Top #10 ❤️ Tên Trung Quốc Hay Cho Mèo Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 8/2022 ❣️ Top Trend | Uplusgold.com

Tên Tiếng Trung Quốc Hay Cho Nam

Tencent Giới Thiệu Bộ Trang Phục Trái Tim Cho Game Thủ Pubg Mobile Dịp Valentine

Cặp Đôi Pubg Mobile Cưới Nhau Sau 1 Tháng Chạy Bo, Chụp Ảnh Cưới Phong Cách Game Cực Chất

Cặp Đôi Vàng Của Làng Pubg Mobile Bất Ngờ “đường Ai Nấy Đi”

Clan Là Gì, Mời Người Tham Gia Clan Trong Pubg Mobile Như Thế Nào ?

Cách Mời Bạn Bè Tham Gia Clan Trong Game Pubg Mobile

tên tiếng trung quốc hay cho nam là những tên có ý nghĩa, lại dễ gọi. Tên hay sẽ giúp bạn có nhiều cơ hội tốt hơn trong cuộc sống và sự nghiệp bởi cái tên sẽ đi theo bạn suốt cả cuộc đời. Vì vậy bố mẹ khi lựa chọn đặt tên cho con cũng cần chú ý.

tên tiếng trung quốc hay cho nam

tên tiếng trung quốc hay cho nam

Đặt tên cho con có nhiều cách thức, từ đặt tên theo phong thủy, theo ngũ hành, Tứ trụ, nhưng tựu chung lại tên đặt vẫn phải có vần điệu và ý nghĩa, nên chứa thêm những tâm tưởng, ước vọng, niềm tin của cha mẹ và truyền thống của gia đình đối với con cái.

Đặt tên cho con trai thường mang ngữ nghĩa nam tính, phẩm đức, có sắc thái mạnh mẽ, ý chí, có nhân, có nghĩa, có hiếu, có trung, có hoài bão và chí hướng. Tên tiếng trung quốc hay cho nam thường được được đặt dựa trên:

Phẩm đức nam giới về nhân, nghĩa, lễ, trí, tín, trung, hiếu, văn, tuệ như: Trí Dũng, Chiến Thắng, Quang Vinh, Kiến Quốc, Vĩ Hùng…

Truyền thống gia đình, tổ tiên: Chí Đức, Hữu Tài, Tiến Đạt, Duy Khoa, Trọng Kiên, Minh Triết

Kỳ vọng của cha mẹ với con cái như thành đạt, thông thái, bình an, hạnh phúc: Chí Đạt, Anh Tài, Minh Trí, Duy Nhất, Tùng Thọ…

Tính phú quý, tốt đẹp: phúc lành (Hoàng Phúc, Đăng Phúc); an khang (Bảo Khang, Hữu Khang); cát lành (Quý Hiển, Phước Vinh)…

đăt tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc

những tên tiếng hoa hay cho nam theo tiểu thuyết ngôn tình Trung Quốc bố mẹ có thể tham khảo như:

Phong Tức

Trường Tôn Vô Cực

Vân Tranh

Giang Thần

Đường Dịch

Nguyễn Chính Đông

Trình Tranh

đặt tên tiếng hoa cho con gái

Đặt tên tiếng hoa cho con gái thì cần mang nhiều nghĩa thiên nữ tính, nữ đức, có sắc thái thể hiện sự hiền dịu, đằm thắm, đoan trang và tinh khiết. Tên tiếng trung quốc cho con gái thường được đặt dựa trên:

Phẩm đức nữ giới về tài, đức, thục, hiền, dịu dàng, đoan trang, mỹ hạnh: Thục Hiền, Uyển Trinh, Tố Anh, Diệu Huyền…

Sự vật hiện tượng đẹp đẽ: Phong Nguyệt, Minh Hằng, Ánh Linh, Hoàng Ngân…

Tên loài hoa: hoa lan (Ngọc Lan, Phương Lan), hoa huệ (Thu Huệ, Tố Huệ), hoa cúc (Hương Cúc, Thảo Cúc)…

Tên loài chim: chim Quyên (Ngọc Quyên, Ánh Quyên), chim Yến (Hải Yến, Cẩm Yến)…

Tên màu sắc: màu hồng (Lệ Hồng, Diệu Hồng), màu xanh (Mai Thanh, Ngân Thanh)…

tên tiếng trung quốc hay cho nam

Chấm điểm đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh

đặt tên theo ngày tháng năm sinh trung quốc

tên trung quốc cổ đại hay, những cái tên trung quốc hay nhất, tên cổ trang trung quốc, tên trung quốc đẹp, tên nhân vật cổ trang hay, tên trung quốc hay và ý nghĩa, tên trung quốc của bạn, tên cổ trang hay

12 Tên Hy Lạp Đẹp Nhất

1001 Tên Nhân Vật Game Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ

Sự Thật Cực Thú Vị Ở Tên Diễn Viên Thái: Ta Có Từ Canh Chua, Ngân Hàng, Đến Quả Mận!

Xem Ý Nghĩa Tên Nam, Gợi Ý Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Nam

8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ

Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Gái

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Ngày Tháng Sinh Năm 2022 Tân Sửu

Những Tên Hay Cho Bé Gái Sinh Vào Mùa Thu Đông

Tổng Hợp Những Cái Tên “đẹp

Đặt Tên Hay Cho Bé Trai Bé Gái Vào Mùa Thu

Những Điều Cấm Kỵ Khi Đặt Tên Cho Bé Trai Và Bé Gái Sinh Vào Năm Đinh Dậu 2022

Một số lưu ý khi đặt tên Trung Quốc

Cha mẹ thường xem tử vi để đặt tên cho con của họ. tương ứng với ngày sinh của em bé để chọn tên. Họ sẽ tham khảo sự phối hợp của âm dương, năm yếu tố ( kim, mộc, thủy, hỏa, thổ là năm yếu tố cấu thành thế giới theo triết lý truyền thống của Trung Quốc) về ngày sinh của em bé (thậm chí cả thời gian sinh) tìm một cái tên hay cho em bé khi tin rằng điều này sẽ giúp cải thiện vận may của em bé trong tương lai.

Tên nên du dương: Tên hay khi được đọc sẽ tạo ra một âm thanh ngọt ngào. Vì người Trung Quốc tin rằng một cái tên “nghèo nàn” sẽ tạo có ảnh hưởng xấu vì nó sẽ gây ấn tượng xấu với người khác. Nhiều người Trung Quốc thích sử dụng các từ lặp lại cho một tên, như Huang Lingling, Li Fangfang, Qin Xiaoxiao,…

Tránh các từ đồng âm: Từ đồng âm là những từ có cùng âm hoặc chính tả nhưng có nghĩa khác nhau. Vì vậy, cha mẹ cần lưu ý để tránh đặt hai từ với nhau có thể tạo ra một ý nghĩa rắc rối.

Một số tên Trung Quốc hay cho bé gái

Tên Trung Quốc mang ý nghĩa xinh đẹp

娟 ( Juan )

兰 (Lan )

Ví dụ: Lin Yuejuan, Liu Lanzhi

婷 ( Ting )

婉( Wan )

丽( Li)

静( Jing )

Ví dụ: Li Tingting, Wang Lili, Ning Jing, Liu Wanshan

Tên Trung Quốc có ý nghĩa giàu có và quý phái

金 ( Jin )

玉( Yu )

珠( Zhu )

宝( Bao )

佩( Pei )

Ví dụ: 王佩珊 Wang Peishan, 黄婉玉 Huang Wanyu , 周玉珠 Zhou Yuzhu, 周玉清 Zhou Yuqin .

Tên con gái Trung Quốc hay ý nghĩa thông minh và ham học hỏi

赢 ( Ying )

林( Ling )

瑞(Rui )

书( Shu )

文(Wen)

慧(Hui)

Ví dụ: Huang Huiqiong, Han Ruiying, Li Lingli, Liu Wenwen, Liu Ahui.

Tên Trung Quốc cho bé gái có ý nghĩa giàu tính đạo đức

贞(Zhen)

淑(Shu)

善(Shan)

洁(Jie)

勤(Qin)

Ví dụ: 李淑珍 Li Shuzhen ,李珊贤 Li Shanxian ,李万洁 Li Wanjie ,李勤勤 Li Qinqin

Tên Trung Quốc có ý nghĩa nhẹ nhàng và bình yên

安(An)

宁(Ning)

静(Jing)

平(Ping)

梦(Meng)

Ví dụ: Wang Mengying 王梦莹, Huang Anjing 黄安静, Zhou Jingyi 周静怡, Li Pingzhi 李平之

Cách Đặt Tên Hay Cho Bé Theo Họ Phạm 2022

Đặt Tên Cho Con Theo Họ Phạm Tân Sửu 2022: Tên Đẹp Cho Bé Trai, Bé Gái

100 Tên Ở Nhà Cho Bé Gái Siêu Đáng Yêu & Dễ Gọi

Cách Đặt Tên Cho Bé Gái Mang Họ Phan Năm 2022 2022 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất

Tên Hay Cho Bé Gái Họ Nguyễn, Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022

Tên Trung Quốc Hay Cho Nam Và Nữ

Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ H Gây Ấn Tượng Trang Trọng Nhất

Tên Nhân Vật Game Tiếng Anh Hay (Sưu Tầm)

Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam

Tên Tiếng Anh Hay Dành Cho Nam Và Nữ

1000+ Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Cho Nam Nữ

Di sản lớn nhất mà cha mẹ có thể cho con cái ở giây phút chào đời là phúc phần và cái tên. Cái tên của những người con không chỉ là phương tiện giao tiếp mà cái tên còn quyết định một phần vận mệnh, một phần vận may, một phần tính cách trong cuộc sống của đứa trẻ. Chính vì vậy các bậc phụ huynh luôn tìm kiếm những cái tên thật hay, thật ý nghĩa. Dưới dây là tên Trung Quốc hay cho các bé nam và nữ.

Cái tên phải có ý nghĩa, may mắn, truyền tải được những mong muốn, kỳ vọng của cha mẹ đối với đứa bé.

Khi đọc tên phải thuận tai, tránh những cái tên đọc lên nghe đồng âm với những từ không may mắn gây nhàm chán hoặc gây khó chịu.

Cần lưu ý: Gia đình nào đang phất, không nên đặt tên con kiểu Phục Hưng, Lại Vượng. Đặt như thế có nghĩa ám chỉ sắp tới sẽ suy sau đó con cái sẽ gây dựng lại.

Một số tên Trung Quốc hay cho bé nam:

Thông thường khi đặt tên cho con trai phải biểu thị được sức mạnh, sự thông minh, tài đức hoặc may mắn cần được xem trọng. Có nhiều cách đặt tên như theo phong thủy ngũ hành, đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy từ đó gửi gắm các mong muốn của bố mẹ đến với con cái.

Anh Kiệt (英杰 /yīng jié/): Là người tài giỏi, anh tuấn, kiệt xuất.

Cao Lãng (高朗 /gāo lǎng/): Người có khí chất và phong thái thoải mái.

Cao Tuấn (高俊 /gāo jùn/): Người cao siêu, xuất chúng, phi phàm.

Đức Hải (德海 /dé hǎi/): Người có đức hạnh, công lao lớn lao như biển cả.

Đức Huy (德辉 /dé huī/): Ánh sáng rực rỡ của nhân từ, nhân đức.

Giai Thụy (楷瑞 /kǎi ruì/): Chỉ tấm gương, sự may mắn, cát tường.

Hải Phong (海风 /hǎi fēng/): Mong con là người cương trực, nghĩa lợi rạch ròi.

Hạo Hiên (皓轩 /hào xuān/): Người quang minh, lỗi lạc, hiên ngang.

Hùng Cường /xióng qiáng/): Mong con luôn khỏe mạnh và mạnh mẽ. 

Khải Trạch (凯泽 /kǎi zé/): Vui vẻ, hoàn thuận.

Kiến Công (建功 /jiàn gōng/): Mong con có ý chí lập nghiệp.

Lãng Nghệ (朗诣 /lǎng yì/): Người thông suốt, độ lượng 

Lập Thành (立诚 /lì chéng/): Chân thành, trung thực, tốt bụng

Minh Khang (明康/míng kāng/): Cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa gặp nhiều may mắn.

Minh Thành (明诚 /míng chéng/): Là người sáng suốt, chân thành, tốt bụng.

Minh Triết (明哲 /míng zhé/): Là những người biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lý, sang suốt.

Minh Viễn (明远 /míng yuǎn/): Người có suy nghĩ chín chắn, sâu sắc, nhìn xa trông rộng.

Thiện Huy (善辉/shàn huī/): Người kế thừa, sự nối tiếp rực rỡ.

Tuấn Hào (俊豪/ jùn háo/): Người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.

Tuấn Triết (俊哲/jùn zhé/): Là người có tài trí bất phàm.

Tuệ Minh (慧明 /huì míng/): Biểu thị sự thông minh, nhanh nhẹn, minh mẫn, sáng suốt, sống hiểu đạo lý

Trường An(长安 /cháng an/): Mong muốn một cuộc sống an lành, may mắn, hạnh phúc.

Vũ Tuân (武荀/wǔ xún/): Chiến đấu nỗ lực, nhiều thử thách, lắm thành tựu, tài giỏi rực rỡ.

Một số tên Trung Quốc hay cho bé nữ:

Bạn đang cần đặt tên cho con gái của mình? Bạn muốn đặt tên con gái sao cho vừa kiêu sa, phúc lộc, may mắn, có cuộc sống yên bình? Danh sách một số tên Trung Quốc hay với ý nghĩa tốt đẹp mà các bạn có thể tham khảo.

Mỹ Liên (美莲 /měi lián/): 美 trong mỹ miều, mỹ lệ 莲 trong đóa hoa sen. Mong con xinh đẹp như hoa sen.

Như Tuyết (茹雪/rú xuě/): Mong ước con xinh đẹp, thiện lương như bông tuyết.

Tuyết Nhàn (雪娴 /xuě xián/): Cái tên gợi sự hiền thục, nhã nhặn, thanh cao, an nhàn.

Vũ Đình (): Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.

Tú Ảnh (秀影 /xiù yǐng/): Thanh tú, xinh đẹp.

Thư Di (书怡 /shū yí/): Dịu dàng nho nhã, được lòng người.

Giai Kỳ (佳琦 /jiā qí/): Mong ước con sẽ thanh bạch giống như một viên ngọc quý, đẹp.

Lộ Khiết (): trong trắng, tinh khiến như giọt sương.

Thanh Nhã (清雅 /qīng yǎ/): Thanh cao, nhã nhặn.

Di Giai (怡佳/yí jiā/): Người con gái xinh đẹp, phóng khoáng, ung dung tự tại, vui vẻ.

Tịnh Hương (静香 /jìng xiāng/): Mong ước con xinh đẹp, điềm đạm, nho nhã.

Nhã Tịnh (雅静 /yǎ jìng/): Thanh nhã và điềm đạm.

Tịnh Kỳ (婧琪 /jìng qí/): Người con gái xinh đẹp, tài hoa.

Nguyệt Thiền (月婵 /yuè chán/): xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng.

Vũ Đình (雨婷/yǔ tíng): thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.

Nhược Vũ (若雨 /ruò yǔ/): giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.

Tuệ An (慧安 /Huì an/): An là bình yên, Tuệ là trí tuệ, năng lực, tư duy. Mong con có trí tuệ và bình an.

Diệu Nhiên (妙然 /MiàoRán): Mong con giỏi giao tiếp, yêu tự do, tính cách phóng khoáng, cởi mở, kinh doanh buôn bán tốt, nhiều ý tưởng phong phú.

Gia An (嘉 安 /Jiā an/): Con mang đến cho gia đình sự an khang, an nhàn.

Uyển Dư (婉玗 /wǎn yú/): Người con gái xinh đẹp, ôn thuận.

Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé

21 Tên Tiếng Nhật Dành Cho Bé Trai

Tổng Hợp 120 Tên Chó Bằng Tiếng Anh Hay Và Thú Vị

50+ Tên Đệm Cho Tên Hạnh Hay, Thú Vị, Nhiều Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay

Ý Nghĩa Tên Vũ Là Gì Và Cách Đặt Tên Vũ Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái

Tên Trung Quốc Hay Cho Bé Trai Năm 2022

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2031 (Tân Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Quý Tỵ 2013

Đặt Tên Con Trai Sinh Năm 2014 Theo Phong Thủy

Tôi Muốn Đặt Tên Cho Con Trai Với Chữ Đầu Tiên Là Vần T,mang Họ Là Nguyễn.?

10 Cách Đặt Tên Cho Con Trai Họ Nguyễn Với 10 Kiểu Chữ Đệm Khác Nhau

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Sinh Vào Mùa Thu Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

THANHMAIHSK xin giới thiệu 10 tên Trung Quốc hay cho bé trai sinh năm 2022. Đặt tên tiếng Trung hay cho con trai sẽ đem lại may mắn cho bé.

Các tên Trung Quốc hay cho bé trai năm 2022

宇 yǔ: Theo nghĩa đen có nghĩa là cạnh của mái nhà, là phần ranh giới của ngôi nhà chống lại phong ba, bão táp. Cha mẹ chọn tên này hi vọng đứa trẻ sẽ mạnh mẽ, cứng rắn.

博 bó: Nghĩa đen là rộng và thoáng. Nó mang đến cho mọi người ấn tượng về một người uyên bác với nhiều kinh nghiệm và khả năng truy đòi phong phú.

浩 hào: Nghĩa đen là lớn và rộng lớn. Đó là một từ đồng nghĩa của 博 bó.

涵 hán: Có nghĩa là để chứa và lặn dưới nước. Khi sử dụng tên cho cậu bé thì mong muốn đến một người có học thức với đức tính tốt.

Tên tiếng Trung cho bé trai hay và ý nghĩa

杰 jié: Nghĩa đen là người thông minh. Ngoài ra, nó đề cập đến phi thường, sự đặc biệt và nổi bật. Vì nó đại diện cho các nhân vật tốt về trí tuệ và khả năng của mọi người, cha mẹ chọn nhân vật này với thiện chí.

轩 xuān: Theo nghĩa đen có nghĩa là một phương tiện được chế tạo đặc biệt cho những người hiểu biết và sĩ quan trong thời cổ đại. Cha mẹ Trung Quốc đặt tên cho con cái của họ với tên này để gửi lời chúc cho một tương lai đầy hứa hẹn và suôn sẻ.

毅 yì: Nó có nghĩa là mạnh mẽ và quyết đoán. Đây là một đặc điểm quan trọng của đàn ông.

然 rán: Thể hiện sự mạnh mẽ. Thông thường tên này được đặt ở cuối tên. Ví dụ 宇然 yǔrán ,浩然 hào rán,毅然 yì rán,etc.

文 wén: Tên này được sử dụng rộng rãi cho tên của mọi người vì ý nghĩa tốt đẹp của nó tráng lệ, duyên dáng, lịch sự, tháo vát và văn minh.

睿 ruì: có nghĩa là thông minh và khôn ngoan. Thông thường nó được đặt ở đầu tên hay còn gọi là tên đêm, ví dụ: 睿博ruìbó, 睿杰ruìjié, 睿文ruìwén …

Chia Sẻ Bí Quyết Đặt Tên Cho Con Trai Đẹp Và Thật Là Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 1943

Đặt Tên Cho Con Trai Chuẩn Theo Phong Thủy

Các Tên Phúc Đẹp Và Hay

Phong Thủy Đặt Tên Cho Con Trai Nhâm Thìn 2012

Kí Tự Đặc Biệt Tiếng Trung Quốc, Kí Tự Chữ Trung Quốc Đẹp Nhất

Tên Game Hay ❤️ Kí Tự Đặc Biệt Dấu Cách

Cách Đặt Tên Nhân Vật Game Có Dấu “Cực Đẹp”

Thức Thần/danh Sách/tên Tiếng Việt

Bảng Kí Tự Đặc Biệt Âm Dương Sư 2022: Tên Âm Dương Sư Đẹp Nhất, Độc, Lạ, Chất

Top Các Kí Tự Đặc Biệt Hot Nhất Trong Các Tựa Game Và Mxh

Hiểu một cách đơn giản, kí tự Trung Quốc hay còn được gọi là chữ Hán, chữ Hán Tự (chữ Hán phồn thể: 漢字, giản thể: 汉字), Hán văn (漢文/汉文), là một dạng chữ trong văn viết của người Trung Quốc.

Ngày nay, chữ Hán đã du nhập vào các nước như Nhật Bản, Triều Tiên và trong đó có cả Việt Nam. Các nước du nhập chữ Hán được gọi là vùng văn hóa chữ Hán hoặc vùng văn hóa Đông Á. Đặc biệt riêng tại Việt Nam thì được gọi là Hàn Nôm.

Không mang tính chất nguyên bản của chữ Hán, mà khi du nhập vào các đất nước khác, chữ Hán sẽ được vay mượn để tạo thành chữ viết riêng cho từng quốc gia.

Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc hay phương pháp phát âm tiếng Hán, Bính âm Hán Ngữ là cách sử dụng chữ cái Latinh để học phát âm các chữ cái tiếng Trung, trong tiếng phổ thông của Trung Quốc.

Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc

Nếu Việt Nam chỉ có 24 chữ cái, thì tiếng Trung Quốc bảng chữ cái có đến 39 chữ cái. Thật sự choáng ngợp phải không nào?

㊊ ㊋ ㊌ ㊍ ㊎ ㊏ ㊐ ㊑ ㊒ ㊓ ㊔ ㊕ ㊖  ㊘  ㊚ ㊛ ㊜ ㊝ ㊞ ㊟ ㊠ ㊡ ㊢ ㊣ ㊤ ㊥ ㊦ ㊧ ㊨ ㊩ ㊪ ㊫ ㊬ ㊭ ㊮ ㊯ ㊰

Bảng kí tự số trong tiếng Trung Quốc

Cách phát âm kí tự số của người Trung Quốc khá phức tạp, họ dùng con số này lên đến 99. Cụ thể, chỉ cần nói số lượng ở hàng chục, sau đó nói “十” “shi”. Cuối cùng là số ở vị trí của một.

Chẳng hạn như, 46 được phát âm là “四十六” “Si Shi Liu (si shi liu)”, và 82 được phát âm là “八十二” “bā Shi Er (ba shi er)”

Các con số trong tiếng Trung Quốc có ý nghĩa gì?

Có thể bạn chưa biết, trong tiếng Trung Quốc mỗi con số sẽ có một ý nghĩa khác nhau, được gọi chung là mật mã yêu thương hoặc mật mã tình yêu. Vậy các con số trong tiếng Trung có ý nghĩa như thế nào? Freedoo.net sẽ cung cấp đến bạn 2 con số ý nghĩa và thông dụng nhất hiện nay đó là con số 9420 và con số 520.

Theo phát âm của tiếng Trung Quốc, khi bạn đọc nhanh chon số 520 “wo ai ni” (Anh yêu em). Vì vậy giới trẻ Trung Quốc thường hay tỏ tình với nhau bằng dãy số này và nhiều người Hoa rất thích chơi chữ và số.

Bảng kí tự đặc biệt Trung Quốc độc đáo, mới lạ 2022 cho game

1. Tên tiếng Trung kí tự đặc biệt

手金☊〜ㅤㅤㅤㅤㅤㅤ

扎米

拉基布·侯赛因

拉蒂夫

文皇后

文纳迪拉

文言汉瞿翘-LIVE

柠檬茶

滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

滤藻ᵃᵏᶤᵐᶤ

父물수작아래사람아비기기사

牛逼你扶沟妞妞谷底基地

罗斯玛拉

肯德里克·拉马尔

蓝莓???

蓬松

藏祖

西尔维亚

见折指事字假@사람

见见折六书@女休形声字转注

见见折六书-LIVE

见见折六书月冲河鈈金转注둻엌

角斗士:全部

超人文曼

这展↬免腏照对83月瞣

金转注둻엌

钚考声字秋子会意字六书丰冰妒东

铭杰笑☾美丽星空

阿尔迪

雅利安人

零零

须•DⴽΛGΘΠ•须

马尔济斯:恋

㟼㴀

䬀洀†‧䬀洀碗欀

(★黑钢★)

(HM•GAMING꧂꧂

『ɴᴇғᴛ』ᴵᴰяıʟ

『NOB』вαℓα∂σяヅ™

꧁꧅๖ۣۣۜ Oᛗ?ĞᎯ꧅꧂

꧁☆☬BMκɪɴɢ☬☆꧂

꧁✿

설순!후피읖!

彡★

✓π∆×£〜

❧₪ヲ研究会学역齿厅응읓

BL•Randayu

CHINESE

êGêãnPöõl꧂

FROZEN @ $#&* BIIIIIIIIIIIII

hëhæņ

le seuki la mani的照片

M҉I҉R҉N҉A҉W҉A҉T҉I҉

ñ

PSG丨치

SムY么乙ツ

TW-国王和我aurita

™JOAKIN`⁴⁵

™特曼喇嘛[bxat]™

WSC™•文言汉瞿翘

Xadman

『sʜʀᴋ』•ᴮᴬᴰʙᴏʏツ

『TG』ཌĐʀᴀɢᴏƝད°ᴵᴰᴹ°ツ

『ηя』ཌĐʀᴀɢᴏƝད

『ηя』丂°Ծscαг

『Ѕʜʀ』•ℑℴƙℯℛᴾᴿᴼシ

⏤͟͟͞͞★ᴳᵒtͤeⷦtͣeꪝ࿐

꧁()꧂

꧁(₦Ї₦ℑ₳)꧂

꧁(༒〖°ⓅⓇⓄ°〖༒)꧂

꧁(༒ℛÄƵÏ༒)꧂

꧁(DཛཌཇའaDo)꧂

꧁(J͓̽o͓̽s͓̽I͓̽)꧂

꧁(ɴᵉᵛᵉʳ_ɢɪᴠᴇ

꧁(ᏟᎡX༒ᎬᏃ•ᏚᎪNᏚ༒)꧂

꧁(昵称)꧂

꧁฿ิีืÅβγ∞ÐθØŁ꧂

Tạo Tên Game Đẹp, Độc, Lạ

#1 : Top 567 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất

Tổng Hợp Cái Tên Game Tiếng Trung Hay Nhất

1001 Ý Tưởng Cho Tiệm Net Độc Đáo 2022

Thiện Nữ Mobile – Cái Tên Vàng Trong Làng “Bắt Trend”

Tên Trung Quốc Hay 2022 2022: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Canh Tý Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Ất Hợi 1995

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 (Mậu Tuất) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Canh Thìn 2000

Cách Đặt Tên Hay Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Hợp Mệnh Với Bố Hoặc Mẹ Sinh Năm Đinh Tỵ 1977

Đặt Tên Cho Con Gái Tuổi Kỷ Hợi Năm 2022 Hay Và Ý Nghĩa Nhất

Xếp Hạng Những Tên Con Gái 2022 Đẹp Hợp Tuổi Bố Mẹ Mang Tài Lộc Vào Nhà

Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

An (安): yên bình, may mắn.

Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.

Chính (政): thông minh, đa tài.

Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.

Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.

Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.

Giai (佳): ôn hòa, đa tài.

Hàn (翰): thông tuệ.

Hành (珩): một loại ngọc quý báu.

Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.

Hào (豪): có tài xuất chúng.

Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.

Hinh (馨): hương thơm bay xa.

Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.

Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.

Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng

Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.

Khả (可): phúc lộc song toàn.

Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn

Ký (骥): con người tài năng.

Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.

Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.

Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.

Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.

Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định

Tinh (菁): hưng thịnh

Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.

Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

Mạnh là tháng đầu

Trọng là tháng giữa

Quý là tháng cuối

Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý Tấn

Nhi:

Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Ví dụ:

Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.

Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.

Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

4

BẢO

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

31

NGUYÊN

Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

45

TUẤN

Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

Trung Anh: trung thực, anh minh

Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Vàng Anh: tên một loài chim

Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

Lệ Băng: một khối băng đẹp

Tuyết Băng: băng giá

Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Hương Giang: dòng sông Hương

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: sông xanh hiền hòa

Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

An Khê: địa danh ở miền Trung

Song Kê: hai dòng suối

Mai Khôi: ngọc tốt

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

Thục Khuê: tên một loại ngọc

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

Vành Khuyên: tên loài chim

Bạch Kim: vàng trắng

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Hoàng Oanh: chim oanh vàng

Kim Oanh: chim oanh vàng

Lâm Oanh: chim oanh của rừng

Song Oanh: hai con chim oanh

Vân Phi: mây bay

Thu Phong: gió mùa thu

Hải Phương: hương thơm của biển

Hoài Phương: nhớ về phương xa

Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

Vân Phương: vẻ đẹp của mây

Nhật Phương: hoa của mặt trời

Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

Nguyệt Quế: một loài hoa

Kim Quyên: chim quyên vàng

Lệ Quyên: chim quyên đẹp

Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loại hoa

Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

Lộc Uyển: vườn nai

Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

Bảo Vy: vi diệu quý hóa

Đông Vy: hoa mùa đông

Tường Vy: hoa hồng dại

Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

Diên Vỹ: hoa diên vỹ

Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

Xuân xanh: mùa xuân trẻ

Hoàng Xuân: xuân vàng

Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

Thường Xuân: tên gọi một loài cây

đặt tên cho con gái theo vần Y

Bình Yên: nơi chốn bình yên.

Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

Ngọc Yến: loài chim quý

Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2022, 2022, 2022.

Đặt Tên Ở Nhà Hay & Ý Nghĩa Cho Con Trai, Con Gái Theo Tên Nước Ngoài

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Vào Mùa Xuân Mậu Tuất

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2024 Kỷ Hợi Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Quý Mùi 2003

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất Hợp Với Bố Mẹ Tuổi Giáp Tuất 1994

Cách Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022

? Tên Tiếng Nhật Cho Mèo Và Mèo

Top 100 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất

Đặt Tên Nhóm Hay, Độc Lạ, Chất Nhất

Một Loạt Group Hot Nhất Hiện Nay Trên Facebook Dành Cho Hội Chị Em Thích Khoe Mọi Thứ Trên Đời Nhất Định Phải Biết Trong Chuỗi Ngày Ngồi Nhà Tránh Dịch

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ Độc Đáo Nhất

8 Bảng Tên Giúp Bạn Có Thể Đặt 1001 Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam Và Nữ

Nhật Bản không chỉ là một đất nước mà là một thế giới tuyệt vời với những nét văn hóa độc đáo và lịch sử quốc gia. Vì vậy, nó không phải là bất thường mà người châu Âu rất quan tâm trên đất của mặt trời mọc. Thế giới đã chấp nhận thời trang cho văn hóa Nhật Bản, ẩm thực, thiết kế, và thậm chí cả tên cho vật nuôi. Bạn có thể nhận được biệt danh Nhật Bản thành công và hài hước cho mèo trên trang web của chúng tôi.

Nội dung

Làm thế nào để lựa chọn?

Những con mèo tình yêu Nhật Bản rất nhiều mà vào ngày 8 tháng 12 mỗi năm họ kỷ niệm Ngày Thế giới của những sinh vật đáng yêu này. Họ gọi họ là “neko” và tin rằng những bông hoa không nói “meo meo”, như thường lệ ở đây, nhưng “nya”. Khi chọn tên cho thú cưng, các giá trị là:

Tên có thể bao gồm một hoặc hai từ. Một biệt danh đơn giản dễ đọc và dễ nhớ hơn, và phức tạp, đến lượt nó, âm thanh cao quý hơn và mang lại cho thú cưng một nét duyên dáng đặc biệt.

© shutterstock

Biệt hiệu tùy thuộc vào màu lông

Đây là một trong những cách dễ nhất để đặt tên cho một con mèo bằng tiếng Nhật. Những biệt hiệu này phù hợp với mọi người – từ giống chó xanh của Nga đến giống chó phương Đông. Họ nhấn mạnh vẻ đẹp tự nhiên của màu sắc của động vật và phù hợp cho cả nam và nữ.

Akage-no – đỏ.

Akay có màu đỏ.

Dayriseki không có đá cẩm thạch.

Iro – kem.

Kame-no – rùa.

Khói – đen.

Camuri có khói.

Mizu màu xanh.

Sira – trắng.

Tyiro-no – nâu.

Tora không nhưng brindle.

Hairo-no – xám.

Đặc điểm cá nhân

Đây là một khía cạnh rất quan trọng mà sẽ cho phép bạn hoàn toàn đặc trưng cho thú cưng của bạn và chọn biệt danh đó sẽ trở thành “nổi bật” của nó. Danh sách phổ quát này sẽ giúp bạn tìm thấy tên tiếng Nhật cho mèo, bé trai và bé gái.

Aiko là một yêu thích.

Akira – tươi sáng, độc đáo.

Akaruy – vui vẻ, độc đáo.

Asobu vui tươi.

Atsuko – trung thực, tốt.

Bi-dan là một người đàn ông đẹp trai, bizin là một người phụ nữ đẹp trai.

Go – kana – sang trọng.

Daiti rất thông minh.

ITU – yêu thích.

Ichiban – người đầu tiên.

Kameko – sống lâu.

Karenna dễ thương, vinh quang.

Kokoro-yasa – trìu mến.

Katsudo – năng động, thông minh.

Minaku xinh đẹp và được yêu thương.

Mukuge – mịn.

Oh – nhà vua.

Princese – công chúa.

Sei – thiêng liêng, không bình thường.

Shinsetsuna – tốt, quan trọng.

Fuju, junna – nghịch ngợm.

Haruki rạng rỡ.

Khime – cao quý, tốt.

Hiro là hào phóng.

Hoshi là một ngôi sao.

Honte là thủ lĩnh.

Chizay – nhỏ, nhỏ.

Tôi là anh hùng.

© shutterstock

Người dân Nhật Bản luôn đánh giá cao thiên nhiên và muốn hòa hợp với nó. Vì vậy, họ thường cho các con vật của họ biệt hiệu gắn liền với tên của cây, thực vật hoặc hoa.

Đồ trang sức

Điều gì có thể nhấn mạnh hơn vẻ đẹp và sự tinh tế của thú cưng yêu quý của bạn hơn cái tên – tên của kim loại quý hay đá? Danh sách này sẽ giúp bạn đặt tên cho mèo bằng tiếng Nhật.

Các biến thể biệt hiệu này phù hợp với những chủ sở hữu muốn liên kết tên của một con vật cưng với thời gian cụ thể trong năm khi con mèo con được sinh ra.

Fuyu – mùa đông.

Haru – mùa xuân.

(Haruko là một đứa trẻ mùa xuân).

Natsu là mùa hè.

(Natsuko – sinh vào mùa hè.)

(Natsumi – một mùa hè tuyệt đẹp).

Aki – mùa thu.

(Akiko là một đứa trẻ mùa thu).

(Akito – mùa thu).

Vani là một con cá sấu.

Kami là một con sói.

Koneko là một con mèo con.

Kuma là một con gấu.

Kitsune – con cáo.

Yu-Xia – chim ưng.

Torah là một con hổ.

Quận – một con sư tử.

Hyo – jaguar, con báo.

Ieusagi là một con thỏ.

Hatsuka – chuột.

Usagi là một con thỏ.

Yamaneko – trot.

Ryu – con rồng.

© shutterstock

Đặc điểm khác

Nếu bạn muốn cung cấp cho thú cưng của bạn một cái tên độc đáo và mang tính biểu tượng, thì biệt danh Nhật Bản chính xác là những gì bạn cần.

Asa – buổi sáng, bình minh.

Izumi – suối.

Katsu là một chiến thắng.

Có thể là một điệu nhảy.

Michiko là một đứa trẻ xinh đẹp.

Miyako là một đứa trẻ xinh đẹp trong đêm.

Megumi là một phước lành.

Takara là một kho báu.

Hikari là ánh sáng.

Hoshiko là một đứa trẻ sao.

Tsukiko là một đứa trẻ mặt trăng.

Etsuko là một đứa trẻ vui vẻ.

Yuki – tuyết.

Chikara – sức mạnh, sức mạnh, có thể

Hareru – mặt trời.

Hesei – hòa bình, yên tĩnh

Himitsu- bí mật.

Kishi- hiệp sĩ.

Megami là nữ thần.

Miko – nữ tu sĩ hay nữ tu.

Mizu là nước.

Đỉnh là tia sáng

Tsuki – mặt trăng.

Yusei là một nàng tiên.

Yusha là một anh hùng.

Ví dụ về tên hỗn hợp

Tùy chọn này rất phù hợp cho những ai muốn đặt tên độc đáo và mang tính biểu tượng yêu thích của mình, đó sẽ là danh thiếp và trang trí thực sự của anh ấy.

Cho màu trắng

Bật Mí Về Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Chó Mèo Hot Nhất Hiện Nay

Ý Nghĩa Tên Khuê? Gợi Ý Tên Đệm, Tên Lót Cho Tên Khuê Hay, Đẹp

Tên Nhân Vật Game Liên Quân Hay, Hài Hước Và Độc Lạ

Đặt Tên Liên Quân Đẹp Nhất, Hay Nhất Bằng Ký Tự Đặc Biệt

Tên Liên Quân Hay Và Đẹp Nhất Lại Rất Bá Đạo

Tên Trung Quốc Hay: Những Tên Tiếng Trung Hay Cho Con Trai Con Gái 2022 2022

Có Nên Đặt Tên Con Là Thiên Không?

Đặt Tên Cho Con Trai Sinh Năm 2022 (Kỷ Hợi) Phù Hợp Với Cha Mẹ Tuổi Nhâm Thân 1992

Tên Đẹp Cho Bé Trai Sinh Vào Mùa Đông Hay Và Ý Nghĩa Nhất Năm 2022

Đặt Tên Con Theo Phong Thủy Để Bé Luôn Khỏe Mạnh, Bình An

Cách Đặt Tên Cho Cặp Sinh Đôi Nữ Năm 2022

Tổng hợp mới nhất những cái tên Trung Quốc hay nhất cho con trai và tên con gái trung quốc đẹp sinh bé vào năm Mậu Tuất 2022, Kỷ Hợi 2022 hoặc bé sinh năm Canh Tý 2022. BST danh sách những cái Tên Trung Quốc hay nhất dưới đây sẽ giúp cho mẹ chọn đặt tên trung quốc hay cho bé gái, con trai như ý muốn và nhiều ý nghĩa.

Tên Trung Quốc hay nhất:

Nếu như đặt tên theo lối xưa chắn chắn tên con trai sẽ dính liền với chữ VĂN lót giữa họ và tên, tương tự với con gái sẽ có chữ Thị. Cách đặt tên này thời gian sau chỉ còn xuất hiện ít ở một vài nơi vì nó thật sự đem lại khá nhiều đièu rắc rối cho con và theo nhiều ý kiến cảu cha mẹ là không hay, tên không ấn tượng và thật sự là khá nhàm chán.

Chỉ trừ các trường hợp đặt tên theo họ tộc của một dòng tộc nào đó bắt buộc thì sẽ khó thay đổi, nhưng neus là sự lựa chjn của các bậc cha mẹ thế hệ mới sau này thì chữ lót có Văn và Thị gần như không nằm trong sự lựa chọn đầu tiên, thậm chí là họ không nghĩ đến. Thay vào đó sẽ tìm hiểu vè các cách đặt tên sao cho con mình có nhiều ý nghĩa, dễ nhớ kèm theo đó là mong ước con sẽ thành danh, thành công sau này.

An (安): yên bình, may mắn.

Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.

Chính (政): thông minh, đa tài.

Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.

Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.

Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.

Giai (佳): ôn hòa, đa tài.

Hàn (翰): thông tuệ.

Hành (珩): một loại ngọc quý báu.

Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.

Hào (豪): có tài xuất chúng.

Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.

Hinh (馨): hương thơm bay xa.

Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.

Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.

Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng

Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.

Khả (可): phúc lộc song toàn.

Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn

Ký (骥): con người tài năng.

Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.

Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.

Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.

Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.

Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định

Tinh (菁): hưng thịnh

Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.

Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Đó là những nguyên do để bạn thấy được sự thay đổi cũng như phương pháp đặt tên cho con trai, con gái hay và ý nghĩa đã khác với cách đây vài năm như thế nào.

Ngoài những tên hay và ý nghĩa được chọn theo cách như là “chấm điểm đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo phong thuỷ ngũ hành” hoặc sử dụng các phần mềm đặt tên cho con trai con gái hợp với bố mẹ, phong thuỷ, bát quái..v..v..” Các bậc cha mẹ có thẻ tham khảo tên được đặt theo nghĩa Hán Việt đọc lên nghe như tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho bé.

Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp có lẽ là Cách Chiết tự những cái tên theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa.

Mạnh là tháng đầu

Trọng là tháng giữa

Quý là tháng cuối

Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung

Nguyễn Trọng Minh

Nguyễn Quý Tấn

Nhi:

Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),…

Ví dụ:

Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.

Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.

Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Ví dụ:

Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…

Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…

Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…

Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…

Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…

Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.

Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:

Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

Đặt tên cho con theo tên bố và mẹ

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại.Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Ngoài ra, gọi tên con theo số của từ Hán Việt cũng là một lựa chọn ẩn chứa nhiều thú vị. Những cái tên hình tượng mang ý nghĩa của những con số cũng làm nên hiệu ứng bất ngờ về sức biểu cảm lớn và sức mạnh.

Khi đặt tên con theo các con số, người ta thường dụng các con số không liền kề mà thay vào đó là sự tách biệt:

Với từ Nhị (Song, Lưỡng), bạn có thể kết hợp các từ Hán Việt khác để cho ra các tên gọi như: Nhị Hà, Nhị Mai, Bích Nhị, Ngọc Nhị…; Song Phương, Song Tâm, Song Giang, Song Hà, Song Long… ; Lưỡng Hà, Lưỡng Minh, Lưỡng Ngọc, Lưỡng Hải…

Tương tự, với từ Tam, bạn có: Tam Thanh, Tam Đa, Tam Vịnh…; với từ Tứ, bạn có: Tứ Hải, Tứ Đức, Minh Tứ, Hồng Tứ…; với từ Ngũ, bạn có: Ngũ Sơn, Ngũ Hùng, Ngũ Hoàng, Ngũ Hải, Ngũ Tùng…; với từ Thập, bạn có: Hoàng Thập, Hồ Thập, Minh Thập, Hùng Thập…

Chẳng hạn: Nhất thường đi với Thập, một bên mang ý nghĩa về số nhiều, một bên chỉ vị trí số một. Hoặc, có thể chọn cặp Nhị – Tứ tương xứng hay Ngũ – Thất để chỉ sự đa dạng.

Từ các tên gắn liền với số này, bạn có thể kết hợp để cho ra những cái tên đẹp.

Ví dụ, với từ Nhất bạn có thể cho ra các tên gọi: Văn Nhất, Thống Nhất, Như Nhất, Nhất Minh, Nhất Dạ, Nhất Dũng, Nhất Huy… Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này.

Thông thường, mọi người sẽ tránh đặt tên theo số với các từ Lục, Thất, Bát, Cửu vì ngữ âm của những từ này trùng với những từ thuần Việt mang nghĩa xấu. Tuy nhiên, nếu vì ý nghĩa riêng nào đó, nhiều người vẫn chọn đặt tên con với những từ này. Cần lưu ý, dù bạn chọn từ nào trong các từ về số nên có sự hòa hợp về âm và nghĩa với tên kết hợp cùng để tránh những cách đọc trại, nói lái không hay.

Nếu thường xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc có thế lực sẽ có tên được ghép thành từ 3 chữ với nhau. Ví dụ như là: Triệu Tử Long, Quan Vân Trường, Quách Khả Doanh, Lý Tiểu Long, Châu Nhuận Phát, Trương Mạn Ngọc, Chương Tử Di, Lý Liên Kiệt, Lương Triều Vỹ, Trương Quốc Vinh…v…v…

Khi đọc tên những nhân vật này bạn thấy được trọng âm thường được nhấn đúng, chú trọng vô tên của người đó. Tên Trung Quốc thật ra cũng được đọc theo nghĩa Hán Việt nên cách đặt tên cho con với kiểu này cũng là một cách hay, đem lại được dấu ấn, sự ghi nhớ khi ngươi khác đọc tên của con, dễ nhớ và nhớ lâu.

Những tên được liệt kê ra sau đây dành cho bé gái với 02 chữ và kèm theo ý nghĩa của nó, bạn chỉ cần ghép vào họ của cha là có được tên hay cho con gái theo vần và nghĩa Hán Việt cực chuẩn và khướp với những cái tên hay nhất của trung quốc.

Gợi ý đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa tên hán việt hay cho con trai được lấy trong BST tên tiếng trung quốc hay và ý nghĩa dành cho người thành đạt, tương lai tốt đẹp sau này

4

BẢO

Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo

31

NGUYÊN

Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên

Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

45

TUẤN

Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn

Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

Ngoài những gợi ý về cách hoặc mẹo dat ten cho con nhu tren thì các cha mẹ sinh con theo ý muốn trong năm nay có thể dựa vào vần bằng trắc trong tiếng Việt để chọn ra được cho bé nhà mình các tên hay, đọc đáo & đẹp như ý muốn theo các gợi ý của bảng chữ cái nhưu sau:

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

Trung Anh: trung thực, anh minh

Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Vàng Anh: tên một loài chim

Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

Lệ Băng: một khối băng đẹp

Tuyết Băng: băng giá

Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

Bảo Bình: bức bình phong quý

Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

Trúc Đào: tên một loài hoa

Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Hồng Giang: dòng sông đỏ

Hương Giang: dòng sông Hương

Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

Lam Giang: sông xanh hiền hòa

Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

An Khê: địa danh ở miền Trung

Song Kê: hai dòng suối

Mai Khôi: ngọc tốt

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

Thục Khuê: tên một loại ngọc

Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

Vành Khuyên: tên loài chim

Bạch Kim: vàng trắng

Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Hoàng Oanh: chim oanh vàng

Kim Oanh: chim oanh vàng

Lâm Oanh: chim oanh của rừng

Song Oanh: hai con chim oanh

Vân Phi: mây bay

Thu Phong: gió mùa thu

Hải Phương: hương thơm của biển

Hoài Phương: nhớ về phương xa

Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

Vân Phương: vẻ đẹp của mây

Nhật Phương: hoa của mặt trời

Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

Nguyệt Quế: một loài hoa

Kim Quyên: chim quyên vàng

Lệ Quyên: chim quyên đẹp

Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

Trúc Quỳnh: tên loài hoa

Hoàng Sa: cát vàng

Linh San: tên một loại hoa

Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

Lộc Uyển: vườn nai

Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

Bảo Vy: vi diệu quý hóa

Đông Vy: hoa mùa đông

Tường Vy: hoa hồng dại

Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

Diên Vỹ: hoa diên vỹ

Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

Xuân xanh: mùa xuân trẻ

Hoàng Xuân: xuân vàng

Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

Thường Xuân: tên gọi một loài cây

đặt tên cho con gái theo vần Y

Bình Yên: nơi chốn bình yên.

Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

Ngọc Yến: loài chim quý

Ngoài những tên hay cho bé gái theo vần như trên thì tổng hợp tên trung quốc hay nhất cho con trai cũng sẽ gợi ý cho cha mẹ cách đặt tên 3 chữ như đã đề cập ở ban đầu, bạn chỉ cần lấy họ của cha (hoặc mẹ) ghép với tên trong bảng sau sẽ có được tên hay và ý nghĩa cho con trai sinh năn 2022, 2022, 2022.

Hé Lộ Tên Tiếng Anh Bắt Đầu Bằng Chữ Cái Cho Con Gái Hay, Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Con Gái Bằng Tiếng Anh Với 24 Chữ Cái Đầy Ý Nghĩa

Đặt Tên Cho Con Trai Gái Theo Họ Ngô 2022 Hợp Phong Thủy

Đặt Tên Cho Con Gái Theo Thứ Tự Bảng Chữ Cái Cực Hay

Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ

Những Tên Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa

Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Năm 2022 Tân Sửu Hay Và Ý Nghĩa

Những Biệt Danh Tiếng Anh Siêu Dễ Thương Dành Cho Bé Gái

Ý Nghĩa Tên Hân Là Gì? Gợi Ý Những Tên Đệm Hay Nhất Cho Tên Hân

Gợi Ý 40 Tên Đệm Cho Tên Huyền Hay Nhất Dành Tặng Công Chúa Nhỏ

Gợi Ý Ý Nghĩa Tên Lam Và Cách Chọn Tên Đệm Hay Và Ý Nghĩa Cho Tên Lam

Tên Trung Quốc hay cho con trai

志宸 / Zhì chén / Chí Thần / Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa

昱漳 / yù zhāng / Dục Chương / Ánh mặt trời chiếu rọi trên sông

琪煜 / qí yù / Kì Dục / Ngọc đẹp được chiếu sáng

宸瑜 / chén yú / Thần Du / Ngọc đẹp nơi vua chúa, hàm ý ngọc đẹp phải thuộc nơi sang trọng

贤成 / xián chéng / Hiền Thành / Người tài năng đức độ sẽ đạt được thành quả

忠龙 / zhōng lóng / Trung Long / Trung thành có lòng, có cốt cách vua chúa

明茂 / míng mào / Minh Mậu / Sáng sủa tốt tươi, không gian tà xảo quyệt

长湖 / zhǎng hú / Trường Hồ / Ý chỉ lâu dài, tốt đẹp không giãn đoạn

顺杰 / shùn jié / Thuận Kiệt / Giỏi giang thuận lợi mọi mặt

侑谦 / yòu qiān / Hựu Khiêm / Tự răn dạy mình khiêm nhường đức độ

宥昀 / yòu yún / Hựu Quân / Mặt trời bao dung, luôn soi rọi khoan dung tha thứ

宸真 / chén zhēn / Thần Chân / Chân phác thật thà, cẩn mật thẳng thắn

恬军 / tián jūn / Điềm Quân / Quân nhân chính trực, điềm nhiên

颖帆 / yǐng fān / Dĩnh Phàm / Cánh buồm tươi đẹp, vươn xa bay xa

婷麟 / tíng lín / Đình Lân / Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm

钰仁 / yù rén / Ngọc Nhân / Lòng nhân ái như ngọc sáng

恒瑄 / héng xuān / Hằng Tuyên / Ngọc tuyên, một loại ngọc quý

台坤 / tái kūn / Đài Khôn / Thuận lợi tốt lành, nâng đỡ mọi thứ

启辰 / qǐ chén / Khải Thần / Ngôi sao dẫn đường, tinh tú chỉ lộ

侑盛 / yòu shèng / Hựu Thịnh / Hưng thịnh rực rỡ

彬佳 / bīn jiā / Bân Giai / Nho nhã khỏe khoắn

晧宇 / hào yǔ / Triều Vũ / Khí chất phi phàm, Không gian rộng lớn

玮扬 / wěi yáng / Vĩ Dương / Dương cao dâng cao

登治 / dēng zhì / Đăng Trì / Thái Bình bền vững dâng cao

文其 / wén qí / Văn Kỳ / Nho nhã lịch sự

轩琪 / xuān qí / Hiên Kì / Cao lớn kỳ vỹ đẹp đẽ

信筠 / xìn yún / Tín Quân / Rắn rỏi đáng tin cậy luôn vươn lên như cây Trúc

妏杰 / wèn jié / Chước Kiệt / Người tài giỏi kiệt xuất

馨成 / xīn chéng / Hinh Thành / Mong ước tốt đẹp đều thành công

山德 / shān dé / Sơn đức / Đức độ nặng tựa núi non

重轩 / zhòng xuān / Trọng Hiên / Cao lớn có tầm vóc, có sức nặng

坤禾 / kūn hé / Khôn Hòa / Cây mạ non

Mời các bạn tiếp tục xem t ên trung quốc hay cho nam

成昀 / chéng yún / Thành Quân / Nhật quang rực rỡ, ngụ ý thành đạt rực rỡ

瑜淑 / yú shū / Du Thục / Hiền lành

泰霖 / tài lín / Thái Lâm / Bình an lâu dài

颖辛 / yǐng xīn / Dĩnh Tân

长郁 / zhǎng yù / Trường Úc / Tiếng thơm lâu dài

顾镬 / gù huò / Cố Hoạch / Vạc lớn cứng cáp

甫羽 / fǔ yǔ / Phủ Vũ / Bay cao bay xa

智阳 / zhì yáng / Trí Dương / Trí tuệ thông minh như mặt trời chói chang

尹智 / yǐn zhì / Doãn Trí / Trí Tuệ, người có kiến thức uyên thâm

雨辰 / yǔ chén / Vũ Thần / Thời gian trôi nhanh, tên này nghĩa là phải biết nắm bắt thời gian, trân trọng từng khoảnh khắc

志盟 / zhì méng / Chí Minh / Có chí khí chính nghĩa, gắn kết

昊妍 / hào yán / Hạo Nghiên / Đẹp đẽ rộng lớn

阳怡 / yáng yí / Dương Di / Ánh mặt trời vui vẻ

阳溢 / yáng yì / Dương Dật / Tràn đầy ánh nắng

梓涵 / zǐ hán / Tử Hàm / Bao dung

思语 / sī yǔ / Tư Ngữ / Suy nghĩ xâu xa chu đáo

思涵 / sī hán / Tư Hàm / Tâm tư bao dung rộng lượng

鹏超 / péng chāo / Bằng Siêu / Tài năng vượt trội

辰尧 / chén yáo / Thần Nghiêu / Tên vua Nghiêu, một trong những vị vua huyền thoại TQ

俊宇 / jùn yǔ / Tuấn Vũ / Khí chất kiệt xuất hơn người

伟宸 / wěi chén / Vĩ Thần / To lớn vĩ đại

濛溪 / méng xī / Mông Khê / Khe suối

宏伟 / hóngwěi / Hồng Vĩ / Vĩ đại hùng vĩ

子轩 / zi xuān / Tử Hiên / Cao lớn mạnh mẽ

俊熙 / jùn xī / Tuấn Hi / Anh tài giỏi giang

昕磊 / xīn lěi / Hân Lỗi / Hừng đông cuồn cuộn

国栋 / guó dòng / Quốc Đống / Rường cột quốc gia

宇阳 / yǔ yáng / Vũ Dương / Mặt trời to lớn

子悠 / zi yōu / Tử Du / Thong dong ung dung tự tại

洁宇 / jié yǔ / Khiết Vũ / Khí chất thanh khiết

玺越 / xǐ yuè / Tỉ Việt / Ấn vua – Được ấn tín có nghĩa là có quyền uy

耀葳 / yào wēi / Diệu Uy / Ánh sáng chói lọi sum xuê

子睿 / zi ruì / Tử Duệ / Là người thâm sâu có tầm nhìn xa trông rộng

凯悦 / kǎi yuè / Khải Duyệt / Chiến thắng vui mừng – Ngụ ý thắng trận tốt đẹp

穆帆 / mù fān / Mục Phàm / Hàm ý bay cao bay xa như cánh buồm xuôi gió

紫阳 / zǐyáng / Tử Dương / Mặt trời màu tím – Ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao

紫贤 / zǐ xián / Tử Hiền / Hiền tài giỏi giang

梓蕴 / zǐ yùn / Tử Uẩn

泽桐 / zé tóng / Trạch Đồng / Cây ngô đồng – Cao to, cứng cáp trước bão tố phong ba

驿岢 / yì kě / Dịch Khả

旭伟 / xù wěi / Húc vĩ / Ánh nắng ban mai bao chùm

苹凱 / píng kǎi / Bình Khải / Chiến thắng, thắng lớn

思睿 / sī ruì / Tư Duệ / Trí tuệ sâu xa, tâm tư nhìn xa trông rộng

永剑 / yǒng jiàn / Vĩnh Kiếm / Thanh gươm bền vững

馨康 / xīn kāng / Hinh Khang / Vui vẻ an khang

常皓 / cháng hào / Thường Hạo / Sáng ngời

轶群 / yì qún / Dật Quần / Vượt lên quần hùng

浩成 / hàochéng / Hạo Thành / Có thành tựu to lớn

诗晗 / shī hán / Thi Hàm / Hừng đông – Ngụ ý tương lai sáng sủa

天骐 / tiān qí / Thiên Kì / Ngựa ô

德霞 / dé xiá / Đức Hà / Ráng mây nhiều màu sắc rực rỡ đẹp đẽ

清海 / qīnghǎi / Thanh Hải / Biển Xanh

展博 / zhǎn bó / Triển Bác / Uyên bác thông tuệ

墨含 / mò hán / Mặc Hàm / Ôm nhiều chữ nghĩa

松源 / sōng yuán / Tùng Nguyên / Ngọn nguồn

凰羽 / huáng yǔ / Hoàng Vũ / Lông chim phượng hoàng

逸霏 / yì fēi / Dật Phi / Nhàn nhã phiêu du

云龙 / yúnlóng / Vân Long / Rồng gặp mây

金龙 / jīnlóng / Kim Long / Rồng vàng

静睿 / jìng ruì / Tĩnh Duệ / Trí tuệ nhìn xa trông rộng

奕琳 / yì lín Dịch Lâm / Ngọc đẹp to lớn

宇浩 / yǔ hào / Vũ Hạo / Hoài bão ôm trọn vũ trụ

杰颢 / jié hào / Kiệt Hạo / Trong sáng kiệt suất

浩宇 / hào yǔ / Hạo Vũ / Sáng suốt

俊杰 / jùnjié / Tuấn Kiệt / Tài giỏi lỗi lạc

红亮 / hóng liàng / Hồng Lượng / Ánh sáng chói chang

亭婕 / tíng jié / Đình Tiệp / Thông minh mẫn tiệp

国祥 / guó xiáng / Quốc Tường / Cát tường bình yên

亭芳 / tíng fāng / Đình Phương / Tiếng thơm bay xa

子芳 / zi fāng / Tử Phương / Tiếng thơm tốt lành

签循 / qiān xún / Thiêm Tuân

坚惟 / jiān wéi / Kiên Duy / Duy nhất

佐仪 / zuǒ yí / Tá Nghi / Chân thành

白旺 / bái wàng / Bạch Vượng / Hưng vượng cường thịnh

志元 / zhì yuán / Chí Nguyên / Người luôn đi đầu

仁辉 / rén huī / Nhân Huy / Nhân nghĩa chói lọi

重沛 / zhòng pèi / Trọng Phái / Tràn trề dồi dào sung túc

沛青 / pèi qīng / Phái Thanh

谷凯 / gǔ kǎi / Cốc Khải

迪淳 / dí chún / Địch Thuần / Thuần chất, chất phác

志启 / zhì qǐ / Chí khải / Ý chí phởi phát, luôn có chí lớn

诚强 / chéng qiáng / Thành Cường / Trung thành kiên cường bất khuất

鸿君 / hóng jūn / Hồng Quân / Ông vua to lớn

世成 / shì chéng / Thế Thành

淳辉 / chún huī / Thuần Huy / Ánh sáng chất phác chiếu rọi

盛辉 / shèng huī / Thịnh Huy / Ánh sáng chói rọi

珮筠 / pèi yún / Bội Quân / Trúc hổ phách

展哲 / zhǎn zhé / Triển triết

馥 / fù Phức / Hương thơm, thơm phức. Chỉ sự thanh nhã, tôn quý

赋 / fù / Phú Biểu thị hàm ý có tiền tài, sự nghiệp thành công.

翰 / hàn / Hàn / Chỉ sự thông tuệ

皓 / hào / Hạo / Chỉ sự trong trắng, thuần khiết.

珩 / háng / Hành / Cổ đại chỉ một loại ngọc. Dùng làm tên người chỉ sự quý báu.

厚 / hòu / Hậu / Chỉ sự thâm sâu; con người có đạo đức.

骥 / jì / Ký / Chỉ một loài ngựa chạy rất nhanh

捷 / jié / Tiệp / Chỉ sự nhanh nhẹn, thắng trận.

菁 / jīng / Tinh / Chỉ sự hưng thịnh

建 / jiàn / Kiến / Kiến trúc, xây đựng, mở mang.

炯 / jiǒng / Huỳnh / Sáng chói, tươi sáng.

举 / jǔ / Cử / Hưng khởi, lựa chọn.

俊 / jùn / Tuấn / Tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.

妍 / yán / Nghiên / Chỉ sự đa tài, khéo léo, thanh nhã.

佳 / jiā / Giai / Dùng làm tên người chỉ sự ôn hòa, đa tài.

政 / zhèng / Chính / Chỉ sự thông minh, đa tài.

馨 / xīn / Hinh / chỉ hương thơm bay xa.

思 / sī / Tư / Chỉ sự suy tư, ý tưởng, hứng thú. /

Đặt tên Trung Quốc hay cho con gái

楚 / Chǔ Sở / Sạch sẽ tươi tốt

海 / hǎi / Hải / Biển lớn, ngụ ý rộng lớn quảng đại

海平 / hǎipíng / Hải Bình / Biển lớn bình lặng

涵 / hán / Hàm / Mang nghĩa bao dung, bao hàm, rộng lượng

慧 / huì / Tuệ / Chỉ người có tài trí, thông minh

惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Hiền lành ôn nhu

嘉 / jiā / Gia / May mắn hạnh phúc, tốt lành

静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Một cô gái nhu mì, điềm tĩnh

可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Chỉ cô gái ấm áp biết lo cho gia đình, xinh đẹp

丽 / lì / Lệ / Xinh đẹp

美丽 / měilì / Mĩ Lệ / Tươi đẹp lộng lẫy đoan trang

琳 / lín / Lâm / Một loại ngọc quý

凌菲 / líng fēi / Lăng Phỉ / Một giống cỏ thơm, mùi hương nồng đượm

露洁 / lù jié / Lộ Khiết / Chỉ cô gái đơn thuần trong trắng, thuần khiết

美 / měi / Mĩ / Chỉ con người dung mạo xinh đẹp

梦洁 / mèng jié / Mộng Khiết / Chỉ người con gái tâm địa thuần khiết, thiện lương

梦婷 / mèng tíng / Mộng Đình / Người luôn khao khát tương lai tốt đẹp

梦琪 / mèng qí / Mộng Kì / Bình an cát tường, tương lai tốt đẹp

梦璐 / mèng lù / Mộng Lộ / Cô gái đẹp có trí tuệ

敏 / mǐn / Mẫn / Chỉ người thông minh lanh lẹ, linh hoạt

明美 / míngměi / Minh Mĩ / Xinh đẹp hiểu đạo lý

宁馨 / níngxīn / Trữ Hinh / Yên lặng ấm áp

沛玲 / pèi líng / Phái Linh / Khéo léo lả lướt

若 / ruò / Nhược / Trí tuệ nhã nhặn

若雨 / ruò yǔ / Nhược Vũ / Chỉ sự thơ mộng và đẹp đẽ

诗 / shī / Thi / Tên này chỉ sự đẹp như thơ như tranh

诗茵 / shī yīn / Thi Nhân / Chỉ sự tao nhã và thi vị

首梦 / shǒu mèng / Thủ Mộng / Chỉ người mộng mơ lãng mạn

淑 / shū / Thục / Người con gái hiền thục nhẹ nhàng

书怡 / shū yí / Thư Di / Cho thấy sự nhẹ nhàng và thư thái dễ chịu

思 / sī / Tư / Suy tư, nghĩ ngợi một người biết lo nghĩ

婉玗 / wǎn yú / Uyển Vu Nhẹ nhàng tốt đẹp

文 / wén / Văn / Văn vẻ nho nhã

香茹 / xiāng rú / Hương Như / Hương thơm, tiếng thơm

欣 / xīn / Hân / Chỉ sự hạnh phúc hưng thịnh

雪 / xuě / Tuyết / Thể hiện sự thuần khiết và đoan chính

雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Đẹp như tuyết, tên này cho thấy người xinh như tuyết

雅 / yǎ / Nhã / Cái tên thể hiện sự nhã nhặn lịch thiệp, đẹp đẽ toàn vẹn

雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Thanh lịch yên tĩnh

雪丽 / xuě lì / Tuyết Lệ / Xinh đẹp thuần khiết như tuyết

倩雪 / qiàn xuě / Thiến Tuyết / Công chúa xinh ra ở vùng đất tuyết

珂玥 / kē yuè / Kha Nguyệt / Đẹp như ngọc quý, trắng xinh đẹp đẽ

优璇 / yōu xuán / Ưu Tuyền / Chỉ người giỏi giang về mọi mặt, xinh đẹp như ngọc quý

明美 / míng měi / Minh Mĩ / Ngoại hình xinh đẹp mỹ lệ sáng suốt

可馨 / kě xīn / Khả Hinh / Một người ôn nhu hiền dịu yêu thương gia đình

雨嘉 / yǔ jiā / Vũ Gia / Tinh khiết và xuất sắc

娅楠 / yà nán / Á Nam / Chỉ một cái tên đẹp

惠茜 / huì qiàn / Huệ Thiến / Chỉ một cái tên đẹp

漫妮 / màn nī / Mạn Ny / Cuộc sống đẹp và lãng mạn

月婵 / yuè chán / Nguyệt Thiền / Xinh hơn và đẹp hơn cả Điêu Thuyền, dịu dàng như ánh trăng rằm

嫦曦 / cháng xī / Thường Hi / Đẹp như thường nga, tràn đầy sức sống

雅芙 / yǎ fú / Nhã Phù / Thanh lịch tao nhã

雅静 / yǎjìng / Nhã Tịnh / Yên tĩnh và tao nhã

依娜 / yī nà / Y Na / chỉ người con gái duyên dáng yêu kiều

玉珍 / yù zhēn / Ngọc Trân / Đẹp như ngọc trai quý giá

美琳 / měi lín / Mĩ Lâm / Rất hoạt bát tươi đẹp

欢馨 / huān xīn / Hoan Hinh / Chỉ người có cuộc sống hạnh phúc, yên ấm

雨婷 / yǔ tíng / Vũ Đình / Nhẹ nhàng thông minh tươi tắn

雅琳 / yǎ lín / Nhã Lâm / Tao nhã thanh lịch và siêu việt

雅馨 / yǎ xīn / Nhã Hinh / Cao quý và tao nhã, lịch lãm

雅楠 / yǎ nán / Nhã Nam / Chỉ sự mạnh mẽ nhã nhặn nhưng hào phóng rộng rãi

雨 / yǔ / Vũ / Chỉ hạt mưa

语嫣 / yǔ yān / Ngữ Yên / Hàm ý tươi sáng và xinh đẹp

羽馨 / yǔ xīn / Vũ Hinh / Ám chỉ lông ấm áp

子 / zi / Tử / Chỉ người trẻ

子萱 / zi xuān / Tử Huyên / Dịu dàng thông minh

奕 / yì / Dịch / Xinh đẹp nhưng yếu đuối mỏi mệt

怡 / yí / Di / Có trái tim và có tâm hồn

怡佳 / yí jiā / Di Giai / Người đẹp và hào phóng

怡香 / yí xiāng / Di Hương / Hương thơm ngào ngạt

珺瑶 / jùn yáo / Quân Dao / Chỉ ngọc đẹp

茹雪 / rú xuě / Như Tuyết / Thuần khiết và tốt bụng

正梅 / zhèng méi / Chính Mai / Trung thực ngay thẳng

睿婕 / ruì jié / Duệ Tiệp / Chỉ cô gái thông minh mẫn tiệp

静琪 / jìng qí / Tĩnh Kì / Cô gái trầm tính nhưng tốt bụng

彦妮 / yàn nī / Ngạn Ny / Tài năng đức hạnh

馨蕊 / xīn ruǐ / Hinh Nhụy / Hương thơm

静宸 / jìng chén / Tĩnh Thần / Tên cô gái đẹp

雪慧 / xuě huì / Tuyết Tuệ / Thông minh tuyết lệ

淑颖 / shū yǐng / Thục Dĩnh / Người khôn ngoan thông minh

梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Ngọc đẹp

婉婷 / wǎn tíng / Uyển Đình / Chỉ người con gái đẹp đẽ dịu dàng

乐姗 / lè shān / Nhạc San / Sự duyên dáng uyển chuyển của người phụ nữ

玥怡 / yuè yí / Nguyệt Di / Thư dãn và hạnh phúc

璟雯 / jǐng wén / Cảnh Văn / Ngọc bích sáng chói

雯 / wén / Văn / Đám mây ngũ sắc

天瑜 / tiān yú / Thiên Du / Chỉ miếng ngọc đẹp

婧琪 / jìng qí / Tịnh Kì / Người phụ nữ tài năng

琪 / qí / Kì / Cũng chỉ ngọc đẹp

芸熙 / yún xī / Vân Hi / Sáng chói

钰彤 / yù tóng / Ngọc Đồng / Chỉ người con gái dẹp như ngọc

彤 / tóng / Đồng / Màu đỏ, tươi đẹp

梦瑶 / mèng yáo / Mộng Dao / Môt miếng ngọc đẹp

娅楠 / yà nán / Á Nam / Thanh lịch đẹp đẽ

婧宸 / jìng chén / Tịnh Thần / Chỉ người con gái đức hạnh tốt tính

婷 / tíng / Đình / Chỉ vẻ đẹp lịch lãm của người con gái

睿妤 / ruì yú / Duệ Dư / Nghĩa là cô gái thông minh

钰 / yù / Ngọc / Ám chỉ vật báu, kho báu

Làm Thế Nào Để Đặt Tên Hay Và Có Ý Nghĩa Cho Con Gái?

Đặt Tên Cho Con Gái Sinh Năm 2022 Mậu Tuất: 300 Tên Hay, Đẹp Và Ý Nghĩa

Trọn Bộ 300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Các Bé Gái

300 Cái Tên Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa Cho Con Gái Sinh Năm 2022

300 Cái Tên Hay Và Ý Nghĩa Giành Cho Con Gái

#1 : 500+ Tên Trung Quốc Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Nam, Nữ

Xem Ý Nghĩa Tên Quỳnh & Cách Chọn Tên Đệm Cho Tên Quỳnh Cho Con Yêu

Đặt Tên Con Gái Họ Nguyễn 4 Chữ: Những Cái Tên Đẹp Và Hay Nhất

Tư Vấn Cách Đặt Tên Gọi Ở Nhà Cho Bé Gái Năm 2022 « Học Tiếng Nhật Online

Đặt Tên Công Ty Xây Dựng Hay Và Độc Đáo Nhất

Cách Đặt Tên Cho Chó

Bài viết này sẽ tổng hợp danh sách tên Trung Quốc hay và ý nghĩa nhất cho nam (con trai), nữ (con gái) cho bạn tha hồ chọn lựa.

Có lẽ đặt tên tiếng Trung Quốc không còn gì xa lạ với người Việt, nó đang trở nên phổ biến dần.

Việc tìm kiếm và sử dụng tên Trung Quốc có nhiều lý do như: có thể bạn muốn định cư bên đó và tìm cho mình cái tên phù hợp, hoặc đặt biệt hiệu, biệt danh cho bạn bè, dùng đặt tên cho con cái, đặt tên cho nhân vật game,…

Nắm bắt được nhu cầu đó hôm nay Game24vn sẽ cung cấp hơn 1000 cái tên Trung Quốc hay nhất cho nam và nữ thật ý nghĩa để bạn tham khảo và tìm kiếm theo nhu cầu, sở thích.

1. Tên Trung Quốc hay và ý nghĩa cho Nam/Con Trai

Tải game crack việt hoá tại: https://daominhha.com

Tải game crack việt hoá tại:

Tả Tông Đường

Huỳnh Thu Sinh

Tào Nhân

Lại Danh Thang

Hàn Tín

Tôn Truyền Phương

Quách Uy

Tạng Thiên Sóc

Đổng Mân

Hoàng Tử Thao

Đức Huy – nhân từ, nhân đức

Nhạc Chung Kỳ

Tống Hiến

Mông Ngao

Tăng Cách Lâm Thấm

Đinh Phụng

Quách Tùng Lâm

Việt Bân – Lịch sự, nho nhã, điềm đạm

Lại Mộ Bố

Đậu Vũ

Hoàng Bá Thao

Viên Sùng Hoán

Lãng Nghê – độ lượng và hiểu biết rộng

Vi Quốc Thanh

Nhiếp Viễn

Hác Diêu Kỳ

Hạc Hiên – khí chất, hiên ngang

Hoàn Nhan A Cốt Đả

Nhiếp Vinh Trăn

Khải Trạch – vui vẻ, hoàn thuận

Lý Tú Thành

Sái Mạo

Trương Chiêu

Thạch Đạt Khai

Húc Liệt Ngột

Trần Canh

Tả Lương Ngọc

Đổng Ế

Địch Long

Tống Nhiệm Cùng

Mao Văn Long

Vu Cấm

Văn Xú

Thang Ân Bá

Vương Bảo Bảo

Trương Giác

Lại Tháp

Trịnh Động Quốc

Huỳnh Lỗi

Hoa Mộc Lan

Nghiêm Khoan

Nông Trí Cao

Chu Chí Nhu

Trạch Dương – biển rộng

Bành Thiện

Hoàng Kiệt

Vương Ngạn Chương

Liêm Pha

Hạ Uy

Phúc Khang An

Khâu Thanh Tuyền

Trình Học Khải

Hàn Tiên Sở

Từ Hoảng

Trương Công Cẩn

Vương Nguyên

Chung Ly Muội

Hạ Long

Trương Trí Lâm

Tào Hồng

A Tế Cách

Tôn Sách

Lưu Cẩm Đường

Kiến Công – Ý chí lập nghiệp

Đinh Nhật Xương

Hùng Cường – mạnh khỏe

Dương Văn Quảng

Oa Khát Đài

Mã Vân Lộc

Đức Hải – có công lao to lớn

Vương Nhất Bác

Trần Hiểu Đông

Tạ Thạch

Tư Mã Sư

Hoắc Khứ Bệnh

Bạt Đô

Tạ Tấn Nguyên

Tu Kiệt – Tài giỏi, xuất chúng

Đa Long A

Thiện Huy – kế thừa, sự nối tiếp rực rỡ

Từ Hướng Tiền

Gia Luật Hưu Ca

Lại Ân Tước

Vệ Thanh

Điền Đan

Viên Hoằng

Lục Nghị

Tào Tính

Cao Tiên Chi

Tôn Lập Nhân

Mao Nguyên Nghi

La Đại Cương

Đường Kế Nghiêu

Anh Bố

Địch Thanh

Đức Lăng Thái

Hoàn Nhan Trần Hòa Thượng

Hi Hoa – sáng sủa, lanh lợi

Hoàng Khắc Thành

Lý Lăng

Hào Kiện – Mạnh mẽ, khí phách

Lâm Văn Long

Ngô Tam Quế

Trương Cáp

Minh Triết – biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí, sáng suốt

Trương Tông Xương

Cao Quý Thức

Tôn Kiên

Tư Mã Tương Như

Viên Thế Khải

Lưu Tú

Tôn Truyền Đình

Quan Vũ

Lâm Tử Thiện

Trần Minh Nhân

Hồ Tông Nam

Tư Mã Hân

Hoàng Thái Cực

Thanh Di – thanh bình, hoàn nhã

Trương Lương

Triệu Khuông Dận

A Quế

Trần Thành

Trần Tường

Lưu Á Lâu

Đinh Nhữ Xương

Lý Thế Dân

Từ Hải Kiều

Phùng Quốc Chương

Hoàng Cảnh Du

Trương Kiệt

Thuần Nhã – sự thanh nhã, mộc mạc

Ngô Khải Hoa

Trương Liêu

Trương Tự Trung

Dương Duyên Chiêu

Tỉnh Bách Nhiên

Hứa Thế Hữu

Trương Gia Dịch

Tát Trấn Băng

An Đức Hinh

Chu Mịch

Điền Tụng Nghiêu

Lập Thành – chân thành, trung thực, tốt bụng

Lê Diệu Tường

Dương Đắc Chí

Dương Hạo

Ngưu Hoành Thăng

Trịnh Kinh

Thiết Huyễn

Tôn Tẫn

Uất Trì Thanh San

Trương Hoành

Cao Chí Hàng

Sái Trung

Hoàng Sào

Cao Khôi Nguyên

Trần Phi Vũ

Triệu Quang Nghĩa

Đặng Tiểu Bình

Hạo Hiên – quang minh, lỗi lạc

Lưu Bá Ôn

Trần Hào

Hà Cảnh

Tào Chương

Hàn Hàn

Mã Bộ Phương

Hác Bách Thôn

Dĩ Hoàn – hòa nhã, thân thiện, vui vẻ

Phương Bá Khiêm

Lâm Bưu

La Vinh Hoàn

Thích Kế Quang

Trần Khánh Chi

Trịnh Thành Công

Ngu Doãn Văn

Đàm Luân

Mã Viện

Ngao Bái

Lý Tế Thâm

Trương Quốc Lương

Cao Ngao Tào

Thắng Bảo

Lý Tồn Chương

Hồ Liễn

Trần Cẩm Hồng

Hoa Hùng

Diêm Ứng Nguyên

Lưu Nhân Quỹ

Quách Hoài

Hồng Học Trí

Hà Gia Kính

Tuấn Hào – tài năng, trí tuệ tuyệt vời

Lưu Vĩnh Phúc

Vĩ Kỳ – vĩ đại, cát tường

Trần Nghị

Mã Chiêm Sơn

Tân Vinh – phồn thịnh, phồn vượng trổi dậy

Uất Trì Cung

Dương Huyền Cảm

Phó Hằng

Lại Hán Anh

Tưởng Quang Nãi

Tống Thời Luân

Vi Vân Tùng

Henry Lau

Hoàn Nhan Tông Hàn

Tôn Vũ

Sái Huân

Đàn Đạo Tế

Mao Trạch Đông

Lý Tự Thành

Sát Hợp Đài

Lại Văn Quang

Tưởng Bách Lý

Vi Tuấn

Khương Văn

Hồ Binh

Trương Tông Vũ

Cao Tuấn – xuất chúng, cao siêu, phi phàm

Lý Như Bách

Trần Hiểu

Lý Vấn Hàn

Hạng Vũ

Huỳnh Hiểu Minh

Đường Thông

Hàn Hạo

Hàn Thế Trung

Lý Định Quốc

Ngụy Diên

Phạm Hán Kiệt

Tưởng Trung Chính

Lý Thế Tích

Đường Sinh Trí

Hác Thiệu Văn

Vi Xương Huy

Lưu Tông Mẫn

Nhạc Nghị

Dịch Dương Thiên Tỉ

Phương Chấn Vũ

Hoàng Phi Báo

Thường Ngộ Xuân

Đa Nhĩ Cổn

Lại Truyền Châu

Hâm Bằng – giàu có, tiền bạc nhiều

Mạnh Đạt

Vương Chấn

Từ Thịnh

Dương Tự Xương

Đặng Thế Xương

Nhâm Hào

Vu Hòa Vỹ

Trần Khôn Thư

Lưu Bộ Thiềm

Thang Trấn Nghiệp

Quan Thiên Bồi

Vương Bí

Thiết Mộc Chân

Dương Khôn

Lưu Bá Thừa

Hạ Hầu Đôn

Đỗ Phục Uy

Đức Hậu – nhân hậu, tốt bụng

Vương Đắc Lộc

Mã Phương

Thẩm Khánh Chi

Đổng Trác

Tiết Nhạc

Đỗ Tùng

Nhạc Phi

Bạch Khởi

Đường Chính Tài

Ngô Diệc Phàm

Tiết Nhân Quý

Vệ Lập Hoàng

Tào Côn

Lưu Minh Truyền

Hạ Hầu Bá

Từ Minh Hạo

Cao Lãng – Có khí chất và phong cách thoải mái

Tần Nhật Cương

Hứa Trử

Thẩm Du Chi

Chung Hội

Lý Tông Nhân

Châu Nghệ Hiên

Hoàng Phủ Tung

Du Đại Du

Lục Văn Long

Chương Hàm

La Trác Anh

Hàn Canh

Hoàn Nhan Xương

Thoát Thoát

Lý Thế Hiền

Trần Ngọc Thành

Triệu Xa

Hoa Thần Vũ

Thi Lang

Tạ Huyền

Trương Dương

Phùng Kiến Vũ

Diệp Đĩnh

Minh Thành – chân thành, sáng suốt, tốt bụng

Dương Phụ Thanh

Tần Cơ Vĩ

Tôn Hồng Lôi

Thượng Khả Hỷ

Hoàng Bột

Từ Đình Dao

Gia Ý – tốt đẹp, tươi đẹp

Uất Liễu

Ma Quý

Lý Tồn Thẩm

Khổng Hữu Đức

Hùng Đình Bật

Niên Canh Nghiêu

Phó Tác Nghĩa

Trương Hàn

Đào Đại Vũ

Lữ Mông

Việc Trạch – nguồn nước to lớn

Lý Khắc Dụng

Đàm Hùng

Dương Hạc

Sái Hòa

Phùng Tử Tài

Thạch Thủ Tín

Hạ Hầu Uyên

Hoàng Trung

Lý Dịch Phong

Ngột Truật

Giai Thụy – chỉ tấm gương, sự may mắn, cát tường

Long Vân

Điển Vi

Khang Dụ – sức khỏe tốt, khỏe mạnh, thân hình nở nang

Lưu Tầm

Tào Cương Xuyên

Tháp Tề Bố

Chu Du

Lữ Lương Vĩ

Tống Nghĩa

Trương Mạn Thành

Hồ Ca

Lư Thực

Đáo Ngạn Chi

Sái Đình Khải

Tần Quỳnh

Trịnh Chi Long

Trương Phi

Lã Bố

Hạ Duy Trân

Trương Học Lương

Lộc Hàm

Mã Đại

Sái Ngạc

Trương Lượng

Lý Tồn Úc

Nhan Lương

Vương Huyền Mô

Tốc Bất Đài

Liêu Diệu Tương

Lư Hán

Nhiếp Sĩ Thành

Lâm Phượng Tường

Lý Như Tùng

Đoàn Kỳ Thụy

Chu Thịnh Ba

Hồng Thừa Trù

Túc Dụ

Trình Tri Tiết

Hoàng Cái

Anh Kiệt – Lài giỏi, anh tuấn, kiệt xuất

La Tấn

Kim Thuận

Chopstick Brothers

Nhĩ Chu Vinh

Trịnh Chi Hổ

Tông Việt

Thái Từ Khôn

Tưởng Ích Lễ

Lý Quảng

Vương Tiễn

Sử Tư Minh

An Lộc Sơn

Vĩ Thành – Vĩ đại và chân thành

Thang Hòa

Ngô Bội Phu

Diệp Vân Lai

Liêu Hóa

Lâm Vĩnh Thăng

Bào Siêu

Ngô Khởi

Trương Tác Lâm

Hứa Ngụy Châu

Lý Thần

Hồ Lâm Dực

Cổ Cự Cơ

Tiết Chi Khiêm

Ca Thư Hàn

Hồ Chẩn

Từ Đạt

Vu Mông Lung

Đỗ Duật Minh

Lưu Hòa Khiêm

Ý Hiên – hiên ngang, tốt đẹp

Tông Trạch

Bành Việt

Tiêu Phu Tứ

Tăng Quốc Phiên

Triệu Vân

Viên Sùng Tổ

Khương Tương

Sài Vinh

Mông Điềm

Phạm Trường Long

Minh Viễn – chính chắn, sâu sắc

Gia Luật Sở Tài

Mã Siêu

Lý Tồn Hiếu

Trưởng Tôn Vô Kỵ

Mã Tôn

Tăng Quốc Thuyên

Hoàng Phi Hổ

Sái Dục Vinh

Lam Ngọc

Tư Mã Chiêu

Nhiệm Trụ

Triệu Lương Đống

Viên Hộ Chi

Phùng Ngọc Tường

Phương Duyệt

Mã Tuấn Vỹ

Lý Tố

Khương Duy

Thạch Hữu Tam

Quách Tử Nghi

Cam Huy

Trương Triều Long

Vũ Văn Hóa Cập

Từ Hải Đông

Chu Tuấn

Đậu Uy

Vi Duệ

Bành Ngọc Lân

Hạ Hầu Thượng

Hạ Hầu Anh

Tả Bảo Quý

Lâm Khải Vinh

La Thông

Hầu Thành

Đa Đạc

Giang Bân

Chu Hồng Chương

Cao Trường Cung

Phàn Khoái

Doãn Thiên Chiếu

Lý Quang Bật

Hầu Quân Tập

Trương Bào

Lý Tĩnh

2. Tên Trung Quốc hay và ý nghĩa dành cho Nữ/Con Gái

Tưởng Hân

Hân Nghiên – Vui vẻ, xinh đẹp

Quách Khả Doanh

Thọ Dương công chúa

Lưu Thi Thi

Vương Âu

Lục Châu

Từ Thục Mẫn

Mỹ Lâm – xinh đẹp, hoạt bát, tốt bụng

Đường Cao Tổ

Trần Pháp Lạp

Trịnh Nhất Tẩu

Tưởng Mộng Tiệp

Tiết Đào

Tiểu Chu hậu

Vương Chiêu Quân

Thất đại ca tinh

Đặng Tụy Văn

Tạ Na

Lương Hồng Ngọc

Vu Văn Hà

Thịnh Nam – ánh sáng rực rỡ, kiên cố, vững chắc

Thi Nhan – nho nhã, lãng mạn

Đát Kỷ

Thiệu Mỹ Kỳ

Vương Linh Hoa

Mông Gia Tuệ

Vạn Trinh Nhi

Hạ Cơ

Hoa Y – Xinh đẹp, thùy mị, nết na

Tống Vũ Kỳ

Thi Tịnh – xinh đẹp như hoa

Nguyên Thu

Đồng Lệ

Chúc Dung phu nhân

Tây Thi

Đằng Lệ Danh

Ông Mỹ Linh

Dương Tư Kỳ

Tôn phu nhân

Tịnh Hương – điềm đạm, hòa nhã, xinh đẹp

Âu Dương Phi Oanh

Thần Phú – hoa sen lúc bình minh

Hoa Mộc Lan

Trương Lực Doãn

Hàn Tuyết

Ngọc Trân – trân quý như ngọc

Hâm Đình – tươi đẹp, xinh đẹp, vui tươi

Lưu Sở Ngọc

Mai phi

Bao Tự

Lưu Diệc Phi

Kim Sa

Tiển phu nhân

Ly Cơ

Hà Tiên Cô

Chân Lạc

Huỳnh Dịch

Âm Lệ Hoa

Lộ Khiết – trong trắng, tinh khiến như giọt sương

Bạch Băng

Điền Nhụy Ni

Diệp Tử My

Tuyết Lệ – xinh đẹp như tuyết

Thái Trác Nghiên

Ngu Cơ

Đại Chu hậu

Điêu Thuyền

Trần Viên Viên

Đổng Tiểu Uyển

Khương Tử Tân

Lữ Mẫu

Liễu Như Thị

Lưu Thanh Tinh

Vũ Gia – thuần khiết, ưu tú

Trương Ngữ Cách

Ninh Hình – ấp áp, yên lặng

Vương Đan Phượng

Châu Hải My

Mã Vân Lục

Uyển Đình – hoàn thận, tốt đẹp, ôn hòa

Lý Hương Cầm

Vương Thông Nhi

Mễ Tuyết

Dương Tử Quỳnh

Mộng Phan – sự thanh tịnh

Nghiên Dương – biển xinh đẹp

Hi Văn – đám mây xinh đẹp

Bạch Lộc

Dung phi

Tứ Tiểu Hoa Đán

Tát Đỉnh Đỉnh

Hương phi

Cúc Tịnh Y

Lê Tư

Muội Hỉ

Nhị Kiều

Quắc Quốc phu nhân

Từ Tử Kỳ

Cung Từ Ân

Chung Hân Đồng

Vệ Tử Phu

Lý Băng Băng

Trương Lệ Hoa

Triệu Vy

Tuyên Khương

Thượng Quan Uyển Nhi

Liêu Bích Lệ

Triệu Lệ Dĩnh

Mạnh Giai

Tiết Khải Kì

Triệu Hợp Đức

Na Anh

Lý Vũ Xuân

Lý Gia Hân

Tú Ánh – xinh đẹp, thanh tú

Lý Linh Ngọc

Nhược Vũ – giống như mưa, duy mĩ và đầy ý thơ

Thích phu nhân

Như Tuyết – xinh đẹp, trong trắng như tuyết

Đường Ninh

Giang Gia Mẫn

Phan Kim Liên

Lý Nhược Đồng

Chu Lệ Kỳ

Thanh Hạm – thanh tao như hoa sen

Mỹ Liên – xinh đẹp như hoa

Đổng Trinh

Triệu Gia Mẫn

Giai Kỳ – mong ước thanh bạch như một viên ngọc quý

Trần Tuệ San

Tần Lam

Bào Tam Nương

Tư Duệ – người con gái thông minh

Huỳnh Thánh Y

Dương Quý Phi

Phạm Băng Băng

Phan Ngọc Nhi

Gia Cát Tử Kỳ

Tinh Thái

Phùng Tiểu Liên

Liễu Nham

Trần Tuyên Hoa

Vũ Đình – thông minh, dịu dàng, xinh đẹp

Trương Lương Dĩnh

Ngô Thiên Ngữ

Trần Hảo

Thái Thiếu Phân

Thi Hàm – có tài văn chương

Thanh Nhã – nhã nhặn, thanh tao

Văn Khương

Cam phu nhân

Thư Di – nhõ nhã, dịu dàng và được mọi người yêu mến

Võ Tắc Thiên

Mục Quế Anh

Chu Khiết Quỳnh

Hằng Nga

Hồng Phất Nữ

Lam Khiết Anh

Đàm Gia Nghi

Dương Siêu Việt

Lý Sư Sư

Trịnh Viên Nguyên

Triệu Phi Yến

Dương Mịch

Dương Diễm

Trương Dư Hy

Vương Phi Phi

Phùng Tiểu Thanh

Thư Sướng

Hải Quỳnh – chỉ một loại ngọc đẹp và quý

Trịnh Sảng

Quân Dao – viên ngọc đẹp

Tần Lương Ngọc

Lý Tiểu Lộ

Mạnh Mỹ Kỳ

Di Giai – xinh đẹp, phóng khoáng, ung dung, tự tại

Châu Tấn

Hoa Nhị phu nhân

Ngô Tuyên Nghi

Hà Trác Ngôn

Bành Lệ Viện

Khâu Thục Trinh

Trịnh Du Linh

Lương Lạc Thi

Ngô Oanh Âm

Trương Tử Lâm

Tức Quy

Tùy Tuấn Ba

Quan Vịnh Hà

Tiêu hoàng hậu

Từ Huệ

Tịnh Kỳ – người con gái tài hoa

Uyển Dư – Xinh đẹp, ôn hòa

Trương Hàm Vận

Nguyệt Thiền – xinh đẹp, dịu dàng như ánh trăng

Phan Thục

Tưởng Cần Cần

Dương Di

Chu Bút Sướng

Y Na -phong thái, xinh đẹp

Mã Phượng Nghi

Tuyết Nhàn – hiền thục, nhã nhặn, thanh tao

Phó Tinh

Phụ Hảo

Thường Hi – người có dung mạo xịnh đẹp

Kha Nguyệt – ngọc thạch, ngọc trai thần

Dương Cung Như

Trương Tuyết Nghênh

Văn Tụng Nhàn

Thái Bình công chúa

3. Đặt tên tiếng Trung Quốc hay theo nhân vật kiếm hiệp Kim Dung

Thần Toán Tử Anh Cô

Dương Khang

Trương Tùng Khê

Đoàn Trí Hưng

A Phàm Đề

Võ Tu Văn

Đường Văn Lượng

Kha Trấn Ác

Thiết Chưởng Bang

Nhà Kim

Diệt Tuyệt Sư Thái

Quan Minh Mai

Lý Mạc Sầu

Dương Bất Hối

Thanh Thành tứ tú

Quách Tĩnh

Đảo Đào Hoa

Chu đại nãi nãi

Tiểu Chiêu

Mai Siêu Phong

A Tử

Cái Bang

Trần Hữu Lượng

Hư Trúc

Thành Côn

Chu Chỉ Nhược

Chu Nguyên Chương

Mã Kính Hiệp

Bao Tích Nhược

Cừu Thiên Nhận

Hồ Quốc Đống

Mộc Cao Phong

Phong Thanh Dương

Lý Thiên Viên

Thường Bá Chí

Mạc Đại tiên sinh

Thạch Song Anh

Lục Vô Song

Trần Chính Đức

Quách Khiếu Thiên

Nhạc Linh San

Dương Quá

Trần Huyền Phong

Hoàn Nhan Hồng Liệt

Nhạc Bất Quần

Ngũ tản nhân

Nhữ Dương Vương Phủ

Âu Dương Khắc

Xung Hư đạo trưởng

Mục Niệm Từ

Lâm Bình Chi

Võ Đang Thất hiệp

Chu Bá Thông

Đại Lý

Tống Viễn Kiều

Thành Hoàng

Quách Phá Lỗ

Du Đại Nham

Bang chủ tiền nhiệm

Hoàn Nhan Hồng Hy

Lục Triển Nguyên

Hướng Vấn Thiên

Ngũ Hành Kỳ

Ân Tố Tố

Võ Đôn Nhu

Tống Thanh Thư

Quách Tương

A Nhị

Phương Sinh đại sư

Đoàn Thiên Đức

Khúc Linh Phong

Âu Dương Phong

Phùng Hằng

Cầu Thiên Xích

Trương Tam Phong

Cừu Thiên Nhận

Hoàn Nhan Bình

Dư Thượng Hải

Triệu Chí Kính

Tiêu Phong

Triệu Bán Sơn

Tiêu Tương Tử

Lao Đức Nặc

Doãn Chí Bình

Gia Luật Yến

Ân Dã Vương

Tiểu Long Nữ

Vương Trùng Dương

Phương Chấn đại sư

Triết Biệt

Huyền Minh nhị lão

Phúc Khang An

Tạ Tốn

Trịnh trưởng lão

Vệ Xuân Hoa

Viên Sĩ Tiêu

Nghi Lâm

Lỗ Hữu Cước

Vương Nạn Cô

Hoắc Đô

Mục Niệm Từ

Mộ Dung Bác

Cương Tướng

Định Nhàn sư thái

Thập Nhị Bảo Thụ Vương

Bối Nhân Long

Vi Nhất Tiếu

Tả Lãnh Thiền

Hoắc A Y

Bình Nhất Chỉ

Hoàng Dược Sư

Chu Trọng Anh

Mạnh Kiện Hùng

Long Tuấn

Hoàng Dung

Đà Lôi

Hoàng Dung

Giang Nam Thất Quái

Dương gia

Hồng Lăng Ba

Bạch Chấn

Khâu Xứ Cơ

Độ Ách Đại Sư

Liệu Độc Thánh Thủ

Linh Thứu cung

Lục Phỉ Thanh

Phong Bất Bình

Thường Hách Chí

Cô khờ

Định Tĩnh sư thái

Hồng Thất Công

Phái Tinh Tú

Công Tôn Chỉ

Đoàn Dự

A Đại

Thụy Đại Lâm

Ninh Trung Tắc

Du Liên Châu

Chu Bá Thông

La Tín

A Châu

Độ Kiếp Đại Sư

Toàn Chân thất tử

Đông Phương Bất Bại

Khúc Dương

Hồ Thanh Ngưu

Chu Anh Kiệt

Trình Anh

Lý Khả Tú

Hoắc Thanh Đồng

Hoa Tranh công chúa

Ngư Tiều Canh Độc

Đoàn Trí Hưng

Lạc Băng

Mã Chân

Từ Thiên Hoằng

Đinh Mẫn Quân

Bất Giới hòa thượng

Dư Ngư Đồng

Hồng Thất Công

Thiên Môn đạo nhân

Dư Triệu Hưng

Triệu Mẫn

Mộ Dung Phục

Dương Đỉnh Thiên

Ni Ma Tinh

Độ Nạn Đại Sư

Chung Linh

Ninh Viên

Lý Nguyên Chỉ

Chu Ỷ

Mộc Uyển Thanh

Văn Thái Lai

Trần Gia Lạc

Lê Sinh

Võ Thiên Phong

Lưu Chính Phong

Vương Ngữ Yên

Vu Vạn Đình

Phùng Mạc Phong

Kim Luân Pháp Vương

A Tam

Lam Phượng Hoàng

Cừu Thiên Trượng

Lệnh Hồ Xung

Công Tôn Lục Ngạc

Thường Kính Chi

Dương Khang

Dương Thành Hiệp

Tâm Nghiễn

Lục Hầu Nhi

Lỗ Hữu Cước

Định Dật sư thái

Giang Nam tứ hữu

Chương Tiến

Trương Vô Kỵ

Hà Nguyên Quân

Mạc Thanh Cốc

Ân Thiên Chính

Hốt Luân Tứ Hổ

Phương Hữu Đức

Mộc Trác Luân

Nhậm Doanh Doanh

Vương Duy Dương

Bạch Chấn

Trương Thúy Sơn

Thành Cát Tư Hãn

Đường Lục Da

Lộc Trượng Khách

Kha Tư Lệ

Võ Tam Thông

Tống Thiện Bằng

Quách Tĩnh

Quách Phù

Lâm Chấn Nam

Trường Thanh Tử

Lạc Nguyên Thông

Doãn Chí Bình

Phó Bang chủ

Dương Thiết Tâm

Đồng Triệu Hòa

Mã Quang Tá

Lục Lập Đỉnh

Điền Bá Quang

Âu Dương gia

Vương Trùng Dương

Đào Cốc Lục Tiên

Kỷ Hiểu Phù

Âu Dương Phong

Gia Luật Tề

Trương Triệu Trọng

Càn Long

Hạc Bút Ông

Nhậm Ngã Hành

Đạt Nhĩ Ba

Vô Trần Đạo trưởng

Ân Ly

Từ Đạt

Độc Cô cầu bại

Tông Duy Hiệp

Tương Tứ Căn

Ân Lê Đình

Khúc Phi Yên

Phạm Dao

Cô Hồng Tử

Thường Ngộ Xuân

Dương Tiêu

Lý Bình

Lâm Triều Anh

Độc Cô Cầu Bại

Hoàng Dược Sư

Doãn Khắc Tây

Phạm Trung Ân

Đà Chủ

4. Tổng hợp tên Trung Quốc hay trong Ngôn Tình

Giản Lộ

Tiểu Diệt

Dung Chỉ

Dư Mặc

Lục Trăn

Sở Ly

Trương Thuỵ

Hồ Để

Đồng Hoa

Tân Tử

Trần Tầm

Ôn Hành

Tiêu Nại

Huyền Ẩn

Tô Dược

Hạ Lan Du

Tần Tống

Anh Cô

Hồ Ca

Hoàng Dung

Ninh Dịch

Minh Nhị

Sở Ngọc

Hà Dĩ Thâm

Khúc Dương

Anh Quả

Lăng Siêu

Mộ Ngôn

Thảo Manh

Ngải Tình

Tào Tháo

Hằng Gia

Phó Bưu

Đế hoàng

Mạnh Giác

Cốc Phong

Anh Hoan

Dung Viên

Lâm Tĩnh

Địch An

Ngọc Hoa

Giản Dao

Ngô Tà

Lý Uy

Ôn Noãn

Khanh Phi

Dương Quá

Chương Viễn

Đổng Trác

Liên Khải

Tả nhĩ

Tạ Tranh

Lâm Dương

Oanh Ca

Địch Qua

Lương Sinh

Tiêu Kỳ

Tần Mạc

Trang Nghị

Xi Vưu

Thương Nguyệt

Phi Yên

Dạ Hoa

Mộ Thiện

Phùng Hằng

Dương Hạo

Phượng Cửu

Lí Hâm

Ngôn Hy

Táo Đỏ

Lưu Giác

Dung Viên

Cố Mạn

Hoa Dao

Triệu Mẫn

Tề Mặc

Tả Đồng

Phong Đằng

Trần Hào

Hàn Tiềm

Hạ Hỉ

Tề Minh

Thiên Phong

Diệp Đồng

Bùi Tranh

Siêu Phong

Chu Tử

Cận Đông

Tô Hiệp

Dung Lỗi

Vệ Khanh

Khổng Địch

Giang Hàn

Tô Mịch

Sênh Ly

Phổ Khắc

Thư Nghi

Thẩm Yên

Kiều Phi

Điền Phản

Đường Thuỷ

Nhuận Ngọc

Diệp Mộc

Minh Giáo

Tử Nguyệt

Tiêu Tuyết

Diệp Hoa

Mục Huyền

Sam Sam đến

Đường Dịch

Âu Thần

A Phúc

Chu Ngọc

Đoàn Dự

La Kì Kì

Quân Phất

Phương Hoa

Quách Tĩnh

Trầm Mông

Hạ Mộc

Hải Lão

Vân Tranh

Tần Khoa

Diệp Hoan

Tạ Tốn

Cố Yên

Bạch San

Điện Tuyến

Ức Cẩm

Cảnh Điềm

Dung Nham

Thanh thành

Phá Đầu

Phó Tiểu Ti

Trương Dạng

Phạm Trác

Vương Huyên

Đông Hoa

Cách Đặt Tên Ở Nhà Cho Con Năm 2022 Tân Sửu Cực Hay Và Ý Nghĩa • Adayne.vn

Tên Nick Facebook Hay Cho Nam 2022 ❤️ Ngầu & Đẹp Nhất

Ý Nghĩa Tên Khôi Là Gì? Một Vài Tên Đệm Hay Cho Tên Khôi

Top 999+ Tên Fb Hay Đẹp Ý Nghĩa Cho Nam Và Nữ Chất Nhất 2022

300+ Tên Zalo Hay Ý Nghĩa Độc Đáo, Vui Buồn Cho Nam Và Nữ