Top 16 # Đặt Tên Game Tiếng Hàn / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay / 2023

Tại sao bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn?

Ngày nay, nhu cầu học tiếng hàn có xu hướng ngày một tăng cao. Vì thế, việc rèn luyện cho đủ các kỹ năng về tiếng Hàn nhằm thích nghi tốt với môi trường làm việc là cực kỳ quan trọng. Dù viết và dịch không nằm trong giáo trình quá nhiều nhưng tầm quan trọng của nó là không thể phủ nhận. 

Bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn vì những lý do sau: 

Để dễ gây ấn tượng khi đi xin việc hơn. 

Dễ dàng có thể giới thiệu bản thân mình với bạn bè, đối tác người Hàn Quốc. 

Giúp bạn biết đa dạng cách sử dụng tiếng Hàn hơn. 

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ 1: Tên là Nguyễn Duy Hưng thì phiên âm sang tên tiếng Hàn sẽ là: 

Nguyễn : 웬

Duy:  반

Hưng: 흥

Sử dụng tiếng Hán

Ví dụ: Tên là Nguyễn Chí Long 

Nguyễn:  원

Chí: 지

Long :  용

Bảng tên họ phiên âm tiếng Hán Hàn 

1. Trần: 진 – Jin

2. Nguyễn: 원 – Won

3. Lê: 려 – Ryeo

4. Võ, Vũ: 우 – Woo

5. Vương: 왕 – Wang

6. Phạm: 범 – Beom

7. Lý: 이 – Lee

8. Trương: 장 – Jang

9. Hồ: 호 – Ho

10. Dương: 양- Yang

11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

12. Phan: 반 – Ban

13. Đỗ/Đào: 도 – Do

14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

15. Cao: 고 – Ko(Go)

16. Đàm: 담 – Dam

17. Bùi : Bae – 배

18. Ngô : Oh – 오

19. Tương: Sang – 상 

Bảng tên đệm và tên 

A

An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영).

B

Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평).

C

Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종).

D

Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕).

Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도).

Đạt: Dal (달) ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동).

G

Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) ; Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강).

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호).

Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍).

Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형).

Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회).

K

Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규) ; Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결).

Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근).

L

Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류).

M

Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명).

N

Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원).

Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀).

O

Oanh: Aeng (앵).

P

Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (푹) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방).

Q

Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권).

S

Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산).

T

Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ;Thạch: Taek (땍).

Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정) Thảo: Cho (초).

Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi: Choi(최).

Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실).

Thương: Shang (상) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손).

Tống: Song (숭) ; Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장).

Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜).

V

Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장).

Y

Yến: Yeon (연).

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên Hàn Quốc ý nghĩa ra sao? 

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Theo truyền thống Hàn Quốc, tên con gái Hàn thường mang ý nghĩa rất đẹp và nhẹ nhàng. Vì thế, nếu trót yêu và muốn có một cái tên chuẩn Hàn Quốc dành riêng cho mình thì hãy tham khảo bảng tên sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Areum

Xinh đẹp

Jong

Bình yên và tiết hạnh

Bora

Màu tím thủy chung

Jung

Bình yên và tiết hạnh

Eun

Bác ái

Ki

Vươn lên

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Myung

Trong sáng

Hye

Người phụ nữ thông minh

Nari

Hoa Lily

Hyeon

Nhân đức

Ok

Gia bảo (kho báu)

Huyn

Nhân đức

Seok

Cứng rắn

Iseul

Giọt sương

Seong

Thành đạt

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Tên tiếng Hàn hay cho nam

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Chul

Sắt đá, cứng rắn

Kwan

Quyền năng

Eun

Bác ái

Kwang

Hoang dại

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Seong

Thành đạt

Haneul

Thiên đàng

Seung

Thành công

Hoon

Giáo huấn

Suk

Cứng rắn

Hwan

Sáng sủa

Sung

Thành công

Hyeon

Nhân đức

Uk/Wook

Bình minh

Huyk

Rạng ngời

Yeong

Cam đảm

Huyn

Nhân đức

Young

Dũng cảm

Jae

Giàu có

Ok

Gia bảo (kho báu)

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Seok

Cứng rắn

Ki

Vươn lên

Iseul

Giọt sương

Ngoài những cách đặt tên trên, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa trong bảng sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Bae

cảm hứng

Iseul

sương

Bon Hwa

vinh quang

Jae Hwa

tôn trọng và vẻ đẹp

Chin

tốn kém

Jin Kyong

trang trí

Chin Hae

sự thật

Sook

chiếu sáng

Chin Hwa

người giàu có nhất

Sun Hee

lòng tốt, lương thiện

Chin Mae

sự thật

Un

duyên dáng

Cho Hee

tốt đẹp

Yon

một hoa sen

Chung Hee

ngay thẳng

Yong

dũng cảm

Dae

sự vĩ đại

Yun

giai điệu

Dae Huyn

lớn

Soo Min

chất lượng

Danbi

cơn mưa ấm áp

So Young

tốt đẹp

Dong Yul

cùng niềm đam mê

Soo Yun

hoàn hảo

Duck Young

có tính toàn vẹn

Mi Cha

vẻ đẹp

Eun Kyung

bạc

Mi Ok

tốt đẹp

Eun Ji

khá thành công trong cuộc sống

Mi Young

vĩnh cửu

Ha Neul

bầu trời

Min Kyung

sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Hea

duyên dáng

Mok

chúa Thánh Thần, linh hồn

Hee Young

niềm vui

Myung Dae

ánh sáng

Hwa Young

làm đẹp, đời đời

Nam Kyu

Phương Nam

Hyun

đạo đức

Sae Jin

ngọc trai của vũ trụ

Huyn Jae

người có trí tuệ

Sang Hun

tuyệt vời

Huyn Su

một cuộc sống dài

Young

thanh xuân, nở hoa

Gi

người dũng cảm

Young Jae

thịnh vượng

Seung

người kế nhiệm

Young Nam

mãi mãi

Shin

thực tế

Kang Dae

mạnh mẽ

Jung Hwa

ngay thẳng về mặt đạo đức

Kwang

mở rộng

Jung Su

vẻ đẹp

Kyu Bok

tiêu chuẩn

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Bạn có thể tin được không, tại Hàn Quốc, bạn cũng có thể dựa vào ngày tháng năm sinh của chính mình để đặt ra cái tên cho hợp và ý nghĩa đấy. Với phương pháp này, bạn có tới 3 cách: 

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park

5: Kang

1: Kim

6: Han

2: Shin

7: Lee

3: Choi

8: Sung

4: Song

9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong

9: Soo

2: Ji

6: Sang

10: Eun

3: Je

7:Ha

11: Hyun

4: Hye

8: Hyo

12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa

9: Jae

17: Ah

25: Byung

2: Woo

10: Hoon

18: Ae

26: Seok

3: Joon

11: Ra

19: Neul

27: Gun

4: Hee

12: Bin

20: Mun

28: Yoo

5: Kyo

13: Sun

21: In

29: Sup

6: Kyung

14: Ri

22: Mi

30: Won

7: Wook

15: Soo

23: Ki

31: Sub

8: Jin

16: Rim

24: Sang

Chả hạn: Năm sinh của bạn là ngày 05/11/1994 thì tên sẽ là: 

+ Họ: Song.

+ Tên đệm: Hyun.

+ Tên chính: Kyo.

Như vậy, bạn sẽ có tên tiếng Hàn là: Song Hyun Kyo. 

Vậy là, chúng tôi vừa chia sẻ với bạn thông tin về: Các cách đặt tên tiếng Hàn. Hy vọng, bạn đã có thêm những kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này! 

75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc / 2023

1. Tên chó đực bằng tiếng Hàn hay nhất

Nếu như chú cho của bạn là chó đực, những cái tên sau đây nó sẽ rất phù hợp đấy. Nó vừa mang sự mạnh mẽ pha chút với những điều tinh nghịch và giá trị truyền thống từ ngôn ngữ Hàn.

Dak-Ho – hồ sâu

Geon – sức mạnh

Ho-Seok – mạnh mẽ, thiên đường

Hwan – tỏa sáng và tươi sáng

Jae-Hee – tỏa sáng

Jong-Seok – tuyệt vời, xuất chúng

Kyu – tiêu chuẩn

Min-ho – dũng cảm và anh hùng

Seo-Jin – điềm báo

Seulgi – trí tuệ

Seung – chiến thắng

Suk – đá, đá

Su-won – bảo vệ, bảo vệ

Tae-Hui – lớn, tuyệt vời

U-Yeong – vinh quang, danh dự

Yeo – nhẹ

Yu-Jin – quý giá, quý giá

2. Tên tiếng Hàn dành cho cho cái

Người Hàn thường rất ưu ái những chú chó cái, họ luôn muốn những bé chó cái có những cái tên đẹp và ý nghĩa nhất.

Đây là những cái tên hay dành cho chó cái rất được ưa chuộng ở Hàn Quốc, hoặc để độc đáo hơn bạn có thể kết hợp 2 tên lại với nhau, để tạo thành một cái tên ý nghĩa, độc đáo.

Bae – nguồn cảm hứng

Bo-mi – đẹp, xinh

Bong Cha – cô gái tuyệt đỉnh

Choon-Hee – cô gái mùa xuân

Danbi – chào mưa

Eui – sự công bình

Eun – bạc

Gaeul – mùa thu, mùa thu

Hae – đại dương

Ha-eun – lòng tốt, lòng thương xót

Hea – ân nghĩa

Hye – thông minh

In-na – duyên dáng và tinh tế

Ji-a – trí tuệ và kiến thức

Kwan – mạnh mẽ

Mee – sắc đẹp

Nam-Sun – thuần khiết và trung thực

Seok-Yeong – cánh hoa, hoa

So-Hui – lộng lẫy, vẻ vang

Sung – người kế vị

Ye-Jin – quý giá

Yu-na – chịu đựng

3. Những tên hay có thể dùng cho mọi giới tính

Có nhiều cái tên trong tiếng Hàn dành cho cả chó đực lẫn chó cái. Bất kể thú cưng của bạn mang giới tính gì thì nó cũng phù hợp với những cái tên sau đây đấy.

Chin – quý

Cho – đẹp / đẹp trai

Chun – mùa xuân

Dae – sự vĩ đại

Dong  – hướng đông

Gi – dũng cảm

Haneul – thiên đường / bầu trời

Hee – độ sáng

Hei – ân sủng và trí tuệ

Ho – lòng tốt

Hyun – đức hạnh

Iseul – sương

Ja – hấp dẫn

Ji – trí tuệ

Jin – viên ngọc

Jung – chính nghĩa

Kyong – độ sáng

Min – thông minh

Moon – đã học

Myung – độ sáng

Ryung – ánh sáng

Sang – mãi mãi

Shin – niềm tin

Soo – xuất sắc

Woong – sự tráng lệ

Yon – hoa

Yong – dũng cảm

4. Tên chó tiếng Hàn lấy cảm hứng từ các địa danh

Ngoài nền văn hóa hàn quốc nổi tiếng với những danh lam thắng cảnh, những địa điểm sông nước đẹp hữu tình hoặc những thành phố mang những ánh đèn hoa lệ. Đây là những gợi ý tuyệt vời cho tên gọi Hàn Quốc của chú cún cưng đấy.

Korea – Đây là một ý tưởng rõ ràng, nhưng chúng tôi chỉ cần ném nó ra khỏi đó: Bạn có thể đặt tên cho con chó của bạn là Hàn Quốc theo tên của mặt trời buổi sáng.

Seoul – Thủ đô của Hàn Quốc, Seoul là một đô thị đang bùng nổ với 10 triệu dân.

Busan – Thành phố nổi tiếng thứ hai là Hàn Quốc, thành phố Busan xinh đẹp nằm ở cực đông nam của Hàn Quốc.

Incheon – Có nghĩa là dòng sông kiểu Hồi giáo, Incheon Incheon là một thành phố ở phía tây bắc của Hàn Quốc với 3 triệu dân.

Daegu – Một thành phố lớn khác ở Hàn Quốc, Daegu mang đến nguồn cảm hứng tuyệt vời cho một tên chó Hàn Quốc.

Suwon – Đô thị này có một lịch sử lâu đời, được lưu trữ.

Ulsan – Thành phố lớn thứ bảy ở Hàn Quốc, Ulsan được coi là một cường quốc công nghiệp.

Daejeon – Một đô thị lớn khác, Daejeon nằm ở khu vực trung tâm của Hàn Quốc.

Ggotji – Bãi biển tuyệt đẹp này là một điểm thu hút phải xem.

Darangee – Làng Darangee được biết đến với những ruộng bậc thang tuyệt đẹp.

Upo – Upo Wetland là một phức hợp đất ngập nước tự nhiên nằm gần sông Nakdong.

Jeju – Đảo Jeju ở eo biển Hàn Quốc được biết đến với các khu nghỉ mát bãi biển và cảnh quan núi lửa của các miệng núi lửa và ống dung nham hình vòng cung.

Ý Nghĩa Tên Trong Tiếng Hàn / 2023

Thứ hai – 07/03/2016 13:00

Bạn có muốn biết ý nghĩa tên trong tiếng Hàn của mình hay thần tượng là gì không? Hay lựa theo ỹ nghĩa của tên mà chọn cho mình một cái tên tiếng Hàn thật đặc biệt? Cùng xem tên tiếng Hàn nào có ý nghĩa hay nhất!

Người Hàn Quốc có xu hướng đặt tên dựa theo ý nghĩa của từ ngữ. Đó là toàn bộ tình cảm, mong muốn của bậc cha mẹ gửi đến con cái của mình thông qua tên gọi. Cũng có nhiều tên hay, do có ý nghĩa hay được đông đảo mọi người yêu thích mà trở này cái tên “hot”.

Giới tính – Tên – Ý nghĩa

Nam Chul Sắt đá, cứng rắn

Nam/ Nữ Eun Bác ái

Nam/ Nữ Gi Vươn lên

Nam Gun Mạnh mẽ

Nam/ Nữ Gyeong Kính trọng

Nam Haneul Thiên đàng

Nam Hoon Giáo huấn

Nam Hwan Sáng sủa

Nữ Hye Người phụ nữ thông minh

Nam/ Nữ Hyeon Nhân đức

Nam Huyk Rạng ngời

Nam/ Nữ Huyn Nhân đức

Nam/ Nữ Iseul Giọt sương

Nam Jae Giàu có

Nam/ Nữ Jeong Bình yên và tiết hạnh

Nữ Jong Bình yên và tiết hạnh

Nam Joon Tài năng

Nữ Jung Bình yên và tiết hạnh

Nam/ Nữ Ki Vươn lên

Nam Kwan Quyền năng

Nam Kwang Hoang dại

Nam/Nữ Kyung Tự trọng

Nam/ Nữ Myeong Trong sáng

Nam/ Nữ Myung Trong sáng

Nữ Nari Hoa huệ

Nam/ Nữ Ok Gia bảo (kho báu)

Nam Seok Cứng rắn

Nam/ Nữ Seong Thành đạt

Nam/ Nữ Seung Thành công

Nam Suk Cứng rắn

Nam/ Nữ Sung Thành công

Nam/ Nữ Uk Bình minh

Nam/ Nữ Wook Bình minh

Nam/ Nữ Yeong Cam đảm

Nam/ Nữ Young Dũng cảm

Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm -Hai Bà Trưng – Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Website : http://hoctienghanquoc.org/

Đặt Tên Tên Game Tiếng Anh Hay / 2023

TUYỂN TẬP NHỮNG TÊN GAME TIẾNG ANH BÁ ĐẠO

1. Estella: có nghĩa là ngôi sao tỏa sáng. 2. Felicity: may mắn, cơ hội tốt. (Tên tiếng Anh hay thích hợp đặt làm tên nhân vật trong game) 3. Florence/ Flossie: Bông hoa nở rộ. 4. George/Georgina: người nông dân. 5. Gwen: tức là vị Thánh. 6. Harriet: kỷ luật của căn nhà. 7. Hazel: cái cây. 8. Heidi: tức là quý tộc. 9. Hermione: sự sinh ra. 10. Jane: duyên dáng. 11. Katniss: nữ anh hùng. 12. Katy: sự tinh khôi. 13. Kristy: người theo đạo Ki tô. (Một gợi ý độc đáo, thích hợp dành cho những người yêu thích đạo) 14. Laura: cây nguyệt quế. 15. Leia: đứa trẻ đến từ thiên đường. 16. Liesel: sự cam kết với Chúa. 17. Linnea: cây chanh. 18. Lottie: người phụ nữ độc lập. 19. Lucy: người được sinh ra lúc bình minh. 20. Lydia: người phụ nữ đến từ Lydia. 21. Lyra: trữ tình. 22. Madeline: tức là tuyệt vời, tráng lệ. 23. Marianne: lời nguyện ước cho đứa trẻ. 24. Mary: có nghĩa là đắng ngắt. 25. Matilda: chiến binh hùng mạnh. 26. Meg: có nghĩa là xinh đẹp và hạnh phúc. 27. Minny: ký ức đáng yêu. 28. Nancy: sự kiều diễm. 29. Natasha: Có nghĩa là giáng sinh. 30. Nelly: ánh sáng rực rỡ. 31. Nora: ánh sáng. (Tên tiếng Anh độc cho game thủ) 32. Patricia: sự cao quý. 33. Peggy: viên ngọc quý. 34. Phoebe: sáng sủa và tinh khôi. 35. Pippy: mang ý nghĩa người yêu ngựa. 36. Posy: đóa hoa nhỏ. 37. Primrose: đóa hoa nhỏ kiều diễm. 38. Ramona: bảo vệ đôi tay. (Tên game hay và ý nghĩa bằng tiếng Anh cho nhân vật game) 39. Rebecca/Becky: Có nghĩa là buộc chặt. 40. Rosalind: đóa hồng xinh đẹp. 41. Sara: nàng công chúa. 42. Savannah: có nghĩa là sự giản dị, cởi mở. 43. Scarlett: màu đỏ. 44. Scout: người thu thập thông tin. 45. Selena: nữ thần mặt trăng. 46. Susan: Có nghĩa là hoa huệ duyên dáng. 47. Tabitha: sự xinh đẹp, kiều diễm. 48. Tiggy: sự xứng đáng. 49. Tess: người gặt lúa. (Tên game đọc, đẹp và đỉnh) 50. Tracy: dũng cảm. 51. Trixie: người mang niềm vui. 52. Ursula: chú gấu nhỏ. 53. Vanessa: con bướm. 54. Venetia: người đến từ thành Viên. 55. Vianne: sống sót. (Tên game bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa) 56. Violet: đóa hoa nhỏ màu tím. 57. Wendy: người mẹ bé nhỏ. 58. Winnie: có nghĩa là hạnh phúc và hứng thú. 59. Winona: con gái đầu lòng. 60. Ysabell: có nghĩa là dành cho Chúa.

1. Alaric: thước đo quyền lực. 2. Altair: có nghĩa chim ưng. 3. Acelin: cao quý. (Top tên tiếng Anh hay nhất cho game thủ) 4. Adrastos: đương đầu. 5. Aleron: đôi cánh. 6. Amycus: người bạn 7. Banquo: tức là không xác định. 8. Cael: mảnh khảnh. (Bạn có thể chọn tên này để đặt tên cho nhân vật trong game của mình) 9. Caius: hân hoan 10. Calixto: xinh đẹp. 11. Callum: chim bồ câu. 12. Castor: mang ý nghĩa người ngoan đạo. 13. Cassian: rỗng tuếch. 14. Callias: người xinh đẹp nhất. 15. Chrysanthos: bông hoa vàng. 16. Crius: mang ý nghĩa chúa tể, bậc thầy. 17. Damon: chế ngự, chinh phục. 18. Durante: trong suốt. 19. Diomedes: ý nghĩ của thần Dớt. 20. Evander: người đàn ông mạnh mẽ. 21. Emyrs: bất diệt. (Tên hay thích hợp dành cho các game thủ nữ) 22. Emeric: có nghĩa quyền lực. 23. Evren: vầng trăng. 24. Gratian: duyên dáng. 25. Gideon: gốc cây. 26. Gregor: cảnh giác, người canh gác. 27. Hadrian: mái tóc tối màu. 28. Halloran: người lạ đến từ nước ngoài. 29. Iro: anh hùng. 30. Ada: người phụ nữ cao quý. 31. Allie: đẹp trai, thần kì. 32. Anne: ân huệ, cao quý. 33. Annika: nữ thần Durga trong đạo Hin đu. 34. Arrietty: người cai trị ngôi nhà. 35. Arya: có nghĩa cao quý, tuyệt vời, trung thực. 36. Beatrice: người mang niềm vui. 37. Bella: người phụ nữ xinh đẹp. 38. Brett: cô gái đến từ hòn đảo Brittany. (Tên tiếng Anh hay cho game thủ đặt tên nhân vật) 39. Bridget: tức là quyền lực, sức mạnh, đức hạnh. 40. Catherine: tinh khôi, sạch sẽ. 41. Celie: người mù. (Tên tiếng Anh cho game thủ nữ hay và dễ thương) 42. Charlotte: người phụ nữ tự do. 43. Clarice: mang ý nghĩa sáng sủa, sạch sẽ, nổi tiếng. 44. Clover: đồng cỏ, đồng hoa. 45. Coraline: biển quý. 46. Daisy: đôi mắt. 47. Dorothy: tức là món quà của Chúa. 48. Elinor: nữ hoàng. (Top tên tiếng Anh hay nhất dành cho game thủ nữ) 49. Eliza: có nghĩa lời tuyên thệ của Chúa. 50. Elizabeth: Chúa là sự thỏa mãn tinh thần. 51. Emma: có nghĩa đẹp trai, thông minh, giàu có. 52. Enid: tâm hồn, cuộc đời.