Tên Tiếng Anh Cho Nữ, Tên Tiếng Anh Nữ Dễ Thương, Hay, Ý Nghĩa

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Có Ý Nghĩa Gì?
  • Những Cái Tên Tiếng Anh Đẹp
  • Tên Hoàng Khánh Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Nguyễn Nhật Vi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Ngọc Thảo Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đã qua rồi những cái tên “Cúng cơm” gắn liền với thế kỷ trước như “cái tẹt, cái tũn…” hay những cái tên quá phổ biến đi cùng năm tháng như “trai văn gái thị”. Bây giờ, một tên tiếng Anh vừa hay vừa dễ thương và ý nghĩa đang nở rộ như nấm mọc sau mưa. Vì thế không có lý do gì các bạn nữ xinh đẹp không lựa chọn nhay những tên tiếng Anh hay cho nữ, tên tiếng Anh dễ thương dành riêng cho các bạn.

    101 Tên tiếng Anh hay dễ thương cho các bạn nữ xinh đẹp – P2

    Nhờ có Tu viện Downton và Disney, tên này đang trở thành yêu thích của cha mẹ hiện đại

    Nó có thể âm thanh bất thường nhưng là siêu đáng yêu. Nguồn gốc của nó là bằng tiếng Hy Lạp, nhưng mọi người xem nó như là một tên tiếng Anh. Tên có nghĩa là ‘cây vịnh’ hoặc ‘cây nguyệt quế’.

    Nó có nghĩa là ‘món quà của Chúa’. Scarlett Johansson đã chọn Dorothy làm tên đệm cho con gái của họ.

    Ý nghĩa của Edith là ‘thành công trong cuộc chiến’.

    Eleanor là một biến thể của tên Helen và có nghĩa là “tia sáng” hoặc “tia sáng mặt trời”. Hoàng gia Anh vào thế kỷ 12 đã đặt tên cho cái tên này là sự quyến rũ của cô gái quyền lực.

    Eliza có thể được hiểu như một biệt danh cho Elizabeth, nhưng nó đã trở thành một cái tên phổ biến theo ý riêng của mình. Ý nghĩa của nó là, ‘cam kết trung thành với Thiên Chúa’.

    42. Elizabetta:

    Elizabetta là điển hình ít nhất trong tất cả các biến thể của Elizabeth..

    Xu hướng về những cái tên bắt đầu bằng ‘el’ đã khiến cho cái tên siêu dễ thương này trở nên phổ biến. Tên tiếng Pháp này có nghĩa là ‘chị ấy, cô ấy’.

    Elsie là một cái tên phổ biến vào cuối thế kỷ XIX cho đến khi hình ảnh của nó bị mai một. Nhưng nó đang tăng lên theo gót của Ella và Ellie, nghe qua cái tên này mang ý nghĩa tươi tắn và sảng khoái.

    Emily có thể không còn phổ biến, nhưng nó vẫn là một cái tên được yêu thích. Nó có nghĩa là ‘sự phấn khích’ hoặc ‘khát vọng’.

    Tên tiếng Anh ngọt ngào này, đã rất được ưa chuộng những năm 1880, hiện đang được nhiều bạn lựa chọn. Trên thực tế, đó là một trong những tên phổ biến nhất ở Mỹ. Emma có nghĩa là ‘thế giới’.

    Evelyn có thể có nguồn gốc của Norman, nhưng cách sử dụng hiện đại của nó đến từ họ họ của họ Anh. Evelyn có nghĩa là ‘mong muốn cho con’.

    Chúng ta đang nghe tên tiếng anh nữ dễ thương này thường xuyên hơn so với, một phần sau khi được lựa chọn bởi Channing Tatum, ‘người đàn ông quyến rũ nhất trên thế giới’, cho con gái mình.

    Bạn không nghĩ Evie là một cái tên đáng yêu? Nó đang có xu hướng ở Mỹ và Anh, cùng với Alfie, Ollie, Millie và Freddie. Tên tiếng anh này có nghĩa là ‘cuộc sống’, ‘vui vẻ’.

    50. Felicity:

    Bạn có thể nhớ lại chương trình truyền hình Mỹ từ những năm 90? Tên này đã có xu hướng kể từ đó. Felicity có nghĩa là ‘hạnh phúc’.

    Tên gọi này đã trở nên phổ biến sau khi nó xuất hiện trong series Shrek. Ý nghĩa của Fiona là ‘trắng’, ‘công bằng’.

    Phải nói đây là tên tiếng Anh cho nữ hay nhất trong tất cả các tên trong danh sách. Nếu bạn muốn làm cho nó dễ nhớ hơn, bạn có thể thay đổi nó thành Gisele. Gisela có nghĩa là ‘lời hứa’.

    Glory gắn liền với các fan của Manchester United, nó có nghĩa là Danh tiếng; thanh danh; sự vinh quang; sự vẻ vang; vinh dự.

    Harper thậm chí không phải là một trong 100 cái tên hàng đầu cho đến năm 2011. Nhưng vào năm 2014, nó đã tăng lên một vài nơi để đạt vị trí thứ 11. Harper có nghĩa là nguồn gốc và sự nổi tiếng

    Hazel là một cái tên tự nhiên, xuất phát từ cây dừa và đã có thời gian khi cây đũa phép của hazel tượng trưng cho sự bảo vệ và quyền hạn

    Lấy từ tên của cây có lá kích thước rất nhỏ và hoa hồng tím.

    Cái tên này có nghĩa là sinh nhật cao quý

    Cái tên Helen luôn đồng nghĩa với vẻ đẹp. Đó là một trong những cái tên cổ điển mà rất nhiều người muốn dùng và cũng có nghĩa là tươi sáng

    Trong thực tế, một thế kỷ trước, Ida được coi là một tên tiếng anh cho nữ ngọt ngào như táo. Tên tiếng Đức có nghĩa là ‘siêng năng – chuyên cần’.

    Mình nghĩ rằng Ivy sẽ tạo ra một tên đệm tuyệt vời cho con gái của bạn.

    Một bông hoa đẹp, tươi trẻ và hương thơm quyến rũ

    Lilac, tên của bông hoa đẹp dưới sự kết hợp của màu tím và xanh nhạt.

    Lillian có thể không nổi tiếng như cái tên Lily, nó có nghĩa là bông hoa loa kèn

    Cái tên này có là hoàng tộc, sự tái sinh, và thuần khiết.

    Lorene sẽ tạo ra sự lựa chọn tuyệt vời cho các bạn muốn cái gì đó dễ thương và cổ điển mà không phải là quá phổ biến. Nó có nghĩa là ‘vòng nguyệt quế’.

    Một cái tên mạnh mẽ với ý nghĩa ‘chiến binh nổi tiếng’

    Lydia là một cái tên Hy Lạp dễ thương, có nghĩa là ‘đến từ Lydia’. Lydia là một khu vực cổ đại ở Tiểu Á (hay Anatolia là một bán đảo của châu Á mà ngày nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ)

    Một cái tên lấy cảm hứng từ âm nhạc không thể không ngọt ngào hơn dành cho các tín đồ của âm nhạc

    --- Bài cũ hơn ---

  • 104 Tên Tiếng Anh Hay Cho Bé Gái Và 27 Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Để Mẹ Tham Khảo
  • 100 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nữ Và Các Bé Gái
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa, Nhiều Người Dùng
  • Tên Các Mẫu Xe Của Land Rover “chất Nhất Quả Đất”
  • Ấn Tượng Tên Gọi Các Mẫu Xe Nhà Land Rover
  • Top 70 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ (P2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Công Ty Fpt
  • Ý Nghĩa Logo Fpt Qua Các Giai Đoạn
  • Lịch Sử Hình Thành Và Ý Nghĩa Chữ Fpt
  • Ý Nghĩa Đằng Sau Tên Gọi Của Dự Án Anland Complex Dương Nội Là Gì?
  • Xem Ý Nghĩa Tên Lộc, Đặt Tên Lộc Cho Con Có Ý Nghĩa Gì
  • Giờ đây những đứa trẻ Châu Á mang trong mình những cái tên tiếng anh không còn là xa lạ và hiếm gặp. Những người cha người mẹ lựa chọn những cái tên tiếng anh cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa để mong cho con mình được như ý nghĩa của cái tên. Việc đặt tên tiếng Anh dễ thương cho nữ với tiêu chí ngắn gọn, dễ nhớ đã trở thành xu hướng thịnh hành.

    Cách đặt tên tiếng Anh dễ thương cho nữ với với tiêu chí ngắn gọn, dễ nhớ và âm điệu đáng yêu cho con đã trở thành xu hướng thịnh hành được các mẹ trên toàn cầu yêu thích. Và chắc chắn đây sẽ là cái tên độc đáo dành cho cô con cái diệu của bạn.

    Tên tiếng Anh cho nữ ngắn gọn và ý nghĩa bắt đầu bằng F/G/H/I

    Faith là tên gốc Mỹ – Latin cho bé gái, có nghĩa là đức tin.

    Fluer là một phiên bản có nguồn gốc từ Pháp để chỉ những bông hoa xinh đẹp.

    Cái tên Hy Lạp này xuất phát từ tên Margaret và có nghĩa là viên “ngọc trai”.

    Tên tiếng Anh ngắn gọn và dễ thương cho nữ – Haven được cha mẹ chọn lựa với ý nghĩa rằng họ xem con gái mình như một món quà được mong đợi và khao khát từ lâu. Trong tiếng Anh, tên này có nghĩa là “nơi an toàn”.

    Hazel là tên tiếng Anh dễ nhớ bắt nguồn từ tên một loại cây – cây phỉ, loại cây được trồng nhiều ở vùng Bắc Mĩ.

    Helen – mạnh mẽ và phi thường, nó có nghĩa là “ánh sáng” hay “tỏa sáng rực rỡ”.

    Không có cái tên nào nói lên tình cảm của bạn dành cho con gái tốt hơn Hope – “hi vọng”. Bạn hi vọng, chờ đợi từ khi bé chưa sinh ra cho tới khi bé lớn lên và trưởng thành – sẽ luôn là niềm hi vọng, là phép màu của gia đình bạn.

    Trong tiếng Anh, Isla là viết tắt của Island nghĩa là hòn đảo. Đồng thời, Isla cũng là tên của một dòng sông nổi tiếng chảy qua Scotland.

    Ivy có nghĩa là sự chân thành hay quà tặng của Chúa.

    Những cái tên bắt đầu bằng J/K/L

    Cái tên đáng yêu Joss là một trong những tên tiếng Anh ngắn gọn. Nó mang tính chất trung tính – có thể dành cho cả bé trai lẫn bé gái.

    Juno mang nghĩa là nữ hoàng của thiên đàng. Trong thần thoại La Mã, Juno là người bảo vệ hôn nhân.

    Kady – tên tiếng Anh hay và ý nghĩa tượng trưng cho dòng chảy nhịp nhàng của âm thanh.

    Kai là một cái tên nhẹ nhàng, mềm mại cho các bé gái. Trong tiếng Nhật, Kai nghĩa là “biển cả”, tiếng Hawaii nghĩa là “đại dương”. Tuy nhiên, nguồn gốc chính thức của tên này là từ xứ Wales, nơi mà Kai mang nghĩa là người nắm giữ chìa khóa.

    Kate là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ rất phổ biến, mang ý nghĩa là tinh khiết và trong trắng.

    Tên Klara gợi lên hình ảnh một cô gái lý tưởng với vẻ đẹp tươi sáng.

    Lace là một phiên bản nữ tính của Lacy.

    Lacy là một cái tên đẹp và hiếm cho con gái của bạn. Lacy có nghĩa là tài sản của nhà Latius.

    Tên Lanna trong tiếng Anh có nghĩa là “ưa nhìn”. Còn tại Mỹ nó có nghĩa là ánh sáng. Tuy nhiên, nguồn gốc của Lanna là từ Ailen với nghĩa đơn giản là một đứa trẻ.

    Tên Leda có nghĩa là “hạnh phúc”.

    Leigh mang nghĩa là đồng cỏ mênh mông.

    Có thể có rất nhiều cái tên đáng yêu cho những đứa trẻ, nhưng tên Lily sẽ không bao giờ hết “hot”. Lily mang ý nghĩa là sự tinh khiết và trong sáng.

    Lisa mang nghĩa là hết lòng vì Thiên Chúa.

    Tên Live dành cho bé gái với nghĩa là cuộc sống, sự sống.

    Lois có nghĩa là nữ chiến binh hay vinh quang chiến binh.

    Lula mang một ý nghĩa là nữ chiến binh.

    Những tên tiếng Anh đáng cân nhắc dành cho công chúa nhỏ đáng yêu nhà bạn

    Tên Malia thực sự là một cái tên dễ thương và ý nghĩa. Cái tên này mang trong mình ý nghĩa hòa bình hay yên bình. Cái tên này thay lời ước nguyện của cha mẹ là mong cho bé luôn được bình yên.

    Cái tên Mia từng đứng thứ 6 trong danh sách cách đặt tên tiếng Anh hay và phổ biến nhất trong danh sách của Hiệp hội an sinh xã hội Mỹ năm 2022. Vậy Mia có nghĩa là gì? Cái tên Mia có nghĩa là “của tôi”.

    Bạn đã biết tên Ruby có ý nghĩa là gì? Bé tên Ruby tựa như viên đá quý đẹp nhất, quý giá nhất với cha mẹ.

    Suzy hay Suzie, cái tên ngắn gọn nghe thật dễ thương bất kể bạn có đánh vần nó như thế nào chăng nữa. Nếu bạn là người yêu hoa Bách Hợp thì đây là cái tên không thể bỏ qua bởi nó có nghĩa là bông hoa Bách hợp duyên dáng, thanh khiết.

    Taya là cái tên mang ý nghĩa là “công chúa” với vẻ đẹp hoàn hảo.

    Trong thơ ca về các vị anh hùng, Una luôn được nhắc đến như hiện thân của sắc đẹp, chân lý.

    Velma là tên gốc Latinh có nghĩa là sự trung thực. Mang tên này, hi vọng bé sẽ là người chân thành và đáng để tin tưởng.

    Zelda là cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang ý nghĩa là hạnh phúc. Và thật tuyệt vời khi bạn dành cái tên này như một lời chúc phúc cho con yêu luôn vui vẻ và hạnh phúc phải không nào.

    Cái tên Zoe là một cái tên dễ thương và ngắn gọn bắt nguồn từ Hy Lạp với nghĩa là cuộc sống hay sự sống.

    Zuri có nghĩa là tử tế và tốt bụng. Đây là một cái tên dùng được cho cả nam và nữ nhưng cách gọi có vẻ khá nữ tính hơn. Zuri cũng là cái tên được sử dụng với tốc độc phổ biến tăng nhanh nhất ở Mỹ trong vài năm trở lại đây.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Tâm An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Xem Ý Nghĩa Tên Tâm
  • Đặt Tên Bé Gái Chữ “thy
  • Ý Nghĩa Tên Sơn Và Tên Đệm Đẹp Cho Bé Trai Tên Sơn
  • Xem Ý Nghĩa Tên Quý Là Gì
  • Top 70 Tên Tiếng Anh Dễ Thương Cho Nữ (P1)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Một Âm Tiết Cho Nam Và Nữ Đơn Giản Nhất
  • Top 120 Tên Hay 4 Chữ Cho Nữ Bằng Tiếng Anh
  • Gợi Ý 199 Tên Tiếng Anh Chất Nhất Dành Cho Nam Và Nữ
  • 10 Gợi Ý Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nam Và Nữ Tặng Con Yêu
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Các Bạn Nữ
  • (TentiengAnh.com) – Những cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ lại ngắn gọn và dễ gọi đang dần trở thành xu hướng đặt tên con được ưa chuộng toàn trên thế giới.

    Những tên tiếng Anh ngắn gọn, dễ thương cho nữ bắt đầu bằng A

    Adele – cái tên dễ thương và mỹ miều dành cho bé gái. Tên này mang nghĩa là cao quý, người sang trọng và kiều diễm. Đây cũng là tên của ca sĩ tài năng người Anh nổi tiếng thế giới – Adele Laurie Blue Adkins.

    Agnes được sử dụng phổ biến như tên thánh trong Thiên Chúa giáo. Thực ra, Agnes là cái tên có nguồn gốc từ Hy Lạp, có nghĩa là sự tinh khiết và nhẹ nhàng, thánh thiện.

    Aine là một cái tên gốc Ailen ngọt ngào và đơn giản. Cái tên này có ý nghĩa là rạng rỡ và lộng lẫy. Đây cũng là tên của nữ thân xứ Ailen – nữ thần của mùa hè, sự giàu có và quyền lực tối thượng.

    Aliz là một phiên bản Hungary cho cái tên Alice với nghĩa là đẹp đẽ và cao sang. Độc đáo với thanh âm cổ điển, Aliz sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho cô con cái diệu độc nhất của bạn.

    Là tên có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp mang vẻ rất nữ tính và phù hợp với một bé gái dịu dàng, thanh thoát. Althea có nghĩa là chữa lành.

    Cái tên Amber mang vẻ lãng mạn này được bắt nguồn từ viên đá quý được hình thành từ nhựa cây đã hóa đá – hổ phách.

    Cái tên xinh đẹp này mang ý nghĩa là người giàu tình yêu thương và được yêu thương.

    Cái tên này mang ý nghĩa của sự ngọt ngào. Đây cũng là cái tên tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến để đặt cho các bé gái.

    Anya là cái tên có nguồn gốc từ Nga tương đồng với tên Ana. Cái tên Anya là tên tiếng Anh dễ thương cho nữ mang hình ảnh cô bé đơn giản, ngọt ngào nhưng đầy lòng dũng cảm.

    Arya là tên gốc Ấn có nghĩa là “nữ thần vĩ đại”. Và cái tên này trở nên rất phổ biến trên thế giới kể từ loạt phim Game of Thrones, là tên cô con gái dũng cảm của Ned Stark.

    Cái tên Ava tuy chỉ có 3 chữ cái, ngắn gọn và dễ gọi tên nhưng có sức hấp dẫn không hề nhỏ. Ava có nguồn gốc từ tiếng Lantin, mang ý nghĩa là loài chim, trái tim khao khát tự do và được tung cánh trên bầu trời.

    Ayn là một phiên bản khác của Ann có xuất xừ từ Phần Lan, có nghĩa là duyên dáng và dễ thương.

    Những tên tiếng Anh ngắn gọn cho “nhóc tì” đáng yêu bắt đầu bằng B/C/D

    Nếu bạn muốn cái tên có một âm tiết – ngắn gọn, ngọt ngào, vô tận bạn có thể chọn cái tên Bay làm nickname cho bé.

    Tên Belle hay Bella đang trở nên ngày càng phổ biến. Sự ra đời của nàng công chúa Disney – Bella khiến cái tên Bella/Belle luôn lọt top 100 tên dành cho bé gái được yêu thích nhất từ thập niên 80 cho tới tận bây giờ.

    Brook là một cái tên khá dễ chịu, mang ý nghĩa là dòng suối mát.

    Cái tên tiêng Anh này là một nickname tuyệt vời dành cho gái yêu của bạn. Bé mang tên Buffy sẽ vô cùng dễ thương và tràn đầy sức sống.

    Tên Chloe có nguồn gốc từ Hy Lạp với ý nghĩa là “chồi non xanh” – một cái tên tiếng Anh hay cho nữ mang ý nghĩa cho sự sống mãnh liệt giống như chồi non đang vươn mình đón ánh nắng.

    Nếu bạn yêu thích sự lãng mạn, bạn muốn đặt cho con một cái tên trừu tượng và nên thơ mang ý nghĩa sâu sắc, hãy chọn ngay cái tên Cia – nó có nghĩa là vầng trăng.

    Đây là cái tên khá cổ và rất phù hợp với những cha mẹ thích sự truyền thống ở các nước như Anh, Pháp, Ý. Claire mang ý nghĩa là thông minh và vẻ ngoài tươi sáng, tương lai của bé hi vọng sẽ rực rỡ hào quang.

    Cora là một cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ và ngắn gọn, cực kỳ dễ gọi của Cordelia hay Coraline dành cho bé gái xinh đẹp. Đây cũng là tên một nữ thần Hy Lạp – Persephone.

    Dawn mang ý nghĩa là bình minh ló rạng. Đây là tên đẹp và ý nghĩa dành cho con cái cưng của bạn.

    Dove, cánh chim bồ câu – biểu tượng của hòa bình sẽ làm nên một cái tên đáng yêu, thanh bình cho bé gái. Dove cũng mang nghĩa gần giống với “tình yêu”.

    Tên tiếng Anh ngắn gọn, ý nghĩa dành tặng cô con cái diệu của bạn bắt đầu bằng E

    Ella là tên viết tắt của Ellen và Ellenor, bạn cũng có thể lấy tên này làm nickname tiếng Anh đáng yêu dành cho bé gái với ý nghĩa là cô gái xinh đẹp và cao quý.

    Elsa là cái tên cực kỳ tao nhã dành cho các bé gái với nghĩa là: “lời tuyên thệ của Đức Chúa Trời”.

    Đây là cái tên bắt nguồn từ Latin, có nghĩa là toàn cầu hay vũ trụ. Mang tên này, bé thường có cuộc sống yên bình và nội tâm phong phú.

    Eva – tên dành cho bé gái có nguồn gốc từ Do Thái với ý nghĩa là người trao sự sống cho nhân loại.

    Cái tên tiếng Anh dễ thương cho nữ có ý nghĩa nhỏ bé, đáng yêu này là một biến thể của Eva. Trong kinh thánh, Eve có nghĩa là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 25+ Tên Tiếng Nhật Hay Trong Anime Theo Giới Tính
  • Ý Nghĩa Tên An Và Tên Đệm Hay Cho Bé Tên An
  • Tranh Tô Màu Con Vật Ngộ Nghĩnh Đáng Yêu Cho Bé Từ 3
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Hình Con Vật
  • Sinh Con Năm 2022 Đặt Tên Gì Để Hợp Tuổi Canh Tý, Vượng Tài Lộc
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Cực Dễ Thương Và Nhiều Ý Nghĩa Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Những Tên Hay Cho Con Trai Theo Vần S
  • Tháo Gỡ 10 Lỗi Băn Khoăn Của Cha Mẹ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Tuyển Tập 1000 Tên Đẹp Cho Con Gái Theo Ngày Tháng Năm Sinh
  • Tuyển Tập 100 Cái Tên Hay Cho Bé Trai Họ Bùi 2022 Tuổi Canh Tý
  • Tuyển Tập Tên Con Trai Họ Ngô Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay
  • Đặt tên tiếng Anh hay cho nữ có rất nhiều lựa chọn như: đặt tên theo tính cách, theo ý nghĩa của thiên nhiên, theo màu sắc, niềm hi vọng,…Chúng ta đều biết rằng, tên gọi gắn liền với cuộc đời của mỗi người nên khi sinh ra, ba mẹ nào cũng luôn mong muốn đặt cho con mình cái tên đẹp, ý nghĩa nhất và còn chứa đựng cả niềm yêu thương vô bờ đối với con cái. Ngoài việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt, hiện nay nhiều ba mẹ còn chọn đặt thêm tên bằng tiếng Anh để tạo thêm sự tươi mới cho con, cũng như phù hợp hơn với sự phát triển của xã hội hiện đại. Để giúp ba mẹ chọn tên tiếng Anh cho bé nhất là các bé gái, Huyền Bùi đã tổng hợp danh sách những tên hay theo từng nhóm chủ đề như dưới đây, ba mẹ hãy cùng tham khảo nhé.

    1. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo tính cách

    1.1. Tên có ý nghĩa kiên cường và mạnh mẽ

    • Andrea: mang ý nghĩa là một người luôn mạnh mẽ, kiên cường trong cuộc sống cho dù có gặp khó khăn gì cũng sẽ vượt qua.
    • Alexandra: là người trấn giữ, người bảo vệ những điều tốt.
    • Bridget: người nắm quyền lực, có sức mạnh và khả năng dẫn dắt người khác.
    • Edith: thể hiện ý nghĩa sự thịnh vượng, tốt lành trong chiến tranh.
    • Hilda: chiến trường.
    • Matilda: là người có sức mạnh kiên cường trên chiến trường.
    • Louisa: chiến binh nổi tiếng, được nhiều người ngưỡng mộ.
    • Valerie: người luôn khỏe mạnh, mạnh mẽ trong cuộc sống.

    1.2. Tên có ý nghĩa sống tình cảm

    • Agatha: người có lòng tốt bụng, giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn.
    • Agnes: là người trong sáng.
    • Alma: cô gái sống tốt bụng, tử tế.
    • Bianca: người có lòng thánh thiện, tâm tốt.
    • Cosima: người biết phép tắt, chừng mực, biết làm hài hòa mọi thứ, rất xinh đẹp.
    • Dilys: chân thành, chân thật không gian dối.
    • Eulalia: có giọng nói dễ nghe, nói chuyện ngọt ngào.
    • Ernesta: người có tính cách chân thành, nghiêm túc.
    • Glenda: người sống trong sạch, thánh thiện, tốt lành.
    • Guinevere: cô gái có nước da trắng trẻo và mềm mại.
    • Halcyon: người con gái luôn giữ được bình tĩnh, bình tâm.
    • Keelin: trong trắng và mảnh dẻ.
    • Laelia: là người hoạt bát, luôn vui vẻ.
    • Latifah: một cô gái dịu dàng, vui vẻ.
    • Tryphena: duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú.
    • Sophronia: người luôn cẩn trọng, hay nhạy cảm.
    • Xenia: cô gái hiếu khách.
    • Jezebel: cô gái trong trắng.

    2. Tên tiếng Anh hay cho nữ có ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên

    Những tên tiếng Anh hay, gần gũi và có ý nghĩa gắn liền với thiên nhiên giúp cho con thêm yêu đời và vui vẻ hơn trong cuộc sống. Dưới đây là một số gợi ý tên tiếng Anh hay cho con gái , bố mẹ có thể tham khảo:

    • Azure: bầu trời xanh.
    • Aurora: rực rỡ như ánh bình minh.
    • Calantha: xinh đẹp như một đóa hoa nở rộ.
    • Daisy: hoa cúc dại, một cô gái xinh đẹp như loài hoa cúc dại.
    • Esther: ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar).
    • Edana: lửa, ngọn lửa, là cô gái luôn có ngọn lửa đam mê, cháy rực như lửa.
    • Heulwen: ánh mặt trời tỏa sáng cho mọi người.
    • Lily: hoa huệ tây, ý nghĩa chỉ người con gái xinh đẹp giỏi giang.
    • Layla: màn đêm có ý nghĩa là sinh ra trong bóng tối, màn đêm.
    • Lucasta: ánh sáng thuần khiết.
    • Roxana: ánh sáng, bình minh.
    • Rosa: đóa hồng thể hiện cho sự quyến rũ, xinh đẹp.
    • Rosabella: đóa hồng xinh đẹp tượng trưng cho một người con gái xinh đẹp, rực rỡ như đóa hồng.
    • Iris: hoa iris, cầu vồng.
    • Iolanthe: đóa hoa tím, người con gái xinh đẹp, có lòng son sắt thủy chung.
    • Violet: hoa violet, màu tím, màu của sự thủy chung son sắt.
    • Selena: mặt trăng, nguyệt là người biết yêu thương gia đình, biết cách làm thế nào để cân bằng cuộc sống.
    • Sterling: ngôi sao nhỏ trên bầu trời.
    • Selina: mặt trăng
    • Stella: vì sao, ngôi sao nhỏ, vì sao trên bầu trời, người có cuộc sống hạnh phúc, mối quan hệ thuận lợi.
    • Maris: ngôi sao của biển cả.
    • Muriel: biển cả sáng ngời.
    • Oriana: bình minh.
    • Phedra: ánh sáng.
    • Flora: hoa, bông hoa, đóa hoa.
    • Jena: chú chim nhỏ được tự do tung bay.
    • Jasmine: hoa nhài, loài hoa đẹp, người con gái xinh đẹp như hoa nhài.

    3. Tên tiếng Anh hay cho nữ dựa theo dáng vẻ

    • Amabel: một thiếu nữ đáng yêu, dễ thương.
    • Amelinda: một cô gái có ngoại xinh đẹp và đáng yêu.
    • Annabella: miêu tả sự xinh đẹp.
    • Aurelia: cô gái có tóc vàng óng.
    • Brenna: là một mỹ nhân vô cùng xinh đẹp, có mái tóc màu đen, huyền bí.
    • Ceridwen: đẹp như trong những bài thơ miêu tả.
    • Calliope: khuôn mặt khả ái, vô cùng xinh đẹp.
    • Charmaine: quyến rũ, xinh đẹp.
    • Drusilla: cô gái có đôi mắt long lanh như sương.
    • Dulcie: người luôn ngọt ngào và quyến rũ.
    • Fidelma: mỹ nhân xinh đẹp động lòng người.
    • Fiona: nước da trắng trẻo.
    • Hebe: luôn trẻ trung, năng động.
    • Isolde: xinh đẹp, tài giỏi.
    • Mabel: là người đáng yêu, dễ thương.
    • Miranda: dễ thương, đáng yêu.
    • Rowan: cô gái năng động, yêu đời với mái tóc đỏ.
    • Kaylin: người xinh đẹp và mảnh dẻ.

    4. Tên tiếng Anh hay cho nữ có ý nghĩa thể hiện sự cao quý, giàu sang

    • Diamond: kim cương, là những người tốt nhưng vẫn mạnh mẽ, rắn rỏi.
    • Jad : đá ngọc bích, là viên ngọc quý màu xanh lá cây, một loại đá quý hiếm, người luôn mong muốn có một cuộc sống ổn định, bình an.
    • Gemma: ngọc quý, tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý, cao sang.
    • Margaret: ngọc trai, có ý nghĩa là viên ngọc, đá quý, rực rỡ, người có tên này cũng giống như viên ngọc, luôn rực rỡ, tỏa sáng.
    • Pearl: ngọc trai, một cô gái có sự quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá.
    • Adelaide: người con gái có xuất thân cao quý.
    • Gloria: cô gái luôn đạt được nhiều thành tựu và nhiều vinh quang.
    • Alice: người cao quý, quyền lực.

    5. Tên tiếng Anh hay cho nữ thể hiện sự may mắn, hạnh phúc

    • Elysia: cô gái luôn được hạnh phúc, may mắn trong cuộc sống.
    • Gwyneth: may mắn, hạnh phúc.
    • Felicity: gặp nhiều vận may, điều tốt.
    • Meliora: ngày càng trưởng thành hơn, thành công hơn, tốt đẹp hơn.
    • Olwen: dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó).
    • Pandora: được trời ban cho khả năng thiên phú hơn người.
    • Florence: công việc thành đạt, thịnh vượng.

    6. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo ý nghĩa màu sắc

    Khi đặt tên cho con gái , nhất là tên tiếng Anh, chủ đề màu sắc thường được chọn rất nhiều, và dưới đây là những tên đẹp trong chủ đề này ba mẹ có thể tham khảo:

    • Melanie: đen, là cô gái chứa đựng nhiều sự bí ẩn, khiến người khác phải tò mò và muốn khám phá.
    • Ruby: đỏ, ngọc ruby, cố gái có sự sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc, nghệ thuật giỏi, và thường tận hưởng cuộc sống.
    • Scarlet: đỏ tươi, cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.
    • Kiera: cô gái tóc đen, chứa đựng nhiều sự huyền bí, người khác phải tò mò.

    7. Tên tiếng Anh hay cho nữ thể hiện niềm hi vọng về tình yêu, tình bạn và niềm tin

    • Alethea: sự thật, là một cô gái thẳng thắn và chính trực.
    • Amity: tình bạn, là người luôn sẵn sàng vì người khác.
    • Edna: niềm vui, một cô gái mang đến niềm vui và hạnh phúc cho mọi người.
    • Ermintrude: được yêu thương trọn vẹn, cô gái yếu đuối, cần phải có người che chở, bảo vệ.
    • Esperanza: hi vọng, một tương lai tươi sáng tốt đẹp đang chờ đón.
    • Farah: niềm vui, sự hào hứng, người luôn năng động, vui vẻ và nổi loạn bên bạn bè, người thân.
    • Fidelia: niềm tin, người có niềm tin mãnh liệt vào cuộc sống.
    • Oralie: ánh sáng đời tôi, cô gái luôn mang lại tiếng cười, hạnh phúc cho mọi người.

    8. Tên tiếng Anh hay cho nữ theo ý nghĩa tôn giáo

    • Ariel: chú sư tử của Chúa.
    • Dorothy: món quà của Chúa.
    • Emmanuel: chúa luôn ở bên và hiện diện bên cạnh ta.
    • Jesse: món quà của Yah.

    Trên đây là những cái tên tiếng Anh hay cho nữ có ý nghĩa nhất, mong rằng với những gì Chuyên mục Đặt tên cho con  gợi ý, bạn sẽ chọn được cho công chúa nhà mình mình những cái tên đẹp, phù hợp nhất nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mách Nhỏ Mẹ Những Cái Tên Cấm Kỵ Đặt Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Năm Canh Tý 2022
  • Tên Tiếng Anh Cho Nữ 2022: Bật Mí Những Cái Tên Siêu Dễ Thương

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Tên Tiếng Anh Đẹp Và Thơ Mộng Từ Disney Cho Bé Gái
  • Nguồn Gốc Và Bản Chất Của Tên Maya. Tên Của Người Maya Có Nghĩa Là Gì
  • Cách Điền Họ Tên Chính Xác Trong Tiếng Anh: First, Middle, Last, Sur, Given
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Hay
  • Tên Con Hoàng Khánh Vy Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Tiếng Anh cho nữ nên biết để tìm được cái tên phù hợp

    Tiếng Anh là ngôn ngữ giao tiếp chung của thế giới hiện nay, biết Tiếng Anh là một lợi thế. Trong đó, việc đặt tên hay biệt danh cho con bằng tiếng Anh đang ngày càng phổ biến. Các bạn cũng muốn tìm cho con gái yêu quý của mình một cái tên tiếng Anh thật đẹp và thật ý nghĩa phải không?

    Tất nhiên, tùy theo sở thích và phù hợp với tính cách của những cô công chúa, cha mẹ sẽ lựa chọn làm tên tiếng Anh cho con mình.

    Bài viết đã tập hợp một bộ sưu tập tên con gái ý nghĩa, mạnh mẽ và cá tính từ các nền văn hóa, chắc chắn sẽ mang lại sự lựa chọn thú vị cho bé gái của bạn.

    1. 10 tên trẻ phổ biến nhất từ các quốc gia nói tiếng Anh

    Theo thống kê từ các quốc gia nói Tiếng Anh, 10 cái tên phổ biến nhất được dùng để đặt tên tiếng anh cho nữ bao gồm:

    Emily; Chloe; Megan; Jessica; Emma; Sarah; Elizabeth; Sophie; Olivia; Lauren.

    2. Một số tên ý nghĩa khác thường được dùng

    Một số tên Tiếng Anh ý nghĩa hay được dùng là gì?

    a. Tên tiếng anh cho bé gái với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Muốn những cô công chúa của mình sẽ nổi tiếng, may mắn, giàu sang, bạn có thể đặt tên cho con theo gợi ý: Adela / Adele, Adelaide / Adelia, Almira, Alva, Adalia, Alisia, Elsie, Ethel, Mona, Patricia, Abrianna, Adella, Adette, Alonsa.

    b. Tên tiếng anh hay cho nữ với ý nghĩa là hạnh phúc

    c. Tên đẹp cho bé gái với ý nghĩa là Tình yêu

    Darlene, Kalila, Milada, Grania, Kennocha, Amia, Cheryl, Cher, Aphrodite, Theophilia, Cara, Vida, Carina, Amada, Amor

    Tên đẹp cho bé gái với ý nghĩa là Tình yêu

    d. Tên tiếng Anh hay cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda, Annabella, Aurelia, Brenna, Ceridwen, Charmaine, Christabel, Delwyn, Doris, Drusilla, Dulcie, Eirian, Fidelma, Fiona, Hebe, Isolde, Kaylin, Keisha Keva Kiera, Mabel, Miranda, Rowan, Amanda

    e. Tên tiếng anh dành cho những cô công chúa với ý nghĩa là đẹp

    Jamille, Kenna, Lana, Naveen, Belinda, Jolie, Elle, Lily, Mabel

    f. Tên tiếng anh với ý nghĩa là phép lạ, diệu kỳ

    Karishma, Alazne, Karamat, Daniella

    g. Tên tiếng Anh cho con gái theo dáng vẻ bề ngoài

    Amabel / Amanda, Amelinda, Annabella, Aurelia, Brenna, Calliope, Ceridwen, Charmaine / Sharmaine, Christabel, Delwyn, Doris, Drusilla, Dulcie, Eirian / Arian, Fidelma, Fiona, Hebe, Isolde, Kaylin, Keisha, Keva, Kiera, Mabel,…

    Bạn có biết: Một số nguyên tắc cần lưu ý khi đặt tên con theo phong thủy

    h. Tên Tiếng Anh cho nữ mang ý nghĩa mạnh mẽ

    Aadya, Audrey, Valerie, Adira, Bree, Andrea, Rainey, Valencia, Althea, Bernadette, Briana, Melisende, Bridget, Philomena, Valentina, Trudy, Gertrude, Millicent, Gabriella, Keren, Brighid, Matilda, Edrei, Elfrida, Gesa, Jaiyana, Karleen, Lenna, Braelynn,…

    3. Giải thích ý nghĩa một số tên tiếng anh cho nữ phổ biến nhất

    Giải thích ý nghĩa tên Tiếng Anh

    Tên tiếng Anh hay cho con gái với ý nghĩa thông thái, cao quý

    STTTên Tiếng AnhÝ nghĩa

    Tên tiếng Anh hay cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

    STTTên Tiếng AnhÝ nghĩa

    Tên tiếng Anh cho con gái theo tình cảm, tính cách con người

    STTTên Tiếng AnhÝ nghĩa

    3

    Keelin

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa kiên cường

    Louisa – chiến binh nổi tiếng

    Matilda – sự kiên cường trên chiến trường

    Bridget – người nắm quyền lực

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

    Gwen – được ban phước

    Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

    Beatrix – hạnh phúc, được ban phước

    Helen – mặt trời, người tỏa sáng

    Serena – tĩnh lặng, thanh bình

    Tên tiếng Anh đẹp cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    STTTên Tiếng AnhÝ nghĩa

    Tên tiếng Anh cho con gái với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

    Kerenza – tình yêu, sự trìu mến

    Oralie – ánh sáng đời tôi

    Philomena – được yêu quý nhiều

    Viva / Vivian – sự sống, sống động

    Winifred – niềm vui và hòa bình

    Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn

    Farah – niềm vui, sự hào hứng

    Tên cô gái mạnh mẽ và cá tính

    – Aadya: Tên Aadya bắt nguồn từ tiếng Phạn. Nó có nghĩa là sức mạnh đã tạo ra năm yếu tố và năm giác quan. Aadya cũng là tên khác của Nữ thần Durga.

    – Audrey – “sức mạnh cao quý”, liên hệ với nữ diễn viên rạng rỡ và sang trọng Audrey Hepburn.

    – Valerie – “sức mạnh, sức khỏe”

    – Adira – “mạnh mẽ”, vừa đơn giản vừa kỳ lạ. Cái tên đáng yêu này được trao cho một số ít các cô gái mỗi năm, khiến nó trở thành một trong những cái tên kỳ lạ hiếm nhất.

    – Bree: “sức mạnh hay sự cao quý”

    – Andrea: là biến thể nữ tính của tên Andrew và có nghĩa là “mạnh mẽ”.

    – Rainey: có nghĩa là “quyền lực cố vấn” có một sức hấp dẫn từ lâu đời

    – Valencia: là một địa danh Tây Ban Nha, có nghĩa là “dũng cảm và mạnh mẽ”. Thành phố Valencia, lớn thứ ba ở Tây Ban Nha được thành lập như một thuộc địa của La Mã.

    – Althea – “khả năng chữa bệnh”. gắn liền với Althea Gibson, tay vợt người Mỹ gốc Phi đầu tiên giành chiến thắng tại Wimbledon.

    – Bernadette – “mạnh mẽ và dũng cảm như một con gấu”

    – Melisende: “mạnh mẽ trong công việc”

    – Briana: có nghĩa là “mạnh mẽ, đạo đức và danh dự”.

    – Bridget: “sức mạnh hoặc xuất chúng”, là tên của nữ thần trí tuệ Celtic, tên của nữ thánh nổi tiếng nhất của Ireland.

    – Philomena: là cái tên quyến rũ và trần, có nghĩa là “người yêu sức mạnh”. Trong thần thoại Hy Lạp, Philomena là công chúa Athen, vị thần đã biến thành một cơn ác mộng để cứu cô khỏi vị vua xa hoa. Nó cũng là tên của vị tử đạo 13 tuổi của Rome.

    – Valentina – “sức mạnh”. Cái tên nghệ thuật và đáng yêu này đã lọt vào danh sách Hoa Kỳ vào năm 1994 và đạt số lượng người dùng nhiều nhất vào năm 2022. Nó được liên kết chặt chẽ với Valentina Tereshkova, người phụ nữ đầu tiên đặt chân lên không gian.

    – Millicent – Cái tên ngọt ngào và nữ tính này, có nghĩa là “mạnh mẽ trong công việc”

    – Gabriella – “Chúa là sức mạnh của tôi”

    – Keren – “sức mạnh và sức mạnh”

    – Matilda: Matilda lần đầu tiên được giới thiệu đến các quốc gia nói tiếng Anh bởi Matilda of Flander, nữ hoàng của William the ConquerorTên cổ điển này có nghĩa là “mạnh mẽ.”

    – Brighid: có nghĩa là “sức mạnh”. Đó là tên của nữ thần huyền thoại của thơ ca, lửa và trí tuệ. Brighid Fleming, nữ diễn viên nhí người Mỹ, là cái tên hiện đại của nó.

    – Edrei – “mạnh mẽ”. Trong Kinh thánh, Edrei là một trong những thị trấn chính của Vương quốc Bashan.

    – Elfrida – “sức mạnh thần tiên”. Tên gọi tương đối hiếm này có một số tên đáng giá như Elfrida Andrée, nhà soạn nhạc và nhà soạn nhạc người Thụy Điển và Elfriede Jelinek, nhà viết kịch và tiểu thuyết gia người Áo.

    Sau khi đọc xong bài viết này, hi vọng mọi người đã lựa chọn được một cái tên phù hợp đề đặt cho bé gái của mình.

    T.T

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Trên Facebook Của Các Cô Gái
  • Cách Tìm ‘một Thuật Ngữ/từ Đồng Nghĩa (Ở Tiếng Việt Hay Tiếng Anh) Trong Văn Bản’ Trên Google
  • Range Rover Bước Sang Tuổi 50: Không Chỉ Là Một Dòng Xe, Đó Là Cả Một Thương Hiệu
  • Sự Thật Về Chiếc Range Rover Evoque Mà Hùng Lâm Xehay Dùng Đánh Giá
  • Chi Tiết “trùm Cuối” Range Rover Svautobiography 2022 Giá 17.5 Tỷ
  • 350 Biệt Danh Tiếng Anh Dễ Thương, Cá Tính Đặt Theo Tên Dành Cho Nữ!

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách 130 Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nữ
  • Tên Facebook Hay Cho Nữ, Tên Facebook Đẹp, Chất, Buồn, Bí Ẩn, Dễ Thương
  • 99+ Tên Nick Facebook Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • Những Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Tên Phương Kèm Kí Tự Đặc Biệt
  • #101 Tên Nick Facebook Hay Cho Nữ Tên Vy: Đẹp & Có Kí Tự Đặc Biệt
  • Ok! Bên cạnh tên gọi chính thức thì chúng ta còn hay gọi nhau bằng biệt danh. Biệt danh trong tiếng Anh còn gọi là nicknam e.

    Nickname – biệt danh tiếng Anh là gì? Nó là những tên gọi không chính thức của một ai đó. Biệt danh thường tiếng Anh là tên gọi vắn tắt từ tên chính thức của người đó, và thường là tên gọi dùng trong đời sống hàng ngày khi giao tiếp với bạn bè thân và gia đình. Thường biệt danh tiếng Anh sẽ dễ đọc hơn, dễ gọi hơn và tạo cảm giác thân thuộc, gần gũi, thể hiện sự thân thiết của 2 người trong cuộc trò chuyện hơn.

    Ví dụ như trong ảnh ở dưới, cô gái tên chính là Allisonnickname – biệt danh của cô là Ally.

    Biệt danh trong tiếng Anh thường là tên gọi vắn tắt

    Danh sách này được xếp theo bảng chữ cái để bạn tiện tra cứu!

    Tên – Biệt danh

    Abigail – Abbie, Abby, Gail, Nabby;

    Ada – Adie;

    Adelaide – Addie, Adela, Dell, Della, Heidi;

    Adele, Adelle, Adela – Addie, Dell, Della;

    Adeline, Adelina, Adaline – Addie, Aline, Dell, Della;

    Adrienne, Adriana – Adie;

    Agatha – Aggie;

    Agnes – Aggie, Ness, Nessie;

    Aileen, Eileen, Alene – Allie, Lena;

    Alana – Allie, Lana;

    Alberta – Allie, Bertie;

    Albertina, Albertine – Allie, Bertie, Tina;

    Alexandra, Alexandria – Alex, Alix, Alexa, Alla, Allie, Ali, Lexy, Sandra, Sandy;

    Alexis – Alex;

    Alfreda – Alfie, Alfy, Frieda, Freda, Freddie, Freddy;

    Alice, Alicia, Alyce, Alisa, Alissa, Alyssa – Allie, Ally, Ali, Elsie, Lisa;

    Alison, Allison, Alyson, Allyson – Allie, Ally, Ali;

    Alma;

    Althea – Thea;

    Alvina, Alvena – Vina, Vinnie, Vinny;

    Amabel – Mabel, Mab, Mabs, Mabbie (see Mabel);

    Amanda – Mandy;

    Amber;

    Amelia, Amalia – Amy, Millie, Milly;

    Amy, Aimee, Amie;

    Anastasia – Ana, Stacy, Stacey;

    Andrea – Andy;

    Angela, Angelica, Angelina, Angeline, Angel – Angie;

    Anita – Ana, Nita;

    Anna, Ann, Anne – Ann, Annie, Nancy, Nancie, Nance, Nan, Nana, Nanny, Nanette, Nannette, Nina;

    Annabel, Annabelle, Anabel – Ann, Anna, Bel, Belle, Bell;

    Annette, Annetta – Annie, Netta, Nettie, Netty;

    Anthea – Thea;

    Antoinette – Nettie, Netty, Net, Netta, Toni, Tony, Toy, Toi;

    Antonia – Toni, Tony, Tonya, Tonia;

    April;

    Arabella, Arabel, Arabelle – Bel, Bell, Belle, Bella;

    Arlene, Arline, Arleen, Arlyne – Lena, Arly, Lynn;

    Ashley – Ash;

    Audrey, Audra – Audie, Dee;

    Augusta – Aggy, Augie, Gussie, Gusta, Gusty;

    Augustina – Aggy, Augie, Gussie, Gusta, Gusty, Ina, Tina;

    Aurora – Orrie, Rori;

    Ava;

    Barbara – Bab, Babs, Babbie, Barbie, Babette;

    Beatrice, Beatrix – Bea, Bee, Beattie, Trixie, Trissie, Trissy;

    Belinda – Bel, Bell, Belle, Linda, Lindy, Lin, Lynn;

    Belle, Bell, Bel, Bella (see Annabel, Arabella, Isabel, Rosabel, Belinda);

    Berenice, Bernice – Bernie;

    Bertha, Berta – Bertie;

    Betty (see Elizabeth);

    Beverly, Beverley – Bev;

    Blair, Blaire;

    Blanche, Blanch;

    Blythe, Blithe;

    Bonnie, Bonny;

    Brenda – Brendie, Brandy;

    Brett, Bret, Bretta;

    Bridget, Bridgette, Brigid, Brigit – Biddie, Biddy, Bridie, Bridey, Brie, Bree, Brita;

    Brittany, Brittney, Britney – Brit, Britt, Brita, Brie;

    Camille, Camilla, Camile, Camila – Cammie, Cammy, Millie;

    Candace, Candice – Candy;

    Caren, Carin, Caryn – Carrie;

    Carla – Carlie, Carly (see Caroline);

    Carlotta, Carlota – Lotta, Lottie, Lotty (see Charlotte);

    Carmen;

    Carol, Carole, Carrol, Carroll, Karol – Carrie, Carry (see Caroline);

    Caroline, Carolyn, Carolina, Carlyne, Carline, Karoline – Carrie, Carry, Caddie, Caddy, Carlie, Carly, Callie, Cally, Carol, Lynn, Lynne, Lin, Lina;

    Cassandra – Cass, Cassie, Cassey, Casey, Sandra, Sandy;

    Catherine, Cathryn, Catheryn, Catharine, Cathleen – Cat, Cattie, Catty, Cathie, Cathy, Cassie, Kit, Kitty, Kittie;

    Cecilia, Cecillia, Cecelia, Cecile, Cecily, Cicely – Cis, Cissy, Sissy, Celia;

    Celeste – Celie, Lessie;

    Celestine, Celestina – Celie, Lessie, Tina;

    Celia – Celie, Cel;

    Celine, Celina (see Selina);

    Charity – Chattie, Chatty, Cherry;

    Charlene, Charleen, Charline, Charlyne – Charlie, Lynn;

    Charlotte – Lotta, Lottie, Lotty, Lola, Lolita, Chattie, Charlie;

    Cheryl – Cherie, Cheri;

    Christine, Christina, Christiana, Christian – Chris, Christy, Christie, Christa, Chrissie, Kit, Tina;

    Clara, Claire, Clare, Clair;

    Clarice, Clarissa – Clara, Clare, Clair;

    Claudia, Claudine, Claudette – Claudie;

    Clemency – Clem, Clemmie;

    Clementine, Clementina – Clem, Clemmie, Tina;

    Colleen, Coleen – Lena;

    Constance – Connie, Conny, Connee;

    Cora – Cori, Corrie, Corey, Cory;

    Cordelia – Cordy, Cori, Delia;

    Corinne, Corinna, Corynne, Corrine, Corine, Corina – Cora, Cori, Corrie, Cory;

    Cornelia – Connie, Conny, Corny, Cori, Nell, Nellie;

    Courtney – Court, Courtie;

    Crystal, Chrystal – Crys, Chris;

    Cynthia – Cindy;

    Daisy, Daysie;

    Danielle, Daniela – Dani, Danny;

    Daphne – Daph, Daphie;

    Darlene, Darleen, Darlyne – Lena, Darla;

    Deborah – Debbie, Debby, Debra;

    Delia – Dell, Della;

    Delilah – Dell, Della, Lila;

    Dell, Della (see Adelaide, Adele, Adeline, Delia, Delilah);

    Denise, Denice, Denyse – Denny;

    Diana, Diane, Dianne – Di;

    Dinah, Dina – Di;

    Dolores, Delores – Lola, Lolita;

    Dominique, Dominica – Minnie, Nicki, Nikki;

    Donna;

    Dora – Dorrie, Dori (see Dorothy);

    Doreen, Dorene – Dorrie;

    Doris, Dorris – Dorrie;

    Dorothy, Dorothea – Dora, Dorrie, Doll, Dolly, Dodie, Dot, Dottie, Dotty, Dee;

    Edith, Edyth, Edythe – Edie, Edye, Dee;

    Edna – Eddie;

    Elaine, Alaine, Helaine – Ellie, Elly, Lainie;

    Eleanor, Elinor, Eleonora, Eleonore, Elenore – Ella, Ellie, Elly, Nell, Nellie, Nelly, Nora, Lally, Lallie;

    Elisa, Eliza, Elisia, Elissa, Elise, Elyse, Elsa – Elsie (see Elizabeth);

    Elizabeth, Elisabeth – Betty, Bettie, Bet, Bett, Bette, Betta, Betsy, Betsey, Betsi, Beth, Bess, Bessie, Bessy, Bettina, Elsie, Elisa, Elsa, Eliza, Ellie, Elly, Ilse, Liz, Lizzy, Lizzie, Liza, Lisa, Lise, Lisette, Lizette, Lisbet, Lizbeth, Libby;

    Ella – Ellie, Elly, Nellie, Nelly (see Eleanor, Elaine, Helen);

    Ellen (see Helen);

    Eloise, Heloise – Lois;

    Elsie (see Alice, Elizabeth);

    Elvina, Elvine – Vina, Vinnie, Vinny;

    Elvira, Alvira – Elvie, Elva;

    Emily, Emilie, Emilia – Em, Emmy, Emmie, Millie, Milly;

    Emma – Em, Emm, Emmy, Emmie;

    Erica, Erika, Ericka – Ricky, Rickie;

    Erin;

    Ernestine, Earnestine – Erna, Ernie, Tina;

    Estella, Estelle – Essie, Essy, Stella;

    Esther, Ester, Hester – Essie, Essy, Ettie, Etty, Hettie, Hetty, Hessy;

    Ethel – Eth;

    Etta – Ettie, Etty (see Henrietta, Esther, Loretta, Marietta);

    Eugenia, Eugenie – Gene, Genie;

    Eulalia – Eula, Lally, Lallie;

    Eunice – Euny, Eunie;

    Euphemia, Euphemie – Effie, Effy, Euphie, Phemie;

    Eustacia – Stacy, Stacey, Stacia;

    Eve, Eva – Evie;

    Eveline, Evelyn, Evelynne, Eveleen, Evelina – Eve, Evie, Evvie, Lynn;

    Evangeline, Evangelina – Eve, Evie, Angie, Lynn;

    Faith – Fae, Fay, Faye;

    Felicia, Felicity, Felice – Fee, Fel;

    Florence – Flo, Floy, Floss, Flossie, Flossy, Flora, Florrie;

    Frances – Fan, Fannie, Fanny, Fran, Frannie, Franny, Francie, Francy, France, Frankie, Franky;

    Francesca, Francisca – Fran, Cesca;

    Francine – Fan, Fannie, Fanny, Fran, Frannie, Franny, Francie, Francy, France, Frankie, Franky;

    Frederica, Frederika, Fredericka – Freda, Freddie, Freddy, Ricky, Rickie;

    Gabrielle, Gabriela, Gabriella – Gabby, Gabi, Gaby;

    Genevieve – Gene, Ginny, Jenny, Viv;

    Georgina, Georgine – Georgie, Gina;

    Geraldine – Gerry, Gerrie, Gerri, Jerry, Dina;

    Gertrude – Gertie, Trudie, Trudy;

    Gillian, Jillian – Jill;

    Gina (see Regina, Georgina);

    Gladys – Glad;

    Glenda – Glen;

    Gloria – Glory;

    Goldie, Goldy;

    Grace – Gracie;

    Gwendolen, Gwendolyn – Gwen, Gwenda, Wendy;

    Hannah, Hanna – Ann, Annie, Nana, Nanny;

    Harriet – Hattie, Hatty;

    Hazel;

    Heather – Hettie, Hetty;

    Helen, Helena, Elena, Ellen – Nell, Nellie, Nelly, Ellie, Elly, Lena, Lala, Lally, Lallie;

    Helga;

    Henrietta – Etta, Ettie, Etty, Hettie, Hetty, Nettie, Netty;

    Hester (see Esther);

    Hilary, Hillary – Hill, Hillie, Hilly;

    Hilda, Hylda – Hildie;

    Holly;

    Honora, Honoria, Honor – Nora, Norah, Honey;

    Hope;

    Ida;

    Imogen, Imogene – Immy, Immie;

    Ingrid;

    Irene – Renie, Rena;

    Iris;

    Irma, Erma;

    Isabel, Isabelle, Isabella – Bel, Bell, Belle, Bella, Issy, Izzy, Tibbie;

    Isadora, Isidora – Issy, Izzy, Dora;

    Jacqueline, Jacquelyn – Jackie, Jacky;

    Jamesina – Jamie, Jayme, Jaime;

    Jane – Janie, Janey, Jenny, Jennie, Jen, Janet;

    Janet, Janette, Janetta – Jan, Nettie, Netty, Netta;

    Janice, Janis, Jenice – Jan;

    Jean, Jeanne – Jeanie, Jeannie;

    Jeannette, Jeannetta, Jeanette – Jeanie, Jeannie, Nettie, Netty, Netta;

    Jemima – Jem, Jemma, Mima, Mimi;

    Jennifer – Jen, Jenny, Jennie, Jenne;

    Jenny (see Jane, Jennifer, Virginia, Genevieve);

    Jessica – Jess, Jessie;

    Jill (see Gillian);

    Joanna, Joanne, Joann, Johanna, Joan – Jo, Jody;

    Joceline, Jocelyn – Jo, Lynn;

    Josephine, Josepha – Jo, Josie, Josey, Jozy, Jody, Pheny;

    Joyce – Joy;

    Judith – Judy, Judie, Jude, Jody, Jodie;

    Julia – Julie, Jule;

    Julianne, Juliana – Julie, Jule;

    Juliet, Juliette – Julie, Jule;

    June;

    Justina, Justine – Tina;

    Karen, Karin, Karyn – Kari, Karrie;

    Katherine, Katharine, Kathryn, Kathrine, Kathrynne, Katrina – Kate, Kathie, Kathy, Katie, Katy, Kay, Katty, Kattie, Kit, Kitty, Kittie;

    Kathleen, Kathlene, Kathlyn, Kathlynne – Kathie, Kathy, Katie, Katy, Katty, Kattie;

    Kelly, Kellie, Kelli, Kelley;

    Kimberly, Kimberley – Kim;

    Kristina, Kristin, Kristine, Kristen – Kris, Kristi, Kristy, Kristie, Krista;

    Laura – Laurie, Lauri, Lolly;

    Laureen, Laurene, Laurena, Laurine, Lauren – Laurie;

    Laurel – Laurie;

    Laverne, Laverna, Verna – Verna;

    Lavinia – Vina, Vinnie;

    Leah, Lea, Lee, Leigh;

    Leila, Leilah, Lela, Lila;

    Lena (see Helen, Aileen, Arlene, Darlene, Magdalene);

    Leona – Lee, Leonie;

    Leonora, Leonore, Lenora, Lenore – Nora;

    Leslie, Lesley – Les;

    Leticia, Letitia – Lettie, Tisha;

    Lillian, Lilian – Lily, Lilly, Lili, Lilli, Lil, Lillie;

    Lily, Lilly, Lili, Lilli – Lil, Lillie;

    Linda, Lynda – Lindy, Lin, Lynn, Lynne;

    Lindsay, Lindsey – Lin, Lynn;

    Lisa (see Alice, Elizabeth, Melissa)

    Lois (see Eloise, Louise);

    Lona – Loni, Lonie, Lonnie;

    Lora – Lori, Lorie, Lorri, Lorrie;

    Lorena, Lorene, Loreen, Lorine – Lori, Lorie, Lorri, Lorrie;

    Lorna;

    Loretta, Lorette – Lori, Lorrie, Etta, Retta;

    Lorinda, Laurinda – Lori, Lorie, Lorrie, Laurie;

    Lorraine, Lorrain, Loraine – Lora, Lori, Lorie, Lorrie;

    Lottie, Lotty, Lotta (see Charlotte, Carlotta);

    Louise, Louisa – Lou, Lu, Lulu, Lula, Lois;

    Lucille, Lucile – Lu, Lucy, Lucky;

    Lucinda – Lu, Lucy, Lucky, Cindy;

    Lucy, Lucie, Luci, Lucia – Lu, Lulu, Luce, Lucky (see Lucille, Lucinda);

    Lydia – Liddy, Lyddie;

    Lynn, Lynne (see Caroline, Marilyn, Linda, Arlene, Evelyn and other names with -line/lyn);

    Mabel, Mabelle, Mable – Mab, Mabs, Mabbie (see Amabel);

    Madeleine, Madeline, Madelyn – Maddie, Maddy, Mady;

    Magdalene, Magdalen, Magdalena, Magdaline – Magda, Magsie, Lena;

    Marcia – Marcie, Marcy, Marci;

    Margaret, Margarita, Marguerite, Margret – Maggie, Marge, Margie, Marjorie, Margery, Madge, Margot, Margo, Magsie, Maisie, Daisy, Mamie, Maidie, Mae, May, Meg, Megan, Peggy, Greta, Gretchen, Rita;

    Marianne, Marianna, Maryann, Maryanne, Marian – Mary, Ann;

    Marilyn, Marilynn, Marylin, Marlene, Marlyn – Mary, Lynn;

    Maribel, Maribelle – Mary, Bell;

    Marietta, Mariett, Mariette – Mary, Etta, Ettie, Etty;

    Marina;

    Marion;

    Marjorie, Marjory, Margery – Marge, Margie (see Margaret);

    Martha, Marta – Marty, Martie, Mat, Mattie, Matty, Pat, Pattie, Patty;

    Martina, Martine – Marty, Martie;

    Mary, Maria, Marie;

    Mary – Mae, May, Moll, Molly, Mollie, Polly, Mamie, Mimi, Minnie;

    Matilda, Mathilda – Mat, Mattie, Matty, Maud, Maude, Patty, Pattie, Tilda, Tillie, Tilly;

    Maud, Maude – Maudie, Maudy (see Matilda);

    Maureen, Maurene – Maura, Mary;

    Maxine – Max, Maxie;

    Megan – Meg (see Margaret);

    Melanie, Melany – Mel, Mellie;

    Melinda – Mel, Mellie, Linda, Mindy;

    Melissa – Mel, Mellie, Missie, Missy, Lisa, Lissa;

    Mercedes – Mercy, Sadie;

    Meredith – Merry;

    Michelle, Michele – Mickey, Shelly;

    Mildred – Millie, Milly;

    Millicent, Milicent, Melicent – Millie, Milly;

    Minnie, Minna, Mina (see Wilhelmina, Mary);

    Mirabel, Mirabella – Mira, Bella;

    Miranda – Randy;

    Miriam, Myriam – Mimi, Miri, Mira;

    Moira, Moyra;

    Molly, Mollie – Moll, Polly (see Mary);

    Mona;

    Monica – Nicki;

    Morgan;

    Muriel;

    Myra, Mira;

    Myrtle;

    Nadine – Nada, Dee;

    Natalie, Nathalie, Natalia, Natasha – Nattie, Natty;

    Nancy (see Anna);

    Nell, Nelle – Nellie, Nelly (see Eleanor, Helen, Cornelia);

    Nettie, Netty, Netta (see Annette, Antoinette, Henrietta, Janet, Jeannette);

    Nicki (see Dominique, Monica, Nicole, Veronica);

    Nicole – Nicky, Nicki, Nikki, Nikky;

    Nina (see Anna);

    Noel, Noelle – Elle;

    Nora, Norah – Norrie, Norry;

    Nora (see Eleanor, Leonora, Noreen, Honora);

    Noreen, Norene – Nora;

    Norma – Normie;

    Nickname – Biệt danh tiếng Anh

    Octavia – Tave, Tavy, Tavia;

    Olive, Olivia – Ollie, Olly, Nollie, Liv, Livvy, Livia;

    Olympia;

    Ophelia;

    Pamela – Pam, Pammie, Pammy;

    Pansy;

    Patricia – Pat, Patty, Patti, Pattie, Patsy, Tricia, Trisha, Trish, Trissie, Trissy;

    Paula, Paulina, Pauline – Paulie;

    Pearl – Pearlie;

    Peggy – Peg (see Margaret);

    Penelope – Pen, Penny;

    Phoebe, Phebe – Pheb;

    Phyllis – Phyl, Phyllie, Phil;

    Polly (see Mary, Molly);

    Priscilla – Prissy;

    Prudence – Prudie, Prudy, Prue, Pru;

    Rachel – Rachie, Rae, Ray, Rache;

    Raquel – Kelly, Kellie;

    Rebecca, Rebekah – Becky, Beckie, Becca, Beck, Reba;

    Regina – Reggie, Ray, Gina, Ginny, Rena;

    Renata – Nata, Natie, Rennie, Renny, Renae;

    Renee (see Renata);

    Rhoda – Rodie;

    Rhonda;

    Roberta – Robbie, Robby, Robin, Robyn, Bobbie, Bobby, Berta, Bertie;

    Rose, Rosa – Rosie, Rosy;

    Rosabel, Rosabelle, Rosabella – Rose, Rosie, Rosy, Bell;

    Rosalie, Rosalee – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosaline, Rosalyn – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosalind, Rosalinda – Rose, Rosie, Rosy, Linda;

    Roseanna, Rosanna, Rosanne – Rose, Rosie, Rosy;

    Rosemary, Rosemarie – Rose, Rosie, Rosy;

    Rowena – Rona, Ronie;

    Roxanne, Roxanna, Roxana – Roxie, Roxy;

    Ruby, Rubina – Ruby, Rubie;

    Ruth – Ruthie;

    Sabrina – Brina, Sabby;

    Samantha – Sam, Sammie, Sammy;

    Sarah, Sara – Sal, Sally, Sallie, Sadie;

    Selina, Selena, Selene, Celine, Celina, Celena – Lena, Lina;

    Selma – Selmie;

    Shannon, Shanon;

    Sharon, Sharron, Sharen, Sharyn – Shari, Sharrie;

    Shauna, Shawna, Sheena;

    Sheila;

    Shelley, Shelly, Shellie;

    Shirley, Shirlee, Shirlie – Shirl;

    Sibyl, Sybil, Sibylle, Sybill, Syble – Sib, Sibbie, Sibby;

    Sidney, Sydney – Sid, Syd;

    Sonia, Sonya;

    Sophia – Sophie, Sophy;

    Stacy, Stacey, Stacie, Staci (see Anastasia, Eustacia);

    Stephanie, Stephany, Stephania, Stephana, Stefanie, Stefania, Stefana, Steffanie – Steph, Stephie, Steff, Steffy, Stevie;

    Stella (see Estelle);

    Susan, Susanna, Susannah, Susanne, Suzanne – Sue, Susie, Susi, Susy, Suzie, Suzy, Sukie;

    Sylvia, Silvia – Syl, Sylvie;

    Tabitha – Tabby;

    Tamara, Tamar – Tammy, Tammie;

    Tanya, Tania;

    Teresa, Theresa, Therese – Terry, Terri, Teri, Terrie, Tess, Tessa, Tessie, Tracy, Trissie, Trissy;

    Theodora – Dora, Theo;

    Thelma;

    Tiffany – Tiff, Tiffy;

    Tina (see Christine, Ernestine, Bettina, Albertina, Augustina, Clementina, Justina);

    Tracy, Tracey, Tracie, Traci (see Teresa);

    Ulrica, Ulrika;

    Una;

    Ursula – Ursa, Ursie, Sulie;

    Valentina – Val, Vallie;

    Valerie, Valery, Valeria – Val, Vallie;

    Vanessa – Van, Vannie, Vanna, Nessa, Essa;

    Vera;

    Verna (see Laverne);

    Veronica – Nicky, Nicki, Ronnie, Ronni, Ronny;

    Victoria – Vic, Vick, Vickie, Vicky, Vicki, Viki, Vikki;

    Vida;

    Viola – Vi;

    Violet, Violette, Violetta – Vi, Lettie;

    Virginia – Ginger, Ginny, Jinny, Jenny, Virgie;

    Vivian, Vivien – Viv;

    Wanda;

    Wendy (see Gwendolen);

    Wilhelmina – Willa, Wilma, Willie, Billie, Mina, Minnie;

    Wilma;

    Winifred – Winnie, Freda, Freddie;

    Yolanda, Yolande;

    Yvonne – Vonnie, Vonna;

    Yvette – Vettie, Vetta;

    Zoe – Zoey.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Tiếng Anh Hay Cho Các Bạn Nữ
  • 10 Gợi Ý Tên Tiếng Anh Hay Nhất Cho Nam Và Nữ Tặng Con Yêu
  • Gợi Ý 199 Tên Tiếng Anh Chất Nhất Dành Cho Nam Và Nữ
  • Top 120 Tên Hay 4 Chữ Cho Nữ Bằng Tiếng Anh
  • Cách Đặt Tên Một Âm Tiết Cho Nam Và Nữ Đơn Giản Nhất
  • Tên Zalo Dễ Thương Cho Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai Tuổi Kỷ Hợi 2022 Vừa Ý Nghĩa Vừa Hợp Phong Thủy
  • Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Kỷ Hợi (2019)
  • Đặt Tên Cho Con Trai Họ Lê Năm 2022, Những Tên Gọi Hay Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Theo Mệnh Mộc Hay Và Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Con Trai Ở Nhà Đáng Yêu
  • Zalo hiện là mạng xã hội rất được ưa chuộng với những ai sử dụng điện thoại Smartphone. Ở mạng xã hội này, người dùng có thể thoải mái trò chuyện với bạn bè khắp nơi. Với một công đồng người dùng đông đúc như vậy, không khó tránh khỏi việc trùng lặp tên người dùng. Vì vậy, việc đặt tên hay là cách nhiều người dùng để tạo sự mới mẻ cũng như thể hiện phong cách bản thân

    Đặt tên Zalo dễ thương bằng tiếng Anh

    1. Diamond : kim cương – Chỉ những cô gái có tâm tính tốt nhưng cục mịch, mạnh mẽ và rắn rỏi

    2. Jade : đá ngọc bích – cô gái tên này thường yêu quý gia đình và mong muốn có một cuộc sống ổn định

    3. Kiera: cô gái tóc đen – Những cô nàng bí ẩn nhiều sức hút.

    4. Gemma: ngọc quý – những quý cô tiểu thư đài các, mang phong thái của gia đình quyền quý.

    5. Melanie: đen – cô gái bí ẩn khiến người khác muốn khám phá.

    6. Margaret: ngọc trai – là một viên ngọc, viên đá quý, rực rỡ

    7. Pearl: ngọc trai – Chỉ những cô gái quyến rũ, mong manh, long lanh như giọt sương trên lá. 8. Ruby: đỏ, ngọc ruby – cô gái có xu hướng sáng tạo và luôn xuất sắc trong việc thể hiện bản thân.

    9. Scarlet: đỏ tươi – những cô gái có cá tính khá mạnh mẽ, cứng rắn và quyết đoán.

    Tên zalo dễ thương thể hiện tính cách

    1. Alethea “sự thật”: Một cô gái thẳng thắn và chính trực

    2. Amity “tình bạn”: Luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác

    3. Edna “niềm vui”: Một cô nàng mang đến niềm vui và hạnh phúc cho người khác

    4. Ermintrude – “được yêu thương trọn vẹn” Cô gái yếu đuối rất cần được che chở

    5. Esperanza – “hi vọng”: Luôn luôn hy vọng vào tương lai tốt đẹp

    6. Farah – “niềm vui, sự hào hứng”: gái năng động, vui vẻ và nổi loạn

    7. Fidelia – “niềm tin”: Một cô gái có niềm tin mãnh liệt

    8. Oralie – “ánh sáng đời tôi” Cô gái mang lại hạnh phúc cho người xung quanh

    Tên Zalo dễ thương cho cô nàng yêu thiên nhiên

    1. Azure : bầu trời xanh

    2. Esther : ngôi sao

    3. Iris có nghĩa là hoa iris, cầu vồng

    4. Flora – Có ý nghĩa là hệ thực vật (của cả một vùng)

    5. Jasmine có nghĩa là hoa nhài

    6. Layla : có nghĩa là màn đêm

    7. Roxana có nghĩa là ánh sáng, bình minh

    8. Sterling: ngôi sao nhỏ

    9. Daisy : hoa cúc dại (cũng là tựa một bộ phim Hàn rất cảm động – gợi ý xem phim cho ngày cuối tuần của bạn)

    10. Lily : hoa huệ tây ám chỉ những người vô cùng xinh đẹp và giỏi giang

    11. Rose : đóa hồng. Một cô gái vô cùng quyến rũ và xinh đẹp

    12. Violet : hoa violet, màu tím: tượng trưng cho sự thủy chung son sắt

    Tên zalo dễ thương cho nữ theo tiếng Nhật, Hàn

    1. Aki : mùa thu

    2. Akira: thông minh

    3. Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

    4. Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

    5. Ebisu: thần may mắn

    6. Gi (HQ): người dũng cảm

    7. Hasu: hoa sen

    8. Ho (HQ): tốt bụng

    9 Higo: cây dương liễu

    10. Kazuo: thanh bình

    11. Kongo: kim cương

    12. Kosho: vị thần của màu đỏ

    13. Kamé: kim qui

    14. Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

    15. Ken: làn nước trong vắt

    16. Maito : cực kì mạnh mẽ

    17. Michio: mạnh mẽ

    18. Mochi: trăng rằm

    19. Neji : xoay tròn

    20. Rinjin: thần biển

    21. Ringo: quả táo

    22. Ruri: ngọc bích

    23. Tomi: màu đỏ

    24. Toshiro: thông minh

    25. Toru: biển

    26. Uchiha : quạt giấy

    27. Uyeda: đến từ cánh đồng lúa

    28. Uzumaki : vòng xoáy

    29. Virode (Thái): ánh sáng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Vlan, Chia Vlan Cho Các Thiết Bị Mạng Switch Cisco
  • Kinh Nghiệm Kinh Doanh Nhà Hàng Ăn Uống
  • Muốn Đặt Tên Cho Sản Phẩm Hay Và Chuyên Nghiệp? Đừng Bỏ Qua 8 Nguyên Tắc Này!
  • Why Is Nguyen Such A Popular Name In Vietnam?
  • Mẹo Đặt Router Trong Nhà Để Phát Sóng Wifi Tốt Nhất
  • Những Nickname Tiếng Anh Dễ Thương Đặt Tên Cho Con

    --- Bài mới hơn ---

  • Bi Hài Muôn Kiểu Đặt Tên Cho Con
  • Nhiều Người Dùng Iphone Mỗi Khi Tải Dữ Liệu Xuống Đều Không Tìm Được File. Dưới Đây Là Câu Trả Lời Cho Câu Hỏi: Các File Tải Về Trên Iphone Nằm Ở Đâu.
  • Iphone Lưu File Dowload Ở Đâu ? 18 Ứng Dụng Quản Lý File Hệ Thống Trên Iphone 2022
  • Đặt Tên Thư Mục Quản Lý Phim Người Lớn Theo Phong Cách Nhật Bản
  • Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay
  • Kinh nghiệm học tiếng Anh

    Nếu bạn đang tìm kiếm một biệt hiệu ở nhà đáng yêu cho bé, hãy cân nhắc những nickname tiếng Anh sau đây:

    Aqua – màu ngọc xanh biển.

    Beige – màu xám nâu.

    Cerise – màu hồng của hoa anh đào.

    Jade – màu ngọc bích.

    Lily – màu trắng tinh khiết. Nickname này phù hợp với những bé gái.

    Mauve – sự kết hợp của màu hồng và màu tím – một màu tím nhẹ rất mềm, phù hợp với các bé gái.

    Orange – màu cam.

    Poppy – màu đỏ rực rỡ.

    Scarlett – màu đỏ tươi.

    Tawny – màu đỏ hung của rượu vang.

    Topaz – màu vàng và vàng lục. Đây cũng là tên gọi của loại đá quý với rất nhiều màu sắc khác nhau.

    Umber – màu nâu đen.

    Violet – màu tím phớt xanh.

    Những nickname tiếng Anh dễ thương cho bé gắn liền với thời tiết, thiên nhiên

    Aurora – hiện tượng cực quang kỳ ảo, cũng là ánh sáng bình minh rực rỡ – một cái tên tiếng Anh hay cho nữ mà các bà mẹ không thể bỏ qua.

    Autumn – mùa thu.

    Cloud – đám mây.

    Snow – tuyết.

    Sunny – ánh nắng mặt trời.

    Tưởng chừng khá hài hước khi đặt nickname cho con từ những loại đồ uống, nhưng thực tế rất nhiều ông bố bà mẹ phương Tây đặt tên con giống với tên đồ uống một cách dí dỏm và vui vẻ. Nếu bạn cũng muốn chọn một biệt hiệu như vậy cho nhóc tì của mình, hãy tham khảo những nickname tiếng Anh như:

    Beer – bia.

    Brandy – loại rượu mạnh.

    Cristal – một loại sâm panh của nước Nga.

    Gin – rượu Gin.

    Margarita – một loại cocktail phổ biến hàng đầu thế giới.

    Martini – một loại cocktail kết hợp giữa rượu Gin của Anh và một dòng rượu khai vị.

    Mojito – một thức uống nổi tiếng của Cuba, kết hợp giữa rượu Rum và lá bạc hà.

    Perry – rượu làm từ trái lê.

    Plum (Wine) – rượu nho.

    Rum – rượu Rum.

    Scotch – một loại rượu Whiskey.

    Tiki – một loại cocktail tinh xảo bắt nguồn từ Tiki Bar.

    Vodka – loại rượu được chưng cất có nguồn gốc từ Đông Âu.

    Whiskey – rượu whiskey (bắt nguồn từ Scotland).

    ☎️ Hotline: 028.71099972 – 0937.585.385

    📩 Email : [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sôi Nổi Cuộc Thi “nữ Cnvclđ Với Áo Dài Truyền Thống” Qua Facebook
  • Thể Lệ Cuộc Thi Ảnh Nghệ Thuật Quốc Tế Lần Thứ 10 Tại Việt Nam Năm 2022 (Vn
  • Cuộc Thi Ảnh Ảnh Logistics Quốc Tế Lần Thứ I Tại Việt Nam
  • Cuộc Thi Ảnh Logistics Quốc Tế: Đã Có Gần 500 Tác Phẩm Dự Thi
  • Top 20 Ảnh Dự Thi “nét Đẹp Công Đoàn Và Người Lao Động” Với Hàng Nghìn Lượt Tương Tác
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay Và Dễ Thương Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Tên Diana Có Nghĩa Là Gì: Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Của Cái Tên Diana, Tính Cách Và Số Phận
  • Ý Nghĩa Tên Hạ Là Gì & Gợi Ý Cách Chọn Tên Đệm Cho Tên Hạ Ý Nghĩa
  • Ý Nghĩa Tên Kỳ Là Gì Và Những Tên Đệm Hay Dành Cho Trai Đầu Lòng
  • Ý Nghĩa Tên Na Là Gì Và Những Tên Đệm Được Chọn Nhiều Nhất
  • Hướng Dẫn Cài Đặt Amazon Echo Khi Mới Mua Về
  • STT

    TÊN

    Ý NGHĨA

    1

    Acacia

     “bất tử”, “phục sinh”

    2

    Adela / Adele

     “cao quý”

    3

    Adelaide / Adelia

     “người phụ nữ có xuất thân cao quý”

    4

    Agatha

     “tốt”

    5

    Agnes

     “trong sáng”

    6

    Alethea

     “sự thật”

    7

    Alida

     “chú chim nhỏ”

    8

    Aliyah

     “trỗi dậy”

    9

    Alma

     “tử tế, tốt bụng”

    10

    Almira

     “công chúa”

    11

    Alula

     “người có cánh”

    12

    Alva

     “cao quý, cao thượng”

    13

    Amabel / Amanda

     “đáng yêu”

    14

    Amelinda

     “xinh đẹp và đáng yêu”

    15

    Amity

     “tình bạn”

    16

    Angel / Angela

     “thiên thần”, “người truyền tin”

    17

    Annabella

     “xinh đẹp”

    18

    Anthea

     “như hoa”

    19

    Aretha

     “xuất chúng”

    20

    Ariadne / Arianne

     “rất cao quý, thánh thiện”

    21

    Artemis

     tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

    22

    Aubrey

     “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

    23

    Audrey

     sức mạnh cao quý”

    24

    Aurelia

     “tóc vàng óng”

    25

    Aurora

     “bình minh”

    26

    Azura

     “bầu trời xanh”

    27

    Bernice

     “người mang lại chiến thắng”

    28

    Bertha

     “nổi tiếng, sáng dạ”

    29

    Bianca / Blanche

     “trắng, thánh thiện”

    30

    Brenna

     “mỹ nhân tóc đen”

    31

    Bridget

     “sức mạnh, quyền lực”

    32

    Calantha

     “hoa nở rộ”

    33

    Calliope

     “khuôn mặt xinh đẹp”

    34

    Celeste / Celia / Celina

     “thiên đường”

    35

    Ceridwen

     “đẹp như thơ tả”

    36

    Charmaine / Sharmaine

     “quyến rũ”

    37

    Christabel

     “người Công giáo xinh đẹp”

    38

    Ciara

     “đêm tối”

    39

    Cleopatra

     “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

    40

    Cosima

     “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

    41

    Daria

     “người bảo vệ”, “giàu sang”

    42

    Delwyn

     “xinh đẹp, được phù hộ”

    43

    Dilys

     “chân thành, chân thật”

    44

    Donna

     “tiểu thư”

    45

    Doris

     “xinh đẹp”

    46

    Drusilla

     “mắt long lanh như sương”

    47

    Dulcie

     “ngọt ngào”

    48

    Edana

     “lửa, ngọn lửa”

    49

    Edna

     “niềm vui”

    50

    Eira

     “tuyết”

    51

    Eirian / Arian

     “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

    52

    Eirlys

     “hạt tuyết”

    53

    Elain

     “chú hưu con”

    54

    Elfleda

     “mỹ nhân cao quý”

    55

    Elfreda

     “sức mạnh người elf”

    56

    Elysia

     “được ban / chúc phước”

    57

    Erica

     “mãi mãi, luôn luôn”

    58

    Ermintrude

     “được yêu thương trọn vẹn”

    59

    Ernesta

     “chân thành, nghiêm túc”

    60

    Esperanza

     “hi vọng”

    61

    Eudora

     “món quà tốt lành”

    62

    Eulalia

     “(người) nói chuyện ngọt ngào”

    63

    Eunice

     “chiến thắng vang dội”

    64

    Euphemia

     “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

    65

    Fallon

     “người lãnh đạo”

    66

    Farah

     “niềm vui, sự hào hứng”

    67

    Felicity

     “vận may tốt lành”

    68

    Fidelia

     “niềm tin”

    69

    Fidelma

     “mỹ nhân”

    70

    Fiona

     “trắng trẻo”

    71

    Florence

     “nở rộ, thịnh vượng”

    72

    Genevieve

     “tiểu thư, phu nhân của mọi người”

    73

    Gerda

     “người giám hộ, hộ vệ”

    74

    Giselle

     “lời thề”

    75

    Gladys

     “công chúa”

    76

    Glenda

     “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

    77

    Gopa

     “món quà của Chúa”

    78

    Grainne

     “tình yêu”

    79

    Griselda

     “chiến binh xám”

    80

    Guinevere

     “trắng trẻo và mềm mại”

    81

    Gwyneth

     “may mắn, hạnh phúc”

    82

    Halcyon

     “bình tĩnh, bình tâm”

    83

    Hebe

     “trẻ trung”

    84

    Helga

     “được ban phước”

    85

    Heulwen

     “ánh mặt trời”

    86

    Hypatia

     “cao (quý) nhất”

    87

    Imelda

     “chinh phục tất cả”

    88

    Iolanthe

     “đóa hoa tím”

    89

    Iphigenia

     “mạnh mẽ”

    90

    Isadora

     “món quà của Isis”

    91

    Isolde

     “xinh đẹp”

    92

    Jena

     “chú chim nhỏ”

    93

    Jezebel

     “trong trắng”

    94

    Jocasta

     “mặt trăng sáng ngời”

    95

    Jocelyn

     “nhà vô địch”

    96

    Joyce

     “chúa tể”

    97

    Kaylin

     “người xinh đẹp và mảnh dẻ”

    98

    Keelin

     “trong trắng và mảnh dẻ”

    99

    Keisha

     “mắt đen”

    100

    Kelsey

     “con thuyền (mang đến) thắng lợi”

    101

    Kerenza

     “tình yêu, sự trìu mến”

    102

    Keva

     “mỹ nhân”, “duyên dáng”

    103

    Kiera

     “cô bé đóc đen”

    104

    Ladonna

     “tiểu thư”

    105

    Laelia

     “vui vẻ”

    106

    Lani

     “thiên đường, bầu trời”

    107

    Latifah

     “dịu dàng”, “vui vẻ”

    108

    Letitia

     “niềm vui”

    109

    Louisa

     “chiến binh nổi tiếng”

    110

    Lucasta

     “ánh sáng thuần khiết”

    111

    Lysandra

     “kẻ giải phóng loài người”

    112

    Mabel

     “đáng yêu”

    113

    Maris

     “ngôi sao của biển cả”

    114

    Martha

     “quý cô, tiểu thư”

    115

    Meliora

     “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

    116

    Meredith

     “trưởng làng vĩ đại”

    117

    Milcah

     “nữ hoàng”

    118

    Mildred

     “sức mạnh nhân từ”

    119

    Mirabel

     “tuyệt vời”

    120

    Miranda

     “dễ thương, đáng yêu”

    121

    Muriel

     “biển cả sáng ngời”

    122

    Myrna

     “sự trìu mến”

    123

    Neala

     “nhà vô địch”

    124

    Odette / Odile

     “sự giàu có”

    125

    Olwen

     “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

    126

    Oralie

     “ánh sáng đời tôi”

    127

    Oriana

     “bình minh”

    128

    Orla

     “công chúa tóc vàng”

    129

    Pandora

     “được ban phước (trời phú) toàn diện”

    130

    Phedra

     “ánh sáng”

    131

    Philomena

     “được yêu quý nhiều”

    132

    Phoebe

     “tỏa sáng”

    133

    Rowan

    “cô bé tóc đỏ”

    134

    Rowena

     “danh tiếng”, “niềm vui”

    135

    Selina

     “mặt trăng”

    136

    Sigourney

     “kẻ chinh phục”

    137

    Sigrid

     “công bằng và thắng lợi”

    138

    Sophronia

     “cẩn trọng”, “nhạy cảm”

    139

    Stella

     “vì sao”

    140

    Thekla

     “vinh quang cùa thần linh”

    141

    Theodora

     “món quà của Chúa”

    142

    Tryphena

     “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

    143

    Ula

     “viên ngọc của biển cả”

    144

    Vera

     “niềm tin”

    145

    Verity

     “sự thật”

    146

    Veronica

     “kẻ mang lại chiến thắng”

    147

    Viva / Vivian

     “sự sống, sống động”

    148

    Winifred

     “niềm vui và hòa bình”

    149

    Xandra

     “bảo vệ, che chắn, che chở”

    150

    Xavia

     “tỏa sáng”

    151

    Xenia

     “hiếu khách”

    152

    Zelda

     “hạnh phúc”

    Nguồn: https://jes.edu.vn/ten-tieng-anh-cho-con-gai-hay-va-de-thuong-nhat

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Xuyến Là Gì & Hướng Dẫn Đặt Tên Xuyến Sang Trọng Cho Con
  • Chữ Ký Tên Quỳnh – Các Kiểu Chữ Ký Tên Quỳnh Đẹp,ý Nghĩa Nhất
  • Only C Trở Lại Với “Đau Để Trưởng Thành” Hợp Tác Cùng Các Nhà Sản Xuất Đình Đám Hàn Quốc
  • Ý Nghĩa Tên Nhung Là Gì & Cách Đặt Tên Đẹp Cho Con Có Chữ Nhung
  • Ý Nghĩa Tên Lương Là Gì Và Danh Sách Tên Đệm Hay Cho Con Tên Lương
  • #1 : 546+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn, Dễ Nhớ Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • 1001+ Bộ Tên Liên Quân Mobile Cực Đẹp, Độc, Hay & Bá Đạo Nhất Cho Nam & Nữ
  • Tên Facebook Hay, Đep Với Những Tên Nick Fb Cho Nam, Nữ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Hay Trong Game
  • 500+ Tên Game Hay, Nhân Vật Game Độc Đáo, Bá Đạo
  • Top 15 Truyện Lgbt Hay Dành Cho Hủ Nam Và Hủ Nữ
  • Bạn có muốn sở hữu một chiếc Tên tiếng anh hay cho con gái ngắn nhất, dễ nhớ nhất? Chắc chắn là có, đúng. Bởi cô gái nào cũng thích nổi bật với cái tên tây và sang. Với danh sách 111+ tên tiếng Anh hay và ý nghĩa mà mình tổng hợp trong bài viết này, chắc chắn bạn sẽ tìm được cho mình một tên ưng ý nhất.

    1. Tên tiếng anh hay cho con gái theo tên hoa

    Hoa giúp làm đẹp cuộc sống cũng giống như phụ nữ giúp cuộc sống thêm nhiều màu sắc. Dùng tên hoa để đặt tên không chỉ được người Việt Nam áp dụng mà ở nhiều nước phương tây cũng đặt tên cho con gái theo những loài hoa đẹp.

    • Camellia: tên của hoa trà
    • Daisy: hoa cúc, tên thông dụng dành cho các bé gái
    • Dahlia: tên của hoa thược dược
    • Gerbera: hoa đồng tiền
    • Iris: mống mắt, tên của bí ẩn
    • Jasmine: một loài hoa nhài, cái tên gợi lên cảm giác thơm.
    • Hibiscus: hoa dâm bụt
    • Lily: lily, lily
    • Pansy: Hoa pansy
    • Rose: hoa hồng, nữ hoàng của các loài hoa
    • Hoa sen: loài sen, tên gọi mang ý nghĩa gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
    • Hoa huệ: một loài hoa huệ
    • Helianthus: tên một loài hoa hướng dương với ý nghĩa luôn hướng về phía Mặt trời.
    • Confetti: Hoa giấy mỏng manh
    • Hoa lan: hoa lan đại diện cho tình yêu và sắc đẹp
    • Lavender: hoa oải hương
    • Magnolia: tên của hoa mộc lan
    • Morela: mơ

    2. Những tên tiếng anh hay cho con gái theo tên của các nữ thần

    • Aphrodite: nữ thần xinh đẹp nhất trong thần thoại Hy Lạp
    • Freyja: nữ thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại Bắc Âu
    • Cliodna: nữ thần đại diện cho tình yêu, sắc đẹp và sóng biển trong thần thoại Celtic
    • Hathor: Con gái của thần mặt trời đại diện cho tình yêu, niềm vui và nghệ thuật trong thần thoại Ai Cập.
    • Oshun: nữ thần nước ngọt, tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại Yoruba
    • Hera: Nữ thần bảo trợ hôn nhân và gia đình trong thần thoại Hy Lạp. Cô cũng là vợ của thần Zeus
    • Artemis: nữ thần của sự thuần khiết vĩnh cửu, không bao giờ được yêu trong thần thoại Hy Lạp
    • Athena: Con gái của thần Zeus, đại diện cho trí tuệ, chiến tranh chính nghĩa.
    • Hestia: nữ thần của hạnh phúc gia đình, là một vị thần lương thiện đã rời đỉnh Olympus xuống trần gian để bảo vệ bổn mạng.

    3. Tên tiếng Anh phổ biến nhất cho con gái

    Ngoài việc chọn tên theo tên loài hoa hay nữ thần quyền năng, bạn vẫn còn rất nhiều lựa chọn khác.

    3.1. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ A

    • Abbey: Một cô gái thông minh
    • Adelaide: một cô gái thuộc dòng dõi quý tộc
    • Agnes: cô gái trong sáng, dịu dàng
    • Alana: ánh sáng
    • Andrea: Cô gái mạnh mẽ
    • Angel: nghĩa là thiên thần
    • Ann: quý cô đáng yêu
    • Arian: quý cô xinh đẹp
    • Azure: bầu trời rộng

    3.2. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ B

    • Bella: cô gái xinh đẹp
    • Bianca: sự thuần khiết, thánh thiện
    • Brenna: người đẹp tóc đen
    • Briona: cô gái thông minh, vui tính

    3.3. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ C

    • Canary: tổ yến
    • Cary: tên một con sông
    • Caryln: cô gái yêu
    • Ceridwen: Nàng thơ xinh đẹp
    • Cleopatra: vầng hào quang của cha

    3.4. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ D

    • Dana: chân trâu đen
    • Diana: có nghĩa là ánh sáng
    • Drusilla: Một cô gái có đôi mắt long lanh như sương mai

    3.5. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ E

    • Edgar: giàu có, giàu có
    • Eira: Bông tuyết, tên mong manh
    • Eirene: có nghĩa là hòa bình
    • Elfleda: mỹ nhân có hậu duệ dành cho bạn
    • Ermintrude: một người được đền đáp bằng tình yêu trọn vẹn
    • Eulalia: một cô gái có giọng hát ngọt ngào
    • Eudora: một món quà tốt

    3.6. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ F

    • Fiona: người phụ nữ xinh đẹp đáng yêu
    • Freya: quý cô
    • Ganesa: nữ thần may mắn và trí tuệ
    • Gemma: viên ngọc
    • Glenda: một cô gái trong sáng, ngây thơ

    3.7. Tên tiếng Anh của nữ bắt đầu bằng J

    • Julia: cô gái tràn đầy sức sống
    • Junia: Một cô gái tràn đầy sức sống
    • Juliet: Một cô gái tràn đầy sức sống
    • Jade: viên ngọc bích

    3.8. Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ cái L

    • Layla: có nghĩa là màu đen, chỉ sự bí ẩn
    • Lani: nơi hạnh phúc
    • Laelia: lạc quan, vui vẻ
    • Ladonna: quý cô

    3.9. Tên tiếng Anh cho con gái được viết bằng chữ S

    • Sophia: cô gái thông thái
    • Sunny: nắng
    • Sterling: những ngôi sao nhỏ
    1. 501+ Biệt danh hay theo tên thú vị, nickname độc lạ cho Người Yêu, Nam, Nữ, Bạn Bè
    2. 1001+ Tên Free Fire hay, Tên Quân Đoàn Free Fire đẹp nhất
    3. 1201+ Tên PUBG Moblie hay, Tên kí tự đặc biệt đẹp, chất nhất [NEW]
    4. 1301+ Tên Liên Minh hay – Tên LMHT đẹp, Tên LOL chất, hài hước nhất
    5. 1401+ Tên nhân vật hay trong game, Tên Ingame hay, đẹp cho Nam, Nữ
    6. 1701+ Tên Gunny đẹp, Tên Gunny kí tự đặc biệt hay, độc, chất nhất
    7. 1901+ Tên game hay – Cách đặt tên nhân vật game Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile…
    8. 1501+ Tên kiếm hiệp hay, đẹp, bựa, hài hước trong game cho Nam, Nữ
    9. 801+ Tên CF hay, Tên đột kích đẹp, chất, bá đạo nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Khám Phá Ngay
  • 111+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn, Dễ Nhớ Nhất 2022
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn, Sang Chảnh 2022
  • 100+ Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Vừa Ngắn Gọn, Vừa Ý Nghĩa
  • Tên Nhân Vật Trong Game Thiện Nữ Hay, Ấn Tượng Và Hài Hước Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100