Bật Mí Ý Nghĩa Tên Vân Anh, Đoán Vận Mệnh Tên Vân Anh Chuẩn 99%

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Đỗ Châu Sa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Hoa Bỉ Ngạn Và Truyền Thuyết Về Loài Hoa Này * Nekko Shop
  • Tên Hà Châu Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hà Minh Châu Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hà Minh Châu Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý nghĩa tên Vân Anh?

    Ý nghĩa tên Vân Anh là gì?

    Ý nghĩa tên Vân: Trong tiếng Hán Việt, chữ Vân có nghĩa là đám mây, gợi đến sự nhẹ nhàng, bồng bềnh, ung dung tự tại của một cô gái xinh đẹp.

    Ý nghĩa tên Anh: Trong nghĩa Hán Việt chữ “Anh” là người tài giỏi, bao hàm cả sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên “Anh” thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt vào tên này.

    Tên Vân Anh trong tiếng nước ngoài là gì?

    Vận mệnh tên Vân Anh có tốt không?

    Tên Vân Anh có tốt không? Để xét vận mệnh người tên Vân Anh cần đánh giá dựa trên ngũ cách: Thiên Cách, Nhân Cách, Địa Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Cụ thể:

    1. Thiên Cách: Đại diện cho cha mẹ, bề trên, các vị tiền bối. Thiên Cách của tên Vân Anh âm dương hòa hợp, cả nhà hoà thuận, giàu sang, sức khoẻ tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa
    2. Nhân Cách: Đại diện cho vận mệnh của gia chủ. Nhân cách của tên Vân Anh sức khỏe tốt, giàu sang, phúc lộc dồi dào.
    3. Địa Cách: Đại diện cho bề dưới như người vợ con, người ít tuổi hơn. Địa cách của tên Vân Anh là người có số tài vận trôi nổi, không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn
    4. Ngoại Cách: Đại diện cho những mối quan hệ ngoài xã hội, bạn bè, đồng nghiệp. Nhìn chung ngoại cách của tên Vân Anh khá tốt, gặp bạn bè đồng nghiệp tốt, hỗ trợ trong cả công việc, cuộc sống.
    5. Tổng Cách: Nhìn chung, tên Vân Anh được đánh giá khá tốt. Cha mẹ, anh chị em có số được nhờ. Gia chủ gặp nhiều may mắn, tài lộc dồi dào. Tuy nhiên, xét về địa cách không được hoàn hảo, cần tu tâm tích đức, năng làm việc tốt để cải thiện.

    *Thông tin bài viết mang tính tham khảo. Hi vọng rằng qua bài viết này các bậc phụ huynh đã có thể nắm được ý nghĩa tên Vân Anh, vận mệnh của tên Vân Anh có tốt không?. Chúc các bé và cả gia đình luôn mạnh khỏe, gặp nhiều may mắn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hoàng Tuệ Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Tuệ Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Cẩm Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Chi Lan Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Chi Lan Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tổng Hợp Tên Facebook Tiếng Anh Hay Nhất Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Tiếng Việt Cho Con Trai Gái Hay Nhất Từ Trước Tới Nay • Adayne.vn
  • Tra Cứu Ý Nghĩa Tên Nhật Và Tên Hân Theo Phong Thủy Mà Ít Người Biết
  • Ý Nghĩa Tên Huyền Là Gì Và Chọn Tên Đệm Cho Con Tên Huyền Ý Nghĩa
  • Những Biệt Danh Hay Cho Con Gái
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay Nhất, Ngắn Gọn, Ý Nghĩa, Độc Đáo, Hài Hước
  • Tên facebook tiếng anh hay. Nếu bạn là một người yêu thích tiếng anh hay đơn giản là muốn sự cá tính, khác lạ khi đặt tên facebook, nhưng chưa biết lựa chọn cái tên tiếng anh nào hay, ý nghĩa và phù hợp với mình nhất.

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhiều

    1. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    2. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    3. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    4. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    5. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    6. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    7. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    8. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    9. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    10. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    11. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    12. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    13. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    14. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    15. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    16. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    17. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    18. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    19. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    20. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    21. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    22. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    23. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    24. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    25. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    26. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    27. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)
    28. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    29. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    30. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    31. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    32. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    33. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    34. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    35. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    36. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Gloria – “vinh quang”
    32. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    33. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    34. Regina – “nữ hoàng”
    35. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    36. Sophie – “sự thông thái”
    37. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    38. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    39. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    40. Hilary – “vui vẻ”
    41. Irene – “hòa bình”
    42. Gwen – “được ban phước”
    43. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    44. Victoria – “chiến thắng”
    45. Vivian – “hoạt bát”
    46. Ariel – Chúa
    47. Dorothy – “món quà của Chúa”
    48. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    49. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    50. Jesse – “món quà của Yah”
    51. Azure – “bầu trời xanh”
    52. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    53. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    54. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    55. Hilda – “chiến trường”
    56. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    57. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    58. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    59. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    60. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    61. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    62. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    63. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    64. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    65. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    1. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    2. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    3. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    4. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    5. Peter – Peter – “đá”
    6. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    7. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    8. Dylan – “biển cả”,
    9. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    10. Samson – “đứa con của mặt trời”
    11. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    12. Asher – Asher – “người được ban phước”
    13. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    14. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    15. David – David – “người yêu dấu”
    16. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    17. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    18. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    19. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    20. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    21. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    22. Victor – Victor – “chiến thắng”
    23. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    24. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    25. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    26. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”
    27. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    28. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    29. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    30. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    31. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    32. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    33. Stephen – Stephen – “vương miện”
    34. Titus – Titus – “danh giá”
    35. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    36. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    37. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    38. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    39. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    40. Drake/Drake/ – “rồng”
    41. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    42. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    43. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    44. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    45. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    46. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    47. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    48. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    49. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    50. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    51. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    52. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    53. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    54. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    55. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự xinh đẹp – quyến rũ

    1. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    2. Kiera – “cô bé đóc đen”
    3. Mabel – “đáng yêu”
    4. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    5. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    6. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    7. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    8. Annabella – “xinh đẹp”
    9. Aurelia – “tóc vàng óng”
    10. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    11. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    12. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    13. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    14. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    15. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    16. Doris – “xinh đẹp”
    17. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    18. Dulcie – “ngọt ngào”
    19. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    20. Fidelma – “mỹ nhân”
    21. Fiona – “trắng trẻo”
    22. Hebe – “trẻ trung”
    23. Isolde – “xinh đẹp”
    24. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    25. Keisha – “mắt đen”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ

    Còn đây sẽ là những tên facebook tiếng anh hay dành cho các bạn nam bởi chúng mang ý nghĩa về sự mạnh mẽ:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”
    44. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    45. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    46. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    47. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    48. Aretha – “xuất chúng”
    49. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    50. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    51. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    52. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    53. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    54. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    55. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    56. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    57. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    58. Fallon – “người lãnh đạo”
    59. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    60. Griselda – “chiến binh xám”
    61. Imelda – “chinh phục tất cả”
    62. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    63. Jocelyn – “nhà vô địch”
    64. Joyce – “chúa tể”
    65. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    66. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    67. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    68. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    69. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    70. Neala – “nhà vô địch”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về niềm vui – niềm tin – niềm hy vọng – tình bạn – tình yêu

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”
    19. Alden – “người bạn đáng tin”
    20. Alvin – “người bạn elf”
    21. Amyas – “được yêu thương”
    22. Aneurin – “người yêu quý”
    23. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    24. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    25. Elwyn – “người bạn của elf”
    26. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    27. Erasmus – “được yêu quý”
    28. Erastus – “người yêu dấu”
    29. Goldwin – “người bạn vàng”
    30. Oscar – “người bạn hiền”
    31. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự vĩnh cửu – thiên nhiên – món quà

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”
    16. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    17. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    18. Isidore – “món quà của Isis”
    19. Jesse – “món quà của Chúa”
    20. Jonathan – “món quà của Chúa”
    21. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    22. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    23. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên như: lửa, nước, khí hậu, mặt trời, mặt trăng…

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”
    17. Alida – “chú chim nhỏ”
    18. Anthea – “như hoa”
    19. Aurora – “bình minh”
    20. Azura – “bầu trời xanh”
    21. Calantha – “hoa nở rộ”
    22. Ciara – “đêm tối”
    23. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    24. Eira – “tuyết”
    25. Eirlys – “hạt tuyết”
    26. Elain – “chú hưu con”
    27. Heulwen – “ánh mặt trời”
    28. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    29. Jena – “chú chim nhỏ”
    30. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    31. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    32. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    33. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    34. Oriana – “bình minh”
    35. Phedra – “ánh sáng”
    36. Selina – “mặt trăng”
    37. Stella – “vì sao”

    5

    /

    5

    (

    3

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bật Mí Ý Nghĩa Tên Thư Theo Phong Thủy Mà Ít Bố Mẹ Biết
  • Cần “Phục Thủy” Tên Gọi Của Họ Mạc
  • Ý Nghĩa Tên My Là Gì Và Các Tên Đệm Đầy Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Quách, 149 Lưu Ý Khi Bố Mẹ 1998 Sinh Con 2022 « Học Tiếng Nhật Online
  • Tên Facebook Hay, Tên Facebook Hài Hước, Tên Facbook Tiếng Anh Ý Nghĩa, Cách Đổi Tên Facebook

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Game Hay ✅ Độc, Bựa, Đẹp Nhất
  • #1 : 801+ Tên Cf Hay, Tên Đột Kích Đẹp, Chất, Bá Đạo Nhất
  • Top 25 Mật Khẩu Dễ Bị Hack Nhất!
  • Tên Facebook Ngầu 2022 ❤️ Top 1001 Tên Fb Ngầu Nhất
  • Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Mun
    • FA Cệ Bố Ok        
    • Tênfacebookđẹpnhấtthếgiới
    • Like A Boss
    • Họ Và Tên
    • Chí Phèo
    • Thị Nợ
    • Người này không tồn tại
    • Người dùng facebook
    • Người này đã chết
    • Bạn nữ dấu tên
    • Bạn nam dấu tên
    • NIck bị khóa
    • Quy ẩn giang hồ
    • Forever Alone
    • Em bị ế
    • Lê Thả Thính
    • Yêu em trọn đời
    • Mãi mãi một tình yêu
    • Tình đơn phương
    • Buồn trong kỷ niệm
    • Lạc Trôi
    • Cơn mưa ngang qua
    • Tình yêu mang theo
    • Thất Tình
    • Vô Tình
    • Vô danh
    • Hoa Vô Khuyết
    • Lãng từ vô tình
    • Cầu Vồng Khuyết
    • Cô bé Bán diêm
    • Cô bé mùa đông
    • CHàng trai năm ấy
    • Âm thầm bên em
    • Cầu Vồng Khuyết
    • Tìm lại bầu trời
    • Anh không muốn ra đi
    • Chỉ vì quá yêu em
    • Hoàng Hôn Ấm Áp
    • Soái ca
    • Soái muội
    • Con trai thần gió
    • Trà tranh chém gió
    •  Cafe đá muối
    • Con gái bố Chiến
    • Con trai bố Thắng
    • No name
    • Không có tên
    •  Unknown
    • Thích Đủ Thứ
    • Di Maria Ozawa
    • Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường
    • R Rực Rỡ
    • Tên đẹp thật
    • Họ Và Tên
    • Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm
    • Ngân Ngây Ngô
    •   Em đã là vợ người ta
    • Ahjhj
    • Hi hi
    • Ngây thơ trong sáng
    • Rất Là Lì
    • Tôi Không(Nick kiểu này khi nhận được thông báo sẽ kiểu Tôi không thích điều này, tôi không bình luật về bài viêt của bạn)
    • Một Tỉ Người(Thông báo sẽ kiểu Một tỉ người đã thích điều này)
    • .

    • Nhìngìmànhìn Mộtnghìnmộtphút
    • Chạmbóngtinhtế Quangườikỹthuật Dứtđiểmlạnhlùng (Bóngbayrangoài)
    • Tìnhyêukhôngcólỗi lỗilàởđịnhmệnh
    • Anhtrótvôtình thươngem nhưlàemgái
    • Anhnằmsấp Đơngiảnvừabịvấp
    • Têndàidằngdặc đọcxongđừngsặc chỉthíchlairai mặcbạnlàai khôngrảnhđâumà
    • Thíchănớt Yêuvịcay Ghétnặnmụn (Tâmhồn Ănuống Vôbờbến)
    • Muốnđổitênchodàira Màkhôngnghĩracáitênnào Chonóhayvàýnghĩa (Taisaolaikhongdoiduoc)
    • Đauđầuvìnhàkogiàu Mệtmỏivìhọcmãikogiỏi 
    • Đẹp Trai Học Giỏi (Không Cần Khen)
    • Rấtxinh Nhưngcuốituần Vẫnxemphim Mộtmình
    • Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục
    • Muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa
    • Thưthánhthiện Thậtthàthôngthái Thânthiệnthiênthần (Nick name Hệtnhư Tínhcách)
    • Sóngnướcmênhmông Emđitông Lộncổxuốngsông
    • Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành (Hônghamhốhúchùnghục)
    • TớlàDung Rấthaynóilungtung Vàthíchănbúnbung
    • Ghétnhữngthằng Thíchđặtênnick Dàidằngdặc
    • Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm
    • Cứtưởngemhiền Thậtraem Hiềnlắm (Hiềnlắm Nênđừng Đụngtớiem)
    • Conmèogià Đixega Mămthịtgà Cườihaha
    • Đặttênthậtdài Đểngồitựkỷ Nhìnđỡtrốngtrải
    • Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim
    • Emrấthiền Nhưngđụngđến Thìrấtphiền Cóthểbịđiên
    • Ởnhà EmlàMít LàNa (Khilênphếtbúc Emlà AnNa)
    • Ngườitađầnđần Thìtuiđiềmđạm Ngườitanhumì Thìtôinổiloạn
    • Đãbảođặttênngắnthôi Màsao Nócứ Dàinhưthếnày
    • Buồnphiềnvìnhiềutiềntiêukohết Ngangtráivìquáđẹptrai
    • Đườngđời Đưađẩy ĐiĐủĐường
    • Cácbạnđangđượcgiaolưu Vớimộtthầntượng Tuổiteen
    • Lò Thị Vi Sóng (Bướng Là Nướng Chết)
    • Chánơilàchán Buồnơilàbuồn Nảnơilànản
    • Quỳnhquằnquoại ko Dùngđiệnthoại
    • Têntao Chưađặt Hỏilàmgì
    • Tớghétnhữngđứa Cótêndài Nhưthếnày
    • Nhansắccóhạn Thủđoạnchưacó

  • ĐôngPhương Bất Bại
  • GáiNgoan Truyền Kỳ
  • Gianghồ du khách
  • Khí Phách AnhHùng
  • LãngTử Đa Tình
  • Tiểu Ngư Nhi
  • Thích Nữ Nhân
  • Hoa Vô Khuyết
  • Tiêu Thập NhấtLang
  • Phong Tình Tuyết
  • Băng Nhi
  • Bách Lý ĐồTô
  • Băng Băng
  • Thần Tiên Tỷ Tỷ
  • Bối Bối
  • Độc Bá ThiênHạ
  • Vương Hậu NươngNương
  • Phong Thần
  • Đoạn kiếm khách
  • Độc bá thiên hạ, nhằm nêu bật cá tính, lại có những cái tên rất thú vị như
  • Không tâm nguyệt lượng (mặt trăng rỗng)
  • Vũ thiên tinh thìn (sao ngày mưa)
  • Thấu minh phon (gió trong suốt)
  • Phong trung chi chúc (cây nến trong gió)
  • Thuần tình sơn thủy (Núi non tình yêu thuần khiết) hay
  • Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
  • Samson – “đứa con của mặt trời”
  • Alan – Alan – “sự hòa hợp”
  • Asher – Asher – “người được ban phước”
  • Benedict – Benedict – “được ban phước”
  • Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
  • David – David – “người yêu dấu”
  • Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
  • Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
  • Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
  • Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
  • Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
  • Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
  • Victor – Victor – “chiến thắng”
  • Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
  • Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
  • Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
  • Eric – Eric – “vị vua muôn đời”
  • Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
  • Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
  • Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
  • Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
  • Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
  • Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
  • Stephen – Stephen – “vương miện”
  • Titus – Titus – “danh giá”
  • Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
  • Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
  • Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
  • Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
  • Drake/Drake/ – “rồng”
  • Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
  • Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
  • Leon/Leo/ – “chú sư tử”
  • Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
  • Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
  • Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
  • Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
  • Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
  • Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
  • Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
  • William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    • Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    • Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    • Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Alice – “người phụ nữ cao quý”
    • Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    • Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    • Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Gloria – “vinh quang”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    • Regina – “nữ hoàng”
    • Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    • Sophie – “sự thông thái”
    • Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    • Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    • Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    • Hilary – “vui vẻ”
    • Irene – “hòa bình”
    • Gwen – “được ban phước”
    • Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    • Victoria – “chiến thắng”
    • Vivian – “hoạt bát”
    • Ariel – Chúa
    • Dorothy – “món quà của Chúa”
    • Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    • Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    • Jesse – “món quà của Yah”
    • Azure – “bầu trời xanh”
    • Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    • Jasmine – “hoa nhài”
    • Layla – “màn đêm”
    • Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    • Stella – “vì sao, tinh tú”
    • Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    • Daisy – “hoa cúc dại”
    • Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    • Lily – “hoa huệ tây”
    • Rosa – “đóa hồng”;
    • Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    • Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    • Violet – “hoa violet”
    • Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Jade – “đá ngọc bích”,
    • Kiera – “cô gái tóc đen”
    • Gemma – “ngọc quý”;
    • Melanie – “đen”
    • Margaret – “ngọc trai”;
    • Pearl – “ngọc trai”;
    • Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    • Scarlet – “đỏ tươi”
    • Sienna – “đỏ”
    • Abigail – “niềm vui của cha”
    • Aria – “bài ca, giai điệu”
    • Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    • Erza – “giúp đỡ”
    • Fay – “tiên, nàng tiên”

    • Lông Chim Xoăn Tít
    • Vay Vay Hẳn Xin Xin Hẳn
    • Hắc Lào Mông Chi Chít
    • Đang Ị Lăn Ra Ngủ
    • Xăm Thủng Kêu Van Hỏng
    • Ôm Phản Lao Ra Biển
    • Say Xỉn Xông Dzô Hãm
    • Cu Dẻo Thôi Xong Hẳn
    • Cai Hẳn Thôi Không Đẻ
    • Xà Lỏn Luôn Luôn Lỏng
    • Ngồi Xổm To Hơn Hẳn
    • Teo hẳn mông bên phải
    • Xà lỏn dây thun giãn
    • Hàn Cuốc Hàn Xẻng: (Korea)
    • Chim Đang Sun
    • Chim Sun Sun
    • Chim Sưng U
    • Chim Can Cook
    • Choi Suk Ku
    • Nâng Su Chieng
    • Kim Đâm Chim
    • Pắt Song Híp
    • Chơi Xong Dông
    • Soi Giun Kim
    • Hiếp xong dông
    • Eo Chang Hy (y chang heo)

  • 9 củ cà rốt
  • Thiên sứ già
  • Thượng đế chết rồi
  • Hoa quả sơn
  • Ngụy Khánh kinh
  • Tiêu thập nhất lang…
  • Tìm bạn trên mạng
  • Bán máu trên mạng
  • Thịt thủ lợn
  • Đang tắm mất nước
  • Chỉ yêu một lần trong đời
  • Chỉ yêu người lạ
  • Đợi anh khô nước mắt
  • Hương bay kiếm múa
  • Cà phê trong suốt
  • Sói không ăn thịt
  • Đườngđời Đưađẩy Đi ĐủĐường
  • Chúngmàykhóc Chắcgìđãkhổ Taotuycười Nhưnglệđổvàotim
  • Tên đẹp thật
  • Họ Và Tên
  • Hạnhhớnhởhiềnhậu Híhừnghămhở Hỉhụihọchành Hônghamhốhúchùnghục
  • Linh lạnh lùng lầm lỳ lắm lúc lỳ lợm
  • Ngân Ngây Ngô
  • Củ Chuối Vô Tình
  • Đơ như nitơ
  • Kẹo cực đắng
  • ChảBiếtTênNàoChoĐẹp
  • gétnhữngthằngthíchđặtênnickdàidằngdặc
  • Đọclàmgìcógmàđọc
  • NgâyThơ Trongsáng dễtinngười
  • Thủy Thoi Thóp
  • Nhinh Nhô Nhí
  • 7 love ( thất tình)
  • muốncáitêndài nghĩmãimàkhôngbiết cáinàohayvàýnghĩa
  • Em bị ế
  • Tham ăn tục uống
  • cầy con lon ton
  • Lò Thị Mẹt
  • Teo Hẳn Mông Bên Phải
  • Cai Hẳn Thôi Không Đẻ
  • Lòng Non Ngon Hơn Lòng Già
  • Lần Thị Lượt
  • Đang Bóc Lan
  • Vừa Chặt que
  • Đang Chấm Diêm
  • Cô Bốc xô
  • Phạm Chị Chắt
  • Lê Ổng Viên
  • Văn Cô Thêm
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Slogan Áo Lớp, Slogan Áo Lớp Độc Đáo, Cá Tính Nhất 2022
  • 1000+ Tên Game Hay, Độc, Đẹp, Bá Đạo Nhất
  • Mẫu Bài Viết Về Chương Trình Tv Yêu Thích Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Cập Nhật Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Truyền Hình
  • #50 Câu Tiểu Sử Hay Bằng Tiếng Anh Thả Thính, Ngắn Ngọn Về Tình Yêu Và Cuộc Sống
  • Những Tên Nick Facebook Cho Nữ Bằng Tiếng Anh Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 210+ Tên Facebook Hay Ý Nghĩa, Độc Đáo Hài Hước Cho Nam & Nữ
  • Top 6 Công Ty Du Lịch Có Chất Lượng Tốt Nhất Hiện Nay
  • Đặt Tên Cho Chó Poodle Giúp Huấn Luyện Dễ Dàng Hơn Bạn Nghĩ Sao?
  • Mách Bạn Bí Quyết Đặt Tên Cho Chó Poodle Cực Cool
  • Bật Mí Một Số Cách Đặt Tên Cho Chó Poodle Độc Và Lạ
  • Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay nhất: Những bạn nữ luôn tìm kiếm cho mình những cái tên thật hay để đặt cho trang facebook. Vì đa số các cô nàng muốn thể hiện được tính cách và cảm xúc cho người xem được thấy. Đìêu này thì không mấy khó khăn vì chúng tôi đã có những tổng hợp tên tiếng Anh dành cho nữ hay như sau: Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay…

    Những tên nick facebook cho nữ bằng tiếng anh hay nhất: Những bạn nữ luôn tìm kiếm cho mình những cái tên thật hay để đặt cho trang facebook. Vì đa số các cô nàng muốn thể hiện được tính cách và cảm xúc cho người xem được thấy. Đìêu này thì không mấy khó khăn vì chúng tôi đã có những tổng hợp tên tiếng Anh dành cho nữ hay như sau:

    • Abigail: sự xinh đẹp
    • Bella: sự yêu kiều
    • Belinda: sự xinh xắn
    • Bonita: vẻ đẹp trong trắng
    • Ellen: người phụ nữ xinh đẹp
    • Ellie: ánh sáng chói chang
    • Lowa: vùng đất đẹp nhất
    • Kaytlyn: sự thông minh
    • Lucinda: ánh sáng đẹp rạng rỡ
    • Meadow: đồng cỏ
    • Orabelle: cánh đồng đẹp
    • Pacca: sự đáng yêu
    • Pacific: lặng lẽ đến mức bình yên
    • Padidah: hiện tượng kỳ lạ
    • Padma: bông hoa sen
    • Padmakshi: đôi mắt đẹp
    • Peach: trái đào
    • Pearla: sự quý giá
    • Pedrina: viên đá quý
    • Pegah: ánh sáng
    • Peggie: viên trân châu
    • Pelin: chiếc là nhỏ xinh
    • Pema: hoa sen
    • Pemal: sự ngọt ngào
    • Pemala: sự tôn kính
    • Pembe: sự xinh đẹp
    • Rosaleen: bông hồng nhỏ bé
    • Yedda: giọng hát hay
    • Tazanna: nàng công chúa xinh đẹp
    • AkshitaL người con gái tuyệt vời
    • Ambar: bầu trời xanh
    • Avntika: nữ hoàng
    • Diva: điều tuyệt vời
    • Karishma: phép màu diệu kỳ
    • Shreya: thuận lợi
    • Aboli: bông hoa
    • Scarlett: màu đỏ của tình yêu
    • Amora: tình yêu
    • Darlene: sự yêu mến
    • Davina: sự yêu dấu
    • Kalila: chất chứa sự yêu thương
    • Shirina: khúc ca của tình yêu
    • Yaretzi: cô gái luôn nhận được sự yêu thương

    Tên facebook chất ngất dành cho nữ

    Mưa Bong Bóng

    Sau Cơn Mưa

    Yêu Đơn Phương

    Thương Một Người Dưng

    Yêu Không Hối Tiếc

    Đẹp Không Tỳ Vết

    Sầu Lẻ Bóng

    Buồn Muôn Lối

    Nụ Cười Nhạt Phai

    Người Ấy Là Ai

    Ngày Em Xa Anh

    Em Buồn Vì Ai

    Nếu Người Đó Là Em

    Ngày Vắng Anh

    Em Đi Xa Mãi

    Tìm Bạn Trên Mạng

    Linh Ta Linh Tinh

    Hành Thị Hoẹ

    Bà Già Mê Trai

    Lò Thị Tôn

    Tỏi Thị Ớt

    Lò Thị Mẹt

    Kẹo Cực Đắng

    Lê Thị Chát

    Hết Yêu Anh Rồi

    Khóc Một Dòng Sông

    Ký Ức Buồn

    Lặng Thầm

    Hàng Mi Khép Vội

    Cơn Mưa Đêm

    Mưa Băng Giá

    Tên facebook tiếng Nhật hay dành cho nữ

    • Bên cạnh tiếng Anh thì tiếng Nhật cũng được sử dụng rộng raĩ khi đặt tên cho facebook:
    • Aiko: sự xinh đẹp
    • Misaki: xinh xắn
    • Sakura: biệt danh này chỉ sự xinh đẹp như loài hoa Sakura
    • Moe: đáng yêu
    • Kagami: chiếc gương soi
    • Kami: nữ thần
    • Kimiko: điều tuyệt trần
    • Mayoree: đẹp
    • Mika: trăng non
    • Mono: quả đào tiên
    • Rubi: viên ngọc bích
    • Takara: kho tàng
    • Ran: hoa súng (còn có nghĩa là hoa lan)
    • Shino: lá trúc
    • Tama: ngọc ngà châu báu
    • Umeko: hoa mai (hay người con của mùa mận chín)
    • Umi: biển xanh
    • Yuri, Yuriko: hoa huệ tây
    • Hana: hoa
    • Rin: Linh
    • Mizuki: thuỷ
    • Hoshi: ngôi sao sáng
    • Gin: vàng bạc
    • Cho: con bướm
    • Gwatan: vị nữ thần của mặt trăng
    • Haruko/ Haruno/Haru: mùa xuân
    • Machiko: người được may mắn
    • Nyoko: viên ngọc quý
    • Shizu: sự yên bình
    • Uchiha: chiếc quạt giấy
    • Suzuko: được sinh ra trong mùa thu
    • Tama: viên ngọc
    • Yasu: sự bình yên
    • Aki: mùa thu
    • Akiko: ánh sáng
    • Ayame: hoa của cung Song Tử
    • Hanako: đứa con của các loài hoa
    • Haruko: sự hào phóng
    • Ichiko: sự thu hút người khác phái

    TÊN facebook CỦA ĐẠI BIỂU NGƯỜI DÂN TỘC:

    • Lò Văn Tôn,
    • Cú Có Đeo
    • Lừa Song Phắn
    • Tòng Văn Tánh
    • Lửa Không Cháy
    • Lượn Cho Nhanh
    • Lòng Không Thối
    • Tôn Không Rỉ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Cách Đặt Tên Shop Quần Áo Hay, Ý Nghĩa Bạn Nên Biết
  • Cách Đặt Tên Shop Quần Áo Trẻ Em
  • Ý Nghĩa Tên Minh Và Danh Sách Tên Minh Hay Cho Baby
  • Xem Mệnh Cho Trẻ Nhỏ, Nên Hay Không?
  • Cần Kiêng Kỵ Những Gì Cho Trẻ Nhỏ Vào Tháng Cô Hồn?
  • Ý Nghĩa Của Tên Vân Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Vân Anh Nên Tìm Hiểu Trước Khi Đặt Tên
  • Liệu Cuối Tên Williams Có Nghĩa Là Gì? ·
  • Ý Nghĩa Tên Gọi Các Hãng Ô Tô Tại Việt Nam
  • Ý Nghĩa Tên Các Dòng Xe Ôtô
  • Tên Nguyễn Thiên Ý Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Vân Anh (Tên xưng hô)

    Vân Anh là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Việt. Ở trang web của chúng tôi, 447 những người có tên Vân Anh đánh giá tên của họ với 4.5 sao (trên 5 sao). Vì vậy, họ dường như cảm thấy rất thỏa mãn. Người nước ngoài sẽ không cảm thấy đây là một cái tên quá khác lạ. Có một biệt danh cho tên Vân Anh là “Vân Em”.

    Có phải tên của bạn là Vân Anh? Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn để bổ sung vào thông tin sơ lược này.

    Ý nghĩa của Vân Anh

    Nghĩa của Vân Anh là: “Vân: Một thứ cỏ thơm (mần tưới),

    Anh: Tinh hoa của sự vật, inh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp . Vân Anh có nghĩa là một áng mây trắng đẹp đẽ và tinh khôi.Tên Vân Anh với ý muốn của cha mẹ mong con mình hành người tài năng và để lại tiếng thơm cho đời

    “.

    Đánh giá

    447 những người có tên Vân Anh bỏ phiếu cho tên của họ. Bạn cũng hãy bỏ phiếu cho tên của mình nào.

    Tôi đọc trong tiếng Nôm họ nói,

    Vân là mây, hoặc là đường nét (vân trong vân gỗ, vân đá)

    Anh là người tài giỏi nhất, hoặc loài hoa đẹp nhất.

    Tôi đọc trong tiếng Nôm họ nói,

    Vân là mây, hoặc là đường nét (vân trong vân gỗ, vân đá)

    Anh là người tài giỏi nhất, hoặc loài hoa đẹp nhất.

    Bình thường thôi

    Vì thực ra tên mình do bố mẹ mình đặt và thực ra cái ý của bố mẹ mình ở đây ko phải là nghĩa của tên mình như thế mà nó đơn giản hơn nhiều

    Bố mẹ mình muốn mình thành đạt giống 1 người trong nhà mình và mình sẽ ko tiết lộ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ba Lý Giải Về Tên Gọi Sài Gòn
  • Nguồn Gốc Tên Gọi Sài Gòn Ngày Nay
  • Tên Lại Sơn Lâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Sơn Lâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Sơn Lâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ceo Phạm Thị Vân Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Vũ Thị Vân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trịnh Khánh Huyền Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Linh Thảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Thảo Linh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Khánh Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Vinh dự được là đại diện đầu tiên và duy nhất tham dự Global Business Group được Google tổ chức tại Singapore – Chị Phạm Thị Vân Anh – người phụ nữ bé nhỏ nhưng tràn đầy nghị lực!

    Biết kết thúc để bắt đầu một hướng đi đúng của cuộc đời mình.

    Với mức lương 3000$ khi làm ở một tập đoàn lớn tại Singapore, thế nhưng Vân Anh không muốn dừng lại ở đó. Chị luôn trăn trở trong đầu những câu hỏi: “Mình là ai trong cuộc đời này” “Mình sinh ra để làm gì” “Mình làm gì để cuộc đời ý nghĩa?”.

    Từ nhỏ, chị luôn muốn kinh doanh, và mong muốn cống hiến ý nghĩa cho xã hội. Chị nhận thấy, hiện tại tiếng Anh rất rất quan trong đối với mọi người. Còn phương pháp học hiện tại đang có còn có nhiều điểm hạn chế.

    “Why we do?”, mình giải quyết bài toán gì

    “Con cá không thể biết bay và con chim không thể bơi lội”. Con người cũng thế, mỗi con người là một cá thể đặc biệt và khác nhau hoàn toàn. Mỗi người sẽ có điểm mạnh riêng, năng khiếu riêng và cách học tập cũng khác nhau.

    Đó là lí do Antoree ra đời – Để giải quyết bài toán cá nhân hóa.

    Học viên sẽ được học cá nhân, đồng hành cùng 1 giáo viên theo lộ trình riêng của mình.

    Không dừng lại ở đó, Antoree còn giải quyết được những vấn đề mà hình thức lớp học truyền thống, đó là “vận dụng công nghệ vào giáo dục”, bạn không cần phải đi đến lớp nhưng có thể gặp gỡ với giáo viên ở bất kì đâu trên thế giới trong bất kì thời gian nào.

    “Bài toán càng khó càng thú vị, đằng sau mỗi thách thức là cơ hội” Chị Vân Anh không ngại đương đầu với thử thách, bởi với chị, có thử thách thì mới có thể trưởng thành.

    “Người thành công thì cái tôi rất thấp, bởi vì họ sẽ tập trung hết sức để cống hiến cho xã hội và khi mang lại giá trị tốt đẹp cho xã hội”

    Không chỉ thành công khi xây dựng phương pháp học tiếng Anh mới, là giải pháp tối ưu cho hàng nghìn người ở Việt Nam. Giấc mơ của chị Vân Anh còn lớn lao hơn thế, đó là giấc mơ cho cộng đồng, mang lại giải pháp cho hàng triệu người trên thế giới.

    Là đại diện đầu tiên và duy nhất của Việt Nam tham dự Global Business Group của Google tổ chức tại Singapore.

    Nơi quy tụ 95 nhà lãnh đạo tại 27 quốc gia, Chị Vân Anh vinh dự được đại diện Việt Nam tham dự Global Business Group tại Singapore. Người phụ nữ nhỏ bé nhưng ý chí lớn lao, vươn mình ra biển lớn và là niềm tự hào của Việt Nam.

    Antoree English được thành lập tại Singapore bởi Antoree International chúng tôi với mô hình học trực tuyến 1 kèm 1 có sứ mệnh kết nối người học và người dạy tiếng anh trên toàn thế giới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Lại Nguyễn Quỳnh Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Phương Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mang Lại Nhiều May Mắn, Bình An
  • Chi Tiết Nhất Về Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Ý Nghĩa
  • Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 10 Bài Hát Ý Nghĩa Về Tình Bạn Tuổi Học Trò
  • 99+ Những Câu Nói Hay Về Thanh Xuân Đắt Giá Nhất
  • Có Nên Làm Album Ảnh Cưới Hay Không?
  • Giày Slip On Là Gì
  • Các Thím Yêu Thích Bộ Truyện Tranh Nào Về Nấu Ăn Nhất Part 1
  • Tên tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa ” mạnh mẽ”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    Tên facebook tiếng anh hay cho các bạn nữ

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa nói về sự mạnh mẽ, thích hợp với những bạn có tính cách mạnh mẽ, kiên cường… nó có thể sử dụng cho bạn đangmong muốn mình trở nên mạnh mẽ, khi bạn yếu đuối nhìn những cái tên này bạn sẽ có nghị lực hơn và yêu đời hơn.

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    • Isidore – “món quà của Isis”
    • Jesse – “món quà của Chúa”
    • Jonathan – “món quà của Chúa”
    • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh” rất được các bạn thích xem câu chuyện cổ tích hay bạn theo đạo, bạn thích giáng sinh,,,

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về ” tình ban”, ” tình yêu”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Alden – “người bạn đáng tin”
    • Alvin – “người bạn elf”
    • Amyas – “được yêu thương”
    • Aneurin – “người yêu quý”
    • Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    • Elwyn – “người bạn của elf”
    • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    • Erasmus – “được yêu quý”
    • Erastus – “người yêu dấu”
    • Goldwin – “người bạn vàng”
    • Oscar – “người bạn hiền”
    • Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay về tình yêu và tình bạn được rất nhiều bạn trẻ sử dụng. Đây là một cách thể hiện tình cảm của bạn đối với người bạn thân bạn yêu quý, hay với một nửa kia của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Top 99+ Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • +999 Tên Zalo Hay, Độc Và Lạ Cũng Như Thể Hiện Độ “bá Đạo” Của Bạn
  • 【9872+】Stt Hài Hước Về Tình Yêu, Cuộc Sống Và Tình Bạn Hay Chất Ngất!
  • Những Câu Chuyện Về Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu: Hạnh Phúc Từ Những Điều Giản Dị
  • Tên Lê Vân Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đỗ Vân Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Sự Tích Chùa Yên Tử
  • Ý Nghĩa Lễ Hội Yên Tử
  • Cây Hoa Mai Vàng Trên Đất Yên Tử
  • Chùa Hoa Yên (Chùa Yên Tử Hay Chùa Vân Yên)
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Lê Vân Anh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là có tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Vân Anh có tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Anh có tổng số nét hán tự là 9 thuộc hành Dương Thủy. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Lê Vân Anh có tổng số nét là 23 thuộc hành Dương Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Tráng lệ quả cảm): Khí khái vĩ nhân, vận thế xung thiên, thành tựu đại nghiệp. Vì quá cương quá cường nên nữ giới dùng sẽ bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thổ” Quẻ này là quẻ Tính tình thiện lương, giản dị dễ gần, ôn hoà trầm lặng, luôn hiểu biết và thông cảm với người khác, trọng danh dự, chữ tín. Lòng trượng nghĩa khinh tài, song không bao giờ để lộ. Tính xấu là hay lãnh đạm với mọi sự.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm MộcDương Thổ – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ : Mộc Thổ Mộc.

    Đánh giá tên Lê Vân Anh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Lê Vân Anh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Thy Có Tốt Cho Con Gái Không, Ý Nghĩa Tên Thy Là Gì?
  • Ý Nghĩa Của Tên Stella. Giải Thích Tên
  • Tên Con Nguyễn An Phú Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trương An Phú Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên An Nhiên Là Gì?
  • Tên Phạm Vân Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Đinh Thị Vân Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thanh Thư Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trịnh Khánh Linh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Phương Linh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Phương Linh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Phạm Vân Anh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Phạm có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Vân Anh có tổng số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Phạm Vân có số nét là 9 thuộc hành Dương Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Anh có tổng số nét hán tự là 9 thuộc hành Dương Thủy. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Phạm Vân Anh có tổng số nét là 17 thuộc hành Âm Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Thủy” Quẻ này là quẻ Ham thích hoạt động, xã giao rộng, tính hiếu động, thông minh, khôn khéo, chủ trương sống bằng lý trí. Người háo danh lợi, bôn ba đây đó, dễ bề thoa hoang đàng.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Thủy – Âm Mộc” Quẻ này là quẻ : Thổ Thủy Mộc.

    Đánh giá tên Phạm Vân Anh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Phạm Vân Anh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Quỳnh Anh 77,5/100 Điểm Tốt
  • Tên Con Nguyễn Quỳnh Anh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Thanh Thảo Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Phương Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Phương Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 430 Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bạn

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Sang Là Gì & Cách Đặt Tên Con Có Chữ Sang Cực Hay
  • Tên Tiên Có Ý Nghĩa Gì & Đặt Tên Gái Tên Tiên Có #hay #may Mắn Không?
  • Ý Nghĩa Tên Họ Của Nhân Vật Trong Truyện Doremon
  • Ý Nghĩa Và Tên Trong Tiếng Nhật
  • Thương Hiệu Thời Trang Fila Có Gì Đặc Biệt?
  • Bạn là một người thích tiếng anh, hay đơn giản là thích sự mới lạ trong việc đặt tên facebook, nhưng lại không nắm rõ được ý nghĩa của tên facebook tiếng anh, đừng lo lắng bài viết này mình sẽ chia sẻ tới bạn đọc 430 tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa.

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay được sử dụng nhất

    1. Tên Ruby: Chỉ những người phụ nữ giỏi giang đầy tự tin.
    2. Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.
    3. Tên Larry: chỉ người da đen kịt.
    4. Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.
    5. Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.
    6. Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.
    7. Tên Irene: thường chỉ người đẹp.
    8. Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.
    9. Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)
    10. Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.
    11. Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.
    12. Tên Catherine: thường chỉ người to béo.
    13. Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.
    14. Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.
    15. Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.
    16. Tên Rita: luôn cho mình là đúng
    17. Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.
    18. Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.
    19. Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo
    20. Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.
    21. Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.
    22. Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.
    23. Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch
    24. Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược
    25. Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn
    26. Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.
    27. Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.
    28. Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.
    29. Tên Tom: chỉ người quê mùa.
    30. Tên Jason: chỉ có chút tà khí
    31. Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có
    32. Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ
    33. Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch
    34. Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói
    35. Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nam)
    36. Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu(Nữ)

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nữ

    1. Esther – “ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    2. Iris – “hoa iris”, “cầu vồng”
    3. Jasmine – “hoa nhài”
    4. Layla – “màn đêm”
    5. Roxana – “ánh sáng”, “bình minh”
    6. Stella – “vì sao, tinh tú”
    7. Sterling – “ngôi sao nhỏ”
    8. Daisy – “hoa cúc dại”
    9. Flora – “hoa, bông hoa, đóa hoa”
    10. Lily – “hoa huệ tây”
    11. Rosa – “đóa hồng”;
    12. Rosabella – “đóa hồng xinh đẹp”;
    13. Selena – “mặt trăng, nguyệt”
    14. Violet – “hoa violet”
    15. Diamond – “kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    16. Jade – “đá ngọc bích”,
    17. Kiera – “cô gái tóc đen”
    18. Gemma – “ngọc quý”;
    19. Melanie – “đen”
    20. Margaret – “ngọc trai”;
    21. Pearl – “ngọc trai”;
    22. Ruby – “đỏ”, “ngọc ruby”
    23. Scarlet – “đỏ tươi”
    24. Sienna – “đỏ”
    25. Abigail – “niềm vui của cha”
    26. Aria – “bài ca, giai điệu”
    27. Emma – “toàn thể”, “vũ trụ”
    28. Erza – “giúp đỡ”
    29. Fay – “tiên, nàng tiên”
    30. Laura – “vòng nguyệt quế” (biểu tượng của chiến thằng)
    31. Zoey – “sự sống, cuộc sống”
    32. Alexandra – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    33. Edith – “sự thịnh vượng trong chiến tranh”
    34. Hilda – “chiến trường”
    35. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    36. Matilda – “sự kiên cường trên chiến trường”
    37. Bridget – “sức mạnh, người nắm quyền lực”
    38. Andrea – “mạnh mẽ, kiên cường”
    39. Valerie – “sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”
    40. Adelaide – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    41. Alice – “người phụ nữ cao quý”
    42. Bertha – “thông thái, nổi tiếng”
    43. Clara – “sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết”
    44. Freya – “tiểu thư” (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    45. Gloria – “vinh quang”
    46. Martha – “quý cô, tiểu thư”
    47. Phoebe – “sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết”
    48. Regina – “nữ hoàng”
    49. Sarah – “công chúa, tiểu thư”
    50. Sophie – “sự thông thái”
    51. Amanda – “được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”
    52. Beatrix – “hạnh phúc, được ban phước”
    53. Hele – “mặt trời, người tỏa sáng”
    54. Hilary – “vui vẻ”
    55. Irene – “hòa bình”
    56. Gwen – “được ban phước”
    57. Serena – “tĩnh lặng, thanh bình”
    58. Victoria – “chiến thắng”
    59. Vivian – “hoạt bát”
    60. Ariel – Chúa
    61. Dorothy – “món quà của Chúa”
    62. Elizabeth – “lời thề của Chúa / Chúa đã thề”
    63. Emmanuel – “Chúa luôn ở bên ta”
    64. Jesse – “món quà của Yah”
    65. Azure – “bầu trời xanh”

    Tổng hợp tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa dành cho các bạn nam

    1. Henry – Henry – “người cai trị đất nước”
    2. Harry – Harry – “người cai trị đất nước”
    3. Maximus – Maximus – “tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”
    4. Raymond – Raymond – “người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”
    5. Robert – Robert – “người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
    6. Roy – Roy – “vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)
    7. Stephen – Stephen – “vương miện”
    8. Titus – Titus – “danh giá”
    9. Andrew/Andrew/ – “hùng dũng, mạnh mẽ”
    10. Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
    11. Arnold/Arnold/ – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
    12. Brian/Brian/ – “sức mạnh, quyền lực”
    13. Chad/Chad/ – “chiến trường, chiến binh”
    14. Drake/Drake/ – “rồng”
    15. Harold/Harold/ – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
    16. Harvey/Harvey/ – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
    17. Leon/Leo/ – “chú sư tử”
    18. Leonard/Leonard/ – “chú sư tử dũng mãnh”
    19. Louis/Louis/ – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    20. Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    21. Richard/Richard/ – “sự dũng mãnh”
    22. Ryder/Rider/ – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
    23. Charles/Charles/ – “quân đội, chiến binh”
    24. Vincent/Vincent/ – “chinh phục”
    25. Walter/Walter/ – “người chỉ huy quân đội”
    26. William/William/ – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
    27. Alfred – Alfred – “lời khuyên thông thái”
    28. Hugh – Hugh – “trái tim, khối óc”
    29. Oscar – Oscar – “người bạn hòa nhã”
    30. Ruth – Ruth – “người bạn, người đồng hành”
    31. Solomon – Solomon – “hòa bình”,
    32. Wilfred – Wilfred – “ý chí, mong muốn”
    33. Blake – Blake – “đen” hoặc “trắng”
    34. Peter – Peter – “đá”
    35. Rufus – Rufus – “tóc đỏ”
    36. Douglas – “dòng sông / suối đen”;
    37. Dylan – “biển cả”,
    38. Neil – “mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
    39. Samson – “đứa con của mặt trời”
    40. Alan – Alan – “sự hòa hợp”
    41. Asher – Asher – “người được ban phước”
    42. Benedict – Benedict – “được ban phước”
    43. Darius – Darius – “người sở hữu sự giàu có”
    44. David – David – “người yêu dấu”
    45. Felix – Felix – “hạnh phúc, may mắn”
    46. Edgar – Edgar – “giàu có, thịnh vượng”
    47. Edric – Edric – “người trị vì gia sản” (fortune ruler)
    48. Edward – Edward – “người giám hộ của cải” (guardian of riches)
    49. Kenneth – Kenneth – “đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)
    50. Paul – Paul – “bé nhỏ”, “nhúng nhường”
    51. Victor – Victor – “chiến thắng”
    52. Albert – Albert – “cao quý, sáng dạ”
    53. Donald – Donald – “người trị vì thế giới”
    54. Frederick – Frederick – “người trị vì hòa bình”
    55. Eric – Eric – “vị vua muôn đời”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa “may mắn”, “cao quý”, “nổi tiếng”, “giàu có”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ethelbert – “cao quý, tỏa sáng”
    2. Eugene – “xuất thân cao quý”
    3. Galvin – “tỏa sáng, trong sáng”
    4. Gwyn – “được ban phước”
    5. Jethro – “xuất chúng”
    6. Magnus – “vĩ đại”
    7. Maximilian – “”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”
    8. Nolan – “dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”
    9. Orborne – “nổi tiếng như thần linh
    10. Otis – “giàu sang”
    11. Patrick – “người quý tộc”
    12. Anselm – “được Chúa bảo vệ”
    13. Azaria – “được Chúa giúp đỡ”
    14. Basil – “hoàng gia”
    15. Benedict – “được ban phước”
    16. Clitus – “vinh quang”
    17. Cuthbert – “nổi tiếng”
    18. Carwyn – “được yêu, được ban phước”
    19. Dai – “tỏa sáng”
    20. Dominic – “chúa tể”
    21. Darius – “giàu có, người bảo vệ”
    22. Edsel – “cao quý”
    23. Elmer – “cao quý, nổi tiếng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    • Helga – “được ban phước”
    • Hypatia – “cao (quý) nhất”
    • Ladonna – “tiểu thư”
    • Martha – “quý cô, tiểu thư”
    • Meliora – “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
    • Milcah – “nữ hoàng”
    • Mirabel – “tuyệt vời”
    • Odette / Odile – “sự giàu có”
    • Olwen – “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
    • Orla – “công chúa tóc vàng”
    • Pandora – “được ban phước (trời phú) toàn diện”
    • Phoebe – “tỏa sáng”
    • Rowena – “danh tiếng”, “niềm vui”
    • Xavia – “tỏa sáng”
    • Adela / Adele – “cao quý”
    • Adelaide / Adelia – “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
    • Almira – “công chúa”
    • Alva – “cao quý, cao thượng”
    • Ariadne / Arianne – “rất cao quý, thánh thiện”
    • Cleopatra – “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
    • Donna – “tiểu thư”
    • Elfleda – “mỹ nhân cao quý”
    • Elysia – “được ban / chúc phước”
    • Florence – “nở rộ, thịnh vượng”
    • Genevieve – “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
    • Gladys – “công chúa”
    • Gwyneth – “may mắn, hạnh phúc”
    • Felicity – “vận may tốt lành”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “mạnh mẽ”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Iphigenia – “mạnh mẽ”
    2. Jocelyn – “nhà vô địch”
    3. Joyce – “chúa tể”
    4. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    5. Louisa – “chiến binh nổi tiếng”
    6. Lysandra – “kẻ giải phóng loài người”
    7. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    8. Mildred – “sức mạnh nhân từ”
    9. Neala – “nhà vô địch”
    10. Sigrid – “công bằng và thắng lợi”
    11. Sigourney – “kẻ chinh phục”
    12. Veronica – “kẻ mang lại chiến thắng”
    13. Xandra – “bảo vệ, che chắn, che chở”
    14. Aretha – “xuất chúng”
    15. Audrey – “”sức mạnh cao quý”
    16. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
    17. Bernice – “người mang lại chiến thắng”
    18. Bertha – “nổi tiếng, sáng dạ”
    19. Bridget – “sức mạnh, quyền lực”
    20. Daria – “người bảo vệ”, “giàu sang”
    21. Elfreda – “sức mạnh người elf”
    22. Eunice – “chiến thắng vang dội”
    23. Euphemia – “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
    24. Fallon – “người lãnh đạo”
    25. Gerda – “người giám hộ, hộ vệ”
    26. Griselda – “chiến binh xám”
    27. Imelda – “chinh phục tất cả”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Egbert – “kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”
    2. Emery – “người thống trị giàu sang”
    3. Fergal – “dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
    4. Fergus – “con người của sức mạnh”
    5. Garrick – “người trị vì, cai trị”
    6. Geoffrey – “người trị vì (yêu) hòa bình”
    7. Gideon – “chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”
    8. Griffith – “hoàng tử, chúa tể”
    9. Harding – “mạnh mẽ, dũng cảm”
    10. Jocelyn – “nhà vô địch”
    11. Joyce – “chúa tể”
    12. Adonis – “chúa tể”
    13. Alger – “cây thương của người elf”
    14. Alva – “có vị thế, tầm quan trọng”
    15. Alvar – “chiến binh tộc elf”
    16. Amory – “người cai trị nổi danh (thiên hạ)”
    17. Archibald – “thật sự quả cảm”
    18. Athelstan – “mạnh mẽ, cao thượng”
    19. Aubrey – “kẻ trị vì tộc elf”
    20. Augustus – “vĩ đại, lộng lẫy”
    21. Aylmer – “nổi tiếng, cao thượng”
    22. Baldric – “lãnh đạo táo bạo”
    23. Barrett – “người lãnh đạo loài gấu”
    24. Bernard – “chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”
    25. Cadell – “chiến trường”
    26. Cyril / Cyrus – “chúa tể”
    27. Derek – “kẻ trị vì muôn dân”
    28. Devlin – “cực kỳ dũng cảm”
    29. Dieter – “chiến binh”
    30. Duncan – “hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”
    31. Kane – “chiến binh”
    32. Kelsey – “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
    33. Kenelm – “người bảo vệ dũng cảm”
    34. Maynard – “dũng cảm, mạnh mẽ”
    35. Meredith – “trưởng làng vĩ đại”
    36. Mervyn – “chủ nhân biển cả”
    37. Mortimer – “chiến binh biển cả”
    38. Ralph – “thông thái và mạnh mẽ”
    39. Randolph / Rudolph – “người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”
    40. Reginald / Reynold – “người cai trị thông thái”
    41. Roderick – “mạnh mẽ vang danh thiên hạ”
    42. Roger – “chiến binh nổi tiếng”
    43. Waldo – “sức mạnh, trị vì”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “xinh đẹp”, “quyến rũ”

    Tên danh cho các bạn nữ:

    1. Drusilla – “mắt long lanh như sương”
    2. Dulcie – “ngọt ngào”
    3. Eirian / Arian – “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
    4. Fidelma – “mỹ nhân”
    5. Fiona – “trắng trẻo”
    6. Hebe – “trẻ trung”
    7. Isolde – “xinh đẹp”
    8. Kaylin – “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
    9. Keisha – “mắt đen”
    10. Keva – “mỹ nhân”, “duyên dáng”
    11. Kiera – “cô bé đóc đen”
    12. Mabel – “đáng yêu”
    13. Miranda – “dễ thương, đáng yêu”
    14. Rowan- “cô bé tóc đỏ”
    15. Amabel / Amanda – “đáng yêu”
    16. Amelinda – “xinh đẹp và đáng yêu”
    17. Annabella – “xinh đẹp”
    18. Aurelia – “tóc vàng óng”
    19. Brenna – “mỹ nhân tóc đen”
    20. Calliope – “khuôn mặt xinh đẹp”
    21. Ceridwen – “đẹp như thơ tả”
    22. Charmaine / Sharmaine – “quyến rũ”
    23. Christabel – “người Công giáo xinh đẹp”
    24. Delwyn – “xinh đẹp, được phù hộ”
    25. Doris – “xinh đẹp”
    1. Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    2. Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    3. Boniface – “có số may mắn”
    4. Caradoc – “đáng yêu”
    5. Duane – “chú bé tóc đen”
    6. Flynn – “người tóc đỏ”
    7. Kieran – “câu bé tóc đen”
    8. Lloyd – “tóc xám”
    9. Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    10. Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về sự “vĩnh cửu” – “thiên nhiên” – “món quà”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    2. Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    3. Isidore – “món quà của Isis”
    4. Jesse – “món quà của Chúa”
    5. Jonathan – “món quà của Chúa”
    6. Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    7. Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    8. Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Aliyah – “trỗi dậy”
    2. Acacia – “bất tử”, “phục sinh”
    3. Alula – “người có cánh”
    4. Angel / Angela – “thiên thần”, “người truyền tin”
    5. Artemis – tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
    6. Celeste / Celia / Celina – “thiên đường”
    7. Erica – “mãi mãi, luôn luôn”
    8. Eudora – “món quà tốt lành”
    9. Gopa – “món quà của Chúa”
    10. Isadora – “món quà của Isis”
    11. Lani – “thiên đường, bầu trời”
    12. Myrna – “sự trìu mến”
    13. Thekla – “vinh quang cùa thần linh”
    14. Theodora – “món quà của Chúa”
    15. Ula – “viên ngọc của biển cả”

    Tên facebook tiếng anh hay ý nghĩa về “niềm tin” – “niềm vui” – “niềm hi vọng” – “tình yêu” – “tình bạn”

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Alden – “người bạn đáng tin”
    2. Alvin – “người bạn elf”
    3. Amyas – “được yêu thương”
    4. Aneurin – “người yêu quý”
    5. Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    6. Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    7. Elwyn – “người bạn của elf”
    8. Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    9. Erasmus – “được yêu quý”
    10. Erastus – “người yêu dấu”
    11. Goldwin – “người bạn vàng”
    12. Oscar – “người bạn hiền”
    13. Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alethea – “sự thật”
    2. Amity – “tình bạn”
    3. Edna – “niềm vui”
    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn”
    5. Esperanza – “hi vọng”
    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”
    7. Fidelia – “niềm tin”
    8. Giselle – “lời thề”
    9. Grainne – “tình yêu”
    10. Kerenza – “tình yêu, sự trìu mến”
    11. Letitia – “niềm vui”
    12. Oralie – “ánh sáng đời tôi”
    13. Philomena – “được yêu quý nhiều”
    14. Vera – “niềm tin”
    15. Verity – “sự thật”
    16. Viva / Vivian – “sự sống, sống động”
    17. Winifred – “niềm vui và hòa bình”
    18. Zelda – “hạnh phúc”

    Tên facebook tiếng anh hay có ý nghĩa gắn với thiên nhiên như: lửa, nước, đất, khí hậu, mặt trời mặt trăng…

    Tên dành cho các bạn nam:

    1. Aidan – “lửa”
    2. Anatole – “bình minh”
    3. Conal – “sói, mạnh mẽ”
    4. Dalziel – “nơi đầy ánh nắng”
    5. Egan – “lửa”
    6. Enda – “chú chim”
    7. Farley – “đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”
    8. Farrer – “sắt”
    9. Iagan – “lửa”
    10. Leighton – “vườn cây thuốc”
    11. Lionel – “chú sư tử con”
    12. Lovell – “chú sói con”
    13. Phelan – “sói”
    14. Radley – “thảo nguyên đỏ”
    15. Silas – “rừng cây”
    16. Uri – “ánh sáng”

    Tên dành cho các bạn nữ:

    1. Alida – “chú chim nhỏ”
    2. Anthea – “như hoa”
    3. Aurora – “bình minh”
    4. Azura – “bầu trời xanh”
    5. Calantha – “hoa nở rộ”
    6. Ciara – “đêm tối”
    7. Edana – “lửa, ngọn lửa”
    8. Eira – “tuyết”
    9. Eirlys – “hạt tuyết”
    10. Elain – “chú hưu con”
    11. Heulwen – “ánh mặt trời”
    12. Iolanthe – “đóa hoa tím”
    13. Jena – “chú chim nhỏ”
    14. Jocasta – “mặt trăng sáng ngời”
    15. Lucasta – “ánh sáng thuần khiết”
    16. Maris – “ngôi sao của biển cả”
    17. Muriel – “biển cả sáng ngời”
    18. Oriana – “bình minh”
    19. Phedra – “ánh sáng”
    20. Selina – “mặt trăng”
    21. Stella – “vì sao”

    Tác giả: Khánh Khiêm

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Quân, Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Ghép Với Chữ Quân
  • Ý Nghĩa Tên Quân Là Gì & Tên Minh Quân Có Ý Nghĩa Gì?
  • Oppo Reno2: Sau Tên Gọi Là Con Đường Cao Cấp Đang Rộng Mở Phía Trước – Hoàng Nam Mobile
  • Ý Nghĩa Tên Nhân Là Gì & Đặt Tên Cho Con Tên Nhân “độc” Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Nghi Là Gì Và Bí Kíp Đặt Tên Có Chữ Nghi Cực Hay
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100