75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Những Cách Đặt Tên Cho Chó Cái Mang Lại Nhiều Sự May Mắn
  • +10 Cách Đặt Tên Cho Chó Hay Và Mang Nhiều Ý Nghĩa Bạn Nên Tham Khảo
  • 1. Tên chó đực bằng tiếng Hàn hay nhất

    Nếu như chú cho của bạn là chó đực, những cái tên sau đây nó sẽ rất phù hợp đấy. Nó vừa mang sự mạnh mẽ pha chút với những điều tinh nghịch và giá trị truyền thống từ ngôn ngữ Hàn.

    • Dak-Ho – hồ sâu
    • Geon – sức mạnh
    • Ho-Seok – mạnh mẽ, thiên đường
    • Hwan – tỏa sáng và tươi sáng
    • Jae-Hee – tỏa sáng
    • Jong-Seok – tuyệt vời, xuất chúng
    • Kyu – tiêu chuẩn
    • Min-ho – dũng cảm và anh hùng
    • Seo-Jin – điềm báo
    • Seulgi – trí tuệ
    • Seung – chiến thắng
    • Suk – đá, đá
    • Su-won – bảo vệ, bảo vệ
    • Tae-Hui – lớn, tuyệt vời
    • U-Yeong – vinh quang, danh dự
    • Yeo – nhẹ
    • Yu-Jin – quý giá, quý giá

    2. Tên tiếng Hàn dành cho cho cái

    Người Hàn thường rất ưu ái những chú chó cái, họ luôn muốn những bé chó cái có những cái tên đẹp và ý nghĩa nhất.

    Đây là những cái tên hay dành cho chó cái rất được ưa chuộng ở Hàn Quốc, hoặc để độc đáo hơn bạn có thể kết hợp 2 tên lại với nhau, để tạo thành một cái tên ý nghĩa, độc đáo.

    • Bae – nguồn cảm hứng
    • Bo-mi – đẹp, xinh
    • Bong Cha – cô gái tuyệt đỉnh
    • Choon-Hee – cô gái mùa xuân
    • Danbi – chào mưa
    • Eui – sự công bình
    • Eun – bạc
    • Gaeul – mùa thu, mùa thu
    • Hae – đại dương
    • Ha-eun – lòng tốt, lòng thương xót
    • Hea – ân nghĩa
    • Hye – thông minh
    • In-na – duyên dáng và tinh tế
    • Ji-a – trí tuệ và kiến thức
    • Kwan – mạnh mẽ
    • Mee – sắc đẹp
    • Nam-Sun – thuần khiết và trung thực
    • Seok-Yeong – cánh hoa, hoa
    • So-Hui – lộng lẫy, vẻ vang
    • Sung – người kế vị
    • Ye-Jin – quý giá
    • Yu-na – chịu đựng

    3. Những tên hay có thể dùng cho mọi giới tính

    Có nhiều cái tên trong tiếng Hàn dành cho cả chó đực lẫn chó cái. Bất kể thú cưng của bạn mang giới tính gì thì nó cũng phù hợp với những cái tên sau đây đấy.

    • Chin – quý
    • Cho – đẹp / đẹp trai
    • Chun – mùa xuân
    • Dae – sự vĩ đại
    • Dong  – hướng đông
    • Gi – dũng cảm
    • Haneul – thiên đường / bầu trời
    • Hee – độ sáng
    • Hei – ân sủng và trí tuệ
    • Ho – lòng tốt
    • Hyun – đức hạnh
    • Iseul – sương
    • Ja – hấp dẫn
    • Ji – trí tuệ
    • Jin – viên ngọc
    • Jung – chính nghĩa
    • Kyong – độ sáng
    • Min – thông minh
    • Moon – đã học
    • Myung – độ sáng
    • Ryung – ánh sáng
    • Sang – mãi mãi
    • Shin – niềm tin
    • Soo – xuất sắc
    • Woong – sự tráng lệ
    • Yon – hoa
    • Yong – dũng cảm

    4. Tên chó tiếng Hàn lấy cảm hứng từ các địa danh

    Ngoài nền văn hóa hàn quốc nổi tiếng với những danh lam thắng cảnh, những địa điểm sông nước đẹp hữu tình hoặc những thành phố mang những ánh đèn hoa lệ. Đây là những gợi ý tuyệt vời cho tên gọi Hàn Quốc của chú cún cưng đấy.

    • Korea – Đây là một ý tưởng rõ ràng, nhưng chúng tôi chỉ cần ném nó ra khỏi đó: Bạn có thể đặt tên cho con chó của bạn là Hàn Quốc theo tên của mặt trời buổi sáng.
    • Seoul – Thủ đô của Hàn Quốc, Seoul là một đô thị đang bùng nổ với 10 triệu dân.
    • Busan – Thành phố nổi tiếng thứ hai là Hàn Quốc, thành phố Busan xinh đẹp nằm ở cực đông nam của Hàn Quốc.
    • Incheon – Có nghĩa là dòng sông kiểu Hồi giáo, Incheon Incheon là một thành phố ở phía tây bắc của Hàn Quốc với 3 triệu dân.
    • Daegu – Một thành phố lớn khác ở Hàn Quốc, Daegu mang đến nguồn cảm hứng tuyệt vời cho một tên chó Hàn Quốc.
    • Suwon – Đô thị này có một lịch sử lâu đời, được lưu trữ.
    • Ulsan – Thành phố lớn thứ bảy ở Hàn Quốc, Ulsan được coi là một cường quốc công nghiệp.
    • Daejeon – Một đô thị lớn khác, Daejeon nằm ở khu vực trung tâm của Hàn Quốc.
    • Ggotji – Bãi biển tuyệt đẹp này là một điểm thu hút phải xem.
    • Darangee – Làng Darangee được biết đến với những ruộng bậc thang tuyệt đẹp.
    • Upo – Upo Wetland là một phức hợp đất ngập nước tự nhiên nằm gần sông Nakdong.
    • Jeju – Đảo Jeju ở eo biển Hàn Quốc được biết đến với các khu nghỉ mát bãi biển và cảnh quan núi lửa của các miệng núi lửa và ống dung nham hình vòng cung.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất
  • Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • 199+ Biệt Danh Hay, Độc Và Ý Nghĩa Dành Cho Cặp Đôi, Crush, Bạn Thân
  • 142+ Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân Ý Nghĩa Và Hài Hước Nhất
  • Khi Người Hàn Đặt Tên Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Bộ Phim Làm Nên Tên Tuổi Của Johnny Depp
  • Tên Phạm Khả Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Khả Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Khả Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Khả Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Để thỏa mãn niềm đam mê với thiên nhiên, cây cỏ, chị Diệu Thuý đã tận dụng sân thượng để trồng và cắm nhiều loại hoa tạo nên không gian ngập tràn sắc màu. Vườn hoa của chị Thúy khiến các cư dân mạng phải thả tim không ngớt.

    1 năm 12 tháng thì nghỉ hết 4 tháng, 5 tháng bay một chuyến quốc tế lại về cách ly nửa tháng,… nữ tiếp viên hàng không thu nhập 20 triệu/tháng nay phải trả nhà trọ những tháng nghỉ về quê ăn ké gia đình.

    Có nhiều người cùng nhận xét, qua đèo Hải Vân, càng đi ra thì dịch vụ càng kém. Tư tưởng “mậu dịch viên” thời bao cấp có vẻ vẫn còn hiển hiện đâu đó trong từng con người.

    Chuyện tìm số nhà Sài Gòn thời đại này tưởng đã quá ư đơn giản vì ai cũng có một chiếc smartphone trên tay cộng với sự hiện diện của “chị Google”. Nhưng không, vẫn còn những nơi mà đi lòng vòng cả buổi không tìm ra số nhà, hỏi dân không biết mà Google maps thì cũng ‘bó tay’.

    Đều là người khuyết tật, thậm chí từng bị liệt chỉ nằm một chỗ nhưng chị Cho và anh Lực vẫn cố gắng không ngừng nghỉ, nhiều lúc cắm hoa xuyên đêm để xây dựng một tiệm hoa ở chợ hoa Hồ Thị Kỷ (Q.10, chúng tôi khiến nhiều người nể phục.

    Bé gái 11 tuổi ở TP. Đà Nẵng đã để lại cuốn nhật ký kể về những buồn chán, tủi thân trong thời gian tu học tại chùa rồi mất tích đến nay đã 30 ngày.

    Xem xổ số hôm nay, (KQXS) xổ số miền Bắc (XSMB), xổ số miền Nam (XSMN), xổ số miền Trung (XSMT), xổ số điện toán trực tiếp nhanh hôm nay Chủ nhật ngày 10.1.2021. KQXS Tiền Giang, KQXS Kiên Giang, KQXS Đà Lạt, KQXS Khánh Hòa…

    Tết Nguyên đán cận kề, nhiều người hiểu nhầm, chưa phân biệt được các loại pháo và các trường hợp nào có thể sử dụng pháo hoa đúng theo quy định. Từ những mơ hồ đó, người dân rất dễ vi phạm pháp luật khi sử dụng pháo hoa.

    Tôi và mấy anh em cùng chuyến công tác tự đẩy cửa để vào sảnh lễ tân một khách sạn 4 sao. Không có nhân viên hành lý (bellman) và nhân viên trực cửa (doorman) như mọi lần.

    Tin tức về Văn hóa ẩm thực đường phố Việt – di sản “tiềm ẩn”?; Tổng thống Trump trong cuộc chiến mới… là các thông tin hấp dẫn bạn đọc có thể đón xem trên Báo Thanh Niên số ra ngày 10.01.2021.

    Sa Huỳnh nằm ở phía nam tỉnh Quảng Ngãi có xóm Cỏ chừng 80 căn nhà nằm bên sườn đồi, trong thung lũng nhỏ hẹp giữa những ngọn núi nhấp nhô.

    Dịch Covid-19 chia cách, dịp sinh nhật mẹ, con ở trời Âu chỉ biết gửi lời chúc tới mẹ ở Việt Nam. Mẹ nổi tiếng hay mẹ không tên, với con mẹ vẫn là đẹp nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Gia Uy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Lê Gia Uy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Hồ Gia Uy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trần Gia Vỹ Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đinh Gia Vỹ Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Bắt Đầu Bằng Chữ “h” Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • 150+ Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Vần H Cực Đẹp & Nam Tính
  • 150+ Tên Hay Cho Con Gái Vần H Vừa Đẹp Vừa Dễ Thương
  • Gợi Ý 100+ Tên Hay Cho Con Trai Vần M Cực Đẹp & Nam Tính
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Đỗ Sinh Năm 2022 Mệnh Thổ Đẹp & Hay Nhất
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn • Adayne.vn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Tân Sửu Hay Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ • Adayne.vn
  • 100+ Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Bùi 2022 Ý Nghĩa Mang Đến Thành Công
  • Những Tên Bé Trai Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Bhutan: Đặt Tên Hoàng Tử Theo Nghi Thức Phật Giáo
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • Home

    Mang Thai

    Tên hay ở nhà cho bé trai bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    Mang Thai

    admin

    899 Views

    Save

    Saved

    Removed

    0

    1. Xu hướng chọn tên cho bé ở nhà

    Do năm nay là năm Tân Sửu năm con trâu nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này. Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

    • Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.
    • Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…
    • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.
    • Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…
    • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…
    • Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…
    • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…
    • Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…

    2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Aimi – Beautiful Love

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akane – Sâu Red

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiko – sáng con

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akihito – Bright con

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akina – mùa xuân hoa

    Akio – Thông minh cậu bé

    Akiyoshi – rõ ràng

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Aoi – Cây đường quì Hoa

    Arata – tươi mới

    Asa – Đấng Chữa Lành

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Au – cuộc họp

    Aya – đăng ký

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayame – mống mắt

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Azami – thistle hoa

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Botan – Cây mâu đơn

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chitose – 1000 năm

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chiyoko – Ngàn thế hệ

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Cho – bướm

    Chou – Bultterfly

    Chouko – bướm

    Dai – để tỏa sáng

    Daichi – Grand con trai đầu lòng

    Daiki – Rất có giá trị

    Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ

    Danno – Lĩnh vực thu thập

    Demiyah – 1 thiêng liêng

    Den – Legacy của tổ tiên

    Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn

    Eikichi – Vô cùng may mắn

    Emiko – Thánh Thể, đẹp con

    Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em

    Estuko – Niềm vui

    Etsu – hân hoan

    Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng

    Fumiko – Ít bạn bè

    Fuyu – sinh vào mùa đông

    Fuyuki – Mùa đông cây

    Gaara – yêu

    Gen – Mùa xuân

    Genkei – Được vinh danh

    Gin – Bạc

    Ginjiro – Tốt bạc

    Goku – Trời

    Goro – Thứ năm con trai

    Gorou – Thứ năm con trai

    Hachiro – Tám

    Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm

    Hamako – Ngân hàng

    Hana – John

    Hanae – hoa

    Hanako – hoa

    Haru – Nắng;

    Harue – Mùa xuân Bay

    Haruhi – Mùa xuân

    Haruhiro – Phổ Springtime

    Haruka – Mùa xuân mùi

    Haruki – Mùa xuân

    Haruko – Xuân Sinh

    Haruna – mùa xuân hoa

    Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly

    Hatsu – đầu tiên sinh ra

    Hayate – Mịn

    Hayato – Falcon, Người

    Hideaki – Tuyệt vời

    Hideki – Cực kỳ xuất sắc, cây

    Hideo – Gorgeous người đàn ông

    Hideyo – cao cấp thế hệ

    Hikari – chiếu sáng

    Hikaru – Nhấp nháy sáng

    Hinata – Hướng dương để ánh nắng mặt trời

    Hiraku – Mở rộng, Mở, Pioneer

    Hiro – Wide

    Hiroaki – Sự phân bố của độ sáng

    Hiroki – Niềm vui của sự giàu có

    Hiroko – Rộng lượng hào phóng trẻ em

    Hiromasa – rộng đầu óc chỉ

    Hiromi – phổ quát

    Hiroshi – Hào phóng

    Hiroto – Tuyệt vời, Great, Esteem Command,, Soar, Fly

    Hisa – kéo dài

    Hisano – Đồng trống

    Hisashi – Một thời gian dài ý

    Hisoka – Bí ẩn

    Hitomi – đẹp

    Hitoshi – Như nhau

    Hokona – Harmony, hoa

    Hoshi – Cứng nhắc

    Hoshiko – một ngôi sao

    Hotaru – bạn

    Ichiro – con trai đầu tiên

    Inari – một thành công

    Isamu – lòng can đảm, sự dũng cảm

    Isao – Dũng cảm người đàn ông

    Ishiko – Ít đá

    Itachi – Con lợn

    Ito – Thirst

    Itsuki – Cây

    Izumi – Fountain, Spring

    Jazmin – hoa

    Jigme – năng

    Jin – Đau

    Jiro – Con trai thứ hai

    Joben – Thưởng thức sạch

    Joji – Boer

    omei – Phân tán ánh sáng

    Junichi – con trai đầu tiên

    Junko – Ngoan ngoãn, thực sự, tinh khiết

    Juro – X Sơn

    Kaage – bóng tối

    Kadan – Companion

    Kaida – con rồng

    Kaito – Biển, đại dương, Soar, Fly

    Kaiya – Trang chủ, thủy tùng, rock

    Kaiyo – sự tha thứ

    Kameko – con rùa tượng trưng cho một cuộc sống lâu dài

    Kameyo – thế hệ của con rùa

    Kami – Bàn thờ

    Kamiko – Ít Turtle

    Kamin – hân hoan

    Kammi – Bàn thờ

    Kana – Cây

    Kanaye – một cách tận tuỵ

    Kane – chiến sĩ

    Kannon – Miễn phí từ lo lắng

    Kano – rằng sức mạnh nam giới, khả năng

    Kanon – Hoa, âm thanh

    Kaori – thơm

    Kaoru – thơm

    Kashiya – Nai

    Kasumi – thiếu mùi rõ ràng

    Kasumii – sương mù, sương mù, hay sương mù

    Kata – Cơ bản

    Katashi – công ty, khó

    Katsu – Victory

    Katsuo – Victory, Hero, Manly

    Katsuro – Victory, Sơn

    Kawa – Sông

    Kaya – Sạch / tinh khiết

    Kazashi – thiếu nư

    Kazuaki – Bright hòa bình

    Kenichi – Khôn ngoan con trai đầu tiên

    Kenji – Thông minh con trai thứ hai, mạnh mẽ và mạnh mẽ

    Kenjiro – Con trai thứ hai đã thấy với cái nhìn sâu sắc

    Kenshin – Khiêm tốn, sự thật

    Kensuke – Người giám hộ của sức khỏe

    Kentaro – Khỏe mạnh, người đàn ông tuyệt vời

    Kento – Khỏe mạnh, tăng

    Kerria – Nhật Bản Vàng Rose

    Kichi – Một người nào đó là may mắn

    Kichiro – các phúc

    Kiichi – Chúc mừng con trai đầu lòng

    Kikaru – chiếu sáng

    Kiku – Cây cúc

    Kilala – với những con mèo

    Kimiko – Cao cấp, Noble, Empss

    Kingo – Vàng của chúng tôi

    Kinu – Vải lụa

    Kioko – Đáp ứng thế giới với hạnh phúc

    Kisho – một người hiểu biết tâm trí của mình

    Kiwa – sinh ra trên biên giới

    Kiyo – May mắn thay các thế hệ tinh khiết

    Kiyoshi – tinh khiết

    Kiyoto – Rõ ràng người

    Kohaku – Màu vàng

    Koji – Tinh thần trách nhiệm con trai thứ hai

    Kokuro – Tim, Tâm

    Kome – cơm

    Konomi – các loại hạt

    Kosuke – Rising Sun

    Kotaro – Grand, tỏa sáng con trai

    Koto – Thụ cầm

    Kotone – Harp, sáo, âm thanh

    Kouki – Hạnh phúc, ánh sáng, Hope, Radience, Sunshine

    Kouta – Hòa bình, dày, Big

    Kozakura – Little anh đào cây

    Kozue – Tree Chi nhánh

    Kukiko – Tuyết

    Kuma – Mang

    Kumi – dài, tiếp tục làm đẹp

    Kumiko – Companion trẻ em, bản vẽ với nhau

    Kuniko – con của đất nước

    Kura – kho tàng nhà

    Kuri – Chestnut

    Kurva – dâu tằm

    Kusuo – Long não cây Man

    Kyo – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

    Kyoichi – Tinh khiết con trai đầu lòng

    Kyoko – Gương

    Kyou – Hợp tác, Capital. Village, Apricot

    Kyrinnia – sáng đồng hành

    Machiko – may mắn

    Madoka – ngọt ngào

    Maeko – Trung thực, trẻ em

    Maemi – Nụ cười của chân lý

    Makot – Chân thành;

    Mami – Real, True, lanh, đẹp

    Mamoru – Để bảo vệ

    Manami – Tình yêu, tình cảm, đẹp, biển, đại dương

    Manzo – Mười ngàn lần con trai thứ ba mạnh mẽ

    Mariko – Real, True, Village

    Marise – quyến rũ sạch

    Maro – Bản thân mình

    Masa – ngay

    Masahiro – thông suốt

    Masaji – Đúng con trai thứ hai

    Masakazu – con trai đầu tiên của masa

    Masaki – Upright cây

    Masako – công lý

    Masami – Trở thành người đẹp

    Masao – Quyền con người

    Masaru – Victory

    Masato – công lý

    Masumi – Làm đẹp, thật thanh tịnh

    Matsu – Cây thông

    Matsuko – Pine Tree trẻ em

    Mayu – Đúng, đầy đủ, Ghent Ít Ness, ưu thế, buổi tối

    Mayumi – Cung thật sự (như được sử dụng để bắn cung)

    Megumi – Blessing

    Meiko – Một nút

    Michi – công bằng cách

    Michie – Cổng, duyên dáng treo hoa

    Michiko – Con ruột của vẻ đẹp

    Michio – Người đàn ông với sức mạnh của 3000

    Midori – Xanh

    Mie – quyến rũ sạch

    Mieko – đã thịnh vượng

    Mikazuki – mặt trăng của đêm thứ ba

    Mikie – chính chi nhánh

    Miku – Khá, Sky, Long Time

    Minako – tốt đẹp

    Mine – Đỉnh núi con

    Mineko – đầu

    Minoru – Thực tế;

    Misa – Đẹp Bloom

    Misaki – Đẹp nở hoa

    Misao – đức tin

    Mitsu – Họ có nghĩa là tỏa sáng, phản ánh

    Mitsuaki – Sự rực rỡ của thành công

    Mitsuko – Con của ánh sáng

    Mitsuo – Shining người đàn ông

    Miu – Đẹp Feather

    Miya – Ba mũi tên, ngôi đền

    Miyako – Đẹp đêm

    Miyana – đền thờ hòa bình của ân sủng

    Miyo – Đẹp con

    Miyoko – Đẹp con

    Miyu – Làm đẹp, nhân ái & ưu việt

    Miyuki – sự im lặng của sâu

    Mizu – Nước

    Mizuki – đẹp mặt trăng

    Momoka – Hàng trăm, Peach Tree, hoa, mùi, nước hoa

    Momoko – Hàng trăm, Peachtree hoa

    Mon – thịnh vượng

    Morie – Cây

    Moriko – Trẻ em

    Morio – Rừng cậu bé

    Moto – nguồn

    Mura – làng

    Murasaki – màu tím

    Nami – Sóng

    Nanami – Seven Seas

    Nao – Possisive hạt, tình yêu, tình cảm

    Naoki – Trung thực, thẳng

    Naoko – Trung thực, Pure

    Naoto – Một người trung thực

    Nariko – Nhẹ nhàng con

    Naruto – Một xoáy nước mạnh mẽ

    Natsu – Sinh ra trong mùa hè

    Natsuko – Mùa hè, Loại

    Natsumi – Mùa hè, đẹp

    Nishi – đêm

    Noboru – Phát sinh, Ascend

    Nobu – gia hạn, kéo dài

    Nobuko – đáng tin cậy niềm tin

    Noburu – Mở rộng

    Nobuyuki – Dựa vào may mắn

    Nori – quy tắc, lễ

    Noriko – Con của buổi lễ, pháp luật, trật tự

    Noriyuki – Văn bản của hạnh phúc

    Nui – tấm thảm

    Nyoko – đá quý kho tàng

    Oki – Dương làm trung tâm

    Orino – Workman của đồng cỏ

    Osamu – Kỷ luật, học

    Raiden – thần của sấm sét

    Raidon – Don thần

    Raku – Fun

    3Ran – danh tiếng

    Rei – Hành động; theo đuổi

    Reiki – Thực hành chữa bệnh tinh thần Nhật Bản

    Reiko – Lòng biết ơn

    Reizo – Mát mẻ, yên tĩnh, ăn mặc bóng bẩy

    Renjiro – Sạch, ngay thẳng, trung thực

    Renzo – Nam tính

    Riko – Con ruột của hoa nhài

    Riku – đất nước

    Rikuto – đất nước

    Rin – Companion

    Rini – Cay đắng, buồn, Từ biển

    Roka – Trắng đỉnh của sóng

    Roku – thêm thu nhập

    Rokurou – Thứ sáu Sơn

    Rumi – Cha của Rumiko

    Ryoko – con rồng

    Ryota – Đẹp nghịch ngợm

    Ryuichi – con trai đầu tiên của Ryu

    Ryuu – Một con rồng

    Ryuunosuke – Dragon, Noble, thịnh vượng, tiên nhân, Herald

    Saburo – Sinh 3

    Sachi – cô gái hạnh phúc

    Sada – một tinh khiết

    Saika – Một bông hoa đầy màu sắc

    Saki – Blossom, Hope

    Saku – nhớ đến Chúa

    Sakura – Cherry Blossom

    Samuru – Tên của ông là Thiên Chúa

    Sanyu – Hạnh phúc

    Sasuke – giúp

    Sato – đường

    Satomi – Village khôn ngoan, đẹp

    Sayuri – Nhỏ, Lily

    Seiichi – chân thành

    Seiji – Hợp pháp; quản lý nhà nước các vấn đề

    Seiko – Force, Truth

    Senichi – con trai đầu tiên của sen

    Setsuko – Thời gian, cơ hội, Melody

    Shichirou – Thứ bảy Sơn

    Shigeki – Lush cây

    Shikamaru – Nếu một con hươu

    Shina – đất tốt

    Shinji – Trung thành với con trai thứ hai

    Shinju – trang trí

    Shino – Quý (quý tộc)

    Shinobu – Độ bền

    Shiori – Bookmark

    Shiro – Samurai

    Shirou – Thứ tư con trai

    Shirushi – bằng chứng

    Shizuka Quiet – mùa hè, mùi, nước hoa

    Sho – Tăng cao;

    Shouta – Cao chót vót, Big

    Shuji – Ham con trai thứ hai

    Shun – Tốc độ;

    Soichiro – Tổng số con trai đầu lòng

    Souta – Đột nhiên, dẻo dai

    Suki – Người được yêu thương.

    Sumi – Nhất thiết

    Sumiko – ngọt ngào trẻ em

    Suoh – con rồng

    Sushi – Cá sống

    Susumu – Tiến bộ

    Suzu – Một cuộc sống lâu dài, cần cẩu

    Suzue – chi nhánh của chuông

    Suzuki – chuông cây

    Suzume – Spearow

    Tadao – Tự thỏa mãn, đáp ứng

    Tadashi – phải chính xác quyền

    Taiki – Nhiều người biết

    Taishi – tham vọng

    Taji – Màu bạc và màu vàng

    Taka – dài danh dự

    Takafumi – Thế Tôn bài viết

    Takako – lòng đạo đức

    Takao – Giàu có cá nhân

    Takashi – Noble khát vọng

    Takehiko – Quân sự, Babmboo, Boy, Hoàng tử

    Takeo – Mạnh mẽ như tre

    Takeshi – quân sự, chiến binh

    Taki – giảm mạnh thác nước

    Takuma – Mở rộng, Mở, Pioneer, Real, True

    Takumi – Thủ công, kinh nghiệm

    Takuya – Tiền thân, Boy Scout

    Tamae – Ball, Bell

    Tamasine – (Anh trai)

    Tame – tâm trí, nghĩ

    Tami – viết tắt của Thomasina và Tamara

    Tamika – lòng bàn tay cây hoặc thảo mộc

    Tamiko – Nhiều người, đẹp

    Tanaka – thưởng

    Tani – Thung lung

    Taree – Uốn chi nhánh

    Taro – Chubby

    Tatsuo – Khôn ngoan Man

    Taura – Bull

    Taya – Thung lũng lĩnh vực.

    Teiji – Công bình, tổ chức tốt

    Tenchi – Trời và Trái đất

    Tetsu – mạnh mẽ

    Tetsuo – Iron man

    Toki – Thời gian cơ hội

    Tokyo – Đông Capital “

    Tomi – phong phú

    Tomiko – một gia đình giàu có sinh ra

    Tomio – Giàu có người đàn ông

    Tomo – Sự khôn ngoan;

    Tomoko – Một người thân thiện

    Tomomi – Bạn bè, Beautiful

    Tomoyo – thông minh

    Toru – Biển

    Toshi – Thu hoạch

    Toshihiko – Superior hoàng tử

    Toshihiro – Wise, Clever

    Toshio – Superior người đàn ông

    Toshiro – Tài năng, thông minh

    Toya – Đào

    Toyo – Sự phong phú

    Tsukiko – mặt trăng

    Tsutomu – Làm việc chăm chỉ

    Umeko – mận nở con

    Usagi – của mặt trăng

    Uta – Bài hát

    Wakana – nhà máy tên

    Yama – loại trừ, hạn chế

    Yasahiro – peacefulcalmwise

    Yasu – bình tĩnh

    Yasunari – Trở thành hòa bình

    Yasuo – Một yên tĩnh

    Yasushi – Quiet tín hữu

    Yayoi – Sinh ra trong mùa xuân

    Yei – Một người tốt

    Yogi – Ánh sáng

    Yoi – Sinh ra vào buổi tối

    Yoko – tích cực trẻ em

    Yone – Sự giàu có

    Yori – sự tự tin

    Yoshe – Vâng, với sự tôn trọng

    Yoshiaki – Vui vẻ mùa thu

    Yoshihiko – Tuyệt vời

    Yoshiko – Tốt con

    Yoshino – Tôn trọng,

    Yoshio – Dũng cảm cá nhân

    Yoshiro – Hạnh phúc cá nhân

    Yoshito – Công bình người đàn ông

    Yoshiyuki – Chính xác hành vi

    Yosuke – Hỗ trợ mở rộng

    Youko – Nắng, ánh sáng

    Youta – Sun, Ánh sáng mặt trời

    Yua – Tie, Tie, tình yêu, tình cảm

    Yui – Elegant Vải

    Yuichi – A Child

    Yuina – Tie, tie

    Yuki – Tuyết hay Lucky

    Yukiko – Hạnh phúc, Snow

    Yukio – Manly hành vi

    Yukito – Thỏ tuyết

    Yukiyo – Một cuộc sống hạnh phúc

    Yumi – Short Bow

    Yumiko – Trẻ em của giáo và cung

    Yuna – Năng

    Yung – tự do

    Yuriko – Lily trẻ em, hoặc làng sinh

    Yusuke – Nhẹ nhàng hỗ trợ

    Yutaka – Sự phong phú

    Yutsuko – Con Yutso

    Yuudai – Một là một anh hùng

    Yuuka – Pleasant hương thơm

    Yuuki – Gentle Hope

    Yuuna – CN thực vật

    Yuuta – Tuyệt vời, Big

    Yuuto – Soft, xem ở trên

    Yuzo – Chất béo 3 con trai

    Zen – Tôn giáo

    Zenjiro – Giống như Sơn thứ hai

    Zenshiro – Chỉ cần một quý Sơn

    Zentaro – Giống như sinh con trai đầu tiên

    3. Tên tiếng hàn hay cho con trai

    Ahn

    Alex

    An

    Andrew

    Andy

    Bae

    Baek

    Bang

    Cha

    Chae

    Chan

    Cho

    Choi

    Chris

    Daniel

    David

    Dong Hyun

    Donghyun

    Go

    Ha

    Han

    Harry

    Heo

    Hong

    Hwang

    Hyun

    Hyun Woo

    Im

    Jaeho

    Jaewon

    Jaeyoung

    James

    Jang

    Jason

    Jay

    Jeon

    Jeong

    Ji Hoon

    Jihun

    Jin

    Jinwoo

    Jo

    Joe

    John

    Joo

    Joon

    Joseph

    Jun

    June

    Jung

    Junho

    Kang

    Kevin

    Kim

    Ko

    Kwak

    Kwon

    Lee

    Lim

    Michael

    Min

    Min-Gyu

    Minho

    Minsu

    Minwoo

    Moon

    Na

    Nam

    Oh

    Park

    Paul

    Peter

    Ryan

    Ryu

    Sam

    Sang Min

    Sean

    Seo

    Seong

    Shin

    Sim

    Sin

    Son

    Song

    Soo

    Sumin

    Sun

    Sung

    Sung Min

    Sungwoo

    Won

    Woo

    Yang

    Yong

    Yoo

    Yoon

    You

    Young

    Yu

    Yun

    4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Issac – “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob – “Chúa chở che”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John – “Chúa từ bi”

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon – “chú sư tử”

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Richard – “sự dũng mãnh”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Vincent – “chinh phục”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Timothy – “tôn thờ Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    William – “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Nguyễn 2022 Tân Sửu Đẹp Và Hợp Phong Thủy Nhất • Adayne.vn
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Vần T, 1981 + Tên Bé Trai,bé Gái Sinh Năm Tân Sửu « Học Tiếng Nhật Online
  • Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Hợp Phong Thủy Mang Lại May Mắn, Nhiều Điều Tốt Đẹp
  • Top 100 Cái Tên Đẹp Cho Các Bé Sinh Đôi (Song Sinh) Năm 2022 Tân Sửu • Adayne.vn
  • Gợi Ý Những Cách Đặt Tên Cho Con Họ Mai Đẹp Và Ý Nghĩa Ba Mẹ Nên Tham Khảo • Adayne.vn
  • Tên Hay Ở Nhà Cho Bé Trai Năm 2022 Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật & Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Tên Tiếng Nhật Cho Bé Trai 2022: Dễ Thương, Cá Tình, Ngộ Nghĩnh
  • Điểm Danh Những Cái Tên Cún Cơm Ở Nhà Cho Bé Trai Hay Nhất
  • 1️⃣ “chất Lừ ” 1.550+ Biệt Danh Hay Theo Tên Độc Đáo Cho Người Yêu, Bạn Bè, Nam, Nữ, Bé Trai Gái ™️ Xemweb.info
  • 125 Tên Hay Cho Bé Gái 2022 Canh Tý, Mong Ước Con Lớn Lên Thông Tuệ, Tài Sắc
  • 50 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Bé Trai Tuổi Canh Tý 2022
  • GonHub ” Mẹ – Bé ” Tên hay ở nhà cho bé trai năm 2022 bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    • 1 1. Xu hướng chọn tên cho bé năm 2022
    • 2 2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật
    • 3 3. Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022
    • 4 4. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    1. Xu hướng chọn tên cho bé năm 2022

    Do năm nay là năm Mậu Tuất năm con chó nên cha mẹ thường có xu hướng đặt tên bé theo các loại động vật này.Một số cha mẹ còn đặt tên cho con theo phong thủy hợp mệnh của năm nay bằng cách chọn các loại tên của cây cối để đặt cho con.

    • Tên ở nhà theo trái cây, củ quả: Nho, Mít, Ổi, Sơ-ri, Đào, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng, Táo, Bưởi, Xoài, Chanh, Quýt, Bon (Bòn Bon), Dừa, Bơ.
    • Tên ở nhà theo động vật: Thỏ, Nhím, Sóc, Cua, Bống, Tôm, Cá, Ếch, Nhím, Sóc, Gấu, Chuột Chíp,…
    • Tên ở nhà theo nhân vật hoạt hình hoặc truyện tranh: Xuka, Pooh (Gấu Pooh), Maruko (Nhóc Maruko), Doremi, Elsa, Lọ Lem.
  • Tên theo loại món ăn, thức uống ưa thích: Sữa chua, Bơ, Kẹo, Cà phê, Sô-cô-la, Kem, Cốm, Coca, Khoai Tây,…
  • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Victoria, Bella, Anna, Jacky, King, Queen, Angelina, Julia, Cindy…
  • Tên theo dáng vẻ bề ngoài của bé lúc mới sinh: Mỡ, Bi, Tròn, Trắng, Đen, Hạt Tiêu,…
  • Tên theo người nổi tiếng hoặc nhân vật trong phim: Messi, Beckham, Ronaldo, Roberto, Madona, Pele, Tom, Bill, Brad Pitt, Nick, Justin, John, Adam Levin, Edward,…
  • Tên theo hình dáng, đặc điểm của bé: Híp, Tròn, Mũm Mĩm, Đen, Ròm, Mập, Phệ, Bư, Bi, Tẹt, Sumo, Sún,…
  • 2. Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Aimi – Beautiful Love

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akane – Sâu Red

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiko – sáng con

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akihito – Bright con

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akina – mùa xuân hoa

    Akio – Thông minh cậu bé

    Akiyoshi – rõ ràng

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Aoi – Cây đường quì Hoa

    Arata – tươi mới

    Asa – Đấng Chữa Lành

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Au – cuộc họp

    Aya – đăng ký

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayame – mống mắt

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Azami – thistle hoa

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Botan – Cây mâu đơn

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chitose – 1000 năm

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chiyoko – Ngàn thế hệ

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Cho – bướm

    3. Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Drake – “rồng”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    --- Bài cũ hơn ---

  • “top” 100 Tên Tiếng Nhật Hay Dành Cho Nam
  • Tên Tiếng Trung Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • 300 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Và Bé Gái
  • Hé Lộ Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Trai Hấp Dẫn Nhất Năm 2022
  • Xem Tên Tiếng Anh Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Con Gái Nữ 2022
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Hay Dễ Thương Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Cho Con Gái Con Trai Họ Lê Đẹp, Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Gái Con Trai 2022 Tuổi Bính Thân Đơn Giản Mà Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Canh Dần 1950
  • Tên Nguyễn Minh Đăng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bạn đang muốn đặt tên ở nhà cho bé trai bằng tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn để chọn được cái tên dễ thương nhất. Hãy yên tâm trong bài viết này chúng tôi sẽ chia sẻ đến bạn danh sách những cái tên ở nhà bằng tiếng, Anh, tiếng Nhật và tiếng Hàn giúp bạn có nhiều sự lựa chọn để chọn được một cái tên thật ý nghĩa cho con yêu. Những cái tên mà chúng tôi sắp sửa giới thiệu dưới đây không chỉ đẹp mà độc đáo và là xu hướng mới nhất hiện nay. Nào hãy cùng tham, khảo ngay bài viết này nhé!

    Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Hay Dễ Thương Nhất

    Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Nhật

    Airi – Ảnh hưởng tình yêu với hoa nhài, Pearl

    Akemi – Đẹp bình minh và hoàng hôn

    Akeno – Trong buổi sáng, mặt trời mọc lĩnh vực sáng đẹp, và hoàng hôn

    Aki – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Akihiro – Bright Hoàng tử

    Akiko – Lấp lánh mùa thu, Bright

    Alluriana – duyên dáng ân sủng

    Anda – tức giận tâm trạng

    Asuka – Ngày mai, thơm, nước hoa

    Atsuko – Ấm áp, thân thiện, Cordial

    Atsushi – Từ bi chiến binh

    Ayaka – Màu sắc, hoa, Cánh hoa

    Ayako – Màu sắc, thiết kế

    Ayane – Màu sắc và thiết kế, âm thanh

    Ayano – Màu sắc, thiết kế

    Ayumu – Đi bộ, Dream, Tầm nhìn

    Benjiro – Thư giãn, tận hưởng sự bình an

    Bishamon – Thần của chiến tranh Nhật Bản

    Chieko – sự khôn ngoan và Grace

    Chikafusa – Gần đó, Close

    Chikako – Ngàn, thơm, nước hoa

    Chiko – Mũi tên hoặc cầm cố

    Chinatsu – A Thousand Summers

    Chiyo – Ngàn thế hệ, thế giới

    Chizue – Ngàn cò (Long Life)

    Daichi – Grand con trai đầu lòng

    Daisuke – tuyệt vời giúp đỡ

    Danno – Lĩnh vực thu thập

    Ebisu – Nhật Bản thần của lao động và may mắn

    Eikichi – Vô cùng may mắn

    Emiko – Thánh Thể, đẹp con

    Eriko – Trẻ em với cổ áo. Hậu tố ko có nghĩa là trẻ em

    Fugiki – nhưng nui tuyêt trăng

    Hajime – đầu tiên xuất hiện sớm

    Haruhiro – Phổ Springtime

    Haruto – Sun, Ánh sáng mặt trời, xa cách, Soar, Fly

    Tên tiếng hàn hay cho con trai sinh năm 2022

    Đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng Anh hay nhất

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v…

    Andrew – “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander – “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold – “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham – “cha của các dân tộc

    Brian – “sức mạnh, quyền lực”

    Chad – “chiến trường, chiến binh”

    Daniel – “Chúa là người phân xử”

    Elijah – “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel – “Chúa ở bên ta”

    Gabriel – “Chúa hùng mạnh”

    Tên hay ở nhà cho bé trai năm 2022 bằng tiếng anh, tiếng nhật & tiếng hàn

    ssac – “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Joel – “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Joshua – “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan – “Chúa ban phước”

    Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey – “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leonard – “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis – “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew – “món quà của Chúa”

    Michael – “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan – “món quà”, “Chúa đã trao”

    Ryder – “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael – “Chúa chữa lành”

    Charles – “quân đội, chiến binh”

    Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Theodore – “món quà của Chúa”

    Zachary – “Jehovah đã nhớ”

    Walter – “người chỉ huy quân đội”

    Với danh sách những cách đặt tên tiếng anh cho con trai, tên tiếng hàn, tiêng tiếng Nhật mà chúng tôi giới thiệu ở trên hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong việc lựa chọn một cái tên thật hay, thật độc đáo và dễ thương để đặt cho con yêu khi bé chào đời. Chúc bạn sẽ chọn được cái tên ưng ý nhất nhé!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Vần T Ấn Tượng Nhất (Phần 6)
  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Tân Mùi 1991
  • Văn Hóa Đặt Tên Cho Con Cái
  • Tên Nguyễn Anh Thư Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tổng Hợp Cách Đặt Tên Con Trai Họ Lê Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Top Những Tên Hay Nhất Cho Bé Gái Họ Đỗ Ý Nghĩa Dễ Thương
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hương Ly Được Chọn Đặt Cho Baby
  • Ý Nghĩa Của Huyền Vũ Trong Phong Thủy
  • Huyền Vũ – Ý Nghĩa Trong Phong Thủy Như Thế Nào
  • #10 Ý Nghĩa Hoa Hồng, 89 Bức Ảnh Hoa Hồng Đẹp Nhất
  • Tại sao bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn?

    Ngày nay, nhu cầu học tiếng hàn có xu hướng ngày một tăng cao. Vì thế, việc rèn luyện cho đủ các kỹ năng về tiếng Hàn nhằm thích nghi tốt với môi trường làm việc là cực kỳ quan trọng. Dù viết và dịch không nằm trong giáo trình quá nhiều nhưng tầm quan trọng của nó là không thể phủ nhận. 

    Bạn nên biết cách dịch tên khi học tiếng Hàn vì những lý do sau: 

    • Để dễ gây ấn tượng khi đi xin việc hơn. 

    • Dễ dàng có thể giới thiệu bản thân mình với bạn bè, đối tác người Hàn Quốc. 

    • Giúp bạn biết đa dạng cách sử dụng tiếng Hàn hơn. 

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

    Phiên âm tên theo cách đọc

    Ví dụ 1: Tên là Nguyễn Duy Hưng thì phiên âm sang tên tiếng Hàn sẽ là: 

    • Nguyễn : 웬

    • Duy:  반

    • Hưng: 흥

    Sử dụng tiếng Hán

    Ví dụ: Tên là Nguyễn Chí Long 

    • Nguyễn:  원

    • Chí: 지

    • Long :  용

    Bảng tên họ phiên âm tiếng Hán Hàn 

    1. Trần: 진 – Jin

    2. Nguyễn: 원 – Won

    3. Lê: 려 – Ryeo

    4. Võ, Vũ: 우 – Woo

    5. Vương: 왕 – Wang

    6. Phạm: 범 – Beom

    7. Lý: 이 – Lee

    8. Trương: 장 – Jang

    9. Hồ: 호 – Ho

    10. Dương: 양- Yang

    11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

    12. Phan: 반 – Ban

    13. Đỗ/Đào: 도 – Do

    14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

    15. Cao: 고 – Ko(Go)

    16. Đàm: 담 – Dam

    17. Bùi : Bae – 배

    18. Ngô : Oh – 오

    19. Tương: Sang – 상 

    Bảng tên đệm và tên 

    A

    An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영).

     

    B

    Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평).

     

    C

    Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종).

     

    D

    Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕).

     

    Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도).

     

    Đạt: Dal (달) ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동).

     

    G

    Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요) ; Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강).

    H

    Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호).

     

    Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍).

     

    Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형).

    Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회).

     

    K

    Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규) ; Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결).

    Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근).

     

    L

    Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류).

     

    M

    Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명).

     

    N

    Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원).

     

    Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀).

     

    O

    Oanh: Aeng (앵).

     

    P

    Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (푹) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방).

     

    Q

    Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권).

     

    S

    Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산).

    T

    Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ;Thạch: Taek (땍).

     

    Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정) Thảo: Cho (초).

     

    Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi: Choi(최).

     

    Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실).

     

    Thương: Shang (상) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손).

     

    Tống: Song (숭) ; Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장).

     

    Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜).

    V

    Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장).

     

    Y

    Yến: Yeon (연).

    Cách đặt những tên Hàn Quốc hay nhất và ý nghĩa nhất

    Cách đặt tên Hàn Quốc ý nghĩa ra sao? 

    Tên tiếng Hàn hay cho nữ

    Theo truyền thống Hàn Quốc, tên con gái Hàn thường mang ý nghĩa rất đẹp và nhẹ nhàng. Vì thế, nếu trót yêu và muốn có một cái tên chuẩn Hàn Quốc dành riêng cho mình thì hãy tham khảo bảng tên sau: 

    Tên

    Ý nghĩa

    Tên

    Ý nghĩa

    Areum

    Xinh đẹp

    Jong

    Bình yên và tiết hạnh

    Bora

    Màu tím thủy chung

    Jung

    Bình yên và tiết hạnh

    Eun

    Bác ái

    Ki

    Vươn lên

    Gi

    Vươn lên

    Kyung

    Tự trọng

    Gun

    Mạnh mẽ

    Myeong

    Trong sáng

    Gyeong

    Kính trọng

    Myung

    Trong sáng

    Hye

    Người phụ nữ thông minh

    Nari

    Hoa Lily

    Hyeon

    Nhân đức

    Ok

    Gia bảo (kho báu)

    Huyn

    Nhân đức

    Seok

    Cứng rắn

    Iseul

    Giọt sương

    Seong

    Thành đạt

    Jeong

    Bình yên và tiết hạnh

    Tên tiếng Hàn hay cho nam

    Tên

    Ý nghĩa

    Tên

    Ý nghĩa

    Chul

    Sắt đá, cứng rắn

    Kwan

    Quyền năng

    Eun

    Bác ái

    Kwang

    Hoang dại

    Gi

    Vươn lên

    Kyung

    Tự trọng

    Gun

    Mạnh mẽ

    Myeong

    Trong sáng

    Gyeong

    Kính trọng

    Seong

    Thành đạt

    Haneul

    Thiên đàng

    Seung

    Thành công

    Hoon

    Giáo huấn

    Suk

    Cứng rắn

    Hwan

    Sáng sủa

    Sung

    Thành công

    Hyeon

    Nhân đức

    Uk/Wook

    Bình minh

    Huyk

    Rạng ngời

    Yeong

    Cam đảm

    Huyn

    Nhân đức

    Young

    Dũng cảm

    Jae

    Giàu có

    Ok

    Gia bảo (kho báu)

    Jeong

    Bình yên và tiết hạnh

    Seok

    Cứng rắn

    Ki

    Vươn lên

    Iseul

    Giọt sương

    Ngoài những cách đặt tên trên, bạn có thể tham khảo một số tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa trong bảng sau: 

    Tên

    Ý nghĩa

    Tên

    Ý nghĩa

    Bae

    cảm hứng

    Iseul

    sương

    Bon Hwa

    vinh quang

    Jae Hwa

    tôn trọng và vẻ đẹp

    Chin

    tốn kém

    Jin Kyong

    trang trí

    Chin Hae

    sự thật

    Sook

    chiếu sáng

    Chin Hwa

    người giàu có nhất

    Sun Hee

    lòng tốt, lương thiện

    Chin Mae

    sự thật

    Un

    duyên dáng

    Cho Hee

    tốt đẹp

    Yon

    một hoa sen

    Chung Hee

    ngay thẳng

    Yong

    dũng cảm

    Dae

    sự vĩ đại

    Yun

    giai điệu

    Dae Huyn

    lớn

    Soo Min

    chất lượng

    Danbi

    cơn mưa ấm áp

    So Young

    tốt đẹp

    Dong Yul

    cùng niềm đam mê

    Soo Yun

    hoàn hảo

    Duck Young

    có tính toàn vẹn

    Mi Cha

    vẻ đẹp

    Eun Kyung

    bạc

    Mi Ok

    tốt đẹp

    Eun Ji

    khá thành công trong cuộc sống

    Mi Young

    vĩnh cửu

    Ha Neul

    bầu trời

    Min Kyung

    sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

    Hea

    duyên dáng

    Mok

    chúa Thánh Thần, linh hồn

    Hee Young

    niềm vui

    Myung Dae

    ánh sáng

    Hwa Young

    làm đẹp, đời đời

    Nam Kyu

    Phương Nam

    Hyun

    đạo đức

    Sae Jin

    ngọc trai của vũ trụ

    Huyn Jae

    người có trí tuệ

    Sang Hun

    tuyệt vời

    Huyn Su

    một cuộc sống dài

    Young

    thanh xuân, nở hoa

    Gi

    người dũng cảm

    Young Jae

    thịnh vượng

    Seung

    người kế nhiệm

    Young Nam

    mãi mãi

    Shin

    thực tế

    Kang Dae

    mạnh mẽ

    Jung Hwa

    ngay thẳng về mặt đạo đức

    Kwang

    mở rộng

    Jung Su

    vẻ đẹp

    Kyu Bok

    tiêu chuẩn

    Cách đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

    Bạn có thể tin được không, tại Hàn Quốc, bạn cũng có thể dựa vào ngày tháng năm sinh của chính mình để đặt ra cái tên cho hợp và ý nghĩa đấy. Với phương pháp này, bạn có tới 3 cách: 

    Họ của bạn sẽ là số cuối cùng của năm sinh

    0: Park

    5: Kang

    1: Kim

    6: Han

    2: Shin

    7: Lee

    3: Choi

    8: Sung

    4: Song

    9: Jung

    Tên đệm sẽ là tháng sinh của bạn

    1: Yong

    5: Dong

    9: Soo

    2: Ji

    6: Sang

    10: Eun

    3: Je

    7:Ha

    11: Hyun

    4: Hye

    8: Hyo

    12: Ra

    Tên Hàn Quốc theo ngày sinh

    1: hwa

    9: Jae

    17: Ah

    25: Byung

    2: Woo

    10: Hoon

    18: Ae

    26: Seok

    3: Joon

    11: Ra

    19: Neul

    27: Gun

    4: Hee

    12: Bin

    20: Mun

    28: Yoo

    5: Kyo

    13: Sun

    21: In

    29: Sup

    6: Kyung

    14: Ri

    22: Mi

    30: Won

    7: Wook

    15: Soo

    23: Ki

    31: Sub

    8: Jin

    16: Rim

    24: Sang

    Chả hạn: Năm sinh của bạn là ngày 05/11/1994 thì tên sẽ là: 

    + Họ: Song.

    + Tên đệm: Hyun.

    + Tên chính: Kyo.

    Như vậy, bạn sẽ có tên tiếng Hàn là: Song Hyun Kyo. 

    Vậy là, chúng tôi vừa chia sẻ với bạn thông tin về: Các cách đặt tên tiếng Hàn. Hy vọng, bạn đã có thêm những kiến thức bổ ích sau khi đọc xong bài viết này! 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Ninh Là Gì Và Tên Đệm Cho Tên Ninh Hay Nhất
  • Cổng Ttđt Bộ Quốc Phòng Việt Nam
  • Liền Kề Hải Ngân Thanh Liệt
  • Tên Gọi Của Đất Nước Canada Có Nguồn Gốc Từ Đâu? Du Học Canada
  • Ý Nghĩa Tên Hiển Là Gì Và Cách Chọn Tên Lót Hay Cho Tên Hiển
  • Nếu Bạn Muốn Đặt Nickname Bằng Tiếng Hàn Thì Đây Là 10 Cái Tên Đang Được Người Dân Hàn Quốc Chuộng Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 100+ Biệt Danh Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Rất Ấn Tượng
  • Tìm Facebook Qua Tên, Tìm Facebook Qua Sôs Điện Thoại, Địa Chỉ, Tìm Gr
  • 4 Trang Web Tìm Kiếm Tên Bài Hát Qua Giai Điệu Cực Hay Bạn Đã Biết Chưa?
  • Ứng Dụng Tìm Tên Bài Hát Qua Giai Điệu Tốt Nhất Hiện Nay !
  • Cách Tìm Facebook Qua Tên, Mail, Số Điện Thoại Trên Điện Thoại Iphone,
  • Năm 2022 sắp kết thúc và cho đến thời điểm hiện tại đã có hơn 130.000 bé gái cùng 140.000 bé trai được đăng ký khai sinh trong hệ thống đăng ký gia đình điện tử Hàn Quốc.

    Vậy câu hỏi đặt ra là cái tên nào đang được hội cha mẹ yêu xứ củ sâm thích nhất khi đặt cho con mình?

    Theo số liệu thu thập được, tên bé trai “hot” nhất năm 2022 là Do Yoon với 2.120 trẻ sơ sinh đăng ký dưới tên này. Trong khi đó, cái tên được đặt nhiều nhất cho các bé gái năm 2022 là Ha Yoon, ứng với 1.946 bé đăng ký.

    Bảng 1: Tên dành cho con trai

    Hạng 1, Min Jun (2016) – Do Yoon (2017)

    Hạng 2, Seo Jun (2016) – Ha Jun (2017)

    Hạng 3, Ha Jun (2016) – Seo Jun (2017)

    Hạng 4, Do Yoon (2016) – Si Woo (2017)

    Hạng 5, Joo Won (2016) – Min Jun (2017)

    Hạng 6, Ye Jun (2016) – Ye Jun (2017)

    Hạng 7, Si Woo (2016) – Joo Won (2017)

    Hạng 8, Ji Ho(2016) – Yoo Jun (2017)

    Hạng 9, Jun Woo (2016) – Ji Ho (2017)

    Hạng 10, Yoo Jun (2016) – Jun Woo (2017)

    Bảng 2: Tên dành cho con gái

    Hạng 1, Seo Yoon (2016) – Ha Yoon (2017)

    Hạng 2, Seo Yeon (2016) – Seo Yoon (2017)

    Hạng 3, Ha Yoon (2016) – Seo Yeon (2017)

    Hạng 4, Ji Yoo (2016) – Ha Eun (2017)

    Hạng 5, Ji Woo (2016) – Ji Yoo (2017)

    Hạng 6, Ha Eun (2016) – Ji Woo (2017)

    Hạng 7, Ji Ah (2016) – Su Ah (2017)

    Hạng 8, Su Ah (2016) – Ha Rin (2017)

    Hạng 9, Seo Hyun (2016) – Ji Ah (2017)

    Hạng 10, Ha Rin (2016) – Seo Ah (2017)

    Cũng nhờ các bảng thống kê về họ tên, người ta phát hiện ra rằng từ năm 2014 – 2022, ba năm liền cái tên Seo Yoon giữ vị trí thứ 1 cho các bé gái. Trong khi với các bé trai, người ta đổ xô đặt tên Min Jun năm 2012, 2014, 2022 và tên Seo Jun trong hai năm 2013 – 2014.

    Nắm bắt được thị hiếu của người Hàn Quốc, bạn đã có cái tên nickname mà mình yêu thích hay chưa?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Fanpage Facebook Từ Con Số 0 Cho Người Bán Hàng Online
  • Hướng Dẫn Cách Bán Hàng Online Trên Facebook Từ A Tới Z Cho Người Mới
  • Cẩm Nang Phát Triển Một Fanpage Bán Hàng Trên Facebook Hiệu Quả
  • Bí Quyết Đặt Tên Fanpage Bán Hàng Trên Facebook Cực Hiệu Quả
  • 100+ Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Cá Tính, Dễ Thương, Ngắn Gọn
  • Tên Tiếng Hàn 2022 ❤️ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2022 Tân Sửu * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Vũ Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Bật Mí 6 Cách Dùng Airpod 2 Cực Hay Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Cách Thiết Lập Lại Airpods Và Airpods Pro Của Bạn ▷ ➡️ Điểm Dừng Sáng Tạo ▷ ➡️
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Tai Nghe Airpods Chi Tiết Nhất
  • Đặt Tên Tiếng Hàn 2022 ❤️ Chia Sẽ Top 1001 Tên Hàn Quốc Hay và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ ✅ Hay Đặt Tên Cho Bé Trai, Bé Gái Của Bạn.

    🌺 Chia Sẽ Trọn Bộ Tên Theo Ngũ Hành Từng Mệnh Để Bạn Tham Khảo 🔍 Lựa Chọn Theo Bảng Dưới Đây:

    Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn

    Tên tiếng Hàn bao gồm họ và theo sau là tên riêng được sử dụng cho người Triều Tiên ở cả hai quốc gia CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc.

    Mặc dù tiếng Hàn là ngôn ngữ chắp dính giống tiếng Nhật, tên người Hàn Quốc truyền thống thường theo cấu trúc của ngôn ngữ đơn lập giống tiếng Trung và tiếng Việt, bao gồm các âm tiết duy nhất, một phần do pháp luật đặt tên của Triều Tiên năm 1812.

    Không có tên đệm theo nghĩa phương Tây. Tên nhiều người Hàn Quốc thường gồm Họ + Tên thế hệ + Tên cá nhân, trong khi thực tế này đang giảm ở các thế hệ trẻ.

    Tên thế hệ được chia sẻ bởi anh chị em ruột ở Hàn Quốc và Triều Tiên, của tất cả các thành viên của thế hệ cùng của một dòng họ tại Hàn Quốc. Sau khi kết hôn người đàn ông và phụ nữ thường giữ nguyên tên của họ, và con cái mang họ cha.

    Đầu tên dựa trên các ngôn ngữ tiếng Hàn đã được ghi lại trong Tam Quốc Triều Tiên thời gian (57 TCN – 668 SCN).

    Nhưng cùng với việc tiếp thu ngày càng tăng hệ thống chữ viết Trung Quốc, họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên đã được dần dần thay thế bằng cách gọi dựa trên chữ Hán.

    Trong thời gian người Mông Cổ ảnh hưởng, các giai cấp thống trị, bổ sung tên Hàn Quốc của họ với tên Mông Cổ. Ngoài ra, trong thời gian sau thời kỳ cai trị của Nhật Bản trong thế kỷ 20, Hàn Quốc đã buộc phải tiếp thu thêm tên của Nhật Bản.

    Họ tiếng hàn

    Chỉ có khoảng 250 họ được sử dụng phổ biến, phổ biến nhất là 3 họ: Kim/Gim (김, Hán-Việt: Kim), Ri/i/Lee (리/이, Hán-Việt: Lý) và Park/Bak (박, Hán-Việt: Phác), chiếm một nửa dân số.

    Họ của người Hàn Quốc và Triều Tiên được chia thành bon-gwan (bản quán, dòng tộc), tức là dòng họ bắt nguồn từ hệ thống truyền thừa được sử dụng trong lịch sử thời kỳ trước.

    Ví dụ, các gia tộc đông dân nhất là Gimhae Kim, đó là, gia tộc Kim từ thành phố Gimhae. gia tộc được chia thành nhiều nữa, hoặc các chi nhánh bắt nguồn từ một tổ tiên chung gần đây nhiều hơn, để cho một nhận dạng đầy đủ tên của gia đình một người sẽ được gia tộc-họ-chi nhánh.

    Ví dụ, “Kyoung-Joo-Yi (Lee)-SSI” (Kyoung-Joo Lee tộc, hoặc tộc Lee của Kyoung-Joo) và “Yeon-Ahn-Yi-SSI” (Lee Yeon-tộc của Ahn) đang có, một cách kỹ thuật, tên họ khác nhau hoàn toàn, mặc dù cả hai đều là – trong các lĩnh vực nhất của cuộc sống – chỉ đơn giản gọi là Yi (Lee).

    Điều này cũng có nghĩa là người cùng một gia tộc được coi là của cùng một dòng máu, hôn nhân là việc của một người đàn ông và một phụ nữ cùng của họ và “bon-gwan” được xem là mạnh mẽ một điều cấm kỵ, bất kể xa các dòng dõi thực tế có thể được, thậm chí cho đến ngày nay.

    Phụ nữ Hàn Quốc sau khi kết hôn vẫn được giữ phần họ giống phụ nữ Trung Hoa và phụ nữ Việt, còn con cái lấy họ của bố.

    Mỗi gia tộc Hàn Quốc hay Triều Tiên được xác định bởi một địa điểm cụ thể, và dấu vết nguồn gốc của nó đến một thông thường theo phụ hệ tổ tiên.

    Trong bài này chúng tôi cung cấp bạn bộ rất nhiều tên Hàn Quốc đủ loại cho nam, nữ, đặt tên cho bé trai hay bé gái… bao gồm phiên âm tên tiếng hàn giúp bạn chọn đặt hay đổi tên sang tiếng hàn dễ dàng nhất.

    🆔 Giới thiệu bạn bộ tên tiếng nước ngoài gồm nhiều thứ tiếng khác nhau để bạn tham khảo 🔍 chọn lựa đặt tên sau:

    Cách đổi một số họ tiếng Việt sang họ tiếng Hàn phổ biến sau:

    NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

    Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh

    Symbols.vn giới thiệu cách dịch hay tạo tên tiếng hàn theo ngày tháng năm sinh của bạn theo nguyên tắc sau đây:

    Họ tiếng Hàn là số cuối cùng trong năm sinh của bạn

    Tên đệm (hay lót) tiếng Hàn là tháng sinh hiện tại của bạn

    Tên tiếng Hàn chính là ngày sinh của bạn

    Từ bảng trên chúng tôi chia sẽ ví dụ thêm về tên hàn quốc theo ngày sinh 13/8/1995 thì bạn tra cứu dựa trên 3 thông tin trên và ghép lại sẽ có tên là Kang Hyo Sun

    KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗

    Tên Tiếng Hàn Hay

    Những tên tiếng hàn của blackpink

    Ngoài ra những gợi ý các tên Hàn Quốc đẹp và nổi tiếng sau:

    • Kim taehyung tiếng hàn: 박지민
    • Jungkook tiếng hàn: 전정국
    • Kim NamJoon: 감남준
    • Kim SeokJin: 김석진
    • Min YoonGi: 민윤기
    • Jung HoSeok: 정호석
    • Park Jimin: 박지민

    THỬ VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG THÁI 🤗

    Tên Tiếng Hàn Của BTS

    Bạn tham khảo các tên tiếng hàn của bts với từng thành viên như sau:

    THAM KHẢO ĐỘC ĐÁO VỚI BỘ 🈳 1001 TÊN KIỂU ĐẸP 🈳

    Tên Con Gái Tiếng Hàn

    Đặt tên con gái tiếng hàn với những gợi ý tên hay và ý nghĩa cho bé gái hay bạn nữ sau:

    Các tên tiếng hàn cho con gái đẹp và ý nghĩa khác:

    GỢI Ý MỚI NHẤT VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN TIẾNG NGA 🤗

    Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

    Những tên tiếng hàn của nữ hay và ý nghĩa bạn nên xem:

    Bạn Xem Thêm Top 👉 TÊN DỄ THƯƠNG

    Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam

    Symbols.vn chia sẽ tên tiếng hàn hay cho nam với những mẫu tên hot sau:

    Ngoài các tên hàn quốc hay cho nam bạn thử một số mẫu họ tên Hàn Quốc đầy đủ với Pak (Park) sau:

    GỢI Ý VỚI BỘ 🤗 1001 TÊN ĐẸP CHO BÉ TRAI 🤗

    Họ Tên Hàn Quốc Đẹp

    Những họ tên hàn quốc đẹp với danh sách họ Kim sau:

    Những họ và tên tiếng hàn hay cho nữ khác

    BẠN THAM KHẢO BỘ 😂 1001 TÊN HÀI HƯỚC 😂

    Tên Hàn Hay

    Một số tên tiếng hàn đẹp của các ngôi sao Hàn Quốc nổi tiếng

    • Lee Kwang Soo ( thành viên chính của show Running man)
    • Choi So Young ( thành viên nhóm nhạc SNSD)
    • Joen So Min (thành viên chính của show Running man)
    • Eun Ji Won ( thành viên nhóm nhạc Sechs Kies)
    • Jung Dea Huyn ( thành viên nhóm nhạc B.A.P)

    Tên Tiếng Hàn Ý Nghĩa Cho Nữ

    Top 25 tên tiếng hàn ý nghĩa cho nữ bạn tham khảo sau:

    Cập nhật mới thêm 10 tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nữ được nhiều người dùng phổ biến hiện nay:

    TRỌN BỘ 👱‍♀️ 1001 TÊN HAY CHO BÉ GÁI 👱‍♀️

    Tên Facebook Tiếng Hàn

    Các mẫu tên facebook tiếng hàn dành cho nữ hay và đẹp

    Các tên facebook tiếng Hàn cho nam hay

    XEM TRỌN BỘ 🤫 1001Tên Facebook Ngầu 🤫

    Biệt Danh Tiếng Hàn

    Nếu bạn cần đặt tên bằng tiếng hàn hay đặt biệt danh tiếng hàn thì những gợi ý sau cực kỳ hữu ích cho bạn:

    MỜI BẠN KHÁM PHÁ THÊM TRỌN BỘ 🈳 1001 BIỆT DANH HAY 🈳

    Tên Tiếng Hàn Chính Xác 100

    1. Tra cứu tên tiếng Việt của mình dịch tên tiếng hàn đầy đủ theo bảng dưới.
    2. Tra cứu theo cách dịch tên tiếng Hàn của bạn bằng ngày tháng năm sinh.

    BẠN XEM THÊM TRỌN BỘ 👲 1001 TÊN TIẾNG TRUNG 👲

    Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

    XEM THÊM TRỌN BỘ 💠 Tên Tiếng Anh Hay 💠

    Tên Tiếng Hàn Của Bạn

    KHÁM PHÁ TRỌN BỘ 🤗 1001 TÊN BÉ TRAI 🤗

    Tên Linh Trong Tiếng Hàn

    Nhiều bạn hỏi mẫu tên linh trong tiếng hàn qua đây chúng tôi cung cấp thêm để bạn sử dụng:

    Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

    Ngoài ra nếu bạn cần tìm phần mềm dịch tên sang tiếng hàn thì hiện nay theo chúng tôi thấy sử dụng công cụ trợ giúp ngôn ngữ của Google hiện nay là tối ưu nhất.

    NẾU BẠN QUAN TÂM TÊN TIẾNG NHẬT CÓ THỂ THAM KHẢO TRỌN BỘ 🌺 1001 TÊN TIẾNG NHẬT 🌺

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phùng Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Đặt Tên Con 2022 Hợp Phong Thủy, 879 Tên Ở Nhà Hay Cho Bé Gái Sinh Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Mai Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái * Adayne.vn
  • Cách Đặt Tên Mệnh Thủy Cho Con #trai & #gái Để Gặp Nhiều May Mắn
  • Tên Mệnh Hỏa Hay Nhất 2022 ❤️ 1001 Tên Con Trai Con Gái
  • 3 Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Hàn Và Gợi Ý Tên Hay Cho Bé Trai, Bé Gái

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuyện Đặt Tên Cho Những Cơn Bão
  • Đăng Ký Khai Sinh Và Đặt Tên Con Có Yếu Tố Nước Ngoài
  • Tên Nhật Linh Có Ý Nghĩa Gì
  • Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Hoàng 2022 Tân Sửu Đẹp Hay Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • {Tâm Linh} Sau Khi Phá Thai Nên Làm Gì Tâm Linh Cách Hóa Giải
  • Hàn Quốc và Việt Nam ngày càng có quan hệ hợp tác trong nhiều mặt cả về văn hoá và kinh tế. Hàn Quốc cũng là một điểm đến cho nhiều du học sinh người Việt. Cũng có nhiều mối tình Việt Hàn và những em bé xinh xắn được kết tinh từ những tình yêu đẹp này. Vì vậy, nhu cầu đặt tên con bằng tiếng Hàn Quốc cũng ngày một nhiều hơn. Bài viết sau đây sẽ là gợi ý 3 cách đặt tên con bằng tiếng Hàn và một số tên tiếng Hàn hay cho bé trai và bé gái từ Phương Đông.

    3 cách đặt tên con bằng tiếng Hàn

    Đặt tên con bằng phiên âm tiếng Hàn theo tên Việt

    쩐: Trần

    레: Lê

    팜: Phạm

    황: Hoàng

    휜: Huỳnh

    판: Phan

    당: Đặng

    버: Võ

    부이: Bùi

    도: Đỗ

    호: Hồ

    응오: Ngô

    즈엉: Dương

    리: Lý

    쯔엉: Trương

    까오: Cao

    부: Vũ

    Tuy cách làm này có thể giữ được tên họ gốc của con. Nhưng những từ này trong tiếng Hàn lại không có nghĩa. Đây chỉ là một cách để người Hàn có thể đọc được tên của các con. Vì vậy cách đặt tên này sẽ dài dòng và khó nhớ cho người Hàn Quốc.

    Đặt tên con bằng tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Việt

    Họ phiên âm theo Hán – Hàn

    진 (Jin): Trần

    려 (Ryeo): Lê

    범 (Beom): Phạm

    황 (Hwang): Hoàng/Huỳnh

    반 (Ban): Phan

    우 (Woo): Vũ/Võ

    등 (Deung): Đặng

    배 (Bae): Bùi

    도 (Do): Đỗ/Đào

    호 (Ho): Hồ

    오 (Oh): Ngô

    양 (Yang): Dương

    손 (Son): Tôn

    량 (Ryang): Lương

    류 (Ryu): Lưu

    이 (Lee): Lý

    정 (Jeong): Trịnh, Đinh, Trình

    장 (Jang): Trương

    강 (Kang): Giang

    고 (Go, Ko): Cao

    단 (Dan): Đoàn

    문 (Moon): Văn

    임 (Im/ Lim): Lâm

    조 (Jo): Triệu

    곽 (Kwak): Quách

    여 (Yeo): Lã/Lữ

    Tên phiên âm theo Hán – Hàn

    Vần A

    애 (Ae): Ái

    안 (An, Ahn): An

    영 (Yeong, Young): Anh, Ánh

    Vần B

    박 (Bak, Park): Bách

    백 (Baek, Paik): Bạch

    보 (Bo): Bảo

    벽 (Byeok, Byuk): Bích

    평 (Pyeong, Pyung): Bình

    Vần C

    금 (Geum, Keum): Cẩm

    주 (Ju): Châu

    강 (Kang): Cường

    Vần D – Đ

    용 (Yong): Dũng

    두 (Doo): Duy

    연 (Yeon): Duyên

    대 (Dae): Đại

    달 (Dal): Đạt

    동 (Dong): Đông

    덕 (Deok, Duk): Đức

    Vần G

    가 (Ga): Gia

    요 (Yo): Giao

    Vần H

    하 (Ha): Hà

    해 (Hae): Hải

    흔 (Heun): Hân

    행 (Haeng): Hạnh

    호 (Ho): Hảo

    현 (Hyeon, Hyun): Hiền, Huyền

    효 (Hyo): Hiếu

    화 (Hwa): Hoa

    회 (Hwe): Hoài

    홍 (Hong): Hồng

    혜 (Hye): Huệ

    흥 (Heung): Hưng, Hằng

    향 (Hyang): Hương

    형 (Hyeong, Hyung): Hường

    유 (Yoo): Hữu

    휘 (Hwi): Huy

    Vần K

    개 (Gae): Khải

    경 (Kyeong, Kyung): Khánh (tên nữ)

    강 (Kang): Khánh (tên nam), Khang

    과 (Kwa): Khoa

    규 (Kyu, Gyu): Khuê

    건 (Keon, Geon): Kiên

    결 (Gyeol, Gyul): Kiệt

    교 (Kyo): Kiều

    기 (Ki): Kỳ

    Vần L

    람 (Ram): Lam

    란 (Ran): Lan

    려 (Ryeo): Lệ

    련 (Ryeon): Liên

    용 (Yong): Long

    류 (Ryu): Lưu

    Vần M

    매 (Mae): Mai

    민 (Min): Mẫn

    맹 (Maeng): Mạnh

    미 (Mi): My, Mi, Mỹ, Mĩ

    명 (Myeong, Myung): Minh

    Vần N

    남 (Nam): Nam

    아 (A, Ah): Nga

    은 (Eun): Ngân

    옥 (Ok): Ngọc

    원 (Won): Nguyên

    월 (Wol): Nguyệt

    인 (In): Nhân

    일 (Il): Nhất, Nhật, Nhựt

    이 (Yi): Nhi

    녕 (Nyeong, Nyung): Ninh

    녀 (Nyeo): Nữ

    Vần O

    앵 (Aeng): Oanh

    Vần P

    팔 (Pal): Phát

    비 (Bi): Phi, Phí

    풍 (Pung): Phong

    방 (Bang): Phương

    Vần Q

    군/ 균 (Gun, Kun/Gyun, Kyun): Quân

    광 (Gwang, Kwang): Quang

    국 (Kuk, Kook): Quốc

    견 (Gyeon, Kyeon): Quyên

    Vần S

    산 (San): Sơn

    Vần T

    재 (Jae): Tài

    신 (Sin, Shin): Tân, Tấn

    선 (Seon): Tiên

    택 (Taek): Thạch

    성 (Seong, Sung): Thành

    태 (Tae): Thái

    승 (Seung): Thăng, Thắng

    성 (Seong, Sung): Thịnh, Thành

    정 (Jeong, Jung): Thanh, Trinh, Trịnh, Chinh

    초 (Cho): Thảo

    시 (Si): Thị

    천 (Cheon): Thiên

    선 (Seon): Thiện

    서 (Seo): Thiều

    종 (Jong): Thông

    주 (Ju): Thu

    서 (Seo): Thư

    순 (Sun): Thuận

    상 (Sang): Thương

    수 (Su, Soo): Thuỷ

    시 (Si): Thy, Thi

    솔 (Sol, Soul): Tố

    천 (Cheon): Toàn

    자 (Ja): Trà

    진 (Jin): Trân

    장 (Jang): Trang, Trường

    지 (Ji): Trí

    중 (Jung): Trọng, Trung

    수 (Su, Soo): Tú

    준 (Jun, Joon): Tuấn, Xuân

    설 (Seol, Sul): Tuyết

    Vần V

    문 (Mun, Moon): Vân, Văn

    위 (Wi): Vi, Vy

    월 (Wol): Việt

    Vần Y

    연 (Yeon): Yến

    Cách đặt tên này khá dễ dàng cho cả người Hàn và người việt trong việc phát âm mà vẫn giữ nguyên được tên gốc của mình. Nhưng không phải tên tiếng Việt nào cũng xuất phát từ âm Hán Việt. Một số từ dù được phiên âm ra tiếng Hàn nhưng lại mang ý nghĩa khác hoặc vô nghĩa. Và tiếng Hán Hàn thường chỉ dùng trong kính ngữ hoặc những người lớn tuổi mới dùng. Nên các tên này không phổ biến và tạo cảm giác lỗi thời.

    Tên tiếng Hàn hay cho bé trai, bé gái

    Đặt tên con tiếng Hàn cho bé trai

    가온 (Ga-on): Trung tâm của cuộc đời

    가람 (Ga-ram): Sắc sảo, thông thái

    도담 (Do-dam): Lớn lên mạnh khoẻ

    로운 (Ro-woon): Khôn ngoan

    마루 (Ma-ru): Đỉnh núi

    바로 (Ba-ro): Ngay thẳng, chính trực

    바롬 (Ba-rom): Ngay thẳng

    슬옹 (Seul-ong): Khôn ngoan, rắn rỏi

    슬찬 (Seul-chan): Không ngoan, sắc sảo

    시원 (Si-won): Thoải mái, phóng khoáng

    우솔 (Woo-sol): Chính trực, vĩ đại, rừng thông

    이든 (Ei-deun): Hiền lành, phúc hậu

    찬 (Chan): Đầy đủ

    찬솔 (Chan-soul): Lớn lên một cách đầy đủ

    찬슬 (Chan-seul): Đầy thông minh

    토리 (To-ri): Nhỏ nhoi nhưng cứng cỏi

    하루 (Ha-ru): Nghị lực vươn lên từng ngày

    하람 (Ha-ram): Hạ phàm

    한별 (Han-byul): Dần đầu, toả sáng, tinh tú

    한울 (Han-wul): Vững chãi, to lớn

    한결 (Han-gyul): Ngay thẳng

    해든 (Hae-deun): Mặt trời mọc

    해찬 (Hae-chan): Tràn đầy ánh sáng

    Tên bé gái tiếng Hàn hay

    나리 (Na-ri): Hoa loa kèn

    나봄 (Na-bom): Cô gái sinh vào mùa xuân

    나별 (Na-byeol): Xinh đẹp, lấp lánh

    나샘 (Na-saem): Trong sáng

    나예 (Na-ye): Con bướm xinh đẹp

    다빈 (Da-bin): Trái tim rộng mở

    다나 (Da-na): Cô gái tốt đẹp

    다은 (Da-eun): Ấm áp, dịu dàng

    다예 (Da-ye): Ấm áp, xinh đẹp

    다온 (Da-on): Mọi điều tốt lành

    다솜 (Da-som): Yêu thương

    다슬 (Da-seul): Lanh lợi, khôn ngoan

    다희 (Da-hee): Niềm vui

    단미 (Dan-mi): Đáng yêu

    단비 (Dan-bi): Cơn mưa rào ngày hạn

    단원 (Dan-won): Người mà ai cũng mong muốn

    라온 (Ra-on): Vui vẻ

    라미 (Ra-mi/ La-mi): Đầy đặn, viên mãn

    루리 (Lu-la): Như ý

    모은 (Mo-eun): Quý giá

    마리 (Ma-ri): Dẫn đầu

    미리내 (Mi-ri-nae): Ngôi sao ngân hà

    바다 (Ba-da): Trái tim bao la

    보나 (Bo-na): Có giá trị

    보람 (Bo-ram): Thành quả tốt đẹp

    보담 (Bo-dam): Cuộc đời tôt đẹp

    별하 (Byul-ha): Toả sáng như ngôi sao

    빛나 (Bit-na): Toả sáng

    소담 (So-dam): Sung túc

    새론 (Sae-ron): Mới mẻ

    새별 (Sae-byul): Ngôi sao mới

    소미 (So-mi): Mềm mại

    소예 (So-ye): Xinh đẹp

    슬아 (Seul-a): Tài sắc vẹn toàn

    슬기 (Seul-gi): Khôn ngoan

    슬예 (Seul-ye): Khôn ngoan xinh đẹp

    솜 (Som): Mềm mại

    샛별 (Saet-byul): Sao mai

    아나 (A-na): Lớn lên xinh đẹp

    윤슬 (Yoon-seul): Lấp lánh sáng sủa

    아라 (A-ra): Rộng rãi

    아란 (A-ran): Lớn lên xinh đẹp

    은솔 (Eun-soul): Thanh tao

    이솔 (Yi-soul): Khí phách, phẩm chất

    예솔 (Ye-soul): Xinh đẹp mạnh mẽ

    온빛 (On-bit): Gieo ánh sáng

    지예 (Ji-ye): Trí tuệ và xinh đẹp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Bằng Tiếng Trung Cho Bé Trai Và Bé Gái Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Gái, Con Trai Tuổitân Sửu 2022 Hay Và Ý Nghĩa
  • Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai Họ Trần Năm 2022 Tân Sửu Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất * Adayne.vn
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Hay Ý Nghĩa
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100