Top 21 # Tên Tiếng Anh Hay Và Có Ý Nghĩa Cho Nữ / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ / 2023

Bạn muốn tìm cho mình một tên tiếng Anh thật hay?

Trước hết, bạn hãy đọc bài hướng dẫn này để biết các cách chọn tên tiếng Anh cho mình: Hướng dẫn cách chọn tiếng Anh hay.

Bạn kích vào hình, rồi tạo tài khoản miễn phí để có được khuyến mãi khi mua tài khoản học

Tìm tên tiếng Anh hay

Tìm tên tiếng Anh

Top 200 tên tiếng Anh hay cho nữ

Top 200 tên tiếng Anh hay cho nam

Học và Cải thiện khả năng tiếng Anh của bạn cùng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Nếu việc nâng cao khả năng tiếng Anh sẽ mang lại kết quả tốt hơn cho việc học hay công việc của bạn, thì Tiếng Anh Mỗi Ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu đó.

Thông qua Chương trình Học tiếng Anh PRO, Tiếng Anh Mỗi Ngày giúp bạn:

Luyện nghe tiếng Anh: từ cơ bản đến nâng cao, qua audios và videos.

Học và vận dụng được những từ vựng tiếng Anh thiết yếu.

Nắm vững ngữ pháp tiếng Anh.

Học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

Khi học ở Tiếng Anh Mỗi Ngày (TAMN), bạn sẽ không:

Không học vẹt

Không học để đối phó

Bởi vì có một cách học tốt hơn: học để thật sự giỏi tiếng Anh, để có thể sử dụng được và tạo ra kết quả trong học tập và công việc.

Giúp bạn xây dựng nền móng cho tương lai tươi sáng thông qua việc học tốt tiếng Anh là mục tiêu mà Tiếng Anh Mỗi Ngày sẽ nỗ lực hết sức để cùng bạn đạt được.

Xem mô tả chi tiết về Học tiếng Anh PRO

616 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ Hay Ý Nghĩa / 2023

Tại sao bạn lại muốn chọn một cái tên tiếng Anh hay để tiếp cận với người bản ngữ?

Bởi vì một cái tên tiếng Anh hay sẽ tạo sự gần gũi, “săn” Tây dễ hơn, giúp người nước ngoài dễ nhớ, dễ gọi tên bạn và bạn sẽ hòa nhập nhanh với môi trường. Bạn dùng tên tiếng Việt cũng được thôi nhưng người nước ngoài sẽ rất khó phát âm và khó nhớ đấy!

Và bạn cũng nhớ rằng, “Tên chúng ta chọn định nghĩa chúng ta” . Một tên tiếng Anh hay không chỉ giúp bạn bè quốc tế ấn tượng và dễ nhớ mà còn là một cách để bạn cho một số người bạn nước ngoài hiểu thêm một phần bản thân. Hiểu tại sao tôi lại chọn cái tên hay bằng tiếng Anh ấy!

Tên tiếng Anh hay tuyệt vời nhất dành cho Nam

Bạn là một người làm việc chăm chỉ. Cái tên Mason sẽ “vượt qua mọi thử thách” – dưới tiếng Anh cổ có tức là “stoneworker”.

Có tức là “khôn ngoan” dưới tiếng Latin, Cato là một cái tên có lịch sử lâu đời tại La Mã cổ đại. Người ta nhớ tới Cato là một chính trị gia, người đã chống lại Julius Caesar, các người khác nghe cái tên Cato sẽ liên tưởng tới một thiên tài dưới tương lai.

Là người sẽ có tiếng tăm vang dội và hiển hách dưới tương lai. Tên gọi này lên đường từ một họ Ailen, có tức là “hậu duệ của Nullan”. Nullan có nghĩa “cao quý, nổi tiếng” .

Alexander có tức là “người kiểm soát an ninh, người đàn ông đích thực” dưới tiếng Hy Lạp. Vì vậy, bất kể tuổi tác của anh ta như thế nào, anh ta sẽ cứ là một người anh đứng ra bảo vệ. Xem ra đúng hình dòng của một người bạn trai tương lại phải không nào!

Levi có tức là “tham gia, gắn bó” dưới tiếng Do Thái. Đó là cái tên tốt nhất cho các người “kiên định” với chọn lựa của mình.

Jonathan là cái tên lên đường từ Do Thái, có tức là “Thiên chúa đã ban”. Nếu bạn đến từ một gia đình tôn giáo, bạn chính là đứa con, một món quà từ trên cao!

Otis xuât phát từ tên họ dưới tiếng Anh – Ode – có tức là “sự giàu có” hoặc “tài sản” . Với cái tên này dưới tâm trí, bạn cứng cáp là người sẽ có tương lai tươi sáng (có thể là cả sự nghiệp) phía trước.

Một cái tên có tức là “độc lập” . Thật tuyệt phải không nào?

Cái tên có ý tức là “món quà ” dưới tiếng Do Thái. Nếu bạn sinh ra vào khoảng thời gian Giáng Sinh. Tại sao không chọn cái tên này? Món quà tuyệt vời nhất từ trước tới nay.

Trong Kinh Thánh có tức là “món quà từ thiên chúa” , nhưng người Công Giáo cũng có thể nhớ rằng Matthew là một dưới mười hai sứ đồ đã tuân theo các lời giảng dạy của Chúa Jesus.

Trong tiếng Latin có tức là “sư tử” , cái tên nghe có vẻ dễ thương này chỉ rằng bạn là một anh chàng can đảm hoặc một người có ảnh hưởng.

Liam là một cái tên rất phổ biến, từng tại vị trí phổ biến nhất cho cái tên của các bé trai được sinh ra vào năm 2017 – theo cơ quan An Sinh Xã Hội Mỹ (Social Security Administration). Đây là cái tên Ailen dễ thương và là viết tắt của William, có tức là “mong muốn” .

Có tức là “thủ quỹ” dưới tiếng Ba Tư. Trong tiếng Anh nó cũng là từ được sử dụng để chỉ đá quý. Cái tên này có nghĩa bạn là “món quà quý giá” được mang tới toàn cầu này.

Đây là cái tên đáng yêu và rất đẹp.

Cái tên sẽ liên tưởng đến một con vật “mạnh mẽ, vạm vỡ”. Vì vậy anh ta có một cái gì đó đáng để mong đợi.

Basil nghĩa tiếng Việt có tức là “Cây húng quế” đấy. Nhưng bạn có biết rằng nó có tức là “Vương giả” dưới tiếng Hy Lạp? Bạn là người tự tin và biết yêu bản thân hãy chọn cho mình cái tên Basil.

Cái tên này là một biến thể của Tariq, là tên tiếng Ả Rập có tức là “ngôi sao buổi sáng”.

Bạn đang kiếm tìm cái tên thích hợp cho một vị vua? Griffin là một dạng Latin của Gruffudd, có tức là “chúa, hoàng tử”

Mỗi gia đình đều cần một “ETHAN”. Bạn có biết đó là gì không? Tên này có tức là “vững chắc, bền bỉ” dưới tiếng Do Thái.

Wyatt là một biến thể từ Wyot, được tạo thành từ một số từ tiếng Anh cổ “chiến đấu, dũng cảm và cứng rắn” . Chọn cái tên tiếng Anh này cho thấy bạn là người sẵn sàng vượt qua bất kỳ thử thách nào, đó là điều chắc chắn!

Beyonce cũng chọn cái tên này cho con trai mình đấy. Sir là một biến thể của Cyrus, có tức là “trẻ”. Thật hoàn hảo nếu như bạn cứ muốn mình là một người “trẻ trung, năng động” , hãy chọn cái tên Sir.

Tên tiếng Anh hay cho nam với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

Tên tiếng Anh hay cho nam gắn liền với thiên nhiên

Tên tiếng Anh hay với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

Tên tiếng Anh hay cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

Tên tiếng Anh hay với ý nghĩa thông thái, cao quý

Tên tiếng Anh hay cho nam với ý nghĩa tôn giáo

Tên tiếng Anh hay theo dáng vẻ bên ngoài

Tên tiếng Anh hay theo tính cách con người

Tên Tiếng Anh hay độc đáo nhất dành cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

Một cái tên có đựng thành phần của từ “Milu”, có tức là “duyên dáng hay thân yêu”

Một tình yêu vô bờ bến, Cara có tức là “người yêu dấu”

Nằm dưới danh sách năm tên bé gái phổ biến nhất tại Hoa Kỳ từ khi năm 2002, theo cơ quan An sinh xã hội Mỹ (Social Security Administration). Cái tên dễ thương này có tức là “phổ quát, bao trùm” dưới tiếng Đức

Một cái tên khởi hành từ Alice, có tức là “quý tộc” dưới tiếng Scotland. Bạn là một cô gái đáng tin tưởng đấy!

Mia có tức là “của tôi” dưới tiếng Ý. Các chàng trai nghe tên này như muốn tan chảy vậy. Thật sự quá dễ thương!

Có phải bạn đang nghĩa ngay đến thành phố của nước Ý, nhưng Milan cũng khởi hành từ “Milu”, có nghĩa “duyên dáng hay thân yêu”

Là cái tên Do Thái được “ân huệ” hay của thiên chúa. Phiên bản tiếng Hy Lạp và tiếng Latin của tên là Anna

Một việt danh siêu dễ thương của Ellen, bản thân nó là phiên bản tiếng Anh của tên Hy Lạp, Helen. Helen có tức là “ngọn đuốc” nhưng cũng dính líu đến một từ Hy Lạp có tức là “mặt trăng” . Ellen hay Helen có thể hiểu là “ánh sáng rực rỡ”.

Dành cho một số cô gái cứ để ý và vun đắp. Rihanna, tên tiếng Ả Rập, có tức là “ngọt ngào” . Tên là biến thể của Rayhana, cũng là tên một dưới một số người vợ của nhà tiên tri Muhammad

Một cô gái sẽ đem lại sự khác biết, khiến cánh mày râu cũng phải kính trọng. Alexandra là dạng nữ tính của Alexander có tức là “người kiểm soát an ninh một số chàng trai” . dưới thần thoại Hy Lạp, Alexandra cũng là một biệt danh của Hera một một tên khác của nhà tiên tri Cassandra.

Beatrice là phiên bản thế kỷ 19 của Beatrix, một cái tên có xuất xứ từ tiếng Latin có tức là “người mang niềm vui”

Constance có xuất xứ từ tiếng Latin Constans. Các bạn biết ý nghĩa của tên rồi đúng không, dành cho một số cô gái cứ “kiên định” nha!

Mặc dù Paige đã trở cần phải lừng danh từ đầu một số năm 2000, nhưng cái tên đáng yêu này có lịch sử đằng sau nó. Tên gọi có tức là “Hầu cận của lãnh chúa” dưới tiếng Anh cổ. Rõ ràng đây là tên của một số cô gái “chăm chỉ”phải không!

Tên này có gôc Latin và có tức là . Thật hoàn hảo cho một cô gái vì cô ấy sẽ là người gìn giữ “hòa bình”

Đây là một biệt danh vô cùng phổ biến và nổi tiếng. Cái tên này lấy cảm hứng từ tên loài hoa dịu dàng, ngọt ngào và dễ thương hơn bao giờ hết.

Là một ứng cử viên thân thiết với Emma. Sophia được xếp hạng dưới danh sách 10 tên bé gái bậc nhất từ khi năm 2006. Tên này có tức là “sự khôn ngoan” dưới tiếng Hy Lạp. Nếu bạn là một cô gái thông minh, yêu đọc sách thì đây là một cái tên tuyệt vời đấy.

Có thể bạn sẽ bất ngờ khi biết rằng Natalie là tên của một tôn giáo. Nó có tức là “sinh nhật của Chúa” (giáng sinh) dưới tiếng Pháp. Nếu bạn là một cô gái sinh nhật tháng 12, cái tên cute này rất thích hợp với bạn đấy.

Có thể bạn đang nghĩ đến một nàng tiên cá tóc đỏ nào đó. Thực tế cái tên này có tức là “sư tử của chúa” . Một cái tên khá mạnh mẽ và phong cách phải không!

Cái tên đẹp này có tức là “cha rất vui mừng vì tôi” . Một cái gì đó cho thấy bạn sẽ là niềm tự hào của gia đình.

Ý nghĩa thực sự của cái tên là “sinh vào Giáng Sinh” . Đây là cái tên rất đẹp dành cho một số cô gái.

Cái tên Desi dễ thương đến mức nào? Thực sự đây là cái tên rất dễ thương phải không, cái tên có ý tức là “mong muốn”

Có một chút gì đó rực cháy! Đây là một cái tên tràn đầy năng lượng, có tức là “ánh sáng”. Là một sự chọn lựa tuyệt vời dành cho một số cô nàng năng động và cá tính.

Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

Tên tiếng Anh hay cho nữ theo màu sắc, đá quý

Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

Ariel – chú sư tử của Chúa

Emmanuel – Chúa cứ tại bên ta

Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề

Jesse – món quà của Yah

Dorothy – món quà của Chúa

Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

Tên tiếng Anh hay cho nữ gắn với thiên nhiên

Tên tiếng Anh hay cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

Tên tiếng Anh hay cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

Tên tiếng Anh hay cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

Những tên tiếng Anh hay cho Game thủ

Các Game thủ bơi hết vào đây: hơn 100 thẻ tên nhân vật game tiếng Anh hay dành cho các game thủ

Thẻ tên game thủ là tên độc nhất vô nhị mà game thủ gán cho nhân vật trò chơi của họ, đặc biệt là dưới một số trò chơi trực tuyến, nó còn có tên gọi là gamertag. Có nhiều cách để đặt tên tiếng Anh hay cho Game. Đó là sự phối hợp giữa một số từ, số và một số ký tự khác nhau để tạo cần phải một Gamertag cá tính. Nghe có vẻ vô ích, nhưng đối với toàn cầu game, một gamertag thú vị sẽ cuốn hút sự tôn trọng của một số đối thủ.

Lời khuyên của chúng tôi dành cho một số game thủ là không cần phải dùng một số từ ngữ lạm dụng. Là một người chơi, kiên cố bạn muốn một cái tên người mua tuyệt vời, sáng tạo và cuốn hút sự chú ý. Do đó đừng cất qua hơn 100 thẻ tên nhân vật game tiếng Anh độc đáo trong đây:

Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ / 2023

Tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ

I. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hi vọng, tình bạn và tình yêu

Alethea – sự thật

Fidelia – niềm tin

Verity – sự thật

Viva/Vivian – sự sống, sống động

Winifred – niềm vui và hòa bình

Zelda – hạnh phúc

Giselle – lời thề

Grainne – tình yêu

Kerenza – tình yêu, sự trìu mến

Verity – sự thật

Viva/Vivian – sự sống, sống động

Winifred – niềm vui và hòa bình

Zelda – hạnh phúc

Amity – tình bạn

Edna – niềm vui

Ermintrude – được yêu thương trọn vẹn

Esperanza – hy vọng

Farah – niềm vui, sự hào hứng

Letitia – niềm vui

Oralie – ánh sáng đời tôi

Philomena – được yêu quý nhiều

Vera – niềm tin

II. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

Adela/Adele – cao quý

Elysia – được ban/chúc phước

Florence – nở rộ, thịnh vượng

Genevieve – tiểu thư, phu nhân của mọi người

Gladys – công chúa

Gwyneth – may mắn, hạnh phúc

Felicity – vận may tốt lành

Almira – công chúa

Alva – cao quý, cao thượng

Ariadne/Arianne – rất cao quý, thánh thiện

Cleopatra – vinh quang của cha, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

Donna – tiểu thư

Elfleda – mỹ nhân cao quý

Helga – được ban phước

Adelaide/Adelia – người phụ nữ có xuất thân cao quý

Hypatia – cao (quý) nhất

Milcah – nữ hoàng

Mirabel – tuyệt vời

Odette/Odile – sự giàu có

Ladonna – tiểu thư

Orla – công chúa tóc vàng

Pandora – được ban phước (trời phú) toàn diện

Phoebe – tỏa sáng

Rowena – danh tiếng, niềm vui

Xavia – tỏa sáng

Martha – quý cô, tiểu thư

Meliora – tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn

Olwen – dấu chân được ban phước (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

III. Tên tiếng Anh cho nữ theo màu sắc, đá quý

Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

Jade – đá ngọc bích

Scarlet – đỏ tươi

Sienna – đỏ

Gemma – ngọc quý

Melanie – đen

Kiera – cô gái tóc đen

Margaret – ngọc trai

Pearl – ngọc trai

Ruby – đỏ, ngọc ruby

IV. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

Ariel – chú sư tử của Chúa

Emmanuel – Chúa luôn ở bên ta

Elizabeth – lời thề của Chúa/Chúa đã thề

Jesse – món quà của Yah

Dorothy – món quà của Chúa

V. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn

Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu

Vivian – hoạt bát

Helen – mặt trời, người tỏa sáng

Hilary – vui vẻ

Irene – hòa bình

Beatrix – hạnh phúc, được ban phước

Gwen – được ban phước

Serena – tĩnh lặng, thanh bình

Victoria – chiến thắng

VI. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường

Bridget – sức mạnh, người nắm quyền lực

Andrea – mạnh mẽ, kiên cường

Valerie – sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

Alexandra – người trấn giữ, người bảo vệ

Louisa – chiến binh nổi tiếng

Matilda – sự kiên cường trên chiến trường

Edith – sự thịnh vượng trong chiến tranh

Hilda – chiến trường

VII. Tên tiếng Anh cho nữ gắn với thiên nhiên

Azure – bầu trời xanh

Alida – chú chim nhỏ

Anthea – như hoa

Aurora – bình minh

Azura – bầu trời xanh

Calantha – hoa nở rộ

Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

Iris – hoa iris, cầu vồng

Lily – hoa huệ tây

Rosa – đóa hồng

Rosabella – đóa hồng xinh đẹp

Selena – mặt trăng, nguyệt

Violet – hoa violet, màu tím

Jasmine – hoa nhài

Layla – màn đêm

Roxana – ánh sáng, bình minh

Stella – vì sao, tinh tú

Sterling – ngôi sao nhỏ

Eirlys – hạt tuyết

Elain – chú hưu con

Heulwen – ánh mặt trời

Iolanthe – đóa hoa tím

Daisy – hoa cúc dại

Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa

Lucasta – ánh sáng thuần khiết

Maris – ngôi sao của biển cả

Muriel – biển cả sáng ngời

Oriana – bình minh

Phedra – ánh sáng

Selina – mặt trăng

Stella – vì sao

Ciara – đêm tối

Edana – lửa, ngọn lửa

Eira – tuyết

Jena – chú chim nhỏ

Jocasta – mặt trăng sáng ngời

VIII. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa thông thái, cao quý

Bertha – thông thái, nổi tiếng

Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết

Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý

Alice – người phụ nữ cao quý

Sarah – công chúa, tiểu thư

Sophie – sự thông thái

Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)

Regina – nữ hoàng

Gloria – vinh quang

Martha – quý cô, tiểu thư

Phoebe – sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết

IX. Tên tiếng Anh cho nữ theo tình cảm, tính cách con người

Agatha – tốt

Eulalia – (người) nói chuyện ngọt ngào

Glenda – trong sạch, thánh thiện, tốt lành

Guinevere – trắng trẻo và mềm mại

Sophronia – cẩn trọng, nhạy cảm

Tryphena – duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

Xenia – hiếu khách

Cosima – có quy phép, hài hòa, xinh đẹp

Dilys – chân thành, chân thật

Ernesta – chân thành, nghiêm túc

Halcyon – bình tĩnh, bình tâm

Agnes – trong sáng

Alma – tử tế, tốt bụng

Bianca/Blanche – trắng, thánh thiện

Jezebel – trong trắng

Keelin – trong trắng và mảnh dẻ

Laelia – vui vẻ

Latifah – dịu dàng, vui vẻ

X. Tên tiếng Anh cho nữ theo dáng vẻ bề ngoài

Amabel/Amanda – đáng yêu

Ceridwen – đẹp như thơ tả

Charmaine/Sharmaine – quyến rũ

Christabel – người Công giáo xinh đẹp

Delwyn – xinh đẹp, được phù hộ

Amelinda – xinh đẹp và đáng yêu

Annabella – xinh đẹp

Aurelia – tóc vàng óng

Brenna – mỹ nhân tóc đen

Calliope – khuôn mặt xinh đẹp

Fidelma – mỹ nhân

Fiona – trắng trẻo

Hebe – trẻ trung

Isolde – xinh đẹp

Keva – mỹ nhân, duyên dáng

Kiera – cô bé đóc đen

Mabel – đáng yêu

Miranda – dễ thương, đáng yêu

Rowan – cô bé tóc đỏ

Kaylin – người xinh đẹp và mảnh dẻ

Keisha – mắt đen

Doris – xinh đẹp

Drusilla – mắt long lanh như sương

Dulcie – ngọt ngào

Eirian/Arian – rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc

I. Tên tiếng Anh cho nam được sử dụng nhiều nhất

II. Tên tiếng Anh cho nam với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

III. Tên tiếng Anh cho nam gắn liền với thiên nhiên

IV. Tên tiếng Anh với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

V. Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

VI. Tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý

VII. Tên tiếng Anh cho nam với ý nghĩa tôn giáo

VIII. Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bên ngoài

IX. Tên tiếng Anh theo tính cách con người

Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Phái Nữ / 2023

Trong xu hướng toàn cầu hóa, giao lưu hội nhập như hiện nay, trào lưu đặt theo tên nước ngoài, tên tiếng Anh được nhiều bạn trẻ ưa dùng. Vậy tên tiếng Anh ý nghĩa cũng như thú vị dành riêng cho các bạn nữ bao gồm những cái tên nào? Hãy xem nagy những tên tiếng Anh hay cho nữ sau đây.

1. Cấu trúc đầy đủ của tên người trong tiếng Anh

Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

First name: có nghĩa là tên

Family name: Có nghĩa là họ

Với tên là tiếng Anh, cách đọc sẽ là đọc tên (first name) trước rồi sau đó mới đọc họ (family name)

Ví dụ: Tên bạn là Henry, họ Micheal thì first name của bạn sẽ là Henry và family name của bạn sẽ là Micheal. Và cả họ và tên đầy đủ của bạn sẽ là Henry Micheal.

2. Tên tiếng Anh hay, thú vị, ý nghĩa dành cho các bạn nữ.

Tiếng Anh rất đa dạng, bởi thế cũng tồn tại rất nhiều những cái tên tiếng Anh thú vị cũng như mang nhiều ý nghĩa cho các bạn nữ lựa chọn và sử dụng hàng ngày như Jessica, Emma, Linda, Sarah, Laura, Emily, Maria, Jennifer, Rebecca, Bertha…

Mỗi người chỉ việc thêm họ trong tiếng Việt của mình vào đằng sau cái tên mà bạn chọn là bạn đã có cho riêng mình một cái tên tiếng Anh rồi.

Các bạn có thể tham khảo một số cái tên trong tiếng Anh ý nghĩa cho nữ như sau:

1. Acacia có nghĩa là sự bất tử

2. Adele có nghĩa là sự cao sang, quyền quý

3. Agatha có nghĩa là tốt đẹp

4. Agnes có nghĩa là sự ngây thơ, trong sáng

5. Alida có nghĩa là chú chim nhỏ

6. Aliyah có nghĩa là sự trỗi dậy

7. Alma có nghĩa là sự tử tế, tốt bụng

8. Almira có nghĩa là công chúa cao quý

9. Alula có nghĩa là người có cánh (ý chỉ thiên thần)

10. Alva có nghĩa là sự cao quý

11. Amabel có nghĩa là sự đáng yêu

12. Amelinda có nghĩa là sự xinh đẹp tuyệt trần

13. Angela mang ý nghĩa là thiên thần

14. Annabella có nghĩa là sự xinh đẹp

15. Aretha có nghĩa là sự xuất chúng

16. Ariadne có nghĩa là sự cao quý, thánh thiện

17. Artemis đây chính là tên của một nữ thần trong thần thoại Hy Lạp

18. Aubrey đây chính là tên của kẻ trị vì của tộc elf siêu mạnh mẽ, siêu hùng cường

19. Audrey có nghĩa là sức mạnh quyền năng

20. Aurelia có nghĩa là mái tóc vàng óng

21. Aurora có nghĩa là bình minh

22. Azura có nghĩa là bầu trời trong xanh

23. Bernice có nghĩa là người mang lại chiến thắng

24. Bertha mang ý nghĩa là sự nổi danh

25. Bianca có nghĩa là sự thánh thiện

26. Brenna có nghĩa là người đẹp tóc đen

27.Bridget có nghĩa là quyền tối cao, địa vị

28. Calantha có nghĩa là hoa đang nở rộ

29. Calliope có nghĩa là khuôn mặt xinh đẹp

30. Celeste mang ý nghĩa là nơi lý tưởng, hoàn hảo

31. Ceridwen có nghĩa là đẹp như trong thơ tả

32. Charmaine mang ý nghĩa là vẻ quyến rũ, làm say đắm

33. Christabel có nghĩa là một người theo đạo thiên chúa xinh đẹp

34. Ciara mang ý nghĩa là màn đêm tối

35. Cleopatra đó chính là tên của một nữ hoàng Ai Cập cổ đại

36. Cosima có nghĩa là hài hòa

37.Daria mang ý nghĩa là sự quyền quý, giàu sang

38. Delwyn có nghĩa là được phù hộ

39. Dilys có nghĩa là sự chân thành

40. Donna có nghĩa là tiểu thư

41. Drusilla có nghĩa là đôi mắt long lanh

42. Dulcie có nghĩa là sự ngọt ngào

43. Edana có nghĩa là ngọn lửa

44. Edna có nghĩa là niềm vui

45. Eira có nghĩa là tuyết

46. Eirian có nghĩa là vẻ đẹp rực rỡ

47. Eirlys có nghĩa là bông tuyết

48. Elain có nghĩa là con hươu con

49. Elfleda có nghĩa là người cao quý

50. Elfreda có nghĩa là sức mạnh của người elf

51. Elysia có nghĩa là được ban phước

52. Erica có nghĩa là sự mãi mãi

53. Ermintrude có nghĩa là sự yêu thương một cách trọn vẹn

54. Ernesta có nghĩa là sự chân thành

55. Esperanza có nghĩa là sự hy vọng

56. Eudora có nghĩa là món quà tốt lành

57. Eulalia có nghĩa là nói chuyện một cách đầy ngọt ngào

58. Eunice có nghĩa là sự chiến thắng lừng lẫy

59. Euphemia có nghĩa là được trọng vọng

60. Fallon có nghĩa là vị trí lãnh đạo

61. Farah có nghĩa là sự hào hứng

62. Felicity có nghĩa là vận may

63. Fidelia có nghĩa là niềm tin

64. Fidelma có nghĩa là mỹ nhân

65. Fiona có nghĩa là sự trắng trẻo

66. Florence có nghĩa là thịnh vượng

67. Genevieve có nghĩa là tiểu thư

68. Gerda có nghĩa là người canh gác, bảo vệ

69. Gladys có nghĩa là công chúa

70. Halcyon có nghĩa là sự bình tĩnh

71. Hebe có nghĩa là sự trẻ trung

72. Helga có nghĩa là sự ban phước

73. Heulwen có nghĩa là ánh mặt trời

74. Iolanthe có nghĩa là bông hoa tím

75. Iphigenia có nghĩa là sự mạnh mẽ

76. Jezebel có nghĩa là sự trong trắng

77. Jocelyn có nghĩa là nhà vô địch

78. Keelin có nghĩa là sự trong trắng

79. Kerenza có nghĩa là thân ái, mến yêu

80. Keva có nghĩa là sự duyên dáng

Theo chúng tôi