Top 17 # Ý Nghĩa Tên Và Năm Sinh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Uplusgold.com

Tên Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Bé Sinh Năm Ất Mùi / 2023

Đặt tên hay cho bé sinh năm Ất Mùi 

Đặt tên cho con trai

An Cơ (cuộc sống êm đềm và vững chắc); Anh Minh (luôn sáng suốt); Anh Tài (chàng trai tài đức và anh dũng); Bá Trúc (vững chãi, thanh tao như cây trúc cây tre); Bảo Định (chàng trai quý giá và luôn kiên định); Cao Minh (học rộng và sáng suốt); Chế Phương (luôn vượt qua những ngăn trở trong cuộc đời); Công Hào (tài trí xuất chúng); Công Lập (công bằng, ngay thẳng); Công Thành (công thành danh toại); Đắc Di (luôn tiến lên trong cuộc sống); Đăng Khánh (Ánh sáng tốt lành); Đức Huy (khiêm tốn, nhún nhường); Gia Hưng (nhà cửa được hưng thịnh); Hoàng Quân (vị minh quân); Hữu Phước (nhiều phúc trong cuộc đời; Đức Tuệ (đức hạnh và trí tuệ); Gia Vinh (gia tộc vinh quang)… 

Đặt tên cho con gái

An Bình (luôn bình an); An Nhàn (cuộc sống êm đềm); Bạch Loan (xinh đẹp thanh cao); Bảo Châu (viên ngọc quý); Bảo Lan (loài hoa quý); Bích Hợp (dịu dàng); Cẩm Ly (quý giá); Cát Cát (luôn may mắn); Đài Trang (đài cát và đoan trang); Diễm Châu (viên ngọc sáng); Diệp Vy (cây lá xinh đẹp); Diệu Hạnh (điều kỳ diệu); Gia Linh (điều tốt lành); Hạnh Vi (luôn làm điều hạnh phúc); Hoàng Yến (chim hoàng yến – một loài chim quý); Hồng Hạnh (có phúc lớn và có đức hạnh); Huệ Lâm (nhân ái); Hương Thủy (dòng nước thơm); Huyền Ngọc (viên ngọc diệu kỳ); Khánh Chi (luôn may mắn); Khánh Quỳnh (niềm vui); Kiều Anh (đẹp kiều diễm)…  

Tổng hợp

Sinh Con Năm 2022 Nên Đặt Tên Gì Hay Và Ý Nghĩa? / 2023

Sinh con năm 2020 nên đặt tên gì hay và ý nghĩa? Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ năm 2020 không những mang đến cho con nhiều may mắn, sự hanh thông trên đường đời mà còn mang lại sự giàu sang, thuận lợi cho bố mẹ. Đặt tên cho con trai hay con gái hợp tuổi bố mẹ có ý nghĩa lớn trong việc nuôi dạy con sau này cũng như giúp con có cuộc đời bình an, cha mẹ có nhiều tài lộc.

Con trai 2020 là mệnh gì?

– Con trai sinh năm 2020 Canh Tý thuộc Bình Địa Mộc.

– Ngũ hành: Hành Mộc

– Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ Mệnh.

– Màu sắc phù hợp bé trai năm này là màu xanh lục, xanh da trời…thuộc hành Mộc tương sinh rất tốt, các màu đỏ, hồng, tím, cam thuộc hành Hỏa tương vượng tốt.

– Những màu tương khắc xanh biển, xanh sẫm, đen, xám thuộc hành Thủy sẽ bị tương khắc không tốt.

Con gái sinh năm 2020 mệnh gì?

– Con gái sinh năm 2020 Canh Tý thuộc Bình địa Mộc.

– Ngũ hành: Hành Mộc.

– Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh

– Màu sắc tương sinh tốt thuộc hành Thổ là vàng, nâu. Màu sắc tương vượng tốt thuộc hành Kim là trắng, bạc, kem.

– Màu sắc tương khắc thuộc hành Hỏa là đỏ, hồng, cam, tím…

Sau đây là một số tên hay cho con hợp tuổi với bố, mẹ theo từng hành mệnh các bố mẹ có thể tham khảo!

Một số tên con hợp tuổi bố, mẹ mệnh Kim:

– Tham khảo tên cho bé trai:

+ Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Trọng Tùng, Chí Tùng, Bách Tùng.

+ An Lâm, Nhật Lâm, Sơn Lâm, Tuấn Lâm, Đức Lâm.

+ Bảo Tường, Duy Tường, Tuấn Tường, Cảnh Tường, Anh Tường.

+ Minh Dương, Hoàng Dương, Khánh Dương, Nhật Dương, Đức Dương.

+ An Bảo, Minh Bảo, Khánh Bảo, Hoài Bảo, Tâm Bảo

– Tham khảo một  số tên cho bé gái:

+ Nguyệt Chi, Hiền Chi, Khánh Chi, Hạ Chi, Lan Chi, An Chi

+ Ngọc Bích, Khuê Bích, Bảo Bích, Hoài Bích, Khả Bích

+ Nhật Tuệ, Minh Tuệ, Anh Tuệ, Như Tuệ, Thục Tuệ

+ Bảo Phương, Khánh Phương, Mỹ Phương, Đan Phương, Tuệ Phương.

+ Ngọc Tú, Linh Tú, Vân Tú, Như Tú, Thanh Tú

Một số tên con trai hợp tuổi bố, mẹ mệnh Mộc

– Tên dành cho bé trai:

+ Tuấn Anh, Việt Anh, Bảo Bình, Quốc Cường, Huy Chiến.

+ Hoàng Bách, Thành Đạt, Trọng Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên.

+ Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh.

+ Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Quốc Trung.

+ Đức Phúc, Bảo Phúc, Tuấn Phong, Nhật Quang, Đức Thịnh.

– Tên dành cho bé gái:

+ Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh.

+ Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Hương Giang, Quỳnh Hương.

+ Diệu Linh, Khánh Linh, Bích Ngọc, Quỳnh Ngọc, Mộc Miên, An Nhiên.

+ Quỳnh Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương.

+ Thu Thủy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang.

Một số tên cho con trai hợp bố, mẹ mệnh Thủy

– Tên cho bé trai:

+ Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thanh Hưng, Minh Hợp, Quốc Hữu.

+ Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết, Đức Thắng, Đình Trọng.

+ Kiên Quang, Vinh Quang, Tiến Quang, Nhật Quang, Tú Quang, Triệu Quang.

+ Văn Tuyên, Ngôn Tuyên, Khải Tuyên, Túc Tuyên, Hoàng Tuyên, Tuấn Tuyên.

+ Đức Trọng, Phú Trọng, Duy Trọng, Bảo Trọng, Phi Trọng, Đình Trọng.

+ Đông Quân, Minh Quân, Duy Quân, Anh Quân, Tâm Quân, Triển Quân.

– Tên cho bé gái:

+ Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang.

+ Thu Hà, Việt Hà, Mai Hoa, Ngân Khánh, Cẩm Lệ, Nhật Lệ.

+ Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Thanh Nga, Phương Trinh.

+ Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy.

+ Cát Tiên, Thủy Tiên, Mai Sương, Phương Uyên.

+ Hoài Huyên, Bảo Huyên, Ngọc Huyên, Bích Huyên, Lâm Huyên.

+ Thanh Nga, Phương Nga, Ngọc Nga, Trúc Nga, Ngân Nga, Thu Nga.

+ Cẩm tiên, Cát Tiên, Phượng Tiên, Hạ Tiên, Nhật Tiên, Huỳnh Tiên.

Một số tên cho con hợp với bố, mẹ mệnh Hỏa

– Tên dành cho bé trai:

+ Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp.

+ Gia Huân, Mạnh Hùng, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy.

+ Thanh Lâm, Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh.

+ Quốc Nhật, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng.

+ Văn Thái, Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ.

– Tên dành cho bé gái:

+ Minh Ánh, Ngọc Ánh, Tú Cẩm, Vy Cẩm.

+ Thùy Dung, Thư Dung, Mỹ Dung, Ngọc Duyên.

+ Trang Đài, Khánh Đan, Linh Đan, Nhật Hạ.

+ Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền.

+ Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh.

+ Ly Ly, Khánh Ly, Minh Thu, Mai Thu, Hoài Thương.

+ Tư vấn đặt tên con năm 2020 cùng 100 tên hay cho bé

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.

Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.

Anh Nhật: Con thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình

Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.

Anh Trung: Con sẽ là người thông minh và trung thực

Bá Hiển: Con sẽ là người có chức có quyền và có địa vị cao sang, hiển hách.

Bách Quang: Con sẽ là một người không tầm thường, người có trái tim lớn và tư tưởng lớn, một người chính nghĩa, cương trực, có tấm lòng ngay thẳng và trong sáng.

Bách Sơn: con luôn giữ lẽ thẳng ngay, không chịu cúi đầu hay khuất phục, có một sức sống mãnh liệt, tiềm tàng, nên đặt tên này cha mẹ tin rằng con mình cũng sẽ bền bỉ, mạnh mẽ, biết chịu đựng và vượt qua gian khổ

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.

Bảo Khang: Vật bảo quý giá luôn an khang, hưng vượng.

Bảo Lâm: Bảo là quý giá. Bảo Lâm là rừng quý, chỉ con người tài năng, giá trị.

Bảo Minh: Con thông minh, sáng dạ và quý báu như bảo vật soi sáng của gia đình

Bảo Quốc: Con sẽ là một chàng trai mạnh mẽ, dũng cảm để bảo vệ đất nước

Bình Nguyên: Mong con là người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định.

Chiến Thắng: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng.

Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.

Công Minh: Con thông minh, sáng dạ và sống chính trực, công bằng

Dương Minh: Mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống và là ánh sáng, ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.

Duy Bảo: Con là người thông minh, được mọi người quý trọng.

Duy Phong: Là mong muốn của cha mẹ với đứa con thân yêu của mình, con mình sẽ rất tài giỏi, mạnh khỏe như cơn gió, lại được nhiều người yêu thương, bảo vệ.

Duy Phúc: Con sẽ duy trì phúc đức của dòng họ.

Đăng Bách: Con như ngọn đèn soi sáng, luôn thấy được điều đúng, kiên định và làm việc có ích cho xã hội.

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.

Đăng Nguyên: Mong muốn con luôn có được hướng đi đúng đắn trong cuộc sống và có tương lai rộng mở phía trước.

Đăng Quốc: Mong muốn con luôn là người làm được những công việc lớn và là ngọn đèn chiếu sáng của quốc gia và gia đình.

Đông Hải: Mong muốn con luôn rực rỡ, tỏa sáng như vùng trời phía đông

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.

Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.

Gia Bảo: Con như báu vật, luôn được kính trọng, gặp nhiều may mắn và phú quý.

Gia Huân: Người có tài năng, công danh hiển hách.

Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.

Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.

Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.

Hiệp Bách: Mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.

Hoàng Bách: Con sẽ có được phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ.

Hoàng Dương: Mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tương lai tươi sáng rạng ngời.

Hoàng Đăng: Con chính là ngọn đèn mà vua ban cho gia đình, sáng rọi danh tiếng cả gia đình

Hoàng Hải: Mong muốn con tài giỏi, thành đạt to lớn như biển cả.

Hoàng Khôi: Con thông minh thành đạt giỏi giang, có cuộc sống giàu sang vẻ vang rực rỡ.

Hoàng Lâm: “Hoàng” chỉ sự sang trọng, quý phái. “Lâm” thể hiện sự lớn mạnh. Hoàng Lâm hướng đến người có tầm nhìn rộng, luôn có những ý nghĩ lớn lao, vĩ đại

Hoàng Nam: Mong con trai sau này lớn lên sẽ trở thành người đức cao vọng trọng. Tên này thuộc nhóm tương lai, thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ dành cho con.

Hoàng Phong: Con sẽ có một cuộc sống quyền quý, tốt đẹp.

Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.

Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.

Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.

Khang Nguyên: Mong muốn con luôn có được sự giàu sang phú quý an khang lâu bền nguyên vẹn

Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

Khôi Việt: Mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thường, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.

Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.

Minh Duyệt: Bé sẽ là con người minh bạch, hoàn hảo, tốt đẹp.

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.

Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.

Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.

Minh Trung: Con sẽ là người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt

Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé

Minh Quân: Con sẽ luôn anh minh và công bằng, là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai

Minh Sơn: Con sẽ tỏa sáng và làm ấm áp mọi người như ánh mọi trời chiếu rọi núi non.

Minh Tân: Mong con sẽ là người tài giỏi, khởi đầu những điều mới mẻ và tốt đẹp.

Nam Thành: Mong muốn con tài giỏi, kiên cường, đứng đắn, bản lĩnh, mạnh mẽ vượt qua mọi khó khăn, trở ngại

Nam Thiên: Mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn

Nam Sơn: Mong con luôn mạnh khỏe, kiên cường, bản lĩnh, giỏi giang hơn người

Nam Trường: Con là người có ý chí kiên cường, có lập trường bền vững, dù có khó khăn hay vấp ngã cũng có thể đứng vững. Ngoài ra, còn có ý nghĩa mong con sẽ mạnh khỏe và sống lâu

Ngọc Khang: Con là viên ngọc quý đem lại sự giàu có, an khang sung túc cho gia đình

Nhật Bằng: Con sẽ có quyền năng mạnh mẽ tựa như mặt trời

Nhật Duy: Con thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn.

Nhật Dương: Con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

Nhật Nam: Nhật là mặt trời. Nhật Nam là mặt trời phương Nam, chỉ con người cá tính, mạnh mẽ.

Nhật Quân: Mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.

Nhật Vinh: Con luôn tỏa sáng trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.

Quang Duy: Quang là ánh sáng. Quang Duy là chỉ có ánh sáng, chỉ người thông minh kiệt xuất, tri thức hơn người.

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.

Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.

Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.

Quốc Dũng: Mong muốn con là người anh dũng, tài giỏi xuất chúng, có thể đảm nhận những công việc to lớn của đất nước.

Quốc Duy: Mong muốn con là người có nhiều phúc lộc to lớn, cuộc sống đầy đủ viên mãn

Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.

Sơn Tùng: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.

Thế Huân: Là người có công lao hiển hách với đời, hàm nghĩa con sẽ là người lập công danh nổi tiếng.

Thế Vỹ: Tên con mang tham vọng về một quyền lực sức mạnh to lớn có thể tạo ra những điều vĩ đại.

Thiên Ân: Nói cách khác sự ra đời của bé là ân đức của trời phật dành cho gia đình.

Thiện Sơn: Con sẽ oai nghi, bản lĩnh, có tấm lòng lương thiện, nhân ái, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.

Tuấn Dũng: Mong con luôn tài đức vẹn toàn

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.

Tùng Sơn: Người con trai tài giỏi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.

Trường An: Mong con luôn có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc.

Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc

Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.

Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín

tags: đặt tên con 2020, đặt tên con 2020 họ nguyễn, đặt tên con 2020 hợp phong thuỷ, đặt tên con 2020 ở nhà, đặt tên con trai 2020, đặt tên con gái 2020, đặt tên con trai 2020 họ nguyễn, đặt tên con gái 2020 họ nguyễn, đặt tên con trai 2020 họ phạm, đặt tên con trai 2020 họ lê

Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Sinh Vào Năm Mùi / 2023

Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch… Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Lâm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

Đặt tên hay và ý nghĩa cho con sinh vào năm Mùi

Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…

Khi đặt tên cho con tuổi Mùi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên kiêng kỵ:

Khi đặt tên cho người tuổi Mùi, bạn nên tránh các chữ thuộc bộ Tý, Sửu, Khuyển vì Mùi tương xung với Sửu, tương hại với Tý, không hợp với Tuất. Do đó, bạn cần tránh các tên như: Mâu, Mục, Khiên, Long, Sinh, Khổng, Tự, Tồn, Hiếu, Mạnh, Tôn, Học, Lý, Hài, Du, Hưởng, Tuất, Thành, Quốc, Tịch, Do, Hiến, Hoạch…

Dê là động vật ăn cỏ, không ăn thịt và không thích uống nước. Do vậy, những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục, Thủy như: Đông, Băng, Trị, Chuẩn, Tuấn, Vĩnh, Cầu, Tân, Hải, Hàm, Hán, Hà, Nguyên, Tất, Nhẫn, Chí, Niệm, Tính, Trung, Hằng, Tình, Tưởng, Hào, Tư, Hồ, Năng… không thích hợp với người tuổi Mùi.

Theo văn hóa truyền thống, dê là một trong ba loài thường được dùng làm vật hiến tế khi đã đủ lớn. Trước khi hành lễ, dê thường được làm đẹp bằng những sắc phục rực rỡ. Để tránh điều đó, bạn không nên dùng những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương, Đế, Trưởng, Thị, Cân, Sam, Y, Mịch để đặt tên cho người tuổi Mùi.

Những tên cần tránh gồm: Thiên, Thái, Phu, Di, Giáp, Hoán, Dịch, Trân, Châu, Cầu, San, Hiện, Lang, Sâm, Linh, Cầm, Lâm, Kì, Chi, Chúc, Tường, Phúc, Lễ, Hi, Lộc, Thị, Đế, Tịch, Sư, Thường, Bạch, Đồng, Hình, Ngạn, Chương, Ảnh, Viên, Bùi, Biểu, Hệ, Tư, Thống, Tông…

Tên đem lại may mắn:

Người tuổi Mùi là người cầm tinh con Dê, sinh vào các năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027…

Mùi tam hội với Tỵ và Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi. Do đó, tuổi Mùi nên có các chữ này. Vì dụ như: Gia, Hào, Giá, Khanh, Ấn, Nguyệt, Bằng, Thanh, Đông, Mã, Tuấn, Nam, Hứa, Bính, Đinh, Tiến, Quá, Đạt, Tuần, Vận, Tuyển, Bang, Đô, Diên…

Dê là loài động vật ăn cỏ và thích ăn những loại ngũ cốc như Mễ, Mạch, Hòa, Đậu, Tắc, Thúc. Vì vậy, những chữ thuộc các bộ đó như: Túc, Tinh, Túy, Tú, Thu, Khoa, Đạo, Tích, Tô, Bỉnh, Chi, Phương, Hoa, Đài, Nhược, Thảo, Hà, Lan, Diệp, Nghệ, Liên… rất thích hợp với người cầm tinh con dê. Phần lớn người tuổi Mùi mang những tên đó là người tài hoa, nhanh trí, ôn hòa, hiền thục, biết giữ mình và giúp người.

Dê thích nghỉ ngơi dưới gốc cây hoặc trong hang động nên những tên thuộc bộ Mộc hoặc mang các chữ Khẩu, Miên, Môn có tác dụng trợ giúp cho người tuổi Mùi được an nhàn hưởng phúc, danh lợi song toàn. Những tên như: Bản, Tài, Thôn, Kiệt, Đông, Tùng, Vinh, Thụ, Quyền, Lâm, Liễu, Đồng, Chu, Hòa, Đường, Thương, Hồi, Viên, Dung, Tống, Gia, Phú, Khoan, An, Hoành, Nghi, Định, Khai, Quan, Mẫn… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.

Dê thường chạy nhảy và có thói quen quỳ chân để bú sữa mẹ nên những tên thuộc bộ Túc, bộ Kỷ sẽ giúp người tuổi Mùi sống thuận theo tự nhiên và luân thường, được vinh hoa phú quý. Để gửi gắm ước nguyện đó, bạn có thể chọn một trong những tên như: Bạt, Khiêu, Dũng, Ất, Nguyên, Tiên, Khắc, Miễn, Lượng…

Để đặt tên cho con tuổi Mùi, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Mùi nằm trong Tam hợp Hợi – Mẹo – Mùi nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

Bản Mệnh

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

Sinh Con Năm 2022 Đặt Tên Gì Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa? / 2023

Tên đẹp cho bé gái sinh năm 2021

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

101. Linh Lan: tên một loài hoa

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

104. Phong Lan: hoa phong lan

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

6. Vàng Anh: tên một loài chim

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

107. Trúc Lâm: rừng trúc

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

9. Tuyết Băng: băng giá

109. Tùng Lâm: rừng tùng

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

112. Bạch Liên: sen trắng

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

113. Hồng Liên: sen hồng

14. Sơn Ca: con chim hót hay

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng. đặt tên con 2021

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

17. Ly Châu: viên ngọc quý

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

19. Hương Chi: cành thơm

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

21. Liên Chi: cành sen

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

122. Tú Ly: khả ái

23. Mai Chi: cành mai

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

24 Phương Chi: cành hoa thơm

124. Ban Mai: bình minh

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

125. Chi Mai: cành mai

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

28. Nhật Dạ: ngày đêm

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

32. Vinh Diệu: vinh dự

132. Hoạ Mi: chim họa mi

33. Thụy Du: đi trong mơ

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu.đặt tên cho con 2021

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

137. Trà My: một loài hoa đẹp

38. Thiên Duyên: duyên trời

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

41. Thùy Dương: cây thùy dương

141. Hằng Nga: chị Hằng

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

142. Thiên Nga: chim thiên nga

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

143. Tố Nga: người con gái đẹp

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh. đặt tên cho con 2021

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

145. Kim Ngân: vàng bạc

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ.dat ten cho con

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

54. Hoàng Hà: sông vàng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

56. Ngân Hà: dải ngân hà

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

60. An Hạ: mùa hè bình yên

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

164. Mỹ Nhân: người đẹp

65. Thanh Hằng: trăng xanh

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

80. Liên Hương: sen thơm

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

180. Song Oanh: hai con chim chúng tôi con năm 2021

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

181. Vân Phi: mây bay

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

182. Thu Phong: gió mùa thu

84. Song Kê: hai dòng suối

183. Hải Phương: hương thơm của biển

85. Mai Khôi: ngọc tốt

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

89. Vành Khuyên: tên loài chim

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

90. Bạch Kim: vàng trắng

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

97. Thiên Lam: màu lam của trời

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

99. Bảo Lan: hoa lan quý

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc