Top #10 ❤️ Tên Hay Theo Phong Thủy Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Uplusgold.com

Đặt Tên Con Theo Phong Thủy

Tên Con Trai Hay Năm 2022: Đặt Tên Con Trai Đẹp 2022 Đinh Dậu & 2022

Bói Tên Cho Con Hay Và Ý Nghĩa Trong Năm Tân Sửu 2022

Tên Tiếng Anh Cho Con Gái

70 Tên Tiếng Anh Dễ Nhớ Mà Ý Nghĩa Mẹ Nên Đặt Cho Bé Gái

Đặt Tên Cho Con Gái Trai Ất Mùi 2022 Theo Phong Thủy Hợp Tuổi Bố Mẹ

Gợi ý: Tên ở nhà cho bé trai, bé gái

Đặt tên cho bé phù hợp với ngũ hành

Chắc bố mẹ đều biết ngũ hành (Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ) có mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau. Tùy theo thứ tự xắp xếp và phát âm, mỗi tên, mỗi chữ, mỗi nét đều chứa đựng một ngũ hành riêng. Khi đặt tên cho bé, ngũ hành của tên phải được sinh từ ngũ hành dòng họ, hoặc ít ra, ngũ hành tên cũng phải sinh ra ngũ hành họ. Được như vậy, bé sẽ nhận được hồng phúc và sự che chở của của dòng họ.

Ví dụ: Theo Bách gia tính, họ Nguyễn là mệnh Mộc. Do đó, để bé nhận được hồng phúc và có kỳ vọng làm vang danh dòng họ thì bố mẹ nên đặt tên bé thuộc mệnh Thủy (vì thủy sinh mộc) hoặc Hỏa (vì mộc sinh hỏa). Đặc biệt, bố mẹ cần tránh 2 hành là Kim và Thổ (xung khắc với dòng họ, cực kỳ xấu) để đặt tên cho bé.

Đặt tên theo tam hợp, lục hợp

Để lựa chọn tên phù hợp với tuổi của bé, bố mẹ có thể dựa vào tam hợp và lục hợp.

Đặt tên bổ khuyết được cho tứ trụ

Tứ trụ là giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé, đặc biệt quan trọng. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên bé thì bé sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu khắc thì bé không được thiên thời.

Bản thân từng trụ được đại diện bởi các cặp Thiên Can và Địa Chi. Cụ thể:

Trong bát tự, ngũ hành của các Thiên Can sẽ là: Giáp và Ất thuộc Mộc, Bính và Đinh thuộc Hỏa, Mậu và Kỉ thuộc Thổ, Canh và Tân thuộc Kim, Nhâm và Quý thuộc Thủy.

Trong bát tự, ngũ hành của các Địa Chi là: Tý và Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất thuộc Thổ, Dần và Mão thuộc Mộc, Tỵ và Ngọ thuộc Hỏa, Thân và Dậu thuộc Kim.

Nếu trong bát tự của bé có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Nếu thiếu hành nào thì đặt tên có ngũ hành đó để bổ xung. Nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu, thì chỉ cần bổ khuyết bằng tên đệm, không nhất thiết phải dùng tên chính.

Những điều không nên khi đặt tên con theo phong thủy

Không đặt tên bé trùng với người thân hoặc họ hàng trong gia đình.

Không đặt tên bé trùng với tên những người chết trẻ trong họ.

Không đặt tên bé quá thô tục, tối nghĩa.

Không nên đặt tên bé khó phân biệt giới tính.

Tránh đặt tên bé theo người nổi tiếng.

Tránh cho bé những tên quá dài, quá ngắn, khó viết hoặc khó đọc.

Mách Mẹ Bí Kíp Đặt Tên Con Ở Nhà Dễ Nuôi, Thông Minh, Mạnh Khỏe

Muôn Kiểu Tìm Tên Hay Đặt Cho Con Ở Nhà

Đặt Tên Con Ở Nhà Siêu Dễ Thương Cho Các Bé

Đặt Tên Cho Con Ở Nhà Năm 2022 Xem Ngay 150 Tên Sang Chảnh Cực Dễ Thương Này

Những Cái Tên Ý Nghĩa, Nhiều May Mắn Cho Con Gái Sinh Năm Đinh Dậu 2022

Đặt Tên Sản Phẩm Theo Phong Thủy

Đặt Tên Công Ty Hay Sản Phẩm Theo Phong Thủy

Chiến Lược Đặt Tên Công Ty Hay Sản Phẩm Theo Phong Thủy

Các Quy Luật Cần Xem Xét Khi Đặt Tên Thương Hiệu Theo Phong Thủy

Chiến Lược Đặt Tên Sản Phẩm Hay Tên Công Ty Theo Phong Thủy

9 Cách Đặt Tên Quán Cafe Hợp Phong Thủy

Đặt tên sản phẩm theo phong thủy ngũ hành bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

Dựa vào mệnh của gia chủ hợp với mệnh nào, khắc với mệnh nào để chọn hoặc tránh. Trong ngũ hành có các mệnh tương sinh và tương khắc sau: Tương sinh: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Thổ; Tương Khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy Khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc; Cách tính mệnh của mình theo ngũ hành thì lấy tuổi năm sinh âm lịch: Mệnh = Can + Chi. Nếu kết quả lớn hơn 5 thì trừ đi 5 để ra mệnh.

Trong đó có các quy ước cơ bản như sau:

Số của Thiên can: Giáp, Ất quy ước là 1; Bính, Đinh là quy ước 2, Mậu, Kỷ là quy ước 3; Canh, Tân quy ước 4 và Nhâm, Quý quy ước 5; – Số Địa chi: Tuổi Tý, Sửu, Ngọ, Mùi quy ước 0; tuổi Dần, Mão, Thân, Dậu quy ước 1; tuổi Thìn, Tỵ, Tuất, Hợi quy ước 2. – Giá trị mệnh Ngũ hành: Kim quy ước 1, Thủy quy ước 2, Hỏa quy ước 3, Thổ quy ước 4, Mộc quy ước 5.

Khi biết mệnh của mình bạn có thể áp dụng để tính các chữ, đặt tên bảng hiệu của mình:

Chữ cái thuộc hành Kim: C, Q, R, S, X;

Chữ cái thuộc hành Mộc: G, K;

Chữ cái thuộc hành Thủy: Đ, B, P, H, M;

Chữ cái thuộc hành Hỏa: D, L,N,T,V;

Chữ cái thuộc hành Thổ: A, Y, E, U, O, I.

Khi đặt tên theo phong thủy nên cố gắng dựa vào mối quan hệ tương sinh, tương khắc của ngũ hành để chọn ra các tên sản phẩm vừa thể hiện được ý tưởng vừa hợp phong thủy. Hi vọng những chia sẻ trên sẽ giúp các khách hàng tìm được các tên hay và hợp phong thủy mang lại tài vận tốt cho công việc kinh doanh thịnh vượng và phát đạt.

Quý khách hàng có nhu cầu thiết kế logo nhãn mác thương hiệu theo phong thủy để xây dựng thương hiệu cho công ty cho doanh nghiệp và sản phẩm xin vui lòng liên hệ Vietbrands

Với đội ngũ nhân viên hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn đồng hành tư vấn và phát triển cùng doanh nghiệp của bạn ngày càng lớn mạnh.

Gợi Ý Đặt Tên Con Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Phong Thủy Tốt

Tuyển Tập Các Cách Đặt Tên Tiệm Nail Hay, Ý Nghĩa Và Ấn Tượng

299+ Gợi Ý Đặt Tên Tiệm Nail Theo Phong Thủy Thu Hút

Gợi Ý Những Cách Đặt Tên Thương Hiệu Công Ty Theo Phong Thủy Giúp Làm Ăn Thuận Lợi Suôn Sẻ

Phong Thủy Kinh Doanh Khách Sạn Giúp Đông Khách, Tránh Phạm Tối Kỵ

Đặt Tên Bảng Hiệu Theo Phong Thủy

Cách Đặt Tên Cửa Hàng, Bảng Hiệu Theo Phong Thủy Mang Lại Tài Lộc

Cách Đặt Tên File Và Tổ Chức Folder Hiệu Quả

Quản Lí Tệp Và Thư Mục

Hướng Dẫn Đổi Tên Và Mật Khẩu Wifi Tenda N300 N301

🥇 ▷ Cách Thay Đổi Tên Trò Chuyện Nhóm Trong Facebook Messenger

Đặt tên bảng hiệu theo phong thủy như thế nào là đúng nhất?

Nếu bạn là người tin vào phong thủy thì yếu tố phong thủy cũng phải được đảm bảo khi đặt tên bảng hiệu cho công ty, doanh nghiệp của mình. Bài viết sau đây là những gợi ý về cách đặt tên bảng hiệu theo phong thủy đúng chuẩn nhất. Hy vọng những thông tin trong bài viết này sẽ giúp ích được cho bạn.

Những yếu tố cơ bản trong việc đặt tên bảng hiệu

Đầu tiên, chắc chắn phải là dễ đọc, dễ nhớ.

Nên sáng tạo trong việc đặt bảng tên cho công ty.

Những con số đôi khi cũng là một trong những yếu tố giúp bạn sáng tạo nên một cái tên thật hay và hợp phong thủy nữa.

Hạn chế sử dụng những từ ngữ có ý nghĩa tiêu cực.

Không đụng chạm đến các tôn giáo, chủng tộc hoặc bất kì nhóm người nào.

Tránh trùng lặp với tên của các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

Đặt tên bảng hiệu theo phong thủy như thế nào là đúng chuẩn?

Có thể nói, tên và bảng hiệu là 2 yếu tố cực kì quan trọng đối với một công ty hay doanh nghiệp.Bộ mặt của công ty, sự chất lượng và sự chuyên nghiệp của doanh nghiệp, của công ty có thể được đánh giá và nhận xét thông qua một tấm bảng hiệu, hoặc thậm chí là cách mà bạn chọn lựa tên gọi cho doanh nghiệp của mình.

Vì thế, việc suy nghĩ một cái tên đã là một vấn đề khá “đau đầu” và “căng não” rồi. Một cái tên hay phải nói lên được ý nghĩa, phát toát lên được nội dung, phải dễ đọc và đặc biệt và việc đặt tên bảng hiệu theo phong thủy cũng cực kì quan trọng nữa.

1. Tên

Việc chọn lựa cho mình một cái tên gọi thật hay là cực kì quan trọng. Nếu tên của bạn toát lên một sự “may mắn” thì nó sẽ là một bước đệm cực kì tuyệt vời. Tuy nhiên, nếu nó hơi tiêu cực thì sẽ tạo nên sự âu lo về mặt tâm lí cực kì lớn.

Việc đặt tên cũng nên chú ý đến ngũ hành nữa. 

Mạng Kim thì sẽ bắt đầu bằng các chữ cái: C, Q, R, S, X hoặc Z

Mạng Mộc thì sẽ bắt đầu bằng các chữ cái: G hoặc K

Mạng Thủy thì sẽ bắt đầu bằng các chữ cái: B, F, M, H hoặc P

Mạng Hỏa thì sẽ bắt đầu bằng các chữ cái: D, J, L, N, T

Mạng Thổ thì sẽ bắt đầu bằng các chữ cái: A, W, Y, E hoặc O

Nếu tổng số nét chữ nằm trong các số sau đây sẽ đem lại vận khí cực kì tốt cho bạn:  3, 5, 6, 6, 8, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 21, 23, 24, 25, 29, 31, 32, 35, 37, 38, 48, 52, 63, 65, 67, 68, 73, 75, 77, 78, 80, 81, 83, 84, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 97, 98, 99, 100. 

2. Bảng hiệu công ty theo phong thủy

Thông thường, một tấm bảng hiệu nên có từ 3 hoặc 5 màu. Bởi vì, 3 sẽ đem lại sự lớn mạnh, và phát triển. Còn 5 màu sẽ là sự đủ đầy. Còn nếu bảng hiệu chỉ có 2 hoặc 4 màu thì sẽ không tốt lắm. 

Đảm bảo sự bắt mắt, tạo được thiện cảm với khách hàng.

Nên có kích thước phù hợp với kích thước của ngôi nhà.

Phải đảm bảo bảng hiệu được treo chắc chắn.

➡ Đặt tên bảng hiệu theo phong thủy

Top từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất

Tên bảng hiệu hay

Đặt tên bảng hiệu theo phong thủy

Kích thước bảng hiệu theo phong thủy

Tên theo phong thuỷ

Cách Đặt Tên Cho Con Trai & Bé Gái Bằng Tiếng Anh Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn

Tên Tiếng Nga Cho Mèo Và Mèo (13 Ảnh): Danh Sách Những Tên Mèo Đơn Giản, Đẹp Và Phổ Biến Dành Cho Mèo Con, Bé Gái Và Bé Trai

Những Tên Hay Và Ý Nghĩa Có Chữ Nhã

Tư Vấn Đặt Tên Lót Chữ Khánh Hay ❤️️ Ý Nghĩa Nhất, Công Cụ Đặt Tên Cho Bé

Mẫu Lăng Mộ Gia Tộc Đẹp Bằng Đá Tự Nhiên 2022

Đặt Tên Hay Con Bé Trai Theo Phong Thủy

Toàn Tập Cách Đặt Tên Cho Chó Mèo Thú Cưng Siêu Hay Và Dễ Thương

Tổng Hợp Tên Facebook Hay, Đặt Tên Fb Ý Nghĩa Nhất Cho Bạn Nam, Nữ

Đặt Tên Cho Con Trai 2022 Theo Vần Từ A

Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987

Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)

Dat ten con theo phong thuy- ngũ hành trở nên rất quan trọng đối với nhiều bậc cha mẹ bởi cái tên con trai đẹp và thuận khí không chỉ đem lại tâm lý may mắn mà còn ẩn chứa trong đó rất nhiều niềm hi vọng và gửi gắm của cha mẹ vào người con trai của mình và đặt tên con trai sao cho đẹp là vấn đề đang được nhiều người đề cập đến

Phong Thủy, Ngũ Hành là gì? Và nó có quan trọng gì đối với việc đặt tên con trai

Đặt tên con trai theo phong thuỷ ngũ hành

Đặt tên con trai là một phương pháp khoa học đã có từ xa xưa, ngay từ khi mang thai bố mẹ đã nghĩ tới việc lựa chọn cho con mình một cái tên thật đẹp, là tri thức sơ khai và có những yếu tố mà khoa học hiện đại không thể lý giải được. Phong thuỷ là hệ quả của một tri thức nghiên cứu về các qui luật tương tác của thiên nhiên, xuất phát từ Phong (gió) và Thủy (nước) gắn với 5 yếu tố cơ bản gọi là Ngũ Hành (Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ) để qua đó ứng dụng vào suy xét, giải đoán, đánh giá những tương tác đó với nhau và trong xã hội.

Phong Thủy đôi khi được hiểu sang việc xem hướng mồ mả, nhà cửa, hướng bàn làm việc… để thuận cho gia chủ, nhưng khoa học Phong Thủy gắn với Ngũ Hành có thể áp dụng để giải đoán, hỗ trợ rất nhiều việc. Những yếu tố quan trọng cho việc đặt tên con trai theo Phong Thủy – Ngũ Hành- Cái tên được đặt phải phù hợp với truyền thống của mỗi dòng họ. Con cháu phải kế thừa và phát huy được những truyền thống của tổ tiên gia tộc mình. Điều này thể hiện trong phả hệ, những người cùng một tổ, một chi thường mang một họ, đệm giống nhau với ý nghĩa mang tính kế thừa đặc trưng của mỗi chi, mỗi họ như họ Vũ Khắc, Nguyễn Đức,…

– Đặt tên con trai được đặt trên cơ sở tôn trọng cha, ông của mình, như tên kỵ đặt trùng với tên ông, bà, chú, bác… điều này rất quan trọng trong văn hoá truyền thống uống nước nhớ nguồn của người Việt Nam ta.

-Đặt tên cho con trai cần có ý nghĩa cao đẹp, gợi lên một ý chí, một biểu tượng, một khát vọng, một tính chất tốt đẹp trong đời sống. Như cha mẹ đặt tên con là Thành Đạt hy vọng người con sẽ làm nên sự nghiệp. Cha mẹ đặt tên conlà Trung Hiếu hy vọng người con giữ trọn đạo với gia đình và tổ quốc.

– Bản thân tên cần có ý nghĩa tốt lành, đã được đúc kết và nghiệm lý theo thời gian như tên Bảo, Minh thường an lành hạnh phúc. Kỵ những tên xấu vì có ý nghĩa không tốt đẹp đã được kiểm chứng trong nhiều thế hệ.

– Đặt tên cho con trai bao gồm 3 phần là phần họ, đệm và tên. 3 phần này trong tên đại diện cho Thiên – Địa – Nhân tương hợp. Phần họ đại diện cho Thiên, tức yếu tố gốc rễ truyền thừa từ dòng họ. Phần đệm đại diện cho Địa tức yếu tố hậu thiên hỗ trợ cho bản mệnh. Phần tên đại diện cho Nhân tức là yếu tố của chính bản thân cá nhân đó.

Thiên – Địa – Nhân phối hợp phải nằm trong thế tương sinh. Mỗi phần mang một ngũ hành khác nhau, việc phối hợp phải tạo thành thế tương sinh, kỵ tương khắc. Ví dụ như Thiên = Mộc, Địa = Hoả, Nhân = Thổ tạo thành thế Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim là rất tốt. Nếu Thiên = Mộc, Địa = Thổ, Nhân = Thuỷ tạo thành thế tương khắc là rất xấu. Yếu tố này cũng có thể nói gọn là tên phải cân bằng về Ngũ Hành.

– Nếu bạn sinh con trai bạn nên đặt tên con trai nên cân bằng về mặt Âm Dương, những vần bằng (huyền, không) thuộc Âm, vần trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) thuộc Dương. Trong tên phải có vần bằng, trắc cân đối, kỵ thái quá hoặc bất cập. Ví dụ như Thái Phú Quốc quá nhiều vần trắc, Dương cường, Âm nhược nên luận là xấu. Tên Thái Phú Minh luận là Âm Dương cân bằng nên tốt hơn.

– Yếu tố rất quan trọng của tên ngoài việc cân bằng về Âm Dương, Ngũ Hành còn phải đảm bảo yếu tố hỗ trợ cho bản mệnh. Ví dụ, bản mệnh trong Tứ Trụ thiếu hành Thuỷ thì tên phải thuộc Thuỷ để bổ trợ cho mệnh, vì thế tên phải đặt là Thuỷ, Hà, Sương,…

-Đặt tên con trai còn cần phối hợp tạo thành quẻ trong Kinh Dịch, quẻ phải tốt lành như Thái, Gia Nhân, Càn, tránh những quẻ xấu nhiều tai hoạ rủi ro như quẻ Bĩ, Truân, Kiển,… Quẻ cũng cần phối hợp tốt với Âm Dương Bát Quái của bản mệnh.

-Đặt tên con theo phong thuỷ cần hợp với bố mẹ theo thế tương sinh, tránh tương khắc. Ví dụ: Bố mệnh Thủy, mẹ mệnh Hỏa có thể chọn tên cho con mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc) hoặc Thổ (Hỏa sinh Thổ), những cái tên bị bản mệnh bố mẹ khắc thường vất vả hoặc không tốt. Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc

2. Đặt tên cho con trai tuổi Quý Tỵ

Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con trai nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên kiêng kỵ:

Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương…

Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…

Theo thành ngữ “Đánh rắn động cỏ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì vậy, bạn cần tránh những tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân…

Theo địa chi thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy – Hỏa tương khắc. Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như: Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo, Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn…

Rắn bị xem là biểu tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như: Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền…để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên thuộc các bộ này, như: Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ, Đậu, Phấn, Mạch, Lương…

Tên đem lại may mắn:

Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…

Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và nghĩa của chữ trong các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Tỵ.

Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm. Vì vậy, có thể dùng các chữ thuộc các bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ.

Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…

Rắn được tô điểm thì có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng. Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái, Cân – chỉ sự tô điểm – thì vận thế của người đó sẽ thăng tiến một cách thuận lợi và cao hơn.

Bạn có thể chọn các tên như: Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố, Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì, Thái, Thích, Chúc, Duy…

Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa các chữ Dậu, Sửu rất hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan…

Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa…

Rắn là loài động vật thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng có thể chọn những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục – có liên quan đến thịt – để đặt tên cho người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm: Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ, Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm…

Rắn còn được gọi là “tiểu long” (rồng nhỏ). Do vậy, những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Tỵ. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…

Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

3. Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2013

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. THIỆN NGÔN Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN Trồng người

21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu.

Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,

50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

Đặt tên cho BÉ TRAI sinh năm Quý Tỵ (2013) hợp phong thủy

Các tên được sắp xếp theo thứ tự Alphabet, Hãy chọn cho BÉ TRAI của mình một cái tên phù hợp:

STT Tên bé trai

1 Huy An

2 Long An

3 Nhật An

4 Phú An

5 Quang An

6 Thành An

7 Thiên An

8 Trường An

9 Tuấn An

10 Danh Ân

11 Long Ân

12 Minh Ân

13 Phú Ân

14 Quang Ân

15 Thiên Ân

16 Thượng Ân

17 Trọng Ân

18 Nhật Ánh

19 Quang Ánh

20 Thiên Ánh

21 Trường Ánh

22 Tuấn Ánh

23 Việt Ánh

24 Đặng Ánh

25 Đức Ánh

26 Chí Quân

27 Chính Quân

28 Danh Quân

29 Huy Quân

30 Minh Quân

31 Thiên Quân

32 Tôn Quân

33 Trí Quân

34 Đăng Quân

35 Chính Văn

36 Danh Văn

37 Minh Văn

38 Phú Văn

39 Trọng Văn

40 Tuấn Văn

41 Việt Văn

42 Đức Văn

43 Chí Việt

44 Danh Việt

45 Lạc Việt

46 Long Việt

47 Minh Việt

48 Thanh Việt

49 Thịnh Việt

50 Trí Việt

51 Chính Vũ

52 Long Vũ

53 Quang Vũ

54 Thành Vũ

55 Thiên Vũ

56 Tuấn Vũ

57 Việt Vũ

58 Đại Vũ

59 Chính Vương

60 Danh Vương

61 Minh Vương

62 Tấn Vương

63 Thành Vương

64 Thiên Vương

65 Tiến Vương

66 Trí Vương

67 Minh Yên

68 Nhật Yên

69 Phú Yên

70 Thiên Yên

71 Trọng Yên

72 Trường Yên

73 Việt Yên

74 Đức Yên

Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Nhâm Thìn 1952

Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ

Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Hợp Phong Thủy, Cầu Tài Lộc Đón May Mắn

🌟 Home
🌟 Top