Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Trương Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Ba Mẹ?
  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Top 100 Tên Lạ Mà Hay Dành Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái Với Ý Nghĩa May Mắn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Biệt Danh Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé, Tên Gọi Dễ Thương Ở Nhà Cho Trai, Gái
  • Tên hay cho bé trai họ Nguyễn là niềm trăn trở của nhiều cha mẹ mang họ này. Làm sao để đặt được cái tên vừa ý nghĩa cho con mà lại không “đụng hàng”? Chúng tôi sẽ giúp bạn làm điều này!

    Độ “phủ sóng” của họ Nguyễn

    Theo nhiều nghiên cứu đã được thực hiện, họ Nguyễn chiếm 40% dân số Việt Nam, xếp thứ 4 trong 10 họ phổ biến nhất thế giới. Dòng họ này không chỉ phân bố ở nước ta mà còn “phủ sóng” ở các nơi có người Việt định cư như: Úc (đứng thứ 7), Pháp (đứng thứ 54), Na Uy (đứng thứ 62), tại Mỹ (đứng thứ 57)…

    Gốc tích họ Nguyễn

    Trong lịch sử đô hộ hàng ngàn năm vào thời phong kiến, người dân nước ta đã bị ép đổi sang họ Nguyễn. Tuy nhiên, lập luận này đã bị các nhà sử học bác bỏ do theo nghiên cứu của họ: Dòng họ Nguyễn là của gốc Việt.

    Vào thời kỳ Bắc thuộc ở đời Mục Đế nhà Đông Tấn (năm 353), thứ sử đất Giao Châu là Nguyễn Phu. Ông được cho là Thủy tổ họ Nguyễn nước ta.

    Tuy nhiên, nhiều nguồn sử liệu tại Việt Nam và Trung Quốc về thời Bắc thuộc không đề cập gì về việc Nguyễn Phu và tôn thất của ông ở lại Giao Châu sau thời làm quan tại nước ta (353-354).

    Một số nghiên cứu còn chỉ ra rằng Nguyễn Bặc – người thuần Việt sống ở Hoằng Hóa (Thanh Hóa), là Thái Tể dưới triều nhà Đinh. Theo sử sách ghi lại, ông có quê ở Đại Hữu (Gia Viễn, Ninh Bình), được xem là Thủy tổ của dòng họ Nguyễn.

    Theo gia phả của họ Nguyễn, một trong Tứ bất tử Việt Nam, là thượng đẳng tối linh phúc thần Sơn Tinh là người họ Nguyễn. Ngài mang tên húy là Nguyễn Tuấn.

    Gợi ý tên hay cho bé trai họ Nguyễn

    Tên đẹp cho bé trai họ Nguyễn

    • Nguyễn Bình An – Bình An, thuận lợi, dễ thành công trong công việc.
    • Nguyễn Thành Đạt – Con sẽ thành công, đạt được mơ ước, hoài bão của mình.
    • Nguyễn Hữu Đạt – Con sẽ đặt được mọi mục tiêu, ước mơ trong cuộc sống.
    • Nguyễn Minh Khôi – Chàng trai khôi ngô, tuấn tú, có chí hướng, tài giỏi.
    • Nguyễn Đức Thắng: Ý chí, sự kiên cường của con sẽ vượt qua được mọi khó khăn, thử thách gặt hái thắng lợi.
    • Nguyễn Phúc Hưng: Con là phúc đức của gia đình, sự nghiệp sau này của con sẽ hưng thịnh, thuận lợi, phát đạt.
    • Nguyễn Hữu Thiện – Đem lại may mắn, an lành cho mọi người xung quanh.
    • Nguyễn Toàn Thắng – Con làm gì được nấy, có chí, tham vọng lớn.
    • Nguyễn Gia Khánh – Con là niềm tự hào, hãnh diễn của gia đình.
    • Nguyễn Đức Phúc – Con là phúc đức, may mắn của gia đình. Sau này con sẽ là người có tài, có tâm.
    • Nguyễn Hữu Nghĩa – Người có trách nhiệm, nghĩa khí, làm theo lẽ phải.
    • Nguyễn Minh Triết – con là người có trí tuệ, sáng suốt, chí lớn.
    • Nguyễn Hùng Cường – Con luôn mạnh mẽ, kiên cường, không lùi bước trước khó khăn.
    • Nguyễn Quốc Bảo – Con là bảo vật của bố mẹ, bố mẹ mong con sau này sẽ tài giỏi, làm lên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Đức Tài – Chàng trai vừa có tài, vừa có đức.
    • Nguyễn Phúc Thịnh – Con là phúc đức của gia đình, sau này con sẽ làm lên nghiệp lớn, hưng thịnh.
    • Nguyễn Huy Hoàng – Con sẽ thông minh, tài giỏi, sáng suốt làm lên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Quang Vinh – Mai này con sẽ thành đạt, làm rạng rỡ dòng họ, là niềm tự hào của bố mẹ.
    • Nguyễn Mạnh Hùng – Chàng trai mạnh mẽ, quyết đoán, tham vọng.
    • Nguyễn Xuân Trường – Kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn, tham vọng lớn.
    • Nguyễn Anh Tuấn – Đẹp đẽ, thông minh, tài giỏi, nhiệt huyết.
    • Nguyễn Hữu Tâm – Chàng trai có tấm lòng, luôn yêu thương mọi người, biết suy nghĩ cho tương lai.
    • Nguyễn Trung Kiên – Con sẽ kiên cường, kiên định, mạnh mẽ vượt qua khó khăn.
    • Nguyễn Minh Đức – Tài năng, sáng tạo, có chí hướng lớn và tốt bụng.
    • Nguyễn Hùng Dũng – Mạnh mẽ, quyết đoán, theo đuổi đam mê, ước mơ đến cùng.
    • Nguyễn Gia Hưng – Con sẽ làm rạng danh gia đình, dòng họ.
    • Nguyễn Anh Minh – Anh Minh, lỗi lạc, tài giỏi, chí hướng lớn.
    • Nguyễn Thiên Ân – Con là ân đức trời ban, con sẽ có tương lai sáng lạn, may mắn.
    • Nguyễn Quang Khải – Thông minh, sáng suốt, quyết đoán, tài giỏi.
    • Nguyễn Trường Phúc – Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn, lâu dài về sau.
    • Nguyễn Đức Duy – Tâm đức sẽ soi sáng, con sẽ làm những việc đúng đắn, làm việc lớn, dễ thành công.
    • Nguyễn Thanh Tùng – Chính trực, ngay thẳng, có ý chí lớn, không chịu lùi bước trước khó khăn.
    • Nguyễn Anh Dũng – Chàng trai mạnh mẽ, có khí chất, ý chí làm nên nghiệp lớn.
    • Nguyễn Chấn Phong – Mạnh mẽ, quyết liệt, của người lãnh đạo.
    • Nguyễn Chí Thanh – Người vừa có chí hướng vừa kiên trì, bền bỉ phấn đấu cho tương lai.
    • Nguyễn Minh Quân – Sau này con sẽ là người lãnh đạo sáng suốt, được mọi người nể phục.
    • Nguyễn Uy Vũ – Người nắm giữ quyền hành, có sự nghiệp vững vàng.

    Tên 4 chữ hay cho bé trai họ Nguyễn

    • Nguyễn Phạm Bảo An
    • Nguyễn Đức Gia Bảo
    • Nguyễn Đậu Chí Công
    • Nguyễn Lê Anh Tú
    • Nguyễn Văn Anh Quân
    • Nguyễn Nam Gia Huy
    • Nguyễn Thiết Gia Khang
    • Nguyễn Trần Công Danh
    • Nguyễn Hữu Anh Dũng
    • Nguyễn Trần Anh Kiệt
    • Nguyễn Phan Gia Khánh
    • Nguyễn Bắc Gia Hưng
    • Nguyễn Đặng Anh Khoa
    • Nguyễn Kiều Anh Tuấn
    • Nguyễn Hào Công Nhận
    • Nguyễn Linh Chí Thành
    • Nguyễn Ngô Duy Khánh
    • Nguyễn Đặng Duy Phước
    • Nguyễn Hoàng Tuấn Anh
    • Nguyễn Hồ Hoài Nam
    • Nguyễn Mai Hữu Phước
    • Nguyễn Đông Bảo Kiên
    • Nguyễn Gia Khả Minh
    • Nguyễn Trần Lạc Thiên
    • Nguyễn Gia Minh Khang
    • Nguyễn Đoàn Hoàng Dương
    • Nguyễn Văn Gia Minh
    • Nguyễn Gia Khôi Nguyên
    • Nguyễn Hữu Anh Đạt
    • Nguyễn Lê Minh Khánh
    • Nguyễn Vũ Minh Nhật
    • Nguyễn Cao Minh Phúc
    • Nguyễn Triết Minh Quang
    • Nguyễn Anh Hải Đăng
    • Nguyễn Anh Hồng Phúc
    • Nguyễn Văn Minh Hải
    • Nguyễn Hoài Minh Quân
    • Nguyễn Hồng Đăng Phúc
    • Nguyễn Võ Minh Phong
    • Nguyễn Trần Minh Khôi

    Lưu ý khi đặt tên cho bé trai họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con là vô cùng quan trọng vì tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó còn đi theo bé trong cả cuộc đời. Mặc dù có rất nhiều cách để đặt tên, tuy nhiên để chọn được một tên vừa ý, thể hiện ước mong gửi gắm của bố mẹ không phải là điều dễ dàng. Chúng ta nên lưu ý những điều sau:

    • Khi đặt tên cho con theo họ Nguyễn thì ba mẹ nên đặt tên hợp tuổi, hợp mệnh với bố mẹ.
    • Ngoài việc mang vận may cho mình trong suốt cuộc đời thì tên của bé còn ảnh hưởng đến tài lộc sự may mắn của cả gia đình. Đây có thể xem là một tiêu chí ba mẹ cân nhắc khi chọn tên cho bé.
    • Nên đặt cho bé một cái tên có ý nghĩa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Vương 2022, 1437 Gợi Ý Cách Đặt Tên Hay Mệnh Thổ Năm Tân Sửu
  • Những Kiểu Tên Ở Nhà Cho Bé Lên Ngôi Năm 2022
  • Gợi Ý Những Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Dễ Thương Đáng Yêu
  • Những Biệt Danh, Tên Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé 2022
  • Tên Hay Cho Bé Gái 2022 Họ Phan, 1001+ Cách Đặt Tên Theo Phong Thủy
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2022 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái 2022, Đâu Là Cái Tên Sang Chảnh?
  • 99+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bé Gái 2022 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi 2022 2022 Tuổi Kỷ Hợi Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Bùi Sinh 2022
  • Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2022 và 2022 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

    Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

    Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

    Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2022

    Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

    cách đặt tên cho con theo bản mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    đặt tên con trai sinh năm 2022 theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2022

    Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

    300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2022, 2022 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Cho Con Trai Họ Lê 2022 Hay, Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Phạm Trong Năm 2022 Hay Nhất
  • Gợi Ý Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Sinh Năm 2022
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn Ấn Tượng

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hoàng, Con Trai, Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Đặt tên cho con trai họ Nguyễn sao cho tên con thật ý nghĩa mà còn giúp con ấn tượng, nổi bật giữa rừng người họ Nguyễn khắp Việt Nam hiện nay.

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn, đặt tên hay cho bé trai họ Nguyễn ấn tượng

    Họ Nguyễn là họ phổ biến nhất của Việt Nam hiện nay, vì vậy mà mỗi cái tên thuộc họ Nguyễn cũng có tỉ lệ trùng lặp cao nhất. Vậy làm sao để đặt tên cho con trai họ Nguyễn vừa ý nghĩa vừa khác lạ, độc đáo giúp con nổi bật giữa đám đông.

    Để có thể dễ dàng theo dõi cách đặt tên con trai họ Nguyễn, các bạn có thể kết hợp họ với tên đệm của gia đình tìm kiếm các tên con trai thật hợp với gia đình và ý nghĩa.

    Tham khảo: Đặt tên cho con trai cưng sinh năm 2022 hay nhất

    Đặt tên con trai họ Nguyễn An, Nguyễn Anh, Nguyễn Ánh

    Nguyễn An Bình

    Nguyễn An Khang

    Nguyễn An Khánh

    Nguyễn An Nguyên

    Nguyễn An Phú

    Nguyễn Anh Minh

    Nguyễn Anh Dũng

    Nguyễn Anh Quân

    Nguyễn Anh Vũ

    Nguyễn Anh Duy

    Nguyễn Anh Sa

    Nguyễn Anh Đức

    Nguyễn Anh Tài

    Nguyễn Anh Huy

    Nguyễn Anh Thái

    Nguyễn Anh Khang

    Nguyễn Anh Khoa

    Nguyễn Anh Khôi

    Nguyễn Anh Tú

    Nguyễn Anh Kiệt

    Nguyễn Anh Tuấn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Bá, Nguyễn Bảo, Nguyễn Bạch, Nguyễn Bình

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Chí, Nguyễn Cát, Nguyễn Chấn

    Nguyễn Cao Minh

    Nguyễn Chấn Hưng

    Nguyễn Chí Hiếu

    Nguyễn Chấn Phong

    Nguyễn Chí Thành

    Nguyễn Công Thành

    Nguyễn Chí Bảo

    Nguyễn Chí Công

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Duy

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Đăng, Nguyễn Đức, Nguyễn Đình

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Gia, Nguyễn Hà, Nguyễn Hải, Nguyễn Hoài

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Hoàng, Nguyễn Hồng, Nguyễn Huy

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Khắc, Nguyễn Khải, Nguyễn Khánh, Nguyễn Kim

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Mạnh, Nguyễn Minh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nam

    Nguyễn Nam Anh

    Nguyễn Nam Khánh

    Nguyễn Nam Phong

    Nguyễn Nam Phương

    Đặt tên con trai theo họ Nguyễn Nhật, Nguyễn Nguyên

    Nguyễn Nguyên An

    Nguyễn Nhật Linh

    Nguyễn Nguyên Bảo

    Nguyễn Nhật Anh

    Nguyễn Nhật Minh

    Nguyễn Nguyên Khang

    Nguyễn Nhật Duy

    Nguyễn Nhật Nam

    Nguyễn Nguyên Khôi

    Nguyễn Nhật Phong

    Nguyễn Nhật Hoàng

    Nguyễn Nhật Huy

    Nguyễn Nhật Quang

    Nguyễn Nhật Khang

    Nguyễn Nhật Thành

    Nguyễn Nhật Khánh

    Nguyễn Nhật Thiên

    Nguyễn Nhật Khôi

    Nguyễn Nhật Tiến

    Nguyễn Nhật Vượng

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Phi, Nguyễn Phúc, Nguyễn Phương

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Quang, Nguyễn Quốc

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Nguyễn Thái, Nguyễn Thanh, Nguyễn Thành

    Đặt tên con trai họ Nguyễn Thế

    Nguyễn Thế Anh

    Nguyễn Thế Bảo

    NNguyễn Thế Phong

    NNguyễn Thế Vinh

    Đặt tên bé trai họ Nguyễn Thiên, Nguyễn Thiện

    Đặt tên cho con trai họ Nguyễn Tiến, Nguyễn Trọng, Nguyễn Trung

    Đặt tên cho con trai theo họ Nguyễn Uy, Nguyễn Vân, Nguyễn Xuân

    Nguyễn Uy Vũ

    Nguyễn Vĩnh Khang

    Nguyễn Xuân Khôi

    Nguyễn Vũ Phong

    Nguyễn Xuân Lộc

    Nguyễn Văn Hùng

    Nguyễn Xuân An

    Nguyễn Xuân Phú

    Nguyễn Xuân Bách

    Nguyễn Xuân Phúc

    Nguyễn Xuân Thành

    Nguyễn Việt Anh

    Nguyễn Xuân Trường

    Nguyễn Việt Bách

    Nguyễn Việt Hoàng

    Với hàng trăm cái tên tham khảo ở trên theo từng họ Nguyễn khác nhau, hi vọng các bố mẹ sẽ chọn được cho con trai của mình một cái tên thật ý nghĩa và nổi bật. Nếu bạn chưa hoàn toàn thích những cái tên này, bạn hoàn toàn có thể dựa vào những gợi ý đó để đặt tên cho con trai họ Nguyễn theo ý mình thật độc đáo, ấn tượng hơn nữa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2022 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Gái
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Cách Phân Tích Ý Nghĩa Của Họ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Theo Hình Tượng Thiên Nhiên
  • Lưu Ý Đặc Biệt Khi Đặt Tên Cho Con Để Con Được Khỏe Mạnh, Thông Minh
  • Những Điều Cần Biết Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Đặt Cả Tương Lai Cho Con Với 6 Lưu Ý “vàng”
  • Từ thời phong kiến cho đến nay, họ Nguyễn được xem như chiếm số đông trong các họ khác như Tạ, Đinh, Mạc,Võ,….Theo như tôi được biết nguồn gốc dòng họ “Nguyễn” (chữ Hán: 阮) 40% người Việt có họ này. Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư như tại Úc ( xếp thứ 7), Pháp (xếp thứ 54), Hoa Kỳ (xếp thứu 57), Na Uy (xếp thứ 73), Cộng Hòa Séc (xếp thứ 1). Trong lịch sử Việt Nam, có rất nhiều vị nữ anh hùng tên tuổi mang họ này. Điển hình như:

    • Nguyễn Thị Sen vợ vua Đinh Tiên Hoàng, bà tổ nghề may.
    • Nguyễn Thị Anh vợ vua Lê Thái Tông, mẹ vua Lê Nhân Tông
    • Nguyễn Hữu Thị Lan vợ vua Bảo Đại, vị Hoàng hậu cuối cùng của lịch sử Việt Nam.
    • Nguyễn Thị Mai Thanh – chủ tịch HĐQT Cơ điện lạnh
    • Nguyễn Thị Thanh Huyền, Tổng giám đốc Tổng công ty May 10
    • Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty cổ phần Tiến bộ Quốc tế (AIC)
    • Nguyễn Thị Phương Thảo, Chủ tịch Sovico Holding, Tổng giám đốc Vietjet Air

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Ngày xưa, theo phong tục truyền thống, nước ta thường đặt tên lót tức là tên đệm con gái là “thị” ám chỉ với mong muốn con sẽ trở thành người phụ nữ đức hạnh, nết na, thùy mị, con trai đệm là “Văn” với mong muốn con trai sau này sẽ thông minh tài giỏi, văn võ song toàn. Họ “Nguyễn” cũng theo cách đặt tên con gái như vậy. Bên cạnh đó, các ông bà ta thường tâm niệm rằng đặt tên con càng xấu thì càng dễ nuôi, chính điều này tạo nên một nếp sống cổ hủ gắn liền với các bé cho đến tận cuối đời.

    Nhưng với thời đại chúng ta, tư tưởng của con người đã tiến bộ hơn hẳn, thì các bậc bố mẹ nói chung và dòng họ Nguyễn nói riêng cũng thoáng hơn trong cách đặt tên và ưa chuộng đặt tên con gái vừa mang ý nghĩa may mắn, tốt đẹp lại vừa hợp với phong thủy mà vẫn giữ được nét đẹp vốn có của truyền thống ông cha ta khi xưa.

    Tổng hợp tên đẹp cho bé gái họ Nguyễn thuộc về tự nhiên

    • Linh Lan:  là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết
    • Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các
    • Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.
    • Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.
    • Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.
    • Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.
    • Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.
    • Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.
    • Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng
    • Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng
    • Bạch Liên: là tên sen trắng
    • Hồng Liên: là loài sen hồng.
    • Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.
    • Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.
    • Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng
    • Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.
    • Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.
    • Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.
    • Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi
    • Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Bé gái họ Nguyễn với vẻ đẹp trí tuệ, thông suốt, sáng dạ

    • Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.
    • Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.
    • Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp
    • Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.
    • Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì
    • Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Ý nghĩa của nét đẹp lỗng lẫy, tương lai với vẻ đẹp dễ thương, có cuộc sống an viên, nhàn hạ.

    • Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.
    • Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.
    • Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.
    • Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.
    • Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.
    • Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
    • Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.
    • Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.
    • Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    Những cái tên bé gái họ Nguyễn mà tôi tổng hợp trên đây thực sự tuyệt vời và thực ý nghĩa phải không ạ. Nếu bạn thấy bài viết hay, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè để họ tham khảo và đặt tên cho con gái bé bỏng của họ nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Trai – Top 100 Tên Bé Trai Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Gái – Top 100 Tên Bé Gái Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Những Cái Tên Hay Nên Đặt Cho Bé Trai Họ Nguyễn Sinh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Lâm Đẹp Và Hay
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Gái Năm 2022 Đẹp Độc Lạ Có Một Không Hai
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Theo Hành Thủy Hợp Tuổi Với Bố Mẹ
  • Gọi Ý Đặt Tên Con Trai Mệnh Thủy Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2022 Mậu Tuất Ý Nghĩa
  • Có thể đặt tên cho con trai họ Nguyễn theo tên của những người nổi tiếng, có tài trước đây.

    Nguyễn là tên họ phổ biến nhất tại Việt Nam, có lịch sử lâu đời và chiếm khoảng 30 – 40% dân số.

    Tên họ này gắn liền với tên của một số vị tướng, người có chức sắc, tài giỏi ở nước ta thời xưa như Nguyễn Hiền, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Trực, Nguyễn Bỉnh Khiêm…

    Nếu bạn cũng thuộc một trong số hàng triệu người có tên họ Nguyễn khác thì chắc chắn bé con thân yêu sắp chào đời cũng mang theo họ này.

    Để lựa tên hay cho bé trai họ Nguyễn sinh năm 2022, cha mẹ nên lựa chọn theo thứ tự sau:

    – Tên đệm: Hầu hết các bé trai ngày xưa đều được lấy tên đệm là Văn. Tuy nhiên, tên hay tên đẹp thời nay rất đa dạng, phong phú, cha mẹ có thể chuyển sang một tên đệm khác mang ý nghĩa hơn như Mạnh, Quý, Thiên, Bảo… thể hiện sự khỏe mạnh của các bé trai.

    Đặt tên đệm cho con theo họ Nguyễn với các bộ chữ: Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ. Ví dụ:

    Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

    Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

    Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

    Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

    Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

    Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

    Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

    – Đặt tên theo tên nhân vật nổi tiếng:

    Nguyễn Bặc: Công thần khai quốc nhà Đinh

    Nguyễn Hiền: Trạng nguyên trẻ nhất trong lịch sử Việt Nam

    Nguyễn Cảnh Chân: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần

    Nguyễn Cảnh Dị: Danh tướng chống quân Minh đời Hậu Trần, con trai của Nguyễn Cảnh Chân

    Nguyễn Trãi: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê

    Nguyễn Xí: Công thần khai quốc nhà Hậu Lê

    Nguyễn Trực: Lưỡng quốc trạng nguyên

    Nguyễn Nghiêu Tư: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Quang Bật: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Giản Thanh: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Đức Lượng: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Thiến: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Bỉnh Khiêm: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Kim: Công thần nhà Hậu Lê, cha của chúa Nguyễn đầu tiên ở Đàng Ngoài.

    Nguyễn Quyện: Danh tướng nhà Mạc

    Nguyễn Hoàng: Chúa Nguyễn đầu tiên

    Nguyễn Hy Quang: Danh thần nhà Hậu Lê

    Nguyễn Kỳ: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Lượng Thái: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Xuân Chính: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Quốc Trinh: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Đăng Đạo: Trạng nguyên Việt Nam

    Nguyễn Hữu Nghiêm: Thám hoa, danh thần nhà Hậu Lê

    – Đặt tên ý nghĩa:

    HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

    THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

    THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

    PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

    TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

    MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

    TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

    THANH LIÊM: Mong con hãy sống trong sạch

    HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

    THIỆN NGÔN: Mong con hãy nói những lời chân thật

    THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

    TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

    THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

    THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

    AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

    ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

    THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

    CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

    ANH DŨNG: Mạnh mẽ, chí khí, thành công.

    ANH MINH: Lỗi lạc, thông minh, tài năng xuất chúng.

    BẢO LONG: Con rồng quý của cha mẹ, niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

    ĐỨC BÌNH: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

    HÙNG CƯỜNG: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống.

    * Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo

    Những thắc mắc của quý độc giả về Sức khỏe trẻ em sẽ được các chuyên gia giải đáp vào 15h30 thứ 2, thứ 4 và thứ 6 hàng tuần trên chuyên mục Làm mẹ – Eva.vn.

    Theo Chi Chi (Tổng hợp) (Khám phá)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hay Dành Cho Con Trai, Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Lý Năm 2022
  • Khám Phá Cách Đặt Tên Tiếng Anh Theo Tên Tiếng Việt Cho Bé Tên “anh”
  • Khám Phá Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Ý Nghĩa
  • Thử Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Câu: ”ông Không Biết Đến Bà Cho Tới Khi Bà Sinh Một Con Trai.” (Mat. 1,25)
  • Tên 4 Chữ Cho Bé Trai Họ Trần, Nguyễn, Phùng, Đỗ, Đặng …

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Trương Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Ngô Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên 2 Chữ Giống Nhau Cho Bé Trai, Bé Gái Siêu Độc Đáo
  • Khám Phá Những Tên 2 Chữ Giống Nhau Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • List Tên Hay Cho Bé Trai Là Bách Thông Minh, Bản Lĩnh Vững Vàng
  • Nhắc đến cách đặt tên 4 chữ cho bé, bài viết trước, chúng tôi đã tổng hợp và chia sẻ tên 4 chữ cho bé gái, trong bài viết này, chúng tôi tiếp tục chia sẻ với các bạn những cái tên 4 chữ cho bé trai. Mời bạn cùng tham khảo.

    Bài viết này giúp gì cho bạn?

    – Nắm được những cái tên 4 chữ cho bé trai hay,, được các bậc cha mẹ săn lùng

    – Hiểu ý nghĩa của tên

    – Biết xu hướng đặt tên 4 chữ cho bé trai mới nhất

    – Tìm, lựa chọn được tên 4 chữ hay cho em bé của gia đình

    Đặt tên con trai 4 chữ, cách đặt tên 4 chữ cho con trai

    Tổng hợp tên 4 chữ hay cho bé trai

    Tên 4 chữ hay thì bên cạnh việc kết hợp họ của bố và mẹ, như Trần Nguyễn Nam Anh, Đặng Lê Công Tú … thì tên 4 chữ được viết theo với cấu trúc là họ bố + 2 tên đệm + tên chính. Thay vì đặt tên đệm là Thị như ngày trước thì tên đệm này lại sử dụng những cái tên ý nghĩa như Đức, Huy, Duy, Ngọc …

    1. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Bảo

    Tên bảo gắn liền với vật trân quý như là quốc bảo, châu báu. Đặt tên đệm con là Bảo mong con có cuộc sống êm đềm, nhiều người quý trọng và ám chỉ con là báu vật vô giá của bố mẹ.

    2. Đặt tên 4 chữ cho bé trai hay có tên đệm 1 là Duy

    Đặt tên con có tên đệm là Duy với hi vọng mong con có cuộc sống đầy đủ, có phúc lộc viên mãn và là người nho nhã, Những cách đặt tên con hay có tên đệm là Duy:

    Duy Bảo An: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình yên và an lành.

    – Duy Tuấn Khang: Bố me hi vọng con lớn lên sẽ là chàng trai có ngoại hình tuấn tú và có tài đức.

    Duy Khánh Hưng: Hi vọng con chính là người mang đến sự hưng thịnh và niềm vui cho gia đình.

    Duy Vương Anh: Quyền lực, thông tuệ là những mong muốn của bố mẹ khi đặt tên con là Duy Vương Anh.

    3. Đặt tên 4 chữ hay cho bé trai có tên đệm 1 là Đức

    Đức có nghĩa là phẩm hạnh, đạo đức, chỉ người có tác phong tốt đẹp, làm những việc tốt.

    Tên con trai 4 chữ 2022

    4. Đặt tên 4 chữ cho con trai với tên đệm 1 là Ngọc

    Ngọc có nghĩa là ngọc ngà châu báu, viên ngọc quý. Tên đệm là Ngọc mang ngụ ý là con chính là món quà quý giá mà tạo hóa đã ban cho bố mẹ.

    5. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Hữu

    Hữu có nghĩa là nói lẽ phải, sự thân thiện, hữu ích. Đặt con có chữ Hữu mong con là người tài năng, giỏi giang, hữu ích.

    Hữu Hà Sơn: Cái tên này vừa có cả núi, sông vừa có cả cảnh quan thiên nhiên lớn lao, hùng vĩ. Đặt tên hay cho bé trai này mong bé có ý chí mạnh mẽ, vững chãi để có thể làm được việc lớn.

    Hữu Đình Phong: Con là chàng trai lãng tử, mạnh mẽ giống như cơn gió.

    Hữu Quốc Đạt: Hi vọng con sẽ là người thông minh, thành đạt.

    Hữu Tuệ Minh: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, hiểu biết.

    Hữu Bảo Anh: Con của bố mẹ sẽ là người tài năng và thông minh.

    6. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Nhật

    Nhật được dịch là mặt trời, ban ngày. Tên gọi Nhật có nghĩa là sự chiếu sáng và soi rọi vầng hào quang. Do đó, đặt tên con có từ Nhật thường mong con sẽ là một người thông minh, tài giỏi, tinh anh và có một tương lai sáng ngời, mang tới cho gia đình niềm tự hào.

    Nhật Hải Đăng: Hi vọng con sẽ giống như ngọn đèn hải đăng ở trên biển, con vẫn luôn tỏa sáng dù cuộc đời có nhiều khó khăn.

    Nhật Quốc Thiên: Con chính là báu vật mà đất trời đã ban tặng cho bố mẹ.

    Nhật Bảo Khôi: Con là một viên đá quý hiếm và vô giá của bố mẹ.

    Nhật Đăng Anh: Hi vọng con có một tương lai rạng ngời và sáng sủa.

    Nhật Khánh Minh: Con chính lả vầng mặt trời tươi sáng mang tới niềm vui cho mọi người.

    7. Đặt tên con trai 4 chữ có tên đệm 1 là Đình

    Đình là một kiến trúc có mái che cho người ta ngắm cảnh, nghỉ chân. Đồng thời, Đình có ý nghĩa là chính diện, ngay thẳng.

    Đình Phúc Khang: Con là chàng trai mang đến sự thịnh vượng, an khang và điềm lành cho gia đình.

    Đình Khải Dũng: Hi vọng con luôn có tinh thần dũng mãnh và gặp nhiều thành công trong chặng đường đời sắp tới.

    Đình Chí Kiên: Mong con sẽ là người vững vàng, kiên định.

    Đình Ngọc Lâm: Con là viên ngọc quý ở giữa rừng sâu.

    Đình Hải Minh: Con là vùng biển bao la rực sáng.

    8. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Quốc

    Quốc có nghĩa là đất nước, quốc gia. Đặt tên con có chữ Quốc có ý nghĩa vô cùng to lớn, muốn gửi gắm những điều lớn lao và hi vọng con sau này sẽ làm nên được việc lớn.

    9. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Tuệ

    Tuệ có nghĩa là thông minh và tài trí. Người có tên là Tuệ thường là người có năng lực, không lanh, tư duy hơn người.

    10. Đặt tên 4 chữ cho bé trai có tên đệm 1 là Minh

    Minh là bình minh, ánh sáng. Đặt con có từ Minh với mong muốn sau này con có trí tuệ, tương lai tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100+Cách Đặt Tên Con Trai 4 Chữ Họ Nguyễn Đảm Bảo Đẹp Độc Lạ
  • Đặt Tên Con Trai Họ Hoàng, Những Tên Gọi Hay Ý Nghĩa
  • Gợi Ý Đặt Tên Con Trai Họ Phạm 4 Chữ Vừa Hay, Vừa Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Họ Phạm 4 Chữ Thông Minh, Tài Giỏi Hơn Người
  • Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Cho Bé Trai Bé Gái Họ Đỗ Hay Nhất Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Hồ, Những Tên Gọi Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Tư Vấn Đặt Tên Đẹp Cho Bé Gái Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Đặt Tên Theo Các Loài Hoa.
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Hoàn Hảo Theo Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Chu Ý Nghĩa Và Thông Minh
  • Hiện nay, việc đặt tên cho con rất được coi trọng trong đó có cả dòng họ Đỗ. Vì chọn được cái tên hay sẽ giúp cuộc sống sau này của con được bình an, gặp nhiều may mắn. Cũng như đem lại sự thuận lợi, thăng tiến trên con đường phát triển tài lộc của bố mẹ, gia đình. Nhưng để đặt tên con sao cho vừa đẹp, có ý nghĩa vừa hợp phong thủy thực sự không dễ dàng. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022.

    • 1 Nguyên tắc đặt tên con họ Đỗ hợp phong thủy
    • 2 Gợi ý đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022

      • 2.1 Họ Đỗ An, Đỗ Anh, Đỗ Bá, Đỗ Bảo, Đỗ Băng, Đỗ Bình, Đỗ Bích
      • 2.2 Họ Đỗ Cao, Đỗ Cát, Đỗ Cẩm, Đỗ Chấn, Đỗ Châu, Đỗ Chí, Đỗ Công
      • 2.3 Họ Đỗ Diễm, Đỗ Diệp, Đỗ Diệu, Đỗ Duy, Đỗ Đại, Đỗ Đăng
      • 2.4 Họ Đỗ Đình, Đỗ Đông, Đỗ Đức, Đỗ Gia, Đỗ Giáng
      • 2.5 Họ Đỗ Hà, Đỗ Hạ, Đỗ Hải, Đỗ Hạnh, Đỗ Hạo, Đỗ Hoài, Đỗ Hoàng
      • 2.6 Họ Đỗ Hồng, Đỗ Huệ, Đỗ Hùng, Đỗ Huy, Đỗ Huỳnh, Đỗ Huyền
      • 2.7 Họ Đỗ Hương, Đỗ Hữu, Đỗ Khả, Đỗ Khải, Đỗ Khánh, Đỗ Khôi
      • 2.8 Họ Đỗ Kiến, Đỗ Kim, Đỗ Kỳ, Đỗ Lan, Đỗ Lâm, Đỗ Lê, Đỗ Linh
      • 2.9 Họ Đỗ Mai, Đỗ Mạnh, Đỗ Minh, Đỗ Mộc, Đỗ Mỹ
      • 2.10 Họ Đỗ Nam, Đỗ Ngọc, Đỗ Nguyên, Đỗ Nguyễn, Đỗ Nguyệt
      • 2.11 Họ Đỗ Nhã, Đỗ Nhật, Đỗ Như, Đỗ Phi, Đỗ Phúc
      • 2.12 Họ Đỗ Phước, Đỗ Phương, Đỗ Quang, Đỗ Quế, Đỗ Quốc
      • 2.13 Họ Đỗ Quỳnh, Đỗ Sơn, Đỗ Tâm, Đỗ Thái, Đỗ Thanh, Đỗ Thành
      • 2.14 Họ Đỗ Thảo, Đỗ Thị, Đỗ Thế, Đỗ Thiên, Đỗ Thu
      • 2.15 Họ Đỗ Thục, Đỗ Thùy, Đỗ Thúy, Đỗ Thủy, Đỗ Tiến
      • 2.16 Họ Đỗ Trần, Đỗ Trọng, Đỗ Trúc, Đỗ Trung, Đỗ Trường, Đỗ Tú, Đỗ Tuấn
      • 2.17 Họ Đỗ Tuệ, Đỗ Tùng, Đỗ Tuyết, Đỗ Uyên, Đỗ Văn
      • 2.18 Họ Đỗ Vân, Đỗ Việt, Đỗ Vũ, Đỗ Xuân, Đỗ Yến

    Nguyên tắc đặt tên con họ Đỗ hợp phong thủy

    Mỗi người sinh ra đều có một cái tên riêng. Nó không chỉ là tên gọi thông thường mà còn nói lên được tính cách, vận mệnh tương lai của người đó. Con sinh ra mang dòng họ Đỗ chắc hẳn các bố mẹ đang phân vân không biết đặt tên con là gì. Vậy nên để có được mọi điều tốt đẹp nhất đến với con thì bố mẹ cần tuân thủ các nguyên tắc sau khi chọn tên cho con.

    Tên hợp với mệnh của con và hợp tuổi với bố mẹ

    Nếu con sinh ra thuộc mệnh nào trong ngũ hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Thì chọn những tên hợp với mệnh đó. Bên cạnh đó, tên con cũng nên hợp tuổi với bố mẹ. Bởi như vậy sẽ mang đến may mắn, bình an cho con. Con sẽ có được sự che chở, bảo vệ. Giúp cho công việc làm ăn của bố mẹ thuận buồm xuôi gió, có được nhiều thành công.

    Tên mang ý nghĩa nhất định

    Tên được đặt cần phải có vần điệu và chứa đựng một ý nghĩa riêng biệt. Đó có thể là hi vọng của bố mẹ muốn gửi gắm cho con. Mong con lớn lên khỏe mạnh, ngoan ngoãn và thành đạt. Tránh đặt những tên có nghĩa xấu, thô tục, khi đọc lên dễ gây cảm nhác hiểu nhầm.

    Quy tắc đặt tên con họ Đỗ:

    • Họ Đỗ được tính là 5 nét. Lưu ý: Các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét. Ví dụ: chữ “hiền” có 6 nét.
    • Nên chọn đệm (tên lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 12, 16.

    Gợi ý đặt tên hay cho con trai con gái họ Đỗ năm 2022

    Tùy vào giới tính con trai hay con gái mà đặt tên sao cho phù hợp. Nếu là con trai thì hướng đến sự mạnh mẽ, anh dũng. Thể hiện được tính cách như chính trực, nhân nghĩa, sự thông minh, tài giỏi. Còn đối với bé gái thì cái tên hàm chứa sự đoan trang, nết na. Mong muốn con sẽ có một tương lai may mắn, tươi sáng, hạnh phúc.

    Họ Đỗ An, Đỗ Anh, Đỗ Bá, Đỗ Bảo, Đỗ Băng, Đỗ Bình, Đỗ Bích

    Họ Đỗ Cao, Đỗ Cát, Đỗ Cẩm, Đỗ Chấn, Đỗ Châu, Đỗ Chí, Đỗ Công

    Họ Đỗ Diễm, Đỗ Diệp, Đỗ Diệu, Đỗ Duy, Đỗ Đại, Đỗ Đăng

    Họ Đỗ Đình, Đỗ Đông, Đỗ Đức, Đỗ Gia, Đỗ Giáng

    Họ Đỗ Hà, Đỗ Hạ, Đỗ Hải, Đỗ Hạnh, Đỗ Hạo, Đỗ Hoài, Đỗ Hoàng

    Họ Đỗ Hồng, Đỗ Huệ, Đỗ Hùng, Đỗ Huy, Đỗ Huỳnh, Đỗ Huyền

    Họ Đỗ Hương, Đỗ Hữu, Đỗ Khả, Đỗ Khải, Đỗ Khánh, Đỗ Khôi

    Họ Đỗ Kiến, Đỗ Kim, Đỗ Kỳ, Đỗ Lan, Đỗ Lâm, Đỗ Lê, Đỗ Linh

    Họ Đỗ Mai, Đỗ Mạnh, Đỗ Minh, Đỗ Mộc, Đỗ Mỹ

    Họ Đỗ Nam, Đỗ Ngọc, Đỗ Nguyên, Đỗ Nguyễn, Đỗ Nguyệt

    Họ Đỗ Nhã, Đỗ Nhật, Đỗ Như, Đỗ Phi, Đỗ Phúc

    Họ Đỗ Phước, Đỗ Phương, Đỗ Quang, Đỗ Quế, Đỗ Quốc

    Họ Đỗ Quỳnh, Đỗ Sơn, Đỗ Tâm, Đỗ Thái, Đỗ Thanh, Đỗ Thành

    Họ Đỗ Thảo, Đỗ Thị, Đỗ Thế, Đỗ Thiên, Đỗ Thu

    Họ Đỗ Thục, Đỗ Thùy, Đỗ Thúy, Đỗ Thủy, Đỗ Tiến

    Họ Đỗ Trần, Đỗ Trọng, Đỗ Trúc, Đỗ Trung, Đỗ Trường, Đỗ Tú, Đỗ Tuấn

    Họ Đỗ Tuệ, Đỗ Tùng, Đỗ Tuyết, Đỗ Uyên, Đỗ Văn

    Họ Đỗ Vân, Đỗ Việt, Đỗ Vũ, Đỗ Xuân, Đỗ Yến

    Từ khóa : đặt tên con họ đỗ, đặt tên hay cho bé gái họ đỗ năm 2022, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ đỗ, đặt tên hay cho bé trai họ đỗ năm 2022, tên cho bé gái họ đỗ hay nhất 2022, tên cho con trai con gái họ đỗ, tên hay cho bé gái họ đỗ 2022, tên hay cho bé gái họ đỗ năm 2022, tên hay cho bé trai họ đỗ, tên hay cho bé trai họ đỗ năm 2022, tên hay cho con gái họ đỗ, tên hay cho con gái họ đỗ năm 2022, tên hay cho con trai họ đỗ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Đỗ 2022, Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Hay Nhất
  • Hướng Dẫn Đặt Tên 4 Chữ Hay Bé Gái Họ Lê Siêu Thú Vị
  • Gợi Ý 200 Tên Đẹp Cho Bé Gái Họ Phạm Sinh Năm 2022
  • 200 + Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Trần Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Gợi Ý 60 Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Trần
  • Những Tên Hay Đặt Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Huỳnh Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Khám Phá 50 Tên Trung Quốc Mỹ Miều Từ Âm Điệu Đến Ý Nghĩa Cho Con Yêu Và Nhân Vật Game
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Đinh Dậu Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Kỷ Tỵ 1989
  • Cách Đặt Tên Con Gái Lót Chữ Nhã Vừa Hay Lại Vô Cùng Ấn Tượng
  • Các Tên Linh Đẹp Và Hay
  • Ý Nghĩa Tên Gia Linh Cần Biết Nếu Muốn Đặt Nên Này Cho Con Gái
  • Đã từ rất lâu, đặt tên cho con là một vấn đề rất được nhiều người quan tâm. Nhưng tại sao các bậc phụ huynh lại quan trọng đến việc đặt tên cho con? Chính là vì vận mệnh tương lai của bé. Đặt tên cho con không chỉ đơn giản là tên để gọi mà nó còn thay đổi cả một số phận, vận mệnh một người. Cho dù xã hội có phát triển nhưng việc đặt tên cho con vẫn phải dựa theo phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc, hợp tuổi cha mẹ. Nhưng chung quy lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái. Và con cháu trong dòng Họ Huỳnh cũng không ngoại lệ, các ông bố bà mẹ cũng nên lưu ý những vấn đề này để con mình có tên thật như ý.

    Đặt tên cho bé dựa trên các tiêu chí

    Đặt tên hợp tuổi bố mẹ

    Khi đặt tên cho con theo họ Huỳnh thì các bậc phụ huynh lưu ý là phải đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ. Ít nhất là không được kỵ với tuổi bố mẹ.

    Ý nghĩa của tên đặt cho con

    “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    Nguyên tắc chung khi đặt tên

    Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa, sự khác biệt và quan trọng, kết nối với gia đình, âm điệu.

    Tên hay cho bé trai và tên hay cho bé gái khác nhau và với mỗi giới tính sẽ có ý nghĩa khác nhau như tên bé gái thường có nghĩa đẹp, hiền hậu; trong khi tên cho bé trai thì thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, vinh quang.

    Như bạn đã biết, chọn tên cho bé gái không phải là chuyện đơn giản. Ngoài việc cái tên phải hội đủ các yếu tố cần thiết nói trên thì cái tên ấy còn phải mang ít nhất là một trong những ý nghĩa như sau: Đẹp, Tao nhã, Tử tế, Quyến rũ, Tiết hạnh, đoan chính.

    Tên hay cho con trai con gái họ Huỳnh

    Tên hay cho con trai họ Huỳnh

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên con trai thường được được đặt dựa trên:

    Một số cái tên chỉ sự thông minh tài giỏi

    Tên con trai có ý nghĩa về phẩm đức

    Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như:

    Những cái tên chỉ tài lộc

    Tính phú quý, tốt đẹp, phúc lành và kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc:

    Tên hay cho con gái họ Huỳnh

    Đặt tên cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên con gái thường được đặt dựa trên:

    Tên toát lên những phẩm đức người con gái

    Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh:

    Những cái tên chỉ tài lộc và tài giỏi

    Những cái tên chỉ vẻ đẹp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Huỳnh, Những Tên Gọi Mang Lại Tương Lai Tươi Sáng
  • Nguyên Tắc Đặt Tên Con Gái Họ Huỳnh Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Đỗ 2022 Tân Sửu: 200 Tên Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Đỗ Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Họ Đỗ 2022
  • Đặt Tên Con Họ Võ, Tên Bé Trai, Bé Gái, Tên Hay Cho Con Họ Võ 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Trần Năm 2022
  • Tư Vấn Đặt Tên Con Sinh Năm 2022, Chọn Tên Các Bé Năm Ất Mùi Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Theo Tứ Trụ 2022 Con Trai, Con Gái Năm Kỷ Hợi
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Kỷ Mão 1999
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Trai Theo Phong Thủy
  • Bài viết sau đây, Uplusgold.com tổng hợp những cái tên con họ Võ hay, ý nghĩa giúp bố mẹ chuẩn bị có con sắp chào đời mang trong mình dòng họ Võ dễ dàng tham khảo và lựa chọn để đặt tên con họ Võ của mình.

    Hầu hết các ông bố bà mẹ nào cũng mong muốn con của mình có một cái tên thật hay và thật ý nghĩa. Nếu như bạn mang họ Võ thì hãy tham khảo những cái tên họ Võ hay, đẹp dưới đây để đặt tên con họ Võ của mình nhé.

    Đặt tên cho con họ Võ hay

    I. Những người nổi tiếng họ Võ

    Những người họ Võ nổi tiếng:

    II. Đặt tên con họ Võ hay, đẹp

    Họ Võ là từ có thanh trắc nên khi đặt tên cho bé gái, đặt tên cho bé trai họ Võ thì nên đặt tên là từ có thanh bằng giúp các tên của bé trở nên đẹp, hay hơn mang đến cảm giác nhẹ nhàng và mềm mại.

    1. Đặt tên con trai họ Võ

    Không chỉ là tên dùng để gọi mà cái tên còn ảnh hưởng tới cuộc đời, tính cách của bé. Do đó, khi đặt tên cho bé trai họ Võ nói riêng và đặt tên cho bé trai nói chung, bố mẹ đều chọn cái tên thẻ hiện được sự nam tính, thể hiện được mong muốn hi vọng con trai lớn lên sẽ thông minh, tài giỏi, mạnh mẽ, biết đối nhân xử thế, có hoài bão. Những cái tên bé trai hay, bạn có thể tham khảo và đặt cho bé.

    – Võ Hữu Phước: Bố mẹ hi vọng con luôn gặp nhiều may mắn và tài lộc trong cuộc sống.

    – Võ Quốc Trung: Mong con sẽ là người có lòng yêu nước và quảng đại.

    – Võ Uy Vũ: Cái tên thể hiện được sức mạnh, nhiều người tin tưởng, yêu mến.

    – Võ Minh Khang: Mong con lớn lên sẽ là chàng trai thông minh, sáng sủa, khỏe mạnh.

    – Võ Đức Thắng: Có ý nghĩa là người thành công nhờ vào tài đức.

    – Võ Tuấn Kiệt: Bố mẹ mong con sẽ là người học rộng, tài cao và khôi ngô tuấn tú.

    – Võ Kiến Văn: Đặt tên cho bé là Kiến Văn với mong muốn bé sẽ là người vừa có đức vừa có tài.

    – Võ Gia Minh: Mong con sẽ là người có tương lai sáng láng, thông minh và luôn quý trọng gia đình của mình.

    – Võ Gia Khánh: Con chính là niềm tự hào và niềm vui của gia đình.

    – Võ Tấn Phát: Mong con sẽ đạt được các thành công vang dội.

    – Võ Thiên Phú: Hi vọng con sẽ được trời ban tặng cho sự thông minh và tài hoa.

    – Võ Hữu Thiện: Mong con là người biết đối nhân xử thế, hướng thiện và được nhiều người yêu quý.

    – Võ Quốc Vương: Bố mẹ hi vọng con sẽ trở thành nhà lãnh đạo tài ba, tài giỏi và thông minh.

    – Võ Tùng Quân: Con chính là chỗ dựa vững chắc của gia đình ta.

    – Võ Phúc Điền: Bố mẹ hi vọng con luôn nghĩ đến lợi ích chung và tạo phúc cho mọi người.

    – Võ Thái Dương: Mong con lớn lên sẽ tỏa sáng, nổi bật và thành công.

    – Võ Thái Tuấn: Hi vọng con là người tài giỏi, khôi ngô.

    – Võ Tiến Thành: Hi vọng con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Quốc Thiên: Có nghĩa là khí phách xuất chúng.

    – Võ Huy Hoàng: Bố mẹ hi vọng con sẽ là người sáng suốt và có chí khí.

    – Võ Anh Dũng: Hi vọng con lớn lên sẽ mạnh mẽ và có chí khí.

    – Võ Bảo Long: Mong con không chỉ có tài năng mà còn khỏe mạnh, dũng mãnh và gặp nhiều thành công trên con đường đời.

    – Võ Chấn Phong: Hi vọng tương lai con sẽ trở thành người lãnh đạo quyết liệt và mạnh mẽ.

    – Võ Tiến Thành: Mong con sẽ là người có tiền tài và thành đạt.

    – Võ Thanh Tùng: Cái tên này gửi gắm mong muốn hi vọng con sẽ luôn ngay thẳng, công chính và vững vàng của bố mẹ dành cho con.

    – Võ Trường Giang: Bố mẹ mong con có sức khỏe tốt, sự nghiệp bền vững và ổn định.

    – Võ Đăng Khoa: Hi vọng con sẽ học hành xuất chúng và thành tài.

    – Võ Minh Cương: Bố mẹ mong con là người vững vàng, kiên trì, có ý chí.

    – Võ Đức An: Hi vọng con có cuộc đời an lành và bình an.

    – Võ Đức Lực: Mong con sẽ luôn mạnh mẽ, khỏe mạnh và thông minh.

    – Võ Mạnh Quyết: Hi vọng con sẽ có ý chí kiên cường và có tinh thần đấu tranh.

    – Võ Minh Nhật: Cương trực, yêu thích hòa bình, công lý là những hi vọng của bố mẹ kỳ vọng ở con khi đặt tên con là Minh Nhật.

    – Võ An Tường: Con thông suất và tài giỏi, có cuộc sống an nhà.

    – Võ Anh Dũng: Mạnh mẽ và có khí chí là các mong muốn của bố mẹ khi đặt tên Anh Dũng cho con.

    – Võ Bảo Long: Hi vọng con sẽ là người có tài năng, dũng mạnh và luôn đạt được thành công.

    – Võ Thiện Nhân: Hi vọng con lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái, thương người.

    – Võ Hữu Đạt: Mong con sẽ luôn đạt được những điều mà con mơ ước ở trong tương lai.

    Đặt tên hay cho bé họ Võ

    2. Đặt tên con gái họ Võ hay

    Đặt tên cho bé trai hay đặt tên cho bé gái họ Võ thì các ông bố và bà mẹ đều mong muốn tìm thấy cái tên hay, ý nghĩa cho bé. Đối với các bé gái, bố mẹ thường chọn cho con cái tên gợi ngay đến sự nữ tính, mềm mại, nhẹ nhàng, đoan trang, tinh khiết, đằm thắm. Một số cái tên bé gái họ Võ dưới đây sẽ giúp bạn tìm được cái tên phù hợp.

    – Võ Ngọc Hà: Mong con sẽ có cuộc sống an nhàn và bình lặng như dòng sông ngọc.

    – Võ Thiên Kim: Nghìn lạng vàng

    – Võ Bích Lam: Con chính là viên ngọc quý trong lòng của bố mẹ.

    – Võ Quỳnh Lam: Loại ngọc màu xanh sẫm

    – Võ Song Lam: Màu xanh sóng đôi

    – Võ Khải Ca: Khúc hát khải hoàn

    – Võ Sơn Ca: Con chim hót hay

    – Võ Nguyệt Cát: Kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    – Võ Bảo Châu: Hạt ngọc quý

    – Võ Thanh Hằng: Trăng xanh

    – Võ Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu

    – Võ Thụy Du: Có nghĩa là đi trong mơ

    – Võ Vân Du: Rong chơi trong mây

    – Võ Hạnh Dung: Bố mẹ mong con xinh đẹp và đức hạnh, biết thương người.

    – Võ Kiều Dung: Hi vọng con có nét đẹp yêu kiều.

    – Võ Bảo Lan: Hoa lan quý

    – Võ Hoàng Lan: Hoa lan vàng

    – Võ Uyển Khanh: Một cái tên xinh xinh

    – Võ Thùy Dương: Cây thùy dương

    – Võ Kim Đan: Mong con sẽ là người sống biết trước, biết sau, biết đối nhân xử thế.

    – Võ Hoài An: Hi vọng cuộc sống của con sẽ luôn bình an

    – Võ Bảo Bình: Bức bình phong quý

    – Võ Yên Đan: Màu đỏ xinh đẹp

    – Võ Hạ Giang: Sông ở hạ lưu

    – Võ Ngọc Khuê: Danh gia vọng tộc

    – Võ Vành Khuyên: Tên loài chim

    – Võ Hoàng Kim: Mong con có cuộc sống tốt đẹp, gặp nhiều may mắn và thành công.

    – Võ Hồng Giang: Dòng sông đỏ

    – Võ Thiên Duyên: Duyên trời

    – Võ Vàng Anh: Tên một loài chim

    – Võ Hạ Băng: Tuyết giữa ngày hè

    – Võ Lệ Băng: Một khối băng đẹp

    – Võ Tuyết Băng: Băng giá

    – Võ Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh

    – Võ Hiền Chung: Hi vọng con lớn lên sẽ là cô nàng hiền hậu và chung thủy.

    – Võ Nhật Dạ: Một cái tên hay, có nghĩa chỉ ngày đem.

    – Võ Khánh Giang: Dòng sông vui vẻ

    – Võ Bảo Hà: Sông lớn, hoa sen quý

    – Võ Hoàng Hà: Sông vàng

    – Võ Linh Hà: Dòng sông linh thiêng

    – Võ Mai Hiền: Bố mẹ mong con dịu dàng và xinh đẹp giống như đóa mai.

    – Võ Ánh Hoa: Sắc màu của hoa

    – Võ Hiền Hòa: Hiền dịu, hòa đồng

    – Võ Ánh Hồng: Ánh sáng hồng

    – Võ Ngọc Huyền: Viên ngọc đen

    – Võ Ly Châu: Viên ngọc quý

    – Võ Minh Châu: Viên ngọc sáng

    – Võ Hương Chi: Cành thơm

    – Võ Linh Chi: Thảo dược quý hiếm

    – Võ Thùy Anh: Con sẽ thùy mị, tinh anh

    – Võ Trung Anh: Trung thực, anh minh

    – Võ Kỳ Diệu: Con chính là điều kì diệu đã đến với bố mẹ.

    – Võ Vân Hà: Có nghĩa là mây trắng, ráng đỏ

    – Võ An Hạ: Mùa hè bình yên

    – Võ Mai Hạ: Hi vọng con sẽ xinh đẹp và được nhiều người yêu mến giống như hoa mai nở trong mùa hạ.

    – Võ Nhật Hạ: Ánh nắng mùa hạ

    – Võ Đức Hạnh: Người sống đức hạnh

    – Võ Thanh Hương: Hương thơm trong sạch

    – Võ Ngân Hà: Dải ngân hà

    – Võ Thiên Lam: Đây cũng là một cái tên nay thích hợp đặt cho con gái họ Vũ.

    Hi vọng với những cách đặt tên con họ Võ hay trên đây, bạn đã lựa chọn được cái tên hay đặt tên cho bé nhà mình rồi. Bên cạnh đặt tên cho bé, bạn hãy dành tình yêu thương để bé cảm nhận được sự yêu thương của ba mẹ dành cho bé nhé

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Thân 1980
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2040 Canh Thân Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Mậu Tuất 2022
  • Ý Tưởng Đặt Tên Cho Con Theo Những Người Nổi Tiếng Cho Bé Trai Bé Gái
  • Top 1000 Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Con Trai Con Gái Họ Nguyễn 2022
  • Đặt Tên Đẹp Cho Các Bé Theo Vần K Trong Năm 2022
  • Đặt Tên Con Họ Ngô 2022, Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Ngô Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Họ Ngô, 432 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Tên Hay Hợp Mệnh Cho Bé Tuổi Bính Thân 2022
  • Tên Hay Cho Bé Tuổi Bính Thân (Sinh Năm 2022 2022)
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Cao Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Bố họ Ngô nếu muốn bé trai sau này trở thành ca sỹ nổi tiếng, nhiều người hâm mộ có thể lấy tên là Ngô Kiến Huy, nếu muốn con gái trở thanh người mẫu,đạo diễn phim thì đặt tên Ngô Thanh Vân, còn nếu muốn con mình trở thành một người tài giỏi, có tài lãnh đạo thì đặt tên là Ngô Quyền, muốn thông minh trở thành giáo sư, tiến sĩ thì đặt tên là Ngô Bảo Châu

    Đặt tên con họ Ngô 2022 hay nhất.

    * Đặt tên cho bé trai họ Ngô.

    – Ngô Ái Quốc

    – Ngô An Bình: Mong ước cuộc sống sau này của con trai luôn bình yên và hạnh phúc.

    – Ngô An Khang

    – Ngô An Tường

    – Ngô Anh Đức

    – Ngô Anh Dũng: Sau này, con trai sẽ mạnh mẽ vượt qua được mọi chuyện để đi tới thành công.

    – Ngô Anh Huy

    – Ngô Anh Khoa

    – Ngô Anh Khôi

    – Ngô Anh Minh

    – Ngô Anh Quân

    – Ngô Anh Thái

    – Ngô Anh Tú

    – Ngô Anh Tuấn

    – Ngô Anh Vũ

    – Ngô Bảo Bình

    – Ngô Bảo Châu

    – Ngô Bảo Hoàng

    – Ngô Bảo Khang

    – Ngô Bảo Khanh

    – Ngô Bảo Khánh

    – Ngô Bảo Lâm

    – Ngô Bảo Long

    – Ngô Bảo Minh

    – Ngô Bảo Nam

    – Ngô Bảo Nguyên

    – Ngô Bảo Phúc

    – Ngô Bình Minh

    – Ngô Bình Nguyên

    – Ngô Cẩm Tú

    – Ngô Cát Tường

    – Ngô Chấn Hưng

    – Ngô Chấn Phong

    – Ngô Chí Công

    – Ngô Chí Dĩnh

    – Ngô Chí Dũng

    – Ngô Chí Kiên

    – Ngô Chí Minh

    – Ngô Chí Thành

    – Ngô Chiến Thắng

    – Ngô Công Minh

    – Ngô Công Thành

    – Ngô Công Vinh

    – Ngô Đại Quang

    – Ngô Đăng Khoa

    – Ngô Đăng Khôi

    – Ngô Đăng Minh

    – Ngô Đăng Quang

    – Ngô Đình Nguyên

    – Ngô Đình Phong

    – Ngô Đình Trung

    – Ngô Đông Quân

    – Ngô Đức Bảo

    – Ngô Đức Dũng

    – Ngô Đức Duy

    – Ngô Đức Long

    – Ngô Đức Mạnh

    – Ngô Đức Minh

    – Ngô Đức Thành

    – Ngô Đức Thịnh

    – Ngô Đức Trí

    – Ngô Đức Trung

    – Ngô Duy Khánh

    – Ngô Duy Khoa

    – Ngô Duy Minh

    – Ngô Duy Phong

    – Ngô Gia Bảo

    – Ngô Gia Bình

    – Ngô Gia Huy

    – Ngô Gia Kiệt

    – Ngô Gia Minh

    – Ngô Gia Phát

    – Ngô Gia Phú

    – Ngô Gia Phúc

    – Ngô Gia Vinh

    – Ngô Hải Đăng

    – Ngô Hải Long

    – Ngô Hải Minh

    – Ngô Hải Nam

    – Ngô Hạnh Nguyên

    – Ngô Hạo Nhiên

    – Ngô Hiền Minh

    – Ngô Hiểu Minh

    – Ngô Hoàng Bách

    – Ngô Hoàng Châu

    – Ngô Hoàng Khang

    – Ngô Hoàng Khôi

    – Ngô Hoàng Lâm

    – Ngô Hoàng Long

    – Ngô Hoàng Nam

    – Ngô Hoàng Nguyên

    – Ngô Hoàng Phong

    – Ngô Hoàng Quân

    – Ngô Hoàng Sơn

    – Ngô Hoàng Thiên

    – Ngô Hồng Phong

    – Ngô Hồng Phúc

    – Ngô Hồng Quân

    – Ngô Hùng Cường

    – Ngô Hương Giang

    – Ngô Hữu Phước

    – Ngô Huy Hoàng

    – Ngô Huy Khánh

    – Ngô Khang Kiện

    – Ngô Khánh Duy

    – Ngô Khánh Minh

    – Ngô Khánh Nguyên

    – Ngô Khánh Toàn

    – Ngô Khôi Nguyên

    – Ngô Khôi Vĩ

    – Ngô Kiến Văn

    – Ngô Kim Khánh

    – Ngô Mai Khanh

    – Ngô Mai Khôi

    – Ngô Mạnh Cường

    – Ngô Mạnh Dũng

    – Ngô Mạnh Hùng

    – Ngô Minh

    – Ngô Minh Bảo

    – Ngô Minh Đăng

    – Ngô Minh Đạt

    – Ngô Minh Đức

    – Ngô Minh Dũng

    – Ngô Minh Duy

    – Ngô Minh Hiển

    – Ngô Minh Hiếu

    – Ngô Minh Hoàng

    – Ngô Minh Huy

    – Ngô Minh Khánh

    – Ngô Minh Khoa

    – Ngô Minh Khôi

    – Ngô Minh Kiệt

    – Ngô Minh Long

    – Ngô Minh Nghĩa

    – Ngô Minh Nguyên

    – Ngô Minh Nhật

    – Ngô Minh Phong

    – Ngô Minh Phú

    – Ngô Minh Quân

    – Ngô Minh Quang

    – Ngô Minh Sơn

    – Ngô Minh Thái

    – Ngô Minh Thắng

    – Ngô Minh Thành

    – Ngô Minh Thiên

    – Ngô Minh Thông

    – Ngô Minh Tiến

    – Ngô Minh Trí

    – Ngô Minh Triết: Mong ước con trai sau này tài giỏi, thông minh.

    – Ngô Minh Tuấn

    – Ngô Minh Tuệ

    – Ngô Minh Vũ

    – Ngô Nam Khánh

    – Ngô Nam Phong

    – Ngô Ngân Khánh

    – Ngô Ngọc Huy

    – Ngô Ngọc Minh

    – Ngô Ngọc Quang

    – Ngô Ngọc Tú

    – Ngô Nguyên

    – Ngô Nguyên Bảo

    – Ngô Nguyên Đức

    – Ngô Nguyên Giáp

    – Ngô Nguyên Khang

    – Ngô Nguyên Phong

    – Ngô Nhân Nghĩa

    – Ngô Nhân văn

    – Ngô Nhật Minh

    – Ngô Nhật Nam

    – Ngô Nhật Vượng

    – Ngô Phú Trọng

    – Ngô Phúc Điền

    – Ngô Phúc Hưng

    – Ngô Phúc Lâm

    – Ngô Phúc Minh

    – Ngô Phúc Nguyên

    – Ngô Phúc Thịnh

    – Ngô Phước Nhi

    – Ngô Quang Bảo

    – Ngô Quang Dũng

    – Ngô Quang Khải

    – Ngô Quang Trung

    – Ngô Quang Vinh

    – Ngô Quốc Bảo

    – Ngô Quốc Đạt

    – Ngô Quốc Hưng

    – Ngô Quốc Huy

    – Ngô Quốc Khánh

    – Ngô Quốc Minh

    – Ngô Quốc Trung

    – Ngô Quốc Việt

    – Ngô Sinh Cung

    – Ngô Sơn Quân

    – Ngô Sơn Tùng

    – Ngô Tài Đức

    – Ngô Tấn Phát

    – Ngô Tất Thành

    – Ngô Thạch Tùng

    – Ngô Thái Bảo

    – Ngô Thái Dương

    – Ngô Thái Hòa

    – Ngô Thái Minh

    – Ngô Thái Sơn

    – Ngô Thành Công

    – Ngô Thành Đạt

    – Ngô Thanh Hải

    – Ngô Thanh Lâm

    – Ngô Thanh Liêm: Mong muốn con trai sau này luôn sống trung thực

    – Ngô Thanh Long

    – Ngô Thanh Phong

    – Ngô Thanh Sơn

    – Ngô Thanh Thế

    – Ngô Thanh Trúc

    – Ngô Thanh Tuấn

    – Ngô Thành Vinh

    – Ngô Thế Bảo

    – Ngô Thế Vinh

    – Ngô Thiên Ân

    – Ngô Thiên Bảo

    – Ngô Thiên Bình

    – Ngô Thiên Đức

    – Ngô Thiện – Ngôn

    – Ngô Thiện Nhân

    – Ngô Thiên Phú

    – Ngô Thiện Tâm

    – Ngô Thiên Thanh

    – Ngô Thiên Vũ

    – Ngô Thông Đạt

    – Ngô Thụ Nhân

    – Ngô Tiến Minh

    – Ngô Tiến Thành

    – Ngô Toàn Thắng

    – Ngô Trí Dũng

    – Ngô Trọng Nghĩa

    – Ngô Trọng Nhân

    – Ngô Trung Dũng

    – Ngô Trung Hiếu

    – Ngô Trung Kiên

    – Ngô Trung Nghĩa

    – Ngô Trường Giang

    – Ngô Trường Sơn

    – Ngô Tuấn Đạt: Mong muốn con trai sau này thành đạt

    – Ngô Tuấn Dũng

    – Ngô Tuấn Hưng

    – Ngô Tuấn Khang

    – Ngô Tuấn Khanh

    – Ngô Tuấn Kiệt

    – Ngô Tuấn Phong

    – Ngô Tuấn Tú

    – Ngô Tuệ Lâm

    – Ngô Tùng Lâm

    – Ngô Tùng Quân

    – Ngô Tường Vi

    – Ngô Uy Vũ

    – Ngô Văn Hùng

    – Ngô Văn Minh

    – Ngô Văn Tuấn

    – Ngô Việt Hoàng

    – Ngô Vĩnh Khang

    – Ngô Xuân Phúc

    – Ngô Xuân Trường

    * Đặt tên cho bé gái họ Ngô.

    – Ngô Hà An

    – Ngô Mỹ An

    – Ngô Bình An: Mông muốn con gái sau này có cuộc sống luôn bình an

    – Ngô Hoài An

    – Ngô Thanh An

    – Ngô Tâm An

    – Ngô Thu An

    – Ngô An An

    – Ngô Quỳnh Anh

    – Ngô Diệu Anh

    – Ngô Tuệ Anh

    – Ngô Ngọc Anh

    – Ngô Lan Anh

    – Ngô Mai Anh

    – Ngô Quế Anh

    – Ngô Trang Anh

    – Ngô Trâm Anh

    – Ngô Huyền Anh

    – Ngô Châu Anh

    – Ngô Thảo Anh

    – Ngô Kiều Anh

    – Ngô Phương Anh

    – Ngô Diệp Anh

    – Ngô Hoài Anh

    – Ngô Linh Anh

    – Ngô Kim Bảo

    – Ngô Ngọc Bích

    – Ngô Nguyệt Cát

    – Ngô Trân Châu

    – Ngô Thảo Chi

    – Ngô Thùy Chi

    – Ngô Mỹ Chi

    – Ngô Linh Chi

    – Ngô Kim Chi

    – Ngô Mai Chi

    – Ngô Lan Chi

    – Ngô Bảo Chi

    – Ngô Quỳnh Chi

    – Ngô Khánh Chi

    – Ngô Trúc Chi

    – Ngô Linh Đan

    – Ngô Thiên Di

    – Ngô Ngọc Diễm

    – Ngô Bích Diệp

    – Ngô Ngọc Dung

    – Ngô Thùy Dung

    – Ngô Phương Dung

    – Ngô Thuỳ Dương

    – Ngô Ánh Dương

    – Ngô Thùy Dương

    – Ngô Mỹ Duyên: Mong muốn con gái sau này xinh đẹp, duyên dáng

    – Ngô Thu Giang

    – Ngô Khánh Hà

    – Ngô Thu Hà

    – Ngô Minh Hà

    – Ngô Thị Hà

    – Ngô Thanh Hà

    – Ngô Ngân Hà

    – Ngô Bảo Hân

    – Ngô Ngọc Hân

    – Ngô Thị Hằng

    – Ngô Thúy Hằng

    – Ngô Minh Hằng

    – Ngô Thanh Hằng

    – Ngô Hồng Hạnh

    – Ngô Thu Hiền

    – Ngô Thị Hiền

    – Ngô Thanh Hoa

    – Ngô Kim Hoa

    – Ngô Thị Hoa

    – Ngô Thanh Hương

    – Ngô Mai Hương

    – Ngô Lan Hương

    – Ngô Thị Huyền

    – Ngô Khánh Huyền

    – Ngô Thu Huyền

    – Ngô Thanh Huyền

    – Ngô Ngọc Huyền

    – Ngô Vân Khánh

    – Ngô Hoàng Kim

    – Ngô Thiên Kim

    – Ngô Quỳnh Lam

    – Ngô Chi Lan

    – Ngô Hoàng Lan

    – Ngô Phương Lan

    – Ngô Thị Lan

    – Ngô Ngọc Lan

    – Ngô Mai Lan

    – Ngô Kim Liên

    – Ngô Khánh Linh

    – Ngô Phương Linh

    – Ngô Hà Linh

    – Ngô Tú Linh

    – Ngô Gia Linh

    – Ngô Bảo Linh

    – Ngô Linh

    – Ngô Uyên Linh

    – Ngô Tùng Linh

    – Ngô Tuệ Linh

    – Ngô Ngọc Linh

    – Ngô Mỹ Linh

    – Ngô Nhật Linh

    – Ngô Mai Linh

    – Ngô Khánh Ly

    – Ngô Ngọc Mai

    – Ngô Tuyết Mai

    – Ngô Chi Mai

    – Ngô Phương Mai

    – Ngô Quỳnh Mai

    – Ngô Tuệ Mẫn

    – Ngô Hà Mi

    – Ngô Mộc Miên

    – Ngô Trà My

    – Ngô Huyền My

    – Ngô Diễm My

    – Ngô Khánh My

    – Ngô Ngọc Mỹ

    – Ngô Thị Nga

    – Ngô Thanh Ngân

    – Ngô Kim Ngân

    – Ngô Khánh Ngân

    – Ngô Hoàng Ngân

    – Ngô Ngọc Ngân

    – Ngô Bích Ngân

    – Ngô Thiên Ngân

    – Ngô Khả Ngân

    – Ngô Phương Ngân

    – Ngô Bảo Nghi

    – Ngô Đông Nghi

    – Ngô Gia Nghi

    – Ngô Kim Ngọc

    – Ngô Bảo Ngọc

    – Ngô Ánh Ngọc

    – Ngô Khánh Ngọc

    – Ngô Bích Ngọc

    – Ngô Minh Nguyệt

    – Ngô Thanh Nhàn

    – Ngô Gia Nhi

    – Ngô Yến Nhi

    – Ngô Phương Nhi

    – Ngô Uyển Nhi

    – Ngô Tuệ Nhi

    – Ngô Tuyết Nhi

    – Ngô Uyên Nhi

    – Ngô Ngọc Nhi

    – Ngô An Nhiên

    – Ngô Tâm Như

    – Ngô Bảo Như

    – Ngô Thị Nhung

    – Ngô Kim Oanh

    – Ngô Hà Phương

    – Ngô Nhật Phương

    – Ngô Nhã Phương

    – Ngô Phương

    – Ngô Nam Phương

    – Ngô Lan Phương

    – Ngô Bích Phương

    – Ngô Thị Phương

    – Ngô Khánh Phương

    – Ngô Thanh Phương

    – Ngô Ngọc Quyên

    – Ngô Như Quỳnh

    – Ngô Trúc Quỳnh

    – Ngô Ngọc Quỳnh

    – Ngô Minh Tâm

    – Ngô Thanh Tâm

    – Ngô Thanh Thảo

    – Ngô Thiên Thảo

    – Ngô Ngọc Thảo

    – Ngô Như Thảo

    – Ngô Minh Thảo

    – Ngô Thảo

    – Ngô Kim Thảo

    – Ngô Thị Thu

    – Ngô Minh Thu

    – Ngô Anh Thư

    – Ngô Song Thư

    – Ngô Thu Thủy

    – Ngô Thảo Tiên

    – Ngô Hương Trà

    – Ngô Bảo Trâm

    – Ngô Ngọc Trâm

    – Ngô Bảo Trân

    – Ngô Huyền Trân

    – Ngô Ngọc Trân

    – Ngô Thu Trang

    – Ngô Thảo Trang

    – Ngô Phương Trang

    – Ngô Thùy Trang

    – Ngô Đoan Trang

    – Ngô Mai Trang

    – Ngô Quỳnh Trang

    – Ngô Mỹ Uyên

    – Ngô Tố Uyên

    – Ngô Bảo Uyên

    – Ngô Phương Uyên

    – Ngô Khánh Vân

    – Ngô Hồng Vân

    – Ngô Thanh Vân

    – Ngô Bảo Vy

    – Ngô Hạ Vy

    – Ngô Phương Vy

    – Ngô Hà Vy

    – Ngô Ngọc Vy

    – Ngô Tường Vy

    – Ngô Thảo Vy

    – Ngô Kim Yến

    – Ngô Hoàng Yến

    – Ngô Hải Yến

    – Ngô Bảo Yến

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Hoàng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Năm 2022: Những Cái Tên Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Đôi Như Thế Nào Là Hay
  • 100 Cách Đặt Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Mang Họ Nguyễn Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100