Chọn Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Chuyên Gia Phong Thủy Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Với 89 Cái Tên “siêu Chất”
  • 100 Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Mang Họ Nguyễn Năm 2022
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt tên hay cho bé gái theo ngũ hành

    Hầu hết các mẹ đã bắt đầu chọn tên cho bé từ lúc con còn trong bụng

    Đặt tên con gái theo tam hợp

    Không đặt tên theo ngũ hành tương sinh, tương khắc, mẹ có thể cân nhắc chọn tên hay cho con gái theo Tam Hợp. Vì vậy, những cái tên nằm trong “vùng tam giác” an toàn Hợi – Mẹo – Mùi đều được xem là tốt đẹp. Một số tên mẹ có thể tham khảo như: Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Sâm, Đông, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Khương…

    Bên cạnh việc chọn tên hợp tuổi bé, mẹ cũng nên “né” những tên có bộ Rắn, hay những tên gợi sự liên tưởng đến dao kéo như: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Hiền, Thụy…

    Gợi ý đặt tên hay và ý nghĩa nhất cho bé gái sinh năm 2022

    Ngoài chọn tên hay cho bé gái dựa trên ngũ hành, phong thủy, mẹ cũng nên chú ý đến ý nghĩa, cũng như sự hài hòa trong tên gọi và tên lót của bé. Không nên chọn tên mà khi ghép chữ đệm, họ hay chữ cái đầu lại có thể tạo thành từ mang nghĩa xấu

    • Diệp là tên vừa có bộ Mộc, vừa mang ý nghĩa sự nữ tính nhưng vẫn tràn đầy sức sống. Một số tên mẹ có thể cân nhắc: Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp, Khánh Diệp, Mộc Diệp, Ngọc Diệp, Cẩm Diệp, Hồng Diệp, Bạch Diệp, Bích Diệp…
    • Hà : Tuy không chứa bộ Mộc, nhưng tên Hà có bộ Thủy, tương sinh với Mộc nên rất phù hợp với các bé gái sinh năm 2022. Mẹ có thể gọi bé là: Hải Hà, Phương Hà, Ngân Hà, Thu Hà, Thanh Hà, Lam Hà…
    • Tên Hân thể hiện sự dịu hiền, đức hạnh của nàng công chúa nhỏ. Nếu chọn tên Hân, mẹ có thể ghép chữ lót như sau: Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân, Gia Hân, Bảo Hân, Tuyết Hân, Thục Hân, Khả Hân…
    • Khuê là cái tên thể hiện sự cao quý, đài các. Với mong muốn này, mẹ có thể chọn tên: Vân Khuê, Thục Khuê, Song Khuê, Anh Khuê, Sao Khuê, Mai Khuê, Yên Khuê, Hồng Khuê, Phương Khuê, Hà Khuê, Thiên Khuê, Sao Khuê, Ngọc Khuê
    • Với mong muốn con có một diện mạo xinh đẹp, đáng yêu, mẹ chọn tên Dung cho bé có thể cân nhắc một số lựa chọn sau: Phương Dung, Thùy Dung, Thu Dung, Mỹ Dung, Kim Dung, Ngọc Dung, Hoàng Dung…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi 2022: Tên Hay, Thời Vận Tốt
  • Những Cái Tên Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa Dành Riêng Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2022
  • Top 5 Lựa Chọn Đặt Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Gợi Ý Đặt Tên Cửa Hàng Theo Mệnh Hỏa Phát Đạt, Thuận Lợi
  • Đặt Tên Con Gái 2022Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Bính Thân 1956
  • Đặt Tên Con Trai Sinh Năm Kỷ Sửu (2009)?

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Thành Đẹp Và Hay
  • Lịch Vạn Niên Là Gì? Có Tính Năng Và Ý Nghĩa Thế Nào?
  • Sinh Con Năm 2022 Canh Tý Tháng Nào Tốt. Cách Hóa Giải Tháng Sinh Xấu. Chọn Giờ Đẹp Để Mổ Sinh Con Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con 2022 Cần Tránh Những Điều Gì?
  • Tên Phạm Hoàng Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Họ tên con: Tô Quốc Trọng

    – Năm sinh của con: 2010 – Canh Dần

    – Năm sinh của bố: 1977 – Đinh Tỵ

    – Năm sinh của mẹ: 1981 – Tân Dậu

    – Phân tích tên con:

    Họ (First Name): Tô

    Tên lót thứ nhất (Middle Name 1): Quốc

    Tên lót thứ hai (Middle Name 2):

    Tên (Last Name): Trọng

    Biện giải:

    Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh , nó đem lại sự thuận lợi , ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành ; ngược lại , khi bạn mang một hung tên , thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn , dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh.

    Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con:

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:

    – Hành của tên: Thủy

    – Hành của bản mệnh: Mộc

    – Kết luận: Hành của tên tương sinh cho Hành của bản mệnh, rất tốt !

    – Điểm: 3/3

    2. Quan hệ giữa Họ, Đệm (Tên lót) và Tên:

    – Hành của họ: Thủy

    – Hành của đệm (tên lót) thứ nhất: Không xác định

    – Hành của tên: Thủy

    – Kết luận:

    Theo thứ tự từ Họ, Đệm đến Tên, không xảy ra mối quan hệ tương sinh, tương khắc nào.

    – Điểm: 1/2

    3. Quan hệ giữa Hành của bố mẹ và Hành tên con:

    – Hành của bố: Thổ

    – Hành của mẹ: Mộc

    – Hành của tên con: Thủy

    – Kết luận:

    + Niên mệnh của bố tương khắc với tên con, rất xấu

    + Niên mệnh của mẹ không sinh không khắc với tên con

    – Điểm: 0/2

    4. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:

    – Chuỗi họ tên này ứng với quẻ : Địa Phong Thăng (升 shēng)

    – Chuỗi kết hợp bởi ngoại quái là Khôn và nội quái là Tốn

    – Ý nghĩa: Tiến dã. Tiến thủ. Thăng tiến, trực chỉ, tiến mau, bay lên, vọt tới trước, bay lên không trung, thăng chức, thăng hà.

    – Quẻ dịch này mang điềm cát, tên này rất tốt

    – Điểm: 3/3

    Kết luận: Tổng điểm là 7/10

    Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé !

    Các ten đệm khác:

    Tô Khánh Toàn tổng điểm 4/10

    Tô Minh Trọng tổng điểm 6/10

    Tô vũ Trọng tổng điểm 5.5/10

    Tô Đình Trọng tổng điểm 7/10

    Anh là : TÔ QUỐC AN

    Em là : TÔ QUỐC TRỌNG. ok

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Họ Chu Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Con Trai 2022 Họ Kiều, 148 Tên Đẹp Cho Bé Sinh Năm Tân Sửu Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần K Ấn Tượng
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Theo Tên Người Nổi Tiếng (P1)
  • Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 (Năm Bính Thân)

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Trai Sinh Tháng 7 Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2025 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hay Đẹp Và Ý Nghĩa
  • Các tên hay dành cho bé gái năm 2022 (Bính Thân) dành cho gia đình tham khảo.

    Để lựa chọn được tên tốt còn phụ thuộc vào Ngũ Hành tứ trụ cũng như ý nghĩa quẻ dịch trong tên.

    Tên hay cho bé gái sinh năm 2022 (năm Bính Thân)

    Những tên hay bố mẹ nên tham khảo cho con gái rượu:

    Ái Hồng: Cô gái nhỏ dễ thương.

    Ái Nhi: Con gái nhỏ luôn được yêu thương.

    An Bình: Mẹ mong con luôn bình an.

    An Nhàn: Mẹ mong con có một cuộc sống êm đềm.

    Ánh Dương: Con sáng chói như vầng mặt trời.

    Ánh Ngọc: Con đẹp như một viên ngọc.

    Anh Thi: Cô gái nhỏ yêu kiều.

    Anh Thư: Con là một cô gái mạnh mẽ.

    Bạch Cúc: Đóa cúc trắng bình dị.

    Bạch Loan: Con là cô gái xinh đẹp thanh cao.

    Bạch Tuyết: Con xinh đẹp như công chúa trong chuyện cổ tích.

    Băng Băng: Con thật kiêu sa.

    Bảo Châu: Viên ngọc quý của mẹ.

    Bảo Lan: Loài hoa quý.

    Bảo Quyên: Con chim quý.

    Bảo Tiên: Cô gái quý giá và xinh đẹp của mẹ.

    Bảo Uyên: Cô gái đài các, uyên bác và duyên dáng.

    Bích Chiêu: Con hội tụ nét đẹp như một viên ngọc bích.

    Bích Hà: Dòng sông màu ngọc bích.

    Bích Hảo: Mọi thứ đều tốt đẹp con nhé.

    Bích Hợp: Người con gái dịu dàng.

    Bích Loan: Người con gái kiêu kỳ.

    Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý.

    Bích Quyên: Con chim màu ngọc bích.

    Bích Thu: Mùa thu màu ngọc bích.

    Cẩm Hiền: Người con gái hiền thục.

    Cẩm Ly: Con là món đồ quý giá.

    Cẩm Thúy: Con chim quý.

    Cát Cát: Con luôn gặp may mắn trên đường đời.

    Chi Lan: Nhành hoa lan.

    Dã Lâm: Con như một khu rừng bí ẩn và quyến rũ.

    Dã Thảo: Hồn nhiên như cỏ.

    Đài Trang: Cô gái đài cát và đoan trang.

    Đan Thanh: Người con gái có nét thanh tao.

    Diễm Châu: Con là viên ngọc sáng.

    Diễm Hương: Mùi hương tràn đầy.

    Diễm Thảo: Loài cỏ đẹp.

    Diễm Trinh: Cô gái trinh trắng.

    Diệp Vy: Cây lá xinh đẹp.

    Diệu Hạnh: Con là điều kỳ diệu, mẹ mong con hạnh phúc con nhé.

    Diệu Hương: Hương thơm kỳ diệu.

    Diệu Nương: Cô gái tuyệt diệu.

    Đông Đào: Hoa đào nở trong mùa đông.

    Đông Trà: Hoa trà trong mùa đông.

    Duy Mỹ: Con là một cô gái yêu cái đẹp.

    Duyên Mỹ: Xinh đẹp và duyên dáng.

    Gia Linh: Con là điều tốt lành của gia đình.

    Giang Thanh: Dòng sông màu xanh.

    Giao Linh: Điều tốt lành luôn đến với con.

    Hà My: Hàng lông mày đẹp.

    Hà Thanh: Dòng sông xanh.

    Hạ Vy: Mùa hạ dịu dàng.

    Hải Châu: Viên ngọc của biển.

    Hải My: Cô gái nhỏ mà mạnh mẽ.

    Hải Phương: Hướng về phía biển.

    Hải Thanh: Biển xanh.

    Hải Vy: Bông hoa giữa biển.

    Hàm Thơ: Cô gái đầy ý thơ.

    Hàm Yên: Cuộc đời bình yên con nhé.

    Hạnh Dung: Dung mạo hạnh phúc.

    Hạnh Phương: Đi về phía hạnh phúc.

    Hạnh Vi: Luôn làm điều hạnh phúc.

    Hiền Mai: Bông hoa mai hiền thục.

    Hiểu Vân: Đám mây buổi sáng.

    Họa Mi: Con sẽ hát hay như chú chim họa mi.

    Hoài Giang: Dòng sông thương nhớ.

    Hoài Trang: Món trang sức đẹp mãi.

    Hoàng Hà: Dòng sông vàng.

    Hoàng Miên: Cây thảo miên vàng.

    Hoàng Yến: Chim hoàng yến.

    Hồng Đào: Ngon như quả hồng đào.

    Hồng Hạnh: Cuộc đời con có phúc lớn và đức hạnh.

    Hồng Khuê: Viên ngọc nhiều hồng phúc.

    Hồng Mai: Xinh như hoa mai và nhiều phúc trong đời con nhé.

    Hồng Như: Nhiều hồng phúc.

    Hồng Phương: Đi về phía hạnh phúc.

    Hồng Thảo: Cỏ hạnh phúc.

    Huệ An: Ơn huệ từ trời cao, mẹ mong con bình an.

    Huệ Lâm: Rừng cây nhân ái.

    Huệ Phương: Về phía ân huệ.

    Hương Lâm: Khu rừng mùi hương.

    Hương Mai: Hương hoa mai.

    Hương Thủy: Dòng nước thơm.

    Hương Xuân: Hương thơm mùa xuân.

    Huyền Ngọc: Viên ngọc huyền diệu.

    Huyền Trâm: Trâm Anh, huyền diệu.

    Khả Ái: Con là cô gái xinh đẹp, khả ái.

    Khánh Chi: Những điều may mắn.

    Khánh Huyền: Điều may mắn và huyền diệu của bố mẹ.

    Khánh My: Cô gái nhỏ mang lại điều may mắn.

    Khánh Quỳnh: Đóa hoa mang lại niềm vui.

    Khánh Vi: Đóa tường vi tốt lành.

    Khúc Lan: Như một đóa hoa lan.

    Kiều Anh: Cô gái đẹp, kiều diễm.

    Kiều Hạnh: Cô gái đẹp và đức hạnh.

    Kiều Mai: Đóa hoa mai kiều diễm.

    Kiều Nguyệt: Vầng nguyệt kiêu sa.

    Kiều Trinh: Điều tốt lành xinh đẹp của bố mẹ.

    Kim Cương: Con là viên kim cương quý giá.

    Chúc năm 2022 thành công và hạnh phúc!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Đào, Con Trai, Con Gái, Tên Hay Cho Bé Họ Đào Năm 2022
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Theo Ý Nghĩa Tương Đồng Trong Tiếng Việt
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • 100 Cái Tên Đẹp Mang Nhiều May Mắn Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Dậu 2029 Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Sửu 2009

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Mão Đẹp Và Hay
  • Có Nên Sinh Con Năm 2022 Khi Bị Tam Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mão & Mùi
  • Đặt Tên Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi 2022 Là Gì Để Rước Nhiều Tài Lộc
  • Đặt Tên Con Trai Con Gái Sinh Năm Kỷ Hợi Hợp Phong Thủy
  • Kiểu Tên 4 Chữ Cho Con Gái Đẹp Mà Hiếm Đang Sốt Xình Xịch, Đảm Bảo Không Đụng Ai
    • Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
    • Hợp màu sắc: Màu cam, đỏ, tím, hồng, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu nâu, vàng, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
    • Hợp các con số: 2, 5, 8, 9
    • Hướng tốt:

      Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ.

      Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở.

      Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định.

      Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn.

    100 tên đẹp mang nhiều may mắn cho bé gái sinh năm Kỷ Dậu 2029 hợp mệnh cha mẹ tuổi Kỷ Sửu 2009

    1. Tuệ Nhi – Bé là cô gái thông minh, hiểu biết
    2. Thục Quyên – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    3. Nguyệt Cát – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
    4. Gia Mỹ – Con là bé cưng xinh xắn – dễ thương của bố mẹ
    5. Quỳnh Chi – Xinh đẹp và mĩ miều như cành hoa Quỳnh
    6. Mẫn Nhi – Mong con thông minh – trí tuệ nhanh nhẹn – sáng suốt
    7. Quỳnh Nhi – Bông quỳnh nhỏ dịu dàng, xinh đẹp, thơm tho, trong trắng
    8. Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.
    9. Gia Bảo – Con chính là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.
    10. Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.
    11. Diễm Châu – Con là viên ngọc sáng đẹp, lộng lẫy
    12. Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.
    13. Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng và tuyệt vời của bố mẹ.
    14. Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khiết.
    15. Ngọc Lan – Bé là cành lan ngọc ngà của bố mẹ.
    16. Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
    17. Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.
    18. Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.
    19. Gia Hân – Con là cô gái luôn hân hoan, vui vẻ, may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.
    20. Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.
    21. Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.
    22. Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.
    23. Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
    24. Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.
    25. Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.
    26. Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    27. Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
    28. Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
    29. Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết
    30. Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh
    31. Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.
    32. Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
    33. Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.
    34. Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.
    35. Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.
    36. Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.
    37. Thu Nguyệt – Là ánh trăng mùa thu – vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
    38. Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.
    39. Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.
    40. Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.
    41. Khánh Ngân – Con là cô gái có cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ
    42. Hương Thảo – Con giống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời
    43. Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.
    44. Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.
    45. Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.
    46. Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.
    47. Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.
    48. Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.
    49. Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.
    50. Kim Liên – Quý giá, cao sang, thanh tao như đóa sen vàng
    51. Bảo Nhi – Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.
    52. Ngọc Nhi – Con là viên ngọc quý bé nhỏ của cha mẹ
    53. Vân Trang – Cô gái xinh đẹp, dáng dấp dịu dàng như mây
    54. Minh Khuê – Con sẽ là ngôi sao sáng, học rộng, tài cao
    55. Anh Thư – Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách
    56. Kim Chi – Con là cành vàng củ bố mẹ. “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.
    57. Huyền Anh – Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc.
    58. Bích Hà – Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng
    59. Phúc An – Mong con sống an nhàn, hạnh phúc.
    60. Thu Ngân – Mong con phát tài, thịnh vượng, ăn nên làm ra
    61. Quế Chi – Cành quế thơm và quý.
    62. Hoài An – Con mãi hưởng an bình.
    63. Hân Nhiên – Bé luôn vui vẻ, vô tư
    64. Nhã Phương – Mong con gái nhã nhặn – hiền hòa – mang tiếng thơm về cho gia đình
    65. Tú Anh – Con gái xinh đẹp – tinh anh
    66. Uyên Thư – Con gái xinh đẹp, học thức cao, có tài
    67. Thanh Thúy – Mong con sống ôn hòa – hạnh phúc
    68. Minh Nguyệt – Con gái tinh anh, tỏa sáng như ánh trăng đêm
    69. Bảo Vy – Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành
    70. Huyền Anh – Cô gái khôn khéo, được mọi người yêu mến
    71. Bích Liên – Bé ngọc ngà – kiêu sa như đóa sen hồng.
    72. Khả Hân – Mong cuộc sống của con luôn đầy niềm vui
    73. Cát Tiên – Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn
    74. Tuệ Lâm – Mong con trí tuệ, thông minh, sáng suốt
    75. Phương Trinh – Pahamr chất quý giá, ngọc ngà trong sáng
    76. Băng Tâm – Tâm hồn trong sáng, tinh khiết
    77. Hạnh Ngân – Cuộc sống của con tràn ngập hạnh phúc, sung túc
    78. Bích Vân – Tinh khiết như đám mây xanh
    79. Diệu Tú – Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh
    80. Thùy Linh – “Khôn khéo, dịu dàng nhưng vẫn nhanh nhẹn và tháo vát” là điều mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con gái qua cái tên này.
    81. Quỳnh Trâm – Con là cô gái dịu dàng, đầy nữ tính mà vô cùng quý phái, sang trọng
    82. Diễm Thư – Cô tiểu thư xinh đẹp.
    83. Trúc Linh – Cô gái vừa thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, nhanh nhẹn, tinh khôn.
    84. Thảo Tiên – Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần.
    85. Cát Thảo – Cô gái mạnh mẽ, phòng khoáng, gặp nhiều may mắn.
    86. Hoàng Kim – Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng.
    87. Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.
    88. Thanh Vân – Con dịu dàng, đẹp đẽ như một áng mây trong xanh.
    89. Như Ý – Con chính là niềm mong mỏi bấy lâu của bố mẹ.
    90. Ngọc Quỳnh – Con chính là viên ngọc quý báu của bố mẹ.
    91. Ngọc Sương – Ngụ ý “bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.”
    92. Mỹ Tâm – Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
    93. Phương Thảo – Có nghĩa là “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.
    94. Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.
    95. Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ.
    96. Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.
    97. Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.
    98. An Nhiên – Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền
    99. Đan Thanh – Cuộc đời con được vẽ bằng những nét đẹp,hài hòa, cân xứng
    100. Hiền Thục – Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang là những gì mà bố mẹ gửi gắm tới con qua cái tên này.

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Biệt Danh Hay Nhất Facebook, Nickname Độc Và Bá Nhất Mọi Thời Đại
  • Đặt Tên Đệm Cho Tên Huệ Đẹp Ý Nghĩa Dành Cho Con Gái
  • Đặt Tên Con Gái Cho Năm Canh Tý 2022 Tuổi Con Chuột Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Thổ Tuổi Canh Tý Đem Lại Nhiều May Mắn Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái 2022: Hé Lộ 25 Cái Tên Độc Đáo Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm Quý Tỵ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Khám Phá “bí Quyết” Đặt Tên Đẹp Cho Con Trai
  • Bạn đang gặp khó khăn trong việc cho “công chúa nhỏ” sinh năm Quý Tỵ (2013) của mình một cái tên thật là hay và ý nghĩa? Hãy tham khảo ý nghĩa của một số tên hay dưới đây xem sao nhé!Cái tên, tuy chỉ là một yếu tố đơn giản trong cuộc đời mỗi con người nhưng phải chăng nó cũng ít nhiều chi phối đến cuộc sống, số phận khi mang theo những thông điệp của riêng nó?

    Qua Rồng vàng tới Rắn vàng, thời điểm này hẳn nhiều chị em đang thai nghén hoặc chuẩn bị kế hoạch đón “rắn con”? Nếu bạn đang căng thẳng tìm tên cho “công chúa nhỏ” thì hãy tham khảo ý nghĩa một số tên hay dưới đây xem sao.

    Tên hay cho bé gái (A – K)

    1. Diệu Anh: Con sẽ là đứa trẻ biết kính trên nhường dưới và được nhiều người yêu mến

    2. Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

    3. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

    4. Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    5. Quế Chi: Con là cành quế thơm thảo, đáng yêu

    6. Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    7. Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    8. Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

    9. Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    10. Linh Đan: Con nai nhỏ xinh

    11. Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa, dịu dàng

    12. Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo với ông bà, bố mẹ… và đức hạnh vẹn toàn con nhé!

    13. Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    14. Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    15. Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    16. Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

    17. Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    18: Minh Khuê: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

    Tên hay cho bé gái (K – Y)

    19. Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    20. Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    21. Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

    22. Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

    23. Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

    24. Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

    25. Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

    26. Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

    27. Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

    28. Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

    29. Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

    30. Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

    31. Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

    32. Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm Ất Mùi 2022 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Nhâm Thìn.

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Vần Gắn Liền Với Tính Cách Và Số Mệnh Của Bé
  • Đặt Tên Theo Vần V Cho Con Để Ý Nghĩa Và May Mắn
  • Cách Đặt Tên Cho Con 2022 Theo Vần Anphabe Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Tìm Hiểu Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con Để Chọn Lựa Ra Những Cái Tên Thật Hay
  • Ý Nghĩa Việc Đặt Tên Cho Con 2022 Bố Mẹ Cần Quan Tâm
  • Tuổi Thìn ẩn chứa những đặc trưng thông minh lanh lợi, phản ứng nhanh nhạy, quan sát tinh tường. Bởi vậy khi phát huy tài năng quản lý thì có ưu thế rõ rệt. Người tuổi Thìn thường có chí lớn, ôm ấp nhiều tham vọng và tiềm lực của con người rất lớn. Tuy nhiên chính những yếu tố đó khiến họ thường gặp nhiều khúc khuỷu quanh co trong đời, đối mặt với nhiều thử thách và dễ dẫn tới nhiều phiền phức sầu muộn.

    Rồng gặp nước sẽ phát huy hết sở trường của mình. Bộ Thủy trong tên gọi sẽ giúp người tuổi Thìn gặp đại cát, thành công rực rỡ và được giàu sang phú quý, cả đời hưởng phúc lộc.

    Rồng thường bay lượn trên không cùng mây gió, nhật nguyệt. Do đó, những tên như: Vân, Nhi, Thìn, Ý, Nguyệt… cũng rất phù hợp với người tuổi Thìn.

    Rồng còn được coi là vật tối linh tối thượng trong văn hóa truyền thống phương Đông. Do vậy, những chữ như: Đại, Vương, Quân, Ngọc, Trân, Châu, Cầu, Lâm, Ban, Chương, Quỳnh, Thái, Thiên, Vượng… có thể giúp tăng vận tốt của người tuổi Thìn.

    Theo địa chi thì Thân, Tý, Thìn là tam hợp. Nếu dùng những chữ có chứa các bộ chữ đó như: Hưởng, Mạnh, Học, Lý, Nhâm, Quý, Thân, Viên, Ái… để đặt tên thì vận thế của chủ nhân tên gọi đó sẽ luôn được thuận lợi.

    Ngoài ra, Thìn còn hợp với Ngọ, Sửu. Nếu tên gọi có chữ Phùng, Sính, Tuấn… thì tiền đồ của người đó sẽ rất tốt đẹp.

    Những tên nên đặt cho con tuổi Thìn

    – Những tên thuộc bộ Kim (vàng), Ngọc, Bạch (trắng), Xích (đỏ) biểu thị sự công bằng, giỏi giang, học thức uyên bác, phù thọ dồi dào đặc biệt hợp với tuổi Thìn.

    – Những chữ có bộ Nguyệt thì rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn, đặc biệt là nữ thì sẽ vui vẻ, ôn hòa, hiền thục, lương thiện tích đức, con cháu hiển đạt. Các bộ Dậu, Ngư, Nhân (đứng) giúp cho quý nhân phù trợ, gia thanh vang dội.

    – Những tên thuộc bộ Nhật rất hợp với người tuổi Thìn, nhờ sự sáng tỏ, rõ ràng, thông minh, nhanh nhẹn.

    – Những cái tên thuộc bộ Tinh (sao), Vân (mây), Thìn đặc biệt hợp với tuổi Thìn, giúp cho rồng gặp mây, gặp gió, khiến công danh hiển đạt, sự nghiệp hạnh thông.

    – Những tên thuộc hành Thủy rất hợp với tuổi Thìn bởi rồng gặp nước sẽ rất khí thế, thành công rực rỡ, phúc lộc, may mắn.

    – Những tên có bộ Vương, Đại, Lớn, Quân, Chủ, Đế, Lệnh, Trường nhằm để chỉ vai trò lãnh đạo, vị thế bá vương, sức mạnh và quyền lực rất hợp để đặt cho con tuổi Thìn.

    – Những tên có bộ Tí, Nhâm, Quý nên dùng cho tuổi Thìn vì Tí – Thìn hợp nhau và Nhâm, Quý hợp với Thìn.

    – Những tên thuộc bộ Thân, Ái, Viên nên dùng cho tuổi Rồng vì Thân – Thìn trong Tam Hợp.

    – Những chữ có bộ Mã, Ngọ nên dùng đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng hợp với Ngựa.

    – Nên chọn những chữ có bộ Tư, Băng vì rồng thích bay nhảy.

    Những tên không nên đặt cho con tuổi Thìn

    – Không nên chọn những tên thuộc bộ Tuất, Khuyển, Sài vì Thìn kỵ với Tuất, đặt tên này sẽ khiến cuộc đời bôn ba vất vả.

    – Không nên dùng các chữ thuộc bộ Sơn (núi), Khâu (gò), Hô (hổ), Cấn, Dần đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không hợp với Hổ, với Núi. Đặt tên này khiến tuổi và tên tương tranh, gây khó khăn vất vả.

    – Không nên dùng tên có bộ Khẩu vì để tránh cho rồng mở miệng, mở miệng sẽ thành khốn khó.

    – Không nên dùng tên có bộ Miên, bộ Nghiễm (mái nhà) vì Rồng cần phải bay cao hoặc vùng vẫy, không thể đứng dưới “mái nhà”, hang động nào.

    – Không dùng các bộ Thảo (cỏ), Thạch (đá) đặt tên cho con tuổi Thìn vì Rồng không ẩn mình trong cỏ hoặc trong đá mà phải vươn cao vươn xa.

    – Không dùng các tên thuộc bộ Trùng vì “trùng” chỉ rắn, “đại trùng” chỉ Hổ, cả 2 loài trên không hợp với tuổi Thìn.

    – Không dùng các tên thuộc bộ Điền (ruộng), Thổ (đất), Hòa (cây cối), Y (quần áo) vì rồng không hợp với các bộ trên. Nếu dùng thì gặp nghịch cảnh, bất lợi gia đình. Nhưng nếu lấy vợ/chồng muộn thì sinh con trai lại tốt đẹp.

    – Không dùng các chữ có bộ Dương (dê) vì rồng không hợp với dê, sẽ gây phạm “Thiên la Địa võng”

    – Không dùng các tên thuộc bộ Tâm, Nhục đặt cho tuổi Thìn

    – Không dùng các chữ thuộc bộ Thần, Sĩ, Tướng, Nhân, Tiểu, Thiểu vì rồng không hợp làm quần thần, không chịu dưới trướng bất kỳ ai.

    – Không dùng bộ Đao, bộ Lực đặt tên cho con tuổi Thìn sẽ dễ dẫn tới đau yếu, tai nạn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Sinh Năm Nhâm Thìn
  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Đôi Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Tỵ 1965
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2030 (Canh Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Sửu 2009

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022
  • Cách Đặt Tên Đại Phú Đại Quý Cho Con Năm 2022
  • Sinh Con Trai Năm 2022 Nên Đặt Tên Bé Thế Nào?
  • Tử Vi Khoa Học Đặt Tên Cho Con
  • Cách Đặt Tên Con Theo Tử Vi Khoa Học 2022 Chuẩn Nhất
  • Chuẩn bị cho kế hoạch cho sự chào đời của bé, các bậc cha mẹ đang không biết nên đặt tên bé gái sinh 2030 là gì để hay nhất và hợp với con nhất. Việc bạn muốn đặt tên con vừa hay vừa ý nghĩa sẽ không quá khó nếu bạn biết những điều sau đây mà chúng tôi chia sẻ với các bạn. Đặt tên con gái 2030 sinh năm Canh Tuất: 200 tên hay và ý nghĩa phong thủy hợp cha mẹ tuổi Kỷ Sửu 2009

    Bé sinh năm Canh Tuất 2030 thuộc mệnh gì?

    Năm Canh tuất là năm thuộc dương hành thổ nên người sinh trong năm nay cầm tinh con chó cũng thuộc dương hành thổ. Cả nam và nữ đều thuộc cung mệnh Thổ, tức Bình Địa Mộc.

    1. Tổng quát về người sinh năm Canh Tuất.

    2. Cách đặt tên con Tuổi Canh Tuất hợp mệnh cha mẹ tuổi Kỷ Sửu 2009.

    Đầu tiên bạn cần chọn một cái tên hợp với khả năng lãnh đạo và tính cương nghị tinh anh của những người Canh Tuất:

    Họ luôn là những người có ý chí kien cường và bản chất thông minh lại vô cùng kỉ luật và làm việc khoa học nhất, chăm chỉ nhất. Một cái tên nói nên sự thông minh và quyết đoán sẽ vô cùng ý nghĩa với các bạn sinh năm tuổi Canh Tuất.

    Đặt tên cho con theo mệnh Mộc : Các cô nàng có thể các bậc cha mẹ đều mong có cuộc sống tình cảm và chung thủy hạnh phúc hơn đúng không nào. Vốn dĩ mang mênh mộc là sự yếu đuối mỏng manh vể bề ngoài nhưng lại có sức mạnh tiềm tàng bên trong, nó có thể vươn lên mà không cần ai giúp đỡ. Nhưng họ lại vô cùng tình cảm và có thể nói là họ luôn sẵn sàng thấu hiểu và giúp đỡ mọi người trong mọi hoàn cảnh. Một cái tên mang mệnh Mộc để cuộc sống bình lặng và ấm áp hơn có thể là lựa chọn thích hợp cho các bậc phụ huynh.

    Tên theo tính cách Canh Tuất: Bạn cũng biết những người tuôi Canh tuất này vô cùng tinh tế nhưng lại kỉ luật nghiêm khắc và sống tình nghĩa. Chính vì vậy bạn hãy tìm hiểu thêm về mệnh và dương hành bên trên mà chúng tôi gợi ý để lựa chọn cho các bé gái một cái tên hay và ý nghĩa nhất.

    3.Một số chú ý mà bạn cần biết khi đặt tên con:

    4.Gợi ý 200 cái tên hay cho con gái sinh năm 2030 hợp cha mẹ tuổi Kỷ Sửu 2009

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh.

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an.

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh.

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh.

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Cùng Danh Mục:

    Liên Quan Khác

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Canh Tý) Phù Hợp Với Cha Tuổi Kỷ Sửu 1949
  • Các Tuổi Xông Đất Hợp Với Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Trong Năm Mới 2022
  • Top 10 Món Trang Sức Đem Lại May Mắn Cho Tuổi Kỷ Tỵ
  • Mẹo Đặt Tên Con Gái Mậu Tuất 2022, Hợp Tuổi Bố Mẹ Kỷ Tỵ 1989
  • Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Sinh Con Năm 2022 Hay 2022 Tốt Nhất?
  • Tên Hay Ý Nghĩa Cho Bé Gái Sinh Năm Kỷ Hợi

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm Kỷ Hợi 2022
  • Tên Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai Sinh Năm Kỷ Hợi 2022
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Tuổi Kỷ Hợi Kèm Ý Nghĩa Tương Ứng
  • Gợi Ý Đặt Tên Cho Bé Trai
  • 300 Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Thổ Nhất
  • Hà Anh

    Các tên hay nhất cho bé gái

    An Nhiên: Cuộc đời con luôn nhàn nhã, không ưu phiền

    Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

    Anh Thư: Con là cô gái tài giỏi, đầy khí phách

    Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Tú Uyên – Con là cô gái vừa xinh đẹp, thanh tú lại học rộng, có hiểu biết

    Tú Linh – Con là cô gái vừa thanh tú, xinh đẹp vừa nhanh nhẹn, tinh anh

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Nhi: Bé là bảo vật quý giá của bố mẹ.

    Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Bảo Vy: Mong cuộc đời con có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành

    Bích Hà: Cuộc đời con như dòng sông trong xanh , êm đềm, phẳng lặng

    Bích Liên: Bé ngọc ngà: kiêu sa như đóa sen hồng.

    Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý

    Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.

    Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Cát Tiên: Bé nhanh nhẹn, tài năng, gặp nhiều may mắn

    Cát Tường: con luôn luôn may mắn.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Những điều cha mẹ cần lưu ý khi đặt tên cho con gái:

    Khi lựa chọ đặt tên cho con gái, tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức trán. Phạm huý là tình trạng tên người ở vai vế nhỏ hơn trùng với tên của người có vai vế lớn hơn.

    Không nên đặt cho con những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa.

    Với bé gái, không nên đặt tên con khó phân biệt nam nữ như: Minh Thắng, Phát Tài…

    Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.

    – Tên được đặt ra vốn dĩ là để gọi nhau và phân biệt người này với người kia.

    – Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái 2022 Theo Phong Thủy: Top 300 Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi
  • Gợi Ý Những Tên Hay Cho Bé Tuổi Kỷ Hợi Sinh Năm 2022
  • Những Tên Hay Cho Bé Gái Tuổi Kỷ Hợi
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Hoàng 2022
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Lê 2022
  • Gợi Ý Những Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Top 300 Tên Họ Ngô Cho Bé Trai Và Bé Gái Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • 150+ Tên Cho Con Trai 4 Chữ 2022 Hay, Đẹp Với Ý Nghĩa Gặp Nhiều May Mắn
  • Đặt tên cho con gái sinh năm 2022 hay và ý nghĩa

    Dat ten con không phải là chuyện đơn giản, bởi cái tên sẽ theo bé cả cuộc đời và có ảnh hưởng trực tiếp đến việc hình thành tính cách, con người bé. Ngoài các yếu tố cần thiết thì cái tên phải có ý nghĩa, tao nhã, tử tế. Vậy nhiệm vụ của cha mẹ đó là chọn một cái tên thật độc đáo, mang ý nghĩa tốt đẹp và đó cũng chính là niềm mong mỏi mà cha mẹ dành cho con.

    • Tuệ Nhi: Cô nàng thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết, luôn mang niềm vui tiếng cười tới cho gia đình.
    • Thục Quyên: Người con gái hiền lành, dịu dàng, thướt tha.
    • Nguyệt Cát: Hạnh phúc tròn đầy, con là niềm may mắn, tự hào của gia đình.
    • Gia Mỹ: Bảo bối của cha mẹ, sau này lớn lên con sẽ trở thành cô nàng xinh đẹp, dễ thương và được mọi người yêu quý.
    • Quỳnh Chi: Cô nàng thông minh, xinh đẹp, có nhiều tài năng vượt trội.
    • Mẫn Nhi: Cha mẹ mong con luôn thông minh, sáng suốt, có trí tuệ sắc sảo.
    • Quỳnh Nhi: Con giống như bông hoa quỳnh xinh đẹp, dịu dàng trong ánh nắng ban mai.
    • Nguyệt Ánh: Con là ánh trăng dịu dàng, đẹp đẽ khiến ai cũng phải ngước nhìn.
    • Minh Châu: Mong sau này khôn lớn con sẽ tỏa sáng giống như viên ngọc trai.
    • Diễm Châu: Con là tất cả những gì quý giá, đẹp đẽ nhất của cha mẹ.
    • Ngọc Anh: Cô nàng thông minh, tài giỏi, mang những vẻ đẹp tinh tế.
    • Ngọc Bích: Viên ngọc trong xanh thuần khiết mà bất kì ai cũng mong muốn có được.
    • Ngọc Lan: Chỉ người con gái có vẻ đẹp lộng lẫy, cành vàng lá ngọc.
    • Mỹ Lệ: Con mang trong mình một vẻ đẹp tuyệt vời, khác biệt với tất cả mọi người.
    • Bảo Châu: Con là bảo bối quý giá nhất mà cha mẹ có được.
    • Ngọc Diệp: Con giống như viên ngọc trong sáng, hãy tự tin với những gì mình có được.
    • Gia Hân: Mong con có một cuộc sống bình an, vui vẻ, luôn gặp được nhiều may mắn.
    • Ngọc Hoa: Con là bông hoa sang trọng, quý phái.
    • Lan Hương: Chỉ người con gái hiền lành, dịu dàng, xinh đẹp, đáng yêu.
    • Quỳnh Hương: Giống như hương thơm của bông hoa quỳnh, cha mẹ hy vọng sau này khôn lớn con sẽ trở thành người có vẻ đẹp tinh tế, thuần khiết và duyên dáng.
    • Thanh Mai: Con là cô gái có vẻ đẹp tâm hồn trong sáng, tinh tế và thuần khiết. Cha mẹ mong muốn sau này dù trong hoàn cảnh nào, con vẫn luôn giữ được những phẩm chất quý giá của mình.
    • Tuệ Mẫn: người con gái thông minh sắc sảo, nhanh nhẹn, có tài năng nổi trội.
    • Tú Linh: Là người con gái mạnh mẽ, cá tính và rất xinh đẹp.
    • Diễm Phương: Người con gái kiều diễm, mang nét đẹp tâm hồn tươi mát.
    • Kim Ngân: Mong sau này con sẽ có cuộc sống đầy đủ, ấm lo.
    • Bảo Ngọc: Con chính là viên ngọc sáng, là bảo bối của cha mẹ.
    • Khánh Ngọc: Con sẽ mang đến niềm vui, may mắn tới cho mọi người xung quanh.
    • Hương Thảo: Mong con sau này sẽ luôn mạnh mẽ, tự tin với chính bản thân mình.
    • Bích Thủy: Dòng nước trong xanh hiền hòa. Cha mẹ mong muốn sau này con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    • Thủy Tiên: Giống như một loài hoa đẹp, cha mẹ mong con sẽ trở thành người con gái xinh đẹp, nết na, thùy mị.
    • Ngọc Trâm: Con là bảo vật quý giá mà ai cũng mong muốn có được.
    • Đoan Trang: Chỉ người con gái hiền thục, nết na, nhẹ nhàng, tinh tế.
    • Bảo Nhi: Cô gái nhỏ bé nhưng rất mạnh mẽ, con là bảo vật quý giá nhất của cha mẹ.
    • Ngọc Nhi: Cô nàng thông minh, xinh đẹp, đầy tài năng.
    • Vân Trang: Người con gái tính tình hiền hậu, thùy mị nết na, dịu dàng như đám mây trên bầu trời xxanh.
    • Minh Khuê: Con là ngôi sao sáng, hãy tự tin về chính bản thân mình!
    • Anh Thư: Người con gái thông minh, có trí tuệ, có học thức sâu rộng và sẽ đạt được nhiều thành công.
    • Huyền Anh: Cô nàng sở hữu vẻ đẹp tuyệt vời, tinh anh và sâu sắc.
    • Bích Hà: Mong những gì tốt đẹp, may mắn nhất sẽ đến với cuộc đời con.
    • Phúc An: Mong con sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc, không bao giờ vướng bận điều gì.
    • Thu Ngân: Mong con sẽ có cuộc sống đầy đủ, phát tài phát lộc, không bao giờ phải chịu cảnh khó khăn, túng thiếu.
    • Quế Chi: Con là cành quế mang hương thơm độc đáo, lạ lẫm,
    • Hoài An: Mong con luôn được hưởng bình an, hạnh phúc.
    • Hân Nhiên: Cô bé hồn nhiên, lúc nào cũng lạc quan, vui vẻ.
    • Nhã Phương: Người con gái hiền lành, nhã nhặn, có vẻ đẹp trong sáng, tinh tế.
    • Tú Anh: Cô nàng xinh đẹp, thông minh, tinh tế.
    • Minh Nguyệt: Người con gái mạnh mẽ, giỏi giang, có tài lãnh đạo.
    • Bảo Vy: Mong con sẽ có cuộc sống giàu sang, sung sướng.
    • Cát Tiên: Cô nàng nhanh nhẹn, hoạt bát, tính tình thân thiện cởi mở.
    • Hạnh Ngân: Mong cuộc sống của con luôn đầy đủ cả về vật chất lẫn tinh thần, không bao giờ phải chịu khó khăn, khổ cực.
    • Thùy Linh: Cô gái đảm đang, dịu dàng và rất thông minh, nhanh nhẹn.
    • Thảo Tiên: Con chính là loại cỏ may mắn, đem niềm vui và những điều tốt lành đến cho mọi người.
    • Hoàng Kim: Mong con sẽ có một cuộc sống đầy đủ vật chất, tiền bạc.
    • Nhã Uyên: Người con gái mang vẻ đẹp cả về tâm hồn lẫn thể xác.
    • Như Ý: Con làm việc gì cũng sẽ đạt được thành công như mong muốn.
    • Ngọc Quỳnh: Người con gái cá tính mạnh mẽ, độc lập, tài giỏi.
    • Mỹ Tâm: Cái tên thể hiện ý nghĩa sâu sắc, là người con gái vừa xinh đẹp giỏi giang vừa có một tấm lòng bao dung, vị tha.
    • Phương Thảo: Cô nàng đáng yêu, dễ thương, lúc nào cũng vui vẻ, tươi cười.
    • Kiều Diễm: mong con sẽ có một vẻ đẹp dịu dàng, nhẹ nhàng, tinh tế.
    • Mỹ Duyên: Người con gái xinh đẹp, duyên dáng.
    • Thanh Hà: Mong con sẽ có một cuộc sống tự do tự tại, hết mình với niềm đam mê khát vọng lớn lao.
    • An Nhiên: Cầu nguyện những điều may mắn, tốt đẹp nhất sẽ đến với con. Con sẽ được hưởng một cuộc đời nhàn nhã, không ưu phiền.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Theo 4 Mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông
  • Danh Sách Những Cái Tên Bất Lợi, Gây Xung Khắc Cho Bé Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2022 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • 100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2022: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2022
  • Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Gái
  • tên hay cho bé gái họ nguyễn, đặt tên cho con gái sinh năm 2022 sẽ là những cái tên thật hay và ý nghĩa mà bố mẹ muốn dành cho con gái xinh xắn của mình. Danh sách bên dưới mà chúng tôi giới thiệu bao gồm tên hay cho bé gái, tên gọi ở nhà dễ thương cho bé gái mà bố mẹ có thể tham khảo.

    Cái tên sẽ đi theo bé suốt cả cuộc đời. Vì vậy, hơn ai hết, bố mẹ nên nghiên cứu tham khảo và chọn cho bé những cái tên hay và ý nghĩa. Đặc biệt là bé gái.

    con gái năm 2022 mệnh gì

    Năm 2022 là năm Đinh Dậu. Những người sinh năm 2022 thuộc mệnh Hỏa. Những bé gái sinh năm Đinh Dậu 2022, tức là từ ngày 28/01/2017 – 15/02/2018 dương lịch thuộc Tuổi Dậu – Con gà – Độc Lập Chi Kê – Gà độc thân.

    – Cung mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh

    – Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).

    – Con số hợp: 2, 5, 8, 9

    – Hướng tốt:

    • Tây Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
    • Đông Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Tây – Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Tây Nam – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn

    tính cách của con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu

    dựa vào khoa học có thể phỏng đoán tính cách cách của con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu như sau:

    • con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu có sự tinh thông cũng như thái độ tự tin c là vấn đề không bàn cãi, tuy nhiên, hành Hỏa có thể khiến họ tự tin quá mức. Đôi khi sự độc đoán và thiếu tế nhị của của con giáp này có thể gây tổn thương cho bạn bè và đồng nghiệp. Do ý thức rất rõ về tài năng và trí thông minh của mình, Đinh Dậu đương nhiên cho rằng cách của mình luôn là tốt nhất và tất cả mọi người nên theo gương họ.
    • con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu có khả năng truyền cảm hứng & kỹ năng lãnh đạo khá tốt: Nhờ khả năng nhìn nhận sự việc từ nhiều góc cạnh khác nhau, Người tuổi Đinh Dậu có thể bỏ qua sự khác biệt nhỏ trong khả năng của mỗi người, trong khi vẫn giữ mục tiêu cao cho riêng mình. Phẩm chất này cộng với sức sáng tạo, tài năng và lòng can đảm giúp Đinh Dậu trở thành những nhà lãnh đạo xuất sắc. Họ tạo niềm cảm hứng cho những người khác thông qua tính tổ chức và đạo đức trong công việc. Bằng đôi mắt tinh anh, họ biết cách phát hiện những yếu tố giúp kéo mọi người lại gần nhau hơn.
    • con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu là người sắc sảo, hóm hỉnh, tài năng và quyết đoán. Họ thích phiêu lưu và không ngừng tìm kiếm những miền đất mới để thám hiểm và thử thách chính mình. Thường thì họ sẽ thành công nhờ trí thông minh và sự hợp lý. Người sinh năm Đinh Dậu ít khó tính hơn, họ sẽ không cân nhắc quá kỹ các chi tiết mà tập trung vào toàn cảnh, cả trong công việc lẫn trong quan hệ. Điều này giúp họ ít bỏ lỡ các cơ hội quan trọng trong cuộc đời hơn.
    • con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu thuộc hành Hỏa cũng ảnh hưởng đến tác phong của tuổi Đinh Dậu. Theo chúng tôi nhận thấy, các bé sinh năm 2022 sẽ tinh tế một cách tự nhiên và hết sức cuốn hút trong phong cách. Gà lửa chú ý tới hình thức của mình nhiều hơn tất cả các tuổi Dậu còn lại. Họ coi vẻ ngoài là tài sản quý và dành nhiều thời gian để chăm chút nó. Đinh Dậu tự hào về cách ăn mặc có phần bóng bẩy và đặc biệt chú ý giữ gìn hình ảnh của mình trong mắt công chúng.
    • con gái sinh năm 2022 Đinh Dậu có ính cách kín đáo và sự kỳ vọng quá cao ở những người khác khiến tuổi Dậu không thích giao du với quá nhiều loại người. Hành Hỏa mang lại tính chủ động và sự nhiệt tình, giúp Đinh Dậu cởi mở hơn, giao tiếp rộng rãi hơn. Họ có thể hòa đồng với nhiều loại người hơn so với các tuổi Dậu còn lại.

    đặt tên cho con gái sinh năm 2022

    Đặt tên cho con gái sinh năm 2022 cần chọn lựa những cái tên hay và ý nghĩa. Tránh đặt những cái tên mà khi ghép các chữ cái đầu tiên của họ, đệm, tên vào lại thành một từ có nghĩa xấu, có nghĩa xui xẻo hoặc có thể khiến bạn bè trêu đùa. Theo chúng tôi tên được đặt ra vốn dĩ là để gọi nhau và phân biệt người này với người kia. Nếu bạn đặt cho con những cái tên khó gọi về ngữ âm hoặc trúc trắc về thanh âm thì vừa gây khó khăn cho người gọi tên cũng như gia tăng nguy cơ tên con mình sau này sẽ bị gọi không đúng với tên “chính chủ”.

    những tên hay cho con gái sinh năm 2022 mà bố mẹ có thể đặt:

    Ngọc Diệp – là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.

    Mỹ Duyên – Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

    Thanh Hà – Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

    Gia Hân – Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

    Ngọc Hoa – Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

    Lan Hương – Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

    Quỳnh Hương – Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

    Vân Khánh – Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

    Ngọc Anh – Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ.

    Nguyệt Ánh – Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

    Gia Bảo – Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

    Ngọc Bích – Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết.

    Minh Châu – Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Ngọc Khuê – Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

    Diễm Kiều – Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

    Thiên Kim- Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

    Ngọc Lan – Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

    Mỹ Lệ – Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    Bảo Châu – Bé là viên ngọc trai quý giá.

    Kim Chi – “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái.

    Kim Chi chính là Cành vàng.

    Bảo Ngọc – Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

    Khánh Ngọc – Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

    Thu Nguyệt – Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

    Bích Thủy – Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

    Thủy Tiên – Một loài hoa đẹp.

    Ngọc Trâm – Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.

    Ðoan Trang – Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

    Thục Trinh – Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

    Thanh Trúc – Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

    Minh Tuệ – Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

    Nhã Uyên – Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.

    Thanh Vân – Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ.

    Như Ý – Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ.

    Ngọc Quỳnh – Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

    Ngọc Sương – Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.

    Mỹ Tâm – Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    Phương Thảo – “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    Hiền Thục – Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này.

    Kim Liên – Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

    Gia Linh – Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

    Thanh Mai – xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó,

    Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    Tuệ Mẫn – Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    Nguyệt Minh – Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

    Hiền Nhi – Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

    Hồng Nhung – Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

    Kim Oanh – Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

    Diễm Phương – Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

    Bảo Quyên – Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

    Diễm My – Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

    Kim Ngân – Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

    những tên gọi ở nhà dễ thương cho bé gái

    tên gọi ở nhà dễ thương cho bé gái bao gồm những tên hay, dễ thương. Ngoài tên chính hầu như bé gái nào cũng có tên gọi ở nhà. Bố mẹ có thể tham khảo những tên gọi ở nhà cực dễ thương cho bé gái:

    • Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích của bố mẹ: Kẹo, Cà phê, Sô-co-la, Mứt, Snack, Pizza, Cốm, Coca, Lavie, Pepsi, Whisky, Tiger, Vodka, Tỏi, Hành Phi, Cá Trê…
    • Tên ở nhà theo nốt nhạc: Đồ, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si.
    • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Brad hoặc Pitt (Bradpitt), Angelina, Julia, Nick, Cindy…
    • Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Bi, Tròn, Trắng, Đen, Híp, Mũm, Mĩm, Hạt Tiêu, Nâu…
    • Tên theo các môn thể thao hoặc sở thích của bố mẹ: Gol, Euro, Dolla, Bi, Phi, Bóng, Bơi, Tivi, Ipad, Apple, Vaio, Sony…
    • Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ ri, Đào, Nhãn ,Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Cherry, Táo, Bưởi, Sapo (viết tắt của Sapoche), Xoài, Mơ, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Thơm, Bơ.
    • Tên ở nhà theo động vật dễ thương hay năm sinh của bé: Thỏ, Nhím, Sóc, Cò, Vẹt, Cún, Mimi (Mèo), Bé Heo, Tôm, Cua, Tép, Tí (Chuột), Cá, Gấu, Bống, Sò. Sửu, Tị, Nai.
    • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Dory (Cá Dory trong phim “Giải cứu Nemo”), Rio (Phim hoạt hình Rio).

    Xem tên hay cho bé gái họ nguyễn

    đặt tên con gái sinh năm 2022, tên con gái hay 2022, tên hay cho bé gái 2022, tên đẹp cho bé trai 2022, tên đẹp cho bé gái 2022, đặt tên con gái năm 2022 theo phong thủy, tên đẹp cho bé trai 2022, tên bé gái ở nhà dễ thương

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm 2022 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Tổng Hợp Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Hay, Dễ Thương Đáng Yêu Nhất
  • Tên Ở Nhà Cho Bé Gái 2022 2022: Gợi Ý Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái 2022
  • Kể Về Em Bé Của Em
  • Bỏ “thị” Đi, Đây Là 10 Tên Đệm Cho Bé Gái Sinh Năm 2022 Cực Hay Và Ý Nghĩa
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100