Top 15 # Ý Nghĩa Tên Tiếng Trung Của Bạn / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Ý Nghĩa Tên Của Bạn Trong Tiếng Trung / 2023

Phần 1: Ý nghĩa tên người Việt trong tiếng Trung

Phần 2: Hướng dẫn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên bạn là Nam, bạn sẽ chọn từ 南 với âm Hán Việt là Nam. Tất nhiên có nhiều chữ khác cũng mang âm Hán Việt là Nam, nhưng chúng ta thường lựa chọn chữ nào có ý nghĩa hay nhất.

Tên bạn là Hà, chữ Hà trong tiếng Trung có rất nhiều như 霞 (ráng chiều), 河 (sông), 荷 (hoa sen). Lúc này bạn cần suy nghĩ xem lấy chữ nào làm tên. Nếu bạn là nam, tên 河 hợp hơn, nếu bạn là nữ thì 霞 và 荷 nghe sẽ mềm mại hơn.

→ Tên trong tiếng Việt như nào thì khi dịch sang tiếng Trung thứ tự tên không thay đổi.

Tên bạn là Nguyễn Thị Oanh, khi dịch sang tiếng Trung cũng thứ tự lần lượt Nguyễn (阮) , Thị (氏) , Oanh (莺).

Về cách đọc tên, bởi vì tiếng Trung là từ đồng âm, đọc giống nhau nhưng viết lại viết khác nhau, và như vậy ý nghĩa cũng khác nhau.

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

Tên Tiếng Trung Theo Ngày Sinh Của Bạn Là Gì? / 2023

Bạn muốn chọn một cái tên Trung Quốc dành riêng cho mình thật hay? Thời Cổ Đại, Trung Quốc từng thịnh hành kiểu đặt tên theo ngày tháng năm sinh. Vậy cùng chúng mình thử xem nếu sinh ra thời đó thì tên Tiếng Trung theo ngày sinh của bạn sẽ là gì nhỉ? Ví dụ: Ngày sinh của Tóc Tiên là : 25/06/1982 tên Tiếng Trung sẽ là Nhan Ngân Tư. Ngày sinh của Bích Phương là 30/09/1989 vậy tên Tiếng Trung sẽ là Mạc Trúc Phi. Hay ngày sinh của Sơn Tùng MTP là 05/07/1994 thì tên Tiếng Trung sẽ là Diệp Ngọc Thần.

0 thì họ Tiếng Trung là Liễu 1 thì họ Tiếng Trung là Đường 2 thì họ Tiếng Trung là Nhan 3 thì họ Tiếng Trung là Âu Dương 4 thì họ Tiếng Trung là Diệp 5 thì họ Tiếng Trung là Đông Phương 6 thì họ Tiếng Trung là Đỗ 7 thì họ Tiếng Trung là Lăng 8 thì họ Tiếng Trung là Hoa 9 thì họ Tiếng Trung là Mạc

Tháng 1 thì tên đệm là Lam Tháng 2 thì tên đệm là Thiên Tháng 3 thì tên đệm là Bích Tháng 4 thì tên đệm là Vô Tháng 5 thì tên đệm là Song Tháng 6 thì tên đệm là Ngân Tháng 7 thì tên đệm là Ngọc Tháng 8 thì tên đệm là Kỳ Tháng 9 thì tên đệm là Trúc Tháng 10 thì không có tên đệm Tháng 11 thì tên đệm là Y Tháng 12 thì tên đệm là Nhược

Ngày sinh 1 thì có tên là Lam Ngày sinh 2 thì có tên là Nguyệt Ngày sinh 3 thì có tên là Tuyết Ngày sinh 4 thì có tên là Thần Ngày sinh 5 thì có tên là Ninh Ngày sinh 6 thì có tên là Bình Ngày sinh 7 thì có tên là Lạc Ngày sinh 8 thì có tên là Doanh Ngày sinh 9 thì có tên là Thu Ngày sinh 10 thì có tên là Khuê Ngày sinh 11 thì có tên là Ca Ngày sinh 12 thì có tên là Thiên Ngày sinh 13 thì có tên là Tâm Ngày sinh 14 thì có tên là Hàn Ngày sinh 15 thì có tên là Y Ngày sinh 16 thì có tên là Điểm Ngày sinh 17 thì có tên là Song Ngày sinh 18 thì có tên là Dung Ngày sinh 19 thì có tên là Như Ngày sinh 20 thì có tên là Huệ Ngày sinh 21 thì có tên là Đình Ngày sinh 22 thì có tên là Giai Ngày sinh 23 thì có tên là Phong Ngày sinh 24 thì có tên là Tuyên Ngày sinh 25 thì có tên là Tư Ngày sinh 26 thì có tên là Vy Ngày sinh 27 thì có tên là Nhi Ngày sinh 28 thì có tên là Vân Ngày sinh 29 thì có tên là Giang Ngày sinh 30 thì có tên là Phi Ngày sinh 31 thì có tên là Phúc

Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Của Các Bạn Nữ / 2023

Ý nghĩa tên tiếng Anh của các bạn nữ Đã bao giờ bạn thắc mắc về ý nghĩa tên tiếng Anh của các cô gái chưa? – Barbara: người bề trên lương thiện – Catherine : xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang – Christiana: mẫu mực, có đầu óc – Daisy : thuần phác, nhu mì, lạc quan – Diana : tôn quý, thân thiết, hiền hậu – Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa – Gloria : hoạt bát, năng động – Helen: cao quý, thông minh, đoan trang – Jane : cô bé láng giềng thân thiết – June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh – Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt – Linda :đẹp, lịch thiệp – Margaret : thông minh, thuần khiết, chắc chắn – Mary :

Ý nghĩa tên tiếng Anh của các bạn nữ

Đã bao giờ bạn thắc mắc về ý nghĩa tên tiếng Anh của các cô gái chưa?

– Barbara: người bề trên lương thiện

– Catherine: xuất thân tôn quí, cử chỉ thanh nhã, đoan trang

– Christiana: mẫu mực, có đầu óc

– Daisy: thuần phác, nhu mì, lạc quan

– Diana: tôn quý, thân thiết, hiền hậu

– Elizabeth: đẹp xinh, cao sạng kiêu sa

– Gloria: hoạt bát, năng động

– Helen: cao quý, thông minh, đoan trang

– Jane: cô bé láng giềng thân thiết

– June: thông minh, đáng yêu, có nước da khỏe mạnh

– Laura: cô gái tóc vàng xinh đẹp, có phẩm chất tốt

– Linda:đẹp, lịch thiệp

– Margaret: thông minh, thuần khiết, chắc chắn

– Mary: bình thường, thực tế, đáng tin

– Megan: đáng yêu, tràn trề sức sống, nhanh nhẹn

– Nancy: lịch thiệp, thân thiện

– Rose: đoan trang, bác ái

– Sally: đáng yêu, thực tế, có lòng nhân ái

– Susan: tràn trề sức sống và niềm vui, bình dị dễ gần

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Ngọc Sương (Lopngoaingu.com)

Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì? / 2023

Tên tiếng Nhật của bạn là gì?

Tên Nhật Bản không còn xa lạ gì với nhiều bạn trẻ Việt Nam thông qua các bộ truyện tranh rất phổ biến, thêm vào đó tên tiếng Nhật nghe cũng khá hay nên cũng có nhiều người Việt chọn những biệt danh hoặc nghê danh có các từ tiếng Nhật để tạo sự khác biệt và ý nghĩa.

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun’yomi) hoặc Hán Nhật (on’yomi) Ví dụ: Một số tên ca sỹ: Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng. Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Chuyển đầy đủ tên tiếng Việt qua tiếng Nhật

Bạn phải chuyển tên trước sau đó chọn họ một cách thật là phù hợp. Ví dụ: (vì họ 佐藤 là phổ biến nhất ở Nhật)

Tham khảo : 20 họ lớn tại Nhật 1 Satō (佐藤 – Tá Đằng) 2 Suzuki (鈴木 – Linh Mộc) 3 Takahashi (高橋 – Cao Kiều) 4 Tanaka (田中 – Điền Trung) 5 Watanabe (渡辺 – Độ Biên) 6 Itō (伊藤 – Y Đằng) 7 Yamamoto (山本 – Sơn Bản) 8 Nakamura (中村 – Trung Thôn) 9 Kobayashi (小林 – Tiểu Lâm) 10 Saitō (斎藤 – Trai Đằng) 11 Katō (加藤 – Gia Đằng) 12 Yoshida (吉田 – Cát Điền) 13 Yamada (山田 – Sơn Điền) 14 Sasaki (佐々木 – Tá Tá Mộc) 15 Yamaguchi (山口 – Sơn Khẩu) 16 Matsumoto (松本 – Tùng Bản) 17 Inoue (井上 – Tỉnh Thượng) 18 Kimura (木村 – Mộc Thôn) 19 Hayashi (林 – Lâm) 20 Shimizu (清水 – Thanh Thuỷ) Các họ Việt Nam: 1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng 鄧 9 Bùi 裴 10 Đỗ 杜 11 Hồ 胡 12 Ngô 吳 13 Dương 楊 Các họ khác: Lý 李 Kim 金 Vương 王 Trịnh 鄭 Trương 張 Đinh 丁 Lâm 林 Đoàn 段 Phùng 馮 Mai 枚 Tô 蘇

Nguồn tin tổng hợp