Top #10 ❤️ Đặt Tên Hay Cho Con Trai Sinh Năm 2019 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Uplusgold.com

Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022

Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái

Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh

1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi

Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022

Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua

Trong xã hội hiện đại ngày nay, rất nhiều ông bố bà mẹ đặt tên cho con dựa theo sở thích, miễn sao đẹp và “không lỗi mốt” là được. Tuy nhiên, theo quan niệm Á Đông, mỗi con người nằm trong mối tương tác vận động với vật chất, với vũ trụ được đại diện bởi một trong 5 yếu tố ngũ hành. Về mặt tâm linh, tên gọi của mỗi con người cũng rất quan trọng, cái tên hợp mệnh sẽ hỗ trợ, giúp bé gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống tương lai. Bởi vậy, bạn đừng bỏ qua những yếu tố phong thủy khi đặt tên cho con trai trong năm Kỷ Hợi 2022 nhé!

1. Đặt tên cho con trai theo ngũ hành

Muốn lựa chọn được cho con một cái tên đẹp, hợp với ngũ hành thì trước hết bạn cần phải xác định năm sinh và bản mệnh của con là gì. Nếu bạn sinh con trong năm 2022, bé sẽ mang mệnh Mộc, tuổi Kỷ Hợi. Dựa vào bản mệnh, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên sao cho vừa đẹp vừa hợp với ngũ hành tương sinh, tương khắc để mang lại may mắn, thành công cho bé trong tương lai.

Sinh con trong năm 2022, mệnh Mộc, tuổi Kỷ Hợi, cha mẹ có thể đặt cho con những cái tên khiến người khác liên tưởng đến thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá như: Trượng, Tùng, Tích, Quảng, Quý, Sâm, Nhân, Phúc, Phương, Lâm, Nam, Khôi, Kỳ, Dương, Đông, Cung, Bách, Bình, Đào, Trúc, Quỳnh…

2. Danh sách tên hay cho con trai tuổi Kỷ Hợi sinh năm 2022

Ngoài những cái tên hợp ngũ hành, hợp tuổi ở trên thì cha mẹ có thể tham khảo thêm những danh sách tên hay, độc và vô cùng ý nghĩa ở dưới đây:

Anh Dũng: Với mong muốn sau này con khôn lớn sẽ thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ vững bước trên con đường thành công.

Bảo Dương: Con giống như một bảo vật quý giá mà ông trời đã ban tặng cho cha mẹ.

Bảo Khánh: Tâm hồn của con lúc nào cũng yên bình, lạc quan.

Bảo Long: Bé giống như một con rồng mang trong mình đầy quyền lực và sức mạnh, đem đến cuộc sống ấm lo, hòa bình cho mọi người.

Chấn Hưng: Dù con ở đâu, làm gì, cha mẹ vẫn luôn mong muốn con có một cuộc sống đầy đủ, thịnh vượng.

Chấn Phong: Với mong muốn con sau này sẽ trở thành nhà lãnh đạo tài ba, nắm trong tay quyền lực và địa vị cao trong xã hội.

Duy Đạt: Chàng trai thông minh sắc sảo, giàu lòng vị tha và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

Ðức Bình: Mong con có một cái tâm hướng thiện, trở thành người có ích cho xã hội, cuộc sống lúc nào cũng bình yên, vui vẻ.

Đăng Khoa: Mong con đỗ đạt cao sang, thành công và trở thành chỗ dựa vững chắc cho gia đình.

Đức Bình: Sau này khôn lớn hãy trở thành chàng trai tốt bụng, sẵn sàng hy sinh giúp đỡ người khác con nhé!

Đức Duy: Cái tâm hướng thiện sẽ luôn soi sáng cho từng bước đi của con.

Gia Huy: Sau này lớn lên con sẽ trở thành chàng trai mạnh mẽ, tài giỏi, làm rạng danh cả dòng họ.

Gia Hưng: Con sẽ trở thành chỗ dựa vững chắc cho gia đình, người thân.

Gia Khánh: Con chính là niềm vui, niềm tự hào của bố mẹ.

Gia Phúc: Sau này con sẽ có cuộc sống gia đình hòa hợp, hạnh phúc.

Hiền Minh: Mong cho con luôn giữ được sự thông minh, sáng suốt trong mọi hoàn cảnh.

Hoàng Bách: Con giống như một cây gỗ quý có một không hai trong rừng.

Hùng Cường: Cha mẹ mong sao con luôn vững vàng, mạnh mẽ, dũng cảm đối mặt với mọi khó khăn, thử thách trong cuộc sống.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi ước mơ, khát vọng của mình.

Kiến Văn: Là người học rộng, tài cao, có ý chí phấn đấu vươn lên trong cuộc sống.

Khả Chính: Tài giỏi, giàu có, tài lộc thịnh vượng.

Khang Kiện: Mong muốn con sau này luôn khỏe mạnh, thành công.

Khánh Minh: Sự thông minh, sáng suốt sẽ giúp cuộc sống của con nhàn hạ, ngập tràn niềm vui.

Khắc Tiệp: Chắc chắn sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn.

Khôi Nguyên: Mong con sẽ trở thành người có tố chất lãnh đạo, đứng đầu mọi người.

Khởi Phong: Sau này con hãy thoải mái làm những thứ mình thích, theo đuổi ước mơ đam mê của mình.

Minh Hùng: Người đàn ông mạnh mẽ, đầu đội trời chân đạp đất, là chỗ dựa vững chắc của vợ con, gia đình.

Minh Anh: Chữ ‘anh’ nghĩa là thông minh, sáng suốt. Mong con sau này sẽ luôn giữ được sự tỉnh táo khi đứng trước khó khăn, sóng gió trong cuộc đời.

Minh Đức: Sau này khôn lớn hãy trở thành người lương thiện, giỏi giang, luôn giúp đỡ người khác con nhé!

Minh Nhật: Con hãy tự tin tỏa sáng với chính đam mê của mình.

Nhân Nghĩa: Hãy luôn yêu thương, cảm thông với mọi người xung quanh con nhé!

Nhật Khang: Con giống như ánh mặt trời soi sáng cuộc đời bố mẹ.

Phú Bình: Mong con sau này sẽ có cuộc sống giàu sang, phú quý, bình yên.

Phúc Huy: Hãy luôn hướng về phía ánh sáng, nơi soi bước dẫn đường con đến với thành công.

Phúc Lâm: Con chính là món quà hạnh phúc nhất mà cha mẹ có được.

Phương Phi: Con hãy thật mạnh mẽ để làm nhiều việc tốt giúp đỡ mọi người xung quanh.

Quốc Bảo: Hy vọng bảo bối của bố mẹ sau này sẽ làm nên nghiệp lớn, công danh thành đạt.

Tài Đức: Hãy trở thành một chàng trai vừa có tài, vừa có đức con nhé!

Tấn Phát: Sau này con có cuộc sống giàu sang, phát tài phát lộc.

Tuấn Kiệt: Mong muốn con sẽ trở thành người có tài năng kiệt xuất, thông minh sáng dạ.

Thanh Khôi: Con sau này sinh ra sẽ có diện mạo khôi ngô, nổi bật, thu hút người khác.

Thanh Liêm: Sau này con sẽ trở thành người có cái tâm trong sạch, thật thà.

Thanh Sang: Mong con sẽ có cuộc sống giàu sang, thanh thản.

Thiên Ân: Khi lớn khôn con sẽ trở thành người có tấm lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.

Thiện Ngôn: Bé là người khéo léo trong giao tiếp ững xử.

Thiện Nhân: Con hãy giữ gìn cái tâm trong sáng, hướng thiện, yêu thương mọi người xung quanh.

Thông Đạt: Thông minh sáng suốt, đỗ đạt cao sang.

Thụ Nhân: Hy vọng trong tương lai con sẽ yêu thích nghề “trồng người”.

Trọng Nghĩa: Hãy coi trọng danh dự, chữ tín của bản thân.

Trung Nghĩa: Trung Thực, sống có tình nghĩa là hai đứa tính cha mẹ mong con sẽ gìn giữ trong suốt cuộc đời.

Trường An: Mong muốn cuộc sống tương lai của con sẽ may mắn, bình an.

3. Những điều nên tránh khi đặt tên cho con mà cha mẹ nên biết

-Nên tránh đặt tên con trùng với người thân trong gia đình, họ hàng gần gũi.

-Tránh đặt tên con trùng với người chết trẻ trong gia đình dòng họ hoặc tên của các vị vua chúa thời xưa,

-Cần phải cân nhắc kĩ lưỡng trước khi đặt tên cho bé, tránh những cái tên quá thô tục, có ý nghĩa bóng gió hoặc những tên không trong sáng.

-Đặt tên con rõ ràng giới tính, tránh gây cảm giác hiểu lầm cho mọi người.

-Không nên đặt tên con trùng với tên của những người nổi tiếng, nhà tỉ phú, diễn viên, ca sĩ…bởi điều đó đôi khi khiến trẻ gặp nhiều bất lợi trong sinh hoạt cuộc sống.

-Tránh đặt tên vô nghĩa, tên quá dài hoặc quá ngắn, khiến người khác khó đọc.

Có thể bạn chưa biết nhưng rất nhiều cuộc nghiên cứu cho thấy tên gọi ảnh hưởng trực tiếp đến tính cách và đời sống của con trẻ. Những cái tên quá kêu, quá độc khiến cho con có xu hướng khép kín bản thân, không hòa đồng với thế giới bên ngoài. Hoặc những cái tên quá thô tục, khó đọc cũng gây cho người khác cảm giác khó chịu mỗi khi trò chuyện, tiếp xúc. Bởi vậy, các ông bố bà mẹ cần phải suy nghĩ cẩn thận trong việc chọn lựa cái tên vừa hay, ý nghĩa lại hợp với phong thủy cho con của mình.

Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa

Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất

Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Mang Họ Võ Sinh Năm 2022

Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022

Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua

Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022

Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003

Cách đặt tên hay cho con mang họ Võ sinh năm 2022: Họ Võ là một dòng họ khá phổ biến trong các họ tộc ở Việt Nam, chính vì vậy khi đặt tên cho con trai và con gái họ Võ, người ta thường cố gắng tìm kiếm để chọn ra một cái tên sao cho thật khác biệt và không cảm thấy bị nhầm lẫn, quen tai với những cái tên khác.

Nếu gia đình bạn mang họ Võ và bạn cũng đang có nhu cầu tìm kiếm một cái tên khác biệt, lạ tai cho những thiên thần nhỏ sắp chào đời của mình thì hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây

Cách đặt tên hay cho con mang họ Võ sinh năm 2022

Cách đặt tên cho con 2022 họ Võ phải đặc biệt và người ta thường ưu tiên chọn những cái tên mang nhiều ý nghĩa. Theo quan niệm đó, lúc đặt tên cho con trai các ông bố bà mẹ thường chọn cái tên mang ngữ nghĩa thể hiện sự nam tính, hy vọng con trai của mình sẽ là một người có phẩm đức, có sắc thái và ý chí mạnh mẽ, cũng như biết nhân, biết nghĩa, biết đối nhân xử thể, có hiếu, có trung, có kiên, có dũng.

Có hoài bão và chí hướng, có tương lai quang thông, rộng mở. Dưới đây là một vài gợi ý để đặt tên con năm 2022 mang họ Võ sáng tạo và độc đáo bố mẹ có thể tham khảo để đặt cho con.

Gợi ý 100 tên hay cho con gái họ Võ sinh năm 2022

1. Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: Tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: Trung thực, anh minh

5. Tú Anh: Xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: Tên một loài chim

7. Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: Một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: Băng giá

10. Yên Bằng: Con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: Viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: Bức bình phong quý

13. Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: Con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: Hạt ngọc quý

17. Ly Châu: Viên ngọc quý

18. Minh Châu: Viên ngọc sáng

19. Hương Chi: Cành thơm. đặt tên con gái 2022

20. Lan Chi: Cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: Cành sen

22. Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: Cành mai

24 Phương Chi: Cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: Hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: Tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: Ngày đêm

29. Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: Điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: Vinh dự

33. Thụy Du: Đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: Dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: Duyên trời

39. Hải Dương: Đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: Cây thùy dương

42. Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: Tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: Dòng sông đỏ

49. Hương Giang: Dòng sông Hương

50. Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: Sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: Dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: Sông vàng

55. Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: Dải ngân hà

57. Ngọc Hà: Dòng sông ngọc

58. Vân Hà: Mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: Sông nước Việt Nam

60. An Hạ: Mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: Hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: Luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: Trăng xanh

66. Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: Hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: Đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: Hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: Vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: Điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

76. Đinh Hương: Một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: Một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: Sen thơm

81. Giao Hưởng: Bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

83. An Khê: Địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: Hai dòng suối

85. Mai Khôi: Ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: Tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: Tên loài chim

90. Bạch Kim: Vàng trắng

91. Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: Viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: Màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: Màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: Màu lam của trời

98. Vy Lam: Ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: Hoa lan quý

100. Hoàng Lan: Hoa lan vàng

Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990

Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt

Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành

Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa

Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Năm 2022 Theo Bản Mệnh

Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987

Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003

Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống

Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022

Cách đặt tên cho bé trai bé gái sinh năm 2022 theo bản mệnh: Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội. Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này).

Cách đặt tên cho bé năm 2022 theo bản mệnh

Những thiên thần nhỏ đang chuẩn bị chào đời sắp tới đây sẽ nhằm vào năm 2022 tuổi của con bạn sinh ra sẽ hợp với những cái tên như thế nào chắc hẳn các bậc cha mẹ đang nóng lòng lắm rồi phải không nào? Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc. Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ

Dần, Mão cung Mộc

Tỵ, Ngọ cung Hỏa

Thân, Dậu cung Kim

Tí, Hợi cung Thủy

Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội. Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương… Để đặt tên hợp mệnh cho bé sinh năm 2022 bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)

Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)

Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)

Bính Thân (2017), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)

sinh năm 2022 Mậu Tuất, Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Như vậy, nếu con bạn sinh năm 2022 mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi

Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.

Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)

Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)

Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)

Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Cung mệnh bé gái sinh năm 2022: Năm sinh dương lịch: 2022 – Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi.

Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh – Ngũ hành: Gỗ đồng bằng (Bình địa Mộc)

Con số hợp (hàng đơn vị): Mệnh cung Kim (Đoài) : Nên dùng số 6, 7, 8

Màu sắc: Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

Hướng tốt: Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn, Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định, Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ, Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

Hướng xấu: Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí.

Kết: Khi một đứa trẻ được sinh ra thì điều quan trọng đầu tiên mà bố mẹ cần làm đó là đặt cho con một cái tên vừa hay lại vừa ý nghĩa. Tên của bé cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến sự trưởng thành và may mắn của các bé đó nhé. Chính vì vậy lựa chọn một cái tên sao cho phù hợp với con nhất là điều mà bố mẹ nên tìm hiểu và lựa chọn thật kỹ cho con nhé.

Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022

Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông

Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998

Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941

🌟 Home
🌟 Top