Phần Mềm Chấm Điểm Tên Con Theo Phong Thủy: Trai, Gái 2021 Canh Tý

--- Bài mới hơn ---

  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Trần, Nguyễn, Họ Lê
  • Danh Sách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ: Giới Thiệu 1001 Tên Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái 2021 2021 Sinh Vào Mùa Thu Hay Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Hiện nay khi nhu cầu đặt tên cho con đang rất được quan tâm, trên mạng thì xuất hiện rất nhiều phần mềm chấm điểm tên con theo phong thủy hợp với tuổi bố mẹ, hợp làm ăn v..v. nhưng độ chính xác đến đâu?

    Phần mềm chấm điểm tên con 2021 có chính xác không?

    Rất nhiều cha mẹ tìmkiems những thông tin về các phần mên câhms điểm tên con theo phong thủy có chính xác không?

    • phần mềm đặt tên cho con
    • phần mềm đặt tên cho con chấm điểm theo tên
    • phần mềm đặt tên cho con theo phong thủy
    • chấm điểm đặt tên con theo tên bố mẹ
    • chấm điểm đặt tên con theo tuổi bố mẹ
    • xem tên con được bao nhiêu điểm

    Các bạn sẽ có hàng trăm ngàn kết quả và rất nhiều trang web cung cấp công cụ đặt tên cho con và chấm điểm tên con phù hợp với bố mẹ hay không. Đã không ít mẹ mất hàng tuần liền để tìm cho được cái tên 8 điểm, 9 điểm hay thậm chí phải trên 9 điểm mới an lòng nhưng khi đọc ra thì lại nghe không xuôi tai, thậm chí rất khó đọc do phần mềm máy tính được lập trình theo tiêu chí riêng của người chủ sở hữu trang web.

    Ví dụ như chia sẻ của một mẹ trên webtr3tho về vấn đề này như sau

    Mẹ tranthuykl ” Lạ nhỉ? Mình xem tên con mình bên phongthuy. thì dc 8 điểm, còn xem bằng phần mềm này thì chỉ có 3 điểm. Hic hic.

    Mebena ” Cái phần mềm này trên trang vận mệnh mình vẫn thường xem. Nhưng hôm nay xem trên thuchanh , cũng cái tên đó trang này đc có 7 điểm thôi à, trang kia đc 8 điểm mà, tên nào cũng bị trừ đi 1 điểm”

    Me Lam ” Hihi Nhà mẹ nó giống nhà mình, cũng tính đặt tên con là Lâm, sang bên này nó bảo chả hợp gì sất cho 2/10 thế mà bên kia cho 8/10

    Mẹ bebin ” Mình ko nghĩ ra nhiều tên vì trùng nhiều quá, đặt đúng 1 tên chồng nghe hay hay ok luôn (chồng mình hay qđ cái rụp như thế). Vào http://phongthuy.vietaa.com/?q=hoten , được 9.5 điểm, Qua trang http://thuchanh.net/45/4819.html , được 3 điểm thôi! Hic, lạ nhỉ! Mà bên phongthuy cung ko cần ngày sinh, chỉ cần năm sinh, chứ theo dự sinh thôi thì biết bé sinh cx ngày nào

    Thậm chí nhiều trang web viết phần mềm còn nhầm cả Mệnh của bé khi sinh ra như chia sẻ của mẹ này

    Mai666 ” Kỳ quá, mình tính đặt tên cho bé là Lâm, mà Lâm rõ ràng là Mộc, bên phongthuyvietaa cũng nói thế, nhưng ở trang này lại nói là Hoả, chẳng biết sao mà lần nữa.”

    Tạm kết

    Phần mềm chấm điểm đặt tên cho con hay phần mềm chấm điểm đặt tên cho con chỉ có tính chất tham khảo, không đạt độ chính xác cao và không nên phụ thuộc quá vào cách đặt tên này cho con của mình.

    Những cách đặt tên cho con hợp với tuổi bố mẹ

    Đặt tên cho con theo Tứ Trụ

    Để bé có vận tốt hơn, các bậc phụ huynh có thể dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu Ngũ Hành nào đó thì nên chọn tên bé theo Hành đó

    Đặt tên cho con theo Bản Mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của bé thuộc Mệnh nào và dựa vào NGũ Hành tương sinh để tìm tên phù hợp cho con. Lựa chọn lý tưởng nhất là đặc tên theo hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản Mệnh.

    Đặt tên con theo Tam Hợp

    Tam Hợp dựa theo tuổi, do tuổi Thân nằm trong Tam hợp Thân-Tý-Thìn nên những cái tên thuộc bộ này đều phù hợp với bé

    Gợi ý một số tên hay và ý nghĩa cho con của bạn

    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
    4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
    8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
    10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
    12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
    14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    15. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    16. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
    17. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
    18. THỤ NHÂN Trồng người
    19. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
    20. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    21. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    22. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.
    23. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    24. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    25. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    26. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    27. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    28. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
    29. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    30. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
    31. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    32. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    33. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    34. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    35. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    36. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    37. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    38. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    39. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    40. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
    41. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
    42. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
    43. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    44. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    45. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
    46. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

    Cách đặt tên cho con gái con trai hay nhất

    Gợ ý cách đặt tên cho con Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, Sự khác biệt và quan trọng ,Kết nối với gia đình, Âm điệu

    Tên cho bé trai và bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Những cái tên chỉ sự nữ tính, vẻ đẹp hay mềm mại (cho bé gái): Thục, Hạnh, Uyển, Quyên, Hương, Trinh, Trang, Như, An, Tú, Hiền, Nhi, Duyên, Hoa, Lan, Diệp, Cúc, Trúc, Chi, Liên, Thảo, Mai…

    Hãy bắt đầu bằng một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi như: Anh, Thư, Minh, Uyên, Tuệ, Trí, Khoa…

    Những cái tên chỉ tài lộc: Ngọc, Bảo, Kim, Loan, Ngân, Tài, Phúc, Phát, Vượng, Quý, Khang, Lộc, Châu, Phú, Trâm, Xuyến, Thanh, Trinh…

    Những cái tên chỉ vẻ đẹp như: Diễm, Kiều, Mỹ, Tuấn, Tú, Kiệt, Quang, Minh, Khôi…

    Những cái tên chỉ sức mạnh hoặc hoài bão lớn (cho bé trai): Cường, Dũng, Cương, Sơn, Lâm, Hải, Thắng, Hoàng, Phong, Quốc, Việt, Kiệt (tuấn kiệt), Trường, Đăng, Đại, Kiên, Trung…

    xem bói đặt tên con hợp với bố mẹ, chấm điểm tên con, cách đặt tên con theo tên bố mẹ, chấm điểm đặt tên con theo tên bố mẹ, chấm điểm tên con theo ngũ hành, chấm điểm tên con hợp với bố mẹ, phần mềm chấm điểm tên con, phần mềm chấm điểm tên con theo phong thủy

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Có Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Trai Năm 2021 Bính Thân Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy
  • 100+ Đặt Biệt Danh Tên Ở Nhà Cho Con Trai (Boy) Siêu Độc Lạ
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2021 Hay Đẹp & Bé Thông Minh
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Phần Mềm Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ 2021, Đặt Tên Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai & Bé Gái Sinh Năm 2021 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con 2021 Trai, 611 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Mậu Dần 1996 Sinh Con 2021 « Học Tiếng Nhật Online
  • Tên Con Gái 2021 – Làm Thế Nào Để Con Gái Yêu Luôn Được Bình An Và Hạnh Phúc?
  • Danh Sách Tên Thuộc Hành Kim Đẹp, Dễ Thương Cho Các Bé
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Mão (Tân Mão – 2011)
  • Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho bố mẹ đồng thời cũng giúp con có một cuộc đời hanh thông và nhiều vận may, an lành. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ cũng dựa trên các yếu tố tuổi, mệnh.

    Theo văn hóa Á Đông, tên của con được đặt phù hợp với bố mẹ sẽ mang lại nhiều thuận lợi và may mắn cho con cũng như cho cả bố mẹ. Để đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ sẽ có 2 điểm chính đó là căn cứ theo tuổi (Tam hợp hoặc Tứ hành xung), theo mệnh ngũ hành tương sinh, tương khắc.

    Đang xem: Phần mềm đặt tên con theo tuổi bố mẹ

    Tại sao nên đặt tên con hợp tuổi bố mẹ?

    Theo quan niệm Phương Đông, vạn vật trên vũ trụ được vận hành theo Ngũ hành và con người cũng vậy. Thuyết ngũ hành tương sinh, tương khắc có tác động đến con người. Vì vậy, đặt tên con hợp tuổi là sự phù hợp với ngũ hành của bố mẹ, giúp gắn kết giữa em bé và bố mẹ, giúp em bé gặp nhiều may mắn, gia đình luôn vui vẻ, hạnh phúc.

    Khi đặt tên cho con cái thì cần chọn tên tương sinh với bố mẹ để luôn gặp may mắn, gia đình luôn thịnh vượng, mọi sự hanh thông.

    Ngũ hành tương sinh – tương khắc là gì?

    Khi đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ cần xem đến cung mệnh của bé, của bố và mẹ sau đó xác định được cung mệnh hợp (tương sinh) và chọn những cái tên phù hợp nhất. Ngũ hành là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ:

    Kim là những khoáng sản, kim loại

    Mộc là cỏ cây, hoa lá

    Thủy là nước, chất lỏng

    Hỏa là lửa

    Thổ là đất

    Thủy khắc Hỏa

    Hỏa khắc Kim

    Kim khắc Mộc

    Với ngũ hành tương sinh – tương khắc, khi đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ thì nên lựa chọn những tên hợp mệnh (tương sinh) và nên tránh những tên không hợp mệnh (tương khắc).

    Cách đặt tên con hợp tuổi bố mẹ

    Con sinh năm nào sẽ có cung mệnh của năm đó. Dựa vào cung mệnh của con, của bố mẹ để đặt tên. Thông thường, người xưa sẽ dựa vào mệnh của cha để đặt tên cho con. Cách đặt tên rất đơn giản như sau:

    – Đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh là Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Ví dụ: Bố thuộc mệnh Mộc thì con phải thuộc Hỏa vì Mộc sinh Hỏa.

    Bố mang mệnh Hỏa thì nên đặt tên cho con thuộc mệnh Thổ vì Hỏa sinh Thổ.

    – Căn cứ vào năm tuổi (12 con giáp) của bố mẹ để đặt tên cho con. Trong 12 con giáp sẽ có Tam hợp và Tứ hành xung.

    Tam hợp là: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất.

    Tứ hành xung là: Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

    Gợi ý tên đặt cho con hợp tuổi bố mẹ theo ngũ hành

    Để giúp bố mẹ có những lựa chọn về tên cũng như giúp bố mẹ hiểu rõ hơn về cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé hợp tuổi bố mẹ theo ngũ hành sau đây.

    1. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Kim

    Hành Kim chỉ về mùa thu, sức mạnh, sức chịu đựng. Những bé được đặt tên theo hành Kim thường mang tính cách mạnh mẽ, lôi cuốn và có trực giác tốt. Song, mặt trái của hành Kim là bé có phần hơi cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị, đây cũng là đặc điểm của mùa Thu.

    – Một số tên đẹp cho bé trai hành Kim: Nguyên, Thắng, Kính, Khanh, Chung, Nghĩa, Thiết, Cương, Phong, Thế, Hữu,…

    – Một số tên đẹp cho bé gái hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nhi, Ngân, Trang, Xuyến,Vy, Vân, Phượng,…

    2. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Mộc

    Mộc chỉ về mùa Xuân. Mùa Xuân là thời điểm vạn vật sinh chồi, nảy lộc, thời tiết ấm cúng, dung hòa. Những em bé đặt tên theo hành mộc cũng mang âm hưởng của mùa Xuân, có phần bay bổng, nghệ sĩ, nhiệt huyết. Song, mùa xuân cũng mang đến những nhược điểm là bé có phần hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nông nổi, bỏ ngang công việc.

    – Tên đẹp cho bé trai hành Mộc: Khôi, Lê, Đỗ, Tùng, Quý, Lý,Đông, Nam, Bình, Phúc, Lâm,…

    – Tên đẹp cho bé gái hành Mộc: Mai, Đào, Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Xuân, Trà, Hạnh,…

    3. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Thủy

    Hành Thủy nói về nước và tượng trưng cho mùa đông. Những bé được đặt tên theo hành Thủy thường có xu hướng nhạy cảm, có thiên hướng nghệ thuật và thích kết bạn, biết cảm thông.

    – Tên cho bé trai hành Thủy: Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Luân, Tiến, Toàn, Hội, Luân, Tiến, Quang, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Đoàn, Khoa, Giáp, Tôn, Khải, Quyết,…

    – Tên cho bé gái hành Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Kiều, Loan, Nga, An, Uyên, Trinh, Khuê,…

    4. Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Hỏa là lửa, tượng trưng cho mùa hè luôn chứa đựng sức nóng. Hỏa đem lại hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc. Bé được đặt tên theo hành hỏa thường thông minh, nhanh nhẹn, khôi hài. Song, hành Hỏa cũng sẽ khiến bé có nhược điểm là nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác.

    – Tên cho bé trai hành Hỏa: Đức, Thái, Dương, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng ,Nam, Hùng, Hiệp,…

    – Tên cho bé gái hành hỏa: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Thu, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung,…

    5. Đặt tên cho bé hành Thổ

    Thổ tượng trưng cho đất, là nơi ươm trồng và nuôi dưỡng, cũng là nơi sinh ký tử quy của mọi vạn vật. Bé có tên theo hành Thổ thường có khuynh hướng trung thành, nhẫn nại và đáng tin cậy. Tuy nhiên, bé có tên theo hành Thổ lại có phần bảo thủ.

    – Tên cho bé trai hành Thổ: Sơn, Bảo, Kiệt, Điền, Quân, Trung, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Giáp, Hòa, Thạch, Lập, Long, Trường,…

    – Tên cho bé gái hành Thổ: Trân, Ngọc, Châu, Anh, Diệu, Thảo, Khuê,…

    50 Tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ

    1. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    2. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    3. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    4. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    5. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    6. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    7. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    8. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    9. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    10. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    11. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    12. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    13. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    14. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    15. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    16. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    17. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    18. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    19. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    20. Chi Mai: lá trên cành mai

    21. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    22. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    23. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc

    24: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    25. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    26. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    27. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    28. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    29. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    30. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    31. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    32. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    33. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    34. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    35. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    36. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    37. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    38. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    39. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    40. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    41. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    42. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    43. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    44. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    45. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    46. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

    47. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    48. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    49. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    50. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    50 Tên hay đặt cho con trai hợp tuổi bố mẹ

    1. An Nhật: Mặt Trời dịu êm

    2. Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh Mặt Trời

    3. Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh

    4. An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành

    5. Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn

    6. Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.

    7. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

    8. Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.

    0. Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

    10. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

    11. Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác

    12. Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người

    13. Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

    14. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

    15. Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.

    16. Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

    17. Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.

    18. Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

    19. Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.

    20. Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.

    21. Minh Đồng: Trẻ thông minh

    22. Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ

    23. Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống

    24. Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà

    25. Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời

    26. Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường

    27. Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe

    28. An Châu: Đặt tên cho con trai là Châu. Trong nghĩa hán việt thì an là Bình An, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

    29. Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình

    30. Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình

    31. Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có

    32. Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình

    33. Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình

    34. Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức

    35. Bảo Ngọc: Đặt tên con trai là Bảo Ngọc, một viên Ngọc của cha mẹ. Con cái chính là viên ngọc quý hiếm nhất.

    36. Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn

    37. Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện

    38. Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh

    39. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm

    40. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

    41. Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện

    42. Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại tiếng cười cho mọi người

    43. Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ

    44. Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh

    45. Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.

    46. Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.

    47. Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

    48. Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc

    49. Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường

    50. Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc

    Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ mỗi năm sẽ thay đổi theo mệnh của bé nhưng cách đặt tên thì gần như đều giống nhau. Bố mẹ có thể dựa vào ngũ hành tương sinh để lựa chọn sinh con hợp mệnh cũng là một lựa chọn tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dat Tên Con Theo Ngu Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hồ Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn
  • Ý Nghĩa Tên Nhi & Con Gái Tên Nhi Chọn Tên Đệm Nào Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Sao Cho Phù Hợp Mang Lại May Mắn
  • Tên Cho Con: Nghĩa Khánh Trúc Chấm Điểm Cho Con 40/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Tên Ly Và Những Tên Đệm Hay Cho Bayby Tên Ly
  • Tên Lê Khánh Uyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Khánh Uyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Khánh Uyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Khánh Vinh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Nghĩa Khánh Trúc

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Tuy được thành công lớn, nhưng có nhiều rối rắm, khốn cùng, xảy ra nhiều chuyện thị phi
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Cảnh nghộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Thuỷ – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Bị nạn vì sắc đẹp, thiếu tinh thần hy sinh, ham vui bên ngoài, trống rỗng bên trong, nói dối thổi phồng, cuối cùng thất bại
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Hoả – Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ : Vận thành công bị ức chế, không thể vươn lên, gặp ly loạn khốn khổ, tai hoạ bất ngờ, nhưng cũng có xuất hiện sự thành công khác thường ( hung ).
    • Chấm điểm cho con 40/100 điểm trung bình

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Lê Khánh Trân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Khánh Trân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Khánh Trân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Khánh Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Khánh Trâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cho Con: Nghĩa Trọng Khánh Chấm Điểm Cho Con 40/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Phương Ngân Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Phương Ngân 75/100 Điểm Tốt
  • Tên Con Nguyễn Phương Trâm Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lại Bình Phương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Thích Bình Phương 47,5/100 Điểm Trung Bình
  • A. Chọn số nét và nghĩa các chữ trong tên của bạn.

    Ý nghĩa tên Nghĩa Trọng Khánh

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Tuy được thành công lớn, nhưng có nhiều rối rắm, khốn cùng, xảy ra nhiều chuyện thị phi
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Cảnh nghộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Thuỷ – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Bị nạn vì sắc đẹp, thiếu tinh thần hy sinh, ham vui bên ngoài, trống rỗng bên trong, nói dối thổi phồng, cuối cùng thất bại
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Hoả – Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ : Vận thành công bị ức chế, không thể vươn lên, gặp ly loạn khốn khổ, tai hoạ bất ngờ, nhưng cũng có xuất hiện sự thành công khác thường ( hung ).
    • Chấm điểm cho con 40/100 điểm trung bình

    Để thêm tên này vào danh sách tên yêu thích của bạn

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Tích Ý Nghĩa Tên Khánh Và Gợi Ý Những Tên Khánh Hay
  • Tên Hồ Trọng Bảo Khánh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phan Khánh Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Khánh Tường Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Khánh Trang 65/100 Điểm Tốt
  • Tên Cho Con: Bùi Kiến Phong Chấm Điểm Cho Con 80/100 Điểm Cực Tốt

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lại Kiều Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Kiều Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Kiều Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Minh Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Quốc Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Bùi Kiến Phong

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cảnh ngộ biến chuyển lạ lùng, thường bị bức hại lại bị đám bộ hạ uy hiếp, cơ sở bất ổn
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Mộc – Thổ Quẻ này là quẻ Nửa kiết: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình bất mãn, có tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều tốt thì có thể thành công
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim – Mộc – Kim Quẻ này là quẻ : Trên dưới giáp công, bị cô lập không người giúp đỡ, nguyện vọng bị bức hại, nên ngồi đứng không yên, có bệnh não gan, phổi, bị hoạ đột tử ( hung )
    • Chấm điểm cho con 80/100 điểm cực tốt

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Lê Kiến Minh 57,5/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Gọi Của Bạn Có Nguồn Gốc, Ý Nghĩa Ra Sao? (P.3)
  • Tên Con Nguyễn Hiểu Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Đình Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Đình Phong 70/100 Điểm Tốt
  • 13 Phần Mềm Đặt Tên Thương Hiệu, Bạn Biết Chưa ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Đặt Tên Shop Hay Cho Cửa Hàng Kinh Doanh Online!
  • Gợi Ý 12 Cách Đặt Tên Shop Online Hay Và Thu Hút
  • Mong Anh Cho Tôi Vài Lời Khuyên Để Đặt Tên Cho Một Shop Thời Trang !
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái Dễ Thương Và Đầy Ý Nghĩa
  • Top Tên Ở Nhà Cho Con Gái Độc Lạ 2021: Đáng Yêu, Cá Tính
  • Có thể nói đây là một trong những ứng dụng đặt tên thương hiệu có tính sáng tạo cao và cũng rất hoàn hảo mà rất nhiều người đang sử dụng. Bạn có thể chọn nó để đặt tên thương hiệu cho doanh nghiệp của mình

    Đây là một ứng dụng tốt cho những người lần đầu tiên đặt tên thương hiệu cũng như là thiết kế logo thì có thể sử dụng công cụ này.

    Ngoài ra thì công cụ này cũng rất dễ dàng để bạn sử dụng. Bất cứ ai cũng có thể học và sử dụng và công cụ này.

    Cuối cùng thì nó liệt kê cũng như là kiểm tra những cái tên thương hiệu có thể được đặt cho doanh nghiệp và công ty của bạn. Những thông tin mà nó có thể kiểm tra đó chính là đã có ai mua chưa và nếu chưa thì bạn có thể sở hữu tên thương hiệu đó. Có thể nói đây là một phần mềm đầy sáng tạo và đơn giản mà bất cứ ai cũng có thể sử dụng được.

    Đặt tên thương hiệu điều mà chúng ta sợ nhất là nó sẽ bị trùng lặp với những tên thương hiệu đã có sẵn. Và điều này gây phiền phức cũng như rắc rối trong quá trình đặt tên thương hiệu. Bởi vì có rất là nhiều từ có thể bị trùng.

    Chính vì vậy nếu như bạn sử dụng công cụ này thì nó sẽ giúp cho bạn tìm kiếm những ký tự mà không bị trùng lặp đối với những từ có sẵn của các doanh nghiệp trước để tạo ra một tên thương hiệu vừa độc đáo và sáng tạo chỉ của riêng doanh nghiệp cũng như là công ty của bạn.

    Đây cũng là một phần mềm thú vị mà chúng tôi nghĩ rằng bạn nên sử dụng cho việc đặt tên thương hiệu của mình. Ngoài ra nó còn có thể giúp bạn ghép hai phần của hai từ vào với nhau để tạo nên một từ mới hoàn chỉnh cho tên thương hiệu của bạn nữa đấy.

    Tuyết Trinh – chúng tôi

    Nguồn: Tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Quyết Bán Hàng Online Trên Facebook Tạo Doanh Thu Khủng
  • “bí Quyết” Đặt Tên Fanpage Facebook Bán Hàng Online Hiệu Quả
  • 9 Cách Đặt Tên Shop Hay
  • Cách Đặt Tên Shop Khi Bán Hàng Online Sendo
  • Cách Đặt Tên Thương Hiệu Cho Cửa Hàng Và Shop Online
  • Tên Cho Con: Nguyễn Ðình Phú Chấm Điểm Cho Con 60/100 Điểm Tốt

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Đình Nguyên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Quang Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trần Quang Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Quang Minh Nhật Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Quang Minh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý nghĩa tên Nguyễn Ðình Phú

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thổ – Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thổ – Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Có khuynh hướng tiêu cực, nhưng cũng được yên ổn và phát triển
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Thổ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Lo lắng chu đáo, giàu lý trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim – Thổ – Kim Quẻ này là quẻ : Bình sinh hay giúp người, có thể thuận lợi đạt được nguyện vọng, nên hạn chế sắc dục thì thân thể khoẻ mạnh không lo ngại, phúc thọ song toàn ( kiết )
    • Chấm điểm cho con 60/100 điểm tốt

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Đình Phú Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Bật Mí “nguồn Gốc” Tên Gọi Của Ca Sĩ Noo Phước Thịnh
  • Noo Phước Thịnh Từng Xấu Hổ Vì Tên Của Mình
  • Tên Trần Phúc Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trần Thiên Phúc Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Cho Con: Nghĩa Vinh Khoa Chấm Điểm Cho Con 42,5/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đặng Vĩnh Phúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Vĩnh Phúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Vĩnh Phúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Tiến Vinh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Ngô Tiến Vinh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Nghĩa Vinh Khoa

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Được bàn bè giúp đỡ, thành công ngoài ý muốn, nhưnh tánh nóng nảy, dễ mất hoà khí
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả – Thổ Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở bền vững, thân tâm an ổn nhưnh khi thiên cách, nhân cách là hoả thì nội ngoại phân ly, sa vào đoản mệnh
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Hoả – Hoả – Thổ Quẻ này là quẻ Bình Thường: Bên ngoài thấy kiết tường, tuy có phát triển thành công, chỉ vì quá vội vàng, thiếu sức chịu đựng do đó dễ có tác dụng chia rẽ, cần đề phòng thất bại, đoản mệnh, phải nhịn nhục mới giữ được tốt lành ( kiết ).
    • Chấm điểm cho con 42,5/100 điểm trung bình

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Quốc Việt Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Quốc Việt 67,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Chu Việt Tiến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Ngô Tuyết Vân Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Châu Tuyết Vân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cho Con: Nghĩa Vĩnh Khoa Chấm Điểm Cho Con 47,5/100 Điểm Trung Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Chí Vĩnh 65/100 Điểm Tốt
  • Tên Lại Xuân Khoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Xuân Khoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Xuân Khoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Tuấn Khoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Nghĩa Vĩnh Khoa

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Kim – Hoả Quẻ này là quẻ Hung: Thành công rất gian nan, trừ phi có ngoại lệ đặc biệt. Bất bình, bất mãn, có khi phát điên, tự sát.
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Kim – Mộc Quẻ này là quẻ Hung: Bên ngoài thấy yên ổn, nhưng không phải như vậy. Nếu không thận trọng dễ bị suy nhược thần kinh, bệnh phổi và các bệnh nguy hiểm khác
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Kim – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu cáo vận cục kim thì trước vui mà sau khổ
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Hoả – Kim – Mộc Quẻ này là quẻ Bình Thường: Vận mệnh bị gò ép, khó thành công, vợ con chia lìa, bệnh hô hấp hoặc phát cuồng mà chết, gặp nhiều hoạ hoạn hung dữ ( hung )
    • Chấm điểm cho con 47,5/100 điểm trung bình

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Bùi Việt Khoa Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Minh Khoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Chữ Minh Khoa 52,5/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Lê Kim Hoàng Bách Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Kim Hoàng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cho Con: Nguyễn Quốc Hưng Chấm Điểm Cho Con 35/100 Điểm Tạm Được

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Tuấn Hùng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Tuấn Hùng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Bé Trai Họ Nguyễn
  • Tên Con Nguyễn Minh Hiếu Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Hiếu Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa tên Nguyễn Quốc Hưng

    1. Thiên cách: 2. Nhân cách: 3. Địa cách: 4. Ngoại cách: 5. Tổng cách: C. Mối quan hệ giữa các cách:

    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, sức kém chịu đựng, nếu thiên cách là mộc thì là điềm kiết
    • Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao Hoả – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Cứng rắn, không cần người khen, không hoà hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số kiết được bình an một chút
    • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài Kim – Hoả – Hoả Quẻ này là quẻ : Tánh nóng nảy, có tâm lý bất bình, bất mãn, bất an. Thời trẻ phát triển nhanh chóng, nhưng vận lúc trung niên đột biến, tinh thần bị căng thẳng, đầu óc không yên, phát điên ( hung )
    • Chấm điểm cho con 35/100 điểm tạm được

    Chức năng tạo danh sách tên yêu thích nhờ bạn bè bình chọn:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Quốc Hưng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Phúc Hưng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Phúc Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Hoàng Yến Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lương Hoàng Khánh Ngân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100