Top #10 ❤️ Tên Tiếng Anh Hay Bắt Đầu Bằng Chữ F Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Uplusgold.com

Tên Tiếng Anh Cho Nữ Bắt Đầu Bằng Chữ N

Tên Nguyễn Thị Kim Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Tên Con Nguyễn Thị Kim Chi Có Ý Nghĩa Là Gì

Ý Nghĩa Của Các Loài Hoa

Fancafe, Fanclub, Fansite, Fansign, Fandom Là Gì?… 10 Thuật Ngữ Fan Chính Hiệu Không Thể Bỏ Qua

Thành Viên Nhóm Nu’est

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N được chọn trong bộ tên tiếng Anh cho trẻ em sẽ giúp các bạn có thêm những gợi ý thú vị cho đặt tên tiếng Anh cho con của mình.

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ N

Chữ N vốn có hình dạng “kết mở” ở cả 2 đầu. Vì thế, người có tên bắt đầu bằng chữ này có suy nghĩ cực kỳ phóng khoáng. Tuy nhiên, họ không phải là người ồn ào. Những người này có trực giác tốt, tư duy linh hoạt. Mặt tiêu cực: hơi độc đoán, dễ cáu gắt và ích kỷ.

Aokiddy gửi tới các bạn những bắt đầu bằng chữ N giúp các bạn có thêm nhiều lựa chọn để đặt tên tiếng Anh cho các con của mình:

– Nadia, Nadine: Niềm hy vọng

– Natalie: Sinh ra vào đêm Giáng sinh

– Nathania: Món quà của Chúa

– Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng

– Nerissa: Con gái của biển

– Noelle: Em bé của đêm Giáng sinh

– Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến

– Nora, Norine: Trọng danh dự

Có rất nhiều những tên tiếng Anh theo bảng chữ cái tiếng Anh mang những ý nghĩa tốt đẹp cho các em. Các bạn có thể tìm hiểu thêm những tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa tại chúng tôi

Tại Alokiddy, các bạn không chỉ tìm thấy những tên tiếng Anh cho nữ hay và ý nghĩa, các bạn còn có thể cho trẻ học những bài học tiếng Anh thú vị được chia theo từng trình độ khác nhau. Với những trình độ tiếng Anh khác nhau như tiếng Anh lớp 1, tiếng Anh lớp 2 sẽ có sự khác biệt với , tiếng Anh lớp 5. Nội dung bài học được cập nhật liên tục giúp các em có thêm những kiến thức tiếng Anh mới và bổ ích. Học tiếng Anh cho trẻ em tại Alokiddy là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho các bé yêu nhà bạn!

Tên Con Nguyễn Thị Phương Thuý Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Con Nguyễn Phương Uyên Có Ý Nghĩa Là Gì

Tên Nguyễn Thị Phương Thảo Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Đặt Tên Cho Con Nguyễn Minh Phương 47,5/100 Điểm Trung Bình

Tên Con Nguyễn Huyền Trang Có Ý Nghĩa Là Gì

Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H

Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Năm 2022

Tuyển Tập Tên Hay Cho Bé Gái Họ Bùi Sinh Năm 2022 Và 2022

Cách Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Bùi 2022 Hợp Tuổi Cha Mẹ

Nghìn Lẻ Một Gợi Ý Tên Đệm Cho Tên Hiếu Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Trai

Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Họ Hà Năm Canh Tý 2022

Bạn đang tìm một cái tên có thể sử dụng khi giao tiếp với đối tác nước ngoài, hay muốn đặt cho con trai mình một cái tên thật “Tây”, thật “sang”? AROMA đã chọn lọc và đem tới danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H chi tiết nhất dành cho bạn.

Lựa chọn tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H

Trong danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H, aroma đã cung cấp chi tiết ý nghĩa, nguồn gốc, các truyền thuyết xung quanh mỗi cái tên. Hãy ngâm cứu thật kỹ và lựa chọn tên tiếng Anh phù hợp nhất với bạn nhé!

HENRY

Được coi là một cái tên mạnh mẽ và truyền thống ở Anh, còn ở Mỹ lại mang tính độc lập và bình dân, Henry là tên tiếng Anh cho con trai vừa có khí chất vừa có phong cách. Tên Henry được các thành viên trong hoàng tộc sử dụng rất nhiều, bao gồm tám vị vua đầu tiên của nước Anh, ngoài ra cái tên hoàng gia này cũng phổ biến với những ngôi sao nhạc rock và các sao Hollywood.

HARPER

Được coi là tên dành cho con trai trong những năm 1800, Harper trở nên nổi tiếng khi tác giả Harper Lee xuất bản cuốn tiểu thuyết kinh điển “Giết con chim nhại”. Tại thời điểm hiện tại, cái tên này đang trở nên phổ biến với tốc độ chóng mặt khi nhiều người nổi tiếng đặt tên thánh cho con gái họ là Harper. Điều này rất đáng chú ý vì cho đến tận giữa những năm 2000, cái tên này chẳng mấy khi được sử dụng dù cho nam hay nữ đi nữa.

HAROLD

Cái tên này nghĩa là vị tướng chỉ huy của đoàn quân. Harold phổ biến từ thời kỳ Viking và có rất nhiều vị vua chúa Na Uy mang cái tên này.

HOLDEN

Cái tên này nghĩa là “đến từ vùng trũng của thung lũng”. Ngoài ra, Holden Caufield, chàng trai trẻ với giấc mộng tan vỡ về thực tại, là nhân vật chính trong tiểu thuyết “Bắt trẻ đồng xanh” nổi tiếng của nhà văn J.D. Salinger.

HERBERT

Nghĩa là “chiến binh lẫy lừng”; đây là cái tên được người Nooc-măng đưa vào nước Anh.

HANNIBAL

Nghĩa là ân sủng của Thượng đế; đây là tên của một vị tướng từ thành bang Carthago nổi tiếng đã chiến đấu với đế quốc La Mã và được nhớ đến vì chiến thuật thiên tài của ông và chuyến hành trình của ông qua dãy Alps trên lưng những con voi.

HAL

Hal là một dạng khác quen thuộc và phổ biến của tên Henry, nhưng cũng có thể là biến thể của những cái tên như Halden, Hall và các tên tương tự.

HORATIO

Nghĩa là người canh giữ thời gian; cái tên này bắt nguồn từ cùng một gốc với cái tên Horace và một dòng họ của người La Mã, sau đó Horatio đã được chuyển thể thành tên cách đây hàng thế kỷ. Trong tác phẩm Hamlet của Shakespeare, Horatio là bạn của hoàng tử, và Hamlet đã để lại nhiều câu nói nổi tiếng khi đối thoại với Horatio, “Than ôi, Yorick tội nghiệp! Tôi biết anh ấy, Horatio.”

HAWK

Nghĩa là diều hâu – một loài chim săn mồi. Vào thời kỳ cái tên này được hình thành, săn bắt với diều hâu được coi là một môn thể thao quý tộc.

HUBERT

Nghĩa là tinh thần, linh hồn tươi sáng, rạng rỡ. Thánh Hubert là vị Thánh bảo trợ cho các thợ săn.

HOWARD

Nghĩa là người trông coi cao quý, người coi giữ quý tộc. Đây vốn là dòng họ của 1 gia tộc quyền lực trong lịch sử nước Anh.

HAWTHORNE

Nghĩa là cây táo gai, 1 loại cây bụi thuộc họ táo, được nhiều người biết đến bởi hoa hồng và trắng cũng như trái cây màu đỏ của nó.

HORACE

Nghĩa là người trông coi thời gian, người canh giữ thời gian. Cái tên này bắt nguồn từ tên của gia tộc La Mã Horatius và cũng là tên của 1 thi sĩ La Mã nổi tiếng.

HYDE

Đây là 1 cái tên có rất nhiều ý nghĩa, ý nghĩa cổ nhất dường như là “hươu, nai” hay “da hươu chưa thuộc”, nhưng nó có thể cũng liên quan đến 1 phương pháp đo đạc đất đai, hay ám chỉ hành vi che giấu, giấu giếm.

HORUS

Nghĩa là vị thần của bầu trời; Vị thần hoàng gia sơ khai này mang hình dạng của loài chim ưng, còn mắt ngài là mặt trăng và mặt trời. Horus được đồng nhất hóa với đấng quân vương trong suốt cuộc đời mình và được coi là con trai của 2 vị thần thần Isis và Osiris. Horus có rất nhiều hình dạng và cái tên khác nhau như Re-Harakhti, Harsiesis, Haroeris, Harendotes, Khenti-irti, Khentekhtay (thần cá sấu), và Harmakhis (Horus trên đường chân trời). Nhân sư Giza được coi là dạng thức cuối cùng của Horus.

HADRIAN

Nghĩa là bóng tối. Vào thế kỷ thứ hai, Hoàng đế La Mã Hadrian đã cho xây dựng một bức tường tráng lệ ở Anh. Được đặt tên theo ông, bức tường vẫn tồn tại và là một trong những kỳ quan của thế giới.

HEATHCLIFF

Nghĩa là “từ vách đá đầy thạch nam” hay “vách đá phủ kín cây thạch nam”. Đây cũng là tên của nhân vật lãng mạn ghi dấu trong tiểu thuyết “Đồi gió hú” của nữ văn sĩ Emily Bronte.

HELIOS

Nghĩa là “mặt trời”. Đây là tên của vị thần mặt trời trẻ tuổi trong thần thoại Hy Lạp, vị thần cưỡi trên cỗ xe do 4 con ngựa kéo bay ngang qua bầu trời mỗi ngày.

HERMOD

Trong thần thoại Bắc Âu, Hermod là con trai của thần Odin và Frigg, là vị thần chào đón các chiến binh tử trận tới vùng đất Valhalla.

HUMBERTO

Nghĩa là vị chiến binh lừng danh. Đây là 1 cái tên phổ biến trong cộng đồng người Tây Ban Nha. Cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức cổ và được người Nooc-măng đưa vào Anh.

HAMISH

Đây là 1 dạng của tên James, bắt nguồn từ Do Thái. Hamish có nghĩa là “người thay thế”. Đây là cái tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H khá được yêu thích ở các nước phương Tây.

HANK

Nghĩa là “thủ lĩnh của gia đình”, thường được sử dụng ở phương Tây. Cái tên này có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ và tương tự với 1 cái tên phổ biến khác là Hans.

HARISH

Nghĩa là “chúa tể của loài khỉ”. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Phạn, sau khi du nhập vào phương Tây thì khá được yêu thích.

HARLEY

Nghĩa là “cánh đồng thỏ rừng” hay “cánh đồng đá”. Cái tên này được tạo nên dựa trên những thành tố tiếng Anh cổ và được sử dụng rộng rãi cho con trai. Một số biến thể của Harley là Harly, Harley…, những cái tên này khá tương tự như cái tên Harry phổ biến.

HUGO

Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Đức, là 1 biến thể của “Hugh – người suy tưởng”.

HANDEL

Handel là 1 biến thể của John và thường được sử dụng nhất ở Đức. Cái tên này mang lại 1 cảm giác rất “Đức” và có thể được rút gọn thành Han.

HECTOR

Cái tên này bắ nguồn từ tiếng Hy Lạp, nghĩa là “kiên định”. Trong thần thoại Hy Lạp, đây là tên của 1 vị anh Hùng trong cuộc chiến thành Troy.

HARVEY

Nghĩa là “hăm hở ra chiến trường”. Cái tên này dựa trên 1 tên tiếng Đức cổ là Herewig.

HUTCHINSON

Nghĩa là đứa con của túp lều, con trai của giai cấp công nhân nông thôn.

HOWELL

Nghĩa là xuất chúng, lỗi lạc. Đây là 1 biến thể đã được Anh hóa của cái tên Hywel.

HARDY

Là 1 cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức, nghĩa là liều lĩnh, mạnh mẽ, dũng cảm.

HEWITT

Nghĩa là đứa trẻ thông minh. Cái tên này có thể có nghĩa là Hugh bé bỏng hay “con trai của Hugh”.

HAEMON

Trong thần thoại Hy Lạp, Haemon là con trai của Creon và được hứa hôn với nàng Antigone. Chàng được mọi người nhớ tới vì đã bảo vệ nàng Antigone và vì những lập luận của mình về sự lãnh đạo khôn ngoan.

HAINES

Nghĩa là “từ ngôi nhà có vườn nho”.

HALLIWELL

Nghĩa là “gần bên (hoặc đến từ) dòng suối thiêng liêng”.

HALVOR

Nghĩa là “đá” hay “người thủ hộ”. Thánh Hallvard là 1 vị thánh tử vì đạo, được tôn kính khi hy sinh để bảo vệ sự trong sạch.

HAMAL

Nghĩa là “con cừu”, “chịu đựng” hoặc “đám mây chứa đầy nước”. Hamal còn là cung hoàng đạo Bạch Dương.

HAMLET

Nghĩa là ngôi làng nhỏ. Đây cũng là tên nhân vật chính trong vở kịch kinh điển cùng tên của Shakespeare, người đã có nhiều câu thoại nổi tiếng bậc nhất trên sân khấu kịch, tiêu biểu như câu “Tồn tại hay không tồn tại.”

HARCOURT

Nghĩa là “đến từ nông trại được bảo vệ”. Harcourt vốn là dòng họ nhưng cũng được sử dụng như tên riêng.

Hy vọng sau bài viết này, bạn đã lựa chọn được thích hợp nhất với mình. Đừng quên ghé thăm Uplusgold.com mỗi ngày để tìm hiểu thêm các kiến thức tiếng Anh hữu ích trong công việc và cuộc sống nhé!

Có thể bạn quan tâm:

Top những tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ A Màu sắc tiếng Anh Trung tâm học tiếng anh giao tiếp

Đặt Tên Con Theo Mùa Xuân Mang Lại May Mắn

Đặt Tên Con Trai Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý

Đặt Tên Con Gái Năm 2022 Hợp Với Tuổi Canh Tý

Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn

Biệt Hiệu Và Đổi Tên Trong Tình Huống Đặc Biệt

Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa

Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2022 2022

Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992

Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022

Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An

Những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái nghe chừng rất “sang chảnh” nhưng nó không hề vô nghĩa. Nếu như bạn đang chưa biết thì chúng tôi sẽ gợi ý ngay dưới đây để tham khảo nhé!

Đặt tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái cho con gái thật ấn tượng

Trong thế giới từ ngữ nói chung không kể đến là ngôn ngữ nào đều rất đa dạng và phong phú, chính vì vậy có rất nhiều cái tên tiếng Anh đi theo ý nghĩa hàm chứa riêng của nó đại diện cho những ước muốn về sau cho một con người. Vậy hãy cùng chúng tôi điểm qua những cái tên liệt kê theo đầu chữ cái bạn nhé!

Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái B

Đặt tên tiếng Anh cho con gái theo chữ cái C

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

– Danielle: Nữ tính

– Darlene: Được mọi người yêu mến

– Davida: Nữ tính

– Deborah: Con ong chăm chỉ

– Diana, Diane: Nữ thần

– Dominica: Chúa tể

– Dominique: Thượng Đế

– Donna: Quý phái

– Dora: Một món quà

– Doris: Từ biển khơi

– Drucilla Dewey Eyes

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F

– Fannie: Tự do

– Farrah, Fara: Đẹp đẽ

– Fawn: Con nai nhỏ

– Faye: Đẹp như tiên

– Fedora: Món quà quý

– Felicia: Lời chúc mừng

– Fern: Sức sống bền lâu

– Fiona: Xinh xắn

– Flora: Một bông hoa

– Frances, Francesca: Tự do và phóng khoáng

– Frida, Frida: Cầu ước hòa bình

– Federica: Nơi người khác tìm được sự bình yên

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G

– Gabrielle: Sứ thần của Chúa

– Gale: Cuộc sống

– Gaye: Vui vẻ

– Georgette: Nữ tính

– Geraldine: Người vĩ đại

– Gloria: Đẹp lộng lẫy

– Glynnis: Đẹp thánh thiện

– Grace: Lời chúc phúc của Chúa

– Guinevere: Tinh khiết

– Gwen, Gwendolyn: Trong sáng

– Gwynne: Ngay thẳng

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H

– Haley, Hayley, Heroine: Anh thư, nữ anh hùng

– Hanna: Lời chúc phúc của Chúa

– Harriet: Người thông suốt

– Heather: hoa thạch nam

– Helen, Helena: Dịu dàng

– Hetty: Người được nhiều người biết đến

– Holly: ngọt như mật ong

– Hope: Hy vọng, lạc quan

– Ida, Idelle: Lời chúc mừng

– Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng

– Ingrid: Yên bình

– Irene: Hòa bình

– Iris: Cồng vồng

– Ivy: Quà tặng của Thiên Chúa

– Ivory: Trắng như ngà

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J

– Kacey Eagle: Đôi mắt

– Kara: Chỉ duy nhất có một

– Karen, Karena: Tinh khiết

– Kate: Tinh khiết

– Katherine: Tinh khiết

– Keely: Đẹp đẽ

– Kelsey: Chiến binh

– Kendra: Khôn ngoan

– Kerri: Chiến thắng bóng tối

– Kyla: Đáng yêu

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O

– Odette: m nhạc

– Olga: Thánh thiện

– Olivia, Olive: Hòa bình

– Opal: Đá quý

– Ophelia: Chòm sao Thiên hà

– Oprah: Hoạt ngôn

– Oriel, Orlena: Quý giá

– Orlantha: Người của đất

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q

– Queen, Queenie: Nữ hoàng

– Quenna:Mẹ của nữ hoàng

– Questa: Người kiếm tìm

– Quinella, Quintana:

– Quintessa: Tinh hoa

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ U

– Udele: Giàu có và thịnh vượng

– Ula:Viên ngọc của sông

– Ulrica: Thước đo cho tất cả

– Una: Một loài hoa

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W

– Whitney: Hòn đảo nhỏ

– Wilda: Cánh rừng thẳm

– Willa: Ước mơ

– Willow: Chữa lành

– Wilona:Mơ ước

Tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Y

– Yolanda: Hoa Violet

– Yvette: Được thương xót

– Yvonne:Chòm sao Nhân Mã

– Zea:Lương thực

– Zelene: Ánh mặt trời

– Zera: Hạt giống

– Zoe:Đem lại sự sống

Tất cả những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ cái mà chúng tôi đã cung cấp ở trên thật ý nghĩa phải không nào? Vậy tại sao bạn không chọn ngay cho mình một chữ cái thật ấn tượng và hợp với tính cách nhỉ?

Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022 Hợp Phong Thủy

Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay

Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Năm 2022 Theo Phong Thủy

Tổng Hợp Tên Hay 4 Chữ Bằng Tiếng Anh Cho Nam

1001+ Tên Áo Bóng Đá Tiếng Anh Hay

Tuyển Tập Những Tên Áo Bóng Đá Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Tổng Hợp Tên Đẹp Zalo Cho Nam Và Nữ

Tìm Hiểu Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam

Những Cái Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam

Adam: màu da đỏ.

Adil: ngay thẳng.

Ajay: người luôn chiến thắng, không bao giờ bị đánh bại trong các cuộc chiến.

Ajaz: phép màu.

Alan: thanh kiếm.

Alan: đá.

Alex: hậu vệ của nhân loại.

Alin: thành thật.

Amey: chim ưng.

Amir: hoàng tử, giàu có.

Amit: người bạn tốt.

Amol: vô cùng giá trị.

Arah: hoàng tử.

Arne: người cai trị.

Arun: tinh thể màu nâu đỏ.

Asif: tụ họp.

Atle: người cha.

Axel: cha của tôi là người mang hòa bình cho thế giới.

Azim: tình yêu, sự mạnh mẽ, quyền lực.

Aziz: quyền lực toàn năng.

Bart: sáng lạn.

Bert: nhân cách đẹp, người có những hành vi cao thượng.

Bill: ý chí mạnh mẽ.

Bobo: được sinh ra vào thứ 3.

Burt: sạch sẽ.

Cain: cây giáo.

Caio: vui sướng, hân hoan.

Cary: dòng suối.

Chad: hạnh phúc, vui vẻ.

Chas: con người.

Ches: Chúa sẽ nâng đỡ con.

Cobb: gót chân.

Cock: cái sừng.

Coco: sự giúp đỡ.

Cody: hậu duệ.

Cole: trẻ trung, người chiến thắng.

Cory: chàng trai đến từ ngọn đồi.

Cuty: hữu ích, âu yếm.

Cris: xức dầu.

Cruz: vượt qua Chúa Kito.

Curt: lịch sự.

Dade: hành động, công việc.

Dale: sinh sống trong thung lũng.

Dana: quan tòa của tôi là Chúa.

Dave: yêu dấu, người bạn tốt.

Dean: thung lũng.

Dene: đến từ thung lũng.

Dian: thần thánh.

Dion: sinh sôi nảy nở.

Drik: quyền lực.

Donn: màu nâu.

Doug: dòng nước bí mật.

Drew: nam tính.

Dung: dũng cảm.

Earl: cao quý.

Eddy: giàu có, thịnh vượng.

Elie: Chúa luôn tuyệt vời.

Emil: đối thủ.

Enzo: thanh gươm.

Eric: nguyên tắc luật lệ.

Eris: trận chiến.

Evan: người bắn cung.

Ezio: chim diều hâu.

Ezra: trợ giúp.

Fred: người bảo vệ quyền lực.

Gage: lời hứa.

Gard: người trông coi vườn tược.

Gary, Gert: mạnh mẽ.

Glen: đến từ Gealic.

Greg: đồng hồ.

Gunn: màu trắng.

Gydo: cánh rừng.

Hani: hân hoan, hạnh phúc.

Hans: Yahweh duyên dáng.

Henk: ông Vua cai trị.

Howe: ngọn đồi.

Hugo: khôn ngoan.

Igor: chiến binh.

Ilya: quyền lực của Chúa.

Jack, Jaco, Jake: nắm chặt gót chân.

Jari: đến từ Adria.

Jase: thầy thuốc.

Jeff: bình yên bên Chúa.

Jens: Chúa luôn tử tế.

Jody: khen ngợi.

Joen: món quà của Yahweh.

Josh: Chúa luôn bên cạnh chúng ta.

Kane: chiến binh.

Karl: người yêu tự do, cao quý.

Kavi: bài thơ trí tuệ.

Kees: cái sừng.

Kira: thước đo, nguyên tắc.

Kirk: đến từ nhà thờ.

Knut: dây tơ hồng.

Kohl: cải bắp.

Kuba: người chiếm đóng.

Kurt: cố vấn trung thực.

Kyle: hạn chế.

Lenn: nghiêm khắc.

Leon: sư tử.

Lars: giải thưởng.

Leif: hậu duệ.

Long: con rồng.

Liem: chân thành.

Levi: chúc mừng.

Luca: ánh sáng.

Luis: anh hùng, vinh quang.

Marc: con trai của sao hỏa.

Matt: món quà của Chúa.

Mees: háo hức.

Nani: vinh dự.

Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Ngắn Gọn, Ý Nghĩa Nhất 2022

1001 Tên Facebook Sang Chảnh & Đặt Tên Nick Fb Sang Chảnh Cho Nữ & Nam

1000+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ

Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ

Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam

🌟 Home
🌟 Top