Top #10 ❤️ Tên Con Gái Hay Trong Tiếng Hàn Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Uplusgold.com

Ý Nghĩa Tên Trong Tiếng Hàn

Bộ Bộ Kinh Tâm: Sau 9 Năm Vẫn Là Bộ Phim Cổ Trang Đáng Xem Của Trung Quốc

Tên Trần Thanh Tâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Trần Thanh Tâm Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Trần Thị Thanh Tâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Nguyễn Minh Vũ Có Ý Nghĩa Là Gì

Thứ hai – 07/03/2016 13:00

Bạn có muốn biết ý nghĩa tên trong tiếng Hàn của mình hay thần tượng là gì không? Hay lựa theo ỹ nghĩa của tên mà chọn cho mình một cái tên tiếng Hàn thật đặc biệt? Cùng xem tên tiếng Hàn nào có ý nghĩa hay nhất!

Người Hàn Quốc có xu hướng đặt tên dựa theo ý nghĩa của từ ngữ. Đó là toàn bộ tình cảm, mong muốn của bậc cha mẹ gửi đến con cái của mình thông qua tên gọi. Cũng có nhiều tên hay, do có ý nghĩa hay được đông đảo mọi người yêu thích mà trở này cái tên “hot”.

Giới tính – Tên – Ý nghĩa

Nam Chul Sắt đá, cứng rắn

Nam/ Nữ Eun Bác ái

Nam/ Nữ Gi Vươn lên

Nam Gun Mạnh mẽ

Nam/ Nữ Gyeong Kính trọng

Nam Haneul Thiên đàng

Nam Hoon Giáo huấn

Nam Hwan Sáng sủa

Nữ Hye Người phụ nữ thông minh

Nam/ Nữ Hyeon Nhân đức

Nam Huyk Rạng ngời

Nam/ Nữ Huyn Nhân đức

Nam/ Nữ Iseul Giọt sương

Nam Jae Giàu có

Nam/ Nữ Jeong Bình yên và tiết hạnh

Nữ Jong Bình yên và tiết hạnh

Nam Joon Tài năng

Nữ Jung Bình yên và tiết hạnh

Nam/ Nữ Ki Vươn lên

Nam Kwan Quyền năng

Nam Kwang Hoang dại

Nam/Nữ Kyung Tự trọng

Nam/ Nữ Myeong Trong sáng

Nam/ Nữ Myung Trong sáng

Nữ Nari Hoa huệ

Nam/ Nữ Ok Gia bảo (kho báu)

Nam Seok Cứng rắn

Nam/ Nữ Seong Thành đạt

Nam/ Nữ Seung Thành công

Nam Suk Cứng rắn

Nam/ Nữ Sung Thành công

Nam/ Nữ Uk Bình minh

Nam/ Nữ Wook Bình minh

Nam/ Nữ Yeong Cam đảm

Nam/ Nữ Young Dũng cảm

Cơ sở 1 Số 365 – Phố vọng – Đồng tâm -Hai Bà Trưng – Hà Nội

Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội

Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà Nội

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88

Website : http://hoctienghanquoc.org/

Tên Con Nguyễn Thị Yến Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Nguyễn Thị Vân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Nguyễn Thị Thuỳ Vân Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Con Nguyễn Thị Vân Có Ý Nghĩa Là Gì

Buổi Học Ngoại Khóa Bổ Ích Tại Siêu Thị Metro Các Bạn Lớp Mango Háo Hức Chuẩn Bị Tham Gia Buổi Ngoại Khóa

Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay

Top Những Tên Hay Nhất Cho Bé Gái Họ Đỗ Ý Nghĩa Dễ Thương

Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hương Ly Được Chọn Đặt Cho Baby

Ý Nghĩa Của Huyền Vũ Trong Phong Thủy

Huyền Vũ – Ý Nghĩa Trong Phong Thủy Như Thế Nào

#10 Ý Nghĩa Hoa Hồng, 89 Bức Ảnh Hoa Hồng Đẹp Nhất

Tại sao bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn?

Ngày nay, nhu cầu học tiếng hàn có xu hướng ngày một tăng cao. Vì thế, việc rèn luyện cho đủ các kỹ năng về tiếng Hàn nhằm thích nghi tốt với môi trường làm việc là cực kỳ quan trọng. Dù viết và dịch không nằm trong giáo trình quá nhiều nhưng tầm quan trọng của nó là không thể phủ nhận. 

Bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn vì những lý do sau: 

Để dễ gây ấn tượng khi đi xin việc hơn. 

Dễ dàng có thể giới thiệu bản thân mình với bạn bè, đối tác người Hàn Quốc. 

Giúp bạn biết đa dạng cách sử dụng tiếng Hàn hơn. 

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ 1: Tên là Nguyễn Duy Hưng thì phiên âm sang tên tiếng Hàn sẽ là: 

Nguyễn : 웬

Duy:  반

Hưng: 흥

Sử dụng tiếng Hán

Ví dụ: Tên là Nguyễn Chí Long 

Nguyễn:  원

Chí: 지

Long :  용

Bảng tên họ phiên âm tiếng Hán Hàn 

1. Trần: 진 – Jin

2. Nguyễn: 원 – Won

3. Lê: 려 – Ryeo

4. Võ, Vũ: 우 – Woo

5. Vương: 왕 – Wang

6. Phạm: 범 – Beom

7. Lý: 이 – Lee

8. Trương: 장 – Jang

9. Hồ: 호 – Ho

10. Dương: 양- Yang

11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

12. Phan: 반 – Ban

13. Đỗ/Đào: 도 – Do

14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

15. Cao: 고 – Ko(Go)

16. Đàm: 담 – Dam

17. Bùi : Bae – 배

18. Ngô : Oh – 오

19. Tương: Sang – 상 

Bảng tên đệm và tên 

A

An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영).

B

Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평).

C

Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종).

D

Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕).

Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도).

Đạt: Dal (달) ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동).

G

Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) ; Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강).

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호).

Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍).

Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형).

Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회).

K

Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규) ; Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결).

Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근).

L

Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류).

M

Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명).

N

Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원).

Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀).

O

Oanh: Aeng (앵).

P

Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (푹) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방).

Q

Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권).

S

Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산).

T

Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ;Thạch: Taek (땍).

Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정) Thảo: Cho (초).

Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi: Choi(최).

Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실).

Thương: Shang (상) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손).

Tống: Song (숭) ; Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장).

Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜).

V

Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장).

Y

Yến: Yeon (연).

Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

Cách đặt tên Hàn Quốc ý nghĩa ra sao? 

Tên tiếng Hàn hay cho nữ

Theo truyền thống Hàn Quốc, tên con gái Hàn thường mang ý nghĩa rất đẹp và nhẹ nhàng. Vì thế, nếu trót yêu và muốn có một cái tên chuẩn Hàn Quốc dành riêng cho mình thì hãy tham khảo bảng tên sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Areum

Xinh đẹp

Jong

Bình yên và tiết hạnh

Bora

Màu tím thủy chung

Jung

Bình yên và tiết hạnh

Eun

Bác ái

Ki

Vươn lên

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Myung

Trong sáng

Hye

Người phụ nữ thông minh

Nari

Hoa Lily

Hyeon

Nhân đức

Ok

Gia bảo (kho báu)

Huyn

Nhân đức

Seok

Cứng rắn

Iseul

Giọt sương

Seong

Thành đạt

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Tên tiếng Hàn hay cho nam

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Chul

Sắt đá, cứng rắn

Kwan

Quyền năng

Eun

Bác ái

Kwang

Hoang dại

Gi

Vươn lên

Kyung

Tự trọng

Gun

Mạnh mẽ

Myeong

Trong sáng

Gyeong

Kính trọng

Seong

Thành đạt

Haneul

Thiên đàng

Seung

Thành công

Hoon

Giáo huấn

Suk

Cứng rắn

Hwan

Sáng sủa

Sung

Thành công

Hyeon

Nhân đức

Uk/Wook

Bình minh

Huyk

Rạng ngời

Yeong

Cam đảm

Huyn

Nhân đức

Young

Dũng cảm

Jae

Giàu có

Ok

Gia bảo (kho báu)

Jeong

Bình yên và tiết hạnh

Seok

Cứng rắn

Ki

Vươn lên

Iseul

Giọt sương

Ngoài những cách đặt tên trên, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa trong bảng sau: 

Tên

Ý nghĩa

Tên

Ý nghĩa

Bae

cảm hứng

Iseul

sương

Bon Hwa

vinh quang

Jae Hwa

tôn trọng và vẻ đẹp

Chin

tốn kém

Jin Kyong

trang trí

Chin Hae

sự thật

Sook

chiếu sáng

Chin Hwa

người giàu có nhất

Sun Hee

lòng tốt, lương thiện

Chin Mae

sự thật

Un

duyên dáng

Cho Hee

tốt đẹp

Yon

một hoa sen

Chung Hee

ngay thẳng

Yong

dũng cảm

Dae

sự vĩ đại

Yun

giai điệu

Dae Huyn

lớn

Soo Min

chất lượng

Danbi

cơn mưa ấm áp

So Young

tốt đẹp

Dong Yul

cùng niềm đam mê

Soo Yun

hoàn hảo

Duck Young

có tính toàn vẹn

Mi Cha

vẻ đẹp

Eun Kyung

bạc

Mi Ok

tốt đẹp

Eun Ji

khá thành công trong cuộc sống

Mi Young

vĩnh cửu

Ha Neul

bầu trời

Min Kyung

sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Hea

duyên dáng

Mok

chúa Thánh Thần, linh hồn

Hee Young

niềm vui

Myung Dae

ánh sáng

Hwa Young

làm đẹp, đời đời

Nam Kyu

Phương Nam

Hyun

đạo đức

Sae Jin

ngọc trai của vũ trụ

Huyn Jae

người có trí tuệ

Sang Hun

tuyệt vời

Huyn Su

một cuộc sống dài

Young

thanh xuân, nở hoa

Gi

người dũng cảm

Young Jae

thịnh vượng

Seung

người kế nhiệm

Young Nam

mãi mãi

Shin

thực tế

Kang Dae

mạnh mẽ

Jung Hwa

ngay thẳng về mặt đạo đức

Kwang

mở rộng

Jung Su

vẻ đẹp

Kyu Bok

tiêu chuẩn

Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Bạn có thể tin được không, tại Hàn Quốc, bạn cũng có thể dựa vào ngày tháng năm sinh của chính mình để đặt ra cái tên cho hợp và ý nghĩa đấy. Với phương pháp này, bạn có tới 3 cách: 

Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

0: Park

5: Kang

1: Kim

6: Han

2: Shin

7: Lee

3: Choi

8: Sung

4: Song

9: Jung

Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

1: Yong

5: Dong

9: Soo

2: Ji

6: Sang

10: Eun

3: Je

7:Ha

11: Hyun

4: Hye

8: Hyo

12: Ra

Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

1: hwa

9: Jae

17: Ah

25: Byung

2: Woo

10: Hoon

18: Ae

26: Seok

3: Joon

11: Ra

19: Neul

27: Gun

4: Hee

12: Bin

20: Mun

28: Yoo

5: Kyo

13: Sun

21: In

29: Sup

6: Kyung

14: Ri

22: Mi

30: Won

7: Wook

15: Soo

23: Ki

31: Sub

8: Jin

16: Rim

24: Sang

Chả hạn: Năm sinh của bạn là ngày 05/11/1994 thì tên sẽ là: 

+ Họ: Song.

+ Tên đệm: Hyun.

+ Tên chính: Kyo.

Như vậy, bạn sẽ có tên tiếng Hàn là: Song Hyun Kyo. 

Vậy là, chúng tôi vừa chia sẻ với bạn thông tin về: Các cách đặt tên tiếng Hàn. Hy vọng, bạn đã có thêm những kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này! 

Ý Nghĩa Tên Ninh Là Gì Và Tên Đệm Cho Tên Ninh Hay Nhất

Cổng Ttđt Bộ Quốc Phòng Việt Nam

Liền Kề Hải Ngân Thanh Liệt

Tên Gọi Của Đất Nước Canada Có Nguồn Gốc Từ Đâu? Du Học Canada

Ý Nghĩa Tên Hiển Là Gì Và Cách Chọn Tên Lót Hay Cho Tên Hiển

Tên Tiếng Hàn 2022 ❤️ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay Nhất

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2022 Tân Sửu * Adayne.vn

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Vũ Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

Bật Mí 6 Cách Dùng Airpod 2 Cực Hay Có Thể Bạn Chưa Biết

Cách Thiết Lập Lại Airpods Và Airpods Pro Của Bạn ▷ ➡️ Điểm Dừng Sáng Tạo ▷ ➡️

Hướng Dẫn Sử Dụng Tai Nghe Airpods Chi Tiết Nhất

Đặt Tên Tiếng Hàn 2022 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ ✅ Hay Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Của Bạn.

🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn

Tên tiếng Hàn bao gồm họ và theo sau là tên riêng được sử dụng cho người Triều Tiên ở cả hai quốc gia CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc.

Mặc dù tiếng Hàn là ngôn ngữ chắp dính giống tiếng Nhật, tên người Hàn Quốc truyền thống thường theo cấu trúc của ngôn ngữ đơn lập giống tiếng Trung và tiếng Việt, bao gồm các âm tiết duy nhất, một phần do pháp luật đặt tên của Triều Tiên năm 1812.

Không có tên đệm theo nghĩa phương Tây. Tên nhiều người Hàn Quốc thường gồm Họ + Tên thế hệ + Tên cá nhân, trong khi thực tế này đang giảm ở các thế hệ trẻ.

Tên thế hệ được chia sẻ bởi anh chị em ruột ở Hàn Quốc và Triều Tiên, của tất cả các thành viên của thế hệ cùng của một dòng họ tại Hàn Quốc. Sau khi kết hôn người đàn ông và phụ nữ thường giữ nguyên tên của họ, và con cái mang họ cha.

Đầu tên dựa trên các ngôn ngữ tiếng Hàn đã được ghi lại trong Tam Quốc Triều Tiên thời gian (57 TCN – 668 SCN).

Nhưng cùng với việc tiếp thu ngày càng tăng hệ thống chữ viết Trung Quốc, họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên đã được dần dần thay thế bằng cách gọi dựa trên chữ Hán.

Trong thời gian người Mông Cổ ảnh hưởng, các giai cấp thống trị, bổ sung tên Hàn Quốc của họ với tên Mông Cổ. Ngoài ra, trong thời gian sau thời kỳ cai trị của Nhật Bản trong thế kỷ 20, Hàn Quốc đã buộc phải tiếp thu thêm tên của Nhật Bản.

Họ tiếng hàn

Chỉ có khoảng 250 họ được sử dụng phổ biến, phổ biến nhất là 3 họ: Kim/Gim (김, Hán-Việt: Kim), Ri/i/Lee (리/이, Hán-Việt: Lý) và Park/Bak (박, Hán-Việt: Phác), chiếm một nửa dân số.

Họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên được chia thành bon-gwan (bản quán, dòng tộc), tức là dòng họ bắt nguồn từ hệ thống truyền thừa được sử dụng trong lịch sử thời kỳ trước.

Ví dụ, các gia tộc đông dân nhất là Gimhae Kim, đó là, gia tộc Kim từ thành phố Gimhae. gia tộc được chia thành nhiều nữa, hoặc các chi nhánh bắt nguồn từ một tổ tiên chung gần đây nhiều hơn, để cho một nhận dạng đầy đủ tên của gia đình một người sẽ được gia tộc-họ-chi nhánh.

Ví dụ, “Kyoung-Joo-Yi (Lee)-SSI” (Kyoung-Joo Lee tộc, hoặc tộc Lee của Kyoung-Joo) và “Yeon-Ahn-Yi-SSI” (Lee Yeon-tộc của Ahn) đang có, một cách kỹ thuật, tên họ khác nhau hoàn toàn, mặc dù cả hai đều là – trong các lĩnh vực nhất của cuộc sống – chỉ đơn giản gọi là Yi (Lee).

Điều này cũng có nghĩa là người cùng một gia tộc được coi là của cùng một dòng máu, hôn nhân là việc của một người đàn ông và một phụ nữ cùng của họ và “bon-gwan” được xem là mạnh mẽ một điều cấm kỵ, bất kể xa các dòng dõi thực tế có thể được, thậm chí cho đến ngày nay.

Phụ nữ Hàn Quốc sau khi kết hôn vẫn được giữ phần họ giống phụ nữ Trung Hoa và phụ nữ Việt, còn con cái lấy họ của bố.

Mỗi gia tộc Hàn Quốc hay Triều Tiên được xác định bởi một địa điểm cụ thể, và dấu vết nguồn gốc của nó đến một thông thường theo phụ hệ tổ tiên.

Trong bài này chúng tôi cung cấp bạn bộ rất nhiều tên Hàn Quốc đủ loại cho nam, nữ, đặt tên cho bé trai hay bé gái… bao gồm phiên âm tên tiếng hàn giúp bạn chọn đặt hay đổi tên sang tiếng hàn dễ dàng nhất.

🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

Cách đổi một số họ tiếng Việt sang họ tiếng Hàn phổ biến sau:

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh

Symbols.vn giới thiệu cách dịch hay tạo tên tiếng hàn theo ngày tháng năm sinh của bạn theo nguyên tắc sau đây:

Họ tiếng Hàn là số cuối cùng trong năm sinh của bạn

Tên đệm (hay lót) tiếng Hàn là tháng sinh hiện tại của bạn

Tên tiếng Hàn chính là ngày sinh của bạn

Từ bảng trên chúng tôi chia sẽ ví dụ thêm về tên hàn quốc theo ngày sinh 13/8/1995 thì bạn tra cứu dựa trên 3 thông tin trên và ghép lại sẽ có tên là Kang Hyo Sun

KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗

Tên Tiếng Hàn Hay

Những tên tiếng hàn của blackpink

Ngoài ra những gợi ý các tên Hàn Quốc đẹp và nổi tiếng sau:

Kim taehyung tiếng hàn: 박지민

Jungkook tiếng hàn: 전정국

Kim NamJoon: 감남준

Kim SeokJin: 김석진

Min YoonGi: 민윤기

Jung HoSeok: 정호석

Park Jimin: 박지민

THỬ VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG THÁI 🤗

Tên Tiếng Hàn Của BTS

Bạn tham khảo các tên tiếng hàn của bts với từng thành viên như sau:

THAM KHẢO ĐỘC ĐÁO VỚI BỘ 🈳 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🈳

Tên Con Gái Tiếng Hàn

Đặt tên con gái tiếng hàn với những gợi ý tên hay và ý nghĩa cho bé gái hay bạn nữ sau:

Các tên tiếng hàn cho con gái đẹp và ý nghĩa khác:

GỢI Ý MỚI NHẤT VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG NGA 🤗

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

Những tên tiếng hàn của nữ hay và ý nghĩa bạn nên xem:

Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam

Symbols.vn chia sẽ tên tiếng hàn hay cho nam với những mẫu tên hot sau:

Ngoài các tên hàn quốc hay cho nam bạn thử một số mẫu họ tên Hàn Quốc đầy đủ với Pak (Park) sau:

GỢI Ý VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

Họ Tên Hàn Quốc Đẹp

Những họ tên hàn quốc đẹp với danh sách họ Kim sau:

Những họ và tên tiếng hàn hay cho nữ khác

BẠN THAM KHẢO BỘ 😂 1001 TÊN HÀI HƯỚC 😂

Tên Hàn Hay

Một số tên tiếng hàn đẹp của các ngôi sao Hàn Quốc nổi tiếng

Lee Kwang Soo ( thành viên chính của show Running man)

Choi So Young ( thành viên nhóm nhạc SNSD)

Joen So Min (thành viên chính của show Running man)

Eun Ji Won ( thành viên nhóm nhạc Sechs Kies)

Jung Dea Huyn ( thành viên nhóm nhạc B.A.P)

Tên Tiếng Hàn Ý Nghĩa Cho Nữ

Top 25 tên tiếng hàn ý nghĩa cho nữ bạn tham khảo sau:

Cập nhật mới thêm 10 tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nữ được nhiều người dùng phổ biến hiện nay:

TRỌN BỘ 👱‍♀️ 1001 TÊN HAY CHO BÉ GÁI 👱‍♀️

Tên Facebook Tiếng Hàn

Các mẫu tên facebook tiếng hàn dành cho nữ hay và đẹp

Các tên facebook tiếng Hàn cho nam hay

XEM TRỌN BỘ 🤫 1001Tên Facebook Ngầu 🤫

Biệt Danh Tiếng Hàn

Nếu bạn cần đặt tên bằng tiếng hàn hay đặt biệt danh tiếng hàn thì những gợi ý sau cực kỳ hữu ích cho bạn:

MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳

Tên Tiếng Hàn Chính Xác 100

Tra cứu tên tiếng Việt của mình dịch tên tiếng hàn đầy đủ theo bảng dưới.

Tra cứu theo cách dịch tên tiếng Hàn của bạn bằng ngày tháng năm sinh.

BẠN XEM THÊM TRỌN BỘ 👲 1001 TÊN TIẾNG TRUNG 👲

Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠

Tên Tiếng Hàn Của Bạn

KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗

Tên Linh Trong Tiếng Hàn

Nhiều bạn hỏi mẫu tên linh trong tiếng hàn qua đây chúng tôi cung cấp thêm để bạn sử dụng:

Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Ngoài ra nếu bạn cần tìm phần mềm dịch tên sang tiếng hàn thì hiện nay theo chúng tôi thấy sử dụng công cụ trợ giúp ngôn ngữ của Google hiện nay là tối ưu nhất.

NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phùng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

Đặt Tên Con 2022 Hợp Phong Thủy, 879 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

Cách Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con #trai & #gái Để Gặp Nhiều May Mắn

Tên Mệnh Hỏa Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái

Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn

Top 150+ Tên Chó Tiếng Nhật Hay Nhất

Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Độc Lạ, Đáng Yêu, Dễ Nuôi

Cười “rách Mép” Với Cách Đặt Tên Con “độc Nhất Vô Nhị”: Có Những Tên Toàn Kim Loại, Có Tên Nghe Thấy Là Trộm Không Dám Vào

Bật Mí Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Có Vận Mệnh Tốt

Cách Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Để Con Luôn Mạnh Mẽ, Chí Cường

Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào. Bài viết nay sẽ cho bạn biết HỌ TÊN TIẾNG HÀN […]

Các Hướng dẫn Dịch, đổi Tên tiếng Việt của Bạn sang Tiếng Hàn

Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào.

Trần: 진 – Jin

Nguyễn: 원 – Won

Lê: 려 – Ryeo

Võ, Vũ: 우 – Woo

Vương: 왕 – Wang

Phạm: 범 – Beom

Lý: 이 – Lee

Trương: 장 – Jang

Hồ: 호 – Ho

Dương: 양- Yang

Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang

Phan: 반 – Ban

Đỗ/Đào: 도 – Do

Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong

Cao: 고 – Ko(Go)

Đàm: 담 – Dam

Ngô – Oh

Bổ sung thêm các tên để các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc chính xác nhất:

Ái : Ae (애)

An: Ahn (안)

Anh, Ánh: Yeong (영)

B

Bách: Baek/ Park (박)

Bân: Bin(빈)

Bàng: Bang (방)

Bảo: Bo (보)

Bích: Pyeong (평)

Bùi: Bae (배)

C

Cam: Kaem(갬)

Cẩm: Geum/ Keum (금)

Căn: Geun (근)

Cao: Ko/ Go (고)

Cha: Cha (차)

Châu, Chu: Joo (주)

Chí: Ji (지)

Chung: Jong(종)

Kỳ, Kỷ, Cơ: Ki (기)

Cù: Ku/ Goo (구)

Cung: Gung/ Kung (궁)

Cường, Cương: Kang (강)

Cửu: Koo/ Goo (구)

D, Đ

Đắc: Deuk (득)

Đại: Dae (대)

Đàm: Dam (담)

Đăng, Đặng: Deung (등)

Đạo, Đào, Đỗ: Do (도)

Đạt: Dal (달)

Diên: Yeon (연)

Diệp: Yeop (옆)

Điệp: Deop (덮)

Doãn: Yoon (윤)

Đoàn: Dan (단)

Đông, Đồng: Dong (동)

Đức: Deok (덕)

Dũng: Yong (용)

Dương: Yang (양)

Duy: Doo (두)

G

Gia: Ga(가)

Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

Giao: Yo (요)

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하)

Hách: Hyeok (혁)

Hải: Hae (해)

Hàm: Ham (함)

Hân: Heun (흔)

Hạnh: Haeng (행)

Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hi, Hỷ: Hee (히)

Hiến: Heon (헌)

Hiền, Huyền: Hyeon (현)

Hiển: Hun (훈)

Hiếu: Hyo (효)

Hinh: Hyeong (형)

Hoa: Hwa (화)

Hoài: Hoe (회)

Hoan: Hoon (훈)

Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)

Hồng: Hong (홍)

Hứa: Heo (허)

Húc: Wook (욱)

Huế, Huệ: Hye (혜)

Hưng, Hằng: Heung (흥)

Hương: Hyang (향)

Hường: Hyeong (형)

Hựu, Hữu: Yoo (유)

Huy: Hwi (회)

Hoàn: Hwan (환)

K

Khắc: Keuk (극)

Khải, Khởi: Kae/ Gae (개)

Khoa: Gwa (과)

Khổng: Gong/ Kong (공)

Khuê: Kyu (규)

Kiên: Gun (근)

Kiện: Geon (건)

Kiệt: Kyeol (결)

Kiều: Kyo (교)

Kim: Kim (김)

Kính, Kinh: Kyeong (경)

L

La: Na (나)

Lã, Lữ: Yeo (여)

Lại: Rae (래)

Lam: Ram람)

Lâm: Rim (림)

Lan: Ran (란)

Lạp: Ra (라)

Lê, Lệ: Ryeo려)

Liên: Ryeon (련)

Liễu: Ryu (류)

Lỗ: No (노)

Lợi: Ri (리)

Long: Yong (용)

Lục: Ryuk/ Yuk (육)

Lương: Ryang (량)

Lưu: Ryoo (류)

Lý, Ly: Lee (리)

M

Mã: Ma (마)

Mai: Mae (매)

Mẫn: Min (민)

Mạnh: Maeng (맹)

Mao: Mo (모)

Mậu: Moo (무)

Mĩ, Mỹ, My: Mi (미)

Miễn: Myun (뮨)

Minh: Myung (뮹)

N

Na: Na (나)

Nam: Nam (남)

Nga: Ah (아)

Ngân: Eun (은)

Nghệ: Ye (예)

Nghiêm: Yeom (염)

Ngộ: Oh (오)

Ngọc: Ok (억)

Nguyên, Nguyễn: Won (원)

Nguyệt: Wol (월)

Nhân: In (인)

Nhi: Yi (이)

Nhiếp: Sub (섶)

Như: Eu (으)

Ni: Ni (니)

Ninh: Nyeong (녕)

Nữ: Nyeo (녀)

O

Oanh: Aeng (앵)

P

Phát: Pal (팔)

Phạm: Beom (범)

Phan: Ban (반)

Phi: Bi (비)

Phong: Pung/ Poong (풍)

Phúc, Phước: Pook (푹)

Phùng: Bong (봉)

Phương: Bang (방)

Q

Quách: Kwak (곽)

Quân: Goon/ Kyoon (균)

Quang: Gwang (광)

Quốc: Gook (귝)

Quyên: Kyeon (견)

Quyền: Kwon (권)

S

Sắc: Se (새)

Sơn: San (산)

T

Tạ: Sa (사)

Tại, Tài, Trãi: Jae (재)

Tâm, Thẩm: Sim (심)

Tân, Bân: Bin빈)

Tấn, Tân: Sin (신)

Tín, Thân: Shin (신)

Thạch: Taek (땍)

Thái: Tae (대)

Thang: Sang (상)

Thăng, Thắng: Seung (승)

Thành, Thịnh: Seong (성)

Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정)

Thảo: Cho (초)

Thất: Chil (칠)

Thế: Se (새)

Thị: Yi (이)

Thích, Tích: Seok (석)

Thiên, Toàn: Cheon (천)

Thiện, Tiên: Seon (선)

Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서)

Thôi: Choi(최)

Thời, Thủy, Thy: Si(시)

Thông, Thống: Jong (종)

Thu: Su(수)

Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서)

Thừa: Seung (승)

Thuận: Soon (숭)

Thục: Sook/ Sil(실)

Thương: Shang (상)

Thủy: Si (시)

Tiến: Syeon (션)

Tiệp: Seob (섭)

Tiết: Seol (설)

Tô, Tiêu: So (소)

Tố: Sol (솔)

Tôn, Không: Son (손)

Tống: Song (숭)

Trà: Ja (자)

Trác: Tak (닥)

Trần, Trân, Trấn: Jin (진)

Trang, Trường: Jang (장)

Trí: Ji (지)

Trúc: Juk (즉)

Trương: Jang(장)

Tú: Soo (수)

Từ: Suk(숙)

Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준)

Tương: Sang(상)

Tuyên: Syeon (션)

Tuyết: Syeol (셜)

V

Vân: Woon (윤)

Văn: Moon/ Mun(문)

Vi, Vy: Wi (위)

Viêm: Yeom (염)

Việt: Meol (멀)

Võ, Vũ: Woo(우)

Vương: Wang (왕)

X

Xa: Ja (자)

Xương: Chang (장)

Y

Yến: Yeon (연)

*** Nếu bạn muốn được tư vấn vè du học Hàn Quốc thì hãy gọi các số hoặc add Zalo và nhắn tin các số dưới

CÔNG TY DU HỌC KNET – chúng tôi chỉ Trụ sở công ty: Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

Chị Linh: 0962277732

Anh Đông: 0904888512

Các chủ để tổng hợp để các bạn tìm hiểu:

1. 63 vấn đề cần phải biết khi đi du học Hàn Quốc

2. Danh sách tất cả các trường cao đẳng đại học tại Hàn Quốc

3. Các trường đại học ở Hàn Quốc và bí quyết chọn trường đi du học

4. Việc làm thêm tại Hàn Quốc cho du học sinh ra sao ?

5. Học bổng du học đi Hàn Quốc xin được không ?

6. Những tâm sự thật của du học sinh đang ở Hàn Quốc

7. Học tiếng Hàn Quốc – dễ thôi mà

Danh sách xếp hạng tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc hiện nay

Thủ tục Tự làm hồ sơ đi du học Hàn Quốc thế nào ?

korea.net.vn – Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Nhâm Tuất 1982

Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Mậu Tuất: 200 Tên Hay Và Đẹp Ý Nghĩa Cho Bé Trai

Cổng Bong Bóng Sinh Nhật Bé Trai Tuổi Khỉ

Đặt Tên Cho Con Trai Họ Vũ Năm 2022, Tên Gọi Hay, Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Bé Trai

🌟 Home
🌟 Top