Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất, Hợp Phong Thủy

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Bính Thân (2016)
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Dậu 1981
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2039 Kỷ Mùi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2021
  • Bật Mí Cách Đặt Tên Cho Chó Siêu Hay, Siêu Dễ Thương
  • Đặt tên cho con trai 2021 hợp phong thủy không những mang lại nhiều may mắn, sự hanh thông trên đường đời cho con mà còn giúp bố mẹ nuôi con thuận lợi hơn, nhiều tài lộc.

    Tên con trai sinh năm 2021 đẹp và ý nghĩa dựa vào các yếu tố như bản mệnh, tam hợp, ngũ hành và tứ trụ. Một cái tên hay và phù hợp cho bé trai phải đảm bảo được sự hài hòa, ý nghĩa và phù hợp với thuần phong mỹ tục của người Việt.

    Con trai sinh năm 2021 mệnh gì?

    – Bé trai sinh năm 2021 mang mệnh Mộc (Bình Địa Mộc), cầm tinh con Heo – Kỷ Hợi.

    – Quẻ mệnh: Thổ thuộc Tây Tứ Mệnh.

    – Màu sắc tương sinh thuộc hành Mộc: Màu xanh lục, xanh da trời

    – Màu sắc tương vượng thuộc hành Hỏa: màu đỏ, tím, hồng, cam.

    – Màu sắc tương khắc (kỵ) thuộc hành Thủy: Màu xanh biển sẫm, đen, xám.

    Đối với các bé trai sinh năm Kỷ Hợi, đặt tên con theo phong thủy có thể dựa vào các yếu tố hợp mệnh.

    Mệnh của bé là Mộc, những hành Thủy, Mộc, Hỏa đều phù hợp để đặt cho bé bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa. Những tên hay nên đặt như Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách…

    100 tên hay nên đặt cho con trai tuổi Kỷ Hợi sinh năm 2021

    Để giúp các bố mẹ có những lựa chọn về tên nên đặt cho con trai năm 2021, tham khảo ngay những tên đẹp và ý nghĩa sau đây:

    – Tên có chữ Minh: Khôi ngô, sáng sủa, thông minh và hào sảng

    Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    Bảo Minh: Con thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

    Công Minh: Con thông minh, sáng dạ và sống chính trực, công bằng

    Dương Minh: Mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống và là ánh sáng, ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    Minh Duyệt: Bé sẽ là con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp.

    Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt

    Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

    Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

    Minh Sơn: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    Minh Tân: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    – Tên có chữ Gia: Con là báu vật, hoàng tộc, tôn quý

    Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.

    Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.

    Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    – Tên có chữ Nguyên: Con bình an, điềm đạm và tương lai tươi sáng

    Bình Nguyên: Mong con là người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.

    Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.

    Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    – Tên có chữ Bảo: Con là bảo vật quý giá, thông minh và là niềm tự hào của bố mẹ

    Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.

    Bảo Lâm: Bảo là quý giá. Bảo Lâm là rừng quý, chỉ con người tài năng, giá trị.

    Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước

    Duy Bảo: Con là người thông minh, được mọi người quý trọng.

    Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    – Tên có chữ Hoàng: Qúy tộc, cao sang và tài giỏi

    Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.

    Hoàng Dương: Mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng rạng ngời.

    Hoàng Đăng: Con chính là ngọn đèn mà vua ban cho gia đình, sáng rọi danh tiếng cả gia đình

    Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.

    Hoàng Khôi: Con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.

    Hoàng Lâm: “Hoàng” chỉ sự sang trọng, quý phái. “Lâm” thể hiện sự lớn mạnh. Hoàng Lâm hướng đến người có tầm nhìn rộng, luôn có những ý nghĩ lớn lao, vĩ đại

    Hoàng Nam: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.

    Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    – Tên có chữ Nhật: Con tài năng, thành đạt

    Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

    Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời

    Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.

    Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

    – Tên có chữ Dũng: Con mạnh mẽ, có dũng khí và toàn vẹn

    Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

    Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn

    Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    – Tên có chữ Tuấn: Con thông minh, tài giỏi

    Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    – Tên có chữ Đăng: Con như ngọn hải đăng soi sáng

    Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.

    Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.

    – Tên có chữ Thắng: Con luôn là người chiến thắng, mạnh mẽ và kiên cường

    Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

    Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    – Tên có chữ Trung: Thông minh và chính trực

    Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực

    Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    – Tên có chữ Thiên: Con tài giỏi, đĩnh đạc

    Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn

    Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.

    – Tên có chữ Đức: Đức độ, nhân đức và bình an

    Duy Phúc: Con sẽ duy trì phúc đức của dòng họ.

    Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    – Tên có chữ Trường: Con bình an, kiên cường và sức sống mãnh liệt

    Nam Trường: Con là người có ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu

    Trường An: Con có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.

    Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    – Tên có chữ Quang: Thông minh hơn người, chính trực và anh minh

    Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.

    Quang Duy: Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

    Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    – Tên có chữ Nam: Con tài giỏi, khỏe mạnh và bản lĩnh

    Nam Thành: Mong con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    Nam Sơn: Mong cho con luôn mạnh khỏe, kiên cường, bản lĩnh, giỏi giang hơn người

    – Tên có chữ Thanh: Con có ý chí, tương lai tươi sáng

    Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và xán lạn.

    Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    – Tên có chữ Sơn: Vững chãi, khiêm nhường và tài giỏi

    Bách Sơn: con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ

    Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    Thiện Sơn: Con sẽ oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.

    Tùng Sơn: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    – Một số tên hay cho bé trai khác:

    Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.

    Duy Phong: Là mong muốn của cha mẹ với đứa con thân yêu của mình, con mình sẽ rất tài giỏi, mạnh khỏe như cơn gió, lại được nhiều người yêu thương, bảo vệ.

    Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Đông Hải: Mong muốn con luôn rực rỡ, tỏa sáng như vùng trời phía đông

    Hiệp Bách: Mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.

    Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    Khôi Việt: Mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.

    Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    Ngọc Khang: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    Quốc Duy: Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

    Thế Huân: Là người có công lao hiển hách với đời, hàm nghĩa con sẽ là người lập công danh nổi tiếng.

    Thế Vỹ: Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại.

    Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.

    Một số tên hay kèm đệm đẹp nên đặt cho bé trai

    – Việt: Con xuất chúng hơn người

    Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt…

    – Tuấn: Con tài giỏi, tuấn tú

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn, Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn…

    – Tâm: Con có tấm lòng nhân ái

    Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

    – Quốc: Con vững vàng, chững chạc

    Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc…

    – Quân: Chí khí hiên ngang, hơn người

    Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân…

    – Phong: Con mạnh mẽ như gió và cũng uyển chuyển như gió

    Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong…

    – Nguyên: Miền đất mới, nhiều hứa hẹn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên…

    – Lộc: Nhiều phúc đức, tài lộc

    Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc…

    – Khang: Phú quý, an khang

    Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang…

    – Dương: Rộng lớn như biển cả, sáng như ánh dương

    Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương…

    – An: Bình an, yên ổn và an nhàn

    Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An…

    Tên 4 chữ cho bé trai sinh năm 2021

    Nguyên tắc đặt tên 4 chữ cho con là: Họ + Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên con. Những tên 4 chữ hay cho bé trai các bố mẹ có thể tham khảo như sau:

    – Đức Thiên Ân: con là ân đức ông trời ban tặng cho gia đình

    – Đức Tùng Lâm: con lớn lên là chỗ dựa vững chãi, đáng tin cậy, vừa bản lĩnh, mạnh mẽ vừa bình dị, điềm tĩnh như cây tùng trong rừng.

    – Đức Tuấn Phong: người con trai vừa khôi ngô tuấn tú lại vừa lãng tử phiêu lưu, mạnh mẽ như cơn gió

    – Duy Khánh Hưng: con mang lại niềm vui và sự hưng thịnh cho gia đình

    – Duy Vương Anh: con là chàng trai thông tuệ, quyền lực

    – Ngọc Long Vũ: loài rồng oai phong uy vũ, tượng trưng cho người có tài năng và sự nghiệp rực rỡ

    – Ngọc Minh Huy: con có tương lại rạng rỡ, tốt đẹp

    – Nhật Bảo Khôi: con là viên đá quý hiếm

    – Nhật Khánh Minh: con là vầng mặt trời rực sáng, mang niềm vui đến cho mọi người

    – Bảo Gia Khiêm: con lớn lên sẽ trở thành quý ông ôn hòa, nhã nhặn và đức độ

    – Bảo Toàn Thắng: chàng trai có tài, sau này sẽ làm nên chuyện lớn

    – Quốc Khánh Minh: Chàng trai thông minh và vui vẻ

    – Quốc Tường An: Mong con cả đời hưởng bình an

    – Quốc Thiên Bảo: Con là báu vật mà ông trời ban tặng cho gia đình

    – Hữu Bảo Anh: Chàng trai quý giá của bố mẹ là người thông minh, tài năng

    – Hữu Tuệ Minh: Con lớn lên sẽ có trí thông minh và hiểu biết hơn người

    – Đình Khải Dũng: Con có tinh thần dũng mãnh, gặp nhiều thành công

    – Đình Hải Minh: Vùng biển bao la rực sáng

    – Minh Anh Vũ: Chàng trai vừa đẹp vừa đa tài

    – Minh Cảnh Toàn: Chàng trai chính trực, ngay thẳng và đạt được mọi sự vẹn toàn, như ý

    – Tuệ Thái Dương: vầng thái dương sáng rõ, biết tỏ mọi điều

    – Tuệ Hoàng Đăng: tương lai con sáng sủa, xán lạn

    Khi đặt tên cho con trai các bố mẹ nên tránh đặt trùng tên họ hàng gần, ông bà tổ tiên (phạm húy). Cũng nên tránh đặt trùng với tên những người chết trẻ trong nhà, không đặt tên con quá thô tục, dễ liên tưởng đến những ý nghĩa xấu và cũng nên tránh đặt tên con vô nghĩa

    --- Bài cũ hơn ---

  • #50 Tên Tiếng Nhật Cho Nam
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Hợi Tài Lộc, May Mắn
  • Sinh Con Gái Vào Mùa Thu Năm 2021 Bố Mẹ Cứ Đặt Tên Này, Con Lớn Lên Hạnh Phúc Giỏi Giang
  • Những Cách Đặt Tên Ghép Với Chữ Hoàng Hay Nhất Dành Cho Bé Trai
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Trai, Con Gái 2021 Họ Vũ Mang Lại May Mắn Cho Gia Đình
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Tuổi Mậu Tuất Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Trần Sinh Năm 2021 Đẹp, Dễ Thương Hợp Tuổi Cho Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Canh Tý 2021
  • [ Nên Xem ] Đặt Tên Tiếng Anh Ở Nhà Cho Con Trai Sao Cho Thật Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Họ Ngô, Tên Con Gái, Con Trai Hợp Tuổi Bố Mẹ Hay Và Ý Nghĩ
  • Xem Bói Tên Cho Con Hay, Ý Nghĩa Và Hợp Theo Phong Thủy
  • Theo quan niệm Á Đông, mỗi con người nằm trong mối tương tác vận động với vật chất, với vũ trụ được đại diện bởi một trong 5 yếu tố ngũ hành. Về mặt tâm linh, tên gọi của mỗi con người cũng rất quan trọng, cái tên hợp mệnh sẽ hỗ trợ, giúp bé gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống tương lai. Bởi vậy, bạn đừng bỏ qua những yếu tố phong thủy khi đặt tên cho con trai trong năm Mậu Tuất 2021 nhé !

    Cách đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất theo ngũ hành

    Muốn lựa chọn được cho con một cái tên đẹp, hợp với ngũ hành thì trước hết bạn cần phải xác định năm sinh và bản mệnh của con là gì. Nếu bạn sinh con trong năm 2021, bé sẽ mang mệnh Mộc, tuổi Mậu Tuất. Dựa vào bản mệnh, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên sao cho vừa đẹp vừa hợp với ngũ hành tương sinh, tương khắc để mang lại may mắn, thành công cho bé trong tương lai.

    Sinh con trong năm 2021, mệnh Mộc, tuổi Mậu Tuất, cha mẹ có thể đặt cho con những cái tên khiến người khác liên tưởng đến thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá như: Trượng, Tùng, Tích, Quảng, Quý, Sâm, Nhân, Phúc, Phương, Lâm, Nam, Khôi, Kỳ, Dương, Đông, Cung, Bách, Bình, Đào, Trúc, Quỳnh…

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất năm 2021

    Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất là bộ ba con giáp được xếp vào nhóm tam hợp với các bé tuổi Mậu Tuất. Bởi vậy, những cái tên có chữ cái nằm trong bộ ba ấy sẽ đem lại cho bé nhiều may mắn, thuận lợi trên con đường phát triển công danh sự nghiệp, gặp dữ hóa lành nhờ vào sự che chở, giúp đỡ của tam hợp. Gợi ý những tên hay cha mẹ nên chọn cho con như: Đằng, Tương, Khiên, Kỳ, Tuấn, Lạc, Hiến, Hoa, Đốc, Trúc…

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất theo con giáp

    1 .Trong số 12 con giáp, chó là con vật có lòng trung thành tuyệt đối với chủ nhân. Người sinh tuổi Mậu Tuất rất coi trọng chữ tín và danh dự, họ sẵn sàng hy sinh bản thân mình để giúp đỡ những ai gặp khó khăn. Vì thế, cái tên phù hợp với nét tính cách này của bé sinh năm Mậu Tuất là: Thiếu, Tiểu, Sĩ, Nhân, Thần.

    Cha mẹ cũng có thể lựa chọn những cái tên khác như

    Để đem lại cuộc sống giàu sang, sung sướng, bình an cho bé.

    2. Người tuổi Tuất khá nóng nảy, khó kiềm chế được cảm xúc của bản thân nên những cái tên như:

    Sẽ giúp bé có cái tâm trong sáng, hướng thiện và luôn gặp được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống.

    3. Nếu muốn con sau này thông minh, tài trí hơn người, được thiên địa che chở, làm việc gì cũng được như ý muốn, sống bình an cả đời thì cha mẹ hãy đặt cho con những cái tên:

    Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh và tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Vậy đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất năm 2021 như thế nào cho hay và ý nghĩa ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2029 (Kỷ Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013
  • Tên Nguyễn Duy Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Tuổi Tý Theo Phong Thủy Khi Đặt Tên Con Mình
  • Cách Đặt Tên Cho Con Tuổi Thìn
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Mang Họ Võ Sinh Năm 2021
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021 Theo Vần Từ A
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Việc đặt tên cho con cũng vô cùng quan trọng, nó là bước đầu để các bậc cha mẹ vạch đường chỉ hướng cho tương lai của con em mình. Vậy nên đặt tên cho con thế nào cho tốt?

    Đặt tên cho con năm Ất Mùi 2021 dựa vào tam hội, tam hợp

    Tuổi Mùi hợp với tuổi Tỵ, Ngọ, Mão và Hợi. Vì vậy, các tên phù hợp cho trẻ năm Ất Mùi này bao gồm: Kim, Phượng, Bằng, Phi, Sinh, Tường, Hàn, Quyên, Oanh, Loan, Gia, Hào, Khanh, Nguyệt, Bằng, Tuấn, Mã, Nam, Hứa, Đinh, Tiến, Đạt, Đô, Diên…

    Tuổi mùi

    Những tên thuộc nhóm Mã, Dương này có thể sẽ được sự trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp này. Các gợi ý như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa, Thượng, Sĩ, Tịch, Thọ, Hiền, Dạ…Tùy vào bé trai hay gái mà các bậc cha mẹ có thể lựa chọn cho con một cái tên phù hợp và có ý nghĩa nhất.

    Dựa vào đặc điểm của Dê

    Dê thích ăn cỏ do đó những tên mang họ cỏ, các loài hoa cũng rất phù hợp như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên…

    Các tên như: Bản, tài, Kiệt, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Mẫn, Khả, Tư, Danh, Dung, Trình, Hựu, Cung, Bảo, Mộc, Kiệt, Tài, Sâm, Vinh, Túc, Kiều, Hạnh, Thân, Huệ,…rất phù hợp với các bé tuổi dê vì dê rất thích trú ngụ dưới các bóng râm và hang động.

    Các tên có thể gặp vinh hoa phú quý, khỏe mạnh của tuổi dê như: Khiêu, Dũng, Nguyên, Tiên, Khắc, Lượng,…những tên này được đặt theo đặc tính tự nhiên (quỳ gối bú sữa của dê).

    Dựa theo bản mệnh năm Ất Mùi

    Bé sinh năm Ất Mùi thuộc mệnh Kim, Sa Trung Kim. Vì vậy, những tên thuộc mệnh Thổ rất hợp (Tính theo cung hoàng đạo thì thổ sinh Kim). Bạn có thể đặ tên cho bé là: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Bích, Anh…

    Dựa theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, bạn có thể đặt tên đẻ bổ sung hành cho con để đạt tứ hành nếu bé bị thiếu hành. Chẳng bé mệnh Kim thì bạn nên đặt tên mệnh Thổ và đệm là Mệnh Hỏa,…

    Đặt tên cho bé theo tứ trụ

    Những tên đại kỵ cho bé yêu sinh năm Ất Mùi 2021

    Các tên thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển tuyệt đối không nên đặt. Vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, các tên cần tránh là: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

    Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, các tên cần tránh như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng…nếu đặt theo những tên này sẽ khiến trẻ có cuộc sống lận đận, không suôn sẻ trong tương lai và sự nghiệp.

    Những tên như: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Cầm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…cũng không nên đặt vì nó trùng với những thứ có liên quan đến thờ cúng. Do dê có thể sẽ là vật cúng tế khi nó đến tuổi trưởng thành.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Kinh Dịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch khá khó để tính nhưng khi tính được thì cái tên của con bạn sẽ hay và ý nghĩa rất nhiều khi nó hợp tuổi với bố mẹ, hợp với tên cha mẹ. be giới thiệu đến bạn cách tính điểm đặt tên cho con theo phong thuỷ này được các thầy tướng số sử dụng chủ yếu khi có người mong muốn.

    đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

    ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch

    Càn. Điềm triệu

    Khốn long đắc thủy – Rồng gặp nước.

    Đầu tiên, lần đầu, khởi đầu, đứng đầu, ông già, đầu bạc, cứng, mạnh, tốt, kiêu sa, vàng bạc.

    Khôn. – Điềm triệu

    Ngạ hổ đắc thực – Hổ đói được mồi.

    Nhu thuận, đức dày, đất đai, mềm, đám đông, tiểu nhân, bà già, phụ nữ, mẹ, tấm vải, áo mặc, thuận tòng, đi về phía Tây nam lợi, chịu theo mà được lợi.

    Truân. – Điềm triệu

    Loạn tu vô đầu – Rối như tơ vò.

    Khó khăn, vất vả, yếu đuối, ngần ngại, do dự, phải nhờ sự giúp đỡ, rối loạn,gian nan, chẳng mất, còn đầy, chưa làm, hiện ra mà không mất chỗ.

    Mông. – Điềm triệu

    Tiểu quỷ thâu tiên – Quỷ nhỏ dụng tiên.

    Chưa sáng sủa, mờ mịt, chưa đạt thành, ngu dại, ngây thơ, không hiểu, còn non, trẻ con, khó thông suốt, không nói lại. Có âm mưu mà không biết.

    Nhu. – Điềm triệu

    Minh châu xuất thổ – Ngọc sáng hiện ra.

    Chờ đợi, được ăn uống, không tiến lên được, nhàn hạ, đều đều.

    Tụng – Điềm triệu

    Nhị nhân tranh lộ – Hai người tranh đường đi.

    Kiện cáo, bàn luận, tranh luận, bất an, có tranh chấp, trái ý nhau, việc mới manh nha đủ thứ tranh cãi. Không thân.

    Sư – Điềm triệu

    Mã đáo thành công – Thành công đắc ý.

    Đông đúc, quần chúng, tắc đường, hãm bí, phải lo, không tự giới, không tự giác, ra quân, chinh phạt.

    Tỉ – Điềm triệu

    Thuyền đắc thuận phong – Như thuyền gặp gió.

    Gần gũi, hòa hợp, tương trợ, thông thuận, quan hệ qua lại, tiếp xúc, chọn lựa, người thân.

    Tiểu súc – Điềm triệu

    Mật vân bất vũ – Mây đen mà không mưa.

    Ngăn cản, chờ đợi, cơ cực, ít ỏi, cô quả, không hòa hợp, bị tiểu nhân ngăn cản, phải theo nhu đạo, mềm mỏng, tiến thoái nên đúng lúc.

    Lý – Điềm triệu

    Phượng minh Kỳ Sơn – Chim phượng kêu ở Kỳ Sơn.

    Nghi lễ, khuôn phép, lý lẽ, lời nói, chừng mực, lên đường, định chí, có việc đụng chạm đến người.

    Thái – Điềm triệu

    Hỷ báo tam nguyên – Tin vui báo đỗ giải nguyên.

    Thông suốt, thông hiểu, quen biết, quen thuộc, đạt thành, thu hoạch tốt, kết quả tốt, có sự trợ giúp, hòa thuận.

    Bĩ – Điềm triệu

    Hổ lạc hàm khanh – Hổ rơi xuống hố.

    Bế tắc, không đạt kết quả, không thông cảm, mỗi người một ý, nỗ lực vô ích, không về lại được, không được đi khỏi, trái ý, không nên kéo dài.

    Đồng nhân – Điềm triệu

    Tiên nhân chỉ lộ – Có người chỉ đường.

    Cùng với người, đồng tâm hợp lực, một cặp, đôi bạn, lấy nhân đức làm nên thân thiết, hợp sức với người, chỉ sợ thân thiết.

    Đại hữu – Điềm triệu

    Nhuyễn mộc nô tước – Chặt cây bắt thêm được chim sẻ.

    Có nhiều, được nhiều, rộng rãi, lớn lao, đám đông, nhiều ơn huệ được hưởng, thuận hòa, gặt hái nhiều.

    Khiêm – Điềm triệu

    Nhị nhân phân kim – Hai người chia vàng.

    Khiêm tốn, lún xuống, thoái lui, thối chí, hỏng việc, bình tâm mà làm, chớ tự kiêu.

    Dự – Điềm triệu

    Thanh long đắc vị – Rồng xanh gặp mây.

    Vui vẻ, tốt lành, vui hợp, đạt thành, do dự, chờ, dự phòng, động trong âm u, ứng cử.

    Tùy – Điềm triệu

    Súy xa khảo nha – Xe rơi xuống rãnh, sa vào bùn.

    Theo người, thuận theo, không chí hướng, có gái theo hoặc theo gái theo trai, theo bạn, chiều người.

    Cổ – Điềm triệu

    Súy ma phân dao – Gió quật trở lại.

    Đổ nát, đòi sửa lại, tính hối cải, dừng lại, cha mẹ gây liên lụy, buồn bực đến con cái, nhiều việc rắc rối, không yên lòng, trộm cướp, tang tóc.

    Lâm – Điềm triệu

    Phát chính thi nhân – Làm điều nhân nghĩa.

    Tìm đến nhau, đi với nhau, lớn thịnh, tốt tươi, việc lớn, tới, đến, tu tâm dưỡng tính, phòng khi mất, có việc xấu vào tháng tám, tháng dậu, tháng mùi.

    Quan – Điềm triệu

    Hạn bồng phùng hà – Hạn hán lâu gặp mưa rào.

    Xem xét, dòm ngó, nhìn nhận đánh giá phân tích, chỉ xem mà không tiến hành, không làm, thấy có kẻ gặp việc xấu.

    Phệ hạp – Điềm triệu

    Cô nhân ngộ thực – Đang đói được ăn.

    Ngăn cách, ăn uống, chịu hình phạt, chịu oan, bị tù, bị cắn, bấu véo, vặn vẹo, phản lại, việc nội bộ chưa rõ.

    Bí – Điềm triệu

    Hỷ khí doanh môn – Vui mừng trước cửa.

    Trang sức, trang điểm, sửa sang, đẹp đẽ, an lành, hạn chế, trật tự, văn minh, vừa phải, nhẹ nhàng.

    Bác – Điềm triệu

    Ưng thước đồng lâm – Chim ưng và chim sẻ ở cùng chỗ.

    Gặp thủ đoạn xấu, gặp tiểu nhân hại, tiêu tốn, hoang phí, bóc lột, mục nát, hoang phế, buồn thảm, xa lìa nhau, nhạt nhẽo nhau, gạt bỏ, mất đi, đến rồi lại đi,nên âm thầm, chớ lòe loẹt.

    Phục – Điềm triệu

    Phu thê phản mục – Vợ chồng bất hòa.

    Bị phản, bạn xấu, bạn đến, bế tắc, trở lại, đảo ngược, quay về, phục hưng, phục hồi.

    Vô vọng – Điềm triệu

    Điểu bị lũng lao – Chim rơi vào bẫy.

    Làm bừa, không lề lối, không qui củ, có việc che giấu, ẩn tàng, u ám, còn vọng động, chưa thi thố ra được, thất vọng, không hiệu quả, tai nạn, bệnh tật bất ngờ.

    Đại súc – Điềm triệu

    Trần thế đắc khai – Mắt trần đã mở

    Tích lũy, chứa góp, để dành, đoàn tụ, hợp hòa, nhiều phúc ân sinh ra, được hưởng nhiều, ân huệ dồi dào, thời vận tới, có lộc ăn, đạt kết quả.

    Di – Điềm triệu

    Vị thủy phong hiền – Nhờ cậy người khác.

    Nuôi dưỡng, ăn uống, bồi dưỡng, hao tốn, việc ăn uống phải đổi khác, bất hòa, cẩn thận ăn uống, cẩn thận lời nói, an tĩnh, an dưỡng, nuôi điều chính.

    Đại quá – Điềm triệu

    Dạ mộng kim ngân – Nằm mơ được vàng.

    Có việc quá đi, quá đáng, có lỗi, có họa, gặp điên đảo, hiểm ác, thời đen tối, không tự lập được, hết quyền, chết vì gặp thái quá, có bệnh.

    Khảm – Điềm triệu

    Hải đề lao nguyệt – Mò trăng đáy ao.

    Hãm hiểm, rủi ro, nước lạnh, đêm tối, tối tăm, sa sút, đổ vỡ, thoái lui, nhập vào, đóng cửa lại, không bình an, không chí hướng, đi xuống, thấm xuống, trắc trở gập ghềnh, bắt buộc, kìm hãm, xuyên sâu vào trong.

    Ly – Điềm triệu

    Thiên quan tứ phước – Hưởng phúc trời ban.

    Chia lìa, xa cách, nam nữ bất hòa, sáng láng, trống trải, đi lên, văn chương thư tín, nhu thuận, bám vào, dựa vào, phô trương ra ngoài, cửa nhà không yên, có việc xui rủi.

    Hàm – Điềm triệu

    Nanh nha xuất thổ – Mầm non lên khỏi mặt đất.

    Giao cảm, cảm xúc, cảm ứng, nghe thấy, xúc động, nam nữ có tình ý, nữ mạnh bạo, chủ động, nhạy cảm, nhận biết, vô tư, tự nhiên.

    Hằng – Điềm triệu

    Ngư lai chòng võng – Cá tự chui vào lưới.

    Lâu dài, chậm chạp, khó thay đổi, thâm giao, nghĩa cố tri, thường ngày, lối cũ, thói quen, không thay đổi, việc cưới xin.

    Độn – Điềm triệu

    Nùng vân tế nhật – Mây đen che mặt trời.

    Thoái lui, ẩn trốn, trá hình, trốn tránh, lui về, không nên làm tiếp, cao chạy xa bay, đi mất, khoan khoái.

    Đại tráng – Điềm triệu

    Cộng sự đắc mộc – Người thợ được gỗ tốt.

    Lớn mạnh, mạnh tiến, tự cường, vượng sức, thịnh đại, lên trên, đơn độc, tự mình, được bạn, ngưng lại, danh vọng.

    Tấn – Điềm triệu

    Sử địa đắc kim – Đào đất được vàng.

    Tiến lên, trưng bày, ra mặt, dùng tốt, thuận lợi, thông lý, sáng sủa như trời mới sáng, có đức tốt, tấn tới.

    Minh di – Điềm triệu

    Qua hà chiết kiều – Qua sông phá cầu.

    Tổn hại, đau thương, bệnh tật, buồn lo, đau lòng, u uất, tối tăm, bóng đêm, mất đức, mất hòa, tiêu tan tự trong, mù tối, bị thương tổn.

    Gia nhân – Điềm triệu

    Quan thủ lân chi – Sum họp gia đình đông đúc.

    Người trong nhà, đàn bà trong nhà rắc rối, người nhà bất chính, ngấm ngầm có biến, có họa chỉ ở trong.

    Khuê – Điềm triệu

    Thái công bất ngộ – Khương tử nha không gặp thời.

    Chia lìa, trái ý, chống đối, không gặp, phản bội, đe dọa, cô quả, ngõ hẹp gặp ác nhiều, ra oai, giả tạo, chỉ ở ngoài.

    Kiển – Điềm triệu

    Vũ tuyết tải đồ – Mưa tuyết ngăn đường.

    Tai nạn, ngăn cản, chậm lại, khó khăn, ngừng lại, gian nan hiểm trở. Đi về Tây nam thông nhưng quay lại gặp khó.

    Giải – Điềm triệu : Ngũ quan thoát nạn – Thoát được tai nạn.

    Cởi mở, giải tán, tan điều xấu, thoát ách, thong dong, hòa xướng, hết ưu tư phiền não, dễ dàng, bừng vui, cơ hội tốt phát động thành công, loan truyền, ban phát, ân xá, bung ra, ly tán.

    Tổn – Điềm triệu

    Tổn kỷ lợi nhân – Tổn mình lợi người.

    Tổn thất, thiệt hại, hư thối, dữ, đổ bể, hao tốn hai nơi, thiếu nền tảng, hỏng việc từ đầu, ít thành thực, đề phòng sự ngầm hại.

    Ích – Điềm triệu

    Khô mộc khai hoa – Cây khô nở hoa.

    Giúp ích, thêm lợi, vượt lên, có giúp đỡ ngầm, có phúc khánh, tăng tiến, khó khăn lâu được giải tỏa, thành công vui vẻ.

    Quải – Điềm triệu

    Du phong thoát võng – Ong thoát lưới nhện.

    Rạn nứt, đổ vỡ, cương quyết, dứt khoát, thoát nạn, chập chững, luộm thuộm, hủy diệt cái xấu, có đối thủ, cứng diệt mềm.

    Cấu – Điềm triệu

    Tha hương ngộ hữu – Đi xa gặp bạn bè.

    Gặp gỡ bất ngờ, gặp mệnh, thế lực ngầm, mở lối đi lên, cấu kết, liên kết, bắt tay thông đồng, nữ giới manh động, dính nhau, lấy vợ lấy chồng.

    Tụy – Điềm triệu

    Ngư lý hóa long – Cá chép hóa rồng.

    Nhóm họp, hội họp, tụ tập lại, biểu tình, dồn đống, tốn lớn để đạt mục đích, hàng đắt tiền.

    Thăng – Điềm triệu

    Chỉ nhật cao thăng – Như mặt trời lên.

    Thăng tiến, bay lên, tới trước, thăng chức, bước lên, cao vời như đền tháp, tích thiện, hành thuận.

    Khốn – Điềm triệu

    Loát hãn du thê – Cho leo cây rồi rút mất thang.

    Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, mệt mỏi, nguy cấp, lo âu khốn khổ, bị bới móc tội ra, bị lên án, hết vận, mắc chông gai, không giải thích, thuyết phục được người.

    Tỉnh – Điềm triệu

    Khê tỉnh sinh tuyền – Giếng khô lại có nước.

    Yên lặng, bất động, không được sử dụng, đâu vẫn yên đó, việc không thành, nghi ngờ, ngưng đọng, lo âu, công dã tràng, khó thay đổi.

    Cách – Điềm triệu

    Hạn miêu đắc vũ – Lúa hạn gặp mưa.

    Thay đổi, cải cách, bỏ lối cũ, trở mặt, cách xa, tai ương, mạt vận, hết sinh khí, hết cách.

    Đỉnh – Điềm triệu

    Ngư ông đắc lợi – Trai cò đánh nhau ngư ông được lợi.

    Định việc, thông thuận, lành nhiều dữ ít, an định, vững chắc, hứa hẹn, theo mới, tương ứng, việc lớn thành công tuyệt đỉnh.

    Chấn – Điềm triệu

    Thiên hạ dương danh – Danh vang thiên hạ.

    Chấn động, sợ hãi, e sợ, âm thanh, tiếng động, nổ vang, phấn khởi, tai ương bất kỳ, lo sợ nơm nớp, chìm đắm, mỏi mệt.

    Cấn – Điềm triệu

    Sơn trạch trùng điệp – Trở ngại trùng trùng.

    Thời ngưng trệ, đình chỉ, mọi việc đều ngãng trở, dừng lại, thôi, ngăn cấm, không có trợ lực, không được cứu vớt, vừa đúng chỗ, giữ mức cũ.

    Tiệm- Điềm triệu

    Hồng nhạn cao phi – Chim hồng bay cao.

    Tiến dần lên, tuần tự, dần dần, không vội, có nữ đến, đi tới, bậc thang, từng bước.

    Qui muội – Điềm triệu

    Duyên mộc cầu ngư – Đơm đó ngọn tre.

    Lôi thôi, chen lấn, rối ren, gái về nhà chồng, chưa rõ, mờ mịt, tiến lên bất lợi, không kết quả.

    Phong – Điềm triệu

    Cổ kính trùng minh – Gương cũ sáng lại.

    Có nhiều, thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức, nở lớn, điều tốt trở lại.

    Lữ – Điềm triệu

    Tức điểu phần sào – Chim cháy mất tổ.

    Khách, ở đậu, tạm trú, ít người thân, tạm thời, đi xa khách bất chính, chán nản, mất danh giá, nhu thuận, lưu vong.

    Tốn- Điềm triệu

    Cô chu đắc thủy – Thuyền mắc nạn được thủy triều lên.

    Thuận theo, nhập vào, vào trong, theo nhau đồng hành, có sự giấu diếm ở trong, có thay đổi canh cải, ẩn đi.

    Đoài- Điềm triệu

    Lưỡng trạch tương tế – Hai lạch hợp thành sông.

    Đẹp đẽ, cười nói, vui thích, cãi vã, nói năng, thiếu nữ, con gái, ở ngoài đến,việc có sự giúp đỡ của đàn bà, hợp tác, dễ xiêu lòng.

    Hoán – Điềm triệu

    Cách hà vọng kim – Thấy vàng bên kia sông.

    Ly tán, xa lìa, đi xa, trôi nổi, tan mất, thay đổi chỗ ở, đổi thay tứ tung, tan tành, khó an thân, tán tài, mất sức.

    Tiết – Điềm triệu

    Trảm tướng phong thần – Chém tướng phong thần.

    Tiết chế, chừng mực, kiềm chế, nhiều thì không tốt, tiết ra, tràn ra. Thôi không làm, bất an khổ sở, bất lực, hạn chế trăm đường, tiết kiệm, tiết chế quá thì xấu.

    Trung phu – Điềm triệu

    Hành tẩu bạc băng – Chạy trên băng mỏng.

    Tin theo, không ngờ vực, cả tin, hấp tấp, vội vàng, vì quá tin mà gặp xấu, trung thực thì thành công.

    Tiểu quá – Điềm triệu

    Phi điểu di âm – Chim bay để lại tiếng kêu.

    Nhiều tiểu nhân quá, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, yếu lý, gian nan, vất vả, buồn thảm, áp bức, không đủ, thu rút, mất mát, chỉ làm được việc nhỏ, làm theo cách phụ.

    Ký tế – Điềm triệu

    Kim bảng đề danh – Bảng vàng có tên.

    Đã xong, đã thành, có tên, đạt kết quả, không lâu bền, ban đầu tốt, sau rối ren.

    Vị tế – Điềm triệu

    Tiểu hồ ngật tế – Con chồn nhỏ qua sông.

    Chưa xong, dở dang, chưa được, nửa chừng, gặp xui, còn thay đổi, mạt vận, trái thời, trái phương hướng, gặp hiểm, đi vô ích, hi vọng lần sau.

    đặt tên cho con theo phong thủy kinh dịch

    _____ ________

    _____ ________

    _____ ________

    .

    Tốn là số 5 Khảm là 6

    ______ ___ ___

    ______ ________

    Cấn là số 7 Khôn là 8

    ______ ___ ___

    cách lập quẻ trong kinh dịch

    Các bạn có thể dựa vào ví dụ mẫu này để lập quẻ trong kinh dịch trước khi tìm hiểu về ý nghĩa của 64 quẻ trong kinh dịch để giải nghĩa tên con mình chuẩn bị đặt có đẹp, hay và ý nghĩa không.

    Cách lập quẻ Dịch theo họ và tên :

    Quẻ thượng là Họ : Lấy số chữ của họ để tính .Ví dụ họ Nguyễn là 6 chữ và dấu ngã thành 7 (cấn)

    Quẻ hạ là Tên : Tuấn 5 , Hải 4 = số 9 . Nếu hơn 8 thì trừ đi 8 = 1 (Càn )

    Căn cứ vào bát quái ta được quẻ Dịch : Sơn Thiên Đại súc

    Trường hợp họ kép (cả họ cha và mẹ ghép vào tên hoặc trường hợp tên có 4 chữ trở lên) : Trần Hoàng thì vẫn lấy tổng số chữ của hai họ = 11 – 8 = 3

    Tên hai chữ : Vĩnh Hoàng = 11 – 8 = 3

    Một người họ Phạm, tên là Văn Phấn : Tính quẻ Dịch là = Họ bằng số 5 . Tên Văn số 3 , Phấn số 5 = 8 . Được quẻ Dịch là Phong Địa Quan .( tốt )

    Tính hào động để tìm quẻ Biến: Tổng số là 13 chia cho 6 = còn dư 1 . Hào 1 động . Như vạy được quẻ Thượng là Tốn , quẻ Hạ là Chấn = Phong Lôi ích (tốt)

    Hai quẻ Dịch cho biết bản thân thành danh là một quan chức và có lợi ích. Tuy nhiên ” tiếng nhiều hơn miếng ” . Vì Chấn là sấm điều đó cho biết thuộc típ thông minh có tiếng tăm trong công việc ( vang như sấm ) . Song lại thường để lỡ cơ hội thăng tiến ( Tốn = gió , Chấn = Sấm . thường động , ít tĩnh )

    Ví dụ về tính cách lập que trong kinh dịch cụ thể là Họ và Tên ; Vũ Mạnh Hải

    01. Quẻ Gốc

    Họ Vũ có hai chữ và dấu ngã thành 3 = 3 là Ly

    Tên Mạnh = 5 ; Hải = 4 .Tổng = 9 – 8 = 1 ( Càn )

    Thượng là Ly

    Hạ là Càn

    Như vậy được quẻ Hỏa Thiên Đại hữu ( quẻ gốc ) : Tiền vận từ nhỏ đến 35 tuổi .

    Càn

    _____ Phụ mẫu Sửu thổ * ứng hào 6

    __ __ Tử tôn Hợi thủy hào 5

    ______ Huynh đệ Dậu kim hào 4

    Đại hữu

    ______ Quan quỷ Dần mộc hào 2

    ______ Tử tôn Tý thủy hào 1

    02. Quẻ Hổ: là giai đoạn trung niên từ trên 35 đến 59 tuổi :

    Qủe Hổ là quẻ lấy các hào ở Gốc để thành quẻ mới .

    – Qủe thượng lấy các hào 5 , hào 4 và hào 3 ở quẻ gốc = quẻ Đoài ( thượng của quẻ Hổ ) . Lấy hào 2 và 3 ở quẻ hạ ( quẻ gốc ) và hào 4 ở quẻ thượng ( quẻ gốc ) = quẻ Càn . Như vạy được quẻ hổ là Trạch Thiên Quải .

    Khôn

    __ __ Huynh đệ Sửu thổ

    _____ Thê tài Hợi thủy

    _____ Tử tôn Dậu kim Thế

    Quải

    ______ Huynh đệ Thìn thổ

    ______ Quan quỷ Dần mộc

    ______ Thê tài Tý thủy ứng

    3. Là quẻ Biến: Giai đoạn hậu vận từ 60 trở lên

    Lấy số chữ của họ là 3 cộng với số chữ của tên 9 = 12 chia cho 6 ( số hào mỗi quẻ ) trong hợp này chia là hết không còn dư để làm hào động . Do đó phải lấy 12 trừ 6 còn 6 . Như vậy hào 6 động ( khi động thì hào âm biến thành dương và ngược lại ) . Như vạy quẻ biến là Hậu vận : Lôi Thiên Đại Tráng .

    Trường sinh tại Thân , Đế vượng tại Tý , Mộ tại Thìn , Tuyệt tại Mão

    Khôn

    ___ ___ Huynh đệ Tuất thổ

    ___ ___ Tử tôn Thân kim

    ________ Phụ mẫu Ngọ hỏa thế

    Đại Tráng

    ________ Quan quỷ Dần mộc

    ________ Thê tài Tý thủy ứng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • 200 Cách Đặt Tên Cho Con Độc, Lạ Và Ý Nghĩa Bạn Không Thể Bỏ Qua

    --- Bài mới hơn ---

  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Từ khi nghe tin mình mang thai cha mẹ đã bắt đầu tìm hiểu và suy nghĩ xem nếu mình sinh con gái thì đặt tên gì, sinh con trai thì đặt tên gì. vấn đề đặt tên cho con rất được các ông bố bà mẹ quan tâm cho nên bài viết này mình sẽ trình bày cho các bạn 200 cách đặt tên cho con độc, lạ, không thể bỏ qua.

    Cách đặt tên cho con theo từng ý nghĩa

    Cái tên thể hiện toàn bộ tính cách, sắc đẹp, trí thông minh trong đó, cho nên khi sinh con nhất là con đầu lòng cha mẹ luôn nghĩ tới đặt tên cho con theo một ý nghĩa nhất định nào đó.

    Sau đây là những cái tên hay, độc lạ mà cha mẹ có thể lựa chọn cho con mình.

    Ai chẳng muốn sinh con ra đặt cho con những cái tên thật hay và mang một ý nghĩa nhát định nào đó, vì vậy sau đây là những cái tên với những ý nghĩa nhất định bạn có thể lựa chọn để đặt tên cho trẻ.

    Một số cái tên hay dành cho bé gái để bố mẹ lựa chọn

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Linh Lan: tên một loài hoa

    Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    Tú Linh: cô gái vừa thanh tú, vừa xinh đẹp, vừa nhanh nhẹn, tinh anh

    Tố Nga: người con gái đẹp

    Thu Thủy: nước mùa thu

    Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    Tuyết Lan: lan trên tuyết

    Vàng Anh: tên một loài chim

    Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    Lệ Băng: một khối băng đẹp

    Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

    Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

    Ánh Hoa: Sau này khôn lớn, con sẽ trở thành một cô thiếu nữ xinh xắn, đoan trang, dịu dàng.

    Ánh Mai: Con giống như bông hoa mai nở rộ trong mùa xuân đem đến niềm vui cho mọi người.

    Bảo Bình: Con là bảo vật quý giá của bố mẹ, mong con sau này sẽ có cuộc sống bình yên, may mắn.

    Bảo Châu: Con giống như một viên ngọc quý giá mà cha mẹ có được trong cuộc đời này.

    Băng Tâm: Mai sau khôn lớn, dù có phải trải qua khó khăn sóng gió, mong con sẽ mãi giữ được cái tâm lương thiện, trong sáng.

    Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.

    Bích Thủy: Mong con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống giống như dòng nước xanh biếc.

    Cát Tiên: Khi lớn lên hãy trở thành cô bé cá tinh, nhanh nhẹn, tài giỏi để giúp đỡ mọi người xung quanh con nhé!

    Diễm Quỳnh: Con gái của cha mẹ giống như bông hoa quỳnh với vẻ đẹp kiều diễm, kiêu sa.

    Diễm Thư: Cô nàng tiểu thư bé bỏng, xinh xắn, đáng yêu.

    Diệu Huyền: Những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con.

    Diệu Tú: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, khéo léo.

    Đoan Trang: Cô gái duyên dáng, thùy mị, nữ tính.

    Đan Quỳnh: Hãy tỏa sáng giống như đóa hoa quỳnh màu đỏ con nhé!

    Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

    Đinh Hương: Cô gái có sức hấp dẫn người khác.

    Đức Hạnh: Mong con trở thành người phụ nữ “công dung ngôn hạnh”, gặp được nhiều may mắn trong cuộc sống.

    Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè, sau này con sẽ trở thành cô nàng cá tính, nổi bật trước tất cả mọi người.

    Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

    Hoàng Lan: Con sẽ giống như bông hoa lan tinh khiết, mang hương thơm đến với đời.

    Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.

    Kim Hoa: Loài hoa quý bằng vàng.

    Khả Hân: Mong cuộc sống của con lúc nào cũng vui vẻ, hạnh phúc

    Thảo Chi: Con như nhành cỏ thơm tỏa hương cho đời.

    Thanh Chi: Con như một cành cây màu xanh giàu sức sống

    Thùy Chi: Cha mẹ mong con luôn dịu dàng, mềm mại như lá cành

    Thúy Chi: Mong con gái vừa xinh đẹp vừa thông minh biết nhìn xa trông rộng.

    Diệp Chi: Cành lá màu xanh tươi tốt. Cha mẹ mong con luôn mạnh mẽ trên đường đời.

    Xuyến Chi: Tên một loài hoa thanh mảnh.

    Ánh Dương: Con như tia nắng ấm áp, mang lại sức sống cho vạn vật.

    Hướng Dương: Con gái bé nhỏ ơi! Con như loài hoa giàu sức sống luôn hướng về ánh mặt trời.

    Linh Hương: Con như một báu vật thiêng liêng tỏa hương sắc cho đời.

    Thu Cúc: Bông hoa cúc của mùa thu làm say lòng vạn vật

    Ánh Mai: Con như bông hoa mai của mùa xuân mang đến tia hy vọng, sự tốt lành.

    Bích Mai: Con gái yêu xinh đẹp như nhành mai, quý giá như viên ngọc.

    Ngọc Mai: Cha mẹ mong con gái sau này có cuộc sống sung sướng.

    Thanh Mai: Bông hoa mai tỏa hương thơm cho mùa xuân con gái yêu à!

    Hoàng Lan: Mong cho con có dung nhan xinh đẹp, phẩm chất thanh tao

    Bích Thảo: Người con gái duyên dáng dịu dàng, lúc nào cũng tươi trẻ.

    Thanh Xuân: Con gái trong sáng, hồn nhiên như đất trời mùa xuân!

    Diệu Anh: Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

    Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.

    Quế chi: Cành cây quế thơm và quý Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng.

    Một số tên dành cho bé trai hay bố mẹ có thể lựa chọn

    Minh Khôi: Ý nghĩa: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

    Anh Minh: Ý nghĩa: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

    Minh Khang: Ý nghĩa: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

    Minh Triết: Ý nghĩa: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

    Minh Anh: Ý nghĩa: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

    Minh Đức: Ý nghĩa: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Anh Dũng: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

    Trung Kiên: Ý nghĩa: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

    Tuấn Kiệt: Ý nghĩa: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

    Phúc Lâm: Ý nghĩa: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

    Bảo Long: Ý nghĩa: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

    Trường An: Ý nghĩa: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.

    Thiên Ân: Ý nghĩa: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.

    Gia Hưng: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

    Gia Huy: Ý nghĩa: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

    Quang Khải: Ý nghĩa: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

    Quốc Trung: Ý nghĩa: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

    Xuân Trường: Ý nghĩa: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

    Anh Tuấn: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

    Thái Sơn: Ý nghĩa: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.

    Ðức Tài: Ý nghĩa: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    Hữu Tâm: Ý nghĩa: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    Ðức Bình: Ý nghĩa: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

    Gia Khánh: Ý nghĩa: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

    Ðăng Khoa: Ý nghĩa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

    Đức Duy: Ý nghĩa: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    Huy Hoàng: Ý nghĩa: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

    Mạnh Hùng: Ý nghĩa: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

    Phúc Hưng: Ý nghĩa: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

    Hữu Nghĩa: Ý nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    Khôi Nguyên: Ý nghĩa: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

    Ðức Thắng: Ý nghĩa: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    Chí Thanh: Ý nghĩa: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

    Quốc Bảo: Ý nghĩa: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

    Hùng Cường: Ý nghĩa: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

    Hữu Đạt: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

    Hữu Thiện: Ý nghĩa: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

    Phúc Thịnh: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

    Thanh Tùng: Ý nghĩa: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

    Kiến Văn: Ý nghĩa: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

    Quang Vinh: Ý nghĩa: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

    Uy Vũ: Ý nghĩa: Con có sức mạnh và uy tín.

    Thiện Nhân: Ý nghĩa: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.

    Tấn Phát: Ý nghĩa: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.

    Chấn Phong: Ý nghĩa: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.

    Trường Phúc: Ý nghĩa: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.

    Hoàng Hải: Ý nghĩa: Bé đẹp trai, tương lai sáng lạn.

    Ðức Toàn: Ý nghĩa: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

    Minh Sơn: Ý nghĩa: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

    Minh Tân: Ý nghĩa: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

    Nam Thành: Ý nghĩa: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

    Ngọc Khang: Ý nghĩa: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

    Nhật Duy: Ý nghĩa: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

    Nhật Dương: Ý nghĩa: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    Nhật Quân: Ý nghĩa: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

    Việt Dũng: Ý nghĩa: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

    Khang Nguyên: Ý nghĩa: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

    Hoàng Nam: Ý nghĩa: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

    Như vậy trên đây là tổng hợp những cái tên hay và ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo và lựa chọn đặt tên cho con yêu của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Tuổi Mậu Tuất Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Theo phong thủy thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh và tương lai đem lại sự thuận lợi, may mắn, sức khỏe và tài lộc của người đó về sau. Ngược lại, khi đặt tên cho con là một tên xấu, hung tên, thì cuộc sống sau này của con bạn sẽ gặp nhiều bất hạnh, rủi ro. Vậy đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất năm 2021 như thế nào cho hay và ý nghĩa ?

    Cách đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất

    Theo quan niệm Á Đông, mỗi con người nằm trong mối tương tác vận động với vật chất, với vũ trụ được đại diện bởi một trong 5 yếu tố ngũ hành. Về mặt tâm linh, tên gọi của mỗi con người cũng rất quan trọng, cái tên hợp mệnh sẽ hỗ trợ, giúp bé gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống tương lai. Bởi vậy, bạn đừng bỏ qua những yếu tố phong thủy khi đặt tên cho con trai trong năm Mậu Tuất 2021 nhé !

    Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo phong thủy năm 2021 hay nhất tại đây !

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất theo ngũ hành

    Muốn lựa chọn được cho con một cái tên đẹp, hợp với ngũ hành thì trước hết bạn cần phải xác định năm sinh và bản mệnh của con là gì. Nếu bạn sinh con trong năm 2021, bé sẽ mang mệnh Mộc, tuổi Mậu Tuất. Dựa vào bản mệnh, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên sao cho vừa đẹp vừa hợp với ngũ hành tương sinh, tương khắc để mang lại may mắn, thành công cho bé trong tương lai.

    Sinh con trong năm 2021, mệnh Mộc, tuổi Mậu Tuất, cha mẹ có thể đặt cho con những cái tên khiến người khác liên tưởng đến thiên nhiên, cỏ cây, hoa lá như: Trượng, Tùng, Tích, Quảng, Quý, Sâm, Nhân, Phúc, Phương, Lâm, Nam, Khôi, Kỳ, Dương, Đông, Cung, Bách, Bình, Đào, Trúc, Quỳnh…

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất năm 2021

    Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất là bộ ba con giáp được xếp vào nhóm tam hợp với các bé tuổi Mậu Tuất. Bởi vậy, những cái tên có chữ cái nằm trong bộ ba ấy sẽ đem lại cho bé nhiều may mắn, thuận lợi trên con đường phát triển công danh sự nghiệp, gặp dữ hóa lành nhờ vào sự che chở, giúp đỡ của tam hợp. Gợi ý những tên hay cha mẹ nên chọn cho con như: Đằng, Tương, Khiên, Kỳ, Tuấn, Lạc, Hiến, Hoa, Đốc, Trúc…

    Đặt tên cho con trai sinh tuổi Mậu Tuất theo con giáp

    1 .Trong số 12 con giáp, chó là con vật có lòng trung thành tuyệt đối với chủ nhân. Người sinh tuổi Mậu Tuất rất coi trọng chữ tín và danh dự, họ sẵn sàng hy sinh bản thân mình để giúp đỡ những ai gặp khó khăn. Vì thế, cái tên phù hợp với nét tính cách này của bé sinh năm Mậu Tuất là: Thiếu, Tiểu, Sĩ, Nhân, Thần.

    Cha mẹ cũng có thể lựa chọn những cái tên khác như

    Để đem lại cuộc sống giàu sang, sung sướng, bình an cho bé.

    2. Người tuổi Tuất khá nóng nảy, khó kiềm chế được cảm xúc của bản thân nên những cái tên như:

    Sẽ giúp bé có cái tâm trong sáng, hướng thiện và luôn gặp được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống.

    3. Nếu muốn con sau này thông minh, tài trí hơn người, được thiên địa che chở, làm việc gì cũng được như ý muốn, sống bình an cả đời thì cha mẹ hãy đặt cho con những cái tên:

    Tham khảo bài viết ” Đặt tên cho con gái sinh năm Mậu Tuất ” tại đây !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn: Không đặt tên quá phổ biến, không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục. Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn và không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn sinh năm 2021

    – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    – Nguyễn Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    – Nguyễn Ngọc Khuê: Mong con sau này luôn trong sáng, thuần khiết

    – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    + Đặt tên con gái họ Nguyễn hay nhất

    Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

    Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

    Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

    Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

    Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.

    Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

    Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

    Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.

    Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

    Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

    Bạch Liên: là tên sen trắng

    Hồng Liên: là loài sen hồng.

    Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

    Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

    Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

    Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

    Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

    Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.

    Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi

    Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

    Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

    Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

    Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

    Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

    Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

    Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

    Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

    Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

    Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

    Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

    Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

    Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

    Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    + Ý nghĩa tên con gái họ Nguyễn

    Dòng họ Nguyễn ở Việt Nam được xem là chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các dòng họ. Đã có rất nhiều người tài ba, thông minh trở thành nhà lãnh tụ, nhân vật lịch sử mang dòng họ Nguyễn này. Ví dụ kể đến như Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, v.v. Có thể nói, những ai sinh ra được mang dòng họ Nguyễn thực sự là một sự may mắn và vinh hạnh.

    Việc chọn để đặt cho con một cái tên vừa đẹp vừa mang ý nghĩa không hề đơn giản và thật sự rất quan trọng. Theo Uplusgold.com thì mặc dù có rất nhiều tên để gọi và nhiều cách để đặt nhưng không phải sẽ dễ dàng chọn lựa. Vẫn thường có những câu hỏi thắc mắc rằng: Họ Nguyễn thì đặt tên gì đẹp? Cần phải dựa vào đâu để đặt tên họ Nguyễn hợp phong thủy? Sau đây sẽ là các tiêu chí để bạn tham khảo khi đặt tên con họ Nguyễn.

    Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    Ngọc Yến: loài chim quý

    Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    Hoàng Xuân: xuân vàng

    Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    Đông Vy: hoa mùa đông

    Tường Vy: hoa hồng dại

    Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    Lộc Uyển: vườn nai

    Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    Giang Thanh: dòng sông xanh

    Hà Thanh: trong như nước sông

    Thiên Thanh: trời xanh

    Anh Thảo: tên một loài hoa

    Cam Thảo: cỏ ngọt

    Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    Phương Thảo: cỏ thơm

    Thanh Thảo: cỏ xanh

    Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    Giang Thiên: dòng sông trên trời

    Hoa Thiên: bông hoa của trời

    Thanh Thiên: trời xanh

    Bảo Thoa: cây trâm quý

    Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    Huyền Thoại: như một huyền thoại

    Kim Thông: cây thông vàng

    Lệ Thu: mùa thu đẹp

    Đan Thu: sắc thu đan nhau

    Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    Quế Thu: thu thơm

    Thanh Thu: mùa thu xanh

    Đơn Thuần: đơn giản

    Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    Phương Thùy: thùy mị, nết na

    Khánh Thủy: đầu nguồn

    Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ

    Thu Thủy: nước mùa thu

    Xuân Thủy: nước mùa xuân

    Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    Hoàng Thư: quyển sách vàng

    Thiên Thư: sách trời

    Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    Vân Thường: như mây

    Cát Tiên: may mắn

    Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    Vân Trang: dáng dấp như mây

    Yến Trang: dáng dấp như chim én

    Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    Đông Trà: hoa trà mùa đông

    Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    Bảo Trâm: cây trâm quý

    Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    Bảo Trân: vật quý

    Lan Trúc: tên loài hoa

    Tinh Tú: sáng chói

    Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    Lam Tuyền: dòng suối xanh

    Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    Cát Tường: luôn luôn may mắn

    Bạch Tuyết: tuyết trắng

    Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    Hoàng Sa: cát vàng

    Linh San: tên một loại hoa

    Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    Nguyệt Quế: một loài hoa

    Kim Quyên: chim quyên vàng

    Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    Vân Phi: mây bay

    Thu Phong: gió mùa thu

    Hải Phương: hương thơm của biển

    Hoài Phương: nhớ về phương xa

    Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    Nhật Phương: hoa của mặt trời

    Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    Kim Oanh: chim oanh vàng

    Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    Song Oanh: hai con chim oanh

    Hằng Nga: chị Hằng

    Thiên Nga: chim thiên nga

    Tố Nga: người con gái đẹp

    Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    Kim Ngân: vàng bạc

    Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    Bảo Ngọc: ngọc quý

    Bích Ngọc: ngọc xanh

    Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    Kim Ngọc: ngọc và vàng

    Minh Ngọc: ngọc sáng

    Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    Dạ Nguyệt: ánh trăng

    Minh Nguyệt: trăng sáng

    Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    Mỹ Nhân: người đẹp

    Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình

    Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    Hạnh Nhơn: đức hạnh

    Bạch Mai: hoa mai trắng

    Ban Mai: bình minh

    Chi Mai: cành mai

    Hồng Mai: hoa mai đỏ

    Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    Thanh Mai: quả mơ xanh

    Yên Mai: hoa mai đẹp

    Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    Hoạ Mi: chim họa mi

    Hải Miên: giấc ngủ của biển

    Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    Bình Minh: buổi sáng sớm

    Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    Trà My: một loài hoa đẹp

    Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    Bích Lam: viên ngọc màu lam

    Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    Song Lam: màu xanh sóng đôi

    Thiên Lam: màu lam của trời

    Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    Bảo Lan: hoa lan quý

    Hoàng Lan: hoa lan vàng

    Linh Lan: tên một loài hoa

    Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    Phong Lan: hoa phong lan

    Tuyết Lan: lan trên tuyết

    Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    Trúc Lâm: rừng trúc

    Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    Tùng Lâm: rừng tùng

    Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    Nhật Lệ: tên một dòng sông

    Bạch Liên: sen trắng

    Hồng Liên: sen hồng

    Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    Tú Ly: khả ái

    Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    An Khê: địa danh ở miền Trung

    Song Kê: hai dòng suối

    Mai Khôi: ngọc tốt

    Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    Thục Khuê: tên một loại ngọc

    Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    Vành Khuyên: tên loài chim

    Bạch Kim: vàng trắng

    Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    Hoàng Hà: sông vàng

    Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    Ngân Hà: dải ngân hà

    Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    Việt Hà: sông nước Việt Nam

    An Hạ: mùa hè bình yên

    Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    Thanh Hằng: trăng xanh

    Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    Kim Hoa: hoa bằng vàng

    Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    Đinh Hương: một loài hoa thơm

    Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    Liên Hương: sen thơm

    Giao Hưởng: bản hòa tấu

    Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    Hồng Giang: dòng sông đỏ

    Hương Giang: dòng sông Hương

    Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    Trúc Đào: tên một loài hoa

    Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    Nhật Dạ: ngày đêm

    Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    Vinh Diệu: vinh dự

    Thụy Du: đi trong mơ

    Vân Du: Rong chơi trong mây

    Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    Từ Dung: dung mạo hiền từ

    Thiên Duyên: duyên trời

    Hải Dương: đại dương mênh mông

    Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    Thùy Dương: cây thùy dương

    Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    Sơn Ca: con chim hót hay

    Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    Bảo Châu: hạt ngọc quý

    Ly Châu: viên ngọc quý

    Minh Châu: viên ngọc sáng

    Hương Chi: cành thơm

    Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    Liên Chi: cành sen

    Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    Mai Chi: cành mai

    Phương Chi: cành hoa thơm

    Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    Hạc Cúc: tên một loài hoa

    Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    Lệ Băng: một khối băng đẹp

    Tuyết Băng: băng giá

    Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    Bảo Bình: bức bình phong quý

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    Trung Anh: trung thực, anh minh

    Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    Vàng Anh: tên một loài chim

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Đặt Tên An Cho Con Gái Mong Con Một Đời An Nhiên

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Đặt tên An cho con gái, bố mẹ muốn gửi gắm vào con một tương lai sáng và mong cho con luôn nhẹ nhàng, bình an như chính cái tên mà bố mẹ dành tặng cho con. Nhưng thêm vào đó là những tên đệm (tên lót) hay và gia tăng phần ý nghĩa cho tên con các mẹ có thể tham khảo dưới đây.

    Theo tiếng Hán Việt, “An” là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Khi đặt tên An cho con, đó là lúc mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    Tham khảo đặt tên An cho con gái

    An An: An An nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phước

    Bằng An: Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn

    Bảo An: “Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.

    Bình An: Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào

    Cẩm An: Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.

    Cát An: Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp

    Dạ An: “Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.

    Dân An: Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…

    Di An: “Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.

    Dĩ An: Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.

    Diễm An: “Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.

    Diệu An: “Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.

    Duyên An: Duyên là rường mối. Duyên An là đầu mối tốt đẹp, may mắn

    Gia An: “Gia” nghĩa là nhà, gia đình. “An” nghĩa là bình an, an toàn. Đặt tên này cho con với mong muốn đứa con của mình sẽ mang lại sự hạnh phúc, đầm ấm, bình yên cho gia đình.

    Hà An: “Hà An” là dòng sông nhỏ hiền hòa, yên bình, luôn mang lại cảm giác nhẹ nhàng, thư thái

    Hạ An: “Hạ An” là một mùa hè bình yên, mang lại cho ta cảm giác thư thái, ổn định, ba mẹ đặt tên con này nhằm mong con có dung mạo xinh đẹp, thu hút như ánh nắng trong mùa hạ nhưng lại dịu dàng, nhẹ nhàng. Ngoài ra tên “Hạ An” còn mang lại cảm giác ấm áp, yên bình hàm ý mong muốn một cuộc sống thảnh thơi, thư thái.

    Hải An: “Hải” có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Vì vậy khi đặt tên “Hải An” cho con, đó là lúc bố mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết như vùng biển phẳng lặng, yên bình.

    Hằng An: Hằng là luôn luôn. Hằng An là bình an mãi mãi

    Hạnh An: Hạnh là may mắn. Hạnh An là sự may mắn, bình yên

    Hảo An: Với tên này, ba mẹ mong con luôn bình an và khỏe mạnh.

    Hiểu An: Hiểu là buổi sớm. Hiểu An là ban mai tốt lành, buổi sáng như ý nguyện.

    Hoa An: Hoa là tinh túy. Hoa An là sự an bình chắc chắn.

    Hòa An: Cái tên thể hiện niềm mong ước về một cuộc sống bình yên, ôn hòa, không có sóng gió.

    Hoài An: Tên “Hoài An” được ghép từ chữ “Hoài” của mong cầu, ôm ấp một nỗi niềm & “An” trong chữ an nhiên, bình thản. “Hoài An” mang ý nghĩa mong mỏi một cuộc sống thanh nhàn, yên bình, không âu lo, chật vật. “Hoài An” còn để chỉ những người có tâm tính bình dị, biết tận hưởng nét đẹp của cuộc sống trong sự an nhiên

    Hoàn An: Hoàn là hoàn chỉnh, đầy đủ. Hoàn An là sự hoàn hảo, an lành

    Hoàng An: Hoàng là vua chúa. Hoàng An là sự an bình, cao quý

    Hội An: Hội An là tên đô thị cổ miền Trung, có nghĩa là hòa hợp an bình, chỉ vào điềm tốt đẹp

    Huệ An: “Huệ” là trí tuệ, ý chỉ thông minh sáng suốt, còn có nghĩa là lòng thương, lòng nhân ái. Khi đi cùng với cái tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình nhằm ý chỉ con gái của bố mẹ rất thông minh, ôn hòa.

    Hương An: “Hương” có nghĩa là mùi thơm. Tên “An” nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. “Hương An” là cái tên ngọt ngào nhẹ nhàng thường dùng cho bé gái với ý nghĩa con như làn hương êm đềm mang đến cho cuộc đời sự bình an, thư thái, tạo cảm giác dễ chịu, được mọi người yêu mến.

    Huyền An: Theo tiếng Hán – Việt, “Huyền” có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc huyền ảo, kỳ diệu. “An” là tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Trong cách đặt tên, thường “Huyền” dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, kỳ ảo nhưng thu hút tạo nên cảm giác hiếu kỳ nhưng thoải mái.

    Huỳnh An: Huỳnh là viết trại chữ Hoàng. Huỳnh An cũng là Hoàng An, chỉ sự bình yên, cao quý

    Khánh An: Khánh An là tên thường dùng đặt cho các bé gái với ý nghĩa là mừng cho sự yên bình với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp ít chông gai, bình yên và hạnh phúc.

    Khiết An: Khiết là tinh khiết. Khiết An là điều tốt lành tinh khôi

    Kiều An: Kiều là đẹp đẽ. Kiều An chỉ sự bình an, tốt đẹp

    Kim An: “Kim An” là cái tên tiếng Việt có thể đặt cho cả trai và gái. Với chữ “Kim”: thuộc nhóm đá quý có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn, “An” mang nghĩa là an lành, yên bình thì tên “Kim An” ý chỉ người con có tương lai sáng lạn, rạng người và cuộc sống gặp nhiều bình an, may mắn.

    Kỳ An: “Yên Châu” là một huyện của tỉnh Sơn La – là tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam. Khi sinh ra và lớn lên, nhiều người thay đổi nơi sinh sống. Vì vậy, bố mẹ đặt tên theo nguyên quán cho con với ý niệm tưởng nhớ về quê nhà, hoặc có thể đây là địa điểm gắn liền

    Liên An: Liên là hoa sen. Liên An là đức hạnh bình yên của hoa sen, chỉ người may mắn, hạnh đạt, số phận tốt lành

    Linh An: Linh là ứng nghiệm. Linh An là điều tốt lành được ứng nghiệm

    Minh An: Con sẽ là người sống minh bạch, ngay thẳng, rõ ràng. Với cái đức (nết) sáng, con hiểu rõ lẽ sống sao cho tạo được bình yên nơi tâm hồn, lòng yên ổn thư thả, không lo nghĩ.

    Mộc An: Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Mộc” tức mộc mạc có nghĩa bình dị, chất phác. Kết hợp “Mộc” và “An” đặt tên con là cho con thể hiện tính khí hiền hòa, giản dị ở con mà bố mẹ mong muốn.

    My An: “My An” là tên khá độc đáo để đặt tên con là cho các bé gái với “My” ý chỉ người con gái đẹp. Với tên “My An” bố mẹ, mong muốn con sẽ đẹp và có một gia đình hạnh phúc, yên ổn.

    Mỹ An: “Mỹ An” thể hiện người con gái có dung mạo xinh đẹp, mỹ miều, đức hạnh như chân thiện mỹ từ bên trong tấm lòng bình dị, dung hòa, không mong cầu tài lợi, sống an nhàn yên bình

    Ngọc An: “Ngọc” là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, có độ tinh khiết, sáng trong lấp lánh thường dùng làm đồ trang sức…khi kết hợp với chữ “An” hàm ý nhẹ nhàng gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh khiết như ngọc khiến cho bất cứ ai cũng không thể nào quên.

    Nguyên An: “Nguyên An” là một cái tên đẹp để đặt cho con gái lẫn con trai với ý nghĩa con là người hiền hòa, giàu đức hạnh và tâm hồn trong sáng, nguyên vẹn tròn đầy.

    Nguyệt An: “Nguyệt An” là tên dành đặt cho các bé gái, thông thường là các bé gái được sinh vào các đêm trăng tròn. “Nguyệt” có nghĩa là Trăng, An mang ý là an lành, trọn vẹn. Khi đặt tên con này bố mẹ mong con lớn lên sẽ xinh đẹp và phúc hậu dịu dàng như ánh trăng đêm nhẹ nhàng, yên bình.

    Nhật An: “Nhật An” là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai và cả con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, “Nhật” nghĩa là mặt trời; “An” nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. “Nhật An” là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.

    Phương An: “Phương An” là tên mà bố mẹ đặt cho con với ý nghĩa những nơi chốn con xuất hiện luôn bình yên và tốt đẹp.

    Tâm An: Chữ “Tâm” có nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, “tâm” còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là “Tâm An” cho con thường thể hiện mong muốn con sẽ bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt từ sâu trong đáy lòng.

    Tân An: Tân là mới. Tân An là sự an lành, mới mẻ

    Thái An: “Thái” trong tiếng Hán – Việt có nghĩa là hanh thông, thuận lợi, thể hiện sự yên vui. Ngoài ra “Thái” còn ý chỉ về thái độ sống của con người. Tên “Thái An” có ý nghĩa là cha mẹ mong con có tâm hồn bình dị, không hơn thua, sống trong sự an nhiên tự tại

    Thanh An: Con sẽ luôn xinh đẹp thanh tao, mĩ miều và yên ổn, thái bình như trong chính tên gọi của mình.

    Thảo An: “Thảo An” có nghĩa là ngọn cỏ nhỏ nhắn xinh xắn, an nhiên tự tại giữa đất trời

    Thiên An: “Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ “”Thiên”” có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Ví dụ: “”thiên mệnh”” là vận mệnh trời định, “”thiên ân”” là ơn trời Từ “”An”” có nghĩa là yên lành.”

    Thu An: “Thu” tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Thu An” có thể được hiểu là mùa thu hiền dịu, yên bình gợi lên vẻ đẹp hiền hoà giống mùa thu cùng với đức tính hiền lành, tốt bụng của con người. Khi đặt tên con là “Thu An” cho con, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ kiêu sa, đài các, trong sáng đầy nữ tính và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.

    Thục An: Thục là tinh tế. Thục An là an lành, tinh tế

    Thúy An: “Thúy An” là tên riêng được đặt cho con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán,” Thúy” nghĩa là màu xanh, An là an lành. Thúy An là cái tên rất nhẹ nhàng, gửi gắm niềm hi vọng vào cuộc sống an lành tươi đẹp.

    Thùy An: “Thùy” trong chữ thùy mị, dịu dàng và “An” trong chữ an bình, đơn giản làm nên tên “Thùy An” với ý nghĩa con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, tâm tính bình dị, an nhiên, tự tại.

    Thủy An: “Thủy” là nước, một trong những yếu tố không thể thiếu trong đời sống con người. Nước có lúc tĩnh lặng, thâm trầm, nhưng cũng có khi dữ dội mãnh liệt. Thế nhưng khi kết hợp với “An” – một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy thì tên “Thủy An” gợi lên sự đáng yêu, hiền hòa, ý chỉ người con gái trong sáng, xinh đẹp, cần được che chở và yêu thương.

    Tiên An: Tiên là trước. Tiên An là sự yên ổn làm đầu, ngụ ý người may mắn, hạnh phước, có cuộc sống bình yên.

    Tiểu An: “Tiểu An” là tên phổ biến dùng để đặt tên con là cho các bé gái, ý muốn nói con là thiên thần yêu quý bé nhỏ của bố mẹ, mong con luôn có cuộc sống yên ổn, không gặp nhiều sóng gió.

    Tịnh An: “Tịnh” tự thanh tịnh, “An” tức an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Tên “Tịnh An” là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, chứa đựng thuận khí không chỉ đem lại may mắn mà còn ẩn chứa rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của bố mẹ đặt vào con.

    Tố An: Con gái xinh đẹp của bố mẹ sẽ luôn yên ổn, trọn vẹn với cuộc sống trong sạch.

    Trúc An: “Trúc” là cây thuộc họ tre, thân thẳng, Trúc thuộc bộ tứ quý: Tùng, cúc, Trúc, Mai; là biểu tượng của người quân tử, sự thanh cao, ngay thẳng….Tên gọi “Trúc An” mang ý nghĩa mong con sẽ luôn thật thà ngay thẳng, có suy nghĩ ,hành động và khí phách của người quân tử và luôn là bảo bối quý giá của bố mẹ và gia đình.

    Tú An: Tú là đẹp đẽ. Tú An là sự bình an, tốt lành

    Tuệ An: “Tuệ” tức là trí tuệ, sự thông thái, hiểu biết. Tên “An” có ý nghĩa an lành, yên bình. Cái tên “Tuệ An” có thể được hiểu là sự mong muốn con cái khi lớn lên sẽ thông minh, là người có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng và có cuộc sống an bình.

    Tuyết An: Đây là tên phổ biến thường dùng để đặt cho các bé gái ở Việt Nam. Với “Tuyết” có nghĩa là trắng, tinh khôi, đẹp đẽ, “An” có ý nghĩa an lành, yên bình, ổn định. Tên “Tuyết An” mamg ý nghĩa con là thiên thần nhỏ bé, tinh khôi, luôn mang đến bình an cho bố mẹ.

    Vân An: “Vân” có nghĩa là mây, thể hiện sự nhẹ nhàng, tự do tự tại. “Vân An” có nghĩa là mong muốn cuộc sống của con sẽ an nhiên, tự tại, thong dong, bình yên như áng mây trên trời

    Vỹ An: “Vỹ” thể hiện mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Vỹ An” cho con, đó là lúc cha mẹ mong muốn con có một số thân thể mạnh khỏe, an lành.

    Xuân An: Nghĩa là cảnh sắc đẹp đẽ, an lành của mùa xuân, thể hiện sức sống, nét đẹp hoàn mỹ của thiên nhiên.

    Với những gợi ý trên, đặt tên An cho con gái không còn là khó khăn cho bố mẹ nào nữa, bố mẹ có thể lựa chọn trong hàng chục cái tên An đầy ý nghĩa trên, hi vọng bé An của gia đình bạn sẽ có cuộc sống an yên và nở hoa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • 5 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2021 Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • Một cái tên hay, ý nghĩa sẽ trở thành niềm hãnh diện, đồng thời mang đến cho đứa trẻ nhiều điều may mắn. Đặt tên cho con trai hợp tuổi theo phong thủy là cách tốt nhất để bố mẹ mang đến cho con yêu những điều tốt lành ngay từ thuở ban đầu. Hy vọng những cái tên hay nhất được gợi ý trong bài viết dưới đây sẽ là những gợi ý tuyệt vời dành cho các bố mẹ.

    5 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Năm 2021 Hay Nhất

    Báo

    Nghĩa Hán Việt là đưa ra, công bố, nghĩa Việt là 1 loại thú ăn thịt có khả năng leo cây, linh hoạt, nhanh nhẹn. Từ Báo thường dùng ám chỉ người linh hoạt, có thái độ công chúng.

    Cầu

    Nghĩa Hán Việt là cầu xin, tìm kiếm, cũng có nghĩa là quả hình tròn, Trái Đất, hàm nghĩa sự vẹn toàn, toàn mỹ, hoàn chỉnh.

    Giáp

    sau này con sẽ đỗ đạt hạng cao, ngoài ra còn là tên quả của các loại đậu

    Huyên

    Huyên là huyên náo, hoạt bát, ám chỉ con người năng động.

    Nghê

    Nghĩa Hán Việt là loài linh thú, đầu mối sự việc, hàm nghĩa điều tốt đẹp may mắn, sự khởi đầu an lành

    Vì sao nên đặt tên cho con trai 2021 theo phong thủy ngũ hành?

    Chắc hẳn các ông bố bà mẹ đều biết ngũ hành có mối quan hệ tương sinh tương khắc lẫn nhau. Tùy theo thứ tự, cách sắp xếp và phát âm, khi đặt tên cho con trai thì mỗi cái tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ý nghĩa ngũ hành riêng.

    Khi đặt tên cho con trai năm Kỷ Hợi, ngũ hành trong tên của bé phải được sinh ra từ ngũ hành của họ. Hoặc ngược lại, ngũ hành của tên cũng phải sinh ra được ngũ hành của họ. Được như vậy, bé cưng sẽ nhận được nhiều hồng phúc và sự che chở tuyệt đối của của cả dòng họ.

    Đặt tên cho con trai 2021 theo ngũ hành thật ý nghĩa

    Ví dụ: Theo tính toán của các chuyên gia phong thủy, họ Nguyễn thuộc mệnh Mộc. Do đó, để kỳ vọng bé yêu sẽ làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt cho bé những cái tên thuộc mệnh Thủy (vì thủy sẽ sinh mộc) hoặc mệnh Hỏa (vì mộc sẽ sinh hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh tuyệt đối tên cho bé thuộc 2 hành là Kim và Thổ (vì 2 hành này xung khắc với họ Nguyễn, là điềm cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé trai.

    Năm 2021 chính là năm Kỷ Hợi, những bé sinh vào năm này sẽ mang mệnh Mộc (Bình địa Mộc Gỗ ở đồng bằng). Mệnh Mộc có nghĩa là cây cối, hoa lá, là sự sinh sôi nảy nở, sự phát triển của vạn vật cũng như trời đất.

    Muốn đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo ngũ hành, phong thủy thì bố mẹ nên lưu ý tới những cái tên có ý nghĩa thiên về các loài thực vật, cỏ cây, hoa lá,… để mang lại cho con yêu thật nhiều may mắn, thuận lợi và hanh thông. Ví dụ như: Tùng, Bách, Thông, Lâm, Nam, Dương,…

    Đặt tên cho con trai theo phong thủy ngũ hành mang nhiều may mắn

    Những cách đặt tên con trai 2021 hợp phong thủy đang được ưa chuộng

    Muốn đặt tên cho con trai 2021 hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy cần dựa vào nhiều yếu tố, trong đó có ngũ hành, bản mệnh của bé, những yếu tố tương sinh, tương khắc,… Cụ thể như sau:

    Đặt tên dep cho con trai cần hợp với mệnh của bé: Con trai sinh năm 2021 thuộc mệnh Mộc, thì những cái tên thuộc hàng cây cối, cỏ, hoa lá, màu xanh,… đều phù hợp đối với bé. Những tên bố mẹ nên đặt cho bé là: Minh Khôi, Bảo Lâm, Xuân Quang, Minh Tùng, Mạnh Trường, Trọng Quý, Xuân Bách,…

    Đặt tên cho con trai theo phong thủy ngũ hành: Theo như mệnh tương sinh thì Thủy sinh ra Mộc, bố mẹ có thể đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo hành Thủy để hỗ trợ một cách tốt nhất cho con. Đồng thời, có thể đặt theo hành Mộc với ý nghĩa mong muốn bé tự lập, tự cường. Những tên gọi hay, ý nghĩa thuộc hành Mộc có thể đặt cho con yêu, đó là: Tùng, Xuân, Nam, Bình, Bính, Quý, Khôi, Phương, Phúc,…

    Ngũ hành của bé tương khắc với Mộc là Kim, bố mẹ nên tránh những tên thuộc hành này, không dùng các nhóm màu đỏ, hồng, cam và tím.

    Đặt tên cho con trai theo tam hợp:

    Tý, Hợi và Sửu thuộc vào “tam hội” nên những tên gọi con trai có liên quan, cùng ý nghĩa với tuổi Tý như bộ Khảm, Băng, Thủy, Bắc đều có thể đặt được. Những tên liên quan đến tuổi Sửu sẽ giúp cho bé tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực.

    Hợi Mão Mùi là “tam hợp” nên những tên gọi có bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương,… cho bé trai đều rất hay và phù hợp.

    Những tên hay, ý nghĩa theo tam hợp cho con trai tuổi Hợi mà cha mẹ nên đặt như: Giang, Hà, Quế, Hương, Khanh, Thiện, Thanh, Tuyền, Đông, Tùng, Nhu, Mạnh, Tự, Tân, Hàm, Dương, Hiếu, Lâm, Hải, Thái, Hạo, Nguyên, Bách, Nghĩa, Khương,…

    Đặt tên cho con trai sinh năm 2021 theo tứ trụ:

    Tứ trụ sẽ căn cứ vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con trai để quy ra thành Ngũ Hành, trong đó bé thiếu hành gì thì sẽ được bổ sung thêm hành đó bằng tên.

    Con trai sinh vào năm 2021 có thể bổ sung những chữ có bộ Tâm, bộ Nhục như Chí, Hữu, Tuệ, Dục, Ân, Thắng, Trung, Hằng, Từ, Huệ, Thanh,… đều có ý nghĩa rất tốt và phù hợp.

    Khi đặt tên cho con trai ở nhà, cha mẹ cũng cần chú ý tránh những tên gọi dễ gây hiểu nhầm về giới tính, đặc biệt nên tránh những tên “phạm húy”, tên kỵ đối với ông bà tổ tiên. Mặt khác, cần tránh những tên gọi trùng với anh em, họ hàng gần.

    Đặt tên cho bé trai sinh năm 2021 cần phải hợp phong thủy và ý nghĩa

    Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2021 như thế nào?

    Con trai sinh vào năm 2021 là tuổi Kỷ Hợi thuộc mệnh Cấn (Thổ), quẻ Tây tứ mệnh. Ngũ hành của bé là Bình địa Mộc, tức là mệnh Mộc (Gỗ ở đồng bằng) có màu sắc tương sinh. Đồng thời, có những cái tên bố mẹ tuyệt đối tránh không đặt cho bé tuổi hợi như: Màu xanh lục, màu xanh da trời,…

    Còn những yếu tố khác thuộc về hành Mộc, màu sắc cũng thuận lợi cho bé trai sinh năm 2021 như: đỏ, hồng tím, cam, nâu,… vì chúng thuộc hành Hỏa. Màu sắc kỵ đối với bé tuổi hợi đó là màu xanh nước biển sẫm, màu xám, đen,… vì chúng thuộc hành Thủy nên cũng không tốt cho bé sinh năm Hợi (thuộc hành Mộc).

    Những cái tên hay cho con trai sinh vào năm 2021 mà bố mẹ có thể tham khảo, lựa chọn như sau:

    Minh Triết: Con là người có trí tuệ xuất sắc, luôn sáng suốt.

    Minh Quang: Chàng trai sáng sủa, thông minh, có tiền đồ rực rỡ, xán lạn.

    Minh Khôi: Chàng trai sáng sủa, khôi ngô và tuấn tú.

    Anh Minh: Người đàn ông thông minh và lỗi lạc, nhanh nhẹn lại vô cùng tài năng, hết sức xuất chúng.

    Minh Khang: Mong con có một cuộc sống mạnh khỏe, dồi dào may mắn, tràn trề sức sống.

    Minh Anh: Sự sáng sủa, rực rỡ. Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, nhanh nhẹn, thông minh xuất chúng, sẽ càng trở nên sáng sủa hơn khi được kết hợp cùng với chữ Minh.

    Minh Đức: Chữ Đức không chỉ được xem là đạo đức mà còn hàm chứa chữ Tâm. Tâm đức sáng sủa sẽ giúp cho bé luôn là một con người tốt đẹp, tài năng, giỏi giang, đức độ nên được nhiều người yêu mến.

    Minh Quân: Con sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt, thông minh vô cùng trong tương lai.

    Anh Dũng: Con sẽ luôn là người đàn ông cứng rắn, mạnh mẽ, có chí khí để tiến tới thành công.

    Trung Kiên: Con sẽ luôn vững vàng, luôn có quyết tâm sắt đá và có chính kiến, thẳng thắn trong mọi việc.

    Con trai sinh vào năm 2021 Kỷ Hợi nên đặt tên sao cho ý nghĩa

    Cách đặt tên cho con trai 2021 theo họ “hot” nhất 2021

    Đặt tên con trai họ Nguyễn 2021:

    Nguyễn Hoàng Dương: Mong con sau này sẽ có cuộc sống sung sướng, giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng và rạng ngời.

    Nguyễn Nhật Dương: Chàng trai sẽ đạt được thành công vang dội như đại dương và chói sáng như mặt trời.

    Nguyễn Gia Bảo: Con chính là bảo bối của gia đình.

    Nguyễn Bình An: Hy vọng con trai sau này có một cuộc sống bình an.

    Nguyễn Mạnh Hùng: Chàng trai mạnh mẽ, quyết đoán và đầy tham vọng.

    Đặt tên cho con trai họ Trần ý nghĩa:

    Trần Anh Dũng: Là người đàn ông mạnh mẽ, có chí khí để đi đến thành công.

    Trần Bảo Khánh: Con như chiếc chuông quý giá, báu vật của gia đình.

    Trần Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài chính là điều mà hầu hết cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.

    Trần Hữu Tâm: Sau này con sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, biết khoan dung độ lượng.

    Trần Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng trở nên tốt đẹp.

    Trần Đức Toàn: Người có đạo đức toàn vẹn, giúp người giúp đời.

    Trần Mạnh Hùng: Chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm và quyết liệt.

    Trần Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con yêu chiến thắng tất cả để đạt được thành công.

    Đặt tên cho con hay và ý nghĩa giúp con tự tin hơn trong cuộc sống

    Đặt tên cho con trai họ Phạm:

    Phạm Anh Minh: Chàng trai thông minh, lỗi lạc, có tài năng xuất chúng.

    Phạm Hùng Cường : Người con trai mạnh mẽ và quyết đoán trong cuộc sống.

    Phạm Gia An: Con đem đến sự bình yên, êm đềm cho gia đình.

    Phạm Gia Phúc: Con là niềm hạnh phúc lớn lao của gia đình.

    Phạm Đức Duy: Tâm đức sẽ luôn tỏa sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    Phạm Việt Dũng: Chàng trai dũng cảm, thông minh và nổi trội.

    Đặt tên cho con trai họ Lê 2021:

    Lê Quốc Bảo: Con không chỉ là báu vật mà còn là niềm hy vọng về sự thành đạt, danh vang khắp chốn.

    Lê Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, nhân từ, quảng đại bao la.

    Lê Minh Quang: Tiền đồ của con sẽ sáng sủa, thông minh, rực rỡ.

    Lê Gia Hưng: Con sẽ là người làm cho gia đình, dòng tộc hưng thịnh.

    Lê Anh Tuấn: Đẹp trai, thông minh, lịch lãm.

    Lê Trường An: Mong con luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn sau này.

    Lê Ngọc Minh: Con là viên ngọc sáng chói của cha mẹ và gia đình.

    Lê Thiên Ân: Con chính là ân đức của trời cao dành cho gia đình.

    Lê Mạnh Hùng: Chàng trai mạnh mẽ và quyết đoán.

    Kết luận

    Hy vọng rằng những cách đặt tên cho con trai năm 2021 mà chúng tôi gợi ý trên đây đã giúp cho bố mẹ tìm được những cái tên đẹp cho các con. Việc xem xét kỹ lưỡng trước khi đặt tên cho con trai cũng xuất phát từ tình yêu thương, mong muốn những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với con. Do đó, bố mẹ cần tham khảo thêm ý kiến của người thân, bạn bè nữa nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đoàn, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Hay Cho Bé Họ Đoà

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Tổng hợp đặt tên con họ Đoàn hay, mang ý nghĩa tốt đẹp trong bài viết dưới đây giúp bố mẹ nhanh chóng tìm được cái tên hay để đặt cho con của mình. Mời các bạn cùng xem những cái tên hay cho bé họ Đoàn sau đây.

    Bạn mang họ Đoàn và con bạn sắp ra đời. Đây là niềm vui, niềm hân hoan của gia đình và cũng là nỗi lo lắng, đau đầu của bạn khi nghĩ đến việc đặt tên con họ Đoàn. Để giúp bạn dễ dàng tìm được cái tên hay để đặt cho con, Uplusgold.com xin tổng hợp những cái tên họ Đoàn hay nhất.

    Đặt tên cho con trai, con gái họ Đoàn

    I. Những người nổi tiếng họ Đoàn

    Họ Đoàn cũng có rất nhiều người nổi tiếng không chỉ có ở thời xưa mà còn có cả ở thời hiện đại ngày nay:

    II. Đặt tên con họ Đoàn hay, ý nghĩa

    1. Đặt tên con trai họ Đoàn

    Bạn đang tìm tên con trai họ Đoàn để đặt cho con yêu của mình thì hãy tham khảo những cách đặt tên cho bé. Những cái tên này đều là tên đẹp, hay và có ý nghĩa tốt đẹp.

    – Đoàn Thông Đạt: Mong con sẽ là người sáng suốt và hiểu biết được mọi việc đời.

    – Đoàn Phúc Điền: Bố mẹ con lớn lên sẽ biết trước biết sau, làm nhiều việc thiện.

    – Đoàn Tài Đức: Hi vọng con sẽ là chàng trai tài đức vẹn toàn, sống hiếu thảo, đạo đức.

    – Đoàn Đăng Khoa: Mong con sẽ thi đỗ trong các kỳ thi.

    – Đoàn Tuấn Kiệt: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ.

    – Đoàn Hiền Minh: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, hiền hậu, biết giúp đỡ người khác.

    – Đoàn Thiện Ngôn: Hi vọng con hãy nói những lời chân thật.

    – Đoàn Thái Sơn: Bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ và vĩ đại giống như ngọn núi Thái sơn.

    – Đoàn Thiện Tâm: Mong con luôn giữ tâm hồn trong sáng, luôn làm việc thiện.

    – Đoàn Thạch Tùng: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    – Đoàn An Tường: Mong con có cuộc sống an nhàn và vu sướng.

    – Đoàn Thanh Thế: Bố mẹ mong con là người có thế lực, tiếng tăm và có sự uy tín, được người khác tôn trọng.

    – Đoàn Chiến Thắng: Hi vọng con sẽ luôn tranh đấu và luôn giành chiến thắng.

    – Đoàn Anh Minh: Con là chàng trai thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng.

    – Đoàn Hùng Cường: Bố mẹ mong con luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng dù gặp khó khăn, thử thách nào trong cuộc sống.

    – Đoàn Đức Bình: Hi vọng bé sẽ sống có sự đức độ để có thể bình yên thiên hạ.

    Tên cho bé hay và ý nghĩa

    2. Đặt tên con gái họ Đoàn

    Bên trên, chúng tôi đã tổng hợp những cái tên hay dành cho con trai, còn sau đây là những cái tên hay cho con gái họ Đoàn. Các bạn hãy cùng tham khảo.

    Hiện nay, tên bé gái ở nhà cũng được nhiều người tìm kiếm. Việc đặt tên bé gái ở nhà giúp bé có thêm một cái tên gọi khác dễ thương để gọi ở nhà hoặc có ý nghĩa gợi lại kỷ niệm ngọt ngào nào đó của bạn.

    * Đặt tên bé gái họ Đoàn là An

    Tên An có ý nghĩa tốt đẹp, mong con sẽ có cuộc sống nhẹ nhàng, an lành và yên bình cũng như gặp nhiều may mắn.

    – Đoàn Thu An

    – Đoàn Khánh An: Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống bình yên, hạnh phúc và ít gặp những khó khăn, thử thách.

    – Đoàn Thiên An

    * Đặt tên cho bé gái họ Đoàn là Chi

    Tên Chi có ý nghĩa chỉ về nét đẹp cao quý và sang trọng.

    – Đoàn An Chi

    – Đoàn Bảo Chi

    – Đoàn Lan Chi

    – Đoàn Thùy Chi

    – Đoàn Mai Chi

    – Đoàn Phương Chi

    – Đoàn Quế Chi

    – Đoàn Xuyến Chi: Hi vọng con sẽ xinh đẹp, dịu dàng.

    – Đoàn Yên Chi

    – Đoàn Lệ Chi

    * Đặt tên hay cho con gái họ Đoàn là Hằng

    Tên con gái là Hằng thể hiện được sự bền vững, ý chí kiên định, không thay dạ đổi lòng.

    – Đoàn Thu Hằng

    – Đoàn Thanh Hằng

    – Đoàn Thúy Hằng

    * Đặt tên hay cho bé gái họ Đoàn là Liên

    Đặt tên con gái hay là Liên mong muốn con sẽ xinh đẹp, dịu dàng, luôn tỏa ngát hương dù gặp chuyện gì.

    – Đoàn Thùy Liên

    – Đoàn Phương Liên

    * Đặt tên con gái họ Đoàn là Nhiên

    Mong con vô tư, trong sáng thì bố mẹ nên đặt tên con là Nhiên.

    – Đoàn Hồng Nhiên

    – Đoàn Mai Nhiên

    – Đoàn Thu Nhiên

    – Đoàn Tố Nhiên

    – Đoàn Thùy Nhiên

    – Đoàn Mỹ Nhiên

    – Đoàn Quỳnh Nhiên

    – Đoàn An Nhiên: Bố mẹ mong cuộc sống của con yên bình, vô tư.

    – Đoàn Thảo Nhiên

    * Đặt tên hay cho bé gái họ Đoàn là Nhi

    Tên Nhi có ý nghĩa là con gái luôn xinh đẹp, đầy nữ tính và đáng yêu.

    – Đoàn Bảo Nhi: Con là đứa con quý bá của bố mẹ, bố mẹ luôn yêu con hết mực.

    – Đoàn Diệu Nhi

    – Đoàn Hồng Nhi

    – Đoàn Lệ Nhi

    – Đoàn Tuyết Nhi

    – Đoàn Xuân Nhi

    – Đoàn Phương Nhi

    – Đoàn Vân Nhi

    – Đoàn Yến Nhi

    – Đoàn Ái Nhi: Con là đứa con gái mà bố mẹ và gia đình yêu quý.

    – Đoàn Uyển Nhi

    – Đoàn Đông Nhi

    * Đặt tên cho con gái họ Đoàn là Ngọc

    Tên Ngọc có ý nghĩa là xinh đẹp, dịu dàng, con là món quà của tạo hóa dành tặng cho bố mẹ.

    – Đoàn Bích Ngọc

    – Đoàn Châu Ngọc

    – Đoàn Hồng Ngọc: Bố mẹ hi vọng con luôn xinh đẹp, cao quý và sang trọng.

    – Đoàn Hoài Ngọc

    – Đoàn Minh Ngọc

    – Đoàn Thu Ngọc

    – Đoàn Thanh Ngọc

    – Đoàn Mỹ Ngọc

    – Đoàn Như Ngọc: Con là viên ngọc quý giá trong lòn của bố mẹ và gia đình.

    – Đoàn Ánh Ngọc

    – Đoàn Lam Ngọc

    * Đặt tên cho con gái họ Đoàn là Loan

    Tên Loan chỉ người con gái sở hữu dung mạo xinh đẹp, phẩm chất vương giả, đức hạnh, tài năng và đức hậu.

    – Đoàn Bích Loan: Bố mẹ mong con xinh đẹp, tương lai giàu có và cao sang.

    – Đoàn Kim Loan

    – Đoàn Kiều Loan

    – Đoàn Thu Loan

    – Đoàn Tuyết Loan

    – Đoàn Thùy Loan

    – Đoàn Xuân Loan

    – Đoàn Phương Loan

    – Đoàn Như Loan

    – Đoàn Ngọc Loan

    – Đoàn Quỳnh Loan: Mong con luôn xinh đẹp và dịu dàng, được nhiều người yêu quý.

    * Đặt tên bé gái họ Đoàn là Yến

    Đặt tên Yến với hi vọng con gái sẽ trở thành người thanh tú và đa tài.

    – Đoàn Hải Yến

    – Đoàn Kim Yến

    – Đoàn Thu Yến

    – Đoàn Tuyết Yến

    – Đoàn Thanh Yến

    – Đoàn Phương Yến

    – Đoàn Ngọc Yến

    – Đoàn Xuân Yến

    – Đoàn Hoàng Yến

    * Đặt tên cho bé gái họ Đoàn là Uyên

    Đặt tên con gái là Uyên mong con sẽ xinh đẹp, thông minh, có tố chất quý phái.

    – Đoàn Hồng Uyên: Mong con luôn xinh đẹp, tươi vui và giàu sức sống.

    – Đoàn Lệ Uyên

    – Đoàn Thúy Uyên

    – Đoàn Thu Uyên

    – Đoàn Phương Uyên

    – Đoàn Nhã Uyên

    – Đoàn Tú Uyên

    – Đoàn Thục Uyên

    – Đoàn Giáng Uyên

    – Đoàn Bảo Uyên

    * Đặt tên con gái họ Đoàn là Trâm

    Con là tiểu thư khuê các, dịu dàng, sắc sảo, hiểu biết là những gì mà tên Trâm thể hiện.

    – Đoàn Bích Trâm

    – Đoàn Hà Trâm

    – Đoàn Kiều Trâm

    – Đoàn Minh Trâm

    – Đoàn Thu Trâm

    – Đoàn Thanh Trâm

    – Đoàn Quỳnh Trâm

    – Đoàn Huyền Trâm

    – Đoàn Yến Trâm

    Trên đây là tổng hợp những cách đặt tên con họ Đoàn hay gồm có cả tên con trai và tên con gái, hi vọng bạn sẽ chọn được cái tên hay và thể hiện được những mong muốn của bạn để đặt cho con mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2021 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Tin tức online tv