Tên Hoàng Bảo Thanh Vân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

--- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Chí Thành Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đinh Chí Thành Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Chí Thành Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Thanh Duy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Hoàng Bảo Thanh Vân tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Hoàng Bảo có tổng số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Thanh Vân có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Bảo Thanh có số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Vân có tổng số nét hán tự là 5 thuộc hành Dương Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Phúc thọ song mỹ): Điềm âm dương giao hoan, hòa hợp, hoàn bích. Có vận thế thành công vĩ đại hoặc xây thành đại nghiệp ở đất khách, tất phải rời nơi sinh mới làm giầu được, kỵ dậm chân tại chỗ.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Hoàng Bảo Thanh Vân có tổng số nét là 27 thuộc hành Âm Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại trung chiết): Vì mất nhân duyên nên đứt gánh giữa đường, bị phỉ báng chịu nạn, phiền phức liên miên, vùi đi lấp lại, khó thành đại nghiệp. Rơi vào hình nạn, bệnh tật, u uất, cô độc và có khuynh hướng hiếu sắc.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng ngầm chứa bên trong, bề ngoài bình thường lạnh lẽo, có nhiều nguyện vọng, ước muốn song không dám để lộ. Có tài ăn nói, người nham hiểm không lường. Sức khoẻ kém, hiếm muộn con cái, hôn nhân gia đình bất hạnh.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổÂm Hỏa – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Thổ Hỏa Mộc.

    Đánh giá tên Hoàng Bảo Thanh Vân bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Hoàng Bảo Thanh Vân. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Thanh Hải 65/100 Điểm Tốt
  • Tên Lại Hữu Thanh Hải Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Hải Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Mai Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Thanh Nhã Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Hoàng Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Thành Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bài 26. Sống Chết Mặc Bay
  • Bài 35. Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Hoàng Thanh Thanh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Hoàng có tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Thanh Thanh có tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Hoàng Thanh có số nét là 16 thuộc hành Âm Thổ. Nhân cách thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Thanh có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Hoàng Thanh Thanh có tổng số nét là 23 thuộc hành Dương Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Tráng lệ quả cảm): Khí khái vĩ nhân, vận thế xung thiên, thành tựu đại nghiệp. Vì quá cương quá cường nên nữ giới dùng sẽ bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thổ” Quẻ này là quẻ Ngoài mặt hiền hoà mà trong lòng nghiêm khắc giàu lòng hiệp nghĩa, người nhiều bệnh tật, sức khoẻ kém. Giỏi về các lĩnh vực chuyên môn, kiến thức chỉ có chiều sâu, không thích chiều rộng. Khuyết điểm là đa tình hiếu sắc, dễ đam mê.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThủyÂm Thổ – Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ : Thủy Thổ Hỏa.

    Đánh giá tên Hoàng Thanh Thanh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Hoàng Thanh Thanh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Châu Quang Thành Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Quang Thanh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Phạm Quang Thanh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • 150+ Mẫu Bình Lộc Bình Bát Tràng
  • Tên Lại Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lại Thanh Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Thành Trung 75/100 Điểm Tốt
  • Tên Ngô Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lý Thanh Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Lại Thanh Thanh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Lại có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Thanh Thanh có tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Lại Thanh có số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Thanh có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Lại Thanh Thanh có tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Mộc” Quẻ này là quẻ Tính ẩn nhẫn, trầm lặng, ý chí mạnh, có nghị lực vượt khó khăn gian khổ. Bề ngoài ôn hoà, mà trong nóng nảy, có tính cố chấp, bảo thủ. Tính cao ngạo đa nghi, có lòng đố kỵ ghen ghét lớn.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổÂm Mộc – Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ : Thổ Mộc Hỏa.

    Đánh giá tên Lại Thanh Thanh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Lại Thanh Thanh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Trần Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đào Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trần Thanh Quyên 40/100 Điểm Trung Bình
  • Ý Nghĩa Của Tên Thanh & Những Tên Đệm Với Thanh Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Thanh Hằng
  • Tên Trần Thanh Hằng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Thành Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Lê Thành Hưng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phan Thành Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý nghĩa của tên Thanh

    + Thanh có nghĩa là Thanh bình. Thanh bình là một tính từ để chỉ một cuộc sống bình yên, không bon chen, không xô xát, không vụ lợi, không tính toán. Chữ Thanh để chỉ những người rất hiểu chuyện, không thích cãi vã, mâu thuẫn hay có những hành động bạo lực nào. Đặt tên con là Thanh, bố mẹ hy vọng rằng sau này con có cuộc sống yên ổn, bình an, hạnh phúc bên gia đình nhỏ.

    + Thanh có nghĩa Thanh cao. Thanh cao cũng là một tính từ chỉ sự quyền quý nhưng có tâm hồn thánh thiện, có đạo đức tốt đẹp. Người có tên Thanh luôn lấy đức tính đức hạnh đặt lên hàng đầu. Họ là người biết coi trọng lời hứa, trách nhiệm. Những người này cũng được mọi người kính trọng, nể phục và được nắm giữ những trọng trách quan trọng.

    + Thanh có nghĩa là Thanh tao. Sự thanh tao trong bản tính của những con người này khiến người xung quanh cảm thấy dễ chịu. Hầu như những người này đều sống chân thật, không mưu toan, vụ lợi. Không chỉ vậy còn là người ngay thẳng, chính trực, có tâm hồn trong sáng. Họ sẽ không để cho những thế lực xấu xa, tà ác làm lung lay ý chí, quyết chống lại những điều tiêu cực trong cuộc sống.

    + Thanh có nghĩa là Thanh xuân. Tuổi trẻ đầy rực rỡ, căng tràn nhựa sống và đầy hấp dẫn. Lứa tuổi này mang trong mình rất nhiều mục tiêu, những hoài bão và ước mơ về tương lai. Tuổi thanh xuân cũng là độ tuổi đẹp nhất của đời người, trong sáng, thanh khiết và an lành.

    Những tên đệm đẹp với tên Thanh

    Ý nghĩa của tên An Thanh

    Theo từ điển Hán Việt, ý nghĩa của tên An có nghĩa là bình an, yên bình, an yên tự tại. Cái tên đệm này có ngụ ý mong muốn đứa trẻ sẽ được hưởng một cuộc sống hạnh phúc, không có thị phi, sóng gió. Còn Thanh là tuổi trẻ trong sáng, thuần khiết và tâm hồn trong trẻo như mặt hồ.

    Tên An Thanh có ý nghĩa là hy vọng đứa con lớn lên sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc, gặp được nhiều may mắn, phúc đức. Đứa trẻ cũng có tâm hồn trong sáng, lớn lên bình yên và có nhiều kỷ niệm đẹp.

    Ý nghĩa của tên Bảo Thanh

    Cái tên Bảo Thanh cũng có nhiều lớp ý nghĩa sâu sắc và được nhiều gia đình Việt ưa chuộng. Theo Hán Việt, ý nghĩa của tên Bảo có nghĩa là bảo bối, gia bảo. Cái tên Bảo cho thấy con chính là một báu vật quý giá của bố mẹ. Con là món quà tuyệt vời nhất mà bố mẹ có được trong cuộc đời. Thanh là sự thanh cao, thanh bạch, trong sạch, nhẹ nhàng.

    Bố mẹ đặt tên con là Bảo Thanh với ý nghĩa con là điều ý nghĩa, thiêng liêng nhất với gia đình. Bố mẹ mong con lớn lên mạnh khỏe trong vòng tay yêu thương của cả nhà. Đồng thời cũng hy vọng con sẽ có một tuổi xuân thật tươi đẹp, trong sáng và thuần khiết.

    Ý nghĩa của tên Diệu Thanh

    Trong từ điển Hán Việt, ý nghĩa của tên Diệu là ý chỉ sự kỳ diệu, tuyệt diệu với những điều đẹp nhất trong cuộc đời. Thanh lại là màu sắc xanh mơn mởn của tuổi trẻ. Ngoài ra còn là sự thanh cao, khí chất nhẹ nhàng, cao quý và điềm đạm.

    Cái tên Diệu Thanh với ý nghĩa hàm chứa rằng bố mẹ mong con sau này sẽ có một cuộc sống an nhàn, tốt đẹp và thuận lợi. Con lớn lên xinh đẹp, thanh bạch, dịu dàng như một đóa hoa tỏa hương cho cuộc đời.

    Ý nghĩa của tên Dũng Thanh

    Nếu bố mẹ muốn đặt cho con trai của mình cái tên Thanh, bạn có thể tham khảo cái tên này. Dũng là dũng cảm để chỉ những người có sức mạnh, có khí phách và sự gan dạ. Trong khi đó, Thanh là sự thanh cao, trong sạch, điềm đạm và cao quý.

    Tên Dũng Thanh được đặt cho con với hy vọng con trở thành người tài ba, dũng cảm và không ngại khó. Thế nhưng không bao giờ “vỗ ngực ta đây”, tỏ vẻ kiêu căng mà luôn điềm đạm, sống trong sạch. Con không bị những lời dụ dỗ bên ngoài làm ảnh hưởng và biến đổi tính cách trở nên tiêu cực.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Vũ Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Thanh Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Lê Thanh Dung 52,5/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Nguyễn Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Hoàng Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Thành Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Thiên Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bài 26. Sống Chết Mặc Bay
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Nguyễn Thanh Thanh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Thanh Thanh có tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Nguyễn Thanh có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Thanh có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Thanh Thanh có tổng số nét là 20 thuộc hành Âm Thủy. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá diệt suy vong): Trăm sự không thành, tiến thoái lưỡng nan, khó được bình an, có tai họa máu chảy. Cũng là quẻ sướng trước khổ sau, tuyệt đối không thể dùng.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng, gấp; khí huyết thịnh vượng; chân tay linh hoạt, ham thích hoạt động.Thích quyền lợi danh tiếng, có mưu lược tài trí hơn người, song hẹp lượng, không khoan nhượng. Có thành công rực rỡ song khó bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimDương Hỏa – Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ : Kim Hỏa Hỏa.

    Đánh giá tên Nguyễn Thanh Thanh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Thanh Thanh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Châu Quang Thành Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Quang Thanh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Phạm Quang Thanh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • 150+ Mẫu Bình Lộc Bình Bát Tràng
  • 150+Mẫu Ấm Chén In Logo Bát Tràng
  • Tên Trần Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Lại Thanh Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Thanh Trang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Thành Trung 75/100 Điểm Tốt
  • Tên Ngô Thành Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Trần Thanh Thanh tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Trần có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Thanh Thanh có tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Trần Thanh có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Thanh có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Trần Thanh Thanh có tổng số nét là 20 thuộc hành Âm Thủy. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá diệt suy vong): Trăm sự không thành, tiến thoái lưỡng nan, khó được bình an, có tai họa máu chảy. Cũng là quẻ sướng trước khổ sau, tuyệt đối không thể dùng.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng, gấp; khí huyết thịnh vượng; chân tay linh hoạt, ham thích hoạt động.Thích quyền lợi danh tiếng, có mưu lược tài trí hơn người, song hẹp lượng, không khoan nhượng. Có thành công rực rỡ song khó bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimDương Hỏa – Âm Hỏa” Quẻ này là quẻ : Kim Hỏa Hỏa.

    Đánh giá tên Trần Thanh Thanh bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Trần Thanh Thanh. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Đào Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Quang Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Trần Thanh Quyên 40/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Con Hoàng Thanh Hà Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý Nghĩa Của Tên Thanh Xuân

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Thanh Xuân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lại Băng Thanh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Mang Ý Nghĩa Thành Công
  • Tên Châu Thành Nam Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Châu Thành Vinh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Thanh Xuân (Tên xưng hô)

    Thanh Xuân là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Việt. Ở trang web của chúng tôi, 40 những người có tên Thanh Xuân đánh giá tên của họ với 4.5 sao (trên 5 sao). Vì vậy, họ dường như cảm thấy rất thỏa mãn. Người nói tiếng Anh Anh có thể gặp rắc rối trong vấn đề phát âm tên này. Có một biệt danh cho tên Thanh Xuân là “Tẹt”.

    Có phải tên của bạn là Thanh Xuân? Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn để bổ sung vào thông tin sơ lược này.

    Ý nghĩa của Thanh Xuân

    Nghĩa của Thanh Xuân là: “giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé”.

    Đánh giá

    40 những người có tên Thanh Xuân bỏ phiếu cho tên của họ. Bạn cũng hãy bỏ phiếu cho tên của mình nào.

    Thanh Xuân 20 Tuoi 21 tuoi 23-10-2018

    Tôi hoài lòng và rất quý trọng tên mà ba mẹ đã đật cho mình

    Mình thấy tên mình thật tràn đầy tuổi trẻ và năng lượng.

    Mình ở bên Nhật. Tên mình phát âm hay lộn với thiên nga trắng nên người Nhật hay hiểu nhầm ý nghĩa tên mình. Thiên nga trắng cũng đẹp nên không sao.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Đặng Thanh Nhàn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Thanh Nhàn Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Phạm Thanh Bình Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lê Thanh Bình Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Thanh Bình Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Bảo An, Người Tên Bảo An Có Ý Nghĩa Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Bảo An
  • Tên Lê Cát An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Duy, Đặt Tên Duy Có Ý Nghĩa Gì
  • Tên Con Hải An Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Hải An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 1. Cách xem ý nghĩa tên Bảo An

    Để xem ý nghĩa tên Bảo An hay bất kỳ một cái tên nào khác cũng cần phải có sự hỗ trợ từ người am hiểu phong thủy hoặc chuyên gia phong thủy bởi xem ý nghĩa tên cũng cần phải dựa trên những kiến thức phong thủy mới có thể có câu trả lời chính xác được. Trong trường hợp bạn muốn kiểm tra ý nghĩa tên của mình và người khác một cách nhanh chóng và chính xác mà không cần phải mất nhiều thời gian, hãy sử dụng công cụ xem bói tên của chúng tôi.

    Để hỗ trợ bạn đọc trong việc tìm kiếm ý nghĩa tên Bảo An hay bất kỳ ý nghĩa tên nào khác, chúng tôi đã nghiên cứu và đưa ra công cụ xem ý nghĩa tên trực tuyến nhanh nhất chính xác nhất hiện nay đó chính là công cụ . Với công cụ xem bói tên này, bạn có thể xem ý nghĩa tên của bạn, bạn bè người thân hay chính người bạn mới quen của mình mà không mất nhiều thời gian và kết quả trả về sẽ cho bạn những thông tin chính xác về ý nghĩa tên, tính cách, con số may mắn, tình duyên, tài vận, tiền bạc của cái tên bạn đã kiểm tra chính xác và chi tiết. Thật tiện lợi phải không nào!

    Lưu ý: để xem ý nghĩa các tên khác mời bạn tra cứu ngay tại:

    2. Luận chi tiết ý nghĩa phong thủy tên Bảo An

    XEM Ý NGHĨA PHONG THỦY MỘT SỐ TÊN PHỔ BIẾN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Hà Minh Lâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đào Lâm An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đỗ Lâm An Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phan Lam Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Võ Lam Vy Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Tên Thanh Hằng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Thanh Hằng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Thành Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Lê Thành Hưng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phan Thành Hưng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Thanh Hồng Trang 60/100 Điểm Tốt
  • Thanh Hằng (Tên xưng hô)

    Thanh Hằng là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Việt. Ở trang web của chúng tôi, 69 những người có tên Thanh Hằng đánh giá tên của họ với 4.5 sao (trên 5 sao). Vì vậy, họ dường như cảm thấy rất thỏa mãn. Người nước ngoài sẽ không cảm thấy đây là một cái tên quá khác lạ. Có một biệt danh cho tên Thanh Hằng là “Thanh Ny”.

    Có phải tên của bạn là Thanh Hằng? Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn để bổ sung vào thông tin sơ lược này.

    Ý nghĩa của Thanh Hằng

    Nghĩa của Thanh Hằng là: “Vần đệm “Thanh” chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết

    +, “Hắng”: mặt trăng, cung trăng (VD: hằng nga). “hằng” còn có nghỉa chỉ những sự việc xảy ra liên tục trong một thời gian dài.

    Thanh Hằng còn mang ý nghĩa “vẻ đẹp dịu dàng, trong sáng đầy nữ tính của người con gái”

    “.

    Đánh giá

    69 những người có tên Thanh Hằng bỏ phiếu cho tên của họ. Bạn cũng hãy bỏ phiếu cho tên của mình nào.

    dịch cho mình ý nghĩa quả từ “minh hằng”

    hk bt tên mik có nghĩa j ta

    Ten rat hay nhung Thanh Hang la ten me minh. Vua co nghia la mat trang xanh cung vua co nghia la dong song xanh.

    Thanh Hằng 20 tuoi 19-04-2016

    Hay mặc dù không piết nghĩa là gì ai giúp tui dịch ik !!!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Của Tên Thanh & Những Tên Đệm Với Thanh Hay Nhất
  • Tên Vũ Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Cao Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Thành Danh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Bùi Thanh Diệp Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Tên Bảo Lâm, Tên Bảo Lâm Có Ý Nghĩa Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Bảo Lâm Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Lê Bảo Lâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Nguyễn Bảo Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Bảo Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trịnh Băng Di Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • 1. Xem Ý nghĩa tên Bảo Lâm ở đâu?

    Để xem được ý nghĩa tên Bảo Lâm hay người tên Bảo Lâm có ý nghĩa gì trong phong thủy,… trước hết bạn cần có công cụ kiểm tra, xem bói tên chính xác. Để kiểm tra ý nghĩa tên của bạn, tránh mất tình trạng mất quá nhiều thời gian hoặc không biết xem ý nghĩa tên như nào mới chính xác, chúng tôi xin đưa ra các cách thức kiểm tra ý nghĩa tên một cách nhanh chóng và chính xác nhất: Xem bói tên trực tuyến theo các bước như sau:

    2. Tên Bảo Lâm có ý nghĩa gì?

    Để có thể biết được công cụ xem bói tên phía trên có chính xác hay không, chúng tôi sẽ sử dụng công cụ để kiểm tra ý nghĩa tên Bảo Lâm, tên Bảo Lâm có ý nghĩa gì ngay trong bài viết này đển bạn có những cái nhìn khách quan nhất.

    Kết quả kiểm tra ý nghĩa tên Bảo Lâm, người tên Bảo Lâm có ý nghĩa gì trả về như sau:

    XEM Ý NGHĨA PHONG THỦY MỘT SỐ TÊN PHỔ BIẾN

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Nguyễn Bảo Hân Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Ý Nghĩa Của Tên Bảo Hân
  • Ý Nghĩa Tên Bảo Hân, Xem Ý Nghĩa Của Tên Bảo Hân Là Gì
  • Ý Nghĩa Mang Tên An Bình City
  • Tên Con Nguyễn An Bình Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100