Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đẹp & Hợp Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Cẩm Nang Hướng Dẫn Đặt Tên Hay Cho Con Gái
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Trần 2021 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Baby Tuổi Ngọ
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Trai, Bé Gái Siêu Dễ Thương Hay Và Độc
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • * 500+ tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2021

    * Cách tính sinh con trai & gái theo ý muốn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, vì tên của con không đơn thuần chỉ để gọi mà còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Vì thế, việc đặt tên con luôn được bố mẹ tìm hiểu kỹ càng. Vì bố mẹ nào cũng mong muốn con có một cái tên thật hay, ý nghĩa mà cũng thật mới mẻ.

    Những nguyên tắc bố mẹ cần nhớ trước khi đặt tên cho con

    Trong văn hóa người Việt, đặt tên cho con là một việc vô cùng quan trọng. Có người đặt tên con theo ý nghĩa, có người đặt tên con theo trào lưu, có người lại đặt tên cho con theo phong thủy, thậm chí có người chọn cho con những cái tên đơn giản để “dễ nuôi”. Tuy nhiên, đặt tên con như thế nào cũng cần phải đúng luật quy định. Pháp luật hiện hành ghi nhận mỗi cá nhân có quyền có họ, tên. Họ và tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó.

    1. Về Họ của con

    Họ của con được xác định là họ của cha đẻ hoặc mẹ đẻ theo thoả thuận. Nếu cha mẹ không có thoả thuận thì họ cảu con sẽ được xác định theo tập quán. Trong trường hợp nếu chưa xác định được cha đẻ thì sẽ lấy họ của mẹ làm họ của con.

    Trường hợp nếu con bị bỏ rơi và được nhận làm con nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của cha nuôi hoặc họ của mẹ nuôi. Trường hợp chỉ có cha nuôi hoặc mẹ nuôi thì họ của con sẽ được xác định theo họ của người đó.

    Còn trường hợp nếu con bị bỏ rơi, chưa xác định được cha mẹ đẻ và chưa được ai nhận nuôi thì lúc này họ của con sẽ được xác định theo đề nghị của người đứng đầu cơ sở nuôi dưỡng đó hoặc theo đề nghị của người có yêu cầu đăng ký khai sinh cho con, nếu con đang được người đó tạm thời nhận nuôi.

    2. Về Tên của con

    Trước khi đặt tên con cha mẹ cần lưu ý:

    – Việc đặt tên của con không được xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khác hoặc trái với các nguyên tắc cơ bản của pháp luật dân sự.

    – Tên của con là người Việt Nam phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng dân tộc khác của Việt Nam. Không đặt tên bằng số, bằng một ký tự mà không phải là chữ.

    – Không nên đặt tên con trùng với tên ông bà, tổ tiên hay những người đã khuất trong dòng họ hoặc những người thân cận trong họ hàng.

    – Không đặt tên con có ý nghĩa dễ gây hiểu lầm, khó nghe, ý nghĩa không rõ ràng

    – Không đặt những tên không phân biệt được giới tính, tên của con gái phải thể hiện sự dịu dàng, thục nữ, tên con trai phải thể hiện sự mạnh mẽ, nam tính.

    – Không đặt tên con mang ý nghĩa thô tục, xui xẻo.

    3. Có được đổi tên cho con?

    Trong một số trường hợp, cha mẹ có thể yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận việc thay đổi họ, tên của con. Việc thay đổi này được quy định cụ thể, chi tiết tại Điều 27, Điều 28 Bộ luật Dân sự 2021.

    I. Tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việt Nam có tới 40% dân số mang họ Nguyễn, chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các họ. Nhiều triều đại vua chúa, các vị anh hùng dân tộc, các nhà văn, nhà thơ xuất thân từ dòng họ này.

    Trước khi đặt tên cho con, bố mẹ cần chú ý:

    – Đặt tên cho con phải theo một ý nghĩa phù hợp

    – Tên con phải mang sự khác biệt và quan trọng

    – Nên đặt tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    100 tên đẹp cho con gái họ Nguyễn

    1. Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    2. Nguyễn Bảo Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng

    3. Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    4. Nguyễn Bảo Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng

    5. Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    6. Nguyễn Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    7. Nguyễn Cát Tường: luôn luôn may mắn

    8. Nguyễn Cẩm Yến: con chim yến xinh đẹp, quý báu

    9. Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    10. Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    11. Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    12. Nguyễn Diệp Chi: cô gái cao sang, quý phái như cành vàng lá ngọc

    13. Nguyễn Đan Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ

    14. Nguyễn Đông Vy: hoa mùa đông

    15. Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    16. Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    17. Nguyễn Gia Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng

    18. Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu

    19. Nguyễn Hải Yến: con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    20. Nguyễn Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    21. Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    22. Nguyễn Hoàng Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng

    23. Nguyễn Hoàng Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng

    24. Nguyễn Hoàng Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân

    25. Nguyễn Hoàng Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt

    26. Nguyễn Hồ Xuân xanh: nghĩa là xuân trẻ trung

    27. Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    28. Nguyễn Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    29. Nguyễn Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    30. Nguyễn Hương Giang: dòng sông Hương

    31. Nguyễn Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    32. Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    33. Nguyễn Kiến Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm

    34. Nguyễn Kiến Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè

    35. Nguyễn Kiều Hồng Liên: là loài sen hồng

    36. Nguyễn Kiều Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan(Mong con sẽ xinh đẹp và tỏa hương thơm cho đời)

    37. Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái

    38. Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    39. Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    40. Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    41. Nguyễn Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    42. Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    43. Nguyễn Lâm Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Nguyễn Mai Anh: mong muốn con luôn ưu tú, đường đời thuận lợi

    45. Nguyễn Minh Châu: con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    46. Nguyễn Mỵ Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng

    47. Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    48. Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    49. Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    50. Nguyễn Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    51. Nguyễn Ngọc Anh: con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    52. Nguyễn Ngọc Ánh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng

    53. Nguyễn Ngọc Bích: con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khiết

    54. Nguyễn Ngọc Diệp: mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    55. Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    56. Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    57. Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    58. Nguyễn Ngọc Yến: loài chim quý

    59. Nguyễn Nguyệt Ánh: con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    60. Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    61. Nguyễn Nhã An: Cái tên chứa đựng nhiều may mắn, phú quý vinh hoa

    62. Nguyễn Nhã Kỳ: Nét đẹp nhân ái, dịu dàng, đáng yêu

    63. Nguyễn Nhã Vy: Một loài hoa bé nhỏ, xinh đẹp và thanh tao

    64. Nguyễn Nhật Chi: Mặt trời êm dịu, tỏa ánh hào quang rực rỡ

    65. Nguyễn Nhật Dạ: Cha mẹ mong con sống tịnh tâm, yên vui vì tất cả đều tuân theo quy luật đất trời

    66. Nguyễn Nhật Hoa: Con là bông hoa mặt trời rạng rỡ, xinh đẹp

    67. Nguyễn Nhật Mai: Con là ánh nắng ban mai dịu dàng ấm áp

    68. Nguyễn Như Kiều: Mong con có nét đẹp kiêu sa như những viên ngọc như ý

    69. Nguyễn Như Linh: Cái tên gợi sự đáng yêu, vui vẻ của cô bé

    70. Nguyễn Như Ý: Con là niềm mong mỏi của cha mẹ

    71. Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    72. Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    73. Nguyễn Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa

    74. Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Nguyễn Thị Bảo Châu: Con là hạt ngọc quý của cha mẹ

    77. Nguyễn Thị Bích Thủy: Con luôn hiền hòa như dòng nước trong xanh

    78. Nguyễn Thị Đinh Hương: Loài hoa vừa đẹp vừa thơm

    79. Nguyễn Thị Lam Giang: Dòng sông xanh trong hiền hòa

    80. Nguyễn Thị Liên Chi: Con là cành sen mong manh đẹp thanh khiết

    81. Nguyễn Thị Ngọc Lan: Cành hoa lan ngọc ngà của cha mẹ

    82. Nguyễn Thị Ngọc Sương: Con như hạt sương nhỏ, đẹp long lanh và trong sáng

    83. Nguyễn Thị Nguyệt Minh: Bé như vầng trăng sáng rất dịu dàng và đẹp đẽ

    84. Nguyễn Thị Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc và đầy trí tuệ

    85. Nguyễn Thị Tâm An: Con luôn giữ được lòng mình an yên, nhẹ nhàng

    86. Nguyễn Thị Thanh Mẫn: Con sẽ luôn sáng suốt với sự thông minh hiếm có

    87. Nguyễn Thị Thanh Trúc: Con luôn mang sự tươi trẻ, giàu sức sống như cây trúc xanh, trong sáng và mạnh mẽ

    88. Nguyễn Thị Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, ngây thơ, hiền lành

    89. Nguyễn Thị Tịnh Yên: Cha mẹ mong con luôn bình yên

    90. Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    91. Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    92. Nguyễn Thúy An: con gái suốt đời bình an, hạnh phúc

    93. Nguyễn Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    94. Nguyễn Thùy Chi: cô gái hiền lành, thùy mị

    95. Nguyễn Thùy Vân: áng mây lãng trôi

    96. Nguyễn Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    98. Nguyễn Tùng Chi: cô gái mềm mỏng nhưng vẫn cứng rắn

    99. Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Nguyễn Cát Tiên: may mắn.

    II. Tên đẹp cho con gái họ Phạm

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Phạm

    – Cái tên đẹp, hay, ý nghĩa, có sự gắn kết các thành viên trong gia đình.

    – Cái tên có vần điệu hợp với họ Phạm.

    – Cái tên hợp với vận mệnh và phong thủy của bé.

    100 tên đẹp cho con gái họ Phạm

    1. Phạm Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Phạm An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Phạm An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Phạm An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Phạm Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Phạm Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Phạm Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Phạm Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Phạm Bạch Kim: vàng trắng

    10. Phạm Bạch Liên: sen trắng

    11. Phạm Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Phạm Ban Mai: bình minh

    13. Phạm Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Phạm Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Phạm Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    16. Phạm Bảo Lan: hoa lan quý

    17. Phạm Bảo Ngọc: ngọc quý

    18. Phạm Bích Lam: viên ngọc màu lam

    19. Phạm Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    20. Phạm Bích Ngọc: ngọc xanh

    21. Phạm Bình Minh: buổi sáng sớm

    22. Phạm Chi Mai: cành mai

    23. Phạm Dạ Nguyệt: ánh trăng

    24. Phạm Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    25. Phạm Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    26. Phạm Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    27. Phạm Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    28. Phạm Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    29. Phạm Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    30. Phạm Đinh Hương: một loài hoa thơm

    31. Phạm Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    32. Phạm Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    33. Phạm Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    34. Phạm Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    35. Phạm Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    36. Phạm Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    37. Phạm Hải Dương: đại dương mênh mông

    38. Phạm Hải Miên: giấc ngủ của biển

    39. Phạm Hải Phương: hương thơm của biển

    40. Phạm Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    41. Phạm Hạnh Nhơn: đức hạnh

    42. Phạm Hằng Nga: chị Hằng

    43. Phạm Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    44. Phạm Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    45. Phạm Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    46. Phạm Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    47. Phạm Hoạ Mi: chim họa mi

    48. Phạm Hoài Phương: nhớ về phương xa

    49. Phạm Hoàng Hà: sông vàng

    50. Phạm Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    51. Phạm Hoàng Lan: hoa lan vàng

    52. Phạm Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    53. Phạm Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    54. Phạm Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    55. Phạm Hồng Giang: dòng sông đỏ

    56. Phạm Hồng Liên: sen hồng

    57. Phạm Hồng Mai: hoa mai đỏ

    58. Phạm Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    59. Phạm Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    60. Phạm Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    61. Phạm Hương Chi: cành thơm

    62. Phạm Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    63. Phạm Hương Giang: dòng sông Hương

    64. Phạm Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    65. Phạm Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    66. Phạm Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    67. Phạm Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    68. Phạm Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    69. Phạm Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    70. Phạm Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    71. Phạm Kim Hoa: hoa bằng vàng

    72. Phạm Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    73. Phạm Kim Ngân: vàng bạc

    74. Phạm Kim Ngọc: ngọc và vàng

    75. Phạm Kim Oanh: chim oanh vàng

    76. Phạm Kim Quyên: chim quyên vàng

    77. Phạm Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    78. Phạm Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    79. Phạm Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    80. Phạm Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    81. Phạm Lệ Băng: một khối băng đẹp

    82. Phạm Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    83. Phạm Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    84. Phạm Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    85. Phạm Liên Chi: cành sen

    86. Phạm Liên Hương: sen thơm

    87. Phạm Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    88. Phạm Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    89. Phạm Linh Lan: tên một loài hoa

    90. Phạm Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    91. Phạm Ly Châu: viên ngọc quý

    92. Phạm Mai Chi: cành mai

    93. Phạm Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    94. Phạm Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    95. Phạm Mai Khôi: ngọc tốt

    96. Phạm Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    97. Phạm Minh Châu: viên ngọc sáng

    98. Phạm Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    99. Phạm Minh Ngọc: ngọc sáng

    100. Phạm Minh Nguyệt: trăng sáng

    III. Tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Hoàng

    Muốn đặt tên đẹp, hay, và ý nghĩa cho con gái họ Hoàng bố mẹ cần chú ý đến tên đệm. Bố mẹ có thể đặt tên đệm cho con dựa vào số nét chữ. Họ Hoàng thì có nhiều nét theo hán tự và mỗi nét lại có ý nghĩa khác nhau. Vì thế, bố mẹ nên chọn chữ đệm đầu tiên sau họ có số nét là: 1,2,5,7,9,10,11,15. Khi đếm nét, mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ chữ Ngọc tính là 5 nét.

    Những tên đẹp họ Hoàng cho bé trai và bé gái có sự khác nhau về giới tính và ý nghĩa. Tên bé trai họ Hoàng mang ý nghĩa vinh quang, mạnh mẽ, tên bé gái họ Hoàng có nghĩa là đẹp, hiền hậu, nết na.

    100 tên đẹp cho con gái họ Hoàng

    1. Hoàng Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

    2. Hoàng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    3. Hoàng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    4. Hoàng Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá

    5. Hoàng Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    6. Hoàng Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    7. Hoàng Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé

    8. Hoàng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    10. Hoàng Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    11. Hoàng Dạ Thi: Vần thơ đêm

    12. Hoàng Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    13. Hoàng Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    14. Hoàng Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    15. Hoàng Diễm Quỳnh: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    16. Hoàng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    17. Hoàng Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính

    18. Hoàng Đại Ngọc: Viên ngọc lớn quý giá

    19. Hoàng Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    20. Hoàng Gia Bảo: một tài sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    21. Hoàng Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    22. Hoàng Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    23. Hoàng Hà Mi: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

    24. Hoàng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    25. Hoàng Hạnh San: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

    26. Hoàng Hiền Ly: duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này

    27. Hoàng Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    28. Hoàng Hiền Thục: Cái tên thể hiện được sự hiền lành, giỏi giang, đảm dang, duyên dáng

    29. Hoàng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    30. Hoàng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    31. Hoàng Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    32. Hoàng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    33. Hoàng Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    34. Hoàng Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái Kim Chi chính là Cành vàng

    35. Hoàng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    36. Hoàng Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    37. Hoàng Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    38. Hoàng Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    39. Hoàng Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    40. Hoàng Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    41. Hoàng Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    42. Hoàng Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    44. Hoàng Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    45. Hoàng Mộ Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    46. Hoàng Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó

    47. Hoàng Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    48. Hoàng Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la

    49. Hoàng Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    50. Hoàng Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ

    51. Hoàng Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    52. Hoàng Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    53. Hoàng Ngọc Điệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu

    54. Hoàng Ngọc Hoa: Bố mẹ mong bé một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    55. Hoàng Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết

    56. Hoàng Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    57. Hoàng Ngọc Liên: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    58. Hoàng Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    59. Hoàng Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    60. Hoàng Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính

    61. Hoàng Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

    62. Hoàng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    63. Hoàng Nguyệt Minh: Bố mẹ hi vọng con giống như một ánh trăng sáng, dịu nhẹ và đẹp đẽ

    64. Hoàng Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    65. Hoàng Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ

    66. Hoàng Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    67. Hoàng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    68. Hoàng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    69. Hoàng Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    70. Hoàng Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    71. Hoàng Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    72. Hoàng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    73. Hoàng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    74. Hoàng Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    75. Hoàng Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    76. Hoàng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    77. Hoàng Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống

    78. Hoàng Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ

    79. Hoàng Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    80. Hoàng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    81. Hoàng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    82. Hoàng Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó

    83. Hoàng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    84. Hoàng Thu Nguyệt: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

    85. Hoàng Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    86. Hoàng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    87. Hoàng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    88. Hoàng Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành

    89. Hoàng Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp

    90. Hoàng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    91. Hoàng Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    92. Hoàng Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    93. Hoàng Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

    94. Hoàng Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    95. Hoàng Tú Sâm: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

    96. Hoàng Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    97. Hoàng Uyển Nhã: Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

    98. Hoàng Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    99. Hoàng Xuyễn Chi: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    100. Hoàng Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    IV. Tên đẹp cho con gái họ Bùi

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Bùi

    Họ Bùi gồm có 4 nét, vì thế nên chọn tên đệm đầu tiên sau Họ có số nét tương ứng là: 1, 2, 3, 4, 7, 9, 11, 12, 13, 17

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “Huệ” tính là 5 nét.

    100 tên đẹp cho con gái họ Bùi

    1. Bùi Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Bùi An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Bùi An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Bùi An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    5. Bùi An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    6. Bùi Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    7. Bùi Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    8. Bùi Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    9. Bùi Bạch Kim: vàng trắng

    10. Bùi Bạch Liên: sen trắng

    11. Bùi Bạch Mai: hoa mai trắng

    12. Bùi Ban Mai: bình minh

    13. Bùi Bảo Bình: bức bình phong quý

    14. Bùi Bảo Châu: hạt ngọc quý

    15. Bùi Bảo Lan: hoa lan quý

    16. Bùi Bích Lam: viên ngọc màu lam

    17. Bùi Chi Mai: cành mai

    18. Bùi Dạ Nguyệt: ánh trăng

    19. Bùi Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    20. Bùi Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    21. Bùi Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    22. Bùi Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    23. Bùi Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    24. Bùi Đinh Hương: một loài hoa thơm

    25. Bùi Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    26. Bùi Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    27. Bùi Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    28. Bùi Giao Hưởng: bản hòa tấu

    29. Bùi Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    30. Bùi Hạc Cúc: tên một loài hoa

    31. Bùi Hải Phương: hương thơm của biển

    32. Bùi Hạnh Nhơn: đức hạnh

    33. Bùi Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    34. Bùi Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    35. Bùi Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    36. Bùi Hiểu Lam: ngôi chùa buổi sớm

    37. Bùi Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    38. Bùi Hoài Phương: nhớ về phương xa

    39. Bùi Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    40. Bùi Hoàng Lan: hoa lan vàng

    41. Bùi Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    42. Bùi Hồng Mai: hoa mai đỏ

    43. Bùi Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    44. Bùi Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    45. Bùi Hương Chi: cành thơm

    46. Bùi Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    47. Bùi Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    48. Bùi Kim Hoa: hoa bằng vàng

    49. Bùi Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    50. Bùi Kim Ngọc: ngọc và vàng

    51. Bùi Kim Oanh: chim oanh vàng

    52. Bùi Kim Quyên: chim quyên vàng

    53. Bùi Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    54. Bùi Lan Hương: một loài hoa thơm

    55. Bùi Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    56. Bùi Lệ Băng: một khối băng đẹp

    57. Bùi Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    58. Bùi Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    59. Bùi Liên Hương: sen thơm

    60. Bùi Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    61. Bùi Linh Lan: tên một loài hoa

    62. Bùi Mai Chi: cành mai

    63. Bùi Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    64. Bùi Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    65. Bùi Mai Khôi: ngọc tốt

    66. Bùi Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    67. Bùi Minh Châu: viên ngọc sáng

    68. Bùi Minh Nguyệt: trăng sáng

    69. Bùi Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    70. Bùi Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    71. Bùi Mỹ Nhân: người đẹp

    72. Bùi Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    73. Bùi Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    74. Bùi Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    75. Bùi Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    76. Bùi Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    77. Bùi Nguyệt Quế: một loài hoa

    78. Bùi Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    79. Bùi Nhật Lệ: tên một dòng sông

    80. Bùi Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    81. Bùi Nhật Phương: hoa của mặt trời

    82. Bùi Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    83. Bùi Phong Lan: hoa phong lan

    84. Bùi Phương Chi: cành hoa thơm

    85. Bùi Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    86. Bùi Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    87. Bùi Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    88. Bùi Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    89. Bùi Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    90. Bùi Song Kê: hai dòng suối

    91. Bùi Song Lam: màu xanh sóng đôi

    92. Bùi Song Oanh: hai con chim oanh

    93. Bùi Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    94. Bùi Thanh Hằng: trăng xanh

    95. Bùi Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    96. Bùi Thanh Mai: quả mơ xanh

    97. Bùi Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    98. Bùi Thanh Phương: vừa thơm tho, trong sạch

    99. Bùi Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    100. Bùi Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    V. Tên hay cho con gái họ Trương

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương

    Đặt tên cho con sẽ ảnh hưởng lớn đến vận mệnh, tính cách của bé sau này, vì thế bố mẹ hãy thật cẩn thận lựa chọn những cái tên cho bé nhà mình. Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trương:

    – Con sinh ra mệnh gì bố mẹ nên lựa chọn tên con hợp với mệnh đó. Như vậy con sẽ ngoan ngoãn, dễ nuôi.

    – Tên con đọc hợp với tên bố mẹ, vì điều này sẽ giúp cho sự nghiệp của bố mẹ được phát triển hơn. Gia đình hạnh phúc, thành đạt.

    100 tên hay cho con gái họ Trương

    1. Trương Ánh Diệp: sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, vui vẻ

    2. Trương Anh Đào: loài hoa của mùa xuân

    3. Trương Anh Thư: tài giỏi, khí chất

    4. Trương Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    5. Trương Bảo Trâm: con là bảo vật của bố mẹ

    6. Trương Bích Hà: cuộc đời êm đềm, nhẹ nhàng như dòng sông

    7. Trương Bích Liên: cô gái ngọc ngà, đằm thắm

    8. Trương Cát Cát: cô gái nhỏ bé, thích tự do

    9. Trương Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    10. Trương Diễm Thư: tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu

    11. Trương Đài Trang: tiểu thư đài các, xinh đẹp

    12. Trương Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    13. Trương Hạ Băng: Tên đẹp cho bé gái

    14. Trương Hà Giang: cuộc sống sau này của con sẽ luôn nhẹ nhàng, êm đềm

    15. Trương Hải Đường: loài hoa có vào mùa xuân

    16. Trương Hải Yến: loài chim yến

    17. Trương Hoàng Linh: cô gái tự tin, năng động, vui vẻ

    18. Trương Hồng Yến: loài chim của mùa xuân

    19. Trương Huyền Anh: Sáng sủa,thông minh ẩn sau dung mạo xinh đẹp

    20. Trương Hương Xuân: hương thơm của mùa xuân

    21. Trương Khả Hân: Tên dễ thương cho bé gái

    22. Trương Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    23. Trương Khánh Vy: năng động, tích cực

    24. Trương Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy

    25. Trương Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    26. Trương Lạc Lạc: lạc quan, yêu đời

    27. Trương Linh Đan: Tên cưng cho bé gái

    28. Trương Linh Lan: Con xinh đẹp như hoa linh lan

    29. Trương Linh Nga: cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ

    30. Trương Linh Trang: cô gái tràn đầy năng lượng

    31. Trương Mai Hạ: Sớm mai mùa hạ, ấm áp

    32. Trương Mai Lan: con như cành lan quý, đẹp, thanh cao

    33. Trương Mai Lan: Con sẽ xin xắn như đóa lan

    34. Trương Minh Anh: tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn

    35. Trương Minh Châu: Bảo vật của bố mẹ

    36. Trương Minh Ngọc: thông minh, xinh đẹp, cá tính

    37. Trương Minh Nguyệt: Ánh trăng đêm rằm đẹp đẽ của bố mẹ

    38. Trương Minh Nguyệt: con sẽ tỏa sáng như ánh trăng

    39. Trương Minh Xuân: mùa xuân tươi sáng

    40. Trương Mỹ Tâm: Vừa xinh đẹp,vừa thánh thiện

    41. Trương Ngọc Bích: Vẻ đẹp hướng đến chân thiện mỹ

    42. Trương Ngọc Diệp: mong muốn con xinh xắn,thành công

    43. Trương Ngọc Hân: con luôn hân hoan, vui vẻ

    44. Trương Ngọc Mai: mong con trong sáng như hạt sương mai

    45. Trương Ngọc Mơ: con là giấc mơ ngọt ngào

    46. Trương Ngọc Nga: Cô gái xinh đẹp

    47. Trương Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

    48. Trương Ngọc Thảo: cô gái hiếu thảo, ngoan hiền

    49. Trương Ngọc Yến: loài chim

    50. Trương Nguyệt Ánh: con là ánh sáng, hạnh phúc của cuộc đời bố mẹ

    51. Trương Nguyệt Cát: Mong con luôn may mắn,cát tường

    52. Trương Nguyệt Mai: tên loài hoa

    53. Trương Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    54. Trương Nhã Phương: Tên ý nghĩa dành tặng con gái

    55. Trương Nhã Uyên: Tên đẹp cho bé gái

    56. Trương Nhật Hạ: Ngày hạ là ngày con sinh ra đời

    57. Trương Nhật Linh: con luôn lạc quan, yêu đời

    58. Trương Nhật Linh: năng động, yêu đời

    59. Trương Như Ý: tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc

    60. Trương Phương Anh: thông minh, cá tính

    61. Trương Phương Chi: Tên cực đẹp cho bé gái họ trương

    62. Trương Phương Thảo: Luôn hiếu thảo với cha mẹ

    63. Trương Quế Chi: Tên đẹp cho bé gái

    64. Trương Quỳnh Anh: cá tính, xinh đẹp, tài giỏi

    65. Trương Quỳnh Hương: Hương đóa quỳnh lan tỏa

    66. Trương Thạch Thảo: con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ

    67. Trương Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    68. Trương Thanh Nhàn: cuộc sống của con sẽ an nhàn

    69. Trương Thanh Trúc: Mong con sẽ gặp được hạnh phúc của đời mình,như đôi thanh mai trúc mã

    70. Trương Thanh Vân: con như áng mây trên trời, luôn tự do, lạc quan

    71. Trương Thanh Xuân: Mong con mãi trẻ, mãi vui, con cũng chính là thanh xuân của bố mẹ

    72. Trương Thanh Yến: tên một loài chim

    73. Trương Thảo Chi: Thứ quý giá,là máu thịt của bố mẹ

    74. Trương Thiên Di: Tên lạ hay cho bé gái không trùng lặp

    75. Trương Thiên Hà: Mong con sẽ trưởng thành xinh đẹp,lấp lánh như giải thiên hà

    76. Trương Thiên Hương: cô gái thanh cao, quý phái

    77. Trương Thiên Lam: Màu xanh của trời,của hy vọng dành cho con

    78. Trương Thu Giang: Sông mùa thu

    79. Trương Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    80. Trương Thu Thủy: Dòng nước giữa mùa thu

    81. Trương Thục Đoan: Hiền thục,đoan trang

    82. Trương Thúy An: sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ

    83. Trương Thùy Anh: Thùy mị,thông minh

    84. Trương Thùy Chi: Đứa con gái bé bỏng,hiền lành,máu thịt của cha mẹ

    85. Trương Thủy Tiên: tên của một loài hoa

    86. Trương Tiểu Vi: cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ

    87. Trương Trâm Anh: cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn

    88. Trương Trúc Quỳnh: Tên một loài hoa

    89. Trương Tú Anh: Xinh đẹp,thông minh

    90. Trương Tú Linh: Con là vì sao,vì tinh tú của bố mẹ

    91. Trương Tú Uyên: con vừa thông minh, học rộng, xinh đẹp

    92. Trương Tuệ An: cô gái có trí tuệ, lạc quan

    93. Trương Tuệ Anh: cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo

    94. Trương Tuệ Lâm: rừng trí tuệ,sự thông minh,ham học hỏi

    95. Trương Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt

    96. Trương Tuyết Băng: Lạnh giá như mùa đông con sinh ra

    97. Trương Tuyết Hạ: bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp

    98. Trương Yến Chi: cô gái nhỏ luôn vui vẻ, lạc quan

    99. Trương Yên Đan: Bình yên trước mọi điều

    100. Trương Yến Oanh: cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu

    VI. Tên hay cho con gái họ Đỗ

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đỗ

    – Họ Đỗ có 5 nét

    – Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16

    Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu được tính là một nét, vd: chữ “Châu” tính là 5 nét.

    100 tên hay cho con gái họ Đỗ

    1. Đỗ An Hạ: mùa hè bình yên

    2. Đỗ An Khê: địa danh ở miền Trung

    3. Đỗ An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    4. Đỗ An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    5. Đỗ Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    6. Đỗ Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    7. Đỗ Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    8. Đỗ Bạch Kim: vàng trắng

    9. Đỗ Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Đỗ Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Đỗ Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Đỗ Bích Ngọc: ngọc xanh

    13. Đỗ Dạ Nguyệt: ánh trăng

    14. Đỗ Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    15. Đỗ Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    16. Đỗ Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đỗ Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    18. Đỗ Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    19. Đỗ Đinh Hương: một loài hoa thơm

    20. Đỗ Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    21. Đỗ Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    22. Đỗ Giao Hưởng: bản hòa tấu

    23. Đỗ Hải Phương: hương thơm của biển

    24. Đỗ Hạnh Nhơn: đức hạnh

    25. Đỗ Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    26. Đỗ Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    27. Đỗ Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    28. Đỗ Hoài Phương: nhớ về phương xa

    29. Đỗ Hoàng Hà: sông vàng

    30. Đỗ Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    31. Đỗ Hoàng Lan: hoa lan vàng

    32. Đỗ Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    33. Đỗ Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    34. Đỗ Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    35. Đỗ Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

    36. Đỗ Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    37. Đỗ Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    38. Đỗ Kim Hoa: hoa bằng vàng

    39. Đỗ Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đỗ Kim Ngọc: ngọc và vàng

    41. Đỗ Kim Oanh: chim oanh vàng

    42. Đỗ Kim Quyên: chim quyên vàng

    43. Đỗ Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    44. Đỗ Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    45. Đỗ Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    46. Đỗ Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    47. Đỗ Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    48. Đỗ Liên Hương: sen thơm

    49. Đỗ Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    50. Đỗ Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đỗ Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    52. Đỗ Mai Khôi: ngọc tốt

    53. Đỗ Minh Ngọc: ngọc sáng

    54. Đỗ Minh Nguyệt: trăng sáng

    55. Đỗ Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    56. Đỗ Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    57. Đỗ Mỹ Nhân: người đẹp

    58. Đỗ Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đỗ Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    60. Đỗ Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    61. Đỗ Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    62. Đỗ Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    63. Đỗ Nguyệt Quế: một loài hoa

    64. Đỗ Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    65. Đỗ Nhật Phương: hoa của mặt trời

    66. Đỗ Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    67. Đỗ Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    68. Đỗ Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    69. Đỗ Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    70. Đỗ Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    71. Đỗ Song Kê: hai dòng suối

    72. Đỗ Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đỗ Song Oanh: hai con chim chúng tôi con năm

    74. Đỗ Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đỗ Thanh Hằng: trăng xanh

    76. Đỗ Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    77. Đỗ Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    78. Đỗ Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    79. Đỗ Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    80. Đỗ Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    81. Đỗ Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    82. Đỗ Thiên Lam: màu lam của trời

    83. Đỗ Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    84. Đỗ Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    85. Đỗ Thu Phong: gió mùa thu

    86. Đỗ Thục Khuê: tên một loại ngọc

    87. Đỗ Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    88. Đỗ Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    89. Đỗ Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    90. Đỗ Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    91. Đỗ Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    92. Đỗ Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    93. Đỗ Vành Khuyên: tên loài chim

    94. Đỗ Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    95. Đỗ Vân Phi: mây bay

    96. Đỗ Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    97. Đỗ Việt Hà: sông nước Việt Nam

    98. Đỗ Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Đỗ Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    100. Đỗ Yến Nhi: ngọn khói nhỏ.

    VII. Tên đẹp cho con gái họ Trần

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Trần

    – Không đặt tên con phạm húy: Không đặt tên con trùng với tên người ở vai vế lớn hơn ở hai họ nội, ngoại.

    – Không đặt cho con những cái tên dễ gây nhầm lần về giới tính

    – Không đặt tên con giống các từ nói lái trong tiếng Việt

    – Tránh đặt tên con khó đọc – đặc biệt là với con gái: Ba mẹ không cần tránh những tên khó đọc, ví dụ những tên có nhiều dấu nặng trong câu, từ nghĩ không xuôi tai, khiến tên con gái khi đọc sẽ cảm thấy nặng nề.

    100 Tên đẹp cho con gái họ Trần

    1. Trần Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    2. Trần Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    3. Trần Bạch Cúc: Đóa cúc trắng tinh khiết

    4. Trần Bạch Liên: sen trắng

    5. Trần Bảo Bình: bức bình phong quý

    6. Trần Bảo Châu: hạt ngọc quý

    7. Trần Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    8. Trần Bảo Quyên: Con chim quý hiếm

    9. Trần Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ

    10. Trần Diễm Thảo: Loài cỏ xinh đẹp

    11. Trần Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp

    12. Trần Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    13. Trần Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    14. Trần Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    15. Trần Gia Bảo: Gia sản quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình

    16. Trần Gia Hân: Mang đến niềm hân hoan, vui vẻ và cả sự may mắn

    17. Trần Gia Linh: Sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát

    18. Trần Giao Hưởng: bản hòa tấu

    19. Trần Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    20. Trần Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    21. Trần Hạc Cúc: tên một loài hoa

    22. Trần Hải Dương: đại dương mênh mông

    23. Trần Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Trần Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Trần Hiền Mai: Bông hoa mai hiền dịu

    26. Trần Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    27. Trần Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    28. Trần Hoàng Lan: hoa lan vàng

    29. Trần Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng

    30. Trần Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    31. Trần Hồng Giang: dòng sông đỏ

    32. Trần Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    33. Trần Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    34. Trần Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    35. Trần Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    36. Trần Khánh Vi: Đoá tường vi kiêu sa

    37. Trần Kiều Hải Ngân: Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

    38. Trần Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm

    39. Trần Kiều Nguyệt Anh: Cô gái xinh đẹp, rực rỡ như ánh trăng

    40. Trần Kiều Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát

    41. Trần Kiều Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    42. Trần Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Trần Kim Liên: Bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    44. Trần Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    45. Trần Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    46. Trần Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    47. Trần Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    48. Trần Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    49. Trần Liên Chi: cành sen

    50. Trần Liên Hương: Đoá hoa sen cao quý

    51. Trần Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    52. Trần Linh Lan: tên một loài hoa

    53. Trần Ly Châu: viên ngọc quý

    54. Trần Mai Chi: cành mai

    55. Trần Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    56. Trần Minh Châu: viên ngọc sáng. Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    57. Trần Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    58. Trần Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

    59. Trần Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    60. Trần Mỹ Lệ: Gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các

    61. Trần Ngân Hà: dải ngân hà

    62. Trần Ngọc Anh: Viên ngọc sáng quý giá

    63. Trần Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    64. Trần Ngọc Diệp: Xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính

    65. Trần Ngọc Hoa: Bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái

    66. Trần Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    67. Trần Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    68. Trần Ngọc Minh Khuê: Ngôi sao tri thức trên bầu trời

    69. Trần Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu xinh đẹp

    70. Trần Ngọc Tường Lam: Viên ngọc xanh mang điềm lành

    71. Trần Nguyễn Phương Thảo: Cô gái hiếu thảo

    72. Trần Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    73. Trần Nhật Dạ: ngày đêm

    74. Trần Nhật Lệ: tên một dòng sông

    75. Trần Phong Lan: hoa phong lan

    76. Trần Phương Bảo Hân: Cô gái vui vẻ khiến ai cũng yêu quý

    77. Trần Phương Chi: cành hoa thơm

    78. Trần Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ

    79. Trần Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú

    80. Trần Phương Nhã Đan: Cô gái xinh nhã nhặn và chân thành

    81. Trần Phương Tuệ Anh: Cô gái xinh đẹp thông minh

    82. Trần Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    83. Trần Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    84. Trần Quỳnh Hương: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng

    85. Trần Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Trần Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm

    87. Trần Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    88. Trần Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương thơm ngát cho đời

    89. Trần Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    90. Trần Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    91. Trần Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    92. Trần Thùy Dương: cây thùy dương

    93. Trần Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    94. Trần Trúc Đào: tên một loài hoaĐặt tên hay cho bé gái họ Trần phần 6

    95. Trần Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Trần Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    97. Trần Tuyết Lan: lan trên tuyết

    98. Trần Tường Lan Chi: Cô gái kiều diễm như cây lan

    99. Trần Tường Trâm Anh: Cô gái xuất thân từ dòng dõi cao quý

    100. Trần Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ.

    VIII. Tên đẹp cho con gái họ Đinh

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đinh

    – Tên con phải dễ nghe, dễ đọc, tránh thô tục

    – Tránh đặt tên con có họ và tên cùng vần cùng chữ

    – Tên con phải hài hòa giữa họ và tên

    – Tên con về mặt nghĩa phải thể hiện sự tốt đẹp, tích cực và quan trọng là lịch sự

    100 tên đẹp cho con gái họ Đinh

    1. Đinh Ái Ngọc: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na

    2. Đinh An Châu: con là viên ngọc bình an

    3. Đinh Ánh Ngọc: người con gái thông minh, tinh anh và xinh đẹp

    4. Đinh Anh Thảo: tên một loài hoa

    5. Đinh Anh Thư: tên Thư còn chỉ về cô gái xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ và có tính quyết đoán

    6. Đinh Ánh Tuyết: Cô gái xinh đẹp, mạnh mẽ, tự tin

    7. Đinh Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung và nhân hậu

    8. Đinh Bảo Anh: con là bảo bối quý giá nhất của bố mẹ

    9. Đinh Bảo Châm: con là bảo bối đối với bố mẹ, xinh đẹp và thanh cao

    10. Đinh Bảo Châu: con là viên ngọc trai quý giá

    11. Đinh Bảo Ngọc: người con gái xinh đẹp kiêu sa, là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    12. Đinh Bảo Thanh: Con là bảo bối, niềm tự hào của bố mẹ

    13. Đinh Cát Anh: bố mẹ mong may mắn luôn mỉm cười với con

    14. Đinh Cát Hạ: Mùa hè, mùa hạ

    15. Đinh Cẩm Anh: ở con có một nét đẹp vừa rực rỡ, lanh lợi

    16. Đinh Cẩm Nhung: cô gái xinh xắn, đầy sang trọng và quý phái

    17. Đinh Cẩm Tú: Cô gái đẹp, cá tính, sắc sảo

    18. Đinh Diễm Châu: con là hạt ngọc tuyệt đẹp của bố mẹ

    19. Đinh Diễm Hạnh: Đức hạnh, vị tha

    20. Đinh Đan Bích: cuộc sống êm đẹp, bằng phẳng là điều bố mẹ muốn mang đến cho con

    21. Đinh Đan Thu: sắc thu đan nhau

    22. Đinh Đoan Trang: Cô gái mạnh mẽ nhưng kín đáo, thùy mị, đoan trang, ngoan hiền

    23. Đinh Giáng Ngọc: Cô gái xinh đẹp, trong trắng, thuần khiết

    24. Đinh Hà Anh: bố mẹ mong con duyên dáng, dịu dàng như làn nước trên dòng sông và cũng không kém phần thông minh

    25. Đinh Hải Bích: bổ mẹ mong muốn cuộc sống sung sướng, hạnh phúc đến với con

    26. Đinh Hải Miên: giấc ngủ của biển

    27. Đinh Hải Yến: Cô gái xinh đẹp, tự do, luôn lạc quan

    28. Đinh Hằng Nga: chị Hằng, người được nhiều người yêu mến

    29. Đinh Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    30. Đinh Hoài Phương: cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn

    31. Đinh Hồng Điệp: Cánh bướm xinh đẹp

    32. Đinh Hồng Ngọc: Con là viên hồng ngọc quý giá, với nét đẹp sang trọng, sáng ngời

    33. Đinh Huyền Anh: thể hiện sự thông minh, lanh lợi

    34. Đinh Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    35. Đinh Hương Chi: cành thơm

    36. Đinh Hướng Dương: hướng về mặt trời

    37. Đinh Hương Giang: tên 1 Dòng sông

    38. Đinh Hương Tràm: Cô gái mạnh mẽ, dám đối mặt với khó khăn, gặt hái được nhiều thành công

    39. Đinh Khánh Ngọc: người con gái xinh đẹp rạng ngời và luôn may mắn, hạnh phúc

    40. Đinh Kim Ngọc: Người con gái xinh đẹp rạng ngời

    41. Đinh Khánh Thủy: nước đầu nguồn

    42. Đinh Kiều Châm: người con gái dịu dàng, yêu kiều, thục nữ, là báu vật quý giá ở đời

    43. Đinh Kiều Oanh: Người con gái dáng điệu đáng yêu, như loài chim oanh tuyệt mỹ

    44. Đinh Kim Bích: Hy vọng con như hòn ngọc quý, càng mãi dũa càng tỏa sáng và có tâm tính dịu dàng, tâm hồn trong sáng

    45. Đinh Kim Đan: tên một loài thuốc quý hiếm

    46. Đinh Kim Ngọc: người con gái quý giá như vàng ngọc

    47. Đinh Kim Phượng: bố mẹ mong muốn con sẽ có được cuộc sống phú quý và sung túc

    48. Đinh Lệ Quyên: Cô gái đẹp, tài năng, cá tính

    49. Đinh Lệ Thu: mùa thu đẹp

    50. Đinh Mai Châu: tên con vừa toát lên dáng điệu thanh tú của người phụ nữ đẹp, vừa thể hiện sự quý phái, tinh khiết và rực rỡ nơi tâm hồn

    51. Đinh Mai Ngọc: người con gái xinh đẹp, may mắn và thông minh

    52. Đinh Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng

    53. Đinh Mộc Miên: cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, dịu dàng, được nhiều người che chở

    54. Đinh Mỹ Dung: cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng

    55. Đinh Mỹ Lệ: Cô gái đẹp, thể hiện sự đài các, cao sang, được nhiều người mến mộ

    56. Đinh Mỹ Ngọc: Người con gái xinh đẹp mỹ lệ

    57. Đinh Ngân Hà: tên 1 dòng sông

    58. Đinh Ngọc Bích: những bé gái xinh ra xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc

    59. Đinh Ngọc Hân: Đức hạnh, dịu hiền

    60. Đinh Ngọc Khuê: người con gái trong sáng, thuần khiết

    61. Đinh Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    62. Đinh Nguyên Cát: hạnh phúc của con sẽ đầy như ánh trăng trên bầu trời cao

    63. Đinh Nguyệt Ánh: Cô gái như vầng trăng luôn soi sáng dịu dàng

    64. Đinh Nhã Uyên: bố mẹ hy vọng con là cô gái duyên dáng, xinh đẹp, thông minh

    65. Đinh Nhật Hạ: Con tựa như ánh nắng mùa hạ, luôn rực rỡ, tự tin

    66. Đinh Như Hoa: Đẹp như hoa

    67. Đinh Phương Khuê: Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các

    68. Đinh Phương Liên: Cô gái nhỏ, dịu dàng nhưng tài năng

    69. Đinh Phương Linh: Cô gái luôn yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn

    70. Đinh Phương Ngọc: cô gái thông minh, tự lập

    71. Đinh Phương Thùy: thùy mị, nết na

    72. Đinh Phương Vi: Cô gái nhẹ nhàng, ngọt ngào, cuốn hút

    73. Đinh Quế Chi: Cô gái tự như cành quế nhỏ bé nhưng quý giá

    74. Đinh Quỳnh Châm: mong con luôn xinh đẹp, kiêu sa và hạnh phúc

    75. Đinh Quỳnh Chi: người con gái xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng

    76. Đinh Quỳnh Nga: Con xinh đẹp và tính tình khiêm tốn, hiền hòa, thuần khiết

    77. Đinh Thanh Thúy: Con sẽ cuộc sống nhẹ nhàng, vui vẻ, hạnh phúc

    78. Đinh Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    79. Đinh Thanh Trúc: Cô gái cá tính, sống ngay thẳng, thông minh, xinh đẹp

    80. Đinh Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh

    81. Đinh Thảo Linh: Cô gái luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo

    82. Đinh Thảo My: Người con gái đoan trang có gương mặt thanh tú

    83. Đinh Thảo Nhi: cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời

    84. Đinh Thảo Phương: cô gái mạnh mẽ, giỏi giang, tự lập, vượt qua mọi khó khăn

    85. Đinh Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    86. Đinh Thiên Nga: chim thiên nga

    87. Đinh Thiên Ngân: Con là bạc quý được trời ban tặng cho bố mẹ

    88. Đinh Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu

    89. Đinh Thùy Anh: con là người thùy mị, nết na, thông minh

    90. Đinh Thùy Dung: Diện mạo xinh đẹp

    91. Đinh Thùy Dương: cây thùy dương

    92. Đinh Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    93. Đinh Thủy Tiên: Cô gái xinh đẹp, thông minh, sắc sảo, khéo léo

    94. Đinh Tố Như: người con gái xinh đẹp, đài các, hiểu biết

    95. Đinh Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    96. Đinh Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

    97. Đinh Tú Vi: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh

    98. Đinh Tuệ Cát: bố mẹ mong muốn con là người thông minh và gặp nhiều may mắn trong cuộc sống

    99. Đinh Tuệ Lâm: Con xinh đẹp, thông minh và dễ gần

    100. Đinh Tuệ Minh: Mong con luôn xinh đẹp, thông minh và có trí tuệ hơn người

    IX. Tên đẹp cho con gái họ Đặng

    Nguyên tắc đặt tên cho con gái họ Đặng

    Đặt tên cho con gái họ Đặng thì bạn nên hạn chế chọn những tên đệm dễ gây hiểu lầm là con trai hoặc không phân biệt được trai hay gái

    100 tên đẹp cho con gái họ Đặng

    1. Đặng Ðoan Trang: Bố mẹ hi vọng con sẽ đẹp dẽ, nhẹ nhàng mà lại kín đáo

    2. Đặng An Hạ: mùa hè bình yên

    3. Đặng An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Đặng Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    5. Đặng Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    6. Đặng Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    7. Đặng Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Đặng Bảo Châu: Con chính là viên ngọc trai vô cùng quý giá

    9. Đặng Bảo Châu: hạt ngọc quý

    10. Đặng Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    11. Đặng Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    13. Đặng Diễm Kiều: Con mang vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng vô cùng

    14. Đặng Diễm My: Bố mẹ mong con có vẻ đẹp kiều diễm và có được sức hấp dẫn vô cùng

    15. Đặng Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    16. Đặng Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    17. Đặng Đinh Hương: một loài hoa thơm

    18. Đặng Gia Linh: Cái tên cho bé này không chỉ gợi lên sự tinh anh, nhanh nhẹn mà còn gợi lên sự vui vẻ đáng yêu của bé

    19. Đặng Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    20. Đặng Hạ Vy: Con chính là con gái nhỏ bé mà bố mẹ hết mực yêu quý, mong con có sức sống mãnh liệt như mùa hạ.

    21. Đặng Hải Dương: đại dương mênh mông

    22. Đặng Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    23. Đặng Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    24. Đặng Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    25. Đặng Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    26. Đặng Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    27. Đặng Hồng Khuê: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    28. Đặng Hương Chi: cành thơm

    29. Đặng Hương Giang: dòng sông Hương

    30. Đặng Hương Thảo: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

    31. Đặng Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    32. Đặng Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    33. Đặng Khánh Hà: Bố mẹ mong con gái của bố mẹ luôn được hiền lành, nho nhã, được nhiều người yêu thích

    34. Đặng Khánh Tâm: Bố mẹ hi vọng con có tâm đức, có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ người khác

    35. Đặng Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    36. Đặng Kim Chi: Con chính là “Cành vàng lá ngọc” của bố mẹ

    37. Đặng Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    38. Đặng Kim Khánh: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    39. Đặng Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    40. Đặng Kim Liên: Có nghĩa là bông sen vàng, một cái tên tượng trưng cho sự xinh đẹp, quý phái, thuần khiết

    41. Đặng Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    42. Đặng Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    43. Đặng Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    44. Đặng Lan Hương: Con lớn lên sẽ nữ tính, dịu dàng và đáng yêu

    45. Đặng Lệ Băng: một khối băng đẹp

    46. Đặng Liên Chi: cành sen

    47. Đặng Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    48. Đặng Linh Lan: tên một loài hoa

    49. Đặng Mai Chi: cành mai

    50. Đặng Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    51. Đặng Mai Khôi: ngọc tốt

    52. Đặng Minh Châu: Con chính là viên ngọc trai trong sáng và luôn thanh bạch

    53. Đặng Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    55. Đặng Minh Tuệ: Mong con có trí tuệ sáng suốt và vô cùng sắc sảo

    56. Đặng Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    57. Đặng Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    58. Đặng Ngân Hà: dải ngân hà

    59. Đặng Ngọc Anh: Con chính là viên ngọc sáng, vô cùng quý giá trong lòng của bố mẹ và gia đình

    60. Đặng Ngọc Diệp: Bố mẹ hi vọng con lớn lên sẽ xinh đẹp, duyên dáng, quý phái và được nhiều người yêu mến

    61. Đặng Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    62. Đặng Ngọc Trâm: Tên hay này có nghĩa là cây trâm bằng ngọc vô cùng đáng quý và duyên dáng

    63. Đặng Nguyệt Ánh: Mong con giống như ánh trăng dịu dàng, soi sáng mọi thứ

    64. Đặng Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    65. Đặng Phương Chi: cành hoa thơm

    66. Đặng Phượng Vũ: Điệu múa của chim phượng hoàng

    67. Đặng Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý

    68. Đặng Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    69. Đặng Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    70. Đặng Quỳnh Hương: Mong con sẽ tỏa hương thơm cho đời giống như loài hoa quỳnh

    71. Đặng Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    72. Đặng Song Lam: màu xanh sóng đôi

    73. Đặng Song Thư: Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

    74. Đặng Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    75. Đặng Thái Hòa: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    76. Đặng Thanh Hà: Mong con sẽ luôn thuần khiết giống như dòng sông

    77. Đặng Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    78. Đặng Thanh Mai: Đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới

    79. Đặng Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    80. Đặng Thanh Trúc: Có nghĩa là cây trúc xanh, một biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung cũng như đầy sức sống

    81. Đặng Thanh Vân: Con là ánh mây xanh đẹp đẽ trong lòng bố mẹ

    82. Đặng Thiên Duyên: duyên trời

    83. Đặng Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    84. Đặng Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    85. Đặng Thiên Kim: Con yêu của bố mẹ chính là tài sản quý giá nhất của gia đình không có gì đánh đổi được

    86. Đặng Thiên Lam: màu lam của trời

    87. Đặng Thiên Thanh: Thiên là trời, Thanh là xanh. Tên Thiên Thanh ám chỉ mong con sẽ đẹp đẽ, tấm lòng nhân ái

    88. Đặng Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    89. Đặng Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    90. Đặng Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    91. Đặng Thục Khuê: tên một loại ngọc

    92. Đặng Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    93. Đặng Thương Nga: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

    94. Đặng Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

    95. Đặng Thùy Dương: cây thùy dương

    96. Đặng Tuyết Băng: băng giá

    97. Đặng Vân Du: Rong chơi trong mây

    98. Đặng Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    99. Đặng Vân Khánh: cái tên này có ý nghĩa là báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    100. Đặng Vàng Anh: tên một loài chim.

    X. Tên đẹp cho con gái họ Lê

    Quy tắc đặt tên con gái họ Lê

    1. Đặt tên cho con gái họ Lê, bố mẹ lựa chọn những tên phân biệt rõ bé trai và bé gái, tránh những tên chung chung, gây nhầm lẫn giới tính của bé.

    2. Bố mẹ không nên lựa chọn những tên con vật, không may mắn xui xẻo vì điều đó sẽ không mang lại may mắn cho bé.

    4. Không nên đặt tên mang tính chất tây hóa so với khu vực đang sinh sống, và tên quá phổ biến tại địa phương, điều này sẽ gây bất tiện, khó phân biệt các bé với nhau trong một không gian sinh hoạt chung nhỏ.

    5. Không đặt những tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình.

    100 tên đẹp cho con gái họ Lê

    1. Lê Ái Khanh: Con là người được mọi người yêu thương. Cái tên đã toát lên được tình cảm của bố mẹ dành cho bé

    2. Lê Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    3. Lê An Khê: địa danh ở miền Trung

    4. Lê Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    5. Lê Bạch Liên: Con hãy giống như đóa sen trắng tỏa hương thơm ngát cho đời

    6. Lê Bạch Mai: hoa mai trắng

    7. Lê Bảo Bình: bức bình phong quý

    8. Lê Bảo Châu: hạt ngọc quý

    9. Lê Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    10. Lê Bảo Lan: hoa lan quý

    11. Lê Bích Lam: viên ngọc màu lam

    12. Lê Bình Minh: buổi sáng sớm

    14. Lê Chi Mai: cành mai

    15. Lê Dạ Hương: Mong muốn con sẽ trở thành người khiêm tốn và dịu dàng như đóa hoa dạ hương

    16. Lê Diễm Kiều: Con chính là cô công chúa xinh đẹp

    17. Lê Diệu Anh: Con chính là con gái khôn khéo của bố mẹ, mọi người sẽ hết mực yêu thương con

    18. Lê Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    19. Lê Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    20. Lê Đinh Hương: một loài hoa thơm

    21. Lê Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    22. Lê Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    23. Lê Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    24. Lê Hà Mi: Con có bộ lông mày đẹp. Nếu bé nhà bạn có bộ lông mày đẹp thì đặt tên này rất phù hợp

    25. Lê Hạc Cúc: tên một loài hoa

    26. Lê Hải Dương: đại dương mênh mông

    27. Lê Hải Miên: giấc ngủ của biển

    28. Lê Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    29. Lê Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    30. Lê Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    31. Lê Hoạ Mi: chim họa mi

    32. Lê Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    33. Lê Hoàng Hà: sông vàng

    34. Lê Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    35. Lê Hoàng Lan: hoa lan vàng

    36. Lê Hồng Giang: dòng sông đỏ

    37. Lê Hồng Liên: sen hồng

    38. Lê Hồng Mai: hoa mai đỏ

    39. Lê Hương Chi: cành thơm

    40. Lê Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    41. Lê Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    42. Lê Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    43. Lê Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    44. Lê Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    45. Lê Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    46. Lê Kim Hoa: hoa bằng vàng

    47. Lê Kim Khánh: Con chính là tặng phẩm quý giá mà vua ban cho bố mẹ

    48. Lê Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    49. Lê Lệ Băng: một khối băng đẹp

    50. Lê Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    51. Lê Liên Hương: sen thơm

    52. Lê Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    53. Lê Linh Đan: Con nai nhỏ của bố mẹ. Bố mẹ sẽ yêu thương con hết mực

    54. Lê Linh Lan: tên một loài hoa

    55. Lê Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    56. Lê Ly Châu: viên ngọc quý

    57. Lê Mai Chi: cành mai

    58. Lê Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    59. Lê Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    60. Lê Mai Khôi: ngọc tốt

    61. Lê Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    62. Lê Minh Châu: viên ngọc sáng

    63. Lê Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    64. Lê Minh Khuê: Mong con sẽ là vì sao luôn được tỏa sáng

    65. Lê Mộc Miên: Đây là một loài hoa quý giống như danh tiết của người con gái. Đặt tên Mộc Miên cho con gái họ Lê có ý nghĩa là con chính là người quý giá trong lòng của bố mẹ

    66. Lê Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    67. Lê Ngân Hà: dải ngân hà

    68. Lê Nghi Dung: Con có nét đẹp thanh nhã và phúc hậu

    69. Lê Ngọc Diệp: Trong lòng của bố mẹ, con giống như chiếc lá ngọc ngà, xinh đẹp và kiêu sa

    70. Lê Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    71. Lê Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    72. Lê Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    73. Lê Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    74. Lê Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    75. Lê Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. Bố mẹ hi vọng con sẽ luôn đong đầy hạnh phúc như ánh trăng ngày mùng một

    76. Lê Nhật Dạ: ngày đêm

    77. Lê Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    78. Lê Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    79. Lê Phong Lan: hoa phong lan

    80. Lê Phương Chi: cành hoa thơm

    81. Lê Quế Chi: cành quế thơm và rất quý giá. Đây là một tên hay cho bé phải không nào

    82. Lê Quỳnh Anh: Con là người thông minh, duyên dáng và xinh đẹp như đóa quỳnh

    83. Lê Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    84. Lê Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    85. Lê Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    86. Lê Sơn Ca: con chim hót hay

    87. Lê Thái Hòa: hi vọng con sẽ mang thái bình cho mọi người. Một cái tên ý nghĩa để đặt tên cho con gái họ Lê mà bạn có thể chọn

    88. Lê Thanh Hằng: trăng xanh

    89. Lê Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    90. Lê Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    91. Lê Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    92. Lê Thiên Di: cánh chim trời tới từ phương Bắc. Cái tên Thiên Di nghe rất tây, hay mà lại rất ý nghĩa

    93. Lê Thiên Giang: dòng sông trên trời

    94. Lê Thiên Hà: Con chính là vũ trụ đối với bố mẹ. Đặt tên Thiên Hà cho bé gái họ Lê sẽ thích hợp và bé sẽ rất tự hào khi có cái tên này đấy

    95. Lê Thiên Hương: Con là cô gái xinh đẹp và quyến rũ giống như làn hương trời. Đây là cái tên hay cho bé, bạn có thể chọn và đặt tên cho bé

    96. Lê Thiên Lam: màu lam của trời

    97. Lê Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    98. Lê Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    99. Lê Thu Giang: Dòng sông vào thu. Bố mẹ hi vọng con sẽ hiền hòa, dịu dàng và có cuộc sống bình an

    100. Lê Thục Đoan: Bé sẽ trở thành cô gái đoan trang và hiền hòa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độc Đáo Với Cách Đặt Tên Con Họ Tống Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Hay Cho Người Tuổi Canh Tý 2021 Mang Đến Tài Lộc May Mắn Cho Con
  • Đặt Tên Con Gái Hợp Tuổi Bố Mẹ Tuổi Thìn Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái Họ Tạ Năm 2021, 240 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1986 Sinh Con 2021
  • 1001+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Họ Hàn Độc Đáo, Mới Lạ, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Tưởng Đặt Tên Con Gái Hay Nhất Theo Phong Thủy Các Loại Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Trần Thật Khí Chất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vi Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Theo Tứ Trụ Để Cải Vận Mệnh Tốt Cho Con
  • 3 Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Theo Mệnh,tứ Trụ ,tam Hợp
  • Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn: Không đặt tên quá phổ biến, không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục. Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn và không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    + Tên con gái họ Nguyễn nhiều ý nghĩa

    – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    – Nguyễn Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    – Nguyễn Ngọc Khuê: Mong con sau này luôn trong sáng, thuần khiết

    – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    + Đặt tên con gái họ Nguyễn hay nhất

    Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

    Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

    Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

    Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

    Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.

    Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

    Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

    Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.

    Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

    Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

    Bạch Liên: là tên sen trắng

    Hồng Liên: là loài sen hồng.

    Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

    Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

    Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

    Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

    Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

    Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.

    Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi

    Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

    Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

    Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

    Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

    Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

    Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

    Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

    Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

    Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

    Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

    Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

    Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

    Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

    Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    + Ý nghĩa tên con gái họ Nguyễn

    Dòng họ Nguyễn ở Việt Nam được xem là chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các dòng họ. Đã có rất nhiều người tài ba, thông minh trở thành nhà lãnh tụ, nhân vật lịch sử mang dòng họ Nguyễn này. Ví dụ kể đến như Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, v.v. Có thể nói, những ai sinh ra được mang dòng họ Nguyễn thực sự là một sự may mắn và vinh hạnh.

    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
    • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
    • Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
    • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
    • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
    • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
    • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
    • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
    • Giang Thanh: dòng sông xanh
    • Hà Thanh: trong như nước sông
    • Thiên Thanh: trời xanh
    • Anh Thảo: tên một loài hoa
    • Cam Thảo: cỏ ngọt
    • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
    • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
    • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
    • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
    • Phương Thảo: cỏ thơm
    • Thanh Thảo: cỏ xanh
    • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
    • Giang Thiên: dòng sông trên trời
    • Hoa Thiên: bông hoa của trời
    • Thanh Thiên: trời xanh
    • Bảo Thoa: cây trâm quý
    • Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
    • Huyền Thoại: như một huyền thoại
    • Kim Thông: cây thông vàng
    • Lệ Thu: mùa thu đẹp
    • Đan Thu: sắc thu đan nhau
    • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
    • Quế Thu: thu thơm
    • Thanh Thu: mùa thu xanh
    • Đơn Thuần: đơn giản
    • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
    • Phương Thùy: thùy mị, nết na
    • Khánh Thủy: đầu nguồn
    • Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ
    • Thu Thủy: nước mùa thu
    • Xuân Thủy: nước mùa xuân
    • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
    • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
    • Hoàng Thư: quyển sách vàng
    • Thiên Thư: sách trời
    • Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
    • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
    • Vân Thường: như mây
    • Cát Tiên: may mắn
    • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
    • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
    • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
    • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
    • Vân Trang: dáng dấp như mây
    • Yến Trang: dáng dấp như chim én
    • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
    • Đông Trà: hoa trà mùa đông
    • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
    • Bảo Trâm: cây trâm quý
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
    • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
    • Bảo Trân: vật quý
    • Lan Trúc: tên loài hoa
    • Tinh Tú: sáng chói
    • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
    • Lam Tuyền: dòng suối xanh
    • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
    • Cát Tường: luôn luôn may mắn
    • Bạch Tuyết: tuyết trắng
    • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Hằng Nga: chị Hằng
    • Thiên Nga: chim thiên nga
    • Tố Nga: người con gái đẹp
    • Bích Ngân: dòng sông màu xanh
    • Kim Ngân: vàng bạc
    • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
    • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
    • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
    • Bảo Ngọc: ngọc quý
    • Bích Ngọc: ngọc xanh
    • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    • Kim Ngọc: ngọc và vàng
    • Minh Ngọc: ngọc sáng
    • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
    • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
    • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    • Dạ Nguyệt: ánh trăng
    • Minh Nguyệt: trăng sáng
    • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
    • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
    • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
    • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
    • Mỹ Nhân: người đẹp
    • Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình
    • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
    • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
    • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
    • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
    • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
    • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
    • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
    • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
    • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
    • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
    • Hạnh Nhơn: đức hạnh
    • Bạch Mai: hoa mai trắng
    • Ban Mai: bình minh
    • Chi Mai: cành mai
    • Hồng Mai: hoa mai đỏ
    • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
    • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
    • Thanh Mai: quả mơ xanh
    • Yên Mai: hoa mai đẹp
    • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
    • Hoạ Mi: chim họa mi
    • Hải Miên: giấc ngủ của biển
    • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
    • Bình Minh: buổi sáng sớm
    • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
    • Trà My: một loài hoa đẹp
    • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
    • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
    • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
    • Bích Lam: viên ngọc màu lam
    • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
    • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
    • Song Lam: màu xanh sóng đôi
    • Thiên Lam: màu lam của trời
    • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
    • Bảo Lan: hoa lan quý
    • Hoàng Lan: hoa lan vàng
    • Linh Lan: tên một loài hoa
    • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
    • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
    • Phong Lan: hoa phong lan
    • Tuyết Lan: lan trên tuyết
    • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
    • Trúc Lâm: rừng trúc
    • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
    • Tùng Lâm: rừng tùng
    • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    • Nhật Lệ: tên một dòng sông
    • Bạch Liên: sen trắng
    • Hồng Liên: sen hồng
    • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
    • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
    • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
    • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
    • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
    • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
    • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
    • Tú Ly: khả ái
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
    • Hoàng Hà: sông vàng
    • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
    • Ngân Hà: dải ngân hà
    • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
    • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
    • Việt Hà: sông nước Việt Nam
    • An Hạ: mùa hè bình yên
    • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
    • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
    • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
    • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
    • Thanh Hằng: trăng xanh
    • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
    • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
    • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
    • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
    • Kim Hoa: hoa bằng vàng
    • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
    • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
    • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
    • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
    • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
    • Đinh Hương: một loài hoa thơm
    • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
    • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
    • Liên Hương: sen thơm
    • Giao Hưởng: bản hòa tấu
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Nhật Dạ: ngày đêm
    • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • Vinh Diệu: vinh dự
    • Thụy Du: đi trong mơ
    • Vân Du: Rong chơi trong mây
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • Thiên Duyên: duyên trời
    • Hải Dương: đại dương mênh mông
    • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • Thùy Dương: cây thùy dương
    • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • Sơn Ca: con chim hót hay
    • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • Ly Châu: viên ngọc quý
    • Minh Châu: viên ngọc sáng
    • Hương Chi: cành thơm
    • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • Liên Chi: cành sen
    • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • Mai Chi: cành mai
    • Phương Chi: cành hoa thơm
    • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim

    + Tên con gái họ Nguyễn đẹp nhất tháng 1 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất
  • Con Gái Sinh Năm 1999 Lấy Chồng Tuổi Nào Hợp, Hạnh Phúc Và Giàu Sang Cả Đời?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Mậu Tuất 2021 Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Quý Tử Năm Rồng: “cuộc Chiến” Không Mệt Mỏi!
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ, Hay Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 164 Kiểu Đặt Tên Con Gái 2021, 300+ Cách Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Hợp Bố Mẹ, Tài Giỏi
  • Cách Hóa Giải Vận Xui Trong Công Việc Như Thế Nào Cho Đúng?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Phạm 2021 Theo Phong Thủy Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Phạm Năm 2021: 300 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đỗ 2021,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa
  • # Nguồn gốc họ Nguyễn ở Việt Nam

    • Nguyễn (chữ Hán: 阮) Là tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Trung Quốc dù ít phổ biến hơn. Có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ Nguyễn. Nhiều triều vua của Việt Nam mang họ này, như nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.
    • Theo một số nghiên cứu, khoảng 40% người Việt có họ này.Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư. Tại Úc, họ này đứng thứ 7, là họ không bắt nguồn từ Anh phổ biến nhất. Tại Pháp, họ này đứng thứ 54. Tại Hoa Kỳ, họ Nguyễn được xếp hạng thứ 57 trong cuộc Điều tra Dân số năm 2000, nhảy một cách đột ngột từ vị trí thứ 229 năm 1990, và là họ gốc thuần Á châu phổ biến nhất. Tại Na Uy họ Nguyễn xếp hạng thứ 62 và tại Cộng hòa Séc nó dẫn đầu danh sách các họ người ngoại quốc.
    • Năm 1232, nhà Lý suy vong, Trần Thủ Độ đã bắt con cháu của dòng họ Lý chuyển sang họ Nguyễn. Khi Hồ Quý Ly lật đổ nhà Trần, ông ta đã giết rất nhiều con cháu của dòng họ Trần. Vì thế, sau khi nhà Hồ sụp đổ, con cháu của họ Hồ vì sợ trả thù nên tất cả đã đổi sang họ Nguyễn.
    • Năm 1592, nhà Mạc suy tàn, con cháu của dòng họ Mạc cũng lại đổi họ sang Nguyễn. Khi triều đại nhà Nguyễn nắm quyền năm 1802, một số con cháu của họ Trịnh cũng vì sợ trả thù nên lần lượt đổi họ sang Nguyễn, số còn lại trốn lên Bắc sang Trung Quốc. Trong luật của triều đại nhà Nguyễn, những người mang họ Nguyễn được hưởng nhiều đặc lợi, được triều đình ban thưởng, và vì thế các tội nhân cũng theo đó đổi họ sang Nguyễn nhằm tránh bị bắt.

    + Đặt tên cho con gái họ Nguyễn hay sinh 2021

  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý
  • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
  • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
  • Hoàng Xuân: xuân vàng
  • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
  • Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
  • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
  • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
  • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
  • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
  • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
  • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
  • Giang Thanh: dòng sông xanh
  • Hà Thanh: trong như nước sông
  • Thiên Thanh: trời xanh
  • Anh Thảo: tên một loài hoa
  • Cam Thảo: cỏ ngọt
  • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
  • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
  • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
  • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
  • Phương Thảo: cỏ thơm
  • Thanh Thảo: cỏ xanh
  • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  • Giang Thiên: dòng sông trên trời
  • Hoa Thiên: bông hoa của trời
  • Thanh Thiên: trời xanh
  • Bảo Thoa: cây trâm quý
  • Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
  • Huyền Thoại: như một huyền thoại
  • Kim Thông: cây thông vàng
  • Lệ Thu: mùa thu đẹp
  • Đan Thu: sắc thu đan nhau
  • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
  • Quế Thu: thu thơm
  • Thanh Thu: mùa thu xanh
  • Đơn Thuần: đơn giản
  • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
  • Phương Thùy: thùy mị, nết na
  • Khánh Thủy: đầu nguồn
  • Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ
  • Thu Thủy: nước mùa thu
  • Xuân Thủy: nước mùa xuân
  • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
  • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • Hoàng Thư: quyển sách vàng
  • Thiên Thư: sách trời
  • Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
  • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • Vân Thường: như mây
  • Cát Tiên: may mắn
  • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
  • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
  • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
  • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
  • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
  • Vân Trang: dáng dấp như mây
  • Yến Trang: dáng dấp như chim én
  • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
  • Đông Trà: hoa trà mùa đông
  • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
  • Bảo Trâm: cây trâm quý
  • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
  • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
  • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  • Bảo Trân: vật quý
  • Lan Trúc: tên loài hoa
  • Tinh Tú: sáng chói
  • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
  • Lam Tuyền: dòng suối xanh
  • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
  • Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • Bạch Tuyết: tuyết trắng
  • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  • Kim Ngân: vàng bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • Bích Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh Nhơn: đức hạnh
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • Ban Mai: bình minh
  • Chi Mai: cành mai
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim họa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
  • Bình Minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Tú Ly: khả ái
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè bình yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương mênh mông
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  • Mai Chi: cành mai. Tên con gái 2021 họ Nguyễn!
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao.
  • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  • TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá. Đặt tên con trai 2021 họ Nguyễn!
  • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • HẠO NHIÊN: Hãy Sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • ANH DŨNG: Mạnh mẽ, chí khí, thành công.
  • ANH MINH: Lỗi lạc, thông minh, tài năng xuất chúng.
  • BẢO LONG: Con rồng quý của cha mẹ, niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • ĐỨC BÌNH: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • HÙNG CƯỜNG: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hay Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn 2021 Thế Nào Ấn Tượng, Ý Nghĩa Nhất?
  • Kinh Nghiệm Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Hữu
  • Hót Hòn Họt Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Văn Năm 2021 Hay
  • Kinh Nghiệm Đặt Tên Cho Con Họ Nguyễn Văn
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021 Hợp Phong Thuỷ, Hay Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Chú Ý Đặt Tên Cho Con Gái
  • Cách Đặt Tên Cho Con Giàu Sang Phú Quý Trọn Đời
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đoàn Sinh Năm 2021 Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2021 2021 Đẹp, Dễ Thương & Ý Nghĩa
  • # Nguồn gốc họ Nguyễn ở Việt Nam

    • Nguyễn (chữ Hán: 阮) Là tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Trung Quốc dù ít phổ biến hơn. Có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ Nguyễn. Nhiều triều vua của Việt Nam mang họ này, như nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.
    • Theo một số nghiên cứu, khoảng 40% người Việt có họ này.Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư. Tại Úc, họ này đứng thứ 7, là họ không bắt nguồn từ Anh phổ biến nhất. Tại Pháp, họ này đứng thứ 54. Tại Hoa Kỳ, họ Nguyễn được xếp hạng thứ 57 trong cuộc Điều tra Dân số năm 2000, nhảy một cách đột ngột từ vị trí thứ 229 năm 1990, và là họ gốc thuần Á châu phổ biến nhất. Tại Na Uy họ Nguyễn xếp hạng thứ 62 và tại Cộng hòa Séc nó dẫn đầu danh sách các họ người ngoại quốc.
    • Năm 1232, nhà Lý suy vong, Trần Thủ Độ đã bắt con cháu của dòng họ Lý chuyển sang họ Nguyễn. Khi Hồ Quý Ly lật đổ nhà Trần, ông ta đã giết rất nhiều con cháu của dòng họ Trần. Vì thế, sau khi nhà Hồ sụp đổ, con cháu của họ Hồ vì sợ trả thù nên tất cả đã đổi sang họ Nguyễn.
    • Năm 1592, nhà Mạc suy tàn, con cháu của dòng họ Mạc cũng lại đổi họ sang Nguyễn. Khi triều đại nhà Nguyễn nắm quyền năm 1802, một số con cháu của họ Trịnh cũng vì sợ trả thù nên lần lượt đổi họ sang Nguyễn, số còn lại trốn lên Bắc sang Trung Quốc. Trong luật của triều đại nhà Nguyễn, những người mang họ Nguyễn được hưởng nhiều đặc lợi, được triều đình ban thưởng, và vì thế các tội nhân cũng theo đó đổi họ sang Nguyễn nhằm tránh bị bắt.

    + Đặt tên cho con gái họ Nguyễn hay sinh 2021

  • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
  • Ngọc Yến: loài chim quý
  • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
  • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
  • Hoàng Xuân: xuân vàng
  • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
  • Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
  • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
  • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
  • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
  • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
  • Đông Vy: hoa mùa đông
  • Tường Vy: hoa hồng dại
  • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
  • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
  • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
  • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
  • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
  • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
  • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
  • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
  • Lộc Uyển: vườn nai
  • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
  • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
  • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
  • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
  • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
  • Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
  • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
  • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
  • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
  • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
  • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
  • Giang Thanh: dòng sông xanh
  • Hà Thanh: trong như nước sông
  • Thiên Thanh: trời xanh
  • Anh Thảo: tên một loài hoa
  • Cam Thảo: cỏ ngọt
  • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
  • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
  • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
  • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
  • Phương Thảo: cỏ thơm
  • Thanh Thảo: cỏ xanh
  • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
  • Giang Thiên: dòng sông trên trời
  • Hoa Thiên: bông hoa của trời
  • Thanh Thiên: trời xanh
  • Bảo Thoa: cây trâm quý
  • Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
  • Huyền Thoại: như một huyền thoại
  • Kim Thông: cây thông vàng
  • Lệ Thu: mùa thu đẹp
  • Đan Thu: sắc thu đan nhau
  • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
  • Quế Thu: thu thơm
  • Thanh Thu: mùa thu xanh
  • Đơn Thuần: đơn giản
  • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
  • Phương Thùy: thùy mị, nết na
  • Khánh Thủy: đầu nguồn
  • Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ
  • Thu Thủy: nước mùa thu
  • Xuân Thủy: nước mùa xuân
  • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
  • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
  • Hoàng Thư: quyển sách vàng
  • Thiên Thư: sách trời
  • Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
  • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
  • Vân Thường: như mây
  • Cát Tiên: may mắn
  • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
  • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
  • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
  • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
  • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
  • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
  • Vân Trang: dáng dấp như mây
  • Yến Trang: dáng dấp như chim én
  • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
  • Đông Trà: hoa trà mùa đông
  • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
  • Bảo Trâm: cây trâm quý
  • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
  • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
  • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
  • Bảo Trân: vật quý
  • Lan Trúc: tên loài hoa
  • Tinh Tú: sáng chói
  • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
  • Lam Tuyền: dòng suối xanh
  • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
  • Cát Tường: luôn luôn may mắn
  • Bạch Tuyết: tuyết trắng
  • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
  • Hoàng Sa: cát vàng
  • Linh San: tên một loại hoa
  • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
  • Nguyệt Quế: một loài hoa
  • Kim Quyên: chim quyên vàng
  • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
  • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
  • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
  • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
  • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
  • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
  • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
  • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
  • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
  • Vân Phi: mây bay
  • Thu Phong: gió mùa thu
  • Hải Phương: hương thơm của biển
  • Hoài Phương: nhớ về phương xa
  • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
  • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
  • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
  • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
  • Nhật Phương: hoa của mặt trời
  • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
  • Kim Oanh: chim oanh vàng
  • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
  • Song Oanh: hai con chim oanh
  • Hằng Nga: chị Hằng
  • Thiên Nga: chim thiên nga
  • Tố Nga: người con gái đẹp
  • Bích Ngân: dòng sông màu xanh
  • Kim Ngân: vàng bạc
  • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
  • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
  • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
  • Bảo Ngọc: ngọc quý
  • Bích Ngọc: ngọc xanh
  • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
  • Kim Ngọc: ngọc và vàng
  • Minh Ngọc: ngọc sáng
  • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
  • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
  • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
  • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
  • Dạ Nguyệt: ánh trăng
  • Minh Nguyệt: trăng sáng
  • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
  • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
  • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
  • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
  • Mỹ Nhân: người đẹp
  • Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình
  • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
  • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
  • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
  • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
  • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
  • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
  • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
  • Hạnh Nhơn: đức hạnh
  • Bạch Mai: hoa mai trắng
  • Ban Mai: bình minh
  • Chi Mai: cành mai
  • Hồng Mai: hoa mai đỏ
  • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
  • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
  • Thanh Mai: quả mơ xanh
  • Yên Mai: hoa mai đẹp
  • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
  • Hoạ Mi: chim họa mi
  • Hải Miên: giấc ngủ của biển
  • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
  • Bình Minh: buổi sáng sớm
  • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
  • Trà My: một loài hoa đẹp
  • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
  • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
  • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
  • Bích Lam: viên ngọc màu lam
  • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
  • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
  • Song Lam: màu xanh sóng đôi
  • Thiên Lam: màu lam của trời
  • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
  • Bảo Lan: hoa lan quý
  • Hoàng Lan: hoa lan vàng
  • Linh Lan: tên một loài hoa
  • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
  • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
  • Phong Lan: hoa phong lan
  • Tuyết Lan: lan trên tuyết
  • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
  • Trúc Lâm: rừng trúc
  • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
  • Tùng Lâm: rừng tùng
  • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
  • Nhật Lệ: tên một dòng sông
  • Bạch Liên: sen trắng
  • Hồng Liên: sen hồng
  • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
  • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
  • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
  • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
  • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
  • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
  • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
  • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
  • Tú Ly: khả ái
  • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
  • An Khê: địa danh ở miền Trung
  • Song Kê: hai dòng suối
  • Mai Khôi: ngọc tốt
  • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
  • Thục Khuê: tên một loại ngọc
  • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
  • Vành Khuyên: tên loài chim
  • Bạch Kim: vàng trắng
  • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
  • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
  • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
  • Hoàng Hà: sông vàng
  • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
  • Ngân Hà: dải ngân hà
  • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
  • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
  • Việt Hà: sông nước Việt Nam
  • An Hạ: mùa hè bình yên
  • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
  • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
  • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
  • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
  • Thanh Hằng: trăng xanh
  • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
  • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
  • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
  • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
  • Kim Hoa: hoa bằng vàng
  • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
  • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
  • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
  • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
  • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
  • Đinh Hương: một loài hoa thơm
  • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
  • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
  • Liên Hương: sen thơm
  • Giao Hưởng: bản hòa tấu
  • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
  • Hồng Giang: dòng sông đỏ
  • Hương Giang: dòng sông Hương
  • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
  • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
  • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
  • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
  • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
  • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
  • Trúc Đào: tên một loài hoa
  • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
  • Nhật Dạ: ngày đêm
  • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
  • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
  • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
  • Vinh Diệu: vinh dự
  • Thụy Du: đi trong mơ
  • Vân Du: Rong chơi trong mây
  • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
  • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
  • Từ Dung: dung mạo hiền từ
  • Thiên Duyên: duyên trời
  • Hải Dương: đại dương mênh mông
  • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
  • Thùy Dương: cây thùy dương
  • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
  • Sơn Ca: con chim hót hay
  • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
  • Bảo Châu: hạt ngọc quý
  • Ly Châu: viên ngọc quý
  • Minh Châu: viên ngọc sáng
  • Hương Chi: cành thơm
  • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
  • Liên Chi: cành sen
  • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
  • Mai Chi: cành mai. Tên con gái 2021 họ Nguyễn!
  • Phương Chi: cành hoa thơm
  • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
  • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
  • Hạc Cúc: tên một loài hoa
  • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
  • Lệ Băng: một khối băng đẹp
  • Tuyết Băng: băng giá
  • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
  • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
  • Bảo Bình: bức bình phong quý
  • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
  • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
  • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
  • Trung Anh: trung thực, anh minh
  • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
  • Vàng Anh: tên một loài chim
  • THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao.
  • GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
  • THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
  • TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  • THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
  • HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  • THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
  • THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  • PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
  • TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  • MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
  • CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  • BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá. Đặt tên con trai 2021 họ Nguyễn!
  • KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  • TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch
  • HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
  • THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật
  • THỤ NHÂN: Trồng người
  • MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
  • TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  • TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  • KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
  • HẠO NHIÊN: Hãy Sống ngay thẳng, chính trực
  • PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  • HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  • MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  • ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  • SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
  • TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  • ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
  • THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  • TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  • THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  • AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  • THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  • CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  • TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  • MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  • ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
  • NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  • KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
  • UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
  • ANH DŨNG: Mạnh mẽ, chí khí, thành công.
  • ANH MINH: Lỗi lạc, thông minh, tài năng xuất chúng.
  • BẢO LONG: Con rồng quý của cha mẹ, niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • ĐỨC BÌNH: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • HÙNG CƯỜNG: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Anh Ở Nhà Cho Con Trai Sao Cho Thật Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Có Tên Đệm Nước Ngoài Có Được Không?
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Hợp Tuổi Với Bố Mẹ Trong Năm Giap Ty 2021
  • 50 Tên Bé Trai Hay Nhất Nên Lựa Chọn Để Đặt Cho “hoàng Tử Nhỏ”
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: An) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Anh) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt tên cho con họ Đinh năm 2021 như thế nào tốt nhất? Gia đình bạn sắp có thêm thành viên mới, thì thành viên mới cũng sẽ có họ Đinh giống như bạn. Tuy nhiên bên cạnh sự vui mừng bạn cũng đang rất đau đầu về việc chọn một tên để đặt cho con. Thực tế có rất nhiều tên gọi bạn có thể lựa chọn, nhưng để chọn một tên hay, đẹp, ý nghĩa và hợp tuổi với bố mẹ lại không hề đơn giản. Bởi lẽ tên gọi không đơn giản chỉ để gọi mà còn có ý mang tính chất quyết định. Quyết định đến vận mệnh của bé cũng như tài lộc của bé và bố mẹ sau này.

    Đặt tên con trai họ Đinh sinh năm 2021

    Tên với nghĩa mạnh mẽ hoài bão lớn: Bạn muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)…

    Những tên hay cho bé trai mang ý nghĩa khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất như mong ước của cha mẹ thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng.

    Tên mang ý nghĩa mang phẩm đức quý báu: Bạn mong muốn con bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của giới tính nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú.

    Tên có nghĩa sống có ước mơ và sẽ đạt được: Bạn mong muốn con mình sẽ có những ước mơ thật lớn lao và nỗ lực hết mình để đạt được nguyện vọng đó: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng.

    Tên có ý nghĩa may mắn tài lộc: Bạn muốn đặt tên cho con mang ý nghĩa may măn tài lộc thì đặt các tên sau để gửi gắm: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.

    Nếu con bạn là một bé trai thì thay vì dịu dàng nữ tính, hãy chọn cho bé một tên thật nam tính với những ý nghĩa thông minh tài giỏi. Dưới đây là một vài gợi ý tên đẹp dành cho bé trai mang họ Đinh.

    + Đinh Anh Dũng

    + Đinh Chí Thành

    + Đinh Duy Anh

    + Đinh Gia Bảo

    + Đinh Gia Khánh

    + Đinh Hoàng Minh

    + Đinh Hoàng Quân

    + Đinh Hào Kiệt

    + Đinh Minh Lý

    + Đinh Nhật Minh

    + Đinh Phúc Nguyên

    + Đinh Quang Minh

    + Đinh Quốc Bảo

    + Đinh Quốc Trung

    + Đinh Thiên Phúc

    + Đinh Hoàng Duy

    + Đinh Tuấn Kiệt

    + Đinh Tuấn Phong

    + Đinh Tuấn Phong

    + Đinh Xuân Thắng

    + Đinh Bảo Quang

    Đặt tên con gái họ Đinh tuổi Tân Sửu 2021 đẹp và hợp tuổi bố mẹ

    Bé mang họ Đinh sẽ có 5 nét. Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16. Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét.

    Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê

    Những tên hay cho bé gái với ý nghãi dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy đặt các tên: Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm

    Tên gợi sự thông minh nhạy bén: Những tên mang ý nghĩa gợi đến sự thông minh như các tên Châu, Anh, Kỳ, Bảo, Lộc, Phương, Phượng.

    Nếu con bạn là một bé gái thì hãy đặt tên cho bé mang những ý nghĩa nữ tính. Ngoài sự thông minh nhanh nhẹn, tài lộc cả cuộc đời có hạnh phúc thì nên chọn những tên có ý nghĩa dịu dàng nết na và xinh đẹp nhé. Dưới đây là một số gợi ý tên đẹp cho bé gái mang họ Đinh sinh vào năm 2021 Kỷ Hợi.

    + Đinh Bảo An

    + Đinh Bảo Ngọc

    + Đinh Gia Hân

    + Đinh Kim Phượng

    + Đinh Ngọc Anh

    + Đinh Ngọc Diệp

    + Đinh Nhã Uyên

    + Đinh Thiên Ngân

    + Đinh Quỳnh Anh

    + Đinh Diệp Như

    + Đinh Thúy Vân

    + Đinh Thục Anh

    + Đinh Tuệ Lâm

    + Đinh Tuệ Minh

    Tên con gái họ Đinh năm 2021 Tân Sửu mệnh Thổ

    Khi lựa chọn những cái tên đẹp cho con gái sinh năm 2021 cha mẹ cần lưu ý với những mệnh và cung như trên thì bạn có thể lựa chọn cho con bạn một cái tên mang với nhiều màu sắc khác nhau, cái tên có thể nói lên tính cách của các bé , hay một cái tên với những thành công tuyệt vời của cách bé. Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Ngoài ra bạn cũng nên xem xét việc đặt tên con gái năm 2021 hợp tuổi bố mẹ nữa.

    – Diệp (Nữ tính, đằm thắm, đầy sức sống ): Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp, Mỹ Diệp, Kiều Diệp

    – Điệp (Cánh bướm xinh đẹp): Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp, Hồng Điệp, Mộng Điệp, Hồng Điệp, Bạch Điệp, Phi Điệp, Ngọc Điệp, Tường Điệp, Minh Điệp, Phương Điệp, Khánh Điệp, Thanh Điệp, Kim Điệp, Bạch Điệp, Huyền Điệp, Hương Điệp

    – Dung (Diện mạo xinh đẹp): Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Từ Dung, Hà Dung, Nghi Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Bảo Dung, Hoàng Dung

    – Hà (Dòng sông): Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà, Vịnh Hà, Như Hà, Lan Hà, Trang Hà, Ngọc Hà, Vân Hà, Việt Hà, Hoàng Hà, Bảo Hà, Thúy Hà

    – Giang (Dòng sông): Trường Giang, Thùy Giang, Phương Giang, Hà Giang, Thúy Giang, Như Giang, Bích Giang, Hoài Giang, Lam Giang, Hương Giang, Khánh Giang

    – Hân (Đức hạnh, dịu hiền): Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Minh Hân, Mỹ Hân, Cẩm Hân, Thu Hân, Quỳnh Hân, Khả Hân, Tường Hân

    – Hạ (Mùa hè, mùa hạ): Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ, Khúc Hạ, Vĩ Hạ, Lan Hạ, Liên Hạ, Cát Hạ, Nhật Hạ, Mai Hạ, An Hạ, Ngọc Hạ, Hoàng Hạ, Cẩm Hạ

    – Hạnh (Đức hạnh, vị tha): Hồng Hạnh, Thu Hạnh, Hải Hạnh, Lam Hạnh, Ngọc Hạnh, Diệu Hạnh, Dung Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh, Bích Hạnh, Thúy Hạnh, Mỹ Hạnh

    – Hoa (Đẹp như hoa): Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa, Phương Hoa, Hạnh Hoa, Như Hoa, Quỳnh Hoa, Liên Hoa, Thanh Hoa, Cúc Hoa, Xuân Hoa, Mỹ Hoa

    – Khuê (Ngôi sao khuê, tiểu thư đài các): Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê

    + Sinh con 2021 tháng nào tốt?

    Theo phong thủy phương đông thì năm âm lịch Tân Sửu (2021) sẽ bắt đầu từ ngày 25/1/2021 dương lịch đến hết ngày 11/02/2022, Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021 bé sẽ mang mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ) cầm tinh con chuột! Trong 12 tháng của năm 2021 thì tùy vào ngày giờ sinh mà vận mệnh tốt xấu của bé sẽ khác nhau.

    Việc chọn tháng sinh con được các chuyên gia phong thủy Trung Quốc tính dựa trên bảng ngũ hành tứ vượng, theo tìm hiểu của Vượng nghĩa là sự thịnh vượng (tốt nhất), Tướng còn có nghĩa là vượng vừa (Tốt), Hưu ám chỉ sự suy giảm và Tù tượng trưng cho sự hạn chế. Để biết sinh con 2021 tháng nào tốt, bạn có thể theo dõi bảng tính ngay dưới đây:Từ bảng ngũ hành tứ vượng trên đây, cho thấy nếu bạn sinh con năm 2021, bé mang mệnh Thổ thì tháng sinh tốt nhất sẽ nằm trong cột Vượng và Tướng, do đó sinh con 2021 vào mùa Hạ (tháng 4, 5, 6) và các tháng tứ quý (3, 6, 9, 12) thì bé sẽ có vận số tốt nhất. Các cột Hưu và Tù chỉ sự suy giảm về vận mệnh nên nếu bạn có kế hoạch sinh con 2021 trong mùa Xuân và mùa Thu (mệnh Thổ) bạn nên chọn ngày giờ sinh tốt cho bé để cải thiện vận khí là tốt nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Đặt Tên Cho Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: An) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa sẽ giúp con có cuộc sống sung túc và may mắn. Nếu bạn đang mang bầu một bé gái và vẫn chưa chọn cho con được một cái tên thật hay và ý nghĩa. Dưới đây là top 100 tên hay cho bé gái để mẹ lựa chọn cho con gái yêu của mình nhé.

    Đặt tên cho con gái để con sau này có cuộc sống sung túc, may mắn, bình an

    Bảo Vy: Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Cát Tường: Con luôn luôn may mắn.

    Gia Hân: Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời

    Hoài An: Con mãi hưởng an bình.

    Khả Hân: Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui

    Khánh Ngân: Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ

    Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Linh Chi: Con luôn luôn khỏe mạnh

    Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Phúc An: Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.

    Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    Bích Hà: Cuộc đời con như dòng sông trong xanh, êm đềm, phẳng lặng

    Thanh Thúy: Mong con sống ôn hòa, hạnh phúc

    Mong muốn con lớn lên xinh đẹp, dịu dàng, giống như mẫu người phụ nữ truyền thống

    An Nhiên: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.

    Bích Thủy: Con là dòng nước trong xanh, hiền hòa

    Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Đan Tâm: Người phụ nữ có trái tim nhân hậu và tấm lòng sắt son.

    Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hiền Thục: Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang

    Hương Thảo: Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời

    Minh Tâm: tâm hồn con thật cao thượng và trong sáng.

    Mỹ Tâm: Con không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thùy: người con gái thùy mị, nết na.

    Phương Trinh: Phẩm chất quý giá, ngọc ngà trong sáng.

    Nhã Phương: Mong con gái nhã nhặn, hiền hòa, mang tiếng thơm về cho gia đình.

    Phương Thảo: cuộc sống thanh tao, giản dị, đơn giản như cỏ cây hoa lá.

    Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Thảo Chi: Một loài cỏ may mắn đem lại những điều tốt đẹp nhất đến cho mọi người xung quanh.

    Thiên Thanh: có nghĩa là trời xanh, con gái tên này thường có tầm nhìn rộng, trái tim bao dung.

    Thục Quyên: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

    Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.

    Chọn tên hay cho bé gái thật kiêu sa, quý phái

    Bảo Quyên: gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Bích Liên: Bé ngọc ngà, kiêu sa như đóa sen hồng.

    Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy

    Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Đan Thanh: Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp, hài hòa, cân xứng

    Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Đông Nghi: Người con gái có dung mạo xinh đẹp.

    Diễm Thảo: nét đẹp tuy bình dị nhưng “mê mẩn” như loại cỏ dại

    Gia Mỹ: Con là bé cưng xinh xắn, dễ thương của bố mẹ.

    Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.

    Kim Liên: Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng

    Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh mong manh mang đến hương sắc cho đời

    Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng

    Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.

    Ngọc Diệp: Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.

    Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Ngọc Mai: không chỉ mang vẻ đẹp rực rỡ của hoa mai, mai bằng ngọc ý muốn con có vẻ đẹp “quý giá” như ngọc.

    Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.

    Quỳnh Chi: Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh.

    Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Tú Linh: Cô gái có dung mạo xinh đẹp, thanh tú, nhanh nhẹn.

    Quỳnh Nhi: Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng.

    Thanh Vân: Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.

    Thu Nguyệt: Là ánh trăng mùa thu: vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Vân Khánh: Đám mây mang lại niềm vui, cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Vân Trang: Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây.

    Chọn tên hay cho con gái thể hiện ý nghĩa bé là báu vật, bảo bối của cha mẹ

    Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

    Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.

    Bảo Nhi: Bé là đứa con mà bố mẹ yêu quý như báu vật.

    Gia Bảo: Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Kim Chi: Con là cành vàng của bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

    Lan Chi: Con là cỏ may mắn trong cuộc đời của bố mẹ.

    Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.

    Ngọc Nhi: Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ.

    Quế Chi: Cành quế thơm và quý.

    Ngọc Lan: Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh: Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ, vẻ đẹp dịu dàng như hoa quỳnh

    Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, con là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.

    Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, có điều gì đó thật đặc biệt.

    Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    Ngọc Sương: Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”

    Chọn tên với ước mong con thành công trong học vấn, công danh sự nghiệp

    Anh Thư: Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Cát Tiên: Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Gia Linh: Con luôn tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ, đáng yêu.

    Mẫn Nhi: Mong con thông minh, trí tuệ nhanh nhẹn, sáng suốt

    Minh Khuê: Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao

    Minh Nguyệt: Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm

    Như Ý: Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.

    Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Tú Uyên: Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tuệ Lâm: Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốt

    Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Tuyết Lan: Con gái mang vẻ đẹp tinh tế, thanh tú như loài hoa lan nhưng là lan mọc trên tuyết thì lại càng “xuất chúng”.

    Tuệ Nhi: Một cái tên đẹp, ý chỉ bé sẽ là cô gái thông minh, hiểu biết

    Thùy Anh: Cô gái thùy mị và lanh lợi.

    Tú Anh: Con gái xinh đẹp, tinh anh

    Uyên Thư: Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài

    Những lưu ý khi chọn tên đẹp cho bé gái

    Ngoài việc chọn tên thật hay và thuận tai, cha mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó khi chọn tên hay cho con nữa nhé. Đã qua rồi cái thời cha mẹ đặt cho con cái tên thật xấu để cho… dễ nuôi. Tên đặt cho con gái ngoài việc phải chọn tên đẹp ra thì còn cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió, giống như ý nghĩa của cái tên mà bạn đặt cho con.

    Chọn đặt tên cho con gái cần tránh trùng với tên của ông bà, tổ tiên, người thân hoặc các vị cao niên trong nhà để không “phạm húy”.

    Cần tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm và tên sẽ tạo thành một từ có ý nghĩa xấu hoặc xui xẻo.

    Không nên đặt tên con khó phát âm, chỉ cùng một loại thanh âm, tạo cảm giác nặng nề, trúc trắc, vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”. Chẳng hạn: Đỗ Vũ Mỹ, Tạ Thị Hiện,.

    Tránh đặt tên cho con gái quá cực đoan, tuyệt đối như Vô Địch, Mỹ Nữ, Trạng Nguyên…, dễ gây áp lực cho con nếu đứa trẻ lớn lên không được như cái tên của mình, dễ khiến trẻ bị trêu chọc.

    Ngoài chọn tên khai sinh cho con, ba mẹ cũng đừng quên tìm một cái tên đẹp ở nhà cho bé gái thật là dễ thương nhé.

    Hy vọng những thông tin trên đây có thể giúp cha mẹ gỡ rối phần nào trong quá trình tìm kiếm một cái tên vừa đẹp lại vừa ý nghĩa để đặt cho con gái yêu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Am) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt tên con luôn là vấn đề làm cho ông bố bà mẹ cảm thấy đau đầu, dành thời gian để duy nghĩ. Để giúp bạn nhanh chóng đặt tên con họ Lý,  đã tổng hợp những cái tên hay cho bé gái, bé trai họ Lý dưới đây, mời các bạn tham khảo.

    Bạn mang họ Lý, bạn đang muốn suy nghĩ cách đặt tên cho con thì bạn cần lưu ý tên không chỉ là tên để mọi người gọi mà còn thể hiện được tính cách con người, tác động tới vận mệnh cuộc đời của bé cũng như cuộc sống của gia đình. Do đó, bạn đặt tên con họ Lý thì bạn nên chú ý tới việc đặt tên cho bé phù hợp với vận mệnh của bé và phù hợp với tuổi của vợ chồng bạn.

    Đặt tên cho con họ lý hay và ý nghĩa

    I. Những người nổi tiếng mang họ Lý

    Những người họ Lý nổi tiếng cần kể đến như:

    – Lý Long Tường

    – Lý Đạo Thành

    – Lý Thánh Tông

    – Lý Thái Tổ

    – Lý Thái Tông

    II. Đặt tên con họ Lý hay, ý nghĩa

    1. Đặt tên con trai họ Lý

    Hầu hết bố mẹ thường mong con trai của mình sở hữu cái tên đẹp, thể hiện được sự mạnh mẽ, thông minh, kiên trường, làm nên việc lớn, có tấm lòng nhân ái. Những cái tên cho bé trai dưới đây đã đáp ứng được mong muốn của bố mẹ, các bạn có thể tham khảo.

    * Đặt tên con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ A

    Thông minh, tinh anh, bình an là những mong muốn khi bố mẹ đặt tên cho con trai họ Lý bắt đầu bằng chữA.

    – Lý Bảo An

    – Lý Khánh An

    – Lý Thiên An: Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống bình an.

    – Lý Thái An

    – Lý Bảo Anh

    – Lý Hồng Anh

    – Lý Lê Tuấn Anh

    – Lý Tú Anh

    * Đặt tên hay cho con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ B

    – Lý Quốc Bảo

    – Lý Thanh Bình: Mong con có cuộc sống thanh bình và yên ả.

    – Lý Đức Bình

    * Đặt tên cho bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ C

    – Lý Bảo Châu

    – Lý Minh Châu

    – Lý Chí Công

    * Đặt tên bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ D, Đ

    Đặt tên bé trai bắt đầu bằng chữ D, Đ nhằm mong muốn con trai sẽ trở thành chàng trai thành đạt, khỏe mạnh, gặp nhiều may mắn.

    – Lý Minh Đăng

    – Lý Công Danh

    – Lý Minh Đạt

    – Lý Quang Đạt

    – Lý Mạnh Dũng

    – Lý Hoàng Dương

    – Lý Đại Dương: Mong con khỏe mạnh, có tấm lòng rộng lượng.

    – Lý Đức Duy

    * Đặt tên hay cho bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ G

    – Lý Trường Giang

    Tên hay cho con trai con gái họ Lý 2021

    * Đặt tên hay cho con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ H

    – Lý Minh Hải

    – Lý Việt Hoàng

    – Lý Gia Hưng: Mong con có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc.

    – Lý Gia Huy

    – Lý Gia Huy

    – Lý Quốc Huy

    – Lý Đức Huy

    * Đặt tên con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ K

    Mong con thông minh, khôi ngô, tuấn tú, tài trí hơn người thì bạn nên đặt tên con trai của mình bắt đầu bằng chữ K.

    – Lý Gia Khang

    – Lý Nguyên Khang

    – Lý Tuấn Khang

    – Lý Duy Khánh

    – Lý Minh Khánh: Hi vọng con sẽ thông minh, khôi ngôi và tuấn tú.

    – Lý Đăng Khoa

    – Lý Minh Khôi

    – Lý Đăng Khôi

    – Lý Lê Bảo Kiên

    – Lý Anh Kiệt

    * Đặt tên cho con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ L

    – Lý Phúc Lâm

    – Lý Tùng Lâm

    * Đặt tên con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ M

    – Lý Cao Minh

    – Lý Nhật Minh: Mong con trai sẽ là người thông minh, khôi ngô và sáng sủa.

    – Lý Quang Minh

    – Lý Tường Minh

    – Lý Đức Minh

    * Đặt tên cho bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ N

    – Lý Hoài Nam

    – Lý Nhật Nam

    – Lý Khôi Nguyên

    – Lý Thiện Nhân

    – Lý Đức Nhân: Hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai có đạo đức, tấm lòng nhân hậu.

    – Lý Minh Nhật

    * Đặt tên bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ P

    Mong con khỏe mạnh, có tấm lòng nhân hậu, cuộc sống hạnh phúc thì các ông bố và bà mẹ nên đặt tên con có chữ P.

    – Lý Tấn Phát

    – Lý Minh Phong: Bố mẹ mong con sẽ trở thành chàng trai khôi ngôi, thông minh, mạnh mẽ, tính tình ngay thẳng, rõ ràng, minh bạch.

    – Lý Hồng Phúc

    – Lý Hồng Đăng Phúc

    – Lý Minh Phúc: Hi vọng con lớn lên vừa có đức vừa có tài.

    – Lý Thiên Phúc

    – Lý Duy Phước

    * Đặt tên cho con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ Q

    Tên con trai bắt đầu là Q cũng được đặt nhiều, chẳng hạn như ca sĩ Minh Quân …

    – Lý Anh Quân

    – Lý Minh Quang

    – Lý Quang

    * Đặt tên bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ S

    – Lý Thái Sơn

    * Đặt tên hay cho bé trai họ Lý bắt đầu bằng chữ T

    – Lý Văn Thành

    – Lý Xuân Thành: Mong con sẽ luôn đạt được thành công.

    – Lý Lạc Thiên

    – Lý Đức Trí

    – Lý Minh Triết: Mong con sẽ thông minh, tinh an, biết nhìn xa trông rộng và gặp nhiều thành công trong cuộc sống. Chẳng hạn như Chủ tịch nước Minh Triết.

    – Lý Đức Trung

    – Lý Anh Tuấn

    * Đặt tên con trai họ Lý bắt đầu bằng chữ V

    – Lý Đức Vinh

    2. Đặt tên con gái họ Lý

    Còn đối với bé gái thì bố mẹ lại mong muốn bé có cuộc sống bình yên, an nhiên, lớn lên sẽ xinh đẹp, dịu dàng, có tấm lòng nhân ái.

    Xu hướng đặt tên tiếng Anh cho bé gái hiện nay cũng trở lên phổ biến hơn, được nhiều người áp dụng, bạn có thể áp dụng đặt tên tiếng anh cho bé gái sẽ giúp bé có cái tên rất lạ và rất tây.

    * Đặt tên cho con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ A

    Đặt tên con bắt đầu bằng chữ A thể hiện những mong muốn tốt đẹp của bố mẹ dành cho con, hi vọng con sẽ giỏi giang và xuất chúng, đồng thời có cuộc sống bình an.

    – Lý Bảo An

    – Lý Diệp Anh: Con mỏng manh giống như chiếc lá mùa thu.

    – Lý Huyền Anh

    – Lý Kim Anh

    – Lý Mỹ Anh

    – Lý Phương Anh

    – Lý Trâm Anh

    – Lý Tuệ Anh: Mong con thông minh, tài giỏi và có trí tuệ hơn người.

    * Đặt tên cho bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ B

    – Lý Hương Bình

    * Đặt tên con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ C

    – Lý Bích Châm

    – Lý Diệu Quỳnh Chi

    – Lý Khánh Chi

    – Lý Linh Chi

    – Lý Mai Chi

    – Lý Mai Quỳnh Chi: Con xinh dẹp, quý phái và cao sang.

    – Lý Mỹ Quỳnh Chi

    – Lý Quỳnh Chi

    * Đặt tên bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ D, Đ

    – Lý Linh Đan

    – Lý Nhã Đan

    – Lý Huỳnh Ngọc Diệp

    – Lý Ngọc Diệp: Tên này có ngụ ý muốn nói con chính là con nhà quyền quý, dòng dõi danh giá và thể hiện mong muốn của bố mẹ mong con luôn quý phái và kiêu sa.

    – Lý Thùy Dung

    * Đặt tên hay cho bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ G

    – Lý Ngọc Khánh Giang

    * Đặt tên hay cho con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ H

    – Lý Gia Hân

    – Lý Thị Mỹ Hạnh

    – Lý Minh Hương: Bố mẹ mong con sẽ là cô gái dịu dàng, quyến rũ, xinh đẹp và thông minh.

    – Lý Khánh Huyền

    – Lý Ngọc Huyền

    * Đặt tên cho bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ K

    – Lý Ngân Khánh

    – Lý Nguyễn Minh Khuê

    – Lý Nhã Kỳ

    * Đặt tên bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ L

    – Lý Cao Mỹ Linh

    – Lý Gia Linh

    – Lý Hà Linh

    – Lý Khánh Linh: Hi vọng con sẽ là cô nàng xinh đẹp, lanh lợi, thông minh và luôn mang đến cho gia đình niềm may mắn và sự vui tươi.

    – Lý Mỹ Linh

    – Lý Nhật Linh

    * Đặt tên con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ M

    – Lý Tuệ Mẫn

    – Lý Gia Minh

    – Lý Huyền My

    – Lý Hà My: Hi vọng con là cô gái xinh đẹp và đáng yêu.

    – Lý Khánh My

    – Lý Phương Khánh My

    – Lý Trà My: Mong con sẽ xinh đẹp, dịu dàng như đóa hoa trà my.

    – Lý Đoàn Quỳnh My

    * Đặt tên cho con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ N

    – Lý Hoài Nam

    – Lý Kim Ngân

    – Lý Khánh Ngọc

    – Lý Kim Ngọc

    – Lý Tuệ Nhi: Con là đứa trẻ thông minh, tài giỏi hương người.

    – Lý Uyên Nhi

    – Lý An Nhiên

    * Đặt tên cho bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ P

    – Lý Hà Phương

    * Đặt tên hay cho con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ Q

    – Lý Ngọc Khánh Quỳnh

    – Lý Ngọc Quỳnh

    * Đặt tên hay con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ S

    – Lý Anh Sa

    * Đặt tên hay bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ T

    – Lý Phương Thảo

    – Lý Anh Thư

    – Lý Minh Thư: Mong con sẽ xinh đẹp, có tâm hồn trong sáng, bao dung và thông minh.

    – Lý Trần Thủy Tiên

    – Lý Minh Trang

    – Lý Cẩm Tú

    – Lý Cát Tường

    * Đặt tên bé gái họ Lý bắt đầu bằng chữ U

    – Lý Nhã Uyên: Mong con sẽ xinh xắn, thông minh và duyên dáng.

    – Lý Tố Uyên

    * Đặt tên con gái họ Lý bắt đầu bằng chữ V

    – Lý Cẩm Vân

    – Lý Cát Tường Vy: Con xinh đẹp như bông hoa tường vy.

    – Lý Nguyễn Thúy Vy

    Với những cái tên con họ Lý trên đây đều là những cái tên ý nghĩa, hay thích hợp đặt tên cho bé gái, bé trai họ Lý. Tuy nhiên, bạn nên cần dựa vào năm sinh của bé và tuổi của vợ chồng bạn để đặt cái tên phù hợp nhất cho bé giúp cuộc sống của bé và của gia đình bạn diễn ra thuận lợi và suôn sẻ hơn.

    Không chỉ đặt tên con họ Lý mà đặt tên con họ Cao cũng được rất nhiều người quan tâm, những người họ Cao luôn muốn con mình có một cái tên đẹp. Tuy nhiên, dù đặt tên con họ Cao là gì thì bạn cũng hãy trao tình cảm yêu thương của mình cho bé giúp bé được sống trong tình yêu thương của gia đình nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Bạn đang phân vân nên đặt tên gì phù hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết đặt tên con họ Nguyễn dưới đây. Bài viết tổng hợp tất cả cái tên họ Nguyễn hay, ý nghĩa.

    Con bạn sắp chào đời và bạn đang băn khoăn tìm đặt tên cho con mình theo họ Nguyễn. Bài viết sau đây, Uplusgold.com sẽ giúp bạn tìm được một cái tên hay, ý nghĩa, phù hợp với phong thủy để đặt tên cho con bạn. Hãy cùng tham khảo cách đặt tên con họ Nguyễn sau đây.

    Đặt tên cho bé họ Nguyễn

    I. Nguồn gốc của dòng họ Nguyễn

    Họ Nguyễn là dòng họ lớn, có mặt đầu tiên ở Việt Nam. Ở Việt Nam, dòng họ Nguyễn có rất nhiều người thông minh, tài giỏi, được đất nước ca ngợi như bác Hồ với tên thật là Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ – Hoàng đế thứ 2 của nhà Tây Sơn cùng với rất nhiều người làm rạng danh cho họ Nguyễn và đi vào lịch sử của nước ta.

    II. Nguyên tắc đặt tên cho con họ Nguyễn

    Cái tên là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới số mệnh, tính cách và cuộc sống sau này của bé. Do đó, việc tìm đặt tên cho con họ Nguyễn nói riêng và đặt tên cho con nói chung là điều cần thiết, giúp bé có vận mệnh tốt hơn, gặp may mắn trong công việc, cuộc sống. Dù hiện nay có nhiều tên gọi nhưng việc đặt tên cho con hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp không phải là dễ. Sau đây là các tiêu chí đặt tên cho con mà bạn nên chú ý:

    1. Đặt tên cho con họ Nguyễn cần có ý nghĩa nhất định

    Hiện nay, đặt tên cho con bên cạnh cái tên đẹp thì tên đó cần có ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp tuổi. “Tên hay thời vận tốt”, đây chính là câu đề cao giá trị của một cái tên và theo các nghiên cứu thì cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp bé thăng tiến, gặp nhiều thuận lợi, may mắn trong cuộc sống, công việc.

    2. Cách đặt tên đệm cho con họ Nguyễn

    Thay vì tên đệm “Văn” cho con trai, “Thị” cho con gái như ngày xưa, các bậc cha mẹ đều cân nhắc tìm cái tên đệm hay, phù hợp với tên của con. Các têm đệm hay mà mọi người thường đặt như là Kim, Ngọc, Quốc, Quang …

    Đặt tên cho con theo Hán Việt

    Đối với những gia đình theo Hán học, học thường đặt tên con theo bộ chữ Hán, các thành viên trong gia đình đều chung bộ chữ.

    – Bộ Thủy gồm có các chữ: Trạch, Nhuận, Khê, Hải, Hà, Giang …

    – Bộ Kim gồm có các chữ: Điếu, Chung, Khanh, Tích, Kính …

    – Bộ Thảo gồm có các chữ: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc …

    – Bộ Hỏa gồm có các chữ: Noãn, Luyện, Hoán, Huân, Lô, Thước …

    – Bộ Mộc gồm có các chữ: Sâm, Lâm, Đào, Bách, Tùng …

    – Bộ Ngọc gồm có các chữ: Chân, Nhị, Lý, Anh, Lạc, Châu, Trân …

    – Bộ Thạch gồm có các chữ: Thạc, Kiệt, Bích, Nham, Nghiễm, Châm …

    Những bộ chữ này đều mang ý nghĩa giàu sang và tốt đẹp nên được rất nhiều người yêu thích, sử dụng đặt tên cho con của mình.

    Triết tự cái tên Hán Việt cho bé

    – Các tên như Mạnh, Trọng, Quý chính là thứ tự 3 tháng trong một mùa. Mạnh có nghĩa là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý chính là tháng cuối. Vì thế, đặt tên này sẽ giúp phân biệt được thứ bậc của mọi người trong gia đình, dòng họ. Chẳng hạn như Nguyễn Mạnh Khang, Nguyễn Trọng Đức, Nguyễn Quý Lâm.

    – Vân có nghĩa là mây, tên Vân mang tới cảm giác nhẹ nhàng, bình yên: Vân Du (ý nghĩa là con của bố mẹ sau này sẽ được nhàn hạ và thảnh thơi …

    – Anh: Những người tên Anh thường rất tinh anh và thông minh: Tú Anh (Con sẽ luôn xinh đẹp và tinh anh), Thùy Anh (con là đứa trẻ thùy mị và thông minh), Trung Anh (con sẽ là người thông minh và trung thực) …

    – Chi có nghĩa là bao la, rộng lớn, thể hiện được sự cao sang: Linh Chi (một thảo dược quý hiếm), Mai Chi (cành mai), Lan Chi (nhánh hoa lan), Liên Chi (cành sen) ..

    – Châu: Minh Châu (viên ngọc sáng), Bảo Châu (viên ngọc quý) ..

    – Băng: Tuyết Bắc (băng giá như tuyết), Lệ Băng (khối băng đẹp), Hạ Băng (tuyeetsgiwax mùa hè) …

    – Nhi: Tuệ Nhi (đứa con thông minh), Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Gia Nhi (bé ngoai của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ) …

    III. Đặt tên con họ Nguyễn 1. Đặt tên con trai họ Nguyễn

    Những cái tên An, Anh, Khôi, Nguyên, Lâm … đều mang ý nghĩa tốt đẹp, hợp phong thủy được nhiều người lựa chọn đặt tên cho bé họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

    Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

    Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

    Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

    Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

    Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

    Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

    Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

    Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

    Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

    Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

    Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

    Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

    Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

    Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

    Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

    Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

    Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

    Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

    Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

    Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

    Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

    Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

    Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

    Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

    Phong là gió. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn tên Phong thường mong con sẽ mạnh mẽ và khoáng đạt như cơn gió. Một số tên Phong hay, bạn có thể tham khảo:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

    Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

    Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

    Quân cũng là cái tên được nhiều người chọn. Quân có nghĩa là khí chất giống như quân vương. Bạn muốn đặt tên con tên Quân, bạn có thể chọn tên dưới đây.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

    Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

    Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

    Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

    Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

    Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

    Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

    Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

    Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

    Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

    Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

    2. Đặt tên con gái họ Nguyễn Đặt tên con gái họ Nguyễn với mong muốn con sẽ xinh đẹp, được mọi người quý và có cuộc sống viên mãn Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa thông minh, trí tuệ

    – Huyền Anh: nghĩa là huyền diệu kết hợp với sự tinh anh, sắc sảo.

    -Vinh Diệu: mang ý nghĩa vinh dự kì diệu. (Bé nào được đặt tên này sẽ rất hạnh phúc đấy)

    – Kỳ Diệu: sự xuất hiện của con là điều diệu kì. (Mong con sẽ gặp nhiều may mắn như con xuất hiện trong cuộc sống của bố mẹ vậy)

    – Tuệ Lâm: nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    – Hướng Dương: cô gái thẳng thắn, chân thật, luôn hướng về ánh mặt trời.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa chỉ nét đẹp của phụ nữ truyền thống

    – Đan Tâm/Khải Tâm/Phương Tâm/Thục Tâm: đều có nghĩa là tấm lòng sắt son, dịu dàng, thanh cao, đầy đức hạnh, tâm hồn khai sáng, nhân hậu.

    – Tố Tâm: người con gái có tâm hồn thanh cao.

    – Đoan Thanh: nghĩa là cô gái có nề nếp, thục nữ, đoan trang. (Hi vọng con sẽ đoan trang, thục nữ)

    – Phương Thùy nghĩa là thùy mị và chân thật.

    – Nghi Xuân: là tên một huyện của tỉnh Nghệ An, thường được đặt cho các bé gái mang ý nghĩa truyền thống.

    – Gia Linh: lưu giữ giá trị linh thiêng của cả gia đình.

    – Thiện Mỹ: vẻ đẹp toàn mỹ và giàu lòng nhân hậu, khả ái.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa về thiên nhiên

    Bên cạnh những cái tên trên, bạn có thể đặt tên bé gái họ Nguyễn cũng mang ý nghĩa về tự nhiên với những cái tên này: Bảo Châu, Thảo Linh, Giang Thanh, Ly Châu, Thủy Linh, Anh Thảo, Minh Châu, Trúc Linh, Cam Thảo, Hương Chi, Tùng Linh, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Dạ, Nhật Mai, Thiên Nga, Thiên Thanh, Thanh Yên Mai, Bích Thoa, Hoạ Mi, Kim Thông, Lệ Thu, Vân Du, Thụy Miên, Đan Thu, Thùy Dương, Hằng Nga, Khánh Thủy, Kim Đan, Thanh Thủy, Mai, Bảo Thoa, Diễm Thảo, Hạc Cúc, Huyền Diệu, Thu Thủy, Yên Đan, Bích Ngân, Xuân Thủy, Trúc Đào, Bảo Vy …

    Với những gợi ý đặt tên con họ Nguyễn trên đây dành cho con trai và con gái, bạn sẽ không bị làm khó khi đặt tên cho con nữa rồi và giúp con bạn có một cái tên hay, ý nghĩa, không phạm húy cũng như không trùng với tên hàng xóm ..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

    Tên Trung Quốc hay nhất:

    Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Vật quý báu hiếm có

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2021: Bé Gái, Bé Trai Đẹp Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Giáp Tý 1984
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thìn 1964
  • Những Cái Tên Hay Và Đẹp Nhất Dành Cho Các Bé Trai Thu Đông Và Ý Nghĩa Thâm Thúy Từ Những Cái Tên Này
  • Đặt Tên Con Năm Mậu Tuất 2021: Những Cái Tên Cho Bé Trai Hay Và Ý Nghĩa
  • # Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp & hay nhất: Tên gọi cho con họ Lê không chỉ là một công cụ để định danh, gắn với con người suốt cuộc đời mà còn truyền tải rất nhiều thông điệp và ước mơ của cha mẹ, ông bà. Ngoài ra, theo quan niệm của nhiều người, tên cho con gái, con trai họ Lê còn liên quan đến vận mệnh của con người nên việc đặt tên rất được…

    Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp hay nhất

    # Đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021: Bé gái, bé trai đẹp & hay nhất: Tên gọi cho con họ Lê không chỉ là một công cụ để định danh, gắn với con người suốt cuộc đời mà còn truyền tải rất nhiều thông điệp và ước mơ của cha mẹ, ông bà. Ngoài ra, theo quan niệm của nhiều người, tên cho con gái, con trai họ Lê còn liên quan đến vận mệnh của con người nên việc đặt tên rất được xem trọng. Hãy cùng báo tuổi trẻ tham khảo những tên hay cho con họ Lê sau đây nhé

    # Sinh con năm 2021 tuổi gì? mệnh gì?

    Can chi (tuổi Âm lịch): Tân Sửu

    Xương con trâu, tướng tinh con đười ươi

    Con nhà Huỳnh Đế – Phú quý

    Mệnh người sinh năm 2021 Bích Thượng Thổ

    Tương sinh với mệnh: Hỏa và Kim

    Tương khắc với mệnh: Mộc và Thủy

    Năm sinh dương lịch: 2021

    Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

    Cung: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh

    Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)

    Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

    Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

    Con số may mắn : Nên dùng số 6, 7, 8

    Hướng tốt:

    Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .

    Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

    Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .

    Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định

    Năm sinh dương lịch: 2021

    Năm sinh âm lịch: Tân Sửu

    Cung: Ly ( Hoả) thuộc Đông Tứ mệnh

    Mệnh ngũ hành: Ðất trên vách (Bích thượng Thổ)

    Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).

    Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu

    Con số may mắn : Nên dùng số 3, 4, 9

    Hướng tốt:

    Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định .

    Đông – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .

    Nam – Phục vị : Được sự giúp đỡ .

    Đông Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .

    ————————–

    Ngoài việc chọn tên cho con gái họ lê sinh 2021 thật hay và thuận tai, cha mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa của tên gọi đó khi đặt tên cho con gái nữa nhé. Đã qua rồi cái thời cha mẹ đặt cho con cái tên thật xấu để cho… dễ nuôi. Tên đặt cho con gái ngoài việc phải đẹp ra thì còn cần có sự hài hòa, có cương có nhu, như vậy thì cuộc sống mới có thể thuận lợi, gặp hung hóa cát, thuận buồn xuôi gió, giống như ý nghĩa của cái tên hay cho bé gái họ lê mà bạn đặt cho con.

    Đặt tên cho con gái họ Lê xinh đẹp, dịu dàng

    Đặt tên cho con gái họ Lê có cuộc sống sung túc, may mắn, bình an

    Đặt tên cho con gái họ Lê sinh 2021 kiêu sa, quý phái

    Đặt tên con gái họ Lê sẽ đạt được nhiều thành công trên con đường học vấn, công danh sự nghiệp sau này

    Tên cho con gái họ lê với con là báu vật, bảo bối của cha mẹ

    Tên hay 4 chữ cho con gái họ Lê sinh 2021

    + Lê Cát Yên An: Hi vọng con được bình an, hưởng phúc

    + Lê Cát Tường Vy: Mong con gặp nhiều may mắn

    + Lê Cát Nhã Phương: Mong con sống an yên, vui vẻ, giản dị

    + Lê Ngọc Minh Khuê: Con sẽ luôn tỏa sáng

    + Lê Đan Mỹ Lệ: Con là cô gái đẹp nhất

    + Lê Bảo Ngọc Diệp: Con giống như chiếc lá ngọc ngà

    + Lê Hoàng Nghi Dung: trang nhã và phúc hậu

    + Lê Thảo Linh Đan: Con giống như con nai con nhỏ xinh

    + Lê Hoàng Thục Đoan: Con luôn là cô gái hiền hòa chính chuyên, đoan trang

    + Lê Hoài Thu Giang: Cô gái của dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu êm

    + Lê Vũ Thiên Hương: xinh đẹp, quyến rũ như sắc nước hương trời

    + Lê Kiều Vân Giang: sông mây tuyệt đẹp

    + Lê Kiều Hương Giang: Dòng sông xinh đẹp tỏa hương thơm ngát

    + Lê Kim Thiên Ý: trời cho cô con gái

    + Lê Kim Bảo An: mong con luôn bình an, con là bảo bối của bố mẹ

    + Lê Kim Mỹ Phương: cô con gái xinh đẹp và hiền dịu

    Đặt tên cho con họ trần sinh 2021

    ————————–

    Họ Lê là một trong những họ phổ biến nhất ở nước ta. Lê là phiên âm Hán Việt của chữ 黎, họ này cũng xuất hiện ở miền Nam của Trung Quốc (Quảng Đông – Hồng Kông). Tuy nhiên theo gia phả họ Lê thì dòng họ này là thủy tổ từ thời khai thiên lập địa của người Việt từ dân tộc Lạc Việt cho tới Đại Việt. Họ cũng cho rằng dòng họ này chỉ có ở nước Việt. Vậy nên bố mẹ muốn đặt tên cho con Họ Lê sinh năm 2021 cùng báo tuổi trẻ gợi ý những tên hay cho con trai họ Lê sau đây nhé

    Bình An: Mong con khỏe mạnh, an yên

    Thiên Ân: Con là ân huệ của trời cao

    Gia Bảo: Bảo vật của gia đình

    Gia Bình: An toàn, bình an

    Thành Công: Thành đạt, giỏi giang

    Khải Ca: Tài năng, trọng tình nghĩa

    Anh Dũng: Dũng mãnh, anh hùng

    Thái Dương: Rực rỡ như ánh mặt trời

    Hải Đăng: Nổi bật, sáng lạng

    Mạnh Đức: Khỏe mạnh, tài đức

    Thành Đạt: Sự nghiệp vẻ vang, mọi sự như ý

    Minh Hiếu: Thông minh, hiếu thảo

    Mạnh Hùng: Khỏe mạnh, hùng vĩ

    Trung Hiếu: Trung thực, hiếu thảo

    Huy Hoàng: Mong cuộc đời con tỏa sáng rực rỡ

    Gia Hưng: Hưng thịnh, phú quý

    Tuấn Kiệt: Tuấn tú, kiệt xuất

    Bảo Khánh: Vui mừng, hạnh phúc

    Chí Kiên: Mạnh mẽ, kiên cường

    Đăng Khoa: Học rộng, tài cao

    Thanh Liêm: Liêm khiết, trong sạch

    Sơn Lâm: Oai hùng, vạm vỡ

    Hiền Minh: Hiền hòa, thông minh

    Khôi Nguyên: Khôi ngô, giỏi giang

    Thiện Nhân: Nhân từ, đức độ

    Duy Nhất: Quý giá, chỉ có một trên đời

    Minh Nhật: Mong con tỏa sáng như mặt trời

    Nhân Nghĩa: Mong con sống tình nghĩa, nhân đức

    Hạo Nhiên: Sống chính trực, an nhiên

    Thiên Phát: Phát đạt, tương lai tốt đẹp

    Phi Phàm: Mong con có sức mạnh, dẻo dai

    Hữu Phước: An lành, may mắn

    Thanh Phong: Như cơn gió mát lành

    Hoàng Phi: Kiệt xuất, phi phàm

    Hoàng Phúc: Phúc đức, sáng suốt

    Minh Quang: Sáng sủa, thông minh

    Minh Quân: Xuất chúng, anh minh

    Phú Quý: Mong con giàu có muôn đời

    Ái Quốc: Tinh thần yêu nước nồng nàn

    Anh Thái: Thái bình, tinh anh

    Thanh Tú: Tuấn tú, thanh cao

    Quốc Thịnh: Thịnh vượng, rạng ngời

    Vĩnh Thanh: Sống trong sạch, an nhàn

    Minh Triết: Biết nhìn xa trông rộng

    Thiện Tâm: Tấm lòng trong sáng, hướng thiện

    Khải Thiên: Con như vầng sáng trên trời

    Thái Sơn: Hùng vĩ như ngọn núi lớn

    Thanh Sang: Trong sạch, giàu sang

    Hữu Vương: Quyền uy như một vị vua

    Quang Vinh: Ánh sáng vinh dự

    Đặt tên cho con trai họ Lê sinh 2021 tân sửu ý nghĩa

    Việc lựa chọn cái tên cho bé luôn là một vấn đề khá “đau đầu” đối với những bậc làm cha làm mẹ. Ai cũng muốn tìm cho con mình một cái tên thật ý nghĩa, thật đặc biệt và cũng thật độc đáo. Chính vì vậy, bài viết đã tổng hợp một số cái tên hay và ý nghĩa dành cho những bé trai họ Lê.

    + Lê Anh Dũng: mạnh mẽ, can đảm, sẵn sàng vượt qua mọi thử thách, khó khăn trong cuộc sống, hội tụ khí chất anh hùng của bậc tiền nhân họ Lê.

    + Lê Bảo Châu: con chính là viên ngọc quý giá của bố mẹ, của cả gia đình, dòng họ.

    + Lê Gia Hưng: gia đình sẽ hạnh phúc, hưng thịnh, làm ăn phát đạt từ khi có con yêu.

    + Lê Hiếu: bố mẹ hy vọng con sẽ trở thành một người con hiếu thảo, giàu tình nhân ái, bao dung, yêu thương giúp đỡ mọi người.

    + Lê Đức Thành: vừa có đức, vừa có tài năng, nhất định con sẽ thành công.

    + Lê Trung Kiên: trung thành và kiên cường, hai tố chất cần có của đấng nam nhi đại trượng phu, nhất định sẽ đưa con đến thành công.

    + Lê Minh Trí: trí tuệ, thông minh sáng suốt, hiểu lý lẽ, nhìn thấu mọi sự trên đời

    + Lê Đình Bảo: mạnh mẽ, kiên cường, vững chãi, là chỗ dựa vững chắc, đáng tin cậy

    + Lê Hoàng Triết: con sẽ có một tương lai giàu sang phú quý, có cốt cách của người lãnh đạo thành công.

    + Lê Nhật Trường: con tài giỏi, mạnh mẽ, kiên cường, giàu ý chí nghị lực, thông minh. Nhất định tương lai con sẽ gặp nhiều điều tốt đẹp, may mắn, tiền đồ sáng sủa như vầng dương.

    Tên bé trai họ Lê Gia

    Trong phiên âm Hán Việt, “Gia” có nghĩa là nhà. Bố mẹ đặt tên con họ Lê Gia với mong muốn con mình sẽ có một cuộc sống êm ấm, bình yên như những gì chúng ta thường liên tưởng đến khi ở trong ngôi nhà của mình. Đồng thời, bé trai họ Lê Gia sau này sẽ là một trụ cột vững chắc cho gia đình, là cầu nối để cho tình cảm gia đình vẹn tròn hơn.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Gia như: Lê Gia Bảo, Lê Gia Khôi, Lê Gia Huy, Lê Gia Kiệt, Lê Gia Quý, Lê Gia Hưng, Lê Gia Hùng, Lê Gia Thịnh,…

    Tên bé trai họ Lê Minh

    “Minh” ở đây có nghĩa là sáng. Bé trai mang họ Lê Minh thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con trai mình sẽ có một tương lai tươi sáng, rạng rỡ. Ngoài ra, họ Lê Minh còn là niềm tự hào, hi vọng của cha mẹ về sự tỏa sáng của con trong cuộc sống sau này.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Minh như: Lê Minh Huy, Lê Minh Triết, Lê Minh Trí, Lê Minh Mẫn, Lê Minh Anh, Lê Minh Hiếu, Lê Minh Nghĩa,…

    Tên bé trai họ Lê Quang

    Lê Quang là một cái tên hay mang ý nghĩa tỏa sáng như ánh hào quang. Bố mẹ đặt cho con tên này với hi vọng con mình sẽ luôn tươi tắn, rạng rỡ và nổi bật. Bên cạnh đó, cái tên Lê Quang còn thể hiện tính tình cương trực, thẳng thắn và hiên ngang.

    Những cái tên hay cho bé trai theo họ Lê Quang như: Lê Quang Huy, Lê Quang Vũ, Lê Quang Tuấn, Lê Quang Nhật, Lê Quang Vinh, Lê Quang Phúc, Lê Quang Dũng,…

    Tên bé trai họ Lê Hoàng

    “Hoàng” trong nghĩa Hán Việt có nghĩa là màu vàng đại diện cho sự rực rỡ, huy hoàng như cốt cách vua chúa. Cái tên Lê Hoàng thể hiện sự giàu sang, phú quý mà bố mẹ hy vọng cho tương lai của con.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hoàng như: Lê Hoàng Minh, Lê Hoàng Duy, Lê Hoàng Phi, Lê Hoàng Phúc, Lê Hoàng Dương, Lê Hoàng Quý, Lê Hoàng Sang, Lê Hoàng Nhân,…

    Tên bé trai họ Lê Hữu

    “Hữu” có nghĩa là bên phải hay còn có ý nghĩa sâu xa là lẽ phải. Bố mẹ đặt tên con là Lê Hữu có ý nghĩa mong muốn con sau này trở thành một người sống vì lẽ phải và thông minh, ngay thẳng, chính trực.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Hữu như: Lê Hữu Vương, Lê Hữu Phước, Lê Hữu Hoàng, Lê Hữu Khánh, Lê Hữu Nhân, Lê Hữu Bình, Lê Hữu Thiên,…

    Tên bé trai họ Lê Thanh

    Lê Thanh là một cái tên đặc biệt, nó hàm chứa ý nghĩa thanh thuần, thánh thiện. Bố mẹ đặt cho con tên này với mong muốn con mình có một cuộc sống thanh cao, bình an và hạnh phúc.

    Những cái tên cho bé trai theo họ Lê Thanh như: Lê Thanh Quý, Lê Thanh Minh, Lê Thanh Hiếu, Lê Thanh Duy, Lê Thanh Sang, Lê Thanh Tú, Lê Thanh Liêm, Lê Thanh Vũ…

    Như vậy, những cái tên cho bé trai họ Lê đã được gợi ý một cách cụ thể nhất. Hi vọng bố mẹ sẽ tìm được một cái tên thật ưng ý cho bé trai của mình!

    ————————–

    # Đặt tên ở nhà cho bé họ Lê sinh năm 2021

    Khác với việc đặt tên thật là sự gửi gắm bao nhiêu kỳ vọng thì đặt tên ở nhà cho bé phần lớn mang ý nghĩa gần gũi, dễ thương, hoặc gắn với một kỷ niệm ngọt ngào nào đó của cha mẹ. Tuy nhiên, tên ở nhà cho bé cũng như tên thật sẽ theo con đến suốt cuộc đời, vẫn có thể ảnh hưởng đến tâm lý, tình cảm của trẻ, thế nên việc đặt tên ở nhà cho bé cũng khiến không ít các ông bố bà mẹ đau đầu.

    Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”

    Gấu Pooh

    Doug chú chó trong phim “Up”

    Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”

    Simba trong phim “Vua sư tử”

    Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”

    Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan

    Doremon

    Xuka

    Doremi

    Tom & Jerry

    Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”

    Nho

    Sơ-ri

    Bồ-kết

    Cherry

    Táo (apple)

    Mít

    Bưởi

    Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)

    Xoài

    Mận

    Chanh

    Dâu

    Quýt

    Na

    Su Su

    Bắp cải

    Ngô

    Khoai

    Mướp

    Cà chua

    Dừa

    Bon (trong chữ Bòn Bon)

    Thơm

    Cún

    Mimi (mèo)

    Bé heo

    Tôm

    Tép

    Chuột (Tí)

    Nhím

    Gấu

    Thỏ

    Cua

    Bống

    Sửu

    Tị

    Nai

    Kẹo (Candy)

    Mứt

    Kem

    Snack

    Pizza

    Bánh

    Bún

    Nem

    Cơm

    Cốm

    Coca

    Café

    LaVie

    Pepsi

    Rượu

    Ken

    Tiger

    Cheese

    Whisky

    Vodka

    Với hy vọng con lớn lên cũng sẽ giỏi giang được mọi người yêu mến hoặc đơn giản do sở thích của bố mẹ

    Jun; Jin; Kun (tên thường thấy của các diễn viên Hàn Quốc)

    Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt)

    Victoria

    Queen (nữ hoàng)

    King (vua)

    Ben

    Nick

    Trắng

    Xoắn

    Tồ

    Hỉ

    Tròn

    Cười

    Tươi

    Híp

    Nâu

    Hạt tiêu

    Nhỏ

    Bóng

    Bơi

    Golf hay Gôn

    Đô (của đô la)

    Rô (của Euro)

    Đặt tên cho con họ Lê 2021: Để đặt tên cho con họ Lê theo phong thủy, việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem năm sinh của con thuộc hành nào trong ngũ hành. Việc này bạn có thể tra cứu trên các trang web uy tín về phong thủy hay dựa vào lá số tử vi của con. Khi đã xác định được tuổi con thuộc mệnh nào, bạn hãy tìm hiểu các yếu tố tương sinh, tương khắc với mệnh của con.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Họ Lê Năm 2021: Tên Đẹp Cho Con Trai Con Gái Họ Lê
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Theo Vần Abc
  • Đặt Tên Bé Gái Năm 2021 Ý Nghĩa, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Ba Mẹ Đặt Tên Con Gái Theo Tên Những Người Nổi Tiếng
  • Tin tức online tv