Xem Nhiều 2/2023 #️ Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Tên Của Các Loài Hoa # Top 10 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 2/2023 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Tên Của Các Loài Hoa # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Tên Của Các Loài Hoa mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ vựng tiếng Anh về hoa – diễn tả sắc hương của hoa

Ngoài tên các loài hoa bằng tiếng Anh, cùng xem ý nghĩa của một số loài hoa đặc biệt nào.

1. Hoa dạ lan hương: Hyacinth

Hoa dạ lan hương mang một nỗi buồn sâu thẳm bắt nguồn từ một câu chuyện cổ, đó là sự yêu thương, ganh ghét và cũng là sự hối hận.

Chuyện kể về cái chết của chàng hoàng tử Hyacinthus, vị hoàng tử được thần Apollo sủng ái. Chàng đã trở thành nạn nhân trong ghen tuông dữ dội của Zephur, thần gió tây, người quyết tâm tiêu diệt chàng. Một hôm, khi Hyacinthus và Apollo chơi trò ném vòng, Zephyr đã gom gió thổi mạnh vào các vòng sắt Apollo ném ra, chiếc vòng sắt đã trúng thái dương Hyacinthus và chàng chết ngay tức thì. Apollo, kẻ giết người vô tội, đã trải qua nỗi đau khôn cùng. Vì không thể làm cho Hyacinthus sống lại, Apollo đã tạo ra một bông hoa mang tên hoàng tử, mọc lên từ máu của chàng.

Với mỗi màu sắc khác nhau hoa sẽ mang ý nghĩa khác nhau. Hoa trà màu hồng thể hiện lòng ngưỡng mộ. Màu đỏ thể hiện sự khiêm nhường. Còn màu trắng thể hiện sự tinh khiết và hãnh diện trong tình yêu.

Lời tỏ tình với loại hoa này thể hiện một tình yêu chân thành và toàn vẹn. Ở phương Tây, hoa kỷ niệm cưới lần thứ 51 sau ngày kỉ niệm vàng thứ 50 chính là hoa trà.

Với nhiều nơi, hoa trà còn là biểu tượng như thành phố Trùng Khánh của Trung Quốc hay bang Alabama của Hoa Kỳ.

Là biểu tượng của sự may mắn, giàu có và yêu thương, Thủy Tiên mang vẻ đẹp sang trọng, kiêu hãnh. Hoa rất phù hợp để trang trí trong những dịp đặc biệt như lễ, Tết, hoặc dùng làm quà tặng cho những người yêu thương.

Giống như cái tên của mình, hoa Baby mang vẻ đẹp nhỏ bé, thanh thuần và tinh khiết. Loài hoa tượng trưng cho tình yêu tinh khiết và trong trắng bởi vẻ đẹp mỏng manh, thanh tao như những bông tuyết trắng muốt.

Hoa Phong lữ hay Thiên trúc quỳ, là giống hoa có nguồn gốc từ Địa Trung Hải. Ở Việt Nam, Phong lữ rất được mọi người yêu thích bởi màu sắc rực rỡ trong những ngày mùa Đông lạnh giá. Phong lữ là biểu tượng “sự ưu ái” có lẽ vì sự mềm mại của những chiếc lá, vẻ đẹp của bông hoa và mùi hương dễ chịu của nó. Khi chà xát lá vào các ngón tay, sẽ cho một mùi hương thú vị và dễ chịu.

Cách học từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

Học từ vựng tiếng Anh về hoa qua các bộ phim

Các bộ phim tiếng Anh không những là cách luyện nghe mà còn là cách học tuyệt vời để ghi nhớ từ vựng. Trong các bộ phim, từ ngữ được đặt trong bối cảnh cụ thể. Người bản ngữ phát âm chuẩn và các hiệu tượng ngữ âm như nối âm, nuốt âm được vận dụng linh hoạt. Chỉ cần một cuốn sổ ghi chú nhỏ, và một bộ phim hay bạn đã sẵn sàng bắt đầu việc học tên tiếng Anh các loài hoa chưa nào?

Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Các Loài Hoa

5

(99.25%)

107

votes

1. Từ vựng tiếng Anh về hoa

Marigold: hoa vạn thọ

Lotus: hoa sen

Zinnia: hoa cúc ngũ sắc

Buttercup: hoa mao lương

Daffodil: hoa thủy tiên vàng

Primrose: hoa ngọc trâm

Rose: hoa hồng 

Lavender: hoa oải hương

Iris: hoa diên vĩ

Dahlia: hoa thược dược

Snapdragon: hoa mõm chó

Periwinkle: hoa dừa cạn, tứ quý

Peony: hoa mẫu đơn

Lily: hoa ly

Flamingo flower: hoa hồng môn 

Hydrangea: hoa cẩm tú cầu

Sunflower: hoa hướng dương

Daisy: hoa cúc

Gladiolus: hoa lay ơn 

Tuberose: hoa huệ

Violet: hoa violet

Peach blossom: hoa đào

Jasmine: hoa nhài

Bougainvillea: hoa giấy

Lilac: hoa tử đinh hương

Cockscomb: hoa mào gà

Apricot blossom: hoa mai

Bellflower: hoa chuông

Dandelion: bồ công anh

Water lily: hoa súng

Orchid: hoa lan

Lily of the valley: hoa linh lan

Carnation: cẩm chướng

Camellia: hoa trà

Petunia: hoa dạ yên thảo

Forget-me-not: hoa lưu ly

Poppy: hoa anh túc

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh về hoa – ý nghĩa các loài hoa

Hoa chi mộc lan (Magnolia)

Những bông hoa tuyệt đẹp này thường kéo theo những tán cây khi mùa xuân đến, khiến tất cả những ai nhìn thấy chúng đều phấn khích trong thời khắc giao mùa. Đó là lý do tại sao chúng biểu thị cho tình yêu thiên nhiên.

Hoa thược dược (Dahlia)

Khi nghe tên hoa này, chắc hẳn bạn sẽ nghĩ ngay đến hoa Thược dược đen. Những bông hoa xù này tượng trưng cho sự trang nghiêm và hào hoa, vì vậy người được tặng sẽ cảm thấy an tâm, thư thái hơn vào một dịp quan trọng như tốt nghiệp hoặc công việc mới.

Hoa hướng dương (Sunflower)

Truyền thuyết kể rằng khi các nhà thám hiểm Tây Ban Nha đến châu Mỹ, họ nghĩ rằng hoa hướng dương được làm bằng vàng thật. Đó là lý do vì sao mà hoa hướng dương biểu tượng cho “sự giàu có/phồn vinh giả tạo”.

Hoa oải hương (Lavender)

Với một mùi hương tuyệt vời và màu tím xinh đẹp, một bó hoa oải hương mang thông điệp về sự quan tâm. Oải hương có đặc tính trị liệu bằng hương thơm nhẹ nhàng, vì vậy một bó hoa oải hương có thể là một món quà tuyệt vời cho học sinh sinh viên hoặc bất kỳ ai trong cuộc sống của bạn, những người cần sự thư giãn.

Hoa trà (Camellia)

Những bông hoa tươi tốt, ấn tượng này đã được yêu thích bởi những người Victoria, những người đã tặng chúng cái tên với ý nghĩa “bạn là định mệnh của tôi.” Mỗi màu sắc của hoa trà phù hợp với một mối quan hệ nhất định: Hoa trà trắng nên được tặng cho người bạn thích, hoa trà hồng dành cho người mà bạn nhớ, và hoa trà đỏ để tặng cho nửa kia của bạn.

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. Cách học từ vựng tiếng Anh về hoa qua phim

Phim Bee (2017)

Phim Descendants (2008)

Phim Tinker Bell (serie film)

Comments

Mách Nhỏ Ý Nghĩa Và Tên Tiếng Anh Của Các Loài Hoa

Đã bao giờ bạn tìm hiểu về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa chưa? Các bạn biết không mỗi loài hoa khác nhau đều mang trên mình một ý nghĩa riêng biệt, nếu biết về ý nghĩa và tên tiếng Anh của chúng thì chúng ta sẽ lựa chọn đúng loài hoa để tặng cho người thân yêu cũng như là trang trí các buổi tiệc.

Hoa hồng

Nói về ý nghĩa và tên tiếng Anh của các loài hoa thì trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu về hoa hồng- loài hoa được mệnh danh là ” bá chủ” của các loài hoa. Nói đến hoa hồng chắc bạn sẽ nhớ đến câu ” hoa đẹp là hoa có gai”, đúng như cái định nghĩa đó hoa hồng mang vẻ đẹp của một cô nàng quyến rũ nhưng có rất nhiều gai nhọn, nó như là vũ khí tự bảo vệ chính mình của một cô gái yếu đuối.

Tên tiếng Anh của hoa hồng là Rose, mỗi loại hoa hồng đều mang một ý nghĩa khác nhau. Hoa hồng đỏ tượng trưng cho tình yêu mãnh liệt, sự hy sinh vì tình yêu. Trong đạo Thiên Chúa, hoa Hồng là sự tượng trưng cho những giọt máu của Chúa Kito, hơn thế nữa nó gợi nhớ về những vết thương đau đớn của Chúa.

Hoa hồng vàng tượng trưng cho tình yêu kiêu sa, biểu hiện niềm mong nỗi nhớ đến người mình yêu. Tuy nhiên, nếu bạn dành tặng những đóa hoa hồng vàng cho bạn thì nó mang ý nghĩa tích cực hơn, một tình bạn tồn tại vĩnh cửu.

Trời sinh em kiếp hoa hồng

Tỏa hương…khoe sắc…mênh mông đất trời

Tiếng yêu, em ngọt vành môi

Nghe như trong gió có lời thơ ca

Nguồn: sưu tầm

Hoa hướng dương

Ý nghĩa và tên tiếng anh của hoa hướng dương chắc chắn rằng đa phần chúng ta đều biết, hoa hướng dương có quyền kiêu hãnh về những gì mà hoa đã đóng góp cho cuộc sống này. Không chỉ cung cấp hạt, dầu, lá và thân dùng làm thực phẩm gia súc và dệt thành vải, mà còn mang lại hương sắc cho đời. Tên tiếng Anh của hoa hướng dương là Sunflower, nói nôm nay là hoa mặt trời.

Không phải tự nhiên mà có cái tên như vậy, do đặc tính của loài hoa này là hướng theo phía mặt trời mọc. Hãy thử nhắm mắt lại tưởng tượng, bạn đang ở một cánh đồng hoa hướng dương, bạn sẽ thấy một điều vô cùng tuyệt vời là tất cả các bông hoa đều hướng về cùng một phía, mặt trời mọc ở đâu thì hướng dương sẽ hướng về đó. Nếu trong công việc hướng dương tượng trưng cho sự kiên định, đoàn kết và trung thành, nếu trong tình yêu thì hướng dương tượng trưng cho tình yêu chung thủy và sắt son.

Đón nắng ngã về hoa hướng dương

Hiên ngang đứng thẳng nhìn trời vươn

Quanh năm mưa gió không lay chuyển

Ngày tháng hong đời với thái dương

Nguồn: sưu tầm

Hoa cúc dại

Chắc có lẽ bạn sẽ ngạc nhiên khi nhắc đến hoa cúc dạy trong ý nghĩa và tên tiếng anh của các loài hoa đẹp, Cúc dại và cúc vạn thọ tuy cùng loài hoa Cúc nhưng có tên tiếng anh và ý nghĩa khác nhau. Cúc dại có tên tiếng anh là Daisy, chúng ta có thể hiểu Daisy là Day’s eye mắt của buổi sớm mai. Đôi mắt ấy mở ra với nắng ban mai nhưng rồi khi ánh nắng tắt đi thì cũng là lúc đôi mắt kia khép lại,điều này giống với đặc tính ấy của hoa cúc dại.

ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa Cúc

Xin làm loài Cúc dại – nếu là hoa

Dịu dàng khép cánh mỗi chiều tà

Và mỗi sớm mai bừng thức giấc

Đón chào nắng ấm với sương sa.

Nguồn: Sưu tầm

Hoa lưu ly

Một trong những loài hoa có cái tên tiếng anh hay và ý nghĩa đó là hoa Lưu ly, tên tiếng anh của em ấy là Forget me not: xin đừng quên tôi. Có lẽ khi dịch sang tiếng Việt thì chúng ta cũng hiểu phần nào về ý nghĩa của hoa, nó giống như một hoài niệm về tình yêu chân thành. Nếu có một chàng trai tặng cho bạn loài hoa này thì hãy nhớ là trân trọng họ vì họ đang yêu thương bạn rất nhiều. Lưu trong lưu luyến, ly trong ly biệt và nếu đặt vào trường hợp chia ly người thân yêu thì loài hoa này giúp người ta hiểu được nỗi buồn, nỗi xót xa của người ở lại khi phải nhìn người mình thương yêu ra đi.

Ý nghĩa và tên tiếng Anh của hoa lưu ly

Tùy thuộc vào từng loài hoa và từng bối cảnh khác nhau mà chúng ta định nghĩa tên của loài hoa ấy, có thể nó sẽ mang đến cho bạn niềm vui khi bạn đang trong một tâm trạng tốt và tất nhiên nó cũng làm cho bạn nổi giận nếu trong hoàn cảnh tồi tệ vì ” người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”.

Địa điểm bán các loài hoa có tên hay và ý nghĩa

Nếu bạn đang phân vân không biết tìm mua những bó hoa đẹp ở đâu, bạn không biết tên tiếng Anh và ý nghĩa của các loài hoa thì bạn có thể liên hệ với shop Hoa tươi 360 vì chúng tô sẵn sàng lựa chọn hoa theo ý thích và yêu cầu của bạn, đồng thời chúng tôi sẽ tư vấn để bạn lựa chọn cho mình bó hoa đẹp nhất dành tặng người yêu.

Ý Nghĩa Của Các Loài Hoa

Mỗi loài hoa và mỗi màu hoa đều có một ý nghĩa của nó, chẳng hạn như ý nghĩa của loài hoa hồng là tượng trưng cho tình yêu, ý nghĩa của hoa cam là sự trinh bạch cho nên các cô dâu thường đội vòng hoa cam trong ngày cưới. Bạn hãy tìm hiểu ý nghĩa của các loài hoa để lựa chọn cho thích hợp.

Màu trắng biểu thị sự trong sạch, vì vậy trong các đám cưới, tặng hoa cô dâu, người ta chỉ dùng hoa trắng để tặng mà thôi. Ngoài ra, màu xanh nhạt chỉ sự xoa dịu đam mê, màu hoàng yến đường hoàng kiêu hãnh, màu phấn hồng êm ái ôn nhu, màu tím cà lâng lâng thoát tục, màu tím than an ủi đau thương, màu đỏ sậm tượng trưng máu lửa…

Ý nghĩa của các loài hoa

Hoa Anh Đào – Tâm hồn bạn rất đẹp

Hoa Anh Thảo – Sự thiếu tự tin

Hoa Anh Thảo Muộn – Tình yêu thầm lặng

Hoa Bách Hợp – Sự thanh khiết, hoàn toàn vừa ý, thân ái và tôn kính.

Hoa Bách Hợp Trắng – Sự trong trắng và thanh nhã.

Hoa Dã Bách Hợp – Đem lại hạnh phúc.

Hoa Sơn Bách Hợp – Sự nghiêm túc đứng đắn.

Hoa Bất Tử – Dù có điều gì xảy ra đi nữa, hãy tin rằng tình yêu của chúng ta là bất diệt

Hoa Bồ Công Anh – Lời tiên tri

Hoa Bụi Đường – Sự thờ ơ, lanh lùng

Hoa Calla (Lan Ư) – Sắc đẹp lộng lẫy

Hoa Cẩm Chướng – Tượng trưng cho tình bè bạn, lòng quí mến,tình yêu trong trắng, thanh cao

Hoa Cẩm Chướng Hồng – Tượng trưng cho ngày của mẹ.

Hoa Cẩm Chướng Tím – Tính thất thường.

Hoa Cẩm Chướng Vàng – Tỏ ý khinh bỉ , coi thường, sự hắt hủi, cự tuyệt.

Hoa Cẩm Chướng có sọc – Tỏ ý từ chối, không tiếp nhận.

Hoa Cẩm Chướng Đỏ – Biểu hiện sự tôn kính, tỏ ý đau buồn, đau khổ.

Hoa Cẩm Chướng râu – Lòng can đảm – Sự tài trí

Hoa Cẩm Chướng sẫm – Lòng tự trọng, danh dự

Hoa Cẩm Nhung – Tôi mến bạn lắm!

Hoa Cỏ Chân ngỗng – Bị bỏ rơi

Hoa Cúc – Sự cao thượng.

Hoa Cúc Trắng – Lòng cao thượng – sự chân thực, ngây thơ, trong trắng

Hoa Cúc Tây – Chín chắn – tình yêu muôn màu

Hoa Cúc Đại Đóa – Lạc quan và niềm vui, sự vui mừng

Hoa Cúc Tím (Thạch Thảo) – Sự lưu luyến khi chia tay

Hoa Cúc Vàng – Lòng kính yêu quý mến, nỗi hân hoan vui vẻ, tỏ sự chân thực, trong trắng

Hoa Cúc Vạn Thọ – Sự đau buồn, nổi thất vọng, ghen ghét.

Hoa Cúc Zinnia – Nhớ đến bạn bè xa vắng

Hoa Thủy Cúc – Sự lo xa, nhớ lại.

Hoa Cúc Ba Tư – Sự trong trắng.

Hoa Cúc Mũi Hài – Tỏ ý bảo vệ.

Hoa Cúc Đồng Tiền – Tỏ ý chúc sống lâu.

Hoa Dạ Lan Hương – Sự vui chơi

Hoa Ðinh tử màu lửa – Càng ngày anh càng yêu em.

Hoa Ðinh tử màu đỏ sẫm – Lòng anh không bao giờ thay đổi.

Hoa Đồng Thảo – Tính khiêm nhường

Hoa Đồng Tiền – Niềm tin tưởng, sự sôi nổi

Hoa Făng – Giúp ta hàn gắn những vết thương lòng.

Hoa Lưu Ly (Forget Me Not) – Xin đừng quên em

Hoa Hồng – Tỏ lòng ái mộ, tỏ sự hạnh phúc vinh dự.

Hoa Hồng Gai – Tỏ lòng tốt.

Hoa Hồng Đỏ – Một tình yêu mảnh liệt và đậm đà, tỏ sự hạnh phúc vinh dự.

Hoa Hồng Trắng – Tình yêu trong sáng và cao thượng.

Hoa Hồng Baby – Tình yêu ban đầu.

Hoa Hồng bạch – Ngây thơ duyên dáng và dịu dàng.

Hoa Hồng Nhung – Tình yêu say đắm và nồng nhiệt.

Hoa Hồng Vàng – Một tình yêu kiêu sa và rực rỡ. (Đôi khi có ý nghĩa tình yêu út giảm và sự phản bội, tỏ ý cắt đứt quan hệ).

Hoa Hồng Phớt – Bắt đầu một tình yêu mơ mộng.

Hoa Hồng Đậm – Người đẹp kiêu kì.

Hoa Hồng Thẩm – Tình yêu nồng cháy.

Hoa Hồng Cam – Tình yêu hòa lẫn với ghen tuông.

Hoa Hồng Viền Trắng – Tình yêu kín đáo, sâu sắc, sẵn sàng hy sinh cho người mình yêu

Hoa Hồng Phấn – Sự trìu mến.

Hoa Hồng Tỉ Muội – Khi được tặng, nếu là bạn trai thì cần hiểu rằng – Bạn là một đứa em ngoan.

Hoa Huệ – Sự trong sạch và thanh cao

Hoa Huệ Tây – Sự thanh khiết

Hoa Huệ Thung – Sự trở về của hạnh phúc

Hoa Hướng Dương – Niềm tin và hy vọng. Anh chỉ biết duy nhất có em

Hoa Hải Đường – Chúng ta hăy giữ t́nh bạn thân thiết

Hoa Hạnh Đào – Thầm lặng, mòn mỏi

Hoa Inmortel – Nỗi đau khổ khó nguôi.

Hoa Kim Ngân – Lòng trung thành, tình yêu gắn bó

Hoa Lan – Tình yêu tha thiết ấp ủ trong tôi. Sự thành thật

Hoa Lay Ơn – Cuộc họp vui vẻ và lời hẹn cho ngày mai

Hoa Lưu Ly – Anh muốn hoàn toàn là của em

Hoa Lài – Tinh bạn ngát hương

Hoa Lư – Tình yêu thanh cao và trong sạch

Hoa Lý – Tình yêu thanh cao và trong sạch.

Hoa Mai, hoa Đào – Một mùa xuân tràn trề ước mơ và hy vọng

Hoa Mimosa – Tình yêu mới chớm nở

Hoa Màu Gà – Không có điều gì làm anh chán cả

Hoa Mao Địa Hoàng – Sự giả dối

Hoa Mười Giờ – Hẹn em lúc 10 h

Hoa Ngô – Sự dịu dàng, tế nhị

Hoa Nghệ Tây – Sự vui mừng, tươi tắn

Hoa Ngàn Hương Vàng – Tôi đã có chồng hãy tha thứ

Hoa Pensée – Tôi rất nhớ bạn. Tỏ lòng mơ ước

Hoa Phù Dung – Hồng nhan bạc phận, tình yêu không bền

Hoa Phi Yến – Nhẹ nhàng, thanh thoát

Hoa Phong Lữ – Sự ưu ái

Hoa Quỳnh – Sự thanh khiết

Hoa Rẻ Quạt – Sự ngớ ngẩn

Hoa Sen – Lòng độ lượng và từ bi bác ái

Hoa Sen Hồng – Hân hoan, tươi vui

Hoa Sen Trắng – Cung kính, tôn nghiêm, sự trong trắng không chút tà tâm

Hoa Sen Cạn – Lòng yêu nước

Hoa Sim – Bằng chính của t́nh yêu

Hoa Sơn Trà – Anh nên dè dặt một chút

Hoa Táo – Sự hâm mộ, ưa chuộng

Hoa Táo Gai – Niềm hy vọng

Hoa Thiên Lư – Sự trong sạch, hiên ngang

Hoa Thuỷ Tiên – Vương giả, thanh cao, kiêu hảnh

Hoa Thục Quỳ – Sự thành công

Hoa Thược Dược – Sự dịu dàng và nét thầm kín

Hoa Ti Gôn Hồng – Tôi mong nhớ bạn, đau khổ và không gặp khi đến thăm bạn.

Hoa Trà Mi – Kiêu hảnh, coi thường tình yêu

Hoa Trà – Duyên dáng, cao thượng. Lòng can đảm

Hoa Trà Trắng – Sự thanh khiết

Hoa Tulíp – Tình yêu, thắng lợi và đẹp đẽ, biểu tượng người yêu hoàn hảo.

Hoa Tulíp Vàng – Tình yêu nhưng không hi vọng.

Hoa Tulíp Trắng – Lòng yêu quý.

Hoa Tulíp Đỏ – Lòng yêu chưa được đáp lại.

Hoa Tulíp Xanh – Lòng chân thành.

Hoa Tường Vi – Sự yêu thương, anh đã bắt đầu yêu em.

Hoa Tường Vi Đỏ – Ý muốn được yêu.

Hoa Tường Vi Trắng – Tình yêu trong trắng.

Hoa Tường Vi Phấn Hồng – Lời hứa hẹn.

Hoa Tường Vi Hồng – Anh yêu em mãi mãi

Hoa Tường Vi Vàng – Anh sung sướng được yêu em

Hoa Tử Đinh Hương (Lilas) – Cảm thấy sao xuyến, phải chăng mình đã yêu rồi chăng

Hoa Tử Vi – Sự e ấp kín đáo

Hoa Vân Anh – Khiếu thẩm mỹ

Hoa Violette (Chuông) – Hãy giữ kín tình yêu của chúng ta, đừng cho ai biết

Ý nghĩa màu sắc của hoa

Màu trắng – Ðơn sơ, thanh khiết, trung thực

Màu đen – U buồn, tang chế

Màu tím – Nhớ nhung, lãng mạn, trang trọng

Màu vàng – Rực rỡ, sung túc, cơ hội mới

Màu xanh da trời – Yêu đời, bao dung, êm dịu

Màu xanh lý – Dịu dàng, nhã nhặn

Màu xanh lá cây – Tươi mát, hy vọng, sinh động

Màu hồng – Nồng nàn, thơ ngây, đam mê.

Màu đỏ – Nồng cháy, sôi nổi

Màu cam – Tươi vui, rạng rỡ

Các loại hoa thích hợp tùy theo các dịp vui, ngày lễ

Chọn các loại hoa thích hợp dịp vui ngày lễ

Mừng tân gia, nên chọn màu hoa tươi vui rực rỡ.

Mừng sinh nhật nên chọn các loại hoa có màu tươi ấm, thanh khiết.

Ngày Tình Yêu (Valentine’s Day) nên chọn những bông hồng đỏ thắm hoặc màu hồng nồng nàn.

Ngày thầy cô giáo có thể chọn hoa hồng màu đỏ, trắng, vàng hoặc các loại lan, cúc trắng, cúc vàng v.v…

Dự tang lễ nên chọn hoa huệ ta, huệ tây, vạn thọ, cúc tím….

Ngày trọng đại nhất đời người có thể chọn những loại hoa mà mình thích, thông thường các cô dâu hay chọn hoa hồng trắng bó chung với hoa hồng đỏ, hoa hồng BB hoặc hồng nhung, hoa cúc trắng…

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa Và Ý Nghĩa Tên Của Các Loài Hoa trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!