Top 6 # Đặt Tên Spa Mệnh Mộc Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Con Trai Mệnh Mộc Và Con Gái Mệnh Mộc Đặt Tên Là Gì?

Con sinh năm 2018 là Hành Mộc (Bình địa mộc) & những Tên thuộc hành mộc cho bé trai và tên con gái mệnh mộc được gợi ý tên hay đặt tên con mệnh mộc hay và nhiều ý nghĩa.

Đặt tên con theo mệnh kim chuẩn Phong Thủy Ngũ Hành

Mệnh mộc sinh những năm nào? Nhâm Ngọ – 1942, 2002 Kỷ Hợi – 1959, 2019 Mậu Thìn – 1988, 1928 Quý Mùi – 1943, 2003 Nhâm Tý – 1972, 2032 Kỷ Tỵ – 1989, 1929 Canh Dần – 1950, 2010 Quý Sửu – 1973, 2033 Tân Mão – 1951, 2011 Canh Thân – 1980, 2040 Mậu Tuất – 1958, 2018 Tân Dậu – 1981, 2041 Mệnh mộc hợp con số nào? Người mệnh mộc hợp với các số: 1 – 3 – 4 Khắc với các số: 6 – 7 Tên con trai mệnh mộc và con gái mệnh mộc

danh sách những tên con trai, gái hay theo ký tự bảng chữ cái như sau:

Đặt tên con mệnh Mộc theo vần A Tên con gái mệnh mộc, tên con trai thuộc hành mộc vần B Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách Vĩ Bằng, Hải Bằng, Phi Bằng, Quý Bằng, Đức Bằng, Hữu Bằng Cao Bằng, Kim Bằng, Thế Bằng, Vũ Bằng, Uy Bằng, Nhật Bằng Mạnh Bằng, Công Bằng Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo An Bình, Đức Bình, Gia Bình, Duy Bình, Hải Bình, Hữu Bình Nguyên Bình, Quốc Bình, Thái Bình, Thiên Bình, Xuân Bình Vĩnh Bình, Phú Bình Ba, Bách, Biện, Bính, Bội Cách đặt tên cho con vần C Khải Ca, Hoàn Ca, Duy Ca, Tứ Ca, Thanh Ca, Đình Ca, Vĩnh Ca, Bình Ca Thiên Ca, nSơn Ca, Mai Ca, Nhã Ca, Ly Ca, Kim Ca, Hồng Ca, Ngọc Ca Mỹ Ca, Uyển Ca, Du Ca Bình Cát, Dĩ Cát, Hà Cát, Hồng Cát, Hải Cát, Lộc Cát, Xuân Cát, Thành Cát Đại Cát, Nguyên Cát, Trọng Cát, Gia Cát, Đình Cát An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi, Ngọc Chi, Mai Chi Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi, Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương, Quốc Chương Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương, Việt Chương, Đình Chương Quang Chương, Hoàng Chương, Nguyên Chương An Cơ, Duy Cơ, Trí Cơ, Phùng Cơ, Trường Cơ, Tường Cơ, Vũ Cơ, Cự Cơ Minh Cơ, Long Cơ, Quốc Cơ Cách, Cẩn, Cận, Cầu, Châm đặt tên con gái mệnh mộc và tên thuộc hành mộc cho bé trai vần D Khả Doanh, Doanh Doanh, Phương Doanh Bách Du, Nguyên Du, Huy Du Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương Thiện Duyên, Phương Duyên, Hạnh Duyên Diên, Duật gợi y các tên vần Đ Đào, Đệ, Đình, Đĩnh, Đỗ, Đồng Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp Cách đặt tên mệnh mộc vần G Hướng dẫn cách đặt mệnh mộc vần H Hà, Hằng, Hi, Hiệu, Hoàn, Hồi Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân Thu Hằng, Thanh Hằng, Thúy Hằng Sơn Hạnh, Đức Hạnh, Tuấn Hạnh Hồng Hoa, Kim Hoa, Ngọc Hoa Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng những tên mệnh mộc vần K Đặt tên con vần L Trọng Lam, Nghĩa Lam, Xuân Lam Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm Lăng, Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi Bá Long, Bảo Long, Ðức Long Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương Những cái tên vần N Những tên cho con trai, gái vần P Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong Phan, Phấn, Phục Gợi ý các tên cho con trai, con gái mệnh mộc vần Q các tên mệnh mộc vần S Sam, Vinh Sâm, Quang Sâm, Duy Sâm, Sở Xem tên mạng mộc vần T Anh Tài, Ðức Tài, Hữu Tài Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm Duy Tân, Hữu Tân, Minh Tân Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái Mai Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh Anh Thảo, Bích Thảo, Diễm Thảo Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên Tên con trai mệnh mộc & con gái mệnh mộc đặt tên là gì vần U Uẩn, Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển Tên đẹp & ý nghĩa vần V Ái Vân, Bạch Vân, Bảo Vân Vi, Khôi Vĩ, Triều Vĩ, Hải Vĩ Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh những tên vần X Ánh Xuân, Dạ Xuân, Hồng Xuân, Xuyến Xem tên vần Y

Tử vị người Mệnh Mộc hợp màu gì?

Việc đặt tên cho con theo hành mộc sinh năm 2018 cha mẹ cũng cần quan tâm thêm màu sắc tương ứng, tương sinh với hành mộc để bé có được những đièu tốt đẹp trong tương lai sau này.

Tông màu xanh là Màu sắc của người mệnh Mộc, ngoài ra kết hợp với tông màu đen, xanh biển sẫm (Thủy sinh Mộc). Màu xanh là màu Mộc, Xanh có nhiều sắc độ, từ cốm nhạt đến xanh lá đậm, tạo một cảm giác mát mẻ và gần gũi với thiên nhiên nhất trong các màu. Trời mùa hè nóng nực, sơn màu xanh là một trong những cách để giữ sự thoáng đãng trong căn nhà của bạn. Màu xanh còn gợi sự bình yên và êm ả của tâm hồn.

Bói người thuộc Mệnh mộc hợp với mệnh nào? Người mệnh Mộc hợp nhất với mệnh tương sinh là mệnh Thủy, mệnh Hỏa

Người mệnh Mộc khắc người mệnh Thổ, mệnh Kim

Khi đã biết được con sinh năm 2018 là Hành Mộc (Bình địa mộc) gợi ý danh sách các tên con trai mệnh mộc và con gái mệnh mộc đặt tên là gì Mậu Tuất như trên hẳn cha mẹ có thể chọn được cái tên con trai hay, tên con gái đẹp như ý muốn.

Hướng Dẫn Đặt Tên Con Trai Mệnh Mộc &Amp; Đặt Tên Con Gái Mệnh Mộc

Đặt tên mệnh Mộc để làm gì? Tổng quan người mệnh Mộc

Trong ngũ hành, Mộc là nhân tố đứng đầu tiên. Mộc đại diện cho cây cối, những khu rừng nguyên sinh đem tới không khí trong lành những lá phổi xanh của Trái Đất. Chúng ta có thể thấy một cái cây luôn cắm rễ sâu vào đất dù đất có cứng đến đâu hay vươn thật cao để đón ánh nắng mặt trời. Đức tính này cũng giống những người mệnh Mộc khi mà chúng ta thấy ở họ luôn có sự chắc chắn và vươn lên mạnh mẽ trong công việc. Để đặt tên mệnh Mộc hợp với các bé chúng ta cùng xem qua ưu nhược điểm của người mệnh Mộc

Ưu điểm: Như đã nói ở trên người mệnh Mộc cực kỳ chăm chỉ, luôn sáng tạo mới trong công việc. Ngoài công việc thì người tuổi này rất thích giúp đỡ hỗ trợ những người xung quanh mình

Nhược điểm: Người mệnh Mộc hơi gặp khó khăn trong việc chịu áp lực và kiểm soát cảm xúc. Họ thường xuyên đặt bản thân vào tình trạng căng thẳng hay tiêu cực khi phải chịu áp lực. Nam hay nữ mệnh Mộc đều có tính cách trẻ hơn tuổi thật của họ rất nhiều ngoài ra các tác động từ bên ngoài cũng rất dễ chi phối họ.

⇒ Việc đặt tên con theo mệnh mộc cho các bé sẽ giúp các bé phát huy được ưu điểm và hạn chế được nhược điểm trong ngũ hành hỏa của mình.

Cách đặt tên con gái mệnh mộc và đặt tên con trai mệnh mộc

Vì sao phải đặt tên con gái mệnh Mộc và con trai mệnh Mộc

Hiện nay việc đặt tên cho con có khá nhiều cách như đặt tên theo tuổi, đặt tên hợp bố mẹ. Tuy nhiên việc đặt tên mệnh Mộc cho con vẫn được ưa chuộng. Việc đặt tên hợp với ngũ hành bản mệnh sẽ giúp các bé gặp may mắn và thuận lợi hơn trong cuộc sống của mình.

Trước khi đi vào tìm hiểu những cái tên hợp mệnh Mộc là tên nào chúng ta cùng tìm hiểu những người mệnh Mộc sinh năm nào và thuộc loại mệnh Mộc nào?

– Mệnh Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033)

– Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950,2010), Tân Mão (1951, 2011)

– Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928,1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989)

– Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003)

– Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041)

– Mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2018), Kỷ Hợi (1959, 2019)

– Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần A-B-C: Chi, Cúc, Phương Chi

– Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Dung, Dã, Dạ, Anh Đào, Minh Nhạn

– Đặt tên con theo mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Hạnh, Huệ, Hương, Kỳ, Mai Hoa, Mỹ Hạnh, Mỹ Kì

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần L-M-N: Mộc Lan, Lan, Lâm, Liễu, Lê, Lý, Mai, Ngọc Lan, Ngọc Liễu

– Đặt tên con gái mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phương, Phượng, Quỳnh, Tú Quỳnh, Hương Quỳnh

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Thảo, Thư, Mộc Trà, Trúc, Trà, Thu Thảo, Hoa Thảo, Bảo Thư, Hương Trà

– Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Xuân, Yến

– Đặt tên theo mệnh Mộc theo vần A-B-C: Bách, Bảo, Bình, Bạch, Thành Công

– Đặt tên thuộc hành Mộc theo vần D-Đ: Văn Đức, Mạnh Dũng, Tiến Dũng

– Đặt tên con mệnh Mộc theo vần: G-H-K: Quốc Khánh, Quang Khánh, Văn Hùng, Ngọc Hùng, Khôi, Kỷ, Minh Khôi.

– Đặt tên con mệnh Mộc theo vần L-M-N: Nam, Lực, Mạnh.

– Đặt tên con trai mệnh Mộc theo vần O-P-Q: Phúc, Phước, Quảng, Quý, Quân, Mạnh Quân, Anh Quân, Trọng Quý, Mạnh Phúc

– Đặt tên hợp mệnh Mộc theo vần S-T: Sâm, Tùng, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trường Thành

– Đặt tên mệnh Mộc theo vần V-X-Y: Vũ, Anh Vũ, Long Vũ, Xuân Quang, Anh Vũ

Bài viết cùng chuyên mục

Vậy là Gia Đình Là Vô Giá đã tư vấn xong cho các cách đặt tên mệnh Mộc cho con hay nhất dành cho các bé. Chúc các phụ huynh lựa chọn được cái tên thuộc hành Hỏa thật hay cho con mình.

Theo GIA ĐÌNH LÀ VÔ GIÁ (* Phong thủy đặt tên cho con, chọn tháng sinh là một bộ môn từ khoa học phương Đông có tính chất huyền bí, vì vậy những thông tin trên mang tính chất tham khảo!)

Đặt Tên Con Trai Đẹp 2022 Hợp Mệnh Mộc Nhất

Đặt tên con trai 2020 hợp mệnh mộc nhất ?:Có những tên đặc biệt phù hợp với con trai của bạn sinh trong năm này như: Đức Duy, Ngọc, Nhật, Bảo, Hữu, Đình, Minh, Tuệ và đừng quên thêm tên lót phù hợp cho từng tên của con. Vấn đề phong thủy tồn tại trong văn hóa người Á Đông từ bao đời nay. Hễ người ta làm một việc gì trọng đại thì điều đầu tiên họ xét đến là phong thủy. Việc đặt tên con trai 2020 cũng được nhiều người á đông quan tâm tìm hiểu Khi đặt tên cho con trai, người trong gia đình thường lựa chọn những cái tên hợp với phong thủy và hợp tuổi của bố mẹ nhằm mang lại vận số tốt cho cuộc đời bé. Các bé trai sinh 2020 cũng giống như mệnh của chúng, mặc dù bề ngoài yếu đuối, mỏng manh như một cái cây non nhưng ẩn sâu bên trong là sức sống tiềm tàng, mãnh liệt và luôn có hướng vươn lên. Đặt tên cho con sinh 2020 sao cho phù hợp với mệnh mộc cũng là vấn đề được nhiều phụ huynh quan tâm tìm hiểu.

Nếu bạn đang mang thai và có kế hoạch sinh con 2020, bé của bạn sẽ mang tuổi Canh Tý cầm tinh con heo và mang mệnh Bình Địa Mộc. Việc đặt tên cho con năm 2020 nói chung và chọn tên đẹp cho bé trai tuổi Canh Tý nói riêng đang mối quan tâm của không ít phụ huynh, vậy nên đặt tên con như thế nào tốt? Hãy cùng tham khảo thêm tại bài viết cách đặt tên cho con 2020 theo phong thuỷ ngay dưới đây!

Sinh con trai năm 2020 tháng nào tốt?

Theo triết học Đông phương, khi chọn năm sinh con cần để ý tới các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ hợp với người con. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ hợp với Thiên can, Địa chi của con.

Thông thường con không hợp với cha mẹ gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Do đó cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình hòa là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con. Sinh con trai năm 2020 bé sẽ:

Năm sinh dương lịch: 2020 – Năm sinh âm lịch: Canh Tý

Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh.

Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng)

Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.

Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng  Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ)

Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)

Người mệnh mộc hợp với tuổi nào, mệnh nào nhất? Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt).

Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

Nếu gia đình bạn muốn có thêm một thành viên mới thì hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh, khỏe mạnh và có một tương lai tốt đẹp nhé. Sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ chi tiết thông tin sinh con năm 2020 Canh Tý tháng nào tốt, tử vi trọn đời tuổi Canh Tý 2020,….. Dưới đây, mời mọi người cùng tham khảo nhé.

Sinh tháng Giêng: Người tuổi Hợi sinh vào đầu xuân thường thông minh, có tướng hiển quý, làm nên sự nghiệp lớn, phúc lộc dồi dào, được mọi người kính trọng.

Sinh tháng 2: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Kinh Trập có thể trở thành bậc kiệt xuất. Đây là mẫu người thông minh, trí tuệ, tôn nghiêm, tinh lực sung mãn, cuộc đời được hưởng an lành. Tài cao đức độ, nhiều điều kiện thuận lợi cho dựng nghiệp, có thể làm nên nghiệp lớn.

Sinh tháng 3: Sinh vào tiết Thanh Minh, người tuổi Hợi thường có thể chất mạnh, chí khí cao, tự mình lập nên sự nghiệp, được mọi người yêu mến, kính trọng. Tính khí cương cường, sống cao thượng, được kính nể.

Sinh tháng 4 năm 2020: Tuổi Hợi sinh vào tiết Lập Hạ là người trung hậu, ý chí kiên định, bản tính thông minh, nhanh nhẹn. Là người quyền quý cao sang, mọi việc như ý, số mệnh vô cùng tốt đẹp. Đức tài song toàn, sự nghiệp như ý.

Sinh tháng 5 năm 2020: Sinh vào tiết Mang Chủng thường là người tính tình nhu nhược, bảo thủ, không có khả năng đảm nhiệm những công việc lớn vì vậy tuy họ có chút tài năng nhưng không có quyền lực. Người này cuộc đời nhìn chung bình lặng, về già mới được hưởng phúc. Theo Huyền Bùi, nếu bạn sinh con tuổi Canh Tý vào tháng này, bé sẽ là người ôn hòa, sống an nhàn.

Sinh tháng 6: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Tiểu Thử tính cách thiếu quyết đoán, không có ý chí vươn lên vì vậy sự nghiệp khó thành. Số này cuộc đời bất ổn, họa phúc vô thường. Chí tiến thủ yếu, thăng trầm bất định.

Sinh tháng 7: Sinh vào tiết Lập Thu là người sống độc lập, ghét chuyện thị phi. Cuộc đời họ được hưởng vinh hoa phú quý và bé sẽ có nhiều triển vọng thành đạt, cuộc sống đầy đủ.

Sinh tháng 8/2020 có tốt không?: Là người uy quyền, có tố chất của lãnh tụ, sự nghiệp phải trải qua thử thách mới được như ý, Tuy nhiên theo Huyền Bùi tìm hiểu thì bé sẽ không tránh khỏi những vất vả nhưng tay trắng dựng nên nghiệp, người kính nể về sau.

Sinh tháng 9 năm 2020: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Hàn Lộ thường thiếu quyết đoán. Người này cuộc sống vật chất tương đối tốt, Nhẫn nại chuyên cần mới phú quý, sống đầy đủ

Sinh con vào tháng 10 năm 2020: Là người đoan chính, hiền hậu, tự lập, tự cường, được phúc trời ban, cuối đời thịnh vượng, Bé sinh năm 2020 vào tháng này sẽ được an nhàn đức độ, người người quý mến, về già dư dả về sau.

Tuổi Canh Tý sinh tháng 11 năm 2020: Người tuổi Hợi sinh vào tiết Đại Tuyết thường có thân thể đầy đặn, trung thành, lễ nghĩa, danh lợi song toàn, danh lợi song toàn, an nhàn đầy đủ.

Tuổi Canh Tý sinh tháng 12 năm 2020: Sinh vào tiết Tiểu Hàn, người tuổi Hợi tuy được lộc trời ban nhưng không có quyền lực, lành ít dữ nhiều, cần đề phòng họa lớn từ trong gia đình lẫn ngoài xã hội.

Cách đặt tên con trai 2020 theo mệnh Mộc

Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên cho con. Theo phong thủy, tất cả vạn vật trong vũ trụ đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo nguyên lý cơ bản, năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau. Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc. Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

– Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

– Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư. Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với nữ là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.

– Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với nam là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.

– Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con theo sự tương sinh tương khắc. Đặt tên cho con mệnh Mộc rất hợp với Thủy vì được Thủy tương sinh, vì vậy những tên có liên quan đến thủy rất thích hợp cho bé mệnh mộc: Hoàng Hà, Thủy Trúc, Thu Giang, Hương Giang, Như Thủy, Hoàng Vũ,…

Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy mệnh Mộc cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

50 tên đẹp cho bé trai sinh năm 2020

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp… Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Nếu bạn chuẩn bị sinh con trai năm 2020, cùng tham khảo 50 tên đẹp cho bé trai 2020 ngay dưới đây nhé!

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh. Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm. Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.

Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

Tên kiêng kỵ không nên đặt cho bé trai năm 2020

Tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa. Theo chúng tôi, tên được đặt ra vốn dĩ là để gọi nhau và phân biệt người này với người kia. Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.Tên bé khó phân biệt nam nữ: Ví dụ: con gái tên Minh Thắng, con trai tên Thái Tài, Xuân Thủy… Tên theo thời cuộc chính trị, mang màu sắc chính trị, Tên cầu lợi, quá tuyệt đối, quá cực đoan hoặc quá nông cạn: Không nên dùng những từ cầu lợi (như Kim Ngân, Phát Tài…), làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.Không nên đặt tên tuyệt đối quá: (Như Trạng Nguyên, Diễm Lệ, Bạch Tuyết…) sẽ tạo thành gánh nặng cả đời cho con. Không nên đặt tên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát… Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.

Không nên đặt tên cho con theo dạng cảm xúc: Vd: Đặt tên là Vui thì khi chết, họ hàng hang hốc sẽ khóc vật vã mà la to: “Vui ơi là Vui!” …. Tên có nghĩa khác ở tiếng nước ngoài, Tên dính đến theo scandal, Tên dễ đặt nickname bậy/Tên dễ bị chế giễu khi nói lái.

Kết: Khi đặt tên cho con sinh năm 2020 tuổi Mậu Canh Tý các mẹ nên tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức trán. Phạm huý là tình trạng tên người ở vai vế nhỏ hơn trùng với tên của người có vai vế lớn hơn. Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên kiêng kỵ được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được…

Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Trần Hợp Mệnh Mộc Nhất

Đặt tên con gái 2020 họ trần sao cho hợp mệnh, hợp phong thuỷ, mang lại may mắn cho bé và gia đình không phải là một việc khó, Tuy nhiên, Bố mẹ bé cần tham khảo về số mệnh bé gái sinh năm 2020 thuộc mệnh gì? có hợp với tuổi bố mẹ hay không? từ đó đưa ra các tiêu chí đặt tên con gái 2020 sao cho mang lại nhiều may mắn nhất. Sau đây , Huyền Bùi sẽ hướng dẫn bạn đọc cách đặt tên  con gái 2020 họ Trần sao cho hợp với mệnh Bình địa mộc – Năm Canh Tý. Mời bạn đọc theo dõi.

+Sinh con 2020 là mệnh gì?

Theo các chuyên gia, năm 2020 có nạp âm nên thuộc Bình Địa Mộc. Mộc ở đây là gỗ đồng bằng và mới nhú mầm, nhú lá nên thích mưa không ưa sương tuyết. Ngoài ra, mộc này cũng chưa vững vàng lắm và thích hợp ở nơi thoáng mát, phát triển tốt nơi mặt đất.

Bên cạnh đó, Bình Địa Mộc được xếp vào Mộc tự sinh nên tươi tốt, tự thân lập nghiệp không dựa dẫm vào bất cứ sự giúp đỡ của ai. Người mang mệnh Bình Địa Mộc thường là có chí lớn, tài năng nên khi còn trẻ đã thành đạt. Nếu may mắn sinh vào giờ đẹp, tháng tốt thì ắt là số mệnh hiển quý.

– Sinh con trai năm 2020 là mệnh gì?

Nếu sinh con trai năm 2020, em bé sẽ thuộc:

+ Mệnh ngũ hành: Mộc

+ Năm sinh âm lịch: Canh Tý

+ Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

+ Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

+ Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.

+ Tuổi này hợp với các con số: 3, 4, 9

– Sinh con gái năm 2020 thuộc mệnh gì?

+ Mệnh ngũ hành: Mộc

+ Năm sinh âm lịch: Canh Tý

+ Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh.

+ Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).

+ Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.

+ Bé gái sinh năm 2020 sẽ hợp với các con số: 6, 7, 8

+ Sinh con năm 2020 bố mẹ tuổi nào thì hợp?

Có 2 yếu tố để biết tuổi bố mẹ có hợp với tuổi con hay không đó là: Yếu tố thứ nhất là Ngũ hành bản mệnh của bố -mẹ – con có tương sinh tương khắc hay không và yếu tố thứ hai là Can chi của bố – mẹ – con.

Nếu như cả mệnh, Can chi của bố và mẹ khắc Mệnh con thì là năm đó bố mẹ không nên sinh con, nhưng ngược lại nếu như cả Mệnh và Can chi mà hợp nhau hoặc chỉ cần 1 trong 2 yếu tố hợp nhau thì đều có thể sinh con được.

Cụ thể như sau:

– Yếu tố đầu tiên để biết sinh con năm 2020 hợp tuổi bố mẹ nào thì phải xem về ngũ hành, tương sinh tương khắc, ngũ hành của người cha có hợp với con hay ngũ hành người mẹ có hợp với con không.

Quy luật ngũ hành tương khắc: Hỏa sinh Thổ -> Thổ sinh Kim -> Kim sinh Thủy -> Thủy sinh Mộc -> Mộc sinh Hỏa

Từ bảng ngũ hành bên trên có thể thấy Thủy sinh Mộc, nước nuôi dưỡng cho cây cối phát triển. Vì thế, nếu bố mẹ mệnh Thủy sinh con mệnh Mộc thì rất tốt.

Bố mẹ mệnh Thủy sinh con năm 2020 mệnh Mộc sẽ mang lại tài lộ, tốt lành cho cha mẹ, sinh khí tốt cho con.

– Thứ hai, để xác định bố mẹ tuổi gì sinh con năm 2020 thì hợp thì phải xem can chi của bố mẹ.

Ví dụ: bố là Tân Mùi (Thổ), mẹ là Tân Mùi (mệnh Thổ) con là Canh Tý (mệnh Mộc). Mặc dù Mộc khắc Thổ, nhưng can của bố mẹ Tân tương sinh với Mậu của con, Chi của bố mẹ là Mùi tam hợp với Hợi của con. Nghĩa là dù mệnh bố mẹ có khác mệnh con nhưng vẫn Hợp tuổi để sinh con.

Ngoài những tuổi bố mẹ sinh con năm 2020 hợp tuổi trên, bố mẹ tuổi gì không nên sinh con năm 2020, sẽ bị xung khắc? Câu trả lời đó là tuổi Canh Tý đại kỵ với tuổi Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Canh Tý, Bính Thân và Tân Mão.

Tham khảo thêm bài viết sinh con năm 2020 bố mẹ tuổi nào thì hợp để biết rõ hơn về vấn đề này.

+ Đặt tên con gái 2020 họ trần hợp mệnh mộc nhất

Sau đây là gợi ý 150 cái tên con gái 2020 họ trần phù hợp với mệnh mộc nhất. Hi vọng quý bạn đọc sẽ thích một trong những cái tên con gái dứoi đây.

Stt Tên Ý nghĩa 1 Trần An Khê địa danh ở miền Trung 2 Trần DIỄM KIỀU Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa 3 Trần Hạ Băng tuyết giữa ngày hè 4 Trần 24 Phương Chi cành hoa thơm 5 Trần TỊNH YÊN Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản 6 Trần Thu Hằng ánh trăng mùa thu 7 Trần Uyển Khanh một cái tên xinh xinh 8 Trần Ánh Hồng ánh sáng hồng 9 Trần HÀ MI Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn 10 Trần HỒNG KHUÊ Cánh cửa chốn khuê các của người con gái 11 Trần THỤC ĐOAN Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang 12 Trần Khánh Giang dòng sông vui vẻ 13 Trần Hoàng Lan hoa lan vàng 14 Trần THƯƠNG NGA Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ 15 Trần Lan Chi cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 16 Trần Ngọc Huyền viên ngọc đen 17 Trần Vinh Diệu vinh dự 18 Trần KIM KHÁNH Con như tặng phẩm quý giá do vua ban 19 Trần Thiên Kim nghìn lạng vàng 20 Trần NGỌC DIỆP Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa 21 Trần Ngọc Hà dòng sông ngọc 22 Trần Hồng Giang dòng sông đỏ 23 Trần Minh Đan màu đỏ lấp lánh 24 Trần Kim Khuyên cái vòng bằng vàng 25 Trần Kim Hoa hoa bằng vàng 26 Trần Linh Lan tên một loài hoa 27 Trần Vành Khuyên tên loài chim 28 Trần Nhật Dạ ngày đêm 29 Trần Mai Hạ hoa mai nở mùa hạ 30 Trần Sơn Ca con chim hót hay 31 Trần ANH THƯ Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng 32 Trần Hương Chi cành thơm 33 Trần Lam Giang sông xanh hiền hòa 34 Trần Mai Khôi ngọc tốt 35 Trần Khải Ca khúc hát khải hoàn 36 Trần Bạch Kim vàng trắng 37 Trần Hạnh Dung xinh đẹp, đức hạnh 38 Trần Lệ Giang dòng sông xinh đẹp 39 Trần Đinh Hương một loài hoa thơm 40 Trần Lệ Băng một khối băng đẹp 41 Trần Ly Châu viên ngọc quý 42 Trần DẠ HƯƠNG Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm 43 Trần Thanh Hương hương thơm trong sạch 44 Trần An Hạ mùa hè bình yên 45 Trần Quỳnh Hương một loài hoa thơm 46 Trần HẢI YẾN Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp 47 Trần Hoàng Kim sáng chói, rạng rỡ 48 Trần Huyền Anh tinh anh, huyền diệu 49 Trần QUỲNH ANH Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh 50 Trần Song Lam màu xanh sóng đôi 51 Trần THANH TÂM Mong trái tim con luôn trong sáng 52 Trần Hướng Dương hướng về ánh mặt trời 53 Trần YẾN OANH Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày 54 Trần XUYẾN CHI Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh 55 Trần Hồng Đăng ngọn đèn ánh đỏ 56 Trần Vân Du Rong chơi trong mây 57 Trần Nhật Hạ ánh nắng mùa hạ 58 Trần Song Kê hai dòng suối 59 Trần Tuyết Băng băng giá 60 Trần THIÊN DI Cánh chim trời đến từ phương Bắc 61 Trần THIÊN HƯƠNG Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời 62 Trần THU GIANG Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng 63 Trần Mai Chi cành mai 64 Trần SONG THƯ Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ 65 Trần LÂM TUYỀN Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước 66 Trần Hạ Giang sông ở hạ lưu 67 Trần THIÊN HÀ Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ 68 Trần Diệu Hiền hiền thục, nết na 69 Trần MINH KHUÊ Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé 70 Trần Hiền Hòa hiền dịu, hòa đồng 71 Trần Kiều Dung vẻ đẹp yêu kiều 72 Trần Ngọc Bích viên ngọc quý màu xanh 73 Trần Vân Hà mây trắng, ráng đỏ 74 Trần Thiên Duyên duyên trời 75 Trần Quỳnh Dao cây quỳnh, cành dao 76 Trần DIỆU ANH Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con 77 Trần PHƯỢNG VŨ Điệu múa của chim phượng hoàng 78 Trần Nguyệt Cát kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 79 Trần Hải Dương đại dương mênh mông 80 Trần Hoàng Hà sông vàng 81 Trần TÚ TÂM Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu 82 Trần Hạc Cúc tên một loài hoa 83 Trần MỘC MIÊN Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái 84 Trần Thanh Hằng trăng xanh 85 Trần TRÂN CHÂU Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ 86 Trần Đức Hạnh người sống đức hạnh 87 Trần Tâm Hằng luôn giữ được lòng mình 88 Trần Trung Anh trung thực, anh minh 89 Trần Kỳ Diệu điều kỳ diệu 90 Trần Thụy Du đi trong mơ 91 Trần NGHI DUNG Dung nhan trang nhã và phúc hậu 92 Trần Hoài An cuộc sống của con sẽ mãi bình an 93 Trần Liên Hương sen thơm 94 Trần THỤC QUYÊN Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu 95 Trần Ngân Hà dải ngân hà 96 Trần Hương Giang dòng sông Hương 97 Trần NGUYỆT CÁT Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy 98 Trần Quỳnh Lam loại ngọc màu xanh sẫm 99 Trần Bảo Hà sông lớn, hoa sen quý 100 Trần Việt Hà sông nước Việt Nam 101 Trần Liên Chi cành sen 102 Trần Vàng Anh tên một loài chim 103 Trần VÂN KHÁNH Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót 104 Trần DẠ THI Vần thơ đêm 105 Trần Thùy Dương cây thùy dương 106 Trần Thùy Anh con sẽ thùy mị, tinh anh 107 Trần BẠCH LIÊN Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát 108 Trần Ngọc Khuê danh gia vọng tộc 109 Trần Kim Đan thuốc để tu luyện thành tiên 110 Trần ĐẠI NGỌC Viên ngọc lớn quý giá 111 Trần QUỲNH HƯƠNG Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp 112 Trần UYỂN NHÃ Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã 113 Trần NGỌC LIÊN Đoá sen bằng ngọc kiêu sang 114 Trần Thiên Lam màu lam của trời 115 Trần Tú Anh xinh đẹp, tinh anh 116 Trần HƯƠNG THẢO Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại 117 Trần CÁT TƯỜNG Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ 118 Trần Từ Dung dung mạo hiền từ 119 Trần Ánh Hoa sắc màu của hoa 120 Trần ÁI KHANH Người con gái được yêu thương 121 Trần Minh Châu viên ngọc sáng 122 Trần Thục Khuê tên một loại ngọc 123 Trần Hiểu Lam màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 124 Trần Bảo Bình bức bình phong quý 125 Trần Hiền Chung hiền hậu, chung thủy 126 Trần Linh Chi thảo dược quý hiếm 127 Trần TRÂM ANH Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội 128 Trần Linh Hà dòng sông linh thiêng 129 Trần HẠNH SAN Tiết hạnh của con thắm đỏ như son 130 Trần THU NGUYỆT Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu 131 Trần Mai Hiền đoá mai dịu dàng 132 Trần Yên Bằng con sẽ luôn bình an 133 Trần Diệu Huyền điều tốt đẹp, diệu kỳ 134 Trần Giao Hưởng bản hòa tấu 135 Trần Trúc Đào tên một loài hoa 136 Trần Bảo Châu hạt ngọc quý 137 Trần Mỹ Hoàn vẻ đẹp hoàn mỹ 138 Trần CHI LAN Hãy quý trọng tình bạn, nhé con 139 Trần TRÚC CHI Cành trúc mảnh mai, duyên dáng 140 Trần LINH ĐAN Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi 141 Trần QUẾ CHI Cành cây quế thơm và quý 142 Trần Vy Lam ngôi chùa nhỏ 143 Trần Bích Lam viên ngọc màu lam 144 Trần Huyền Diệu điều kỳ lạ 145 Trần Yên Đan màu đỏ xinh đẹp 146 Trần HIẾU HẠNH Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn 147 Trần ĐOAN TRANG Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị 148 Trần Bảo Lan hoa lan quý 149 Trần THÁI HÒA Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người 150 Trần Quỳnh Chi cành hoa quỳnh
Kết: Trên đây là top 150 cái tên con gái 2020 họ trần phù hợp với Mệnh Mộc – Bình địa mộc năm Canh Tý nhất. ngoài ra, Nếu bạn đang chuẩn bị sinh con năm 2020, bạn cũng có thể tham khảo những cái tên con gái 2020 họ Trần phù hợp với mệnh Thổ – năm Canh tý mà Huyền Bùi cũng đã có chia sẻ trước đây.