Tên Nguyễn Đức Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Đức Trọng 65/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Đức Dương 60/100 Điểm Tốt
  • Tên Con Dương Đức Long Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Nguyễn Đức Quang tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Đức Quang có tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Nguyễn Đức có số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Nhân cách thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Quang có tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Đức Quang có tổng số nét là 24 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Kim tiền phong huệ): Tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Kim” Quẻ này là quẻ Tính cứng rắn, ngang ngạnh, cố chấp, bảo thủ, sức chịu đựng cao, ưa tranh đấu, nếu tu tâm dưỡng tính tốt ắt thành người quang minh lỗi lạc. Cách này không hợp với phái nữ.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ : Kim Kim Kim.

    Đánh giá tên Nguyễn Đức Quang bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Đức Quang. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Phạm Đức Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đào Đức Trung Dũng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Đức Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Đức Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Duy Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hồ Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Trần Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đỗ Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Đức Dương Được Dùng Đặt Cho Baby
  • Luận giải tên Hồ Đức Quang tốt hay xấu ?

    Về thiên cách tên Hồ Đức Quang

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Hồ Đức Quang là Hồ, tổng số nét là 6 và thuộc hành Âm Thổ. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Phú dụ bình an là quẻ CÁT. Đây là quẻ nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm.

    Xét về địa cách tên Hồ Đức Quang

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Hồ Đức Quang là Đức Quang, tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Chưởng quyền lợi đạt là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về nhân cách tên Hồ Đức Quang

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Hồ Đức Quang là Hồ Đức do đó có số nét là 17 thuộc hành Dương Kim. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Cương kiện bất khuất là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Về ngoại cách tên Hồ Đức Quang

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Hồ Đức Quang có ngoại cách là Quang nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về tổng cách tên Hồ Đức Quang

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Hồ Đức Quang có tổng số nét là 23 sẽ thuộc vào hành Dương Hỏa. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Tráng lệ quả cảm là quẻ CÁT. Đây là quẻ khí khái vĩ nhân, vận thế xung thiên, thành tựu đại nghiệp. Vì quá cương quá cường nên nữ giới dùng sẽ bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Quan hệ giữa các cách tên Hồ Đức Quang

    Số lý họ tên Hồ Đức Quang của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Kim” Quẻ này là quẻ Ý chí kiên cường, tự ái mạnh, ưa tranh đấu, quả cảm quyết đoán, sống thiếu năng lực đồng hoá. Thích tranh cãi biện luận, dễ có khuynh hướng duy ý chí, có khí phách anh hùng, cuộc đời nhiều thăng trầm.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ Thổ Kim Kim: Vận thành công tốt, có thể đạt được hoài bão ước mơ, nhưng tính cách quá cương nghị nên dẫn đến những mâu thuẫn, bác dễ bị người khác công kích (nửa cát).

    Kết quả đánh giá tên Hồ Đức Quang tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Hồ Đức Quang bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Ngô Quang Đức Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Ngô Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đỗ Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Đức Dương Được Dùng Đặt Cho Baby
  • Tên Phan Đức Dương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Về thiên cách tên Trần Đức Quang

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Trần Đức Quang là Trần, tổng số nét là 7 và thuộc hành Dương Kim. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Xét về địa cách tên Trần Đức Quang

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Trần Đức Quang là Đức Quang, tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Chưởng quyền lợi đạt là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về nhân cách tên Trần Đức Quang

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Trần Đức Quang là Trần Đức do đó có số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Chưởng quyền lợi đạt là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Về ngoại cách tên Trần Đức Quang

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Trần Đức Quang có ngoại cách là Quang nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về tổng cách tên Trần Đức Quang

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Trần Đức Quang có tổng số nét là 24 sẽ thuộc vào hành Âm Hỏa. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Kim tiền phong huệ là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.

    Quan hệ giữa các cách tên Trần Đức Quang

    Số lý họ tên Trần Đức Quang của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Kim” Quẻ này là quẻ Tính cứng rắn, ngang ngạnh, cố chấp, bảo thủ, sức chịu đựng cao, ưa tranh đấu, nếu tu tâm dưỡng tính tốt ắt thành người quang minh lỗi lạc. Cách này không hợp với phái nữ.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ Kim Kim Kim: Tuy có vận số thành công và phát triển, nhưng do tính cách quá mạnh mẽ, nên anh em bất hòa, gia đình sinh ly tử biệt, cuộc đời gặp nhiều tai họa, sống cô độc (hung).

    Kết quả đánh giá tên Trần Đức Quang tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Trần Đức Quang bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Hồ Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Ngô Quang Đức Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Ngô Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Hồ Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Đỗ Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Về thiên cách tên Nguyễn Đức Quang

    Thiên Cách là đại diện cho mối quan hệ giữa mình và cha mẹ, ông bà và người trên. Thiên cách là cách ám chỉ khí chất của người đó đối với người khác và đại diện cho vận thời niên thiếu trong đời.

    Thiên cách tên Nguyễn Đức Quang là Nguyễn, tổng số nét là 7 và thuộc hành Dương Kim. Do đó Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Xét về địa cách tên Nguyễn Đức Quang

    Ngược với thiên cách thì địa cách đại diện cho mối quan hệ giữa mình với vợ con, người nhỏ tuổi hơn mình và người bề dưới. Ngoài ra địa cách còn gọi là “Tiền Vận” ( tức trước 30 tuổi), địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận tuổi mình.

    Địa cách tên Nguyễn Đức Quang là Đức Quang, tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Do đó địa cách sẽ thuộc vào quẻ Chưởng quyền lợi đạt là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về nhân cách tên Nguyễn Đức Quang

    Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

    Nhân cách tên Nguyễn Đức Quang là Nguyễn Đức do đó có số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Chưởng quyền lợi đạt là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Về ngoại cách tên Nguyễn Đức Quang

    Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

    Tên Nguyễn Đức Quang có ngoại cách là Quang nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Luận về tổng cách tên Nguyễn Đức Quang

    Tổng cách là chủ vận mệnh từ trung niên về sau từ 40 tuổi trở về sau, còn được gọi là “Hậu vận”. Tổng cách được xác định bằng cách cộng tất cả các nét của họ và tên lại với nhau.

    Do đó tổng cách tên Nguyễn Đức Quang có tổng số nét là 24 sẽ thuộc vào hành Âm Hỏa. Do đó tổng cách sẽ thuộc quẻ Kim tiền phong huệ là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ tiền vào như nước, tay trắng làm nên, thành đại nghiệp, đắc đại tài, mạnh khỏe, danh dự, tài phú đều đủ cả. Quẻ này nam nữ dùng chung, đại lợi cho gia vận.

    Quan hệ giữa các cách tên Nguyễn Đức Quang

    Số lý họ tên Nguyễn Đức Quang của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Kim” Quẻ này là quẻ Tính cứng rắn, ngang ngạnh, cố chấp, bảo thủ, sức chịu đựng cao, ưa tranh đấu, nếu tu tâm dưỡng tính tốt ắt thành người quang minh lỗi lạc. Cách này không hợp với phái nữ.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ Kim Kim Kim: Tuy có vận số thành công và phát triển, nhưng do tính cách quá mạnh mẽ, nên anh em bất hòa, gia đình sinh ly tử biệt, cuộc đời gặp nhiều tai họa, sống cô độc (hung).

    Kết quả đánh giá tên Nguyễn Đức Quang tốt hay xấu

    Như vậy bạn đã biêt tên Nguyễn Đức Quang bạn đặt là tốt hay xấu. Từ đó bạn có thể xem xét đặt tên cho con mình để con được bình an may mắn, cuộc đời được tươi sáng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Ngô Quang Đức Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Ngô Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Chu Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Ngô Quang Đức Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Con Nguyễn Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Hồ Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Quang Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Ngô Quang Đức tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Ngô có tổng số nét là 8 thuộc hành Âm Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Quang Đức có tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Ngô Quang có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Đức có tổng số nét hán tự là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Ngô Quang Đức có tổng số nét là 25 thuộc hành Âm Thủy. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Anh mại tuấn mẫn): Con gái xinh đẹp, con trai tuấn tú, có quý nhân khác giới giúp đỡ, trong nhu có cương, thành công phát đạt. Nhưng nói nhiều tất có sai lầm, hoặc tính cách cổ quái.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng, gấp; khí huyết thịnh vượng; chân tay linh hoạt, ham thích hoạt động.Thích quyền lợi danh tiếng, có mưu lược tài trí hơn người, song hẹp lượng, không khoan nhượng. Có thành công rực rỡ song khó bền.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm KimDương Hỏa – Âm Kim” Quẻ này là quẻ : Kim Hỏa Kim.

    Đánh giá tên Ngô Quang Đức bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Ngô Quang Đức. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Con Ngô Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Trần Đức Trung Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Nguyễn Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Chu Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Con Vũ Duy Phong Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Phạm Đức Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Nguyễn Đức Quang Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Đức Trọng 65/100 Điểm Tốt
  • Tên Nguyễn Đức Trọng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Nguyễn Đức Trọng Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Đặt Tên Cho Con Đức Dương 60/100 Điểm Tốt
  • Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

    Luận giải tên Phạm Đức Quang tốt hay xấu ?

    Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

    Thiên cách tên của bạn là Phạm có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

    Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

    Địa cách tên bạn là Đức Quang có tổng số nét là 18 thuộc hành Âm Kim. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ CÁT (Quẻ Chưởng quyền lợi đạt): Có trí mưu và quyền uy, thành công danh đạt, cố chấp chỉ biết mình, tự cho mình là đúng, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung. Nữ giới dùng cần phải phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

    Nhân cách tên bạn là Phạm Đức có số nét là 17 thuộc hành Dương Kim. Nhân cách thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

    Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

    Ngoại cách tên của bạn là họ Quang có tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

    Tổng cách (tên đầy đủ)

    Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

    Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Phạm Đức Quang có tổng số nét là 23 thuộc hành Dương Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Tráng lệ quả cảm): Khí khái vĩ nhân, vận thế xung thiên, thành tựu đại nghiệp. Vì quá cương quá cường nên nữ giới dùng sẽ bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự, ngũ hành.

    Mối quan hệ giữa các cách

    Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Kim” Quẻ này là quẻ Ý chí kiên cường, tự ái mạnh, ưa tranh đấu, quả cảm quyết đoán, sống thiếu năng lực đồng hoá. Thích tranh cãi biện luận, dễ có khuynh hướng duy ý chí, có khí phách anh hùng, cuộc đời nhiều thăng trầm.

    Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổDương Kim – Âm Kim” Quẻ này là quẻ : Thổ Kim Kim.

    Đánh giá tên Phạm Đức Quang bạn đặt

    Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Phạm Đức Quang. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Đào Đức Trung Dũng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Đức Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Phạm Đức Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Đinh Duy Phong Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Đặt Tên Cho Con Duy Phong 70/100 Điểm Tốt
  • Ý Nghĩa Của Câu ” Đức Lưu Quang” Trên Cuốn Thư Câu Đối.

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Thắng Là Gì Và Cách Chọn Tên Đệm Cho Tên Thắng
  • Đặt Tên Cho Con Gái Tiếng Đức, Những Cái Tên Được Ưa Thích Nhất Ở Đức
  • Bố Mẹ Nên Biết Nếu Muốn Đặt Tên Con Theo Cầu Thủ Quang Hải, Tiến Dũng
  • Pháp Hiệu (Nguyễn Long Thao)
  • Văn Hóa Phật Giáo Việt Nam
  • 1. Ý nghĩa của câu “Đức Lưu Quang” trên cuốn thư câu đối.

    Hình ảnh này nếu để tâm chắc chắn là bạn sẽ thấy nó cực kỳ phổ biến và thân quen trên các cuốn thư nhà thờ họ, cuốn thư câu đối treo bàn thờ, phía ấp tường trong cùng.

    Trong kho tàng Tiếng Việt chữ Đức bao gồm các nghĩa: (1) Ân huệ: Dĩ đức báo oán. (2) Đạo đức, lấy đạo để lập thân: Đức hạnh. (3) Hạnh kiểm, tác phong. (4) Cái khí tốt (thịnh vượng) trong bốn mùa: mùa xuân gọi là thịnh đức tại mộc. (5) Ý chí, niềm tin, lòng: nhất tâm nhất đức (một lòng một dạ) (6) Tên quốc gia: Nước Đức. (7) Ơn: Đức tin.(8)Họ Đức [1]. (đt.). (9) Tạ ơn: Vương viết: “Nhiên tắc đức ngã hồ” (Vua nói: “vậy thì cám ơn tôi không?”). (10) Giáo dục: đức hoá (lấy đức mà dạy bảo). (tt.) (11) Mỹ thiện: Đức chính (chính sách tốt đẹp).

    Chữ “Đức”  trong cuốn thư Đức Lưu Quang: Chữ Đức chỉ cái tâm tốt hướng thiện của một con người, một thế hệ nói riêng, một dòng tộc nói chung. Chữ Đức ở đây chỉ tâm đức của con người- cái phần quan trọng nhất , quyết định tính cách , năng lực, giao tiếp của một người đối với xã hội, quyết định duyên kiếp đời sau có được hưởng phúc phần hay không? Chữ Đức là nết đẹp đẽ nhất được muôn đời tin yêu, vươn tới làm lẽ sống ở đời. Tốt đời đẹp đạo nằm tại chữ Đức trong tâm.

    Ý nghĩa chữ Lưu trong Đức Lưu Quang” Lưu nghĩa là:

    Động từ: Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa rời khỏi hoặc chưa để rời khỏi hoặc giữ lại, để lại lâu dài về sau, không mất đi hoặc không để mất đi. Như vậy nghĩa là lưu giữ gìn giữ cho muôn đời sau.

    Ý nghĩa chữ Quang: Nghĩa là ánh sáng chiếu rọi muôn nơi. Với sự kết hợp về mặt ý nghĩa chữ Đức Lưu Quang: Công đức sáng soi như ánh hào quang, lưu truyền cho muôn đời sau được hưởng ấm no, hạnh phúc, nhờ công đức của các vị tiền bối đi trước tu nhân tích đức mà đời sau được hưởng thái bình.

    Chúng ta thường thấy chữ Đức Lưu Quang được in rõ ràng đậm nét trên cuốn thư câu đối Việt với nét chữ  đặc trưng sơn son thiếp vàng sang trọng là có ý nghĩa riêng như vậy.

    2. Mẫu cuốn thư câu đối Đức Lưu Quang đẹp cho nhà thờ họ.

    Hoành phi câu đối Đức Lưu quang được sử dụng khá phổ biến từ thời xa xưa, thấm đẫm nền văn hóa dân tộc của người Việt mình. Xưa thường được làm bằng gỗ , khăc câu đối hai bên. Ngày nay với sự phát triển của công nghệ sản xuất cùng với nền kinh tế phát triển thì hoành phi câu đối cũng được thiết lập bởi nhiều chất liệu khác nhau như : Gỗ cao cấp hay bằng đồng rất đẹp đẽ và sang trọng. Nhờ có món quà là những cuốn thư này dâng lên trong những lễ khánh thành nhà thờ họ hay tặng biếu gia đình khánh thành nhà mới là những món quà độc đáo và đầy ý nghĩa. Không những vậy về hình thức hoành phi câu đối cũng mang lại cho người chiêm ngưỡng tác phẩm đẹp tinh tế với đường nét hoa văn chạm trổ điêu luyện, ấn tượng.

    Về cấu trúc chung của Cuốn thư rõ ràng là một cuốn sách uốn mềm mại, gia chủ có thể tùy chất liệu gỗ mà đặt đóng cuốn thư, thương gỗ hương là loại gỗ cao cấp được sử dụng khá nhiều.

    Cuốn thư câu đối Đức Lưu quang sang trọng bằng đồng được đặt ở nơi trang trọng nhất trên bàn thờ. Kết cấu tinh xảo cùng đường nét sắc rõ mang tới cái nhìn thẩm mỹ cao cho người xem

    3. Đến ngay Vietnamarch để chiêm ngưỡng ngay những mẫu cuốn thư, hoành phi câu đối và bàn thờ các loại mới nhất

    Vietnamarch đã chính thức ra mắt và phân phối sản phẩm bàn thờ ; phụ kiện đồ thờ tại các showroom và cửa hàng thuộc các hệ thống trên toàn quốc với hàng ngàn các mẫu bàn thờ đẹp chất lượng cao cấp : bàn thờ đứng, bàn thờ treo, bàn thờ truyền thống, ban  thờ hiện đại, tủ thờ cao cấp…; các mẫu cuốn thư, hoành phi câu đối, bức trứng bàn thờ các loại,… để quý khách hàng thoải mái lựa chọn. Đừng quên gọi cho chúng tôi để được đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm tư vấn cho quý vị về màu sắc, kích thước cũng như ý nghĩa chữ trên cuốn thư, chữ trên bức hoành phi phù hợp phong thủy với từng cung mệnh của gia chủ.

    Vietnamarch – Chuyên gia phòng thờ! Hotline: 0918.248.297

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Đặc Điểm, Ý Nghĩa Của Hoa Bằng Lăng
  • Tìm Hiểu Một Số Địa Danh Lịch Sử
  • Ý Nghĩa Những Cái Tên Trên Máy Giặt Lồng Ngang
  • Qui Khuyen Hoc Ninh Hoa
  • Tên Của Alexandre Từ Nơi Nó Xảy Ra. Tên Tên Alexander Cho Boy And Fate
  • Ý Nghĩa Tượng Quang Trung

    --- Bài mới hơn ---

  • Tên Trần Hoàng Khánh Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Hoàng Khánh Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Ý Nghĩa Của Tên Hoàng & Những Tên Đệm Với Hoàng Hay Nhất
  • Kiều Nữ ’50 Sắc Thái’ Còn Lại Gì Sau Loạt Phim Diễm Tình Thảm Họa?
  • Những Câu Nói Hay Trong 50 Sắc Thái Thể Hiện Triết Lý Về Tình Yêu
  • Quang Trung – Nguyễn Huệ là người anh hùng nổi tiếng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Tây Sơn, chấm dứt cuộc chiến tranh Nam Bắc triều. Ông cũng chính là người đã chấm dứt tình trạng phân biệt Đàng trong và Đàng ngoài kéo dài suốt 2 thế kỷ. Những chiến công vang dội, lẫy lừng của ông được lưu danh vào sử sách cho đến tận ngày nay. Ở nhiều nơi, bên cạnh việc xây dựng miếu thờ vua Quang Trung, người ta còn thờ tượng Quang Trung trong nhà với mục đích xua đuổi tà ma, thanh trừng những vận khí xấu cho gia chủ.

    Đặt tượng Quang Trung trong nhà với mục đích xua đuổi tà ma, thanh trừng những vận khí xấu cho gia chủ

    Lịch sử Việt Nam vang danh thế giới với những tên tuổi của những người anh hùng đã lập nên nhiều chiến công lớn cho đất nước. Chắc chắn, thời còn đi học, không ai quên được hình ảnh người anh hùng áo vải của dân tộc Việt Nam – vua Quang Trung (Nguyễn Huệ). Sự tích vua Quang Trung – vị vua gần nhất với lịch sử đương đại của đất nước là một kiến thức bổ ích mà ai cũng cần biết đến.

    Nguyễn Huệ (1753 – 1792), còn được biết đến là vua Quang Trung hay Bắc Bình Vương, là vị hoàng đế thứ hai của nhà Tây Sơn (trị vì từ năm 1788 đến 1792) sau Thái Đức Hoàng đế Nguyễn Nhạc – anh trai của Nguyễn Huệ. Ba anh em Nguyễn Nhạc – Nguyễn Huệ – Nguyễn Lữ nói chung đều là những người anh hùng sáng giá của Đại Việt. Khi đất nước còn bị chia cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài, ba anh em Nguyễn Huệ đã ngày đêm chiêu mộ binh sĩ, quy tụ từng đoàn, luyện tập võ nghệ, thuần phục. Bản thân vua Nguyễn Huệ còn đích thân đi cầu người hiền tài, thông hiểu binh pháp, về giúp sức cùng nghĩa binh.

    Sự tích vua Quang Trung được sử sách ghi chép lại: tóc xoăn, tiếng nói sang chảnh như chông, mắt sáng như chớp, có thể nhìn rõ mọi vật trong đêm tối. Trong cuốn Liệt Truyện có ghi lại, Nguyễn Huệ có sức khoẻ tuyệt trần, lại có mưu trí quyền biến, mưu lược như thần, ông còn có “giọng nói vang như chuông, cái nhìn sắc như chớp”. Ông được phong làm Long Nhương tướng quân khi mới 26 tuổi, dưới thời trị vì của anh trai Nguyễn Nhạc. Với tài thao lược, vua Quang Trung là một trong những lãnh đạo chính trị tài giỏi với nhiều cải cách xây dựng đất nước, quân sự xuất sắc trong lịch sử Việt Nam với những trận đánh Đông dẹp Bắc: dẹp loạn Bắc Hà, đánh đuổi hai mươi vạn quân Thanh… chưa thất bại lần nào. Những chiến công hiển hách, công lao to lớn của Nguyễn Huệ đã được người đời tôn sùng và thờ cúng; tượng Quang Trung được thờ cúng ở nhiều nơi trên cả nước.

    Tượng Quang Trung cũng được trưng bày nhiều trong các khu triển lãm, phòng làm việc

    Ý nghĩa tượng Quang Trung trong phong thủy

    Việc trưng bày tượng Quang Trung thể hiện tinh thần uống nước nhớ nguồn, ăn quả nhớ kẻ trồng cây của dân tộc. Trải qua biết bao sự hi sinh xương máu của ông cha, con cháu Việt Nam mới được như ngày hôm nay. Với một tinh thần dân tộc lớn lao, người đời luôn nhớ ơn và tưởng niệm công lao của người anh hùng áo vải nói riêng, và các chiến sĩ binh lính nói chung.

    Với những tài năng của mình, việc đặt những mẫu tượng vua Quang Trung bằng đồng cao cấp còn mang lại trí tuệ thông minh, sáng suốt cho con người trong công việc, cuộc sống. Với những người làm ăn, người lãnh đạo, tượng vua Quang Trung giúp tăng cơ hội, vận khí, khả năng lãnh đạo, giải quyết công việc tốt.

    Tượng Quang Trung bằng đồng còn có tác dụng ngăn chặn vận khí xấu ảnh hưởng cho gia đình khi đặt trong phòng khách, vì bức tượng làm bằng đồng, hấp thụ năng lượng phong thủy tốt nên sẽ là vật trưng bày phong thủy lý tưởng cho mọi không gian.

    Giá trị của bức tượng còn mang lại sự sang trọng cho không gian và đẳng cấp, trình độ, vị thế của gia chủ.

    Chính vì những ý nghĩa sâu sắc này, những mẫu tượng vua Quang Trung bằng đồng cao cấp đang là món đồ được nhiều gia chủ lựa chọn nhất là các tín đồ phong thủy.

    Đặt mua tượng Quang Trung bằng đồng ở đâu?

    THÔNG TIN CHI TIẾT:

    Xưởng SX: Làng nghề đúc đồng – Ý Yên – NĐ

    Trụ Sở: Khu CN – TT. Lâm – Ý Yên – Nam Định

    Chi Nhánh Hà Nội: 277 Nguyễn Trãi – Thanh Xuân

    Chi Nhánh TPHCM: 65 Cộng Hòa – P. 4 – Q. Tân Bình

    Hotline: 0968.966.268

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Trần Quang Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Lê Quang Trung Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Vũ Quỳnh Hương Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Vũ Quỳnh Hương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Trần Quỳnh Hương Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Đức, Đặt Tên Đức Có Ý Nghĩa Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Đạt, Đặt Tên Đạt Có Ý Nghĩa Gì
  • Xem Ý Nghĩa Tên Đại, Đặt Tên Đại Có Ý Nghĩa Tốt Hay Xấu
  • Tên Gia Có Ý Nghĩa Gì? Tổng Hợp Bộ Tên Lót Chữ Gia Hay Nhất
  • Xem Ý Nghĩa Tên Hải, Tên Đệm Cho Tên Hải Hay Và Ý Nghĩa
  • Giải Mã Ý Nghĩa Tên Hải Là Gì, Trọn Bộ Tên Lót Hay Cho Tên Hải
  • Ý nghĩa tên Đức, đặt tên Đức có ý nghĩa gì

    Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

    An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

    Ân là ơn nghĩa. Ân Đức là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

    đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Bảo” là quý báu,” Đức” là đức độ, cao quý. “Bảo Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Cao” nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. “Đức” của tài đức, đức độ. “Cao Đức” con là người giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

    Theo Nghĩa Hán – Việt “Công” ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. “Đức” là đức độ, cao quý.”Công Đức” con là người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

    Đại là to lớn. Đại Đức là ơn đức to lớn

    Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

    Doãn là đứng đầu. Doãn Đức là người có đức độ hàng đầu

    Đoàn là tròn trịa. Đoàn Đức là đức độ viên mãn

    Xem ý nghĩa tên Doanh Đức

    Doanh là rộng lớn. Doanh Đức là đức độ to lớn

    Duân được hiểu là thành thật. Duân Đức là đạo đức thành thật

    Duật là cây bút, chỉ sự trí tuệ. Duật Đức chỉ con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

    Dục là ham muốn. Dục Đức là ham muốn làm điều đạo đức, nhân nghĩa

    Theo nghĩa Hán – Việt “Duy” của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. ” Đức” của tài đức , đức độ. “Duy Đức” nghĩa là con là người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

    Danh sách đơn vị cung cấp công cụ xem ngày chuẩn nhất

    Xem ý nghĩa tên Duyên Đức

    Duyên Đức chỉ con người có đức hạnh dài lâu

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Gia” là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. “Đức” của tài đức, đức độ. “Gia Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

    Xem ý nghĩa tên Giang Đức

    Giang là dòng sông. Giang Đức là đức độ dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

    Giao là gặp gỡ. Giao Đức là điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

    Giáo là dạy dỗ. Giáo Đức là dạy dỗ đạo đức, uốn nắn đạo đức

    Hân là vui vẻ. Hân Đức chỉ thái độ người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Hạnh” có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp. “Đức” của tài đức , đức độ.Đặt tên con là “Hạnh Đức” với mong muốn đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

    Hiến là dâng cho. Hiến Đức là người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

    Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành

    Hiển là bộc lộ ra. Hiển Đức nghĩa là tài đức lộ rõ, chỉ vào người có tài năng xuất chúng

    Hiệp là gặp gỡ. Hiệp Đức là nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

    Hiếu là hiếu hạnh. Hiếu Đức là yêu thích đạo đức, ân nghĩa

    Hiểu là nắm bắt, buổi sớm. Hiểu Đức là người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

    Xem ý nghĩa tên Hoàng Đức

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Hoàng” là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên “Hoàng” thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. “Đức” của tài đức, đức độ. “Hoàng Đức” ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

    Xem ý nghĩa tên Hoành Đức

    Hoành là to lớn. Hoành Đức là làm cho đạo đức rạng ngời, to lớn

    con sẽ là người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

    Hợp là hòa hợp. Hợp Đức là người hiếu thuận, đạo đức

    Huân là công lao. Huân Đức là công ơn đức độ

    Huấn là dạy bảo. Huấn Đức là ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

    Xem ý nghĩa tên Hương Đức

    Hương là mùi thơm. Hương Đức là đạo đức lan tỏa

    Theo nghĩa Hán – Việt “Hữu” có nghĩa là sở hữu, là có . “Đức” của tài đức , đức độ. “Hữu Đức” Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

    Theo tiếng Hán – Việt, “Huy” có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên “Huy” thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,”Đức” là đức độ, cao quý.” Huy Đức” Mong con sau này vừa là người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

    Xem ý nghĩa tên Huyền Đức

    Huyền là màu đen, bí ẩn. Huyền Đức là ơn đức sâu dày

    Xem ý nghĩa tên Huỳnh Đức

    Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

    Hy là rạng rỡ. Hy Đức là người làm rạng rỡ đạo đức

    Hỷ là vui vẻ. Hỷ Đức là vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

    Khải là giỏi. Khải Đức là người tài giỏi, đức độ

    Xem ý nghĩa tên Khiêm Đức

    Khiêm là nhún nhường. Khiêm Đức là người đức độ, nhún nhường

    6 Công cụ Coi bói tình yêu – Bói tuổi vợ chồng có hợp nhau hay nhất?

    Kim là vàng. Kim Đức là đạo đức vẹn toàn như vàng

    Kính là quý trọng. Kính Đức là người quý trọng đạo đức

    Lâm là đi đến. Lâm Đức là đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

    Lân là loài thú quý trong truyền thuyết. Lân Đức là đức độ loài kỳ lân, mạnh mẽ, uy hùng

    Liên là hoa sen. Liên Đức là đức độ như hoa sen

    Liễu là cành liễu, mềm mại, dịu dàng. Liễu Đức là đức độ, thùy mị, dịu dàng

    Long là rồng. Long Đức là người có đức độ như rồng

    Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt. Mẫn Đức là đức độ nhạy bén

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Mạnh” chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. “Đức” của tài đức, đức độ. “Mạnh Đức” mong muốn con là người khỏe mạnh, to cao vạm vỡ, tài đức, khôn ngoan.

    Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

    Mộng Đức chỉ vào người bản tánh tốt đẹp, luôn muốn bảo toàn đạo đức

    Mỹ Đức chỉ người con gái có đức hạnh cao vợi, xinh đẹp muôn phần

    Nghi là dáng vẻ. Nghi Đức chỉ con người có dáng vẻ đoan chính, đạo đức

    Xem ý nghĩa tên Nghĩa Đức

    Nghĩa Đức là từ chỉ người sống tròn vẹn đạo đức, tuân giữ đạo nghĩa

    con sẽ là người có tính cách tốt như ngọc ngà, châu báu

    Xem ý nghĩa tên Nguyên Đức

    Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Đức là đức độ toàn vẹn

    Xem ý nghĩa tên Nguyễn Đức

    Nguyễn là họ Nguyễn, hàm nghĩa kế tục. Nguyễn Đức là đức độ tiếp nối

    Nhâm là dốc lòng dốc sức. Nhâm Đức là dốc hết sức vì đạo đức

    Nhân Đức là tính cách tốt lành, chỉ con người có đạo đức tài năng

    Xem ý nghĩa tên Nhiệm Đức

    Nhiệm là tin cậy. Nhiệm Đức là tin tưởng tuyệt đối vào đạo đức, ân nghĩa

    Xem ý nghĩa tên Nhượng Đức

    Nhượng là nhượng bộ. Nhượng Đức là ưu tiên cho đức độ ân nghĩa

    Phú là giàu lên. Phú Đức là làm cho đức độ nhiều lên

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Phúc” là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên “Phúc” thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. “Đức” của tài đức, đức độ. “Phúc Đức” mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

    Xem ý nghĩa tên Phụng Đức

    Phụng là dâng bày. Phụng Đức là thờ phụng đạo đức, ân nghĩa

    Xem ý nghĩa tên Phước Đức

    Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt

    Xem ý nghĩa tên Phương Đức

    Phương là cỏ thơm. Phương Đức là đức độ lan tỏa như cỏ thơm

    Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

    Xem ý nghĩa tên Quang Đức

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Quang” là ánh sáng, “Đức” là đức độ, tên “Quang Đức” có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai,và được mọi người yêu mến.

    Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

    Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

    Xem ý nghĩa tên Quyền Đức

    Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

    Tạ là cảm ơn. Tạ Đức là cảm ơn đạo đức ân nghĩa

    Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

    Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện

    Tân là mới. Tân Đức là người làm mới mẻ đạo đức xã hội

    Tấn là tiến lên. Tấn Đức là tiến đến với đạo đức

    Xem ý nghĩa tên Thành Đức

    Theo nghĩa Hán – Việt “Thành” thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, “Thành” còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công.”Đức” là đức độ, cao quý.” Thành Đức” Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài.

    Luận lá số tử vi 2022 – Lá số năm Mậu Tuất đầy đủ nhất cho 60 hoa giáp

    Xem ý nghĩa tên Thạnh Đức

    Thạch là đá. Thạch Đức là người có tài đức kiên định như đá tảng

    Xem ý nghĩa tên Thiêm Đức

    Thiêm là thêm vào. Thiêm Đức là bồi bổ thêm cho đạo đức

    Xem ý nghĩa tên Thiên Đức

    trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ

    Xem ý nghĩa tên Thịnh Đức

    Thịnh là nhiều thêm. Thịnh Đức là làm cho đạo đức phồn thịnh thêm

    Xem ý nghĩa tên Thuần Đức

    Thuần là thống nhất theo. Thuần Đức là dõi theo đạo đức hành xử

    Xem ý nghĩa tên Thuận Đức

    Thuận là chiều theo. Thuận Đức là làm theo đạo đức

    Thúy là xanh biếc. Thúy Đức hàm nghĩa làm cho đạo đức nảy nở sinh sôi như chồi lộc biếc

    Thủy là khởi đầu. Thủy Đức nghĩa là đầu mối đạo đức

    Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời

    Tôn là quý trọng. Tôn Đức là quý trọng đạo đức

    Tên bé có nghĩa là tuệ giác, tức khả năng nhìn sâu xa, sáng suốt. Bé vừa thông minh, vừa đức độ

    Trị là hướng dẫn. Trị Đức là đạo đức được gây dựng nghiêm túc

    Xem ý nghĩa tên Trọng Đức

    Theo nghĩa Hán – Việt “Trọng” Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. “Đức” của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức.

    Xem ý nghĩa tên Trung Đức

    Trung là giữa. Trung Đức là người giữ đức độ trung dung trong đời

    Viên là tròn. Viên Đức là đạo đức vẹn toàn

    Theo nghĩa Hán – Việt “Việt” xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.”Đức” là đức độ, cao quý.”Việt Đưc” mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn.

    Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Đức là đạo đức bền lâu

    Theo nghĩa Hán – Việt, “Xuân” có nghĩa là mùa xuân, một mùa khởi đầu trong năm mới, “Đức” của tài đức, đức độ. “Xuân Đức” mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, cuộc sống luôn vui tươi tràn ngập như mùa xuân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Tên Cát? Bật Mí List Tên Cát Hay Cho Bé Độc Đáo, Chất
  • Ý Nghĩa Tên Cát,đặt Tên Cát Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Tên Chi Và Cách Đặt Tên Đệm Cho Tên Chi Hay Nhất
  • Xem Ý Nghĩa Tên Chi, Đặt Tên Chi Có Ý Nghĩa Gì
  • Ý Nghĩa Của ‘bts’ Và Mọi Điều Cần Biết Về Nhóm Nhạc Kpop Lừng Lẫy
  • Ý Nghĩa Tên Quang? Gợi Ý Các Tên Quang Hay Cho Bé Trai Miễn Chê

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tên Võ Đẹp Và Hay
  • Ý Tưởng Đặt Tên Hay Cho Các Bé Sinh Đôi
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Hay Cho Con Trai
  • Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022 Luôn Khỏe Mạnh, Bình An
  • Xem Tên Tiếng Anh Hay Đẹp Và Ý Nghĩa Dành Cho Bé Con Gái Nữ 2022
  • Gợi ý các tên Quang hay cho bé trai

    Ý nghĩa tên Quang

    Về ý nghĩa thì tên Quang là ánh sáng, ánh sáng này thể hiện mong muốn của các bậc sinh thành mong muốn có có cuộc đời rạng rỡ, tươi sáng và đạt nhiều thành công may mắn trong cuộc sống.

    Những tên Quang cho bé trai hay, ý nghĩa, độc đáo

    + Á Quang: Chữ cái đầu tiên, có nghĩa là sự khởi đầu, vị trí đứng đầu, hoặc tiếng kêu cảm thán vui mừng, nên Á Quang có nghĩa là ánh sáng đầu tiên

    + Ái Quang: có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa…Một ánh sáng áp.lương thiện, nhân hậu chính là bé yêu nhà bạn.

    + An Quang: An có ý nghĩa yên ổn. Bình yên và ổn định. Tâm hồn thanh thản, nhẹ nhàng, cuộc sống bình an, không gặp khó khăn, trở ngại nhiều. Do vậy An Quang có nghĩa là ánh sáng giúp cuộc sống trở nên an nhàn, bình ổn.

    + Anh Quang: Ánh sáng của sự thông minh

    + Ánh Quang: Ánh sáng

    + Bách Quang: Bách ý chỉ cây tùng, cây thông, nghĩa hán việt mang nghĩa to lớn, thông tuệ do vậy tên Quang hay này mang ý nghĩa là ánh sáng tốt chiếu tới cây Bách.

    + Bảo Quang: Ánh sáng quý giá của con sẽ giúp mọi người có cuộc sống an yên, hạnh phúc

    + Bình Quang: Bình ý muốn gửi gắm mong muốn sau này cuộc đời bình an và may mắn. Do đó Bình Quang chỉ ánh sáng cuộc đời mang tới sự an yên, phẳng lặng.

    + Bửu Quang: Bửu” có ý nghĩa của chữ bảo trong bảo bối quý giá, do đó Bửu Quang có nghĩa là ánh sáng quý giá, cần trân quý.

    + Chấn Quang: Chấn có nghĩa là ổn định, do đó Chấn Quáng là sự ổn định ánh sang mang tới một cuộc sống an lành, hạnh phúc.

    + Chí Quang: Chí là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó. Do vậy Chí Quang là ánh sáng soi đường, chỉ lối để hoàn thành mục đích của cuộc đời.

    + Chiến Quang: Chiến là sự mạnh mẽ, quyết liệt nên Chiến Quang chính là ánh sáng giúp cung cấp sức mạnh để bạn theo đuổi trong cuộc đời.

    + Đa Quang: Cuộc đời đa ánh sáng

    + Đắc Quang: Kết hôn và sinh con muộn sẽ đại cát, trung niên gặp họa, cuối đời bình yên

    + Đại Quang: Ánh sáng to lớn trong cuộc đời của con để từ đó cho con một cuộc sống bình an

    + Đăng Quang: Ánh sáng của một ngọn hải quang

    + Đạt Quang: Đạt Quang mang ý nghĩa con sẽ là người trí tuệ, có hiểu biết & thành công, đỗ đạt trong sự nghiệp.

    + Diễm Quang: Tên mang ý nghĩa ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu

    + Điệp Quang: chỉ người xinh đẹp, đáng yêu, thu hút, tạo cảm giác vui tươi, thanh thản. …

    + Đình Quang: “Đình” thể hiện sự mạnh mẽ, vững chắc, ý chỉ con là người mọi người có thể trông cậy do vậy Đình Quang ý chỉ con người toát ra ánh sáng của sự thông minh và tinh thần kiên cường bất khuất.

    + Đỉnh Quang: Ánh sáng số 1

    + Định Quang: Một nguồn ánh sáng dồi dào và ổn định

    + Duy Quang: Luôn duy trì được ánh sáng, chân lý trong cuộc đời

    + Hào Quang: Vầng hào quang, ánh sáng xung quanh con luôn mang lại sự may mắn, bình an cho gia đình

    + Hiếu Quang: Một người con hiếu thảo

    + Hùng Quang: Con sẽ luôn mạnh mẽ, anh hùng với sức mạnh hiện có

    + Huy Quang: Ánh sáng của con luôn chiếu soi huy hoàng

    + Minh Quang: Ánh sáng chiếu soi như vầng trăng trên cao

    + Ngọc Quang: Con chính là môt viên ngọc phát sáng

    + Nhật Quang: Ánh sáng mặt trời

    + Vinh Quang: Con sẽ luôn ở đỉnh cao danh vọng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Trai Họ Hứa Hay Và Ý Nghĩa
  • Biệt Danh Ở Nhà Hay Nhất Cho Bé, Tên Gọi Dễ Thương Ở Nhà Cho Trai, Gái
  • Đặt Tên Cho Con Theo Họ Chu Sinh Năm 2022 Tân Sửu: Tên Đẹp Hay Cho Bé Trai, Bé Gái
  • Top 100 Tên Lạ Mà Hay Dành Cho Cả Bé Trai Và Bé Gái Với Ý Nghĩa May Mắn
  • Top Tên Hay Cho Bé Trai Sinh Năm 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100