Top 20 # Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

50 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Giành Cho Bé Trai Và Bé Gái / 2023

Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình, hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình.

Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình?

1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

NHỮNG CHÀNG TRAI THEO CHA XUỐNG BIỂN

1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN – Trồng người

21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời

23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín

Xem phong thủy hướng nhà để lựa chọn hướng nhà hợp với tuổi của bạn.

Tên Tiếng Trung Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái / 2023

雪娴 /xuě xián/ (Tuyết Nhàn): thanh tao, nhã nhặn, hiền thục.

雅静 /yǎ jìng/ (Nhã Tịnh): thanh nhã, điềm đạm nho nhã.

佳琦 /jiā qí/ (Giai Kỳ): mang ý nghĩa mong ước em bé thanh bạch giống như viên ngọc đẹp.

思睿 /sī ruì/ (Tư Duệ): người con gái thông minh.

清菡 /qīng hàn/ (Thanh Hạm): thanh tao giống như đóa sen.

雪丽 /xuě lì/ (Tuyết Lệ): đẹp đẽ như tuyết.

依娜 /yī nà/ (Y Na): cô gái có phong thái xinh đẹp.

梦梵 /mèng fàn/ (Mộng Phạn) 梵: thanh tịnh.

瑾梅 /jǐn méi/: Cẩn Mai; 瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai.

晟楠 /shèng nán/: Thịnh Nam; 晟:ánh sáng rực rỡ, 楠: kiên cố, vững chắc.

若雨 /ruò yǔ/ (Nhược Vũ): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.

静香 /jìng xiāng/ (Tịnh Hương): điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.

晟涵 /shèng hán/: Thịnh Hàm; 晟:ánh sáng rực rỡ, 涵: bao dung.

秀影 /xiù yǐng/ (Tú Ảnh): thanh tú, xinh đẹp.

海琼 /hǎi qióng/: Hải Quỳnh; 琼: một loại ngọc đẹp.

歆婷 /xīn tíng/: Hâm Đình; 歆:vui vẻ, 婷: tươi đẹp, xinh đẹp.

雨婷 /yǔ tíng/ (Vũ Đình): dịu dàng, thông minh, xinh đẹp.

茹雪 /rú xuě/ (Như Tuyết): xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.

玉珍 /yù zhēn/ (Ngọc Trân): trân quý như ngọc.

静琪 /jìng qí/ (Tịnh Kỳ): an tĩnh, ngon ngoãn.

露洁 /lù jié/ (Lộ Khiết): trong trắng tinh khiết, đơn thuần giống như giọt sương.

美莲 /měi lián/ (Mỹ Liên): xinh đẹp giống như hoa sen.

诗茵 /shī yīn/ (Thi Nhân): nho nhã, lãng mạn.

书怡 /shū yí/ (Thư Di): dịu dàng nho nhã, được lòng người.

婉玗 /wǎn yú / (Uyển Dư): xinh đẹp, ôn thuận.

珂玥 /kē yuè / (Kha Nguyệt): 珂: ngọc thạch, 玥: ngọc trai thần.

雨嘉 /yǔ jiā/ (Vũ Gia): ưu tú, thuần khiết.

月婵 /yuè chán/ (Nguyệt Thiền): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.

嫦曦 /cháng xī/ (Thường Hi): dung mạo xinh đẹp tuyệt mĩ như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi.

美琳 /měi lín/ (Mỹ Lâm): xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.

怡佳 /yí jiā/ (Di Giai): xinh đẹp, phóng khoáng, vui vẻ thong dong, ung dung tự tại.

珺瑶 /jùn yáo/: Quân Dao; 珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.

婉婷 /wǎn tíng/ (Uyển Đình): hòa thuận, ôn hòa, tốt đẹp.

婧琪 /jìng qí/ (Tịnh Kỳ): người con gái tài hoa.

婳祎 /huà yī/ (Họa Y): thùy mị, xinh đẹp.

妍洋 /yán yáng/ (Nghiên Dương): biển xinh đẹp.

思睿 /sī ruì/ (Tư Duệ): người con gái thông minh.

晨芙 /chén fú/ (Thần Phù): hoa sen lúc bình minh.

婧诗 /jìng shī/ (Tịnh Thi): người con gái có tài.

清雅:/qīng yǎ/ (Thanh Nhã): thanh tao, nhã nhặn.

熙雯:/xī wén/ (Hi Văn): đám mây xinh đẹp.

诗涵:/shī hán/ (Thi Hàm): có tài văn chương, có nội hàm.

宁馨:/níng xīn/ (Ninh Hinh): yên lặng, ấm áp.

诗婧:/shī jìng/ (Thi Tịnh): xinh đẹp như thi họa.

欣妍:/xīn yán/ (Hân Nghiên): xinh đẹp, vui vẻ.

Bạn cũng có thể tham khảo một số tên Hán Việt dành cho bé gái sau đây:

Gợi ý đặt tên Trung quốc cho bé trai

高朗: /gāo lǎng/: Cao Lãng: khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.

皓轩: /hào xuān/: Hạo Hiên: quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.

嘉懿: /jiā yì/: Gia Ý: hai từ Gia và Ý đều mang nghĩa tốt đẹp.

俊朗: /jùn lǎng/: Tuấn Lãng: sáng sủa khôi ngô tuấn tú.

雄强 /xióng qiáng/: Hùng Cường: khỏe mạnh, mạnh mẽ.

修杰 /xiū jié/: Tu Kiệt: chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.

懿轩 /yì xuān/: Ý Hiên; 懿: tốt đẹp, 轩: khí vũ hiên ngang.

英杰 /yīng jié/: Anh Kiệt: anh tuấn, kiệt xuất .

越彬 /yuè bīn/: Việt Bân; 彬: văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.

豪健 /háo jiàn/: Hào Kiện: mạnh mẽ, khí phách.

熙华 /xī huá/: Hi Hoa: vẻ ngoài sáng sủa.

淳雅 /chún yǎ/: Thuần Nhã: thanh nhã, mộc mạc.

德海 /dé hǎi/: Đức Hải: công đức lớn lao như biển cả.

德厚 /dé hòu/: Đức Hậu: nhân hậu.

德辉 /dé huī/: Đức Huy: ánh sáng rực rỡ của nhân đức.

鹤轩 /hè xuān/: Hạc Hiên: nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.

立诚 /lì chéng/: Lập Thành: thành thực, trung thực, chân thành.

明诚 /míng chéng/: Minh Thành: người sáng suốt, chân thành.

明远 /míng yuǎn/: Minh Viễn: người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.

朗诣 /lǎng yì/: Lãng Nghệ: người thông suốt, độ lượng.

明哲 /míng zhé/: Minh Triết: sáng suốt, thức thời, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí.

伟诚 /wěi chéng/: Vĩ Thành: vãi đại, chân thành.

博文 /bó wén/: Bác Văn: học rộng tài cao.

高俊 / gāo jùn/: Cao Tuấn: người cao siêu, phi phàm.

建功 /jiàn gōng/: Kiến Công: kiến công lập nghiệp.

俊豪 / jùn háo/: Tuấn Hào: người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.

俊哲 /jùn zhé/: Tuấn Triết: người có tài trí bất phàm.

越泽 /yuè zé/: Việt Trạch; 泽: nguồn nước rộng rãi.

泽洋 /zé yang/: Trạch Dương: biển mênh mông.

凯泽 /kǎi zé/: Khải Trạch: hòa thuận, vui vẻ.

楷瑞 /kǎi ruì/: Giai Thụy; 楷: tấm gương, 瑞: may mắn, cát tường.

康裕 /kāng yù/: Khang Dụ: khỏe mạnh, nở nang (bắp thịt).

清怡 / qīng yí/: Thanh Di: thanh bình , hòa nhã.

绍辉 /shào huī/: Thiệu Huy; 绍: nối tiếp, kế thừa; 辉huy hoàng, xán lạn, rực rỡ.

伟祺 /wěi qí/: Vĩ Kỳ; 伟: vĩ đại, 祺: may mắn, cát tường.

新荣 /xīn róng/: Tân Vinh: sự phồn thịnh mới trỗi dậy.

鑫鹏 /xīn péng/: Hâm Bằng; 鑫: tiền của nhiều; 鹏: loài chim lớn nhất trong truyền thuyết.

怡和 /yí hé/: Di Hòa: vui vẻ, hòa nhã.

Bạn cũng có thể tham khảo một số tên Hán Việt dành cho bé trai sau đây:

Cách Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai / 2023

đăng bởi: Admin

– Trần, Nguyễn, Trịnh, Lê,… là họ thuộc những triều đại phong kiến thời xưa và hiện nay cũng là họ nằm trong top phổ biến nhất của Việt Nam. Những tên gọi thường hay đi với họ truyền thống này là Trần Hữu Thuận, Trần Minh Nhân, Trần Nhật Minh; Nguyễn Thế Kha, Nguyễn Thế Bảo, Nguyễn Thế Tôn, Nguyễn Cảnh Hoàng, Nguyễn Cảnh Hoàn, Nguyễn Nhân Nghĩa; Trịnh Huy Nhân, Trịnh Thế Thành, Trịnh Quang Nhân; Lê Minh Hoàng, Lê Ngọc Quang,…

– Hoàng, Tôn, Vương,… thuộc họ vua chúa, quyền quý của các tầng lớp quý tộc. Một số tên gọi thường đi cùng với 3 họ này như: Hoàng Nhân Khôi, Hoàng Trung Hiếu, Hoàng Cẩn Thụy; Tôn Minh Anh, Tôn Quý Hiên, Tôn Minh Nguyên; Vương Tôn Bảo, Vương Trung Kiên, Vương Thế Nhân, Vương Tuấn Nam, Vương Mạnh Hiền,..

– Chu, Dương, Cao, Vũ, Lý, Lưu,… là những họ nghe rất hay và ý nghĩa khi ghép với nhiều tên gọi như: Chu Hồng Minh, Chu Minh Tuệ, Chu Đức Thành; Dương Thanh Liêm, Dương Mạnh Quốc, Dương Xuân Nam; Cao Thanh Nhàn, Cao Minh Thắng, Cao Huy Vũ; Vũ Mạnh Cường, Vũ Hiểu Minh; Lý Minh Anh, Lý Thiên Hoàng, Lý Tuấn Ngọc; Lưu Quốc An, Lưu Minh Trí, Lưu Mạnh Tuấn,…

Có thể nói, nghĩ của họ luôn có tầm ảnh hưởng đến cách kết hợp và câu tứ khi đặt là một tên gọi hay, và hợp lý. Chính vì thế, Họ luôn yếu tố không thể bỏ qua và là nên tảng để tạo nên một cái tên và ý nghĩa khi đặt cho các bé.

“Cách đặt tên cho con năm 2015 – năm Ất Mùi“ Ba mẹ luôn muốn con mình có một cái tên hay và chứa đựng nhiều ý nghĩa vì tên sẽ theo con suốt cả cuộc đời và có ảnh hưởng tới cách nhìn nhận của mọi người. Ba mẹ đã có tên nào hay để đặt cho bé chưa?

1. THIÊN ÂN – Con là món quà, ân huệ của trời ban tặng

2. GIA BẢO – Con là tài sản quý giá, bảo vật của gia đình

3. THÀNH CÔNG – Mong vạn sự con làm đều thành công, như ý

4. TRUNG DŨNG – Con là người trung thành, dũng cảm

5. THÁI DƯƠNG – Con là ánh mặt trời sáng chói

6. HẢI ĐĂNG – Mong con là ngọn đèn tỏa sáng trong đêm tối

7. THÀNH ĐẠT – Mong sự nghiệp, tương lai của con luôn thành đạt

8. THÔNG ĐẠT – Con là người thông minh, sáng suốt và đạt được nhiều thành công

9. PHÚC ĐIỀN – Mong con là người hiền nhân, làm nhiều việc thiện cho đời

10. TÀI ĐỨC – Mong con là người đàn ông vừa có tài vừa có đức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG – Con là người mạng mẽ, anh hùng trong lòng mọi người

12. CHẤN HƯNG – Mong rằng mọi nơi con đi, nơi đó sẽ luôn hưng thịnh, phước lành

13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông bảo vật, quý giá

14. KHANG KIỆN – Mong con có cuộc sống khỏe mạnh, yên bình

15. ĐĂNG KHOA – Mong con luôn chăm chỉ và thi đậu trong các kỳ thi

16. TUẤN KIỆT – Mong con là người đàn ông tuyệt vời, xuất chúng

17. THANH LIÊM – Mong con là người chính trực, trong sạch

18. HIỀN MINH – Mong con hiền đức, thông minh, tài năng

19. THIỆN NGÔN – Mong con là người nhân hậu, nói lời chân thật

20. THỤ NHÂN – Trồng người

21. MINH NHẬT – Mong con thông minh, sáng chói như mặt trời

22. NHÂN NGHĨA – Mong con sóng hiền nhân, giàu lòng yêu thương người

23. TRỌNG NGHĨA – Mong con là người trọng tình, trọng nghĩa

24. TRUNG NGHĨA – Mong con là người trung thực, nghĩa tình

25. KHÔI NGUYÊN – Mong con thông minh, đồ đầu mọi cuộc thi

26. HẠO NHIÊN – Mong con là người sống chính trực, ngay thẳng

27. PHƯƠNG PHI – Mong con là người đàn ông hào hiệp, khỏe mạnh

28. THANH PHONG – Mong con là ngọn gió mát mọi nơi con qua

29. HỮU PHƯỚC – Mong cuộc sống của con nhiều may mắn, bình yên

30. MINH QUÂN – Mong con là người sống công bằng, chính trực và anh minh

31. ĐÔNG QUÂN – Con là thần mùa xuân và là thần mặt trời

32. SƠN QUÂN – Con một minh quân của rừng núi

33. TÙNG QUÂN – Mong con sẽ là chỗ dựa vững chắc cho mọi người

34. ÁI QUỐC – Mong con hãy yêu thương và trung thành với đất nước

35. THÁI SƠN – Con là người cao thượng, vị đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN – Con là dãy núi anh hùng của đất nước

37. THIỆN TÂM – Mong con là người có trái tim nhận hậu, trong sáng ở mọi hoàn cảnh

38. THẠCH TÙNG – Mong con luôn mạnh mẽ, vũng vàng bước qua mọi khó khăn

39. AN TƯỜNG – Mong cuộc sống của con cát tường, bình yên, nhiều phúc lành

40. ANH THÁI – Mong cuộc đời con luôn may mắn, thái hòa

41. THANH THẾ – Mong con là người có uy quyền, uy tín và lời nói có giá trị

42. CHIẾN THẮNG – Mong con luôn giành chiến thắng trong mọi cuộc thi

43. TOÀN THẮNG – Mong cuộc sống của con luôn dành được nhiều thành công và chiến thắng

44. MINH TRIẾT – Mong con là người biết nhìn xa trông rộng, anh minh và sáng suốt

45. ĐÌNH TRUNG – Mong con luôn là điểm tựa vững vàng của ba mẹ

46. KIẾN VĂN – Mong con là người có kiến thức uyên thâm và nhiều kinh nghiệm sống

47. NHÂN VĂN – Mong con là người có học thức, nhân nghĩa

48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai tuấn tú, kiên cường

49. QUANG VINH – Mong cuộc đời con gặt hài được nhiều thành công, cuộc sống vẻ quang

50. UY VŨ – Mong con là người có uy tín, có giá trị

Babymart.vn/Tổng hợp

100 Tên Hay Và Lạ Cho Bé Gái, Bé Trai Mang Nhiều Ý Nghĩa / 2023

Tên bé trai với tên đệm là Đức – Hợp với họ Lê, Phạm

Chữ Đức có nghĩa là phẩm hạnh, tác phong tốt, quy phạm mà con người tuân theo, lấy đạo để lập thân và làm việc tốt.

Đức Thiên Ân: Con là ân đức được ông trời ban tặng cho gia đình.

Đức Đình Phong: Ngọn gió mạnh mẽ và sự kết hợp của sức mạnh chí vững chắc, là một người có thể làm bất cứ điều gì. trong cuộc sống, là người mà ai cũng có thể trông cậy.

Đức Tuấn Phong: Người con trai có nét khôi ngô tuấn tú lại lãng tử phiêu lưu, đặc biệt mạnh mẽ như cơn gió.

Đức Thiện Long: Con tựa như một con rồng mạnh mẽ, tinh anh nhưng vẫn nhân từ đức độ.

Đức Tùng Lâm: Con lớn lên sẽ là chỗ dựa vững chãi, đáng tin cậy, vừa có bản lĩnh mạnh mẽ vừa bình dị, điềm tĩnh như các cây tùng trong rừng.

Tên đệm là Nhật – Hợp với họ Nguyễn, Lê

Chữ Nhật có nghĩa là mặt trời và ban ngày. Tên gọi là Nhật có nghĩa là chiếu sáng, soi rọi hào quang. Do đó mà cha mẹ đặt con tên Nhật thường mong con là người thông minh, tinh anh và có một tương lại sáng ngời.

Nhật Khánh Minh: Con là mặt trời rực sáng, mang đến niềm vui đến cho mọi người.

Nhật Quốc Thiên: Con là vật báu được đất trời ban tặng cho cha mẹ. Đây được coi là 1 trong 100 tên hay và lạ rất đáng được sử dụng. Nếu bố họ Nhật thì nên đặt tên con trai như này.

Nhật Đăng Anh: Mong con có một tương lai sáng sủa, rạng rỡ.

Nhật Bảo Khôi: Con là một viên đá quý hiếm, được nâng niu và trân trọng.

Nhật Hải Đăng: Con như một ngọn đèn trên biển, trong đêm tối vẫn tỏa sáng.

Tên đệm là Duy – Hợp với họ Trần, Ngô

Những người tên đệm Duy thường là người nho nhã, phúc lộc viên mãn và sống đầy đủ. Một số tên gợi ý cho bố mẹ đặt.

Duy Khánh Hưng: Con mang đến niềm vui và sự hưng thịnh cho bố mẹ.

Duy Bảo An: Cha mẹ luôn mong con gặp bình yên, an lành.

Duy Vương Anh: Con là một chàng trai thông minh và biết nắm giữ quyền lực.

Duy Tuấn Khang: Con là chàng trai có ngoại hình thu hút, tài đức lại vẹn toàn.

Tên bé trai với tên đệm là Ngọc – Phù hợp với họ Nguyễn, Phạm

Những người có tên đệm Ngọc là người luôn tỏa sáng như hòn ngọc quý, là món quà quý giá của cho cha mẹ.

Ngọc Chí Thiện: Cha mẹ luôn mong con là người tốt, biết tu tâm tích đức và yêu thương con người.

Ngọc Long Vũ: Con tựa như loài rồng oai phong mạnh mẽ. Tên này tượng trưng cho con người có tài năng và sự nghiệp rực rỡ.

Ngọc Phú Vinh: Con sẽ được hưởng sự giàu sang, phú quý và vinh hoa.

Tên bé trai có tên đệm là Quốc – Hợp với họ Phạm, Trần

Những tên hay và lạ bắt đầu bằng tên đệm Quốc nói lên những điều cao cả, lớn lao. Bộ mẹ đặt tên đệm Quốc là hy vọng sai này con có thể làm việc lớn.

Quốc Khánh Minh: Chàng trai vừa thông minh, vừa hài hước.

Quốc Nhật Anh: Tương lai con sau này sẽ rực rỡ.

Quốc Thiên Bảo: Con là báu vật mà ông trời giành tặng cho người thân quen.

Quốc Trường Giang: Dòng sông mạnh mẽ và kiên cường.

Quốc Tường An: Mong con cả đời được hưởng an bình.

Phương Bảo Hân: Con họ Phương tên Hân chắc chắn lớn lên sẽ là cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý.

Mai Lan: Tên con được kết hợp từ hoa mai và hoa lan. Mang nhiều ý nghĩa truyền thống Việt Nam.

Vàng Anh: đặt tên con vừa hay vừa lạ với tên một loài chim Vàng Anh rất đẹp.

Đan Thanh: Nói lên nét vẽ đẹp. Đây cũng là 1 trong số 100 tên hay và lạ cho bé gái rất ý nghĩa.

Phương Tuệ Anh: Nói lên cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú.

Trúc Quỳnh: tên con gắn liền với loài hoa cũng khá đẹp.

Yên Đan: Dường như đặt tên con là Đan đều rất hay và mang nhiều ý nghĩa. Yên Đan cũng thế, gợi lên màu đỏ xinh đẹp.

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu. Đây cũng là cái tên được nhiều bố mẹ đặt cho con.

Đan Tâm: Sau này khôn lớn, hãy giữ gìn tấm lòng son sắt của mình với gia đình.

Hạnh Ngân: Con sẽ có cuộc sống may mắn, lãng mạn như trong tiểu thuyết ngôn tình.

Hạ Băng: Tuyết giữa mùa hè – đây chính là cái tên cực kỳ ý nghĩa nếu con được sinh ra trong mùa đông lạnh giá. Sau này con sẽ trở thành cô nàng cá tính, nổi bật trước tất cả mọi người.

Tố Nga: Gợi lên người con gái đẹp.

Linh Lan: tên một loài hoa lan.

Phương Nhã Đan: cô gái xinh đẹp, nhã nhặn, chân thành.

An Hạ: Dành cho những bé sinh vào mùa hè sau này sẽ có cuộc sống an nhàn, bình yên.

Bảo Bình: Con là bảo vật quý giá của bố mẹ, mong con sau này sẽ có cuộc sống bình yên, may mắn.

Ánh Dương: Con như tia sáng mặt trời mang lại sự ấm áp cho bố mẹ.

Phương Khánh Huyền: cô gái xinh xắn, vui vẻ.

Bích Thủy: Mong con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống giống như dòng nước xanh biếc.

Bích Thảo: Là người con hiếu thảo, ngoan ngoãn, biết chăm lo cho gia đình.

Lệ Băng: một khối băng đẹp.

Hương Chi: Cô gái cá tính, sâu sắc.

Diệu Tú: Cô gái thông minh, nhanh nhẹn, khéo léo.

Phương Mỹ Anh: cô gái xinh đẹp, lanh lợi, ưu tú.

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an.

Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng.

Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh.

Băng Tâm: Mai sau khôn lớn, dù có phải trải qua khó khăn sóng gió. Mong con sẽ mãi giữ được cái tâm lương thiện, trong sáng.

Tags: 100 tên hay và lạ facebook, 100 tên hay và lạ tiếng anh, 100 tên hay và lạ ở nhà.