Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ

--- Bài mới hơn ---

  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Số Mệnh Con Tuổi Thân
  • Suy Ngẫm Để Đặt Tên Cho Con
  • Sao Việt Đặt Tên Ở Nhà Cho Con
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Ý Nghĩa Cho Con Năm Bính Thân
  • Nhiều người tin rằng đặt tên cho con đúng phong thủy sẽ giúp con có tương lai sáng lạn và đạt nhiều thành tựu lớn, hãy xem quy tắc đó như thế nào?

    Họ tên người Việt Nam thường có cơ cấu gồm 3 từ: Từ đầu là Họ, từ cuối là Tên và giữa là Tên Đệm. Có thể coi đây là tương phối của thuyết Tam tài Thiên – Địa – Nhân. Thiên Địa Nhân phải hợp nhất, nên Họ – Tên Đệm – Tên phải hợp nhất thì mới tốt. Con người ta có được Họ và Tên hợp nhất thì cuộc đời đỡ gian truân, quan hệ với mọi người sẽ nhiều thuận lợi. Hợp nhất có thể hiểu đơn giản là quan hệ tương sinh hoặc tương hòa giữa Họ và Tên. Tương khắc thì xấu.

    Nguyên tắc quan hệ ngũ hành:

    Con người sinh ra đều có 1 sao chiếu mệnh, được chi phối bởi Tứ trụ, gồm: giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh. Yếu tố tứ trụ này cần được chi phối vào cái tên của đứa trẻ, như vậy mới đảm bảo đầy đủ yêu cầu con người là một tiểu vũ trụ, chịu sự chi phối của đại vũ trụ. Cho nên, tên sơ bộ cần chờ đứa trẻ ra đời mới có Tứ trụ để điều chỉnh lại thành Tên Chính thức. Đây là tên có xét đến sự trợ giúp của cả Trời Đất!

    Ví dụ: Tên sơ bộ là Đỗ Trâm Anh

    Sau sinh ra có Tứ trụ như sau:

    Theo quan hệ tương sinh của Tứ trụ, ta có: Thổ (tháng) sinh Kim (ngày) sinh Thủy (năm) sinh Mộc (giờ). Như vậy đứa trẻ có hành MỘC VƯỢNG. Như vậy tên Đỗ Trâm Anh là phù hợp và nên dùng. Do tên Anh (không dấu, hành Mộc) cũng đều là Mộc tương hòa với Mộc Vượng của Tứ trụ.

    Nếu ngày giờ khác đi, dẫn đến HỎA VƯỢNG chẳng hạn thì cần đổi tên khác đi

    Để xem mức độ tốt xấu giữa Tứ trụ và Họ tên, ta xem bảng sau:

    Chia sẻ nếu bạn thấy hữu ích!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Cách Đặt Tên Con Trai Theo Tam Hợp Và Bản Mệnh
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Theo Bản Mệnh
  • Đặt Tên Họ Hồ 2022 Cho Bé Như Thế Nào Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa?
  • Bố Họ Hồ Đặt Tên Con Trai Là Gì?
  • Đặt Tên Cho Con Họ Hồ Sinh 2022: Con Trai & Con Gái Mệnh Thổ Đẹp & Ý Nghĩa
  • Nguyên Tắc Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ Tử Vi

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Nhảy Dựng Lên Khi Chồng Lấy Tên Người Cũ Đặt Cho Con Gái?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022,2019,2020 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Tuổi Canh Thìn 1940
  • Cách Đặt Tên Bé Gái Năm 2022 Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt tên con theo tứ trụ tử vi hiểu đơn giản là cách đặt tên dựa trên phát âm, ngày tháng năm sinh, giờ sinh, ngũ hành. Giúp khắc phục những khiếm khuyết, điều chỉnh vận khí cho con người trở nên tốt đẹp hơn.

    Đặt tên con theo tứ trụ tử vi – Những nguyên tắc cần tuân thủ

    Cái tên đóng vai trò hết sức quan trọng đối với mỗi con người. Vì thế, nó là thứ sẽ gắn liền với chúng ta đến hết cuộc đời.

    Tên không chỉ thể hiện niềm hy vọng, tự hào, chứa đựng tình yêu thương của cha mẹ. Mà còn cần phải quan tâm tới yếu tố phong thủy.

    Bởi theo quan niệm của phương Đông, đây là yếu tố ảnh hưởng lớn tới vận mệnh của con người.Từ xa xưa, các thầy tướng số của Trung Hoa đã đúc kết rằng “Tính Danh Tướng”.

    Khi đặt tên cho con theo tứ trụ tử vi,bạn cần chú ý một số nguyên tắc sau:

    1. Tránh dùng tên Húy Kỵ

    Hiểu đơn giản chính là phạm húy. Theo đó, cần tránh dùng tên Vua, Chúa, tên Thánh hay các bậc vĩ nhân để đặt tên cho con.

    Bởi nó vừa không phù hợp về đạo lý sống, tín ngưỡng của con người. Vừa không tốt về mặt lý số. Cụ thể, tứ trụ mệnh của người thường không đủ khả năng gánh một cái tên có sức nặng lớn như vậy.

    Chẳng hạn như bạn đặt tên con là Nguyễn Sinh Cung (tên khai sinh của Bác Hồ) hay Nguyễn Trãi… thì đó chắc chắn sẽ được xem là một sự bất

    kính. Trong khi, còn rất nhiều những cái tên hợp với họ Nguyễn mà bạn có thể lựa chọn.

    2. Đặt tên con theo giờ ngày tháng năm sinh

    Giờ sinh, ngày tháng năm sinh luôn là một yếu tố quan trọng cần được xem xét cẩn thận trong phong thủy. Bao gồm cả việc đặt tên cho con.

    Căn cứ theo thời gian sinh để lập lá số tứ trụ. Sau đó đặt một cái tên có Hành sinh trợ. Được dụng thần để khắc phục những khiếm khuyết tứ trụ ngũ hành của đương số.

    3. Đặt tên con theo nghĩa hán việt

    Người Trung Quốc tính ngũ hành theo cách phát âm:

    Âm răng thuộc hành Kim; Âm môi thuộc hành Thủy; Âm lợi thuộc hành mộc. Âm lưỡi thuộc hành Hỏa; Âm cổ họng thuộc hành Thổ.

    Tất nhiên, để có thể đặt tên theo tiêu chí này thì bạn cần có sự am hiểu về tiếng Hán.Hoặc nhờ các chuyên gia, người biết tiếng Hoa hoặc hiểu về phong thủy trợ giúp.

    4. Đặt tên dựa theo số nét chữ

    Tên người Việt Nam phần lớn đều là từ Hán-Việt, nên cần xem họ, tên, tên lót. Trong bộ cứ Hán để đặt cho chính xác,giúp mang lại vận mệnh tốt cho con.

    Theo đó, bạn có thể tính toàn về Tống cách (tổng số nét của họ, lót, tên). Ngoại cách (lấy số nét của tên cộng thêm 1), Thiên cách (1+ số nét của họ), Nhân cách, Địa cách.

    Vấn đề này tương đối phức tạp. Vì thế bạn nên tham khảo thêm các bài viết chuyên về phong thủy để tìm hiểu kỹ hơn.

    Kết luận

    Đặt tên cho con như thế nào là quyền tự do của mỗi người. Không có quy định cụ thể bắt buộc chúng ta phải tuân theo.

    Tuy nhiên, nếu muốn tốt cho con, giúp vận mệnh của con được hanh thông. Thì nên tìm hiểu về cách đặt tên con theo tứ trụ tử vi.

    Dù tên có hay, có đẹp đến đâu mà không phù hợp về tử vi phong thủy. Thì cũng khó có thể mang lại may mắn và những điều tốt đẹp cho con.

    Đặc biệt, ở nước ta việc đổi tên tương đối phức tạp. Vì còn liên quan tới rất nhiều loại giấy tờ, văn bản pháp lý khác.

    Do đó, hãy suy nghĩ thật kỹ trước khi quyết định. Chọn cái tên gắn liền với cuộc đời con bạn nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Giàu Sang Phú Quý, Phúc Lộc Trọn Đời
  • Tên Nguyễn Bình Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Bình Minh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Cách Đặt Tên Con Tuổi Mão Hay Nhất 2022 Theo Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Dậu 1993
  • Đặt Tên Con Theo Tứ Trụ Như Thế Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Văn Bảo Khang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Danh Sách 1.000 Tên Hay Và Đẹp Cho Bé Trai Và Bé Gái Theo Vần
  • Ý Nghĩa Tên Tường Là Gì? Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Tường May Mắn
  • 2017 Đặt Tên Cho Con Thế Nào Cho Hợp Phong Thủy
  • Xem Tuổi Vợ Chồng Tốt Xấu Qua Ngày Tháng Năm Sinh Hai Người
  • Đặt tên con theo tứ trụ tử vi là đặt tên thời gian ngày tháng năm sinh, tên phát âm như thế nào và tính tổng cách thì cái tên đó sẽ bổ cứu được những ngũ hành khiếm khuyết tứ trụ của đương số.

    Nguyên tắc đặt tên con theo tứ trụ tử vi

    Đặt tên rất quan trọng với mỗi con người. Vì cái tên không chỉ làm cho chúng ta tự hào mỗi khi tên mình được xướng lên, mà còn làm thay đổi cả cuộc đồi sau này. Vì thế mecuti mang đến cho các bài viết này với mong muốn các bạn sẽ chọn được một cái tên thật đẹp cho những thiên thần của mình.

    Việc đặt tên cho con cái có ý nghĩa vô cùng quan trọng, cái tên có vai trò ảnh hưởng rất nhiều đến vận mệnh của cả một đời người. Cái tên của mỗi người chính là biểu tượng phản ánh toàn bộ chủ thể bản thân con người ấy. Cái tên cũng dùng rất nhiều trong giao tiếp, trong học tập, sinh hoạt, công việc hàng ngày. Vì lẽ đó, cái tên tạo thành một trường năng lượng có ảnh hưởng vô cùng quan trọng đến vận mệnh mỗi con người.

    Theo các thầy tướng số của Trung Hoa, tên người là “Tính Danh Tướng”.

    Phải tránh các tên HÚY KỴ

    – Tên Thánh, tên Vua, tên các Vĩ nhân…

    Trước hết về mặt đạo lý không nên đặt tên trùng các tên này… điều này ai cũng hiểu.

    Và còn những lý do khác về mặt lý số:

    Mệnh của người thường chúng ta, Tứ trụ KHÔNG ĐỦ SỨC GÁNH một cái tên nặng hàng ngàn, vạn cân như thế. Nếu ai cố tình đặt tên trùng với tên thánh, tên Vua, tên các bậc vĩ nhân thì người ấy nhất định sẽ gặp chuyện không may, ảnh hưởng đến cuộc sống, tính mạng… Chỉ có những người thiếu hiểu biết mới dám làm điều này.

    – Tránh các tên húy kỵ của dòng họ.

    – Tránh các tên xấu, ý nghĩa xấu đeo bám mình suốt đời.

    – Tránh các tên mang ý nghĩa sáo rỗng.

    – Tránh các tên tuy có ý nghĩa đẹp, nhưng mới nghe thấy tên , nhà phỏng vấn đã mất cảm tình.

    c/ Tên người Việt nam, hầu hết đều là từ Hán Việt; nên phải biết bộ chữ Hán xem họ tên, đệm họ, đệm tên… của mình nằm ở bộ mấy nét.

    ( Tôi đã tổng hợp được chừng hàng ngàn tên, chữ Hán Việt, phiên âm tiếng Việt, xếp theo vần ABC để dễ tra cứu).

    Riêng về ngũ hành của tên chữ, không được nhầm là: thí dụ chữ Hà là hành Thủy; thì không phải trong chữ Hà có bộ Thủy; mà là chữ Hà mang âm hành thủy

    Chữ Hán có rất nhiều bộ thủ: bộ Sước, bộ Đao, bộ Tâm, bộ Khuyển, bộ Khẩu.v…v…mà ngũ hành thì chỉ có 5 hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. nên căn cứ vào bộ thủ để tìm hành của chữ là không đúng. Chả lẽ bộ thủ là bộ Khẩu thì ngũ hành của chữ là hành mồm à? Bộ thủ là bộ Sước thì ngũ hành của chữ là hành Sước à? v…v…

    Người Trung Quốc tính ngũ hành theo cách phát âm

    Âm môi thuộc Thủy

    Âm lợi thuộc mộc

    Âm lưỡi thuộc Hỏa

    Âm cổ họng thuộc Thổ

    Âm răng thuộc Kim.

    Riêng về ngũ hành của tên chữ, không được nhầm là: thí dụ chữ Hà là hành Thủy; thì không phải trong chữ Hà có bộ Thủy; mà là chữ Hà mang âm hành thủy ( đã nói bên trên )

    SAU ĐÓ MỚI TÍNH TOÁN:

    a/ Tống cách

    b/ Ngoại cách

    c/ Thiên cách

    d/ Nhân cách

    e/ Địa cách

    TRA TÍNH CHẤT TỐT XẤU THEO CÁC NÉT MÀ MÌNH ĐÃ TÍNH TOÁN

    CÁC THẾ CÁCH

    Có tất cả 5 thế cách:

    1/ Tổng cách:

    a/ Là tổng toàn bộ số nét của HỌ+ ĐỆM HỌ+ ĐỆM TÊN+ TÊN.

    b/ Người không có đệm họ thì chỉ tổng cách chỉ còn tổng số của HỌ+ ĐỆM TÊN+ TÊN.

    c/ Người không có đệm tên thì chỉ còn tổng số nét của HỌ+ TÊN.

    ( Chú ý:

    Trường hợp a trước HỌ không phải cộng thêm 1;

    Trường hợp b và c phải cộng thêm 1 trước HỌ)

    Thí dụ 1:

    TRẦN VINH BA ( Tên này không có đệm họ)

    16 nét 14 nét 9 nét

    Tổng cách: 16 + 14 + 9 = 39 . Vậy 39 là Tổng cách

    Thí dụ 2:

    TRẦN KIM

    16 nét 8 nét

    Tông cách= 16 + 8 = 24 Vậy 24 là tổng cách

    2/ Ngoại Cách

    Trước HỌ bao giờ cũng cộng thêm 1 để tìm Ngoại Cách ( Áp dụng đối với trường hợp a b,c)

    Thí dụ:

    Công thức tìm Ngoại Cách:

    Lấy sô 1+ số nét của TÊN.

    – TRẦN VINH BA

    1 +9 = 10 ( 10 là Ngoại Cách)

    – TRẦN KIM

    1 + 8 = 9 ( 9 là Ngoại Cách)

    Thí dụ 3: tên có 4 chữ

    NGÔ LƯU XUÂN NGÂN ( Trường hợp này không phải cộng thêm 1 )

    7 + 14 = 21

    3/ Thiên Cách

    – TRẦN VINH BA

    1+ 16 Thì:

    1+ 16 = 17 là Thiên Cách ( Tức là 1+ số nét của HỌ)

    -TRẦN KIM

    1+ 16 = 17 là Thiên Cách

    4/ Nhân Cách

    TRẦN VINH BA

    16 + 14 = 30 là Nhân Cách

    TRẦN KIM

    16+ 8 = 24 là Nhân Cách

    NGÔ LƯU XUÂN NGÂN

    15+ 9 = 24 là Nhân Cách

    5/ Địa Cách

    TRẦN VINH BA

    14 + 9 = 23 là Địa Cách

    TRẦN KIM

    8 + 1 = 9 là Địa Cách ( Phải cộng thêm 1)

    NGÔ LƯU XUÂN NGÂN

    – 9 + 24 = 33 là Địa CáchTrong 3 cách Thiên Địa Nhân là Tam Tài.

    Nhìn vào Tam tài của một tính danh, ta có thể biết được vận hạn, hên sui của tính danh đó.

    Những bài sau tôi sẽ đề cập đến vấn đề này.

    Tam tài đắc cách là Tam tài sinh trợ được cho nhau.

    Kỵ nhất là Thiên cách và Địa cách tương xung với Nhân cách theo 2 ngũ hành Thủy Hỏa,

    Có thể tai nạn, đoản thọ v…v…

    Riêng phần Ngoại cách tôi xin bổ xung thêm cho rõ:

    Tên có 2 chữ như Trần Kim, thì trước chữ Trần phải thêm số 1, sau chữ Kim phải thêm số 1.

    Ngoại cách là: 1+1= 2 ( bài trên tôi bị nhầm: mục số 2 Ngoại cách của Trần Kim không phải là 9 mà là 2).

    Rất mong các bạn thông cảm, vì thực tế đây là vấn đề rất dễ bị nhầm lẫn).

    6/ NGŨ HÀNH CỦA CÁC SỐ:

    a/ Số 1,2:

    Ngũ hành thuộc Mộc.

    b/ Số 3,4:

    Ngũ hành thuộc Hỏa:

    c/ Số 5,6:

    Ngũ hành thuộc Thổ

    d/ Số 7,8:

    Ngũ hành thuộc Kim

    e/ Số 9,10:

    Ngũ hành thuộc Thủy.

    3,13,23,33,43 thuộc Hỏa

    4,14,24,34,44 thuộc Hỏa

    ……..

    Các số còn lại cứ theo đó mà suy ra.

    NẾU:

    Nếu Thiên cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách: Tốt.

    Nếu Thiên cách khắc Nhân cách thì XẤU, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu.

    Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Thiên cách, hoặc sinh cho Thiên cách: Tốt.

    Nếu Nhân cách khắc Thiên cách thì XẤU, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu.

    Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Địa cách, hoặc sinh cho Địa cách: Tốt.

    Nếu Nhân cách khắc Địa cách thì XẤU, nếu là Thủy khắc Hỏa thì thì rất xấu.

    Nếu Địa cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách: Tốt.

    Nếu Địa cách khắc Nhân cách thì XẤU, nếu là Thủy khắc hỏa thì rất xấu.

    Có tất cả 125 thế cách của TAM TÀI. TỐT XẤU CỦA 81 SỐ TRONG TÍNH DANH TƯỚNG.

    Số 26: trong xấu có tốt

    Số 27: trong xấu có tốt

    Số 28: xấu

    Số 29: tốt

    Số 30: trong tốt có xấu

    Số 31; tốt

    Số 32: tốt

    Số 33: tốt

    Số 34: xấu

    Số 35: tốt

    Số 36: xấu

    Số 37: tốt

    Số 38: trong xấu có tốt

    Số 39: tốt

    Số 40: trong tốt có xấu

    Số 41: tốt

    Số 42: trong tốt có xấu

    Số 43: trong tốt có xấu

    Số 44: Xấu

    Số 45: tốt

    Số 46: xấu

    Số 47: tốt

    Số 48: tốt

    Số 49: xấu

    Số 50: trong tốt có xấu

    Số 51: trong tốt có xấu

    Số 52: tốt

    Số 53: trong tốt có xấu

    Số 54: xấu

    Số 55: trong tốt có xấu

    Số 56: xấu

    Số 57: trong xấu có tốt

    Số 58: trong xấu có tốt

    Số 59: xấu

    Số 60: xấu

    Số 61: trong tốt có xấu

    Số 62: xấu

    Số 63: tốt

    Số 64: xấu

    Số 65: tốt

    Số 66: xấu

    Số 67: tốt

    Số 68: tốt

    Số 69: xấu

    Số 70: xấu

    Số 71: trong xấu có tốt

    Số 72: xấu

    Số 73: tốt

    Số 74: xấu

    Số 75: trong tốt có xấu

    Số 76: xấu

    Số 77: trong tốt có xấu

    Số 78: trong tót có xấu

    Số 79: xấu

    Số 80: trong tốt có xấu

    Số 81: tốt.

    Không nên đặt tên trước khi chưa biết tứ trụ, mặc dù tên có hay, có đẹp đến đâu, cũng khồng giúp ích cho đương số.

    Nếu gặp vận hạn lớn ảnh hưởng đến cuộc sống và sinh mệnh, ta có thể đổi tên, sẽ đổi được vận mệnh.

    Ngẫm ra, điều này cũng đúng với các vị tiền bối hoạt động cách mạng: nếu không thay đổi tên thì có thể bị bắt, bị tù đày, xử tử…mà đổi tên rồi có thể thành đạt làm đến trụ cột của quốc gia.

    Tôi chỉ có thể tham gia trên diễn đàn về phần lý luận.

    Về việc xem cụ thể cho từng người thì không có đủ thời gian và sức khỏe.

    Tôi chỉ nhận đặt tên cho các cháu bé sắp sinh và các cháu dưới 2 tuổi qua Email. Tại sao lại vậy ? tại vì đúng ngày sinh tháng đẻ thì đặt tên mới có kết quả ; còn các bạn thanh niên cũng không nên xem làm gì, bởi vì thường sai tứ trụ; có biết tên mình xấu thì cũng chả đổi tên được ; vì luật pháp nước ta quy định rất khó cho việc thay đổi tên họ.

    tu khoa

    • dat ten con theo tu tru tu vi nam 2022 2022
    • dat ten con them van menh
    • dat ten van menh suong

    Bài viết Đặt tên con theo tứ trụ như thế nào? đã xuất hiện đầu tiên vào ngày .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Hán Việt Hay, Sang Trọng, Ý Nghĩa Cho Con Theo Truyền Thống Cha Ông
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Năm 2022: Top 500 Tên Đẹp Bé Sinh Năm 2022 Tuổi Mậu Tuất Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Ngọ 2002
  • 2017 Rồi, Ai Đặt Tên Cho Con Có Chữ Thị Nữa, 8 Tên Đệm Này Mới Độc Mà Nhiều Ý Nghĩa
  • Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Vào Tháng 9/2010, Nhưng Không Rành Về Phong Thủy. Xin Các Bạn Giúp Đỡ?
  • Dịch Vụ Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ, Kinh Dịch, Phân Tích Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Theo Mệnh Mộc
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Năm Giáp Ngọ 2014
  • Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy Miễn Phí
  • Đặt Tên Con Theo Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Đẹp Và Hợp Tuổi Với Bố Mẹ
  • Tên gọi đi suốt cuộc đời, THUẬN sẽ THÀNH, tên tốt tăng cường phần CÁT , mang lại hanh thông, thuận lợi trong cuộc sống.

    • Tên đẹp dễ đọc, dễ nhớ, ý nghĩa tạo ra sự thiện cảm, và mở ra nhiều cơ hội trong cuộc sống.
    • Tên phù hợp NGŨ HÀNH trong TỨ TRỤ sẽ bổ sung mệnh, sinh mệnh cho con. Con sẽ phát triển thuận với tự nhiên và được tự nhiên hỗ trợ.
    • Tên chứa quẻ dịch tốt (KINH DỊCH), con cái sẽ thuận lợi hơn, gặp may mắn, gặt thành công trong cuộc sống.

    không chỉ đơn thuần là tên gọi mà còn thể hiện tình thương yêu của bố mẹ dành cho con .

    TÊN HAY MANG LẠI ĐIỀU MAY – đặt tên ý nghĩa là lựa chọn và món quà bố mẹ dành cho con yêu. Hãy chuẩn bị cho con những hành trang tốt nhất.

    TỨ TRỤ: GIỜ + NGÀY + THÁNG + NĂM SINH

    ĐĂNG KÝ NHANH TAY, NHẬN TÊN LIỀN NGAY

    ĐĂNG KÝ ĐẶT TÊN CHO CON ĐƠN GIẢN & NHANH CHÓNG DỰA TRÊN: TỨ TRỤ + NGŨ HÀNH + KINH DỊCH CHỈ QUA 2 BƯỚC:

    (1) GỬI THÔNG TIN QUA FORM PHÍA DƯỚI & (2) CHUYỂN KHOẢN PHÍ DỊCH VỤ

    Thông tin kèm nội dung chuyển khoản: DATTEN + SỐ ĐIỆN THOẠI hoặc EMAIL người gửi

    Kết quả tư vấn tên được vào EMAIL sau khi Quý khách hoàn thành gửi chi phí. (vui lòng kiểm tra cả trong Spam chúng tôi sẽ gửi mail từ địa chỉ [email protected])

    Tài khoản của CHUCMUNGNAMMOI, vui lòng chuyển qua một trong các tài khoản sau:

    TECHCOMBANK: – Techcombank chi nhánh Nguyễn Cơ Thạch, Hà Nội

    – Tài khoản: 14022535436017

    – Chủ thẻ: Nguyễn Trí Hiển

    VIETCOMBANK – Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Chi nhánh Thăng Long, Hà Nội

    – Tài khoản: 0491001846222

    – Chủ thẻ: Nguyễn Trí Hiển

    Chú ý: Điền xong biểu mẫu Đặt tên cho bé xin vui lòng ấn nút GỬI ở cuối biểu mẫu để được cập nhật thông tin!

    ĐĂNG KÝ NGAY DỊCH VỤ ĐẶT TÊN PHỐI HỢP TỨ TRỤ, NGŨ HÀNH, CHỌN QUẺ DỊCH TỐT

    Sau khi nhận được thông tin chuyển khoản chúng tôi sẽ phản hồi kết quả tới Quý vị bộ tài liệu đặt tên qua email đã đăng ký.

    HÀNG NGÀN NGƯỜI ĐÃ QUAN TÂM ĐẶT TÊN CHO BÉ TẠI CHUCMUNGNAMMOI

    Dịch vụ đặt tên cho con, đặt tên cho con trai, đặt tên cho bé trai, đặt tên cho bé gái, đặt tên theo phong thủy, đặt tên theo tứ trụ, đặt tên theo kinh dịch, đặt tên hay.

    dich vu dat ten cho con, dat ten cho con, dat ten con, dat ten be trai, dat ten be gai, dat ten theo phong thuy, dat ten theo tu tru, dat ten theo kinh dich, dich vu dat ten, dat ten hay đặt tên theo phong thủy, đặt tên cho bé, đặt tên cho con, đặt tên theo tứ trụ, dịch vụ đặt tên, đặt tên con, tên cho bé gái, tên cho bé trai, đặt tên theo kinh dịch

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Tưởng Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê Theo Nho Giáo
  • Đặt Tên Họ Của Con Khác Họ Cha Mẹ Có Được Không?
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Chòm Sao: Bạn Đã Nghĩ Đến Chưa?
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Độc Đáo Và Thú Vị Nhất Theo Chòm Sao
  • Đặt Tên Cho Con Theo 12 Chòm Sao: Bạn Đã Nghĩ Đến Chưa? * Hello Bacsi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ Để Cải Tạo Vận Mệnh Của Trẻ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ Năm 2022 Hay Và Độc
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa * Hello Bacsi
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Bé Thông Minh
  • Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi: Đặc biệt việc đặt tên con theo tứ trụ không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên cho con thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

    Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi

    Đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang đến cho con bạn một vận mệnh tốt mà còn làm bạn cảm thấy rất hạnh phúc khi có một ai đó khen bé có một cái tên đẹp. Vấn đề phong thủy rất được người Việt Nam nói riêng và người Á Đông nói chung coi trọng từ xưa đến nay. Chúng ta sử dụng phong thủy trong rất nhiều trường hợp trong cuộc sống và họ tin rằng điều này sẽ đem đến cho mình một vận mệnh tốt.

    Tên phải đơn giản, rõ nghĩa, dễ đọc dễ nghe, phải sáng rõ giới tính

    • + Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.
    • + Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.
    • + Đặt tên con theo phong thủy phải nhớ rằng tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy Họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được phúc của Nội tộc.
    • + Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần Thị Mỹ Hoa… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý.

    Nguyên tắc đặt tên con theo Tứ trụ

    Muốn đặt tên cho con theo phong thủy phù hợp phải xem ngũ hành trước, xem ngày tháng năm sinh. Và xác định nơi sinh của bé, xem nơi sinh và mệnh có tương khắc không, sau đó chọn một cái tên hợp với bé. Cần xác định giờ sinh của bé, xem bé sinh giờ nào, ngày hay đêm. Nên chọn một cái tên hoàn hảo sao cho tên họ, chữ lót có thể bỗ trợ cho nhau trong ngũ hành. Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với nhau.

    Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ. Nếu khắc thì mất hồng phúc. Tương sinh tương hòa ở đây là nói đến quan hệ giữa Hành của Họ và Tên. Tương sinh là Họ sinh cho Tên hoặc Tên sinh cho Họ là tốt. Tương hòa là Họ và Tên đồng hành, cũng là tốt. Tương khắc là Họ khắc Tên hay Tên khắc Họ, đều xấu. Với Tứ trụ cũng vậy. Tứ trụ sinh cho Họ hay Tên là tốt, khắc là xấu.

    Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với Tứ trụ. Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất trợ giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất trợ giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

    • + Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;
    • + Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;
    • + Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;
    • + Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;
    • + Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;
    • + Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.
    • + Họ sinh Tên: Rất tốt;
    • + Tên sinh Họ: Tốt;

    Mọi khắc đều là xấu, không dùng để đặt tên.

    Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc. Xác định Hành của Họ, Tên và Tứ trụ . Hành của Họ và Tên xác định theo dấu:

    • + Dấu huyền và không dấu (-, o) hành Mộc. Thí dụ Họ Trần, Phan, Tên Hoa, Cầu.
    • + Dấu sắc (/) hành Kim. Thí dụ: Họ Phí, tên Tính, Bính.
    • + Dấu nặng (*) hành Thổ (nặng như đất). Thí dụ: Họ Đặng, tên Thịnh, Cận.
    • + Dấu hỏi (?) hành Hỏa. Thí dụ: Họ Khổng, tên Hảo.
    • + Dấu ngã (~) hành Thủy. Thí dụ: Họ Nguyễn, tên Liễn (chú ý: tên Thủy có dấu hỏi nên hành Hỏa).

    Hành của Tứ trụ xác định theo Hành của Địa chi năm tháng ngày giờ sinh của trẻ. Dần Mão hành Mộc, Thìn Tuất Sửu Mùi hành Thổ, Tị Ngọ hành Hỏa, Thân Dậu hành Kim, Hợi Tý hành Thủy. (không cần quan tâm Thiên Can).

    Khi xét Tứ trụ thì lấy theo lịch Âm: Tháng lấy theo Tiết khí, năm lấy theo Lập xuân. Nghĩa là Tháng lấy từ Tiết khí tháng trước đến Tiết khí tháng sau. Năm tính từ ngày Lập xuân năm trước tới Lập xuân năm sau. Ngày Tiết khí và ngày Lập xuân đều có ghi trong Lịch vạn niên.

    Nhân tố khác giúp tên cho con đẹp hơn

    Ngoài việc đặt tên con theo phong thủy bạn cần lưu ý thêm cả những vấn đề sau cũng ảnh hưởng không kém:

    • + Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.
    • + Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

    Tags: Đặt tên cho con theo tứ trụ , Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 2022, Đặt tên cho con theo tứ trụ năm 2022 2022, Đặt tên cho con trai theo tứ trụ, Đặt tên cho con gái theo tứ trụ, Đặt tên cho con 2022 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Ngũ Hành Như Thế Nào?
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Bé Gái Sinh Năm 2022 Theo Bản Mệnh
  • Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Cách Đặt Tên Theo Tứ Trụ Để Cải Vận Mệnh Tốt Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Theo Mệnh,tứ Trụ ,tam Hợp
  • Cách Đặt Tên Con Gái Họ Lê 3, 4, 5 Chữ Đẹp Và Hợp Phong Thủy
  • Ý Nghĩa Tên Phương Anh Là Gì?
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 1117 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 869 Tên Hay : Mạnh Mẽ, Thành Công
  • Nhiều người tin rằng đặt tên theo tứ trụ có thể cải thay đổi được vận mệnh của bé. Vậy cách đặt tên này được thực hiện như thế nào?

    Nhiều người tin rằng đặt tên theo tứ trụ có thể cải thay đổi được vận mệnh của bé

    Chúng ta đều biết, mỗi cái tên đều gắn liền với vận mệnh của mỗi con người. Chính vì vậy, nhiều bố mẹ rất coi trọng việc đặt tên cho trẻ. Thậm chí một số nước phương Đông có hẳn một ngày lễ trọng đại cho việc đặt tên con.

    Có rất nhiều cách đặt tên cho trẻ. Trong đó, đặt tên theo tứ trụ là phức tạp hơn cả. Nó bao gồm những tính toán kỹ lưỡng về số nét bộ thủ của tên gọi; tính toán năm, tháng, ngày, giờ sinh; ngũ hành của tên gọi… Nếu muốn biết cụ thể về cách tính tứ trụ để tìm ra tên gọi thích hợp, bạn có thể theo dõi bài viết sau:

    Các bước cần làm trước khi tính toán tứ trụ để đặt tên cho con

    Bước 1:Tránh húy kỵ

    – Tránh tên các thánh, tên các vua, tên các vĩ nhân…: Điều này là đạo lý, ai cũng phải hiểu và tuân theo như một sự tôn kính đặc biệt. Ngoài ra, nó còn mang một ý nghĩa khác về mặt lý số. Cụ thể, người xưa cho rằng, tứ trụ của mỗi người không thể gánh đủ những cái tên có sức nặng đến thế. Nếu người nào cố tình phạm phải, vận mệnh về sau sẽ nhiều trắc trở, thậm chí ảnh hưởng đến sinh mệnh.

    – Tránh tên húy kỵ của dòng họ: Không đặt tên trùng các vị cao tổ, cụ kỵ, ông bà và cả người trong họ

    – Tránh tên có âm nhưng không có nghĩa

    – Tránh tên có nghĩa như hàm ý xấu

    Bước 2: Dựa vào năm, tháng, ngày, giờ sinh để lập lá số tứ trụ

    Sau khi có được lá số tứ trụ sẽ tiến hành đặt tên. Cái tên này phải có hành sinh trợ được Dụng Thần để bổ cứu được những ngũ hành khiếm khuyết tứ trụ của đương số.

    Bước 3: Căn cứ theo từ Hán Việt và truy ra bộ thủ

    Khi truy ra tên theo âm Hán Việt và đối chiếu trên bộ thủ của chữ Hán, bạn sẽ biết họ, tên đệm, tên gọi thuộc bộ gì và có bao nhiêu nét.

    Riêng về ngũ hành của tên chữ, tránh nhầm lẫn giữ bộ thủ và ngũ hành. Chẳng hạn: Chữ “Hà” mang âm thuộc hành Thủy nên xét về ngũ hành nó thuộc hành Thủy và điều này không can hệ đến bộ Thủy trong chữ.

    Một vài ví dụ để nhận biết số nét của bộ :

    Sau khi xem qua các bộ thủ này, bạn có thể thấy rất nhiều chữ đồng âm – khác nghĩa. Và do đó nghĩa khác thì số nét của bộ cũng khác.

    Nếu muốn chọn chữ, trước tiên bạn phải hiểu chữ đó có nghĩa gì. Nhưng quan trọng nhất là chữ phải có đủ số nét mà bạn sẽ dùng để tính toán Ngũ Cách. Ngũ Cách này bao gồm: Tổng cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách… và nó được dùng để bổ cứu cho sự thiếu hụt trong Tứ trụ.

    Bước 4: Hiểu về ngũ hành của chữ

    Vì tên Việt phần lớn đều lấy từ Hán Việt mà tạo thành nên bạn phải xét bộ thủ trước khi đặt tên.

    Trước hết, phải hiểu tên của bộ thủ ( bộ Sước, bộ Đao, bộ Tâm, bộ Khuyển, bộ Khẩu…) không phải tên ứng theo hành mà ngũ hành của chữ phải được căn cứ theo âm của bộ thủ. Cụ thể:

    – Âm được phát ra từ cổ họng sẽ thuộc hành Thổ

    – Âm được phát ra bằng lợi sẽ thuộc hành Mộc

    – Âm được phát ra bằng lưỡi sẽ thuộc hành Hỏa

    – Âm được phát ra bằng môi sẽ thuộc hành Thủy

    – Âm được phát ra bằng răng sẽ thuộc hành Kim

    Sau khi làm rõ những điều này, bạn bắt đấu tính toán để đặt tên theo tứ trụ

    Tính toán để đặt tên theo tứ trụ

    Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Tính Tổng cách:

    Theo Tổng cách, bạn tính theo các trường hợp sau:

    (1) Tổng toàn bộ số nét của: họ + đệm họ + đệm tên + tên.

    (2) Nếu không có đệm họ sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + đệm tên + tên.

    (3) Nếu không có đệm sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + tên.

    Ví dụ 1:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Tổng cách = 16 + 8 = 24

    Ví dụ 2:

    Trần Vinh Ba ( Tên này không có đệm họ)

    16 nét 14 nét 9 nét

    Tổng cách: 16 + 14 + 9 = 39

    Tính Ngoại cách:

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Ngoại cách = 1 +9 = 10 ( 10 là Ngoại cách)

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Ngoại Cách = 1 + 1 = 2 (Lấy số đầu của tổng nét họ (ở đây là 1) cộng với 1)

    Ví dụ 3: Tên có 4 chữ

    Ngô Lưu Xuân Ngân ( Trường hợp này không phải cộng thêm 1 )

    Ngoại Cách = 7 + 14 = 21

    Tính Thiên cách

    Khi tính Thiên cách, bao giờ cũng cộng thêm 1 vào số nét của họ (Áp dụng đối với trường hợp (2) và (3))

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Tính Nhân cách:

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Nhân cách = 16 + 14 = 30

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Nhân cách = 16+ 8 = 24

    Ngô Lưu Xuân Ngân

    Nhân cách = 15 + 9 = 24

    Tính Địa cách

    Ví dụ 1:

    Trần Vinh Ba

    16 nét 14 nét 9 nét

    Địa cách = 14 + 9 = 23

    Ví dụ 2:

    Trần Kim

    16 nét 8 nét

    Địa cách = 8 + 1 = 9 (Trường hợp này phải cộng thêm 1)

    Ví dụ 3:

    Ngô Lưu Xuân Ngân

    Địa cách = 9 + 24 = 33

    Tóm lại, trong cách tính Thể cách, bạn cần nhớ cụ thể với từng trường hợp sau:

    a/ Trường hợp tên 2 chữ: Trần Kim ( họ Trần 16 nét, tên Kim 8 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên + 1 = 8 + 1= 9
    • Muốn tìm Ngoại cách, lấy số nét của số 1 đầu + số 1 cuối =2
    • Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên = 16 + 8 = 24
    • Muốn tìm Thiên cách, phải lấy số nét của họ + 1= 16 + 1 = 17.
    • Muốn tìm Tổng cách, lấy số nét của họ+ số nét của tên= 16+ 8= 24.

    b/ Trường hợp tên 3 chữ: Trần Vinh Ba ( Trần= 16 nét, Vinh= 14 nét, Ba= 9 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên đệm + số nét của tên = 14 + 9 = 23
    • Muốn tìm Ngoại cách, cộng số 1 ( 1 thêm trước họ + số nét của tên): 1+ 9= 10
    • Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên đêm = 16 + 14 = 30
    • Muốn tìm Thiên cách, lấy số nét của họ + thêm 1- 16 + 1 = 17
    • Muốn tìm Tổng cách, cộng số nét của họ + số nét tên đệm + số nét của tên = 16 + 14 + 9 = 39

    c/ Trường hợp tên 4 chữ: Ngô Lưu Xuân Ngân ( Ngô = 7 nét, Lưu = 15 nét, Xuân = 9 nét, Ngân = 14 nét)

    • Muốn tìm Địa cách, cộng số nét của tên đệm + số nét của tên = 9 + 14 = 23
    • Muốn tìm Ngoại cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Tên= 7+ 14 = 21
    • Muốn tìm Nhân cách, ta cộng số nét của Đệm họ+ Đệm tên= 15 + 9= 24
    • Muốn tìm Thiên cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Đệm họ = 7 + 15 = 22

    Sau khi tính được Thế cách, bạn đối chiếu với vận tốt – xấu của 81 số theo ngũ hành để biết được các đó là tên tốt hay xấu.

    Trong 5 Thế Cách trên, Thiên Địa Nhân là Tam tài. Người ta có thể nhìn vào Tam tài của một cái tên để biết được vận hạn, may rủi của người mang tên đó. Nếu Tam tài đắc cách là Tam tài sinh trợ được cho nhau. Riêng Thiên cách và Địa cách là kỵ nhất. Chúng tương xung với Nhân cách theo 2 ngũ hành Thủy và Hỏa. Tên người nào rơi vào Thiên cách và Địa cách có thể gặp tai nạn, đoản thọ v…v…

    Ngũ hành của các số:

    Các số trong tứ trụ được quy theo ngũ hành

    • Số 1,2: Ngũ hành thuộc Mộc
    • Số 3,4: Ngũ hành thuộc Hỏa
    • Số 5,6: Ngũ hành thuộc Thổ
    • Số 7,8: Ngũ hành thuộc Kim
    • Số 9,10: Ngũ hành thuộc Thủy

    Ứng dụng vào Thiên cách, Nhân cách, Địa cách, Tổng cách, Ngoại cách thì:

    • 1,11,21,31,41 thuộc Mộc
    • 2,12,22,32,42 thuộc Mộc
    • 3,13,23,33,43 thuộc Hỏa
    • 4,14,24,34,44 thuộc Hỏa
    • 5,15,25,35,45 thuộc Thổ
    • 6,16,26,36,46 thuộc Thổ
    • 7,17,27,37,47 thuộc Kim
    • 8,18,28,38,48 thuộc Kim
    • 9,19,29,39,49 thuộc Thủy

    Nếu:

    • Nếu Địa cách khắc Nhân cách thì xấu, nếu là Thủy khắc hỏa thì rất xấu
    • Nếu Địa cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách thì tốt
    • Nếu Nhân cách khắc Địa cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì thì rất xấu
    • Nếu Nhân cách khắc Thiên cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu
    • Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Địa cách, hoặc sinh cho Địa cách thì tốt
    • Nếu Nhân cách Tỵ Hòa với Thiên cách, hoặc sinh cho Thiên cách thì tốt
    • Nếu Thiên cách khắc Nhân cách thì xấu, nếu là Thủy khắc Hỏa thì rất xấu
    • Nếu Thiên cách Tỵ Hòa với Nhân cách, hoặc sinh cho Nhân cách thì tốt

    Có tổng cộng 125 thế cách của Tam Tài

    Tốt xấu của 81 số trong “Tính danh tướng”

    (Ý nghĩa của tốt, xấu các bạn tự suy ngẫm)

    Chính vì phải tính toán thật kỹ lưỡng tứ trụ của mỗi người nên sau khi em bé chào đời, mẹ phải ghi chép thật cẩn thận ngày, tháng, năm và giờ sinh. Sau đó tiến hành:

    – Lập lá số tứ trụ

    – Tìm Dụng Thần ( hoặc có thể tính độ vượng suy của tứ trụ đó xem thiếu hành gì )

    • Chẳng hạn như tứ trụ thiếu Kim, thì phải đặt tên cho bé mang hành Kim.
    • Tứ trụ thiếu Mộc thì phải đặt tên theo tứ trụ là hành Mộc v …v…

    Nhưng làm sao để 5 cách của tên phải là những số đẹp ( 81 số đã nói ở phần trên) và Thiên cách, Nhân cách, Địa cách phải tương sinh, không tương khắc (nhất là Thủy – Hỏa khắc nhau sẽ gây nạn) thì quả thật là điều rất khó.

    Các bước đặt tên theo tứ trụ

    Bước 1. Dựa vào năm, tháng, ngày, giờ sinh để lập lá số tứ trụ

    Bước 2. Tìm thân vượng hay nhược

    Bước 3. Tính toán độ vượng của ngũ hành

    Bước 4. Tìm Dụng Thần ( hoặc các hành thiếu của tứ trụ đó)

    Bước 5. Liệt kê các tên húy của vua chúa, danh nhân

    Bước 6. Liệt kê các tên húy của dòng họ

    Bước7. Nghiên cứu và tra các chữ (xem bộ thủ của chữ đó có bao nhiêu nét, mang hành gì…) cũng như các ý nghĩa của chữ

    Bước 8. Tiến hành đặt tên và tính các Thể cách của tên

    Bước 9. Tra ý nghĩa tốt xấu của 81 số.

    Chú ý: Thiên cách, Nhân cách, Địa cách phải tương sinh cho nhau.

    Kết luận:

    • Không nên đặt tên khi chưa biết tứ trụ dù tên hay vì nó không tốt cho vận mệnh về sau
    • Nếu gặp vận hạn lớn trong đời, có thể đổi tên để đổi mệnh
    • Có thể tra bộ thủ qua sách hoặc dựa vào từ điển.

    Yeutre.vn (Tổng hợp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Vi Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Trần Thật Khí Chất
  • Ý Tưởng Đặt Tên Con Gái Hay Nhất Theo Phong Thủy Các Loại Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Tứ Trụ Để Có Vận Mệnh Tốt

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Cho Bé Gái Năm 2022
  • 101 Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Xuân 2022 Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Vào Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Sinh Mùa Xuân 2022 Đẹp Nhất & Hợp Phong Thủy
  • Cách đặt tên cho bé sinh năm 2022 theo tứ trụ để con có vận mệnh tốt

    Khi chọn năm sinh và đặt tên cho con theo phong thuỷ dựa trên bảng tính tứ trụ thì có 2 trụ chính & căn bản nhất, đó là trụ KIM và trụ HOẢ, Trong ngũ hành thì trụ Kim sẽ tạo bên bản chất, tố chất và tính cách của một cá nhân. Trụ Hoả sẽ hình thành nên tính cách, tâm hồn và cảm xúc của con người.

    Bằng cách nghiên cứu trụ Hoả, bạn có thể được chỉ ra rất nhiều yếu tố giúp hoá giải những điều xấu trong phong thuỷ con cái về sau. Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Tính Tổng cách:

    Theo Tổng cách, bạn tính theo các trường hợp sau:

    Tổng toàn bộ số nét của: họ + đệm họ + đệm tên + tên.

    Nếu không có đệm họ sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + đệm tên + tên.

    Nếu không có đệm sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + tên.

    Ví dụ 1: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Tổng cách = 16 + 8 = 24;

    Ví dụ 2: Trần Vinh Ba ( Tên này không có đệm họ) 16 nét 14 nét 9 nét;

    Tổng cách: 16 + 14 + 9 = 39

    Tính Ngoại cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Ngoại cách = 1 +9 = 10 ( 10 là Ngoại cách)

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Ngoại Cách = 1 + 1 = 2 (Lấy số đầu của tổng nét họ (ở đây là 1) cộng với 1).

    Ví dụ 3: Tên có 4 chữ, Ngô Lưu Xuân Ngân ( Trường hợp này không phải cộng thêm 1 ), Ngoại Cách = 7 + 14 = 21

    Tính Thiên cách: Khi tính Thiên cách, bao giờ cũng cộng thêm 1 vào số nét của họ (Áp dụng đối với trường hợp (2) và (3))

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Tính Nhân cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Nhân cách = 16 + 14 = 30

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Nhân cách = 16+ 8 = 24. Ngô Lưu Xuân Ngân: Nhân cách = 15 + 9 = 24

    Cách tính Địa cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nétĐịa cách = 14 + 9 = 23

    Ví dụ 2: Trần Kim : 16 nét 8 nét, Địa cách = 8 + 1 = 9 (Trường hợp này phải cộng thêm 1)

    Ví dụ 3: Ngô Lưu Xuân Ngân: Địa cách = 9 + 24 = 33 Tóm lại, trong cách tính Thể cách, bạn cần nhớ cụ thể với từng trường hợp sau:

    a/ Trường hợp tên 2 chữ: Trần Kim ( họ Trần 16 nét, tên Kim 8 nét)

    Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên + 1 = 8 + 1= 9

    Muốn tìm Ngoại cách, lấy số nét của số 1 đầu + số 1 cuối =2

    Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên = 16 + 8 = 24

    Muốn tìm Thiên cách, phải lấy số nét của họ + 1= 16 + 1 = 17.

    Muốn tìm Tổng cách, lấy số nét của họ+ số nét của tên= 16+ 8= 24.

    b/ Trường hợp tên 3 chữ: Trần Vinh Ba ( Trần= 16 nét, Vinh= 14 nét, Ba= 9 nét)

    Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên đệm + số nét của tên = 14 + 9 = 23

    Muốn tìm Ngoại cách, cộng số 1 ( 1 thêm trước họ + số nét của tên): 1+ 9= 10

    Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên đêm = 16 + 14 = 30

    Muốn tìm Thiên cách, lấy số nét của họ + thêm 1- 16 + 1 = 17

    Muốn tìm Tổng cách, cộng số nét của họ + số nét tên đệm + số nét của tên = 16 + 14 + 9 = 39

    c/ Trường hợp tên 4 chữ: Ngô Lưu Xuân Ngân ( Ngô = 7 nét, Lưu = 15 nét, Xuân = 9 nét, Ngân = 14 nét)

    Muốn tìm Địa cách, cộng số nét của tên đệm + số nét của tên = 9 + 14 = 23

    Muốn tìm Ngoại cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Tên= 7+ 14 = 21

    Muốn tìm Nhân cách, ta cộng số nét của Đệm họ+ Đệm tên= 15 + 9= 24

    Muốn tìm Thiên cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Đệm họ = 7 + 15 = 22

    Sau khi tính được Thế cách, bạn đối chiếu với vận tốt – xấu của 81 số theo ngũ hành để biết được cách đó là tên tốt hay xấu.

    Trong 5 Thế Cách trên, Thiên Địa Nhân là Tam tài. Người ta có thể nhìn vào Tam tài của một cái tên để biết được vận hạn, may rủi của người mang tên đó.

    Nếu Tam tài đắc cách là Tam tài sinh trợ được cho nhau. Riêng Thiên cách và Địa cách là kỵ nhất. Chúng tương xung với Nhân cách theo 2 ngũ hành Thủy và Hỏa. Tên người nào rơi vào Thiên cách và Địa cách có thể gặp tai nạn, đoản thọ v…v…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Trang Web, Tên Miền Website Hay Chuẩn Seo
  • Chuyện Vui Đặt Nick Name Cho Con
  • 8 Luật Ngầm “không Ai Ép” Nhưng Nên Nhớ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ, 1000 Tên Ý Hay Và Đẹp Cho Bố Mẹ Đặt Tê Cho Con
  • Soạn Bài Ai Đã Đặt Tên Cho Dòng Sông (Hoàng Phủ Ngọc Tường)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần N Đẹp & Thông Minh, Xinh Xắn
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Gái Theo Vần M Trong Năm 2022
  • Gợi Ý 150+ Tên Hay Cho Bé Trai Vần N Nam Tính & Bình An
  • Gợi Ý 200+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần Th Cực Đẹp
  • Ấn Tượng Với Cách Đặt Tên Con Họ Văn Hay, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi: Đặc biệt việc đặt tên con theo tứ trụ không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên cho con thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

    Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi

    Đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang đến cho con bạn một vận mệnh tốt mà còn làm bạn cảm thấy rất hạnh phúc khi có một ai đó khen bé có một cái tên đẹp. Vấn đề phong thủy rất được người Việt Nam nói riêng và người Á Đông nói chung coi trọng từ xưa đến nay. Chúng ta sử dụng phong thủy trong rất nhiều trường hợp trong cuộc sống và họ tin rằng điều này sẽ đem đến cho mình một vận mệnh tốt.

    Tên phải đơn giản, rõ nghĩa, dễ đọc dễ nghe, phải sáng rõ giới tính

    • + Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.
    • + Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.
    • + Đặt tên con theo phong thủy phải nhớ rằng tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy Họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được phúc của Nội tộc.
    • + Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần Thị Mỹ Hoa… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý.

    Nguyên tắc đặt tên con theo Tứ trụ

    Muốn đặt tên cho con theo phong thủy phù hợp phải xem ngũ hành trước, xem ngày tháng năm sinh. Và xác định nơi sinh của bé, xem nơi sinh và mệnh có tương khắc không, sau đó chọn một cái tên hợp với bé. Cần xác định giờ sinh của bé, xem bé sinh giờ nào, ngày hay đêm. Nên chọn một cái tên hoàn hảo sao cho tên họ, chữ lót có thể bỗ trợ cho nhau trong ngũ hành. Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với nhau.

    Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ. Nếu khắc thì mất hồng phúc. Tương sinh tương hòa ở đây là nói đến quan hệ giữa Hành của Họ và Tên. Tương sinh là Họ sinh cho Tên hoặc Tên sinh cho Họ là tốt. Tương hòa là Họ và Tên đồng hành, cũng là tốt. Tương khắc là Họ khắc Tên hay Tên khắc Họ, đều xấu. Với Tứ trụ cũng vậy. Tứ trụ sinh cho Họ hay Tên là tốt, khắc là xấu.

    Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với Tứ trụ. Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất trợ giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất trợ giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

    • + Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;
    • + Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;
    • + Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;
    • + Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;
    • + Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;
    • + Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.
    • + Họ sinh Tên: Rất tốt;
    • + Tên sinh Họ: Tốt;

    Mọi khắc đều là xấu, không dùng để đặt tên.

    Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc. Xác định Hành của Họ, Tên và Tứ trụ . Hành của Họ và Tên xác định theo dấu:

    • + Dấu huyền và không dấu (-, o) hành Mộc. Thí dụ Họ Trần, Phan, Tên Hoa, Cầu.
    • + Dấu sắc (/) hành Kim. Thí dụ: Họ Phí, tên Tính, Bính.
    • + Dấu nặng (*) hành Thổ (nặng như đất). Thí dụ: Họ Đặng, tên Thịnh, Cận.
    • + Dấu hỏi (?) hành Hỏa. Thí dụ: Họ Khổng, tên Hảo.
    • + Dấu ngã (~) hành Thủy. Thí dụ: Họ Nguyễn, tên Liễn (chú ý: tên Thủy có dấu hỏi nên hành Hỏa).

    Hành của Tứ trụ xác định theo Hành của Địa chi năm tháng ngày giờ sinh của trẻ. Dần Mão hành Mộc, Thìn Tuất Sửu Mùi hành Thổ, Tị Ngọ hành Hỏa, Thân Dậu hành Kim, Hợi Tý hành Thủy. (không cần quan tâm Thiên Can).

    Khi xét Tứ trụ thì lấy theo lịch Âm: Tháng lấy theo Tiết khí, năm lấy theo Lập xuân. Nghĩa là Tháng lấy từ Tiết khí tháng trước đến Tiết khí tháng sau. Năm tính từ ngày Lập xuân năm trước tới Lập xuân năm sau. Ngày Tiết khí và ngày Lập xuân đều có ghi trong Lịch vạn niên.

    Nhân tố khác giúp tên cho con đẹp hơn

    Ngoài việc đặt tên con theo phong thủy bạn cần lưu ý thêm cả những vấn đề sau cũng ảnh hưởng không kém:

    • + Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.
    • + Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

    Tags: Đặt tên cho con theo tứ trụ , Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022, Đặt tên cho con theo tứ trụ năm 2022, Đặt tên cho con trai theo tứ trụ, Đặt tên cho con gái theo tứ trụ, Đặt tên cho con 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Mẹo Hay Chọn Tên Cho Con 2022 Theo Ngũ Hành Tương Sinh Hợp Tuổi Của Bé
  • Bí Quyết Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Để Cả Đời Sung Sướng
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Hợp Mệnh Theo Ngũ Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Con Mang Họ Hoàng 2022 Hợp Mệnh Phong Thuỷ
  • Đặt Tên Con Họ Phùng, Con Gái, Con Trai, Tên Hay Cho Bé Năm 2022
  • 99 Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Năm 2022 [Không Thể Bỏ Qua]
  • Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi: Đặc biệt việc đặt tên con theo tứ trụ không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên cho con thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

    Đặt tên cho con theo tứ trụ 2022 con trai, con gái năm Kỷ Hợi

    Đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang đến cho con bạn một vận mệnh tốt mà còn làm bạn cảm thấy rất hạnh phúc khi có một ai đó khen bé có một cái tên đẹp. Vấn đề phong thủy rất được người Việt Nam nói riêng và người Á Đông nói chung coi trọng từ xưa đến nay. Chúng ta sử dụng phong thủy trong rất nhiều trường hợp trong cuộc sống và họ tin rằng điều này sẽ đem đến cho mình một vận mệnh tốt.

    Đặc biệt việc đặt tên con theo phong thủy không chỉ mang lại may mắn và bình an cho bé mà còn góp phần thúc đẩy tài lộc cho cả gia đình. Vậy trong đặt tên con theo tứ trụ thì áp dụng phong thủy như thế nào để có một cái tên hay và ý nghĩa? Áp dụng phong thủy trong đặt tên cho con cũng phải xem mẹ sinh bé vào năm nào và tuổi con gì trong 12 con giáp.

    Tên phải đơn giản, rõ nghĩa, dễ đọc dễ nghe, phải sáng rõ giới tính

    + Để có được cái tên “hợp và đẹp” ngoài việc cần phải xem xét các nhân tố như: hình dạng, âm, nghĩa,…còn cần để ý về mệnh lý. Tên thanh nhã, ngay thẳng, có âm hưởng và dễ nhớ, không khiến cho người ta liên tưởng đến âm gần nhau hoặc không tốt, về cơ bản là một tên rất tốt.

    + Nhiều bậc cha mẹ mời những thầy tính mệnh chỉ dựa vào số nét chữ để đặt tên cho con, hoặc đổi tên để cầu mong được “chuyển vận” là không đáng tin cậy. Chẳng hạn, tên nhiều người có số nét xấu, tên xấu, như Chu Nguyên Chương nhưng là một ông vua thời Minh, như Bao Ngọc Cương nhưng là một ông chủ giàu có ở Hong Kong.

    + Đặt tên con theo phong thủy phải nhớ rằng tên phải sáng rõ dòng họ. Theo tập quan dân tộc Việt Nam thì tên con cần lấy Họ của bố, không lấy họ của mẹ vào tên con. Cho nên đặt tên cho con cháu phải giữ đúng dòng họ chuẩn mực mới nhờ được phúc của Nội tộc.

    + Họ và tên nên có đủ 3 từ: Trần Văn Ba, Trần Hữu Thành, Trần Đình Huệ, Trần thị Hoa. Không nên phức tạ hóa thành Trần Văn Thanh Ba, Trần Hữu Tất Thành, Trần Thị Mỹ Hoa… Tất cả những cái từ mỹ miều đó thêm vào chỉ là sáo rỗng, làm phức tạp thêm cuộc sống cho trẻ. Cái gì đơn gỉản vẫn luôn quý.

    Nguyên tắc đặt tên con theo Tứ trụ

    Đặt tên phải xét đến Hành của các dấu của Họ Tên và Tứ trụ. Chữ Việt Nam có 5 dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã, tương ứng với 5 Hành Mộc, Kim, Thổ, Hỏa, Thủy. Đây là đặc điểm chữ viết có liên quan đến dòng giống người Việt Nam. Cho nên muốn đặt tên cho con chuẩn xác thì phải xác định Hành của các dấu của Họ, Tên và Tứ trụ. (Khác với Trung Quốc đặt tên theo nét chữ, vì chữ họ viết theo từng nét chữ, không theo a,b,c…).

    Muốn đặt tên cho con theo phong thủy phù hợp phải xem ngũ hành trước, xem ngày tháng năm sinh. Và xác định nơi sinh của bé, xem nơi sinh và mệnh có tương khắc không, sau đó chọn một cái tên hợp với bé. Cần xác định giờ sinh của bé, xem bé sinh giờ nào, ngày hay đêm. Nên chọn một cái tên hoàn hảo sao cho tên họ, chữ lót có thể bỗ trợ cho nhau trong ngũ hành. Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với nhau.

    Hành của Họ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ sẽ được hồng phúc của dòng họ. Nếu khắc thì mất hồng phúc. Tương sinh tương hòa ở đây là nói đến quan hệ giữa Hành của Họ và Tên. Tương sinh là Họ sinh cho Tên hoặc Tên sinh cho Họ là tốt. Tương hòa là Họ và Tên đồng hành, cũng là tốt. Tương khắc là Họ khắc Tên hay Tên khắc Họ, đều xấu. Với Tứ trụ cũng vậy. Tứ trụ sinh cho Họ hay Tên là tốt, khắc là xấu.

    Họ và Tên phải tương sinh tương hoà với Tứ trụ.

    Tứ trụ gồm có Giờ, Ngày, Tháng, Năm sinh của đứa trẻ. Hành của Tứ trụ sinh cho hành của Tên thì đứa trẻ được Trời Đất trợ giúp, ngược lại, khắc thì thân cô thế cô, không được Trời đất trợ giúp, nên đưa bé vào đời sẽ rất vất vả. Trật tự tốt xấu của quan hệ các Hành trong Họ Tên và Tứ trụ như sau:

    + Tứ trụ sinh cho Họ để Họ sinh Tên: Rất tốt;

    + Tứ trụ sinh Tên để Tên sinh Họ: Tốt;

    + Họ sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Tên: Tốt;

    + Họ sinh Tên để Tên sinh Tứ trụ: Tốt;

    + Tên sinh Tứ trụ để Tứ trụ sinh Họ: Tốt;

    + Tên sinh Họ để Họ sinh Tứ trụ: Tốt.

    + Họ sinh Tên: Rất tốt;

    + Tên sinh Họ: Tốt;

    Mọi khắc đều là xấu, không dùng để đặt tên.

    Cần nhớ: Khi xét quan hệ ngũ hành của Tứ trụ và Họ Tên thì luôn ưu tiên “tham sinh quên khắc”. Nghĩa là: xét sinh trước, hết sinh mới xét đến khắc. Xác định Hành của Họ, Tên và Tứ trụ . Hành của Họ và Tên xác định theo dấu:

    + Dấu huyền và không dấu (-, o) hành Mộc. Thí dụ Họ Trần, Phan, Tên Hoa, Cầu.

    + Dấu sắc (/) hành Kim. Thí dụ: Họ Phí, tên Tính, Bính.

    + Dấu nặng (*) hành Thổ (nặng như đất). Thí dụ: Họ Đặng, tên Thịnh, Cận.

    + Dấu hỏi (?) hành Hỏa. Thí dụ: Họ Khổng, tên Hảo.

    + Dấu ngã (~) hành Thủy. Thí dụ: Họ Nguyễn, tên Liễn (chú ý: tên Thủy có dấu hỏi nên hành Hỏa).

    Hành của Tứ trụ xác định theo Hành của Địa chi năm tháng ngày giờ sinh của trẻ. Dần Mão hành Mộc, Thìn Tuất Sửu Mùi hành Thổ, Tị Ngọ hành Hỏa, Thân Dậu hành Kim, Hợi Tý hành Thủy. (không cần quan tâm Thiên Can).

    Khi xét Tứ trụ thì lấy theo lịch Âm: Tháng lấy theo Tiết khí, năm lấy theo Lập xuân. Nghĩa là Tháng lấy từ Tiết khí tháng trước đến Tiết khí tháng sau. Năm tính từ ngày Lập xuân năm trước tới Lập xuân năm sau. Ngày Tiết khí và ngày Lập xuân đều có ghi trong Lịch vạn niên.

    Nhân tố khác giúp tên cho con đẹp hơn

    Ngoài việc đặt tên con theo phong thủy bạn cần lưu ý thêm cả những vấn đề sau cũng ảnh hưởng không kém:

    + Âm thanh: Khi âm thanh của tên một người được gọi ra, người ta có thể cảm nhận một cách trực tiếp bản thân người có cái tên đó và cảm nhận của người được gọi. Bản thân “âm” cũng bao hàm cả số (tần số âm), có số chính là có sự hiệu ứng. Do đó khi chọn tên cần lựa chọn những âm dễ nghe, dễ gọi, tránh những âm không thanh nhã và những âm gần giống nhau.

    + Ý nghĩa: ý nghĩa của tên, nếu cùng biểu trưng cho một người thì không nên dùng những chữ không nho nhã, thô tục. Tốt nhất là có liên quan đến họ, tức là ý nghĩa của họ và tên phải thông suốt trời đất. Như tên Mai Lan Phương, tức là trong họ và tên có sự nâng đỡ lẫn nhau, cùng ca ngợi nhau. Nhiều cái tên thô tục quá như Nguyễn Thị Khoái, Lại Văn Nhanh,… dễ làm mọi người bật cười khi nhắc đến.

    + Hình: Hình dạng của chữ thể hiện khả năng dẫn dắt và ám thị, sức khỏe của người đó. Cần chú ý kết cấu dài ngắn cân đối hài hòa.

    Còn trong mệnh lý, có rất nhiều trường phái, như đặt tên theo con giáp, đặt tên theo Kinh dịch, đặt tên theo Cửu cung, đặt tên theo Ngũ cách, đặt tên theo Bát tự (ngày – tháng – năm – sinh),… Những phương pháp này chỉ để tham khảo thêm, trong đó phương pháp đặt tên theo năm tháng ngày giờ sinh là dễ lý giải nhất, cho những tác động trong cuộc sống sau này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tư Vấn Đặt Tên Con Sinh Năm 2022, Chọn Tên Các Bé Năm Ất Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Trần Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Võ, Tên Bé Trai, Bé Gái, Tên Hay Cho Con Họ Võ 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2040 Canh Thân Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Phần Mềm Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ 2022, Đặt Tên Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai & Bé Gái Sinh Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con 2022 Trai, 611 Lưu Ý Khi Bố Mẹ Mậu Dần 1996 Sinh Con 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Tên Con Gái 2022 – Làm Thế Nào Để Con Gái Yêu Luôn Được Bình An Và Hạnh Phúc?
  • Danh Sách Tên Thuộc Hành Kim Đẹp, Dễ Thương Cho Các Bé
  • Cách Đặt Tên Cho Con Sinh Năm Mão (Tân Mão – 2011)
  • Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho bố mẹ đồng thời cũng giúp con có một cuộc đời hanh thông và nhiều vận may, an lành. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ cũng dựa trên các yếu tố tuổi, mệnh.

    Theo văn hóa Á Đông, tên của con được đặt phù hợp với bố mẹ sẽ mang lại nhiều thuận lợi và may mắn cho con cũng như cho cả bố mẹ. Để đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ sẽ có 2 điểm chính đó là căn cứ theo tuổi (Tam hợp hoặc Tứ hành xung), theo mệnh ngũ hành tương sinh, tương khắc.

    Đang xem: Phần mềm đặt tên con theo tuổi bố mẹ

    Tại sao nên đặt tên con hợp tuổi bố mẹ?

    Theo quan niệm Phương Đông, vạn vật trên vũ trụ được vận hành theo Ngũ hành và con người cũng vậy. Thuyết ngũ hành tương sinh, tương khắc có tác động đến con người. Vì vậy, đặt tên con hợp tuổi là sự phù hợp với ngũ hành của bố mẹ, giúp gắn kết giữa em bé và bố mẹ, giúp em bé gặp nhiều may mắn, gia đình luôn vui vẻ, hạnh phúc.

    Khi đặt tên cho con cái thì cần chọn tên tương sinh với bố mẹ để luôn gặp may mắn, gia đình luôn thịnh vượng, mọi sự hanh thông.

    Ngũ hành tương sinh – tương khắc là gì?

    Khi đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ cần xem đến cung mệnh của bé, của bố và mẹ sau đó xác định được cung mệnh hợp (tương sinh) và chọn những cái tên phù hợp nhất. Ngũ hành là Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ:

    Kim là những khoáng sản, kim loại

    Mộc là cỏ cây, hoa lá

    Thủy là nước, chất lỏng

    Hỏa là lửa

    Thổ là đất

    Thủy khắc Hỏa

    Hỏa khắc Kim

    Kim khắc Mộc

    Với ngũ hành tương sinh – tương khắc, khi đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ thì nên lựa chọn những tên hợp mệnh (tương sinh) và nên tránh những tên không hợp mệnh (tương khắc).

    Cách đặt tên con hợp tuổi bố mẹ

    Con sinh năm nào sẽ có cung mệnh của năm đó. Dựa vào cung mệnh của con, của bố mẹ để đặt tên. Thông thường, người xưa sẽ dựa vào mệnh của cha để đặt tên cho con. Cách đặt tên rất đơn giản như sau:

    – Đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh là Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc.

    Ví dụ: Bố thuộc mệnh Mộc thì con phải thuộc Hỏa vì Mộc sinh Hỏa.

    Bố mang mệnh Hỏa thì nên đặt tên cho con thuộc mệnh Thổ vì Hỏa sinh Thổ.

    – Căn cứ vào năm tuổi (12 con giáp) của bố mẹ để đặt tên cho con. Trong 12 con giáp sẽ có Tam hợp và Tứ hành xung.

    Tam hợp là: Thân – Tí – Thìn, Tỵ – Dậu – Sửu, Hợi – Mão – Mùi, Dần – Ngọ – Tuất.

    Tứ hành xung là: Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Dần – Thân – Tỵ – Hợi.

    Gợi ý tên đặt cho con hợp tuổi bố mẹ theo ngũ hành

    Để giúp bố mẹ có những lựa chọn về tên cũng như giúp bố mẹ hiểu rõ hơn về cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ, bố mẹ có thể tham khảo những tên hay cho bé hợp tuổi bố mẹ theo ngũ hành sau đây.

    1. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Kim

    Hành Kim chỉ về mùa thu, sức mạnh, sức chịu đựng. Những bé được đặt tên theo hành Kim thường mang tính cách mạnh mẽ, lôi cuốn và có trực giác tốt. Song, mặt trái của hành Kim là bé có phần hơi cứng nhắc, sầu muộn và nghiêm nghị, đây cũng là đặc điểm của mùa Thu.

    – Một số tên đẹp cho bé trai hành Kim: Nguyên, Thắng, Kính, Khanh, Chung, Nghĩa, Thiết, Cương, Phong, Thế, Hữu,…

    – Một số tên đẹp cho bé gái hành Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nhi, Ngân, Trang, Xuyến,Vy, Vân, Phượng,…

    2. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Mộc

    Mộc chỉ về mùa Xuân. Mùa Xuân là thời điểm vạn vật sinh chồi, nảy lộc, thời tiết ấm cúng, dung hòa. Những em bé đặt tên theo hành mộc cũng mang âm hưởng của mùa Xuân, có phần bay bổng, nghệ sĩ, nhiệt huyết. Song, mùa xuân cũng mang đến những nhược điểm là bé có phần hơi thiếu kiên nhẫn, dễ nông nổi, bỏ ngang công việc.

    – Tên đẹp cho bé trai hành Mộc: Khôi, Lê, Đỗ, Tùng, Quý, Lý,Đông, Nam, Bình, Phúc, Lâm,…

    – Tên đẹp cho bé gái hành Mộc: Mai, Đào, Cúc, Quỳnh, Thảo, Hương, Lan, Huệ, Xuân, Trà, Hạnh,…

    3. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ hành Thủy

    Hành Thủy nói về nước và tượng trưng cho mùa đông. Những bé được đặt tên theo hành Thủy thường có xu hướng nhạy cảm, có thiên hướng nghệ thuật và thích kết bạn, biết cảm thông.

    – Tên cho bé trai hành Thủy: Hải, Khê, Trí, Võ, Vũ, Luân, Tiến, Toàn, Hội, Luân, Tiến, Quang, Hưng, Quân, Hợp, Hiệp, Danh, Đoàn, Khoa, Giáp, Tôn, Khải, Quyết,…

    – Tên cho bé gái hành Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Kiều, Loan, Nga, An, Uyên, Trinh, Khuê,…

    4. Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Hỏa là lửa, tượng trưng cho mùa hè luôn chứa đựng sức nóng. Hỏa đem lại hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc. Bé được đặt tên theo hành hỏa thường thông minh, nhanh nhẹn, khôi hài. Song, hành Hỏa cũng sẽ khiến bé có nhược điểm là nóng vội và không mấy quan tâm đến cảm xúc của người khác.

    – Tên cho bé trai hành Hỏa: Đức, Thái, Dương, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng ,Nam, Hùng, Hiệp,…

    – Tên cho bé gái hành hỏa: Đan, Cẩm, Ánh, Thanh, Thu, Hạ, Hồng, Linh, Huyền, Dung,…

    5. Đặt tên cho bé hành Thổ

    Thổ tượng trưng cho đất, là nơi ươm trồng và nuôi dưỡng, cũng là nơi sinh ký tử quy của mọi vạn vật. Bé có tên theo hành Thổ thường có khuynh hướng trung thành, nhẫn nại và đáng tin cậy. Tuy nhiên, bé có tên theo hành Thổ lại có phần bảo thủ.

    – Tên cho bé trai hành Thổ: Sơn, Bảo, Kiệt, Điền, Quân, Trung, Hoàng, Thành, Kiên, Đại, Bằng, Giáp, Hòa, Thạch, Lập, Long, Trường,…

    – Tên cho bé gái hành Thổ: Trân, Ngọc, Châu, Anh, Diệu, Thảo, Khuê,…

    50 Tên cho con gái hợp tuổi bố mẹ

    1. Nga Quỳnh: Cô gái xinh đẹp, luôn tỏa sáng, bí ẩn.

    2. Tố Như: Xinh đẹp, đài các, hiểu biết.

    3. Diệp Thảo: Con tràn đầy sức sống, mạnh mẽ như cỏ dại.

    4. Xuyến Chi: Cô gái đẹp, duyên dáng, có sức hút.

    5. An Diệp: Bố mẹ mong con có gặp nhiều may mắn, bình an, vui vẻ.

    6. Thiên Kim: Tiểu thư đài các, con sẽ có cuộc sống sung túc.

    7. Mỹ Ngọc: Cô gái đẹp, kiêu sa, tài năng.

    8. Minh Anh: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, tài năng.

    9. Nguyệt Ánh: Con là ánh sáng của cuộc đời ba mẹ.

    10. Kim Chi: Cô gái kiều diễm, quý phái, xinh đẹp.

    11. Mỹ Duyên: Cô dáng duyên dáng, xinh đẹp, kiêu sa.

    12. Mỹ Dung: Cô gái đẹp, thùy mị, có tài năng.

    13. Ánh Dương: Con là ánh sáng cuộc đời bố mẹ, là cô gái tràn đầy năng lượng, tự tin, tỏa sáng, mạnh mẽ.

    14. Linh Đan: Con là động lực, tình yêu của bố mẹ.

    15. Tường Vy: đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    16. Vy Anh: một cô gái ưu tú, đường đời tốt lành và suôn sẻ

    17. Vân Giang: Dòng sông mây xinh đẹp

    18. Bảo Quyên: một người con gái hiền lành và đoan trang

    19. Mỹ Phương: cô gái vừa xinh đẹp lại vừa hiền dịu

    20. Chi Mai: lá trên cành mai

    21. Quỳnh Mai: vẻ đẹp tao nhã của cây quỳnh cành mai

    22. Tâm An: giữ tâm luôn được thanh nhàn, không một chút ưu phiền

    23. Huyền Anh: Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc

    24: An Nhiên: Con luôn lạc quan, yêu đời, vui vẻ, gặp nhiều may mắn.

    25. Thảo Nguyên: Sau này nhiều cơ hội, may mắn đến với con.

    26. Tuyết Nhung: Cô gái dịu dàng, có cuộc sống sung túc, giàu sang.

    27. Nhã Phương: Cô gái xinh đẹp, hòa nhã, giàu tình cảm, thùy mị.

    28. Cát Tiên: Cô gái mang vẻ đẹp dịu dàng, thanh nhã.

    29. Anh Thư: Cô gái có trí tuệ, hiểu biết sâu rộng, thông minh, đài các.

    30. Thanh Tú: Cô gái mang vẻ đẹp mảnh mai, thanh thoát và thông minh.

    31. Tú Vy: Cô gái đẹp, dịu dàng, thông minh.

    32. Hạ Vũ: Cơn mưa mùa hạ, con sẽ xinh đẹp, thùy mị, nhẹ nhàng.

    33. Vân Khánh: Ánh mây của hạnh phúc, vui vẻ, an nhàn.

    34. Bảo Ái: Cô gái có tâm hồn lương thiện, bao dung, nhân hậu, là bảo bối của bố mẹ.

    35. Hoài Phương: Cô gái dịu dàng, nhẹ nhàng, dám đối mặt với khó khăn.

    36. Thảo Linh: Con luôn năng động, tràn đầy năng lượng, yêu đời, sáng tạo.

    37. Vàng Anh: Cô gái giỏi giang, hoạt bát, năng động, xinh đẹp.

    38. Quế Anh: Cô gái có học thức, thông minh, sắc sảo.

    39. Hà Giang: Bố mẹ mong con giỏi giang, thông minh và có nhiều cơ hội tốt đến với con.

    40. Tuệ Mẫn: Con có trí tuệ, thông minh, sáng suốt.

    41. Thảo Nhi: Cô gái nhỏ, đáng yêu, thông minh, yêu đời.

    42. Thu Hà: Cô gái đẹp, nhẹ nhàng như mùa thu.

    43. Minh Tâm: Cô gái có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, cao thượng.

    44. Quỳnh Chi: Xinh đẹp, duyên dáng, nhẹ nhàng.

    45. Mỹ Lệ: Vẻ đẹp tuyệt trời, đài các.

    46. Tú Linh: Cô gái thanh tú, xinh đẹp, thông minh, nhanh nhẹn

    47. Tố Uyên: Cô gái đẹp, kiêu sa, bí ẩn.

    48. Khánh Ngân: Cuộc đời con sẽ sung túc, vui vẻ.

    49. Kim Oanh: Cô gái có giọng nói ngọt, dễ thương, xinh đẹp.

    50. Hạnh Ngân: May mắn, hạnh phúc, an lành sẽ đến với con.

    50 Tên hay đặt cho con trai hợp tuổi bố mẹ

    1. An Nhật: Mặt Trời dịu êm

    2. Ánh Nhật: Con thông minh, tươi sáng như ánh Mặt Trời

    3. Bảo Nhật: Con là món quà quý báu trời ban cho cha mẹ và là một đứa trẻ thông minh

    4. An Thành: Sự bình an, định mọi việc đều thành

    5. Công Thành: Mong con đạt được những gì con muốn

    6. Khôi Nguyên: Con người luôn sáng sủa, vững vàng, tính điềm đạm.

    7. Vĩ Khôi: Chàng trai có tầm nhìn xa rộng, mạnh mẽ.

    8. Đăng Khôi: Tỏa sáng như ngọn đèn hải đăng, được mọi người yêu mến.

    0. Cao Khôi: Con sẽ thi đỗ trong mọi kỳ thi danh vọng.

    10. Đức Bình: Bé con luôn sống có đức độ, bình yên.

    11. Đức Thông: Hiền lành, tốt bụng, biết cảm thông cho người khác

    12. Quang Sáng: Chỉ sự thông minh, tài sáng, học rộng, hiểu biết hơn người

    13. Quốc Thiên: Mọi thứ con muốn đều có thể đạt được mục đích

    14. Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng rọi cho gia đình.

    15. Nhật Minh: Ánh sáng rạng ngời, thông minh uyên bác.

    16. Ngọc Sơn: Viên ngọc sáng nhất đỉnh núi, lan truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.

    17. Nhật Ánh: Cuộc sống êm đềm, may mắn suốt đời.

    18. Ngọc Châu: Ngọc là đá quý, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

    19. Bá Hoàng: Biểu hiện sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ sau này của con.

    20. Huy Điền: Mong công việc sau này của con hưng thịnh, phồn vinh.

    21. Minh Đồng: Trẻ thông minh

    22. Ngọc Đồng: Con là viên ngọc quý của cha mẹ

    23. Bình An: Mong con mọi sự yên lành trong cuộc sống

    24. Gia Cát: Con là người đem đến sự yên vui cho cả nhà

    25. Tuệ Cát: Mong con tài giỏi và luôn vui vẻ, yêu đời

    26. Bảo Cương: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường

    27. Duy Cường: Con là đứa trẻ thông minh, mạnh khỏe

    28. An Châu: Đặt tên cho con trai là Châu. Trong nghĩa hán việt thì an là Bình An, Châu trong nghĩa hán việt là trân châu, ngọc quý.

    29. Minh Dương: Mong con thông minh, thành tài chiếu sáng cả gia đình

    30. Tùng Dương: Con là cây xanh làm rạng danh gia đình

    31. Bảo Kim: Mong con có cuộc sống sung túc, giàu có

    32. Gia Kim: Con là niềm tự hào, may mắn của cả gia đình

    33. Hải Minh: Mong con lớn lên khám phá thế giới bằng sự thông minh của mình

    34. Hiền Minh: Mong con là người vừa có tài vừa có đức

    35. Bảo Ngọc: Đặt tên con trai là Bảo Ngọc, một viên Ngọc của cha mẹ. Con cái chính là viên ngọc quý hiếm nhất.

    36. Anh Nguyên: Sự khởi đầu tốt đẹp, nguyên vẹn

    37. Ánh Nguyên: Ánh sáng tràn đầy chỉ con là người phúc hậu, lương thiện

    38. Bá Nguyên: Mong con tỏa sáng, vang danh

    39. Hải Đăng: Con là ngọn đèn sáng trong đêm

    40. Hồng Đăng: Ngọn đèn ánh đỏ

    41. Phúc Điền: Mong con luôn làm việc thiện

    42. Cát Hạ: Con là ánh sáng mang lại tiếng cười cho mọi người

    43. Bá Hoàng: Chỉ sự thành đạt, vẻ vang, vang danh thiên hạ

    44. Bảo Hưng: Ý chỉ cuộc sống sung túc, hưng thịnh

    45. Gia Hưng: Con sẽ làm lên sự nghiệp, rạng rỡ cả gia tộc.

    46. Phúc Hưng: Con người đem lại phúc đức cho cả gia đình, dòng tộc phát triển.

    47. Hưng Thịnh: Công danh, sự nghiệp tiền tài luôn vững chãi, lên như diều gặp gió.

    48. Gia Hưng: Con sẽ làm hưng thịnh gia tộc

    49. Quốc Hưng: Mong con có cuộc sống hưng thịnh, cát tường

    50. Chí Kiên: Biểu tượng cho ý chí kiên trì, không bỏ cuộc

    Đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ mỗi năm sẽ thay đổi theo mệnh của bé nhưng cách đặt tên thì gần như đều giống nhau. Bố mẹ có thể dựa vào ngũ hành tương sinh để lựa chọn sinh con hợp mệnh cũng là một lựa chọn tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dat Tên Con Theo Ngu Hành
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hồ Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn
  • Ý Nghĩa Tên Nhi & Con Gái Tên Nhi Chọn Tên Đệm Nào Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Theo Phong Thủy Kinh Dịch
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Sao Cho Phù Hợp Mang Lại May Mắn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×