Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

--- Bài mới hơn ---

  • Top 10 Bài Hát Ý Nghĩa Về Tình Bạn Tuổi Học Trò
  • 99+ Những Câu Nói Hay Về Thanh Xuân Đắt Giá Nhất
  • Có Nên Làm Album Ảnh Cưới Hay Không?
  • Giày Slip On Là Gì
  • Các Thím Yêu Thích Bộ Truyện Tranh Nào Về Nấu Ăn Nhất Part 1
  • Tên tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Bellamy – “người bạn đẹp trai”
    • Bevis – “chàng trai đẹp trai”
    • Boniface – “có số may mắn”
    • Caradoc – “đáng yêu”
    • Duane – “chú bé tóc đen”
    • Flynn – “người tóc đỏ”
    • Kieran – “câu bé tóc đen”
    • Lloyd – “tóc xám”
    • Rowan – “cậu bé tóc đỏ”
    • Venn – “đẹp trai”

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa ” mạnh mẽ”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    Tên facebook tiếng anh hay cho các bạn nữ

    Tên facebook tiếng anh hay và ý nghĩa nói về sự mạnh mẽ, thích hợp với những bạn có tính cách mạnh mẽ, kiên cường… nó có thể sử dụng cho bạn đangmong muốn mình trở nên mạnh mẽ, khi bạn yếu đuối nhìn những cái tên này bạn sẽ có nghị lực hơn và yêu đời hơn.

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Ambrose – “bất tử, thần thánh”
    • Christopher – “(kẻ) mang Chúa”
    • Isidore – “món quà của Isis”
    • Jesse – “món quà của Chúa”
    • Jonathan – “món quà của Chúa”
    • Osmund – “sự bảo vệ từ thần linh”
    • Oswald – “sức mạnh thần thánh”
    • Theophilus – “được Chúa yêu quý”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về “thần linh” rất được các bạn thích xem câu chuyện cổ tích hay bạn theo đạo, bạn thích giáng sinh,,,

    Tên facebook tiếng anh hay mang ý nghĩa về ” tình ban”, ” tình yêu”

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    Tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Alden – “người bạn đáng tin”
    • Alvin – “người bạn elf”
    • Amyas – “được yêu thương”
    • Aneurin – “người yêu quý”
    • Baldwin – “người bạn dũng cảm”
    • Darryl – “yêu quý, yêu dấu”
    • Elwyn – “người bạn của elf”
    • Engelbert – “thiên thần nổi tiếng”
    • Erasmus – “được yêu quý”
    • Erastus – “người yêu dấu”
    • Goldwin – “người bạn vàng”
    • Oscar – “người bạn hiền”
    • Sherwin – “người bạn trung thành”

    Tên facebook tiếng anh hay về tình yêu và tình bạn được rất nhiều bạn trẻ sử dụng. Đây là một cách thể hiện tình cảm của bạn đối với người bạn thân bạn yêu quý, hay với một nửa kia của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gợi Ý Top 99+ Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Bé Trai Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • +999 Tên Zalo Hay, Độc Và Lạ Cũng Như Thể Hiện Độ “bá Đạo” Của Bạn
  • 【9872+】Stt Hài Hước Về Tình Yêu, Cuộc Sống Và Tình Bạn Hay Chất Ngất!
  • Những Câu Chuyện Về Tình Bạn Hay Và Ý Nghĩa 2022
  • Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu: Hạnh Phúc Từ Những Điều Giản Dị
  • Tên Tiếng Trung: Dịch Họ Và Tên Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa (Update 2022)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Mã Ý Nghĩa Của Tên Suri Cực Hay
  • Ý Nghĩa Của Tên Roy Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Thúy Kiều Được Chọn Đặt Cho Baby
  • Tên Tiên Có Ý Nghĩa Gì? Đặt Con Gái Tên Tiên Có May Mắn Không?
  • Các Tên Tiên Đẹp Và Hay
  • Chinese giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên Hán Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì.

    Cách tra cả tên và họ : Nguyễn Thị Hoa Tìm tên tiếng Trung vần N, T, H rồi ghép lại.

    Cách tra nhanh: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn Enter hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm nội dung bên trái trang

    Trước tiên Chinese xin dịch một số tên Hán Việt phổ biến mà nhiều bạn tìm kiếm nhất.

    Tên tiếng Trung vần A

    Tên tiếng Trung vần B

    Tên tiếng Trung vần C

    Tên tiếng Trung vần D

    Tên tiếng Trung vần Đ

    Tên tiếng Trung vần G

    Tên trong tiếng Trung vần H

    Tên tiếng Trung vần K

    Tên tiếng Trung vần L

    Tên tiếng Trung vần M

    Tên tiếng Trung vần N

    Tên tiếng Trung vần P

    Tên tiếng Trung vần Q

    Tên tiếng Trung vần S

    Tên tiếng Trung vần T

    Tên tiếng Trung vần U

    Tên tiếng Trung vần V

    Tên tiếng Trung vần Y

    Tên tiếng Trung vần X

    Việc học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt giúp người học có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó có thể biết tên tiếng Trung của mình.

    Học tiếng Trung để làm gì ? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng Trung Quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

    Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn

    Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

    Họ của người Trung Quốc

    Biết một nền văn hóa mới, một ngôn ngữ mới, là bản thân bạn tự trao cho mình những cơ hội. Vậy nên, học tiếng Trung nói chung và học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt là chính bạn tự trao cơ hội cho mình.

    Nguồn: Uplusgold.com Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiểu Sử Blackpink: Blackpink Là Ai? Ý Nghĩa Tên Blackpink, Tiểu Sử Sao Blackpink
  • Những Biệt Danh Blink Dùng Để Gọi Rosé Blackpink Và Bí Mật Phía Sau
  • Nguồn Gốc Của Tên Của Rita Là Gì. Ý Nghĩa Và Bí Ẩn Của Cái Tên Margarita
  • Ý Nghĩa Của Tên Ryan
  • Ý Nghĩa Của Tên Ryan: Những Thú Vị Nhất
  • Tên Tiếng Trung: Dịch Họ Và Tên Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa (Update 2022)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Nam Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trần Nam Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Nam Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Nam Khánh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hồ Quang Nam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Chinese giới thiệu tới bạn bản dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Đây là những tên Hán Việt khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Qua bài viết này, hi vọng tất cả các bạn sẽ biết họ tên của mình trong tiếng Trung là gì.

    Cách tra cả tên và họ : Nguyễn Thị Hoa Tìm tên tiếng Trung vần N, T, H rồi ghép lại.

    Cách tra nhanh: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn Enter hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm nội dung bên trái trang

    Trước tiên Chinese xin dịch một số tên Hán Việt phổ biến mà nhiều bạn tìm kiếm nhất.

    Tên tiếng Trung vần A

    Tên tiếng Trung vần B

    Tên tiếng Trung vần C

    Tên tiếng Trung vần D

    Tên tiếng Trung vần Đ

    Tên tiếng Trung vần G

    Tên trong tiếng Trung vần H

    Tên tiếng Trung vần K

    Tên tiếng Trung vần L

    Tên tiếng Trung vần M

    Tên tiếng Trung vần N

    Tên tiếng Trung vần P

    Tên tiếng Trung vần Q

    Tên tiếng Trung vần S

    Tên tiếng Trung vần T

    Tên tiếng Trung vần U

    Tên tiếng Trung vần V

    Tên tiếng Trung vần Y

    Tên tiếng Trung vần X

    Việc học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt giúp người học có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó có thể biết tên tiếng Trung của mình.

    Học tiếng Trung để làm gì ? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng Trung Quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

    Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn

    Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt

    Họ của người Trung Quốc

    Biết một nền văn hóa mới, một ngôn ngữ mới, là bản thân bạn tự trao cho mình những cơ hội. Vậy nên, học tiếng Trung nói chung và học dịch tên sang tiếng Trung từ tiếng Việt là chính bạn tự trao cơ hội cho mình.

    Nguồn: Uplusgold.com Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Và Biểu Tượng Hoa Tuyết Điểm Hoa
  • Tên Nguyễn Quỳnh Hoa Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Quỳnh Hoa Được Chọn Đặt Cho Baby
  • Tên Lê Ngọc Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bạch Ngọc Hoàn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 500+ Tên Tiếng Anh Ý Nghĩa Và Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 50 Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Mang Ý Nghĩa “nguồn Nước”
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Với Những Ý Nghĩa Đáng Yêu
  • 999+ Tên Tiếng Trung Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Jun Vũ Là Ai: Năm Sinh, Chiều Cao, Quê Quán Và Tiểu Sử Jun Vũ 2022
  • Bảng Kí Tự Đặc Biệt Game Tình Kiếm 3D Đẹp, Độc & Bá Đạo Nhất 2022
  • Có phải bạn đang băn khoăn để chọn một tên tiếng Anh hay và ý nghĩa cho bản thân? Nếu vậy thì cùng lựa cho mình một cái tên theo bảng danh sách này nha. Mình đã tổng hợp thêm những tên và ý nghĩa dành cho nam và nữ, bạn có thể chọn nha.

    Tên tiếng Anh hay đem lại lợi ích gì?

    Ngoài tên khai sinh, tên ở nhà…thì tên tiếng Anh sẽ thêm cho bạn một bộ tên thú vị hơn. Đặc biệt, chọn tên hay, tên ý nghĩa sẽ thêm phần sang trọng nữa, bạn có tin không?

    Bên cạnh đó, quan trọng là bạn có một cái tên dễ dàng giao tiếp, tìm hiểu và nói chuyện với người Tây hơn. Bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh với cái tên ý nghĩa, thể hiện được đôi nét nào đó về con người mình mà người nước ngoài có thể hiểu trực tiếp và ngay luôn, đúng không?

    Mỗi tên có giải thích ý nghĩa nên bạn cùng đọc kỹ rồi lựa cho mình một cái tên để tung hoành nha. Trong đó phân chia theo tên tiếng Anh cho nam và cho nữ nha.

    Cách đặt tên trong tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, người nước ngoài họ đều giới thiệu sẽ là Fist name rồi mới đến Full name, ngược lại so với người Việt. Do đó, khi chọn một cái tên, bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh kết hợp tên này với họ cũng được. Dạng như bạn họ Nguyễn thì chọn tên Jenny Nguyen.

    200+ tên tiếng Anh hay dành cho nữ

    MAYA

    Trong tiếng Do Thái, Maya có nghĩa là nước, tiếng Phạn là Ảo ảnh. Bạn thấy sao về sự thú vị này?

    CARA

    Ý nghĩa tên tiếng Anh này là người yêu dấu. Thể hiện tình yêu vô bờ bến đó bạn.

    EMMA

    Đây là cái tên được nhiều người Mỹ sử dụng để đặt tên cho con gái mình đó.Tên này dễ gọi, dễ thương, mang nghĩa là rộng, phổ quát.

    ROSE

    Nghĩa của nó là hoa hồng, ai cũng biết rồi nhỉ? Tên hay và đẹp cho các bạn gái lựa chọn nha.

    MILAN

    Milan, tên của một thành phố ở nước Ý. Cũng là cái tên thú vị mang nghĩa duyên dáng, rất hợp với các bạn gái nha.

    ELLIE

    Tên tiếng Anh dễ thương, theo biến thể từ Helen trong Hy Lạp nè. Nó có nghĩa là ngọn đuốc hoặc mặt trăng. Một cái tên thể hiện ánh sáng rực rỡ, đẹp nổi bật.

    CORA

    Cora có nghĩa là thiếu nữ hoặc bạn biết đến tên Cora là tên gọi của nữ thần mùa xuân Hy Lạp, Persephone.

    RIHANNA

    Cái tên giống với ca sĩ nổi tiếng, bạn biết là ai không? Nghĩa từ tiếng Ả Rập từ này là ngọt ngào.

    ALEXANDRA

    Một biến thể của từ Alexander mang ý nghĩa là người bảo vệ. Trong thần thoại Hy lạp, từ này cũng là biệt danh khác của Hera.

    BEATRICE

    Cái tên này dựa theo Beatrix, có nguồn gốc từ tiếng Latin, mang nghĩa là người mang niềm vui.

    PAIGE

    Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là hậu cần của lãnh chúa, mang hàm ý chăm chỉ. Hiện tại thì người ta cho rằng cái tên này rất đáng yêu.

    OLIVIA

    Trong tiếng gốc latin nó có nghĩa là Oliu, cây oliu, liên tưởng đến hòa bình nha.

    LILY

    Lấy tên từ một loài hoa nổi tiếng, như đóa hoa ly, dịu dàng thanh mảnh – một cái tên cho cô gái ngọt ngào.

    NATALIE

    Cái tên hay gần với Natalia, có nghĩa là sinh nhật của Chúa – Giáng Sinh theo tiếng Pháp. Một cái tên ý nghĩa cho cô nàng sinh tháng 12 nè.

    ARIEL

    Cái tên mang ý nghĩa là sư tử của Chúa – rất mạnh mẽ đúng không?

    AUDREY

    Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là cao quý và sức mạnh. Bạn nào thích sự sang trọng nhưng không kém phần mạnh mẽ thì hãy chọn nó.

    ABIGAIL

    Một cái tên mang ý nghĩa là cha rất vui mừng vì tôi. Điều đó thể hiện niềm tự hào của gia đình về bạn đó.

    QUINN

    Liên tưởng tới nữ hoàng luôn đó. Nó có nghĩa là hậu duệ của Conn – thủ lĩnh. Một cái tên sang trọng, nữ hoàng.

    Một số tên tiếng Anh cho nữ khác ý nghĩa:

    Tên bắt đầu với chữ A:

    Acacia: Bất tử, phục sinh

    Agatha: Hiền hậu

    Agnes: Trong sáng

    Alethea: Sự thật

    Alida: Chú chim nhỏ

    Aliyah: Trỗi dậy

    Alma : Tử tế, tốt bụng

    Almira: Công chúa

    Alula : Người có cánh

    Amelinda: Xinh đẹp và đáng yêu

    Amity: Tình bạn

    Annabella : Xinh đẹp

    Anthea: Như hoa

    Aretha: Xuất chúng

    Arianne: Rất cao quý, thánh thiện

    Artemis: Nữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)

    Aurelia: Tóc vàng óng

    Aurora: Bình minh

    Azura: Bầu trời xanh

    Tên bắt đầu với chữ B

    Bernice – Người mang lại chiến thắng

    Bertha – Nổi tiếng, sáng dạ

    Blanche – Trắng, thánh thiện

    Brenna – Mỹ nhân tóc đen

    Bridget – Sức manh, quyền lực

    Từ bắt đầu với chữ C

    Calantha – Hoa nở

    Calliope – Mặt xinh đẹp

    Ceridwen – Đẹp như lời thơ

    Ciara – Đêm tối

    Cosima – Có quy phép, hài hòa

    Tên với chữ D:

    Daria – Người giàu sang

    Delwyn – Xinh đẹp, được phù hộ

    Dilys – Chân thành, chân thật

    Donna – Tiểu thư

    Doris – Xinh đẹp

    Drusilla – Mắt long lanh như sương

    Dulcie – Ngọt ngào

    Tên bắt đầu chữ E:

    Edana – Lửa, ngọn lửa

    Edna – Niềm vui

    Eira – Tuyết

    Eirian/Arian – Rực rỡ, xinh đẹp

    Eirlys – Bông tuyết

    Elain – Chú hươu con

    Elfleda – Mỹ nhân cao quý

    Erica – Mãi mãi, luôn luôn

    Ermintrude – Được yêu thương trọn vẹn

    Ernesta – Chân thành, nghiêm túc

    Esperanza – Hy vọng

    Eudora – Món quà tốt lành

    Eulalia – Có khả năng nói chuyện ngọt ngào

    Eunice – Chiến thắng vang dội

    Euphemia – Được trọng vọng

    Bắt đầu với chữ F:

    Fallon – Người lãnh đạo

    Farah – Niềm vui, sự hào hứng

    Felicity – Vận may tốt lành

    Fidelia – Niềm tin

    Fidelma – Mỹ nhân

    Fiona – Trắng trẻo

    Florence – Nở rộ, thịnh vượng

    Bắt đầu với chữ G:

    Genevieve – Tiểu thư

    Gerda – Người giám hộ, hộ vệ

    Giselle – Lời thề

    Gladys – Công chúa

    Glenda – Trong sạch, thánh thiện

    Grainne – Tình yêu

    Griselda – Chiến binh xám

    Guinevere – Trắng trẻo và mềm mại

    Gwyneth – May mắn, hạnh phúc

    Bắt đầu với chữ H:

    Halcyon – Bình tĩnh, bình tâm

    Hebe – Trẻ trung

    Helga – Được ban phước

    Heulwen – Ánh mặt trời

    Hypatia – Cao quý nhất

    Bắt đầu với chữ I:

    Imelda – Chinh phục tất cả

    Iolanthe – Đóa hóa tím

    Iphigenia – Mạnh mẽ

    Isolde – Xinh đẹp

    Bắt đầu với chữ J:

    Jena – Chú chim nhỏ

    Jezebel – Trong trắng

    Jocasta – Mặt trăng sáng ngời

    Jocelyn – Nhà vô địch

    Joyce – Chúa tể

    Kaylin – Người xinh đẹp và mảnh khảnh

    Keisha – Mắt đen

    Kerenza – Tình yêu, sự trìu mến

    Keva – Mỹ nhân, duyên dáng

    Kiera – Cô bé tóc đen

    Ladonna – Tiểu thư

    Laelia – Vui vẻ

    Lani – Thiên đường, bầu trời

    Latifah – Dịu dang, vui vẻ

    Letitia – Niềm vui

    Louisa – Chiến binh nổi tiếng

    Lucasta – Ánh sáng thuần khiết

    Mabel – Đáng yêu

    Maris – Ngôi sao của biển cả

    Martha – Quý cô, tiểu thư

    Meliora – Tốt hơn, đẹp hơn

    Milcah – Nữ hoàng

    Mildred – Sức mạnh của nhân từ

    Mirabel – Tuyệt vời

    Miranda – Dễ thương, đáng mến

    Muriel – Biển cả sáng ngời

    Myrna – Trìu mến

    Neala – Nhà vô địch

    Odette/Odile – Sự giàu có

    Oralie – Ánh sáng đời tôi

    Oriana – Bình minh

    Orla – Công chúa tóc vàng

    Pandora – Được ban phước

    Phedra – Ánh sáng

    Philomena – Được yêu quý nhiều

    Phoebe – Tỏa sáng

    Rowan – Cô bé tóc đỏ

    Rowena – Danh tiếng, niềm vui

    Selina – Mặt trăng

    Sigrid – Công bằng và thắng lợi

    Sophronia – Cẩn trọng, nhạy cảm

    Stella – Vì sao

    Thekla – Vinh quang của thần linh

    Theodora – Món quà của Chúa

    Tryphena – Duyên dáng, thanh nhã

    Ula – Viên ngọc của biển cả

    Vera – Niềm tin

    Verity – Sự thật

    Veronica – Người mang lại chiến thắng

    Viva/Vivian – Sống động

    Winifred – Niềm vui và hòa bình

    Xavia – Tỏa sáng

    Xenia – Duyên dáng, thanh nhã

    200+ cái tên tiếng Anh dành cho Nam ý nghĩa

    JUSTIN

    Một cái tên quen thuộc đúng không?

    Justin được chuyển từ tên Latin Iustinus. Nó mang nghĩa theo từ Just – chính xác để thể hiện ý nghĩa về tính trung thực.

    MASON

    Ý nghĩa của tên Mason là vượt qua mọi thử thách, thể hiện sự chăm chỉ. Nếu sở hữu tên này có thể nói rằng bạn là người làm việc chăm chỉ.

    GRAY

    Gray theo màu là màu xám, nếu ai đó có tóc hay thích màu xám thì người xưa được đặt để thể hiện điều đó.

    Nhưng nay từ Gray còn mang ý nghĩa là sự đáng yêu và đáng được chú ý (khá giống như tên Violet mà các cô gái hay dùng)

    CATO

    Mang ý nghĩa không ngoan trong tiếng Latin. Cái tên này có lịch sử lâu đài mà thời cổ đại có một chính trị gia mang tên Cato, chống lại Julius Caesar.

    NOLAN

    Xuất phát từ một họ Ailen, mang nghĩa hậu duệ của Nullan – mang ý nghĩa cao quý, nổi tiếng. Nên ý nghĩa từ Nolan là sức mạnh, danh tiếng hiển hách.

    NIGHT

    Buổi đêm? Không chỉ là ý nghĩa đó, cái tên này còn mang tới ý nghĩa theo các câu chuyện, chuyện muốn kể, người có tính chịu khó lắng nghe.

    ALEXANDER

    Theo tiếng Hy lạp, tên này mang ý nghĩa người bảo vệ, đàn ông đích thực. Cái tên tiếng Anh dành cho nam rất chuẩn phải không?

    LEVI

    Tên này theo tiếng Do Thái là tham gia, gắn bó. Nếu tính ý nghĩa sẽ là kiên định, gắn kết. Một tên hay cho ai luôn kiên trì với bản thân nè.

    JONATHAN

    Trong tiếng Do Thái, Jonathan có nghĩa là Thiên chúa đã ban. Cái tên mang ngụ ý là món quà từ trên cao, rất ý nghĩa với các bạn đến từ gia đình theo đạo.

    OTIS

    Otis có tên mang nghĩa là phong phú, cũng thiên về hướng giàu có. Tên này dễ viết lại dễ nhớ, mang ý nghĩa lớn nên rất hợp để sử dụng luôn.

    MAVERICK

    Tên tiếng Anh mang ý nghĩa là độc lập. Bạn sẽ thể hiện được tính cách mạnh mẽ của mình với cái tên này đó.

    MATTHEW

    Cái tên này bắt nguồn từ Thiên chúa giáo. Matthew là một trong mười hai sứ đồ của Jesus đồng thời mang ý nghĩa là món quà từ thiên chúa.

    LEO

    Leo mang nghĩa là sư tử trong tiếng Latin, sẽ thể hiện sự can đảm, có sức mạnh nếu bạn sử dụng cái tên này.

    JAYDEN

    Dựa theo từ Jadon, mang nghĩa biết ơn hoặc người phán xử trong tiếng Do Thái. Sử dụng tên này thể hiện tính hiếu thảo hoặc công bằng.

    CASPER

    Mang nghĩa là thủ quỹ theo tiếng Ba Tư hoặc chỉ đá quý. Một cái tên thể hiện là món quà quý giá, trân trọng.

    REMINGTON

    Tên dễ đọc và đẹp nhưng cũng nam tính. Nó cũng có thể viết tắt là Remy – vừa đơn giản vừa thú vị.

    BEAR

    Như ý nghĩa mang sức mạnh của gấu, tên này vừa mang lại cảm nhận dễ thương vừa mạnh mẽ,

    BASIL

    Nếu dịch sang nghĩa tiếng việt thì Basil là câu húng quế, trong tiếng Hy Lạp thì lại có nghĩa là vương giả. Một cái tên vừa sang trọng vừa thú vị.

    DUKE

    Theo biến thể của từ Latin Dux – hàm nghĩa là nhà lãnh đạo. Tên khá là phổ biến về tính

    TAREK

    Dựa theo tên tiếng Ả Rập Tariq – có nghĩa là ngôi sao buổi sáng.

    GRIFFIN

    Biến thể từ từ Latin – Gruffudd, cái tên này có nghĩa là chúa, hoàng tử. Thiệt là sang trọng đúng không nào?

    ETHAN

    Trong tiếng Do Thái, cái tên này có nghĩa là bền bỉ, vững chắc.

    WYATT

    Biến thể từ từ Wyot, trong tiếng Anh cổ có nghĩa là dũng cảm, ngoan cường, cứng rắn. Một cái tên ý nghĩa đúng không?

    SIR

    Từ này có nghĩa là trẻ trung, năng động. Rất tuyệt đúng không?

    CARLOS

    Mang ý kiểu là trưởng thành, có chất đàn ông. Một cái tên thể hiện sự trưởng thành, quân tử của bạn.

    ALAN

    Đơn giản, Alan là đẹp trai. Ai tự tin chọn cho mình tên này nào?

    ERIC

    Tên này mang ý nghĩa là luôn luôn, người cai quản, thủ lĩnh. Bạn có thích nó?

    Aaron – Khai sáng, cao quý, mạnh mẽ

    Abe – Người cha của dân tộc

    Abraham – Người cha cao quý

    Adam – Người đàn ông của trái đất

    Adler – Dũng cảm và hùng vĩ

    Adley – Luôn muốn làm nhưng điều đúng đắn

    Aedus – Ngọn lửa

    Aiden – Ý chí mạnh mẽ, luôn biết mình muốn gì

    Alan – Đẹp trai, quý tộc

    Albern – Dũng cảm và lịch sự

    Alexander – Người bảo vệ

    Alfred or Alfie – Cực kỳ khôn ngoan

    Alvin – Cao thượng, tốt bụng và đáng tin cậy

    Ambrose – Danh tiếng trường tồn theo thời gian

    Amery – Siêng năng, chăm chỉ

    Amos – Mạnh mẽ

    Andrew – Dũng cảm, mạnh mẽ, nam tính

    Angus – Độc đáo, đặc biệt

    Ansel – Sinh ra từ gia đình quý tộc

    Ariel – Tên của một thiên thần, nghĩa đen là sư tử

    Arnold – Dũng mãnh như đại bàng

    Arthur – Nhà vô địch dũng cảm và là tín đồ của Thor

    Arvel – Dễ thương, nhiều người yêu mến

    Aryeh – Sư tư – vua các loài thú, mạnh mẽ, dũng cảm

    Asher – May mắn

    Atwood – Người sống trong rừng, đơn giản đầy đủ

    Aubrey – Người cai trị

    Austin – Tử tế, tốt bụng

    Axel – Người đàn ông ôn hòa

    Azriel – Tên của thiên thần, người trợ giúp thần hộ mệnh

    Baird – Một người có tài năng âm nhạc

    Barclay – Đồng cỏ của rừng Bạch Dương

    Barin – Chiến binh cao quý luôn muốn điều tốt nhất

    Barnaby – Nhà tiên tri khôn ngoan, tin cậy

    Barnett – Người lãnh đạo

    Baruch – May mắn

    Beau – Đẹp trai

    Benedict – May mắn

    Benton – Người sống trên các cánh đồng hoang

    Berel – Mạnh mẽ và dũng cảm

    Berwin – Chúc phúc cho người Bỉ

    Blake – Người có nước da trắng

    Boone – Tốt đẹp, mang phước lành

    Boris – Chiến binh dũng cảm, mạnh mẽ, tin cậy

    Brendan – Tầm nhìn xa trông rộng

    Caleb – Toàn tâm toàn ý

    Calev – Người có trái tim ấm áp

    Cayden – Chiến binh vĩ đại, dũng cảm, mạnh mẽ nhất

    Cedric – Chiến binh mạnh mẽ dũng cảm

    Chanan – Một người có duyên

    Cody – Tốt bụng, luôn muốn giúp đỡ mọi người

    Colin – Nguời tập sự

    Colm – Hòa bình

    Connor – Khát vọng

    Conrad – Người mạnh mẽ đưa ra những lời khuyên tốt

    Conway – Dòng sông Thánh

    Cormac – Con quạ

    Corwin – Huyền bí, kỳ lạ

    Craig – ừ từ, bình tĩnh

    Daniel – Một người ngoan đạo

    Darragh – Gỗ sồi

    Dietrich – Người lãnh đạo

    Doron – Món quà

    Dylan – Triều đại vĩ đại

    Ehud – Tình yêu hoàn hảo

    Eilad – Bền bỉ, kiên định

    Eli – Lễ hội lên ngôi

    Eliyahu – Người ngoan đạo, hướng về thiên chúa

    Emanuel – Một cái tên trong Kinh thánh, chúa ở bên chúng ta

    Emory – Người lãnh đạo

    Ethan – Vững chắc, bền bỉ, kiên định

    Ewan – Người đàn ông sinh ra từ cây Yew

    Ezekiel – Sức mạnh

    Ezra – Người trợ giúp

    Finn – Mạnh mẽ, dũng cảm

    Frederick – Người lãnh đạo mạnh mẽ, tốt bụng, công bằng

    Gabrie – Vị thần của chúa

    Gad – May mắn, Gad là con trai của Jacob trong kinh thánh

    Garrett – Người luôn vì người khác

    Gavriel – Sức mạnh

    Gideon – Chiến binh hùng mạnh

    Gil – Một người hạnh phúc

    Grayson – Con trai của người bảo lãnh

    Harding – Dũng cảm và kiên cường

    Harvey – Bùng cháy, nhiệt huyết

    Helmer – Cơn thịnh nộ

    Hirsch – Ngây thơ

    Hunter – Thợ săn

    Inpar – Chúc phúc

    Isaiah – Cứu rỗi

    Ivor – Dũng cảm, mạnh mẽ, tận tụy

    Jack – Dũng cảm mạnh mẽ nhưng nghĩ cho bản thân

    Jacob – Mạnh mẽ

    Jasper – Khôn ngoan – người mang kho báu

    Jordan – Có nghĩa chảy xuống – tên một dòng sông

    Joss – Chúa tể đạo hồi

    Judah – Một người rất được yêu mến

    Jude – Dạng rút gọn của Judah

    Jules – Hậu duệ của sao mộc

    Kalman – Người có lòng nhân ái, nhân từ

    Karamat – Kỳ diệu

    Kasey – Người luôn cảnh giác, tỉnh táo

    Kasper – Người thông thái, mang kho báu

    Keane – Cổ xưa, xa xôi, huyền bí

    Kelly – Chiến binh thực thụ

    Kendal – Một người được yêu mến và tôn thờ

    Kenzie – Đẹp trai và tốt bụng

    Killian – Chiến binh nhỏ bé

    Kirk – Tin cậy

    Kwan – Mạnh mẽ

    Leon – Sư tử

    Leonard – Dũng cảm, mạnh mẽ như sư tử

    Levi – Gắn bó

    Liam – Người bảo vệ kiên định của mọi người

    Logan – Một cái tên phổ biến xuất phát từ họ của Scotland

    Lorcan – Nhỏ bé nhưng dũng cảm và quyết liệt

    Lowell – Hung dữ, dũng cảm nhưng có nhiều điều để học hỏi

    Maddox – Tốt bụng, đáng tin cậy

    Magnar – Chiến binh mạnh mẽ

    Magnus – Tuyệt vời, được mọi người yêu mến và kính trọng

    Malachi – Sứ giả của thần

    Malcolm – Người có dòng máu quý tộc, hoàng gia

    Marcus – Chiến binh mạnh mẽ, cao quý

    Marlon – Đẹp trai, nhanh nhẹn, dũng cảm

    Matthew – Một món quà từ chúa

    Max – Mạnh mẽ, đơn giản

    Maximus – Tuyệt vời nhất

    Medad – Người bạn

    Meir – Người mang đến ánh sáng, hy vọng

    Melville – Người lãnh đạo dũng cảm, chính trực

    Mendel – Người tốt bụng luôn biết cách an ủi mọi người

    Mica – Người giống với chúa

    Micha – Một nhà tiên tri nhỏ trong kinh thánh

    Milo – Một người công bằng, tốt bụng

    Morgan – Lãng mạn và huyền thoại

    Moshe – Một nhà phán đoán, lãnh đạo mạnh mẽ

    Murray – Một thủy thủ, một người yêu biển

    Nathaniel – Một món quà từ chúa

    Neal – Dũng cảm, mạnh mẽ, trung thực

    Neron – Mạnh mẽ, dũng cảm

    Niall – Lãng mạn

    Nicholas – Nghĩa đen là người dân khải hoàn

    Nika – Hung dữ nhưng tuyệt vời

    Nissim – Phép lạ

    Noach – Một người trầm lặng và bình yên

    Noah – Thoải mái

    Noam – Dễ chịu, tốt bụng

    Norris – Người chăm sóc, giỏi chăm sóc mọi người và mọi thứ

    Olaf – Khôn ngoan

    Orson – Giống như một chú Gấu, một người mạnh mẽ

    Oscar – Ngọn giáo của thần

    Oswald – Một người có sức mạnh như thần

    Oswin – Người bạn của chúa

    Ovadia – Người hầu của chúa, một nhà tiên tri

    Owen – Sinh ra đã tốt bụng

    Padraig – Quý tộc

    Phillip – Người yêu ngựa

    Phoenix – Một con chim thần thoại, biểu tượng của sự bất tử

    Quentin – Nghĩa đen là sinh ra vào thứ năm

    Rafael – Thiên thần chữa lành vết thương

    Randolph – Một người bảo hộ

    Reese – Người hâm mộ

    Reggie – Người cai trị khôn ngoan

    Remo – Người mạnh mẽ

    Roderick – Một sức mạnh cường đại, người có mái tóc đỏ

    Roman – Một người mạnh mẽ đến từ Rome

    Ronan – Tên của một vị vua

    Rory – Tên của người da đỏ

    Ryan – Một vị vua nhỏ

    Saul – Một vị vua khôn ngoan, công bằng

    Sebastian – Một người được yêu thương tuyệt đối

    Selig – Người may mắn, vui vẻ

    Seth – Một cái tên gắn bó với thần thoại Hy Lạp

    Shaun – Người được chúa ban phước

    Solomon – Một người điềm đạm và yêu thương

    Stephen – Vương miện

    Takeo – Mạnh mẽ

    Takeshi – Rất mạnh mẽ

    Thomas – Một cái tên trong kinh thánh – nghĩa đen là đôi song sinh

    Tiger – Mạnh mẽ, tràn đầy sức sống – đẹp trai, cao quý như một con hổ

    Timothy – Tôn vinh Chúa

    Tobias – Một cái tên trong kinh thánh

    Uriel – Thiên thần ánh sáng hay ngọn lửa của thần

    Valdus – Một người rất mạnh mẽ

    Velvel – Một chiến binh dũng mãnh không biết sợ hãi

    William – Người bảo vệ

    Wyatt – Chiến binh nhỏ

    Yona – Sự yên bình

    Yoram – Người được nâng đỡ từ Chúa

    Zachary – Một nhà tiên tri

    Zane – Có duyên

    Zev – Có nghĩa là Sói

    --- Bài cũ hơn ---

  • Loạt Tên Nick Fb Hay Cho Nữ Thả Thính Mạng Xã Hội Cực Chất
  • 9999+ Tên Nick Facebook Hay, Ngầu, Đẹp, Chất Cho Nam & Nữ
  • Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh 3 Chữ Hay Cho Nam
  • Top Tên Facebook Bí Ẩn: Tên Fb Hay Về Cuộc Sống Và Tình Yêu
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Trai, Bé Trai Sinh Năm Bính Thân 2022
  • Những Cách Đặt Tên Cho Chó Cái Mang Lại Nhiều Sự May Mắn
  • +10 Cách Đặt Tên Cho Chó Hay Và Mang Nhiều Ý Nghĩa Bạn Nên Tham Khảo
  • Cách Đặt Tên Cho Chó Cưng May Mắn Ý Nghĩa Và Độc Đáo
  • Cần Lưu Ý Tới Bảng Chữ Cái Khi Đặt Tên Cho Con • Adayne.vn
  • Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho nam

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm

    Hán tự

    Ý nghĩa tên trong tiếng Hán

    Anh Kiệt

    yīng jié

    英杰

    英俊 anh tuấn – 杰出 kiệt xuất

    Ảnh Quân

    Yǐng Jūn

    影君

    Người mang dáng dấp của bậc Quân Vương

    Bác Văn

    bó wén

    博文

    Giỏi giang, là người học rộng tài cao

    Bách Điền

    Bǎi Tián

    百田

    Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng)

    Cảnh Nghi

    Jǐng Yí

    景仪

    Dung mạo như ánh Mặt Trời

    Cao Lãng

    gāo lǎng

    高朗

    Khí chất và phong cách thoải mái

    Cao Tuấn

    gāo jùn

    高俊

    Người cao siêu, khác người – phi phàm

    Dạ Nguyệt

    Yè Yuè

    夜月

    Mặt Trăng mọc trong đêm. Toả sáng muôn nơi

    Di Hòa

    yí hé

    怡和

    Tính tình hòa nhã, vui vẻ

    Đông Quân

    Dōng Jūn

    冬君

    Làm chủ mùa Đông

     

    Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho nữ

    Nếu là nữ giới thì muốn tra ý nghĩa tên tiếng Trung của mình, hoặc tìm tên tiếng Trung hay bạn có thể tham khảo các tên sau: 

    Tên tiếng Việt

    Phiên âm

    Hán tự

    Ý nghĩa tên trong tiếng Hán

    Á Hiên

    Yà Xuān

    亚轩

    Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.

    Bạch Dương

    Bái Yáng

    白羊

    Con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo,. Đáng được âu yếm, che chở

    Bội Sam

    Bèi Shān

    琲杉

    Bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội

    Cẩn Mai

    jǐn méi

    瑾梅

    瑾: ngọc đẹp, 梅: hoa mai

    Cẩn Y

    Jǐn Yì

    谨意

    Đây là người có suy nghĩ chu đáo, cẩn thận

    Châu Sa

    Zhū Shā

    珠沙

    Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả

    Di Giai

    yí jiā

    怡佳

    Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong

    Giai Kỳ

    jiā qí

    佳琦

    Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp

    Giai Tuệ

    Jiā Huì

    佳慧

    Tài chí, thông minh hơn người

    Hải Quỳnh

    hǎi qióng

    海琼

    琼: một loại ngọc đẹp

    Một số họ tên hay của người Việt bằng tiếng Trung 

    Họ tên tiếng Việt của nam khi dịch sang tiếng Trung

    Họ Tên Tiếng Việt

    Hán Tự

    Phiên âm

    Ý nghĩa

    Trần Gia Bảo

    陈嘉宝

    Chén Jiā Bǎo

    Bảo vật quý giá

    Nguyễn Minh Nhật

    阮明日

    Ruǎn Míng Rì

    Quang minh chính đại, lòng dạ trong sáng như thái dương

    Võ Xuân Vũ

    武春羽

    武春雨

    Wǔ Chūn Yǔ

    Wǔ Chūn Yǔ

    Cánh chim mùa xuân

    Cơn mưa mùa xuân

    Huỳnh Văn Hùng

    黄文雄

    Huáng Wén Xióng

    Người mạnh mẽ,có học thức, văn hóa

    Trần Nhật Huy

    陈日辉

    Chén Rì Huī

    Ánh sáng rực rỡ như vầng thái dương

    Chu Quang Phúc

    朱光福

    Zhū Guāng Fú

    Ánh sáng hạnh phúc

    Lê Thanh Trường

    黎青长

    Lí Qīng Cháng

    Trưởng thành, trẻ trung

    Cao Minh Đạc

    高明铎

    Gāo Míng Duó

    sáng tỏ, rõ ràng

    Nguyễn Trung Kiên

    阮忠坚

    Ruǎn Zhōng Jiān

    Người trung thành, kiên định

    Vương Tuấn Khải

    王俊凯

    Wáng Jùn Kǎi

    Người tuấn tú, khôi ngô, thắng lợi

    Họ tên tiếng Việt của nữ khi dịch sang tiếng Trung

    Họ Tên Tiếng Việt

    Hán Tự

    Phiên âm

    Ý nghĩa

    Huỳnh Thanh Nhàn

    黄青闲

    Huáng Qīng Xián

    Cuộc sống trẻ trung, nhàn nhã

    Huỳnh Thị Kim Cúc

    黄氏金菊

    Huáng Shì Jīn Jú

    Hoa cúc vàng

    Nguyễn Ngọc Ánh

    阮玉映

    Ruǎn Yù Yìng

    Trong trắng đẹp đẽ

    Mai Phương Thúy

    梅芳翠

    Méi Fāng Cuì

    Hương thơm tốt đẹp, ngọc phỉ thúy

    Trần Thị Tuyết Nhung

    陈氏雪绒

    Chén Shì Xuě Róng

    Bông tuyết mềm mại

    Phạm Thị Trà My

    范氏茶嵋

    Fàn Shì Chá Méi

    Cây trà

    Phạm Thị Nhớ

    范氏念

    Fàn Shì Niàn

    Nhớ nhung, hoài niệm

    Đào Thị Thanh Mai

    陶氏青梅

    Táo Shì Qīng Méi

    Hoa  mai tươi trẻ

    Trần Thị Mỹ Duyên

    陈氏美缘

    Chén Shì Měi Yuán

    Duyên phận tốt đẹp

    Tạ Gia Huệ

    谢嘉惠

    Xiè Jiā Huì

    Ân huệ tốt đẹp

    Tên Hán Việt hay trong game cho nữ và nam

    Tên cho nam

    Tên cho nữ

    Mạc Hàn Lâm

    Hiên Huyên

    Thiên Hàn Thần

    Thẩm Nhược Giai

    Dương Hàn Phong

    Triệu Vy Vân

    Nam Lăng

    Lãnh Cơ Vị Y

    Tử Khướt Thần

    Bạch Uyển Nhi

    Dịch Khải Liêm

    Nhược Hy Ái Linh

    Lưu Hàn Thiên

    Tuyết Băng Tâm

    Mạc Nhược Doanh

    Cẩn Duệ Dung

    An Vũ Phong

    Tử Hàn Tuyết

    Nhất Tiếu Chi Vương

    Hạ Như Ân

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Cho Con Theo Tiếng Hoa Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất • Adayne.vn
  • 75+ Tên Chó Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất, Gợi Ý Đặt Tên Chó Tiếng Hàn Quốc
  • Tên Tiếng Hàn Hay Và Ý Nghĩa Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất
  • Tên Tiếng Nhật Cho Nam, Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • Một Số Tên Tiếng Nhật Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý 7 Tên Quán Cafe Hay Ý Nghĩa Nhất
  • Top 30 Cách Đặt Tên Quán Ăn Vặt Hay, Khách Nhìn Là Muốn Ghé Vào
  • Mách Mẹ 70+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Trai.
  • Đổi Tên Fanpage Tưởng Dễ Mà Không Đơn Giản Chút Nào
  • Top Những Tên Wifi Hay Nhất Hài Hước Nhất Việt Nam
  • Tên tiếng Nhật dường như đã rất quen thuộc với các bạn trẻ Việt qua những quyển truyện tranh và anime không những thế bạn có biết bên trong mỗi tên tiếng nhật ẩn chứa trong đó nhiều ý nghĩa khác nhau.

    Tên trong tiếng Nhật

    Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu

    Aki: mùa thu

    Akina: hoa mùa xuân

    Aniko/Aneko: người chị lớn

    Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini

    Cho: con bướm

    Gen: nguồn gốc

    Gwatan: nữ thần Mặt Trăng

    Hama: đứa con của bờ biển

    Hanako: đứa con của hoa

    Haruko: mùa xuân

    Hatsu: đứa con đầu lòng

    Hiroko: hào phóng

    Ichiko: thầy bói

    Inari: vị nữ thần lúa

    Izanami: người có lòng hiếu khách

    Akako: màu đỏ

    Akiko: ánh sáng

    Amaya: mưa đêm

    Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai

    Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại của Nhật Bản

    Cho: Xinh đẹp

    Gin: Vàng bạc

    Ino: heo rừng

    Hasuko: đứa con của hoa sen

    Haru: mùa xuân

    Haruno: cảnh xuân

    Hidé: Xuất sắc, thành công

    Hoshi: ngôi sao

    Iku: Bổ dưỡng

    Ishi: hòn đá

    Jin: người hiền lành lịch sự

    Kami: nữ thần

    Kané: đồng thau(kim loại)

    Kazuko: đứa con đầu lòng

    Kimiko/Kimi: tuyệt trần

    Koko/Tazu: con cò

    Kyon: trong sáng

    Kyubi: hồ ly chính đuôi

    Mariko; vòng tuần hoàn, vĩ đạo

    Machiko: người may mắn

    Mayoree: đẹp

    Meiko: chồi nụ

    Mineko: con của núi

    Momo: trái đào tiên

    Mochi: trăng rằm

    Nara: cây sồi

    No: hoang vu

    Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng

    Phailin: đá sapphire

    Kagami: chiếc gương

    Kameko/Kame: con rùa

    Kazu: đầu tiên

    Keiko: đáng yêu

    Kiyoko: trong sáng, giống như gương

    Kuri: hạt dẻ

    Kurenai : đỏ thẫm

    Lawan: đẹp

    Manyura: con công

    Maeko: thành thật và vui tươi

    Masa: chân thành và thẳng thắn

    Mika: trăng mới

    Misao: trung thành, chung thủy

    Moriko: Con của rừng

    Miya: ngôi đền

    Nami/Namiko: sóng biển

    Nareda: người đưa tin của Trời

    Nori/Noriko: học thuyết

    Ohara: cánh đồng

    Những cái tên hay và ẩn chứa trong đó nhiều ý nghĩa phải không nào. Có lẽ chính vì vậy tên nhật thường có những ý nghĩa rất hay nên thường được các nghệ sĩ dùng đê đặt làm nghệ danh hay các bạn cũng thường đạt cho mình một cái tên bằng tiếng nhật có phải không nó tạo cho bạn có sự khác biệt và ấn tượng.

    Qua bài viết trên chắc hẳn bạn sẽ tìm cho mình một số tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa có phải không nào. Mong rằng các bạn sẽ có thêm hứng thú và niềm yêu thích tiếng nhật qua bài viết của trung tâm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Top 7 Tiết Mục Văn Nghệ Khai Giảng Trường Mầm Non Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Tên Công Ty Hay Và Ý Nghĩa ❤️ 1001 Tên Công Ty Đẹp Nhất
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Cho Nữ Hay Và Ý Nghĩa
  • Danh Sách Các Loại Đồ Uống Trong Quán Cafe Phổ Biến
  • Các Loại Đồ Uống Trong Menu Quán Cafe Phổ Biến Nhất, Bạn Biết Chưa?
  • Cách Đặt Tên Đội Bóng Hay Và Ý Nghĩa Tiếng Anh Và Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Bảng Xếp Hạng Các Đội Bóng Rổ Hay Nhất Thế Giới
  • Định Danh Khoa Học Cho Cụ Rùa: Lê Lợi Hay Việt Nam?
  • 8 Cách Đặt Tên Shop Mỹ Phẩm Hay Và Ý Nghĩa
  • 211+ Tên Chó Bằng Tiếng Pháp Phát Âm Sang Chảnh???
  • Bst Những Tên Tik Tok Hay Ngầu Nhất Cho Nữ Và Nam
  • FC có nghĩa là gì? Những tên đội bóng không chuyên nổi tiếng ở Hà Nội đặt tên FC bóng đá hay như FC Triều Khúc, FC Thành Đồng, FC Cường Quốc… đã trở thành một thương hiệu, một nét độc đáo riêng tên câu lạc bộ bóng đá hay đi cùng năm tháng. Mỗi khi nhắc đến đều khiến người nghe mường tượng được đó là tên clb hay truyền thống, có bề dày thành tích.

    Nói đến tên FC bóng đá hay Thành Đồng là nói đến làng bóng phủi do Thành bang chủ thành lập. Đây là tên đội bóng đá hay nhất chuyên nghiệp được nhiều người ngưỡng mộ. Tên Fc độc Cường Quốc do ông bầu Quốc Cường (biệt danh Cường hói) thành lập.

    Việc đặt ngược tên ông cũng được đánh giá khá ấn tượng và độc đáo tên hay cho đội bóng. Đội bóng này cũng khá nổi tiếng trong lòng người hâm mộ bóng đá đặt tên nhóm hài hước.

    Việc đặt tên cho team bằng cách này có ý nghĩa đề cao vai trò của người xuất hiện trong tên và tên của họ sẽ luôn được mọi thành viên trong đội biết đến là những tên nhóm hay nhất. Một số tên nhóm hay tiếng việt cho đội bóng mà bạn có thể đặt tên nhóm hay nhất theo cách này như FC Thành Cường, FC Hùng, đặt tên nhóm hay FC Thanh Hoa, FC Quyết Chiến, FC Thành Công, FC Chiến Thắng…

    Đặt tên nhóm bằng tiếng Anh

    Nếu bạn thích sự mới lạ, phá cách, độc đáo và không thích đặt tên tiếng Việt thì có thể đặt tên nhóm bằng tiếng anh hay. Đặt tên bóng hay bằng tiếng anh hay đòi hỏi phải tìm tòi, suy nghĩ thật chu đáo, biết được ý nghĩa của từ tiếng Anh thì mới có được những cái tên nhóm hay nhất.

    Một số tên nhóm hay bằng tiếng Anh hay nhất mà bạn có thể đặt tên nhóm hay cho đội bóng yêu thích của mình như tên nhóm tiếng anh hay FC Nothing is impossible, FC Let’s shine together, FC we will win when we want, FC tên hay cho team Friendship you can keep, tên nhóm hay và ý nghĩa FC Rainbow Wariors, FC Rangers, FC Stars, FC Goal Killers, FC Win Machine, FC Cheer Up Souls, các tên nhóm hay FC Innovation Skyline, FC Policy Makets,… đều là những cái tên hay cho nhóm.

    Sau đâu là tên áo bóng đá tiếng anh hay mà bạn có thể tham khảo.

    Hoặc những tên nhóm hay như FC Dream Makers, những tên nhóm hay FC Vision of Us, FC Maters of Power, FC Blaze Warriors, FC Win Hurricane, FC Dynamic Energy, những tên team hay FC The Achievers, FC Win Tribe, FC Awesome Knights, FC Forever Alone, FC Together we change the world, tên team tiếng anh hay FC Not perfect but only, FC F.U.C.K (Friendship U Can Keep),…

    Đặt tên đội bóng có ý nghĩa bằng thuật ngữ hài hước

    Một trong những cách đặt tên đội bóng hay được nhiều người lựa chọn là cách đặt tên nhóm độc hài hước. Những tên đội bóng hài hước được nhiều người lựa chọn là: tên đội bóng độc sút toàn xịt, hụt vẫn sút, sút là hụt, thích thì chiều, tên team hay FC để mai tính, chẳng giống ai, có nhiều dê, tên nhóm hay và độc sút toàn tạch,…

    Hoặc tên nhóm hay ý nghĩa những ngôi sao cô đơn, vua phá lưới Ronaldo, sút bóng ra ngoài, chuyên gia đá phạt, sư tử dũng mãnh, tên team đẹp chiến binh dũng cảm, nhanh như chớp, những ngọn lửa, tên nhóm độc và lạ những anh hùng và con số 0, cách đặt tên nhóm hay bàn chân hạnh phúc…

    Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt những cái tên nhóm bá đạo, đặt tên nhóm độc như: Sinh ra là để tỏa sáng, đoàn kết never chết, liều thì chiến, có điều kiện thì cứ thể hiện, bá đạo trên từng hạt gạo, tên team bá đạo ngực lép nhưng tinh thần thép, đặt tên nhóm bựa mất ngủ vì không có đối thủ,…

    Hoặc đặt tên bùng nổ đạp vỡ thách thức, điên có tổ chức sung sức có đào tạo, tên nhóm hài hước thà nhịn đói còn hơn nhịn nói, chỉ một tình yêu, tên nhóm bựa vì sao sướng – vì sung sướng, thôi đừng sút, đẹp trai không phải lỗi tại anh, anh sẽ không yêu ai thêm nữa…là đặt tên nhóm bá đạo.

    Ngoài những cách đặt tên ở trên còn có rất nhiều cách đặt tên nhóm ấn tượng khác như tên câu lạc bộ hay dựa trên số lượng thành viên, đặt tên team hay theo ngày thành lập đội bóng, đặt tên cho đội bóng bằng cách ghép tên của các đồng đội, đặt tên nhóm ý nghĩa theo nghĩa Hán Việt, …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Muốn Cả Đời Không Lo Cơm Áo, Đừng Bỏ Qua Những Cây Phong Thủy Theo Tuổi Thìn Này!
  • Những Kiêng Kỵ Khi Đặt Tên Cho Người Tuổi Thìn (Rồng)
  • Đặt Tên Hay Cho Người Tuổi Thìn
  • 2 Thanh Niên Ẵm 20 Tỷ Đồng Nhờ Làm Ra 1 Tựa Game Mà Gần Như Không Ai Biết Đến
  • Tặng Mã Nhập Gift Code Roblox Free Và Cách Nhập
  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ
  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Trong Pubg
  • Mạng xã hội facebook đang ngày càng lớn mạnh và có lượng người dùng đông đảo nhất trên mạng Internet hiện nay. Người người chơi face nhà nhà chơi phây. Và ai cũng muốn đặt cho mình một cái tên, nickname nghe thật độc đáo và lạ trên FB. Nhiều người thì lại thích đặt tên mình ghép với một từ tiếng anh mang ý nghĩa nào đó.

    Tên Vincent: thường chỉ những quan chức cấp cao.

    Tên Larry: chỉ người da đen kịt.

    Tên Jennifer: thường chỉ kẻ miệng mồm xấu xa.

    Tên Jack : xem ra đều rất thật thà.

    Tên Dick: chỉ người buồn tẻ và rất háo sắc.

    Tên Irene: thường chỉ người đẹp.

    Tên Claire: chỉ người phụ nữ ngọt ngào.

    Tên Robert : chỉ người hói(thường phải đề phòng)

    Tên Kenny: thường chỉ kẻ nghich ngợm.

    Tên Scotl: Ngây thơ, lãng mạn.

    Tên Catherine: thường chỉ người to béo.

    Tên Anita: thường chỉ người mắt nhỏ mũi nhỏ.

    Tên Terry: chỉ người hơi tự cao.

    Tên Ivy: thường chỉ kẻ hay đánh người.

    Tên Rita: luôn cho mình là đúng

    Tên Jackson: thường chỉ kẻ luôn cho mình là đúng.

    Tên Eric: Chỉ người quá tự tin.

    Tên Simon: chỉ người hơi kiêu ngạo

    Tên James: chỉ kẻ hơi tự cao.

    Tên Sam: chỉ chàng trai vui tính.

    Tên Hank: chỉ những người ôn hòa, đa nghi.

    Tên Sarah: chỉ kẻ ngốc nghếch

    Tên Kevin: chỉ kẻ ngang ngược

    Tên Angel: chỉ người nữ bé nhỏ có chút hấp dẫn

    Tên Golden: chỉ người thích uống rượu.

    Tên Jimmy: chỉ người thấp béo.

    Tên Docata: thường chỉ người tự yêu mình.

    Tên Tom: chỉ người quê mùa.

    Tên Jason: chỉ có chút tà khí

    Tên Paul: chỉ kẻ đồng tính luyến ái, hoặc giàu có

    Tên Gary: chỉ người thiếu năng lực trí tuệ

    Tên Michael: Thường chỉ kẻ tự phụ, có chút ngốc nghếch

    Tên Jessica: thường chỉ người thông minh biết ăn nói

    Tên Vivian: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nam)

    Tên Vivien: thường chỉ kẻ hay làm địu (Nữ)

    Cách đổi tên Facebook mới nhất 2022

    Bước 1: Các bạn đăng nhập tài khoản Facebook của mình và tìm tới mục Cài đặt ở góc trên bên phải

    Bước 2: Các bạn hãy thay đổi ngôn ngữ sang tiếng Anh (English)

    Bước 3: Sau khi chuyển Ngôn ngữ thành công, vẫn ở trong mục Cài đặt (lúc này là Setting rồi) tìm phần Tên của bạn để tiến hành đổi tên.

    Các bạn hãy điền vào các ô First, Middle, Last như hình bên dưới

    Như vậy là Laptop Today đã giúp bạn đặt tên facebook bằng tiếng Anh nghe vừa lạ vừa Tây rồi đó. Bây giờ, các bạn logout và đăng nhập trở lại là có thể sử dụng tên mới rồi đấy !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ
  • Những Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Gái 2022 Hợp Mệnh Bố Hoặc Mẹ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Đặt Tên Cho Con Năm 2014 (Giáp Ngọ)
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2023 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003
  • Đặt Tên Cho Con Trai Mang Họ Hoàng Hay Và Ý Nghĩa Nhất Trong Năm 2022 Giúp Bé Lớn Lên Gặp Nhiều May Mắn Trong Cuộc Sống
  • Đặt Tên Cho Con Gái Theo Họ, Theo Mùa Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022
  • Tất cả tên cho con trai bằng tiếng Anh được gợi ý trong bài này đều có giải nghĩa bằng tiếng Việt chi tiết để cha mẹ có thể hiểu rõ hơn nghĩa của cái tên mình đang dự tính đặt cho con trai đầu lòng là gì.

    Những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam

    Nhiều cha mẹ đang lên kế hoạch đặt tên cho con 2022 2022 ngoài tên tiếng Việt thì những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam cũng là cách đặt tên cho con để có thêm một cái tên quốc tế sau này cho bé sử dụng trong việc giao tiếp với bạn bề khi đi du học, khi làm việc trong môi trường công ty nước ngoài. Danh sách những cái tên tiếng anh hay cho bé trai 2022, sinh năm 2022 được gợi ý cho các bạn nên đặt cho con với hơn 200 cái tên mới nhất.

    Việc đặt tên cho con là điều quan trọng, ngoài việc nghĩ ra cái tên hay cho con bằng tiếng Việt, bằng chữ Hán Việt mang ý nghĩa tốt đẹp, tương lai tươi sáng hay mong cho con có được hạnh phúc dài lâu trong cuộc sống về sau.

    So với việc đặt tên cho con bằng tiếng Việt hay và ý nghĩa thì cách đặt tên cho con bằng tiếng Anh đỡ vất vã hơn nhiều do không cần tính đến các yêu tố như là đặt tên cho con trai hợp với bố mẹ, chọn tên cho con trai theo phong thủy năm 2022, theo ngũ hành tương sinh hay là tên con trai 3 chữ với cách đặt tên cho con trai 4 chữ cách nào là tốt..v… Việc đặt tên cho con bằng tiếng Anh bên cạnh tên chính trong khai sinh chỉ cần tên hay và ý nghĩa đẹp rồi ghép với họ chính của bé là được, cha mẹ chỉ cần chọn trong danh sách những tên tiếng anh hay và ý nghĩa cho nam được Uplusgold.com gợi ý như sau chắc chắn sẽ có được cái tên như ý muốn của mình.

    Tất cả tên cho con trai bằng tiếng Anh được gợi ý trong bài này đều có giải nghĩa bằng tiếng Việt chi tiết để cha mẹ có thể hiểu rõ hơn nghĩa của cái tên mình đang dự tính đặt cho con trai đầu lòng là gì.

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Andrew ý nghĩa là “hùng dũng, mạnh mẽ”

    Alexander ý nghĩa là “người trấn giữ”, “người bảo vệ”

    Arnold ý nghĩa là “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

    Abraham có nghĩa tiếng Việt là “cha của các dân tộc

    Brian ý nghĩa là “sức mạnh, quyền lực”

    Chad ý nghĩa là “chiến trường, chiến binh”

    Drake ý nghĩa là “rồng”

    Daniel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là người phân xử”

    Elijah có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    Emmanuel / Manuel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ở bên ta”

    Gabriel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa hùng mạnh”

    Issac có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cười”, “tiếng cười”

    Jacob có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chở che”

    Joel có nghĩa tiếng Việt là “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

    John có nghĩa tiếng Việt là “Chúa từ bi”

    Joshua có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cứu vớt linh hồn”

    Jonathan có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ban phước”

    Harold ý nghĩa là “quân đội, tướng quân, người cai trị”

    Harvey ý nghĩa là “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

    Leon ý nghĩa là “chú sư tử”

    Leonard ý nghĩa là “chú sư tử dũng mãnh”

    Louis ý nghĩa là “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

    Matthew có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Michael có nghĩa tiếng Việt là “kẻ nào được như Chúa?”

    Marcus ý nghĩa là – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

    Nathan có nghĩa tiếng Việt là “món quà”, “Chúa đã trao”

    Richard ý nghĩa là “sự dũng mãnh”

    Ryder ý nghĩa là “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

    Raphael có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chữa lành”

    Charles ý nghĩa là “quân đội, chiến binh”

    Samuel có nghĩa tiếng Việt là “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

    Vincent ý nghĩa là “chinh phục”

    Theodore có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”

    Timothy có nghĩa tiếng Việt là “tôn thờ Chúa”

    Zachary có nghĩa tiếng Việt là “Jehovah đã nhớ”

    Walter ý nghĩa là “người chỉ huy quân đội”

    William ý nghĩa là “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)

    đặt tên ở nhà cho con trai bằng tiếng anh

    Như đã nói ở trên, việc đặt tên cho con trai bằng tiếng Anh có thể sử dụng làm tên chính hoặc gọi bé ở nhà một cách thân thương ngoài tên tiếng Việt cũng là một gợi ý hay. Ngoài các tên dân gian thường hay gọi một cách đơn giản như Bi, Bốp, Ben, Bin hay Win, Ken… thì tại sao không thử đặt cho con với những tên sau với ý nghĩa tốt đẹp kèm theo.

    Tên tiếng anh cho con trai hay

    Ý nghĩa của cái tên tiếng Anh dành cho bé trai

    Andrew Hùng dũng, mạnh mẽ

    Alexander/Alex Người trấn giữ, người bảo vệ

    Arnold Người trị vì chim đại bàng

    Albert Cao quý, sáng dạ

    Alan Sự hòa hợp

    Asher Người được ban phước

    Abraham Cha của các dân tộc

    Alfred Lời khuyên thông thái

    Brian Sức mạnh, quyền lực

    Benedict Được ban phước

    Blake Đen hoặc trắng

    Chad Chiến trường, chiến binh

    Charles Quân đội, chiến binh

    Drake Rồng

    Donald Người trị vì thế giới

    Darius Người sở hữu sự giàu có

    David Trí tuệ, can đảm, khôi ngô

    Daniel Chúa là người phân xử

    Douglas Dòng sông/ suối đen

    Dylan Biển cả

    Eric Vị vua muôn đời

    Edgar Giàu có, thịnh vượng

    Edric Người trị vì gia sản

    Edward Người giám hộ của cải

    Elijiah Chúa là Yah

    Emmanuel/Manuel Chúa ở bên ta

    Frederick Người trị vì hòa bình

    Felix Hạnh phúc, may mắn

    Gabriel Chúa hùng mạnh

    Harold Quân đội, tướng quân, người cai trị

    Harvey Chiến binh xuất chúng

    Henry/Harry Thân thiết, có mưu đồ mạnh mẽ

    Hugh Trái tim, khối óc

    Issac/Ike Chúa cười, tiếng cười

    Jacob Chúa chở che

    Joel Yah là Chúa

    John Bảo thủ, trí tuệ, hiền hậu

    Joshua Chúa cứu vớt linh hồn

    Jonathan Chúa ban phước

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Lion/ Leo Chú sư tử

    Leonard Sư tử dũng mãnh

    Louis Chiến binh trứ danh

    Marcus/Mark/Martin Hóm hỉnh, thích vận động, hiếu chiến

    Maximus Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất

    Matthew Món quà của Chúa

    Michael Kẻ nào được như Chúa

    Nathan Món quà, Chúa đã trao

    Richard Sự dũng mãnh

    Vincent Chinh phục

    Walter Người chỉ huy

    William Mong muốn bảo vệ

    Robert Người nổi danh, sáng dạ

    Roy vua

    Stephen Vương miện

    Titus Danh giá

    Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

    Paul Bé nhỏ

    Victor Chiến thắng

    Timothy Tôn thờ Chúa

    Neil Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết

    Samson Đứa con của mặt trời

    Petter Đá

    Rufus Tóc đỏ

    Oscar Người bạn hòa nhã

    Ruth Người bạn, người đồng hành

    Solomon Hòa bình

    Wilfred Ý chí, mong muốn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Năm 2022
  • Đặt Tên Cho Bé Gái Mùa Thu Đông
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Gái Sinh Năm 2022 (Đinh Dậu) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Mậu Dần 1998
  • Tư Vấn Cách Đặt Tên Cho Con Vào Năm Ất Mùi 2022
  • Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Tuổi Tân Tỵ 1941
  • 101+ Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ

    --- Bài mới hơn ---

  • 1️⃣【 Tổng Hợp 1000+ Top Những Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game Được Nhiều Người Xem 】™️ Caothugame.net
  • 212+ Tên Cặp Đôi Hay Độc Lạ Cá Tính Dễ Thương Và Hài Hước
  • Tổng Hợp Một Số Tên Cặp Đôi Hay Nhất Trong Game
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Giao Tiếp Với Người Nước Ngoài Trong Pubg
  • 95 Tên Độc Lạ Trong Game Bằng Tiếng Anh
  • Top những tên facebook tiếng anh hay cho nam

    • Eric: vị vua
    • Bevis: Chàng trai đẹp trai
    • Venn: Đẹp trai
    • Clement: Nhân từ độ lượng
    • Hubert: Đầy nhiệt huyết
    • Curtis: Lịch lãm, nhã nhặn
    • Basil: Hoàng gia
    • Nolan: Dòng dõi cao quý
    • Leon: Chú sư tử
    • Galvin: Tỏa sáng, trong sáng
    • Drake: Rồng
    • Albert: cao quý, sáng dạ
    • Maximus: vĩ đại nhất, tuyệt vời nhất
    • Henry: người cai trị
    • Felix: hạnh phúc, may mắn
    • Alan: sự hòa hợp
    • Robert: người nổi danh sáng dạ
    • Stephen: vương miệng
    • Edric: người trị vì gia sản
    • Victor: chiến thắng
    • Edward: người giám hộ của cải
    • Kenneth: đẹp trai & mãnh liệt
    • Benedict: được ban phước
    • Titus: danh giá
    • Raymond: người bảo vệ luôn đưa những lời khuyên đúng đắn
    • Donald: người trị vì thế giới
    • Roy: vua (từ gốc “roi” trong tiếng pháp)
    • Asher: người được ban phước
    • Frederick: người trị vì hòa bình
    • Edgar: sự giàu có thịnh vượng
    • Darius: người sỡ hữu sự giàu có
    • Paul: bé nhỏ, nhún nhường
    • David: người yêu dấu
    • Theodore: món quà của chúa
    • John: chúa từ bi
    • Gabriel: chúa hùng mạnh
    • Nathan: món quà chúa đã trao
    • Jonathan: chúa ban phước
    • Issac: chúa cười, tiếng cười
    • Michael: ai được như chúa
    • Samuel: nhân dnah chúa
    • Daniel: chúa là người phân xử
    • Abraham: cha của các dân tộc
    • Jacob: chúa trở che
    • Matthew: món quà của chúa
    • Joshua: chúa cứu vớt linh hồn
    • Emmanuel / Manuel: chúa ở bên ta
    • Raphael: chúa chữa lành
    • Timothy: tôn thờ chúa

    Tên facebook tiếng anh hay cho nữ

    • Regina: nữ hoàng
    • Martha: quý cô, tiểu thư
    • Sarah: công chúa, tiểu thư
    • Stella – vì sao, tinh tú
    • Daisy – hoa cúc dại
    • Violet – hoa violet
    • Rosa – đóa hồng
    • Selena – mặt trăng, nguyệt
    • Gemma – ngọc quý
    • Margaret – ngọc trai
    • Diamond – kim cương (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)
    • Rosabella – đóa hồng xinh đẹp
    • Esther – ngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
    • Jasmine – hoa nhài
    • Ruby – đỏ, ngọc ruby
    • Abigail – niềm vui của cha
    • Erza – giúp đỡ
    • Jade – đá ngọc bích
    • Kiera – cô gái tóc đen
    • Laura – vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thằng)
    • Aria – bài ca, giai điệu
    • Iris – hoa iris”, “cầu vồng
    • Roxana – ánh sáng”, “bình minh
    • Flora – hoa, bông hoa, đóa hoa
    • Lily – hoa huệ tây
    • Sterling – ngôi sao nhỏ
    • Pearl – ngọc trai
    • Scarlet – đỏ tươi
    • Fay – tiên, nàng tiên
    • Zoey – sự sống, cuộc sống
    • Adelaide – người phụ nữ có xuất thân cao quý
    • Alice – người phụ nữ cao quý
    • Freya – tiểu thư (tên của nữ thần Freya trong thần thoại Bắc Âu)
    • Clara – sáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
    • Amanda – được yêu thương, xứng đáng với tình yêu
    • Beatrix – hạnh phúc, được ban phước
    • Azure – bầu trời xanh
    • Serena – tĩnh lặng, thanh bình
    • Bertha – thông thái, nổi tiếng
    • Hilary – vui vẻ
    • Irene – hòa bình
    • Layla – màn đêm
    • Lily: hoa duệ tây
    • Selena: mặt trăng, nguyệt
    • Kiera: cô gái tóc đen

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đặt Tên Facebook Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa
  • Những Cái Tên Facebook Tiếng Anh Hay Mà Bạn Có Thể Dành Riêng Cho Mình
  • Top 100 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nam Hay Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Nam, Top 100 Tên Cho Phái Nam Bằng Tiếng Anh Hay Nhấ
  • Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100