Top 11 # Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Richard Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Uplusgold.com

Richard Trong Tiếng Tiếng Anh

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

WikiMatrix

Để phù hợp với di nguyện của ông, tang lễ cho ông không hoàn toàn là một quốc tang, song thi thể của ông được đặt tại hành lang Thư viện Richard Nixon từ 26 tháng 4 đến sáng hôm diễn ra tang lễ.

In keeping with his wishes, his funeral was not a full state funeral, though his body did lie in repose in the Nixon Library lobby from April 26 to the morning of the funeral service.

WikiMatrix

Cô ko thể trì hoãn chuyện nói cho Richard sự thật lâu hơn nữa.

You cannot put off telling Richard the truth any longer.

OpenSubtitles2018.v3

Richard Sorge (4 tháng 10 năm 1895 – 7 tháng 11 năm 1944) là một nhân viên tình báo quân đội Liên Xô, hoạt động trong thời gian trước và trong Thế chiến II, làm việc với vỏ bọc như là một nhà báo người Đức tại Đức Quốc Xã và Đế quốc Nhật Bản.

Richard Sorge (October 4, 1895 – November 7, 1944) was a German journalist and Soviet military intelligence officer, active before and during World War II, working undercover as a German journalist in both Nazi Germany and the Empire of Japan.

WikiMatrix

Năm 1986, Richard Nixon phát biểu tại một hội nghị của những nhà xuất bản báo chí, gây ấn tượng với các khán giả bằng tour d’horizon thế giới của ông.

In 1986, Nixon addressed a convention of newspaper publishers, impressing his audience with his tour d’horizon of the world.

WikiMatrix

À, tớ đã gặp Richard.

Yeah, well, I ran into Richard.

OpenSubtitles2018.v3

Một hòa ước được ký vào tháng 1, 1169 và Richard được hứa hôn với Alys.

A peace treaty was secured in January 1169 and Richard’s betrothal to Alys was confirmed.

WikiMatrix

Describing it as a “superbly constructed drama,” Richard Kuipers of Variety wrote, “Rarely, if ever, has the topic of teenage bullying been examined in such forensic detail and delivered with such devastating emotional impact,” and that “helmer Lee Han maintains perfect tonal control and elicits fine performances from a predominantly female cast.”

WikiMatrix

Stan Ulam, Richard Feynman và John von Neumann, và sau khi chế tạo quả bom, Neumann là người đã nói rằng ông đang chế tạo 1 cỗ máy quan trọng hơn các quả bom rất nhiều: ông đang suy nghĩ về máy tính.

Stan Ulam, Richard Feynman and John von Neumann. And it was Von Neumann who said, after the bomb, he was working on something much more important than bombs: he’s thinking about computers.

QED

J. Allen Hynek presented another copy to NASA scientist Richard Haines, who then translated the copy to English on a government grant.

WikiMatrix

Nam diễn viên Richard Boone đóng vai Phó Đề đốc Perry trong bộ phim Võ sĩ đạo mang tính tiểu thuyết hóa cao năm 1981.

Actor Richard Boone played Commodore Perry in the highly fictionalized 1981 film The Bushido Blade.

WikiMatrix

Ngọn núi được đặt theo tên của nhà địa lý người Pháp Jacques Richard-Molard, người đã chết trong một vụ tai nạn tại địa điểm núi năm 1951.

The mountain is named after the French geographer Jacques Richard-Molard, who died in an accident at the mountain site in 1951.

WikiMatrix

Quân đội của Richard đang trên đường trở về.

Richard’s army is coming home.

OpenSubtitles2018.v3

Các cuộc tranh luận đầu tiên về bản chất của quá trình tiến hóa của con người nảy sinh giữa Thomas Henry Huxley và Richard Owen.

The first debates about the nature of human evolution arose between Thomas Henry Huxley and Richard Owen.

WikiMatrix

Phim do nhà làm phim Mỹ Henry Singer và đạo diễn hình ảnh Richard Numeroff thực hiện.

It was made by American filmmaker Henry Singer and filmed by Richard Numeroff, a New York-based director of photography.

WikiMatrix

Khi mọi người nhìn vào cậu, họ sẽ thấy Richard Cypher.

When others look on you, they’ll see Richard Cypher.

OpenSubtitles2018.v3

Sử gia Richard White lập luận rằng “trong khi nhiều vở kịch, tiểu thuyết, và phim sản xuất trong thập niên 1970 phê phán mãnh liệt các khía cạnh sinh hoạt của người Úc, họ bị thu hút bởi “chủ nghĩa dân tộc mới” và hoan nghênh tính chất Úc của mình.”

Historian Richard White also argues that “while many of the plays, novels and films produced in the 1970s were intensely critical of aspects of Australian life, they were absorbed by the ‘new nationalism’ and applauded for their Australianness.”

WikiMatrix

Những bộ xương đã được thu thập bởi một nhóm nhà khoa học từ Bảo tàng Quốc gia Kenya do Richard Leakey chỉ đạo.

The bones were recovered by a scientific team from the Kenya National Museums directed by Richard Leakey and others.

WikiMatrix

Nhà thiên văn Richard Miles tin rằng 2010 KQ là thuộc tên lửa Proton trong nhiệm vụ Luna 23, phóng lên vào ngày 28 tháng 10 năm 1974.

Astronomer Richard Miles believes 2010 KQ may be the 4th stage of the Russian Proton rocket from the Luna 23 mission, launched October 28, 1974.

WikiMatrix

Nó sẽ luôn quay lại, như Richard Dawkins đã phê bình từ rất lâu về trước, nó luôn luôn quay về gien.

It always comes back, as Richard Dawkins complained all that long time ago, it always comes back to genes.

ted2019

Cuốn phim đó mô tả kế hoạch cứu rỗi, do Anh Cả Richard L.

The movie’s depiction of the plan of salvation, narrated by Elder Richard L.

LDS

Sau 18 tháng trong sống trong nhà tại thành phố New York, Richard Nixon và vợ chuyến đến Saddle River, New Jersey vào năm 1981.

After eighteen months in the New York City townhouse, Nixon and his wife moved in 1981 to Saddle River, New Jersey.

WikiMatrix

Đây là bộ phim duy nhất của ông có một vai diễn do một ngôi sao người Mỹ đảm nhiệm: Richard Gere, người đóng vai trò nhỏ trong vai cháu trai của nữ anh hùng cao tuổi.

This was his only movie to include a role for an American movie star: Richard Gere, who plays a small role as the nephew of the elderly heroine.

WikiMatrix

Sự quan tâm của Jourgensen đến nhạc điện tử thiên hướng dance không hoàn toàn mờ nhạt, tuy nhiên; dự án phụ Revolting Cocks của ông cùng Richard 23 của Front 242 lại mang tính electronic body music hơn.

Jourgensen’s interest in dance-oriented electronic music did not entirely fade, however; he also formed the side-project Revolting Cocks, a more electronic body music-inflected collaboration with Richard 23 of Front 242.

WikiMatrix

Thuật toán này được xuất bản lần đầu tiên bởi Yefim (Chaim) Dinic năm 1970 và một cách độc lập bởi Jack Edmonds và Richard Karp năm 1972.

The algorithm was first published by Yefim Dinitz in 1970 and independently published by Jack Edmonds and Richard Karp in 1972.

WikiMatrix

Ý Nghĩa Của Những Cái Tên Tiếng Anh Trong Tiếng Anh Giao Tiếp

* Ở châu Âu, tên họ thường nói lên một điều gì đó về người mang tên đó như nghề nghiệp, nơi xuất thân, tầng lớp xã hội hay tên của cha mẹ: Robert Smith sẽ viết tắt cho Robert the smith, Mary Windsor viết tắt của Mary of Windsor, Mark Johnson viết tắt của Mark, son of John, Richard Freeman là Richard the Freeman …

* Ở châu Mỹ, mốt số người da đen mang tên họ có nguồn gốc là những cái tên nô lệ. Một số, như Muhammad Ali đã thay đổi tên thay vì phải sống với cái tên mà chủ nô đã đặt.

* Ở những nơi mà tên họ được dùng rất phổ biến, những cái tên phụ thường được đặt thêm. Ví dụ như ở Ireland, Murphy là một cái tên rất phổ biến, đặc biệt gia đình Murphy hay đại gia đình trở thành nickname, từ đó mà gia đình Denis Murphy được gọi là “The Weavers”, và bản thân Denis thì gọi là Denis “The Weavers” Murphy.

1. HACKER: người đốn gỗ, tiều phu

2. HALE: người sống bên triền núi

3. HALLIDAY: sinh vào ngày nghỉ (ông David đồng tác giả của cuốn Fundamentals of Physics cũng có cái họ này )

4. HAMMOND: người bảo vệ chính

5. HASEN, HANSON: đời sau của Han hay John

6. JACK(E): little John

7. JACKSON: con trai của Jack

9. KAPLAN: cha tuyên uý (trong các nhà nguyện ở nhà tù, trường học)

10. KEARNEY: người lính

12. KELVIN: người sống bên sông hẹp

13. KENNEDY: thủ lĩnh xấu xí

15. LARCHER: người bắn cung

16. LARSEN, LARSON: con trai của Lars hay Laurence

17. LAURENCE, LAURANCE, LAWRENCE: cây nguyệt quế

18. LEE, LEIGH, LEA: người sống trên cánh đồng

19. LENNOX: người sống trên cây du

20. LESLEY, LESLIE: người sống trên pháo đài xám

21. LEVI, LEVY: tham gia vào, nhập vào

22. LEWIS: trận chiến đấu nổi tiếng

23. LIDDEL: người sống bên dòng sông lớn

24. MABON: anh hùng trẻ tuổi

25. MACCONNACHIE: con trai của Ducan (Mac name = son of)

26. MACKAY, MACKIE: con trai của Keith

28. MANN: người đầy tớ, chư hầu

29. MARSHAL(L): người coi ngựa, thợ đóng móng ngựa

30. OLIVER, OLLIVER: tốt bụng

31. OWEN: đứa nhỏ sinh ra khoẻ mạnh

33. ILE(S): người sống trên đảo

34. ILLINGWORTH: đến từ Illingworth (Yorkshire)

35. INC: người sống trong ngôi nhà lớn

36. ING(S): người sống trên đồng cỏ

37. INGLE: yêu quý, yêu thích

39. JEKYLL: vị quan tòa dễ tính

40. JELLICOS: thích thú

42. LACY: người đến từ Lassy (Pháp)

43. LADD: người đày tớ, lad

44. LAKR: người sống bên dòng nước

45. MALKIN: lộn xộn, bù nhìn

46. MASSINGER: người đưa tin

49. MELVILLE: người sống ở vùng đất nghèo khổ

50. MEREDITH: ngày chết chóc

51. MERRRYWEATHER: con người vui vẻ

Quỳnh Trong Tiếng Tiếng Anh

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 38 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm.

Nguyen Ngoc Nhu Quynh, who is 38, blogs under the pen name Mother Mushroom (Me Nam).

hrw.org

Năm 1696, Quỳnh thi đỗ Giải nguyên, nhưng đi thi Hội nhiều lần bị hỏng.

In 1696, he passed the Nguyên examination, but failed many times in Hội examination.

WikiMatrix

Recently, he has begun to sing about social and human rights issues and the plight of political prisoners such as Tran Huynh Duy Thuc, Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”), and Ho Van Hai (Dr. Ho Hai).

hrw.org

Ngay sau khi nghe kết quả tòa xử y án, mẹ của Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, bà Nguyễn Thị Tuyết Lan, và một số nhà hoạt động nhân quyền đã biểu tình phản đối ngay ngoài tòa án, hô khẩu hiệu “Mẹ Nấm vô tội”; “Con tôi vô tội”; “Bảo vệ môi trường là không có tội”; “Đả đảo phiên tòa bất công”; và “Phản đối phiên tòa bịt miệng những người đòi công lý.”

As soon as they learned that the court had upheld the verdict, Nguyen Ngoc Nhu Quynh’s mother, Nguyen Thi Tuyet Lan, and rights activists staged a protest outside the court, shouting “Mother Mushroom is innocent,” “My daughter is innocent,” “To defend the environment is not a crime,” “Down with the unjust trial,” and “[We] oppose a trial that silenced justice seekers.”

hrw.org

Đã vậy xung quanh lại có biết bao anh chàng dễ thương”.—Quỳnh.

There’s also a ton of cute guys.” —Whitney.

jw2019

Nhiều nghệ sĩ khác, bao gồm Như Quỳnh và Phương Thanh, cũng tham gia câu lạc bộ này.

Many other Vietnamese singing artists, including Như Quỳnh and Phương Thanh, also attended this club.

WikiMatrix

Trong số những người bị kết án nói trên có blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị kết án mười năm tù; Trần Thị Nga, chín năm tù; Phan Kim Khánh, sáu năm tù; và Nguyễn Văn Hóa, bị kết án bảy năm tù.

Those convicted include bloggers Nguyen Ngoc Nhu Quynh (known as “Mother Mushroom”), sentenced to ten years in prison; Tran Thi Nga, sentenced to nine years; Phan Kim Khanh, sentenced to six years; and Nguyen Van Hoa, sentenced to seven years.

hrw.org

Ông còn là một nhà thơ, ký bút hiệu Mộng Quỳnh, với những bài thơ in rải rác trên các tạp chí xuất bản tại Huế vào khoảng những năm 1950.

He turned out to be a talented poet, publishing poetry in literary magazines into the 1950s.

WikiMatrix

Như Quỳnh cho biết động cơ viết blog của mình rất đơn giản: “Tôi không muốn con tôi phải đấu tranh và làm những gì tôi đang làm bây giờ.”

Quỳnh says her motive for blogging is very simple: “I don’t want my children to struggle and have to do what I’m doing right now.”

WikiMatrix

Vào ngày 26 tháng Tám năm 2014, Tòa án Nhân dân Tỉnh Đồng Tháp có lịch xét xử vụ Bùi Thị Minh Hằng, Nguyễn Thị Thúy Quỳnh và Nguyễn Văn Minh, bị bắt từ tháng Hai năm 2014 và bị truy tố về tội danh “gây rối trật tự công cộng” bằng hành vi “gây cản trở giao thông nghiêm trọng.”

On August 26, 2014, the People’s Court of Dong Thap province is scheduled to hear the case of Bui Thi Minh Hang, Nguyen Thi Thuy Quynh, and Nguyen Van Minh, who were arrested in February 2014 and charged with “causing public disorder” by creating “serious obstruction to traffic.”

hrw.org

Chính quyền Việt Nam đã đối phó bằng cách bắt giữ và bỏ tù các nhà hoạt động tham gia biểu tình, trong đó có Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, Trần Thị Nga, Hồ Văn Hải, Trần Hoàng Phúc, Hoàng Đức Bình, Nguyễn Văn Hóa và nhiều người khác nữa.

Vietnamese authorities have responded by arresting and imprisoning activists who protested, including Nguyen Ngoc Nhu Quynh, Tran Thi Nga, Ho Van Hai, Tran Hoang Phuc, Hoang Duc Binh, Nguyen Van Hoa, and many others.

hrw.org

Các vụ kết án gần đây nhất là các trường hợp của blogger Nguyễn Ngọc Như Quỳnh (bút danh Mẹ Nấm), bị xử 10 năm tù vào tháng Sáu; nhà hoạt động vì quyền lợi người lao động Trần Thị Nga bị xử 9 năm tù vào tháng Bảy; Nguyễn Văn Oai 5 năm tù vào tháng Chín và Phan Kim Khánh 6 năm tù vào tháng Mười.

The most recent convictions are of blogger Nguyen Ngoc Nhu Quynh (also known as Mother Mushroom), sentenced to 10 years in prison in June; labor activist Tran Thi Nga to nine years in July; Nguyen Van Oai to five years in September; and Phan Kim Khanh to six years in October.

hrw.org

In 2009, two other reporters from Tuoi Tre, Phan Que and Vo Hong Quynh, were suspended for six months for covering a corruption case involving the construction of the Rusalka resort center in Nha Trang.

hrw.org

Ông được tin là chúa của Xuất Vân Quốc cho đến khi được thay thế bởi Quỳnh Quỳnh Chử Tôn (Ninigi no Mikoto).

Substitute Que Rei Sou Eu? and be succeeded by Mico Preto.

WikiMatrix

Trong nhiều bài phỏng vấn, Phạm Quỳnh Anh cho biết sau khi kết hôn và sinh con, cô chủ yếu dành cuộc sống cho gia đình.

In many interviews, she shared that after getting married and having kids, she mainly spent time for family.

WikiMatrix

“Thực hư chuyện Trương Quỳnh Anh bị Thanh Thảo chèn ép”.

“Seba Veron, an heir to Cerezo”.

WikiMatrix

* Quỳnh Lưu, bị quản chế năm năm ở Trung tâm số 3 (tỉnh Bình Dương)

— Quynh Luu, who spent over five years in detention in Center No. 3 (Binh Duong province)

hrw.org

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, 37 tuổi, viết blog dưới bút danh Mẹ Nấm, theo tên của cô con gái 10 tuổi thường được mẹ gọi là “Nấm,” và gần đây với bút danh Mẹ Nấm Gấu, theo tên của con trai mới lên hai tuổi mà cô gọi là “Gấu.”

Nguyen Ngoc Nhu Quynh, 37, blogs under the penname Mother (of) Mushroom (Me Nam), named after her 10-year-old daughter whom she calls “Mushroom,” and recently under the penname Mother (of) Mushroom (&) Bear (Me Nam Gau), after her 2-year-old son whom she calls “Bear.”

hrw.org

Một bạn gái trẻ tên Quỳnh Giao nói: “Dù không có tình cảm với cô gái chăng nữa, anh chàng cũng nên hãnh diện vì có người để ý đến mình.

Says a young woman named Julie: “Even if he does not have feelings for her, the man should feel flattered that someone noticed him.

jw2019

Vì vậy, tôi thấy dễ nghe lời khuyên của họ hơn và dễ nói cho họ biết suy nghĩ cũng như cảm xúc của mình hơn”.—Quỳnh.

jw2019

Bà Quỳnh Trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là Hà Anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm, có hiềm khích nên luôn trù dập Tuyết Lan.

Quỳnh Trang also disclosed information to the press that Hà Anh lost her position in the jury because she was not honest, there was a hysteric should always persecute Tuyết Lan.

WikiMatrix

Ngay sau khi bị bắt, Bùi Thị Minh Hằng và Nguyễn Thị Thúy Quỳnh lập tức tuyệt thực trong hai tuần để phản đối cách thức chính quyền bắt giữ họ.

Immediately after being detained, Bui Thi Minh Hang and Nguyen Thi Thuy Quynh went on a two-week hunger strike to protest the circumstances of their arrest.

hrw.org

Below (left to right): Nguyen Tin in a fundraising event for political prisoner Nguyen Ngoc Nhu Quynh (“Mother Mushroom”) and after the assault; Nguyen Dang Cao Dai after the assault

hrw.org

“Trong 10 năm qua, Nguyễn Ngọc Như Quỳnh đã làm việc không mệt mỏi để thúc đẩy nhân quyền và tự do dân chủ ở Việt Nam,” ông Phil Robertson nói.

hrw.org

Nguyễn Ngọc Như Quỳnh được Tổ chức Theo dõi Nhân quyền trao giải Hellman Hammett năm 2010 dành cho những người cầm bút bảo vệ tự do ngôn luận.

Nguyen Ngoc Nhu Quynh received a Hellman Hammett grant from Human Rights Watch in 2010 as a writer defending free expression.

hrw.org

Yến Trong Tiếng Tiếng Anh

Sao mình lại quên Yến đại hiệp được nhỉ?

How could I have forgotten about Yan?

OpenSubtitles2018.v3

“Đã tính toán tất cả vôi trong yến mạch cho một con gà mái, vẫn tìm thấy nhiều hơn trong vỏ trứng của nó.

“Having calculated all the lime in oats fed to a hen, found still more in the shells of its eggs.

WikiMatrix

Battuta tổ chức một yến tiệc kèm nghi lễ… Sau đó là màn biểu diễn võ thuật.

Battuta describes a ceremonial dinner followed by a display of martial skill.

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi đêm, chúng để lại hố để thu thập các hạt giống yến mạch biển đã thổi bay xuống mặt đất, sau đó tha xuống hố của chúng để tích trữ.

Every night, they leave their burrows to gather the sea oat seeds which have blown to the ground, then return them to their burrows for storage.

WikiMatrix

Vì ngày thứ nhất khởi đầu một tiệc yến thiêng liêng thịnh soạn do tổ chức Đức Giê-hô-va sửa soạn cho chúng ta.

Because the first day is the beginning of a rich spiritual banquet that Jehovah’s organization has prepared for us.

jw2019

Chỉ cần vào trong và giữ yến đó!

Just get in there and stay down!

OpenSubtitles2018.v3

Đối với một con chim hoàng yến, mèo là quái vật.

To a canary, a cat is a monster.

OpenSubtitles2018.v3

Yến đại hiệp, hãy chụp lấy!

Swordsman Yin, watch out!

OpenSubtitles2018.v3

Việt Nam đã trở thành một quốc gia bao dung và hòa đồng hơn,” Nguyễn Hải Yến, giám đốc dự án trung tâm ICS (Hướng dẫn, Kết nối và Phục vụ) ở Thành phố Hồ Chí Minh, một tổ chức vận động cho quyền bình đẳng đối với những người đồng tính, song tính và chuyển giới (LGBT) phát biểu.

Vietnam has become more tolerant and inclusive,” said Nguyen Hai Yen, project manager of ICS (Instruct, Connect and Service), the Vietnamese organization striving for equal rights for LGBT people, based in Ho Chi Minh City.

hrw.org

Yến Thập Tam, ngươi đừng lo chuyện bao đồng.

Yen Shih-San, you stay out of this!

OpenSubtitles2018.v3

Sao hắn lại ở Yến Tử đêm qua?

Why was it in Swallow House last night?

OpenSubtitles2018.v3

Anh Nguyễn Thanh Lâm và Chị Lê Thị Hồng Yến là hai trong số những gương mặt đã tham gia vào diễn đàn này và đã cùng chi sẻ rất nhiều kinh nghiệm của mình cho các đồng đẳng viên khác.

Nguyen Thanh Lam and Le Thi Hong Yen are two of the faces appeared at this forum and presenting their own experiences to their peers.

worldbank.org

Nếu bạn ở Bắc Âu hoặc Bắc Mỹ, bạn có thể sử dụng vỏ kiều mạch hoặc yến mạch.

If you’re in Northern Europe or North America, you can use things like buckwheat husks or oat hulls.

QED

Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

My character in this film is like hot grits.

WikiMatrix

Linh vật là một cậu bé được cách điệu với tóc hài hước trên đỉnh đầu, đuôi nhỏ hình chữ V (một đặc trưng của yến), cầm một ngọn đuốc thắp sáng đại diện cho tinh thần đoàn kết, hòa bình và sức sống của nhân loại.

The mascot is a stylized little boy with funny hair on the head, a small V-shaped tail (a characteristic of oats), holding a lit torch represents the spirit of unity, peace and health of human life.

WikiMatrix

Nhờ công cụ CAT DDO này, năm 2013 chính phủ Philippines đã huy động được 500 triệu USD chỉ vài ngày sau khi bão Hải Yến đổ bộ và tàn phá vùng Tacloban.

In 2013, the CAT-DDO enabled the Philippine government to mobilize USD 500 million just days after a tropical cyclone Hayan hit Tacloban.

worldbank.org

Yến tiệc rượu ngon của Đức Giê-hô-va (6)

Jehovah’s banquet of fine wine (6)

jw2019

Sau khi giải thoát dân Ngài khỏi Ba-by-lôn Lớn vào năm 1919, Ngài đặt trước mặt họ một tiệc yến chiến thắng, với vô số đồ ăn thiêng liêng.

After liberating his people from Babylon the Great in 1919, he set before them a victory banquet, an abundant supply of spiritual food.

jw2019

Cậu phải đuổi cô ta ra khỏi nhà không tôi thề sẽ giết cô ta và con chim hoàng yến của ả.

You have to get that woman out of this house or I swear I will kill her and her bloody canary.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ mua vé đi trên chiếc Mississippi và hỏi thăm mọi người… về một hành khách nữ đã đi cùng một con chim hoàng yến.

I shall book passage on the Mississippi… and inquire everybody… about a woman passenger who made the trip with a canary.

OpenSubtitles2018.v3

Theo tuyền thống, nhục can được chế biến từ những phần thịt chưa dùng hết trong các yến tiệc hay lễ hội.

It is considered virtuous for diners to not leave any bit of food on their plates or bowls.

WikiMatrix

“Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ ban cho mọi dân-tộc… một tiệc yến đồ béo, một diên rượu ngon, đồ béo có tủy” (Ê-sai 25:6; 65:13, 14).

“Jehovah of armies will certainly make for all the peoples . . . a banquet of well-oiled dishes, a banquet of wine kept on the dregs, of well-oiled dishes filled with marrow.”—Isaiah 25:6; 65:13, 14.

jw2019

Victoriano Santos Iriarte (2 tháng 11 năm 1902 – 10 tháng 11 năm 1968), nicknamed “El Canario” (Chim yến), là tiền đạo bóng đá người Uruguay, thành viên của đội tuyển Uruguay vô địch World Cup năm 1930, và Racing Club de Montevideo ở cấp độ câu lạc bộ.

Victoriano Santos Iriarte (2 November 1902 – 10 November 1968), nicknamed “El Canario” (The Canary), was an Uruguayan football forward, member of the Uruguay national team that won the first ever World Cup in 1930, and of Racing Club de Montevideo at the club level.

WikiMatrix

Một lý do khác chúng tôi ghé qua là để cho anh chị biết chúng tôi đang có một buổi yến tiệc tối nay.

Well, another reason why we dropped by was to let you know that we are having a soiree tonight.

OpenSubtitles2018.v3

I declare the end of the feast.

OpenSubtitles2018.v3