Tên Ingame Tiếng Anh Hay ❤️ 1001 Tên Ingame Đẹp Nam Nữ

--- Bài mới hơn ---

  • Hằng Năm Apple Đều Cho Ra Mắt Những Siêu Phẩm Mới Với Những Tên Gọi Riêng Biệt. Cùng Tìm Hiểu Cách Đặt Tên Iphone Mới Nhà Apple Nhé!
  • Sai Lầm Của Apple Trong Việc Đặt Tên Iphone
  • Apple Sẽ Đặt Tên Cho Iphone 2022 Như Thế Nào?
  • Apple Đang Đặt Tên Cho Iphone Quá Khó Đọc Và Khó Nhớ?
  • Tên Tiếng Pháp Hay Nhất 2022 ❤️ Top 1001 Tên Nam Nữ Hot
  • Bộ Tên ingame Tiếng Anh Hay ❤️ Với 1001 Mẫu Tên Giúp Bạn Đặt Tên Ingame Đẹp và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ ✅ Không Đụng Hàng.

    🆘 HOT 🆘 TẶNG CÁC BẠN BỘ ACC GAME MIỄN PHÍ MỚI NHẤT Ở CUỐI BÀI VIẾT

    👉 Bạn Tham Khảo Thêm Bộ Tên Game Tiếng Anh Rất Nhiều Mẫu Để Giúp Bạn Chọn Một Tên Đẹp Nhất Dưới Đây:

    Những Tên ingame Tiếng Anh Hay

    Bên cạnh những tên ingame tiếng anh hay chúng tôi chia sẽ bạn những ứng dụng tạo tên và thủ thuật được chúng tôi phát hành và đông đảo giới game thủ sử dụng hàng ngày bên dưới.

    👉 Ứng dụng hỗ trợ tạo 1001 tên game thoả thích tại Menu hoặc link bên dưới:

    TẠO TÊN KÍ TỰ ĐẶC BIỆT

    Tên ingame Đẹp Tiếng Anh

    Những tên ingame đẹp tiếng anh được game thủ sử dụng phổ biến:

    1. Estella: Ngôi sao tỏa sáng.
    2. Felicity: Nghĩa là may mắn, cơ hội tốt.
    3. Flossie hay Florence : Bông hoa nở rộ.
    4. Georgina hay George: Nghĩa là người nông dân.
    5. Katy: Thể hiện sự tinh khôi.
    6. Kristy: Người theo đạo Ki tô – gợi ý độc đáo cho người theo đạo.
    7. Laura: Nghĩa là cây nguyệt quế.

    ✿çɦờξm¹tí✿

    ☠️ Kí Tự Đặc Biệt Đầu Lâu ☠️

    ▄︻┻═┳一******²ᵏ⁹ TÊN KÍ TỰ NĂM SINH ĐẸP

    1. Callias: Nghĩa là người xinh đẹp nhất.
    2. Chrysanthos: Có nghĩa là bông hoa vàng.
    3. Crius: Nó có ý nghĩa chúa tể, bậc thầy.
    4. Damon: Biểu thị khả năng chế ngự, chinh phục.
    5. Evren: Có nghĩa là vầng trăng.
    6. Gratian: Duyên dáng.
    7. Gregor: Người canh gác hay cảnh giác.
    8. Hadrian: Mái tóc có màu tối.
    9. Ada: Chỉ người phụ nữ cao quý.
    10. Annika: Tên của nữ thần Durga trong đạo Hin đu
    11. Leia: Chỉ đứa trẻ đến từ Thiên Đường.
    12. Liesel: Nghĩa là sự cam kết với Chúa.
    13. Harriet: Kỷ luật của ngôi nhà.
    14. Hazel: Có nghĩa là cái cây.
    15. Heidi: Được hiểu là quý tộc.
    16. Hermione: Nghĩa là sự sinh ra.
    17. Nelly: Nghĩa là ánh sáng rực rỡ.
    18. Nora: Có nghĩa là ánh sáng.
    19. Patricia: Sự cao quý – tên tiếng Anh bá đạo cho game thủ.
    20. Peggy: Có nghĩa là viên ngọc quý.

    👉 Ngoài Tên InGame Tiếng Anh Hay và Ý Nghĩa chúng tôi Chia Sẽ Bạn Những Thủ Thuật Hay Cho Các Game Nổi Tiếng như Liên Quân LQ, Free Fire, Pubg Mobile, CF, Fifa, Liên Minh LOL …

    Tên ingame tiếng anh bựa

    Nếu bạn đang tìm kiếm những tên ingame tiếng anh bựa thì đây là danh sách những lựa chọn dành cho bạn:

    👉 Những tên game độc bằng 1001 kí tự đặc biệt:

    Những tên ingame hay khác

    BẠN THAM KHẢO TRỌN BỘ 🎎 BIỆT DANH GIANG HỒ 🎎

    Ngoài các TÊN INGAME HAY mời bạn xem TRỌN BỘ 1001 ❤️ Tên Game Kiếm Hiệp ❤️

    THAM KHẢO TÊN GAME ĐỘC LẠ VỚI TOP 1001 🈵 Tên Nick Hay 🈵

    Ngoài các Tên ingame Tiếng Anh hay NẾU BẠN CẦN NHIỀU HƠN XEM TRỌN BỘ 🆔 1001 TÊN GAME HAY 🆔

    BẠN THAM KHẢO 🤫 1001 BIỆT DANH GAME HAY 🤫

    Với những tên game tiếng Anh hay sẽ giúp bạn chọn được 1 tên chất nhất.

    🆔 TẶNG BẠN BỘ ACC MIỄN PHÍ ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI THEO ĐỢT DƯỚI ĐÂY

    💠 Acc Liên Quân Miễn Phí 💠

    💯 Acc Free Fire Miễn Phí 💯

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Ingame Hay 2022 ❤️ 1001 Tên Ingame Đẹp Ngầu
  • Tên Tik Tok Hay Cách Đặt Tên Tik Tok Hay Và Mới Lạ Độc Đáo
  • Tên Tik Tok Hay Nhất ❤️ 1001+ Tên Đẹp Cute ❣️ Ngầu Nhất
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ
  • 【#】Đặt Tên Con Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn 2022
  • Tên Ingame Hay 2022 ❤️ 1001 Tên Ingame Đẹp Ngầu

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Ingame Tiếng Anh Hay ❤️ 1001 Tên Ingame Đẹp Nam Nữ
  • Hằng Năm Apple Đều Cho Ra Mắt Những Siêu Phẩm Mới Với Những Tên Gọi Riêng Biệt. Cùng Tìm Hiểu Cách Đặt Tên Iphone Mới Nhà Apple Nhé!
  • Sai Lầm Của Apple Trong Việc Đặt Tên Iphone
  • Apple Sẽ Đặt Tên Cho Iphone 2022 Như Thế Nào?
  • Apple Đang Đặt Tên Cho Iphone Quá Khó Đọc Và Khó Nhớ?
  • Những Tên Ingame Hay Nhất ❤️ Với 1001 Kiểu Tên Ingame Đẹp ✅ Giúp Bạn Đặt Tên Game Liên Quân, Liên Minh LOL, Free Fire, Pubg Ngầu ✅ Chất.

    👉 Bộ Tên Chuyên Nghiệp Cho Game Thủ & 🆘 CÁCH ĐỔI TÊN GAME + ACC GAME MIỄN PHÍ HOT NHẤT Ở CUỐI BÀI NHÉ 🆘

    Tên Ingame Đẹp

    Tại chúng tôi cung cấp bạn 1001 tên game hay bằng 2 cách là sử dụng ứng dụng tạo tên kí tự giúp bạn tạo tên đẹp thoả thích hoặc bộ tên sẵn có mục dưới.

    👉 Sử dụng công cụ giúp tạo 1001 tên game đẹp thoả thích tại Menu tốt nhất hoặc link bên dưới:

    ♨️ TẠO TÊN KÍ TỰ ĐẶC BIỆT

    🆘 Bộ 1001 tên sẵn có TÊN GAME HAY

    🆔 Bộ tên ingame bựa, độc, chất HOT NHẤT tại chúng tôi được các game thủ yêu thích nhất:

    ✿çɦờξm¹tí✿

    ☠️ Kí Tự Đặc Biệt Đầu Lâu ☠️

    ▄︻┻═┳一******²ᵏ⁹ TÊN KÍ TỰ NĂM SINH ĐẸP

    Những Tên Ingame Hay Nhất

    👉 Bộ tên game chất cho từng thể loại game

    Tên Ingame Chất

    Những tên ingame chất nhất

    Những tên ingame hay pubg mobile, liên quân lol… được dùng phổ biến nhất.

    Tên Ingame Độc

    Những tên ingame độc nhất vô nhị

    Tên Ingame Cặp Đôi

    Những tên ingame cặp đôi hay

    • Anh triple kill – Em chấp 3
    • Có anh Win – Có em là thắng
    • Để anh lo – Em khỏi lo
    • 1 anh cân team – em chấp hết
    • Anh siêu rừng – Em siêu giữa
    • Em dấu tên – Anh dấu họ
    • Anh tập chơi Pubg – Em trùm Pubg
    • Tay súng thiện xạ – Tay súng nghiệp dư
    • Đừng bắn anh – Hãy ngắm em
    • 1 phát là die – 1 phát là dông
    • Anh thích ngắm – Em thích bắn
    • Bắn nó đi anh – Dứt nó đi em
    • Pro chơi Pub – Gà chơi Pub
    • Anh sướng – Em phê
    • Anh thần thánh – Em thần chết
    • Anh siêu Mid – Em trùm giữa
    • Tui cân Top – Em đường trên
    • Anh đại team – Chị cả team
    • Trùm Lữ Bố – Em Điêu Thuyền
    • Anh Triệu Vân – Em của Triệu Vân
    • Nhanh như chớp – Nhanh hơn chớp
    • Anh quét sạch – Em phá nát
    • Em chiến – Anh thủ
    • Anh đường trên – Em đường dưới
    • Anh đi rừng – Em cướp rừng
    • Dame to – Tank lớn

    Những tên cặp đôi hay Free Fire

    • Xăm Thủng – Kêu van hỏng
    • Ôm phản – Lao ra biển
    • Say xỉn – Xông dzô hãmz
    • Cu dẻo – Thôi xong hẳn
    • Cai hẳn – Thôi không đẻ
    • Xà lỏn – Luôn luôn lỏng
    • Ngồi xổm – To hơn hẳn
    • Teo hẳn – Mông bên phải
    • Xà lỏn – Dây thun giãn

    Tên Ingame Liên Quân Hay

    Bộ tên ingame liên quân hay và chất nhất

    Tên Ingame LOL Hay

    Nếu bạn đang cần tìm tên ingame lol hay thì danh sách dưới là những nick name cực hay cho bạn

    Cách Đặt Tên Ingame Hay

    Tên Ingame Tiếng Hàn

    Những mẫu Tên Ingame Tiếng Hàn cute nhất

    🆔 BÊN CẠNH NHỮNG TÊN inGAME ĐẸP TẶNG THÊM CÁC BẠN BỘ ACC MIỄN PHÍ ĐƯỢC CẬP NHẬT MỚI THEO ĐỢT SAU ĐÂY:

    💠 Acc Liên Quân Miễn Phí 💠

    💯 Acc Free Fire Miễn Phí 💯

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tik Tok Hay Cách Đặt Tên Tik Tok Hay Và Mới Lạ Độc Đáo
  • Tên Tik Tok Hay Nhất ❤️ 1001+ Tên Đẹp Cute ❣️ Ngầu Nhất
  • Hướng Dẫn Đặt Tên Con Gái Mệnh Thổ & Đặt Tên Con Trai Mệnh Thổ
  • 【#】Đặt Tên Con Mệnh Thổ Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn 2022
  • Tên Fb Hay 2022 ❤️ Top 1001 Tên Facebook Hay & Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Trung Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hợp Tuổi Bố Mẹ * Adayne.vn
  • Tên Các Loài Hoa Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa
  • Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Theo Ngày Tháng Năm Sinh Nam Nữ Hay 2022
  • Học Tiếng Anh Ở Đâu Tốt Để Đi Du Học Thành Công?
  • Ái Tử Lạp

    An Vũ Phong

    Anh Nhược Đông

    Âu Dương Dị

    Âu Dương Hàn Thiên

    Âu Dương Thiên Thiên

    Âu Dương Vân Thiên

    Bác Nhã

    Bạch Á Đông

    Bạch Doanh Trần

    Bạch Đăng Kỳ

    Bạch Đồng Tử

    Bạch Hải Châu

    Bạch Kỳ Thiên

    Bạch Khinh Dạ LưuTử Hàng Ba

    Bạch Lăng Đằng

    Bạch Liêm Không

    Bạch Nhược Đông

    Bạch Phong Thần

    Bạch Tuấn Duật

    Bạch Tử Du

    Bạch Tử Hàn

    Bạch Tử Hy

    Bạch Tử Liêm

    Bạch Tử Long

    Bạch Thiển

    Bạch Thiên Du

    Bạch Vĩnh Hy

    Bạch Vũ Hải

    Bài Cốt

    Bắc Thần Vô Kì

    Băng Hàn Chi Trung

    Băng Liên

    Băng Tân Đồ

    Băng Vũ Hàn

    Cảnh Nhược Đông

    Cẩm Mộ Đạt Đào

    Cố Tư Vũ

    Cơ Uy

    Cửu Hàn

    Cửu Minh Tư Hoàng

    Cửu Vương

    Châu Khánh Dương

    Châu Nguyệt Minh

    Chi Vương Nguyệt Dạ

    Chu Hắc Minh

    Chu Hoàng Anh

    Chu Kỳ Tân

    Chu Nam Y

    Chu Tử Hạ

    Chu Thảo Minh

    Chu Trình Tây Hoàng

    Chu Vô Ân

    Chu Y Dạ

    Dạ Chi Vũ Ưu

    Dạ Đặng Đăng

    Dạ Hiên

    Dạ Hoàng Minh

    Dạ Nguyệt

    Dạ Tinh Hàm

    Dạ Thiên

    Dạ Thiên Ẩn Tử

    Dịch Khải Liêm

    Diệp Chi Lăng

    Diệp Hàn Phòng

    Diệp Lạc Thần

    Diệp Linh Phong

    Doãn Bằng

    Doanh Chính

    Duy Minh

    Dương Diệp Hải

    Dương Dương

    Dương Hàn Phong

    Dương Lâm Nguyệt

    Dương Nhất Hàn

    Dương Nhất Thiên

    Dương Tiễn

    Đặng Dương

    Đặng Hiểu Tư

    Điềm Y Hoàng

    Đình Duy Vũ

    Độc Cô Tư Mã

    Độc Cô Tư Thần

    Độc Cô Thân Diệp

    Đông Bông

    Đông Hoàng

    Đông Phương Bất Bại

    Đông Phương Hàn Thiên

    Đông Phương Tử

    Đường Nhược Vũ

    Giang Hải Vô Sương

    Hạ Tử Băng

    Hà Từ Hoàng

    Hải Lão

    Hàn Bạo

    Hàn Bảo Lâm

    Hàn Băng Nghi

    Hàn Băng Phong

    Hàn Cửu Minh

    Hàn Dương Phong

    Hàn Kỳ

    Hàn Lam Vũ

    Hàn Nhật Thiên

    Hàn Tiết Thanh

    Hàn Tuyết Tử

    Hàn Tử Lam

    Hàn Tử Thiên

    Hàn Thiên Anh

    Hàn Thiên Ngạo

    Hàn Trạch Minh

    Hắc Diệp Tà Phong

    Hắc Hà Vũ

    Hắc Hồ Điệp

    Hắc Mộc Vu

    Hắc Nguyệt

    Hắc Nguyệt

    Hắc sát

    Hoàn Cẩm Nam

    Hoàng Gia Hân

    Huân Bất Đồ

    Huân Cơ

    Huân Hàn Trạc

    Huân Khinh Dạ

    Huân Nguyệt Du

    Huân Phàm Long

    Huân Từ Liêm

    Huân Tử Phong

    Huân Thiên Hàn

    Huân Vi Định

    Huân Vô Kỳ

    Huân Vu Nhất

    Huyền Hàn

    Huyền Minh

    Huyết Bạch

    Huyết Bạch Vũ Thanh

    Huyết Na Tử

    Huyết Ngạn Nhiên

    Huyết Ngôn Việt

    Huyết Từ Ca

    Huyết Tư Khả

    Huyết Tử Lam

    Huyết Tử Lam

    Huyết Tử Thiên Vương

    Huyết Tư Vũ

    Huyết Thiên Thần

    Huyết Thiên Thần

    Huyết Vô Phàm

    Kim Triệu Phượng

    Kha Luân

    Khải Lâm

    Khánh Dương

    Khinh Hoàng

    Không Vũ

    Lạc Nguyệt Dạ

    Lam Ly

    Lam Tiễn

    Lam Vong Nhiệt Đình

    Lãnh Hàn

    Lãnh Hàn Thiên Lâm

    Lãnh Hàn Thiên Lâm

    Lãnh Tuyệt Tam

    Lăng Bạch Ngôn

    Lăng Phong Sở

    Lăng Thần Nam

    Lăng Triệt

    Lâm Qua Thần

    Lâm Thiên

    Lệnh Băng

    Liên Tử

    Long Trọng Mặc

    Lục Giật Thần

    Lục Hạ Tiên

    Lục Song Băng

    Lữ Tịnh Nhất Qua

    Lưu Bình Nguyên

    Lưu Hàn Thiên

    Lưu Tinh Vũ

    Ly Dương Lâm

    Lý Hàn Ân

    Lý Hàn Trạc

    Lý Phong Chi Ẩn

    Lý Tín

    Lý Thiên Vỹ

    Lý Việt

    Mạc Hàn Lâm

    Mạc Khiết Thần

    Mạc Lâm

    Mạc Nhược Doanh

    Mạc Phong Tà

    Mạc Quân Nguyệt

    Mai Trạch Lăng

    Mạn Châu Sa Hoàng

    Mặc Hàn

    Mặc Hiền Diệu

    Mặc Khiết Thần

    Mặc Khinh Vũ

    Mặc Nhược Vân Dạ

    Mặc Tư Hải

    Mặc Tử Hoa

    Mặc Thi Phàm

    Minh Hạ

    Minh Hạo Kỳ

    Minh Hạo Vũ

    Mộc Khinh Ưu

    Nam Chí Phong

    Nam Lăng

    Nghịch Tử

    Nguyên Ân

    Nguyên Bình

    Nguyệt Bạch

    Nguyệt Dực

    Nguyệt Lâm

    Nguyệt Mặc

    Nguyệt Thiên

    Nguyệt Vọng

    Nha Phượng Lưu

    Nhan Mạc Oa

    Nhan Từ Khuynh

    Nhan Tử Khuynh

    Nhân Thiên

    Nhất Lục Nguyệt

    Nhất Tiếu Chi Vương

    Nhu Bình

    Phan Cảnh Liêm

    Phi Điểu

    Phong Anh Kỳ

    Phong Âu Dương

    Phong Bác Thần

    Phong Diệu Thiên

    Phong Dương Chu Vũ

    Phong Kỳ Minh

    Phong Lam La

    Phong Liêm Hà

    Phong Liên Dực

    Phong Nghi Diệp Lâm

    Phong Nguyệt

    Phong Nhan Bạch

    Phong Tử Tô

    Phong Thanh Hương

    Phong Thần Dật

    Phong Thần Vũ

    Phong Thiên

    Phong Ưu Vô

    Phong Vĩ Bắc

    Phú Hào

    Phúc Tử Minh

    Phượng Tư Sở

    Quan Thục Di

    Quan Thượng Phong

    Quan Thượng Thần Phong

    Quân Ngọc Từ Mạc

    Quý Thuần Khanh

    Sát Địch Giả

    Song Thiên Lãnh

    Sở Trí Tu

    Tát Na Đặc Tư

    Tiết Triệt

    Tiểu Bàng Giải

    Tiểu Tử Mạn

    Tiểu Thang Viên

    Tiêu Vũ Đạt

    Toàn Phong Thần Dật

    Túc Lăng Hạ

    Tuyết Kỳ Phong Lãnh

    Tư Âm

    Tử Bạch Ngôn

    Tử Cảnh Nam

    Tử Cấm Thụy

    Tử Dạ Thiên

    Tử Dịch Quân Nguyệt

    Tứ Diệp Thảo

    Tử Du

    Tử Giải Minh

    Tử Hạ Vũ

    Tử Hàng Ba

    Tử Kiều

    Tử Kỳ Tân

    Tử Khướt Thần

    Tử Lam Phong

    Tử Lam Tiêu

    Tử Lệ Hàn Khiết

    Tử Lý Khanh

    Tử Mặc hàn lâm

    Tử Nhạc Huân

    Tử Tinh thần

    Tử Thiên

    Tử Thiên Vũ

    Tử Trạch

    Tứ Trọng

    Tử Vĩnh Tuân

    Tường Vy An

    Thác Bạt

    Thiên Ái

    Thiên Bảo Lâm

    Thiên Cửu Chu

    Thiên Chỉ Hạc

    Thiên Di

    Thiên Diệp Vũ

    Thiên Hàn

    Thiên Hàn Thần

    Thiên Kì Vinh

    Thiên Lăng Sở

    Thiên Mạc

    Thiên Nguyệt

    Thiên Nhạc Phong

    Thiên Nhi Tử Hàn

    Thiên Phong

    Thiên Thư Ngọc Hân

    Thiên Trọng

    Thiên Vi

    Thương Nguyệt

    Trầm Lăng

    Trần Di Duy

    Triệt Vân Thiên

    Uông Tô Lang

    Ưu Vô Song Hoàng

    Vọng Xuyên Mạn

    Vô Hi Triệt

    Vô Nguyệt Đông Phương

    Vu Dịch

    Vu Tử Ân

    Vũ Vũ

    Vương Đình Mặc

    Vương Giải

    Vương Khuynh Quyết Ngọc

    Vương Phượng Hoàng

    Vương Tử Tinh Thần

    Vương Thiên Ân

    Xuân Nguyệt

    Xung Điền Tổng Tư

    Yến Vương

    Bạch Tiểu Nhi

    Bạch Uyển Nhi

    Băng Ngân Tuyết

    Cẩn Duệ Dung

    Cố Tịnh Hải

    Diệp Băng Băng

    Du Du Lan

    Đào Nguyệt Giang

    Đoàn Tiểu Hy

    Đường Bích Vân

    Gia Linh

    Hạ Giang

    Hạ Như Ân

    Hà Tĩnh Hy

    Hàn Băng Tâm

    Hàn Kỳ Âm

    Hàn Kỳ Tuyết

    Hàn Tiểu Hy

    Hàn Tĩnh Chi

    Hàn Yên Nhi

    Hiên Huyên

    Hồng Minh Nguyệt

    Khả Vi

    Lạc Tuyết Giang

    Lam Tuyết Y

    Lãnh Cơ Uyển

    Lãnh Cơ Vị Y

    Lãnh Hàn Băng

    Liễu Huệ Di

    Liễu Nguyệt Vân

    Liễu Thanh Giang

    Liễu Vân Nguệt

    Lục Hy Tuyết

    Minh Nhạc Y

    Nam Cung Nguyệt

    Nhã Hân Vy

    Nhạc Y Giang

    Nhược Hy Ái Linh

    Phan Lộ Lộ

    Tạ Tranh

    Tà Uyển Như

    Tuyết Băng Tâm

    --- Bài cũ hơn ---

  • 11 Tên Tiếng Trung Đẹp Nhất Và Ý Nghĩa Của Chúng
  • Kí Tự Đặc Biệt Tiktok 2022. Tạo Tên Tik Tok Đẹp Với Nhiều Biểu Tượng Cảm Xúc
  • Tạo Kí Tự Đặc Biệt Tik Tok ꧁༺ᴾᴴươᴺᴳ❦ᴬᴺᴴ❦༻꧂ Đơn Giản Và Nhanh Chóng Nhất
  • Gợi Ý Đặt Tên Tiếng Anh Theo Loài Hoa Ý Nghĩa Nhất ?
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loài Hoa Bạn Yêu Thích Không?
  • Những Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam, Bé Trai, Con Trai Ý Nghĩa Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022
  • Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ
  • Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022
  • Thông thường khi đặt tên cho con trai người Trung Quốc thường chọn những từ có yếu tố thể hiện sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn thường được xem trọng. Hãy cùng tìm hiểu Những tên tiếng Trung hay cho Nam, bé Trai, con Trai qua bài viết dưới đây nhé.

    Cách đặt tên tiếng Trung Quốc hay cho Nam, Bé trai, Con trai

    Dùng những từ mang sắc thái mạnh mẽ để đặt tên

    + 坚 /jiān/: KIÊN: kiên định, kiên quyết, vững chắc

    + 刚 /gāng/: CƯƠNG: kiên cường

    + 牛 /niú/: NGƯU

    + 力 /lì/: LỰC

    + 山 /shān/: SƠN: núi

    + 钧 /jūn/: QUÂN

    + 柱 /zhù/: TRỤ: trụ cột

    + 劲 /jìn/: KÌNH: kiên cường; cứng cáp; mạnh mẽ; hùng mạnh

    + 舟 /zhōu/: CHÂU: thuyền

    + 峰 /fēng/: PHONG: đỉnh; ngọn; chóp (núi)

    + 浩 /hào/: HẠO: lớn; to; to lớn; rộng lớn

    + 然 /rán/:NHIÊN

    + 石 /shí/: THẠCH: đá

    + 海: / hǎi/: HẢI: biển

    + 宏: /hóng/: HỒNG, HOẰNG: to; to lớn; rộng lớn

    + 江: /jiāng/: GIANG: sông lớn

    + 长: /cháng/: TRƯỜNG

    + 强: /qiáng/: CƯỜNG: kiên cường, mạnh mẽ

    + 光: /guāng/: QUANG: ánh sáng

    + 铁: /tiě/: THIẾT: sắt thép, kiên cường; cứng như thép

    + 天: /tiān/: THIÊN

    Sử dụng những từ quang tông diệu tổ, nhấn mạnh tới những hình mẫu đạo đức để đặt tên.

    + 绍祖: /shào zǔ/: Thiệu Tổ:

    + 继祖: /jì zǔ/: Kế Tổ

    + 显祖: /xiǎn zǔ/: Hiển Tổ:

    + 念祖: /niàn zǔ/: Niệm Tổ:

    + 光宗: /guāng zōng/: Quang Tông

    + 孝: /xiào/: HIẾU: hiếu kính, hiếu thuận

    + 敬: /jìng/: KÍNH: tôn kính, kính trọng , hiếu kính

    + 嗣: /sì/: TỰ: tiếp nối; kế thừa

    + 建国: /jiàn guó/: Kiến Quốc

    + 兴国: /xīng guó/: Hưng Quốc

    + 忠: /zhōng/: TRUNG: trung thành; trung; hết lòng

    + 良: /liáng/: LƯƠNG: hiền lành, lương thiện

    + 善: /shàn/: THIỆN: lương thiện

    + 仁: / rén/: NHÂN: nhân ái; lòng nhân từ

    + 智: /zhì/: TRÍ: có trí tuệ; thông minh

    + 勤: /qín/: CẦN: siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn

    + 义: /yì/: NGHĨA: chính nghĩa

    + 信: /xìn/: TÍN

    + 德: /dé/: ĐỨC

    + 诚: /chéng/: THÀNH: thành thật; chân thực; trung thực

    + 勇: /yǒng/: DŨNG: dũng cảm; gan dạ

    + 富: /fù/: PHÚ: giàu có; sung túc

    + 贵: /guì/: QUÝ

    Chọn những từ biểu thị sự cát tường, may mắn, phúc lộc và dự báo sự nghiệp thành đạt để đặt tên.

    + 进喜: /jìn xǐ/: Tiến Hỉ: niềm vui tới

    + 德荣: /dé róng/: Đức Vinh

    + 祥: /xiáng/: TƯỜNG: lành; cát lợi; tốt lành

    + 华: /huá/: HOA: sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy

    + 禄: /lù/: LỘC: lộc; bổng lộc

    + 寿: /shòu/: THỌ

    + 康: /kāng/: KHANG: khoẻ mạnh; an khang; mạnh khoẻ giàu có; dư dả; sung túc

    + 吉: /jí/: CÁT: thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi

    + 顺: /shùn/: THUẬN: thuận lợi

    + 达: /dá/: ĐẠT

    + 秉贵: /bǐng guì/: Bỉnh Quý: nắm giữ phú quý

    + 厚福: /hòu fú/: Hậu Phúc: phúc đầy

    + 开富: /kāi fù/: Khai Phú

    + 泰: /tài/: THÁI: bình an; bình yên; an ninh; yên ổn

    + 超: /chāo/: SIÊU: vượt, vượt trội

    + 胜 /shèng/: THẮNG: thắng lợi

    + 才: /cái/: TÀI: tài năng; tài, nhân tài; người tài; người có tài

    Tổng hợp tên Trung Quốc cho nam hay, ý nghĩa nhất

    Tên trung quốc hay ngôn tình cho Nam trong game

    Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn
  • Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý
  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn
  • Biệt Hiệu Và Đổi Tên Trong Tình Huống Đặc Biệt
  • Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Tencent Giới Thiệu Bộ Trang Phục Trái Tim Cho Game Thủ Pubg Mobile Dịp Valentine
  • Cặp Đôi Pubg Mobile Cưới Nhau Sau 1 Tháng Chạy Bo, Chụp Ảnh Cưới Phong Cách Game Cực Chất
  • Cặp Đôi Vàng Của Làng Pubg Mobile Bất Ngờ “đường Ai Nấy Đi”
  • Clan Là Gì, Mời Người Tham Gia Clan Trong Pubg Mobile Như Thế Nào ?
  • Cách Mời Bạn Bè Tham Gia Clan Trong Game Pubg Mobile
  • tên tiếng trung quốc hay cho nam là những tên có ý nghĩa, lại dễ gọi. Tên hay sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống và sự nghiệp bởi cái tên sẽ đi theo bạn suốt cả cuộc đời. Vì vậy bố mẹ khi lựa chọn đặt tên cho con cũng cần chú ý.

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    Đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

    Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên tiếng trung quốc hay cho nam thường được được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…
    • Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết
    • Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…
    • Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

    đăt tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc

    những tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc bố mẹ có thể tham khảo như:

    Phong Tức

    Trường Tôn Vô Cực

    Vân Tranh

    Giang Thần

    Đường Dịch

    Nguyễn Chính Đông

    Trình Tranh

    đặt tên tiếng hoa cho con gái

    Đặt tên tiếng hoa cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên tiếng trung quốc cho con gái thường được đặt dựa trên:

    • Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…
    • Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…
    • Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…
    • Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…
    • Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

    tên tiếng trung quốc hay cho nam

    • Chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh
    • đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

    tên trung quốc cổ đại hay, những cái tên trung quốc hay nhất, tên cổ trang trung quốc, tên trung quốc đẹp, tên nhân vật cổ trang hay, tên trung quốc hay và ý nghĩa, tên trung quốc của bạn, tên cổ trang hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Tên Hy Lạp Đẹp Nhất
  • 1001 Tên Nhân Vật Game Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • Sự Thật Cực Thú Vị Ở Tên Diễn Viên Thái: Ta Có Từ Canh Chua, Ngân Hàng, Đến Quả Mận!
  • Xem Ý Nghĩa Tên Nam, Gợi Ý Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Nam
  • 8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ
  • Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 100 Kênh Youtube Được Đăng Ký Nhiều Nhất Ở Việt Nam
  • Pháp Danh Sau Khi Tự Quy Y
  • Top 7 Pháp Sư Mạnh Nhất Trong Anime
  • Tên Tiếng Trung 2022 ❤️ Top 1001 Tên Trung Quốc Hay Nhất
  • Tên Quán Nhậu Độc Lạ
  • Một số tên tiếng Trung của các sao Hoa ngữ

    • Vương Hạc Đệ 王鹤棣 Wang He Di
    • Đặng Luân  邓伦 Dèng Lún
    • Okmaid  狮子陪我 Shīzi péi wǒ (tik tok)
    • Phạm Thừa Thừa 范丞丞 Fan Cheng Cheng
    • Dương Dương  杨洋  Yang Yang
    • Lương Khiết 梁洁  Liang Jie
    • Khưu Hách Nam 邱赫南 Qiū hè nán
    • Ngạn Hy  彦希 Saixixi
    • Âu Dương Chấn Hoa  歐陽震華  Ōuyáng zhèn huá
    • Lưu Diệc Phi 刘亦菲 Liú yìfēi
    • Hứa Khải 許凱 Xǔ kǎi
    • Phí Khải Minh 费启鸣 Fèi qǐ míng
    • Củng Lợi 鞏俐 Gǒng lì
    • Từ Tĩnh Lôi 徐静蕾
    • Triệu Bổn Sơn 赵本山 Zhao Benshan
    • Lý Dịch Phong  李易峰
    • Angelababy (Dương Dĩnh) 楊穎
    • Hồ Ca 胡歌 Hu Ge
    • Trần Văn Kỳ  陈文淇

    Nam minh tinh nổi tiếng trên mạng

    • Thái Từ Khôn 蔡徐坤 Cai Xu Kun
    • Dịch Dương Thiên Tỉ 易烊千玺
    • Chu Nhất Long 朱一龙 Zhu Yilong
    • Vương Tuấn Khải 王俊凯 Wáng Jùn Kǎi
    • Vương Nguyên 王源 WángYuán
    • Chu Chính Đình 朱正廷
    • Lộc Hàm 鹿晗 Lu Han
    • Trần Lập Nông 陳立農 Chen Linong
    • Ngô Diệc Phàm  吴亦凡 Wú yì fán
    • Lay (Trương Nghệ Hưng) 张艺兴
    • Châu Đông Vũ  周冬雨 Zhou Dong Yu
    • Lưu Hạo Nhiên  刘昊然  Liú Hàorán
    • Boy In May – Tiểu Quỷ 小鬼 Xiǎoguǐ
    • Haishivn – Lâm Ngạn Tuấn 林彦俊 Lín yàn jùn

    Nữ minh tinh nổi tiếng trên mạng

    • Địch Lệ Nhiệt Ba 迪丽热巴
    • Dương Mịch  如意 YangMi
    • Triệu Lệ Dĩnh 趙麗穎 Zhàolìyǐng
    • Ngô Tuyên Nghi 吴宣仪  Wú Xuānyí
    • Dương Siêu Việt  杨超越 Yáng Chāoyuè
    • Mạnh Mỹ Kỳ  孟美岐 Mèng Měiqí
    • Dương Tử 杨紫 Yáng zǐ
    • Victoria Song (Tống Thiến) 宋茜 Song Qian
    • Phạm Băng Băng 范冰冰Fan Bing Bing
    • Trịnh Sảng 郑爽 Zheng Shuang
    • Dương Vân Tình 楊芸晴  Yang Yun Qing
    • Quan Hiểu Đồng 关晓彤 Guān xiǎo tóng
    • Đoàn Úc Quyên 段奥娟 Duan Ao Juan
    • Lý Nghệ Đồng 李艺彤 Li Yi Tong
    • Tử Ninh 紫宁 Zǐ níng
    • Lại Mỹ Vân  赖美云 Lài měi yún

    100 ngôi sao nổi tiếng Trung Quốc theo Forbes Bình chọn

    STT

    Tên Hán Việt

    Tên tiếng Trung

    Phiên âm

    Nghề nghiệp

    1

    Phạm Băng Băng

    范冰冰

    Fan Bing Bing

    Diễn viên

    2

    Lưu Đức Hoa

    刘德华

    Liu De Hua

    Diễn viên

    3

    Châu Kiệt Luân

    周杰伦

    周杰倫

    Zhōu Jiélún

     Nhạc sĩ

    4

    Huỳnh Hiểu Minh

    黄晓明

    Huang Xiao Ming

    Diễn viên

    5

    Chương Tử Di

    章子怡

    Zhang Zi Yi

    Diễn viên

    6

    Dương Mịch

     如意

    YangMi

    Diễn viên

    7

    Lâm Chí Linh

    林志玲

    Lin Zhiling

    Siêu mẫu

    8

    Li Na

    李娜

    Lǐnà

    vận động viên

    9

    Ngô Kỳ Long

    吳奇隆

    吴奇隆

    Wú Qílóng

    Ca sĩ

    10

    Thành Long

    成龍

    成龙

    Chéng Lóng

    Diễn viên

    11

    Trần Dịch Tấn

    陳奕迅

    陈奕迅

    Chén Yìxùn

    Diễn viên

    12

    Nhóm nhạc Ngũ Nguyệt Thiên

    五月天

    Wǔ Yuè Tiān

    Ban nhạc

    13

    La Chí Tưởng

    羅志祥

    罗志祥

    Luó Zhī Xiáng

    Diễn viên

    14

    Vương Lực Hoành

    王力宏

    Wáng Lìhóng

    Ca sĩ

    15

    Châu Tấn

    周迅

    Zhōuxùn

    Diễn viên

    16

    Tạ Đình Phong

    謝霆鋒

    谢霆锋

    xiè tíngfēng

    Ca sĩ, Diễn viên

    17

    Chân Tử Đan

    甄子丹

    甄子丹

    Zhēn Zǐdān

    Diễn viên

    18

    Lâm Chí Dĩnh

    林志穎

    林志颖

    Lín zhì yǐng

    Ca sĩ, diễn viên

    19

    Lưu Khải Uy

    劉愷威

    刘恺威

    Liú Kǎiwēi

    Ca sĩ, diễn viên

    20

    Thái Y Lâm

    蔡依林

    蔡依林

    Cài yīlín

    Ca sĩ

    21

    Triệu Bản Sơn

    赵本山

    Zhào běn shān

    Diễn viên

    22

    Triệu Vy

    趙薇

    赵薇

    Zhàowēi

    Diễn viên

    23

    Thư Kỳ

    舒淇

    Shūqí

    Diễn viên

    24

    Quách Phú Thành

    郭富城

    Guo Fu Cheng

    Ca sĩ, diễn viên

    25

    Lưu Thi Thi

    刘诗诗

    刘诗诗

    Líu Shīshī

    Diễn viên

    26

    Phùng Tiểu Cương

    馮小剛

    冯小刚

    Feng Xiǎogāng

    Đạo diễn

    27

    Quách Kinh Minh

    郭敬明

    Guō Jìngmíng

    Đạo diễn

    28

    Lý Băng Băng

    李冰冰

    Li Bingbing

    Diễn viên

    29

    Ngô Tú Ba

    吴秀波

    Wu Xiubo

    Nghệ sĩ

    30

    Tôn Lệ

    孙俪

    Sūnlì

    Diễn viên

    31

    Vương Phi

    王菲

    Wángfēi

    Ca sĩ, diễn viên

    32

    Lương Triều Vỹ

    梁朝偉

    梁朝伟

    Liáng Cháowěi

    Diễn viên

    33

    Cổ Thiên Lạc

    古天樂

    古天乐

    Gǔ tiān yuè

    Diễn viên

    34

    Dữu Trùng Khánh

    庾澄庆

    庾澄庆

    Yu Chéng qìng

    Ca sĩ

    35

    Tiêu Kính Đằng

    蕭敬騰

    Xiāo jìng téng

    Ca sĩ

    36

    Lâm Tâm Như

    林心如

    Lín xīn rú

    Diễn viên

    37

    Trương Huệ Muội

    張惠妹

    Zhāng huì mèi

    Ca sĩ

    38

    Thang Duy

    湯唯

    汤唯

    Tāng Wéi

    Diễn viên

    39

    Uông Phong

    汪峰

    Wāng fēng

    Nhạc sĩ

    40

    Cao Viên Viên

    高圆圆

    Gāo yuán yuán

    Diễn viên

    41

    Trương Quốc Lâp

    張國立

    张国立

    Zhang GuoLi

    Diễn viên

    42

    Cát Ưu

    葛优

    Géyōu

    Diễn viên

    43

    Đồng Lệ Á

    佟丽娅

    Tóng lìyà

    Diễn viên

    44

    Tôn Hồng Lôi

    孙红雷

    Sūn hóng léi

    Diễn viên

    45

    Văn Chương

    文章

    Wen Zhang

    Diễn viên

    46

    Hải Thanh (Huỳnh Di)

    黄怡

    Huáng yí

    Diễn viên

    47

    Lâm Đan

    林丹

    Lín Dān

    Vận động viên

    48

    Lưu Diệp

    劉燁

    Liúyè

    Diễn viên

    49

    Châu Nhuận Phát

    周潤發

    周润发

    Zhōu Rùnfā

    Diễn viên

    50

    Dương Thừa Lâm

    楊丞琳

    杨丞琳

    Yáng Chénglín

    Ca sĩ, Diễn viên, MC

    51

    Lưu Đào

    劉濤

    刘涛

    Liu Tao

    Diễn viên, Ca sĩ

    52

    Tưởng Văn Lệ

    蒋雯丽

    Jiǎngwénlì

    Diễn viên, Nhà sản xuất, Đạo diễn, Biên kịch

    53

    Lâm Phong

    林峯

    Lín fēng

    Diễn viên

    Ca sĩ

    54

    Tiểu  s

    徐熙娣

    Xúxīdì

    Diễn viên, ca sĩ, người dẫn chương trình

    55

    Angela Baby

    楊穎

    Yáng yǐng

    Người mẫu, Diễn viên, Ca sĩ

    56

    Lý Vân Địch

     

     

     

    57

    Lang Lãng

    郎朗

    Láng Lǎng

    Độc tấu dương cầm

    58

    Quách Đức Cương

    郭德纲

    Guō dé gāng

    Diễn viên hài kịch

    59

    Ngô Mạc sầu

    吳莫愁

    吴莫愁

    Wú mò chóu

    Ca sĩ

    60

    Vũ Tuyền

    羽泉

    Yǔ Quán

    Ca sĩ

    61

    Trương Học Hữu

    張學友

    张学友

    Zhāng xúe yǒu

    Ca sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ

    62

    Hoàng Bột

    黃渤

    Huáng bó

    Diễn viên, Ca sĩ

    63

    Dung Tổ Nhi

    容祖兒

    容祖儿

    Róng Zǔ’ér

    Ca sĩ, diễn viên

    64

    Vương Bảo Cương

    王宝强

    Wángbǎoqiáng

    Diễn viên, Đạo diễn

    65

    Trần Kiều Ân

    陳喬恩

    陈乔恩

    Chén Qiáo’ēn

    Diễn viên, ca sĩ, nhà văn, MC

    66

    Lưu Gia Linh

    劉嘉玲

    刘嘉玲

    Liú Jiālíng

    Diễn viên, ca sĩ

    67

    Na Anh

    那英

    Nàyīng

    Ca sĩ

    68

    Trần Khôn

    陳坤

    陈坤

    Chén Kūn

    Diễn viên, ca sĩ

    69

    Diêu Thần

    姚晨

    Yao Chen

    Diễn viên

    70

    Hebe (S.H.E)

    田馥甄

    Tián Fùzhēn

    ca sĩ, diễn viên, dẫn chương trình

    71

    Hàn Han

     

     

     

    72

    Thái Trác Nghiên

    蔡卓妍

    Càizhuōyán

    Ca sĩ, diễn viên

    73

    Đường Yên

    唐嫣

    Tángyān

    Diễn viên, Người mẫu

    74

    Vương Lạc Đan

     

     

     

    75

    Tạ Na

    谢 娜

    謝 娜

    Xiè Nà

    Diễn viên, Ca sĩ, người dẫn chương trình

    76

    Mã Tô

    馬蘇

    马苏

    Mǎ Sū

    Diễn viên

    77

    Hangeng

    韓庚

    韩庚

    Hán Gēng

    Ca sĩ, vũ công, diễn viên, người mẫu

    78

    Trần Đạo Minh

    陈道明

    陳道明

    Chén Dàomíng

    Diễn viên

    79

    Trương Lượng

    張良

     

     

    80

    Triệu Lệ Dĩnh

    趙麗穎

    赵丽颖

    Zhàolìyǐng

    Diễn viên

    81

    Cát Khắc Tuyển Dật

     

     

     

    82

    Hoắc Kiến Hoa

    霍建華

    霍建华

    Huò Jiànhuá

    Diễn viên, ca sĩ

    83

    Lý Thần

    李晨

    Lǐ chén

    Diễn viên,Ca sĩ,Đạo diễn phim

    84

    Đồng Đại Vỹ

    佟大为

    佟大為

    Tóng Dàwéi

    Diễn viên

    85

    Đặng Siêu

    邓超

    Dèngchāo

    Diễn viên, Đạo diễn, Nhà sản xuất

    86

    Trịnh Trí

     

     

     

    87

    Trương Uy

     

     

     

    88

    Trần Nghiên Hy

    陳妍希

    陈妍希

    Chén Yánxī

    Diễn viên, ca sĩ

    89

    Trương Gia Dịch

    张嘉译

    Zhāngjiāyì

    Diễn viên

    90

    Đỗ Thuần

    杜淳

    Dù Chún

    Diễn viên

    91

    Đặng Tử Kỳ

    邓紫棋

    鄧紫棋

    Dèng Zǐqí

    Ca sĩ

    92

    Quách Đào

    郭涛

    Guō Tāo

    Diễn viên

    93

    Trần Hiểu

    陈晓

    chén xiǎo

    Diễn viên

    94

    Chung Hán Lương

    鍾漢良

    钟汉良

    Zhong Hànliáng

    Diễn viên, Ca sĩ

    95

    Mạnh Phi (Dương An Đông )

    孟飞

    Meng Fei

    Diễn viên

    96

    Dương Lan

     

     

     

    97

    Kha Chấn Đông

    柯震東

    柯震东

    Kē Zhèndōng

    Diễn viên, ca sĩ

    98

    Chu Đan

     

     

     

    99

    Trương Hâm Nghê

    張歆藝

    张歆艺

    Zhāng Xīnyì

    Diễn viên

    100

    Chung Hân Đồng

    鍾欣潼

    钟欣潼

    Zhōng xīn tóng

    Diễn viên, ca sĩ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Cuốn Sách Hay Nhất Mọi Thời Đại Mà Bạn Nên Đọc
  • Top 10 Cuốn Sách Hay Giúp Thay Đổi Cuộc Đời Bạn
  • Top Các Bài Hát Karaoke Remix Hay, Dễ Hát, Nghe Mãi Không Chán
  • Cách Chọn Tên Miền Hay, Độc Đáo Và Tốt Cho Seo • Kiến Càng
  • Cách Chọn Tên Miền Phù Hợp – Google Domains
  • Dịch Tên Sang Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung
  • Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tại Sao Người Việt Dùng Tên Nước Ngoài?
  • Ký Hiệu Và Tên Tiếng Anh Của Các Loại Tủ Điện – Du Lịch Vẻ Đẹp Việt
  • Khi học tiếng Trung, ngoài việc tìm tòi và khám phá văn hóa, lịch sử của đất nước này, thì bạn có thể lấy tên của mình hoặc bạn bè, người thân… và thực hiện dịch tên sang tiếng Trung Quốc. Thứ tự dịch tên tiếng Trung hoàn toàn giống tiếng Việt, nghĩa là bạn có thể dịch từ họ, tên đệm và tên của mình sang chữ Hán tương ứng. 

    Các HỌ trong Tiếng Trung

    Theo thống kê, ở Việt Nam có khoảng 14 dòng họ phổ biến, với phần lớn dân số mang những họ này. 

    * Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

    Họ

    Chữ Hán

    Phiên âm (Pinyin)

    Nguyễn

    Ruǎn

    Trần

    Chén

    Phạm

    Fàn

    Hoàng/Huỳnh

    Huáng

    Phan

    Fān

    Vũ/Võ

    Đặng

    Dèng

    Bùi

    Péi

    Đỗ

    Hồ

    Ngô

    Dương

    Yáng

    Dịch tên sang Tiếng Trung Quốc có phiên âm tương ứng

    * Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

    Tên

    Hán Tự

    Phiên Âm (Pinyin)

    ÁI

    Ài

    AN

    An

    ÂN

    恩 

    Ēn

    ANH

    Yīng 

    ÁNH

    Yìng

    BẮC

    Běi

    BÁCH

    Bǎi

    BẠCH

    Bái

    BẰNG

    Féng

    BẢO

    Bǎo

    BÍCH

    BÌNH

    Píng

    CA

    /

    CẦM

    Qín

    CÁT

    CHU / CHÂU

    Zhū

    CHI

    Zhī

    CHÍ

    Zhì

    CHIẾN

    Zhàn

    CHINH

    Zhēng

    CHÍNH

    Zhèng

    CHU

    Zhū

    CHUNG

    Zhōng

    CHƯƠNG

    Zhāng

    CÔNG

    Gōng

    CÚC

    CƯƠNG

    Jiāng

    CƯỜNG

    Qiáng

    DẠ

    ĐẠI

    ĐAM

    Dān

    DÂN

    Mín

    DẦN

    Yín

    ĐAN

    Dān

    ĐĂNG

    Dēng

    DANH

    Míng

    ĐÀO

    Táo

    ĐẠO

    Dào

    ĐẠT

    DIỄM

    Yàn

    ĐIỀM

    Tián

    DIỆN

    Miàn

    ĐIỀN

    Tián

    DIỆP

    ĐIỆP

    Dié

    DIỆU

    Miào

    ĐÌNH

    Tíng

    ĐỊNH

    Dìng

    ĐOAN

    Duān

    DOANH

    Yíng

    ĐÔNG

    Dōng

    DỰ 

    Yù 

    ĐỨC

    DUNG

    Róng

    DŨNG

    Yǒng

    DỤNG

    Yòng

    DƯƠNG

    Yáng

    DUY

    Wéi

    DUYÊN

    Yuán

    GẤM

    Jǐn

    GIA

    Jiā

    GIANG

    Jiāng

    HẠ 

    Xià

    HẢI

    Hǎi

    HÂN

    Xīn

    HẰNG

    Héng

    HẠNH

    Xìng 

    HÀNH

    Xíng 

    HÀO

    Háo

    HẢO

    Hǎo

    HẠO

    Hào

    HẬU

    Hòu

    HIÊN

    Xuān

    HIẾN

    Xiàn

    HIỀN

    Xián

    HIỆN

    Xiàn

    HIỆP

    Xiá

    HIẾU

    Xiào

    HỒ

    HOA

    Huā

    HÒA

    HOÀI

    怀

    Huái

    HOAN

    Huan

    HOÀNG

    Huáng

    HỘI

    Huì

    HỒNG

    鸿

    Hóng

    HỢP 

    HUÂN

    Xūn

    HUỆ

    Huì

    HÙNG

    Xióng

    HƯNG

    Xìng

    HƯƠNG

    Xiāng

    HƯỜNG

    Hóng

    HƯU

    Xiū

    HỰU

    Yòu

    HUY

    Huī

    HUYỀN

    Xuán

    KHA

    KHẢI

    Kǎi

    KHANG

    Kāng

    KHÁNH

    Qìng

    KHIÊM

    Qiān

    KHOA

    KHÔI

    Kuì 

    KHUÊ

    Guī

    KIÊN

    Jiān

    KIỆT

    Jié

    KIỀU

    Qiào / Jiāo

    KIM

    Jīn

    KỲ

      /

    LẠC

    LAI

    Lái

    LAM

    Lán

    LÂM

    Lín

    LÂN

    Lín

    LỄ

    LỆ 

    LIÊN

    Lián

    LIỄU

    Liǔ

    LINH

    Líng

    LOAN

    Wān

    LỘC

    LỢI

    LONG

    Lóng

    LUÂN

    Lún

    LUẬN

    Nhập từ cần đọc

    Lùn

    LỰC

    LƯƠNG

    Liáng

    LƯỢNG

    Liàng

    LƯU

    Liú

    MAI

    Méi

    MẠNH

    Mèng

    MIÊN

    Mián

    MINH

    Míng

    MY

    Méi

    MỸ

    Měi

    NAM

    Nán

    NGÂN

    Yín

    NGHỊ

    NGHĨA

    NGỌC

    NGUYÊN

    Yuán

    NHÃ

    NHÀN

    Xián

    NHÂN

    Rén

    NHẬT

    NHIÊN

    Rán

    NHƯ

    NHU

    Róu

    NHUNG

    Róng

    NGA

    É

    PHI

    Fēi

    PHÍ

    Fèi

    PHONG

    Fēng

    PHONG

    Fēng

    PHÚ

    PHÚC

    PHÙNG

    Féng

    PHỤNG

    Fèng

    PHƯƠNG

    Fāng

    PHƯỢNG

    Fèng

    QUÂN

    Jūn

    QUANG

    Guāng

    QUẢNG

    广

    Guǎng

    QUẾ

    Guì

    QUỐC

    Guó

    QUÝ

    Guì

    QUYÊN

    Juān

    QUYỀN

    Quán

    QUYẾT

    Jué

    QUỲNH

    Qióng

    SÂM

    Sēn

    SANG

    Shuāng

    SƠN

    Shān

    SƯƠNG

    Shuāng

    TÀI

    Cái

    TÂN

    Xīn

    TẤN 

    Jìn

    THẠCH

    Shí

    THÁI

    Tài

    THẮNG

    Shèng

    THANH

    Qīng

    THÀNH

    Chéng

    THÀNH

    Chéng

    THẠNH

    Shèng

    THẢO

    Cǎo

    THI

    Shī

    THỊ

    Shì

    THIÊN

    Tiān / Qiān

    THIỆN

    Shàn

    THIỆU

    Shào

    THỊNH

    Shèng

    THOA

    Chāi

    THU

    Qiū

    THUẬN

    Shùn

    THƯƠNG

    Cāng

    THƯƠNG

    Chuàng

    THÚY

    Cuì

    THÙY

    Chuí

    THỦY

    Shuǐ

    THỤY

    Ruì

    TIÊN

    Xiān

    TIẾN

    Jìn

    TÌNH

    Qíng

    TỊNH

    Jìng

    TOÀN

    Quán

    TOẢN

    Zǎn

    TÔN

    Sūn

    TRÀ

    Chá

    TRÂM

    Zān

    TRANG

    Zhuāng

    TRÍ

    Zhì

    TRIẾT

    Zhé

    TRIỀU

    Cháo

    TRINH

    Zhēn

    TRỌNG

    Zhòng

    TRUNG 

    Zhōng

    Xiù

    TUÂN

    Xún

    TUẤN

    Jùn

    TUỆ

    Huì

    TÙNG

    Sōng

    TƯỜNG

    Xiáng

    TUYỀN

    Xuán

    TUYỀN

    Quán

    TUYẾT

    Xuě

    UYÊN

    Yuān 

    VÂN

    Yún

    VĂN

    Wén

    VIỆT

    Yuè

    VINH

    Róng

    VĨNH

    Yǒng

    VƯƠNG

    Wáng

    VƯỢNG

    Wàng

    VY

    Wéi

    VỸ

    Wěi

    XÂM

    Jìn

    XUÂN

    Chūn

    XUYẾN

    Chuàn

    Ý

    YÊN

    Yān

    YẾN

    Yàn

    Dịch tên đệm ra Tiếng Trung Quốc

     

    Để dịch tên sang tiếng Trung Quốc hoàn chỉnh, thì chúng ta còn cần biết thêm chữ lót hay dùng trong tên người Việt Nam nữa đúng không? 

    Thị

    shì

    Văn

    wén

    Một số tên Tiếng Việt thông dụng dịch sang Tiếng Trung

    Họ tên Tiếng Việt

    Dịch sang Tiếng Trung

    Phiên âm

    Nguyễn Thị Bích

    阮氏碧

    Ruǎn Shì Bì

    Phan Văn Đức

    潘文德

    Pān Wén Dé

    Nguyễn Thanh Thảo

    阮青草

    Ruǎn Qīng Cǎo

    Lý Anh Tuấn

    李英俊

    Lǐ Yīng Jùn

    Lê Nhật Chương

    黎日章

    Lí Rì Zhāng

    Phạm Thanh Thảo

    范青草

    Fàn Qīng Cǎo

    Nguyễn Minh Đức

    阮明德

    Ruǎn Míng Dé

    Chia sẻ cho bạn bè

    Đăng ký tư vấn học tiếng hoa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Tik Tok Chỉ Trong Vòng Một Nốt Nhạc
  • Cách Đổi Tên Tik Tok
  • Cách Đổi Tên Tik Tok ❤️ Thành Công 100%
  • Hướng Dẫn 8 Cách Tối Ưu Tiêu Đề Để Seo Sản Phẩm Trên Shopee
  • Gợi Ý Đặt Tên Shop Thời Trang Đơn Giản Nhất
  • Tên Tiếng Trung 2022 ❤️ Top 1001 Tên Trung Quốc Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Quán Nhậu Độc Lạ
  • Tên Các Loại Rượu Mạnh Nổi Tiếng Trong Pha Chế Bar Nhà Hàng
  • 27 Loại Rượu Mùi Nổi Tiếng Thế Giới
  • Top 10 Rapper Nổi Tiếng Nhất Việt Nam
  • Điểm Danh Rapper Việt Sở Hữu Các Bản Rap Chất Nhất Hiện Nay
  • Đặt Tên Tiếng Trung Quốc 2022 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Trung Của Bạn Hay & Ý Nghĩa Nhất ✅ Gồm Họ Tên Đầy Đủ, Phiên Âm Từ A-Z.

    🆔 Giới thiệu bạn thêm bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Tên Trong Tiếng Trung

    Hiện tại nhiều bậc cha mẹ muốn đặt tên theo tiếng trung cho bé trai, bé gái hay những nhu cầu đổi tên sang tiếng Trung Quốc hay tiếng Hoa để đặt tên trên mạng xã hội facebook, zalo, tik tok… hoặc làm tên game…

    👉 ❶ TẠO KÍ TỰ ĐẸP

    👉 ❷ TẠO TÊN ĐẸP

    👉 ⓷ TẠO CHỮ KIỂU

    Phiên Âm Tên Tiếng Trung

    Bạn có thể dùng các tên phiên âm tiếng trung này ghép lại với nhau theo các mục tra họ + tên đệm và tên để có tên tiếng trung của bạn hoàn chỉnh nhất.

    Dịch Tên Tiếng Trung

    Trong quá trình tra cứu các tên trung hoa bạn muốn dịch tên sang tiếng trung không nằm trong bảng này có thể sử dụng ứng dụng của Google để dịch mà chúng tôi chia sẽ bạn ở cuối bài viết.

    MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳

    Tên Tiếng Trung Quốc Phổ Biến Nhất

    Loan (Tên Loan trong tiếng trung)湾WānOanh (Tên Oanh trong tiếng trung)莺YīngNhung (Tên Nhung trong tiếng trung)绒róngTrang (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngHằng (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngTâm (Tên Tâm trong tiếng trung)心xīnViệt (Tên Việt trong tiếng trung)越yuèHà (Tên Hà trong tiếng trung)何héHường (Tên Hường trong tiếng trung)紅hóngHuyền (Tên Huyền trong tiếng trung)玄xuánYến (Tên Yến trong tiếng trung)燕yànThắm (Tên Thắm trong tiếng trung)嘇/深shēnAn (Tên An trong tiếng trung)安ānKhanh (Tên Khanh trong tiếng trung)卿qīngKhương (Tên Khương trong tiếng trung)羌qiāngMẫn (Tên Mẫn trong tiếng trung)愍mǐnMến (Tên Mến trong tiếng trung)缅miǎnToản (Tên Toản trong tiếng trung)鑽zuàn Trọng (TênTrọng trong tiếng trung)重zhòngTrường (Tên Trường trong tiếng trung)长cháng

    XEM TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

    Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

    Tên Tiếng Trung Của Bạn

    Phần này chúng tôi chia sẽ cách tra tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh giúp biết được bạn tên gì tiếng trung.

    Hoặc nhiều bạn muốn đổi tên sang tiếng trung mà chưa biết cách thì đây là một gợi ý cực hay giúp bạn có tên tiếng Hoa hay nhất.

    🌺 Họ tiếng Trung: Con số cuối cùng trong năm sinh của bạn chính là Họ tiếng Trung của bạn.

    0 : Liễu (柳 Liǔ)

    1 : Đường (唐 táng)

    2 : Nhan (颜 yán)

    3 : Âu Dương (欧阳 ōuyáng)

    4 : Diệp (叶 yè)

    5 : Đông Phương (东方 dōngfāng)

    6 : Đỗ (杜 dù)

    7 : Lăng (凌 líng)

    8 : Hoa (华 huá)

    9 : Mạc (莫 mò)

    🌺 Tên đệm tiếng trung: Tháng sinh của bạn trong năm chính là tên Đệm tiếng Trung của bạn

    1 : Lam (蓝 lán)

    2 : Thiên (天 tiān)

    3 : Bích (碧 bì)

    4 : Vô (无 wú)

    5 : Song (双 shuāng)

    6 : Ngân (银 yín)

    7 : Ngọc (玉 yù)

    8 : Kỳ (期 qī)

    9 : Trúc (竹 zhú)

    10 : ( không có tên đệm )

    11 : Y (伊 yī)

    12 : Nhược (箬/婼 ruò/ruò)

    🌺 Tên tiếng Trung: Ngày sinh của bạn trong tháng chính là Tên tiếng Hoa của bạn.

    1 : Lam (蓝 lán)

    2 : Nguyệt (月 yuè)

    3 : Tuyết (雪 xuě)

    4 : Thần (神 shén)

    5 : Ninh (宁 níng)

    6 : Bình (平/萍 píng/píng)

    7 : Lạc (乐 lè)

    8 : Doanh (营 yíng)

    9 : Thu (秋 qiū)

    10 : Khuê (闺 guī)

    11 : Ca (歌 gē)

    12 : Thiên (天 tiān)

    13 : Tâm (心 xīn)

    14 : Hàn (寒/韩 hán/hán)

    15 : Y (伊 yī)

    16 : Điểm (点 diǎn)

    17 : Song (双 shuāng)

    18 : Dung (容 róng)

    19 : Như (如 rú)

    20 : Huệ (惠 huì)

    21 : Đình (婷 tíng)

    22 : Giai (佳 jiā)

    23 : Phong (风/峰 fēng/fēng)

    24 : Tuyên (宣 xuān)

    25 : Tư (斯 sī)

    26 : Vy (薇 wēi)

    27 : Nhi (儿 ér)

    28 : Vân (云 yún)

    29 : Giang (江 jiāng)

    30 : Phi (菲 fēi)

    31 : Phúc (福 fú)

    Ví dụ ngày sinh của bạn là ngày 13/8/1995 thì họ tên tiếng Trung của bạn sẽ như sau:

    • Số cuối cùng năm sinh là 5 nên họ sẽ là Đông Phương (东方 dōngfāng)
    • Sinh tháng 8 nên tên đệm là Kỳ (期 qī)
    • Ngày sinh là 13 nên tên sẽ là Tâm (心 xīn)

    THAM KHẢO HOT NHẤT TRỌN BỘ 😂 1001 TÊN CHẾ BỰA 😂

    Họ tiếng ViệtHọ Tiếng TrungPhiên Âm Họ Tiếng TrungBang (Họ Bang Tiếng Trung)邦BāngBùi (Họ Bùi Tiếng Trung)裴PéiCao (Họ Cao Tiếng Trung)高GāoChâu (Họ Châu Trong Tiếng Trung)周ZhōuChiêm (Họ Thiêm Trong Tiếng Trung)占ZhànChúc (Họ Chúc Trong Tiếng Trung)祝ZhùChung (Họ Chung Trong Tiếng Trung)钟ZhōngĐàm (Họ Đàm Trong Tiếng Trung)谭TánĐặng (Họ Đặng Trong Tiếng Trung)邓DèngĐinh (Họ Đinh Trong Tiếng Trung)丁DīngĐỗ (Họ Đỗ Trong Tiếng Trung)杜DùĐoàn (Họ Đoàn Trong Tiếng Trung)段DuànĐồng (Họ Đồng Trong Tiếng Trung)童TóngDương (Họ Dương Trong Tiếng Trung)杨YángHà (Họ Hà Trong Tiếng Trung)河HéHàm (Họ Hàm Trong Tiếng Trung)含HánHồ (Họ Hồ Trong Tiếng Trung)胡HúHuỳnh / Hoàng (Họ Huỳnh hay Hoàng Trong Tiếng Trung)黄HuángKhổng (Họ Khổng Trong Tiếng Trung)孔KǒngKhúc (Họ Khúc Trong Tiếng Trung)曲QūKim (Họ Kim Trong Tiếng Trung)金JīnLâm (Họ Lâm Trong Tiếng Trung)林LínLăng (Họ Lăng Trong Tiếng Trung)陵LíngLê (Họ Lê Trong Tiếng Trung)黎LíLý (Họ Lý Trong Tiếng Trung)李LiLiễu (Họ Liễu Trong Tiếng Trung)柳LiǔLô (Họ Lô Trong Tiếng Trung)芦LúLinh (Họ Linh Trong Tiếng Trung)羚LíngLương (Họ Lương Trong Tiếng Trung)梁LiángLưu (Họ Lưu Trong Tiếng Trung)刘LiúMai (Họ Mai Trong Tiếng Trung)枚MéiMông (Họ Mông Trong Tiếng Trung)蒙MéngNghiêm (Họ Nghiêm Trong Tiếng Trung)严YánNgô (Họ Ngô Trong Tiếng Trung)吴WúNguyễn (Họ Nguyễn Trong Tiếng Trung)阮RuǎnNhan (Họ Nhan Trong Tiếng Trung)顏YánNing (Họ Ninh Trong Tiếng Trung)宁NíngNông (Họ Nông Trong Tiếng Trung)农NóngPhạm (Họ Phạm Trong Tiếng Trung)范FànPhan (Họ Phan Trong Tiếng Trung)番FānQuách (Họ Quách Trong Tiếng Trung)郭GuōQuản (Họ Quản Trong Tiếng Trung)管GuǎnTạ (Họ Tạ Trong Tiếng Trung)谢XièTào (Họ Tào Trong Tiếng Trung)曹CáoThái (Họ Thái Trong Tiếng Trung)太TàiThân (Họ Thân Trong Tiếng Trung)申ShēnThùy (Họ Thuỳ Trong Tiếng Trung)垂ChuíTiêu (Họ Tiêu Trong Tiếng Trung)萧XiāoTô (Họ Tô Trong Tiếng Trung)苏SūTôn (Họ Tôn Trong Tiếng Trung)孙SūnTống (Họ Tống Trong Tiếng Trung)宋SòngTrần (Họ Trần Trong Tiếng Trung)陈ChenTriệu (Họ Triệu Trong Tiếng Trung)赵ZhàoTrương (Họ Trương Trong Tiếng Trung)张ZhangTrịnh (Họ Trịnh Trong Tiếng Trung)郑ZhèngTừ (Họ TừTrong Tiếng Trung)徐XúUông (Họ Uông Trong Tiếng Trung)汪WāngVăn (Họ Văn Trong Tiếng Trung)文WénVi (Họ Vi Trong Tiếng Trung)韦WēiVũ (Võ) (Họ Vũ hay Võ Trong Tiếng Trung)武WǔVương (Họ Vương Trong Tiếng Trung)王Wáng

    Tên tiếng Trung vần A

    AN (Tên An trong tiếng trung)安anANH (Tên Anh trong tiếng trung)英YīngÁ (Tên Á trong tiếng trung)亚YàÁNH (Tên Ánh trong tiếng trung)映YìngẢNH (Tên Ảnh trong tiếng trung)影YǐngÂN (Tên Ân trong tiếng trung)恩ĒnẤN (Tên Ấn trong tiếng trung)印YìnẨN (Tên Ẩn trong tiếng trung)隐Yǐn

    Tên tiếng Trung vần B

    BA (Tên Ba trong tiếng trung)波BōBÁ (Tên Bá trong tiếng trung)伯BóBÁCH (Tên Bách trong tiếng trung)百BǎiBẠCH (Tên Bạch trong tiếng trung)白BáiBẢO (Tên Bảo trong tiếng trung)宝BǎoBẮC (Tên Bắc trong tiếng trung)北BěiBẰNG (Tên Bằng trong tiếng trung)冯FéngBÉ (Tên Bé trong tiếng trung)閉BìBÍCH (Tên Bích trong tiếng trung)碧BìBIÊN (Tên Biên trong tiếng trung)边BiānBÌNH (Tên Bình trong tiếng trung)平PíngBÍNH (Tên Bính trong tiếng trung)柄BǐngBỐI (Tên Bối trong tiếng trung)贝BèiBÙI (Tên Bùi trong tiếng trung)裴Péi

    Tên tiếng Trung vần C

    CAO (Tên Cao trong tiếng trung)高GāoCẢNH (Tên Cảnh trong tiếng trung)景JǐngCHÁNH (Tên Chánh trong tiếng trung)正ZhèngCHẤN (Tên Chấn trong tiếng trung)震ZhènCHÂU (Tên Châu trong tiếng trung)朱ZhūCHI (Tên Chi trong tiếng trung)芝ZhīCHÍ (Tên Chí trong tiếng trung)志ZhìCHIẾN (Tên Chiến trong tiếng trung)战ZhànCHIỂU (Tên Chiểu trong tiếng trung)沼ZhǎoCHINH (Tên Chinh trong tiếng trung)征ZhēngCHÍNH (Tên Chính trong tiếng trung)正ZhèngCHỈNH (Tên Chỉnh trong tiếng trung)整ZhěngCHUẨN (Tên Chuẩn trong tiếng trung)准ZhǔnCHUNG (Tên Chung trong tiếng trung)终ZhōngCHÚNG (Tên Chúng trong tiếng trung)众ZhòngCÔNG (Tên Công trong tiếng trung)公GōngCUNG (Tên Cung trong tiếng trung)工GōngCƯỜNG (Tên Cường trong tiếng trung)强QiángCỬU (Tên Cứu trong tiếng trung)九Jiǔ

    Tên tiếng Trung vần D

    DANH (Tên Danh trong tiếng trung)名MíngDẠ (Tên Dạ trong tiếng trung)夜YèDIỄM (Tên Diễm trong tiếng trung)艳YànDIỆP (Tên Diệp trong tiếng trung)叶YèDIỆU (Tên Diệu trong tiếng trung)妙MiàoDOANH (Tên Doanh trong tiếng trung)嬴YíngDOÃN (Tên Doãn trong tiếng trung)尹YǐnDỤC (Tên Dục trong tiếng trung)育YùDUNG (Tên Dung trong tiếng trung)蓉RóngDŨNG (Tên Dũng trong tiếng trung)勇YǒngDUY (Tên Duy trong tiếng trung)维WéiDUYÊN (Tên Duyên trong tiếng trung)缘YuánDỰ (Tên Dự trong tiếng trung)吁XūDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)羊YángDƯƠNG (Tên Dương trong tiếng trung)杨YángDƯỠNG (Tên Dưỡng trong tiếng trung)养Yǎng

    Tên tiếng Trung vần Đ

    ĐẠI (Tên Đại trong tiếng trung)大DàĐÀO (Tên Đào trong tiếng trung)桃TáoĐAN (Tên Đan trong tiếng trung)丹DānĐAM (Tên Đam trong tiếng trung)担DānĐÀM (Tên Đàm trong tiếng trung)谈TánĐẢM (Tên Đảm trong tiếng trung)担DānĐẠM (Tên Đạm trong tiếng trung)淡DànĐẠT (Tên Đạt trong tiếng trung)达DáĐẮC (Tên Đắc trong tiếng trung)得DeĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)登Dēng

    ĐĂNG (Tên Đăng trong tiếng trung)灯DēngĐẶNG (Tên Đặng trong tiếng trung)邓DèngĐÍCH (Tên Đích trong tiếng trung)嫡DíĐỊCH (Tên Địch trong tiếng trung)狄DíĐINH (Tên Định trong tiếng trung)丁DīngĐÌNH (Tên Đình trong tiếng trung)庭TíngĐỊNH (Tên Định trong tiếng trung)定DìngĐIỀM (Tên Điềm trong tiếng trung)恬TiánĐIỂM (Tên Điểm trong tiếng trung)点DiǎnĐIỀN (Tên Điền trong tiếng trung)田TiánĐIỆN (Tên Điện trong tiếng trung)电DiànĐIỆP (Tên Điệp trong tiếng trung)蝶DiéĐOAN (Tên Đoan trong tiếng trung)端DuānĐÔ (Tên Đô trong tiếng trung)都DōuĐỖ (Tên Đỗ trong tiếng trung)杜DùĐÔN (Tên Đôn trong tiếng trung)惇DūnĐỒNG (Tên Đồng trong tiếng trung)仝TóngĐỨC (Tên Đức trong tiếng trung)德Dé

    Mới Nhất TOP 🇫🇷1001 TÊN TIẾNG PHÁP 🇫🇷

    GẤM (Tên Gấm trong tiếng trung)錦JǐnGIA (Tên Gia trong tiếng trung)嘉JiāGIANG (Tên Giang trong tiếng trung)江JiāngGIAO (Tên Giao trong tiếng trung)交JiāoGIÁP (Tên Giáp trong tiếng trung)甲Jiǎ

    Tên trong tiếng Trung vần H

    HÀ (Tên Hà trong tiếng trung)何HéHẠ (Tên Hạ trong tiếng trung)夏XiàHẢI (Tên Hải trong tiếng trung)海HǎiHÀN (Tên Hàn trong tiếng trung)韩HánHẠNH (Tên Hạnh trong tiếng trung)行XíngHÀO (Tên Hào trong tiếng trung)豪HáoHẢO (Tên Hảo trong tiếng trung)好HǎoHẠO (Tên Hạo trong tiếng trung)昊HàoHẰNG (Tên Hằng trong tiếng trung)姮HéngHÂN (Tên Hân trong tiếng trung)欣XīnHẬU (Tên Hậu trong tiếng trung)后hòuHIÊN (Tên Hiên trong tiếng trung)萱XuānHIỀN (Tên Hiền trong tiếng trung)贤XiánHIỆN (Tên Hiện trong tiếng trung)现XiànHIỂN (Tên Hiển trong tiếng trung)显XiǎnHIỆP (Tên Hiệp trong tiếng trung)侠XiáHIẾU (Tên Hiếu trong tiếng trung)孝XiàoHINH (Tên Hinh trong tiếng trung)馨XīnHOA (Tên Hoa trong tiếng trung)花HuāHÒA (Tên Hoà trong tiếng trung)和HéHÓA (Tên Hoá trong tiếng trung)化HuàHỎA (Tên Hoả trong tiếng trung)火HuǒHỌC (Tên Học trong tiếng trung)学XuéHOẠCH (Tên Hoạch trong tiếng trung)获HuòHOÀI (Tên Hoài trong tiếng trung)怀HuáiHOAN (Tên Hoan trong tiếng trung)欢HuanHOÁN (Tên Hoán trong tiếng trung)奂HuànHOẠN (Tên Hoạn trong tiếng trung)宦HuànHOÀN (Tên Hoàn trong tiếng trung)环HuánHOÀNG (Tên Hoàng trong tiếng trung)黄HuángHỒ (Tên Hồ trong tiếng trung)胡HúHỒNG (Tên Hồng trong tiếng trung)红HóngHỢP (Tên Hợp trong tiếng trung)合HéHỢI (Tên Hợi trong tiếng trung)亥HàiHUÂN (Tên Huân trong tiếng trung)勋XūnHUẤN (Tên Huấn trong tiếng trung)训XunHÙNG (Tên Hùng trong tiếng trung)雄XióngHUY (Tên Huy trong tiếng trung)辉HuīHUYỀN (Tên Huyền trong tiếng trung)玄XuánHUỲNH (Tên Huỳnh trong tiếng trung)黄HuángHUYNH (Tên Huynh trong tiếng trung)兄XiōngHỨA (Tên Hứa trong tiếng trung)許 (许)XǔHƯNG (Tên Hưng trong tiếng trung)兴XìngHƯƠNG (Tên Hương trong tiếng trung)香XiāngHỮU (Tên Hữu trong tiếng trung)友You

    Tên tiếng Trung vần K

    KIM (Tên Kim trong tiếng trung)金JīnKIỀU (Tên Kiều trong tiếng trung)翘QiàoKIỆT (Tên Kiệt trong tiếng trung)杰JiéKHA (Tên Kha trong tiếng trung)轲KēKHANG (Tên Khang trong tiếng trung)康KāngKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)啓 (启)QǐKHẢI (Tên Khải trong tiếng trung)凯KǎiKHÁNH (Tên Khánh trong tiếng trung)庆QìngKHOA (Tên Khoa trong tiếng trung)科KēKHÔI (Tên Khôi trong tiếng trung)魁KuìKHUẤT (Tên Khuất trong tiếng trung)屈QūKHUÊ (Tên Khuê trong tiếng trung)圭GuīKỲ (Tên Kỳ trong tiếng trung)淇Qí

    Tên tiếng Trung vần L

    LÃ (Tên Lã trong tiếng trung)吕LǚLẠI (Tên Lại trong tiếng trung)赖LàiLAN (Tên Lan trong tiếng trung)兰LánLÀNH (Tên Lành trong tiếng trung)令LìngLÃNH (Tên Lãnh trong tiếng trung)领LǐngLÂM (Tên Lâm trong tiếng trung)林LínLEN (Tên Len trong tiếng trung)縺LiánLÊ (Tên Lê trong tiếng trung)黎LíLỄ (Tên Lễ trong tiếng trung)礼LǐLI (Tên Li trong tiếng trung)犛MáoLINH (Tên Linh trong tiếng trung)泠LíngLIÊN (Tên Liên trong tiếng trung)莲LiánLONG (Tên Long trong tiếng trung)龙LóngLUÂN (Tên Luân trong tiếng trung)伦LúnLỤC (Tên Lục trong tiếng trung)陸LùLƯƠNG (Tên Lương trong tiếng trung)良LiángLY (Tên Ly trong tiếng trung)璃LíLÝ (Tên Lý trong tiếng trung)李Li

    Tên tiếng Trung vần M

    MÃ (Tên Mã trong tiếng trung)马MǎMẠC (Tên Mạc trong tiếng trung)幕MùMAI (Tên Mai trong tiếng trung)梅MéiMẠNH (Tên Mạnh trong tiếng trung)孟MèngMỊCH (Tên Mịch trong tiếng trung)幂MiMINH (Tên Minh trong tiếng trung)明MíngMỔ (Tên Mổ trong tiếng trung)剖PōuMY (Tên My trong tiếng trung)嵋MéiMỸ (Tên Mỹ trong tiếng trung)

    MĨ (Tên Mĩ trong tiếng trung)美Měi

    Tên tiếng Trung vần N

    NAM (Tên Nam trong tiếng trung)南NánNHẬT (Tên Nhật trong tiếng trung)日RìNHÂN (Tên Nhân trong tiếng trung)人RénNHI (Tên Nhi trong tiếng trung)儿ErNHIÊN (Tên Nhiên trong tiếng trung)然RánNHƯ (Tên Như trong tiếng trung)如RúNINH (Tên Ninh trong tiếng trung)娥ÉNGÂN (Tên Ngân trong tiếng trung)银YínNGỌC (Tên Ngọc trong tiếng trung)玉YùNGÔ (Tên Ngô trong tiếng trung)吴WúNGỘ (Tên Ngộ trong tiếng trung)悟WùNGUYÊN (Tên Nguyên trong tiếng trung)原YuánNGUYỄN (Tên Nguyễn trong tiếng trung)阮RuǎnNỮ (Tên Nữ trong tiếng trung)女Nǚ

    PHAN (Tên Phan trong tiếng trung)藩FānPHẠM (Tên Phạm trong tiếng trung)范FànPHI (Tên Phi trong tiếng trung)菲FēiPHÍ (Tên Phí trong tiếng trung)费FèiPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)峰FēngPHONG (Tên Phong trong tiếng trung)风FēngPHÚ (Tên Phú trong tiếng trung)富FùPHÙ (Tên Phù trong tiếng trung)扶FúPHƯƠNG (Tên Phương trong tiếng trung)芳FāngPHÙNG (Tên Phùng trong tiếng trung)冯FéngPHỤNG (Tên Phụng trong tiếng trung)凤FèngPHƯỢNG (Tên Phượng trong tiếng trung)凤Fèng

    Tên tiếng Trung vần Q

    QUANG (Tên Quang trong tiếng trung)光GuāngQUÁCH (Tên Quách trong tiếng trung)郭GuōQUÂN (Tên Quân trong tiếng trung)军JūnQUỐC (Tên Quốc trong tiếng trung)国GuóQUYÊN (Tên Quyên trong tiếng trung)娟JuānQUỲNH (Tên Quỳnh trong tiếng trung)琼Qióng

    Tên tiếng Trung vần S

    SANG (Tên Sang trong tiếng trung)瀧shuāngSÂM (Tên Sâm trong tiếng trung)森SēnSẨM (Tên Sẩm trong tiếng trung)審ShěnSONG (Tên Song trong tiếng trung)双ShuāngSƠN (Tên Sơn trong tiếng trung)山Shān

    Tên tiếng Trung vần T

    TẠ (Tên Tạ trong tiếng trung)谢XièTÀI (Tên Tài trong tiếng trung)才CáiTÀO (Tên Tào trong tiếng trung)曹CáoTÂN (Tên Tân trong tiếng trung)新XīnTẤN (Tên Tấn trong tiếng trung)晋JìnTĂNG (Tên Tăng trong tiếng trung)曾CéngTHÁI (Tên Thái trong tiếng trung)太tàiTHANH (Tên Thanh trong tiếng trung)青QīngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)城ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)成ChéngTHÀNH (Tên Thành trong tiếng trung)诚ChéngTHẠNH (Tên Thạnh trong tiếng trung)盛ShèngTHAO (Tên Thao trong tiếng trung)洮TáoTHẢO (Tên Thảo trong tiếng trung)草CǎoTHẮNG (Tên Thắng trong tiếng trung)胜ShèngTHẾ (Tên Thế trong tiếng trung)世ShìTHI (Tên Thi trong tiếng trung)诗ShīTHỊ (Tên Thị trong tiếng trung)氏ShìTHIÊM (Tên Thiêm trong tiếng trung)添TiānTHỊNH (Tên Thịnh trong tiếng trung)盛ShèngTHIÊN (Tên Thiên trong tiếng trung)天TiānTHIỆN (Tên Thiện trong tiếng trung)善ShànTHIỆU (Tên Thiệu trong tiếng trung)绍ShàoTHOA (Tên Thoa trong tiếng trung)釵ChāiTHOẠI (Tên Thoại trong tiếng trung)话HuàTHỔ (Tên Thổ trong tiếng trung)土TǔTHUẬN (Tên Thuận trong tiếng trung)顺ShùnTHỦY (Tên Thuỷ trong tiếng trung)水ShuǐTHÚY (Tên Thuý trong tiếng trung)翠CuìTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)垂ChuíTHÙY (Tên Thuỳ trong tiếng trung)署ShǔTHỤY (Tên Thuỵ trong tiếng trung)瑞RuìTHU (Tên Thu trong tiếng trung)秋QiūTHƯ (Tên Thư trong tiếng trung)书ShūTHƯƠNG (Tên Thuơng trong tiếng trung)鸧CāngTHƯƠNG (Tên Thương trong tiếng trung)怆ChuàngTIÊN (Tên Tiên trong tiếng trung)仙XianTIẾN (Tên Tiến  trong tiếng trung)进JìnTÍN (Tên Tín trong tiếng trung)信XìnTỊNH (Tên Tịnh trong tiếng trung)净JìngTOÀN (Tên Toàn trong tiếng trung)全QuánTÔ (Tên Tô trong tiếng trung)苏SūTÚ (Tên Tú trong tiếng trung)宿SùTÙNG (Tên Tùng trong tiếng trung)松SōngTUÂN (Tên Tuân trong tiếng trung)荀XúnTUẤN (Tên Tuấn trong tiếng trung)俊JùnTUYẾT (Tên Tuyết trong tiếng trung)雪XuěTƯỜNG (Tên Tường trong tiếng trung)祥XiángTƯ (Tên Tư trong tiếng trung)胥XūTRANG (Tên Trang trong tiếng trung)妝ZhuāngTRÂM (Tên Trâm trong tiếng trung)簪ZānTRẦM (Tên Trầm trong tiếng trung)沉ChénTRẦN (Tên Trần trong tiếng trung)陈ChénTRÍ (Tên Trí trong tiếng trung)智ZhìTRINH (Tên Trinh trong tiếng trung)貞 贞ZhēnTRỊNH (Tên Trịnh trong tiếng trung)郑ZhèngTRIỂN (Tên Triển trong tiếng trung)展ZhǎnTRÚC (Tên Trúc trong tiếng trung)竹ZhúTRUNG (Tên Trung trong tiếng trung)忠ZhōngTRƯƠNG (Tên Trương trong tiếng trung)张ZhāngTUYỀN (Tên Tuyền trong tiếng trung)璿Xuán

    Tên tiếng Trung vần U

    UYÊN (Tên Uyên trong tiếng trung)鸳YuānUYỂN (Tên Uyển trong tiếng trung)苑Yuàn

    Tên tiếng Trung vần V

    VĂN (Tên Văn trong tiếng trung)文WénVÂN (Tên Vân trong tiếng trung)芸YúnVẤN (Tên Vấn trong tiếng trung)问WènVĨ (Tên Vĩ trong tiếng trung)伟WěiVINH (Tên Vinh trong tiếng trung)荣RóngVĨNH (Tên Vĩnh trong tiếng trung)永YǒngVIẾT (Tên Viết trong tiếng trung)曰YuēVIỆT (Tên Việt trong tiếng trung)越YuèVÕ (Tên Võ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)武WǔVŨ (Tên Vũ trong tiếng trung)羽WǔVƯƠNG (Tên Vương trong tiếng trung)王WángVƯỢNG (Tên Vượng trong tiếng trung)旺WàngVY (Tên trong tiếng trung)韦Wéi

    Tên tiếng Trung vần Y

    Ý (Tên Ý trong tiếng trung)意YìYÊN (Tên Yên trong tiếng trung)安ĀnYẾN (Tên Yến trong tiếng trung)燕Yàn

    Tên tiếng Trung vần X

    XÂM (Tên Xâm trong tiếng trung)浸JìnXUÂN (Tên Xuân trong tiếng trung)春ChūnXUYÊN (Tên Xuyêntrong tiếng trung)川ChuānXUYẾN (Tên Xuyến trong tiếng trung)串Chuàn

    XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠

    Chia sẽ top các tên tiếng trung hiếm để bạn tham khảo đặt tên sau:

    An Vũ PhongHắc Hà VũNhất Tiếu Chi VươngAnh Nhược ĐôngHắc Hồ ĐiệpNhu BìnhÂu Dương DịHắc Mộc VuPhan Cảnh LiêmÂu Dương Hàn ThiênHắc NguyệtPhi ĐiểuÂu Dương Thiên ThiênHắc NguyệtPhong Anh KỳÂu Dương Vân ThiênHắc sátPhong Âu DươngBác NhãHoàn Cẩm NamPhong Bác ThầnBạch Á ĐôngHoàng Gia HânPhong Diệu ThiênBạch Doanh TrầnHuân Bất ĐồPhong Dương Chu VũBạch Đăng KỳHuân CơPhong Kỳ MinhBạch Đồng TửHuân Hàn TrạcPhong Lam LaBạch Hải ChâuHuân Khinh DạPhong Liêm HàBạch Kỳ ThiênHuân Nguyệt DuPhong Liên DựcBạch Khinh Dạ LưuHuân Phàm LongPhong Nghi Diệp LâmBạch Lăng ĐằngHuân Từ LiêmPhong NguyệtBạch Liêm KhôngHuân Tử PhongPhong Nhan BạchBạch Nhược ĐôngHuân Thiên HànPhong Tử TôBạch Phong ThầnHuân Vi ĐịnhPhong Thanh HươngBạch Tuấn DuậtHuân Vô KỳPhong Thần DậtBạch Tử DuHuân Vu NhấtPhong Thần VũBạch Tử HànHuyền HànPhong ThiênBạch Tử HyHuyền MinhPhong Ưu VôBạch Tử LiêmHuyết BạchPhong Vĩ BắcBạch Tử LongHuyết Bạch Vũ ThanhPhú HàoBạch ThiểnHuyết Na TửPhúc Tử MinhBạch Thiên DuHuyết Ngạn NhiênPhượng Tư SởBạch Vĩnh HyHuyết Ngôn ViệtQuan Thục DiBạch Vũ HảiHuyết Từ CaQuan Thượng PhongBài CốtHuyết Tư KhảQuan Thượng Thần PhongBắc Thần Vô KìHuyết Tử LamQuân Ngọc Từ MạcBăng Hàn Chi TrungHuyết Tử LamQuý Thuần KhanhBăng LiênHuyết Tử Thiên VươngSát Địch GiảBăng Tân ĐồHuyết Tư VũSong Thiên LãnhBăng Vũ HànHuyết Thiên ThầnSở Trí TuCảnh Nhược ĐôngHuyết Thiên ThầnTát Na Đặc TưCẩm Mộ Đạt ĐàoHuyết Vô PhàmTiết TriệtCố Tư VũKim Triệu PhượngTiểu Bàng GiảiCơ UyKha LuânTiểu Tử MạnCửu HànKhải LâmTiểu Thang ViênCửu Minh Tư HoàngKhánh DươngTiêu Vũ ĐạtCửu VươngKhinh HoàngToàn Phong Thần DậtChâu Khánh DươngKhông VũTúc Lăng HạChâu Nguyệt MinhLạc Nguyệt DạTuyết Kỳ Phong LãnhChi Vương Nguyệt DạLam LyTư ÂmChu Hắc MinhLam TiễnTử Bạch NgônChu Hoàng AnhLam Vong Nhiệt ĐìnhTử Cảnh NamChu Kỳ TânLãnh HànTử Cấm ThụyChu Nam YLãnh Hàn Thiên LâmTử Dạ ThiênChu Tử HạLãnh Hàn Thiên LâmTử Dịch Quân NguyệtChu Thảo MinhLãnh Tuyệt TamTứ Diệp ThảoChu Trình Tây HoàngLăng Bạch NgônTử DuChu Vô ÂnLăng Phong SởTử Giải MinhChu Y DạLăng Thần NamTử Hạ VũDạ Chi Vũ ƯuLăng TriệtTử Hàng BaDạ Đặng ĐăngLâm Qua ThầnTử KiềuDạ HiênLâm ThiênTử Kỳ TânDạ Hoàng MinhLệnh BăngTử Khướt ThầnDạ NguyệtLiên TửTử Lam PhongDạ Tinh HàmLong Trọng MặcTử Lam TiêuDạ ThiênLục Giật ThầnTử Lệ Hàn KhiếtDạ Thiên Ẩn TửLục Hạ TiênTử Lý KhanhDịch Khải LiêmLục Song BăngTử Mặc hàn lâmDiệp Chi LăngLữ Tịnh Nhất QuaTử Nhạc HuânDiệp Hàn PhòngLưu Bình NguyênTử Tinh thầnDiệp Lạc ThầnLưu Hàn ThiênTử ThiênDiệp Linh PhongLưu Tinh VũTử Thiên VũDoãn BằngLy Dương LâmTử TrạchDoanh ChínhLý Hàn ÂnTứ TrọngDuy MinhLý Hàn TrạcTử Vĩnh TuânDương Diệp HảiLý Phong Chi ẨnTường Vy AnDương DươngLý TínThác BạtDương Hàn PhongLý Thiên VỹThiên ÁiDương Lâm NguyệtLý ViệtThiên Bảo LâmDương Nhất HànMạc Hàn LâmThiên Cửu ChuDương Nhất ThiênMạc Khiết ThầnThiên Chỉ HạcDương TiễnMạc LâmThiên DiĐặng DươngMạc Nhược DoanhThiên Diệp VũĐặng Hiểu TưMạc Phong TàThiên HànĐiềm Y HoàngMạc Quân NguyệtThiên Hàn ThầnĐình Duy VũMai Trạch LăngThiên Kì VinhĐộc Cô Tư MãMạn Châu Sa HoàngThiên Lăng SởĐộc Cô Tư ThầnMặc HànThiên MạcĐộc Cô Thân DiệpMặc Hiền DiệuThiên NguyệtĐông BôngMặc Khiết ThầnThiên Nhạc PhongĐông HoàngMặc Khinh VũThiên Nhi Tử HànĐông Phương Bất BạiMặc Nhược Vân DạThiên PhongĐông Phương Hàn ThiênMặc Tư HảiThiên Thư Ngọc HânĐông Phương TửMặc Tử HoaThiên TrọngĐường Nhược VũMặc Thi PhàmThiên ViGiang Hải Vô SươngMinh HạThương NguyệtHạ Tử BăngMinh Hạo KỳTrầm LăngHà Từ HoàngMinh Hạo VũTrần Di DuyHải LãoMộc Khinh ƯuTriệt Vân ThiênHàn BạoNam Chí PhongUông Tô LangHàn Bảo LâmNam LăngƯu Vô Song HoàngHàn Băng NghiNghịch TửVọng Xuyên MạnHàn Băng PhongNguyên ÂnVô Hi TriệtHàn Cửu MinhNguyên BìnhVô Nguyệt Đông PhươngHàn Dương PhongNguyệt BạchVu DịchHàn KỳNguyệt DựcVu Tử ÂnHàn Lam VũNguyệt LâmVũ VũHàn Nhật ThiênNguyệt MặcVương Đình MặcHàn Tiết ThanhNguyệt ThiênVương GiảiHàn Tuyết TửNguyệt VọngVương Khuynh Quyết NgọcHàn Tử LamNha Phượng LưuVương Phượng HoàngHàn Tử ThiênNhan Mạc OaVương Tử Tinh ThầnHàn Thiên AnhNhan Từ KhuynhVương Thiên ÂnHàn Thiên NgạoNhan Tử KhuynhXuân NguyệtHàn Trạch MinhNhân ThiênYến Vương

    MỚI NHẤT TOP 🌺 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🌺

    Bảng tên tiếng trungPhiên âm tiếng TrungChữ HánGiải nghĩaCao Lãnggāo lǎng高朗khí chất và phong cách thoải máiHạo Hiênhào xuān皓轩quang minh lỗi lạcGia Ýjiā yì嘉懿Gia và Ý: cùng mang một nghĩa tốt đẹpTuấn Lãngjùn lǎng俊朗khôi ngô tuấn tú, sáng sủaHùng Cườngxióng qiáng雄强mạnh mẽ, khỏe mạnhTu Kiệtxiū jié修杰chữ Tu mô tả dáng người dong dỏng cao; Kiệt: người tài giỏi hay người xuất chúngÝ Hiên;yì xuān懿轩tốt đẹp; 轩 hiên ngangAnh Kiệtyīng jié英杰懿 anh tuấn – kiệt xuấtViệt Bânyuè bīn越彬彬 văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặnHào Kiệnháo jiàn豪健khí phách, mạnh mẽHi Hoaxī huá熙华sáng sủaThuần Nhãchún yǎ淳雅thanh nhã, mộc mạcĐức Hảidé hǎi德海công đức to lớn giống với biển cảĐức Hậudé hòu德厚nhân hậuĐức Huydé huī德辉ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đứcHạc Hiênhè xuān鹤轩con người sống nếp sống của Đạo gia, khí chất hiên ngangLập Thànhlì chéng立诚thành thực, chân thành,  trung thựcMinh Thànhmíng chéng明诚chân thành, người sáng suốt, tốt bụngMinh Viễnmíng yuǎn明远người có suy nghĩ sâu sắc, thấu đáoLãng Nghệlǎng yì朗诣độ lượng, người thông suốt vạn vậtMinh Triếtmíng zhé明哲thấu tình đạt lí, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thờiVĩ Thànhwěi chéng伟诚vãi đại, sụ chân thànhBác Vănbó wén博文giỏi giang, là người học rộng tài caoCao Tuấngāo jùn高俊người cao siêu, khác người – phi phàmKiến Côngjiàn gōng建功kiến công lập nghiệpTuấn Hàojùn háo俊豪người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuấtTuấn Triếtjùn zhé俊哲người có tài trí hơn người, sáng suốtViệt Trạchyuè zé越泽泽 nguồn nước to lớnTrạch Dươngzé yang泽洋biển rộngKhải Trạchkǎi zé凯泽hòa thuận và vui vẻGiai Thụykǎi ruì楷瑞楷 chỉ tấm gương, 瑞 chỉ sự may mắn, cát tườngKhang Dụkāng yù康裕khỏe mạnh, thân hình nở nangThanh Diqīng yí清怡hòa nhã, thanh bìnhThiệu Huyshào huī绍辉绍 nối tiếp, kế thừa; 辉 huy hoàng, rực rỡ, xán lạnVĩ Kỳwěi qí伟祺伟 vĩ đại, 祺 may mắn, cát tườngTân Vinhxīn róng新荣sự phồn vượng mới trỗi dậyHâm Bằngxīn péng鑫鹏鑫 tiền bạc nhiều; 鹏 chỉ một loài chim lớn trong truyền thuyết Trung HoaDi Hòayí hé怡和tính tình hòa nhã, vui vẻ

    NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

    Đặt tên tiếng trung hay cho nữ với những gợi ý sau, bạn có thể đặt tên tên tiếng trung hay cho bé gái, tên mạng xã hội:

    Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên Trung Quốc hayCẩn Maijǐn méi瑾梅瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa maiDi Giaiyí jiā怡佳phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dongGiai Kỳjiā qí佳琦mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹpHải Quỳnhhǎi qióng海琼琼 một loại ngọc đẹpHâm Đìnhxīn tíng歆婷歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹpHân Nghiênxīn yán欣妍xinh đẹp, vui vẻHi Vănxī wén熙雯đám mây xinh đẹpHọa Yhuà yī婳祎thùy mị, xinh đẹpKha Nguyệtkē yuè珂玥珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thầnLộ Khiếtlù jié露洁trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sươngMộng Phạnmèng fàn梦梵梵 thanh tịnhMỹ Lâmměi lín美琳xinh đẹp, lương thiện, hoạt bátMỹ Liênměi lián美莲xinh đẹp như hoa senNinh Hinhníng xīn宁馨ấm áp, yên lặngNghiên Dươngyán yáng妍洋biển xinh đẹpNgọc Trânyù zhēn玉珍trân quý như ngọcNguyệt Thiềnyuè chán月婵xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăngNhã Tịnhyǎ jìng雅静điềm đạm nho nhã, thanh nhãNhư Tuyếtrú xuě茹雪xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyếtNhược Vũruò yǔ若雨giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơQuân Daojùn yáo珺瑶珺 và 瑶 đều là ngọc đẹpTịnh Hươngjìng xiāng静香điềm đạm, nho nhã, xinh đẹpTịnh Kỳjìng qí静琪an tĩnh, ngon ngoãnTịnh Kỳjìng qí婧琪người con gái tài hoaTịnh Thijìng shī婧诗người con gái có tàiTú Ảnhxiù yǐng秀影thanh tú, xinh đẹpTuyết Lệxuě lì雪丽đẹp đẽ như tuyếtTuyết Nhànxuě xián雪娴nhã nhặn, thanh tao, hiền thụcTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhTư Duệsī ruì思睿người con gái thông minhThanh Hạmqīng hàn清菡thanh tao như đóa senThanh Nhãqīng yǎ清雅nhã nhặn, thanh taoThần Phùchén fú晨芙hoa sen lúc bình minhThi Hàmshī hán诗涵có tài văn chương, có nội hàmThi Nhânshī yīn诗茵nho nhã, lãng mạnThi Tịnhshī jìng诗婧xinh đẹp như thi họaThịnh Hàmshèng hán晟涵晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dungThịnh Namshèng nán晟楠晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắcThư Dishū yí书怡dịu dàng nho nhã, được lòng ngườiThường Hicháng xī嫦曦dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần HiUyển Dưwǎn yú婉玗xinh đẹp, ôn thuậnUyển Đìnhwǎn tíng婉婷hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòaVũ Đìnhyǔ tíng雨婷thông minh, dịu dàng, xinh đẹpVũ Giayǔ jiā雨嘉thuần khiết, ưu túY Nayī nà依娜phong thái xinh đẹp

    Những tên tiếng trung nữ hay có đầy đủ họ tên bạn tham khảo sau:

    Bạch Tiểu NhiLãnh Cơ UyểnBạch Uyển NhiLãnh Cơ Vị YBăng Ngân TuyếtLãnh Hàn BăngCẩn Duệ DungLiễu Huệ DiCố Tịnh HảiLiễu Nguyệt VânDiệp Băng BăngLiễu Thanh GiangDu Du LanLiễu Vân NguệtĐào Nguyệt GiangLục Hy TuyếtĐoàn Tiểu HyMinh Nhạc YĐường Bích VânNam Cung NguyệtGia LinhNhã Hân VyHạ GiangNhạc Y GiangHạ Như ÂnNhược Hy Ái LinhHà Tĩnh HyPhan Lộ LộHàn Băng TâmTạ TranhHàn Kỳ ÂmTà Uyển NhưHàn Kỳ TuyếtTuyết Băng TâmHàn Tiểu HyTuyết Linh LinhHàn Tĩnh ChiTử Hàn TuyếtHàn Yên NhiThanh Ngân VânHiên HuyênThẩm Nhược GiaiHồng Minh NguyệtThiên Kỳ NhanKhả ViThiên Ngột NhiênLạc Tuyết GiangTriệu Vy VânLam Tuyết YY Trân

    Google Dịch Tên Tiếng Trung

    Nếu bạn đang cần tìm công cụ hay ứng dụng dịch tên tiếng trung sang tiếng anh online hay dịch tên tiếng anh sang tiếng trung hoặc từ tiếng Việt sang bất kỳ thứ tiếng nào thì sử dụng công cụ hỗ trợ ngôn ngữ của Google trong trường hợp này là tuyệt vời nhất.

    • Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=vi&tl=zh-CN
    • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Tiếng Anh: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=en
    • Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt: https://translate.google.com/?hl=en&tab=wT#view=home&op=translate&sl=zh-CN&tl=vi

    Nếu Bạn Cần Những Mẫu Họ Tên Tiếng Trung Theo Yêu Cầu Vui Lòng Để Lại Bình Luận Dưới Đây chúng tôi Trợ Giúp Để Bạn Có Cái Tên Hay Nhất Nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 7 Pháp Sư Mạnh Nhất Trong Anime
  • Pháp Danh Sau Khi Tự Quy Y
  • Top 100 Kênh Youtube Được Đăng Ký Nhiều Nhất Ở Việt Nam
  • Tổng Hợp Tên Các Ngôi Sao, Diễn Viên, Người Nổi Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Trung
  • Top 10 Cuốn Sách Hay Nhất Mọi Thời Đại Mà Bạn Nên Đọc
  • Tên Trung Quốc Hay 2022 2022: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Đinh Tỵ 1977
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Kỷ Hợi Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2022 Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Tài Lộc Vào Nhà
  • Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

    Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế
  • Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

    Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

    Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

    Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

    • Mạnh là tháng đầu
    • Trọng là tháng giữa
    • Quý là tháng cuối

    Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

    Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

    Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

    Nguyễn Trọng Minh

    Nguyễn Quý Tấn

    Nhi:

    Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

    Ví dụ:

    • Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.
    • Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
    • Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

    Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

    Ví dụ:

    • Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị
    • Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm
    • Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu
    • Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận
    • Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn
    • Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc
    • Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn

    Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

    Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

    Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

    Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

    Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

    Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

    Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

    Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

    Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

    Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

    Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

    Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

    Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

    Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

    Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

    Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

    Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

    Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

    Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

    Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

    Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

    4

    BẢO

    Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

    31

    NGUYÊN

    Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

    Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

    45

    TUẤN

    Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

    Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

    Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

    • Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
    • Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
    • Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
    • Trung Anh: trung thực, anh minh
    • Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    • Vàng Anh: tên một loài chim
    • Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
    • Lệ Băng: một khối băng đẹp
    • Tuyết Băng: băng giá
    • Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
    • Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
    • Bảo Bình: bức bình phong quý
    • Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
    • Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
    • Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
    • Trúc Đào: tên một loài hoa
    • Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
    • Hạ Giang: sông ở hạ lưu
    • Hồng Giang: dòng sông đỏ
    • Hương Giang: dòng sông Hương
    • Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
    • Lam Giang: sông xanh hiền hòa
    • Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
    • Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
    • An Khê: địa danh ở miền Trung
    • Song Kê: hai dòng suối
    • Mai Khôi: ngọc tốt
    • Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
    • Thục Khuê: tên một loại ngọc
    • Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
    • Vành Khuyên: tên loài chim
    • Bạch Kim: vàng trắng
    • Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
    • Thiên Kim: nghìn lạng vàng
    • Hoàng Oanh: chim oanh vàng
    • Kim Oanh: chim oanh vàng
    • Lâm Oanh: chim oanh của rừng
    • Song Oanh: hai con chim oanh
    • Vân Phi: mây bay
    • Thu Phong: gió mùa thu
    • Hải Phương: hương thơm của biển
    • Hoài Phương: nhớ về phương xa
    • Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
    • Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
    • Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
    • Vân Phương: vẻ đẹp của mây
    • Nhật Phương: hoa của mặt trời
    • Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
    • Nguyệt Quế: một loài hoa
    • Kim Quyên: chim quyên vàng
    • Lệ Quyên: chim quyên đẹp
    • Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
    • Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
    • Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
    • Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
    • Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
    • Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
    • Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
    • Trúc Quỳnh: tên loài hoa
    • Hoàng Sa: cát vàng
    • Linh San: tên một loại hoa
    • Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
    • Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
    • Lộc Uyển: vườn nai
    • Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
    • Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
    • Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
    • Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
    • Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
    • Bảo Vy: vi diệu quý hóa
    • Đông Vy: hoa mùa đông
    • Tường Vy: hoa hồng dại
    • Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
    • Diên Vỹ: hoa diên vỹ
    • Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
    • Xuân xanh: mùa xuân trẻ
    • Hoàng Xuân: xuân vàng
    • Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
    • Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
    • Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
    • Thường Xuân: tên gọi một loài cây
    • đặt tên cho con gái theo vần Y
    • Bình Yên: nơi chốn bình yên.
    • Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
    • Ngọc Yến: loài chim quý

    Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2022, 2022, 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Ở Nhà Hay & Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Theo Tên Nước Ngoài
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Vào Mùa Xuân Mậu Tuất
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022
  • Cách Gọi Người Yêu Bằng Tiếng Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Những Cái Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Cho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tại Sao Người Việt Dùng Tên Nước Ngoài?
  • Ký Hiệu Và Tên Tiếng Anh Của Các Loại Tủ Điện – Du Lịch Vẻ Đẹp Việt
  • Tủ Điện Tiếng Anh Là Gì? Tên Viết Tắt Các Loại Tủ Điện Phổ Biến
  • Giới thiệu Trung Quốc Sơ lược về đất nước Trung Quốc Giới thiệu chung về đất nước Trung Quốc Tên nước: Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (The People’s Republic of China) Thủ đô: Bắc Kinh Ngày quốc khánh: 01-10-1949. Vị trí địa lý: Trung Quốc nằm ở phần nử

    第九课 苹果一斤多少钱 生词: 1. 买mǎi ( mãi ) : mua 卖mài ( mại ) : bán 你买什么? nǐ mǎi shén me ? 我买水果 wǒ mǎi shuǐ guǒ 你买什么水果? nǐ mǎi shén me shuí guǒ 我买苹果 wǒ mǎi píng guǒ 苹果有两种, 一种是5块一斤, 一种是3块一斤 píng guǒ yǒu l

    Tin tức mới

    1. Bộ công an 公安部 Gōng’ān bù

    2. Bộ trưởng công an 公安部长 Gōng’ān bùzhǎng

    3. Ty công an tỉnh 省公安厅 Shěng gōng’ān tīng

    4. Giám đốc công an tỉnh 厅长 Tīng zhǎng

    5. Phó giám đốc công an tỉnh 副厅长 Fù tīng zhǎng

    6. Công an thành phố 市公安局 Shì gōng&#39

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Tên Sang Tiếng Trung
  • Cách Đổi Tên Kí Tự Đặc Biệt Tik Tok Chỉ Trong Vòng Một Nốt Nhạc
  • Cách Đổi Tên Tik Tok
  • Cách Đổi Tên Tik Tok ❤️ Thành Công 100%
  • Hướng Dẫn 8 Cách Tối Ưu Tiêu Đề Để Seo Sản Phẩm Trên Shopee
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100