Top 12 # Ý Nghĩa Tên Tiếng Nhật Nữ / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nữ / 2023

Không giống như trong tiếng Việt, cách đặt tên của người Nhật có thiên hướng giống các nước phương Tây. Tức là trong một cái tên của mọi người sẽ được đặt theo cấu trúc Tên trước họ sau.

tên tiếng nhật hay cho nữ

Tuy nhiên, cách ghi tên theo thứ tự Tên – Họ sẽ thường được dùng trong việc ghi thông tin cá nhân, danh thiếp, giấy tờ tùy thân, giấy tờ giao dịch.

Còn trong xưng hô, giao tiếp thường ngày người Nhật sẽ gọi theo kiểu Họ trước tên sau.

Đối với một người lạ, mới gặp lần đầu bạn sẽ gọi Họ của người đó, thể hiện tính lịch sự, khách sáo với đối phương. Còn khi đã quen thân thì bạn mới nên gọi trực tiếp tên, điều đó chứng tỏ mối quan hệ giữa hai người đã trở nên gần gũi, mật thiết.

10 bộ Manga Romance hay nhất

Cách đặt tên tiếng

Ở Nhật khi đặt tên tiếng Nhật cho một bé gái, người ta sẽ có xu hướng đặt theo tên gọi của các loài hoa, các mùa trong năm. Vì thế hầu hết các bạn gái, phụ nữ tại đây sẽ có tên được kết thúc bằng đuôi -ko, -mi, – hana.

Các tên có đuôi này thường sẽ diễn tả sự dễ thương trong sáng hay gợi lên sự lãng mạn đúng như nét đẹp của người phụ nữ.

Tên tiếng Nhật hay cho nữ

Con gái sinh ra vốn dĩ là phải đẹp, phải được nâng niu chiều chuộng. Nét đẹp ở đây có thể bao gồm cả ngoại hình và tâm hồn hòa quyện tạo nên nét duyên ngọc ngà cho bất kỳ cô gái, người phụ nữ nào.

Và cái tên cũng là một phần quan trọng giúp các bạn nữ xây dựng hình ảnh của mình. Một cái tên hay, duyên dáng sẽ góp phần làm toát lên vẻ đẹp của cả nết người.

50 cái tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa sâu sắc dành cho nữ CÙNG NHAU DỊCH TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NHẬT NÀO CÁC BẠN!!!

Mỗi cái tên của các bạn gái đều có một ý nghĩa riêng đấy, các bạn đã biết tên mình có ý nghĩa như thế nào chưa?

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Các bậc cha mẹ khi đặt tên cho những cô công chúa đáng yêu của mình thường sẽ mong muốn gửi gắm những nguyện vọng, thành ý trong cái tên xinh đẹp.

Vậy hãy cùng tìm hiểu xem liệu tên bạn có đang ẩn chứa những nét đẹp bí ẩn nào hay không nhé!

Diễm Phương – ジエム フオン Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát. Quế Nghi – クエ ギー Nhã nhặn và mang hương thơm của sự mộc mạc , giản dị từ loài hoa quế Thu Nguyệt – トゥー グエット Là ánh trăng mùa thu vừa sáng lại vừa tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng. Khánh Ngân – カイン ガン Cuộc đời luôn sung túc, vui vẻ Hương Thảo – ホウオン タオGiống như một loài cỏ nhỏ nhưng mạnh mẽ, tỏa hương thơm quý giá cho đời Thục Trinh – トウック チン Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành. Minh Tuệ – ミン トゥエTrí tuệ sáng suốt, sắc sảo. Kim Chi – キム チ Kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng. Huyền Anh – フェン アン Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc. Nhã Phương – ニャ フオン Nhã nhặn, hiền hòa Khả Hân – カー ハン Luôn đầy niềm vui Đan Thanh – ダン タィン Nét đẹp hài hòa, cân xứng Bích Liên – ビック リエン Ngọc ngà, kiêu sa như đóa sen hồng. Tuệ Lâm – トゥエ ラム Trí tuệ, thông minh, sáng suốt Băng Tâm – バン タム Tâm hồn trong sáng, tinh khiết Trúc Linh – チュク リン Thẳng thắn, mạnh mẽ, dẻo dai như cây trúc quân tử, lại xinh đẹp, tinh khôn. Nhã Uyên – ニャ ウエン Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ. Thảo Tiên – タオ ティエン Vị tiên của loài cỏ, cây cỏ thần. Diễm Kiều – ジエム キイエウ Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu. An Nhiên – アン ニエン Cuộc đời nhàn nhã, không ưu phiền Thiên Kim – ティエン キム “Thiên kim tiểu thư, lá ngọc cành vàng” Ngọc Sương – ゴック スオン Hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.” Mỹ Tâm – ミー タム Cái tên mang ý nghĩa: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la. Diệu Tú – ジエウ トゥ Cô gái xinh đẹp, khéo léo,tinh anh Huyền Anh – フエン アイン Nét đẹp huyền diệu, bí ẩn tinh anh và sâu sắc. Bảo Vy – バオ ビー Cuộc đời có nhiều vinh hoa, phú quý, tốt lành Hoàng Kim – ホアン キム Cuộc sống phú quý, rực rỡ, sáng lạng. Hiền Thục – ヒエン トウック Không chỉ hiền lành, duyên dáng mà còn đảm đang, giỏi giang Gia Mỹ – ジャ ミー Xinh xắn, dễ thương Mẫn Nhi – マン ニー Thông minh, trí tuệ nhanh nhẹn, sáng suốt

Tên Tiếng Nhật Hay Nhất Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa / 2023

Những tên tiếng Nhật hay nhất cho nam và nữ ý nghĩaAki: mùa thuAiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu

Tên Nhật Bản không còn xa lạ gì với nhiều bạn trẻ Việt Nam thông qua các bộ truyện tranh rất phổ biến, thêm vào đó tên tiếng Nhật nghe cũng khá hay nên cũng có nhiều người Việt chọn những biệt danh hoặc nghê danh có các từ tiếng Nhật để tạo sự khác biệt và ý nghĩa.

Dưới đây là danh sách các tên tiếng Nhật hay dành choc ả Nam và nữ

Tên tiếng Nhật hay dành cho nam:

Akira: thông minh Aman (Inđô): an toàn và bảo mật Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết Aran (Thai): cánh rừng Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6 Chiko: như mũi tên Chin (HQ): người vĩ đại Akako: màu đỏ Aki: mùa thu Akiko: ánh sáng Akina: hoa mùa xuân Amaya: mưa đêm Aniko/Aneko: người chị lớn Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật Cho: com bướm Cho (HQ): xinh đẹp Gen: nguồn gốc Gin: vàng bạc Gwatan: nữ thần Mặt Trăng Ino: heo rừng Hama: đứa con của bờ biển Hasuko: đứa con của hoa sen Hanako: đứa con của hoa Haru: mùa xuân Haruko: mùa xuân Haruno: cảnh xuân Hatsu: đứa con đầu lòng Hidé: xuất sắc, thành công Hiroko: hào phóng Hoshi: ngôi sao Ichiko: thầy bói Iku: bổ dưỡng Inari: vị nữ thần lúa Ishi: hòn đá Izanami: người có lòng hiếu khách Jin: người hiền lành lịch sự Kagami: chiếc gương Kami: nữ thần Kameko/Kame: con rùa Kané: đồng thau (kim loại) Kazu: đầu tiên Kazuko: đứa con đầu lòng Keiko: đáng yêu Kimiko/Kimi: tuyệt trần Kiyoko: trong sáng, giống như gương Koko/Tazu: con cò Kuri: hạt dẻ Kyon (HQ): trong sáng Kurenai: đỏ thẫm Kyubi: hồ ly chín đuôi Lawan (Thái): đẹp Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo Manyura (Inđô): con công Machiko: người may mắn Maeko: thành thật và vui tươi Mayoree (Thái): đẹp Masa: chân thành, thẳng thắn Meiko: chồi nụ Mika: trăng mới Mineko: con của núi Misao: trung thành, chung thủy Momo: trái đào tiên Moriko: con của rừng Miya: ngôi đền Mochi: trăng rằm Murasaki: hoa oải hương (lavender) Nami/Namiko: sóng biển Nara: cây sồi Nareda: người đưa tin của Trời No : hoang vu Nori/Noriko: học thuyết Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng Ohara: cánh đồng Phailin (Thái): đá sapphire Ran: hoa súng Ruri: ngọc bích Ryo: con rồng Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm Shika: con hươu Shina: trung thành và đoan chính Shizu: yên bình và an lành Suki: đáng yêu Sumi: tinh chất Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp Sugi: cây tuyết tùng Suzuko: sinh ra trong mùa thu Shino: lá trúc Takara: kho báu Taki: thác nước Tamiko: con của mọi người Tama: ngọc, châu báu Tani: đến từ thung lũng Tatsu: con rồng Toku: đạo đức, đoan chính Tomi: giàu có Tora: con hổ Umeko: con của mùa mận chín Umi: biển Yasu: thanh bình Yoko: tốt, đẹp Yon (HQ): hoa sen Yuri/Yuriko: hoa huệ tây Yori: đáng tin cậy Yuuki: hoàng hôn Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến Dosu: tàn khốc Ebisu: thần may mắn Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời Gi (HQ): người dũng cảm Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm Haro: con của lợn rừng Hasu: hoa sen Hatake: nông điền Ho (HQ): tốt bụng Hotei: thần hội hè Higo: cây dương liễu Hyuga: Nhật hướng Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa Kalong: con dơi Kama (Thái): hoàng kim Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim Kazuo: thanh bình Kongo: kim cương Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì Kuma: con gấu Kumo: con nhện Kosho: vị thần của màu đỏ Kaiten : hồi thiên Kamé: kim qui Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng Kano: vị thần của nước Kanji: thiếc (kim loại) Ken: làn nước trong vắt Kiba: răng , nanh KIDO: nhóc quỷ Kisame: cá mập Kiyoshi: người trầm tính Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim. Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo ) Maito: cực kì mạnh mẽ Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai. Michi: đường phố Michio: mạnh mẽ Mochi: trăng rằm Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại Neji: xoay tròn Niran (Thái): vĩnh cửu Orochi: rắn khổng lồ Raiden: thần sấm chớp Rinjin: thần biển Ringo: quả táo Ruri: ngọc bích Santoso (Inđô): thanh bình, an lành Sam (HQ): thành tựu San (HQ): ngọn núi Sasuke: trợ tá Seido: đồng thau (kim loại) Shika: hươu Shima: người dân đảo Shiro: vị trí thứ tư Tadashi: người hầu cận trung thành Taijutsu: thái cực Taka: con diều hâu Tani: đến từ thung lũng Taro: cháu đích tôn Tatsu: con rồng Ten: bầu trời Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành ) Tomi: màu đỏ Toshiro: thông minh Toru: biển Uchiha: quạt giấy Uyeda: đến từ cánh đồng lúa Uzumaki : vòng xoáy Virode (Thái): ánh sáng Washi: chim ưng Yong (HQ): người dũng cảm Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì Zen: một giáo phái của Phật giáo

Tuyển Tập Tên Tiếng Nhật Hay Ý Nghĩa Nhất Cho Nam Và Nữ / 2023

Nhật Bản được biết đến như một xứ sở của hoa anh đào, truyện tranh manga, phim anime,.. Đã bao giờ bạn có ý định đặt một cái tên tiếng Nhật hay để tạo phong cách riêng? Phần tuyển tập tên tiếng Nhật mà chúng tôi sẽ gợi ý cho bạn những tên gọi hay và ý nghĩa nhất.

1. Tên tiếng Nhật sang chảnh cho nữ

Tại Nhật Bản, nhiều người thường có xu hướng đặt tên cho các bé gái theo tên các loài hoa và các mùa trong năm. Vì thế mà phần lớn phụ nữ Nhật hay có tên gọi kết thúc bằng một số đuôi quen thuộc như “-mi”, “-ki”, “-ko”,.. Những tên tiếng Nhật hay cho nữ sau đây sẽ cho bạn thấy rõ hơn về cách đặt tên này.

(2). Aki: có nghĩa là mùa thu

(3). Akina: hoa nở vào mùa xuân

(4). Akako: sắc đỏ rực rỡ

(5). Akiko: áng ban mai

(6). Amaya: cơn mưa trong đêm

(7). Aniko: chỉ người chị cả trong gia đình

(8). Azami: tên một loài cây cỏ có gai

(9). Bato: tên của một nữ thần trong thần thoại Nhật Bản, người có chiếc đầu giống đầu ngựa

(10). Ayame: tên một người loài hoa trong cung Gemini

(11). Hasuko: hậu duệ của hoa sen

(12). Hanako: con gái của loài hoa thanh tao

(13). Haru: có nghĩa là mùa xuân

(14). Hatsu: người con gái đầu lòng

(15). Haruno: cảnh sắc mùa xuân

(16). Hiroko: cô gái có tấm lòng hào phóng

(17). Hoshi: vì sao nhỏ

(18). Inari: nữ thần của lúa

(19). Izanami: cô gái có lòng hiếu khách

(20). Kagami: tấm gương soi

(21). Kane: có nghĩa là đồng (kim loại), chỉ sự cứng rắn

(22). Kami: có nghĩa là nữ thần

(23). Keiko: cô gái đáng yêu

(24). Yuuki: buổi hoàng hôn đẹp

(25). Yori: người có thể tin tưởng

(26). Yuriko: hoa huệ tây/hoa ly

(27). Yon: hoa sen thơm ngát

(28). Yasu: sự thanh bình, yên ả

(29). Umi: biển cả bao la

(30). Tora: nàng hổ dũng mãnh

(31). Tomi: sự giàu có

(32). Toku: người con gái đoan chính, đức hạnh

(33). Tatsu: cái tên thể hiện sự mạnh mẽ có ý nghĩa như con rồng

(34). Tama: châu báu, chỉ sự quý giá

(35). Takara: có nghĩa là kho báu

(36). Suzuko: cô gái sinh ra vào mùa thu

(37). Sumi: sự tinh túy

(38). Shizu: chỉ sự bình yên và an lạc

(39). Sayo: cô gái chào đời vào ban đêm

(40). Ruri: đá ngọc bích

(41). Ohara: cánh đồng bát ngát

(42). Nyoko: kho tàng quý giá

(43). Murasaki: loài hoa oải hương màu tím

(44). Mochi: ánh trăng rằm

(45). Moriko: đứa con của thần rừng

(46). Momo: có nghĩa là trái đào tiên

(47). Meiko: chồi non

(48). Masa: cô gái chân thành

(49). Kyon: sự trong sáng

(50). Misao: cô gái chung thủy

2. Tên tiếng Nhật hay cho nam

Tên tiếng Nhật cho nam thường có phần đuôi kết thúc bằng “-o”, “-ya”, “-shi”,.. Tên cho nam thì sẽ thiên về sự mạnh mẽ, kiên cường. Vậy bạn hãy tham khảo list tên sau đây dành cho nam theo tiếng Nhật để hiểu thêm về cách đặt tên này.

(52). Toshiro: chàng trai thông minh

(53). Ten: bầu trời cao rộng

(54). Raiden: thần sấm, cái tên thể hiện sự mạnh mẽ

(55). Rinjin: vị thần của biển cả

(56). Niran: sự trường tồn

(57). Michio: chàng trai mạnh mẽ

(58). Kiyoshi: người đàn ông trầm tính

(59). Manzo: người con trai thứ ba

(60). Kongo: viên kim cương quý giá

(61). Maito: vô cùng mạnh mẽ

(62). Chiko: mũi tên sắc bén

(63). Ebisu: thần may mắn

(64). Isora: vị thần của đại dương

(65). Maito: chàng trai gan dạ, dũng cảm

(66). Kazuo: sự thanh bình

(67). Naga: con rồng trong thần thoại

(68). San: ngọn núi hùng vĩ

(69). Shiro: người con trai thứ tư

(70). Taro: cháu trai đích tôn

23. tiếng Nhật trong anime

3.1. Tên tiếng Nhật hay trong anime cho nữ

(72). Yakumo Tsukamoto – School Rumble

(73). Kuro Kagami – Kodomo no Jikan

(74). Mashiro Shiina – Sakurasou no Pet na Kanojo

(75). Nanami Aoyama – Sakurasou no Pet na Kanojo

(76). Olivier Mira Armstrong – Full Metal Alchemist

(77). Mamimi Samejima – FLCL

(78). Tsumugi Kotobuki – K-On!

(79). Haruhi Fujioka – Ouran High School Host Club

(80). Rei Ayanami – Neon Genesis Evangelion

(81). Chihiro Shindou – EF

(82). Rakka – Haibane Renmei

(83). Mahoro Andou – Mahoromatic

(84). Risa Koizumi – Lovely Complex

(85). Nano Shinonome – Nichijou

3.2. Tên tiếng Nhật hay trong anime cho nam

(87). Sora – Kingdom Hearts

(88). Saito – Ghost in the Shell

(89). Pluto – Astro Boy

(90). Ryuk – Death Note

(91). Mello – Death Note

(92). Kirito – Sword Art Online

(93. Jiraiya – Naruto

(94). Alucard – Hellsing

(95). Syaoran – Tsubasa: Reservoir Chronicle

Trên tay là tuyển tập tên tiếng Nhật hay mà chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn đọc. Hy vọng từ danh sách này, bạn đã chọn được một cái tên yêu thích, phù hợp với mình!

#1 : Top 567 Tên Tiếng Nhật Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa, Chất Nhất / 2023

1. Một vài điều thú vị về tên tiếng Nhật

Trước khi vượt qua 100 Tên tiếng Nhật hayBạn sẽ tìm hiểu những sự thật thú vị về tên tiếng Nhật.

1.1. Phụ nữ Nhật thường có 2 họ và tên

Mỗi người phụ nữ Nhật Bản thường sở hữu tới 2 họ và tên. Trước khi kết hôn, phụ nữ ở Nhật Bản lấy họ của cha. Nhưng sau khi kết nghĩa, họ và tên đổi thành họ chồng.

1.2. Người Nhật không có tên đệm

Tên của mỗi người Nhật thường chỉ gồm 2 phần là họ và tên. Ở Nhật, phần tên đệm sẽ không được công nhận, ngoại trừ một số trường hợp là người nước ngoài sống ở Nhật.

1.3. Người Nhật hiếm khi gọi nhau bằng tên riêng

Trong giao tiếp hàng ngày, người Nhật ít khi xưng hô với nhau bằng tên riêng. Thay vào đó, mọi người chỉ sử dụng họ của người kia để giao tiếp với nhau. Vì một số tên khó phát âm nên mọi người thường gọi nhau bằng tên riêng để tiện theo dõi.

2. TOP 100 tên tiếng Nhật hay nhất dành cho nam và nữ

Dựa vào tên riêng của người Nhật, bạn có thể dễ dàng đoán được người đó là nam hay nữ. Vì tên nam và nữ trong tiếng Nhật sẽ có âm cuối đặc trưng.

2.1. Tên tiếng Nhật hay cho con gái

Người Nhật thích đặt tên cho con gái của họ theo loài hoa và các mùa trong năm. Vì vậy, tên thường được gắn với một số âm tiết quen thuộc như -yo, -ko, -e, -mi.

Aiko: chỉ những cô gái có ngoại hình xinh xắn

Aki: nghĩa là mùa thu

Akiko: đại diện cho ánh sáng, một là hy vọng ẩn giấu

Hanako: hậu duệ của hoa anh đào

Sakura: tên một loài hoa nổi tiếng của Nhật Bản

Yuuka: một cô gái ưu tú

Misaki: quý cô xinh đẹp

Ichiko: Một cô gái có khả năng tập trung và thu hút sự chú ý của mọi người

Rin: cô gái mạnh mẽ

Moe: cô gái dễ thương

Haruko: có nghĩa là mùa xuân

Hikari: ánh nắng lấp lánh

Hitomi: một cô gái có vẻ đẹp thanh tú

Hoshiko: vì một ngôi sao nhỏ trên bầu trời

Kichi: có nghĩa là may mắn

Kaya: sự trong sáng, thuần khiết

Kiku: tên của loài hoa cúc

Kokuro: Một cô gái có tâm hồn trong sáng

Nyoko: tỏa sáng rực rỡ như một viên đá quý

Hiroko: Một cô gái hào phóng

Koizumi: một dòng chảy êm đềm

Kana: cỏ xanh

Kilala: một con mèo dễ thương

Manami: biển cả bao la

Michie: cô gái quyến rũ

Misaki: hoa nở

Nishi: có nghĩa là đêm

Reiko: lòng biết ơn

Yukiko: bông tuyết trắng

Tomoyo: một cô gái thông minh

Sachi: Cô ấy có một cuộc sống hạnh phúc

Suki: người sẽ nhận được tình yêu

Sumiko: ngọt ngào

Umi: Bãi biển xanh

Marise: một cô gái quyến rũ

Kaiyo: khoan dung

2.2. Tên tiếng Nhật hay cho nam giới

Tên nam giới trong tiếng Nhật luôn nhấn mạnh tinh thần thượng võ. Các âm tiết của tên tiếng Nhật của nam giới thường kết thúc bằng -o, -ro, -ya, -ro.

Ho: một chàng trai tốt

Isora: tên của thần biển

Kazuo: thanh thản

Jiro: con trai thứ hai trong gia đình

Chiko: con trai thứ 2 trong gia đình

Ebisu: thần may mắn

Kami: đứa trẻ thuộc về thiên đường

Kiyoshi: một chàng trai trầm tính

Maito: một chàng trai cực kỳ mạnh mẽ

Naga: Rồng thần thoại Nhật Bản

Orochi: rắn khổng lồ

Niran: vượt thời gian

Shiro: ở vị trí thứ 4

Yong: chàng trai dũng cảm

Rinjin: thần biển

Manzo: con trai thứ 3

Kiyoshi: một chàng trai trầm tính

Raiden: thần sấm

Khoai môn: cháu đích tôn của gia đình

Ten: đại diện cho bầu trời

Yuri: một người biết lắng nghe

Washi: chim ưng

Tani: Cậu bé đến từ thung lũng

Tomi: đỏ rực rỡ

Virode: ánh nắng mặt trời

Tatsu: nghĩa là rồng

San: có nghĩa là núi

Hotei: vị thần của lễ hội

Chin: Một chàng trai sẽ làm những điều tuyệt vời

Garuda: sứ giả của thiên đường

Takeshi: chiến binh

3. Đổi tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật

Bạn muốn đổi tên tiếng Việt của mình sang tên tiếng Nhật? Vậy hãy tham khảo một số cái tên phổ biến sau đây.

Một Tên tiếng Nhật hay có thể giúp bạn hòa nhập tốt hơn với môi trường học tập và làm việc với nhiều người Nhật. Với TOP 100 tên tiếng Nhật dành cho nam và nữ, hy vọng sẽ cho bạn thêm nhiều gợi ý tuyệt vời.