Xem Nhiều 5/2022 # Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất # Top Trend

Xem 64,449

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 64,449 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • #1001 Các Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Và Nữ Ý Nghĩa Nhất 2022
  • Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Và Ý Nghĩa Của Các Tháng
  • Trào Lưu Giải Thích Tên Mình Theo Cách ‘trên Trời Dưới Đất’: Xuất Hiện Những ‘vựa Muối’ Với Cách Định Nghĩa Không Tưởng!
  • Tên Con Nguyễn Linh Nhi Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Nguyễn Ngọc Linh Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
    1. Hachi: dòng sông.
    2. Hadiya: món quà.
    3. Hadassah: cây sim.
    4. Hadara: xinh đẹp.
    5. Hadley: đồng cỏ.
    6. Hafwwen: mùa hạ dịu dàng.
    7. Hagar: chối bỏ.
    8. Hahau: giọt sương.
    9. Haido: sự nũng nịu.
    10. Hailey: cỏ khô.
    11. Haifa: cơ thể đẹp.
    12. Haidee: khiêm tốn.
    13. Haiwee: chim bồ câu.
    14. Hala: đẹp mặn mà.
    15. Halcyon: biển.
    16. Haley: khéo léo, gây nghiện.
    17. Halfrida: bình yên.
    18. Halia: yêu dấu.
    19. Halima: nhẹ nhàng.
    20. Halina: giống nhau, tương tự.
    21. Halla: vị khách không được mong đợi.
    22. Halona: may mắn.
    23. Hana: làm việc; nở hoa; hòa nhã.
    24. Hanaka: bông hoa nhỏ.
    25. Hanale: thương xót.
    26. Hanifah: niềm tin đúng đắn.
    27. Hanna: nữ thần cuộc sống.
    28. Hansol: cây thông.
    29. Hannah: sự ân sủng của Chúa.
    30. Hanul, Harah: bầu trời.
    31. Hanya: đá.
    32. Hao: vị ngon; tốt lành.
    33. Harlene: thỏ rừng.
    34. Harmony: sự pha trộn tuyệt đẹp.
    35. Harriet: vị chỉ huy quân đội quyền lực.
    36. Hasia: được Chúa chở che, bảo vệ.
    37. Hasina: tốt lành.
    38. Hathor: nữ thần bầu trời.
    39. Haukea: tuyết.
    40. Hausu: chú gấu nhỏ.
    41. Hawa: tình yêu, hơi thở cuộc sống.
    42. Haya: khiêm tốn.
    43. Hayat: cuộc sống.
    44. Haylla: món quà không mong đợi.
    45. Hazel: cây phỉ, , ánh sáng màu vàng – nâu.
    46. Heavenly: thiên thần; thiên đàng.
    47. Heba: món quà của Chúa.
    48. Hebe: sự trẻ trung.
    49. Hedda: sự đấu tranh.
    50. Hedwwig: đấu sĩ.
    51. Heidi: cao quý.
    52. Helaku: ngày nắng đẹp.
    53. Helen, Helena: ánh sáng từ ngọn đuốc; tỏa sáng.
    54. Helga: thánh thiện.
    55. Helianthe: bông hoa tươi thắm.
    56. Helice: vòng xoắn.
    57. Helki: sự vuốt ve.
    58. Heloise: người nổi tiếng trong cuộc chiến; khỏe mạnh; sự hưng thịnh.
    59. Helsa: nhân từ, thánh thiện.
    60. Heltu: chú gấu thân thiện.
    61. Hera: nữ hoàng nơi thiên đường.
    62. Herberta: đấu sĩ thông minh.
    63. Herlia: xinh đẹp nhất.
    64. Herma: làm từ đá.
    65. Hermina: con gái của trái đất; cao quý.
    66. Hermosa: đáng yêu, xinh đẹp.
    67. Hero: người được lựa chọn.
    68. Hertha: mẹ trái đất.
    69. Hesper: màn đêm.
    70. Hesper: ngôi sao đêm.
    71. Hestia: ngôi sao; cây sim.
    72. Heta: thợ săn thỏ.
    73. Hialeah: đồng cỏ đẹp.
    74. Hiawasee: đồng cỏ.
    75. Hiawatha: dòng sông.
    76. Hibiscus: loài hoa mọc ở vùng đất hoang.
    77. Hika: con gái.
    78. Hilary: tươi cười, vui vẻ.
    79. Hilda: người bảo vệ; thành trì của cuộc chiến; đấu sĩ.
    80. Hildemar: vinh quang.
    81. Hildreth: quân sư.
    82. Hilma: bảo vệ.
    83. Hina: con nhện.
    84. Hinda: con nai cái.
    85. Hine: cô gái nhỏ.
    86. Hine – Raumati: mỹ nhân ngư.
    87. Hine – Titame: ngày nổi loạn.
    88. Hippolyta: con ngựa tự do.
    89. Hiriko: hào phóng.
    90. Hiriwa: mảnh vụn.
    91. Hisa: sự sống dài.
    92. Hiva: bài hát hay.
    93. Hoaka: tươi sáng.
    94. Hoa: hoa nở.
    95. Holda: yêu dấu.
    96. Holla: thành quả.
    97. Hollis: cây ô rô.
    98. Honesta: thật thà, chân thật.
    99. Honey: ngọt ngào.
    100. Hong: màu hồng.
    101. Honor: được tôn vinh.
    102. Hooda: định hướng đúng.
    103. Honovi: con nai đực quyền lực.
    104. Hoolana: hạnh phúc.
    105. Hope: sự thật; khát khao; đức tin.
    106. Hopi: hòa bình.
    107. Horatia: níu giữ thời gian.
    108. Hortense: người nông dân.
    109. Hoshi: ngôi sao.
    110. Howi: chim bồ câu.
    111. Huberta: tâm hồn tươi sáng; trái tim.
    112. Huelo: niềm hi vọng.
    113. Huette: thông minh; trái tim; tâm hồn.
    114. Hula: nhạc sĩ.
    115. Hunter: thợ săn.
    116. Huyana: hạt mưa rơi.
    117. Hypaita: cao nhất.
    118. Hyacinth: thực vật; bông hoa; màu tím.
    119. Humita: hạt ngô.
    120. Humilia: khiêm tốn, nhún nhường.
    121. Hudla: hòa nhã; yêu dấu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Nguyễn Minh Vũ 45/100 Điểm Trung Bình
  • Tên Con Nguyễn Minh Vũ Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Thị Thanh Tâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Tên Con Trần Thanh Tâm Có Ý Nghĩa Là Gì
  • Tên Trần Thanh Tâm Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Bạn đang xem bài viết Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100