Top 2 # Ý Nghĩa Tên Con Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Uplusgold.com

Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Và Ý Nghĩa

Đặt tên cho con trai, con gái có ý nghĩa gì?

Cái tên cha mẹ đặt sẽ đi theo con suốt cuộc đời, những cái tên đẹp, ý nghĩa có thể khiến con cảm thấy tự hào, hãnh diện, nhưng cái tên xấu và không phù hợp cũng có thể là nguyên nhân khiến con xấu hổ, ngại ngần, tủi thân.

Bên cạnh đó, nhiều cha mẹ còn tin rằng, đặt tên cho con trai hoặc con gái hay và hợp phong thủy có thể ảnh hưởng lớn đến tương lai, sự nghiệp, sức khỏe của con sau này.

50 gợi ý hay và ý nghĩa cho ba mẹ khi đặt tên cho con gái

1. DIỆU ANH: Người con gái hiền lành, dịu dàng.

2. QUỲNH ANH: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc quý giá của bố mẹ

6. QUẾ CHI: Con là cành quế tỏa hương thơm ngát

7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai và duyên dáng

8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, dịu dàng.

9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN: Con là nai con nhỏ xinh của mẹ

14. THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ: Đối với ba mẹ, con là cả vũ trụ rộng lớn.

17. THÁI HÒA: Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH: Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

26. DIỄM KIỀU: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sa

30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA: Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ: Mong con có vẻ đẹp thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm vui, là điềm lành cho ba mẹ

43. LÂM TUYỀN: Mong rằng cuộc đời con thanh tao, yên lành như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI: Vần thơ đêm

46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN: Hi vọng cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp

50 gợi ý hay cho ba mẹ khi đặt tên cho con trai

1. THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO: Con là của để dành của bố mẹ

3. THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được thành công

4. TRUNG DŨNG: Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp

9. PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC: Mong con hãy là 1 chàng trai tài đức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

16. TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM: Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt

20. THỤ NHÂN: Trồng người

21. MINH NHẬT: Con là mặt trời rực rỡ của ba mẹ

23. TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu

27. PHƯƠNG PHI: Ba mẹ mong con trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG: Con là ngọn gió mát lành

29. HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN: Ba mẹ mong con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình con ạ

35. THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM: Mong con hãy giữ một tấm lòng, trái tim lương thiện và trong sáng

38. THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT: Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ

50. UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín

Vậy là xong, ba mẹ đã tìm cho con một cái tên ưng ý chưa nè. Chúc mẹ tròn con vuông và chúc ba mẹ sớm đón thành viên mới về nhà.

Tên Tiếng Nhật Hay, Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Con Gái

Với xu hướng bắt kịp thời đại thì tên tiếng Nhật khá là phổ biến và quen thuộc. Bởi tên tiếng Nhật nghe cũng hay, độc đáo. Chính vì vậy mà bố mẹ muốn đặt tên con bằng tiếng Nhật để chọn làm biệt danh hoặc nghệ danh. Nhằm tạo ra sự khác biệt và có ý nghĩa. Bài viết này sẽ hướng dẫn cách đặt tên tiếng Nhật cho con hay và ý nghĩa năm 2019.

Hướng dẫn cách đặt tên cho con bằng tiếng Nhật

Tên tiếng Nhật đã trở nên quen thuộc qua các nhân vật trong truyện tranh và phim. Chính vì vậy, rất nhiều người ưa chuộng và muốn đặt tên tiếng Nhật.

Để có được một cái tên tiếng Nhật thì trước hết bạn phải hiểu nghĩa của nó. Bởi mỗi cái tên đều mang một ý nghĩa nhất định. Bạn nên chọn những tên dễ nhớ, đọc lên tạo ấn tượng tốt đối với người nghe.

Tên tiếng Nhật hiện đại thường bao gồm họ trước, tên sau. Đặc biệt tên lót ở Nhật Bản rất ít sử dụng.

Tên tiếng Nhật hay dành cho nam

Aki: chỉ mùa thu

Akira: thông minh, nhanh nhẹn

Aman (Inđô): an toàn và bảo mật

Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết

Aran (Thai): cánh rừng

Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6

Chiko: như mũi tên

Chin (HQ): người vĩ đại

Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến

Dosu: tàn khốc

Ebisu: thần may mắn

Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời

Gi (HQ): người dũng cảm

Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm

Haro: con của lợn rừng

Hasu: hoa sen

Hatake: nông điền

Ho (HQ): tốt bụng

Hotei: thần hội hè

Higo: cây dương liễu

Hyuga: Nhật hướng

Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải

Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa

Kalong: con dơi

Kama (Thái): hoàng kim

Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim

Kazuo: thanh bình

Kongo: kim cương

Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì

Kuma: con gấu

Kumo: con nhện

Kosho: vị thần của màu đỏ

Kaiten: hồi thiên

Kamé: kim quy

Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng

Kano: vị thần của nước

Kanji: thiếc (kim loại)

Ken: làn nước trong vắt

Kiba: răng , nanh

KIDO: nhóc quỷ

Kisame: cá mập

Kiyoshi: người trầm tính

Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.

Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )

Maito: cực kì mạnh mẽ

Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba

Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.

Michi: đường phố

Michio: mạnh mẽ

Mochi: trăng rằm

Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại

Neji: xoay tròn

Niran (Thái): vĩnh cửu

Orochi: rắn khổng lồ

Raiden: thần sấm chớp

Rinjin: thần biển

Ringo: quả táo

Ruri: ngọc bích

Santoso (Inđô): thanh bình, an lành

Sam (HQ): thành tựu

San (HQ): ngọn núi

Sasuke: trợ tá

Seido: đồng thau (kim loại)

Shika: hươu

Shima: người dân trên đảo

Shiro: vị trí thứ tư

Tadashi: người hầu cận trung thành

Taijutsu: thái cực

Taka: con diều hâu

Tani: đến từ thung lũng

Taro: cháu đích tôn

Tatsu: con rồng

Ten: bầu trời

Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )

Tomi: màu đỏ

Toshiro: thông minh

Toru: biển

Uchiha: quạt giấy

Uyeda: đến từ cánh đồng lúa

Uzumaki : vòng xoáy

Virode (Thái): ánh sáng

Washi: chim ưng

Yong (HQ): người dũng cảm

Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe

Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì

Zen: một giáo phái của Phật giáo.

Tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

Aiko dễ thương, đứa bé đáng yêu

Akako màu đỏ

Aki mùa thu

Akiko ánh sáng

Akina hoa mùa xuân

Amaya mưa đêm

Aniko/Aneko người chị lớn

Azami hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai

Ayame giống như hoa irit, hoa của cung Gemini

Bato tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật

Cho (HQ) xinh đẹp

Gen nguồn gốc

Gin vàng bạc

Gwatan nữ thần Mặt Trăng

Ino heo rừng

Hama đứa con của bờ biển

Hasuko đứa con của hoa sen

Hanako đứa con của hoa

Haru mùa xuân

Haruko mùa xuân

Haruno cảnh xuân

Hatsu đứa con đầu lòng

Hiroko hào phóng

Hoshi ngôi sao

Ichiko thầy bói

Iku bổ dưỡng

Inari vị nữ thần lúa

Ishi hòn đá

Izanami người có lòng hiếu khách

Jin người hiền lành lịch sự

Kagami chiếc gương

Kami nữ thần

Kameko/Kame con rùa

Kane đồng thau (kim loại)

Kazuko đứa con đầu lòng

Keiko đáng yêu

Kazu đầu tiên

Kimiko/Kimi tuyệt trần

Kiyoko trong sáng, giống như gương

Koko/Tazu con cò

Kuri hạt dẻ

Kyon (HQ) trong sáng

Kurenai đỏ thẫm

Kyubi hồ ly chín đuôi

Lawan (Thái) đẹp

Mariko vòng tuần hoàn, vĩ đạo

Manyura (Inđô) con công

Machiko người may mắn

Maeko thành thật và vui tươi

Mayoree (Thái) đẹp

Masa chân thành, thẳng thắn

Meiko chồi nụ

Mika trăng mới

Mineko con của núi

Misao trung thành, chung thủy

Momo trái đào tiên

Moriko con của rừng

Miya ngôi đền

Mochi trăng rằm

Murasaki hoa oải hương (lavender)

Nami/Namiko sóng biển

Nara cây sồi

Nareda người đưa tin của Trời

No hoang vu

Nori/Noriko học thuyết

Nyoko viên ngọc quý hoặc kho tàng

Ohara cánh đồng

Phailin (Thái) đá sapphire

Ran hoa súng

Ruri ngọc bích

Ryo con rồng

Sayo/Saio sinh ra vào ban đêm

Shika con hươu

Shizu yên bình và an lành

Suki đáng yêu

Sumi tinh chất

Sumalee (Thái) đóa hoa đẹp

Sugi cây tuyết tùng

Suzuko sinh ra trong mùa thu

Shino lá trúc

Takara kho báu

Taki thác nước

Tamiko con của mọi người

Tama ngọc, châu báu

Tani đến từ thung lũng

Tatsu con rồng

Toku đạo đức, đoan chính

Tomi giàu có

Tora con hổ

Umeko con của mùa mận chín

Umi biển

Yasu thanh bình

Yoko tốt, đẹp

Yon (HQ) hoa sen

Yuri/Yuriko hoa huệ tây

Yori đáng tin cậy

Yuuki hoàng hôn

Lưu ý khi đặt tên con tiếng Nhật

Không nên đặt tên có nghĩa xấu.

Nên đặt tên ngắn gọn, không quá cầu kỳ.

Tên Tiếng Nhật Hay Cho Con Trai, Con Gái Ý Nghĩa

Các bạn đọc đang muốn tìm tên tiếng Nhật hay cho con trai, con gái để làm tên gọi ở nhà cho bé yêu của mình, vậy hãy cùng tham khảo những cái tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa ở dưới đây, chắc chắn, bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa đấy.

Nói đến đặt tên, bên cạnh việc đặt tên tiếng Anh cho nữ hay thì đặt tên tiếng Nhật cho con trai, con gái cũng được nhiều người yêu thích, tìm kiếm. Với những tên tiếng Nhật hay cho bé được Taimienphi.vn tuyển tập và chọn lọc dưới đây, các bạn cùng tham khảo.

Đặt tên tiếng Nhật cho bé yêu

1. Đặt tên tiếng Nhật cho con gái 1. Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu 2. Akako: màu đỏ 3. Aki: mùa thu 4. Akiko: ánh sáng 5. Akina: hoa mùa xuân 6. Amaya: mưa đêm 7. Aniko/Aneko: người chị lớn 8. Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini 9. Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai 10. Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật 11. Cho: com bướm 12. Cho (HQ): xinh đẹp 13. Gen: nguồn gốc 14. Gwatan: nữ thần Mặt Trăng (Tên Nhật Bản đẹp, hay và ý nghĩa thích hợp đặt cho bé) 15. Gin: vàng bạc 16. Hama: đứa con của bờ biển 17. Hanako: đứa con của hoa 18. Haru: mùa xuân 19. Haruko: mùa xuân (Nếu bạn sinh bé gái vào mùa xuân thì cái tên này rất phù hợp) 20. Haruno: cảnh xuân 21. Hasuko: đứa con của hoa sen 22. Hatsu: đứa con đầu lòng 23. Hiroko: hào phóng 24. Hoshi: ngôi sao 25. Ichiko: thầy bói 26. Iku: bổ dưỡng 27. Inari: vị nữ thần lúa 28. Ino: heo rừng 29. Ishi: hòn đá (Bạn đặt tên con là Ishi hi vọng còn mạnh mẽ, cứng rắn như hòn đá) 30. Izanami: người có lòng hiếu khách 31. Jin: người hiền lành lịch sự 32. Kagami: chiếc gương

Tên tiếng Nhật cho bé gái

33. Kameko/Kame: con rùa 34. Kami: nữ thần 35. Kane: đồng thau (kim loại) 36. Kazu: đầu tiên 37. Kazuko: đứa con đầu lòng 38. Keiko: đáng yêu 39. Kimiko/Kimi: tuyệt trần 40. Kiyoko: trong sáng, giống như gương 41. Koko/Tazu: con cò 42. Kurenai: đỏ thẫm 43. Kuri: hạt dẻ 44. Kyon (HQ): trong sáng (Mong con luôn trong sáng và xinh đẹp) 45. Kyubi: hồ ly chín đuôi 46. Lawan (Thái): đẹp 47. Machiko: người may mắn 48. Maeko: thành thật và vui tươi 49. Manyura (Inđô): con công 50. Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo 51. Masa: chân thành, thẳng thắn 52. Mayoree (Thái): đẹp 53. Meiko: chồi nụ (Hi vọng con luôn có sức sống như những chồi non vươn lên mãnh liệt) 54. Mika: trăng mới 55. Mineko: con của núi 56. Misao: trung thành, chung thủy 57. Miya: ngôi đền 58. Mochi: trăng rằm 59. Momo: trái đào tiên 60. Moriko: con của rừng 61. Murasaki: hoa oải hương (lavender) 62. Nami/Namiko: sóng biển 63. Nara: cây sồi 64. Nareda: người đưa tin của Trời 65. No: hoang vu 66. Nori/Noriko: học thuyết 67. Nyoko: viên ngọc quý hoặc kho tàng 68. Ohara: cánh đồng 69. Phailin (Thái): đá sapphire 70. Ran: hoa súng 71. Ruri: ngọc bích 72. Ryo: con rồng 73. Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm (Một cái tên dành cho các bé sinh vào ban đêm) 74. Shika: con hươu 75. Shino: lá trúc 76. Shizu: yên bình và an lành 77. Sugi: cây tuyết tùng 78. Suki: đáng yêu 79. Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp 80. Sumi: tinh chất 81. Suzuko: sinh ra trong mùa thu 82. Takara: kho báu 83. Taki: thác nước 84. Tama: ngọc, châu báu 85. Tamiko: con của mọi người 86. Tani: đến từ thung lũng 87. Tatsu: con rồng 88. Toku: đạo đức, đoan chính (Bố mẹ mong con luôn có đạo đức, sống biết đối nhân xử thế) 89. Tomi: giàu có 90. Tora: con hổ 91. Umeko: con của mùa mận chín 92. Umi: biển 93. Yasu: thanh bình 94. Yoko: tốt, đẹp 95. Yon (HQ): hoa sen 96. Yori: đáng tin cậy 97. Yuri/Yuriko: hoa huệ tây 98. Yuuki: hoàng hôn

2. Đặt tên tiếng Nhật cho bé trai 1. Aki: mùa thu 2. Akira: thông minh (Hy vọng con sẽ là người thông minh và tài giỏi) 3. Aman (Inđô): an toàn và bảo mật 4. Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết 5. Aran (Thai): cánh rừng 6. Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6 7. Chiko: như mũi tên 8. Chin (HQ): người vĩ đại 9. Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến 10. Dosu: tàn khốc 11. Ebisu: thần may mắn (Hy vọng con sẽ luôn gặp thày may mắn hỗ trợ) 12. Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời

Tên tiếng Nhật hay cho bé trai

13. Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm 14. Gi (HQ): người dũng cảm 15. Haro: con của lợn rừng 16. Hasu: heo rừng 17. Hasu: hoa sen 18. Hatake: nông điền 19. Higo: cây dương liễu 20. Ho (HQ): tốt bụng 21. Hotei: thần hội hè 22. Hyuga: Nhật hướng 23. Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải 24. Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo ) 25. Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì 26. Kaiten: hồi thiên 27. Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa 28. Kama (Thái): hoàng kim 29. Kame: kim qui 30. Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng 31. Kane/Kahnay/Kin: hoàng kim 32. Kanji: thiếc (kim loại) 33. Kano: vị thần của nước 34. Kazuo: thanh bình (Bố mẹ mong con sẽ có cuộc sống yên ả và thanh bình) 35. Ken: làn nước trong vắt 36. Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì 37. Kiba: răng , nanh 38. KIDO: nhóc quỷ 39. Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim. 40. Kisame: cá mập 41. Kiyoshi: người trầm tính 42. Kongo: kim cương 43. Kosho: vị thần của màu đỏ 44. Kuma: con gấu 45. Kumo: con nhện 46. Maito: cực kì mạnh mẽ (Bố mẹ mong muốn con lớn lên mạnh mẽ) 47. Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba 48. Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai. 49. Michi: đường phố 50. Michio: mạnh mẽ (Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho bé, bố mẹ mong con luôn mạnh mẽ và kiên cường) 51. Mochi: trăng rằm 52. Naga: con rồng/rắn trong thần thoại 53. Neji: xoay tròn 54. Niran: vĩnh cửu 55. Orochi: rắn khổng lồ 56. Raiden: thần sấm chớp 57. Rinjin: thần biển 58. Ringo: quả táo 59. Ruri: ngọc bích 60. Sam: thành tựu 61. San: ngọn núi 62. Santoso: thanh bình, an lành 63. Sasuke: trợ tá 64. Seido: đồng thau (kim loại) 65. Shika: hươu 66. Shima: người dân đảo 67. Shiro: vị trí thứ tư 68. Tadashi: người hầu cận trung thành 69. Taijutsu: thái cực 70. Taka: con diều hâu 71. Tani: đến từ thung lũng 72. Taro: cháu đích tôn 73. Tatsu: con rồng 74. Ten: bầu trời 75. Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành ) 76. Tomi: màu đỏ 77. Toru: biển 78. Toshiro: thông minh (Đây cũng là một cái tên tiếng Nhật hay dành cho bé yêu) 79. Uchiha: quạt giấy 80. Uyeda: đến từ cánh đồng lúa 81. Uzumaki: vòng xoáy 82. Virode (Thái): ánh sáng 83. Washi chim ưng: chim ưng 84. Yong (HQ): người dũng cảm 85. Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe 86. Zen: một giáo phái của Phật giáo 87. Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì (Cái tên dành cho bé trai là em)

Hy vọng với những cái tên tiếng Nhật trên đây, bạn dễ dàng và nhanh chóng tìm được cái tên hay cho bé để gọi ở nhà. Tên gọi này cũng giúp thể hiện tình cảm của mình đối với bé, từ đó giúp tình cảm gia đình trở nên gắn kết, yêu thương hơn.

Tên Ý Nghĩa, Hay Nhất Cho Con Trai Con Gái Họ Huỳnh

1 Nguyên tắc đặt tên cho con họ Huỳnh

2 Những tên hay nhất dành cho con trai họ Huỳnh năm 2020

2.1 Họ Huỳnh An, Huỳnh Anh, Huỳnh Bá, Huỳnh Bảo, Huỳnh Chí, Huỳnh Công

2.2 Họ Huỳnh Duy, Huỳnh Đại, Huỳnh Đăng, Huỳnh Đình, Huỳnh Đức

2.3 Họ Huỳnh Gia, Huỳnh Hải, Huỳnh Hạo, Huỳnh Hải, Huỳnh Hoàng

2.4 Họ Huỳnh Huy, Huỳnh Hữu, Huỳnh Khải, Huỳnh Khánh, Huỳnh Khôi, Huỳnh Lê

2.5 Họ Huỳnh Long, Huỳnh Minh, Huỳnh Nghĩa, Huỳnh Nhật

2.6 Họ Huỳnh Nghĩa, Huỳnh Ngọc, Huỳnh Nhật, Huỳnh Phi, Huỳnh Phúc

2.7 Họ Huỳnh Phước, Huỳnh Quang, Huỳnh Quốc, Huỳnh Tấn, Huỳnh Thanh

2.8 Họ Huỳnh Thiên, Huỳnh Tiến, Huỳnh Trí, Huỳnh Trọng, Huỳnh Trung

2.9 Họ Huỳnh Tuấn, Huỳnh Tuệ, Huỳnh Uy, Huỳnh Văn, Huỳnh Việt, Huỳnh Xuân

3 Tên hay dành cho con gái họ Huỳnh

3.1 Họ Huỳnh An, Huỳnh Anh, Huỳnh Bảo, Huỳnh Bích, Huỳnh Bội

3.2 Họ Huỳnh Cát, Huỳnh Diệp, Huỳnh Đỗ, Huỳnh Gia, Huỳnh Hà

3.3 Họ Huỳnh Hoài, Huỳnh Huyền, Huỳnh Khả, Huỳnh Khánh

3.4 Họ Huỳnh Lâm, Huỳnh Lê, Huỳnh Linh, Huỳnh Mai, Huỳnh Minh

3.5 Họ Huỳnh Mộc, Huỳnh Mỹ, Huỳnh Ngân, Huỳnh Ngọc, Huỳnh Nguyệt, Huỳnh Nhã

3.6 Họ Huỳnh Như, Huỳnh Phương, Huỳnh Quế, Huỳnh Thanh, Huỳnh Thảo

3.7 Họ Huỳnh Thị, Huỳnh Thiên, Huỳnh Thu, Huỳnh Trúc

3.8 Họ Huỳnh Tú, Huỳnh Tuệ, Huỳnh Vũ, Huỳnh Yến

Nguyên tắc đặt tên cho con họ Huỳnh

Bố mẹ phải luôn ghi nhớ rằng dù đặt tên con trai hay con gái thì tên con sẽ gắn liền với con suốt cuộc đời. Nó là hành trang trong suốt quá trình trưởng thành hay trong công việc. Cho nên khi đặt tên con cần tuân thủ các nguyên tắc:

Tên hợp mệnh với con, hợp tuổi với bố mẹ.

Tên có ý nghĩa, vần điệu, kết nối được với gia đình dòng họ.

Phù hợp với giới tính của con. Nếu là con trai thì hướng đến sự nam tính, mạnh mẽ. Còn với tên con gái thì nhẹ nhàng, duyên dáng.

Tránh đặt tên trùng với người lớn tuổi trong gia đình hoặc người đã mất.

Không nên chọn tên có nhiều nghĩa, mang nghĩa xấu.

Nếu tên con được đặt theo các nguyên tắc trên thì sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con trong cuộc sống. Cũng như tránh được những bất lợi xảy ra.

Những tên hay nhất dành cho con trai họ Huỳnh năm 2020

Họ Huỳnh An, Huỳnh Anh, Huỳnh Bá, Huỳnh Bảo, Huỳnh Chí, Huỳnh Công

Họ Huỳnh Duy, Huỳnh Đại, Huỳnh Đăng, Huỳnh Đình, Huỳnh Đức

Họ Huỳnh Gia, Huỳnh Hải, Huỳnh Hạo, Huỳnh Hải, Huỳnh Hoàng

Họ Huỳnh Huy, Huỳnh Hữu, Huỳnh Khải, Huỳnh Khánh, Huỳnh Khôi, Huỳnh Lê

Họ Huỳnh Long, Huỳnh Minh, Huỳnh Nghĩa, Huỳnh Nhật

Họ Huỳnh Nghĩa, Huỳnh Ngọc, Huỳnh Nhật, Huỳnh Phi, Huỳnh Phúc

Họ Huỳnh Phước, Huỳnh Quang, Huỳnh Quốc, Huỳnh Tấn, Huỳnh Thanh

Họ Huỳnh Thiên, Huỳnh Tiến, Huỳnh Trí, Huỳnh Trọng, Huỳnh Trung

Họ Huỳnh Tuấn, Huỳnh Tuệ, Huỳnh Uy, Huỳnh Văn, Huỳnh Việt, Huỳnh Xuân

Tên hay dành cho con gái họ Huỳnh

Họ Huỳnh An, Huỳnh Anh, Huỳnh Bảo, Huỳnh Bích, Huỳnh Bội

Họ Huỳnh Cát, Huỳnh Diệp, Huỳnh Đỗ, Huỳnh Gia, Huỳnh Hà

Họ Huỳnh Hoài, Huỳnh Huyền, Huỳnh Khả, Huỳnh Khánh

Họ Huỳnh Lâm, Huỳnh Lê, Huỳnh Linh, Huỳnh Mai, Huỳnh Minh

Họ Huỳnh Mộc, Huỳnh Mỹ, Huỳnh Ngân, Huỳnh Ngọc, Huỳnh Nguyệt, Huỳnh Nhã

Họ Huỳnh Như, Huỳnh Phương, Huỳnh Quế, Huỳnh Thanh, Huỳnh Thảo

Họ Huỳnh Thị, Huỳnh Thiên, Huỳnh Thu, Huỳnh Trúc

Họ Huỳnh Tú, Huỳnh Tuệ, Huỳnh Vũ, Huỳnh Yến

Từ khóa : con họ huỳnh đặt tên gì, đặt tên hay cho bé gái họ huỳnh năm 2020, đặt tên hay cho bé trai bé gái họ huỳnh, đặt tên hay cho bé trai họ huỳnh năm 2020, tên cho bé gái họ huỳnh hay nhất 2020, tên cho bé trai họ huỳnh hay nhất 2020, tên hay cho bé gái họ huỳnh 2020, tên hay cho bé gái họ huỳnh năm 2020, tên hay cho bé trai họ huỳnh, tên hay cho bé trai họ huỳnh năm 2020, tên hay cho con gái họ huỳnh, tên hay cho con gái họ huỳnh năm 2020, tên hay cho con trai họ huỳnh, tên hay cho con trai họ huỳnh năm 2020.