Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Ngọc Linh Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thị Diệu Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Linh Đan Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Ngọc Khánh An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Khánh An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con luôn là việc quan trọng, như đã nói ở trên tên của con sẽ không đơn thuần chỉ để gọi mà tên con sẽ còn ảnh hưởng tới số mệnh, cuộc đời sau này của con và của cả gia đình. Mặc dù có rất nhiều tên gọi để chọn và có nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên để chọn được một tên hay và ý nghĩa lại không đơn giản. Khi đặt tên cho con được cho là hay sẽ bao gồm các điều sau:

    Các tiêu chí chung khi đặt tên cho con gái, con trai

    – Nên đặt tên cho con phù hợp tuổi của bố mẹ;

    – Tên phải có ý nghĩa;

    – Tên con nên có sự khác biệt và quan trọng;

    – Tên con có sự kết nối với gia đình về âm điệu.

    Tên cho con gái họ Nguyễn xinh đẹp hay nhất

    Tên con gái thường mang những ý nghĩa: dung mạo xinh đẹp, tính tình nết na, con đẹp tựa cành hoa, như chú chim nhỏ, như nhành cỏ thơm, nhẹ như mây… vì vậy mà những cái tên mỹ miều được nhiều mẹ lựa chọn để con gái sau này có được cuộc sống an yên, trong trẻo, không ưu phiền.

    Cùng với đó là những cái tên hợp với thanh bằng của họ Nguyễn cũng dễ dàng gợi ý đặt cho tên cho con gái họ Nguyễn những cái tên nghe êm tai hoặc cũng nổi bật, ấn tượng với các điểm nhấn bằng thanh sắc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Chuyện Thương Hiệu Của Tập Đoàn Đa Quốc Gia Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Thương Hiệu Unilever
  • Ý Nghĩa Logo Tập Đoàn Unilever
  • Hệ Thống Nhận Diện Thương Hiệu Vinamilk
  • Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung
  • Đặt Tên Con Họ Nguyễn, Con Gái, Con Trai

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Họ Lý, Con Trai, Con Gái Hay Nhất, Tên Cho Bé Họ Lý Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Gái
  • Đặt Tên Cho Con Họ Đinh Năm 2021 Như Thế Nào Tốt Nhất?
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: A) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần A (Tên: Ái) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất
  • Bạn đang phân vân nên đặt tên gì phù hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp. Vậy hãy tham khảo ngay bài viết đặt tên con họ Nguyễn dưới đây. Bài viết tổng hợp tất cả cái tên họ Nguyễn hay, ý nghĩa.

    Con bạn sắp chào đời và bạn đang băn khoăn tìm đặt tên cho con mình theo họ Nguyễn. Bài viết sau đây, Uplusgold.com sẽ giúp bạn tìm được một cái tên hay, ý nghĩa, phù hợp với phong thủy để đặt tên cho con bạn. Hãy cùng tham khảo cách đặt tên con họ Nguyễn sau đây.

    Đặt tên cho bé họ Nguyễn

    I. Nguồn gốc của dòng họ Nguyễn

    Họ Nguyễn là dòng họ lớn, có mặt đầu tiên ở Việt Nam. Ở Việt Nam, dòng họ Nguyễn có rất nhiều người thông minh, tài giỏi, được đất nước ca ngợi như bác Hồ với tên thật là Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ – Hoàng đế thứ 2 của nhà Tây Sơn cùng với rất nhiều người làm rạng danh cho họ Nguyễn và đi vào lịch sử của nước ta.

    II. Nguyên tắc đặt tên cho con họ Nguyễn

    Cái tên là một trong những yếu tố ảnh hưởng tới số mệnh, tính cách và cuộc sống sau này của bé. Do đó, việc tìm đặt tên cho con họ Nguyễn nói riêng và đặt tên cho con nói chung là điều cần thiết, giúp bé có vận mệnh tốt hơn, gặp may mắn trong công việc, cuộc sống. Dù hiện nay có nhiều tên gọi nhưng việc đặt tên cho con hợp với họ Nguyễn và mang ý nghĩa tốt đẹp không phải là dễ. Sau đây là các tiêu chí đặt tên cho con mà bạn nên chú ý:

    1. Đặt tên cho con họ Nguyễn cần có ý nghĩa nhất định

    Hiện nay, đặt tên cho con bên cạnh cái tên đẹp thì tên đó cần có ý nghĩa, hợp phong thủy và hợp tuổi. “Tên hay thời vận tốt”, đây chính là câu đề cao giá trị của một cái tên và theo các nghiên cứu thì cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp bé thăng tiến, gặp nhiều thuận lợi, may mắn trong cuộc sống, công việc.

    2. Cách đặt tên đệm cho con họ Nguyễn

    Thay vì tên đệm “Văn” cho con trai, “Thị” cho con gái như ngày xưa, các bậc cha mẹ đều cân nhắc tìm cái tên đệm hay, phù hợp với tên của con. Các têm đệm hay mà mọi người thường đặt như là Kim, Ngọc, Quốc, Quang …

    Đặt tên cho con theo Hán Việt

    Đối với những gia đình theo Hán học, học thường đặt tên con theo bộ chữ Hán, các thành viên trong gia đình đều chung bộ chữ.

    – Bộ Thủy gồm có các chữ: Trạch, Nhuận, Khê, Hải, Hà, Giang …

    – Bộ Kim gồm có các chữ: Điếu, Chung, Khanh, Tích, Kính …

    – Bộ Thảo gồm có các chữ: Nhị, Hoa, Huệ, Lan, Cúc …

    – Bộ Hỏa gồm có các chữ: Noãn, Luyện, Hoán, Huân, Lô, Thước …

    – Bộ Mộc gồm có các chữ: Sâm, Lâm, Đào, Bách, Tùng …

    – Bộ Ngọc gồm có các chữ: Chân, Nhị, Lý, Anh, Lạc, Châu, Trân …

    – Bộ Thạch gồm có các chữ: Thạc, Kiệt, Bích, Nham, Nghiễm, Châm …

    Những bộ chữ này đều mang ý nghĩa giàu sang và tốt đẹp nên được rất nhiều người yêu thích, sử dụng đặt tên cho con của mình.

    Triết tự cái tên Hán Việt cho bé

    – Các tên như Mạnh, Trọng, Quý chính là thứ tự 3 tháng trong một mùa. Mạnh có nghĩa là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý chính là tháng cuối. Vì thế, đặt tên này sẽ giúp phân biệt được thứ bậc của mọi người trong gia đình, dòng họ. Chẳng hạn như Nguyễn Mạnh Khang, Nguyễn Trọng Đức, Nguyễn Quý Lâm.

    – Vân có nghĩa là mây, tên Vân mang tới cảm giác nhẹ nhàng, bình yên: Vân Du (ý nghĩa là con của bố mẹ sau này sẽ được nhàn hạ và thảnh thơi …

    – Anh: Những người tên Anh thường rất tinh anh và thông minh: Tú Anh (Con sẽ luôn xinh đẹp và tinh anh), Thùy Anh (con là đứa trẻ thùy mị và thông minh), Trung Anh (con sẽ là người thông minh và trung thực) …

    – Chi có nghĩa là bao la, rộng lớn, thể hiện được sự cao sang: Linh Chi (một thảo dược quý hiếm), Mai Chi (cành mai), Lan Chi (nhánh hoa lan), Liên Chi (cành sen) ..

    – Châu: Minh Châu (viên ngọc sáng), Bảo Châu (viên ngọc quý) ..

    – Băng: Tuyết Bắc (băng giá như tuyết), Lệ Băng (khối băng đẹp), Hạ Băng (tuyeetsgiwax mùa hè) …

    – Nhi: Tuệ Nhi (đứa con thông minh), Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Gia Nhi (bé ngoai của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ) …

    III. Đặt tên con họ Nguyễn 1. Đặt tên con trai họ Nguyễn

    Những cái tên An, Anh, Khôi, Nguyên, Lâm … đều mang ý nghĩa tốt đẹp, hợp phong thủy được nhiều người lựa chọn đặt tên cho bé họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên An

    Tên An có nghĩa là yên ổn, bình an. Đây là một cái tên hay, bạn có thể đặt tên cho con của mình. Ví dụ như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Anh, bố mẹ mong con sẽ luôn sáng sủa và thông minh giống như ý nghĩa của cái Tên. Các tên gắn liên với tên Anh như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bách

    Những người tên Bách thường mạnh mẽ, trường tồn và vững vàng trong mọi khó khăn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Bảo

    Bảo có nghĩa là vật quý báu hiếm có. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn có tên là Bảo có nghĩa là con chính là báu vật của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Công

    Công có nghĩa là công bằng, liêm minh, người có trước người có sau. Do đó, tên Công cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Cường

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Cường, bố mẹ mong con sẽ mạnh mẽ, uy lực và khí dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đức

    Đức có nghĩa là hiền đức và nhân nghĩa. Đây cũng là một cái tên hay, phổ biến, được nhiều đặt, chẳng hạn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dũng

    Người đặt tên con trai họ Nguyễn có tên Dũng thương mong con sẽ mạnh mẽ, anh dũng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Dương

    Dương có nghĩa là rộng lớn giống như biển cả và có ánh sáng như mặt trời. Tên Dương cũng rất hợp với những người họ Nguyễn. Bạn có thể lấy tên Dương đặt tên con họ Nguyễn của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Đạt

    Đạt có nghĩa là thành đạt vẻ vang, những người tên Đạt thường là những người được bố mẹ mong được thành đạt trong công việc, cuộc sống.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Duy

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Duy thường mong bé thông minh và sáng lạng. Bạn có thể tham khảo những cái tên này để đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Gia

    Gia có nghĩa là hương vượng và hướng về gia đình, là người của gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hải

    Hải có nghĩa là biển cả, rộng lớn và bao la. Tên Hải cũng rất hợp khi kết hợp với họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hiếu

    Người đặt tên con họ Nguyễn có tên là Hiếu thường mong bé lớn lên sẽ sống lương thiện và chí hiếu với bố mẹ.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hoàng

    Hoàng có nghĩa là dòng dõi, màu vàng. Bạn muốn đặt tên con tên Hoàng, vậy hãy tham khảo cái tên sau đây:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Huy

    Huy có nghĩa là ánh sáng, sự tốt đẹp. Tên Huy này được rất nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con mình. Nếu không phạm húy thì Huy chính là gợi ý hay về đặt tên con họ Nguyễn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Hùng

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Hùng với mong muốn con sẽ có sức mạnh vô song. Mọt số cái tên hay gắn với tên Hùng như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khải

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Khải mang ý nghĩa là niềm vui, sự cát tường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khang

    Khang có nghĩa là hưng vượng và phú quý.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khánh

    Khánh có nghĩa là âm vàng giống như tiếng chuông. Đây là một cái tên hay, ý nghĩa.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khoa

    Khoa mang ý nghĩa là thông minh sáng lạng và linh hoạt. Tên Khoa vô cùng ý nghĩa và là một cái tên đẹp, thích hợp đặt tên cho con của bạn.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Khôi

    Bố mẹ đặt tên con tên Khôi mong muốn con lớn lên sẽ được khôi ngô và tuấn tú.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Kiên

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Kiên mong muốn con sẽ có ý chí và kiên cường trước mọi việc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lâm

    Tên Lâm có nghĩa là vững mạnh như rừng. Các tên Lâm hay mà bạn có thể đặt kết hợp với họ Nguyễn của con bạn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Long

    Đặt tên con tên Long mong con sẽ mạnh mẽ như rồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Lộc

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Lộc hy vọng con sẽ gặp nhiều phúc lộc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Minh

    Minh có nghĩa là ánh sáng rạng ngời. Có rất nhiều người tên Minh như người mẫu Bình Minh …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nam

    Nam là mạnh mẽ. Tên Nam nay cũng được nhiều người dùng để đặt tên cho con.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nghĩa

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Nghĩa mang ý nghĩa là sống có trước có sau và có tấm lòng hướng thiện. Bạn có thể chọn tên đặt cho con trong các tên sau:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Ngọc

    Ngọc chính là bảo vật quý hiếm thể hiện bé chính là báu vật của bố mẹ, gia đình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nguyên

    Nguyên có nghĩa là nguồn gốc, thứ nhất. Bố mẹ đặt tên con là Nguyên hi vọng con sẽ luôn là người quan trọng trong lòng bố mẹ, cộng đồng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Nhân

    Những người tên Nhân thường là những người tốt, có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phi

    Phi có nghĩa là sức mạnh và có năng lực phi thương. Bố mẹ đặt tên con là Phi thường mong bé lớn lên khỏe mạnh.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phong

    Phong là gió. Bố mẹ đặt tên con họ Nguyễn tên Phong thường mong con sẽ mạnh mẽ và khoáng đạt như cơn gió. Một số tên Phong hay, bạn có thể tham khảo:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Phúc

    Tên Phúc là cái tên phù hợp với họ Nguyễn, mang ý nghĩa là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành và bình yên.

    Đặt tên cho bé gái, bé trai họ Nguyễn

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quân

    Quân cũng là cái tên được nhiều người chọn. Quân có nghĩa là khí chất giống như quân vương. Bạn muốn đặt tên con tên Quân, bạn có thể chọn tên dưới đây.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quang

    Đặt tên con trai họ Nguyễn tên Quang, bố mẹ hy vọng con sẽ thông minh và sáng lạng. Các tên đệm kết hợp với tên Quang như Phương, Huy, Minh, Ngọc, Nhật …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Quốc

    Quốc có nghĩa là vững như giang sơn. Một số tên hay gắn liền với tên Quốc thích hợp đặt cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tâm

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Tâm, bố mẹ mong bé lớn lên sẽ có tấm lòng nhân ái.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thái

    Đặt tên con họ Nguyễn tên Thái mong con sẽ có cuộc sống thanh nhàn và yên bình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thành

    Thành là một cái tên phổ biến, được nhiều người dùng như nghệ sĩ hài Trấn Thành, …

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thiên

    Thiên có nghĩa là trời, có khí phách xuất chúng. Do đó, tên Thiên cũng được nhiều người sử dụng.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Thịnh

    Đặt con tên Thịnh hy vọng con sẽ có cuộc sống hưng thịnh và sung túc.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Trung

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Trung mong muốn bé sẽ có tấm lòng trung hậu.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tuấn

    Tuấn có nghĩa là tài giỏi, xuất chúng và có dung mạo khôi ngô nên cũng được nhiều người chọn để đặt tên cho con mình. Một số cách đặt tên con họ Nguyễn với tên Tuấn:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Tùng

    Tùng có nghĩa là vững chãi giống như cây tùng cây bách. Tên Tùng kết hợp với họ Nguyễn sẽ là một cái tên hay, ý nghĩa và hợp với phong thủy.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Sơn

    Tên Sơn thể hiện được sự uy nghiêm và mạnh mẽ như núi nên tên Sơn được nhiều người sự dụng đặt tên cho con của mình.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Việt

    Người đặt tên con họ Nguyễn với tên Việt thường mong con sẽ xuất chúng và phi thường.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Vinh

    Tên Vinh có nghĩa là hiển vinh, làm nên công danh. Những tên Vinh hay phù hợp với họ Nguyễn như:

    Đặt tên con trai họ Nguyễn với tên Uy

    Đặt tên con họ Nguyễn với tên Uy mong con sẽ có uy vũ, sức mạnh, vừa vinh hiển lại vừ vương giả.

    2. Đặt tên con gái họ Nguyễn Đặt tên con gái họ Nguyễn với mong muốn con sẽ xinh đẹp, được mọi người quý và có cuộc sống viên mãn Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa thông minh, trí tuệ

    – Huyền Anh: nghĩa là huyền diệu kết hợp với sự tinh anh, sắc sảo.

    -Vinh Diệu: mang ý nghĩa vinh dự kì diệu. (Bé nào được đặt tên này sẽ rất hạnh phúc đấy)

    – Kỳ Diệu: sự xuất hiện của con là điều diệu kì. (Mong con sẽ gặp nhiều may mắn như con xuất hiện trong cuộc sống của bố mẹ vậy)

    – Tuệ Lâm: nghĩa là rừng minh mẫn, trí tuệ tinh thông.

    – Hướng Dương: cô gái thẳng thắn, chân thật, luôn hướng về ánh mặt trời.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa chỉ nét đẹp của phụ nữ truyền thống

    – Đan Tâm/Khải Tâm/Phương Tâm/Thục Tâm: đều có nghĩa là tấm lòng sắt son, dịu dàng, thanh cao, đầy đức hạnh, tâm hồn khai sáng, nhân hậu.

    – Tố Tâm: người con gái có tâm hồn thanh cao.

    – Đoan Thanh: nghĩa là cô gái có nề nếp, thục nữ, đoan trang. (Hi vọng con sẽ đoan trang, thục nữ)

    – Phương Thùy nghĩa là thùy mị và chân thật.

    – Nghi Xuân: là tên một huyện của tỉnh Nghệ An, thường được đặt cho các bé gái mang ý nghĩa truyền thống.

    – Gia Linh: lưu giữ giá trị linh thiêng của cả gia đình.

    – Thiện Mỹ: vẻ đẹp toàn mỹ và giàu lòng nhân hậu, khả ái.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn có ý nghĩa về thiên nhiên

    Bên cạnh những cái tên trên, bạn có thể đặt tên bé gái họ Nguyễn cũng mang ý nghĩa về tự nhiên với những cái tên này: Bảo Châu, Thảo Linh, Giang Thanh, Ly Châu, Thủy Linh, Anh Thảo, Minh Châu, Trúc Linh, Cam Thảo, Hương Chi, Tùng Linh, Ngọc Mai, Thiên Hoa, Nhật Dạ, Nhật Mai, Thiên Nga, Thiên Thanh, Thanh Yên Mai, Bích Thoa, Hoạ Mi, Kim Thông, Lệ Thu, Vân Du, Thụy Miên, Đan Thu, Thùy Dương, Hằng Nga, Khánh Thủy, Kim Đan, Thanh Thủy, Mai, Bảo Thoa, Diễm Thảo, Hạc Cúc, Huyền Diệu, Thu Thủy, Yên Đan, Bích Ngân, Xuân Thủy, Trúc Đào, Bảo Vy …

    Với những gợi ý đặt tên con họ Nguyễn trên đây dành cho con trai và con gái, bạn sẽ không bị làm khó khi đặt tên cho con nữa rồi và giúp con bạn có một cái tên hay, ý nghĩa, không phạm húy cũng như không trùng với tên hàng xóm ..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2021
  • Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2021 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992
  • Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Cách Phân Tích Ý Nghĩa Của Họ
  • Đặt Tên Hay Cho Con Theo Hình Tượng Thiên Nhiên
  • Lưu Ý Đặc Biệt Khi Đặt Tên Cho Con Để Con Được Khỏe Mạnh, Thông Minh
  • Những Điều Cần Biết Khi Đặt Tên Cho Con Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Đặt Cả Tương Lai Cho Con Với 6 Lưu Ý “vàng”
  • Từ thời phong kiến cho đến nay, họ Nguyễn được xem như chiếm số đông trong các họ khác như Tạ, Đinh, Mạc,Võ,….Theo như tôi được biết nguồn gốc dòng họ “Nguyễn” (chữ Hán: 阮) 40% người Việt có họ này. Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư như tại Úc ( xếp thứ 7), Pháp (xếp thứ 54), Hoa Kỳ (xếp thứu 57), Na Uy (xếp thứ 73), Cộng Hòa Séc (xếp thứ 1). Trong lịch sử Việt Nam, có rất nhiều vị nữ anh hùng tên tuổi mang họ này. Điển hình như:

    • Nguyễn Thị Sen vợ vua Đinh Tiên Hoàng, bà tổ nghề may.
    • Nguyễn Thị Anh vợ vua Lê Thái Tông, mẹ vua Lê Nhân Tông
    • Nguyễn Hữu Thị Lan vợ vua Bảo Đại, vị Hoàng hậu cuối cùng của lịch sử Việt Nam.
    • Nguyễn Thị Mai Thanh – chủ tịch HĐQT Cơ điện lạnh
    • Nguyễn Thị Thanh Huyền, Tổng giám đốc Tổng công ty May 10
    • Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Công ty cổ phần Tiến bộ Quốc tế (AIC)
    • Nguyễn Thị Phương Thảo, Chủ tịch Sovico Holding, Tổng giám đốc Vietjet Air

    Cách đặt tên cho con gái họ Nguyễn

    Ngày xưa, theo phong tục truyền thống, nước ta thường đặt tên lót tức là tên đệm con gái là “thị” ám chỉ với mong muốn con sẽ trở thành người phụ nữ đức hạnh, nết na, thùy mị, con trai đệm là “Văn” với mong muốn con trai sau này sẽ thông minh tài giỏi, văn võ song toàn. Họ “Nguyễn” cũng theo cách đặt tên con gái như vậy. Bên cạnh đó, các ông bà ta thường tâm niệm rằng đặt tên con càng xấu thì càng dễ nuôi, chính điều này tạo nên một nếp sống cổ hủ gắn liền với các bé cho đến tận cuối đời.

    Nhưng với thời đại chúng ta, tư tưởng của con người đã tiến bộ hơn hẳn, thì các bậc bố mẹ nói chung và dòng họ Nguyễn nói riêng cũng thoáng hơn trong cách đặt tên và ưa chuộng đặt tên con gái vừa mang ý nghĩa may mắn, tốt đẹp lại vừa hợp với phong thủy mà vẫn giữ được nét đẹp vốn có của truyền thống ông cha ta khi xưa.

    Tổng hợp tên đẹp cho bé gái họ Nguyễn thuộc về tự nhiên

    • Linh Lan:  là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết
    • Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các
    • Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.
    • Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.
    • Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.
    • Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.
    • Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.
    • Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.
    • Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng
    • Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng
    • Bạch Liên: là tên sen trắng
    • Hồng Liên: là loài sen hồng.
    • Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.
    • Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.
    • Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng
    • Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.
    • Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.
    • Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.
    • Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi
    • Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Bé gái họ Nguyễn với vẻ đẹp trí tuệ, thông suốt, sáng dạ

    • Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.
    • Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.
    • Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp
    • Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.
    • Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì
    • Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Ý nghĩa của nét đẹp lỗng lẫy, tương lai với vẻ đẹp dễ thương, có cuộc sống an viên, nhàn hạ.

    • Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.
    • Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.
    • Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.
    • Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.
    • Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.
    • Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.
    • Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.
    • Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.
    • Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    Những cái tên bé gái họ Nguyễn mà tôi tổng hợp trên đây thực sự tuyệt vời và thực ý nghĩa phải không ạ. Nếu bạn thấy bài viết hay, bạn có thể chia sẻ cho bạn bè để họ tham khảo và đặt tên cho con gái bé bỏng của họ nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Facebook Hay, Ngắn Gọn 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay, Hợp Phong Thủy Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai – Top 100 Tên Bé Trai Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Đặt Tên Cho Con Gái – Top 100 Tên Bé Gái Hay Nhất Từ Trước Đến Nay
  • Tên Con Trai Hay Nhất – Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Đặt Tên Cho Con Gái Họ Nguyễn 2021 Hay & Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 101 Tên Hay Đặt Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Đẹp Độc Lạ Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Đẹp Ý Nghĩa Nhất Cho Các Bé Sinh Năm 2021 Bính Thân
  • Tên Con Gái Bắt Đầu Với T
  • Đặt Tên Cho Con Gái Vần L Thế Nào Đẹp? Gợi Ý 150+ Tên Hay
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Năm 2021 Bính Thân Hợp Phong Thủy
  • Tiêu chí khi đặt tên cho con họ Nguyễn

    Việc đặt tên cho con là việc vô cùng quan trọng, như đã nói ở trên tên của bé không đơn thuần chỉ để gọi mà nó quyết định đến số mệnh, cuộc đời sau này của bé và của cả gia đình. Mặc dù có rất nhiều tên gọi để chọn và có nhiều cách để đặt tên. Tuy nhiên để chọn được một tên hay và đẹp lại không hề đơn giản. Vậy tên như thế nào mới được gọi là hay? Một tên hay sẽ phải thảo mãn được các tiêu chí sau:

    • – Ý nghĩa
    • – Sự khác biệt và quan trọng,
    • – Kết nối với gia đình, Âm điệu.

    Tên được đặt phải có những ý nghĩa nhất định: Đặt tên cho con như đã nói ở trên không đơn thuần chỉ để gọi, hay thay đổi vận mệnh của bé mà còn là sự gửi gắm, sự mong muốn của đấng sinh thành dành cho con yêu của mình. Mặt khác tên cho con cũng ảnh hưởng đến phần nào vận mệnh tương lai sau này. Cho nên tên cho bé không những phải hợp tuổi, hợp phong thủy mà còn phải có ý nghĩa.

    Như người ta thường nói “Tên hay thời vận tốt”, đó là câu nói quen thuộc để đề cao giá trị một cái tên hay và trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên “có ấn tượng tốt” sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn.

    1. Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng, gợi vẻ nữ tính, dịu dàng và mùi thơm dễ chịu.
    2. Mai Lan: là sự kết hợp vẻ đẹp đài các của hoa mai và hoa lan.
    3. Trúc Quỳnh: tên một loài hoa mang vẻ dịu dàng, chân thật, sẵn sàng hy sinh.
    4. Phong Lan: tên loài hoa phong lan đẹp dịu dàng.
    5. Tuyết Lan: nghĩa là hoa lan mọc trên tuyết.
    6. Vàng Anh: là tên loài chim từng xuất hiện trong truyện cổ tích Tấm Cám của Việt Nam.
    7. Ấu Lăng: là loài cỏ ấu mọc và trú ẩn dưới nước.
    8. Hạ Băng: nghĩa là tuyết rơi trắng xóa xua tan cái nóng của trời hè.
    9. Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.
    10. Lệ Băng: nghĩa là vẻ đẹp của khối băng.
    11. Tuyết Băng: mang nét đẹp băng giá.
    12. Tùng Lâm: dịch ra nghĩa là rừng cây tùng.
    13. Tuyền Lâm: đây là tên hồ nước nổi tiếng ở Thành phố Đà Lạt.
    14. Ngọc Bích: nghĩa là viên ngọc xanh quý báu, đáng được trân trọng.
    15. Nhật Lệ: là tên của một dòng sông đẹp dịu dàng.
    16. Mỹ Yến: nghĩa là cô chim yến xinh đẹp, đỏm dáng.
    17. Ngọc Yến: tên một loài chim quý hiếm.
    18. Lộc Uyển: nghĩa là một vườn nai ngây thơ và dễ thương.
    19. Nguyệt Uyển: nghĩa là ánh trăng dịu dàng chiếu rọi cả khu vườn.
    20. Bạch Vân: nghĩa là đám mây trắng trôi trên trời xanh thẳm.
    21. Thùy Vân: nghĩa là mây bềnh bồng.
    22. Đông Vy: nghĩa hoa quý giữa mùa đông.
    23. Tuyết Vy: mang ý nghĩa “tuyết trắng mang đến sự kì diệu”.
    24. Diên Vỹ: là tên hoa diên vỹ.
    25. Hoài Vỹ: nghĩa là luôn mong ước về sự vĩ đại.
    26. Xuân Xanh: nghĩa là xuân trẻ trung.
    27. Hoàng Xuân: nghĩa là xuân huy hoàng.
    28. Thanh Xuân: nghĩa là lưu giữ mãi ký ức đẹp tuổi thanh xuân.
    29. Thi Xuân: nghĩa là mùa xuân đẹp và lãng mạn như vần thơ tình.
    30. Thường Xuân: là tên của một loài cây có dây leo.
    31. Bạch Liên: là tên sen trắng.
    32. Hồng Liên: là loài sen hồng.
    33. Bảo Ngọc: nghĩa là viên ngọc quý cần được bảo quản cẩn trọng.
    34. Bích Ngọc: nghĩa là viên ngọc xanh quý hiếm.
    35. Bình Yên: cái tên gợi cảm giác yên bình.

    Gợi ý tên hay cho con gái họ Nguyễn cực ý nghĩa

    • – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời.
    • – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng.
    • – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ.
    • – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết.
    • – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.
    • – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá.
    • – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.
    • – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.
    • – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng.
    • – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn.
    • – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc.
    • – Nguyễn Ngọc Hoa.
    • – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.
    • – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.
    • – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.
    • – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.
    • – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”.
    • – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.
    • – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
    • – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.
    • – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.
    • – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    • – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
    • – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.
    • – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.
    • – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.
    • – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.
    • – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.
    • – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.
    • – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.
    • – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.
    • – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.
    • – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.
    • – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.
    • – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
    • – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu
    • – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
    • – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021 Phù Hợp Nhất
  • Cách Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh 1 Tuần Tuổi Chi Tiết Từ A Đến Z Cho Những Cặp Bố Mẹ Mới
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Zing Speed Đặt Tên Cho Đẹp
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Zing Speed Mobile Đẹp, Tên Kí Tự Zingspeed Mobile
  • Share Acc Zing Speed Mobile 2021 Và Cho Acc Zing Speed Miễn Phí &
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn

    --- Bài mới hơn ---

  • Bố Họ Vương Nên Đặt Tên Con Gái Là Gì Xinh Đẹp, Giỏi Giang
  • Đặt Tên Con Sinh Vào Mùa Đông Thế Nào Cho Hay?
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Mùa Sinh: Xuân, Hạ, Thu, Đông
  • Mẹo Đặt Tên Cho Con Gái Kỷ Hợi 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Chọn Tên Hay Và Ý Nghĩa Hợp Với Con Tuổi Mão
  • Nguyễn là tên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này. Họ Nguyễn cũng xuất hiện tại Trung Quốc dù ít phổ biến hơn. Có những dòng họ lớn có lịch sử lâu đời mang họ Nguyễn. Nhiều triều vua của Việt Nam mang họ này, như nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn.

    Ngoài Việt Nam, họ này cũng phổ biến ở những nơi có người Việt định cư. Tại Úc, họ này đứng thứ 7, là họ không bắt nguồn từ Anh phổ biến nhất. Tại Pháp, họ này đứng thứ 54. Tại Hoa Kỳ, họ Nguyễn được xếp hạng thứ 57 trong cuộc Điều tra Dân số năm 2000, nhảy một cách đột ngột từ vị trí thứ 229 năm 1990, và là họ gốc thuần Á châu phổ biến nhất. Tại Na Uy họ Nguyễn xếp hạng thứ 62 và tại Cộng hòa Séc nó dẫn đầu danh sách các họ người ngoại quốc.

    Họ Nguyễn có 8 nét vì thế cha mẹ nên chọn đệm có số nét là 3,5,7,8,9,13. Chú ý, với các chữ có dấu thì mỗi dấu sẽ được tính là một nét. Đơn cử như chữ hồ sẽ được tính là 3 nét.

    Một số tên hay cho con gái họ Nguyễn phụ huynh hoàn toàn có thể tham khảo như: Thanh – Dương – Thu – Nhật – Minh – Hồng – Linh – Huyền – Dung – Ly – Yên – Lê – Đào – Trúc – Cúc – Quỳnh – Thảo – Liễu – Hương – Lan – Huệ – Sâm – Xuân – Trà – Hạnh…

    3. Gợi ý một số tên hay và ý nghĩa cho con gái họ Nguyễn

    • Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời
    • Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng
    • Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết
    • Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái
    • Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn
    • Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc
    • Nguyễn Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái
    • Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu
    • Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng
    • Nguyễn Ngọc Khuê: Mong con sau này luôn trong sáng, thuần khiết
    • Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹNguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.
    • Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng
    • Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ
    • Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá
    • Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng
    • Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa
    • Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái
    • Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát
    • Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng
    • Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ
    • Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.
    • Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bst 99 Tên Hay Cho Con Gái Họ Nguyễn 2021 Mang Đến Cho Sự Hạnh Phúc Và Xinh Đẹp
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Mang Nhiều Ý Nghĩa Phong Thủy Nhất
  • 50 Tên Gọi Khi Đặt Tên Cho Bé Gái Họ Vũ Năm 2021 Hay Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ Như Thế Nào Hợp Phong Thuỷ Nhưng Vẫn Đẹp Và Ý Nghĩa?
  • Đặt Tên Con Gái Mệnh Hỏa Giúp Đem Lại May Mắn Và Hạnh Phúc
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Cực Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Dương Sinh Năm 2021 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Dậu 1957
  • Gian Nan Đặt Tên Con Gái Tuổi Dần
  • Đặt Tên Con Gái 2021, Tên Hay Cho Bé Gái Theo Phong Thủy, Theo Họ
  • Các Tên Dương Đẹp Và Hay
  • Có thể kể đến như: Triều đại nhà Tây Sơn và nhà Nguyễn, Nguyễn Huệ, Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Du, Nguyễn Công Trứ… Có thể nói, những ai sinh ra mang họ Nguyễn là một sự vinh hạnh và may mắn, do đó, cha mẹ có thể lựa chọn những tên hay cho bé họ Nguyễn.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn hay và ý nghĩa

    Họ Nguyễn có 8 nét vì thế bạn nên chọn đệm có số nét là 3,5,7,8,9,13. Chú ý, với các chữ có dấu thì mỗi dấu sẽ được tính là một nét. Đơn cử như chữ ồ sẽ được tính là 3 nét.

    Một số tên hay cho con gái họ Nguyễn phụ huynh hoàn toàn có thể tham khảo như: Thanh – Dương – Thu – Nhật – Minh – Hồng – Linh – Huyền – Dung – Ly – Yên – Lê – Đào – Trúc – Cúc – Quỳnh – Thảo – Liễu – Hương – Lan – Huệ – Sâm – Xuân – Trà – Hạnh…

    Gợi ý tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Nguyễn Hoài An: Thể hiện cuộc sống thanh bình, yên ổn

    Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời.

    Nguyễn Huyền Anh: Cái tên cho thấy con bạn sẽ tinh anh, và có một vẻ đẹp huyền diệu

    Nguyễn Linh Lan: Tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết.

    Nguyễn Trúc Lâm: Mang ý nghĩa là rừng trúc.

    Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết.

    Nguyễn Hạnh Dung: Cái tên thể hiện sự xinh đẹp, công dung, ngôn hạnh

    Nguyễn Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng.

    Nguyễn Hồng Liên: Mang ý nghĩa là loài sen hồng.

    Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    Nguyễn Hoàng Oanh: Tên của một con chim oanh vàng.

    Nguyễn Huyền Trang: Người con gái nghiêm trang

    Nguyễn Thùy Vân: Nghĩa là mây bồng bềnh trôi.

    Nguyễn Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình, là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

    Nguyễn Khả Hân: Với mong ước cuộc sống của con sau này sẽ luôn đầy niềm vui.

    Nguyễn Mai Lan: Mang ý nghĩa là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

    Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái.

    Nguyễn Thùy Linh: Một cái tên nhẹ nhàng thanh thoát.

    Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    Nguyễn Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

    Nguyễn Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

    Lưu ý khi đặt tên con gái họ Nguyễn

    – Không đặt tên quá phổ biến.

    – Không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục.

    – Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn.

    – Không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    Như vậy, qua bài viết trên, chúng tôi đã gợi ý cho các bậc cha mẹ những tên hay cho bé gái họ Nguyễn vô cùng ý nghĩa. Hy vọng rằng, cha mẹ có thể lựa chọn cho con gái yêu của mình một cái tên thật hay và mang lại những điều tốt đẹp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tuyết Có Ý Nghĩa Gì? Đặt Tên Đệm Con Gái Tên Tuyết Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2021: Tên Có Chữ Anh Toát Ra Anh Khí
  • Tên Lót Chữ Thiên Hay Dành Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái
  • Cách Đặt Con Gái Lót Chữ Thiên Độc Đáo Nhất, Ai Thấy Cũng Ưng
  • Ý Nghĩa Tên Băng & Cách Đặt Tên Hay Cho Tên Băng Vừa Sang Vừa Chất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Tưởng Đặt Tên Con Gái Hay Nhất Theo Phong Thủy Các Loại Hoa
  • Đặt Tên Con Gái Họ Trần Thật Khí Chất
  • Đặt Tên Con Gái Họ Vi Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Theo Tứ Trụ Để Cải Vận Mệnh Tốt Cho Con
  • 3 Cách Đặt Tên Con Gái Năm 2021 Theo Mệnh,tứ Trụ ,tam Hợp
  • Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn: Không đặt tên quá phổ biến, không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục. Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn và không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    + Tên con gái họ Nguyễn nhiều ý nghĩa

    – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    – Nguyễn Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    – Nguyễn Ngọc Khuê: Mong con sau này luôn trong sáng, thuần khiết

    – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    + Đặt tên con gái họ Nguyễn hay nhất

    Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

    Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

    Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

    Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

    Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.

    Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

    Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

    Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.

    Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

    Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

    Bạch Liên: là tên sen trắng

    Hồng Liên: là loài sen hồng.

    Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

    Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

    Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

    Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

    Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

    Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.

    Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi

    Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

    Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

    Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

    Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

    Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

    Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

    Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

    Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

    Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

    Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

    Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

    Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

    Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

    Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    + Ý nghĩa tên con gái họ Nguyễn

    Dòng họ Nguyễn ở Việt Nam được xem là chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các dòng họ. Đã có rất nhiều người tài ba, thông minh trở thành nhà lãnh tụ, nhân vật lịch sử mang dòng họ Nguyễn này. Ví dụ kể đến như Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, v.v. Có thể nói, những ai sinh ra được mang dòng họ Nguyễn thực sự là một sự may mắn và vinh hạnh.

    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
    • Đan Tâm: tấm lòng son sắt
    • Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
    • Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
    • Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
    • Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
    • Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
    • Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
    • Đan Thanh: nét vẽ đẹp
    • Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
    • Giang Thanh: dòng sông xanh
    • Hà Thanh: trong như nước sông
    • Thiên Thanh: trời xanh
    • Anh Thảo: tên một loài hoa
    • Cam Thảo: cỏ ngọt
    • Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
    • Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
    • Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
    • Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
    • Phương Thảo: cỏ thơm
    • Thanh Thảo: cỏ xanh
    • Ngọc Thi: vần thơ ngọc
    • Giang Thiên: dòng sông trên trời
    • Hoa Thiên: bông hoa của trời
    • Thanh Thiên: trời xanh
    • Bảo Thoa: cây trâm quý
    • Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
    • Huyền Thoại: như một huyền thoại
    • Kim Thông: cây thông vàng
    • Lệ Thu: mùa thu đẹp
    • Đan Thu: sắc thu đan nhau
    • Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
    • Quế Thu: thu thơm
    • Thanh Thu: mùa thu xanh
    • Đơn Thuần: đơn giản
    • Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
    • Phương Thùy: thùy mị, nết na
    • Khánh Thủy: đầu nguồn
    • Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ
    • Thu Thủy: nước mùa thu
    • Xuân Thủy: nước mùa xuân
    • Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
    • Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
    • Hoàng Thư: quyển sách vàng
    • Thiên Thư: sách trời
    • Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
    • Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
    • Vân Thường: như mây
    • Cát Tiên: may mắn
    • Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
    • Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
    • Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
    • Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
    • Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
    • Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
    • Vân Trang: dáng dấp như mây
    • Yến Trang: dáng dấp như chim én
    • Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
    • Đông Trà: hoa trà mùa đông
    • Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
    • Bảo Trâm: cây trâm quý
    • Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
    • Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
    • Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
    • Bảo Trân: vật quý
    • Lan Trúc: tên loài hoa
    • Tinh Tú: sáng chói
    • Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
    • Lam Tuyền: dòng suối xanh
    • Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
    • Cát Tường: luôn luôn may mắn
    • Bạch Tuyết: tuyết trắng
    • Kim Tuyết: tuyết màu vàng
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Hằng Nga: chị Hằng
    • Thiên Nga: chim thiên nga
    • Tố Nga: người con gái đẹp
    • Bích Ngân: dòng sông màu xanh
    • Kim Ngân: vàng bạc
    • Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
    • Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
    • Thảo Nghi: phong cách của cỏ
    • Bảo Ngọc: ngọc quý
    • Bích Ngọc: ngọc xanh
    • Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
    • Kim Ngọc: ngọc và vàng
    • Minh Ngọc: ngọc sáng
    • Thi Ngôn: lời thơ đẹp
    • Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
    • Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
    • Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
    • Dạ Nguyệt: ánh trăng
    • Minh Nguyệt: trăng sáng
    • Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
    • An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
    • Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
    • Phi Nhạn: cánh nhạn bay
    • Mỹ Nhân: người đẹp
    • Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình
    • Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
    • Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
    • Thảo Nhi: người con hiếu thảo
    • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
    • Uyên Nhi: bé xinh đẹp
    • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
    • Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
    • Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
    • An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
    • Thu Nhiên: mùa thu thư thái
    • Hạnh Nhơn: đức hạnh
    • Bạch Mai: hoa mai trắng
    • Ban Mai: bình minh
    • Chi Mai: cành mai
    • Hồng Mai: hoa mai đỏ
    • Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
    • Nhật Mai: hoa mai ban ngày
    • Thanh Mai: quả mơ xanh
    • Yên Mai: hoa mai đẹp
    • Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
    • Hoạ Mi: chim họa mi
    • Hải Miên: giấc ngủ của biển
    • Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
    • Bình Minh: buổi sáng sớm
    • Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
    • Trà My: một loài hoa đẹp
    • Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
    • Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
    • Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
    • Bích Lam: viên ngọc màu lam
    • Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
    • Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
    • Song Lam: màu xanh sóng đôi
    • Thiên Lam: màu lam của trời
    • Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
    • Bảo Lan: hoa lan quý
    • Hoàng Lan: hoa lan vàng
    • Linh Lan: tên một loài hoa
    • Mai Lan: hoa mai và hoa lan
    • Ngọc Lan: hoa ngọc lan
    • Phong Lan: hoa phong lan
    • Tuyết Lan: lan trên tuyết
    • Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
    • Trúc Lâm: rừng trúc
    • Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
    • Tùng Lâm: rừng tùng
    • Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
    • Nhật Lệ: tên một dòng sông
    • Bạch Liên: sen trắng
    • Hồng Liên: sen hồng
    • Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
    • Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
    • Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
    • Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
    • Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
    • Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
    • Hương Ly: hương thơm quyến rũ
    • Lưu Ly: một loài hoa đẹp
    • Tú Ly: khả ái
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
    • Hoàng Hà: sông vàng
    • Linh Hà: dòng sông linh thiêng
    • Ngân Hà: dải ngân hà
    • Ngọc Hà: dòng sông ngọc
    • Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
    • Việt Hà: sông nước Việt Nam
    • An Hạ: mùa hè bình yên
    • Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
    • Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
    • Đức Hạnh: người sống đức hạnh
    • Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
    • Thanh Hằng: trăng xanh
    • Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
    • Diệu Hiền: hiền thục, nết na
    • Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
    • Ánh Hoa: sắc màu của hoa
    • Kim Hoa: hoa bằng vàng
    • Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
    • Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
    • Ánh Hồng: ánh sáng hồng
    • Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
    • Ngọc Huyền: viên ngọc đen
    • Đinh Hương: một loài hoa thơm
    • Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
    • Thanh Hương: hương thơm trong sạch
    • Liên Hương: sen thơm
    • Giao Hưởng: bản hòa tấu
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Nhật Dạ: ngày đêm
    • Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
    • Huyền Diệu: điều kỳ lạ
    • Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
    • Vinh Diệu: vinh dự
    • Thụy Du: đi trong mơ
    • Vân Du: Rong chơi trong mây
    • Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
    • Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
    • Từ Dung: dung mạo hiền từ
    • Thiên Duyên: duyên trời
    • Hải Dương: đại dương mênh mông
    • Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
    • Thùy Dương: cây thùy dương
    • Khải Ca: khúc hát khải hoàn
    • Sơn Ca: con chim hót hay
    • Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
    • Bảo Châu: hạt ngọc quý
    • Ly Châu: viên ngọc quý
    • Minh Châu: viên ngọc sáng
    • Hương Chi: cành thơm
    • Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
    • Liên Chi: cành sen
    • Linh Chi: thảo dược quý hiếm
    • Mai Chi: cành mai
    • Phương Chi: cành hoa thơm
    • Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
    • Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
    • Hạc Cúc: tên một loài hoa
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim

    + Tên con gái họ Nguyễn đẹp nhất tháng 1 2021

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2021 Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất
  • Con Gái Sinh Năm 1999 Lấy Chồng Tuổi Nào Hợp, Hạnh Phúc Và Giàu Sang Cả Đời?
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2021 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm Mậu Tuất 2021 Ý Nghĩa, Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Quý Tử Năm Rồng: “cuộc Chiến” Không Mệt Mỏi!
  • Tên 4 Chữ Hay Cho Bé Gái Họ Trần, Nguyễn, Họ Lê

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ: Giới Thiệu 1001 Tên Hay Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái 2021 2021 Sinh Vào Mùa Thu Hay Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Bé Sinh Vào Mùa Thu
  • Theo quan niệm phong thủy, họ tên chính là món quà đầu tiên mà cha mẹ dành tặng cho con khi vừa chào đời. Một cái tên hay, sang, đẹp, hợp với cung mệnh sẽ rất tốt cho cuộc đời của đứa trẻ sau này. Nếu vợ bạn vừa hạ sinh một cô công chúa nhỏ thì đây là những cái tên 4 chữ cho gái đẹp nhất mà bạn nên tham khảo để đặt cho con mình.

    Đặt tên 4 chữ cho bé gái đã và đang trở thành xu hướng. Do đó, với các ông bố và bà mẹ hiện đại khó có thể bỏ qua được những cái tên 4 chữ độc, hay, lạ nhưng lại mang ý nghĩa sâu sắc, thể hiện sự mong mỏi của bạn đối với con cái.

    Bài viết này giúp gì cho bạn?

    – Biết được xu hướng, trào lưu đặt tên 4 chữ hay cho bé gái

    – Nắm được cấu trúc, cách đặt tên 4 chữ cho bé gái theo họ hay, ý nghĩa

    – Hiểu được ý nghĩa của từng cái tên

    – Lựa chọn ra tên 4 chữ ý nghĩa, phù hợp với giới tính, họ và cung mệnh của bé

    Tên 4 chữ hay cho bé gái họ Nguyễn, họ Lê, Phạm, Trần …

    Tên 4 chữ có nghĩa tên này được viết theo cấu trúc gồm có họ, 2 tên đệm và tên chính. Ngày trước thì tên đệm 1, người ta thường đặt đặt là chữ Thị trước tên đệm thứ 2, nhưng ngày nay thì cách đặt tên này có sự thay đổi, tên đệm 1 có thể sử dụng bất cứ chữ gì. Điều này giúp tên trở nên đẹp, nhẹ nhàng hơn so với tên có chữ Thị và giúp bé lớn lên khi nghe sẽ không còn ngượng ngùng và cảm giác được tôn trọng hơn.

    1. Tên 4 chữ hay cho bé gái kết hợp với tên đệm Mai

    Chữ Mai này nằm trong từ hoa mai, đây là loài hoa đẹp chỉ nở vào mùa xuân. Do đó, khi bố mẹ đặt con tên đệm bắt đầu bằng chữ Mai luôn hi vọng con có ước mơ, tràn đầy sức sống giống như mùa xuân. Bên cạnh đó, chữ Mai này còn là từ dùng để chỉ vóc dáng mảnh mai, thanh tú.

    2. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Cát

    Chữ cát ở đây có nghĩa mà mang tới điềm lành, những điều may mắn. Khi bố mẹ đặt tên có tên đệm bắt đầu bằng chữ Cát, hi vọng con luôn gặp nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.

    – Cát Tường Vy: Cô gái xinh đẹp và may mắn như đóa hoa tường vy.

    – Cát Hải Đường: Cái tên 4 chữ hay cho bé gái, mang ý nghĩa phú quý đầy nhà.

    – Cát Vy Anh: Suôn sẻ, gặp nhiều thuận lợi và ưu tú là những gì mà cái tên Cát Vy Anh gợi lên.

    – Cát Yên An: Hi vọng con sẽ được hạnh phúc và bình yên.

    3. Tên 4 chữ cho bé gái có chữ Vy

    Đặt tên con có chữ V, mong con dù có nhỏ bé nhưng luôn tràn đầy sức sống.

    Tên 4 chữ cực sang cho bé gái

    4. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Phương

    Chữ Phương mang ý nghĩa đẹp, mùi thơm từ hoa cỏ và chữ Phương xuất hiện ở trong tên 4 chữ hay cho bé gợi lên sự tinh tế, xinh đẹp.

    5. Tên 4 chữ cho bé gái ý nghĩa kết hợp với tên đệm Điệp

    Diệp ở đây mang ý nghĩa là màu xanh, lá cây. Khi đặt tên gái với tên đệm Diệp, các ông bố và bà mẹ thường mong con luôn tươi sanh, tràn đầy sức sống giống như cây lá.

    – Diệp Thảo Chi: Có nghĩa là lá cỏ non.

    – Diệp Hạ Lam: Mang ý nghĩa là cây lá mùa hạ vẫn luôn xanh tươi. Hi vọng con gặp chuyện gì cũng giữ được bình tĩnh.

    – Diệp Hạ Vũ: Có nghĩa là lá cây được mưa mùa hạ tưới đẫm.

    – Diệp Thảo Nguyên: Một đồng cỏ bạt ngàn tràn đầy sức sống.

    – Diệp Chi Mai: Lá cây ở trên cành mai.

    – Diệp Đinh Hường

    – Diệp Mai Thùy

    – Diệp Lâm Anh

    – Diệp Cúc Hoa

    – Diệp Kim Trang

    – Diệp Mai Thùy

    – Ngọc Châu Anh: Con chính là châu báu của bố mẹ.

    – Ngọc Tâm Đan: Mong con có tấm lòng chân thành và quý giá giống tên của con.

    – Ngọc Minh Khuê: Đây là một ngôi sao sáng trong bầu trời đêm, biểu tượng cho sự thông minh, ưu tú.

    – Ngọc Tường Lam: Con là viên ngọc xanh luôn gặp điềm lành trong cuộc sống.

    – Ngọc Thu Hương

    – Ngọc Thu Huyền

    – Ngọc Thu Trúc

    – Ngọc Mai Anh

    – Ngọc Anh Đào

    – Ngọc Kim Anh

    – …

    Bên cạnh những cái tên 4 chữ hay cho bé gái ở trên, bạn cũng có thể tìm kiếm những cái tên hay cho bé gái bằng cách tham khảo danh sách 1000 tên cho bé gái hay, dễ thương trong bài viết này của Taimienphi.vn.

    Đặt tên 4 chữ may mắn và độc đáo cho bé gái

    7. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Kim

    Kim có nghĩa là tiền. Đặt tên con với tên đệm có chữ Kim thường mang ý nghĩa là bảo bối vô cùng quý giá đối với bố mẹ.

    8. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Bảo

    Bảo trong từ bảo bối, bảo vật.

    9. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Nhã

    Nhã có nghĩa là cao thượng, thanh nhã. Đặt tên con với từ Nhã thường mang ý nghĩa là hiểu biết, xinh đẹp, dịu dàng.

    Đặt tên cho con gái 4 chữ đẹp

    10. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Kiều

    Kiều có nghĩa là yêu kiều, xinh đẹp, duyên dáng và nhẹ nhành.

    – Kiều Hải Ngân: Cô gái mang nét đẹp của biển, trong xanh và mềm mại nhưng cũng rất mạnh mẽ.

    – Kiều Thanh Tú: Người mang nét đẹp thanh tú và mảnh mai.

    – Kiều Hương Giang: Hi vọng con gái sẽ như dòng sông tỏa hương theo thời gian.

    – Kiều Vân Giang: Cái tên gợi lên dòng sông mây vô cùng xinh đẹp.

    – Kiều Nguyệt Anh: Cái tên thể hiệ hi vọng của bố mẹ đặt vào con gái là hãy luôn xinh đẹp và rạng ngời như ánh trăng.

    – Kiều Trang Thùy

    – Kiều Thu Phương

    – Kiều Phương Thùy

    – Kiều Trúc Xuân

    – Kiều Vân Anh

    – Kiều Nguyệt Nga

    – Kiều Trang Mai

    – Kiều Thanh Thúy

    – Kiều Bích Thủy

    11. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Thục

    Chữ Thục có nghĩa là hiền lành và trong trẻo. Với tên này, bố mẹ hi vọng con luôn trong sáng và hiền lành.

    12. Tên 4 chữ cho bé gái kết hợp với tên đệm Tường

    Hi vọng con lớn lên luôn gặp điềm lành.

    Tên 4 chữ hay và ý nghĩa cho bé gái

    13. Tên 4 chữ cho bé gái hay kết hợp với tên đệm Thanh

    Thanh có nghĩa là thanh cao, cao quý, nhẹ nhàng, có khí chất và thanh cũng chỉ màu xanh.

    – Thanh Thanh Trúc: Hi vọng con luôn trong sáng, sức sống tràn đầy và luôn sẻ trung yêu đời.

    – Thanh Thục Trinh: Hiền lành và trong sáng:

    – Thanh Thanh Vân: Một ánh mây xanh tươi đẹp.

    – Thanh Hiền Nhi: Tên 4 chữ này rất hay gợi lên đứa trẻ đáng yêu và đứa trẻ tuyệt vời trong lòng của bố mẹ.

    – Thanh Nhã Uyên: Là người sâu sắc, trí tuệ, thông minh và thanh nhã.

    – Thanh Thu Nguyệt: Hi vọng con sẽ là ánh trăng sáng, tròn đầy.

    14. Tên 4 chữ cho bé gái hay có chữ Khả

    Khả được hiểu theo tiếng Hán là có thể. Với tên này, bố mẹ mong con sẽ hiểu biết, giỏi giang, trí tuệ.

    – Khả Ánh Dương: Mong con giống như tia nắng mang tới sự ấm áp đến cho mọi người.

    – Khả Diệu Huyền: Hi vọng con luôn gặp điều tốt đẹp và may mắn.

    – Khả Bảo Châu: Con chính là viên ngọc quý trong lòng của bố mẹ.

    – Khả An Hạ: Cái tên 4 chữ hay cho bé gái dành cho bé được sinh vào những ngày của mùa hạ có được cuộc sống bình yên và thảnh thơi.

    15. Tên 4 chữ cho con gái hay kết hợp với chữ Như

    Tên Như thường gợi lên cảm giác dịu dàng và nhẹ nhàng.

    16. Tên 4 chữ cho con gái hay kết hợp với chữ Vũ

    – Vũ Diễm Phương: Tên 4 chữ hay này gợi lên được nét đẹp kiều diễm, trong sáng cũng như tươi mát.

    – Vũ Kim Ngân: Con chính là tài sản lớn mà bố mẹ có được.

    – Vũ Hồng Nhung: Con chính là bông hồng đỏ thắm, xinh đẹp, kiêu sa.

    – Vũ Khánh Ngọc: Hi vọng con sẽ may mắn và được nhiều người yêu thương.

    – Vũ Thu hạ: Tên này có nghĩa là cơn mưa mùa hạ và có tâm hồn thanh mát.Vũ được dịch là khúc nhạc, cơn mưa hay vũ còn là sức mạnh to lớn.

    – Vũ Diễm Phương: Tên 4 chữ hay này gợi lên được nét đẹp kiều diễm, trong sáng cũng như tươi mát.

    – Vũ Kim Ngân: Con chính là tài sản lớn mà bố mẹ có được.

    – Vũ Hồng Nhung: Con chính là bông hồng đỏ thắm, xinh đẹp, kiêu sa.

    – Vũ Khánh Ngọc: Hi vọng con sẽ may mắn và được nhiều người yêu thương.

    – Vũ Thu hạ: Tên này có nghĩa là cơn mưa mùa hạ và có tâm hồn thanh mát.

    Tên 4 chữ cho con gái hay và hợp xu hướng

    17. Tên 4 chữ hay cho bé gái có chữ Đan

    Đan cũng có nghĩa là quý báu, tiên đan, đan sa.

    – Đan Ngọc Diệp: Hi vọng con sẽ xinh đẹp, quý phái và duyên dáng.

    – Đan Ngọc Hoa: Bố mẹ mong con như bông hoa bằng ngọc, luôn sang trọng, xinh xắn.

    – Đan Mỹ Lệ: Mong con có nét đẹp kiêu sa và đài cát.

    – Đan Khánh Quỳnh: Ám chỉ nụ quỳnh.

    – Đan Nhật Phượng: Hoa của mặt trời.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/ten-4-chu-hay-cho-be-gai-36042n.aspx

    Cùng với cách đặt tên 4 chữ hay cho bé gái, chúng tôi còn tổng hợp những cái tên bé gái ở nhà giúp bạn dễ dàng và nhanh chóng chọn được tên bé gái ở nhà để đặt cho công chúa nhà mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phần Mềm Chấm Điểm Tên Con Theo Phong Thủy: Trai, Gái 2021 Canh Tý
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Con Gái Có Ý Nghĩa Nhất 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Trai Năm 2021 Bính Thân Hay Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy
  • 100+ Đặt Biệt Danh Tên Ở Nhà Cho Con Trai (Boy) Siêu Độc Lạ
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Trần 2021 Hay Đẹp & Bé Thông Minh
  • Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn Sinh Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con: Tổng Hợp Những Tên Đẹp,hay, Ý Nghĩa Sinh
  • 1001 Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng Hay, Độc, Lạ Mà Lại Rất Ý Nghĩa, Dễ Gọi
  • Xem Cách Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ Trong Năm 2021
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2021 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Mách Bạn Đặt Tên Con Trai Họ Lâm Hay Và Ý Nghĩa Năm 2021
  • Lưu ý khi đặt tên cho con gái họ Nguyễn: Không đặt tên quá phổ biến, không nên đặt tên cho con quá xấu xí, thô tục. Tránh đặt tên trẻ trùng với tên của những người có vai vế lớn hơn và không nên đặt tên cho con quá khác biệt.

    Đặt tên con gái họ Nguyễn sinh năm 2021

    – Nguyễn Ngọc Anh: Ví con gái giống như viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời

    – Nguyễn Nguyệt Ánh: Con lớn lên sẽ như ánh trăng dịu dàng, trong sáng

    – Nguyễn Gia Bảo: Con là tài sản quý giá nhất của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Bích: Con giống như viên ngọc trong xanh, thuần khuyết

    – Nguyễn Minh Châu: Con là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Châu: Con như viên ngọc trai quý giá

    – Nguyễn Kim Chi: Mong con sau này luôn kiều diễm, quý phái.

    – Nguyễn Ngọc Diệp: Mong con sau này luôn xinh đẹp, duyên dáng, quý phái

    – Nguyễn Mỹ Duyên: Cầu mong con sau này lớn lên xinh đẹp, duyên dáng, dịu dàng

    – Nguyễn Thanh Hà: Mong cho con một đời hạnh phúc, bình lặng, may mắn

    – Nguyễn Gia Hân: Đặt tên con gái là Gia Hân hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc

    – Nguyễn Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái

    – Nguyễn Lan Hương: Con gái nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu

    – Nguyễn Quỳnh Hương: Mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng

    – Nguyễn Vân Khánh: Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình

    – Nguyễn Ngọc Khuê: Mong con sau này luôn trong sáng, thuần khiết

    – Nguyễn Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu

    – Nguyễn Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”

    – Nguyễn Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ

    – Nguyễn Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

    – Nguyễn Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết

    – Nguyễn Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu.

    – Nguyễn Thanh Mai: Xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

    – Nguyễn Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

    – Nguyễn Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ

    – Nguyễn Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng

    – Nguyễn Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ

    – Nguyễn Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ

    – Nguyễn Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá

    – Nguyễn Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng

    – Nguyễn Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ

    – Nguyễn Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa

    – Nguyễn Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái

    – Nguyễn Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát

    – Nguyễn Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng

    – Nguyễn Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ

    – Nguyễn Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu

    – Nguyễn Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

    – Nguyễn Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu

    + Đặt tên con gái họ Nguyễn hay nhất

    Linh Lan: là tên một loài hoa màu trắng tinh khôi, gợi vẻ thuần khiết

    Mai Lan: là sự kết hợp tinh tế của hoa mai và hoa lan tạo nên vẻ quý phái đài các

    Trúc Quỳnh: một vẻ đẹp thuần khiết, dịu dàng mê đắm lòng người.

    Phong Lan: một loài hoa đẹp dịu dàng, e ấp và đài trang.

    Tuyết Lan: là hoa lan trên tuyết.

    Vàng Anh: Tên một loại chim quý hiếm có màu vàng độc đáo lạ mắt và đã từng được xuất hiện trong Tấm Cám truyện cổ tích Việt Nam.

    Hạ Băng: “Băng” là nước gặp nhiệt độ thấp nó sẽ đóng băng tạo thành một khối lớn. “Hạ” là mùa hè. Vậy “Hạ Băng” băng tan vào mùa hè.

    Trúc Lâm: nghĩa là rừng trúc.

    Lệ Băng: Là sự e lệ, một vẻ đẹp của tảng băng

    Nhật Lệ: Tên của một con sông êm đềm, dịu dàng

    Bạch Liên: là tên sen trắng

    Hồng Liên: là loài sen hồng.

    Bảo ngọc: Nghĩa là viên ngọc quý giá cần được giữ gìn, nâng niu một cách cẩn thận.

    Bích Ngọc: “Bích” là màu xanh tức là viên ngọc màu xanh quý hiếm.

    Hoàng Xuân: Nghĩa là một mùa xuân huy hoàng

    Thanh Xuân: Thanh xuân là một cơn mưa rào và ta lưu giữ lại những kỉ niệm ngọt ngào, tươi đẹp.

    Thi Xuân: “Thi” là thơ tức là mùa xuân với những vần thơ trong trẻo đi vào lòng người.

    Bình Yên: một cái tên bình yên và an lành.

    Thùy Vân: nghĩa là mây bồng bềnh trôi

    Nguyệt Uyển: Nghĩa là ánh trăng soi sáng cả khu vườn.

    Ngoài ra tôi cũng có một số tên nằm trong nhóm nghĩa này như Yên Đan, Bảo Thoa, Khánh Thủy, Quỳnh Dao, Thảo Linh, Bích Ngân, Kim Ngân, Bảo Vy, Nhật Dạ, Thùy Dương, Lệ Thu, Ly Châu,Bảo Châu, hải Thụy, Trúc Đào.

    Hướng Dương: một loại hoa luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

    Thanh Mẫn: Cô gái với vẻ đẹp trí tuệ, thông minh hiếm có.

    Đan Thanh: Cô gái có nét vẽ đẹp

    Tuệ Lâm: chỉ sự thông minh hơn người.

    Kỳ Diệu: Bé gái đến với thế giới này là một điều thực sự diệu kì

    Huyền Anh: nghĩa là sự kết hợp của sắc sảo, nhanh nhẹn và kì bí.

    Đông Nghi: Cô gái với phong thái cũng như ngoại hình uy nghiệm khiến mọi người kính nể.

    Ái Linh: cô gái với tình yêu chân thật.

    Gia Hân: Con là niềm vui của cả đại gia đình , là một món quà vô giá mà ông trời ban tặng cho bố mẹ.

    Thùy Anh: mong con sẽ lanh lợi và sáng suốt.

    Tuyết Tâm: con gái có tâm hồn thuần khiết như bông tuyết.

    Tố Nga: mang một vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu.

    Yên Bằng: mong ước cuộc sống của con sau này sẽ an nhiên, hạnh phúc.

    Diễm Thư: Cô con gái xinh đẹp, kiều diễm.

    Tú Linh: vẻ ngoài thanh thú, yêu kiều.

    + Ý nghĩa tên con gái họ Nguyễn

    Dòng họ Nguyễn ở Việt Nam được xem là chiếm phần lớn và đông nhất trong tất cả các dòng họ. Đã có rất nhiều người tài ba, thông minh trở thành nhà lãnh tụ, nhân vật lịch sử mang dòng họ Nguyễn này. Ví dụ kể đến như Nguyễn Ái Quốc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trãi, v.v. Có thể nói, những ai sinh ra được mang dòng họ Nguyễn thực sự là một sự may mắn và vinh hạnh.

    Việc chọn để đặt cho con một cái tên vừa đẹp vừa mang ý nghĩa không hề đơn giản và thật sự rất quan trọng. Theo Uplusgold.com thì mặc dù có rất nhiều tên để gọi và nhiều cách để đặt nhưng không phải sẽ dễ dàng chọn lựa. Vẫn thường có những câu hỏi thắc mắc rằng: Họ Nguyễn thì đặt tên gì đẹp? Cần phải dựa vào đâu để đặt tên họ Nguyễn hợp phong thủy? Sau đây sẽ là các tiêu chí để bạn tham khảo khi đặt tên con họ Nguyễn.

    Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    Ngọc Yến: loài chim quý

    Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    Hoàng Xuân: xuân vàng

    Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    Thanh Xuân: ý nghĩa giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    Đông Vy: hoa mùa đông

    Tường Vy: hoa hồng dại

    Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    Lộc Uyển: vườn nai

    Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    Giang Thanh: dòng sông xanh

    Hà Thanh: trong như nước sông

    Thiên Thanh: trời xanh

    Anh Thảo: tên một loài hoa

    Cam Thảo: cỏ ngọt

    Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    Phương Thảo: cỏ thơm

    Thanh Thảo: cỏ xanh

    Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    Giang Thiên: dòng sông trên trời

    Hoa Thiên: bông hoa của trời

    Thanh Thiên: trời xanh

    Bảo Thoa: cây trâm quý

    Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    Huyền Thoại: như một huyền thoại

    Kim Thông: cây thông vàng

    Lệ Thu: mùa thu đẹp

    Đan Thu: sắc thu đan nhau

    Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    Quế Thu: thu thơm

    Thanh Thu: mùa thu xanh

    Đơn Thuần: đơn giản

    Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    Phương Thùy: thùy mị, nết na

    Khánh Thủy: đầu nguồn

    Thanh Thủy: ý nghĩa là trong xanh như nước của hồ

    Thu Thủy: nước mùa thu

    Xuân Thủy: nước mùa xuân

    Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    Hoàng Thư: quyển sách vàng

    Thiên Thư: sách trời

    Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    Vân Thường: như mây

    Cát Tiên: may mắn

    Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    Vân Trang: dáng dấp như mây

    Yến Trang: dáng dấp như chim én

    Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    Đông Trà: hoa trà mùa đông

    Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    Bảo Trâm: cây trâm quý

    Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    Bảo Trân: vật quý

    Lan Trúc: tên loài hoa

    Tinh Tú: sáng chói

    Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    Lam Tuyền: dòng suối xanh

    Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    Cát Tường: luôn luôn may mắn

    Bạch Tuyết: tuyết trắng

    Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    Hoàng Sa: cát vàng

    Linh San: tên một loại hoa

    Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    Nguyệt Quế: một loài hoa

    Kim Quyên: chim quyên vàng

    Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    Vân Phi: mây bay

    Thu Phong: gió mùa thu

    Hải Phương: hương thơm của biển

    Hoài Phương: nhớ về phương xa

    Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    Nhật Phương: hoa của mặt trời

    Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    Kim Oanh: chim oanh vàng

    Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    Song Oanh: hai con chim oanh

    Hằng Nga: chị Hằng

    Thiên Nga: chim thiên nga

    Tố Nga: người con gái đẹp

    Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    Kim Ngân: vàng bạc

    Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    Bảo Ngọc: ngọc quý

    Bích Ngọc: ngọc xanh

    Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    Kim Ngọc: ngọc và vàng

    Minh Ngọc: ngọc sáng

    Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    Dạ Nguyệt: ánh trăng

    Minh Nguyệt: trăng sáng

    Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    Mỹ Nhân: người đẹp

    Gia Nhi: ý nghĩa đây là bé cưng của gia đình

    Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    Hạnh Nhơn: đức hạnh

    Bạch Mai: hoa mai trắng

    Ban Mai: bình minh

    Chi Mai: cành mai

    Hồng Mai: hoa mai đỏ

    Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    Thanh Mai: quả mơ xanh

    Yên Mai: hoa mai đẹp

    Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    Hoạ Mi: chim họa mi

    Hải Miên: giấc ngủ của biển

    Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    Bình Minh: buổi sáng sớm

    Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    Trà My: một loài hoa đẹp

    Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    Bích Lam: viên ngọc màu lam

    Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    Song Lam: màu xanh sóng đôi

    Thiên Lam: màu lam của trời

    Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    Bảo Lan: hoa lan quý

    Hoàng Lan: hoa lan vàng

    Linh Lan: tên một loài hoa

    Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    Phong Lan: hoa phong lan

    Tuyết Lan: lan trên tuyết

    Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    Trúc Lâm: rừng trúc

    Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    Tùng Lâm: rừng tùng

    Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    Nhật Lệ: tên một dòng sông

    Bạch Liên: sen trắng

    Hồng Liên: sen hồng

    Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    Tú Ly: khả ái

    Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    An Khê: địa danh ở miền Trung

    Song Kê: hai dòng suối

    Mai Khôi: ngọc tốt

    Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    Thục Khuê: tên một loại ngọc

    Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    Vành Khuyên: tên loài chim

    Bạch Kim: vàng trắng

    Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    Hoàng Hà: sông vàng

    Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    Ngân Hà: dải ngân hà

    Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    Việt Hà: sông nước Việt Nam

    An Hạ: mùa hè bình yên

    Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    Thanh Hằng: trăng xanh

    Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    Kim Hoa: hoa bằng vàng

    Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    Đinh Hương: một loài hoa thơm

    Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    Liên Hương: sen thơm

    Giao Hưởng: bản hòa tấu

    Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    Hồng Giang: dòng sông đỏ

    Hương Giang: dòng sông Hương

    Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    Trúc Đào: tên một loài hoa

    Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    Nhật Dạ: ngày đêm

    Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    Vinh Diệu: vinh dự

    Thụy Du: đi trong mơ

    Vân Du: Rong chơi trong mây

    Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    Từ Dung: dung mạo hiền từ

    Thiên Duyên: duyên trời

    Hải Dương: đại dương mênh mông

    Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    Thùy Dương: cây thùy dương

    Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    Sơn Ca: con chim hót hay

    Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    Bảo Châu: hạt ngọc quý

    Ly Châu: viên ngọc quý

    Minh Châu: viên ngọc sáng

    Hương Chi: cành thơm

    Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    Liên Chi: cành sen

    Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    Mai Chi: cành mai

    Phương Chi: cành hoa thơm

    Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    Hạc Cúc: tên một loài hoa

    Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    Lệ Băng: một khối băng đẹp

    Tuyết Băng: băng giá

    Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    Bảo Bình: bức bình phong quý

    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    Trung Anh: trung thực, anh minh

    Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    Vàng Anh: tên một loài chim

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mậu Tuất, Hợp Tuổi Bố Mẹ Canh Thân
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Họ Vũ 2021 Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Con Gái Sinh Năm Bính Thân (2016) Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Hay Cho Con Trai, Gái Năm 2021 Họ Nguyễn Đẹp Nhất
  • Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn Và Tên Hay Cho Bé Trai Họ Nguyễn 2021 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái 2021, Đâu Là Cái Tên Sang Chảnh?
  • 99+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Bé Gái 2021 Họ Bùi Hay Nhất Hiện Nay
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con Họ Bùi 2021 2021 Tuổi Kỷ Hợi Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tổng Hợp Tên Hay, Ý Nghĩa Dành Cho Bé Trai, Bé Gái Họ Bùi Sinh 2021
  • Nếu cha mẹ muốn tìm những tên hay cho bé gái họ Nguyễn và tên hay cho bé trai họ nguyễn 2021 và 2021 thì đây là danh sách tên tên con trai họ nguyễn hay nhất hay & ý nghĩa nhất.

    Họ nguyễn chữ hán Nguyễn (chữ Hán: 阮, bính âm: Ruan) là một họ của người Việt và người Trung Quốc. Đây là họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam.

    Họ “Nguyễn” thuộc bộ chữ có 7 nét, Ngũ hành thuộc Hỏa

    Tên hay cho bé trai họ Nguyễn hay nhất 2021

    Trước khi bạn muốn đặt tên cho con trai, con gái thì nên lưu ý về cách đặt tên sao cho phù hợp với người tuổi dậu theo phong thuỷ ngũ hành tương sinh cũng nhưu các cách đặt tên cho con theo tam hợp, bản mệnh hay theo tứ trụ.

    cách đặt tên cho con theo bản mệnh

    Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

    đặt tên con trai sinh năm 2021 theo tứ trụ

    Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

    Đặt tên con trai họ Nguyễn năm 2021

    Danh sách gợi ý tên con trai họ nguyễn hay nhất

    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng
    • Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công
    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
    • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
    • Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình
    • Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải
    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
    • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình
    • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
    • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

    cách đặt tên cho con gái có ý nghĩa

    Tên của bé gái cần thể hiện sự dịu dàng, nữ tính. Ai cũng yêu thích những mùi hương ngọt ngào, quý phái. Vì vậy, dùng những từ gợi mùi hương quyến rũ như: Quỳnh Hương, Thục Hương, Hương Ngọc, Thiên Hương… là một gợi ý hay để đặt tên cho con gái của bạn.

    Nếu chọn cho con gái mình một cái tên dễ gợi liên tưởng đến màu sắc đẹp, trang nhã, quý phái như: Yến Hồng, Bích Hà, Thục Thanh, Hoàng Lam, Thùy Dương… thì hẳn cô công chúa của bạn sẽ có được sắc đẹp của những sắc màu đó.

    Những tên có gắn với từ nói nói về vật quý dùng làm trang sức đẹp như: Ánh Hà, Thái Hà, Đại Ngọc, Ngọc Hoàn, Linh Ngọc, Ngọc Liên, Trân Châu… cũng đã được các bậc cha mẹ khai thác nhiều với dụng ý con mình quý giá như chính các vật phẩm ấy.

    Dùng những chữ thể hiện phẩm hạnh đạo đức, dung mạo đẹp đẽ để đặt tên như: Thục Phương, Thục Lan, Thục Trinh, Thục Đoan, Thục Quyên, Đoan Trang… cũng rất được ưa chuộng.

    300 tên hay cho bé gái họ Nguyễn

    Danh sách tên hay cho bé gái sinh năm 2021, 2021 mang họ NGUYỄN mà cha mẹ nên tham khảo để đặt tên cho con năm Đinh Dậu.

    1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

    3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

    4. Trung Anh: trung thực, anh minh

    5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

    6. Vàng Anh: tên một loài chim

    7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

    8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

    9. Tuyết Băng: băng giá

    10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

    11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

    12. Bảo Bình: bức bình phong quý

    13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

    14. Sơn Ca: con chim hót hay

    15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

    16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

    17. Ly Châu: viên ngọc quý

    18. Minh Châu: viên ngọc sáng

    19. Hương Chi: cành thơm

    20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

    21. Liên Chi: cành sen

    22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

    23. Mai Chi: cành mai

    24 Phương Chi: cành hoa thơm

    25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

    26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

    27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

    28. Nhật Dạ: ngày đêm

    29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

    30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

    31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

    32. Vinh Diệu: vinh dự

    33. Thụy Du: đi trong mơ

    34. Vân Du: Rong chơi trong mây

    35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

    36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

    37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

    38. Thiên Duyên: duyên trời

    39. Hải Dương: đại dương mênh mông

    40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

    41. Thùy Dương: cây thùy dương

    42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

    43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

    44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

    45. Trúc Đào: tên một loài hoa

    46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

    47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

    48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

    49. Hương Giang: dòng sông Hương

    50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

    51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

    52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

    53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

    54. Hoàng Hà: sông vàng

    55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

    56. Ngân Hà: dải ngân hà

    57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

    58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

    59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

    60. An Hạ: mùa hè bình yên

    61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

    62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

    63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

    64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

    65. Thanh Hằng: trăng xanh

    66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

    67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

    68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

    69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

    70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

    71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

    72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

    73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

    74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

    75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

    76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

    78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

    79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

    80. Liên Hương: sen thơm

    81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

    82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

    83. An Khê: địa danh ở miền Trung

    84. Song Kê: hai dòng suối

    85. Mai Khôi: ngọc tốt

    86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

    87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

    88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

    89. Vành Khuyên: tên loài chim

    90. Bạch Kim: vàng trắng

    91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

    92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

    93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

    94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

    95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

    96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

    97. Thiên Lam: màu lam của trời

    98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

    99. Bảo Lan: hoa lan quý

    100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

    101. Linh Lan: tên một loài hoa

    102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

    103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

    104. Phong Lan: hoa phong lan

    105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

    106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

    107. Trúc Lâm: rừng trúc

    108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

    109. Tùng Lâm: rừng tùng

    110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

    111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

    112. Bạch Liên: sen trắng

    113. Hồng Liên: sen hồng

    114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

    115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

    116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

    117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

    118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

    119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

    120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

    121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

    122. Tú Ly: khả ái

    123. Bạch Mai: hoa mai trắng

    124. Ban Mai: bình minh

    125. Chi Mai: cành mai

    126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

    127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

    128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

    129. Thanh Mai: quả mơ xanh

    130. Yên Mai: hoa mai đẹp

    131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

    132. Hoạ Mi: chim họa mi

    133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

    134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

    135. Bình Minh: buổi sáng sớm

    136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

    137. Trà My: một loài hoa đẹp

    138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

    139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

    140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

    141. Hằng Nga: chị Hằng

    142. Thiên Nga: chim thiên nga

    143. Tố Nga: người con gái đẹp

    144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

    145. Kim Ngân: vàng bạc

    146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

    147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

    148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

    149. Bảo Ngọc: ngọc quý

    150. Bích Ngọc: ngọc xanh

    151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

    152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

    153. Minh Ngọc: ngọc sáng

    154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

    155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

    156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

    157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

    158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

    159. Minh Nguyệt: trăng sáng

    160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

    161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

    162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

    163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

    164. Mỹ Nhân: người đẹp

    165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

    166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

    167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

    168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

    169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

    170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

    171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

    172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

    173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

    174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

    175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

    176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

    177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

    178. Kim Oanh: chim oanh vàng

    179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

    180. Song Oanh: hai con chim oanh

    181. Vân Phi: mây bay

    182. Thu Phong: gió mùa thu

    183. Hải Phương: hương thơm của biển

    184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

    185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

    186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

    187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

    188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

    189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

    190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

    191. Nguyệt Quế: một loài hoa

    192. Kim Quyên: chim quyên vàng

    193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

    194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

    195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

    196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

    197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

    198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

    199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

    200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

    201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

    202. Hoàng Sa: cát vàng

    203. Linh San: tên một loại hoa

    204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

    205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

    206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

    207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

    208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

    209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

    210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

    211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

    212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

    213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

    214. Giang Thanh: dòng sông xanh

    215. Hà Thanh: trong như nước sông

    216. Thiên Thanh: trời xanh

    217. Anh Thảo: tên một loài hoa

    218. Cam Thảo: cỏ ngọt

    219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

    220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

    221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

    222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

    223. Phương Thảo: cỏ thơm

    224. Thanh Thảo: cỏ xanh

    225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

    226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

    227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

    228. Thanh Thiên: trời xanh

    229. Bảo Thoa: cây trâm quý

    230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

    231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

    232. Kim Thông: cây thông vàng

    233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

    234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

    235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

    236. Quế Thu: thu thơm

    237. Thanh Thu: mùa thu xanh

    238. Đơn Thuần: đơn giản

    239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

    240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

    241. Khánh Thủy: đầu nguồn

    242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

    243. Thu Thủy: nước mùa thu

    244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

    245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

    246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

    247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

    248. Thiên Thư: sách trời

    249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

    250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

    251. Vân Thường: áo đẹp như mây

    252. Cát Tiên: may mắn

    253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

    254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

    255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

    256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

    257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

    258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

    259. Vân Trang: dáng dấp như mây

    260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

    261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

    262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

    263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

    264. Bảo Trâm: cây trâm quý

    265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

    267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

    268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

    269. Bảo Trân: vật quý

    270. Lan Trúc: tên loài hoa

    271. Tinh Tú: sáng chói

    272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

    273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

    274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

    275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

    276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

    277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

    278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

    279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

    280. Lộc Uyển: vườn nai

    281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

    282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

    283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

    284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

    285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

    286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

    287. Đông Vy: hoa mùa đông

    288. Tường Vy: hoa hồng dại

    289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

    290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

    291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

    292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

    293. Hoàng Xuân: xuân vàng

    294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

    295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

    296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

    297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

    298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

    299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

    300. Ngọc Yến: loài chim quý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Tên Cho Con Trai Họ Lê 2021 Hay, Đẹp & Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Phạm Sinh Năm Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Họ Phạm Trong Năm 2021 Hay Nhất
  • Gợi Ý Những Cái Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Sinh Năm 2021
  • Những Cái Tên Hay Dành Cho Con Trai Con Gái Nhà Họ Trần
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100