Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2014
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2021
  • Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời. Kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu. Vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Dưới đây là gợi ý cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn, bạn hãy tham khảo nhé!

    Cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn

    Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ. Đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng. Mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành được cho là bắt đầu từ thời Tần Hán – Trung Quốc. Khi đó, người ta chủ yếu đem phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân lồng ghép với quan điểm ngũ hành để đặt tên.

    Ở thời đại Chu Tần, người ta ngoài cái “Tên” còn đặt thêm “Tự”. Do đó, chủ yếu phối hợp thiên can với ngũ hành, đặt ra “Tên” và “Tự”. Như công tử nước Sở tên là Nhâm Phu, tự là Tử Thiên Tân. Tức là lấy Thủy phối hợp với Kim, cương nhu tương trợ cho nhau.

    Đến đời Tống, phép đặt tên theo ngũ hành càng trở nên thịnh hành. Tuy nhiên, thời đó có khiếm khuyết là không coi trọng bát tự, chỉ lấy ý nghĩa của ngũ hành tương sinh để đặt tên.

    Cách đặt tên cho con theo ngũ hành

    Đặt tên cho con theo ngũ hành là cách đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này. Vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp. Giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.

    Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính. Xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé. Để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ. Và ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.

    Cụ thể, xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra. Có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.

    Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ. Hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ.

    Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc. Nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa. Tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ.

    Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi

    Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là:

    • Ất + Giáp thuộc Mộc
    • Đinh + Bính thuộc Hỏa
    • Kỉ + Mậu thuộc Thổ
    • Tân + Canh thuộc Kim
    • Quý + Nhâm thuộc Thủy

    Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là:

    • Hợi + Tý thuộc Thủy
    • Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ
    • Mão + Dần thuộc Mộc
    • Ngọ + Tị thuộc Hỏa
    • Dậu + Thân thuộc Kim

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ.

    Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

    Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa.

    Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    Gợi ý một số tên theo ngũ hành

    Đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy, hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp.

    Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác.

    Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến…

    Tên hợp với con trai là Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn…

    Đặt tên con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược.

    Nếu con bạn là gái có thể đặt tên con thuộc hành Thủy gồm Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…

    Còn nếu là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp như Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội…

    Đặt tên thuộc hành Mộc

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì.

    Một số tên mệnh Mộc mà bố mẹ có thể tham khảo: Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Chi, Cúc, Cung, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,…

    Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    Nếu là bé gái thì nên chọn những cái tên như Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

    Còn nếu là bé trai thì có thể chọn tên cho bé như Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,….

    Đặt tên theo hành Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật.  Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    Những tên con gái hay theo hành này bạn có thể đặt cho bé như Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

    Tên con trai thì gồm các tên Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biệt Hiệu Và Đổi Tên Trong Tình Huống Đặc Biệt
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Hợi
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Tuất
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Dậu
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Thân
  • Lưu Ý Khi Đặt Tên Để Con Được Khỏe Mạnh, Thông Minh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tại Sao Không Nên Gọi Trẻ Sơ Sinh Bằng Tên Chính?
  • Đặt Cho Con Tên Chính Thức, Thể Hiện Đặc Trưng Cá Tính
  • Vì Sao Nên Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy?
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Sửu
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Dần
  • Cái tên chính là món quà lớn nhất mà bố mẹ dành tặng, sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời. Do đó, đặt tên cho con là một điều vô cùng quan trọng mà các bậc cha mẹ cần chú ý. Dưới đây là lưu ý khi đặt tên để con được khỏe mạnh, thông minh nhé!

    Lưu ý khi đặt tên để con được khỏe mạnh, thông minh

    Tên độc đáo

    Hãy sử dụng một số từ đặc biệt, được ít người dùng để khiến tên con bạn luôn đặc biệt và nổi bật giữa đám đông. Chỉ cần một cái tên đệm đặc biệt và một cái tên bình thường, con bạn đã có thể tự hào về tên của mình rồi.

    Đặt tên theo truyền thống gia đình

    Bạn có thể thực hiện đặt tên cho con theo vần của gia đình. Thông thường, họ và đệm của mọi thành viên đều giống bố. Vấn đề còn lại là tìm một cái tên phù hợp với họ và tên đệm thôi. Cũng cần để ý đến ý kiến của những người già, của ông bà… để tránh đặt tên con trùng hoặc phạm húy nhé.

    Tên lặp lại

    Bạn thấy những cái tên như Bảo Bảo, Linh Linh… có hay không? Những cái tên lặp lại như vậy khiến con bạn trở nên đặc biệt. Mà người khác cũng sẽ khó có thể quên được cái tên đó. Do cứ phải nói lặp đi, lặp lại mà. Hiện nay, nhiều gia đình bắt đầu có xu hướng chọn tên “sinh đôi” kiểu như vậy đó.

    Tìm một mối liên kết

    Hãy thử tìm lại gia phả, những cái tên từ xa xưa, lâu rồi không còn được dùng nữa. Rồi tìm mối liên hệ giữa chúng để đặt tên cho con. Hoặc dựa vào mối liên hệ giữa tên bố, mẹ để đặt tên cho con.

    Chú ý ghép chữ cái đầu tiên

    Tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, xui xẻoHoặc có thể khiến bạn bè con trêu đùa. Có những cách ghép họ, tên, đệm lại thành một cái tên riêng rất hay. Tạo thành nickname riêng của bé. Ví dụ: Nguyễn Hồng Oanh – tên ghép chữ cái đầu sẽ là NHO. Như vây là con bạn đã có một nickname đáng yêu rồi.

    Lấy họ bố hay cả hai họ?

    Hiện nay, rất nhiều gia đình có xu hướng lấy cả họ bố và họ mẹ đặt tên cho con. Thậm chí lấy họ bố làm họ chính, còn họ mẹ đặt làm… tên. Đây cũng là một cách rất hay để nhắc nhở con nhớ về truyền thống gia đình, về những gì cha mẹ dành cho con.

    Hãy linh hoạt khi đặt tên

    Cái tên tất nhiên rất quan trọng. Nó gần như là “thương hiệu” của mỗi người. Vì vậy việc bạn quan tâm cũng là điều dễ hiểu. Nhưng cũng cần linh hoạt hơn. Hiện nay, nhiều gia đình khi sinh con thường đi xem thầy tướng số, tra tử vi, xem ngày giờ sinh, xem cung mệnh… để đặt tên cho con.

    “Có thờ có thiêng, có kiêng có lành” nhưng không nên quá cầu kỳ và cầu toàn. Hãy dành thời gian đó để chăm sóc em bé, quan tâm đến gia đình và để ý đến sức khỏe bản thân. Cái tên của con nên được đặt bằng tình yêu thương và sự mong mỏi con được hạnh phúc của bố mẹ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Cho Bé Nhũ Danh – Tên Gọi Yêu Thương
  • Tên Gọi Thúc Đẩy Số Phận
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Nhất Định Không Được Bỏ Qua
  • Không Khó Để Đặt Tên Hay Ở Nhà Cho Công Chúa Nhỏ
  • Đặt Tên Hay Cho 12 Con Giáp, Cải Thiện Vận Số
  • Đặt Tên Con Trai Gái Họ Phan Sinh Năm 2021 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý 200 Cách Đặt Tên Con Trai Họ Đinh Sinh Năm 2021 Canh Tý
  • Những Chữ Thích Hợp Đặt Tên Cho Người Tuổi Dậu
  • Những Chữ Thích Hợp Đặt Tên Cho Người Tuổi Tuất
  • Những Chữ Thích Hợp Đặt Tên Cho Người Tuổi Hợi
  • Đặt Tên Tốt Để Cải Thiên Đổi Vận
  • Khi đặt tên con họ Phan bạn cần kết hợp giữa họ và tên thật hài hòa. Tránh trường hợp tên và họ khi phát âm không suôn sẻ và có nghĩa xấu. Và hôm nay, hãy cùng Huyền Bùi dành một chút thời gian để tham khảo danh sách tên hay cho con trai 2021 họ Phan và tên đẹp cho bé gái 2021 họ Phan qua bài viết dưới đây.

    Khi đặt tên con họ Phan bạn cần kết hợp giữa họ và tên thật hài hòa. Tránh trường hợp tên và họ khi phát âm không suôn sẻ và có nghĩa xấu. Và hôm nay, hãy cùng Huyền Bùi dành một chút thời gian để tham khảo danh sách tên hay cho con trai 2021 họ Phan và tên đẹp cho bé gái 2021 họ Phan qua bài viết dưới đây.

    # Đặt tên con trai họ Phan 2021

    Tên con trai 2021 họ Phan thường được bố mẹ đặc biệt quan tâm bởi bé là người nối dõi của dòng họ. Bố mẹ mong muốn bé sau này khí phách cường tráng, khỏe mạnh, đầy khí chất thì nên đặt các tên như Cường, Lực, Cao, Vỹ, Sỹ, Tráng. Nếu muốn cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời thì hãy đặt các tên Sơn, Hải, Phong. Và dưới đây là một số gợi ý về cách đặt tên con họ Phan 2021 hợp với bé trai.

    1. + Phan Cảnh Lâm
    2. + Phan Công Khôi Nguyên
    3. + Phan Dương Gia Cát
    4. + Phan Dương Túc Mạch
    5. + Phan Gia Huy
    6. + Phan Gia Phát
    7. + Phan Hoàng Bảo Lam
    8. + Phan Hoàng Quân
    9. + Phan Hưng Khánh
    10. + Phan Hải Đăng
    11. + Phan Hải Âu
    12. + Phan Hải Dương
    13. + Phan Việt Anh
    14. + Phan Xuân Hiếu
    15. + Phan Hồng Lân
    16. + Phan Khánh Minh
    17. + Phan Khôi Nguyên
    18. + Phan Khả Di
    19. + Phan Minh An
    20. + Phan Minh Anh
    21. + Phan Minh Hiếu
    22. + Phan Minh Huy
    23. + Phan Minh Khang
    24. + Phan Minh Khôi
    25. + Phan Nhật Minh
    26. + Phan Phúc Hưng
    27. + Phan Phúc Khang
    28. + Phan Phúc Khôi
    29. + Phan Phúc Lâm
    30. + Phan Phúc Nguyên
    31. + Phan Quang Anh
    32. + Phan Quang Huy
    33. + Phan Thiên Phúc
    34. + Phan Thiên Đăng
    35. + Phan Thiện Nhân
    36. + Phan Tiến Dũng
    37. + Phan Trọng Nhân
    38. + Phan Tuấn Anh
    39. + Phan Tuấn Khôi
    40. + Phan Tuấn Kiệt
    41. + Phan Tuệ Lâm
    42. + Phan Tuệ Minh
    43. + Phan Tùng Lâm
    44. + Phan Tấn Gia Hưng
    45. + Phan Văn Huy
    46. + Phan Văn Minh Khang
    47. + Phan Đăng Nhật Minh
    48. + Phan Gia Huy
    49. + Phan Anh Dũng
    50. + Phan Quang Báu

    # Đặt tên bé gái họ Phan 2021

    Nếu bố mẹ muốn đặt tên con gái 2021 họ Phan với ý nghĩa dịu dàng, thanh cao, mềm mại, xinh đẹp nết na thùy mị thì hãy tham khảo với những tên như Diễm, Kiều, Mỹ, My, Vy, Dung, Vân, Hoa, Thắm … Ngoài ra bạn có thể đặt tên cho con với những ý nghĩa như cuộc đời của bé sẽ nhiều may mắn, tài lộc. Mong muốn con của mình luôn thông minh nhanh nhẹn. Và dưới đây là gợi ý những cái tên tuyệt vời nhất dành cho bé gái họ Phan sinh năm 2021.

    1. + Phan Anh Linh
    2. + Phan Ngọc Châu
    3. + Phan Kiều Trang
    4. + Phan Bá Chi
    5. + Phan Ngọc Khuê
    6. + Phan An Nhiên
    7. + Phan Anh Minh
    8. + Phan Bảo Châu
    9. + Phan Bảo Ngọc
    10. + Phan Bảo Vy
    11. + Phan Diễm My
    12. + Phan Diệp Anh
    13. + Phan Diệu Anh
    14. + Phan Gia Hân
    15. + Phan Hà My
    16. + Phan Hạ Băng
    17. + Phan Khả Hân
    18. + Phan Lê Thảo My
    19. + Phan Minh An
    20. + Phan Minh Anh
    21. + Phan Minh Tuệ
    22. + Phan Mẫn Nhi
    23. + Phan Nguyễn Anh Thư
    24. + Phan Ngọc Diệp
    25. + Phan Ngọc Tường Lam
    26. + Phan Nhã Uyên
    27. + Phan Quỳnh Chi
    28. + Phan Thanh Phương
    29. + Phan Thúy Loan
    30. + Phan Thảo Nguyên
    31. + Phan Tú Uyên
    32. + Phan Vân Ánh
    33. + Phan Diễm Như
    34. + Phan Diệp Như
    35. + Phan Ngọc Trang
    36. + Phan Ánh Tuyết
    37. + Phan Xuân Trâm
    38. + Phan Chiều Xuân
    39. + Phan Ngọc Tú
    40. + Phan Minh Tâm

    # Những tên kiêng kỵ không nên đặt

    Đặt tên con họ Phan không quá khó, tuy nhiê trước khi đặt tên cho con tuổi Canh Tý 2021 mang họ Phan, các bậc làm cha làm mẹ nên chú ý một số vấn đề như sau:

    • + Tránh phạm húy: không đặt trùng tên con với những người lớn tuổi trong gia đình dòng họ. Để làm được điều này bố mẹ trước khi đặt tên cho con cần rà soát tất cả tên tuổi của anh em trọng họ nội ngoại.
    • + Tên có vần khó đọc: Cái tên sẽ theo bé đến suốt cuộc đời vậy nên cha mẹ cần đặt cho con những cái tên đẹp hay và ý nghĩa tích cực, tránh đặt những cái tên có vần điệu khó đọc.
    • + Đặt tên theo số đông: Không nên đặt tên bé trùng với tên của những bé khác sống trong cùng khu vực điều này gây nên sự bất tiện, khó phân biệt khi xưng hô.
    • + Tên khó phân biệt giới tính: Không đặt tên khó phân biệt giới tính để tránh những tên lập lờ gây hiểu lầm.

    Tóm tắt: Khi đặt tên cho con 2021 họ Phạm các bậc phụ huynh phải đặt tên theo đáp ứng những nguyên tắc như Ý nghĩa, sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, âm điệu.

    Tags: đặt tên cho con 2021, đặt tên con gái 2021, đặt tên con trai 2021, đặt tên con trai họ phan 2021, đặt tên con gái họ phan 2021, họ phan, tên bé gái họ phan 2021, tên bé trai họ phan 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tham Khảo Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn 2021 Năm Canh Tý
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Họ Võ Năm 2021 Bố Mẹ Nên Tham Khảo
  • Mách 100 Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Gái Năm 2021 Ấn Tượng Nhất
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Đặng 2021 Giúp Vận Mệnh Bé Tương Sáng Hơn
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2021 Họ Nguyễn Văn
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Họ Võ Năm 2021 Bố Mẹ Nên Tham Khảo

    --- Bài mới hơn ---

  • Tham Khảo Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn 2021 Năm Canh Tý
  • Đặt Tên Con Trai Gái Họ Phan Sinh Năm 2021 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 200 Cách Đặt Tên Con Trai Họ Đinh Sinh Năm 2021 Canh Tý
  • Những Chữ Thích Hợp Đặt Tên Cho Người Tuổi Dậu
  • Những Chữ Thích Hợp Đặt Tên Cho Người Tuổi Tuất
  • Tư vấn cách đặt tên cho con họ Võ năm 2021 bố mẹ nên tham khảo: Cũng giống như họ Nguyễn, họ Võ cũng là âm tiết mang thanh trắc nên bố mẹ cần tìm những cái tên hay cho con có thanh bằng để tạo sự cân bằng và cảm giác mềm mại, uyển chuyển hơn khi đọc. Cụ thể mời bố mẹ tham khảo qua bài viết đặt tên cho con mang họ Võ sinh năm 2021 của Huyền Bùi chia sẻ dưới đây.

    Tư vấn cách đặt tên cho con họ Võ năm 2021 bố mẹ nên tham khảo: Cũng giống như họ Nguyễn, họ Võ cũng là âm tiết mang thanh trắc nên bố mẹ cần tìm những cái tên hay cho con có thanh bằng để tạo sự cân bằng và cảm giác mềm mại, uyển chuyển hơn khi đọc. Cụ thể mời bố mẹ tham khảo qua bài viết đặt tên cho con mang họ Võ sinh năm 2021 của Huyền Bùi chia sẻ dưới đây.

    # Tìm hiểu nguồn gốc họ Võ tại Việt Nam

    Võ (武) là một họ phổ biến tại Việt Nam và Trung Quốc. Số lượng người mang họ Vũ phổ đứng thứ bảy với 3.9% dân số tại Việt Nam.

    • + Tương truyền họ Vũ ở Hải Dương có nguồn gốc đầu tiên tại làng Mộ Trạch tỉnh Hải Dương, miền Bắc Việt Nam. Tuy nhiên, không phải tất cả các gia tộc họ Vũ tại Hải Dương và Việt Nam đều có cùng gốc từ đây. Theo gia phả, tộc phả và thần phả ở làng Mộ Trạch, tỉnh Hải Dương, ông tổ họ Vũ là Vũ Hồn (804-853), là quan đô hộ của nhà Đường cắt cử xuống Việt Nam. Hiện có đền thờ tại Mộ Trạch, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
    • + Bắt đầu từ Quảng Bình cho tới hết các tỉnh miền Nam, do kiêng húy thụy hiệu của chúa Nguyễn Phúc Khoát (hiệu Vũ Vương), “Vũ” được đổi thành “Võ”.
    • + Theo Lê Trung Hoa trong cuốn Họ và tên người Việt Nam, tại Việt Nam số lượng người mang họ Vũ xếp thứ bảy, với 3,9% dân số. Hiện tại, hai dòng họ Vũ và họ Võ tồn tại độc lập, có thờ cúng tổ tiên chung hoặc riêng nên việc nhận định họ này chung một họ còn nhiều tranh cãi.

    # Đặt tên cho con họ Võ năm 2021

    Đặt tên cho con họ Võ là vấn đề tưởng dễ mà lại khó của các bậc bố mẹ sinh con năm 2021. Tương tự như họ Nguyễn, họ Võ cũng là âm tiết mang thanh trắc nên bố mẹ cần tìm những cái tên hay cho con có thanh bằng để tạo sự cân bằng và cảm giác mềm mại, uyển chuyển hơn khi đọc. Đặt tên cho con 2021 họ Võ nói chung và đặt tên con trai 2021 họ Võ là một thử thách quan trọng bởi đây là một dòng họ lâu đời và phổ biến, một cái tên đại khái và không có ý nghĩa nhất định chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến quá trình trưởng thành, làm việc và học tập của con sau này. Ai cũng muốn tìm cho con một cái tên thật đặc biệt, ý nghĩa và nổi bật giữa những tên gọi quen thuộc. Cùng xem qua những gợi ý đặt tên cho bé trai, bé gái họ Võ trong bài viết dưới đây bố mẹ nhé.

    + Tên hay cho bé trai họ Võ 2021

    Họ Võ đặt tên gì đẹp? Đặt tên con trai họ Võ 2021 là những cái tên mạnh mẽ để thể hiện sự nam tính, hy vọng con sẽ là người tài đức và có hoài bão, chí hướng để làm nên đại nghiệp. Đặt tên cho con họ Võ là con trai dựa trên những ý nghĩa sau, Trí, Lâm, Khoa, Minh, Tuệ, Quang, Nhật, Sáng, Dương, Quân, Vinh là những cái tên thể hiện sự trí tuệ, thông minh. Cường, Hùng, Dũng, Kiến, Mạnh, Bách, Quyết thể hiện mong con là người kiên cường, anh dũng. Chí, Quyết, Quân, Hưng, Dũng, Nam, Phương gợi lên ý chí, sức mạnh của người đàn ông. Còn nếu bố mẹ mong muốn con sau này là người có tài có đức thì hãy sử dụng những tên như Tài, Nhân, Nghĩa, Tín, Lễ Đức, Khánh. Dưới đây là một số gợi ý về tên cho con trai 2021 họ Võ.

    1. Võ Thế An
    2. Võ Uy Danh
    3. Võ Thế Thành
    4. Võ Kiên Trường
    5. Võ Quý Hiển
    6. Võ Vạn Thịnh
    7. Võ Hải Huy
    8. Võ Duy Nhất
    9. Võ Phong Đăng
    10. Võ Tịnh Phương
    11. Võ Chiêu Vương
    12. Võ Duy Khoa
    13. Võ Anh Khang
    14. Võ Cao Vĩ
    15. Võ Minh Triết
    16. Võ Khánh Phương
    17. Võ Bảo Duy
    18. Võ Hoài Bảo
    19. Võ Ngọc Tuấn
    20. Võ Hiển Dương
    21. Võ Song Toàn
    22. Võ Song Anh
    23. Võ Anh Đức
    24. Võ Nhật Minh
    25. Võ Minh Quân
    26. Võ Tuấn Bảo
    27. Võ Anh Dũng
    28. Võ Hải Nam
    29. Võ Ngọc Hoàng
    30. Võ Chấn Huy

    + Tên đẹp cho bé gái họ Võ 2021

    Khi đặt tên cho con gái họ Võ 2021, bố mẹ hãy chọn lựa những cái tên có xu hướng nữ tính, mềm mại để cân bằng với họ Võ đầy mạnh mẽ. Một cái tên hay cho con mang ý nghĩa và chứa đựng tình cảm, niềm hy vọng mà bố mẹ dành cho con sẽ giúp con có được vận mệnh tốt lành. Nếu đặt tên cho con gái với hi vọng con thông minh, trí tuệ thì hãy lựa chọn tên Anh, Uyên, Minh, Tuệ, Linh, Thư, Mẫn. Còn nếu bố mẹ hi vọng con khi khôn lớn sẽ xinh đẹp, quyến rũ thì hãy sử dụng tên Diễm, Mai, Mỹ, Lệ, Phương, Kiều, Ngọc… Dưới đây là một số gợi ý về tên đẹp cho bé gái họ Võ 2021.

    1. Võ Bằng Duyên
    2. Võ Thanh Tịnh
    3. Võ Vĩ Thanh
    4. Võ Vi Cầm
    5. Võ Cẩm Hương
    6. Võ Mai Thanh
    7. Võ Bích Thụy
    8. Võ Thi Miên
    9. Võ Song Ngân
    10. Võ Tịnh Minh
    11. Võ Thiên Uyển
    12. Võ Phong Nguyệt
    13. Võ Thục Hiền
    14. Võ Uyển Trinh
    15. Võ Thảo Cúc
    16. Võ Hương Khê
    17. Võ Phụng Khuê
    18. Võ Hiểu Phương
    19. Võ Thanh Bình
    20. Võ Kiều Thương
    21. Võ Tuyết Trinh
    22. Võ Thượng Uyển
    23. Võ Vũ An
    24. Võ Mỹ Tuyền
    25. Võ Ánh Thy
    26. Võ Quỳnh Mi
    27. Võ Thiên Kim
    28. Võ Thảo Hiền
    29. Võ Ái Mỹ
    30. Võ Hồng Ngọc

    # Những tên khiêng kỵ không nên đặt

    Khi đặt tên cho con 2021 tuổi Canh Tý mang họ Võ, các mẹ nên tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức trán. Phạm huý là tình trạng tên người ở vai vế nhỏ hơn trùng với tên của người có vai vế lớn hơn. Khi “chọn mặt gửi tên” cho con, cha mẹ cần thử tất cả các trường hợp nói lái của tên kiêng kỵ được chọn để đảm bảo “bọn xấu” sau này không thể nói lái hoặc xuyên tạc “tên hay họ tốt” của bé con nhà bạn được…

    Tóm tắt: Hy vọng với thông tin ở bài viết trên sẽ giúp cho bố mẹ bé dự kiến sẽ sinh con năm 2021 có thêm nhiều cách đặt tên cho con 2021 họ Võ nhé. Cần nhớ rằng, cái tên sẽ là hành trang cùng con đi hết chặng đường đời nên dù muốn dù không, bố mẹ cần phải ngồi lại bàn bạc thật kĩ xem tên nào mới là hợp nhất với cả tính cách, với cả vận mệnh của con, nói chung là phải có sự đồng thuận từ tất cả các thành viên trong gia đình, nhất là ông bà nội ngoại.

    Tags: đặt tên cho con 2021, đặt tên con gái 2021, đặt ten con trai 2021, tên con gái 2021, tên con trai 2021, đặt tên con trai họ võ 2021, đặt tên con gái họ võ 2021, họ võ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách 100 Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Gái Năm 2021 Ấn Tượng Nhất
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Đặng 2021 Giúp Vận Mệnh Bé Tương Sáng Hơn
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2021 Họ Nguyễn Văn
  • Đặt Tên Cho Con 2021 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2021 Họ Nguyễn Văn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Đặng 2021 Giúp Vận Mệnh Bé Tương Sáng Hơn
  • Mách 100 Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Gái Năm 2021 Ấn Tượng Nhất
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Họ Võ Năm 2021 Bố Mẹ Nên Tham Khảo
  • Tham Khảo Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn 2021 Năm Canh Tý
  • Đặt Tên Con Trai Gái Họ Phan Sinh Năm 2021 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi ý đặt tên đẹp cho con 2021 họ Nguyễn Văn: Nếu bạn thuộc họ Nguyễn Văn và sắp tới sẽ chào đón bé chào đời mà vẫn chưa tìm được cái tên hay đẹp và ý nghĩa để dành tặng con trai, con gái thì hãy tham khảo qua bài viết dưới đây.

    Gợi ý đặt tên đẹp cho con 2021 họ Nguyễn Văn: Nếu bạn thuộc họ Nguyễn Văn và sắp tới sẽ chào đón bé chào đời mà vẫn chưa tìm được cái tên hay đẹp và ý nghĩa để dành tặng con trai, con gái thì hãy tham khảo qua bài viết dưới đây.

    # Tên đẹp cho con trai 2021 họ Nguyễn Văn

    Nếu bạn lên kế hoạch sinh con 2021 thì việc đặt tên cho con là một trong những việc bạn cần chuẩn bị bởi cái tên là thứ sẽ đi cùng bé đến hết cuộc đời, ảnh hưởng trực tiếp đến vận mệnh sau này nên ngày nay các gia đình đều muốn chọn một cái tên đẹp, mang lại may mắn tài lộc cho bé. Vậy con trai họ Nguyên nên đặt tên gì đẹp, phù hợp với phong thủy mang lại may mắn, mời các bạn cùng theo dõi những gợi ý của chúng tôi dưới đây và chọn cái tên phù hợp với bé yêu nhà mình nhé.

    • 1. THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao bạn xuống
    • 2. GIA BẢO: Con là của để dành của bố mẹ đấy
    • 3. THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được những mục tiêu trong cuộc sống sau này.
    • 4. TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành nhất
    • 5. THÁI DƯƠNG: Con là vầng mặt trời của bố mẹ
    • 6. HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng chiếu giữa biển đêm
    • 7. THÀNH ĐẠT: Mong con sẽ thành công trong sự nghiệp
    • 8. THÔNG ĐẠT: Con hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    • 9. PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
    • 10. TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    • 11. MẠNH HÙNG: Con là người đàn ông vạm vỡ
    • 12. CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    • 13. BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
    • 14. KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    • 15. ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    • 16. TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng nhất trong thiên hạ
    • 17. THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch, không chút gợn.
    • 18. HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
    • 19. THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật
    • 20. THỤ NHÂN: Trồng người
    • 21. MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
    • 22. NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    • 23. TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    • 24. TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    • 25. KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.
    • 26. HẠO NHIÊN: Hãy Sống ngay thẳng, chính trực
    • 27. PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    • 28. THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
    • 29. HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    • 30. MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    • 31. ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    • 32. SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
    • 33. TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    • 34. ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
    • 35. THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    • 36. TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    • 37. THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    • 38. THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    • 39. AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    • 40. ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    • 41. THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    • 42. CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    • 43. TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    • 44. MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    • 45. ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
    • 46. KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
    • 47. NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    • 48. KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    • 49. QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    • 50. UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.

    # Tên hay cho con gái 2021 họ Nguyễn Văn

    Trước đây, chúng ta thường thấy mọi người hay đặt tên cho con có chữ đệm là “Thị” nghe không sang chút nào. Những năm gần đây, cách đặt tên 4 chữ cho bé gái rất phong phú, vừa lạ vừa hay các mẹ ạ. Chỉ vài tháng nữa thôi là các bạn sẽ được đón con gái yêu của mình ra đời rồi đúng không? Vì vậy ngoài cách đặt tên con năm 2021, mời các bố mẹ hãy cùng Uplusgold.com tham khảo những cái tên hay nhất để đặt cho con nhé. Công thức sẽ là Nguyễn Hữu + “tên gợi ý dưới đây”.

    • 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • 3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • 4. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • 5. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • 6. Bảo Bình: bức bình phong quý
    • 7. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • 8. Minh Châu: viên ngọc sáng
    • 9. Hương Chi: cành thơm
    • 10. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • 11. Liên Chi: cành sen
    • 12. Tùng Lâm: rừng tùng
    • 13. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    • 14. Nhật Lệ: tên một dòng sông
    • 15. Bạch Liên: sen trắng
    • 16. Hồng Liên: sen hồng
    • 17. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    • 18. Hà Thanh: trong như nước sông
    • 19. Thiên Thanh: trời xanh
    • 20. Anh Thảo: tên một loài hoa
    • 21. Cam Thảo: cỏ ngọt
    • 22. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
    • 23. Thiên Giang: dòng sông trên trời
    • 24. Thiên Hoa: bông hoa của trời
    • 25. Thiên Thanh: trời xanh
    • 26. Bảo Thoa: cây trâm quý
    • 27. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
    • 28. Vân Du: Rong chơi trong mây
    • 29. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • 30. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • 31. Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • 32. Thùy Dương: cây thùy dương
    • 33. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • 34. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • 35. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • 36. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
    • 37. Ngân Hà: dải ngân hà
    • 38. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
    • 39. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    • 40. Kim Ngọc: ngọc và vàng
    • 41. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    • 42. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    • 43. Dạ Nguyệt: ánh trăng
    • 44. Minh Nguyệt: trăng sáng
    • 45. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
    • 46. Mỹ Nhân: người đẹp
    • 47. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
    • 48. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
    • 49. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
    • 50. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    Tóm tắt: Hy vọng với gợi ý 100 tên đẹp dành cho bé trai, bé gái sinh năm 2021 mang họ Nguyễn Văn sẽ làm các ông bố bà mẹ hài lòng. Có thể bạn sẽ muốn tham khảo thêm cách đặt tên cho con 2021.

    Tags: đặt tên cho con 2021, đặt tên con gái 2021, đặt tên con trai 2021, tên con gái 2021, tên con trai 2021, đặt tên con gái 2021 họ nguyễn, đặt tên con trai 2021 họ nguyễn, tên 4 chữ hay cho bé gái họ nguyễn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con 2021 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2021 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con 2021 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2021 Họ Nguyễn Văn
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai Họ Đặng 2021 Giúp Vận Mệnh Bé Tương Sáng Hơn
  • Mách 100 Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Gái Năm 2021 Ấn Tượng Nhất
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Họ Võ Năm 2021 Bố Mẹ Nên Tham Khảo
  • Xem cách đặt tên cho con 2021 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người mà từ xa xưa đến nay đã tồn tại kinh nghiệm đặt tên cho con theo ngũ hành phong thuỷ bởi người ta tin rằng sự tương sinh giữa các âm dương ngũ hành sẽ mang lại nhiều may mắn cho vận mệnh của bé sau này.

    Xem cách đặt tên cho con 2021 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người mà từ xa xưa đến nay đã tồn tại kinh nghiệm đặt tên cho con theo ngũ hành phong thuỷ bởi người ta tin rằng sự tương sinh giữa các âm dương ngũ hành sẽ mang lại nhiều may mắn cho vận mệnh của bé sau này.

    # Đặt tên cho con 2021 theo ngũ hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ

    Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo mệnh ngũ hành được cho là bắt đầu từ thời Tần Hán. Khi đó, người ta chủ yếu đem phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân lồng ghép với quan điểm ngũ hành để đặt tên. Ở thời đại Chu Tần, người ta ngoài cái “Tên” còn đặt thêm “Tự”. Do đó, chủ yếu phối hợp thiên can với ngũ hành, đặt ra “Tên” và “Tự”. Như công tử nước Sở tên là Nhâm Phu, tự là Tử Thiên Tân, tức là lấy Thủy phối hợp với Kim, cương nhu tương trợ cho nhau. Đặt tên cho con theo ngũ hành cần lưu ý gì?

    • + Cách đặt tên này đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp, giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.
    • + Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính, xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.
    • + Xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra, có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.
    • + Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ. Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa, tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ. Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

    • + Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là: Ất + Giáp thuộc Mộc, Đinh + Bính thuộc Hỏa, Kỉ + Mậu thuộc Thổ, Tân + Canh thuộc Kim, Quý + Nhâm thuộc Thủy.
    • + Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là: Hợi + Tý thuộc Thủy, Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ, Mão + Dần thuộc Mộc, Ngọ + Tị thuộc Hỏa, Dậu + Thân thuộc Kim.

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ: Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu. Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa. Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    + Tư vấn cách đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy, hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp. Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác. Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như.

    Tên hợp hành Kim
    Tên con trai 2021 Tên bé gái 2021

    Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn… Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến

    + Đặt tên cho con theo hành Thuỷ

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược. Nếu con bạn là gái hay là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp với hành thuỷ gồm.

    Tên hợp hành Thuỷ
    Tên bé trai hay 2021 Tên bé gái đẹp 2021
    Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…

    + Tên đẹp cho con hợp mệnh Mộc

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì. Một số tên mệnh Mộc mà bố mẹ có thể tham khảo.

    Tên hợp hành Mộc
    Tên bé trai hay 2021 Tên bé gái đẹp 2021
    Khôi, Bách, Bạch, Bản, Bính, Bình, Nam, Nhân, Phúc, Phước, Phương, Quảng, Quý, Quỳnh, Sa, Sâm, Thảo, Thư, Tích, Tiêu, Trà, Trúc, Tùng, Vị, Xuân, Duy,… Chi, Cúc, Cung, Đào, Đỗ, Đông, Giao, Hạnh, Hộ, Huệ, Hương, Khôi, Kỳ, Lam, Lâm, Lan, Lê, Liễu, Lý, Mai

    + Tên hay cho con hợp mệnh Hoả

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    Tên hợp hành Hoả
    Tên bé trai hay 2021 Tên bé gái đẹp 2021
    Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,…. Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

    + Cách đặt tên con hợp mệnh Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    Tên hợp mệnh Thổ
    Đặt tên con trai 2021 Đặt tên con gái 2021
    Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp.. Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

    Tóm tắt: Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ con của quý Bạn có niên mệnh là Mộc thì hai hành tương sinh phải là Thủy và Hỏa và 1 hành bình hòa là Mộc, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Thủy và Hỏa. Việc chọn tên có hành Thủy và Hỏa để tương sinh cho hành Mộc của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

    Tags: đặt tên cho con theo ngũ hành, đặt tên cho con 2021, đặt tên con gái 2021, đặt tên con trai 2021, tên con gái 2021, tên con trai 2021, sinh con năm 2021, sinh con gái 2021, sinh con trai 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2021 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2021 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2021 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2021 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
  • Đặt Tên Cho Con 2021 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Gợi Ý Đặt Tên Đẹp Cho Con 2021 Họ Nguyễn Văn
  • Khi đặt tên con gái mệnh thổ 2021, các mẹ nên chọn những tên liên quan đến lửa (hỏa) hoặc kim loại (kim) và đất (thổ) như: An Nhiên, Trúc Mai, Diễm Hằng, Phương linh, Nhã Quyên… sẽ giúp con gặp nhiều may mắn, thuận lợi sau này.

    Tổng quan về những bé gái mệnh Thổ 2021

    – Mệnh: Thổ

    – Năm Canh Tý – Cầm tinh con chuột

    – Cung mệnh: Đoài thuộc Tây Tứ Trạch

    – Theo thuyết Ngũ hành:

    • + Tương sinh: Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim
    • + Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy

    – Màu sắc

    • + Màu tương sinh: Tím, nâu, vàng, đỏ, hồng
    • + Màu tương khắc:  Đen, xanh nước biển

    Cách đặt tên con gái mệnh Thổ 2021

    1. Đặt tên con gái mệnh Thổ với mong muốn con sẽ dịu dàng, đoan trang, xinh đẹp

    • – Hiền Thục: Dịu dàng, đoan trang, nết na, đảm đang, xinh đẹp.
    • – Đoan Trang: Xinh đẹp, ngoan hiền, nết na, dịu dàng
    • – Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng cuộc đời ba mẹ, con sẽ là cô gái thùy mị, ngoan hiền.
    • – Diễm Thảo: Con bình dị, nhẹ nhàng nhưng rất thu hút, xinh đẹp.
    • – Hồng Diễm: Cô gái nhỏ xinh đẹp, nết na, ngoan hiền, đảm đang.
    • – Mộc Miên: Cô gái phúc hậu, hiền lành, nhẹ nhàng nhưng luôn tỏa sáng, tài giỏi.
    • – Uyển Nhi: Cô gái nhỏ bé, xinh đẹp, lễ phép, ngoan hiền, hiểu đạo lý.
    • – Nhã Phương: Cô gái hiền lành, thùy mị, ngoan hiền, xinh đẹp.
    • – Thùy Anh: Cô gái vừa thùy mị vừa thông minh, xinh đẹp.
    • – Thu Hiền : Con sẽ hiền lành, chăm chỉ, đảm đang, là người phụ nữ mà đàn ông mơ ước.
    • – Dạ Thảo: Cô gái đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng, tinh tế.

    2. Đặt tên con gái mệnh Thổ với với mong muốn con sẽ thông minh, cá tính

    • – Tú Anh: Cô gái thông minh, cá tính, năng động, sắc sảo
    • – Tuệ Lâm: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, mạnh mẽ.
    • – Anh Thư: Cô gái thông minh, tự lập, tài giỏi, khí phách, giàu đam mê.
    • – Hạ Băng: Bông tuyết giữa mùa hè, mạnh mẽ, cá tính, thông minh.
    • – Thanh Trúc: Con mạnh mẽ, sống ngay thẳng, thông minh, cá tính như cây trúc.
    • – Bảo Anh – Con là cô gái thông minh, năng động, đa tài.
    • – Hoàng Yến: Cô gái cá tính mạnh mẽ, năng động, thông minh, tự lập.
    • – Minh Khuê: Cô gái thông minh, xinh đẹp, tài giỏi, cá tính
    • – Tuệ Mẫn:  Con sẽ là cô gái thông minh, lý trí, sáng suốt, sắc sảo.

    3. Đặt tên con gái mệnh Thổ 2021 với mong muốn con có cuộc sống an nhàn, may mắn

    • – An Nhiên: Con sẽ luôn vui vẻ, lạc quan, hồn nhiên không phải ưu phiền, bận tâm về cuộc sống.
    • – Hải Bình: Cuộc đời con sẽ an bình, êm đềm, suôn sẻ, vui vẻ.
    • – Gia Hân:  Con sẽ luôn vui vẻ, hạnh phúc, sống trong an nhàn, no đủ.
    • – Cát Tiên: Con sẽ gặp nhiều may mắn, vui vẻ, bình an, hạnh phúc.
    • – Thiên Thanh: Con luôn yêu đời, vui vẻ, lạc quan và bao dung như bầu trời rộng lớn.
    • – Hạnh Ngân: Sau này con sẽ gặp nhiều may mắn, có cuộc sống an nhàn, vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Thu Thủy: Làn nước mùa thu nhẹ nhàng. Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, an nhàn, dịu dàng, may mắn.

    4.  Đặt tên con gái mệnh Thổ 2021 kiêu sa, đài cát

    • – Thiên Kim: Sau này con sẽ là cô gái đài cát, cao quý, xinh đẹp. Con sẽ cuộc sống sung túc, giàu có.
    • – Kim Chi: Con vừa xinh đẹp vừa cao quý, nhiều người ngưỡng mộ.
    • – Hồng Khuê: Con là cô gái cao quý, kiêu sa, tỏa sáng và con sẽ có cuộc sống giàu sang, hạnh phúc.
    • – Trâm Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm, lộng lẫy, tài giỏi.
    • – Mỹ Nhân: Cô gái đẹp, kiêu sa, có tài.
    • – Diễm Quỳnh: Cô gái đẹp, kiều diễm, đa tài.
    • – Ngọc Diệp: Con luôn tỏa sáng, cao quý, xinh đẹp, lộng lẫy.

    5.  Đặt tên con gái mệnh Thổ 2021 theo mùa

    • – Nhật Hạ: Con là ánh nắng mùa hạ, luôn chói chang, tỏa sáng nhất.
    • – Thanh Xuân: Con là mùa xuân đẹp nhất của bố mẹ, bố mẹ mong con luôn tràn đầy năng lượng, vui vẻ, tích cực.
    • – Bích Thu: Con là mùa thu của bố mẹ, sau này con sẽ luôn vui vẻ, an nhiên, lạc quan.
    • – Ánh Tuyết: Con là bông tuyết đẹp nhất, mùa đông ấm áp của bố mẹ.
    • – Xuân Mai: Con là may mắn, hạnh phúc, hy vọng của bố mẹ. Con là tài lộc của bố mẹ trong mùa xuân.
    • – Đỗ Quyên: Loài hoa nở vào mùa hạ, luôn rực rỡ, đẹp nhất.
    • – Thạch Thảo: Loài hoa nở vào mùa thu, rực rỡ, tươi đẹp thu hút mọi ánh nhìn.

    100 tên cho con gái mệnh Thổ 2021 mẹ có thể tham khảo

    • 1. Phương Anh – Cô gái xinh đẹp, tài năng, cá tính.
    • 2. Hoàng Anh – Con là cô gái đài cát, thông minh, xinh đẹp.
    • 3. Hoài An – Bố mẹ mong con sau này sẽ luôn an yên, may mắn, cuộc sống nhẹ nhàng, tươi đẹp.
    • 4. Bảo An – Con là báu vật của bố mẹ, con sẽ là cô  gái xinh đẹp, con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc, vui vẻ.
    • 5. Bảo Anh – Cô gái cá tính, mạnh mẽ, tự tin.
    • 6. Yến Chi – Cô gái nhỏ, đáng yêu, xinh đẹp của bố mẹ.
    • 8. Phương Chi – Con là cô gái đẹp, tự tin, tỏa sáng dù ở nơi đâu.
    • 9. Tuyết Chinh – Cô gái kiên cường, mạnh mẽ, xinh đẹp.
    • 10. Mỹ Dung – Con sẽ có dung mạo tuyệt đẹp, duyên dáng, tài năng.
    • 11. Thùy Dương – Con là đại dương của bố mẹ, con luôn dịu dàng, nhẹ nhàng, yêu đời.
    • 12. Ánh Dương – Sau này con sẽ gặp nhiều may mắn, cơ hội, cuộc đời con sẽ nở hoa, tươi sáng như ánh mặt trời.
    • 13. Hải Dương – Con là biển cả, là ánh sáng mặt trời của bố mẹ. Bố mẹ mong con sau này sẽ tài giỏi, mạnh mẽ, ước mơ, hoài bão lớn.
    • 14. Linh Duyên – Cô gái thùy mị, duyên nát, xinh đẹp và sau này có sẽ có mối lương duyên tốt đẹp, hạnh phúc.
    • 15. Hà Linh – Cô gái thông minh, cá tính, mạnh mẽ, năng động.
    • 16. Thảo Linh: Cô gái lạc quan, vui vẻ, tràn đầy năng lượng.
    • 17. Thùy Linh: Con là cô gái thùy mị, thông minh, tài giỏi.
    • 18. Phương Linh: Cô gái đẹp, duyên dáng, hạnh phúc.
    • 19. Tú Linh: Con là cô gái thông minh, đa tài, mạnh mẽ.
    • 20. Ngọc Lan – Cô gái đẹp, đài cát, duyên dáng, tài giỏi.
    • 21. Mỹ Hân – Con là niềm hạnh phúc của gia đình, sau này con sẽ là cô gái đẹp, giỏi giang, niềm tự hào của gia đình.
    • 22. Bảo Châu – Con là viên ngọc quý của bố mẹ.
    • 23. Xuân Nghi – Mùa xuân của bố mẹ, bố mẹ mong con luôn lạc quan, vui vẻ, tràn đầy sức sống như hoa cỏ mùa xuân.
    • 24. Gia Mỹ – Cô gái xinh đẹp của bố mẹ.
    • 25. Mộc Trà – Con như xinh đẹp, cao quý, quyến rũ như bông hoa trà.
    • 26. Diễm My – Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, thông minh.
    • 27. Linh San – Cô gái đoan trang, duyên dáng, cuốn hút.
    • 28. Hà Nhi – Cô gái bé bỏng của bố mẹ, bố mẹ mong con luôn lạc quan, yêu đời, vui tươi.
    • 29. Phương Vy – Sau này con sẽ xinh đẹp, rạng rỡ, hạnh phúc, lạc quan/
    • 30. Thảo Phương – Bố mẹ mong con sau này sẽ mạnh mẽ, tự lập, kiên cường như loài cỏ dại với sức sống bất diệt.
    • 31. Ngọc Hoa – Bông hoa đẹp, quý giá bao người ngưỡng mộ, mơ ước.
    • 32. Bích Thảo – Con sau này sẽ hiếu thảo, nết na, thương yêu gia đình/
    • 33. Anh Thư – Cô gái tài giỏi, xinh đẹp, bản lĩnh.
    • 34. Hương Giang – Cô gái xinh đẹp, tài giỏi, kiên cường, tự lập.
    • 35. Tuệ An – Cuộc sống sau này của con sẽ bình yên, hạnh phúc, vui vẻ.
    • 36. Ngọc Mai – Sau này con sẽ hạnh phúc, sung túc, an nhàn, may mắn.
    • 37. Linh Phương – Cô gái đẹp, duyên dáng, cuốn hút.
    • 38. Hoàng Linh – Cô gái thông minh, biết khẳng định bản thân, xinh đẹp, quyến rũ.
    • 39. Thảo Nhi – Cô gái nhỏ của bố mẹ, bố mẹ mong con sau này sẽ vui vẻ, an nhiên, hạnh phúc.
    • 40. Phương Trang – Xinh đẹp, cá tính, bản lĩnh.
    • 41. Hà Thu – Làn nước mùa thu trong xanh, con sẽ là cô gái đẹp, thành công, lạc quan.
    • 42. Mẫn Nhi – Con luôn có những quyết định sáng suốt, suy nghĩ chín chắn.
    • 43. Hạ Vi – Con sẽ là cô gái tốt bụng, mạnh mẽ, xinh đẹp.
    • 44. Thảo Tâm – Cô gái bao dung, tốt bụng, luôn yêu thương, giúp đỡ mọi người.
    • 45. Quế Vân – Thông minh, sắc sảo, tự lập.
    • 46. Thu Quỳnh – Bông hoa quỳnh tươi đẹp, rạng rỡ. Bố mẹ mong con sau này sẽ xinh đẹp, tài năng, thành công.
    • 47. Bảo Thanh – Cô gái ngay thẳng, cá tính, mạnh mẽ, thông minh, giỏi giang.
    • 48. Thu Huệ – Cô gái nhẹ nhàng, hiền lành, đảm đang, yêu thương gia đình.
    • 49. Minh Hà – Thông minh, sáng suốt, tinh tế, khéo léo.
    • 50. Cẩm Anh – Cô gái đẹp, thông minh, bí ẩn.
    • 51. Kim  Ngân – Con sẽ có cuộc sống sung túc, an nhàn, vui vẻ.
    • 52. Thanh Hằng – Xinh đẹp, thanh cao, tài giỏi, cá tính.
    • 53. Nhã Linh – Hiền hậu, nhẹ nhàng, đảm đang.
    • 54. Phương Uyên – Xinh đẹp, cá tính, mạnh mẽ, năng động.
    • 55. Khánh Linh – Cô gái đẹp, thông minh, duyên dáng.
    • 56. Minh Hương – Con là cô gái xinh đẹp, tài năng, sáng suốt, thông minh, tinh tế.
    • 57. Mỹ Nhân – Cô gái đẹp, kiều diễm, vạn người mê.
    • 58. Lâm Linh – Mạnh mẽ, cá tính, sôi nổi.
    • 59. Lan Phương – Cô gái đẹp, mạnh mẽ, tự lập, thông minh,
    • 60. Minh Trang – Xinh đẹp, thông minh, sáng tạo, may mắn.
    • 61. Khởi My – Cô gái nhỏ, đáng yêu, vui vẻ, luôn tràn đầy năng lượng.
    • 62. Hồng Dịu – Cô gái ngoan hiền, nết na, yêu thương gia đình.
    • 63. Khánh Ngọc – Con là niềm tự hào, viên ngọc quý của bố mẹ. Sau này con sẽ luôn xinh đẹp, tỏa sáng, mạnh mẽ.
    • 64. Hồng Ánh – Sau này hào quang, cơ hội sẽ đến với con.
    • 65. Gia Linh – Con là niềm tự hào, hạnh phúc, may mắn của gia đình.
    • 66. Kim Nhung – Con là bảo bối, tình yêu của bố mẹ. Bố mẹ mong con có cuộc sống sung túc, hạnh phúc, bình yên.
    • 67. Yến Phương – Cô gái đẹp, thông minh, sắc sảo, sáng tạo.
    • 68. Thanh Lam – Cuộc sống của con luôn tươi đẹp, hạnh phúc, may mắn.
    • 69. Khả Ngân – May mắn, hạnh phúc sẽ đến với con. Con là cô gái xinh đẹp, tràn đầy sức sống.
    • 70. Linh Lan – Con là cô gái thông minh, vui vẻ, thích sự đổi mới, sáng tạo.
    • 71. Ái Phương – Xinh đẹp, dịu dàng, nết na, được mọi người yêu thương, quý mến.
    • 72. Bảo Trang – Thông minh, xinh đẹp, là niềm tự hào của bố mẹ.
    • 73. Lệ Quyên – Cô gái đẹp, dịu dàng, tài năng, hấp dẫn.
    • 74. Diệu Nhi – Cô gái nhỏ của bố mẹ luôn lạc quan, vui vẻ, tràn đầy năng lượng.
    • 75. Vân Trang – Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng, vui vẻ.
    • 76. Trúc Linh – Cô gái đẹp, xinh xắn, thông minh, tinh tế.
    • 77. Thu Hằng – Xinh đẹp, nhẹ nhàng, thanh toát.
    • 78. Hương Thảo – Con giống như loài cỏ dại, sức sống mạnh mẽ và luôn tỏ sáng.
    • 79. Lan Chi – Con là may mắn trong cuộc đời mà bố mẹ có được.
    • 80. Minh Nguyệt – Con sẽ xinh đẹp, thông minh tỏa sáng như ánh trăng về đêm.
    • 81. Tú Uyên – Người con gái học rộng, hiểu biết nhiều, thông minh, xinh đẹp.
    • 82. Phương Trinh – Cô gái đẹp, quý phải, ngọc ngà, đài các.
    • 83. Đông Nghi – Cô gái xinh đẹp, khí chất, cá tính.
    • 84. Thanh Thúy – Sau này con sẽ có cuộc sống bình an, may mắn, an nhàn.
    • 85. Ngọc Trâm – Cô gái có cuộc sống cao quý, đài cát, xinh đẹp, thông minh.
    • 86. Phương Oanh – Cô là cô gái đẹp, thông minh, cá tính, tài giỏi.
    • 87. Kim Cúc – Con là cô gái hiếu thảo, ngoan hiền. Cuộc sống sau này của con sẽ hạnh phúc, vui vẻ.
    • 88. Thanh Loan- Dịu dàng, xinh đẹp, ngay thẳng.
    • 89. Ngọc Trinh – Cô gái đẹp, đài cát, duyên dáng, hấp dẫn.
    • 90. Khánh Ly – Con là cô gái đức hạnh, vui vẻ, hoạt bát, tài giỏi.
    • 91. Như Yến – Cô gái xinh xắn, vui vẻ, lạc quan, yêu đời,
    • 92. Bảo Trang – Xinh đẹp, hiền lành, hòa đồng, vui vẻ.
    • 93. Mỹ Hạnh – Cô gái đẹp, đức hạnh. Con sẽ gặp nhiều may mắn, hạnh phúc, vui vẻ.
    • 94. Trúc Diệp – Xinh đẹp, tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cây cỏ.
    • 95. Mai Hoa – Cô gái xinh đẹp, rạng rỡ, cuốn hút như những bông hoa.
    • 96. Phương Lý – Dịu dàng, duyên dáng, xinh đẹp, vui vẻ.
    • 97. Ngọc Thảo – Thông minh, xinh đẹp, đài cát, giàu nghị lực sống như cây cỏ.
    • 98. Kim Phượng – Cô gái đẹp, duyên dáng, cao quý.
    • 99. Thúy Quỳnh – Xinh đẹp, dịu dàng, chung thủy.
    • 100. Phương Nga – Thông minh, xinh đẹp, tỏa sáng, lạc quan.

    Ngày nay, rất nhiều các bậc cha mẹ chú ý tới việc đặt tên con theo ngũ hành. Nguyên nhân là do đa phần mọi người đều cho rằng cách đặt tên như vậy sẽ…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2021 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2021 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con
  • 160 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2021 Đáng Yêu, Dễ Thương
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái 2021 – Bé Xinh Đẹp, Duyên Dáng, Tài Năng
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2021
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2021 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2021 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
  • Đặt Tên Cho Con 2021 Hợp Tuổi Tý Và Mệnh Thổ Của Bé
  • Để có tên đẹp cho bé trai 2021 tuổi chuột, bố mẹ nên đặt những cái tên thể hiện được cá tính, sự mạnh mẽ, ý chí, tài năng… Tên hay, ý nghĩa sẽ mang lại may mắn, tài lộc, hạnh phúc cho bé sau này.

    Để đặt tên hay cho bé trai 2021, bố mẹ cần nghiên cứu kỹ và xác định được mong muốn, kỳ vọng của bố mẹ ở con cái. Cái tên sẽ ảnh hưởng đến vận mệnh, cuộc đời và theo con cả cuộc đời. Do đó với ba mẹ việc đặt tên cho con rất quan trọng, cái tên đôi khi phản ánh vận mệnh, tương lai sau này của bé.

    Bố mẹ có thể đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo gợi ý sau đây.

    1. Những tên đẹp cho bé trai 2021 với ý nghĩa bé thông minh, tài giỏi, thành đạt

    • – Minh Quân – Tài giỏi, sáng suốt, là người lãnh đạo giỏi.
    • – Minh Quang – Tương lai sáng lạn, cơ hội rộng mở, thông minh, biết nắm bắt cơ hội.
    • – Quang Vinh – Con sau này sẽ thành đạt, tài giỏi, là niềm tự hào của bố mẹ.
    • – Minh Triết – Thông minh, trí tuệ xuất sắc, sáng suốt, tài giỏi.
    • – Tấn phát – Là tên hay với ý nghĩa sau này con sẽ đạt được những thành công, phát triển hơn nữa sự nghiệp.
    • – Anh Minh – Con là chàng trai thông minh, sáng suốt, tài năng xuất chúng.
    • –  Đăng Khoa – Thành tích học tập cao, đỗ thủ khoa. Con là người thông minh, tài năng, ham học.
    • – Quang Khải – Thông minh, sáng suốt, giỏi trong mọi lĩnh vực.
    • – Huy Hoàng – Thông minh, tài giỏi, đạt được nhiều thành công.
    • – Thành Đạt – Là tên hay với ý nghĩa sau này con sẽ thành công ở lĩnh vực con theo đuổi.
    • – Minh Anh – Là tên đẹp với ý nghĩa tài giỏi, thông minh, ý chí lớn. Tiền đồ của con sẽ rộng mở.
    • – Thiên Long – Rồng trên trời, con là chàng trai mạnh mẽ, thông minh, tài giỏi. Con sẽ chinh phục, vượt qua mọi khó khăn.
    • – Phú Điền – Tương lai con sẽ giàu có, phú quý, thành công.
    • – Nghiệp Cơ – Chàng trai thông minh, làm nên cơ nghiệp lớn, mạnh mẽ, tài năng.
    • – Hoàng Giáp – Thông minh, mạnh mẽ, quyết đoán. Con sẽ đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp.
    • – Anh Dũng – Khí chất, thông minh, mạnh mẽ, tương lai con sẽ thành công.
    • – Minh Long – Chàng trai mạnh mẽ, thông minh, có chí hướng lớn.
    • – Duy Phong – Mạnh mẽ, bản lĩnh, thông minh, không chịu bỏ cuộc.
    • – Uy Vũ – Con là người mạnh mẽ, tài năng, cương trực, khí chất.

    2. Các tên hay cho con trai 2021 vừa đẹp trai vừa tài giỏi

    • – Tuấn Kiệt – Vừa đẹp trai, vừa có trí tuệ xuất chúng, mai này con sẽ thành danh, lập nghiệp lớn.
    • – Khôi Nguyên – Đẹp trai, lịch lãm, sáng sủa, điềm đạm.
    • – Dương Minh – Chàng trai sáng suốt, thông minh. Con sẽ là niềm tự hào của bố mẹ.
    • – Minh Khôi – Là tên hay với ý nghĩa khôi ngô, đẹp trai, tài năng, lạc quan.
    • – Anh Tuấn – Thông minh, tài năng, đẹp đẹp trai, thu hút.
    • – Minh Quang – Đẹp trai, lịch thiệp, thông minh. Sau này con sẽ có tiền đồ sáng lạn.
    • – Ngọc Minh – Chàng trai đẹp, thông minh, con là hy vọng, niềm tự hào của gia đình.
    • – Tuấn Phong – Mạnh mẽ, thông minh, đẹp trai, bản lĩnh.
    • – Xuân Trường – Chàng trai lịch thiệp, đẹp trai, có đam mê, thông minh, mạnh mẽ.
    • – Quang Sáng – Tiền đồ, sự nghiệp của con sẽ rộng mở, ngoại hình con đẹp.
    • – Minh Long – Chàng trai đẹp, mạnh mẽ, tuấn tú.
    • – Hoàng Dương – Thông minh, đẹp trai, đa tài, cuốn hút.
    • – Minh Tuấn – Là tên đẹp với ý nghĩa thông minh, tài giỏi, sáng tạo, lịch thiệp, khôi ngô.
    • – Đăng Dũng – Con sẽ là chàng trai vừa tài giỏi vừa đẹp trai.
    • – Khôi Vĩ – Mạnh mẽ, tài năng xuất chúng.
    • – Quang Đăng – Đẹp trai, tài giỏi. Sau này con sẽ thành công, có tương lai sáng lạn.
    • – Nam Phương – Đẹp trai, lịch thiệp, cuốn hút, thông minh. Thành công sẽ đến với con.
    • – Quốc Huy – Con là người có chí hướng, tài giỏi và khôi ngô, tuấn tú.

    3. Những tên đẹp cho con trai 2021 thể hiện sự quyết đoán, mạnh mẽ

    • – Hùng Mạnh – Mạnh mẽ, quyết đoán, khí chất.
    • – Hùng Dũng – Chàng trai có ý chí, mục tiêu rõ ràng, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn.
    • – Sơn Lâm – Con là người nghị lực, quyết đoán, mạnh mẽ, không có thử thách nào con không vượt qua được.
    • – Thạch Sơn – Chàng trai cứng cỏi, dám thử thách bản thân, mạnh mẽ.
    • – Quốc Cường – Bản lĩnh, thông minh, mạnh mẽ, tương lai sáng lạn.
    • – Tùng Lâm – Con sẽ sống ngay thẳng mạnh mẽ như cây Tùng, như rừng cây.
    • – Đức Thắng – Phúc đức của con sẽ giúp con mạnh mẽ, chiến thắng mọi khó khăn.
    • – Chí Kiên – Ý chí lớn, kiên định, mạnh mẽ, tài giỏi.
    • – Hạo Quân – Chàng trai tài giỏi, mạnh mẽ, cương trực, quyết đoán.
    • – Tấn Minh – Sáng suốt, thông minh, bản lĩnh, mạnh mẽ.
    • – Đình Trọng – Chí lớn, mạnh mẽ, quyết phấn đấu vì mục tiêu đến cùng.
    • – Trọng Đại – Con luôn nỗ lực cố gắng, phấn đấu, theo đuổi đam mê. Sau này con sẽ làm lên nghiệp lớn.
    • – Tuấn Mạnh – Vừa đẹp trai vừa bản lĩnh, mạnh mẽ, tài giỏi.
    • – Đại Phong – Cơn gió lớn, sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn.
    • – Trọng Hùng – Chàng trai cá tính mạnh, cương trực, quyết đoán, dám nghĩ dám làm.
    • – Anh Quân – Sáng suốt, ngay thẳng, mạnh mẽ, quyết đoán.
    • – Tiến Cương – Bản lĩnh, mạnh mẽ, khí chất.
    • – Sơn Tùng – Người đàn ông mạnh mẽ, nghị lực, bản lĩnh dám thử thách bản thân.
    • – Chấn Phong – Bản lĩnh, mạnh mẽ. Con sau này sẽ là người có uy lực, tiếng nói.
    • – Mạnh Dũng – Con là người mạnh mẽ, dũng cảm dám thử thách bản thân, đối đầu với khó khăn.

    4. Những tên đẹp cho bé trai 2021 với ý nghĩa con sẽ hiếu thảo, yêu thương gia đình

    • – Đức Hiếu – Yêu thương gia đình, gia đình là trên hết.
    • – Đức Thảo – Hiếu thảo, luôn làm điểm tựa, niềm tự hào của gia đình.
    • – Minh Tâm – Chàng trai giàu tình cảm, biết nghĩ cho bố mẹ.
    • – Hiếu Nghĩa – Đứa con có trách nhiệm, quan tâm, yêu đương, bảo vệ gia đình mình.
    • – Đức Phúc – Con là tâm đức, phúc của gia đình. Con luôn là niềm tự hào, tình yêu của bố mẹ.
    • – Hữu Thiện – Con sẽ mang lại may mắn cho gia đình.
    • – Gia Hưng – Con sẽ giúp gia đình hưng thịnh, hạnh phúc, yêu thương hơn.
    • – Chí Hiếu – Là tên hay với ý nghĩa hiếu thảo, thương yêu gia đình và luôn phấn đấu để gia đình có cuộc sống tốt hơn.
    • – Bảo Nhân – Sống tình cảm, yêu thương gia đình.
    • – Phúc Thịnh – Con là phúc đức của gia đình, có con gia đình sẽ hưng thịnh, hạnh phúc hơn.
    • – Trường Phúc – Phúc đức của gia đình sẽ trường tồn, kéo dài.
    • – Gia Khánh – Con là niềm vui, tự hào của gia đình mình.
    • – Minh Hiếu – Hiếu thảo, yêu thương gia đình, là niềm tự hào, hãnh diện của bố mẹ.
    • – Minh Đức – Con là người hiểu biết, tình cảm, yêu thương mọi người.
    • – Phúc Hải – Phúc đức của gia đình lớn như biển cả.
    • – Hạnh Phúc – Là tên hay với ý nghĩa con là hạnh phúc, may mắn của bố mẹ.
    • – Thanh Hưng – Con sẽ giúp gia đình thịnh vượng, khiến bố mẹ vui vẻ, tự hào.
    • – Thiên  Ân – Con là ân đức trời ban cho gia đình, là bảo vật của bố mẹ.

    5. Tên hay cho bé trai 2021 với ý nghĩa con vừa có đức vừa có tài

    • – Đức Tài – Vừa có đức vừa có tài.
    • – Đức Minh – Sau này con sẽ có tiền đồ, tương lai sáng lạn nhưng vẫn khiêm nhường, đức độ.
    • – Hữu Dũng – Con là chàng trai điềm đạm, nhã nhặn và tài giỏi.
    • – Đại Nghĩa – Sống tình cảm, chân thành, có chí hướng.
    • – An Cường – Là tên đẹp với ý nghĩa Chàng trai có chí tiến thủ, mạnh mẽ, biết cách cư xử phải đạo.
    • – Khải Minh – Thông minh, sống có trách nhiệm, tốt bụng.
    • – Minh Trí – Chàng trai có trí tuệ, đạo đức, được mọi người nể phục.
    • – Hoàng Bách – Huy hoàng, thành công, khiêm nhường, học hỏi.
    • – Minh  Ân – Chàng trai sống tình cảm, tài năng, thích giúp đỡ mọi người.
    • – Minh Trung – Vừa có tài vừa có đức, con sẽ làm được việc lớn.
    • – Trung Quân – Trung thành, ý chí, tài giỏi, bản lĩnh.
    • – Hữu Đạt – Là tên đẹp với ý nghĩa sau này con sẽ thành đạt, mạnh mẽ, khiêm tốn, biết cách cư xử.
    • – Đức Anh – Chàng trai vừa có tài vừa có đức, tiền đồ sau này của con sẽ sáng lạn.
    • – Trí Tâm – Con là người có chí hướng, tài năng và có tấm lòng bao dung, yêu thương.

    6. Những tên đẹp cho bé trai 2021 với ý nghĩa con trung trực, quyết đoán

    • – Thanh Tùng – Ngay thẳng, chính trực, quyết đoán, bản lĩnh, tài năng.
    • – Thanh Phong – Ngọn gió mát, con sẽ làm được việc lớn.
    • – Trung Kiên – Kiên định, quyết đoán, ý chí cao.
    • – Trung Nghĩa – Sống tình nghĩa, trung thực.
    • – Thanh Liêm – Là tên hay với ý nghĩa trung trực, liêm khiết.
    • – Hoàng Trung – Con là chàng trai tài năng, mạnh mẽ, trung trực, ngay thẳng.
    • – Nhật Minh – Là tên đẹp với ý nghĩa con là ánh mặt trời sáng, con sẽ chinh phục đam mê, theo đuổi nó đến cùng.
    • – Minh Trung – Mạnh mẽ, trung trực, sống hết mình vì đam mê.
    • – Trung Thành – Kiên định, trung thành, ý chí, bản lĩnh.
    • – Tiết Cương – Ngay thẳng, mạnh mẽ, cương trực.
    • – Trung Anh – Thông minh, nhanh nhẹn, người đáng tin cậy.

    7. Tên bé trai đẹp năm 2021 với mong muốn may mắn, tài lộc sẽ đến với con

    • – Đức Lộc – Con là phúc đức, lộc trời ban cho bố mẹ. Sau này may mắn, hạnh phúc, tài lộc sẽ đến với con.
    • – Thiên An – Bình an, may mắn sẽ đến với con.
    • – Tuấn Bình – Cuộc sống của con sẽ an bình, may mắn, làm ăn thuận lợi.
    • – Đức Hạnh – Hạnh phúc, may mắn sẽ đến với con.
    • – Minh Khang – May mắn sẽ đến với con, giúp con dễ thành công trong sự nghiệp.
    • – Quang Đăng – Là tên đẹp với ý nghĩa tương lai con sẽ tươi sáng, được nhiều người giúp đỡ may mắn.
    • – Trường An – May mắn, bình an, niềm vui sẽ đến với con.
    • – Bảo Khánh – Con là niềm vui của gia đình, bố mẹ hy vọng sau này con sẽ gặp nhiều may mắn, thuận lợi trong cuộc sống.
    • – Bình Minh – Tương lai con sẽ tươi sáng, tốt đẹp.
    • – Minh Phong – Chàng trai mạnh mẽ, tài giỏi, đẹp trai.
    • – Tuấn Linh – Chàng trai thông minh, tuấn tú, gặp nhiều may mắn.
    • – Khánh Minh – Sự thông minh, sáng suốt sẽ giúp con gặp may mắn, thành công.
    • – Phú Bình – Sau này con sẽ có cuộc sống giàu sang, phú quý, may mắn.
    • – Thanh Khôi – Chàng trai khôi ngô tuấn tú, vẻ đẹp này sẽ giúp con thuận lợi trong công việc, gặp nhiều may mắn.
    • – Thanh Sang – Con có cuộc sống hạnh phúc, an nhàn, phú quý.
    • – Bách Quang – Tầm nhìn xa, tài giỏi,  con sẽ thuận lợi trong công việc.

    Với những tên đẹp cho bé trai sinh năm 2021 trên, bố mẹ có thể tham khảo lựa chọn một cái tên thích hợp, đẹp đặt cho bé yêu của mình. Mỗi cái tên sẽ gửi gắm những thông điệp tích cực bố mẹ mong muốn ở con, tuy nhiên không nên đặt tên con quá hay, kỳ vọng lớn sẽ gây áp lực cho bé sau này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2021 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con
  • 160 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2021 Đáng Yêu, Dễ Thương
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái 2021 – Bé Xinh Đẹp, Duyên Dáng, Tài Năng
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2021 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2021 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ 2021 Theo Mong Ước Của Bố Mẹ
  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Ngũ Hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
  • Cái tên rất quan trọng với các con, nó không chỉ là cái tên để gọi mà còn phản ánh tính cách, cuộc đời bé sau này. Do đó, bố mẹ nên lựa chọn, đặt những tên đẹp cho bé gái 2021 qua những gợi ý sau đây.

    I, Những tên đẹp cho bé gái 2021 

    1. Tên hay cho bé gái 2021 với tên An

    An – Là cái tên mang ý nghĩa sẽ giúp con có cuộc sống yên bình, vui vẻ, lạc quan, không hoặc ít gặp những biến cố, không may mắn trong cuộc sống.

    Mẹ có thể đặt tên ăn với các tên đệm đẹp, hay sau đây:

    • – Tuệ An – Đứa bé có học thức, may mắn, an nhiên.
    • – Bảo An – Con là bảo vật, tài sản vô giá của bố mẹ. Bố mẹ mong con sẽ an yên, vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Cẩm An – Cô gái vui vẻ, hoạt bát, tinh tế, yêu đời.
    • – Diệu An – Những điều tuyệt vời, ngọt ngào nhất sẽ đến với con.
    • – Hải An – May mắn, bình an, hạnh phúc sẽ đến với con.
    • – Gia An – Tên hay mang ý nghĩa may mắn, hạnh phúc, an bình của bố mẹ.
    • – Hoài An – Cô gái nhẹ nhàng, tinh tế. Cuộc sống sau này của con sẽ an nhiên, vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Thụy An – Cuộc đời con sẽ nhẹ nhàng, bình lặng, êm đềm, không có sóng gió, biến cố.

    2. Tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Anh

    Anh – là cái tên thể hiện sự thông minh, hoạt bát, năng động, tài giỏi. Mẹ có thể đặt tên Anh với các tên đệm hay như:

    • – Thảo Anh – Thông minh, cá tính, xinh đẹp, luôn lạc quan, yêu đời.
    • – Tú Anh – Tên đẹp mang ý nghĩa Cô gái thanh tú, thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết.
    • – Trâm Anh – Cô gái xuất thân quyền quý, giỏi giang, xinh đẹp, cá tính.
    • – Hiền Anh – Cô gái đẹp, vừa có đức vừa có tài.
    • – Diệp Anh – Chiếc lá nhỏ nhưng rất cuốn hút, hấp dẫn, đa tài.
    • – Cẩm Anh – Cô gái có vẻ đẹp rực rỡ, thu hút và trí tuệ.
    • – Bảo Anh – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái thông minh, tài năng và là bảo bối của bố mẹ.
    • – Thục Anh – Cô gái vừa hiền lành, đảm đang vừa thông minh, giỏi giang.
    • – Mai Anh – Thông minh, xinh đẹp, cá tính.
    • – Phương Anh – Xinh đẹp, nổi trội, thông minh, cá tính, tài năng.

    3. Tên hay cho con gái 2021 với tên Ánh 

    Ánh – Với ý nghĩ con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, sau này con luôn tỏa sáng, đẹp, rực rỡ nhất. Bố mẹ có thể đặt tên Ánh với các tên đệm sau:

    • – Ngọc Ánh – Viên ngọc đẹp, tỏa sáng dù ở nơi đâu.
    • – Hồng Ánh – Ánh sáng rực rỡ, đẹp. Sau này con sẽ lạc quan vui vẻ, truyền năng lượng, cảm hứng sống tích cực cho mọi người.
    • – Nhật Ánh – Ánh sáng mặt trời luôn rực rỡ, đẹp nhất.
    • – Nguyệt Ánh – Tên hay mang ý nghĩa Ánh sáng của trăng, dịu dàng, đẹp, lung linh.
    • – Minh Ánh – Cô gái thông minh, sáng suốt, tỏa sáng.
    • – Hạ Ánh – Ánh sáng mùa hạ, chói chang, rực rỡ.

    4. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Chi

    Chi – Thể hiện sự cao sang, quý phái, đài cát của người con gái. Mẹ có thể đặt tên Chi với các tên đệm sau:

    • – An Chi – Tên đẹp mang ý nghĩa Con sẽ có cuộc sống sung túc, phú quý và bình an,
    • – Anh Chi – Tài năng, xuất chúng, tỏa sáng.
    • – Cẩm Chi – Cô gái đẹp, đa tài, giỏi giang.
    • – Yến Chi – Tên hay mang ý nghĩa Vẻ đẹp của loài chim yến, đài cát, thanh cao nhưng vẫn nhẹ nhàng, thanh thoát.
    • – Diệp Chi – Con luôn tràn đầy sức sống, năng lượng như cây cỏ.
    • – Khánh Chi – Cuộc sống của con sẽ sang giàu, hạnh phúc, viên mãn.
    • – Phương Chi – Con có tâm hồn đẹp, thanh thoát như hoa.
    • – Quế Chi – Cô tỏa hương như loài quế, sau này con sẽ là cô gái đẹp, đài các, thu hút.

    5. Các tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Châu

    Châu – Có ý nghĩa, con là viên ngọc quý giá, châu báu mà bố mẹ có được. Bố mẹ có thể đặt tên Châu với các tên đệm sau:

    • – An Châu – Viên ngọc của bố mẹ sẽ đẹp, tỏa sáng, bình an, vui vẻ.
    • – Bảo Châu – Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
    • – Diễm Châu – Con là báu vật của bố mẹ, viên ngọc kiều diễm, đầy sức hút.
    • – Bích Châu – Con là viên ngọc xanh vô giá, con sẽ mang lại hạnh phúc, may mắn cho mọi người.
    • – Quỳnh Châu – Cô gái có phẩm chất, đạo đức cao quý, đẹp.
    • – Minh Châu – Tên đẹp mang ý nghĩa Con luôn tỏa sáng, lộng lẫy như viên ngọc quý.

    6. Những tên đẹp cho con gái năm 2021 với tên Diệp 

    Diệp – Với ý nghĩa chiếc lá nhỏ, bảo vật của bố mẹ, con được sinh ra trong gia đình quyền quý, danh giá.

    • – Ngọc Diệp – Chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa. Con luôn xinh đẹp, quý phái, đài cát.
    • – Thảo Diệp – Cô gái đẹp, an yên, vui vẻ và phú quý.
    • – Bảo Diệp – Tiểu thư cành vàng lá ngọc, có cuộc sống sung sướng, đầy đủ.
    • – Ái Diệp – Tên hay mang ý nghĩa Con sẽ được mọi người yêu thương, con là cô gái đẹp, có cuộc sống sang giàu.
    • – Trúc Diệp – Con luôn sống ngay thẳng, tình cảm dù giàu có, quyền quý.

    7. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Dung 

    Dung – Có ý nghĩa con là cô gái thùy mị, nết na có tấm lòng bao dung, bác ái, luôn quan tâm, yêu thương mọi người. Tên Dung với các tên đệm đẹp như:

    • – Thùy Dung – Cô gái đẹp, thùy mị, nết na.
    • – Hạnh Dung – Đức hạnh, xinh đẹp, bao dung.
    • – Hoàng Dung – Tên đẹp mang ý nghĩa Con biết thông cảm, chia sẻ với mọi người.
    • – Ngọc Dung – Cô gái đẹp, khiêm nhường, hiền lành và bao dung.
    • – Phương Dung – Con là cô gái đẹp, thông minh, tốt bụng.
    • – Yến Dung – Con là cô gái đẹp, nhẹ nhàng, hiền lành.

    8. Tên đẹp cho con gái năm 2021 với tên Duyên

    Tên Duyên với ý nghĩa con là cô gái duyên dáng, tinh tế, nhẹ nhàng, đằm thắm. Tên Duyên với các tên đẹp như:

    • – Mỹ Duyên – Cô gái có vẻ đẹp và sự duyên dáng.
    • – Ngọc Duyên – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái đẹp, ngọc ngà, nết na, thùy mị.
    • – Hạnh Duyên – Con là cô gái đẹp, duyên dáng, đức hạnh.
    • – Linh Duyên – Xinh đẹp, may mắn, duyên dáng, thông minh.
    • – Ánh Duyên – Con sẽ gặp nhiều may mắn, cơ hội tốt trong cuộc sống.

    9. Các tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Dương

    Dương – Có ý nghĩa thể hiện sự rạng rỡ, tự tin, sáng tạo, thông minh. Tên Dương với các tên đệm hay như:

    • – Thùy Dương – Cô gái đẹp, thùy mị, cuốn hút.
    • – Ánh Dương – Con là sáng mặt trời, con dù ở đâu cũng tỏa sáng,
    • – Bảo Dương – Con là bảo vật của gia đình, con sẽ đem lại may mắn, ánh sáng cho gia đình.
    • – Ngọc Dương – Con là viên ngọc rạng rỡ, nổi bật nhất.

    10. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Hà

    Hà – Có ý nghĩa chỉ người con gái đẹp, dịu dàng, vui vẻ, trong sáng. Tên Hà với các tên đệm  đẹp như:

    • – Minh Hà  – Con là dòng sông sáng, tươi mát. Sau này con sẽ may mắn, xinh đẹp, phúc lộc.
    • – Ngân Hà – Cô gái với những khát vọng, ước mơ lớn.
    • – Ngọc Hà – Tên đẹp mang ý nghĩa Cô gái đẹp, dịu dàng, trong sáng, lạc quan.
    • – Bích Hà – Tài năng, trí tuệ, mạnh mẽ, nghị lực.
    • – Khánh Hà – Con luôn vui vẻ, yêu đời và truyền năng lượng tích cực cho mọi người.

    11. Các tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Giang

    Giang – Có ý nghĩa là dòng sông, sau này con sẽ có những ước, hoài bão lớn, gặp nhiều may mắn, cơ hội.

    • – Hà Giang – Con là cô gái đẹp, năng động, thông minh, thích khám phá.
    • – Hương Giang – Con như dòng sông dịu dàng, đẹp, thanh mát.
    • – Linh Giang – Cô gái thông minh, hoạt bát, cá tính.
    • – Cẩm Giang – Cô gái giỏi giang, khéo léo, nhanh nhẹn.
    • – Hoài Giang – Tên đẹp mang ý nghĩa Sống tình cảm, luôn yêu thương giúp đỡ người nghèo khó. Cuộc đời con sau này sẽ yên ả, thanh bình như dòng sông.

    12. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Hạnh

    Hạnh – Có ý nghĩa thể hiện sự may mắn, phẩm hạnh của người phụ nữ. Tên Hạnh với các tên đệm đẹp như:

    • – Ngân Hạnh – Sau này con sẽ hạnh phúc, phú quý, may mắn.
    • – Mỹ Hạnh – Người con gái đẹp, đức hạnh, thùy mị, phúc hậu.
    • – Hồng Hạnh – Con là may mắn, hạnh phúc của gia đình.
    • – Thúy Hạnh – Tên đẹp mang ý nghĩa Tên hay mang ý nghĩa Người con gái vừa đẹp người vừa đẹp nết.
    • – An Hạnh – Sau này con sẽ cuộc sống vui vẻ, hạnh phúc, bình yên, tốt đẹp.
    • – Hoàng Hạnh – Phú quý, giàu sang, may mắn sẽ đến với con.

    13. Tên hay cho con gái 2021 với tên Hân

    Hân – Thể hiện sự hân hoan, vui vẻ, khởi đầu tốt đẹp. Tên Hân với các tên đệm đẹp như:

    • – Bảo Hân – Tên đẹp mang ý nghĩa Con là niềm vui, hạnh phúc, bảo bối của bố mẹ.
    • – Thục Hân – Người con gái đẹp, dịu dàng, hiền thục, có cuộc sống vui vẻ, tươi mới.
    • – Ngọc Hân – Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
    • – Gia Hân – Con là may mắn, hạnh phúc, niềm hân hoan của gia đình mình.

    14. Tên đẹp cho con gái 2021 với tên Hiền

    Hiền- Với ý nghĩa con là người hiền lành, dịu dàng, đức hạnh, tài năng. Tên Hiền với những tên đệm hay như:

    • – Mai Hiền – Con như bông hoa mai đẹp, dịu dàng, xinh tươi.
    • – Ngọc Hiền – Cô gái dịu dàng, nết na, hiền hậu.
    • – Thục Hiền – Tên hay mang ý nghĩa Tính tình ôn hòa, đằm thắm, thân thiện, tài năng, đức hạnh.
    • – Thúy Hiền – Hiền hậu, xinh đẹp, đáng yêu.
    • – Thu Hiền – Hiền lành, nhẹ nhàng, ấm áp.

    15. Các tên hay cho bé gái 2021 với tên Khuê 

    Khuê – Với ý nghĩa con là người con gái thanh tú, thanh cao, cuốn hút, kiều diễm. Tên Khuê với các tên hay như:

    • – Minh Khuê – Con là vi sao sáng trên trời, con sẽ thông minh, tài giỏi.
    • – Thục Khuê – Cô gái đẹp, hiền lành, đài các.
    • – Ngọc Khuê – Viên ngọc trong sáng, thuần khiết của bố mẹ.
    • – Tú Khuê – Cô gái thông minh, thanh tú, sáng ngời như sao trời.

    16. Tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Kim

    Kim – Với ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ sung túc, sang giàu, phú quý. Tên Kim với các tên hay như:

    • – Nhã Kim – Con sau này có cuộc sống túc, nhàn nhã, vui vẻ.
    • – Thiên Kim – Con là tiểu thư đài cát, xinh đẹp, hưởng phú quý lâu dài.
    • – Ngọc Kim – Viên ngọc quý giá của bố mẹ, sau này con sẽ có cuộc sống sang giàu, dư giả.
    • – Hoàng Kim – Tiểu thư đài cát, kiều diễm, xinh đẹp, con sẽ có cuộc sống sang giàu.
    • – Ánh Kim – Cô gái thông minh, tỏa sáng, tài giỏi.

    17. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Linh 

    Linh – Có ý nghĩa con sẽ gặp nhiều may mắn, được chở che, giúp đỡ, thông minh, năng động. Tên Linh với các tên đệm hay như:

    • – Đan Linh – Cô gái thông minh, vui vẻ, lạc quan.
    • – Diệu Linh – Con là điều kỳ diệu bố mẹ có được, con là cô bé xinh đẹp, nhanh nhẹn.
    • – Gia Linh – Tên đẹp mang ý nghĩa Thông minh, xinh đẹp, tài năng. Con là tình yêu, tất cả của gia đình.
    • – Khánh Linh – Con sẽ được che chở, bảo vệ, gặp nhiều may mắn.
    • – Mỹ Linh – Cô gái vừa có tài vừa có sắc.
    • – Thùy Linh – Dịu dàng, xinh đẹp, thông minh.
    • – Uyên Linh – Con thông minh, hiểu biết sâu rộng, thông minh.

    18. Tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Miên

    Miên – Có ý nghĩa con là người hiền lành, đa tài, phúc hậu. Tên Miên với các tên đệm đẹp như:

    • – Thụy Miên – Con sẽ có cuộc sống an nhiên, nhẹ nhàng, vui vẻ, êm đềm.
    • – Mộc Miên – Cô gái đẹp, dịu dàng, tốt bụng.
    • – An Miên – Cô gái điềm đạm, thông minh, bĩnh tĩnh trong mọi chuyện.
    • – Hải Miên – Cuộc đời của con sẽ bình yên, tốt đẹp như biển cả ngày sóng lặng.
    • – Ngọc Miên – Cô gái đẹp, hiền dịu, thùy mị, thu hút.

    19. Tên hay cho con gái 2021 với tên Nga

    Nga – Với ý nghĩa người con gái đẹp, hiền lành, hạnh phúc sẽ đến với con. Nga với các tên đệm đẹp như:

    • – Phương Nga – Cô gái đẹp, tự tin, tài giỏi, thông minh.
    • – Linh Nga – Con là cô gái thông minh, dịu dàng, xinh đẹp, thu hút.
    • – Tuệ Nga – Cô gái đẹp, trí tuệ xuất chúng.
    • – Hạnh Nga – Con là người đức hạnh, xinh đẹp, may mắn, hạnh phúc sẽ đến với con.
    • – Diệu Nga – Cô gái xinh đẹp, dịu dàng, hiền lành.

    20. Tên đẹp cho bé gái 2021 với tên Ngân

    Ngân – Có ý nghĩa sau này con sẽ giàu có, hạnh phúc, không lo âu tiền bạc. Tên Ngân với các tên hay như:

    • – Hạnh Ngân – May mắn, hạnh phúc sẽ đến với con. Sau này con sẽ có cuộc sống no đủ, hạnh phúc.
    • – Khánh Ngân – Sau này con sẽ có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, vui vẻ.
    • – Thảo Ngân – Con là đứa con hiếu thảo, yêu thương gia đình và con có cuộc sống giàu sang.
    • – Tuyết Ngân – Bố mẹ mong con có cuộc sống đầy đủ, phú quý, gặp mong nhiều may mắn.

    21. Tên hay cho bé gái 2021 tên Oanh 

    Oanh – Với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, luôn lạc quan vui vẻ như chim hoàng oanh. Tên Oanh với các tên đệm hay như:

    • – Hoàng oanh – Tên đẹp mang ý nghĩa Con như chim hoàng oanh, xinh đẹp, lanh lợi, đáng yêu.
    • – Kiều Oanh – Cô gái đẹp, kiều diễm, luôn tươi cười.
    • – Vy Oanh – Con luôn lạc quan, yêu đời, tài năng, có đam mê lớn.
    • – Lâm Oanh – Con là cô gái mạnh mẽ, tự tin, nghị lực.

    22. Tên đẹp cho con gái 2021 với tên Phương

    Phương – Với ý nghĩa con là người thông minh, lanh lợi, xinh đẹp. Tên Phương với các tên đệm đẹp như:

    • – Bảo Phương – Cô gái xinh đẹp, duyên dáng. Con là tình yêu của bố mẹ.
    • – Hà Phương – Con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, luôn vui vẻ, yêu đời.
    • – Mai Phương – Cô gái thùy mị, xinh đẹp, yêu kiều như hoa mai.
    • – Nhã Phương – Con là cô gái nhẹ nhàng, nhã nhặn, trong sáng.
    • – Yến Phương – Cô gái thông minh, xinh minh, thùy mị, mạnh mẽ, tự lập.

    23. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Quỳnh

    Quỳnh – Có ý nghĩa con sẽ là cô gái đẹp, thanh tú, bí ẩn. Tên Quỳnh với các tên hay như:

    • – Diễm Quỳnh – Cô gái kiều diễm, xinh đẹp, nhẹ nhàng, tài năng.
    • – Thúy Quỳnh – Xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn.
    • – Hương Quỳnh – Cô gái đẹp, bí ẩn, thông minh.
    • – Ngọc Quỳnh – Con là đóa hoa quỳnh đẹp, quý giá bố mẹ có được.

    24. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Thủy

    Thủy – Có ý nghĩa con là cô gái trầm tĩnh, nhẹ nhàng, mạnh mẽ, nghị lực. Tên Thủy với các tên đệm hay như:

    • – Mai Thủy – Con luôn xinh đẹp, rạng rỡ như bông hoa mai.
    • – Bích Thủy – Tên đẹp mang ý nghĩa Làn nước trong xanh, hiền lành.
    • – Thanh Thủy – Cô gái xinh đẹp, trong sáng, vui vẻ, cuộc sống của con sẽ an nhàn, yên bình.
    • – Thu Thủy – Làn nước mùa thu, nhẹ nhàng, tươi mát.
    • – Phương Thủy – Cô gái đẹp, thuần khiết, trong sáng.

    25. Tên hay cho bé gái 2021 với tên Yến

    Yến  – Có ý nghĩa con là cô gái đẹp, thanh tú, nghị lực, mạnh mẽ. Tên Yến với các tên đệm đẹp như:

    • – Bảo Yến – Cô gái xinh đẹp, giàu có, tự tin, hạnh phúc.
    • – Hải Yến – Con như con chim hải yến, luôn lạc quan yêu đời, tự do.
    • – Nhật Yến – Hào quang sẽ đến bên con.
    • – Ngọc Yến – Con luôn được mọi người yêu thương, trân trọng.
    • – Hoàng Yến – Tên đẹp mang ý nghĩa Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, hạnh phúc, vui vẻ.
    • – Kim Yến – Cô gái đẹp, đài cát, có cuộc sống giàu sang, dư giả.

    II, Cách đặt tên ở nhà dễ thương cho bé gái 2021

    Ngoài tên khai sinh của mình ra, bố mẹ nên đặt cho bé tên ở nhà cho bé thể hiện sự đáng yêu, ngộ nghĩnh, đáng yêu. Bố mẹ có thể đặt tên theo gợi ý sau:

    • – Tên ở nhà theo loại trái cây: Cam, Xoài, Mít, Táo, Dừa, Nho, Quýt, Bưởi, Vải, Bòn Bon, Mận, Mơ, Đu Đủ, Na…
    • – Tên ở nhà theo theo rau củ: Khoai, Su Hào, Súp Lơ, Cà Rốt, Cà Chua, Mướp, Bí Đỏ, Củ Cải, Xu Xu, Bạc Hà, Đậu, Đậu Đỏ, Đậu Bắp…
    • – Tên ở nhà theo theo con vật: Gà, Cún, Mèo, Heo, Voi, Sóc, Thỏ, Nhím, Chuột, Cá, Tôm, Tép, Ngao, Sò, Ốc, Hến…
    • – Tên ở nhà theo dáng hình của bé: Mập, Sún, Híp, Hạt tiêu, Còi, Su Mô, Mỡ…
    • – Tên ở nhà dễ thương cho bé gái: Bông, Chíp, Bon, Miu, Mi Mi, Mun, Mon, Kem, Kẹo, Coca, Bánh Gạo, Gạo, Cherry, Mây…

    Với gợi ý về những tên đẹp cho bé gái 2021, bố mẹ có thể tham khảo và đặt cho bé yêu cái tên hay, ý nghĩa mang lại may mắn, phú quý cho con. Cái tên rất quan trọng với bé, nó phản ánh một phần tính cách, số mệnh con sau này vậy nên cha mẹ cần nghiên cứu, chọn lọc kỹ trước khi đặt tên cho bé để con có thể tự hào, hãnh diện vì tên bố mẹ đặt cho.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 160 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2021 Đáng Yêu, Dễ Thương
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái 2021 – Bé Xinh Đẹp, Duyên Dáng, Tài Năng
  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • Đặt Tên Con Gái Đẹp Và Kiêu Sa, Bố Mẹ Ai Cũng Thích
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái 2021 – Bé Xinh Đẹp, Duyên Dáng, Tài Năng

    --- Bài mới hơn ---

  • 160 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2021 Đáng Yêu, Dễ Thương
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Gái 2021 Mang Lại Phúc Lộc, May Mắn Cho Con
  • Những Tên Đẹp Cho Bé Trai 2021 Mang Lại May Mắn, Tài Lộc Cho Bé
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ 2021 – Tên Đẹp, Ý Nghĩa Theo Ngũ Hành Tương Sinh
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ 2021 Để Công Việc Thuận Lợi, Con Nhiều May Mắn
  • Để đặt các tên hay cho bé gái 2021 bố mẹ nên xác định có mong muốn con sau này sẽ xinh đẹp, thông minh, an nhàn hoặc có cuộc sống túc… Từ đó, tìm hiểu và đặt tên phù hợp, hay và hợp mong muốn, kỳ vọng của mình cho bé.

    Mỗi cái tên đều có ý nghĩa nhất định và ảnh hưởng đến cuộc sống sau này của con. Bố mẹ nên cân nhắc, tham khảo và lựa chọn khi khi đặt tên cho bé. Tránh trường hợp đặt tên con theo cảm xúc, đặt đại vì khi làm giấy khai sinh cho bé rồi, rất khó để sửa đổi tên.

    Sau đây là gợi ý các cách đặt tên đẹp cho bé gái 2021 theo định hướng, muốn muốn của bố mẹ.

    1. Tên hay cho con gái năm 2021 với ý nghĩa con xinh đẹp, dịu dàng, nết na

    • – Đoan Trang – Nữ tính, xinh đẹp, đảm đang, dịu dàng, biết chăm lo cho gia đình.
    • – Hiền Thục – Đảm đang, ngoan hiền, nhẹ nhàng.
    • – Mai Lương – Cô gái lương thiện, bao dung, tốt bụng.
    • – Nhã Phương – Hiền lành, hòa nhã, bao dung, yêu thương gia đình.
    • – Phương Thùy – Thùy mị, xinh xắn, nết na, đảm đang.
    • – Thục Quyên – Hiền lành, xinh đẹp, nhỏ nhẹ, duyên dáng.
    • – Thảo Chi – Yêu thương, giúp đỡ mọi người xung quanh, con sẽ đem lại may mắn cho mọi người.
    • – Ngọc Dịu – Dịu dàng, dễ thương, biết lắng nghe và sửa đổi.
    • – Ngọc Ngoan – Ngoan hiền, tốt bụng, vui vẻ.
    • – Diệu Ái – Cô gái có dung mạo đẹp, đoan trang, hiền dịu, phẩm tiết đức hạnh.- Nghi Dung – Nhã nhặn, tốt bụng, bao dung, xinh đẹp.
    • – Thảo Tâm – Tốt bụng, bao dung, hiền lành, xinh đẹp.
    • –  Thu Hiền – Tên hay mang ý nghĩa ngoan hiền, nhẹ nhàng, xinh đẹp, tốt bụng.
    • – Thục Trinh – Hiền lành, trong trắng, nhã nhặn, thục nữ.
    • – Đan Tâm – Thủy chung, nhân hậu, tấm lòng con cả.
    • – Thùy Trâm – Xinh đẹp, chu đáo, nhẹ nhàng, thùy mị.
    • – Mộc Miên – Người con gái nhẹ nhàng, điềm đạm, hiền lành, thu hút.
    • – Mỹ Tâm – Tên hay mang ý nghĩa tấm lòng bao la, thương người, tốt bụng.
    • – Bích Thủy – Cô gái đẹp, nhẹ nhàng, thùy mị.
    • – Thu Thảo – Hiếu thảo, ngoan hiền, xinh đẹp, biết chăm lo cho gia đình.
    • – Ái Phương – Cô gái đẹp, bao dung, tốt bụng, hiền lành.
    • – Thục Anh – Con vừa hiền thục, đoan chính, vừa thông minh.
    • – Minh Hiền – Xinh đẹp, đảm đang, yêu thương chồng con, sáng suốt.
    • – Khánh Huyền – Dịu dàng, ngoan ngoãn, xinh đẹp.
    • – Hoài Thương – Cô gái dịu dàng, điềm đạm, thu hút.
    • – Hà My – Nhẹ nhàng, xinh đẹp, ngoan hiền, vui vẻ.
    • – Thanh Loan – Cô gái đẹp, hiền dịu, đảm đang
    • – Huyền My – Tên hay mang ý nghĩa duyên dáng, dịu dàng, thục nữ.
    • – Diễm Thảo: Bình dị, nhẹ nhàng, thực nữ, thu hút, xinh đẹp.
    • – Mỹ Dung: Xinh đẹp, thùy mị, hiền lành, biết điều.
    • – Linh Duyên: Duyên dáng, xinh đẹp, ngoan hiền.
    • – Lam Giang – Dịu dàng, trong sáng, êm đềm như dòng nước xanh.
    • – Tuyết Nhung- Cô gái nhẹ nhàng, xinh đẹp, thùy mị.

    2. Tên hay cho bé gái 2021 với mong muốn con học giỏi, thành công

    • – Tuệ Mẫn: Thông minh, trí tuệ, sắc sảo, sáng suốt.
    • – Tú Uyên: Con vừa thông minh vừa học rộng, hiểu biết, xinh đẹp, ước mơ làm việc lớn.
    • – Minh Ngọc – Thông minh, xinh đẹp, cá tính, tài năng.
    • – Anh Thư – Tài giỏi, khí chất, thông minh, đa tài.
    • – Đỗ Quyên – Con đường học vấn của con rộng mở, hoàn thành tốt các kỳ thi.
    • – Lâm Anh – Cá tính, tài năng, ý chí, ước mơ lớn.
    • – Tuệ Anh – Cô gái có trí tuệ, thông minh, sắc sảo.
    • – Thu Hằng – Cô gái đẹp, trí tỏa, tỏa sáng.
    • – Mẫn Nhi – Con sẽ thông minh, trí tuệ, giỏi giang.
    • – Gia Linh – Thông minh, nhanh nhẹn, vui vẻ.
    • – Phương Anh – Cô gái đẹp, thông minh, cá tính, tài giỏi.
    • – Khánh Mỹ – Cô gái đẹp, trí tuệ, cá tính.
    • – Nam Thư – Cá tính, tài năng, mạnh mẽ.
    • – Tuệ Lâm – Tên hay mang ý nghĩa trí tuệ, mạnh mẽ, thông minh, tài giỏi.
    •  Minh Nguyệt – Thông minh, tài giỏi. Con sẽ tỏa sáng như ánh trăng.
    • – Cát Tiên – Nhanh nhẹn, tài năng, nhiều cơ hội, may mắn sẽ đến với con.
    • – Song Thư – Cô gái tài sắc vẹn toàn, giỏi giang, sau này con sẽ thành đạt.
    • – Quế Anh – Cô gái có học thức, hiểu biết, sáng suốt.
    • – Minh Anh – Tên hay mang ý nghĩa thông minh, giỏi giang, nhanh nhẹn, sáng suốt.
    • – Tố Thư – Con hiểu biết sâu rộng, thông minh, tài giỏi.
    • – Vàng Anh – Nhanh nhẹn, hoạt bát, thông minh.
    • – Tú Anh – Thông minh, cá tính, xinh đẹp, tài giỏi, mạnh mẽ.
    • – Anh Thư – Lớn lên con sẽ mạnh mẽ, xinh đẹp, tài giỏi.
    • – Thiên Hương – Xinh đẹp, tài năng thiên bẩm, sáng tạo.
    • – Quỳnh Anh – Cá tính, xinh đẹp, khéo léo, tài giỏi.

    3. Tên hay cho bé gái năm 2021 với ý nghĩa con có cuộc sống sung túc, an nhàn

    • – Trâm Anh – Con thuộc gia đình quyền quý, cao sang, có cuộc sống dư giả, an nhàn.
    • – Bảo Vy – Con sẽ có cuộc sống vinh hoa, phú quý.
    • – Kim Phượng – Cô gái đẹp, tài năng sau này sẽ có cuộc sống giàu sang, dư giả.
    • – Như Ý – Tên hay mang ý nghĩa cuộc sống sau này của con sẽ vui vẻ, hạnh phúc, sang giàu.
    • – Thiên Kim – Tiểu thư đài cát, giàu có, sung túc.
    • – Kim Chi – Cô gái đẹp, sống trong vui vẻ, giàu có.
    • – Thiên Thư – Tiểu thư có học thức, tài năng, con sẽ tự lo liệu, xây dựng cơ nghiệp cho mình.
    • – Thanh Nhàn – Cuộc sau này của con sẽ an nhàn, viên mãn.
    • – Ngọc Diệp – Viên ngọc sáng, kiêu sa lộng lẫy, sau này con sẽ có sự nghiệp vững vàng, cuộc sống sung túc.
    • – Mai Lan – Con như cành lan quý, đẹp, thanh cao.
    • – Trang Nhung – Cô gái đẹp, có cuộc sống giàu sang, phú quý.
    • – Thủy Tiên – Tên hay mang ý nghĩa tài năng, xinh đẹp, giàu có.
    • – Kim Ngân – Cuộc sống ấm no, hạnh phúc, an nhàn, vui vẻ sẽ đến với con.
    • – Quỳnh Mai – Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn khiêm nhường, nỗ lực cố gắng.
    • – Khánh Ngân – Con sẽ có cuộc sống vui vẻ, sung túc, may mắn.
    • – Khánh Diệp – Sau này con sẽ có cuộc sống hạnh phúc, giàu có, no đủ.
    • – Kiều Diễm – Con sẽ có cuộc sống như một công chúa, giàu có, được mọi người yêu thương.
    • – Phương Khánh – Xinh đẹp, giỏi giang, sau này con sẽ làm nên nghiệp lớn.
    • – Hải Bích – Bố mẹ mong con sẽ có một cuộc sống sung sướng, hạnh phúc, an nhàn.
    • – Linh Chi – Tên hay mang ý nghĩa xinh đẹp, thanh cao, đài cát.
    • – Bảo Trâm – Con là bảo vật của bố mẹ, con sẽ cuộc sống vui vẻ, đầy đủ, nhàn hạ.
    • – Hồng Gấm – Con sống trong nhung lụa, giàu có, hạnh phúc.
    • – Nhã Bích – Con có cuộc sống nhàn hạ, no đủ, an nhàn.
    • – Mai Phương – Sau này con sẽ có cuộc sống êm ấm, giàu sang phú quý.
    • – Đài Cát – Tên hay mang ý nghĩa con có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, vui vẻ.
    • – Hạ Trâm – Bố mẹ mong con sau này có cuộc sống an nhàn, hạnh phúc, dư giả.
    • – Ánh Diệp – Sau này con sẽ có cuộc sống giàu có, sung túc, vui vẻ.
    • – Cát Liên – May mắn, bình yên, sức khỏe, phú quý, hạnh phúc sẽ đến với con.

    4. Tên đẹp cho con gái 2021 với mong muốn con sẽ hạnh phúc, an yên, vui vẻ

    • – An Nhiên – Con luôn vô tư, vui vẻ, anh yên, nhàn nhã không ưu phiền lo lắng.
    • – Hải Bình – Cuộc sống của con sẽ bình an, nhẹ nhàng, vui vẻ.
    • – Phúc An – Cuộc sống sau này của con sẽ an nhàn, hạnh phúc, vui vẻ.
    • – Ngân Hạnh – Sau này con sẽ hạnh phúc, may mắn, vui vẻ, an yên.
    • – Thanh Thúy – Con sẽ vui vẻ, hạnh phúc, an yên.
    • – Yến Linh – Con luôn vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Thụy Miên – Cuộc sống của con sẽ nhẹ nhàng, êm đềm, hạnh phúc.
    • – Hoài An – Cuộc sống của con sẽ êm đềm, vui vẻ, bình yên, ít sóng gió.
    • – Gia Hân – Tên hay mang ý nghĩa Con là cô gái vui vẻ, hạnh phúc, lạc quan.
    • – Thiên An – Con là hạnh phúc trời ban, cuộc đời con sẽ an yên, hạnh phúc.
    • – An Tường – Sau này con sẽ vui vẻ, an yên, hạnh phúc.
    • – Linh Nga – Cô gái đẹp, nghị lực, vui vẻ.
    • – Ánh Dương – Con luôn may mắn, vui vẻ, lạc quan, yêu đời, suy nghĩ tích cực.
    • – Bích Hà – Cuộc đời con sẽ êm đềm, phẳng lặng, nhẹ nhàng như dòng sông xanh.
    • – An Diệp – Con có cuộc sống an yên, hạnh phúc.
    • – Hải Yến – Con luôn lạc quan, yêu đời, vô tư, tự do như loài chim Yến.
    • – Hồng Vân – Tên hay mang ý nghĩa Sau này cuộc sống của con sẽ luôn nhẹ nhàng, bình yên, hạnh phúc như mây trắng trên bầu trời.
    • – Ngọc Thủy – Con luôn yêu đời, vui vẻ, cuộc sống an yên, thuận lợi với con.
    • – Yến Oanh – Cô gái hồn nhiên, lạc quan, không lo âu.
    • – Hà Giang – Cuộc sống sau này của con sẽ nhẹ nhàng, an yên, êm đềm.

    5. Tên hay cho bé gái 2021 thể hiện sự kiều diễm, quý phái

    • – Diễm My – Kiều diễm, quý phái, thu hút.
    • – Kim Liên – Cô gái đẹp, thanh cao, bí ẩn, quý giả, lộng lẫy như đóa hoa sen.
    • – Thúy Quỳnh – Xinh đẹp, tài năng, thanh cao, bí ẩn.
    • – Thúy Vân – Cô gái đẹp, thanh cao, tài năng.
    • – Bảo Thoa – Cây trâm quý, con luôn đẹp, biết cách tỏa sáng.
    • – Diễm Phương – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái kiều diễm, trong sáng, xinh đẹp, tươi trẻ.
    • – Bích Liên – Cô gái ngọc ngà, đằm thắm, kiêu sa như đóa sen.
    • – Thiên Nga – Cô gái đẹp, lộng lẫy, cao quý.
    • – Thùy Trâm – Con là cô gái cao quý, đài cát nhưng vẫn thùy mị, hòa nhã, dễ gần.
    • – Bảo Quyên – Xinh đẹp, sang trọng, quý phái.
    • – Kiều Diễm – Duyên dáng, kiều diễm, cao sang, khí chất.
    • – Đài Trang – Tiểu thư đài các, xinh đẹp, quyền quý.
    • – Hồng Nhung – Bông hoa hồng rực rỡ, đẹp luôn biết cách tỏa sáng.
    • – Ngọc Diệp – Cô gái đẹp, kiều diễm, kiêu sa, đài cát.
    • – Thiên Hương – Cô gái thanh cao, quý phái, tài giỏi.
    • – Kim Khương – Mạnh mẽ, cá tính, tỏa sáng theo cách của riêng con.
    • – Uyển Linh – Tên hay mang ý nghĩa Con mang vẻ đẹp thanh cao, sang trọng, bản lĩnh.
    • – Tuyền Lâm – Con luôn thanh cao, mạnh mẽ, tĩnh mịch, ngay thẳng như suối, như rừng.
    • – Phượng Hoàng – Con luôn tỏa sáng, mạnh mẽ, cao quý như chim phượng hoàng.
    • – Tuyết Chinh – Mạnh mẽ, xinh đẹp, cá tính, lộng lẫy nhất.
    • – Ngọc Liên – Đóa hoa sen bằng ngọc lộng lẫy, kiêu sa.
    • – Kiều Dung – Vẻ đẹp yêu kiều, lộng lẫy, cao sang.

    6. Tên đẹp cho bé gái năm 2021 với ý nghĩa con là tất cả của bố mẹ

    • – Bảo Ngọc – Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
    • – Cát Tường – Tên hay mang ý nghĩa Con là niềm vui, hạnh phúc, may mắn của bố mẹ.
    • – Trân Châu – Con là chuỗi ngọc quý bố mẹ có được.
    • – Bảo Hân – Con là niềm hân hoan, hạnh phúc của gia đình mình.
    • – Thiên Hà – Con là cả bầu trời, vũ trụ của bố mẹ.
    • – Bảo Diệp – Con là cuộc sống của bố mẹ, con sẽ luôn vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Bảo Ái – Con có tâm hồn thánh thiện, tốt bụng và là tất cả của bố mẹ.
    • – Ngân Hà – Tình yêu của bố mẹ dành cho con to lớn như dải ngân hà.
    • – Linh Đan – Con là viên ngọc quý, động lực lớn nhất của bố mẹ.
    • – Nhật Hạ – Con là ánh sáng, tia nắng mùa hạ đẹp nhất bố mẹ từng thấy.
    • – Bảo Linh – Tên hay mang ý nghĩa Con là cô gái đẹp, bảo bối của bố mẹ.
    • – Như Ngọc – Con là tài sản, báu vật quý giá nhất của bố mẹ.
    • – Thiên Kim – Con là tiểu thư cành vàng lá ngọc của bố mẹ.
    • – Nguyệt Ánh – Con là ánh sáng, hạnh phúc cuộc đời bố mẹ.
    • – Lam Hạ – Con là mùa hạ xanh mát, trong trẻo của bố mẹ.
    • – Diễm Thư – Tiểu thư nhỏ bé, đáng yêu của bố mẹ.
    • – Ngọc Mơ – Con là giấc mơ ngọt ngào, đẹp nhất bố mẹ có.
    • – Kim Cương – Con là viên kim cương, trang sức quý giá, đẹp nhất mà bố mẹ được ban tặng.
    • – Ngọc Thảo – Cô gái hiếu thảo, ngoan hiền, là niềm tự hào của gia đình.

    7. Tên hay cho con gái 2021 với mong muốn con sẽ vô tư lạc quan

    • – An Chi – Yêu đời, lạc quan, vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Minh Nhiên – Hồn nhiên, yêu đời, cuộc sống an yên.
    • – Linh Trang – Cô gái tràn đầy năng lượng, vui vẻ, năng động.
    • – Bình Nhi – Cuộc sống của con sau này sẽ an nhàn, bình yên, hạnh phúc.
    • – Cát Cát – Cô gái nhỏ bé, thích tự do, yêu đời, vui vẻ.
    • – Yến Chi – Cô gái nhỏ, luôn vui vẻ, lạc quan, nghị lực sống.
    • – Khánh My – Con luôn tràn đầy năng lượng, vui vẻ, truyền cảm hứng sống tích cực cho mọi người.
    • – Hải Yến – Con như loài chim Yến, giọng hót thánh thót, tự do bay lượn, hồn nhiên.
    • – Thúy An – Sau này con sẽ có cuộc sống bình an, vui vẻ, hạnh phúc.
    • – Tuệ An – Cô gái có trí tuệ, an yên, lạc quan.
    • – Khánh Vy – Năng động, tích cực, tràn đầy năng lượng.
    • – Phương Thảo – Con như loài cỏ dại, tràn đầy sức sống, nghị lực, yêu đời.
    • – Nhật Linh – Con là gái đẹp, năng động, lạc quan, yêu đời.
    • – Thạch Thảo – Con như loài hoa thạch thảo, rạng rỡ, tràn đầy nhựa sống.
    • – Tuyết Hạ – Bông tuyết giữa mùa hè, con luôn là người đặc biệt, xinh đẹp, vô ưu lo.
    • – Hoàng Linh – Tên hay mang ý nghĩa Cô gái tự tin, năng động, vui vẻ.
    • – Lạc Lạc – Cô lạc quan, yêu đời, vui vẻ.
    • – Ngọc Hân – Con luôn hân hoan, vui vẻ.
    • – Lạc Tiên – Yêu đời, vui vẻ, xinh đẹp và luôn khiêm nhường, từ tốn.
    • – Phương Nhi – Cô gái nhỏ, luôn tự tin, lạc quan, hồn nhiên.
    • – Tiểu Vi – Cô công chúa nhỏ bé của bố mẹ, con là cô gái đẹp, con sẽ luôn lạc quan, vui vẻ.
    • – Thanh Vân – Áng mây trên trời, con luôn tự do, lạc quan, làm điều con thích.

    Tên sẽ theo con suốt cuộc đời, vì vậy bố mẹ nên tìm hiểu kỹ lưỡng và đặt tên hay cho bé gái sinh năm 2021. Tùy vào mong muốn, kỳ vọng của gia đình ở bé, bố mẹ có thể dựa vào những tên đã gợi ý để đặt tên cho con gái. Tên đẹp, hay, ý nghĩa sẽ giúp bé yêu của bạn tự tin, hãnh diện với tên của mình hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 50 Tên Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy Nên Đặt Cho Con Trai 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái 2021 Theo Phong Thủy Để Bé Bình An, May Mắn Cả Đời
  • Đặt Tên Con Gái Đẹp Và Kiêu Sa, Bố Mẹ Ai Cũng Thích
  • Tên Con Trai Hay Và Ý Nghĩa Mang Lại Thành Công Và May Mắn
  • Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Hợp Với Tuổi Canh Tý 2021 Nhất
  • Tin tức online tv