Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Gái

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2021 Tân Sửu
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Tổng Hợp Những Cái Tên “đẹp
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Vào Mùa Thu
  • Những Điều Cấm Kỵ Khi Đặt Tên Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Vào Năm Đinh Dậu 2021
  • Một số lưu ý khi đặt tên Trung Quốc

    • Cha mẹ thường xem tử vi để đặt tên cho con của họ. tương ứng với ngày sinh của em bé để chọn tên. Họ sẽ tham khảo sự phối hợp của âm dương, năm yếu tố ( kim, mộc, thủy, hỏa, thổ là năm yếu tố cấu thành thế giới theo triết lý truyền thống của Trung Quốc) về ngày sinh của em bé (thậm chí cả thời gian sinh) tìm một cái tên hay cho em bé khi tin rằng điều này sẽ giúp cải thiện vận may của em bé trong tương lai.
    • Tên nên du dương: Tên hay khi được đọc sẽ tạo ra một âm thanh ngọt ngào. Vì người Trung Quốc tin rằng một cái tên “nghèo nàn” sẽ tạo có ảnh hưởng xấu vì nó sẽ gây ấn tượng xấu với người khác. Nhiều người Trung Quốc thích sử dụng các từ lặp lại cho một tên, như Huang Lingling, Li Fangfang, Qin Xiaoxiao,…
    • Tránh các từ đồng âm: Từ đồng âm là những từ có cùng âm hoặc chính tả nhưng có nghĩa khác nhau. Vì vậy, cha mẹ cần lưu ý để tránh đặt hai từ với nhau có thể tạo ra một ý nghĩa rắc rối.

    Một số tên Trung Quốc hay cho bé gái

    Tên Trung Quốc mang ý nghĩa xinh đẹp

    娟 ( Juan )

    兰 (Lan )

    Ví dụ: Lin Yuejuan, Liu Lanzhi

    婷 ( Ting )

    婉( Wan )

    丽( Li)

    静( Jing )

    Ví dụ: Li Tingting, Wang Lili, Ning Jing, Liu Wanshan

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa giàu có và quý phái

    金 ( Jin )

    玉( Yu )

    珠( Zhu )

    宝( Bao )

    佩( Pei )

    Ví dụ: 王佩珊 Wang Peishan, 黄婉玉 Huang Wanyu , 周玉珠 Zhou Yuzhu, 周玉清 Zhou Yuqin .

    Tên con gái Trung Quốc hay ý nghĩa thông minh và ham học hỏi

    赢 ( Ying )

    林( Ling )

    瑞(Rui )

    书( Shu )

    文(Wen)

    慧(Hui)

    Ví dụ: Huang Huiqiong, Han Ruiying, Li Lingli, Liu Wenwen, Liu Ahui.

    Tên Trung Quốc cho bé gái có ý nghĩa giàu tính đạo đức

    贞(Zhen)

    淑(Shu)

    善(Shan)

    洁(Jie)

    勤(Qin)

    Ví dụ: 李淑珍 Li Shuzhen ,李珊贤 Li Shanxian ,李万洁 Li Wanjie ,李勤勤 Li Qinqin

    Tên Trung Quốc có ý nghĩa nhẹ nhàng và bình yên

    安(An)

    宁(Ning)

    静(Jing)

    平(Ping)

    梦(Meng)

    Ví dụ: Wang Mengying 王梦莹, Huang Anjing 黄安静, Zhou Jingyi 周静怡, Li Pingzhi 李平之

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2021: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2021 2021 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Tên Trung Quốc Hay 2021 2021: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Đinh Tỵ 1977
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Kỷ Hợi Năm 2021 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2021 Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Tài Lộc Vào Nhà
  • Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế
  • Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Hay & Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Theo Tên Nước Ngoài
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Vào Mùa Xuân Mậu Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021
  • Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2021 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2021, Kỷ Hợi 2021 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2021. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

    Tên Trung Quốc hay nhất:

    Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Vật quý báu hiếm có

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2021, 2021, 2021.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2021 Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Bật Mí Những Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Con Trai, Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Đẹp Và Ý Nghĩa 2021 Cho Nam Và Nữ
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Gái Họ Hà Hợp Tuổi Bố Mẹ, Hay Ấn Tượng Nhất
  • Thiết Kế Và Trang Trí Phòng Ngủ Hợp Phong Thủy Cho Người Tuổi Bính Tuất 2006.
  • Tử Vi Trọn Đời Tuổi Bính Tuất Nữ Mạng Chính Xác Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Băng & Cách Đặt Tên Hay Cho Tên Băng Vừa Sang Vừa Chất
  • Tên tiếng Trung hay cho nam và nữ

    Tên tiếng Trung hay cho con trai

    Cao Lãng – 高朗: người có khí chất và phong cách thoải mái.

    Tử Sâm – 子 琛: tên tiếng Trung Quốc cho con trai này ý nghĩa đây là đứa con quý báu.

    Tuấn Hào – 俊豪: người có tài năng, có trí tuệ.

    Minh Thành – 明诚: thông minh, chân thành, thấu tình đạt lý.

    Minh Viễn – 明远: người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo.

    Hạo Hiên – 皓轩: tên tiếng Trung Quốc hay chỉ người quang minh lỗi lạc.

    Tuấn Lãng – 俊朗: chàng trai khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.

    Tu Kiệt – 修杰: người cao lớn, tài giỏi, xuất chúng.

    Ý Hiên – 懿轩: tính cách tốt đẹp, hiên ngang.

    Việt Bân – 越彬: văn nhã, lịch sự, nho nhã.

    Hào Kiện – 豪健: khí phách, mạnh mẽ.

    Tuấn Triết – 俊哲: người có tài trí hơn người, sáng suốt.

    Hi Hoa – 熙华: tênTrung Quốc hay này chỉ người con trai sáng sủa, đẹp trai.

    Vĩ Kỳ – 伟祺: luôn gặp may mắn và làm được nhiều chuyện to lớn.

    Tân Vĩnh – 新荣: mang lại nhiều điều mới mẻ.

    Đức Hải – 德海: công đức to lớn giống với biển cả.

    Gia Ý – 嘉懿: đem lại những điều tốt đẹp cho gia đình.

    Hạc Hiên – 鹤轩: khí chất hiên ngang, luôn tuân theo nếp sống đúng đắn.

    Lập Thành – 立诚: chân thành, trung thực.

    Lãng Nghệ – 朗诣: tính cách độ lượng, hiểu biết nhiều.

    Minh Triết – 明哲: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng.

    Hùng Cường – 雄强: chàng trai mạnh mẽ, khỏe mạnh.

    Vĩ Thành – 伟诚: luôn làm được nhiều vĩ đại, đạt nhiều thành công.

    Bác Văn – 博文: giỏi giang, là người học rộng tài cao.

    Cao Tuấn – 高俊: người cao siêu, phi phàm, anh tuấn.

    Vân Hi – 云 煕: Tự do tự tại, thích phiêu du khắp nơi khắp chốn.

    Kiến Công – 建功: kiến công lập được nghiệp lớn.

    Khải Trạch – 凯泽: luôn hòa thuận và vui vẻ

    Giai Thụy – 楷瑞: luôn may mắn, cát tường, là tấm gương đối với nhiều người.

    Đức Hậu – 德厚: nhân hậu, tính cách tốt lành.

    Đức Huy – 德辉: ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    Dạ Nguyệt – 夜 月: mặt trăng trong đêm luôn tỏa sáng.

    Tán Cẩm – 赞 锦: luôn được tán dương, khen ngợi.

    Thành Đi – 清怡: con người hòa nhã, thanh bình

    Thiệu Huy – 绍辉: nối tiếp, kế thừa những huy hoàng của dòng họ.

    Đông Quân – 冬 君: ông vua của mùa đông.

    Hâm Bằng – 鑫鹏: một loài chim quý, đem lại nhiều tiền bạc.

    Di Hòa – 怡和: tính tình hòa nhã, vui vẻ.

    Hạ Vũ – 夏 雨: hàm ý chỉ cơn mưa mùa Hạ.

    Anh Kiệt – 英杰: luôn anh tuấn và kiệt xuất.

    Sơn Lâm – 山 林: Khỏe mạnh như núi, như rừng.

    Quang Dao – 光 瑶: Chỉ ánh sáng của ngọc.

    Cảnh Nghi – 景 仪: dung mạo như ánh Mặt Trời.

    Tư Truy – 思 追: Gợi nhớ về những ký ức xưa.

    Trục Lưu – 逐 流: Cuốn theo dòng nước.

    Trình Tranh – 程 崢: Sống có khuôn khổ, tài hoa xuất chúng.

    Ảnh Quân – 影君: Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương.

    Lập Tân – 立 新: Người gây dựng lên những điều mới mẻ, giàu giá trị.

    Vong Cơ – 忘 机: Con người đơn giản, lòng không tạp niệm.

    Vu Quân – 芜 君: Chúa tể một vùng cỏ hoang

    Bách Điền – 百 田: Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).

    Tử Đằng – 子 腾: Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.

    Tử Văn – 子 聞: Người hiểu biết rộng, giàu tri thức.

    Sở Tiêu – 所 逍: Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.

    Nhật Tâm – 日 心: Tấm lòng tươi sáng như ánh Mặt Trời.

    Tiêu Chiến – 肖 战: Luôn chiến đấu cho tới cùng.

    Tên Trung Quốc hay cho con gái

    Giai Kỳ – 佳琦: thanh bạch, xinh đẹp như viên ngọc quý.

    Tiêu Lạc – 逍 樂: cuộc sống phiêu liêu, tự tại

    Thi Nhân – 诗茵: dịu dàng, nho nhã, lãng mạn

    Di Giai – 怡佳: phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại.

    Hi Văn – 熙雯: đặt tên tiếng Trung cho con gái này chỉ người con gái đẹp như đám mây.

    Hải Quỳnh – 海琼: một loại ngọc đẹp chỉ có ở vùng biển.

    Hâm Đình – 歆婷: luôn vui vẻ và xinh đẹp.

    Hân Nghiên – 欣妍: xinh đẹp, dễ thương, luôn đem lại tiếng cười.

    Mỹ Lâm – 美琳: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    Họa Y – 婳祎: cô gái thùy mị, xinh đẹp như trong tranh:

    Lộ Khiết – 露洁: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.

    Mỹ Liên – 美莲: xinh đẹp như hoa sen

    Y Na – 依娜: phong thái xinh đẹp.

    Nghiên Dương – 妍洋: chuẩn mực của sự xinh đẹp.

    Nguyệt Thiền – 月婵: xinh đẹp như Điêu Thuyền, dịu dàng như ánh trăng.

    Nhã Tịnh – 雅静: luôn điềm đạm, thanh nhã.

    Tịnh Hương – 静香: cô gái xinh đẹp, điềm đạm, dịu dàng.

    Tịnh Kỳ – 静琪: điềm đạm, ngoan hiền.

    Uyển Dư – 婉玗: tên hay tiếng Trung cho con gái chỉ người xinh đẹp, ôn thuận.

    Tịnh Thi – 婧诗: người con gái có tài.

    Hiểu Tâm – 晓 心: sống tình cảm, hiểu tâm ý người khác.

    Tú Ảnh – 秀影: khuôn mặt thanh tú, xinh đẹp.

    Ngọc Trân – 玉珍: cô gái trân quý như ngọc.

    Y Cơ – 医 机: Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.

    Tư Hạ – 思 暇: Vô lo vô nghĩ, không vướng bận điều gì.

    Hồ Điệp – 蝴 蝶: bươm bướm chốn bồng lai tiên cảnh.

    Tĩnh Anh – 靜 瑛: Lặng lẽ tỏa sáng như ánh ngọc.

    Tuyết Nhàn – 雪娴: nhã nhặn, thanh tao, hiền thục.

    Ninh Hinh – 宁馨: cô gái ấm áp, dịu dàng.

    Thanh Hạm – 清菡: cốt cách thanh tao như đóa sen.

    Kha Nguyệt – 珂玥: xinh đẹp như viên ngọc trai quý.

    Thanh Nhã – 清雅: nhã nhặn, thanh tao.

    Thần Phù – 晨芙: đóa hoa sen lúc bình minh.

    Thi Hàm – 诗涵: có tài văn chương, hiểu biết nhiều.

    Thịnh Hàm – 晟涵: cô gái có tấm lòng bao dung, luôn tỏa sáng.

    Thư Di – 书怡: dịu dàng nho nhã, được lòng người.

    Thường Hi – 嫦曦: xinh đẹp, thông minh, có bản lĩnh.

    Vũ Đình – 雨婷: thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.

    Vũ Gia – 雨嘉: cô gái thuần khiết, ưu tú.

    Nguyệt Thảo – 月 草: ánh trăng sáng trên thảo nguyên.

    Nhược Vũ – 若雨: mang nét đẹp của mưa và ẩn chứa nhiều điều thú vị.

    Hiểu Khê – 曉 溪: thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.

    Uyển Đồng – 婉 瞳: người con gái có đôi mắt đẹp, duyên dáng.

    Như Tuyết – 茹雪: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.

    Tử Yên – 子 安: Cuộc đời bình yên, không sóng gió.

    Bội Sam – 琲 杉: Cô gái quý giá, là bảo bối của mọi người.

    Châu Sa – 珠 沙: Ngọc trai và cát, là những món quà quý giá từ biển cả.

    Á Hiên – 亚 轩: Khí chất hiên ngang, tương lai sáng lạng.

    Bạch Dương – 白 羊: Chú cừu trắng ngây thơ, luôn được che chở.

    Uyển Đình – 婉婷: tính cách hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa.

    Thục Tâm – 淑 心: Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục.

    Tú Linh – 秀 零: mưa trên ruộng lúa, thể hiện sự tươi tốt, thuận hòa.

    Giai Tuệ – 佳 慧: Tài chí, thông minh hơn người.

    Cẩn Y – 谨 意: người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Facebook Độc Đáo Nhất 2021
  • Tên Hay Tiếng Trung Quốc Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất
  • Top 60 Tên Độc, Đẹp Và Lạ Cho Bé Gái Đang Hot Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Ý Nghĩa Mang Nhiều May Mắn Và Bình An
  • Mẹo Đặt Tên Con Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Tên Nick Facebook Tiếng Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ (Con Gái)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Zingspeed Mobile Mod Apk (Full Minibost, Fast Nitro, Tele Drift)
  • Tải Zingspeed Mobile Apk: Cách Chơi Hay + Cài Trên Pc
  • Cùng Chơi Zingspeed Mobile Trên Pc Với Bluestacks
  • Nhưng Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Ngắn Buồn Nhất
  • Nên Bán Hàng Online Trên Facebook Cá Nhân Hay Fanpage Facebook ?
  • 雅静 Yajing Nhã Tịnh (thanh lịch và yên tĩnh)

    梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng thanh khiết)

    梦璐 Menglu Mộng Lộ (như cô gái trong mơ, Lu, đồng âm sương, sương là vẻ đẹp tinh thần của sự kết hợp giữa mặt trời và mặt trăng. Trí tuệ và không cường điệu)

    惠茜 Hui Qian Huệ Thiến (Hiền huệ, chỉ một cái tên đẹp)

    漫妮 Manni Mạn Ni ( Mạn là chỉ cuộc sống là lãng mạn, Ni là tên dành cho con gái, vô nghĩa)

    语嫣 Yu Yan Ngữ Yên ( Đẹp và Sáng)

    桑榆 Sang Yu Tang Du ( Cái tên được nhắc đến trong lời nói của nhà thơ nổi tiếng thời Đường Vương Bột đến vua Đường)

    倩雪 Qianxue Thiến Tuyết (tức là vẻ đẹp của tuyết, hay cũng có thể hiểu là công chúa của xứ sở tuyết)

    香怡 Xiangyi Hương Di (mùi thơm dễ chịu)

    灵芸 Lingyun Linh Vân (Thời xa xưa có một cô gái trẻ tên là Linh Vân, dung mạo xinh đẹp tuyệt trần, lúc đó được hoàng đế thu về, muốn gọi nàng vào cung làm thiếp. Cái tên này để chỉ người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, có bàn tay khéo léo, có mệnh phượng hoàng)

    倩雪 Qianxue Thiến Tuyết ( tức là người con gái xinh đẹp như tuyết, hay còn được gọi là công chúa tuyết)

    玉珍 Yuzhen Ngọc Trân (đẹp như ngọc, khiến người khác yêu thích trân trọng)

    茹雪 Ru Xue Như Tuyết (Ru, từ đồng âm chẳng hạn; tên đầy đủ có nghĩa là trong sáng và tốt bụng như thể bạn muốn tuyết)

    正梅 Zhengmei Chính Mai ( là người ngay thẳng và có thể chịu được mọi khó khăn thử thách, cao quý và hiên ngang như cây mai)

    美琳 Mei Lin Mỹ Lâm (xinh đẹp, tốt bụng, hoạt bát)

    欢馨 Huanxin Huán Hinh (vui vẻ, sống rất đầm ấm bên gia đình)

    优璇 Ưu Tuyền (xuất sắc, xuất sắc về mọi mặt; xinh đẹp hiền dịu như dòng nước)

    优璇 Yu Jia Ưu (mưa, tinh khiết; Jia, xuất sắc)

    娅楠 Yan Nan Á Nam (Từ Á đồng âm với từ Nhã, nghĩa là thanh nhã cao quý, cáis tên này chỉ người con gái dịu dàng nhã nhặn)

    明美 Ming Mei Minh Mỹ (cô gái thông minh sắc sảo, hiểu chuyện, có vẻ ngoài xinh đẹp, khuôn mặt hoa mỹ)

    可馨 Kexin Khả Hinh ( là một cái tên đẹp, cô gái này thể sống rất đầm ấm bên gia đình, có một cuộc đời suôn sẻ)

    惠茜 Hui Qian Huệ Thiến ( một cái tên đẹp, có thể chỉ một người có tính cách hiền hậu chăm chỉ)

    漫妮 Manni Mạn Ni (cuộc sống là lãng mạn, một biệt danh dễ thương cho con gái)

    香茹 Ru Xiang Như Hương ( cái tên sẽ lưu lại hương suốt đời, giống như con người để lại dấu ấn đẹp đẽ cho mọi người)

    月婵 Yue Chan Nguyệt Thiền ( người con gái thanh khiết và dịu dàng hơn ánh trăng)

    嫦曦 Chang Xi Thường Hy (có vẻ ngoài xinh đẹp vô, tràn đầy sức sống và tinh thần như ánh bình minh)

    静香Jingxiang Tịnh Hương (Tĩnh lặng, xinh đẹp, dịu dàng và tao nhã)

    梦洁 Mengjie Mộng Khiết (một cô gái đẹp như mơ, tốt bụng và trong sáng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 9 Trường Dạy Phun Xăm Thẩm Mỹ Uy Tín Tphcm
  • Những Điều Luật Mở Tiệm Phun Xăm Thẩm Mỹ Bạn Cần Phải Biết
  • Kinh Nghiệm Mở Tiệm Phun Xăm Thẩm Mỹ Bạn Nên Biết.
  • Truyện Ma Kinh Dị Oan Hồn Trong Xóm Trọ
  • Hệ Thống Lắp Đặt Camera Quan Sát Nhà Trọ Tỉnh Đồng Nai
  • Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (Nam) Và Bé Gái (Nữ)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2021
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Chấm Điểm Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành, Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2021
  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • Ai cũng mong muốn con mình có một cái tên thật đẹp. Với mong muốn tương lai các bé sẽ được hưởng hạnh phúc, bình yên hay chí tuệ hơn người… Và hôm nay, sẽ giúp bạn lựa chọn được những cái tên đẹp nhất theo từng ý nghĩa. Ngoài ra bạn nào muốn lấy tên để làm biệt danh cũng được nhé.

    Tên Trung Quốc Hay Nhất Cho Bé Trai (nam) Và Bé Gái (nữ)

    Trước tiên, cùng đi xem tên tiếng Trung hay cho bé Trai và các bạn nam nhé. Sẽ có 4 cột là: Tên tiếng việt, phiên âm, chữ Hán và ý nghĩa của mỗi cái tên.

    Trên đây đều là tên trung quốc có ý nghĩa rất hay. Bạn có thể sử dụng để đặt tên cho con trai, con gái của mình. Ngoài ra, có thể lấy làm biệt danh đều được.

    1. Tên trung quốc hay cho nam, con trai, bé trai

    Tiếp theo là tên tiếng trung hay cho bé gái và các bạn nữ. Hãy lựa chọn tên trung quốc nào bạn thích nhé.

    2. Tên trung quốc hay cho bé gái, con gái, nữ

    Phía trên là tên Trung Quốc hay cho bé trai/nam và bé gái/nữ. Còn dưới đây là Tên tiếng trung cho ngôn tình. Ít được sử dụng trong thực tế, đa phần để viết truyện.

    Ngoài những trên trung quốc phía trên. Bạn có thể sử dụng tên tiếng trung đẹp và hay dưới đây làm biệt danh cho mình.

    3. Tên trung quốc hay trong ngôn tình

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam

    Ái Tử Lạp

    An Vũ Phong

    Anh Nhược Đông

    Âu Dương Dị

    Âu Dương Hàn Thiên

    Âu Dương Thiên Thiên

    Âu Dương Vân Thiên

    Bác Nhã

    Bạch Á Đông

    Bạch Doanh Trần

    Bạch Đăng Kỳ

    Bạch Đồng Tử

    Bạch Hải Châu

    Bạch Kỳ Thiên

    Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba

    Bạch Lăng Đằng

    Bạch Liêm Không

    Bạch Nhược Đông

    Bạch Phong Thần

    Bạch Tuấn Duật

    Bạch Tử Du

    Bạch Tử Hàn

    Bạch Tử Hy

    Bạch Tử Liêm

    Bạch Tử Long

    Bạch Thiển

    Bạch Thiên Du

    Bạch Vĩnh Hy

    Bạch Vũ Hải

    Bài Cốt

    Bắc Thần Vô Kì

    Băng Hàn Chi Trung

    Băng Liên

    Băng Tân Đồ

    Băng Vũ Hàn

    Cảnh Nhược Đông

    Cẩm Mộ Đạt Đào

    Cố Tư Vũ

    Cơ Uy

    Cửu Hàn

    Cửu Minh Tư Hoàng

    Cửu Vương

    Châu Khánh Dương

    Châu Nguyệt Minh

    Chi Vương Nguyệt Dạ

    Chu Hắc Minh

    Chu Hoàng Anh

    Chu Kỳ Tân

    Chu Nam Y

    Chu Tử Hạ

    Chu Thảo Minh

    Chu Trình Tây Hoàng

    Chu Vô Ân

    Chu Y Dạ

    Dạ Chi Vũ Ưu

    Dạ Đặng Đăng

    Dạ Hiên

    Dạ Hoàng Minh

    Dạ Nguyệt

    Dạ Tinh Hàm

    Dạ Thiên

    Dạ Thiên Ẩn Tử

    Dịch Khải Liêm

    Diệp Chi Lăng

    Diệp Hàn Phòng

    Diệp Lạc Thần

    Diệp Linh Phong

    Doãn Bằng

    Doanh Chính

    Duy Minh

    Dương Diệp Hải

    Dương Dương

    Dương Hàn Phong

    Dương Lâm Nguyệt

    Dương Nhất Hàn

    Dương Nhất Thiên

    Dương Tiễn

    Đặng Dương

    Đặng Hiểu Tư

    Điềm Y Hoàng

    Đình Duy Vũ

    Độc Cô Tư Mã

    Độc Cô Tư Thần

    Độc Cô Thân Diệp

    Đông Bông

    Đông Hoàng

    Đông Phương Bất Bại

    Đông Phương Hàn Thiên

    Đông Phương Tử

    Đường Nhược Vũ

    Giang Hải Vô Sương

    Hạ Tử Băng

    Hà Từ Hoàng

    Hải Lão

    Hàn Bạo

    Hàn Bảo Lâm

    Hàn Băng Nghi

    Hàn Băng Phong

    Hàn Cửu Minh

    Hàn Dương Phong

    Hàn Kỳ

    Hàn Lam Vũ

    Hàn Nhật Thiên

    Hàn Tiết Thanh

    Hàn Tuyết Tử

    Hàn Tử Lam

    Hàn Tử Thiên

    Hàn Thiên Anh

    Hàn Thiên Ngạo

    Hàn Trạch Minh

    Hắc Diệp Tà Phong

    Hắc Hà Vũ

    Hắc Hồ Điệp

    Hắc Mộc Vu

    Hắc Nguyệt

    Hắc Nguyệt

    Hắc sát

    Hoàn Cẩm Nam

    Hoàng Gia Hân

    Huân Bất Đồ

    Huân Cơ

    Huân Hàn Trạc

    Huân Khinh Dạ

    Huân Nguyệt Du

    Huân Phàm Long

    Huân Từ Liêm

    Huân Tử Phong

    Huân Thiên Hàn

    Huân Vi Định

    Huân Vô Kỳ

    Huân Vu Nhất

    Huyền Hàn

    Huyền Minh

    Huyết Bạch

    Huyết Bạch Vũ Thanh

    Huyết Na Tử

    Huyết Ngạn Nhiên

    Huyết Ngôn Việt

    Huyết Từ Ca

    Huyết Tư Khả

    Huyết Tử Lam

    Huyết Tử Lam

    Huyết Tử Thiên Vương

    Huyết Tư Vũ

    Huyết Thiên Thần

    Huyết Thiên Thần

    Huyết Vô Phàm

    Kim Triệu Phượng

    Kha Luân

    Khải Lâm

    Khánh Dương

    Khinh Hoàng

    Không Vũ

    Lạc Nguyệt Dạ

    Lam Ly

    Lam Tiễn

    Lam Vong Nhiệt Đình

    Lãnh Hàn

    Lãnh Hàn Thiên Lâm

    Lãnh Hàn Thiên Lâm

    Lãnh Tuyệt Tam

    Lăng Bạch Ngôn

    Lăng Phong Sở

    Lăng Thần Nam

    Lăng Triệt

    Lâm Qua Thần

    Lâm Thiên

    Lệnh Băng

    Liên Tử

    Long Trọng Mặc

    Lục Giật Thần

    Lục Hạ Tiên

    Lục Song Băng

    Lữ Tịnh Nhất Qua

    Lưu Bình Nguyên

    Lưu Hàn Thiên

    Lưu Tinh Vũ

    Ly Dương Lâm

    Lý Hàn Ân

    Lý Hàn Trạc

    Lý Phong Chi Ẩn

    Lý Tín

    Lý Thiên Vỹ

    Lý Việt

    Mạc Hàn Lâm

    Mạc Khiết Thần

    Mạc Lâm

    Mạc Nhược Doanh

    Mạc Phong Tà

    Mạc Quân Nguyệt

    Mai Trạch Lăng

    Mạn Châu Sa Hoàng

    Mặc Hàn

    Mặc Hiền Diệu

    Mặc Khiết Thần

    Mặc Khinh Vũ

    Mặc Nhược Vân Dạ

    Mặc Tư Hải

    Mặc Tử Hoa

    Mặc Thi Phàm

    Minh Hạ

    Minh Hạo Kỳ

    Minh Hạo Vũ

    Mộc Khinh Ưu

    Nam Chí Phong

    Nam Lăng

    Nghịch Tử

    Nguyên Ân

    Nguyên Bình

    Nguyệt Bạch

    Nguyệt Dực

    Nguyệt Lâm

    Nguyệt Mặc

    Nguyệt Thiên

    Nguyệt Vọng

    Nha Phượng Lưu

    Nhan Mạc Oa

    Nhan Từ Khuynh

    Nhan Tử Khuynh

    Nhân Thiên

    Nhất Lục Nguyệt

    Nhất Tiếu Chi Vương

    Nhu Bình

    Phan Cảnh Liêm

    Phi Điểu

    Phong Anh Kỳ

    Phong Âu Dương

    Phong Bác Thần

    Phong Diệu Thiên

    Phong Dương Chu Vũ

    Phong Kỳ Minh

    Phong Lam La

    Phong Liêm Hà

    Phong Liên Dực

    Phong Nghi Diệp Lâm

    Phong Nguyệt

    Phong Nhan Bạch

    Phong Tử Tô

    Phong Thanh Hương

    Phong Thần Dật

    Phong Thần Vũ

    Phong Thiên

    Phong Ưu Vô

    Phong Vĩ Bắc

    Phú Hào

    Phúc Tử Minh

    Phượng Tư Sở

    Quan Thục Di

    Quan Thượng Phong

    Quan Thượng Thần Phong

    Quân Ngọc Từ Mạc

    Quý Thuần Khanh

    Sát Địch Giả

    Song Thiên Lãnh

    Sở Trí Tu

    Tát Na Đặc Tư

    Tiết Triệt

    Tiểu Bàng Giải

    Tiểu Tử Mạn

    Tiểu Thang Viên

    Tiêu Vũ Đạt

    Toàn Phong Thần Dật

    Túc Lăng Hạ

    Tuyết Kỳ Phong Lãnh

    Tư Âm

    Tử Bạch Ngôn

    Tử Cảnh Nam

    Tử Cấm Thụy

    Tử Dạ Thiên

    Tử Dịch Quân Nguyệt

    Tứ Diệp Thảo

    Tử Du

    Tử Giải Minh

    Tử Hạ Vũ

    Tử Hàng Ba

    Tử Kiều

    Tử Kỳ Tân

    Tử Khướt Thần

    Tử Lam Phong

    Tử Lam Tiêu

    Tử Lệ Hàn Khiết

    Tử Lý Khanh

    Tử Mặc hàn lâm

    Tử Nhạc Huân

    Tử Tinh thần

    Tử Thiên

    Tử Thiên Vũ

    Tử Trạch

    Tứ Trọng

    Tử Vĩnh Tuân

    Tường Vy An

    Thác Bạt

    Thiên Ái

    Thiên Bảo Lâm

    Thiên Cửu Chu

    Thiên Chỉ Hạc

    Thiên Di

    Thiên Diệp Vũ

    Thiên Hàn

    Thiên Hàn Thần

    Thiên Kì Vinh

    Thiên Lăng Sở

    Thiên Mạc

    Thiên Nguyệt

    Thiên Nhạc Phong

    Thiên Nhi Tử Hàn

    Thiên Phong

    Thiên Thư Ngọc Hân

    Thiên Trọng

    Thiên Vi

    Thương Nguyệt

    Trầm Lăng

    Trần Di Duy

    Triệt Vân Thiên

    Uông Tô Lang

    Ưu Vô Song Hoàng

    Vọng Xuyên Mạn

    Vô Hi Triệt

    Vô Nguyệt Đông Phương

    Vu Dịch

    Vu Tử Ân

    Vũ Vũ

    Vương Đình Mặc

    Vương Giải

    Vương Khuynh Quyết Ngọc

    Vương Phượng Hoàng

    Vương Tử Tinh Thần

    Vương Thiên Ân

    Xuân Nguyệt

    Xung Điền Tổng Tư

    Yến Vương

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nữ

    Bạch Tiểu Nhi

    Bạch Uyển Nhi

    Băng Ngân Tuyết

    Cẩn Duệ Dung

    Cố Tịnh Hải

    Diệp Băng Băng

    Du Du Lan

    Đào Nguyệt Giang

    Đoàn Tiểu Hy

    Đường Bích Vân

    Gia Linh

    Hạ Giang

    Hạ Như Ân

    Hà Tĩnh Hy

    Hàn Băng Tâm

    Hàn Kỳ Âm

    Hàn Kỳ Tuyết

    Hàn Tiểu Hy

    Hàn Tĩnh Chi

    Hàn Yên Nhi

    Hiên Huyên

    Hồng Minh Nguyệt

    Khả Vi

    Lạc Tuyết Giang

    Lam Tuyết Y

    Lãnh Cơ Uyển

    Lãnh Cơ Vị Y

    Lãnh Hàn Băng

    Liễu Huệ Di

    Liễu Nguyệt Vân

    Liễu Thanh Giang

    Liễu Vân Nguệt

    Lục Hy Tuyết

    Minh Nhạc Y

    Nam Cung Nguyệt

    Nhã Hân Vy

    Nhạc Y Giang

    Nhược Hy Ái Linh

    Phan Lộ Lộ

    Tạ Tranh

    Tà Uyển Như

    Tuyết Băng Tâm

    Tuyết Linh Linh

    Tử Hàn Tuyết

    Thanh Ngân Vân

    Thẩm Nhược Giai

    Thiên Kỳ Nhan

    Thiên Ngột Nhiên

    Triệu Vy Vân

    Y Trân

    4. Tên trung quốc của mình

    Nếu bạn cần tra họ tên Trung Quốc của bạn thì xem bài viết sau.

    Vậy là mình đã giới thiệu xong các tên Trung Quốc hay cho các bạn nam/nữ rồi. Nếu thay hay, hãy like và share bài viết này. Xin cảm ơn các bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm Ất Mùi 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Những Tên Trung Quốc Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Tên Các Trường Mầm Non Tư Thục Tại Hà Nội
  • Những Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Có Ý Nghĩa Là Gì?
  • Top Những Mật Khẩu Wifi Hay Nhất Hài Hước Bá Đạo Tại Việt Nam
  • Top 10 Siêu Xe, Xe Thể Thao Có Tên Gọi Ấn Tượng Nhất Mọi Thời Đại
  • Top 100 Logo Và Thương Hiệu Các Hãng Xe Hơi Nổi Tiếng Thế Giới
  • 1. Tên Trung Quốc cho bé trai, con trai hay và ý nghĩa nhất

    Tên

    Tiếng Việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên Trung Quốc

    An

    / Yīgè/

    一个

    Yên bình

    Cao Lãng

    /gāo lǎng/

    高朗

    Khí chất và phong cách thoải mái

    Bách

    /Bǎi/

    Bách nghệ, mong sự tài giỏi

    Bình

    /Píng/

    Yên ổn, Hoà hợp, Giản dị

    Bính

    /Bǐng/

    Quyền hành, cầm nắm quyền

    Hạo Hiên

    /hào xuān/

    皓轩

    Quang minh lỗi lạc

    Gia Ý

    /jiā yì/

    嘉懿

    Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹp

    Tuấn Lãng

    /jùn lǎng/

    俊朗

    Khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

    Hùng Cường

    /xióng qiáng/

    雄强

    Mạnh mẽ, khỏe mạnh

    Cảnh

    /Jǐng/

    Ánh sáng mặt trời

    Chí

    /Zhì/

    Ý muốn to lớn mạnh mẽ

    Chung

    /Zhōng/

    Toàn vẹn

    Vĩ Thành

    /wěi chéng/

    伟诚

    Vĩ đại, sự chân thành

    Bác Văn

    /bó wén/

    博文

    Giỏi giang, là người học rộng tài cao

    Cao Tuấn

    /gāo jùn/

    高俊

    Người cao siêu, khác người – phi phàm

    Kiến Công

    /jiàn gōng/

    建功

    Kiến công lập nghiệp

    Dũng

    /Yǒng/

    Mạnh mẽ, kiên cường

    Đức

    / Déguó/

    Đức hạnh, đạo đức

    Hào

    / Gōu/

    Người có tài xuất chúng

    Tuấn Hào

    /jùn háo/

    俊豪

    Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

    Tuấn Triết

    /jùn zhé/

    俊哲

    Người có tài trí hơn người, sáng suốt

    Việt Trạch

    /yuè zé/

    nguồn nước to lớn

    Tu Kiệt

    /xiū jié/

    修杰

    Tu: mô tả dáng người dong dỏng cao

    Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúng

    Ý Hiên

    /yì xuān/

    Tốt đẹp, hiên ngang

    Anh Kiệt

    /yīng jié/

    英杰

    Anh tuấn – kiệt xuất

    Việt Bân

    /yuè bīn/

    越彬

    Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn

    Hào Kiện

    /háo jiàn/

    豪健

    hí phách, mạnh mẽ

    Hi Hoa

    /xī huá/

    熙华

    Vẻ ngoài sáng sủa

    Thuần Nhã

    /chún yǎ/

    淳雅

    Thanh nhã, mộc mạc

    Đức Hải

    /dé hǎi/

    德海

    Công đức to lớn giống với biển cả

    Đức Hậu

    /dé hòu/

    德厚

    Nhân hậu

    Đức Huy

    /dé huī/

    Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    Hạc Hiên

    /hè xuān/

    鹤轩

    Con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

    Lập Thành

    /lì chéng/

    Thành thực, chân thành, trung thực

    Minh Thành

    /míng chéng/

    Chân thành, người sáng suốt, tốt bụng

    Minh Viễn

    /míng yuǎn/

    Nngười có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáo

    Lãng Nghệ

    /lǎng yì/

    Độ lượng, người thông suốt vạn vật

    Hiền

    /Xián/

    Có tài năng và đức độ

    Minh Triết

    /míng zhé/

    明哲

    Thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

    Khải Trạch

    /kǎi zé/

    凯泽

    Hòa thuận và vui vẻ

    Khang Dụ

    /kāng yù/

    康裕

    Khỏe mạnh, thân hình nở nang

    Thanh Di

    /qīng yí/

    清怡

    Hòa nhã, thanh bình

    Thiệu Huy

    /shào huī/

    绍辉

    Nối tiếp, kế thừa huy hoàng, rực rỡ

    Vĩ Kỳ

    /wěi qí/

    伟祺

    Vĩ đại, may mắn, cát tường

    Tân Vinh

    /xīn róng/

    新荣

    Sự phồn vượng mới trỗi dậy

    Di Hòa

    /yí hé/

    怡和

    Tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Một số tên diễn viên, nhân vật nam nổi tiếng của Trung Quốc: Hà Dĩ Thâm, Ngôn Hy, Tiêu Nại, Dạ Hoa, Dung Chỉ, Đàm Thư Mặc, Tôn Gia Ngộ, Mộ Ngôn, Bạch Tử Họa, Hà Tô Diệp, Mộ Dung Bá Lâm, Lục Lệ Thành, Lương Phi Phàm, Trần Ngộ Bạch, Tiết Thái, Trần Tử Gia, Phong Tức, Trường Tôn Vô Cực, Vân Tranh, Giang Thần, Đường Dịch, Nguyễn Chính Đông, Trình Tranh, Tô Lập, Dung Nham, Long Phi Ly, Dung Viên, Vương Lịch Xuyên, Lục Chi Ngang, Mạnh Ngọc, Phương Hoa, Tiêu Kì Nhiên, Tịch Si Thần.

    2. Tên Trung Quốc cho bé gái, con gái hay và ý nghĩa nhất

    Tên

    Tiếng Việt

    Phiên âm

    Chữ Hán

    Ý nghĩa tên Trung Quốc

    Cẩn Mai

    /jǐn méi/

    瑾梅

    Ngọc đẹp, hoa mai

    Thanh Nhã

    /qīng yǎ/

    清雅

    Thanh tao, nhã nhạn

    Hi Văn

    /xī wén/

    熙雯

    Đám mây xinh đẹp

    Di Giai

    /yí jiā/

    怡佳

    Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ.

    Giai Kỳ

    /jiā qí/

    佳琦

    Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.

    Phượng

    /Fèng/

    Tên một loài chim đẹp, tức chim Phượng

    Nga

    / Èluósī/

    俄羅斯

    Tốt đẹp, mĩ nữ

    Hải Quỳnh

    /hǎi qióng/

    Ngọc đẹp

    Hâm Đình

    /xīn tíng/

    歆婷

    Vui vẻ, xinh đẹp

    Ngọc Trân

    /yù zhēn/

    玉珍

    Trân quý như ngọc

    Nguyệt Thiền

    /yuè chán/

    月婵

    Xinh đẹp hơn Điêu Thuyền

    dịu dàng hơn ánh trăng

    Nhã Tịnh

    /yǎ jìng/

    雅静

    Điềm đạm nho nhã, thanh nhã

    Như Tuyết

    /rú xuě/

    茹雪

    Xinh đẹp trong trắng

    thiện lương như tuyết

    Quỳnh

    /Qióng/

    Ngọc quý và đẹp

    Nhược Vũ

    /ruò yǔ/

    若雨

    Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    Quân Dao

    /jùn yáo/

    珺瑶

    Ngọc đẹp

    Tịnh Hương

    /jìng xiāng/

    静香

    Điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    Tịnh Kỳ

    /jìng qí/

    静琪

    An tĩnh, ngon ngoãn

    Người con gái tài hoa

    Hân Nghiên

    /xīn yán/

    欣妍

    Xinh đẹp, vui vẻ

    Vân

    /Yún/

    Cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng bồng bềnh trên trời

    Hi Văn

    /xī wén/

    熙雯

    Đám mây xinh đẹp

    Họa Y

    /huà yī/

    婳祎

    Thùy mị, xinh đẹp

    Kha Nguyệt

    /kē yuè/

    珂玥

    Ngọc thạch, Ngọc trai thần

    Lộ Khiết

    /lù jié/

    露洁

    Trong trắng tinh khiết.

    Đơn thuần như giọt sương

    Mộng Phạn

    /mèng fàn/

    梦梵

    Thanh tịnh

    Mỹ Lâm

    /měi lín/

    美琳

    Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    Mỹ Liên

    /měi lián/

    美莲

    Xinh đẹp như hoa sen

    Ninh Hinh

    /níng xīn/

    宁馨

    Ấm áp, yên lặng

    Nghiên Dương

    /yán yáng/

    妍洋

    Biển xinh đẹp

    Tịnh Thi

    /jìng shī/

    婧诗

    Người con gái có tài

    Tú Ảnh

    /xiù yǐng/

    秀影

    Thanh tú, xinh đẹp

    Tuyết Lệ

    /xuě lì/

    雪丽

    Đẹp đẽ như tuyết

    Tuyết Nhàn

    /xuě xián/

    雪娴

    Nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

    Tư Duệ

    /sī ruì/

    思睿

    Người con gái thông minh

    Thanh Hạm

    /qīng hàn/

    清菡

    Thanh tao như đóa sen

    Thanh Nhã

    /qīng yǎ/

    清雅

    Nhã nhặn, thanh tao

    Thần Phù

    /chén fú/

    晨芙

    Hoa sen lúc bình minh

    Thi Hàm

    /shī hán/

    诗涵

    Có tài văn chương, có nội hàm

    Thi Nhân

    /shī yīn/

    诗茵

    Nho nhã, lãng mạn

    Trinh

    /Zhēn/

    Ngay thẳng, không dời đổi

    Thi Tịnh

    /shī jìng/

    诗婧

    Xinh đẹp như thi họa

    Thịnh Hàm

    /shèng hán/

    晟涵

    Ánh sáng rực rỡ, bao dung

    Thụy

    /Ruì/

    Điềm tốt lành

    Thư Di

    /shū yí/

    书怡

    Dịu dàng nho nhã, được lòng người

    Thường Hi

    /cháng xī/

    嫦曦

    Dung mạo đẹp như Hằng Nga.

    Có trí tiến thủ như Thần Hi

    Uyển Dư

    /wǎn yú/

    婉玗

    Xinh đẹp, ôn thuận

    Uyển Đình

    /wǎn tíng/

    婉婷

    Hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

    Vũ Đình

    /yǔ tíng/

    雨婷

    Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

    Vũ Gia

    /yǔ jiā/

    雨嘉

    Thuần khiết, ưu tú

    Y Na

    /yī nà/

    依娜

    Phong thái xinh đẹp

    Một số tên diễn viên, nhân vật nữ nổi tiếng của Trung Quốc: Lâm Gia Mộc, Mộc Thanh Dao, Ly Tâm, Tần Khả Nhi, Hiểu Đồng, Chu Ngọc, Thiên Y Hữu Phong, Long Tuyết Dao, Lâm Phong, Tô Di, Hứa Hủ, Lạc Tranh, Tần Như Thương, Tạ Tuyền Cơ, Nhan Hoan, Ninh Phi, Vân Khinh, Tang Du, Trầm Nhược Băng, Chung Bảo Khâm, Lăng Ngạo Quân, Đường Mật, Mộ Thiện, Phượng Lan Dạ, Sơ Vũ, Giang Sắt Sắt, Liễu Đình, Lý Lộc, Mạch Đâu, Lí Vị Ương, Hàn Duy Tang, Dư Y, Doãn Bích Giới, Nhan Phá Nguyệt, Diêu Ngạn, Mạnh Tang Du, Vân Phỉ, Tang Tử, Ninh Vũ Nhu, Tô Lạc Tuyết, Bạch Sính Đình, Trác Tình, Lục Phù, Khương Trầm Ngư, Dương Chiêu, Mộc Hàn Hạ, Tô Miên, Vương Huyên, Vân Hề Hề, Hoàng Tử Hà, Trình Ca. Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng, Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia đình).

    3. Tên Trung Quốc có thể đặt cho cả con trai và con gái

    Âu Thần

    Hoắc Khứ Bệnh

    Sở Ly

    Bạch Tiểu Nhi

    Hoắc Triển Bạch

    Sở Phi Hoan

    Bạch Tử Hoạ

    Hứa Chí Quân

    Tạ Tranh

    Bạch Uyển Nhi

    Khả Vi

    Tào Tháo

    Băng Ngân Tuyết

    Khổng Địch

    Tần Khoa

    Bùi Tranh

    La Đông Phong

    Tần Mạc

    Cố Dạ Bạch

    La Kì Kì

    Tần Tống

    Cố Duật Hành

    Lăng Siêu

    Tân Tử

    Cố Tiểu Bắc

    Lâm Ánh Yên

    Tề Mặc

    Cưu Ma La Thập

    Lâm Dật Chu

    Tề Minh

    Châu Sùng Quang

    Lâm Dương

    Tịch Si Thần

    Chiếm Nam Huyền

    Lâm Khải Chính

    Tiêu Kì Nhiên

    Chương Viễn

    Lâm Tĩnh

    Tiêu Nại

    Dạ Cảnh Lan

    Lâu Tập Nguyệt

    Tiêu Tuyết

    Dạ Hoa

    Liễu Thanh Giang

    Tô Dược

    Dạ Thiên Lăng

    Long Phi Ly

    Tôn Gia Ngộ

    Diệp Băng Băng

    Lục Chi Ngang

    Tông Chính Vô Ưu

    Dung Chỉ

    Lục Dữ Giang

    Tống Tử Ngôn

    Dung Nham

    Lục Lệ Thành

    Tuyết Linh Tinh

    Dung Viên

    Lục Vũ Bình

    Tư Khấu Tuân Tường

    Dư Mặc

    Lương Phi Phàm

    Thanh thành

    Dương Ái Linh

    Lương Sinh

    Thẩm Ngược Giai

    Đàm Thư Mặc

    Lưu Giác

    Thẩm Trác Hy

    Đế hoàng

    Lý Mộc Ngư

    Thiên Hạ Phi Nguyên

    Đông Hoa

    Lý Thừa Ngân

    Thiên Thi

    Đổng Trác

    Mạc Thiệu Khiêm

    Thiên Uyển Lộ

    Đường Ái Linh

    Mạnh Giác

    Thủy Thiên Quân

    Đường Bích Vân

    Minh Nhị

    Trang Nghị

    Đường Dịch

    Mộ Ngôn

    Trầm Mông

    Đường Thần Duệ

    Mộc Ngân Nhi

    Trần Hiếu Chính

    Giang Hàn

    Nạp Lan Thuật

    Trần Ngộ Bạch

    Hà Dĩ Thâm

    Ninh Dịch

    Trần Tầm

    Hạ Giang

    Ngọc Hoa

    Triệu Y Vân

    Hạ Lan Du

    Ngô vương Phù Sai

    Trình An Nhã

    Hạ Mộc

    Ngôn Hy

    Trình Thiên Hữu

    Hà Tĩnh Hy

    Nguỵ Thư Diệp

    Trương Dạng

    Hà Tô Diệp

    Nhạc Tiểu Mễ

    Trương Khởi Linh

    Hàn Tiềm

    Nhuận Ngọc

    Vân Tranh

    Hàn Thiên Ngân

    Nhược Vân Nhi

    Vệ Khanh

    Hắc Phong Tức

    Phó Tiểu Ti

    Vũ Văn Duệ

    Hằng Gia

    Phong Đằng

    Vương Lịch Xuyên

    Hiên Viên Ngưng Tịch

    Phong Tình Tuyết

    Vương Tiểu Băng

    Hiên Viên Triệt

    Phương Dư Khả

    Xi Vưu

    Hoàng Thái Cực

    Phương Hoa

    Y Trân

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Mẫu Cổng Trại Đẹp Và Độc Đáo Nhất
  • Nhạc Tik Tok Hay 2021 – 50+ Bài Hát Được Cover Và Dùng Nhiều Trên Tiktok Trung Quốc (Douyin)
  • Xây Dựng Đồng Phục Nhận Dạng Thương Hiệu Cho Shop Vape 2021
  • Danh Sách Những Thương Hiệu Vape Nổi Tiếng Trên Thế Giới
  • Top 10 Các Thương Hiệu Vape Nổi Tiếng Bậc Nhất Hiện Nay
  • Kí Tự Đặc Biệt Tiếng Trung Quốc, Kí Tự Chữ Trung Quốc Đẹp Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Dấu Cách
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Có Dấu “Cực Đẹp”
  • Thức Thần/danh Sách/tên Tiếng Việt
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Âm Dương Sư 2021: Tên Âm Dương Sư Đẹp Nhất, Độc, Lạ, Chất
  • Top Các Kí Tự Đặc Biệt Hot Nhất Trong Các Tựa Game Và Mxh
  • Hiểu một cách đơn giản, kí tự Trung Quốc hay còn được gọi là chữ Hán, chữ Hán Tự (chữ Hán phồn thể: 漢字, giản thể: 汉字), Hán văn (漢文/汉文), là một dạng chữ trong văn viết của người Trung Quốc.

    Ngày nay, chữ Hán đã du nhập vào các nước như Nhật Bản, Triều Tiên và trong đó có cả Việt Nam. Các nước du nhập chữ Hán được gọi là vùng văn hóa chữ Hán hoặc vùng văn hóa Đông Á. Đặc biệt riêng tại Việt Nam thì được gọi là Hàn Nôm.

    Không mang tính chất nguyên bản của chữ Hán, mà khi du nhập vào các đất nước khác, chữ Hán sẽ được vay mượn để tạo thành chữ viết riêng cho từng quốc gia.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc hay phương pháp phát âm tiếng Hán, Bính âm Hán Ngữ là cách sử dụng chữ cái Latinh để học phát âm các chữ cái tiếng Trung, trong tiếng phổ thông của Trung Quốc.

    Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc

    Nếu Việt Nam chỉ có 24 chữ cái, thì tiếng Trung Quốc bảng chữ cái có đến 39 chữ cái. Thật sự choáng ngợp phải không nào?

    ㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖ ㊗ ㊘ ㊙ ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

    Bảng kí tự số trong tiếng Trung Quốc

    Cách phát âm kí tự số của người Trung Quốc khá phức tạp, họ dùng con số này lên đến 99. Cụ thể, chỉ cần nói số lượng ở hàng chục, sau đó nói “十” “shi”. Cuối cùng là số ở vị trí của một.

    Chẳng hạn như, 46 được phát âm là “四十六” “Si Shi Liu (si shi liu)”, và 82 được phát âm là “八十二” “bā Shi Er (ba shi er)”

    Các con số trong tiếng Trung Quốc có ý nghĩa gì?

    Có thể bạn chưa biết, trong tiếng Trung Quốc mỗi con số sẽ có một ý nghĩa khác nhau, được gọi chung là mật mã yêu thương hoặc mật mã tình yêu. Vậy các con số trong tiếng Trung có ý nghĩa như thế nào? Freedoo.net sẽ cung cấp đến bạn 2 con số ý nghĩa và thông dụng nhất hiện nay đó là con số 9420 và con số 520.

    Theo phát âm của tiếng Trung Quốc, khi bạn đọc nhanh chon số 520 “wo ai ni” (Anh yêu em). Vì vậy giới trẻ Trung Quốc thường hay tỏ tình với nhau bằng dãy số này và nhiều người Hoa rất thích chơi chữ và số.

    Bảng kí tự đặc biệt Trung Quốc độc đáo, mới lạ 2021 cho game

    1. Tên tiếng Trung kí tự đặc biệt

    手金☊〜ㅤㅤㅤㅤㅤㅤ

    扎米

    拉基布·侯赛因

    拉蒂夫

    文皇后

    文纳迪拉

    文言汉瞿翘-LIVE

    柠檬茶

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ☀

    滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ☀

    父물수작아래사람아비기기사

    牛逼你扶沟妞妞谷底基地

    罗斯玛拉

    肯德里克·拉马尔?

    蓝莓???

    蓬松

    藏祖

    西尔维亚

    见折指事字假@사람

    见见折六书@女休形声字转注

    见见折六书-LIVE

    见见折六书月冲河鈈金转注둻엌

    角斗士:全部

    超人文曼

    这展↬免腏照对83月瞣

    金转注둻엌

    钚考声字秋子会意字六书丰冰妒东

    铭杰笑☾美丽星空☪

    阿尔迪

    雅利安人

    零零

    须•DⴽΛGΘΠ•须

    马尔济斯:恋

    㟼㴀

    䬀洀†‧䬀洀碗欀?

    (★黑钢★)

    (HM•GAMING꧂꧂

    『ɴᴇғᴛ』ᴵᴰяıʟ☪

    『NOB』вαℓα∂σяヅ™

    ꧁꧅๖ۣۣۜ Oᛗ?ĞᎯ꧅꧂

    ꧁☆☬BMκɪɴɢ☬☆꧂

    ꧁✿

    설순!후피읖!

    彡★

    ✓π∆×£〜

    ❧₪ヲ研究会学역齿厅응읓

    BL•Randayu

    CHINESE

    êGêãnPöõl?⚽??

    FROZEN @ $#&* BIIIIIIIIIIIII

    hëhæņ

    le seuki la mani的照片

    M҉I҉R҉N҉A҉W҉A҉T҉I҉

    ñ

    PSG丨치

    SムY么乙ツ

    TW-国王和我aurita

    ™JOAKIN☂`⁴⁵

    ™特曼喇嘛[bxat]™

    WSC™•文言汉瞿翘

    Xadman

    『sʜʀᴋ』•ᴮᴬᴰʙᴏʏツ

    『TG』ཌĐʀᴀɢᴏƝད°ᴵᴰᴹ°ツ

    『ηя』ཌĐʀᴀɢᴏƝད

    『ηя』丂°Ծscαг

    『Ѕʜʀ』•ℑℴƙℯℛᴾᴿᴼシ

    ⏤͟͟͞͞★ᴳᵒtͤeⷦtͣeꪝ࿐

    ꧁()꧂

    ꧁(₦Ї₦ℑ₳)꧂

    ꧁(༒〖°ⓅⓇⓄ°〖༒)꧂

    ꧁(༒ℛÄƵÏ༒)꧂

    ꧁(DཛཌཇའaDo)꧂

    ꧁(J͓̽o͓̽s͓̽I͓̽)꧂

    ꧁(ɴᵉᵛᵉʳ_ɢɪᴠᴇ

    ꧁(ᏟᎡX༒ᎬᏃ•ᏚᎪNᏚ༒)꧂

    ꧁(昵称)꧂

    ꧁฿ิีืÅβγ∞ÐθØŁ꧂

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tạo Tên Game Đẹp, Độc, Lạ
  • #1 : Top 567 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất
  • Tổng Hợp Cái Tên Game Tiếng Trung Hay Nhất
  • 1001 Ý Tưởng Cho Tiệm Net Độc Đáo 2021
  • Thiện Nữ Mobile – Cái Tên Vàng Trong Làng “Bắt Trend”
  • Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Bé Trai, Gái Ý Nghĩa Nhất 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Linh Trúc Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Quốc Việt Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Thích Ý Nghĩa Nhan Đề Thuế Máu
  • Tên Con Ngọc Như Ý Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Top 50 Tên Hay Và Ý Nghĩa Để Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021
  • Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai, bé gái 2021

    Tìm hiểu cách đặt tên tiếng Trung hay?

    Ngôn ngữ Trung Quốc cũng có những âm cao thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam, do đó họ cũng tránh những cái tên đọc lên nghe nhàm chán hoặc gây khó chịu cho người nghe.

    Thường thì cái tên truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con của mình.

    Thường thì họ sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện đặc biệt nào gần đó để sau này có thể kể lại cho con cháu mình.

    Thế nào là tên Trung Quốc hay?

    Cái tên phải có ý nghĩa.

    Khi đọc lên người nghe phải thuận tai, dễ hiểu.

    Chữ viết từ cái tên phải cân đối hài hòa.

    Cái tên đặt ra phải gắn liền với một sự kiện lịch sử hoặc văn hóa nào đó của đất nước Trung Hoa.

    Cái tên được tạo bởi những chữ bộ thủ đơn giản, dễ hiểu.

    Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé trai 2021

    1. Tên Tiếng Việt: Cao Lãng

    Phiên âm: gāo lǎng

    Chữ Hán: 高朗

    Ý nghĩa: khí chất và phong cách thoải mái

    2. Tên Tiếng Việt: Hạo Hiên hào

    Phiên âm: xuān

    Chữ Hán: 皓轩

    Ý nghĩa: quang minh lỗi lạc

    3. Tên Tiếng Việt: Tuấn Lãng

    Phiên âm: jùn lǎng

    Chứ Hán: 俊朗

    Ý nghĩa: khôi ngô tuấn tú, sáng sủa

    4. Tên Tiếng Việt: Hùng Cường

    Phiên âm: xióng qiáng

    Chứ Hán: 雄强

    Ý nghĩa: mạnh mẽ, khỏe mạnh

    5. Tên Tiếng Việt: Hào Kiện

    Phiên âm: háo jiàn

    Chứ Hán: 豪健

    Ý nghĩa: khí phách, mạnh mẽ

    6. Tên Tiếng Việt: Đức Hải

    Chứ Hán: 德海

    Ý nghĩa: công đức to lớn giống với biển cả

    7. Tên Tiếng Việt: Đức Huy

    Phiên âm: dé huī

    Chứ Hán: 德辉

    Ý nghĩa: ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức

    8. Tên Tiếng Việt: Hạc Hiên

    Phiên âm: hè xuān

    Chứ Hán: 鹤轩

    Ý nghĩa: con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngang

    9. Tên Tiếng Việt: Lãng Nghệ

    Phiên âm: lǎng yì

    Chứ Hán: 朗诣

    Ý nghĩa: độ lượng, người thông suốt vạn vật

    10. Tên Tiếng Việt: Minh Triết

    Phiên âm: míng zhé

    Chứ Hán: 明哲

    Ý nghĩa: thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời

    11. Tên Tiếng Việt: Vĩ Thành

    Phiên âm: wěi chéng

    Chứ Hán: 伟诚

    Ý nghĩa: vãi đại, sụ chân thành

    12. Tên Tiếng Việt: Bác Văn

    Phiên âm: bó wén

    Chứ Hán: 博文

    Ý nghĩa: giỏi giang, là người học rộng tài cao

    13. Tên Tiếng Việt: Cao Tuấn

    Phiên âm: gāo jùn

    Chứ Hán: 高俊

    Ý nghĩa: người cao siêu, khác người – phi phàm

    14. Tên Tiếng Việt: Kiến Công

    Phiên âm: jiàn gōng

    Chứ Hán: 建功

    Ý nghĩa: kiến công lập nghiệp

    15. Tên Tiếng Việt: Tuấn Hào

    Phiên âm: jùn háo

    Chứ Hán: 俊豪

    Ý nghĩa: người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất

    16. Tên Tiếng Việt: Tuấn Triết

    Phiên âm: jùn zhé

    Chứ Hán: 俊哲

    Ý nghĩa: người có tài trí hơn người, sáng suốt

    17. Tên Tiếng Việt: Việt Trạch

    Phiên âm: yuè zé

    Chứ Hán: 越泽

    Ý nghĩa: nguồn nước to lớn

    18. Tên Tiếng Việt: Trạch Dương

    Phiên âm: zé yang

    Chứ Hán: 泽洋

    Ý nghĩa: biển rộng

    19. Tên Tiếng Việt: Khải Trạch

    Phiên âm: kǎi zé

    Chứ Hán: 凯泽

    Ý nghĩa: hòa thuận và vui vẻ

    20. Tên Tiếng Việt: Giai Thụy

    Phiên âm: kǎi ruì

    Chứ Hán: 楷瑞

    Ý nghĩa: chỉ tấm gương, chỉ sự may mắn, cát tường

    21. Tên Tiếng Việt: Khang Dụ

    Phiên âm: kāng yù

    Chứ Hán: 康裕

    Ý nghĩa: khỏe mạnh, thân hình nở nang

    22. Tên Tiếng Việt: Thanh Di

    Phiên âm: qīng yí

    Chứ Hán: 清怡

    Ý nghĩa: hòa nhã, thanh bình

    23. Tên Tiếng Việt: Thiệu Huy

    Phiên âm: shào huī

    Chứ Hán: 绍辉

    Ý nghĩa: nối tiếp, kế thừa, huy hoàng, rực rỡ, xán lạn

    24. Tên Tiếng Việt: Tân Vinh

    Phiên âm: xīn róng

    Chứ Hán: 新荣

    Ý nghĩa: sự phồn vượng mới trỗi dậy

    25. Tên Tiếng Việt: Di Hòa

    Phiên âm: yí hé

    Chứ Hán: 怡和

    Ý nghĩa: tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Gợi ý một số tên tiếng Trung Quốc hay cho bé gái 2021

    1. Tên Tiếng Việt: Di Giai

    Phiên âm: yí jiā

    Chữ Hán: 怡佳

    Ý nghĩa: phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

    2. Tên Tiếng Việt: Giai Kỳ

    Phiên âm: jiā qí

    Chữ Hán: 佳琦

    Ý nghĩa: mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

    3. Tên Tiếng Việt: Hải Quỳnh

    Phiên âm: hǎi qióng

    Chữ Hán: 海琼

    Ý nghĩa: một loại ngọc đẹp

    4. Tên Tiếng Việt: Hân Nghiên

    Phiên âm: xīn yán

    Chữ Hán: 欣妍

    Ý nghĩa: xinh đẹp, vui vẻ

    5. Tên Tiếng Việt: Họa Y

    Phiên âm: huà yī

    Chữ Hán: 婳祎

    Ý nghĩa: thùy mị, xinh đẹp

    6. Tên Tiếng Việt: Lộ Khiết

    Phiên âm: lù jié

    Chữ Hán: 露洁

    Ý nghĩa: trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương

    7. Tên Tiếng Việt: Mộng Phạn

    Phiên âm: mèng fàn

    Chữ Hán: 梦梵

    Ý nghĩa: thanh tịnh

    8. Tên Tiếng Việt: Mỹ Lâm

    Phiên âm: měi lín

    Chữ Hán: 美琳

    Ý nghĩa: xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát

    9. Tên Tiếng Việt: Mỹ Liên

    Phiên âm: měi lián

    Chữ Hán: 美莲

    Ý nghĩa: xinh đẹp như hoa sen

    10. Tên Tiếng Việt: Ninh Hinh

    Phiên âm: níng xīn

    Chữ Hán: 宁馨

    Ý nghĩa: ấm áp, yên lặng

    11. Tên Tiếng Việt: Nghiên Dương

    Phiên âm: yán yáng

    Chữ Hán: 妍洋

    Ý nghĩa: biển xinh đẹp

    12. Tên Tiếng Việt: Ngọc Trân

    Phiên âm: yù zhēn

    Chữ Hán: 玉珍

    Ý nghĩa: trân quý như ngọc

    13. Tên Tiếng Việt: Nguyệt Thiền

    Phiên âm: yuè chán

    Chữ Hán: 月婵

    Ý nghĩa: xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng

    14. Tên Tiếng Việt: Nhã Tịnh

    Phiên âm: yǎ jìng

    Chữ Hán: 雅静

    Ý nghĩa: điềm đạm nho nhã, thanh nhã

    15. Tên Tiếng Việt: Như Tuyết

    Phiên âm: rú xuě

    Chữ Hán: 茹雪

    Ý nghĩa: xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

    16. Tên Tiếng Việt: Nhược Vũ

    Phiên âm: ruò yǔ

    Chữ Hán: 若雨

    Ý nghĩa: giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ

    17. Tên Tiếng Việt: Tịnh Hương

    Phiên âm: jìng xiāng

    Chữ Hán: 静香

    Ý nghĩa: điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp

    18. Tên Tiếng Việt: Tịnh Kỳ

    Phiên âm: jìng qí

    Chữ Hán: 静琪

    Ý nghĩa: an tĩnh, ngon ngoãn

    19. Tên Tiếng Việt: Tuyết Nhàn

    Phiên âm: xuě xián

    Chữ Hán: 雪娴

    Ý nghĩa: nhã nhặn, thanh tao, hiền thục

    20. Tên Tiếng Việt: Thần Phù

    Phiên âm: chén fú

    Chữ Hán: 晨芙

    Ý nghĩa: hoa sen lúc bình minh

    21. Tên Tiếng Việt: Thi Hàm

    Phiên âm: shī hán

    Chữ Hán: 诗涵

    Ý nghĩa: có tài văn chương, có nội hàm

    22. Tên Tiếng Việt: Thư Di

    Phiên âm: shū yí

    Chữ Hán: 书怡

    Ý nghĩa: dịu dàng nho nhã, được lòng người

    23. Tên Tiếng Việt:Thường Hi

    Phiên âm: cháng xī

    Chữ Hán: 嫦曦

    Ý nghĩa: dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi

    24. Tên Tiếng Việt: Uyển Đình

    Phiên âm: wǎn tíng

    Chữ Hán: 婉婷

    Ý nghĩa: hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa

    25. Tên Tiếng Việt: Vũ Đình

    Phiên âm: yǔ tíng

    Chữ Hán: 雨婷

    Ý nghĩa: thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

    Một số tên Trung Quốc hay trong ngôn tình

    Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé trai Tên Trung Quốc hay trong ngôn tình dành cho bé gái

    Bên trên là một số tên Trung Quốc hay dành cho các bé trai, bé gái. Hi vọng thông qua một số thông tin tham khảo này sẽ giúp các bậc cha mẹ lựa chọn cho con yêu một cái tên thật hay và mang nhiều ý nghĩa, ẩn chứa nhiều tương lai tươi sáng, đứng đựng những tâm tư, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và gia đình đối với con cái.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Lê Nguyễn Trường An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Trường An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Trung Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Trung Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Thanh Huyền Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Theo Tiếng Trung Quốc Hay & Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Lưu Ý Đặt Tên Hay Cho Con Gái Là Gì, Không Phải Ai Cũng Biết
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Cải Đổi Vận Mệnh Cho Con Tuổi Ngọ
  • Tuyển Chọn 191 Cái Tên Bé Gái, Đặt Tên Con Gái 2021, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi …
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương Vừa Xinh Đẹp Vừa Đáng Yêu
  • Tên Trung Quốc đẹp cho con gái

    Tổng hợp tên trung quốc hay cho nữ để cha mẹ tham khảo cách đặt tên con gái theo tiếng trung quốc hay nhất hiện nay

    • An (安): yên bình, may mắn.
    • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
    • Chính (政): thông minh, đa tài.
    • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
    • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
    • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
    • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
    • Hàn (翰): thông tuệ.
    • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
    • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
    • Hào (豪): có tài xuất chúng.
    • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
    • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
    • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
    • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
    • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
    • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
    • Khả (可): phúc lộc song toàn.
    • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
    • Ký (骥): con người tài năng.
    • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
    • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
    • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
    • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
    • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
    • Tinh (菁): hưng thịnh
    • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
    • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
    • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

    Gợi ý những tên hán việt hay nhất đặt cho con gái

    • AN: Bình an và yên ổn. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.
    • ANH: Thông minh, sáng sủa. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.
    • BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích
    • Châu: Quý như châu ngọc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.
    • Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.
    • DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.
    • DUNG: Diện mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.
    • ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ. Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.
    • GIANG: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.
    • HÀ: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.
    • HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền. Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.
    • HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.
    • HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.
    • HƯƠNG: Hương thơm của hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.
    • KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.
    • KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.
    • LAN: Loài hoa quý và đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.
    • LOAN: Một loài chim quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.
    • LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát. Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.
    • MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.
    • VÂN: Đám mây trời. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.
    • MY: Loài chim hót hay, đáng yêu. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.
    • MINH: sáng sủa, tươi tắn. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.
    • NGA: cô gái xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.
    • NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.
    • NGỌC: Bảo vật quý hiếm. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.
    • NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.
    • VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.
    • NHIÊN – Ung dung tự tại. Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.
    • NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.
    • QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.
    • QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.
    • TÂM: Tấm lòng nhân ái. Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.
    • THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.
    • THU: Mùa thu dịu dàng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.
    • THƯ: Thông minh, tài giỏi. Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.
    • THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.
    • TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang. Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.
    • TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.
    • YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

    Những tên cổ trang hay cho con trai

    BST những tên trung quốc cổ đại hay dành cho bé trai gợi ý cho cha mẹ có con là người gốc hoa muốn chọn những tên trung quốc hay nhất để làm tên chính cho bé:

    tên bắt đầu bằng chữ u

    tên bắt đầu bằng chữ y

    tên bắt đầu bằng chữ x

    tên vần v

    đặt tên cho con theo vần t

    tên hay vần s

    các tên bắt đầu bằng chữ q

    những tên hay bắt đầu bằng chữ p

    những người có tên bắt đầu bằng chữ n

    đặt tên cho con theo vần m

    tên vần l hay

    tên hay theo vần k

    ý nghĩa của tên người vần g

    gia 嘉 jiā

    giả 贾 jiǎ

    gia cát 诸葛 zhū gě

    giải 解 jiě

    giám 监 jiān

    giảm 啖 dàn

    gian 菅 jiān

    giản 简 jiǎn

    giang 江 jiāng

    giáng 降 jiàng

    giáo 教 jiāo

    giáp 郏 jiá

    giáp côc 夹谷 jiá gǔ

    những tên tiếng trung quốc hay nhất theo vần Đ

    dã 冶 yě

    di 祢 mí

    đặt tên cho con theo vần c

    tên hay vần b

    đặt tên cho con theo vần a

    cách phiên âm họ trung quốc chuẩn

    Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể.

    Không chỉ tìm những tên hay bằng tiếng Hoa, Hàn hay tiếng anh để đặt cho bé hợp với nhu cầu riêng của từng gia đình mà nhiều cha mẹ còn chọn đặt tên cho con sinh năm 2021 hợp tuổi bố mẹ hoặc theo phong thủy nên sẽ có khá nhiều cách chọn đặt tên con theo từng quan điểm riêng, những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tham Khảo Tên Người Nổi Tiếng Tại Việt Nam Để Đặt Tên Cho Con
  • Có Nên Đặt Tên Con Theo Tên Của Người Nổi Tiếng
  • 35 Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nữ Năm 2021
  • Các Tên My Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Cho Con Gái Xong, Đôi Vợ Chồng Vẫn Giấu Biệt Không Dám Nói Cho Ai Biết Vì Lý Do Vô Cùng Khó Đỡ
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100