Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Bố họ Ngô nếu muốn bé trai sau này trở thành ca sỹ nổi tiếng, nhiều người hâm mộ có thể lấy tên là Ngô Kiến Huy, nếu muốn con gái trở thanh người mẫu,đạo diễn phim thì đặt tên Ngô Thanh Vân, còn nếu muốn con mình trở thành một người tài giỏi, có tài lãnh đạo thì đặt tên là Ngô Quyền, muốn thông minh trở thành giáo sư, tiến sĩ thì đặt tên là Ngô Bảo Châu

    Đặt tên con họ Ngô 2022 hay nhất.

    * Đặt tên cho bé trai họ Ngô.

    – Ngô Ái Quốc

    – Ngô An Bình: Mong ước cuộc sống sau này của con trai luôn bình yên và hạnh phúc.

    – Ngô An Khang

    – Ngô An Tường

    – Ngô Anh Đức

    – Ngô Anh Dũng: Sau này, con trai sẽ mạnh mẽ vượt qua được mọi chuyện để đi tới thành công.

    – Ngô Anh Huy

    – Ngô Anh Khoa

    – Ngô Anh Khôi

    – Ngô Anh Minh

    – Ngô Anh Quân

    – Ngô Anh Thái

    – Ngô Anh Tú

    – Ngô Anh Tuấn

    – Ngô Anh Vũ

    – Ngô Bảo Bình

    – Ngô Bảo Châu

    – Ngô Bảo Hoàng

    – Ngô Bảo Khang

    – Ngô Bảo Khanh

    – Ngô Bảo Khánh

    – Ngô Bảo Lâm

    – Ngô Bảo Long

    – Ngô Bảo Minh

    – Ngô Bảo Nam

    – Ngô Bảo Nguyên

    – Ngô Bảo Phúc

    – Ngô Bình Minh

    – Ngô Bình Nguyên

    – Ngô Cẩm Tú

    – Ngô Cát Tường

    – Ngô Chấn Hưng

    – Ngô Chấn Phong

    – Ngô Chí Công

    – Ngô Chí Dĩnh

    – Ngô Chí Dũng

    – Ngô Chí Kiên

    – Ngô Chí Minh

    – Ngô Chí Thành

    – Ngô Chiến Thắng

    – Ngô Công Minh

    – Ngô Công Thành

    – Ngô Công Vinh

    – Ngô Đại Quang

    – Ngô Đăng Khoa

    – Ngô Đăng Khôi

    – Ngô Đăng Minh

    – Ngô Đăng Quang

    – Ngô Đình Nguyên

    – Ngô Đình Phong

    – Ngô Đình Trung

    – Ngô Đông Quân

    – Ngô Đức Bảo

    – Ngô Đức Dũng

    – Ngô Đức Duy

    – Ngô Đức Long

    – Ngô Đức Mạnh

    – Ngô Đức Minh

    – Ngô Đức Thành

    – Ngô Đức Thịnh

    – Ngô Đức Trí

    – Ngô Đức Trung

    – Ngô Duy Khánh

    – Ngô Duy Khoa

    – Ngô Duy Minh

    – Ngô Duy Phong

    – Ngô Gia Bảo

    – Ngô Gia Bình

    – Ngô Gia Huy

    – Ngô Gia Kiệt

    – Ngô Gia Minh

    – Ngô Gia Phát

    – Ngô Gia Phú

    – Ngô Gia Phúc

    – Ngô Gia Vinh

    – Ngô Hải Đăng

    – Ngô Hải Long

    – Ngô Hải Minh

    – Ngô Hải Nam

    – Ngô Hạnh Nguyên

    – Ngô Hạo Nhiên

    – Ngô Hiền Minh

    – Ngô Hiểu Minh

    – Ngô Hoàng Bách

    – Ngô Hoàng Châu

    – Ngô Hoàng Khang

    – Ngô Hoàng Khôi

    – Ngô Hoàng Lâm

    – Ngô Hoàng Long

    – Ngô Hoàng Nam

    – Ngô Hoàng Nguyên

    – Ngô Hoàng Phong

    – Ngô Hoàng Quân

    – Ngô Hoàng Sơn

    – Ngô Hoàng Thiên

    – Ngô Hồng Phong

    – Ngô Hồng Phúc

    – Ngô Hồng Quân

    – Ngô Hùng Cường

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Hữu Phước

    – Ngô Huy Hoàng

    – Ngô Huy Khánh

    – Ngô Khang Kiện

    – Ngô Khánh Duy

    – Ngô Khánh Minh

    – Ngô Khánh Nguyên

    – Ngô Khánh Toàn

    – Ngô Khôi Nguyên

    – Ngô Khôi Vĩ

    – Ngô Kiến Văn

    – Ngô Kim Khánh

    – Ngô Mai Khanh

    – Ngô Mai Khôi

    – Ngô Mạnh Cường

    – Ngô Mạnh Dũng

    – Ngô Mạnh Hùng

    – Ngô Minh

    – Ngô Minh Bảo

    – Ngô Minh Đăng

    – Ngô Minh Đạt

    – Ngô Minh Đức

    – Ngô Minh Dũng

    – Ngô Minh Duy

    – Ngô Minh Hiển

    – Ngô Minh Hiếu

    – Ngô Minh Hoàng

    – Ngô Minh Huy

    – Ngô Minh Khánh

    – Ngô Minh Khoa

    – Ngô Minh Khôi

    – Ngô Minh Kiệt

    – Ngô Minh Long

    – Ngô Minh Nghĩa

    – Ngô Minh Nguyên

    – Ngô Minh Nhật

    – Ngô Minh Phong

    – Ngô Minh Phú

    – Ngô Minh Quân

    – Ngô Minh Quang

    – Ngô Minh Sơn

    – Ngô Minh Thái

    – Ngô Minh Thắng

    – Ngô Minh Thành

    – Ngô Minh Thiên

    – Ngô Minh Thông

    – Ngô Minh Tiến

    – Ngô Minh Trí

    – Ngô Minh Triết: Mong ước con trai sau này tài giỏi, thông minh.

    – Ngô Minh Tuấn

    – Ngô Minh Tuệ

    – Ngô Minh Vũ

    – Ngô Nam Khánh

    – Ngô Nam Phong

    – Ngô Ngân Khánh

    – Ngô Ngọc Huy

    – Ngô Ngọc Minh

    – Ngô Ngọc Quang

    – Ngô Ngọc Tú

    – Ngô Nguyên

    – Ngô Nguyên Bảo

    – Ngô Nguyên Đức

    – Ngô Nguyên Giáp

    – Ngô Nguyên Khang

    – Ngô Nguyên Phong

    – Ngô Nhân Nghĩa

    – Ngô Nhân văn

    – Ngô Nhật Minh

    – Ngô Nhật Nam

    – Ngô Nhật Vượng

    – Ngô Phú Trọng

    – Ngô Phúc Điền

    – Ngô Phúc Hưng

    – Ngô Phúc Lâm

    – Ngô Phúc Minh

    – Ngô Phúc Nguyên

    – Ngô Phúc Thịnh

    – Ngô Phước Nhi

    – Ngô Quang Bảo

    – Ngô Quang Dũng

    – Ngô Quang Khải

    – Ngô Quang Trung

    – Ngô Quang Vinh

    – Ngô Quốc Bảo

    – Ngô Quốc Đạt

    – Ngô Quốc Hưng

    – Ngô Quốc Huy

    – Ngô Quốc Khánh

    – Ngô Quốc Minh

    – Ngô Quốc Trung

    – Ngô Quốc Việt

    – Ngô Sinh Cung

    – Ngô Sơn Quân

    – Ngô Sơn Tùng

    – Ngô Tài Đức

    – Ngô Tấn Phát

    – Ngô Tất Thành

    – Ngô Thạch Tùng

    – Ngô Thái Bảo

    – Ngô Thái Dương

    – Ngô Thái Hòa

    – Ngô Thái Minh

    – Ngô Thái Sơn

    – Ngô Thành Công

    – Ngô Thành Đạt

    – Ngô Thanh Hải

    – Ngô Thanh Lâm

    – Ngô Thanh Liêm: Mong muốn con trai sau này luôn sống trung thực

    – Ngô Thanh Long

    – Ngô Thanh Phong

    – Ngô Thanh Sơn

    – Ngô Thanh Thế

    – Ngô Thanh Trúc

    – Ngô Thanh Tuấn

    – Ngô Thành Vinh

    – Ngô Thế Bảo

    – Ngô Thế Vinh

    – Ngô Thiên Ân

    – Ngô Thiên Bảo

    – Ngô Thiên Bình

    – Ngô Thiên Đức

    – Ngô Thiện – Ngôn

    – Ngô Thiện Nhân

    – Ngô Thiên Phú

    – Ngô Thiện Tâm

    – Ngô Thiên Thanh

    – Ngô Thiên Vũ

    – Ngô Thông Đạt

    – Ngô Thụ Nhân

    – Ngô Tiến Minh

    – Ngô Tiến Thành

    – Ngô Toàn Thắng

    – Ngô Trí Dũng

    – Ngô Trọng Nghĩa

    – Ngô Trọng Nhân

    – Ngô Trung Dũng

    – Ngô Trung Hiếu

    – Ngô Trung Kiên

    – Ngô Trung Nghĩa

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Trường Sơn

    – Ngô Tuấn Đạt: Mong muốn con trai sau này thành đạt

    – Ngô Tuấn Dũng

    – Ngô Tuấn Hưng

    – Ngô Tuấn Khang

    – Ngô Tuấn Khanh

    – Ngô Tuấn Kiệt

    – Ngô Tuấn Phong

    – Ngô Tuấn Tú

    – Ngô Tuệ Lâm

    – Ngô Tùng Lâm

    – Ngô Tùng Quân

    – Ngô Tường Vi

    – Ngô Uy Vũ

    – Ngô Văn Hùng

    – Ngô Văn Minh

    – Ngô Văn Tuấn

    – Ngô Việt Hoàng

    – Ngô Vĩnh Khang

    – Ngô Xuân Phúc

    – Ngô Xuân Trường

    * Đặt tên cho bé gái họ Ngô.

    – Ngô Hà An

    – Ngô Mỹ An

    – Ngô Bình An: Mông muốn con gái sau này có cuộc sống luôn bình an

    – Ngô Hoài An

    – Ngô Thanh An

    – Ngô Tâm An

    – Ngô Thu An

    – Ngô An An

    – Ngô Quỳnh Anh

    – Ngô Diệu Anh

    – Ngô Tuệ Anh

    – Ngô Ngọc Anh

    – Ngô Lan Anh

    – Ngô Mai Anh

    – Ngô Quế Anh

    – Ngô Trang Anh

    – Ngô Trâm Anh

    – Ngô Huyền Anh

    – Ngô Châu Anh

    – Ngô Thảo Anh

    – Ngô Kiều Anh

    – Ngô Phương Anh

    – Ngô Diệp Anh

    – Ngô Hoài Anh

    – Ngô Linh Anh

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    – Ngô Nguyệt Cát

    – Ngô Trân Châu

    – Ngô Thảo Chi

    – Ngô Thùy Chi

    – Ngô Mỹ Chi

    – Ngô Linh Chi

    – Ngô Kim Chi

    – Ngô Mai Chi

    – Ngô Lan Chi

    – Ngô Bảo Chi

    – Ngô Quỳnh Chi

    – Ngô Khánh Chi

    – Ngô Trúc Chi

    – Ngô Linh Đan

    – Ngô Thiên Di

    – Ngô Ngọc Diễm

    – Ngô Bích Diệp

    – Ngô Ngọc Dung

    – Ngô Thùy Dung

    – Ngô Phương Dung

    – Ngô Thuỳ Dương

    – Ngô Ánh Dương

    – Ngô Thùy Dương

    – Ngô Mỹ Duyên: Mong muốn con gái sau này xinh đẹp, duyên dáng

    – Ngô Thu Giang

    – Ngô Khánh Hà

    – Ngô Thu Hà

    – Ngô Minh Hà

    – Ngô Thị Hà

    – Ngô Thanh Hà

    – Ngô Ngân Hà

    – Ngô Bảo Hân

    – Ngô Ngọc Hân

    – Ngô Thị Hằng

    – Ngô Thúy Hằng

    – Ngô Minh Hằng

    – Ngô Thanh Hằng

    – Ngô Hồng Hạnh

    – Ngô Thu Hiền

    – Ngô Thị Hiền

    – Ngô Thanh Hoa

    – Ngô Kim Hoa

    – Ngô Thị Hoa

    – Ngô Thanh Hương

    – Ngô Mai Hương

    – Ngô Lan Hương

    – Ngô Thị Huyền

    – Ngô Khánh Huyền

    – Ngô Thu Huyền

    – Ngô Thanh Huyền

    – Ngô Ngọc Huyền

    – Ngô Vân Khánh

    – Ngô Hoàng Kim

    – Ngô Thiên Kim

    – Ngô Quỳnh Lam

    – Ngô Chi Lan

    – Ngô Hoàng Lan

    – Ngô Phương Lan

    – Ngô Thị Lan

    – Ngô Ngọc Lan

    – Ngô Mai Lan

    – Ngô Kim Liên

    – Ngô Khánh Linh

    – Ngô Phương Linh

    – Ngô Hà Linh

    – Ngô Tú Linh

    – Ngô Gia Linh

    – Ngô Bảo Linh

    – Ngô Linh

    – Ngô Uyên Linh

    – Ngô Tùng Linh

    – Ngô Tuệ Linh

    – Ngô Ngọc Linh

    – Ngô Mỹ Linh

    – Ngô Nhật Linh

    – Ngô Mai Linh

    – Ngô Khánh Ly

    – Ngô Ngọc Mai

    – Ngô Tuyết Mai

    – Ngô Chi Mai

    – Ngô Phương Mai

    – Ngô Quỳnh Mai

    – Ngô Tuệ Mẫn

    – Ngô Hà Mi

    – Ngô Mộc Miên

    – Ngô Trà My

    – Ngô Huyền My

    – Ngô Diễm My

    – Ngô Khánh My

    – Ngô Ngọc Mỹ

    – Ngô Thị Nga

    – Ngô Thanh Ngân

    – Ngô Kim Ngân

    – Ngô Khánh Ngân

    – Ngô Hoàng Ngân

    – Ngô Ngọc Ngân

    – Ngô Bích Ngân

    – Ngô Thiên Ngân

    – Ngô Khả Ngân

    – Ngô Phương Ngân

    – Ngô Bảo Nghi

    – Ngô Đông Nghi

    – Ngô Gia Nghi

    – Ngô Kim Ngọc

    – Ngô Bảo Ngọc

    – Ngô Ánh Ngọc

    – Ngô Khánh Ngọc

    – Ngô Bích Ngọc

    – Ngô Minh Nguyệt

    – Ngô Thanh Nhàn

    – Ngô Gia Nhi

    – Ngô Yến Nhi

    – Ngô Phương Nhi

    – Ngô Uyển Nhi

    – Ngô Tuệ Nhi

    – Ngô Tuyết Nhi

    – Ngô Uyên Nhi

    – Ngô Ngọc Nhi

    – Ngô An Nhiên

    – Ngô Tâm Như

    – Ngô Bảo Như

    – Ngô Thị Nhung

    – Ngô Kim Oanh

    – Ngô Hà Phương

    – Ngô Nhật Phương

    – Ngô Nhã Phương

    – Ngô Phương

    – Ngô Nam Phương

    – Ngô Lan Phương

    – Ngô Bích Phương

    – Ngô Thị Phương

    – Ngô Khánh Phương

    – Ngô Thanh Phương

    – Ngô Ngọc Quyên

    – Ngô Như Quỳnh

    – Ngô Trúc Quỳnh

    – Ngô Ngọc Quỳnh

    – Ngô Minh Tâm

    – Ngô Thanh Tâm

    – Ngô Thanh Thảo

    – Ngô Thiên Thảo

    – Ngô Ngọc Thảo

    – Ngô Như Thảo

    – Ngô Minh Thảo

    – Ngô Thảo

    – Ngô Kim Thảo

    – Ngô Thị Thu

    – Ngô Minh Thu

    – Ngô Anh Thư

    – Ngô Song Thư

    – Ngô Thu Thủy

    – Ngô Thảo Tiên

    – Ngô Hương Trà

    – Ngô Bảo Trâm

    – Ngô Ngọc Trâm

    – Ngô Bảo Trân

    – Ngô Huyền Trân

    – Ngô Ngọc Trân

    – Ngô Thu Trang

    – Ngô Thảo Trang

    – Ngô Phương Trang

    – Ngô Thùy Trang

    – Ngô Đoan Trang

    – Ngô Mai Trang

    – Ngô Quỳnh Trang

    – Ngô Mỹ Uyên

    – Ngô Tố Uyên

    – Ngô Bảo Uyên

    – Ngô Phương Uyên

    – Ngô Khánh Vân

    – Ngô Hồng Vân

    – Ngô Thanh Vân

    – Ngô Bảo Vy

    – Ngô Hạ Vy

    – Ngô Phương Vy

    – Ngô Hà Vy

    – Ngô Ngọc Vy

    – Ngô Tường Vy

    – Ngô Thảo Vy

    – Ngô Kim Yến

    – Ngô Hoàng Yến

    – Ngô Hải Yến

    – Ngô Bảo Yến

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • 100 Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Mang Họ Nguyễn Năm 2022
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Top 200 Tên Đẹp Cho Con Gái 2022 Tuổi Canh Tý Hợp Mệnh Của Bé
  • Đặt Nickname Cho Con Trai, Con Gái Bằng Tiếng Anh Nghe Dễ Kêu Dễ Nhớ
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Top 50 Tên Con Trai Mệnh Thổ Sinh Năm 2022 Ý Nghĩa Nhất
  • Top 300 tên họ Ngô cho bé trai và bé gái nhiều ý nghĩa nhất nên đặt cho bé trong năm 2022 (tuổi Canh Tý) và năm 2022 (tuổi Canh Tý) sẽ được chuyên mục đặt tên cho con của Huyền Bùi cập nhật chi tiết qua bài viết dưới đây, mời bạn đọc thường xuyên đón theo dõi!

    • 1 Đặt tên con trai hộ Ngô An – Ngô Anh – Ngô Bảo
    • 2 Đặt tên con trai hộ Ngô Cao – Ngô Công – Ngô Duy
    • 3 Đặt tên con trai hộ Ngô Gia – Ngô Hoàng – Ngô Hải
    • 4 Tên họ Ngô Khải – Ngô Minh – Ngô Nhật
    • 5 Tên họ Ngô Phúc – Ngô Quốc – Ngô Quang
    • 6 Tên họ Ngô Tấn – Ngô Tiến – Ngô Văn
    • 7 Tên con gái họ Ngô Ái – Ngô Anh – Ngô Bảo
    • 8 Tên con gái họ Ngô Diễm – Ngô Diệp – Ngô Hà
    • 9 Tên con gái họ Ngô Hải – Ngô Huyền – Ngô Hương
    • 10 Đặt tên con gái họ Ngô Kiều – Ngô Lan – Ngô Lê
    • 11 Đặt tên họ Ngô Linh, Ngô Mai, Ngô Minh
    • 12 Ngô Ngọc, Ngô Nguyễn, Ngô Nguyệt, Ngô Nhã
    • 13 Ngô Như, Ngô Phạm, Ngô Phan, Ngô Phương
    • 14 Ngô Thảo, Ngô Thị, Ngô Thiên, Ngô Thu, Ngô Thục
    • 15 Ngô Thúy, Ngô Tiểu, Ngô Tố, Ngô Trúc, Ngô Tú
    • 16 Ngô Tuệ, Ngô Tuyết, Ngô Tường, Ngô Vũ, Ngô Yến, Ngô Yên

    Khi đặt tên con trai hộ Ngô hoặc bạn muốn tìm một cái tên đẹp cho bé gái họ Ngô thì ngoài yếu tố chọn tên hợp phong thủy hay bản mệnh, bố mẹ cũng có thể chọn cho bé một cái tên theo sở thích, bởi khi bạn thích, bạn sẽ có cảm giác gần gũi và may mắn, nếu bạn đang gặp khó khăn trong việc chọn tên lót hoặc tên chính cho con họ Ngô, bạn có thể tham khảo những gợi ý dưới đây!

    Đặt tên con trai hộ Ngô An – Ngô Anh – Ngô Bảo

    Họ Ngô là một trong những họ có nguồn gốc từ Trung quốc, khi lựa chọn tên cho bé họ Ngô cần chọn những cái tên dễ gọi, không khó đọc đồng thời phải có ý nghĩa để thể hiện mong ước của cha mẹ đối với bé. Ý nghĩa khi bạn chọn chữ An – Anh – Bảo làm tên lót cho con sẽ là:

    + Chữ An có ý nghĩa an lành, yên bình giống như chính bộ chữ viết ra nó. Khi đặt tên An cho con, đó là lúc mẹ mong muốn con có một số mệnh may mắn, tránh mọi tai ương hiểm họa và luôn có sự tĩnh lặng cần thiết.

    + Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên “Anh” thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt vào tên này.

    + Chữ Bảo thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Tên “Bảo”thường để chỉ những người có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

    Ngô An Bình Ngô An Khang Ngô Anh Đức
    Ngô Anh Huy Ngô Anh Khang Ngô Anh Khoa
    Ngô Anh Khôi Ngô Anh Kiệt Ngô Anh Minh
    Ngô Anh Quân Ngô Anh Sa Ngô Anh Thái
    Ngô Anh Trọng Ngô Anh Trung Ngô Anh Tú
    Ngô Anh Tuấn Ngô Anh Vũ Ngô Bá Dương
    Ngô Bạch Dương Ngô Bách Tùng Ngô Bảo Ân
    Ngô Bảo Bình Ngô Bảo Châu Ngô Bảo Hoàng
    Ngô Bảo Khang Ngô Bảo Khánh Ngô Bảo Lâm
    Ngô Bảo Lâm Phong Ngô Bảo Long Ngô Bảo Minh
    Ngô Bảo Nam Ngô Bảo Nguyên Ngô Bảo Phúc
    Ngô Bình An Ngô Bình Minh Ngô Bình Nguyên

    Đặt tên con trai hộ Ngô Cao – Ngô Công – Ngô Duy

    Nếu bạn đang tìm kiếm một cái tên hay ý nghĩa cho con mà chưa tìm được tên nào phù hợp thì hãy cùng tham khảo những gợi ý đặt tên cho con họ Ngô mà chúng tôi chia sẻ dưới đây nhé. Cao có Nghĩa Hán Việt là ở phía trên, thanh cao, hàm ý sự vượt trội, vị trí hơn hẳn người khác. Chữ Công có ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào đề cập đến những người ngay thẳng, công bình mà vô tư, tốt xấu không bao che, cho nên lớn nhỏ không gì mà không chuyên chở. Trong khi đó chữ Duy ám chỉ sự nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.

    Đặt tên con trai hộ Ngô Cao – Ngô Công – Ngô Duy
    Ngô Cao Minh Ngô Chấn Hưng Ngô Chấn Phong
    Ngô Chân Phương Ngô Chí Bảo Ngô Chí Cường
    Ngô Chí Dũng Ngô Chí Hiếu Ngô Chí Khang
    Ngô Chí Kiên Ngô Chí Thành
    Ngô Công Tuấn Bảo Ngô Duy An Ngô Duy Anh
    Ngô Duy Bách Ngô Duy Bảo Ngô Duy Hưng
    Ngô Duy Khang Ngô Duy Khánh Ngô Duy Khoa
    Ngô Duy Khôi Ngô Duy Long Ngô Duy Minh
    Ngô Duy Ngọc Ngô Duy Phúc Ngô Duy Thiện
    Ngô Đan Nguyên Ngô Đăng Đạt Ngô Đăng Gia Huy
    Ngô Đăng Khoa Ngô Đăng Khôi Ngô Đăng Quang
    Ngô Đăng Thiên Minh Ngô Đình Chí Kiên Ngô Đình Công
    Ngô Đình Phong Ngô Đình Quang Ngô Đình Thạo
    Ngô Đức An Ngô Đức Anh Ngô Đức Bách
    Ngô Đức Bảo Ngô Đức Bình Ngô Đức Duy
    Ngô Đức Hoàng Ngô Đức Hùng Ngô Đức Huy
    Ngô Đức Khánh Ngô Đức Khiêm Ngô Đức Khoa
    Ngô Đức Kiên Ngô Đức Minh Ngô Đức Minh
    Ngô Đức Nghĩa Ngô Đức Nguyên Ngô Đức Phúc
    Ngô Đức Quang Ngô Đức Thành Ngô Đức Thắng
    Ngô Đức Thiện Ngô Đức Thịnh Ngô Đức Toàn
    Ngô Đức Trí Ngô Đức Trung Ngô Đức Tuấn
    Ngô Đức Tuấn Phong Ngô Đức Vượng

    Đặt tên con trai hộ Ngô Gia – Ngô Hoàng – Ngô Hải

    Cái tên là thứ sẽ theo bé đến hết cuộc đời, ảnh hưởng phần nào đến vận mệnh của bé nên các bậc phụ huynh cần chọn cái tên hay hợp phong thủy để mang lại nhiều điều tốt đẹp cho cuộc sống của bé sau này. Các bạn có thể đặt tên cho con dựa theo phong thủy tuổi cha mẹ, hoặc dựa theo mong ước cho con cuộc sống bình yên hạnh phúc.

    Đặt tên con trai hộ Ngô Gia – Ngô Hoàng – Ngô Hải
    Ngô Gia Ân Ngô Gia Bách Ngô Gia Bảo
    Ngô Gia Bình Ngô Gia Đạt Ngô Gia Hiếu
    Ngô Gia Huy Ngô Gia Hưng Ngô Gia Khang
    Ngô Gia Khánh Ngô Gia Khiêm Ngô Gia Lâm
    Ngô Gia Lộc Ngô Gia Minh Ngô Gia Phú
    Ngô Gia Phúc Ngô Gia Thiên Minh Ngô Gia Vỹ
    Ngô Hải An Ngô Hải Anh Ngô Hải Đăng
    Ngô Hải Linh Ngô Hải Long Ngô Hải Minh
    Ngô Hải Nam Ngô Hải Phong Ngô Hải Triều
    Ngô Hạo Nam Ngô Hạo Nhiên Ngô Hạo Thiên
    Ngô Hiền Nhân Ngô Hiểu Minh Ngô Hoàng An Nhiên
    Ngô Hoàng Anh Ngô Hoàng Bách Ngô Hoàng Bảo
    Ngô Hoàng Bảo Anh Ngô Hoàng Dương Ngô Hoàng Giang
    Ngô Hoàng Hà Ngô Hoàng Hải Ngô Hoàng Khải
    Ngô Hoàng Khang Ngô Hoàng Khôi Ngô Hoàng Kỳ
    Ngô Hoàng Lâm Ngô Hoàng Long Ngô Hoàng Minh
    Ngô Hoàng Nam Ngô Hoàng Nguyên Ngô Hoàng Phong
    Ngô Hoàng Phúc Ngô Hoàng Phương Ngô Hoàng Quân
    Ngô Hoàng Sơn Ngô Hoàng Thiên Ngô Hồng Phúc
    Ngô Hồng Quân Ngô Hồng Thắng Ngô Hữu Trí
    Ngô Huy Hoàng Ngô Huy Khánh Ngô Huỳnh Anh
    Ngô Huỳnh Phúc Ngô Hữu Đạt Ngô Hữu Lý
    Ngô Hữu Phát Ngô Hữu Phúc Ngô Hữu Phước

    Tên họ Ngô Khải – Ngô Minh – Ngô Nhật

    Khi đặt tên con trai họ Ngô bạn nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.

    Tên họ Ngô Khải – Ngô Minh – Ngô Nhật
    Ngô Khải Hoàng Ngô Khải Minh
    Ngô Khải Thiên Ngô Khánh Duy Ngô Khánh Lâm
    Ngô Khánh Nguyên Ngô Khánh Phương Ngô Khánh Quân
    Ngô Khánh Toàn Ngô Khôi Minh Ngô Khôi Nguyên
    Ngô Khôi Vỹ Ngô Kiến An Ngô Kiến Huy
    Ngô Kỳ Long Ngô Lê Đức Sơn Ngô Lê Minh
    Ngô Mạnh Cường Ngô Mạnh Hùng Ngô Mạnh Thắng
    Ngô Mạnh Tiến Ngô Minh Bảo Ngô Minh Châu
    Ngô Minh Duy Ngô Minh Dương Ngô Minh Đạt
    Ngô Minh Đăng Ngô Minh Đức Ngô Minh Hiếu
    Ngô Minh Hòa Ngô Minh Hoàng Ngô Minh Hùng
    Ngô Minh Huy Ngô Minh Hưng Ngô Minh Khang
    Ngô Minh Khánh Ngô Minh Khoa Ngô Minh Khôi
    Ngô Minh Lâm Ngô Minh Long Ngô Minh Luân
    Ngô Minh Nghĩa Ngô Minh Nhật Ngô Minh Phong
    Ngô Minh Phú Ngô Minh Phúc Ngô Minh Quang
    Ngô Minh Quân Ngô Minh Sơn Ngô Minh Thái
    Ngô Minh Thành Ngô Minh Thắng Ngô Minh Tiến
    Ngô Minh Trí Ngô Minh Triết Ngô Minh Trung
    Ngô Minh Tú Ngô Minh Tuấn Ngô Minh Tùng
    Ngô Minh Vũ Ngô Nam Khánh Ngô Nam Phong
    Ngô Nam Phương Ngô Ngọc Du Ngô Ngọc Hùng
    Ngô Ngọc Huy Ngô Ngọc Quang Ngô Ngọc Tuấn
    Ngô Nguyên Khang Ngô Nguyên Khôi Ngô Nhật Anh
    Ngô Nhật Duy Ngô Nhật Duy Quang Ngô Nhật Khánh
    Ngô Nhật Lâm Ngô Nhật Minh Ngô Nhật Nam
    Ngô Nhật Vượng Ngô Phi Hùng Ngô Phúc An

    Tên họ Ngô Phúc – Ngô Quốc – Ngô Quang

    Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, niềm hy vọng cho con yêu của mình là điều rất được coi trọng. Cái tên được cho rằng sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai, quyết định phần lớn đến cuộc sống sau này của con. Chữ Phúc trong tên con có ý nghĩa là người hiểu biết, gặp nhiều may trong cuộc sống, phú quý, an khang

    Tên họ Ngô Phúc – Ngô Quốc – Ngô Quang
    Ngô Phúc Hưng Ngô Phúc Khang Ngô Phúc Khánh
    Ngô Phúc Lâm Ngô Phúc Nguyên Ngô Phúc Thịnh
    Ngô Phúc Tiến Ngô Phúc Vinh Ngô Phước Lâm
    Ngô Phước Minh Ngô Phước Thịnh Ngô Quang Anh
    Ngô Quang Bách Ngô Quang Bảo Ngô Quang Dương
    Ngô Quang Đạt Ngô Quang Đăng Ngô Quang Hải
    Ngô Quang Hiếu Ngô Quang Huy Ngô Quang Hưng
    Ngô Quang Khải Ngô Quang Khánh Ngô Quang Minh
    Ngô Quang Nhật Ngô Quang Sơn Ngô Quang Thịnh
    Ngô Quang Triết Ngô Quang Trung Ngô Quang Trường
    Ngô Quang Việt Ngô Quang Vinh
    Ngô Quốc Anh Ngô Quốc Bảo Ngô Quốc Cường
    Ngô Quốc Đại Ngô Quốc Đạt Ngô Quốc Huy
    Ngô Quốc Hưng Ngô Quốc Khánh Ngô Quốc Lâm
    Ngô Quốc Minh Ngô Quốc Nam Ngô Quốc Phong
    Ngô Quốc Thái Ngô Quốc Thiên Ngô Quốc Thiện
    Ngô Quốc Tuấn Ngô Quốc Việt Ngô Quý Vinh

    Tên họ Ngô Tấn – Ngô Tiến – Ngô Văn

    Tên họ Ngô Tấn – Ngô Tiến – Ngô Văn
    Ngô Tấn Cường Ngô Tấn Hưng Ngô Tấn Lộc
    Ngô Tấn Phong Ngô Thái Anh Ngô Thái Bảo
    Ngô Thái Dương Ngô Thành An Ngô Thanh Bình
    Ngô Thành Đạt Ngô Thanh Hải Ngô Thành Nam
    Ngô Thành Nhân Ngô Thanh Phong Ngô Thành Trung
    Ngô Thanh Tú Ngô Thanh Tùng Ngô Thành Vinh
    Ngô Thế Bảo Ngô Thế Huân Ngô Thế Thiên
    Ngô Thiên An Ngô Thiên Ân Ngô Thiên Bảo
    Ngô Thiên Bình Ngô Thiên Đức Ngô Thiên Khôi
    Ngô Thiên Minh Ngô Thiện Nhân Ngô Thiên Phú
    Ngô Thiên Phúc Ngô Thiện Phúc Ngô Thiên Phước
    Ngô Thiện Phước Ngô Thiên Quý Ngô Thiên Vũ
    Ngô Tiến Dũng Ngô Tiến Đạt Ngô Tiến Hải
    Ngô Tiến Minh Ngô Tiến Phúc Ngô Tiến Thành
    Ngô Tịnh Phúc Nguyên Ngô Trần Đức Thành Ngô Trần Vĩnh Khôi
    Ngô Trí Dũng Ngô Trí Đức Ngô Trí Kiệt
    Ngô Trí Nhân Ngô Trọng Hải Ngô Trọng Hiếu
    Ngô Trung Anh Ngô Trung Dũng Ngô Trung Hiếu
    Ngô Trung Kiên Ngô Trung Tín Ngô Trường An
    Ngô Trường Giang Ngô Trường Tôn Ngô Tuấn Anh
    Ngô Tuấn Đạt Ngô Tuấn Hùng Ngô Tuấn Khải
    Ngô Tuấn Khang Ngô Tuấn Khôi Ngô Tuấn Kiệt
    Ngô Tuấn Minh Ngô Tuấn Vũ Ngô Tùng Anh
    Ngô Tùng Bách Ngô Tùng Dương Ngô Tùng Lâm
    Ngô Tùng Quân Ngô Tường Huy Ngô Uy Vũ
    Ngô Văn Bách Ngô Văn Duy Ngô Văn Hải
    Ngô Văn Mạnh Ngô Văn Mẫn Ngô Văn Tiến
    Ngô Văn Tuấn Ngô Việt Anh Ngô Viết Hải
    Ngô Việt Hoàng Ngô Việt Hưng Ngô Xuân Bách
    Ngô Xuân Cường Ngô Xuân Đạt Ngô Xuân Hiếu
    Ngô Xuân Hoà Ngô Xuân Hưng Ngô Xuân Khoa
    Ngô Xuân Phúc Ngô Xuân Quang Ngô Xuân Thành

    Tên con gái họ Ngô Ái – Ngô Anh – Ngô Bảo

    Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê. Những tên hay dành cho con gái hợp tuổi ba mẹ:

    • – Ngô Hà An: Mong con có cuộc sống yên bình, thư thái và nhẹ nhàng.
    • – Ngô Diệu Anh: Cái tên này có ý nghĩa là con sẽ trở thành một người tài, thông minh và có dung mạo dịu dàng và xinh đẹp.
    • – Ngô Trân Châu: Con chính là chuỗi ngọc quý giá mà bố mẹ có.
    • – Ngô Quỳnh Chi: Mong con sẽ xinh đẹp và quý phái.
    • – Ngô Phương Dung: Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, có lòng bao dung, nhân ái và sống gần gũi với mọi người.
    • – Ngô Ánh Dương: Mong con giống như ánh nắng mặt trời soi rọi và làm lòng người cảm thấy ấm áp.
    • – Ngô Khánh Hà: Mong con gái của bố mẹ luôn xinh đẹp, tươi vui và mang lại niềm vui cho mọi người.
    • – Ngô Thu Huyền: Bố mẹ mong con sẽ dịu dàng, có cuộc sống an nhàn và gặp nhiều thành công.
    • – Ngô Phương Linh: Hi vọng con vừa lung linh giống như bông hoa nhỏ vừa thông minh nhưng rất lanh lợi.
    • – Ngô Nhật Linh: Mong bé luôn xinh đẹp, thông minh và tỏa sáng như ông mặt trời.
    • – Ngô Ngọc Mai: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp, quyền quý, cuộc sống hạnh phúc và giàu sang.
    • – Ngô Trà My: Tên này lấy từ tên của một loài hoa đẹp
    • – Ngô Hoàng Ngân: Con chính là báu vật, cục vàng, cục bạc của bố mẹ. Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống sung túc và giàu sang.
    • – Ngô Bích Ngọc: Mong con sẽ xinh đẹp, luôn được tỏa sáng.
    • – Ngô Phương Nhi: Con giống chú chim phượng hoàng nhỏ, vô cùng xinh xắn nhưng lại rất sang trọng và kiêu sa.
    • – Ngô Bảo Trân: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài giỏi, được nhiều người yêu mến.
    • – Ngô Phương Vy: Tên này ợi nên được nét dịu dàng, tính cách nhẹ nhàng và thùy mị.
    • – Ngô Hải Yến: Mong con gái của bố mẹ sẽ mạnh mẽ để vượt qua mọi khó khăn như chú chim biển dũng cảm.
    Tên con gái họ Ngô Ái – Ngô Anh – Ngô Bảo
    Ngô Ái Linh Ngô Ái Tâm Ngô An Nhi
    Ngô An Nhiên Ngô Ánh Dương Ngô Ánh Hồng
    Ngô Ánh Linh Ngô Anh Thảo Ngô Anh Thư
    Ngô Bảo An Ngô Bảo Anh Ngô Bảo Chi
    Ngô Bảo Khanh Ngô Bảo Linh Ngô Bảo Ngân
    Ngô Bảo Nghi Ngô Bảo Ngọc Ngô Bảo Nhi
    Ngô Bảo Quyên Ngô Bảo Tâm An Ngô Bảo Thy
    Ngô Bảo Trang Ngô Bảo Trâm Ngô Bảo Trân
    Ngô Bảo Uyên Ngô Bảo Vy Ngô Bảo Yến
    Ngô Băng Tâm Ngô Bích Dân Ngô Bích Khuê
    Ngô Bích Ngân Ngô Bích Ngọc
    Ngô Cát Tiên Ngô Cát Tuệ An Ngô Cát Tường
    Ngô Cát Tường Vy Ngô Cẩm Tiến

    Tên con gái họ Ngô Diễm – Ngô Diệp – Ngô Hà

    Tên con gái họ Ngô Diễm – Ngô Diệp – Ngô Hà
    Ngô Châu Anh Ngô Diễm Hương Ngô Diễm My
    Ngô Diễm Quỳnh Ngô Diệp Anh Ngô Diệp Chi
    Ngô Diệp Chi Ngô Diệu Anh Ngô Diệu Linh
    Ngô Diệu Tú Ngô Đan Quỳnh Ngô Đan Thanh
    Ngô Đoan Trang Ngô Gia An Ngô Gia Hân
    Ngô Gia Linh Ngô Gia Mỹ Ngô Gia Nghi
    Ngô Gia Nhi Ngô Gia Nhiên Ngô Gia Như
    Ngô Gia Tuệ Ngô Giao Linh Ngô Hà An
    Ngô Hà Anh Ngô Hạ Băng Ngô Hà Chi
    Ngô Hà Thương Ngô Hà Vy Ngô Hạ Vy

    Tên con gái họ Ngô Hải – Ngô Huyền – Ngô Hương

    Họ Ngô Hải, Ngô Hoài, Ngô Hoàng, Ngô Hồng, Ngô Huyền, Ngô Hứa, Ngô Hương
    Ngô Hải My Ngô Hải Yến Ngô Hoài An
    Ngô Hoài Anh Ngô Hoài Thương
    Ngô Hoàng Bảo Anh Ngô Hoàng Giang Ngô Hoàng Lan
    Ngô Hoàng Linh Ngô Hoàng Ngân Ngô Hoàng Nhi
    Ngô Hoàng Phương Linh Ngô Hoàng Thiên Ngọc
    Ngô Hoàng Uyên Ngô Hoàng Yến Ngô Hồng Anh
    Ngô Hồng Minh Ngô Hồng Ngọc
    Ngô Huyền Anh Ngô Huyền My
    Ngô Huỳnh Nhã Uyên Ngô Huỳnh Phúc
    Ngô Hương Giang Ngô Hương Thảo Ngô Hương Trà

    Đặt tên con gái họ Ngô Kiều – Ngô Lan – Ngô Lê

    Họ Ngô Khả, Ngô Khánh, Ngô Kiều, Ngô Kim, Ngô Kỳ, Ngô Lan, Ngô Lâm, Ngô Lê
    Ngô Khả Di Ngô Khả Doanh Ngô Khả Hân
    Ngô Khả Ngân Ngô Khả Uyên Ngô Khánh An
    Ngô Khánh Chi Ngô Khánh Huyền Ngô Khánh Linh
    Ngô Khánh Ly Ngô Khánh My
    Ngô Khánh Ngọc Ngô Khánh Ngọc Trinh
    Ngô Khánh Vân Ngô Khánh Vy
    Ngô Kiều Mai Chi Ngô Kiều Mai Thảo
    Ngô Kim Bình Ngô Kim Chi Ngô Kim Hoa
    Ngô Kim Ngân Ngô Kim Ngọc Ngô Kỳ An
    Ngô Kỳ Anh Ngô Lan Hương Ngô Lan Khuê
    Ngô Lâm Anh Ngô Lâm Mỹ Trân
    Ngô Lâm Thùy Anh Ngô Lâm Thùy Trân
    Ngô Lâm Xuân Cát Ngô Lê Bảo Uyên Ngô Lê Hoài An
    Ngô Lê Khánh Linh Ngô Lê Kim Hoa

    Đặt tên họ Ngô Linh, Ngô Mai, Ngô Minh

    Họ Ngô Linh, Ngô Mai, Ngô Minh, Ngô Mộc, Ngô Mỹ, Ngô Ngân
    Ngô Linh Anh Ngô Linh Chi Ngô Linh Đan
    Ngô Linh Hương Ngô Linh Sam Ngô Linh San
    Ngô Mai Anh Ngô Mai Bảo Anh Ngô Mai Chi
    Ngô Mai Hân Ngô Mai Hương Ngô Mai Khanh
    Ngô Mai Ngọc Ngô Mai Phương
    Ngô Mai Trang Ngô Mẫn Nhi Ngô Minh Anh
    Ngô Minh Giang Ngô Minh Hà Ngô Minh Hằng
    Ngô Minh Hương Ngô Minh Hy Ngô Minh Khuê
    Ngô Minh Ngọc Ngô Minh Nguyệt
    Ngô Minh Tâm Ngô Minh Thảo Ngô Minh Thư
    Ngô Minh Thy Ngô Minh Trang Ngô Minh Tuệ
    Ngô Mộc Đan Ngô Mộc Trà Ngô Mỹ Anh
    Ngô Mỹ Châu Ngô Mỹ Duyên Ngô Mỹ Kim
    Ngô Mỹ Lam Ngô Mỹ Linh Ngô Mỹ Tâm
    Ngô Mỹ Uyên Ngô Ngân Hà

    Ngô Ngọc, Ngô Nguyễn, Ngô Nguyệt, Ngô Nhã

    Họ Ngô Ngọc, Ngô Nguyễn, Ngô Nguyệt, Ngô Nhã, Ngô Nhật
    Ngô Ngọc An Nhiên Ngô Ngọc Anh
    Ngô Ngọc Bích Ngô Ngọc Châu Ngô Ngọc Diệp
    Ngô Ngọc Hà Ngô Ngọc Hân Ngô Ngọc Hoa
    Ngô Ngọc Huyền Ngô Ngọc Khánh Ngô Ngọc Khuê
    Ngô Ngọc Lan Ngô Ngọc Linh Ngô Ngọc Mai
    Ngô Ngọc Minh Ngô Ngọc Nhi Ngô Ngọc Nhiên
    Ngô Ngọc Phương Ngô Ngọc Quỳnh

    Ngô Ngọc Quỳnh Trâm

    Ngô Ngoc Trâm Ngô Ngọc Trâm
    Ngô Nguyễn Quỳnh Hân Ngô Nguyên Thảo Ngô Nguyệt Cát
    Ngô Nhã Cát Tiên Ngô Nhã Phương Ngô Nhã Quyên
    Ngô Nhã Thư Ngô Nhã Uyên Ngô Nhật Anh
    Ngô Nhật Hạ Ngô Nhật Linh Ngô Nhật Vy

    Ngô Như, Ngô Phạm, Ngô Phan, Ngô Phương

    Họ Ngô Như, Ngô Phạm, Ngô Phan, Ngô Phương, Ngô Quế, Ngô Quỳnh
    Ngô Như Quỳnh Ngô Như Thảo Ngô Như Ý
    Ngô Phạm Quỳnh Anh Ngô Phan Hà My
    Ngô Phương Bảo Hân Ngô Phương Chi
    Ngô Phương Đài Ngô Phương Lan
    Ngô Phương Mai Ngô Phương Nga
    Ngô Phương Thảo Ngô Phương Trang
    Ngô Quế Chi Ngô Quỳnh Anh Ngô Quỳnh Chi
    Ngô Quỳnh Hương Ngô Quỳnh Nhi Ngô Quỳnh Như
    Ngô Quỳnh Thanh Ngô Quỳnh Thư Ngô Quỳnh Tiên
    Ngô Quỳnh Trang Ngô Quỳnh Trâm Ngô Tâm An
    Ngô Tâm Như Ngô Tâm Uyên
    Ngô Thanh Hà Ngô Thanh Hằng
    Ngô Thanh Mai Ngô Thanh Ngân Ngô Thanh Thảo
    Ngô Thanh Thuỷ Ngô Thanh Thúy Ngô Thanh Trà
    Ngô Thanh Trúc Ngô Thanh Vân

    Ngô Thảo, Ngô Thị, Ngô Thiên, Ngô Thu, Ngô Thục

    Họ Ngô Thảo, Ngô Thị, Ngô Thiên, Ngô Thu, Ngô Thục
    Ngô Thảo Anh Ngô Thảo Chi Ngô Thảo Diệp
    Ngô Thảo Linh Ngô Thảo Ly Ngô Thảo Mai
    Ngô Thảo My Ngô Thảo Ngân
    Ngô Thảo Nhi Ngô Thảo Tiên Ngô Thảo Uyên
    Ngô Thảo Vân Ngô Thảo Vy Ngô Thị Ánh
    Ngô Thị Bảo Ngọc Ngô Thị Dịu Hương Ngô Thị Hà My
    Ngô Thị Hương Ngô Thị Hường
    Ngô Thị Loan Ngô Thị Mỹ Hạnh
    Ngô Thị Phương Thảo Ngô Thị Quỳnh Như Ngô Thị Thanh
    Ngô Thị Thanh Huyền Ngô Thị Thuỳ Dương
    Ngô Thị Trang Ngô Thị Vân Ngô Thiên Di
    Ngô Thiên Hương Ngô Thiên Kim Ngô Thiên Lam
    Ngô Thiên Ngân Ngô Thu Hà Ngô Thu Huyền
    Ngô Thu Hường Ngô Thu Thủy Ngô Thục Anh
    Ngô Thục Khuê Ngô Thục Quyên

    Ngô Thúy, Ngô Tiểu, Ngô Tố, Ngô Trúc, Ngô Tú

    Họ Ngô Thùy, Ngô Thúy, Ngô Tiểu, Ngô Tố, Ngô Trúc, Ngô Tú
    Ngô Thuỳ Anh Ngô Thuý Anh Ngô Thùy Anh
    Ngô Thuỳ Chi Ngô Thùy Dung
    Ngô Thùy Hải An Ngô Thúy Hường Ngô Thuỳ Linh
    Ngô Thùy Linh Ngô Thùy Minh Anh Ngô Thủy Tiên
    Ngô Thùy Trang Ngô Tiểu My Ngô Tiểu Vy
    Ngô Tố Quyên Ngô Tố Uyên Ngô Trà My
    Ngô Trâm Anh Ngô Trịnh Bảo An
    Ngô Trúc Anh Ngô Trúc Lan Ngô Trúc Linh
    Ngô Trúc Ly Ngô Trúc Mỹ Anh
    Ngô Trúc Quỳnh Ngô Tú Anh Ngô Tú Linh
    Ngô Tú Nhi Ngô Tú Quyên Ngô Tú Tâm
    Ngô Tú Uyên Ngô Tú Vy

    Ngô Tuệ, Ngô Tuyết, Ngô Tường, Ngô Vũ, Ngô Yến, Ngô Yên

    Họ Ngô Tuệ, Ngô Tuyết, Ngô Tường, Ngô Vũ, Ngô Yến, Ngô Yên
    Ngô Tuệ An Ngô Tuệ Anh Ngô Tuệ Lâm
    Ngô Tuệ Linh Ngô Tuệ Mẫn Ngô Tuệ Nghi
    Ngô Tuệ Nhi Ngô Tuệ Phương Ngô Tuệ Vy
    Ngô Tùng Chi Ngô Tuyết Băng Ngô Tuyết Vân
    Ngô Tường Vi Ngô Tường Vy Ngô Uyển Nhi
    Ngô Vũ Hạ Băng Ngô Vũ Phương Thảo Ngô Yên Đan
    Ngô Yến Nhi Ngô Yến Phương Ngô Yến Trang

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tổng Hợp Những Tên “đẹp-Độc- Lạ” Cho Bé Trai Theo Vần N
  • Cách Đặt Tên Con Theo 4 Mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Những Cái Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông May Mắn Hợp Vận Mệnh
  • Cách Đặt Tên Họ Dương Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Đặt tên con trai 2022 tiếng anh, 432 Tên con trai 2022 hợp mạng bố mẹ sinh năm 1990 Chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản, ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố phong thủy cần thiết thì cái tên ấy còn phải mang những ý nghĩa nhất định. Cùng theo dõi để biết những tên hay cho bé…

    Đặt tên con trai 2022 tiếng anh, 432 Tên con trai 2022 hợp mạng bố mẹ sinh năm 1990

    Những điều cần biết về năm Tân Sửu 2022

    • – Mạng: Thổ gặp năm HOẢ là Khắc nhập: xấu
    • – Địa chi tuổi Sửu gặp năm Dậu là Sinh khắc: xấu
    • – Thiên can tuổi: Tân gặp Đinh là: Khắc xuất: Lợi điểm

    Một số tên con gái 2022 theo ngũ hành hợp với bản mệnh:

    Đặt tên con gái 2022 hợp với tuổi của bố mẹ

    Theo nhóm tam hợp

    Theo phong thủy tuổi Sửu thuộc vào nhóm tam hợp Tỵ, Dậu, Sửu. Nếu bố mẹ đặt tên cho con gái 2022 thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc bộ Dậu, bộ Vũ ( lông ), bộ Điểu. Những tên thuộc bố này sẽ đem lại may mắn cho bé. Một vài tên mà bố mẹ có thể tham khảo đặt cho bé như: Thu, Vi, Kim, Nhạn, Dậu,…

    Theo nguyện vọng, mong muốn của bố mẹ

    • Bố mẹ mong muốn con gái yêu lớn lên sẽ giữ được những phẩm chất tốt đẹp thì có thể đặt tên bé như: Hiền, Mỹ, Nhẫn, Hạnh, Dung,…
    • Bố mẹ hi vọng con gái yêu lớn lên sẽ xinh đẹp, thùy mị, dịu dàng thì có thể đặt tên cho bé như: Diệu, Dịu, Đan, Xinh,…
    • Bố mẹ mong muốn con yêu sẽ thông minh thì có thể tham khảo các tên như: Lâm, Chi, Minh,…

    Đặt tên con gái 2022 – Tân Sửu cần tránh những tên gì?

    Khi đặt tên con gái 2022 bố mẹ nên tránh một số tên sau đây:

    • Tuổi Sửu tức là bé thuộc tuổi trâu, trâu thường được dùng để làm vật tế trong các lễ hội. Vì thế bố mẹ không nên đặt tên cho con là Phúc, Phương, Tường,…
    • Tránh lựa chọn những tên gọi thuộc bộ chỉ thịt như: Hoài, Ái, Ý, Huệ, Hằng,…
    • Những bé tuổi Sửu thuộc nhóm tứ hành xung Thìn – Tuất – Sửu – Mùi. Do vậy khi đặt tên bố mẹ cần tránh đặt cho bé những tên như : Nghĩa, Mùi, Thu,…

    Gợi ý thêm về tên con gái 2022 hay và ý nghĩa

    Hoài An, Minh An, Diệu Anh, Quỳnh Anh, Trâm Anh, Ngọc Ánh, Ngọc Bích, Nguyệt Cát, Ánh Châu, Bảo Châu, Minh Châu, Quỳnh Châu, Ngọc Diệp, Thùy Dung, Ánh Dương, Thùy Dương, Gia Hân, Ngọc Hoa, Ánh Hồng, Thiên Hương, Quỳnh Hương, Ánh Kim, Kim Khánh, Tuệ Lâm, Diệu Linh, Phương LinhThảo Linh, Quỳnh Mai, Tuệ Minh, Thiện Mỹ, Kim Ngân, Tuệ Ngân, Ánh Ngọc, Bảo Ngọc, Diệu Ngọc, Phương Nhã, Thanh Tâm, Thúc Tâm, Lệ Thu, Cát Tường,…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Những Cái Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông May Mắn Hợp Vận Mệnh
  • Đặt tên cho con theo họ Ngô sinh năm 2022 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái hay ý nghĩa hợp phong thủy tuổi bố mẹ giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho con yêu. Gia đình bạn đang chuẩn bị chào đón bé yêu ra đời, ngoài việc chuẩn bị các đồ dùng cần thiết thì việc đặt tên cho con là điều mà nhiều cha mẹ băn khoăn nhất. Họ Ngô là một trong những họ có nguồn gốc từ Trung quốc, khi lựa chọn tên cho bé họ Ngô cần chọn những cái tên dễ gọi, không khó đọc đồng thời phải có ý nghĩa để thể hiện mong ước của cha mẹ đối với bé.

    I. ĐẶT TÊN CON HỌ NGÔ HAY, Ý NGHĨA

    1. Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A, Â * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ B Những cái tên hay cho bé họ Ngô * Đặt Tên Cho Con Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Nguyên Giáp

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L

    – Ngô Phúc Lâm

    – Ngô Hoàng Lâm: Mong con có tầm nhìn rộng, có những ý nghĩa vĩ đại và lownslao.

    – Ngô Thanh Lâm

    – Ngô Tuệ Lâm

    – Ngô Bảo Lâm

    – Ngô Tùng Lâm

    – Ngô Bảo Long

    – Ngô Thành Long

    – Ngô Thanh Long

    – Ngô Đức Long

    – Ngô Minh Long

    – Ngô Hoàng Long

    – Ngô Hải Long

    * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M * Những Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ N * Những Cái Tên Bé Trai Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P * Những Cái Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Q

    – Ngô Anh Quân: Con sẽ tài giỏi, thông minh, được người khác kính yêu và tôn trọng.

    – Ngô Hoàng Quân

    – Ngô Đông Quân

    – Ngô Hồng Quân

    – Ngô Minh Quân

    – Ngô Ngọc Quang

    – Ngô Minh Quang: Mong con sẽ khôi ngô, tuấn tú và thông minh hơn người.

    – Ngô Đại Quang

    – Ngô Đăng Quang

    * Những cái tên cho bé trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ S

    – Ngô Minh Sơn

    – Ngô Hoàng Sơn

    – Ngô Thái Sơn

    – Ngô Thanh Sơn

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    Vinh quang, uy quyền, thịnh vượng là ý nghĩa mà bố mẹ đặt tên cho con trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ U, V.

    – Ngô Kiến Văn

    – Ngô Tường Vi

    – Ngô Quốc Việt

    – Ngô Thế Vinh

    – Ngô Quang Vinh: Mong cuộc đời của con thành đạt, rực rỡ và làm rạng danh cho gia đình, dòng họ.

    – Ngô Thành Vinh

    – Ngô Công Vinh

    – Ngô Gia Vinh

    – Ngô Thiên Vũ

    – Ngô Uy Vũ

    – Ngô Anh Vũ: Mong con giống như loài chim đẹp tên Anh Vũ.

    – Ngô Minh Vũ

    – Ngô Nhật Vượng

    2. Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ B

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ C

    – Ngô Nguyệt Cát

    – Ngô Trân Châu: Con chính là chuỗi ngọc quý giá mà bố mẹ có.

    – Ngô Thảo Chi

    – Ngô Thùy Chi

    – Ngô Mỹ Chi

    – Ngô Linh Chi

    – Ngô Kim Chi

    – Ngô Mai Chi

    – Ngô Lan Chi

    – Ngô Bảo Chi

    – Ngô Quỳnh Chi: Mong con sẽ xinh đẹp và quý phái.

    – Ngô Khánh Chi

    – Ngô Trúc Chi

    * Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ

    Bố mẹ mong bé gái của mình lớn lên sẽ xinh đẹp, dịu dàng và hiền hậu nên đặt cho bé gái cái tên bắt đầu bằng chữ Đ, D.

    – Ngô Linh Đan

    – Ngô Thiên Di

    – Ngô Ngọc Diễm

    – Ngô Bích Diệp

    – Ngô Ngọc Dung

    – Ngô Thùy Dung

    – Ngô Phương Dung: Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, có lòng bao dung, nhân ái và sống gần gũi với mọi người.

    – Ngô Thuỳ Dương

    – Ngô Ánh Dương: Mong con giống như ánh nắng mặt trời soi rọi và làm lòng người cảm thấy ấm áp.

    – Ngô Thùy Dương

    – Ngô Mỹ Duyên

    * Đặt Tên Bé Gái Họ Ngô Hay Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Thu Giang

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K

    Tên bắt đầu bằng chữ L có ý nghĩa là con là điều quý giá đối với bố mẹ, mong con luôn xinh đẹp, dịu dàng, nhẹ nhàng và có tâm hồn thanh cao.

    – Ngô Vân Khánh

    – Ngô Hoàng Kim

    – Ngô Thiên Kim

    * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M

    – Ngô Ngọc Mai: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp, quyền quý, cuộc sống hạnh phúc và giàu sang.

    – Ngô Tuyết Mai

    – Ngô Chi Mai

    – Ngô Phương Mai

    – Ngô Quỳnh Mai

    – Ngô Tuệ Mẫn

    – Ngô Hà Mi

    – Ngô Mộc Miên

    – Ngô Trà My: Tên này lấy từ tên của một loài hoa đẹp

    – Ngô Huyền My

    – Ngô Diễm My

    – Ngô Khánh My

    – Ngô Ngọc Mỹ

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đâu Bằng Chữ N * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ O

    – Ngô Kim Oanh

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P

    – Ngô Hà Phương

    – Ngô Nhật Phương

    – Ngô Nhã Phương

    – Ngô Phương

    – Ngô Nam Phương

    – Ngô Lan Phương

    – Ngô Bích Phương

    – Ngô Thị Phương

    – Ngô Khánh Phương

    – Ngô Thanh Phương

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ Q

    – Ngô Ngọc Quyên

    – Ngô Như Quỳnh

    – Ngô Trúc Quỳnh

    – Ngô Ngọc Quỳnh

    * Đặt Tên Cho Bé Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ U

    – Ngô Mỹ Uyên

    – Ngô Tố Uyên

    – Ngô Bảo Uyên

    – Ngô Phương Uyên

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    – Ngô Khánh Vân

    – Ngô Hồng Vân

    – Ngô Thanh Vân

    – Ngô Bảo Vy

    – Ngô Hạ Vy

    – Ngô Phương Vy: Tên này ợi nên được nét dịu dàng, tính cách nhẹ nhàng và thùy mị.

    – Ngô Hà Vy

    – Ngô Ngọc Vy

    – Ngô Tường Vy

    – Ngô Thảo Vy

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Y

    – Ngô Kim Yến

    – Ngô Hoàng Yến

    – Ngô Hải Yến: Mong con gái của bố mẹ sẽ mạnh mẽ để vượt qua mọi khó khăn như chú chim biển dũng cảm.

    – Ngô Bảo Yến

    II. NHỮNG NGƯỜI NỔI TIẾNG HỌ NGÔ VIỆT NAM

    • Anh hùng dân tộc Ngô Quyền
    • Ngô Xương Ngập
    • Ngô Xương Văn
    • Ngô Xương Xí
    • Ngô Chân Lưu, hay Khuông Việt là một nhà sư thời Đinh
    • Ngô Nhật Khánh: sứ quân xuất thân hoàng tộc họ Ngô. Sau bị bão chết ở cửa Thần Phù
    • Ngô Tuấn, tên thật của Lý Thường Kiệt
    • Ngô Sĩ Liên, nhà sử học
    • Ngô Từ, quan khai quốc công thần nhà Hậu Lê, ông ngoại của vua Lê Thánh Tông
    • Thái hậu Ngô Thị Ngọc Dao, mẹ vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Chi Lan, một nữ sĩ dưới triều vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Hoán, là một vị quan của nhà Lê sơ
    • Ngô Miễn Thiệu, Trạng nguyên Việt Nam
    • Ngô Tùng Châu là công thần thời chúa Nguyễn Phúc Ánh
    • Ngô Trí Hòa là danh thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Thì Sĩ và Ngô gia văn phái, các nhà sử học và văn học sử làng Tả Thanh Oai huyện Thanh Trì Hà Nội
    • Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái
    • Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng
    • Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở
    • Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn
    • Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng
    • Ngô Thì Trí là một danh sĩ thời Lê trung hưng, nhà Tây Sơn
    • Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc
    • Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn
    • Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam
    • Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19
    • Ngô Giáp Đậu: là nhà văn, nhà giáo và là sử gia đời vua Thành Thái trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20
    • Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ
    • Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán
    • Nhà văn, nhà báo Ngô Tất Tố
    • Gia đình Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Nhu
      • Ngô Đình Khôi
      • Ngô Đình Khả
      • Ngô Đình Cẩn
      • Ngô Đình Luyện
      • Ngô Đình Thục
    • Ngô Lợi, giáo chủ của Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa
    • Ngô Gia Hy là một bác sĩ và nhà giáo người Việt Nam
    • Ngô Gia Khảm là người đạt danh hiệu Anh hùng Lao động
    • Ngô Mây là người đạt danh hiệu Anh hùng quân đội
    • Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân
    • Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam
    • Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…
    • Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư
    • Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam
    • Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.
    • Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.
    • Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài
    • Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền
    • Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.
    • Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.
    • Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.
    • Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bảnGD Việt Nam
    • Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.
    • Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2
    • Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
    • Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng
    • Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam
    • Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…
    • Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu
    • Nhà toán học Ngô Bảo Châu
    • Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.
    • Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam
    • Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.
    • Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam
    • Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam
    • Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam
    • Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả
    • Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam
    • Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội
    • Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ
    • Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ
    • Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga
    • Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam
    • Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam
    • Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.
    • Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Cách Phân Tích Ý Nghĩa Của Họ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Theo Hình Tượng Thiên Nhiên
  • Lưu Ý Đặc Biệt Khi Đặt Tên Cho Con Để Con Được Khỏe Mạnh, Thông Minh
  • Những Điều Cần Biết Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Đặt Cả Tương Lai Cho Con Với 6 Lưu Ý “vàng”
  • Từ thời phong kiến cho đến nay, họ Nguyễn được xem như chiếm số đông trong các họ khác như Tạ, Đinh, Mạc,Võ,….Theo như tôi được biết nguồn gốc dòng họ “Nguyễn” (chữ Hán: 阮) 40% người Việt có họ này. Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư như tại Úc ( xếp thứ 7), Pháp (xếp thứ 54), Hoa Kỳ (xếp thứu 57), Na Uy (xếp thứ 73), Cộng Hòa Séc (xếp thứ 1). Trong lịch sử Việt Nam, có rất nhiều vị nữ anh hùng tên tuổi mang họ này. Điển hình như:

    • Nguyễn Thị Sen vợ vua Đinh Tiên Hoàng, bà tổ nghề may.
    • Nguyễn Thị Anh vợ vua Lê Thái Tông, mẹ vua Lê Nhân Tông
    • Nguyễn Hữu Thị Lan vợ vua Bảo Đại, vị Hoàng hậu cuối cùng của lịch sử Việt Nam.
    • Nguyễn Thị Mai Thanh – chủ tịch HĐQT Cơ điện lạnh
    • Nguyễn Thị Thanh Huyền, Tổng giám đốc Tổng công ty May 10
    • Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty cổ phần Tiến bộ Quốc tế (AIC)
    • Nguyễn Thị Phương Thảo, Chủ tịch Sovico Holding, Tổng giám đốc Vietjet Air

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Ngày xưa, theo phong tục truyền thống, nước ta thường đặt tên lót tức là tên đệm con gái là “thị” ám chỉ với mong muốn con sẽ trở thành người phụ nữ đức hạnh, nết na, thùy mị, con trai đệm là “Văn” với mong muốn con trai sau này sẽ thông minh tài giỏi, văn võ song toàn. Họ “Nguyễn” cũng theo cách đặt tên con gái như vậy. Bên cạnh đó, các ông bà ta thường tâm niệm rằng đặt tên con càng xấu thì càng dễ nuôi, chính điều này tạo nên một nếp sống cổ hủ gắn liền với các bé cho đến tận cuối đời.

    Nhưng với thời đại chúng ta, tư tưởng của con người đã tiến bộ hơn hẳn, thì các bậc bố mẹ nói chung và dòng họ Nguyễn nói riêng cũng thoáng hơn trong cách đặt tên và ưa chuộng đặt tên con gái vừa mang ý nghĩa may mắn, tốt đẹp lại vừa hợp với phong thủy mà vẫn giữ được nét đẹp vốn có của truyền thống ông cha ta khi xưa.

    Tổng hợp tên đẹp cho bé gái họ Nguyễn thuộc về tự nhiên

    • Linh Lan:  là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết
    • Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các
    • Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.
    • Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.
    • Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.
    • Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.
    • Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.
    • Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.
    • Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng
    • Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng
    • Bạch Liên: là tên sen trắng
    • Hồng Liên: là loài sen hồng.
    • Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.
    • Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.
    • Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng
    • Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.
    • Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.
    • Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.
    • Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi
    • Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Bé gái họ Nguyễn với vẻ đẹp trí tuệ, thông suốt, sáng dạ

    • Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.
    • Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.
    • Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp
    • Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.
    • Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì
    • Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Ý nghĩa của nét đẹp lỗng lẫy, tương lai với vẻ đẹp dễ thương, có cuộc sống an viên, nhàn hạ.

    • Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.
    • Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.
    • Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.
    • Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.
    • Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.
    • Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
    • Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.
    • Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.
    • Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    Những cái tên bé gái họ Nguyễn mà tôi tổng hợp trên đây thực sự tuyệt vời và thực ý nghĩa phải không ạ. Nếu bạn thấy bài viết hay, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè để họ tham khảo và đặt tên cho con gái bé bỏng của họ nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai – Top 100 Tên Bé Trai Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Gái – Top 100 Tên Bé Gái Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Kỷ Hợi Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Trong Năm 2022 Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Cách Sinh Con Trai Năm 2022: Con Thông Minh, Tài Giỏi, Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • An Sao Tử Vi Và Cách Đặt Tên Cho Bé Trai Tuổi Canh Tý
  • Đặt tên cho con theo họ Ngô sinh năm 2022 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái hay ý nghĩa hợp phong thủy tuổi bố mẹ giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho con yêu. Gia đình bạn đang chuẩn bị chào đón bé yêu ra đời, ngoài việc chuẩn bị các đồ dùng cần thiết thì việc đặt tên cho con là điều mà nhiều cha mẹ băn khoăn nhất. Họ Ngô là một trong những họ có nguồn gốc từ Trung quốc, khi lựa chọn tên cho bé họ Ngô cần chọn những cái tên dễ gọi, không khó đọc đồng thời phải có ý nghĩa để thể hiện mong ước của cha mẹ đối với bé.

    1. Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A, Â * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ B Những cái tên hay cho bé họ Ngô * Đặt Tên Cho Con Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Nguyên Giáp

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M * Những Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ N * Những Cái Tên Bé Trai Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P * Những Cái Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Q * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    2. Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ B

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ C * Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ * Đặt Tên Bé Gái Họ Ngô Hay Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Thu Giang

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đâu Bằng Chữ N * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ O

    – Ngô Kim Oanh

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ Q * Đặt Tên Cho Bé Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ U * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Y

    II. NHỮNG NGƯỜI NỔI TIẾNG HỌ NGÔ VIỆT NAM

    • Anh hùng dân tộc Ngô Quyền
    • Ngô Xương Ngập
    • Ngô Xương Văn
    • Ngô Xương Xí
    • Ngô Chân Lưu, hay Khuông Việt là một nhà sư thời Đinh
    • Ngô Nhật Khánh: sứ quân xuất thân hoàng tộc họ Ngô. Sau bị bão chết ở cửa Thần Phù
    • Ngô Tuấn, tên thật của Lý Thường Kiệt
    • Ngô Sĩ Liên, nhà sử học
    • Ngô Từ, quan khai quốc công thần nhà Hậu Lê, ông ngoại của vua Lê Thánh Tông
    • Thái hậu Ngô Thị Ngọc Dao, mẹ vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Chi Lan, một nữ sĩ dưới triều vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Hoán, là một vị quan của nhà Lê sơ
    • Ngô Miễn Thiệu, Trạng nguyên Việt Nam
    • Ngô Tùng Châu là công thần thời chúa Nguyễn Phúc Ánh
    • Ngô Trí Hòa là danh thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Thì Sĩ và Ngô gia văn phái, các nhà sử học và văn học sử làng Tả Thanh Oai huyện Thanh Trì Hà Nội
    • Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái
    • Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng
    • Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở
    • Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn
    • Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng
    • Ngô Thì Trí là một danh sĩ thời Lê trung hưng, nhà Tây Sơn
    • Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc
    • Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn
    • Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam
    • Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19
    • Ngô Giáp Đậu: là nhà văn, nhà giáo và là sử gia đời vua Thành Thái trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20
    • Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ
    • Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán
    • Nhà văn, nhà báo Ngô Tất Tố
    • Gia đình Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Nhu
      • Ngô Đình Khôi
      • Ngô Đình Khả
      • Ngô Đình Cẩn
      • Ngô Đình Luyện
      • Ngô Đình Thục
    • Ngô Lợi, giáo chủ của Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa
    • Ngô Gia Hy là một bác sĩ và nhà giáo người Việt Nam
    • Ngô Gia Khảm là người đạt danh hiệu Anh hùng Lao động
    • Ngô Mây là người đạt danh hiệu Anh hùng quân đội
    • Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân
    • Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam
    • Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…
    • Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư
    • Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam
    • Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.
    • Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.
    • Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài
    • Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền
    • Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.
    • Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.
    • Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.
    • Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bảnGD Việt Nam
    • Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.
    • Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2
    • Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
    • Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng
    • Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam
    • Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…
    • Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu
    • Nhà toán học Ngô Bảo Châu
    • Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.
    • Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam
    • Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.
    • Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam
    • Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam
    • Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam
    • Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả
    • Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam
    • Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội
    • Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ
    • Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ
    • Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga
    • Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam
    • Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam
    • Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.
    • Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Họ Huỳnh Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Trần Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Tên Họ Đỗ Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai 2022 Siêu Dễ Thương
  • Danh Sách Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Dễ Nuôi, Dễ Thương Và Độc Đáo
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái • Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Tân Mão 2011
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Bùi 2022 Tân Sửu: 101 Tên Đẹp Hay & Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn
  • Lý Học Đông Phương
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tên Người Nổi Tiếng, Tên Hay Cho Bé
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Bùi 2022 Tân Sửu Đẹp & Hay Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Home

    Đặt Tên Cho Con

    Đặt tên cho con theo họ Ngô sinh năm 2022 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái

    Đặt Tên Cho Con

    admin

    45 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    Đặt tên cho con theo họ Ngô sinh năm 2022 Tân Sửu: Tên đẹp cho bé trai, bé gái hay ý nghĩa hợp phong thủy tuổi bố mẹ giúp mang lại nhiều điều tốt đẹp cho con yêu. Gia đình bạn đang chuẩn bị chào đón bé yêu ra đời, ngoài việc chuẩn bị các đồ dùng cần thiết thì việc đặt tên cho con là điều mà nhiều cha mẹ băn khoăn nhất. Họ Ngô là một trong những họ có nguồn gốc từ Trung quốc, khi lựa chọn tên cho bé họ Ngô cần chọn những cái tên dễ gọi, không khó đọc đồng thời phải có ý nghĩa để thể hiện mong ước của cha mẹ đối với bé.

    I. ĐẶT TÊN CON HỌ NGÔ HAY, Ý NGHĨA

    1. Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A, Â

    Thông minh, tài giỏi và có cuộc sống bình an … là những mong muốn của các ông bố bà mẹ khi đặt tên con tên có chữ cái bắt đầu là chữ A.

    – Ngô Minh An

    – Ngô Duy An

    – Ngô Hải An

    – Ngô Khánh An

    – Ngô Gia An

    – Ngô Thái An

    – Ngô Hoàng An

    – Ngô Thiên An

    – Ngô Phúc An

    – Ngô Thành An: Mong con có cuộc sống bình an và gặp nhiều thành công.

    – Ngô Bảo An

    – Ngô Thiên Ân

    – Ngô Hoàng Ân

    – Ngô Tuấn Anh

    – Ngô Nhật Anh

    – Ngô Quang Anh

    – Ngô Tú Anh

    – Ngô Việt Anh

    – Ngô Quốc Anh

    – Ngô Minh Anh: Con sẽ là người tài giỏi, thông minh, được nhiều người kính trọng.

    – Ngô Hải Anh

    – Ngô Thế Anh

    – Ngô Gia Anh

    – Ngô Huy Anh

    – Ngô Lam Anh

    – Ngô Đức Anh

    – Ngô Kim Anh

    – Ngô Thái Anh

    – Ngô Tùng Anh

    – Ngô Lâm Anh

    – Ngô Phúc Anh

    – Ngô Ngọc Ánh

    * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ B

    Những cái tên bắt đầu bằng chữ B có ngụ ý con là báu vật, bảo bối, mong con được bình an …

    – Ngô Hoàng Bách

    – Ngô Nguyên Bảo

    – Ngô Minh Bảo

    – Ngô Quốc Bảo: Con chính là báu vật của bố mẹ.

    – Ngô Thái Bảo

    – Ngô Thế Bảo

    – Ngô Thiên Bảo

    – Ngô Đức Bảo

    – Ngô Quang Bảo

    – Ngô Bảo Bình

    – Ngô Thiên Bình

    – Ngô An Bình

    – Ngô Gia Bình

    * Đặt tên cho bé trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ C

    – Ngô Bảo Châu

    – Ngô Hoàng Châu

    – Ngô Thành Công

    – Ngô Chí Công

    – Ngô Sinh Cung

    – Ngô Mạnh Cường

    – Ngô Hùng Cường

    Những cái tên hay cho bé họ Ngô

    * Đặt Tên Cho Con Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ

    Những người đặt tên hay cho con trai của mình bắt đầu bằng chữ D, Đ thường mong muốn con khỏe mạnh, dũng mãnh, gạt hái được nhiều thành công.

    – Ngô Minh Đăng

    – Ngô Hải Đăng

    – Ngô Tuấn Đạt

    – Ngô Thành Đạt

    – Ngô Minh Đạt

    – Ngô Quốc Đạt

    – Ngô Phúc Điền

    – Ngô Chí Dĩnh

    – Ngô Anh Đức

    – Ngô Thiên Đức

    – Ngô Nguyên Đức

    – Ngô Minh Đức

    – Ngô Anh Dũng

    – Ngô Trí Dũng: Mong con vừa khỏe mạnh vừa có trí tuệ.

    – Ngô Chí Dũng

    – Ngô Mạnh Dũng

    – Ngô Tuấn Dũng

    – Ngô Trung Dũng

    – Ngô Minh Dũng

    – Ngô Quang Dũng

    – Ngô Đức Dũng

    – Ngô Thái Dương

    – Ngô Đức Duy

    – Ngô Khánh Duy

    – Ngô Minh Duy

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Nguyên Giáp

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H

    – Ngô Thanh Hải

    – Ngô Minh Hiển

    – Ngô Trung Hiếu: Mong con lớn lên sẽ hiếu thảo với bố mẹ, gia đình.

    – Ngô Minh Hiếu

    – Ngô Thái Hòa

    – Ngô Minh Hoàng

    – Ngô Huy Hoàng

    – Ngô Bảo Hoàng

    – Ngô Việt Hoàng

    – Ngô Văn Hùng

    – Ngô Quốc Hưng

    – Ngô Phúc Hưng

    – Ngô Tuấn Hưng

    – Ngô Anh Huy

    – Ngô Minh Huy

    – Ngô Gia Huy

    – Ngô Quốc Huy

    – Ngô Ngọc Huy

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K

    Đặt tên hay cho con trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ K cũng có ngụ ý mong muốn con lớn lên sẽ thông minh, tài giỏi …

    – Ngô Quang Khải

    – Ngô Nguyên Khang

    – Ngô Vĩnh Khang

    – Ngô An Khang

    – Ngô Tuấn Khang

    – Ngô Bảo Khang

    – Ngô Hoàng Khang

    – Ngô Bảo Khanh

    – Ngô Tuấn Khanh

    – Ngô Mai Khanh

    – Ngô Kim Khánh: Mong con mãi luôn vui vẻ và mang niềm vui đến cho mọi người.

    – Ngô Duy Khánh

    – Ngô Bảo Khánh

    – Ngô Quốc Khánh

    – Ngô Minh Khánh

    – Ngô Nam Khánh

    – Ngô Huy Khánh

    – Ngô Ngân Khánh

    – Ngô Đăng Khoa

    – Ngô Minh Khoa

    – Ngô Anh Khoa: Mong con giỏi giang, gặp nhiều thành công trong cuộc sống.

    – Ngô Duy Khoa

    – Ngô Hoàng Khôi

    – Ngô Anh Khôi

    – Ngô Minh Khôi

    – Ngô Đăng Khôi

    – Ngô Mai Khôi

    – Ngô Trung Kiên

    – Ngô Chí Kiên

    – Ngô Minh Kiệt

    – Ngô Gia Kiệt: Mong con sẽ luôn đỗ đầu khoa bảng, thông minh, có ý nghĩa kiên định.

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L

    – Ngô Phúc Lâm

    – Ngô Hoàng Lâm: Mong con có tầm nhìn rộng, có những ý nghĩa vĩ đại và lownslao.

    – Ngô Thanh Lâm

    – Ngô Tuệ Lâm

    – Ngô Bảo Lâm

    – Ngô Tùng Lâm

    – Ngô Bảo Long

    – Ngô Thành Long

    – Ngô Thanh Long

    – Ngô Đức Long

    – Ngô Minh Long

    – Ngô Hoàng Long

    – Ngô Hải Long

    * Đặt Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M

    Đặt tên cho bé trai hay họ Ngô giúp bé lớn lên sẽ thông minh thì bố mẹ nên đặt tên con có chữ M.

    – Ngô Đức Mạnh

    – Ngô Bình Minh

    – Ngô Khánh Minh

    – Ngô Chí Minh

    – Ngô Công Minh

    – Ngô Hiền Minh

    – Ngô Quốc Minh

    – Ngô Ngọc Minh

    – Ngô Đức Minh

    – Ngô Minh

    – Ngô Hiểu Minh: Mong con sẽ thông minh và thấu hiểu đạo lý làm người, có tấm lòng nhân ái.

    – Ngô Văn Minh

    – Ngô Đăng Minh

    – Ngô Phúc Minh

    – Ngô Nhật Minh

    – Ngô Gia Minh

    – Ngô Tiến Minh

    – Ngô Anh Minh

    – Ngô Bảo Minh: Con thông minh, báu vật của gia đình.

    – Ngô Duy Minh

    – Ngô Hải Minh

    – Ngô Thái Minh

    * Những Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ N

    – Ngô Hải Nam: Con chính là bãi biển lớn.

    – Ngô Nhật Nam

    – Ngô Bảo Nam

    – Ngô Hoàng Nam

    – Ngô Trọng Nghĩa

    – Ngô Trung Nghĩa

    – Ngô Minh Nghĩa

    – Ngô Minh Nguyên

    – Ngô Nguyên

    – Ngô Khánh Nguyên

    – Ngô Phúc Nguyên

    – Ngô Hoàng Nguyên: Mong con sẽ có nét đẹp rạng ngời giống như ánh sáng chiếu ở trên thảo nguyên xanh.

    – Ngô Hạnh Nguyên

    – Ngô Khôi Nguyên

    – Ngô Bảo Nguyên

    – Ngô Bình Nguyên

    – Ngô Đình Nguyên

    – Ngô Thiện Nhân

    – Ngô Trọng Nhân

    – Ngô Minh Nhật: Có nghĩa là ánh sáng của mặt trời với hi vọng con sẽ học giỏi, sáng suốt và thông minh.

    – Ngô Hạo Nhiên

    * Những Cái Tên Bé Trai Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P

    – Ngô Tấn Phát

    – Ngô Gia Phát

    – Ngô Thanh Phong: Bố mẹ mong con xinh đẹp, có tâm hồn trong sáng, làm việc thanh liêm … giống như con gió mát, trong lành thổi mát tâm hồn của mọi người.

    – Ngô Tuấn Phong

    – Ngô Minh Phong

    – Ngô Chấn Phong

    – Ngô Duy Phong

    – Ngô Đình Phong

    – Ngô Nguyên Phong

    – Ngô Hồng Phong

    – Ngô Nam Phong

    – Ngô Hoàng Phong: Hi vọng con có cuộc sống tốt đẹp, quyền quý.

    – Ngô Gia Phú

    – Ngô Minh Phú

    – Ngô Thiên Phú

    – Ngô Xuân Phúc

    – Ngô Gia Phúc

    – Ngô Hồng Phúc

    – Ngô Bảo Phúc

    – Ngô Hữu Phước

    * Những Cái Tên Cho Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Q

    – Ngô Anh Quân: Con sẽ tài giỏi, thông minh, được người khác kính yêu và tôn trọng.

    – Ngô Hoàng Quân

    – Ngô Đông Quân

    – Ngô Hồng Quân

    – Ngô Minh Quân

    – Ngô Ngọc Quang

    – Ngô Minh Quang: Mong con sẽ khôi ngô, tuấn tú và thông minh hơn người.

    – Ngô Đại Quang

    – Ngô Đăng Quang

    * Những cái tên cho bé trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ S

    – Ngô Minh Sơn

    – Ngô Hoàng Sơn

    – Ngô Thái Sơn

    – Ngô Thanh Sơn

    * Đặt Tên Bé Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T

    – Ngô Anh Thái

    – Ngô Minh Thái

    – Ngô Minh Thắng

    – Ngô Thiên Thanh

    – Ngô Tiến Thành

    – Ngô Chí Thành

    – Ngô Đức Thành

    – Ngô Minh Thành

    – Ngô Tất Thành

    – Ngô Công Thành: Hi vọng con đạt được mục đích và những điều mà con đang mong muốn.

    – Ngô Hoàng Thiên

    – Ngô Minh Thiên

    – Ngô Đức Thịnh

    – Ngô Phúc Thịnh

    – Ngô Minh Thông

    – Ngô Minh Tiến

    – Ngô Khánh Toàn

    – Ngô Minh Trí

    – Ngô Đức Trí: Mong con vừa có tài vừa có đức.

    – Ngô Minh Triết

    – Ngô Phú Trọng

    – Ngô Thanh Trúc

    – Ngô Đức Trung

    – Ngô Quang Trung

    – Ngô Quốc Trung

    – Ngô Xuân Trường

    – Ngô Anh Tú: Con vừa là người xinh đẹp vừa là người có tài. Bố mẹ hi vọng con sẽ tinh an, hoạt bát.

    – Ngô Ngọc Tú

    – Ngô Cẩm Tú

    – Ngô Tuấn Tú

    – Ngô Anh Tuấn

    – Ngô Văn Tuấn

    – Ngô Thanh Tuấn

    – Ngô Minh Tuấn: hi vọng con sẽ là chàng trai tuấn tú, khôi ngô, vừa giỏi giang vừa thông minh.

    – Ngô Minh Tuệ

    – Ngô Sơn Tùng

    – Ngô Cát Tường

    – Ngô Ánh Tuyết

    * Đặt Tên Con Trai Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    Vinh quang, uy quyền, thịnh vượng là ý nghĩa mà bố mẹ đặt tên cho con trai họ Ngô bắt đầu bằng chữ U, V.

    – Ngô Kiến Văn

    – Ngô Tường Vi

    – Ngô Quốc Việt

    – Ngô Thế Vinh

    – Ngô Quang Vinh: Mong cuộc đời của con thành đạt, rực rỡ và làm rạng danh cho gia đình, dòng họ.

    – Ngô Thành Vinh

    – Ngô Công Vinh

    – Ngô Gia Vinh

    – Ngô Thiên Vũ

    – Ngô Uy Vũ

    – Ngô Anh Vũ: Mong con giống như loài chim đẹp tên Anh Vũ.

    – Ngô Minh Vũ

    – Ngô Nhật Vượng

    2. Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Đẹp, Ý Nghĩa

    * Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ A

    Tên bắt đầu bằng chữ A thường mang ý nghĩa bình an, mong con lớn lên sẽ anh minh, đưa ra những quyết định sáng suốt.

    – Ngô Hà An: Mong con có cuộc sống yên bình, thư thái và nhẹ nhàng.

    – Ngô Mỹ An

    – Ngô Bình An

    – Ngô Hoài An

    – Ngô Thanh An

    – Ngô Tâm An

    – Ngô Thu An

    – Ngô An An

    – Ngô Quỳnh Anh

    – Ngô Diệu Anh: Cái tên này có ý nghĩa là con sẽ trở thành một người tài, thông minh và có dung mạo dịu dàng và xinh đẹp.

    – Ngô Tuệ Anh

    – Ngô Ngọc Anh

    – Ngô Lan Anh

    – Ngô Mai Anh

    – Ngô Quế Anh

    – Ngô Trang Anh

    – Ngô Trâm Anh

    – Ngô Huyền Anh

    – Ngô Châu Anh

    – Ngô Thảo Anh

    – Ngô Kiều Anh

    – Ngô Phương Anh

    – Ngô Diệp Anh

    – Ngô Hoài Anh

    – Ngô Linh Anh

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ B

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    * Đặt Tên Bé Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ C

    – Ngô Nguyệt Cát

    – Ngô Trân Châu: Con chính là chuỗi ngọc quý giá mà bố mẹ có.

    – Ngô Thảo Chi

    – Ngô Thùy Chi

    – Ngô Mỹ Chi

    – Ngô Linh Chi

    – Ngô Kim Chi

    – Ngô Mai Chi

    – Ngô Lan Chi

    – Ngô Bảo Chi

    – Ngô Quỳnh Chi: Mong con sẽ xinh đẹp và quý phái.

    – Ngô Khánh Chi

    – Ngô Trúc Chi

    * Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ D, Đ

    Bố mẹ mong bé gái của mình lớn lên sẽ xinh đẹp, dịu dàng và hiền hậu nên đặt cho bé gái cái tên bắt đầu bằng chữ Đ, D.

    – Ngô Linh Đan

    – Ngô Thiên Di

    – Ngô Ngọc Diễm

    – Ngô Bích Diệp

    – Ngô Ngọc Dung

    – Ngô Thùy Dung

    – Ngô Phương Dung: Bố mẹ hi vọng con sẽ thông minh, có lòng bao dung, nhân ái và sống gần gũi với mọi người.

    – Ngô Thuỳ Dương

    – Ngô Ánh Dương: Mong con giống như ánh nắng mặt trời soi rọi và làm lòng người cảm thấy ấm áp.

    – Ngô Thùy Dương

    – Ngô Mỹ Duyên

    * Đặt Tên Bé Gái Họ Ngô Hay Bắt Đầu Bằng Chữ G

    – Ngô Thu Giang

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ H

    – Ngô Khánh Hà: Mong con gái của bố mẹ luôn xinh đẹp, tươi vui và mang lại niềm vui cho mọi người.

    – Ngô Thu Hà

    – Ngô Minh Hà

    – Ngô Thị Hà

    – Ngô Thanh Hà

    – Ngô Ngân Hà

    – Ngô Bảo Hân

    – Ngô Ngọc Hân

    – Ngô Thị Hằng

    – Ngô Thúy Hằng

    – Ngô Minh Hằng

    – Ngô Thanh Hằng

    – Ngô Hồng Hạnh

    – Ngô Thu Hiền

    – Ngô Thị Hiền

    – Ngô Thanh Hoa

    – Ngô Kim Hoa

    – Ngô Thị Hoa

    – Ngô Thanh Hương

    – Ngô Mai Hương

    – Ngô Lan Hương

    – Ngô Thị Huyền

    – Ngô Khánh Huyền

    – Ngô Thu Huyền: Bố mẹ mong con sẽ dịu dàng, có cuộc sống an nhàn và gặp nhiều thành công.

    – Ngô Thanh Huyền

    – Ngô Ngọc Huyền

    * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ K

    Tên bắt đầu bằng chữ L có ý nghĩa là con là điều quý giá đối với bố mẹ, mong con luôn xinh đẹp, dịu dàng, nhẹ nhàng và có tâm hồn thanh cao.

    – Ngô Vân Khánh

    – Ngô Hoàng Kim

    – Ngô Thiên Kim

    * Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ L

    – Ngô Quỳnh Lam

    – Ngô Chi Lan

    – Ngô Hoàng Lan

    – Ngô Phương Lan

    – Ngô Thị Lan

    – Ngô Ngọc Lan

    – Ngô Mai Lan

    – Ngô Kim Liên

    – Ngô Khánh Linh

    – Ngô Phương Linh: Hi vọng con vừa lung linh giống như bông hoa nhỏ vừa thông minh nhưng rất lanh lợi.

    – Ngô Hà Linh

    – Ngô Tú Linh

    – Ngô Gia Linh

    – Ngô Bảo Linh

    – Ngô Linh

    – Ngô Uyên Linh

    – Ngô Tùng Linh

    – Ngô Tuệ Linh

    – Ngô Ngọc Linh

    – Ngô Mỹ Linh

    – Ngô Nhật Linh: Mong bé luôn xinh đẹp, thông minh và tỏa sáng như ông mặt trời.

    – Ngô Mai Linh

    – Ngô Khánh Ly

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ M

    – Ngô Ngọc Mai: Bố mẹ mong con sẽ xinh đẹp, quyền quý, cuộc sống hạnh phúc và giàu sang.

    – Ngô Tuyết Mai

    – Ngô Chi Mai

    – Ngô Phương Mai

    – Ngô Quỳnh Mai

    – Ngô Tuệ Mẫn

    – Ngô Hà Mi

    – Ngô Mộc Miên

    – Ngô Trà My: Tên này lấy từ tên của một loài hoa đẹp

    – Ngô Huyền My

    – Ngô Diễm My

    – Ngô Khánh My

    – Ngô Ngọc Mỹ

    * Đặt Tên Cho Con Gái Họ Ngô Bắt Đâu Bằng Chữ N

    – Ngô Thị Nga

    – Ngô Thanh Ngân

    – Ngô Kim Ngân

    – Ngô Khánh Ngân

    – Ngô Hoàng Ngân: Con chính là báu vật, cục vàng, cục bạc của bố mẹ. Bố mẹ hi vọng con có cuộc sống sung túc và giàu sang.

    – Ngô Ngọc Ngân

    – Ngô Bích Ngân

    – Ngô Thiên Ngân

    – Ngô Khả Ngân

    – Ngô Phương Ngân

    – Ngô Bảo Nghi

    – Ngô Đông Nghi

    – Ngô Gia Nghi

    – Ngô Kim Ngọc

    – Ngô Bảo Ngọc

    – Ngô Ánh Ngọc

    – Ngô Khánh Ngọc

    – Ngô Bích Ngọc: Mong con sẽ xinh đẹp, luôn được tỏa sáng.

    – Ngô Minh Nguyệt

    – Ngô Thanh Nhàn

    – Ngô Gia Nhi

    – Ngô Yến Nhi

    – Ngô Phương Nhi: Con giống chú chim phượng hoàng nhỏ, vô cùng xinh xắn nhưng lại rất sang trọng và kiêu sa.

    – Ngô Uyển Nhi

    – Ngô Tuệ Nhi

    – Ngô Tuyết Nhi

    – Ngô Uyên Nhi

    – Ngô Ngọc Nhi

    – Ngô An Nhiên

    – Ngô Tâm Như

    – Ngô Bảo Như

    – Ngô Thị Nhung

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ O

    – Ngô Kim Oanh

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ P

    – Ngô Hà Phương

    – Ngô Nhật Phương

    – Ngô Nhã Phương

    – Ngô Phương

    – Ngô Nam Phương

    – Ngô Lan Phương

    – Ngô Bích Phương

    – Ngô Thị Phương

    – Ngô Khánh Phương

    – Ngô Thanh Phương

    * Đặt Tên Cho Con Gái Hay Bắt Đầu Bằng Chữ Q

    – Ngô Ngọc Quyên

    – Ngô Như Quỳnh

    – Ngô Trúc Quỳnh

    – Ngô Ngọc Quỳnh

    * Đặt Tên Cho Bé Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ T

    – Ngô Minh Tâm

    – Ngô Thanh Tâm

    – Ngô Thanh Thảo

    – Ngô Thiên Thảo

    – Ngô Ngọc Thảo

    – Ngô Như Thảo

    – Ngô Minh Thảo

    – Ngô Thảo

    – Ngô Kim Thảo

    – Ngô Thị Thu

    – Ngô Minh Thu

    – Ngô Anh Thư

    – Ngô Song Thư

    – Ngô Thu Thủy

    – Ngô Thảo Tiên

    – Ngô Hương Trà

    – Ngô Bảo Trâm

    – Ngô Ngọc Trâm

    – Ngô Bảo Trân: Bố mẹ mong con sẽ thông minh, tài giỏi, được nhiều người yêu mến.

    – Ngô Huyền Trân

    – Ngô Ngọc Trân

    – Ngô Thu Trang

    – Ngô Thảo Trang

    – Ngô Phương Trang

    – Ngô Thùy Trang

    – Ngô Đoan Trang

    – Ngô Mai Trang

    – Ngô Quỳnh Trang

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ U

    – Ngô Mỹ Uyên

    – Ngô Tố Uyên

    – Ngô Bảo Uyên

    – Ngô Phương Uyên

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ V

    – Ngô Khánh Vân

    – Ngô Hồng Vân

    – Ngô Thanh Vân

    – Ngô Bảo Vy

    – Ngô Hạ Vy

    – Ngô Phương Vy: Tên này ợi nên được nét dịu dàng, tính cách nhẹ nhàng và thùy mị.

    – Ngô Hà Vy

    – Ngô Ngọc Vy

    – Ngô Tường Vy

    – Ngô Thảo Vy

    * Đặt Tên Con Gái Họ Ngô Bắt Đầu Bằng Chữ Y

    – Ngô Kim Yến

    – Ngô Hoàng Yến

    – Ngô Hải Yến: Mong con gái của bố mẹ sẽ mạnh mẽ để vượt qua mọi khó khăn như chú chim biển dũng cảm.

    – Ngô Bảo Yến

    II. NHỮNG NGƯỜI NỔI TIẾNG HỌ NGÔ VIỆT NAM

    • Anh hùng dân tộc Ngô Quyền
    • Ngô Xương Ngập
    • Ngô Xương Văn
    • Ngô Xương Xí
    • Ngô Chân Lưu, hay Khuông Việt là một nhà sư thời Đinh
    • Ngô Nhật Khánh: sứ quân xuất thân hoàng tộc họ Ngô. Sau bị bão chết ở cửa Thần Phù
    • Ngô Tuấn, tên thật của Lý Thường Kiệt
    • Ngô Sĩ Liên, nhà sử học
    • Ngô Từ, quan khai quốc công thần nhà Hậu Lê, ông ngoại của vua Lê Thánh Tông
    • Thái hậu Ngô Thị Ngọc Dao, mẹ vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Chi Lan, một nữ sĩ dưới triều vua Lê Thánh Tông
    • Ngô Hoán, là một vị quan của nhà Lê sơ
    • Ngô Miễn Thiệu, Trạng nguyên Việt Nam
    • Ngô Tùng Châu là công thần thời chúa Nguyễn Phúc Ánh
    • Ngô Trí Hòa là danh thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Thì Sĩ và Ngô gia văn phái, các nhà sử học và văn học sử làng Tả Thanh Oai huyện Thanh Trì Hà Nội
    • Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái
    • Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng
    • Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở
    • Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn
    • Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng
    • Ngô Thì Trí là một danh sĩ thời Lê trung hưng, nhà Tây Sơn
    • Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc
    • Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn
    • Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam
    • Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam
    • Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19
    • Ngô Giáp Đậu: là nhà văn, nhà giáo và là sử gia đời vua Thành Thái trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20
    • Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ
    • Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán
    • Nhà văn, nhà báo Ngô Tất Tố
    • Gia đình Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Diệm
      • Ngô Đình Nhu
      • Ngô Đình Khôi
      • Ngô Đình Khả
      • Ngô Đình Cẩn
      • Ngô Đình Luyện
      • Ngô Đình Thục
    • Ngô Lợi, giáo chủ của Đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa
    • Ngô Gia Hy là một bác sĩ và nhà giáo người Việt Nam
    • Ngô Gia Khảm là người đạt danh hiệu Anh hùng Lao động
    • Ngô Mây là người đạt danh hiệu Anh hùng quân đội
    • Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân
    • Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam
    • Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…
    • Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư
    • Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam
    • Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.
    • Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954–1975.
    • Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.
    • Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài
    • Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền
    • Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.
    • Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.
    • Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.
    • Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bảnGD Việt Nam
    • Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.
    • Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2
    • Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
    • Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng
    • Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam
    • Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…
    • Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu
    • Nhà toán học Ngô Bảo Châu
    • Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.
    • Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam
    • Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.
    • Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam
    • Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam
    • Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam
    • Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả
    • Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam
    • Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội
    • Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ
    • Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ
    • Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga
    • Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam
    • Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam
    • Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.
    • Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Phạm Năm Tân Sửu 2022 Ý Nghĩa, Hợp Mệnh
  • Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Đẹp Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Tuổi Tân Tỵ 2001
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy Và Tuổi
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái 2022, Đâu Là Cái Tên Sang Chảnh?
  • 99+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bé Gái 2022 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi 2022 2022 Tuổi Kỷ Hợi Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Bùi Sinh 2022
  • Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2022 và 2022 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

    Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

    Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

    Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2022

    Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

    cách đặt tên cho con theo bản mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    đặt tên con trai sinh năm 2022 theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2022

    Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

    300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2022, 2022 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Cho Con Trai Họ Lê 2022 Hay, Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Phạm Trong Năm 2022 Hay Nhất
  • Gợi Ý Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Sinh Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Phạm Theo Những Người Nổi Tiếng
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Theo Mệnh Mộc 2022 Cho Con Trai Con Gái Đẹp & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái!
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Đặt Tên Cho Con Tuổi Dần
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022-2021-2021 Hợp Phong Thủy mới nhất ngày 28/10/2020 trên website chúng tôi Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,861 lượt xem.

    1. Đặt tên cho con trai gái họ Ngô

    2. Hướng dẫn đặt tên con theo hán tự

    Cái tên có thể phân tích thành Thiên cách – Địa cách – Nhân cách – Tổng cách và Ngoại cách dựa trên sự kết hợp số nét của từng chữ (theo Hán tự). Cái tên xấu hay đẹp được đánh giá qua ngũ cách sau:

    Thiên Cách: không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.

    Nhân Cách: là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân

    Địa Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.

    Ngoại Cách: cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.

    Tổng Cách: chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.

    3. Các tên đẹp cho con trai gái họ Ngô

    Các tên cùng loại

    4. Những người nổi tiếng họ Ngô tại Việt nam

    Ngô Miễn Thiệu- Trạng Nguyên

    Ngô Thì Sỹ

    Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

    Anh hùng dân tộc Ngô Quyền

    Ngô Sĩ Liên, nhà sử học

    Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

    Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

    Ngô Tự Lập nhà văn, nhà dịch thuật, biên tập, nhà lý luận và phê bình điện ảnh Việt Nam, ông nhận được nhiều giải thưởng đồng thời là hội viên Hội nhà văn Hà Nội và Hội nhà văn Việt Nam.

    Ngô Thị Liễu là một nghệ sĩ tuồng Việt Nam

    Ngô Xuân Quýnh cố cầu thủ Thể Công, Phó chủ tịch khóa 1 của Liên đoàn Bóng đá Việt Nam.

    Ngô Việt Trung là một nhà Toán học người Việt Nam

    Ngô Văn Doanh là một nhà khảo cổ học, nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam

    Ngô Đức Thịnh là một nhà nghiên cứu văn hóa Việt Nam, nguyên là Viện trưởng Viện Nghiên cứu Văn hóa Việt Nam

    Ngô Quân Miện là nhà thơ, nhà văn, dịch giả

    Ngô Lập Chi nhà giáo, và là nhà nghiên cứu cổ văn Việt Nam

    Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

    Ngô Thì Ức là một danh sĩ, tác giả đầu tiên có tên trong Ngô gia văn phái

    Ngô Thì Đạo, là danh sĩ và là quan nhà Lê trung hưng

    Danh tướng nhà Tây Sơn Ngô Văn Sở

    Ngô Thì Nhậm, con Ngô Thì Sĩ, quan nhà Tây Sơn

    Ngô Thì Chí, con Ngô Thì Sĩ là nhà văn Việt Nam ở thời Lê trung hưng

    Ngô Cảnh Hựu, là đại thần có công giúp nhà Lê trung hưng thời chiến tranh Lê-Mạc

    Ngô Văn Sở, danh tướng nhà Tây Sơn

    Ngô Ngọc Du, là nhà thơ thời Tây Sơn, Việt Nam

    Ngô Đình Chất là đại thần nhà Lê trung hưng trong lịch sử Việt Nam

    Ngô Quang Bích tức Nguyễn Quang Bích, lãnh tụ phong trào khởi nghĩa Cần Vương chống Pháp ở Bắc kỳ cuối thế kỷ 19

    Ngô Đức Kế, tiến sĩ năm 1901, thành viên Phong trào Duy Tân đầu thế kỷ 20

    Ngô Gia Tự là một đảng viên đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Xứ ủy lâm thời của Đảng bộ Nam Kỳ

    Ngô Tất Tố, nhà văn với dòng văn học Hiện thực phê phán

    Ngô Quang Tảo Anh hùng Lực lượng vũ trang Nhân dân

    Ngô Chí Quốc một anh hùng liệt sĩ người Việt Nam

    Ngô Viết Thụ, kiến trúc sư của Việt Nam tác giả công trình kiến trúc như Dinh Độc Lập, viện hạt nhân Đà lạt…

    Ngô Huy Quỳnh, kiến trúc sư

    Ngô Xuân Diệu, là một trong những nhà thơ lớn của Việt Nam

    Ngô Nhân Tịnh là một trong “Gia Định tam gia” quan triều Nguyễn trong lịch sử Việt Nam.

    Ngô Quang Trưởng (13 tháng 12 năm 1929 – 22 tháng 1 năm 2007) là một Trung tướng trong Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, phục vụ trong những năm 1954-1975.

    Ngô Quang Kiệt, nguyên Tổng giám mục của Tổng Giáo phận Hà Nội.

    Ngô Văn Chiêu môn đồ đầu tiên, người sáng lập ra lý thuyết đạo Cao Đài

    Ngô Bông võ sư, truyền nhân bài Hùng kê quyền

    Ngô Phương Lan – Hoa hậu Thế giới người Việt 2007.

    Ngô Tiến Đoàn – Nam Vương Quốc tế – Mister International 2008.

    Ngô Bảo Châu là giáo sư toán học, người Việt Nam đầu tiên dành Huy chương Fields.

    Ngô Trần Ái nhà giáo ưu tú, tổng giám đốc Nhà xuất bản GD Việt Nam

    Ngô Thanh Vân nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu Việt Nam.

    Kỳ thủ Ngô Lan Hương là người vô địch Giải vô địch cờ tướng Việt Nam nữ nhiều lần nhất và đạt HCB giải vô địch cờ tướng thế giới 2009, HCV Asian Indoor Games 2

    Ngô Văn Dụ, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XII.

    Ngô Minh Loan, Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Lương thực – Thực phẩm từ 1976 đến 4-1979, Huân chương Sao Vàng

    Ngô Mạnh Lân là phó giáo sư, tiến sĩ, họa sĩ, đạo diễn phim hoạt hình Việt Nam

    Nhạc sĩ Ngô Thụy Miên là một nhạc sĩ nổi tiếng. Là tác giả của những ca khúc lãng mạn Áo lụa Hà Đông, Riêng một góc trời, Niệm khúc cuối…

    Ngô Huy Cẩn Giáo sư, Tiến sĩ khoa học ngành cơ học chất lỏng, nguyên Chủ tịch Hội đồng Khoa học Viện Cơ học Việt Nam, thân sinh giáo sư Ngô Bảo Châu

    Ngô Thị Doãn Thanh, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội

    Ngô Vĩnh Long, giáo sư giảng dạy lịch sử tại Mỹ

    Ngô Quốc Tính, là nhạc sĩ

    Ngô Xuân Bính, là giáo sư, viện sĩ người Việt tại Nga

    Trúc Khê, tức Ngô Văn Triện, là nhà văn, nhà báo, nhà cách mạng Việt Nam

    Ngô Xuân Lịch, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Việt Nam

    Ngô Thị Thanh Hằng: Ủy viên trung ương đảng khóa 12, Phó Bí thư thường trực thành ủy Hà Nội.

    Ngô Minh Châu: Phó giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Đinh 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Mang Lại May Mắn Cho Bé
  • 100 Gợi Ý Mang Nhiều May Mắn, Hợp Bố Mẹ
  • 100 Cái Tên Hay Cho Con Mệnh Hỏa Ý Nghĩa Và Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Con Trai Họ Võ Vừa Hay Vừa Độc Đáo
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022,2020 Họ Lương

    --- Bài mới hơn ---

  • Bố Họ Lục Nên Đặt Tên Con Là Gì? Gợi Ý Tên Bé Trai Và Bé Gái
  • 1000+ Đặt Tên Con Gái Họ Lê 2022 Đẹp Hợp Phong Thủy + Tuổi Bố Mẹ
  • # Đặt Tên Cho Con Họ Lê Sinh Năm 2022: Bé Gái, Bé Trai Đẹp & Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa Giúp Đem Lại May Mắn Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Như Thế Nào Hợp Phong Thuỷ Nhưng Vẫn Đẹp Và Ý Nghĩa?
  • Tên gọi cha mẹ đặt cho con sẽ theo bé suốt cả đời và ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của con sau này. Chính bởi vậy mà cha mẹ nên chọn cho con cái tên vừa đẹp vừa ý nghĩa để mang đến bình an cho bé. Để chọn được cái tên đẹp bố mẹ cần tránh những điều kiêng kị sau:

    Theo quan niệm của xã hội Việt Nam, thì việc đặt tên con phạm húy sẽ không mang lại may mắn. Vì vậy, bố mẹ hãy xem gia phả kỹ lưỡng trước khi chọn tên để tránh trùng lặp. Nếu sơ suất đặt tên cho con giống với tên của ông bà, tổ tiên thì khi ở nhà cần gọi bé bằng tên khác.

    Ngoài ra, bố mẹ cũng không nên đặt tên con trùng với tên hoàng tộc, vua chúa, những người có số phận bi kịch vì điều đó sẽ khiến cuộc đời của bé gặp nhiều trắc trở

    Các cụ ngày xưa thường quan niệm rằng đặt tên xấu sẽ giúp trẻ dễ nuôi, bớt ốm đau. Tuy nhiên, quan niệm này hoàn toàn sai lầm. Cái tên sẽ theo bé suốt đời nên những tên mang ý nghĩa xấu sẽ ảnh hưởng đến cuộc đời, sự nghiệp của con sau này rất nhiều. Ngoài ra cái tên xấu còn khiến bé tự ti khi đi học tiếp xúc với người ngoài.

    Tên gọi không phân biệt rõ giới tính sẽ dễ gây nhầm lẫn khi bé đi học hoặc đi làm thủ tục, giấy tờ. Ngoài ra theo như quan niệm của phong thủy thì việc lấy tên nam đặt cho nữ hoặc ngược là sự trái ngược âm dương khiến cho cuộc đời con không thuận lợi, suôn xẻ.

    Bố mẹ nào cũng muốn con cái giỏi giang, thành công và có danh tiếng, sự nghiệp. Tuy nhiên, việc đặt cho con những cái tên quá phô trương, tham vọng sẽ khiến bé cảm thấy áp lực ngay từ nhỏ, đi học còn bị bạn bè trêu chọc. Vì vậy ba mẹ hãy tránh những cái tên quá cầu toàn như Thiên Tài, Hoàng Hậu, Mỹ Nhân, Ngọc Ngà. . .

    Xã hội ngày càng phát triển, thế giới ngày càng hòa nhập nên bố mẹ có thể muốn đặt tên nước ngoài cho bé. Tuy nhiên nếu con không sinh sống ở nước ngoài hay không có ba mẹ ngoại quốc thì bé nên đặt tên thuần Việt. Bởi vì tên tiếng Việt sẽ dễ giúp bé hòa đồng với bạn bè xung quanh hơn. Nếu ba mẹ vẫn thích bé có tên tiếng Anh thì có thể đặt thêm “nickname” cho con cũng được.

    Tên gọi sẽ được sử dụng hàng ngày và thường xuyên. Bởi vậy tên khó gọi sẽ khiến con gặp bất lợi trong giao tiếp. Đồng thời tên khó gọi còn dẫn đến viết sai gây nhầm lẫn trong giấy tờ. Bởi vậy ba mẹ nên chọn cho con tên dễ gọi, không trúc trắc về mặt ngữ âm, ngữ nghĩa.

    Những cái tên dài ngoằng sẽ gây khó khăn cho bé trong việc điền các giấy tờ, thủ tục. Bởi vậy bố mẹ chỉ nên đặt tên cho con tối đa có 4 âm tiết.

    +Tên hay cho bé gái 2022,2020 họ Lương

    Như ta được biết, cái tên chính là người bạn đồng hành với con suốt cả cuộc đời. Vậy nên, khi đặt tên bố mẹ cần lưu ý những điều sau để đem lại mọi sự tốt đẹp, may mắn dành cho bé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Lương Vừa Hay Và Ý Nghĩa Nhất ??
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Theo Tên Các Loài Hoa Đẹp
  • Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo 15 Họ Phổ Biến Nhất
  • Ý Nghĩa Tên Gia Linh Cần Biết Nếu Muốn Đặt Nên Này Cho Con Gái
  • Các Tên Linh Đẹp Và Hay
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100