【#1】Tên Trần Xuyến Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Trần Xuyến Chi tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Trần có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Xuyến Chi có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Trần Xuyến có số nét là 13 thuộc hành Dương Hỏa. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kỳ tài nghệ tinh): Sung mãn quỷ tài, thành công nhờ trí tuệ và kỹ nghệ, tự cho là thông minh, dễ rước bất hạnh, thuộc kỳ mưu kỳ lược. Quẻ này sinh quái kiệt.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Chi có tổng số nét hán tự là 5 thuộc hành Dương Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Phúc thọ song mỹ): Điềm âm dương giao hoan, hòa hợp, hoàn bích. Có vận thế thành công vĩ đại hoặc xây thành đại nghiệp ở đất khách, tất phải rời nơi sinh mới làm giầu được, kỵ dậm chân tại chỗ.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Trần Xuyến Chi có tổng số nét là 17 thuộc hành Âm Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Hỏa” Quẻ này là quẻ Tính nóng, gấp; khí huyết thịnh vượng; chân tay linh hoạt, ham thích hoạt động.Thích quyền lợi danh tiếng, có mưu lược tài trí hơn người, song hẹp lượng, không khoan nhượng. Có thành công rực rỡ song khó bền.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimDương Hỏa – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Kim Hỏa Mộc.

Đánh giá tên Trần Xuyến Chi bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Trần Xuyến Chi. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#2】Tên Lại Xuyến Chi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Lại Xuyến Chi tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Lại có tổng số nét là 6 thuộc hành Âm Thổ. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Phú dụ bình an): Nhân tài đỉnh thịnh, gia vận hưng long, số này quá thịnh, thịnh quá thì sẽ suy, bề ngoài tốt đẹp, trong có ưu hoạn, cần ở yên nghĩ nguy, bình đạm hưởng thụ, vinh hoa nghĩ về lỗi lầm

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Xuyến Chi có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Lại Xuyến có số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Chi có tổng số nét hán tự là 5 thuộc hành Dương Thổ. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Phúc thọ song mỹ): Điềm âm dương giao hoan, hòa hợp, hoàn bích. Có vận thế thành công vĩ đại hoặc xây thành đại nghiệp ở đất khách, tất phải rời nơi sinh mới làm giầu được, kỵ dậm chân tại chỗ.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Lại Xuyến Chi có tổng số nét là 16 thuộc hành Dương Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Trạch tâm nhân hậu): Là quẻ thủ lĩnh, ba đức tài, thọ, phúc đều đủ, tâm địa nhân hậu, có danh vọng, được quần chúng mến phục, thành tựu đại nghiệp. Hợp dùng cho cả nam nữ.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Mộc” Quẻ này là quẻ Tính ẩn nhẫn, trầm lặng, ý chí mạnh, có nghị lực vượt khó khăn gian khổ. Bề ngoài ôn hoà, mà trong nóng nảy, có tính cố chấp, bảo thủ. Tính cao ngạo đa nghi, có lòng đố kỵ ghen ghét lớn.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThổÂm Mộc – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Thổ Mộc Mộc.

Đánh giá tên Lại Xuyến Chi bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Lại Xuyến Chi. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#3】Ý Nghĩa Của Tên Xuyến & Tên Lót Ghép Với Xuyến Đẹp

Ý nghĩa của tên Xuyến

+ Xuyến có nghĩa là xuyến chi: Xuyến chi là một loại hoa cỏ dại có vẻ đẹp mộc mạc, hoang sơ như đồng nội. Mặc dù có hình dáng bé nhỏ nhưng hoa xuyến chi vẫn luôn tươi tắn, khoe sắc cùng đất trời. Loài hoa này còn tượng trưng cho những cô gái có giọng hát du dương, nhẹ nhàng và dịu dàng.

+ Xuyến có nghĩa là quý giá: hàm chỉ một loại trang sức có giá trị và được nâng niu, bảo vệ. Đặt tên cho con là Xuyến với hàm ý con chính là báu vật quý giá của bố mẹ mà không có bất cứ thứ gì có thể mua được. Con chính là món quà lớn nhất trong cuộc đời mà bố mẹ có được.

+ Xuyến có nghĩa là quán xuyến: Đây là động từ chỉ những người có khả năng hiểu rõ và đảm đương nhiều trọng trách trong gia đình, trong học tập hoặc trong công việc. Đồng thời cũng có ý nghĩa là tố chất lãnh đạo và khả năng nhìn xa, trông rộng, biết nắm bắt những yếu tố quan trọng. Nhờ đó mà người tên Xuyến có bước đường thành công, thành danh trên con đường sự nghiệp và làm vinh danh cho dòng tộc.

Những tên đệm hay và đẹp nhất với tên Xuyến

Diệp Xuyến

Theo từ điển Hán Việt, Diệp là một từ trong cả cụm từ chữ Hán “Kim Chi Ngọc Diệp”, tức là cành vàng lá ngọc. Xuyến là trang sức giá trị được người đời nâng niu, bảo vệ và trân quý.

Bố mẹ đặt cho con gái cái tên Diệp Xuyến với mong muốn rằng con chính là bảo vật của gia đình, con cũng chính là dòng dõi kế tiếp của gia đình danh giá. Vì thế bố mẹ muốn con lớn lên trở nên xinh đẹp, kiêu sa, đài các, được người đời mến mộ. Đây là cái tên hay thường được các gia đình có gia thế lựa chọn đặt cho con gái của họ.

Hoàng Xuyến

Hoàng mang ý nghĩa là màu vàng, sắc vàng chói lọi. Từ Hoàng hay thường dùng để chỉ những người có cốt cách vương giả, cao sang, phú quý. Đồng thời cũng để chỉ những vua chúa tỏa ra sắc vàng rực rỡ, nghiêm trang. Xuyến là một món trang sức quý giá, được nâng niu và bảo vệ như bảo vật.

Hoàng Xuyên mang ý nghĩa con chính là một bảo vật quý giá của bố mẹ. Bố mẹ hy vọng con có một tương lai sáng lạn, sung sướng, phú quý, trở nên xinh đẹp và luôn biết giúp đỡ những người xung quanh.

Hải Xuyến

Hải có nghĩa là biển, thể hiện sự mênh mông, rộng lớn. Mặt biển có lúc yên bình như tâm trạng lòng người êm dịu. Nhưng cũng có lúc động biển giống như cuộc sống con người có những giây phút xáo động. Xuyến là trang sức quý giá, được con người nâng niu, bảo vệ và trân quý.

Cái tên Hải Xuyến mà bố mẹ đặt cho con với mong muốn con sở hữu tính cách hướng ngoại, có tấm lòng bao dung, rộng mở như biển khơi. Con sẵn sàng sẻ chia nhiều điều trong cuộc sống và đón nhận những thử thách một cách tích cực. Đồng thời cái tên này còn mang ý nghĩa con chính là quốc bảo mà bố mẹ vô cùng trân quý, yêu thương.

Ngọc Xuyến

Ngọc Xuyến là cái tên vốn dành cho con gái và được nhiều gia đình ưa chuộng để đặt cho con yêu của họ. Ý nghĩa của tên Ngọc là một viên đá có màu sắc lấp lánh, trân quý và vô cùng có giá trị. Xuyến là quán xuyến, thể hiện người có khả năng nhìn xa trông rộng, có thể đảm đương nhiều trọng trách khác nhau.

Khi bố mẹ đặt cho con gái cái tên Ngọc Xuyến với mong muốn con có tố chất lãnh đạo trong tương lai, con có thể gánh vác được nhiều nhiệm vụ quan trọng. Hơn thế nữa, con cũng là một bảo vật mà bố mẹ luôn bảo vệ, nâng niu và giữ gìn.

【#4】Tên Đỗ Kim Xuyến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Đỗ Kim Xuyến tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Đỗ có tổng số nét là 4 thuộc hành Âm Hỏa. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Phá hoại diệt liệt): Phân ly tang vong, rơi vào nghịch cảnh, tiến thoái lưỡng nan, bước vào suy thoái, đã hung càng hung, có điềm phát điên, tàn phế. Nhưng cũng thường sinh ra quái kiệt hoặc dị nhân

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Kim Xuyến có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Đỗ Kim có số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Nhân cách thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Xuyến có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Đỗ Kim Xuyến có tổng số nét là 14 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Phù trầm phá bại): Điềm phá gia, gia duyên rất bạc, có làm không có hưởng, nguy nạn liên miên, chết nơi đất khách, không có lợi khi ra khỏi nhà, điều kiện nhân quả tiên thiên kém tốt.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Dương Kim” Quẻ này là quẻ Ý chí kiên cường, tự ái mạnh, ưa tranh đấu, quả cảm quyết đoán, sống thiếu năng lực đồng hoá. Thích tranh cãi biện luận, dễ có khuynh hướng duy ý chí, có khí phách anh hùng, cuộc đời nhiều thăng trầm.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm HỏaDương Kim – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Hỏa Kim Mộc.

Đánh giá tên Đỗ Kim Xuyến bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Đỗ Kim Xuyến. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#5】Tên Chu Thị Kim Xuyến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Chu Thị Kim Xuyến tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Chu Thị có tổng số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Kim Xuyến có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Thị Kim có số nét là 8 thuộc hành Âm Kim. Nhân cách thuộc vào quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Xuyến có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Chu Thị Kim Xuyến có tổng số nét là 21 thuộc hành Dương Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Độc lập quyền uy): Số vận thủ lĩnh, được người tôn kính, hưởng tận vinh hoa phú quý. Như lầu cao vạn trượng, từ đất mà lên. Nữ giới dùng bất lợi cho nhân duyên, nếu dùng cần phối hợp với bát tự và ngũ hành.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Kim” Quẻ này là quẻ Tính cứng rắn, ngang ngạnh, cố chấp, bảo thủ, sức chịu đựng cao, ưa tranh đấu, nếu tu tâm dưỡng tính tốt ắt thành người quang minh lỗi lạc. Cách này không hợp với phái nữ.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Âm ThủyÂm Kim – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Thủy Kim Mộc.

Đánh giá tên Chu Thị Kim Xuyến bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Chu Thị Kim Xuyến. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#6】Tên Phan Kim Xuyến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Phan Kim Xuyến tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Phan có tổng số nét là 9 thuộc hành Dương Thủy. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Kim Xuyến có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Phan Kim có số nét là 12 thuộc hành Âm Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bạc nhược tỏa chiết): Người ngoài phản bội, người thân ly rời, lục thân duyên bạc, vật nuôi sinh sâu bọ, bất túc bất mãn, một mình tác chiến, trầm luân khổ nạn, vãn niên tối kỵ.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Xuyến có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Phan Kim Xuyến có tổng số nét là 19 thuộc hành Âm Hỏa. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ HUNG (Quẻ Tỏa bại bất lợi): Quẻ đoản mệnh, bất lợi cho gia vận, tuy có trí tuệ, nhưng thường hay gặp hiểm nguy, rơi vào bệnh yếu, bị tàn phế, cô độc và đoản mệnh. Số này có thể sinh ra quái kiệt, triệu phú hoặc dị nhân.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Mộc” Quẻ này là quẻ Tính ẩn nhẫn, trầm lặng, ý chí mạnh, có nghị lực vượt khó khăn gian khổ. Bề ngoài ôn hoà, mà trong nóng nảy, có tính cố chấp, bảo thủ. Tính cao ngạo đa nghi, có lòng đố kỵ ghen ghét lớn.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương ThủyÂm Mộc – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Thủy Mộc Mộc.

Đánh giá tên Phan Kim Xuyến bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Phan Kim Xuyến. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#7】Tên Trần Kim Xuyến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Trần Kim Xuyến tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Trần có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Kim Xuyến có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Trần Kim có số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Xuyến có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Trần Kim Xuyến có tổng số nét là 17 thuộc hành Âm Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thủy” Quẻ này là quẻ Tính thụ động, ưa tĩnh lặng, đơn độc, nhạy cảm, dễ bị kích động. Người sống thiên về cảm tính, có tham vọng lớn về tiền bạc, công danh.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Thủy – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Kim Thủy Mộc.

Đánh giá tên Trần Kim Xuyến bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Trần Kim Xuyến. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#8】Tên Nguyễn Kim Xuyến Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?

Gợi ý một số tên gần giống đẹp nhất:

Luận giải tên Nguyễn Kim Xuyến tốt hay xấu ?

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn là Nguyễn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận” (trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách tên bạn là Kim Xuyến có tổng số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Địa cách theo tên sẽ thuộc quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn là Nguyễn Kim có số nét là 10 thuộc hành Âm Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI HUNG (Quẻ Tử diệt hung ác): Là quẻ hung nhất, đại diện cho linh giới (địa ngục). Nhà tan cửa nát, quý khóc thần gào. Số đoản mệnh, bệnh tật, mất máu, tuyệt đối không được dùng.

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách tên của bạn là họ Xuyến có tổng số nét hán tự là 8 thuộc hành Âm Kim. Ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG (Quẻ Kiên nghị khắc kỷ): Nhẫn nại khắc kỷ, tiến thủ tu thân thành đại nghiệp, ngoài cương trong cũng cương, sợ rằng đã thực hiện thì không thể dừng lại. Ý chí kiên cường, chỉ e sợ hiểm họa của trời.

Tổng cách (tên đầy đủ)

Tổng cách thu nạp ý nghĩa của Thiên cách, Nhân cách, Địa cách nên đại diện tổng hợp chung cả cuộc đời của người đó đồng thời qua đó cũng có thể hiểu được hậu vận tốt xấu của bạn từ trung niên trở về sau.

Tên đầy đủ (tổng cách) gia chủ là Nguyễn Kim Xuyến có tổng số nét là 17 thuộc hành Âm Mộc. Tổng cách tên đầy đủ làquẻ CÁT (Quẻ Cương kiện bất khuất): Quyền uy cương cường, ý chí kiên định, khuyết thiếu hàm dưỡng, thiếu lòng bao dung, trong cương có nhu, hóa nguy thành an. Nữ giới dùng số này có chí khí anh hào.

Mối quan hệ giữa các cách

Số lý của nhân cách biểu thị tính cách phẩm chất con người thuộc “Âm Thủy” Quẻ này là quẻ Tính thụ động, ưa tĩnh lặng, đơn độc, nhạy cảm, dễ bị kích động. Người sống thiên về cảm tính, có tham vọng lớn về tiền bạc, công danh.

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số) Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tai “Dương KimÂm Thủy – Dương Mộc” Quẻ này là quẻ : Kim Thủy Mộc.

Đánh giá tên Nguyễn Kim Xuyến bạn đặt

Bạn vừa xem xong kết quả đánh giá tên Nguyễn Kim Xuyến. Từ đó bạn biết được tên này tốt hay xấu, có nên đặt hay không. Nếu tên không được đẹp, không mang lại may mắn cho con thì có thể đặt một cái tên khác. Để xem tên khác vui lòng nhập họ, tên ở phần đầu bài viết.

【#9】Ý Nghĩa Của Tên Xuyến Và Cách Đặt Tên Xuyến Sang Trọng Nhất Cho Con

Câu hỏi 1 : Ý nghĩa tên Xuyến là gì và tên Xuyến hay nhất kết hợp với tên lót nào ?

Em là Mỹ Ánh, 24 tuổi. Hiện nay em đang mang thai được 6 tháng rồi và bác sĩ bảo là con gái. Gia đình em rất vui vì ai cũng thích con gái cả. Thế nhưng, cả nhà em đang lo lắng không biết nên đặt tên cho con gái là gì thì hay và có ý nghĩa.

Ông bà ngoại thì thích đặt tên cho cháu gái là Xuyên thế nhưng tên Xuyên bị trùng tên với một người bà con phía ngoại. Sau khi bàn bạc lại thì vợ chồng em định đặt tên cho con gái là Xuyến. Gia đinh là vô giá có thể tư vấn cho vợ chồng em ý nghĩa tên Xuyến là gì và những cái tên lót hay kết hợp với chữ Xuyến được không ạ. Em xin cảm ơn ạ!

(Mỹ Ánh – Bình Dương)

Ý nghĩa tên Xuyến là gì: Chữ Xuyến chỉ trang sức quý giá. Một số cái tên đệm hay kết hợp với chữ Xuyến như: Bảo Xuyến, Diệp Xuyến, Hải Xuyến, Hoàng Xuyến, Khả Xuyến, Kim Xuyến, Mỹ Xuyến, Ngân Xuyến, Ngọc Xuyến, Anh Xuyến,…Tuy nhiên, Kênh Trẻ Thơ tâm đắc nhất với ba cái tên: Diệp Xuyến, Hải Xuyến, Hoàng Xuyến. Chúng tôi sẽ giải thích cụ thể 3 tên lót “Diệp”, “Hải” và “Hoàng” cho tên Xuyến có ý nghĩa gì.

Chữ “Diệp” có nghĩa là “lá” trong câu văn Kim Chi Ngọc Diệp (nghĩa là cành vàng lá ngọc). Đặt tên “Diệp Xuyến” ý muốn nói con chính là bảo vật gia đình, là con nhà dòng dõi danh giá.

Ngoài ra, nó còn thể hiện những hy vọng tốt đẹp của bố mẹ dành cho con mình,mong con sẽ luôn kiêu sa, quý phái. Đây là một trong những tên rất hay khi giải đáp ý nghĩa tên Xuyến là gì.

“Hải” là biển, thể hiện sự rộng lớn, mênh mông. Tên “Hải” thường nói đến hình ảnh bao la của biển cả. Kết hợp với “Xuyến” thành tên “Hải Xuyến” có nghĩa là một người khoáng đạt, tự do, có tấm lòng rộng mở như biển khơi và con cũng là bảo vật của cha mẹ.

“Hoàng” là màu vàng, sắc vàng và theo một nghĩa khác thì nó còn nói đến sự nghiêm trang, rực rỡ như vua chúa. Tên “Hoàng” thường dùng để nói đến những người vĩ đại, cốt cách cao sang, với mong muốn người đó sẽ có tương lai phú quý, sung sướng. Xuyến là món trang quý giá. Tên “Hoàng Xuyến” đặt cho con nghĩa là con chính là bảo vật xinh đẹp, quý giá và mong con sẽ có tương lai giàu sang, phú quý.

Câu hỏi 2: Tên Xuyến có ý nghĩa gì khi sử dụng làm tên lót

Em cảm ơn Kênh Trẻ Thơ ạ. Em rất vui vì kênh đã giải đáp chi tiết ý nghĩa tên Xuyến là gì cho em. Tuy nhiên, sau khi gia đình em bàn bạc lại thì ông bà hai bên không thích tên Xuyến. Ông bà ngoại nội bảo rằng dùng chữ Xuyến làm tên đệm thì hay hơn.

Vợ chồng em mấy hôm nay suy nghĩ rất nhiều nhưng dường như đang bế tắc. Mong Kênh Trẻ Thơ tư vấn giúp vợ chồng em tên lót là tên Xuyến có ý nghĩa gì được không ạ. Em cảm ơn nhiều ạ!

Một số tên hay cho con gái có chữ Xuyến làm tên đệm là: Xuyến Nhi, Xuyến Mai, Xuyến Ánh, Xuyến Thu, Xuyến Hà, Xuyến Thảo, Xuyến Như, Xuyến Phương, Xuyến Bảo, Xuyến Châu, …

Tuy nhiên, Gia Đình Là Vô Giá ấn tượng nhất với hai cái tên: Xuyến Nhi và Xuyến Châu. Tên Xuyến có ý nghĩa gì khi làm tên lót cho hai tên “Nhi” và “Châu”, mời bạn xem ở dưới.

“Nhi” được hiểu là nhỏ nhắn, đáng yêu. “Nhi” trong ngôn ngữ Hán – Việt là người con gái đẹp, xinh xắn, đầy nữ tính. Xuyến Nhi hàm nghĩa nói về người con gái đẹp, dễ thương mang cốt cách cao quý.

Theo nghĩa Hán Việt, Châu cũng được hiểu là bảo vật, châu báu quý giá. Xuyến Châu mang ý nghĩa là một cố gái nữ tính, cao quý, hiền lành.

【#10】Đặt Tên Cho Con Trai Và Con Gái Theo Vần T (Tên: Trọng) Hay Nhất, Ý Nghĩa Nhất

Danh sách tổng hợp đầy đủ nhất về ý nghĩa tên cho bé trai và bé gái hay nhất theo vần T (tên: TRỌNG)

  • A Trọng: "Trọng" là nặng. "A Trọng" là cân nhắc nặng nhẹ, thể hiện con người chín chắn, cẩn thận.
  • Bá Trọng: "Trọng" là nặng, to lớn. "Bá Trọng" nghĩa là quyền uy tập trung, mạnh mẽ to lớn, thể hiện người có khí chất lãnh đạo uy nghiêm.
  • Bình Trọng: "Bình" theo tiếng Hán – Việt có nghĩa là công bằng, ngang nhau không thiên lệch, công chính. Vì vậy, tên "Bình Trọng" thường để chỉ người có cốt cách, biết phân định rạch ròi, tính khí ôn hòa, biết điều phối công việc, thái độ trước cuộc sống luôn bình tĩnh an định
  • Bổn Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. Người tên "Bổn Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Can Trọng: "Trọng" là nặng. "Can Trọng" có thể hiểu là sự khởi đầu quan trọng, tốt đẹp, hàm nghĩa mong mỏi của cha mẹ về con cái luôn có được sự may mắn và hoàn thiện.
  • Cao Trọng: "Trọng" là nặng, quan trọng. "Cao Trọng" là phẩm chất cao quý quan trọng, thể hiện con người có tư cách tốt, phẩm chất hơn người.
  • Cáp Trọng: "Trọng" là nặng, "Cáp Trọng" nghĩa là niềm vui lớn, chỉ con người có tố chất lạc quan, cuộc sống ung dung tự tại.
  • Chấn Trọng: "Chấn Trọng" là tiếng sấm lớn, thể hiện ý nghĩa con cái sẽ là người có tác động lớn trong xã hội.
  • Chính Trọng: Đặt tên cho con là "Chính Trọng", ba mẹ hi vọng con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Hơn nữa, đây là tên thường dùng cho người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Chư Trọng: "Trọng" là nặng. "Chư Trọng" chỉ con người khiêm nhường minh bạch, trân trọng mọi người.
  • Chuẩn Trọng: "Trọng" là nặng. "Chuẩn Trọng" là tập trung vào điều quan trọng, thể hiện con người kiên định rõ ràng, hành động chắc chắn.
  • Chước Trọng: "Chước Trọng" là chính yếu, hàm nghĩa cha mẹ mong con cái thành đạt, hiển vinh, giữ trọng trách lớn.
  • Cử Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Cử Trọng" ngụ ý cha mẹ mong con sẽ là người được xã hội tôn vinh, giữ vai trò lớn trong xã hội.
  • Đam Trọng: "Đam Trọng" là người gánh vác được việc lớn, giữ được trọng trách.
  • Dần Trọng: "Dần Trọng" được hiểu nôm na là con cọp lớn, ngụ ý người con trai mãnh liệt, hùng tráng, oai nghiêm.
  • Dật Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Dật Trọng" là sự an nhàn được chú ý, hàm ý mong con cái có cuộc sống bình yên, luôn cố gắng tìm sự an nhiên trong cuộc đời.
  • Đinh Trọng: "Đinh Trọng" là người đàn ông đích thực.
  • Dư Trọng: "Dư Trọng" nghĩa là người dư giả những điều quan trọng trong cuộc sống, hàm nghĩa người có rất nhiều phúc lộc may mắn trong đời.
  • Đức Trọng: Theo nghĩa Hán – Việt, "Đức" của tài đức , đức độ , "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là Đức tính, tài đức.
  • Duyệt Trọng: "Duyệt Trọng" là xem xét vấn đề một cách kỹ càng, hàm nghĩa con sẽ là người thận trọng, nghiêm túc.
  • Giá Trọng: "Trọng" là xung yếu. "Gía Trọng" có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.
  • Giác Trọng: "Trọng" là xung yếu. "Giác Trọng" có nghĩa là vị trí xung yếu, thể hiện ước mong cha mẹ sau này con sẽ cứng cáp mạnh mẽ, kiên định trong cuộc đời.
  • Giáo Trọng: "GíaoTrọng" có nghĩa là việc giáo dục được quan tâm, ngụ ý con sẽ là người có tư chất, kiến thức và phẩm cách đường hoàng.
  • Hoàng Trọng: "Hoàng" trong nghĩa Hán – Việt là màu vàng, ánh sắc của vàng và ở một nghĩa khác thì "Hoàng" thể hiện sự nghiêm trang, rực rỡ,huy hoàng như bậc vua chúa. Tên "Hoàng Trọng" thường để chỉ những người vĩ đại, sống có đạo lý, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu
  • Huy Trọng: Trong tiếng Hán – Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy Trọng" thể hiện sự thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, đứng đắn và thành đạt
  • Khải Trọng: Theo nghĩa Hán – Việt, "Trọng" nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. "Khải" là khúc ca vui vẻ, thể hiện niềm vui, sự chiến thắng. Tên "Khải Trọng" ý mong muốn con luôn có được thành công, công danh rạng rỡ, vẻ vang, được mọi người nể phục.
  • Khiên Trọng: "Trọng" là nặng. "Khiên Trọng" nghĩa là tấm khiên nặng, thể hiện tầm vóc con người to lớn, có khả năng quán xuyến lo lắng.
  • Khoa Trọng: Theo nghĩa Hán-Việt, "Trọng" nghĩa là tôn trọng, thể hiện sự nể phục, tôn kính. "Khoa" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ sự việc to lớn, dùng để nói về người có địa vị xã hội, trình độ học vấn. Theo văn hóa của người xưa, các đấng nam nhi thường lấy công danh đỗ đạt làm đầu nên tên "Khoa" được dùng để chỉ mong muốn con cái sau này tài năng, thông minh, ham học hỏi, sớm đỗ đạt thành danh."Khoa Trọng", ba mẹ mong muốn con là người thông minh tài giỏi đạt được nhiều thành công trong cuộc sống và được mọi người nể trọng.
  • Kiếm Trọng: "Trọng" là nặng. "Kiếm Trọng" là cây kiếm lớn, chỉ con người luôn trách nhiệm quyết đoán, tài năng đầy bản lĩnh.
  • Kim Trọng: "Kim Trọng", mong con sẽ luôn giỏi giang, luôn đỗ đầu khoa bảng hay có sự kiên định vững vàng, khôi ngô tuấn tú.
  • Mẫn Trọng: "Mẫn" có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt hay còn được hiểu là chăm chỉ, cần mẫn. Trọng có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. Với tên "Mẫn Trọng", cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận và là người thông minh, tài ba, sáng suốt trong cách nhìn người nhìn việc.
  • Miên Trọng: "Miên" là triền miên không dứt. "Trọng" có nghĩa là con biết kính trọng, biết yêu thương mọi người. "Miên Trọng" ý nói cha mẹ mong con cả cuộc đời tâm tính hiền hòa, sống có trước có sau, không phụ rãy công ơn người khác, biết kính trọng ông bà cha mẹ, hiếu thuận cả đời.
  • Minh Trọng: "Minh" là hiểu biết, thông minh, sáng suốt, "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Minh Trọng" được đặt với ý nghĩa con sẽ là người thông minh, hiểu biết, sống có đạo lý, có mục đích
  • Mộc Trọng: "Mộc" là chất phác, chân thật, mộc mạc. "Trọng" là thể hiện sự kính nể, biết ghi khắc những tình cảm và công lao to lớn của người khác dành cho mình. "Mộc Trọng" mang ý nghĩa con biết sống chân thật, bình dị, hiền hòa và biết kính trọng cha mẹ, ông bà.
  • Mỹ Trọng: "Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành. "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn. "Mỹ Trọng" nghĩa là con biết trân trọng cái đẹp của cuộc đời, sống theo lẽ phải.
  • Nam Trọng: "Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trọng thường là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được nhiều người nể trọng
  • Nghê Trọng: "Trọng" là sức nặng. "Nghê Trọng" là đầu mối quan trọng, thể hiện niềm tin yêu, cha mẹ xem con như khởi nguồn những điều tốt đẹp.
  • Nghĩa Trọng: "Nghĩa Trọng", con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng.
  • Ngọ Trọng: "Trọng" là chữ Trung đọc trại. "Ngọ Trọng" là chính giữa ngọ, chỉ con người chuẩn mực đường hoàng.
  • Ngôn Trọng: "Ngôn Trọng" là lời nói giá trị, hàm nghĩa con người nói lời giữ lấy lời.
  • Nhân Trọng: "Nhân Trọng" nghĩa là con người sống biết coi trọng nhân nghĩa.
  • Phương Trọng: Theo nghĩa tiếng Hán, "Phương" có nghĩa là phương hướng, "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Phương Trọng" nhằm nói đến người hiểu biết, sống có nhân nghĩa, có chí hướng rõ ràng
  • Sam Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán – Việt, "Sam" có nghĩa là sắc, bén, nhọn. Ngoài ra "Sam" còn là tên một loài động vật chân đốt ở biển tượng trưng cho sự thủy chung, son sắc, sống có tình có nghĩa. Người tên "Sam Trọng" thường là người thông minh, sắc sảo, sống khôn khéo, hiểu biết, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, thủy chung, có tình nghĩa.
  • Sâm Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Theo nghĩa Hán-Việt, "Sâm" có nghĩa là đồ quý báu, trân bảo, ngoài ra còn là tên của một loại cỏ sâm, lá như cái bàn tay, hoa nhỏ mà trắng, dùng làm thuốc. Tên "Sâm Trọng" được dùng để chỉ người có dung mạo xinh đẹp, tài năng có thể giúp ích cho người cho đời như loài sâm quý ấy, mong con có được cuộc sống bình an, vinh hoa, phú quý, có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa.
  • Sang Trọng: "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Người tên "Sang Trọng" thường có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý, có tình nghĩa, được kính trọng, nể nang.
  • Siêu Trọng: "Trọng" là nặng. "Siêu Trọng" là hành động quan trọng, thể hiện con người có tài cán đặc biệt, hành động hơn người.
  • Thanh Trọng: "Thanh" là trong sạch, liêm khiết. "Trọng" là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. Tên "Thanh Trọng" mang ý nghĩa về người sống có đạo lý, đứng đắng, trong sạch, thanh cao
  • Thành Trọng: Chữ "Thành" theo nghĩa Hán-Việt dùng để chỉ tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ . Tên "Thành Trọng" nhằm nói đến người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chắc trong suy nghĩ và hành động
  • Yến Trọng: "Trọng" là người có cốt cách thanh cao, nghiêm túc, sống có đạo lý. "Yến Trọng" là cái tên thể hiện mong muốn con vừa là người giỏi giang xinh đẹp vừa là người có cuộc sống vui vẻ thanh tao.