Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Cách Phân Tích Ý Nghĩa Của Họ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Theo Hình Tượng Thiên Nhiên
  • Lưu Ý Đặc Biệt Khi Đặt Tên Cho Con Để Con Được Khỏe Mạnh, Thông Minh
  • Những Điều Cần Biết Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Đặt Cả Tương Lai Cho Con Với 6 Lưu Ý “vàng”
  • Từ thời phong kiến cho đến nay, họ Nguyễn được xem như chiếm số đông trong các họ khác như Tạ, Đinh, Mạc,Võ,….Theo như tôi được biết nguồn gốc dòng họ “Nguyễn” (chữ Hán: 阮) 40% người Việt có họ này. Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư như tại Úc ( xếp thứ 7), Pháp (xếp thứ 54), Hoa Kỳ (xếp thứu 57), Na Uy (xếp thứ 73), Cộng Hòa Séc (xếp thứ 1). Trong lịch sử Việt Nam, có rất nhiều vị nữ anh hùng tên tuổi mang họ này. Điển hình như:

    • Nguyễn Thị Sen vợ vua Đinh Tiên Hoàng, bà tổ nghề may.
    • Nguyễn Thị Anh vợ vua Lê Thái Tông, mẹ vua Lê Nhân Tông
    • Nguyễn Hữu Thị Lan vợ vua Bảo Đại, vị Hoàng hậu cuối cùng của lịch sử Việt Nam.
    • Nguyễn Thị Mai Thanh – chủ tịch HĐQT Cơ điện lạnh
    • Nguyễn Thị Thanh Huyền, Tổng giám đốc Tổng công ty May 10
    • Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty cổ phần Tiến bộ Quốc tế (AIC)
    • Nguyễn Thị Phương Thảo, Chủ tịch Sovico Holding, Tổng giám đốc Vietjet Air

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Ngày xưa, theo phong tục truyền thống, nước ta thường đặt tên lót tức là tên đệm con gái là “thị” ám chỉ với mong muốn con sẽ trở thành người phụ nữ đức hạnh, nết na, thùy mị, con trai đệm là “Văn” với mong muốn con trai sau này sẽ thông minh tài giỏi, văn võ song toàn. Họ “Nguyễn” cũng theo cách đặt tên con gái như vậy. Bên cạnh đó, các ông bà ta thường tâm niệm rằng đặt tên con càng xấu thì càng dễ nuôi, chính điều này tạo nên một nếp sống cổ hủ gắn liền với các bé cho đến tận cuối đời.

    Nhưng với thời đại chúng ta, tư tưởng của con người đã tiến bộ hơn hẳn, thì các bậc bố mẹ nói chung và dòng họ Nguyễn nói riêng cũng thoáng hơn trong cách đặt tên và ưa chuộng đặt tên con gái vừa mang ý nghĩa may mắn, tốt đẹp lại vừa hợp với phong thủy mà vẫn giữ được nét đẹp vốn có của truyền thống ông cha ta khi xưa.

    Tổng hợp tên đẹp cho bé gái họ Nguyễn thuộc về tự nhiên

    • Linh Lan:  là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết
    • Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các
    • Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.
    • Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.
    • Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.
    • Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.
    • Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.
    • Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.
    • Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng
    • Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng
    • Bạch Liên: là tên sen trắng
    • Hồng Liên: là loài sen hồng.
    • Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.
    • Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.
    • Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng
    • Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.
    • Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.
    • Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.
    • Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi
    • Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Bé gái họ Nguyễn với vẻ đẹp trí tuệ, thông suốt, sáng dạ

    • Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.
    • Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.
    • Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp
    • Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.
    • Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì
    • Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Ý nghĩa của nét đẹp lỗng lẫy, tương lai với vẻ đẹp dễ thương, có cuộc sống an viên, nhàn hạ.

    • Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.
    • Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.
    • Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.
    • Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.
    • Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.
    • Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
    • Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.
    • Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.
    • Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    Những cái tên bé gái họ Nguyễn mà tôi tổng hợp trên đây thực sự tuyệt vời và thực ý nghĩa phải không ạ. Nếu bạn thấy bài viết hay, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè để họ tham khảo và đặt tên cho con gái bé bỏng của họ nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai – Top 100 Tên Bé Trai Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Gái – Top 100 Tên Bé Gái Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái 2022, Đâu Là Cái Tên Sang Chảnh?
  • 99+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bé Gái 2022 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi 2022 2022 Tuổi Kỷ Hợi Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Bùi Sinh 2022
  • Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2022 và 2022 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

    Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

    Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

    Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2022

    Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

    cách đặt tên cho con theo bản mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    đặt tên con trai sinh năm 2022 theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2022

    Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

    300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2022, 2022 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Cho Con Trai Họ Lê 2022 Hay, Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Phạm Trong Năm 2022 Hay Nhất
  • Gợi Ý Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Sinh Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022,2020 Họ Lương

    --- Bài mới hơn ---

  • Bố Họ Lục Nên Đặt Tên Con Là Gì? Gợi Ý Tên Bé Trai Và Bé Gái
  • 1000+ Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp Hợp Phong Thủy + Tuổi Bố Mẹ
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp & Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa Giúp Đem Lại May Mắn Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Như Thế Nào Hợp Phong Thuỷ Nhưng Vẫn Đẹp Và Ý Nghĩa?
  • Tên gọi cha mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Chính bởi vậy mà cha mẹ nên chọn cho con cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để mang đến bình an cho bé. Để chọn được cái tên đẹp bố mẹ cần tránh những điều kiêng kị sau:

    Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, thì việc đặt tên con phạm húy sẽ không mang lại may mắn. Vì vậy, bố mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác.

    Ngoài ra, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở

    Các cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. Tuy nhiên, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Cái tên sẽ theo bé suốt đời nên những tên mang ý nghĩa xấu sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời, sự nghiệp của con sau này rất nhiều. Ngoài ra cái tên xấu còn khiến bé tự ti khi đi học tiếp xúc với người ngoài.

    Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

    Bố mẹ nào cũng muốn con cái giỏi giang, thành công và có danh tiếng, sự nghiệp. Tuy nhiên, việc đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà. . .

    Xã hội ngày càng phát triển, thế giới ngày càng hòa nhập nên bố mẹ có thể muốn đặt tên nước ngoài cho bé. Tuy nhiên nếu con không sinh sống ở nước ngoài hay không có ba mẹ ngoại quốc thì bé nên đặt tên thuần Việt. Bởi vì tên tiếng Việt sẽ dễ giúp bé hòa đồng với bạn bè xung quanh hơn. Nếu ba mẹ vẫn thích bé có tên tiếng Anh thì có thể đặt thêm “nickname” cho con cũng được.

    Tên gọi sẽ được sử dụng hàng ngày và thường xuyên. Bởi vậy tên khó gọi sẽ khiến con gặp bất lợi trong giao tiếp. Đồng thời tên khó gọi còn dẫn đến viết sai gây nhầm lẫn trong giấy tờ. Bởi vậy ba mẹ nên chọn cho con tên dễ gọi, không trúc trắc về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa.

    Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy bố mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

    +Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Lương Vừa Hay Và Ý Nghĩa Nhất ??
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Tên Các Loài Hoa Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo 15 Họ Phổ Biến Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Gia Linh Cần Biết Nếu Muốn Đặt Nên Này Cho Con Gái
  • Các Tên Linh Đẹp Và Hay
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022,2020 Họ Lương

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Cực Ý Nghĩa Mà Cha Mẹ Nên Biết
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tuất
  • Bói Đặt Tên Con Hợp Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2039 Kỷ Mùi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Tên gọi cha mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Chính bởi vậy mà cha mẹ nên chọn cho con cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để mang đến bình an cho bé. Để chọn được cái tên đẹp bố mẹ cần tránh những điều kiêng kị sau:

    Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    + Đặt trùng tên với ông bà, tổ tiên

    Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, thì việc đặt tên con phạm húy sẽ không mang lại may mắn. Vì vậy, bố mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác.

    Ngoài ra, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở

    Các cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. Tuy nhiên, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Cái tên sẽ theo bé suốt đời nên những tên mang ý nghĩa xấu sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời, sự nghiệp của con sau này rất nhiều. Ngoài ra cái tên xấu còn khiến bé tự ti khi đi học tiếp xúc với người ngoài.

    +Đặt tên không phân biệt giới tính

    Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

    Bố mẹ nào cũng muốn con cái giỏi giang, thành công và có danh tiếng, sự nghiệp. Tuy nhiên, việc đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà. . .

    Xã hội ngày càng phát triển, thế giới ngày càng hòa nhập nên bố mẹ có thể muốn đặt tên nước ngoài cho bé. Tuy nhiên nếu con không sinh sống ở nước ngoài hay không có ba mẹ ngoại quốc thì bé nên đặt tên thuần Việt. Bởi vì tên tiếng Việt sẽ dễ giúp bé hòa đồng với bạn bè xung quanh hơn. Nếu ba mẹ vẫn thích bé có tên tiếng Anh thì có thể đặt thêm “nickname” cho con cũng được.

    Tên gọi sẽ được sử dụng hàng ngày và thường xuyên. Bởi vậy tên khó gọi sẽ khiến con gặp bất lợi trong giao tiếp. Đồng thời tên khó gọi còn dẫn đến viết sai gây nhầm lẫn trong giấy tờ. Bởi vậy ba mẹ nên chọn cho con tên dễ gọi, không trúc trắc về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa.

    Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy bố mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

    +Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    Kết:Hi vọng với bài viết này sẽ giúp các ông bố bà mẹ lựa chọn được cho con mình một cái tên ưng ý. Để con sau này có một cuộc sống tươi đẹp, thành đạt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Minh Anh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Minh Đăng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai 2022 Tuổi Bính Thân Đơn Giản Mà Ý Nghĩa
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022,2020 Họ Lương

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương
  • Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A
  • Tên gọi cha mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Chính bởi vậy mà cha mẹ nên chọn cho con cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để mang đến bình an cho bé. Để chọn được cái tên đẹp bố mẹ cần tránh những điều kiêng kị sau:

    Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    + Đặt trùng tên với ông bà, tổ tiên

    Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, thì việc đặt tên con phạm húy sẽ không mang lại may mắn. Vì vậy, bố mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác.

    Ngoài ra, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở

    Các cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. Tuy nhiên, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Cái tên sẽ theo bé suốt đời nên những tên mang ý nghĩa xấu sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời, sự nghiệp của con sau này rất nhiều. Ngoài ra cái tên xấu còn khiến bé tự ti khi đi học tiếp xúc với người ngoài.

    +Đặt tên không phân biệt giới tính

    Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

    Bố mẹ nào cũng muốn con cái giỏi giang, thành công và có danh tiếng, sự nghiệp. Tuy nhiên, việc đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà. . .

    Xã hội ngày càng phát triển, thế giới ngày càng hòa nhập nên bố mẹ có thể muốn đặt tên nước ngoài cho bé. Tuy nhiên nếu con không sinh sống ở nước ngoài hay không có ba mẹ ngoại quốc thì bé nên đặt tên thuần Việt. Bởi vì tên tiếng Việt sẽ dễ giúp bé hòa đồng với bạn bè xung quanh hơn. Nếu ba mẹ vẫn thích bé có tên tiếng Anh thì có thể đặt thêm “nickname” cho con cũng được.

    Tên gọi sẽ được sử dụng hàng ngày và thường xuyên. Bởi vậy tên khó gọi sẽ khiến con gặp bất lợi trong giao tiếp. Đồng thời tên khó gọi còn dẫn đến viết sai gây nhầm lẫn trong giấy tờ. Bởi vậy ba mẹ nên chọn cho con tên dễ gọi, không trúc trắc về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa.

    Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy bố mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

    +Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    Kết:Hi vọng với bài viết này sẽ giúp các ông bố bà mẹ lựa chọn được cho con mình một cái tên ưng ý. Để con sau này có một cuộc sống tươi đẹp, thành đạt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn
  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Trần, Nguyễn, Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ: Giới Thiệu 1001 Tên Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái 2022 2022 Sinh Vào Mùa Thu Hay Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Vào Mùa Thu
  • Theo quan niệm phong thủy, họ tên chính là món quà đầu tiên mà cha mẹ dành tặng cho con khi vừa chào đời. Một cái tên hay, sang, đẹp, hợp với cung mệnh sẽ rất tốt cho cuộc đời của đứa trẻ sau này. Nếu vợ bạn vừa hạ sinh một cô công chúa nhỏ thì đây là những cái tên 4 chữ cho gái đẹp nhất mà bạn nên tham khảo để đặt cho con mình.

    Đặt tên 4 chữ cho bé gái đã và đang trở thành xu hướng. Do đó, với các ông bố và bà mẹ hiện đại khó có thể bỏ qua được những cái tên 4 chữ độc, hay, lạ nhưng lại mang ý nghĩa sâu sắc, thể hiện sự mong mỏi của bạn đối với con cái.

    Bài viết này giúp gì cho bạn?

    – Biết được xu hướng, trào lưu đặt tên 4 chữ hay cho bé gái

    – Nắm được cấu trúc, cách đặt tên 4 chữ cho bé gái theo họ hay, ý nghĩa

    – Hiểu được ý nghĩa của từng cái tên

    – Lựa chọn ra tên 4 chữ ý nghĩa, phù hợp với giới tính, họ và cung mệnh của bé

    Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Nguyễn, họ Lê, Phạm, Trần …

    Tên 4 chữ có nghĩa tên này được viết theo cấu trúc gồm có họ, 2 tên đệm và tên chính. Ngày trước thì tên đệm 1, người ta thường đặt đặt là chữ Thị trước tên đệm thứ 2, nhưng ngày nay thì cách đặt tên này có sự thay đổi, tên đệm 1 có thể sử dụng bất cứ chữ gì. Điều này giúp tên trở nên đẹp, nhẹ nhàng hơn so với tên có chữ Thị và giúp bé lớn lên khi nghe sẽ không còn ngượng ngùng và cảm giác được tôn trọng hơn.

    1. Tên 4 chữ hay cho bé gái kết hợp với tên đệm Mai

    Chữ Mai này nằm trong từ hoa mai, đây là loài hoa đẹp chỉ nở vào mùa xuân. Do đó, khi bố mẹ đặt con tên đệm bắt đầu bằng chữ Mai luôn hi vọng con có ước mơ, tràn đầy sức sống giống như mùa xuân. Bên cạnh đó, chữ Mai này còn là từ dùng để chỉ vóc dáng mảnh mai, thanh tú.

    2. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Cát

    Chữ cát ở đây có nghĩa mà mang tới điềm lành, những điều may mắn. Khi bố mẹ đặt tên có tên đệm bắt đầu bằng chữ Cát, hi vọng con luôn gặp nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.

    – Cát Tường Vy: Cô gái xinh đẹp và may mắn như đóa hoa tường vy.

    – Cát Hải Đường: Cái tên 4 chữ hay cho bé gái, mang ý nghĩa phú quý đầy nhà.

    – Cát Vy Anh: Suôn sẻ, gặp nhiều thuận lợi và ưu tú là những gì mà cái tên Cát Vy Anh gợi lên.

    – Cát Yên An: Hi vọng con sẽ được hạnh phúc và bình yên.

    3. Tên 4 chữ cho bé gái có chữ Vy

    Đặt tên con có chữ V, mong con dù có nhỏ bé nhưng luôn tràn đầy sức sống.

    Tên 4 chữ cực sang cho bé gái

    4. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Phương

    Chữ Phương mang ý nghĩa đẹp, mùi thơm từ hoa cỏ và chữ Phương xuất hiện ở trong tên 4 chữ hay cho bé gợi lên sự tinh tế, xinh đẹp.

    5. Tên 4 chữ cho bé gái ý nghĩa kết hợp với tên đệm Điệp

    Diệp ở đây mang ý nghĩa là màu xanh, lá cây. Khi đặt tên gái với tên đệm Diệp, các ông bố và bà mẹ thường mong con luôn tươi sanh, tràn đầy sức sống giống như cây lá.

    – Diệp Thảo Chi: Có nghĩa là lá cỏ non.

    – Diệp Hạ Lam: Mang ý nghĩa là cây lá mùa hạ vẫn luôn xanh tươi. Hi vọng con gặp chuyện gì cũng giữ được bình tĩnh.

    – Diệp Hạ Vũ: Có nghĩa là lá cây được mưa mùa hạ tưới đẫm.

    – Diệp Thảo Nguyên: Một đồng cỏ bạt ngàn tràn đầy sức sống.

    – Diệp Chi Mai: Lá cây ở trên cành mai.

    – Diệp Đinh Hường

    – Diệp Mai Thùy

    – Diệp Lâm Anh

    – Diệp Cúc Hoa

    – Diệp Kim Trang

    – Diệp Mai Thùy

    – Ngọc Châu Anh: Con chính là châu báu của bố mẹ.

    – Ngọc Tâm Đan: Mong con có tấm lòng chân thành và quý giá giống tên của con.

    – Ngọc Minh Khuê: Đây là một ngôi sao sáng trong bầu trời đêm, biểu tượng cho sự thông minh, ưu tú.

    – Ngọc Tường Lam: Con là viên ngọc xanh luôn gặp điềm lành trong cuộc sống.

    – Ngọc Thu Hương

    – Ngọc Thu Huyền

    – Ngọc Thu Trúc

    – Ngọc Mai Anh

    – Ngọc Anh Đào

    – Ngọc Kim Anh

    – …

    Bên cạnh những cái tên 4 chữ hay cho bé gái ở trên, bạn cũng có thể tìm kiếm những cái tên hay cho bé gái bằng cách tham khảo danh sách 1000 tên cho bé gái hay, dễ thương trong bài viết này của Taimienphi.vn.

    Đặt tên 4 chữ may mắn và độc đáo cho bé gái

    7. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Kim

    Kim có nghĩa là tiền. Đặt tên con với tên đệm có chữ Kim thường mang ý nghĩa là bảo bối vô cùng quý giá đối với bố mẹ.

    8. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Bảo

    Bảo trong từ bảo bối, bảo vật.

    9. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Nhã

    Nhã có nghĩa là cao thượng, thanh nhã. Đặt tên con với từ Nhã thường mang ý nghĩa là hiểu biết, xinh đẹp, dịu dàng.

    Đặt tên cho con gái 4 chữ đẹp

    10. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Kiều

    Kiều có nghĩa là yêu kiều, xinh đẹp, duyên dáng và nhẹ nhành.

    – Kiều Hải Ngân: Cô gái mang nét đẹp của biển, trong xanh và mềm mại nhưng cũng rất mạnh mẽ.

    – Kiều Thanh Tú: Người mang nét đẹp thanh tú và mảnh mai.

    – Kiều Hương Giang: Hi vọng con gái sẽ như dòng sông tỏa hương theo thời gian.

    – Kiều Vân Giang: Cái tên gợi lên dòng sông mây vô cùng xinh đẹp.

    – Kiều Nguyệt Anh: Cái tên thể hiệ hi vọng của bố mẹ đặt vào con gái là hãy luôn xinh đẹp và rạng ngời như ánh trăng.

    – Kiều Trang Thùy

    – Kiều Thu Phương

    – Kiều Phương Thùy

    – Kiều Trúc Xuân

    – Kiều Vân Anh

    – Kiều Nguyệt Nga

    – Kiều Trang Mai

    – Kiều Thanh Thúy

    – Kiều Bích Thủy

    11. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Thục

    Chữ Thục có nghĩa là hiền lành và trong trẻo. Với tên này, bố mẹ hi vọng con luôn trong sáng và hiền lành.

    12. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Tường

    Hi vọng con lớn lên luôn gặp điềm lành.

    Tên 4 chữ hay và ý nghĩa cho bé gái

    13. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Thanh

    Thanh có nghĩa là thanh cao, cao quý, nhẹ nhàng, có khí chất và thanh cũng chỉ màu xanh.

    – Thanh Thanh Trúc: Hi vọng con luôn trong sáng, sức sống tràn đầy và luôn sẻ trung yêu đời.

    – Thanh Thục Trinh: Hiền lành và trong sáng:

    – Thanh Thanh Vân: Một ánh mây xanh tươi đẹp.

    – Thanh Hiền Nhi: Tên 4 chữ này rất hay gợi lên đứa trẻ đáng yêu và đứa trẻ tuyệt vời trong lòng của bố mẹ.

    – Thanh Nhã Uyên: Là người sâu sắc, trí tuệ, thông minh và thanh nhã.

    – Thanh Thu Nguyệt: Hi vọng con sẽ là ánh trăng sáng, tròn đầy.

    14. Tên 4 chữ cho bé gái hay có chữ Khả

    Khả được hiểu theo tiếng Hán là có thể. Với tên này, bố mẹ mong con sẽ hiểu biết, giỏi giang, trí tuệ.

    – Khả Ánh Dương: Mong con giống như tia nắng mang tới sự ấm áp đến cho mọi người.

    – Khả Diệu Huyền: Hi vọng con luôn gặp điều tốt đẹp và may mắn.

    – Khả Bảo Châu: Con chính là viên ngọc quý trong lòng của bố mẹ.

    – Khả An Hạ: Cái tên 4 chữ hay cho bé gái dành cho bé được sinh vào những ngày của mùa hạ có được cuộc sống bình yên và thảnh thơi.

    15. Tên 4 chữ cho con gái hay kết hợp với chữ Như

    Tên Như thường gợi lên cảm giác dịu dàng và nhẹ nhàng.

    16. Tên 4 chữ cho con gái hay kết hợp với chữ Vũ

    – Vũ Diễm Phương: Tên 4 chữ hay này gợi lên được nét đẹp kiều diễm, trong sáng cũng như tươi mát.

    – Vũ Kim Ngân: Con chính là tài sản lớn mà bố mẹ có được.

    – Vũ Hồng Nhung: Con chính là bông hồng đỏ thắm, xinh đẹp, kiêu sa.

    – Vũ Khánh Ngọc: Hi vọng con sẽ may mắn và được nhiều người yêu thương.

    – Vũ Thu hạ: Tên này có nghĩa là cơn mưa mùa hạ và có tâm hồn thanh mát.Vũ được dịch là khúc nhạc, cơn mưa hay vũ còn là sức mạnh to lớn.

    – Vũ Diễm Phương: Tên 4 chữ hay này gợi lên được nét đẹp kiều diễm, trong sáng cũng như tươi mát.

    – Vũ Kim Ngân: Con chính là tài sản lớn mà bố mẹ có được.

    – Vũ Hồng Nhung: Con chính là bông hồng đỏ thắm, xinh đẹp, kiêu sa.

    – Vũ Khánh Ngọc: Hi vọng con sẽ may mắn và được nhiều người yêu thương.

    – Vũ Thu hạ: Tên này có nghĩa là cơn mưa mùa hạ và có tâm hồn thanh mát.

    Tên 4 chữ cho con gái hay và hợp xu hướng

    17. Tên 4 chữ hay cho bé gái có chữ Đan

    Đan cũng có nghĩa là quý báu, tiên đan, đan sa.

    – Đan Ngọc Diệp: Hi vọng con sẽ xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.

    – Đan Ngọc Hoa: Bố mẹ mong con như bông hoa bằng ngọc, luôn sang trọng, xinh xắn.

    – Đan Mỹ Lệ: Mong con có nét đẹp kiêu sa và đài cát.

    – Đan Khánh Quỳnh: Ám chỉ nụ quỳnh.

    – Đan Nhật Phượng: Hoa của mặt trời.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/ten-4-chu-hay-cho-be-gai-36042n.aspx

    Cùng với cách đặt tên 4 chữ hay cho bé gái, chúng tôi còn tổng hợp những cái tên bé gái ở nhà giúp bạn dễ dàng và nhanh chóng chọn được tên bé gái ở nhà để đặt cho công chúa nhà mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phần Mềm Chấm Điểm Tên Con Theo Phong Thủy: Trai, Gái 2022 Canh Tý
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Có Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Trai Năm 2022 Bính Thân Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy
  • 100+ Đặt Biệt Danh Tên Ở Nhà Cho Con Trai (Boy) Siêu Độc Lạ
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2022 Hay Đẹp & Bé Thông Minh
  • Tên Cho Bé Trai Bé Gái Họ Đỗ Hay Nhất Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hồ, Những Tên Gọi Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Tư Vấn Đặt Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Đặt Tên Theo Các Loài Hoa.
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Hoàn Hảo Theo Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Chu Ý Nghĩa Và Thông Minh
  • Hiện nay, việc đặt tên cho con rất được coi trọng trong đó có cả dòng họ Đỗ. Vì chọn được cái tên hay sẽ giúp cuộc sống sau này của con được bình an, gặp nhiều may mắn. Cũng như đem lại sự thuận lợi, thăng tiến trên con đường phát triển tài lộc của bố mẹ, gia đình. Nhưng để đặt tên con sao cho vừa đẹp, có ý nghĩa vừa hợp phong thủy thực sự không dễ dàng. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022.

    • 1 Nguyên tắc đặt tên con họ Đỗ hợp phong thủy
    • 2 Gợi ý đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022

      • 2.1 Họ Đỗ An, Đỗ Anh, Đỗ Bá, Đỗ Bảo, Đỗ Băng, Đỗ Bình, Đỗ Bích
      • 2.2 Họ Đỗ Cao, Đỗ Cát, Đỗ Cẩm, Đỗ Chấn, Đỗ Châu, Đỗ Chí, Đỗ Công
      • 2.3 Họ Đỗ Diễm, Đỗ Diệp, Đỗ Diệu, Đỗ Duy, Đỗ Đại, Đỗ Đăng
      • 2.4 Họ Đỗ Đình, Đỗ Đông, Đỗ Đức, Đỗ Gia, Đỗ Giáng
      • 2.5 Họ Đỗ Hà, Đỗ Hạ, Đỗ Hải, Đỗ Hạnh, Đỗ Hạo, Đỗ Hoài, Đỗ Hoàng
      • 2.6 Họ Đỗ Hồng, Đỗ Huệ, Đỗ Hùng, Đỗ Huy, Đỗ Huỳnh, Đỗ Huyền
      • 2.7 Họ Đỗ Hương, Đỗ Hữu, Đỗ Khả, Đỗ Khải, Đỗ Khánh, Đỗ Khôi
      • 2.8 Họ Đỗ Kiến, Đỗ Kim, Đỗ Kỳ, Đỗ Lan, Đỗ Lâm, Đỗ Lê, Đỗ Linh
      • 2.9 Họ Đỗ Mai, Đỗ Mạnh, Đỗ Minh, Đỗ Mộc, Đỗ Mỹ
      • 2.10 Họ Đỗ Nam, Đỗ Ngọc, Đỗ Nguyên, Đỗ Nguyễn, Đỗ Nguyệt
      • 2.11 Họ Đỗ Nhã, Đỗ Nhật, Đỗ Như, Đỗ Phi, Đỗ Phúc
      • 2.12 Họ Đỗ Phước, Đỗ Phương, Đỗ Quang, Đỗ Quế, Đỗ Quốc
      • 2.13 Họ Đỗ Quỳnh, Đỗ Sơn, Đỗ Tâm, Đỗ Thái, Đỗ Thanh, Đỗ Thành
      • 2.14 Họ Đỗ Thảo, Đỗ Thị, Đỗ Thế, Đỗ Thiên, Đỗ Thu
      • 2.15 Họ Đỗ Thục, Đỗ Thùy, Đỗ Thúy, Đỗ Thủy, Đỗ Tiến
      • 2.16 Họ Đỗ Trần, Đỗ Trọng, Đỗ Trúc, Đỗ Trung, Đỗ Trường, Đỗ Tú, Đỗ Tuấn
      • 2.17 Họ Đỗ Tuệ, Đỗ Tùng, Đỗ Tuyết, Đỗ Uyên, Đỗ Văn
      • 2.18 Họ Đỗ Vân, Đỗ Việt, Đỗ Vũ, Đỗ Xuân, Đỗ Yến

    Nguyên tắc đặt tên con họ Đỗ hợp phong thủy

    Mỗi người sinh ra đều có một cái tên riêng. Nó không chỉ là tên gọi thông thường mà còn nói lên được tính cách, vận mệnh tương lai của người đó. Con sinh ra mang dòng họ Đỗ chắc hẳn các bố mẹ đang phân vân không biết đặt tên con là gì. Vậy nên để có được mọi điều tốt đẹp nhất đến với con thì bố mẹ cần tuân thủ các nguyên tắc sau khi chọn tên cho con.

    Tên hợp với mệnh của con và hợp tuổi với bố mẹ

    Nếu con sinh ra thuộc mệnh nào trong ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Thì chọn những tên hợp với mệnh đó. Bên cạnh đó, tên con cũng nên hợp tuổi với bố mẹ. Bởi như vậy sẽ mang đến may mắn, bình an cho con. Con sẽ có được sự che chở, bảo vệ. Giúp cho công việc làm ăn của bố mẹ thuận buồm xuôi gió, có được nhiều thành công.

    Tên mang ý nghĩa nhất định

    Tên được đặt cần phải có vần điệu và chứa đựng một ý nghĩa riêng biệt. Đó có thể là hi vọng của bố mẹ muốn gửi gắm cho con. Mong con lớn lên khỏe mạnh, ngoan ngoãn và thành đạt. Tránh đặt những tên có nghĩa xấu, thô tục, khi đọc lên dễ gây cảm nhác hiểu nhầm.

    Quy tắc đặt tên con họ Đỗ:

    • Họ Đỗ được tính là 5 nét. Lưu ý: Các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ: chữ “hiền” có 6 nét.
    • Nên chọn đệm (tên lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16.

    Gợi ý đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022

    Tùy vào giới tính con trai hay con gái mà đặt tên sao cho phù hợp. Nếu là con trai thì hướng đến sự mạnh mẽ, anh dũng. Thể hiện được tính cách như chính trực, nhân nghĩa, sự thông minh, tài giỏi. Còn đối với bé gái thì cái tên hàm chứa sự đoan trang, nết na. Mong muốn con sẽ có một tương lai may mắn, tươi sáng, hạnh phúc.

    Họ Đỗ An, Đỗ Anh, Đỗ Bá, Đỗ Bảo, Đỗ Băng, Đỗ Bình, Đỗ Bích

    Họ Đỗ Cao, Đỗ Cát, Đỗ Cẩm, Đỗ Chấn, Đỗ Châu, Đỗ Chí, Đỗ Công

    Họ Đỗ Diễm, Đỗ Diệp, Đỗ Diệu, Đỗ Duy, Đỗ Đại, Đỗ Đăng

    Họ Đỗ Đình, Đỗ Đông, Đỗ Đức, Đỗ Gia, Đỗ Giáng

    Họ Đỗ Hà, Đỗ Hạ, Đỗ Hải, Đỗ Hạnh, Đỗ Hạo, Đỗ Hoài, Đỗ Hoàng

    Họ Đỗ Hồng, Đỗ Huệ, Đỗ Hùng, Đỗ Huy, Đỗ Huỳnh, Đỗ Huyền

    Họ Đỗ Hương, Đỗ Hữu, Đỗ Khả, Đỗ Khải, Đỗ Khánh, Đỗ Khôi

    Họ Đỗ Kiến, Đỗ Kim, Đỗ Kỳ, Đỗ Lan, Đỗ Lâm, Đỗ Lê, Đỗ Linh

    Họ Đỗ Mai, Đỗ Mạnh, Đỗ Minh, Đỗ Mộc, Đỗ Mỹ

    Họ Đỗ Nam, Đỗ Ngọc, Đỗ Nguyên, Đỗ Nguyễn, Đỗ Nguyệt

    Họ Đỗ Nhã, Đỗ Nhật, Đỗ Như, Đỗ Phi, Đỗ Phúc

    Họ Đỗ Phước, Đỗ Phương, Đỗ Quang, Đỗ Quế, Đỗ Quốc

    Họ Đỗ Quỳnh, Đỗ Sơn, Đỗ Tâm, Đỗ Thái, Đỗ Thanh, Đỗ Thành

    Họ Đỗ Thảo, Đỗ Thị, Đỗ Thế, Đỗ Thiên, Đỗ Thu

    Họ Đỗ Thục, Đỗ Thùy, Đỗ Thúy, Đỗ Thủy, Đỗ Tiến

    Họ Đỗ Trần, Đỗ Trọng, Đỗ Trúc, Đỗ Trung, Đỗ Trường, Đỗ Tú, Đỗ Tuấn

    Họ Đỗ Tuệ, Đỗ Tùng, Đỗ Tuyết, Đỗ Uyên, Đỗ Văn

    Họ Đỗ Vân, Đỗ Việt, Đỗ Vũ, Đỗ Xuân, Đỗ Yến

    Từ khóa : đặt tên con họ đỗ, đặt tên hay cho bé gái họ đỗ năm 2022, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ đỗ, đặt tên hay cho bé trai họ đỗ năm 2022, tên cho bé gái họ đỗ hay nhất 2022, tên cho con trai con gái họ đỗ, tên hay cho bé gái họ đỗ 2022, tên hay cho bé gái họ đỗ năm 2022, tên hay cho bé trai họ đỗ, tên hay cho bé trai họ đỗ năm 2022, tên hay cho con gái họ đỗ, tên hay cho con gái họ đỗ năm 2022, tên hay cho con trai họ đỗ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Đỗ 2022, Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Hay Nhất
  • Hướng Dẫn Đặt Tên 4 Chữ Hay Bé Gái Họ Lê Siêu Thú Vị
  • Gợi Ý 200 Tên Đẹp Cho Bé Gái Họ Phạm Sinh Năm 2022
  • 200 + Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Trần Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 60 Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Trần
  • Những Tên Hay Đặt Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Huỳnh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá 50 Tên Trung Quốc Mỹ Miều Từ Âm Điệu Đến Ý Nghĩa Cho Con Yêu Và Nhân Vật Game
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Kỷ Tỵ 1989
  • Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Nhã Vừa Hay Lại Vô Cùng Ấn Tượng
  • Các Tên Linh Đẹp Và Hay
  • Ý Nghĩa Tên Gia Linh Cần Biết Nếu Muốn Đặt Nên Này Cho Con Gái
  • Đã từ rất lâu, đặt tên cho con là một vấn đề rất được nhiều người quan tâm. Nhưng tại sao các bậc phụ huynh lại quan trọng đến việc đặt tên cho con? Chính là vì vận mệnh tương lai của bé. Đặt tên cho con không chỉ đơn giản là tên để gọi mà nó còn thay đổi cả một số phận, vận mệnh một người. Cho dù xã hội có phát triển nhưng việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ. Nhưng chung quy lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái. Và con cháu trong dòng Họ Huỳnh cũng không ngoại lệ, các ông bố bà mẹ cũng nên lưu ý những vấn đề này để con mình có tên thật như ý.

    Đặt tên cho bé dựa trên các tiêu chí

    Đặt tên hợp tuổi bố mẹ

    Khi đặt tên cho con theo họ Huỳnh thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ.

    Ý nghĩa của tên đặt cho con

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Nguyên tắc chung khi đặt tên

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, âm điệu.

    Tên hay cho bé trai và tên hay cho bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp, Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính.

    Tên hay cho con trai con gái họ Huỳnh

    Tên hay cho con trai họ Huỳnh

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

    Một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi

    Tên con trai có ý nghĩa về phẩm đức

    Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như:

    Những cái tên chỉ tài lộc

    Tính phú quý, tốt đẹp, phúc lành và kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc:

    Tên hay cho con gái họ Huỳnh

    Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

    Tên toát lên những phẩm đức người con gái

    Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh:

    Những cái tên chỉ tài lộc và tài giỏi

    Những cái tên chỉ vẻ đẹp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Huỳnh, Những Tên Gọi Mang Lại Tương Lai Tươi Sáng
  • Nguyên Tắc Đặt Tên Con Gái Họ Huỳnh Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đỗ 2022 Tân Sửu: 200 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Đỗ Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Họ Đỗ 2022
  • Đặt Tên Con Họ Võ, Tên Bé Trai, Bé Gái, Tên Hay Cho Con Họ Võ 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Trần Năm 2022
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Sinh Năm 2022, Chọn Tên Các Bé Năm Ất Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy
  • Bài viết sau đây, Uplusgold.com tổng hợp những cái tên con họ Võ hay, ý nghĩa giúp bố mẹ chuẩn bị có con sắp chào đời mang trong mình dòng họ Võ dễ dàng tham khảo và lựa chọn để đặt tên con họ Võ của mình.

    Hầu hết các ông bố bà mẹ nào cũng mong muốn con của mình có một cái tên thật hay và thật ý nghĩa. Nếu như bạn mang họ Võ thì hãy tham khảo những cái tên họ Võ hay, đẹp dưới đây để đặt tên con họ Võ của mình nhé.

    Đặt tên cho con họ Võ hay

    I. Những người nổi tiếng họ Võ

    Những người họ Võ nổi tiếng:

    II. Đặt tên con họ Võ hay, đẹp

    Họ Võ là từ có thanh trắc nên khi đặt tên cho bé gái, đặt tên cho bé trai họ Võ thì nên đặt tên là từ có thanh bằng giúp các tên của bé trở nên đẹp, hay hơn mang đến cảm giác nhẹ nhàng và mềm mại.

    1. Đặt tên con trai họ Võ

    Không chỉ là tên dùng để gọi mà cái tên còn ảnh hưởng tới cuộc đời, tính cách của bé. Do đó, khi đặt tên cho bé trai họ Võ nói riêng và đặt tên cho bé trai nói chung, bố mẹ đều chọn cái tên thẻ hiện được sự nam tính, thể hiện được mong muốn hi vọng con trai lớn lên sẽ thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ, biết đối nhân xử thế, có hoài bão. Những cái tên bé trai hay, bạn có thể tham khảo và đặt cho bé.

    – Võ Hữu Phước: Bố mẹ hi vọng con luôn gặp nhiều may mắn và tài lộc trong cuộc sống.

    – Võ Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước và quảng đại.

    – Võ Uy Vũ: Cái tên thể hiện được sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến.

    – Võ Minh Khang: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh.

    – Võ Đức Thắng: Có ý nghĩa là người thành công nhờ vào tài đức.

    – Võ Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con sẽ là người học rộng, tài cao và khôi ngô tuấn tú.

    – Võ Kiến Văn: Đặt tên cho bé là Kiến Văn với mong muốn bé sẽ là người vừa có đức vừa có tài.

    – Võ Gia Minh: Mong con sẽ là người có tương lai sáng láng, thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình.

    – Võ Gia Khánh: Con chính là niềm tự hào và niềm vui của gia đình.

    – Võ Tấn Phát: Mong con sẽ đạt được các thành công vang dội.

    – Võ Thiên Phú: Hi vọng con sẽ được trời ban tặng cho sự thông minh và tài hoa.

    – Võ Hữu Thiện: Mong con là người biết đối nhân xử thế, hướng thiện và được nhiều người yêu quý.

    – Võ Quốc Vương: Bố mẹ hi vọng con sẽ trở thành nhà lãnh đạo tài ba, tài giỏi và thông minh.

    – Võ Tùng Quân: Con chính là chỗ dựa vững chắc của gia đình ta.

    – Võ Phúc Điền: Bố mẹ hi vọng con luôn nghĩ đến lợi ích chung và tạo phúc cho mọi người.

    – Võ Thái Dương: Mong con lớn lên sẽ tỏa sáng, nổi bật và thành công.

    – Võ Thái Tuấn: Hi vọng con là người tài giỏi, khôi ngô.

    – Võ Tiến Thành: Hi vọng con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Quốc Thiên: Có nghĩa là khí phách xuất chúng.

    – Võ Huy Hoàng: Bố mẹ hi vọng con sẽ là người sáng suốt và có chí khí.

    – Võ Anh Dũng: Hi vọng con lớn lên sẽ mạnh mẽ và có chí khí.

    – Võ Bảo Long: Mong con không chỉ có tài năng mà còn khỏe mạnh, dũng mãnh và gặp nhiều thành công trên con đường đời.

    – Võ Chấn Phong: Hi vọng tương lai con sẽ trở thành người lãnh đạo quyết liệt và mạnh mẽ.

    – Võ Tiến Thành: Mong con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Thanh Tùng: Cái tên này gửi gắm mong muốn hi vọng con sẽ luôn ngay thẳng, công chính và vững vàng của bố mẹ dành cho con.

    – Võ Trường Giang: Bố mẹ mong con có sức khỏe tốt, sự nghiệp bền vững và ổn định.

    – Võ Đăng Khoa: Hi vọng con sẽ học hành xuất chúng và thành tài.

    – Võ Minh Cương: Bố mẹ mong con là người vững vàng, kiên trì, có ý chí.

    – Võ Đức An: Hi vọng con có cuộc đời an lành và bình an.

    – Võ Đức Lực: Mong con sẽ luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và thông minh.

    – Võ Mạnh Quyết: Hi vọng con sẽ có ý chí kiên cường và có tinh thần đấu tranh.

    – Võ Minh Nhật: Cương trực, yêu thích hòa bình, công lý là những hi vọng của bố mẹ kỳ vọng ở con khi đặt tên con là Minh Nhật.

    – Võ An Tường: Con thông suất và tài giỏi, có cuộc sống an nhà.

    – Võ Anh Dũng: Mạnh mẽ và có khí chí là các mong muốn của bố mẹ khi đặt tên Anh Dũng cho con.

    – Võ Bảo Long: Hi vọng con sẽ là người có tài năng, dũng mạnh và luôn đạt được thành công.

    – Võ Thiện Nhân: Hi vọng con lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái, thương người.

    – Võ Hữu Đạt: Mong con sẽ luôn đạt được những điều mà con mơ ước ở trong tương lai.

    Đặt tên hay cho bé họ Võ

    2. Đặt tên con gái họ Võ hay

    Đặt tên cho bé trai hay đặt tên cho bé gái họ Võ thì các ông bố và bà mẹ đều mong muốn tìm thấy cái tên hay, ý nghĩa cho bé. Đối với các bé gái, bố mẹ thường chọn cho con cái tên gợi ngay đến sự nữ tính, mềm mại, nhẹ nhàng, đoan trang, tinh khiết, đằm thắm. Một số cái tên bé gái họ Võ dưới đây sẽ giúp bạn tìm được cái tên phù hợp.

    – Võ Ngọc Hà: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và bình lặng như dòng sông ngọc.

    – Võ Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

    – Võ Bích Lam: Con chính là viên ngọc quý trong lòng của bố mẹ.

    – Võ Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

    – Võ Song Lam: Màu xanh sóng đôi

    – Võ Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

    – Võ Sơn Ca: Con chim hót hay

    – Võ Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    – Võ Bảo Châu: Hạt ngọc quý

    – Võ Thanh Hằng: Trăng xanh

    – Võ Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

    – Võ Thụy Du: Có nghĩa là đi trong mơ

    – Võ Vân Du: Rong chơi trong mây

    – Võ Hạnh Dung: Bố mẹ mong con xinh đẹp và đức hạnh, biết thương người.

    – Võ Kiều Dung: Hi vọng con có nét đẹp yêu kiều.

    – Võ Bảo Lan: Hoa lan quý

    – Võ Hoàng Lan: Hoa lan vàng

    – Võ Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

    – Võ Thùy Dương: Cây thùy dương

    – Võ Kim Đan: Mong con sẽ là người sống biết trước, biết sau, biết đối nhân xử thế.

    – Võ Hoài An: Hi vọng cuộc sống của con sẽ luôn bình an

    – Võ Bảo Bình: Bức bình phong quý

    – Võ Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

    – Võ Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

    – Võ Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

    – Võ Vành Khuyên: Tên loài chim

    – Võ Hoàng Kim: Mong con có cuộc sống tốt đẹp, gặp nhiều may mắn và thành công.

    – Võ Hồng Giang: Dòng sông đỏ

    – Võ Thiên Duyên: Duyên trời

    – Võ Vàng Anh: Tên một loài chim

    – Võ Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

    – Võ Lệ Băng: Một khối băng đẹp

    – Võ Tuyết Băng: Băng giá

    – Võ Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

    – Võ Hiền Chung: Hi vọng con lớn lên sẽ là cô nàng hiền hậu và chung thủy.

    – Võ Nhật Dạ: Một cái tên hay, có nghĩa chỉ ngày đem.

    – Võ Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

    – Võ Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

    – Võ Hoàng Hà: Sông vàng

    – Võ Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

    – Võ Mai Hiền: Bố mẹ mong con dịu dàng và xinh đẹp giống như đóa mai.

    – Võ Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

    – Võ Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

    – Võ Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

    – Võ Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

    – Võ Ly Châu: Viên ngọc quý

    – Võ Minh Châu: Viên ngọc sáng

    – Võ Hương Chi: Cành thơm

    – Võ Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

    – Võ Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh

    – Võ Trung Anh: Trung thực, anh minh

    – Võ Kỳ Diệu: Con chính là điều kì diệu đã đến với bố mẹ.

    – Võ Vân Hà: Có nghĩa là mây trắng, ráng đỏ

    – Võ An Hạ: Mùa hè bình yên

    – Võ Mai Hạ: Hi vọng con sẽ xinh đẹp và được nhiều người yêu mến giống như hoa mai nở trong mùa hạ.

    – Võ Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

    – Võ Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

    – Võ Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

    – Võ Ngân Hà: Dải ngân hà

    – Võ Thiên Lam: Đây cũng là một cái tên nay thích hợp đặt cho con gái họ Vũ.

    Hi vọng với những cách đặt tên con họ Võ hay trên đây, bạn đã lựa chọn được cái tên hay đặt tên cho bé nhà mình rồi. Bên cạnh đặt tên cho bé, bạn hãy dành tình yêu thương để bé cảm nhận được sự yêu thương của ba mẹ dành cho bé nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2040 Canh Thân Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Ý Tưởng Đặt Tên Cho Con Theo Những Người Nổi Tiếng Cho Bé Trai Bé Gái
  • Top 1000 Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Nguyễn 2022
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Theo Vần K Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Bố họ Ngô nếu muốn bé trai sau này trở thành ca sỹ nổi tiếng, nhiều người hâm mộ có thể lấy tên là Ngô Kiến Huy, nếu muốn con gái trở thanh người mẫu,đạo diễn phim thì đặt tên Ngô Thanh Vân, còn nếu muốn con mình trở thành một người tài giỏi, có tài lãnh đạo thì đặt tên là Ngô Quyền, muốn thông minh trở thành giáo sư, tiến sĩ thì đặt tên là Ngô Bảo Châu

    Đặt tên con họ Ngô 2022 hay nhất.

    * Đặt tên cho bé trai họ Ngô.

    – Ngô Ái Quốc

    – Ngô An Bình: Mong ước cuộc sống sau này của con trai luôn bình yên và hạnh phúc.

    – Ngô An Khang

    – Ngô An Tường

    – Ngô Anh Đức

    – Ngô Anh Dũng: Sau này, con trai sẽ mạnh mẽ vượt qua được mọi chuyện để đi tới thành công.

    – Ngô Anh Huy

    – Ngô Anh Khoa

    – Ngô Anh Khôi

    – Ngô Anh Minh

    – Ngô Anh Quân

    – Ngô Anh Thái

    – Ngô Anh Tú

    – Ngô Anh Tuấn

    – Ngô Anh Vũ

    – Ngô Bảo Bình

    – Ngô Bảo Châu

    – Ngô Bảo Hoàng

    – Ngô Bảo Khang

    – Ngô Bảo Khanh

    – Ngô Bảo Khánh

    – Ngô Bảo Lâm

    – Ngô Bảo Long

    – Ngô Bảo Minh

    – Ngô Bảo Nam

    – Ngô Bảo Nguyên

    – Ngô Bảo Phúc

    – Ngô Bình Minh

    – Ngô Bình Nguyên

    – Ngô Cẩm Tú

    – Ngô Cát Tường

    – Ngô Chấn Hưng

    – Ngô Chấn Phong

    – Ngô Chí Công

    – Ngô Chí Dĩnh

    – Ngô Chí Dũng

    – Ngô Chí Kiên

    – Ngô Chí Minh

    – Ngô Chí Thành

    – Ngô Chiến Thắng

    – Ngô Công Minh

    – Ngô Công Thành

    – Ngô Công Vinh

    – Ngô Đại Quang

    – Ngô Đăng Khoa

    – Ngô Đăng Khôi

    – Ngô Đăng Minh

    – Ngô Đăng Quang

    – Ngô Đình Nguyên

    – Ngô Đình Phong

    – Ngô Đình Trung

    – Ngô Đông Quân

    – Ngô Đức Bảo

    – Ngô Đức Dũng

    – Ngô Đức Duy

    – Ngô Đức Long

    – Ngô Đức Mạnh

    – Ngô Đức Minh

    – Ngô Đức Thành

    – Ngô Đức Thịnh

    – Ngô Đức Trí

    – Ngô Đức Trung

    – Ngô Duy Khánh

    – Ngô Duy Khoa

    – Ngô Duy Minh

    – Ngô Duy Phong

    – Ngô Gia Bảo

    – Ngô Gia Bình

    – Ngô Gia Huy

    – Ngô Gia Kiệt

    – Ngô Gia Minh

    – Ngô Gia Phát

    – Ngô Gia Phú

    – Ngô Gia Phúc

    – Ngô Gia Vinh

    – Ngô Hải Đăng

    – Ngô Hải Long

    – Ngô Hải Minh

    – Ngô Hải Nam

    – Ngô Hạnh Nguyên

    – Ngô Hạo Nhiên

    – Ngô Hiền Minh

    – Ngô Hiểu Minh

    – Ngô Hoàng Bách

    – Ngô Hoàng Châu

    – Ngô Hoàng Khang

    – Ngô Hoàng Khôi

    – Ngô Hoàng Lâm

    – Ngô Hoàng Long

    – Ngô Hoàng Nam

    – Ngô Hoàng Nguyên

    – Ngô Hoàng Phong

    – Ngô Hoàng Quân

    – Ngô Hoàng Sơn

    – Ngô Hoàng Thiên

    – Ngô Hồng Phong

    – Ngô Hồng Phúc

    – Ngô Hồng Quân

    – Ngô Hùng Cường

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Hữu Phước

    – Ngô Huy Hoàng

    – Ngô Huy Khánh

    – Ngô Khang Kiện

    – Ngô Khánh Duy

    – Ngô Khánh Minh

    – Ngô Khánh Nguyên

    – Ngô Khánh Toàn

    – Ngô Khôi Nguyên

    – Ngô Khôi Vĩ

    – Ngô Kiến Văn

    – Ngô Kim Khánh

    – Ngô Mai Khanh

    – Ngô Mai Khôi

    – Ngô Mạnh Cường

    – Ngô Mạnh Dũng

    – Ngô Mạnh Hùng

    – Ngô Minh

    – Ngô Minh Bảo

    – Ngô Minh Đăng

    – Ngô Minh Đạt

    – Ngô Minh Đức

    – Ngô Minh Dũng

    – Ngô Minh Duy

    – Ngô Minh Hiển

    – Ngô Minh Hiếu

    – Ngô Minh Hoàng

    – Ngô Minh Huy

    – Ngô Minh Khánh

    – Ngô Minh Khoa

    – Ngô Minh Khôi

    – Ngô Minh Kiệt

    – Ngô Minh Long

    – Ngô Minh Nghĩa

    – Ngô Minh Nguyên

    – Ngô Minh Nhật

    – Ngô Minh Phong

    – Ngô Minh Phú

    – Ngô Minh Quân

    – Ngô Minh Quang

    – Ngô Minh Sơn

    – Ngô Minh Thái

    – Ngô Minh Thắng

    – Ngô Minh Thành

    – Ngô Minh Thiên

    – Ngô Minh Thông

    – Ngô Minh Tiến

    – Ngô Minh Trí

    – Ngô Minh Triết: Mong ước con trai sau này tài giỏi, thông minh.

    – Ngô Minh Tuấn

    – Ngô Minh Tuệ

    – Ngô Minh Vũ

    – Ngô Nam Khánh

    – Ngô Nam Phong

    – Ngô Ngân Khánh

    – Ngô Ngọc Huy

    – Ngô Ngọc Minh

    – Ngô Ngọc Quang

    – Ngô Ngọc Tú

    – Ngô Nguyên

    – Ngô Nguyên Bảo

    – Ngô Nguyên Đức

    – Ngô Nguyên Giáp

    – Ngô Nguyên Khang

    – Ngô Nguyên Phong

    – Ngô Nhân Nghĩa

    – Ngô Nhân văn

    – Ngô Nhật Minh

    – Ngô Nhật Nam

    – Ngô Nhật Vượng

    – Ngô Phú Trọng

    – Ngô Phúc Điền

    – Ngô Phúc Hưng

    – Ngô Phúc Lâm

    – Ngô Phúc Minh

    – Ngô Phúc Nguyên

    – Ngô Phúc Thịnh

    – Ngô Phước Nhi

    – Ngô Quang Bảo

    – Ngô Quang Dũng

    – Ngô Quang Khải

    – Ngô Quang Trung

    – Ngô Quang Vinh

    – Ngô Quốc Bảo

    – Ngô Quốc Đạt

    – Ngô Quốc Hưng

    – Ngô Quốc Huy

    – Ngô Quốc Khánh

    – Ngô Quốc Minh

    – Ngô Quốc Trung

    – Ngô Quốc Việt

    – Ngô Sinh Cung

    – Ngô Sơn Quân

    – Ngô Sơn Tùng

    – Ngô Tài Đức

    – Ngô Tấn Phát

    – Ngô Tất Thành

    – Ngô Thạch Tùng

    – Ngô Thái Bảo

    – Ngô Thái Dương

    – Ngô Thái Hòa

    – Ngô Thái Minh

    – Ngô Thái Sơn

    – Ngô Thành Công

    – Ngô Thành Đạt

    – Ngô Thanh Hải

    – Ngô Thanh Lâm

    – Ngô Thanh Liêm: Mong muốn con trai sau này luôn sống trung thực

    – Ngô Thanh Long

    – Ngô Thanh Phong

    – Ngô Thanh Sơn

    – Ngô Thanh Thế

    – Ngô Thanh Trúc

    – Ngô Thanh Tuấn

    – Ngô Thành Vinh

    – Ngô Thế Bảo

    – Ngô Thế Vinh

    – Ngô Thiên Ân

    – Ngô Thiên Bảo

    – Ngô Thiên Bình

    – Ngô Thiên Đức

    – Ngô Thiện – Ngôn

    – Ngô Thiện Nhân

    – Ngô Thiên Phú

    – Ngô Thiện Tâm

    – Ngô Thiên Thanh

    – Ngô Thiên Vũ

    – Ngô Thông Đạt

    – Ngô Thụ Nhân

    – Ngô Tiến Minh

    – Ngô Tiến Thành

    – Ngô Toàn Thắng

    – Ngô Trí Dũng

    – Ngô Trọng Nghĩa

    – Ngô Trọng Nhân

    – Ngô Trung Dũng

    – Ngô Trung Hiếu

    – Ngô Trung Kiên

    – Ngô Trung Nghĩa

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Trường Sơn

    – Ngô Tuấn Đạt: Mong muốn con trai sau này thành đạt

    – Ngô Tuấn Dũng

    – Ngô Tuấn Hưng

    – Ngô Tuấn Khang

    – Ngô Tuấn Khanh

    – Ngô Tuấn Kiệt

    – Ngô Tuấn Phong

    – Ngô Tuấn Tú

    – Ngô Tuệ Lâm

    – Ngô Tùng Lâm

    – Ngô Tùng Quân

    – Ngô Tường Vi

    – Ngô Uy Vũ

    – Ngô Văn Hùng

    – Ngô Văn Minh

    – Ngô Văn Tuấn

    – Ngô Việt Hoàng

    – Ngô Vĩnh Khang

    – Ngô Xuân Phúc

    – Ngô Xuân Trường

    * Đặt tên cho bé gái họ Ngô.

    – Ngô Hà An

    – Ngô Mỹ An

    – Ngô Bình An: Mông muốn con gái sau này có cuộc sống luôn bình an

    – Ngô Hoài An

    – Ngô Thanh An

    – Ngô Tâm An

    – Ngô Thu An

    – Ngô An An

    – Ngô Quỳnh Anh

    – Ngô Diệu Anh

    – Ngô Tuệ Anh

    – Ngô Ngọc Anh

    – Ngô Lan Anh

    – Ngô Mai Anh

    – Ngô Quế Anh

    – Ngô Trang Anh

    – Ngô Trâm Anh

    – Ngô Huyền Anh

    – Ngô Châu Anh

    – Ngô Thảo Anh

    – Ngô Kiều Anh

    – Ngô Phương Anh

    – Ngô Diệp Anh

    – Ngô Hoài Anh

    – Ngô Linh Anh

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    – Ngô Nguyệt Cát

    – Ngô Trân Châu

    – Ngô Thảo Chi

    – Ngô Thùy Chi

    – Ngô Mỹ Chi

    – Ngô Linh Chi

    – Ngô Kim Chi

    – Ngô Mai Chi

    – Ngô Lan Chi

    – Ngô Bảo Chi

    – Ngô Quỳnh Chi

    – Ngô Khánh Chi

    – Ngô Trúc Chi

    – Ngô Linh Đan

    – Ngô Thiên Di

    – Ngô Ngọc Diễm

    – Ngô Bích Diệp

    – Ngô Ngọc Dung

    – Ngô Thùy Dung

    – Ngô Phương Dung

    – Ngô Thuỳ Dương

    – Ngô Ánh Dương

    – Ngô Thùy Dương

    – Ngô Mỹ Duyên: Mong muốn con gái sau này xinh đẹp, duyên dáng

    – Ngô Thu Giang

    – Ngô Khánh Hà

    – Ngô Thu Hà

    – Ngô Minh Hà

    – Ngô Thị Hà

    – Ngô Thanh Hà

    – Ngô Ngân Hà

    – Ngô Bảo Hân

    – Ngô Ngọc Hân

    – Ngô Thị Hằng

    – Ngô Thúy Hằng

    – Ngô Minh Hằng

    – Ngô Thanh Hằng

    – Ngô Hồng Hạnh

    – Ngô Thu Hiền

    – Ngô Thị Hiền

    – Ngô Thanh Hoa

    – Ngô Kim Hoa

    – Ngô Thị Hoa

    – Ngô Thanh Hương

    – Ngô Mai Hương

    – Ngô Lan Hương

    – Ngô Thị Huyền

    – Ngô Khánh Huyền

    – Ngô Thu Huyền

    – Ngô Thanh Huyền

    – Ngô Ngọc Huyền

    – Ngô Vân Khánh

    – Ngô Hoàng Kim

    – Ngô Thiên Kim

    – Ngô Quỳnh Lam

    – Ngô Chi Lan

    – Ngô Hoàng Lan

    – Ngô Phương Lan

    – Ngô Thị Lan

    – Ngô Ngọc Lan

    – Ngô Mai Lan

    – Ngô Kim Liên

    – Ngô Khánh Linh

    – Ngô Phương Linh

    – Ngô Hà Linh

    – Ngô Tú Linh

    – Ngô Gia Linh

    – Ngô Bảo Linh

    – Ngô Linh

    – Ngô Uyên Linh

    – Ngô Tùng Linh

    – Ngô Tuệ Linh

    – Ngô Ngọc Linh

    – Ngô Mỹ Linh

    – Ngô Nhật Linh

    – Ngô Mai Linh

    – Ngô Khánh Ly

    – Ngô Ngọc Mai

    – Ngô Tuyết Mai

    – Ngô Chi Mai

    – Ngô Phương Mai

    – Ngô Quỳnh Mai

    – Ngô Tuệ Mẫn

    – Ngô Hà Mi

    – Ngô Mộc Miên

    – Ngô Trà My

    – Ngô Huyền My

    – Ngô Diễm My

    – Ngô Khánh My

    – Ngô Ngọc Mỹ

    – Ngô Thị Nga

    – Ngô Thanh Ngân

    – Ngô Kim Ngân

    – Ngô Khánh Ngân

    – Ngô Hoàng Ngân

    – Ngô Ngọc Ngân

    – Ngô Bích Ngân

    – Ngô Thiên Ngân

    – Ngô Khả Ngân

    – Ngô Phương Ngân

    – Ngô Bảo Nghi

    – Ngô Đông Nghi

    – Ngô Gia Nghi

    – Ngô Kim Ngọc

    – Ngô Bảo Ngọc

    – Ngô Ánh Ngọc

    – Ngô Khánh Ngọc

    – Ngô Bích Ngọc

    – Ngô Minh Nguyệt

    – Ngô Thanh Nhàn

    – Ngô Gia Nhi

    – Ngô Yến Nhi

    – Ngô Phương Nhi

    – Ngô Uyển Nhi

    – Ngô Tuệ Nhi

    – Ngô Tuyết Nhi

    – Ngô Uyên Nhi

    – Ngô Ngọc Nhi

    – Ngô An Nhiên

    – Ngô Tâm Như

    – Ngô Bảo Như

    – Ngô Thị Nhung

    – Ngô Kim Oanh

    – Ngô Hà Phương

    – Ngô Nhật Phương

    – Ngô Nhã Phương

    – Ngô Phương

    – Ngô Nam Phương

    – Ngô Lan Phương

    – Ngô Bích Phương

    – Ngô Thị Phương

    – Ngô Khánh Phương

    – Ngô Thanh Phương

    – Ngô Ngọc Quyên

    – Ngô Như Quỳnh

    – Ngô Trúc Quỳnh

    – Ngô Ngọc Quỳnh

    – Ngô Minh Tâm

    – Ngô Thanh Tâm

    – Ngô Thanh Thảo

    – Ngô Thiên Thảo

    – Ngô Ngọc Thảo

    – Ngô Như Thảo

    – Ngô Minh Thảo

    – Ngô Thảo

    – Ngô Kim Thảo

    – Ngô Thị Thu

    – Ngô Minh Thu

    – Ngô Anh Thư

    – Ngô Song Thư

    – Ngô Thu Thủy

    – Ngô Thảo Tiên

    – Ngô Hương Trà

    – Ngô Bảo Trâm

    – Ngô Ngọc Trâm

    – Ngô Bảo Trân

    – Ngô Huyền Trân

    – Ngô Ngọc Trân

    – Ngô Thu Trang

    – Ngô Thảo Trang

    – Ngô Phương Trang

    – Ngô Thùy Trang

    – Ngô Đoan Trang

    – Ngô Mai Trang

    – Ngô Quỳnh Trang

    – Ngô Mỹ Uyên

    – Ngô Tố Uyên

    – Ngô Bảo Uyên

    – Ngô Phương Uyên

    – Ngô Khánh Vân

    – Ngô Hồng Vân

    – Ngô Thanh Vân

    – Ngô Bảo Vy

    – Ngô Hạ Vy

    – Ngô Phương Vy

    – Ngô Hà Vy

    – Ngô Ngọc Vy

    – Ngô Tường Vy

    – Ngô Thảo Vy

    – Ngô Kim Yến

    – Ngô Hoàng Yến

    – Ngô Hải Yến

    – Ngô Bảo Yến

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • 100 Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Mang Họ Nguyễn Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100