Đặt Tên Cho Con Gái Tiếng Đức, Những Cái Tên Được Ưa Thích Nhất Ở Đức

--- Bài mới hơn ---

  • Bố Mẹ Nên Biết Nếu Muốn Đặt Tên Con Theo Cầu Thủ Quang Hải, Tiến Dũng
  • Pháp Hiệu (Nguyễn Long Thao)
  • Văn Hóa Phật Giáo Việt Nam
  • Hoài Bão Hướng Về Tổ Quốc, Về Nhân Dân
  • Decor Để Bàn Tam Tượng Hoàng Lộc Rsd08
  • Rate this post

    Tên Tiếng Đức Cho Nữ Nam Hay ❤️️ 1001 Tên Đẹp 2022 ✅Những Cách Đặt Tên Theo Tiếng Đức Hay Cho Con Trai Và Con Gái Ấn Tượng Và Ý Nghĩa Nhất.

    Tên Tiếng Đức Hay Nhất2021

    Đầu tiên, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn tổng hợp những tên tiếng Đức hay nhất hiện nay. Có rất rất nhiều cái tên hay, ý nghĩa cho các bạn lựa chọn.

    Albert– quý phái, tươi sángAlbrecht– cũng có nghĩa là cao quý, tươi sángAlger– chiến binh thông minhAldo– nhiều tuổi và khôn ngoanAlphonse– cao quý, sẵn sàng cho trận chiếnAlvin– người bạn cao quý, người bạn của yêu tinhArnold– người cai trị, mạnh mẽ như một con đại bàngAugust– tuyệt vời, tráng lệBaldwin– người bạn dũng cảmBernard– mạnh mẽ, dũng cảm như một con gấuBruno– màu nâuClaus– người của chiến thắngDedrick– người cai trịDieter– người cai trị nhân dânEmmet– phổ quát, sự thậtErnie/Ernest/Ernst– nghiêm túc, kiên quyếtGretchen– ngọc traiGreta– cũng là ngọc traiHeidi– sinh quý tộcHilda– người phụ nữ chiến đấuIda– siêng năngMarta– tiểu thưMillie– sức mạnh dịu dàngMischa– người giống ChúaBrunhilde– trang bị cho trận chiếnSofie– trí tuệTrudy– ngọn giáo sức mạnhUrsula– gấu nữ nhỏWanda– người chăn cừu; lãng kháchZelda– người giúp việc chiến đấu màu xám

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Thắng Là Gì Và Cách Chọn Tên Đệm Cho Tên Thắng
  • Ý Nghĩa Của Câu ” Đức Lưu Quang” Trên Cuốn Thư Câu Đối.
  • Tìm Hiểu Về Đặc Điểm, Ý Nghĩa Của Hoa Bằng Lăng
  • Tìm Hiểu Một Số Địa Danh Lịch Sử
  • Ý Nghĩa Những Cái Tên Trên Máy Giặt Lồng Ngang
  • Đặt Tên Cho Con Trai Bằng Tiếng Đức

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Những Tên Hay, Biệt Danh Dễ Thương Cho Người Yêu Lưu Trên Điện Thoại
  • Cách Đặt Tên Website Bán Hàng Hiệu Quả
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Wechat Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Hướng Dẫn Tìm Bạn Trên Wechat Để Kinh Doanh Hiệu Quả
  • Weibo Là Gì? Cài Đặt, Tạo Tài Khoản Và Đổi Thành Tiếng Việt
  • Rate this post

    Tên tiếng Đức theo cách gọi thân thương

    “Meine Kleine” là một cách gọi thân thương trong tiếng Đức.

    Đang xem: đặt tên cho con trai bằng tiếng đức

    Thường thì đây là ngôn ngữ của chàng trai dành cho một cô gái với ý nghĩa “cô gái bé nhỏ của tôi”. Qua đó thể hiện mối quan hệ của 2 người. Ngoài ra, một số cái tên tiếng Đức cũng cực kỳ đáng yêu như:

    Mein GroBer: Chàng trai to bự

    Schatz, schatzi, schatzchen, liebling (Anh/em yêu)

    Baby, babe

    Engel, Engelchen (Thiên thần)

    Sube, suber (Ngọt ngào)

    Hubsche, Hubscher (Vẻ đẹp)

    Mausi, Mauschen – Chuột

    Hase, Hasi – Thỏ

    Barli, Barchen – Gấu

    Schnucki

    Bienchen – Ong

    Đặt tên tiếng Đức dành cho con trai

    Tên  Ý nghĩa Abelard  Sức mạnh Adal  Ngọc quý Adalard  Trái tim cao quý Adalbert  Thông minh và cao quý Adalgiso  Lời hứa Adalhard  Sức mạnh Adalric/Adalrik/Adalwen  Người bạn cao quý Adalwoft  Cao quý và sói Addy  Tầng lớp quý tộc Adel  Tầng lớp quý tộc Adelard  Cao quý, kiên quyết Adelbert  Hành vi cao quý Adelfried  Người bảo vệ con cháu Adelhard  Kiên quyết Adelric  Người chỉ huy Adlar/Adne  Đại bàng Adosindo  Mạnh mẽ, tuyệt vời Agilard  Rõ ràng Agustine  Vinh quang, hùng vĩ Aillbe  Thông minh hoặc cao quý Aksel  Bảo vệ, cha của hòa bình Alajos  Khôn ngoan Alber  Thế Tôn và tỏa sáng với danh tiếng Albrecht  Trái tim cao quý Alcuin  Người bạn cao quý Ald  Cũ, lớn lên Aldridge  Không Alfihar  Quân đội Alfonze  Sẵn sàng cho một cuộc chiến Alfonzo  Chuẩn bị cho trận đánh Alhmanic  Thiên Chúa Alhsom  Thánh nổi tiếng Alion  Bạn bè Alirick  Phổ cai trị Alois  Nổi tiếng Alphonse/Alphonso  Sẵn sàng, phục tùng Amalaswinth  Đầy tham vọng, mạnh mẽ Amald  Sức mạnh của một con đại bàng Amalric  Chăm chỉ Ambert  Ánh sáng Amey  Chim ưng Anselm  Theo đuôi Antonie  Vô giá Apsel  Cha của hòa bình Arch  Cung thủ Ardal  Thông minh, cao quý Are Sạch sẽ Aric  Vĩnh cửu Arman  Nam tính Armande  Người đàn ông trong quân đội Armin  Tuyệt vời Armino  Quân nhân Arnulf  Chim ưng Aroldo  Lãnh đạo quân đội August  Người ca ngợi Axel  Người mang lại hòa bình Axl  Nguồn gốc của cuộc sống Ayiwyn  Truyền cảm hứng cho người bạn Baldemar  Như vua Ballard  Mạnh mẽ Baltasar  Bảo vệ bởi Thiên Chúa Bamard  Dũng cảm như một con gấu Bannruod  Chỉ huy nổi tiếng Bardric  Người lính chiến đấu bằng rìu Bartram  Nổi tiếng Bertwin  Người bạn xinh đẹp, rạng rỡ Beryt  Nguồn nước Blaz  Bảo vệ vững chắc Bodo  Khu vực Bob  Vinh quang rực rỡ Brewster  Vàng Chadrick  Trận chiến binh Cavell  Chất béo Caspar  Thủ quỹ Christop  Người theo Chúa Clayhorn  Sinh tử Chuckie  Miễn phí Cohen  Linh mục Conradin  Cố vấn công bằng Conrad  Có kinh nghiệm trong tư vấn Dagoberto  Ngày vinh quang Dail  Người sống ở một thung lũng Dannel  Thiên Chúa là thẩm phán của tôi Decker  Con người cầu nguyện Dedrik  Người cai trị Dedric  Năng khiếu cai trị Deiter  Quân đội của nhân dân Demian  Chế ngự, khuất phục Der  Thước Detlev  Thân Dewitt  Trắng Dierk  Sức mạnh của bộ lạc Dieter  Quân đội, đám đông Dietmar  Những người nổi tiếng Drogo  Thực hiện, vận chuyển Dutch  Đức Eckbert  Thanh kiếm sáng bóng Eckerd  Thánh Eginhard  Lưỡi kiếm cứng Egmont  Vũ khí, hậu vệ Ehren  Danh dự Emeric  Lãnh đạo Emest  Nghiêm trọng Emilian  Đối thủ cạnh tranh Emlen  Siêng năng Enando  Liên doanh Engelbert  Sáng như một thiên thần Erno  Hội chợ Everhardt  Boar của lòng can đảm Evian  Mang lại sự sống

     Đặt tên tiếng Đức dành cho con gái

    Tên Ý nghĩa Adabel  Đẹp, hạnh phúc Adalgisa  Tù nhân cao quý Adalheid  Thân thiện Adaline  Hoàng gia Adaliz  Người trong quý tốc Addie  Làm đẹp Adelheid  Thuộc dòng dõi cao quý Adelyte  Tâm trạng tốt Adehelle  Đẹp hoặc hạnh phúc Adima  Cao quý, nổi tiếng Aili  Ánh sáng Ailna/Ailne  Vẻ đẹp Ailse  Ngọt ngào Aimiliana  Khó khăn nơi làm việc Albertyne  Thông minh Aldea  Phong phú Alese  Tâm hồn đẹp Algiana  Thương Alienor  Thiên Chúa là ánh sáng của tôi Aliz  Hạnh phúc Allis  Cao quý, hài hước Aloisia  Khôn ngoan Alvernia  Người thân yêu của người dân Alvina  Người bạn cao quý Alvinia  Người thân yêu của người dân Alyda  Lỗi thời Alzira  Vẻ đẹp, đồ trang trí Amalasanda  Siêng năng Amalda  Đại bàng hoặc mạnh mẽ Analiese  Anna và Elise Annermarie  Duyên dáng, ngọt ngào Annina  Quân nhân Annora  Tôn vinh Anselma  Theo đuôi Arilda  Một cô gái lửa Arline  Chim ưng Audrisa  Phong phú Asvoria  Thiên Chúa khôn ngoan Augustine  Người ca ngợi Baldhart  In đậm hoặc mạnh mẽ Bathild  Nữ anh hùng Bemadette  Sự can đảm của một con gấu Berdina  Vinh quang Berit  Siêu phàm Beronika  Trung thực Berrma  Nữ chiến binh xuất sắc Bertha  Hành vi cao quý Bertina  Rực rỡ Cecania  Miễn phí Charmian  Hấp dẫn Didrika  Lãnh đạo của người dân Diedre  U sầu Dova  Hòa bình, chim bồ câu Druella  Tầm nhìn Eadaion  Tình hữu nghị Edolia  Tâm trạng tốt Em/Emelie  Thân thiện, nhẹ nhàng Emera  Lãnh đạo nhiệt thành Emestine  Nghiêm trọng Emmy   Tuyệt vời Engelbertha  Sáng như một thiên thần Ethelind  Thông minh Faiga  Chim

    – Khai giảng khóa học tiếng Đức cấp tốc tháng 11

    – Các thông tin du học Đức

    – Đất nước và con người Đức

    --- Bài cũ hơn ---

  • 9+ Cách Đặt Tên Shop Hay Trên Shopee Ấn Tượng Và Thu Hút
  • Cách Đặt Tên Cửa Hàng Theo Phong Thủy Kinh Doanh Phát Tài
  • Đặt Tên Riêng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Rượu Vang, Thịt Heo Iberico Và Thực Phẩm Nhập Khẩu Cao Cấp Nổi Tiếng Thế Giới
  • Nếu Muốn Con Lớn Lên Làm Rapper Mẹ Hãy Đặt Tên Long, Đặc Biệt Là Hoàng Long
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • 70 Tên Tiếng Anh Dễ Nhớ Mà Ý Nghĩa Mẹ Nên Đặt Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Gái Trai Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • 101 Tên Tiếng Anh Cho Bé Gái 2022 Hay Nhất Để Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Con Theo Vần, Gắn Liền Với Tính Cách, Số Mệnh Của Bé!
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022: Những Cái Tên Siêu Hay Và Ý Nghĩa
  • 1. Những tên tiếng Anh thể hiện sự mạnh mẽ của nữ chiến binh

    – Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ

    – Edith: sự thịnh vượng trong chiến tranh

    – Hilda: chiến trường

    – Louisa: chiến binh nổi tiếng

    – Matilda: sự kiên cường trên chiến trường

    – Bridget: sức mạnh, người nắm quyền lực

    – Andrea: mạnh mẽ, kiên cường

    – Valerie: sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    2. Tên tiếng Anh thể hiện sự cao quý và thông thái cho các bé gái

    – Adelaide: người phụ nữ có xuất thân cao quý

    – Alice: người phụ nữ cao quý

    – Bertha: thông thái, nổi tiếng

    – Clara: sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

    – Freya: tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu

    – Gloria: vinh quang

    – Martha: quý cô, tiểu thư

    – Phoebe: sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

    – Regina: nữ hoàng

    – Sarah: công chúa, tiểu thư

    – Sophie: sự thông thái

    3. Tên tiếng Anh thể hiện sự may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng và xinh đẹp

    – Amanda: được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

    – Beatrix: hạnh phúc, được ban phước

    – Helen: mặt trời, người tỏa sáng

    – Hilary: vui vẻ

    – Irene: hòa bình

    – Gwen: được ban phước

    – Serena: tĩnh lặng, thanh bình

    – Victoria: chiến thắng

    – Vivian: hoạt bát

    4. Bố mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho con theo các yếu tố tự nhiên

    – Azure: bầu trời xanh

    – Esther: ngôi sao

    – Iris: hoa iris, cầu vồng

    – Jasmine: hoa nhài

    – Layla: màn đêm

    – Roxana: ánh sáng, bình minh

    – Stella: vì sao, tinh tú

    – Sterling: ngôi sao nhỏ

    – Daisy: hoa cúc dại

    – Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa

    – Lily: hoa huệ tây

    – Rosa: đóa hồng

    – Rosabella: đóa hồng xinh đẹp

    – Selena: mặt trăng, nguyệt

    – Violet: hoa violet, màu tím

    5. Tên tiếng Anh cho bé gái với ý nghĩa cao quý, sự nổi tiếng và giàu sang

    – Adela/ Adele: cao quý

    – Adelaide/ Adelia: người phụ nữ có xuất thân cao quý

    – Almira: công chúa

    – Alva: cao quý, cao thượng

    – Ariadne/ Arianne: rất cao quý, thánh thiện

    – Cleopatra: vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    – Donna: tiểu thư

    – Elfleda: mỹ nhân cao quý

    – Elysia: được ban/ chúc phước

    – Florence: nở rộ, thịnh vượng

    – Genevieve: tiểu thư, phu nhân của mọi người

    – Gladys: công chúa

    – Gwyneth: may mắn, hạnh phúc

    – Felicity: vận may tốt lành

    – Helga: được ban phước

    – Hypatia: cao quý

    – Ladonna: tiểu thư

    – Martha: quý cô, tiểu thư

    – Meliora: tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

    – Milcah: nữ hoàng

    – Mirabel: tuyệt vời

    – Odette/ Odile: sự giàu có

    – Olwen: dấu chân được ban phước

    – Orla: công chúa tóc vàng

    – Pandora: được trời phú toàn diện

    – Phoebe: tỏa sáng

    – Rowena: danh tiếng, niềm vui

    – Xavia: tỏa sáng

    Linh Lê tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bói Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm Tân Sửu 2022
  • Tên Con Trai Hay Năm 2022: Đặt Tên Con Trai Đẹp 2022 Đinh Dậu & 2022
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • Mách Mẹ Bí Kíp Đặt Tên Con Ở Nhà Dễ Nuôi, Thông Minh, Mạnh Khỏe
  • Muôn Kiểu Tìm Tên Hay Đặt Cho Con Ở Nhà
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Thân 2004
  • Tên Đẹp Và Hay Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Hoàng Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Những Cái Tên Ý Nghĩa Nên Đặt Cho Con Gái Sinh Mùa Thu Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Nhất Việt Nam Đặt Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Hiện nay, việc đặt tên Tiếng Anh cho con rất phổ biến và trở thành xu hướng. Bởi tên bằng tiếng anh nghe vừa dễ thương vừa có nét tây tây. Bài viết này sẽ gợi ý những tên hay cho con trai con gái bằng tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo.

    Hướng dẫn đặt tên cho con bằng tiếng Anh hay nhất

    Bên cạnh những tên gọi bằng tiếng Việt truyền thống mà mọi người vẫn hay đặt. Thì bố mẹ vẫn thường có sở thích muốn đặt tên con bằng tiếng Anh. Vì trong sự hội nhập, phát triển kinh tế như hiện nay thì nó có thể giúp con bạn hòa nhập với môi trường quốc tế một cách dễ dàng hơn. Nhất là khi đi du học hay làm việc ở những công ty nước ngoài. Điều này sẽ tạo điều kiện rất thuận lợi cho con của bạn.

    Khi đặt tên bằng tiếng Anh thì bố mẹ có thể lựa chọn tên những người nổi tiếng, thành đạt trên thế giới hoặc là mang ý nghĩa tốt đẹp. Cũng có thể đặt theo những mong muốn mà bố mẹ hi vọng con sau này đạt được như vậy.

    Tên cho con trai bằng tiếng Anh hay và ý nghĩa

    Sau đây là những cái tên tiếng Anh hay cho con trai mang nhiều nghĩa cao cả, tốt đẹp mà bạn có thể tham khảo.

    Thể hiện sức mạnh, sự dũng cảm

    Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn.

    Jonathan: Chúa ban phước.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo: Chú sư tử.

    Leonard: Sư tử dũng mãnh.

    Louis: Chiến binh trứ danh.

    Marcus/Mark/Martin: Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến.

    Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất.

    Matthew: Món quà của Chúa.

    Michael: Kẻ nào được như Chúa.

    Nathan: Món quà mà Chúa trao cho.

    Richard: Sự dung cảm, dũng mãnh.

    Vincent: Khát khao chinh phục.

    Walter: Người chỉ huy, người đứng đầu.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Robert: Người nổi danh, sáng dạ.

    Roy: Vị vua.

    Stephen: Vương miện.

    Titus: Danh giá, cao quý.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ.

    Victor: Người giành chiến thắng.

    Timothy: Tôn thờ Chúa.

    Neil: Nhà vô địch, Người mang đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của thần mặt trời.

    Petter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Oscar: Người bạn hòa nhã.

    Ruth: Người bạn, người đồng hành.

    Solomon: Người mang đến sự hòa bình.

    Wilfred: Ý chí, mong muốn.

    Charles: Quân đội, chiến binh.

    Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe.

    William: Mong muốn bảo vệ.

    Thể hiện sự thông minh, cao quý

    Albert: Cao quý, sáng dạ.

    Donald: Người trị vì thế giới.

    Frederick: Người trị vì hòa bình.

    Eric: Vị vua muôn đời.

    Henry: Người cai trị đất nước.

    Harry: Người cai quản đất nước.

    Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn.

    Robert: Người nổi danh sáng dạ.

    Mang ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Alan: Sự hòa hợp.

    Asher: Người được ban phước.

    Benedict: Được ban phước.

    Darius: Người sở hữu sự giàu có.

    David: Người yêu dấu.

    Felix: Hạnh phúc, may mắn.

    Edgar: Giàu có, thịnh vượng.

    Edric: Người trị vì gia sản.

    Edward: Người giám hộ của cải.

    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt.

    Paul: Bé nhỏ, nhún nhường.

    Victor: Chiến thắng.

    Gắn với thiên nhiên, màu sắc đá quý

    Douglas: Dòng sông, suối đen.

    Dylan: Biển cả.

    Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết.

    Samson: Đứa con của mặt trời.

    Blake: Đen hoặc trắng.

    Peter: Đá.

    Rufus: Tóc đỏ.

    Tên tiếng Anh cho con gái đẹp, dễ thương

    Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con gái hay, ý nghĩa có thể đặt. Sau đây là một số gợi ý.

    Đặt theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda: Đáng yêu.

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu.

    Annabella: Xinh đẹp.

    Aurelia: Tóc vàng óng.

    Brenna: Mỹ nhân tóc đen.

    Calliope: Khuôn mặt xinh đẹp.

    Ceridwen: Đẹp như thơ.

    Charmaine / Sharmaine: Quyến rũ

    Delwyn: Xinh đẹp, được phù hộ.

    Doris: Xinh đẹp.

    Drusilla: Mắt long lanh như sương.

    Dulcie: Ngọt ngào.

    Fidelma: Mỹ nhân.

    Fiona: Trắng trẻo.

    Kaylin: Người xinh đẹp và mảnh dẻ.

    Tên theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha: Tốt.

    Agnes: Trong sáng.

    Alma: Tử tế, tốt bụng.

    Bianca / Blanche: Thánh thiện.

    Cosima: Hài hòa, xinh đẹp.

    Dilys: Chân thành, chân thật.

    Ernesta: Chân thành, nghiêm túc.

    Eulalia: (Người) nói chuyện ngọt ngào.

    Glenda: Trong sạch, thánh thiện, tốt lành.

    Mang ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide: Người phụ nữ có xuất thân cao quý, quyền lực.

    Alice: Người phụ nữ cao quý.

    Bertha: Thông thái, nổi tiếng.

    Clara: Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết.

    Freya: Tiểu thư.

    Gloria: Vinh quang.

    Martha: Quý cô, tiểu thư.

    Regina: Nữ hoàng.

    Tên ở nhà bằng tiếng Anh cho bé trai bé gái

    Ngoài tên chính ra thì tên gọi ở nhà cũng rất quan trọng. Với mong muốn tạo ra cảm giác gần gũi, đáng yêu khi gọi tên con yêu của mình. Có thể đặt tên tiếng Anh ở nhà cho con theo sở thích của bố mẹ như:

    Bé trai: Tom, Bond, Shin, Bumba, v.v.

    Bé gái: Sue, Lavie, Cherry, Sunny, Cindy, Bee, v.v.

    Hi vọng với những gợi ý trên đây về những tên tiếng Anh hay, ý nghĩa cho con trai con gái. Thì bố mẹ có thể lựa chọn được tên phù hợp với bé yêu nhà mình. Ngoài ra, có nhiều bố mẹ lại thích đặt tên tiếng Hán Việt cho con nhằm tạo sự ấn tượng và khác biệt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Thật Hay Và Ý Nghĩa Với Tên Đệm ” Minh”
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Đặt Cho Con Trai Năm 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Theo Vần
  • Tên Ở Nhà Cho Con Trai Nên Đặt Như Thế Nào Cute Vạn Người Mê
  • 50+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Hợp Phong Thủy
  • Những Tên Tiếng Hán Hay Nhất: Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Theo Tiếng Hán

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Đặt tên cho con trai, con gái theo tiếng hán theo danh sách gợi ý từ những tên tiếng hán hay nhất sẽ phù hợp khi cha mẹ tìm tên hán việt hay tên trung quốc dành đặt cho bé trai, bé gái sinh năm 2022, 2022 hợp với bố mẹ.

    những tên tiếng hán hay nhất: đặt tên cho con trai, con gái theo tiếng hán

    300 cái tên hay cho bé gái, bé trai bằng tiếng Trung Quốc hay nhất

    Danh sách gần 300 cái tên cực hay có phiên âm tiếng Trung và chữ viết gốc bằng tiếng Hán cũng như khi đọc bằng tiếng Việt như thế nào được liệt kê chi tiết nhất cho cha mẹ tham khảo khi muốn đặt tên cho con sinh năm 2022, 2022

    Nếu là các cha mẹ ở nước ngoài như Mỹ, Anh, Úc, Canada..v.v.. muốn đặt tên cho con theo tiếng Trung Quốc có ý nghĩa cụ thể là gì, cái tên có hay không thì có thể tham khảo danh sách top 100 baby names chinabao gồm top 100 chinese boy names và top 100 chinese baby girl names được tổng hợp mới nhất theo popular baby names 2022

    đặt tên cho con gái theo tiếng hán

    Tên gốc chữ Hán bằng tiếng Trung Quốc được phiên âm ra tiếng Anh kèm theo ý nghĩa của cái tên đó là gì

    Ah Cy

    lovely

    Ah Kum

    good as gold

    Ah Lam

    peace

    Ai

    loving

    An

    peace

    Baozhai

    pcious hairpin

    Bik

    jade

    Biyu

    jasper; semi-pcious stone

    Bo

    pcious

    Changchang

    flourishing

    Changying

    flourishing & lustrous

    Chao-xing

    morning star

    Chenguang

    morning light

    Chow

    summertime

    Chu hua

    chrysanthemum

    Chun

    springtime

    Chunhua

    spring flower

    Chuntao

    spring peach

    Chyou

    sweet Autumn

    Cuifen

    emerald fragrance

    Da Chun

    long spring

    Dai-tai

    leading a boy in hopes

    Daiyu

    black jade

    Dandan

    cinnabar red

    Đặt tên cho con

    Danh sách những tên tiếng hán hay nhất

    Da-Xia

    long summer

    Dongmei

    winter plum

    Eu-fùnh

    playful phoenix

    Eu-meh

    especially beautiful

    Fang

    fragrant

    Far

    flower

    Fenfang

    fragrant

    Fung

    bird

    Guan-yin

    goddess of mercy

    Hùifang

    nice fragrance

    Howin

    a loyal swallow

    Hu

    tiger

    Hua

    flower

    Hualing

    flourishing herb

    Huan

    happiness

    Huian

    kind peace

    Huidai

    wise dai

    Huifang

    kind & fragrant

    Huifen

    wise & fragrant

    Huilang

    wise jade tinkling

    Huiliang

    kind & good

    Huiqing

    kind & affectionate

    Huizhong

    wise & loyal

    Hwei-ru

    wise, intelligent

    Jia

    beautiful

    Jiahui

    nice person

    Jiao

    dainty & lovely

    Jiayi

    household fitting

    Jiaying

    household flourishing

    Jie

    cleanliness

    Jingfei

    still fragrance

    Jinghua

    situation splendid

    Ju

    chrysanthemum

    Juan

    graciousness

    Jun

    truth

    Kuai hua

    mallow blossom

    Kue ching

    piano reach-sounds good

    Kwong

    broad

    Lì húa

    beautiful pear blossom

    Lìxúe

    beautiful snow

    Lan

    orchid

    Lanfen

    orchid fragrance

    Lanying

    indigo lustrousness

    Lee

    plum

    Li

    upright

    Lian

    the graceful willow

    Lien

    lotus

    Lien hua

    lotus flower

    Lifen

    beautiful fragrance

    Tên cho con

    những tên tiếng hán hay nhất

    Lihua

    beautiful & flourishing

    Lihwa

    a Chinese princess

    Lijuan

    beautiful & graceful

    Liling

    beautiful jade tinkle

    Lin

    beautiful jade

    Lin

    beautiful jade

    Ling

    compassion & understanding

    Ling

    delicate & dainty

    Linqin

    beautiful zither

    Liqiu

    beautiful autumn

    Liu

    flowing

    Luli

    dewy jasmine

    Méh-è

    beautiful posture

    Méh-fùnh

    ptty or beautiful phoenix

    Mei

    plum

    Mei

    beautiful plum

    Meifen

    plum fragrance

    Meifeng

    beautiful wind

    Meihui

    beautiful wisdom

    Meili

    beautiful

    Meilin

    plum jade

    Meirong

    beautiful countenance

    Meixiang

    plum fragrance

    Meixiu

    beautiful grace

    Meiying

    beautiful flower

    Meizhen

    beautiful pearl

    Ming-huá:

    tomorrow’s flower

    Mingxia

    bright glow through clouds

    Mingyu

    bright jade

    Mingzhu

    bright pearl

    Mu lan

    magnolia blossom

    Mu tan

    tree peony blossom

    Ning

    tranquility

    Ninghong

    tranquil red

    Niu

    girl

    Nuo

    graceful

    Nuwa

    mother goddess

    Peijing

    admiring luxuriance

    Peizhi

    admiring iris

    Ping

    duckweed

    Qiànrú

    nice smile

    Qiao

    skilful

    Qiaohui

    skilful & wise

    Qiaolian

    skilful always

    Qing

    dark blue

    Qingge

    clear pavilion

    Qingling

    celebration of understanding

    Qingzhao

    clear understanding

    Qiu

    autumn

    Qiuyue

    autumn moon

    Rùfen

    nice fragrance

    Renxiang

    benevolent fragrance

    Rong

    martial

    Rou

    gentle; mild

    Ruiling

    auspicious jade tinkling

    Ruolan

    like an orchid

    Ruomei

    like a plum

    Shaoqing

    young blue

    Sheu-fùh

    elegant phoenix

    Shihong

    the world is red

    Shu

    fair

    Shuang

    frank; open-hearted

    Shuchun

    fair purity

    Shun

    smooth

    Song

    pine tree

    Suyin

    plain & unadorned sound

    Syà

    summertime

    Sying

    star

    special

    Tao

    peach – symbol for long life

    Ting

    graceful

    Tu

    jade – element in earth cycle

    Ushi

    the ox

    Weici

    pserving love

    Wen

    refinement

    Wenling

    tinkling sound of refined jade

    Wenquian

    refined matter

    Xia

    rosy clouds

    Xiaodan

    little dawn

    Xiaofan

    little & ordinary

    Xiaohui

    little wisdom

    Xiaojian

    little healthy

    Xiaojing

    morning luxuriance

    Xiaoli

    morning jasmine

    Xiaolian

    little lotus

    Xiaoling

    morning tinkle

    Xiaoqing

    little blue

    Xiaosheng

    little birth

    Xiaotong

    morning redness

    Xiaozhi

    little iris

    Xifeng

    western phoenix

    Xingjuan

    arising grace

    Xiu Mei

    beautiful plum

    Xiulan

    graceful orchid

    Xiurong

    elegant countenance

    Xiuying

    graceful flower

    Xueman

    snowy grace

    Yáng

    sun Tiayang

    Yín

    silver

    Yüying

    jade flower

    Yüzhen

    jade gem

    Ya

    grace

    Yan

    swallow bird; gorgeous

    Yanmei

    Beijing plum

    Yanyu

    Beijing jade

    Yet Kwai

    beautiful as a rose

    Ying

    clever; eagle

    Yingtai

    flower terrace

    Yow

    feminine

    Yu

    jade; rain

    Yuèhai

    beautiful moon

    Yuèqín

    moon-shaped lute

    Yuan

    shining peace

    Yubi

    jade emerald

    Yue

    moon

    Yuet

    moon

    Yu-jun

    from Chongching

    Yuk

    moon

    Yuke

    jade

    Yuming

    jade brightness

    Yun

    cloud

    Yunru

    charming seeming

    Yusheng

    jade birth

    Zhaohui

    clear wisdom

    Zhenzhen

    pcious

    Zhilan

    iris orchid

    Zhu

    bamboo

    Zongying

    taking flowers as a model

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Đặt Tên Tiếng Trung Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt tên cho con theo tiếng Trung hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau nay mà các bậc phụ huynh nên tham khảo. Cách đặt tên tiếng Trung hay cho con luôn ẩn chứa rất nhiều ẩn ý, cũng như gửi gắm những giấc mơ mong con cái được sống sung túc, thành tài về sau.

    Chính vì vậy nhiều bậc phụ huynh ngày nay muốn lựa chọn những tên hán việt hay ý nghĩa để đặt cho con yêu của mình. Những cái tên tiếng Trung hay cho trẻ phải có ý nghĩa, đọc lên nghe thuận tai, chữ viết cân đối hài hòa,….vì nó ảnh hưởng chung đến vận mệnh của bé sau này.

    Đặt tên tiếng Trung cho con trai, con gái hay và ý nghĩa

    Bên cạnh đó như chúng ta cũng biết Việt Nam chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa khá nhiều, nhiều họ ở Việt Nam cũng có nguồn gốc từ Trung Quốc, và nhiều cái tên cũng vậy. Cho nên đặt tên cho con theo tiếng Trung cũng không có gì xa lạ và ngược lại rất phổ biến và có ý nghĩa với nhiều ẩn nghĩa sâu sắc.

    Việc đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

    Để tìm hiểu chính xác cách đặt tên tiếng Trung cho con, mời các bạn cùng tham khảo thông tin trong bài viết dưới đây nhé.

    Thế nào là tên tiếng Trung hay?

    Theo quan điểm của người Trung quốc, một cái tên hay cần hội tụ các yếu tố sau đây:

    Cái tên phải có ý nghĩa. Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

    Khi đọc lên nghe phải thuận tai. Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

    Chữ viết phải cân đối hài hòa. Đây là đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình. Những ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.

    Phải gắn với sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó. Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

    Được tạo bởi những chữ (bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

    Tên tiếng Trung hay cho con gái

    Tên hay cho bé gái thường thì phải thể hiện sự dịu dàng, thanh thoát, xinh đẹp và cao quý. Ngoài ra còn có những ẩn ý về sự hạnh phúc, đức, tài…

    AN: Bình an và yên ổn.

    Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.

    ANH: Thông minh, sáng sủa.

    Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.

    BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích

    Châu: Quý như châu ngọc.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.

    Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.

    DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.

    DUNG: Diện mạo xinh đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.

    ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.

    GIANG: Dòng sông.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.

    HÀ: Dòng sông.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.

    HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền.

    Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.

    HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.

    HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa.

    Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.

    HƯƠNG: Hương thơm của hoa.

    Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.

    KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.

    KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.

    LAN: Loài hoa quý và đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.

    LOAN: Một loài chim quý.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.

    LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.

    MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.

    VÂN: Đám mây trời.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.

    MY: Loài chim hót hay, đáng yêu.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.

    MINH: sáng sủa, tươi tắn.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.

    NGA: cô gái xinh đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.

    NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.

    NGỌC: Bảo vật quý hiếm.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.

    NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.

    VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.

    NHIÊN – Ung dung tự tại.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.

    NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.

    QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.

    QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.

    TÂM: Tấm lòng nhân ái.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.

    THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.

    THU: Mùa thu dịu dàng.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.

    THƯ: Thông minh, tài giỏi.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh Thư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.

    THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.

    TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoan Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – Diễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.

    TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.

    YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay.

    Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

    Tên tiếng Trung hay theo vần cho con gái

    Nhật Dạ: Ngày đêm

    Quỳnh Dao: Cây quỳnh, cành dao

    Huyền Diệu: Điều kỳ lạ

    Kỳ Diệu: Điều kỳ diệu

    Vinh Diệu: Vinh dự

    Thụy Du: Đi trong mơ

    Vân Du: Rong chơi trong mây

    Hạnh Dung: Xinh đẹp, đức hạnh

    Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều

    Từ Dung: Dung mạo hiền từ

    Thiên Duyên: Duyên trời

    Hải Dương: Đại dương mênh mông

    Hướng Dương: Hướng về ánh mặt trời

    Thùy Dương: Cây thùy dương

    Kim Đan: Thuốc để tu luyện thành tiên

    Minh Đan: Màu đỏ lấp lánh

    Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

    Trúc Đào: Tên một loài hoa

    Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

    Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

    An Khê: Địa danh ở miền Trung

    Song Kê: Hai dòng suối

    Mai Khôi: Ngọc tốt

    Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

    Thục Khuê: Tên một loại ngọc

    Kim Khuyên: Cái vòng bằng vàng

    Vành Khuyên: Tên loài chim

    Bạch Kim: Vàng trắng

    Hoàng Kim: Sáng chói, rạng rỡ

    Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

    Hoàng Oanh: Chim oanh vàng

    Kim Oanh: Chim oanh vàng

    Lâm Oanh: Chim oanh của rừng

    Song Oanh: Hai con chim oanh

    Vân Phi: Mây bay

    Thu Phong: Gió mùa thu

    Hải Phương: Hương thơm của biển

    Hoài Phương: Nhớ về phương xa

    Minh Phương: Thơm tho, sáng sủa

    Phương Phương: Vừa xinh vừa thơm

    Thanh Phương: Vừa thơm tho, vừa trong sạch

    Vân Phương: Vẻ đẹp của mây

    Nhật Phương: Hoa của mặt trời

    Trúc Quân: Nữ hoàng của cây trúc

    Nguyệt Quế: Một loài hoa

    Kim Quyên: Chim quyên vàng

    Lệ Quyên: Chim quyên đẹp

    Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm

    Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh

    Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh

    Đan Quỳnh: Đóa quỳnh màu đỏ

    Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh màu ngọc

    Tiểu Quỳnh: Đóa quỳnh xinh xắn

    Trúc Quỳnh: Tên loài hoa

    Tên hay cho con gái theo vần S

    Hoàng Sa: Cát vàng

    Linh San: Tên một loại hoa

    Lâm Uyên: Nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    Phương Uyên: Điểm hẹn của tình yêu.

    Lộc Uyển: Vườn nai

    Nguyệt Uyển: Trăng trong vườn thượng uyển

    Bạch Vân: Đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    Thùy Vân: Đám mây phiêu bồng

    Thu Vọng: Tiếng vọng mùa thu

    Anh Vũ: Tên một loài chim rất đẹp

    Bảo Vy: Vi diệu quý hóa

    Đông Vy: Hoa mùa đông

    Tường Vy: Hoa hồng dại

    Tuyết Vy: Sự kỳ diệu của băng tuyết

    Diên Vỹ: Hoa diên vỹ

    Hoài Vỹ: Sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    Bình Yên: Nơi chốn bình yên.

    Mỹ Yến: Con chim yến xinh đẹp

    Ngọc Yến: Loài chim quý

    Tên tiếng Trung hay cho con Trai

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

    Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

    Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

    Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

    Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

    Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

    Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…

    Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…

    Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…

    Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

    Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Viết Họ Tên Tiếng Đức

    --- Bài mới hơn ---

  • 150+ Tên Chó Bằng Tiếng Đức Ấn Tượng Mạnh Mẽ
  • Tên Dương Minh Dương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Dương Ánh Dương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Dương Anh Vũ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Dương Phương Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

    Giao tiếp tiếng đức cơ bản

    Học tiếng đức online miễn phí

    Vollständiger Name (tên đầy đủ): James Bauer

    Nachname/Familienname (họ): Bauer

    Trần Đức Nam: Duc Nam Tran

    Khi tên có nhiều từ, ví dụ tên người Việt, chúng ta phải đảo họ ra sau cùng, phần còn lại giữ nguyên.

    Vorname thường chỉ dùng để gọi đối với người đã quen biết hoặc trong trường hợp giao tiếp bình thường.

    Nachname được dùng để gọi trong trường hợp trang trọng, giữa 2 người lạ và mang ý nghĩa lịch sự.

    Ví dụ: James Bauer sẽ được gọi là Herr Bauer – Ngài Bauer. Trần Đức Nam – Herr Tran (không phải Herr Nam)

    Một ví dụ phức tạp hơn: Doktor James Tiberius Kirk III – tiến sĩ James Tiberius Kirk đệ tam

    Doktor = Trong trường hợp này là chức danh, nói chung là: Namens-Präfix – tiền tố tên gọi

    Tiberius = Trong trường hợp này là Vorname thứ 2, nói chung: Namens-Interfix – trung tố tên gọi

    III = trường hợp này: Generationsbezeichnung – số thế hệ , nói chung: Namens-Postfix – hậu tố tên gọi

    Khi đó ta có thể gọi ngắn gọn người này là Doktor Kirk III (Dritte)

    Sau khi kết hôn, tùy vào thỏa thuận mà 1 trong 2 người sẽ đổi họ của mình theo họ của bạn đời. Và họ sau khi thống nhất sẽ được dùng để đặt cho con cái đời sau.

    Ví dụ: Herr Adam Schmitt kết hôn với Frau Karen Meyer

    Họ có thể đổi hoàn toàn họ sang họ của đối phương:

    • Adam Meyer và Karen Meyer – (Meyer Familie – gia đình Meyer)
    • Adam Schmitt và Karen Schmitt – (Schmitt Familie)

    Hoặc họ có thể để họ kép Doppelname:

    • Adam Schmitt-Meyer (Meyer-Schmitt) và Karen Meyer
    • Adam Schmitt và Karen Schmitt-Meyer (Meyer-Schmitt)

    Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

    Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

    Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

    Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

    Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

    Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

    Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

    Tags: cach viet ho ten tieng duc , hoc tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, giao tiep tieng duc co ban, hoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

    (*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Lê Đức Thắng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Đức Thắng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Vũ Đức Thắng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hà Đức Thắng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Đức Thiện Có Ý Nghĩa Là Gì
  • 99+ Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Con Trai Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Cá Cảnh Hay Nhất Bao Chất Phát Ngất
  • Tên Đẹp Cho Con Trai, Con Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • Những Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Vào Mùa Hè
  • 100# Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Hè 2022: Cho Bé Trai Bé Gái Đẹp Hay & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Tuất
  • Mục Lục

    Các cụ ngày xưa có câu ” Cái răng cái tóc là góc con người”, tuy nhiên, bên cạnh đó, người ta cũng thường dành phần lớn sự chú ý cho cái tên của mỗi người bởi cái tên thường được mọi người gọi hàng ngà. Vì vậy hiện nay rất nhiều bố mẹ đặt tên Tiếng Anh cho con mình phụ không chỉ bằng Tiếng Việt mà còn cố gắng suy nghĩ cho con một cái tên Tiếng Anh thật ý nghĩa.

    Đặt tên Tiếng Anh cho con bằng từ đồng nghĩa với tên tiếng Việt

    Ví dụ con gái có tên Tiếng Việt là ” Ngọc” thì các mẹ có thể tham khảo tên Tiếng Anh cho con là ” Ruby” ( hồng ngọc), ” Pearl(ngọc trai), ” Jade(ngọc bích) hoặc có thể gọi con là ” Phoebe ” tức là sự tỏa sáng, tinh khiết như những viên ngọc lấp lánh.

    Đặt tên Tiếng Anh có những chữ cái đầu trùng với tên Tiếng Việt

    Ví dụ: Bé có tên là ” Mai” bạn có thể đặt một cái tên đáng yêu và thanh khiết như ” Margaret” (ngọc trai), hay là ” Maris” ( ngôi sao của biển cả) hoặc có thể là ” Mira ” ( tuyệt vời, yên bình). Thật là những cái tên có ý nghĩa đẹp đẽ đúng không!

    Nếu bé có tên là ” Nam” thì mẹ có thể đặt tên Tiếng Anh cho bé là ” Nathan” hoặc là ” Naimah ” (yên bình) để con có một cuộc sống bình yên và hạnh phúc.

    Đặt tên con theo tên của những người nổi tiếng

    Bạn có thể gọi con mình bằng những cái tên như ” Alex” ( Alexander đại đế) nếu bé là con trai, nếu bé là con gái có thể gọi bé là ” Aliz: ( nữ hoàng Alizabeth) hoặc là ” Vic ” (Victoria), họ đều là những người vĩ đại và đầy tài năng của nước Anh.

    Tổng hợp 99+ tên Tiếng Anh hay cho con Trai

    Tên tiếng anh cho bé trai thể hiện sự mạnh mẽ, dũng cảm, sức khỏe cường tráng

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold -“người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Brian -“sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon – “chú sư tử”

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Richard – “sự dũng mãnh”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Vincent – “chinh phục”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    Tên tiếng Anh cho con trai theo dáng vẻ bên ngoài

    Bellamy – “người bạn đẹp trai”

    Bevis – “chàng trai đẹp trai”

    Boniface – “có số may mắn”

    Caradoc – “đáng yêu”

    Duane – “chú bé tóc đen”

    Flynn – “người tóc đỏ”

    Kieran – “câu bé tóc đen”

    Lloyd – “tóc xám”

    Rowan – “cậu bé tóc đỏ”

    Venn – “đẹp trai”

    Tên tiếng Anh cho con trai theo tính cách con người

    Clement – “độ lượng, nhân từ”

    Curtis – “lịch sự, nhã nhặn”

    Dermot – “(người) không bao giờ đố ky”

    Enoch – “tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”

    Finn / Finnian / Fintan – “tốt, đẹp, trong trắng”

    Gregory – “cảnh giác, thận trọng”

    Hubert – “đầy nhiệt huyết”

    Phelim – “luôn tốt”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Albert – “cao quý, sáng dạ”

    Donald – “người trị vì thế giới”

    Eric – “vị vua muôn đời”

    Frederick – “người trị vì hòa bình”

    Henry – “người cai trị đất nước”

    Harry – “người cai trị đất nước”

    Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

    Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

    Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

    Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

    Stephen – “vương miện”

    Titus – “danh giá”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

    Alan – “sự hòa hợp”

    Asher – “người được ban phước”

    Benedict – “được ban phước”

    Darius – “người sở hữu sự giàu có”

    David – “người yêu dấu”

    Edgar – “giàu có, thịnh vượng”

    Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)

    Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)

    Felix – “hạnh phúc, may mắn”

    Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

    Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”

    Victor – “chiến thắng”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Anselm – “được Chúa bảo vệ”

    Azaria – “được Chúa giúp đỡ”

    Basil – “hoàng gia”

    Benedict – “được ban phước”

    Clitus – “vinh quang”

    Cuthbert – “nổi tiếng”

    Carwyn – “được yêu, được ban phước”

    Dai – “tỏa sáng”

    Dominic – “chúa tể”

    Darius – “giàu có, người bảo vệ”

    Edsel – “cao quý”

    Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”

    Eugene – “xuất thân cao quý”

    Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”

    Gwyn – “được ban phước”

    Jethro – “xuất chúng”

    Magnus – “vĩ đại”

    Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”

    Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”

    Orborne – “nổi tiếng như thần linh

    Otis – “giàu sang”

    Patrick – “người quý tộc”

    Tên tiếng Anh cho con trai gắn liền với thiên nhiên

    Aidan – “lửa”

    Anatole – “bình minh”

    Conal – “sói, mạnh mẽ”

    Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”

    Douglas – “dòng sông / suối đen”

    Dylan – “biển cả”

    Egan – “lửa”

    Enda – “chú chim”

    Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”

    Farrer – “sắt”

    Lagan – “lửa”

    Leighton – “vườn cây thuốc”

    Lionel – “chú sư tử con”

    Lovell – “chú sói con”

    Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

    Phelan – “sói”

    Radley – “thảo nguyên đỏ”

    Silas – “rừng cây”

    Samson – “đứa con của mặt trời”

    Uri – “ánh sáng”

    Wolfgang – “sói dạo bước”

    Issac -“Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob – “Chúa chở che”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John – “Chúa từ bi”

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Timothy – “tôn thờ Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa tôn giáo

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel -“Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Tổng hợp 99+ tên Tiếng Anh hay cho con Gái

    Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda – “đáng yêu”

    Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”

    Annabella – “xinh đẹp”

    Aurelia – “tóc vàng óng”

    Brenna – “mỹ nhân tóc đen”

    Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”

    Ceridwen – “đẹp như thơ tả”

    Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”

    Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”

    Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”

    Doris – “xinh đẹp”

    Drusilla – “mắt long lanh như sương”

    Dulcie – “ngọt ngào”

    Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    Fidelma – “mỹ nhân”

    Fiona – “trắng trẻo”

    Hebe – “trẻ trung”

    Isolde – “xinh đẹp”

    Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    Keisha – “mắt đen”

    Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    Kiera – “cô bé đóc đen”

    Mabel – “đáng yêu”

    Miranda – “dễ thương, đáng yêu”

    Rowan- “cô bé tóc đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

    Agatha – “tốt”

    Agnes – “trong sáng”

    Alma – “tử tế, tốt bụng”

    Bianca / Blanche – “trắng, thánh thiện”

    Cosima – “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    Dilys – “chân thành, chân thật”

    Ernesta – “chân thành, nghiêm túc”

    Eulalia – “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    Glenda – “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    Guinevere – “trắng trẻo và mềm mại”

    Halcyon – “bình tĩnh, bình tâm”

    Jezebel – “trong trắng”

    Keelin – “trong trắng và mảnh dẻ”

    Laelia – “vui vẻ”

    Latifah – “dịu dàng”, “vui vẻ”

    Sophronia – “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

    Tryphena – “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    Xenia – “hiếu khách”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Alice – “người phụ nữ cao quý”

    Bertha – “thông thái, nổi tiếng”

    Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”

    Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Gloria – “vinh quang”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”

    Regina – “nữ hoàng”

    Sarah – “công chúa, tiểu thư”

    Sophie – “sự thông thái”

    Tên tiếng Anh cho con gái gắn với thiên nhiên

    Azure – “bầu trời xanh”

    Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

    Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”

    Jasmine – “hoa nhài”

    Layla – “màn đêm”

    Roxana – (nghe cách đọc tên) – “ánh sáng”, “bình minh”

    Stella – (nghe cách đọc tên) – “vì sao, tinh tú”

    Sterling – (nghe cách đọc tên) – “ngôi sao nhỏ”

    Daisy – (nghe cách đọc tên) – “hoa cúc dại”

    Flora – (nghe cách đọc tên) – “hoa, bông hoa, đóa hoa”

    Lily – (nghe cách đọc tên) – “hoa huệ tây”

    Rosa – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng”;

    Rosabella – (nghe cách đọc tên) – “đóa hồng xinh đẹp”;

    Selena – (nghe cách đọc tên) – “mặt trăng, nguyệt”

    Violet – (nghe cách đọc tên) – “hoa violet”, “màu tím”

    Alida – “chú chim nhỏ”

    Anthea – “như hoa”

    Aurora – “bình minh”

    Azura – “bầu trời xanh”

    Calantha – “hoa nở rộ”

    Ciara – “đêm tối”

    Edana – “lửa, ngọn lửa”

    Eira – “tuyết”

    Eirlys – “hạt tuyết”

    Elain – “chú hưu con”

    Heulwen – “ánh mặt trời”

    Iolanthe – “đóa hoa tím”

    Jena – “chú chim nhỏ”

    Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”

    Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”

    Maris – “ngôi sao của biển cả”

    Muriel – “biển cả sáng ngời”

    Oriana – “bình minh”

    Phedra – “ánh sáng”

    Selina – “mặt trăng”

    Stella – “vì sao”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

    Alexandra – (nghe cách đọc tên) – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Edith – (nghe cách đọc tên) – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”

    Hilda – (nghe cách đọc tên) – “chiến trường”

    Louisa – (nghe cách đọc tên) – “chiến binh nổi tiếng”

    Matilda – (nghe cách đọc tên) – “sự kiên cường trên chiến trường”

    Bridget – (nghe cách đọc tên) – “sức mạnh, người nắm quyền lực”

    Andrea – (nghe cách đọc tên) – “mạnh mẽ, kiên cường”

    Valerie – (nghe cách đọc tên) – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Amanda – (nghe cách đọc tên) – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

    Beatrix – (nghe cách đọc tên) – “hạnh phúc, được ban phước”

    Helen – (nghe cách đọc tên) – “mặt trời, người tỏa sáng”

    Hilary – (nghe cách đọc tên) – “vui vẻ”

    Irene – (nghe cách đọc tên) – “hòa bình”

    Gwen – (nghe cách đọc tên) – “được ban phước”

    Serena – (nghe cách đọc tên) – “tĩnh lặng, thanh bình”

    Victoria – (nghe cách đọc tên) – “chiến thắng”

    Vivian – (nghe cách đọc tên) – “hoạt bát”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa tôn giáo

    Ariel – (nghe cách đọc tên) – “chú sư tử của Chúa”

    Dorothy – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Chúa”

    Elizabeth – (nghe cách đọc tên) – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

    Emmanuel – (nghe cách đọc tên) – “Chúa luôn ở bên ta”

    Jesse – (nghe cách đọc tên) – “món quà của Yah”

    Tên tiếng Anh cho con gái theo màu sắc, đá quý

    Diamond – (nghe cách đọc tên) – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

    Jade – (nghe cách đọc tên) – “đá ngọc bích”,

    Kiera – (nghe cách đọc tên) – “cô gái tóc đen”

    Gemma – (nghe cách đọc tên) – “ngọc quý”;

    Melanie – (nghe cách đọc tên) – “đen”

    Margaret – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

    Pearl – (nghe cách đọc tên) – “ngọc trai”;

    Ruby – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”, “ngọc ruby”

    Scarlet – (nghe cách đọc tên) – “đỏ tươi”

    Sienna – (nghe cách đọc tên) – “đỏ”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Adela / Adele – “cao quý”

    Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    Almira – “công chúa”

    Alva – “cao quý, cao thượng”

    Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”

    Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    Donna – “tiểu thư”

    Elfleda – “mỹ nhân cao quý”

    Elysia – “được ban / chúc phước”

    Florence – “nở rộ, thịnh vượng”

    Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    Gladys – “công chúa”

    Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”

    Felicity – “vận may tốt lành”

    Helga – “được ban phước”

    Hypatia – “cao (quý) nhất”

    Ladonna – “tiểu thư”

    Martha – “quý cô, tiểu thư”

    Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

    Milcah – “nữ hoàng”

    Mirabel – “tuyệt vời”

    Odette / Odile – “sự giàu có”

    Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    Orla – “công chúa tóc vàng”

    Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”

    Phoebe – “tỏa sáng”

    Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”

    Xavia – “tỏa sáng”

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    Alethea – “sự thật”

    Amity – “tình bạn”

    Edna – “niềm vui”

    Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”

    Esperanza – “hi vọng”

    Farah – “niềm vui, sự hào hứng”

    Fidelia – “niềm tin”

    Giselle – “lời thề”

    Grainne – “tình yêu”

    Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”

    Letitia – “niềm vui”

    Oralie – “ánh sáng đời tôi”

    Philomena – “được yêu quý nhiều”

    Vera – “niềm tin”

    Verity – “sự thật”

    Viva / Vivian – “sự sống, sống động”

    Winifred – “niềm vui và hòa bình”

    Zelda – “hạnh phúc”

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Tuổi Quý Hợi Năm 2022
  • Tên Con Gái Đệm Là Quỳnh Đáng Yêu
  • Các Tên Quỳnh Đẹp Và Hay
  • Xem Ý Nghĩa Tên Quỳnh, Gợi Ý Chọn Tên Đệm Cho Tên Quỳnh
  • 101 Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tên Nghi Cao Sang, Quý Phái Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái – Đặt Như Thế Nào Mới Chất?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần S
  • Tháo Gỡ 10 Lỗi Băn Khoăn Của Cha Mẹ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Đặt tên tiếng Anh cho con gái cưng là một trong những ý tưởng độc đáo của các mẹ bầu trong thời buổi hiện đại. Nhưng, phải chọn tên tiếng Anh như thế nào mới đúng, mới ấn tượng, mới chất lừ mà không bị “lạc”, không phải mẹ nào cũng rành. Nếu bạn cũng đang tìm kiếm một tên tiếng Anh hay cho tiểu công chúa nhà mình, hãy tham khảo ngay những gợi ý rất hay sau đây nhé.

    1. Những tên tiếng Anh thể hiện sự mạnh mẽ của nữ chiến binh

    Các mẹ biết không, có rất nhiều tên tiếng Anh không những hay mà còn vô cùng ý nghĩa để đặt cho các bé gái. Nếu muốn con mình sau khi lớn lên sẽ là một cô gái có cá tính mạnh mẽ, độc lập và quyết đoán, bố mẹ hãy chọn cho con mình 1 trong những cái tên được gợi ý dưới đây nhé!

    • – Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ
    • – Edith: sự thịnh vượng trong chiến tranh
    • – Hilda: chiến trường
    • – Louisa: chiến binh nổi tiếng
    • – Matilda: sự kiên cường trên chiến trường
    • – Bridget: sức mạnh, người nắm quyền lực
    • – Andrea: mạnh mẽ, kiên cường
    • – Valerie: sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

    2. Tên tiếng Anh thể hiện sự cao quý và thông thái cho các bé gái

    Nếu muốn bé yêu mình sau khi lớn lên sẽ là một cô gái thông minh, lanh lợi nhưng cũng không kém phần sang trọng và quý phái, bố mẹ có thể đặt tên cho bé theo những gợi ý dưới đây:

    • – Adelaide: người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • – Alice: người phụ nữ cao quý
    • – Bertha: thông thái, nổi tiếng
    • – Clara: sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
    • – Freya: tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu
    • – Gloria: vinh quang
    • – Martha: quý cô, tiểu thư
    • – Phoebe: sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết
    • – Regina: nữ hoàng
    • – Sarah: công chúa, tiểu thư
    • – Sophie: sự thông thái

    3. Tên tiếng Anh thể hiện sự may mắn, hạnh phúc, thịnh vượng và xinh đẹp

    Chắc hẳn mẹ bầu nào cũng mong muốn con yêu luôn luôn được may mắn và hạnh phúc phải không nào? Vậy thì các mẹ hãy thử đặt tên cho con theo những từ tiếng Anh dưới đây để tăng thêm “phúc khí” cho bé yêu nhé.

    • – Amanda: được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
    • – Beatrix: hạnh phúc, được ban phước
    • – Helen: mặt trời, người tỏa sáng
    • – Hilary: vui vẻ
    • – Irene: hòa bình
    • – Gwen: được ban phước
    • – Serena: tĩnh lặng, thanh bình
    • – Victoria: chiến thắng
    • – Vivian: hoạt bát

    4. Bố mẹ có thể đặt tên tiếng Anh cho con theo các yếu tố tự nhiên

    Đặt tên cho con theo các yếu tố tự nhiên như gió, mây, trăng, sao, cầu vồng, bông hoa, bình minh, màn đêm, vv… cũng là một trong những gợi ý vô cùng độc đáo và tuyệt vời đấy các bố mẹ. Dưới đây là những cái tên rất hay mà bố mẹ nên tham khảo để đặt tên cho bé.

    • – Azure: bầu trời xanh
    • – Esther: ngôi sao
    • – Iris: hoa iris, cầu vồng
    • – Jasmine: hoa nhài
    • – Layla: màn đêm
    • – Roxana: ánh sáng, bình minh
    • – Stella: vì sao, tinh tú
    • – Sterling: ngôi sao nhỏ
    • – Daisy: hoa cúc dại
    • – Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa
    • – Lily: hoa huệ tây
    • – Rosa: đóa hồng
    • – Rosabella: đóa hồng xinh đẹp
    • – Selena: mặt trăng, nguyệt
    • – Violet: hoa violet, màu tím

    5. Tên tiếng Anh cho bé gái với ý nghĩa cao quý, sự nổi tiếng và giàu sang

    Nếu muốn tìm cho bé yêu nhà mình một cái tên thật hay và ý nghĩa, vừa thể hiện sự cao quý, vừa tượng trưng cho sự nổi tiếng và giàu sang, các bố mẹ có thểđặt tên cho conbằng các từ được gợi ý dưới đây:

    • – Adela/ Adele: cao quý
    • – Adelaide/ Adelia: người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • – Almira: công chúa
    • – Alva: cao quý, cao thượng
    • – Ariadne/ Arianne: rất cao quý, thánh thiện
    • – Cleopatra: vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • – Donna: tiểu thư
    • – Elfleda: mỹ nhân cao quý
    • – Elysia: được ban/ chúc phước
    • – Florence: nở rộ, thịnh vượng
    • – Genevieve: tiểu thư, phu nhân của mọi người
    • – Gladys: công chúa
    • – Gwyneth: may mắn, hạnh phúc
    • – Felicity: vận may tốt lành
    • – Helga: được ban phước
    • – Hypatia: cao quý
    • – Ladonna: tiểu thư
    • – Martha: quý cô, tiểu thư
    • – Meliora: tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn
    • – Milcah: nữ hoàng
    • – Mirabel: tuyệt vời
    • – Odette/ Odile: sự giàu có
    • – Olwen: dấu chân được ban phước
    • – Orla: công chúa tóc vàng
    • – Pandora: được trời phú toàn diện
    • – Phoebe: tỏa sáng
    • – Rowena: danh tiếng, niềm vui
    • – Xavia: tỏa sáng

    Trên đây là những gợi ý đặt tên tiếng Anh hay cho bé gái để bố mẹ tham khảo. Bố mẹ có thể đặt tên cho con dựa vào sở thích của mình, cũng có thể đặt tên con theo những ước muốn và hi vọng của bản thân. Thông qua tên tiếng Anh, có nhiều ý nghĩa bố mẹ có thể gửi gắm như những lời chúc an lành đến bé yêu của mình nữa đấy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100