Xem Nhiều 12/2022 #️ Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất / 2023 # Top 20 Trend | Uplusgold.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất / 2023 mới nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hachi: dòng sông.

Hadiya: món quà.

Hadassah: cây sim.

Hadara: xinh đẹp.

Hadley: đồng cỏ.

Hafwwen: mùa hạ dịu dàng.

Hagar: chối bỏ.

Hahau: giọt sương.

Haido: sự nũng nịu.

Hailey: cỏ khô.

Haifa: cơ thể đẹp.

Haidee: khiêm tốn.

Haiwee: chim bồ câu.

Hala: đẹp mặn mà.

Halcyon: biển.

Haley: khéo léo, gây nghiện.

Halfrida: bình yên.

Halia: yêu dấu.

Halima: nhẹ nhàng.

Halina: giống nhau, tương tự.

Halla: vị khách không được mong đợi.

Halona: may mắn.

Hana: làm việc; nở hoa; hòa nhã.

Hanaka: bông hoa nhỏ.

Hanale: thương xót.

Hanifah: niềm tin đúng đắn.

Hanna: nữ thần cuộc sống.

Hansol: cây thông.

Hannah: sự ân sủng của Chúa.

Hanul, Harah: bầu trời.

Hanya: đá.

Hao: vị ngon; tốt lành.

Harlene: thỏ rừng.

Harmony: sự pha trộn tuyệt đẹp.

Harriet: vị chỉ huy quân đội quyền lực.

Hasia: được Chúa chở che, bảo vệ.

Hasina: tốt lành.

Hathor: nữ thần bầu trời.

Haukea: tuyết.

Hausu: chú gấu nhỏ.

Hawa: tình yêu, hơi thở cuộc sống.

Haya: khiêm tốn.

Hayat: cuộc sống.

Haylla: món quà không mong đợi.

Hazel: cây phỉ, , ánh sáng màu vàng – nâu.

Heavenly: thiên thần; thiên đàng.

Heba: món quà của Chúa.

Hebe: sự trẻ trung.

Hedda: sự đấu tranh.

Hedwwig: đấu sĩ.

Heidi: cao quý.

Helaku: ngày nắng đẹp.

Helen, Helena: ánh sáng từ ngọn đuốc; tỏa sáng.

Helga: thánh thiện.

Helianthe: bông hoa tươi thắm.

Helice: vòng xoắn.

Helki: sự vuốt ve.

Heloise: người nổi tiếng trong cuộc chiến; khỏe mạnh; sự hưng thịnh.

Helsa: nhân từ, thánh thiện.

Heltu: chú gấu thân thiện.

Hera: nữ hoàng nơi thiên đường.

Herberta: đấu sĩ thông minh.

Herlia: xinh đẹp nhất.

Herma: làm từ đá.

Hermina: con gái của trái đất; cao quý.

Hermosa: đáng yêu, xinh đẹp.

Hero: người được lựa chọn.

Hertha: mẹ trái đất.

Hesper: màn đêm.

Hesper: ngôi sao đêm.

Hestia: ngôi sao; cây sim.

Heta: thợ săn thỏ.

Hialeah: đồng cỏ đẹp.

Hiawasee: đồng cỏ.

Hiawatha: dòng sông.

Hibiscus: loài hoa mọc ở vùng đất hoang.

Hika: con gái.

Hilary: tươi cười, vui vẻ.

Hilda: người bảo vệ; thành trì của cuộc chiến; đấu sĩ.

Hildemar: vinh quang.

Hildreth: quân sư.

Hilma: bảo vệ.

Hina: con nhện.

Hinda: con nai cái.

Hine: cô gái nhỏ.

Hine – Raumati: mỹ nhân ngư.

Hine – Titame: ngày nổi loạn.

Hippolyta: con ngựa tự do.

Hiriko: hào phóng.

Hiriwa: mảnh vụn.

Hisa: sự sống dài.

Hiva: bài hát hay.

Hoaka: tươi sáng.

Hoa: hoa nở.

Holda: yêu dấu.

Holla: thành quả.

Hollis: cây ô rô.

Honesta: thật thà, chân thật.

Honey: ngọt ngào.

Hong: màu hồng.

Honor: được tôn vinh.

Hooda: định hướng đúng.

Honovi: con nai đực quyền lực.

Hoolana: hạnh phúc.

Hope: sự thật; khát khao; đức tin.

Hopi: hòa bình.

Horatia: níu giữ thời gian.

Hortense: người nông dân.

Hoshi: ngôi sao.

Howi: chim bồ câu.

Huberta: tâm hồn tươi sáng; trái tim.

Huelo: niềm hi vọng.

Huette: thông minh; trái tim; tâm hồn.

Hula: nhạc sĩ.

Hunter: thợ săn.

Huyana: hạt mưa rơi.

Hypaita: cao nhất.

Hyacinth: thực vật; bông hoa; màu tím.

Humita: hạt ngô.

Humilia: khiêm tốn, nhún nhường.

Hudla: hòa nhã; yêu dấu.

Top 120 Tên Hay 4 Chữ Cho Nữ Bằng Tiếng Anh / 2023

Abna: ánh sáng.

Adar: cao quý.

Adel: cao quý, tử tế.

Adri: đến từ Adria.

Aida: hạnh phúc, vui vẻ,

Aine: tỏa sáng.

Aino: độc nhất vô nhị.

Alba: người nổi tiếng.

Akle: thanh kiếm.

Alet: nguồn gốc cao quý.

Alli: đôi cánh.

Alma: cô gái.

Amie: gây chú ý.

Anja: kết thúc.

Anju: cô gái trong tim.

Anna: ngọt ngào, hòa nhã.

Anne: duyên dáng, thanh nhã.

Anni: ưa thích, có duyên.

Anum: người con thứ 5 trong gia đình.

Asia: phục sinh.

Asra: di chuyển vào ban đêm.

Ayah: vải lụa.

Ayla: cây sồi.

Bade: trận chiến.

Bara: lựa chọn.

Brea, Bria: quý phái, cao sang,

Bryn: ngọn đồi.

Cait: tinh khôi, trong trẻo.

Cali: xinh đẹp.

Cara: thân mến, yêu dấu.

Cari: tự do.

Cate: tinh khiết.

Char: người yêu dấu.

Chou: con bướm.

Cleo: danh tiếng của Cha.

Cora: cái sừng.

Cori: trinh tiết.

Cyan: màu xanh sáng.

Dale: sống trong thung lũng.

Dana: quan tòa của tôi là Chúa.

Dawn: bình minh.

Deon: sang trọng.

Dian: thần thánh.

Diep: không có sẵn.

Dima: con trai của thần Demeter.

Doli: con chim xanh.

Dyan: tiên đoán.

Abru: cẩm thạch.

Eila: đến từ Evelyn.

Elle: nguồn gốc cao quý.

Elma: người bảo vệ mạnh mẽ.

Elva: bạn của thần Gió.

Emer: nhanh nhẹn.

Emma, Emmy: tuyệt vời.

Erin: người nổi tiếng.

Evie: cuộc sống, sự sống.

Faye: đức tin, sự tin tưởng.

Flor: nở hoa.

Gabi: người phụ nữ của Chúa.

Gage: lời hứa.

Gail: thông minh, xinh đẹp.

Gale: tràn đầy sức sống, vui tươi, tự tin.

Gene: tốt lành.

Gina: người nông dân.

Hang: mặt trăng.

Hart: con nai.

Hend: quyền lực, luật lệ.

Heta: trận chiến.

Imen: thành thật.

Iris: màu sắc, cầu vồng.

Irma: thế giới.

Ivie: cây thường xuân.

Jada: tốn kém.

Jade: ngọc lục bảo.

Jami: người chiếm đóng.

Jeri: cây giáo.

Jodi: cao sang.

Juhi: bông hoa.

Kara: thân mến.

Kate: sạch sẽ và trong trẻo.

Kati: thuần khiết.

Kaye: người giữ chìa khóa.

Keri: quê hương.

Kira: thước đo.

Kora: nữ tính.

Kori: trinh nguyên.

Kumi: luôn xinh dẹp.

Kyna: thông minh.

Lana: đá.

Lara: người bảo vệ.

Leah: mạnh mẽ, dũng cảm.

Lela: sự trung thực.

Lena: nghiêm khắc, con sư tử.

Lexi: phòng thủ.

Lihi: con là của bố mẹ.

Lily: hoa huệ.

Lira: đàn hạc.

Live: người bạn mến yêu.

Loes: chiến binh danh dự.

Luba: người yêu dấu.

Lucy: ánh sáng kiều diễm, chiếu sáng.

Lynn: lá chắn.

Maci: món quà của Yahweh.

Maha: mặt trăng.

Maja: mẹ.

Mary: sạch sẽ.

Maud: mạnh mẽ trong trận chiến.

Mink: quyền lực, sức mạnh.

Myla: nhân hậu.

Nada: hào phóng.

Neha: tình yêu, tình thương.

Niki: chiến thắng.

Nina: mãi mãi trong trẻo.

Nita: con gấu.

Noor: ánh sáng.

Nora: Chúa là ánh sáng của con.

Olga: thánh thiện.

Pari: gương mặt thiên thần.

Paul: khiêm tốn.

Rosa: hoa hồng.

Saar: công chúa.

Siri: phép màu.

Syed: hạnh phúc

Tuyển Tập 1001 Tên Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Cả Nam Và Nữ / 2023

GonHub ” Thủ thuật ” Tuyển tập 1001 tên Tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất cho cả nam và nữ

Tuyển tập 1001 tên Tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất cho cả nam và nữ là những cái tên thật sự mới lạ, chỉ cần nghe qua thôi là cũng thấy được từng ý nghĩa mà cái tên gửi gắm trong đó. Hiện nay, khi mà đất nước đang trên đà phát triển và hội nhập, xu hướng nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam càng ngày càng nhiều, điều đó đồng nghĩa với việc là chúng ta phải bổ sung thêm kiến thức Tiếng Anh cho mình ngay từ bây giờ, đặc biệt hơn cả phải có thêm một tên gọi phụ bằng Tiếng Anh để tăng sự chuyên nghiệp trong quá trình làm việc với công ty, với tập đoàn đa quốc gia. Bạn muốn tìm kiếm cho mình một cái tên Tiếng Anh vừa hay vừa đẹp thì nên cân nhắc qua những sự lựa chọn bên dưới.

1 Tổng hợp 1001 tên Tiếng Anh cho cả nam và nữ hay ý nghĩa nhất

1.1 1. Tên Tiếng Anh gắn với màu sắc và đá quý

1.2 2. Tên Tiếng Anh gắn với thiên nhiên

1.3 3. Tên Tiếng Anh theo ý nghĩa tôn giáo

1.4 4. Tên Tiếng Anh với ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm

1.5 5. Tên Tiếng Anh theo ý nghĩa tính cách

1.6 6. Tên Tiếng Anh của bạn theo ngày, tháng, năm sinh

Tổng hợp 1001 tên Tiếng Anh cho cả nam và nữ hay ý nghĩa nhất

1. Tên Tiếng Anh gắn với màu sắc và đá quý

Tên nữ Tên nam

Diamond Ruby

Blake

Rufus

Jade Scarlet

Kỉea Sienna

Gemma Margaret

Melanie Pearl

2. Tên Tiếng Anh gắn với thiên nhiên

Tên nữ Tên nam

Azure Layla

Douglas

Dylan

Neil

Samson

Esther Roxana

Iris Stella

Daisy Floria

Rose Lilly

3. Tên Tiếng Anh theo ý nghĩa tôn giáo

Tên nữ Tên nam

Ariel

Dorothy

Elizabeth

Emmanuel

Jesse

Abraham Joel

Daniel John

Elijah Joshua

Emmanuel Jonathan

Gabriel Matthew

Issac Nathan

Jacob Michael

Raphael Theodore

Samuel Timothy

Zachary

Tên nữ Tên nam

Alexandra

Edith

Hilda

Louisa

Matilda

Bridget

Valerie

Andrew Harvey

Alexander Leo

Arnold Leonard

Brian Louis

Chad Marcus

Drake Richard

Harold Richard

Charles Walter

Vincent Wiliam

5. Tên Tiếng Anh theo ý nghĩa tính cách

Tên nữ Tên nam

Amanda Được yêu thương, xứng đáng với tình yêu Alan Sự hòa hợp

Beatrix Hạnh phúc, được ban phước Asher Người được bạn phước

Helen Mặt trời, người tỏa sáng Benedict Được ban phước

Hilary Vui vẻ Darius Người sở hữu sự giàu có

Irene Hòa bình David Người yêu dấu

Gwen Được ban phước Felix Hạnh phúc, may mắn

Serena Tĩnh lặng, thanh bình Edgar Giàu có, thịnh vượng

Victoria Chiến thắng Edric Người trị vì gia sản

Vivian Hoạt bát Edward Người giám hộ của cải

Alexandra Người bảo vệ Kenneth Đẹp trai và mãnh liệt

Lousia Chiến binh nổi tiếng Paul Bé nhỏ

Sarah Công chúa, tiểu thư Victor Chiến thắng

Shophie Sự thông thái Albert Cao quý, sáng dạ

Matilda

Donald Người trị vì thế giới

Bridget Siêu phàm Frederick Người tị vì hòa bình

Andrea Dũng cảm Eric Vị vua muôn đời

Valerie Mạnh mẽ Henry Người cai trị đất nước

Adelaide

Harry Người cai trị đất nước

Alice Cao quý Maximus Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất

Bertha Thông thái, nổi tiếng Raymond Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng

Clara Sáng dạ, rõ ràng, trong trắng Robert Người nổi danh sáng dạ

Freya Tiểu thư Stephen Vương miện

Gloria Vinh quang Titus Danh giá

Martha Quý cô, tiểu thư Andrew Hung dũng, mạnh mẽ

Phoebe Sáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết Alexander Người trấn giữ

Regina Nữ hoàng Arnold Người trị vì đại bàng

6. Tên Tiếng Anh của bạn theo ngày, tháng, năm sinh

Tên là ngày sinh của bạn Tên nữ Nghĩa của tên Tên nam Nghĩa của tên

1. Eva Là người nữ đầu tiên xuất hiện trên trái đất 1. Kyle Sự thông minh

2. Alie

2. Jason Khỏe mạnh

3. Kate Trong trắng, tinh khiết 3. Michael Thiên chúa

4. Sarah Nữ hoàng, hoàng tử 4. Olardo

5. Jenny Màu mỡ, tươi tốt 5. Patrick Quý tộc

6. Cassandra người tỏa sáng 6. Jeff Sự bình an

7. Amy Tình yêu 7. Cliff Phóng khoáng

8. Ramie Gai góc, mạnh mẽ 8. Jack

9. Bella Sự ngọt ngào 9. Edward Sự giàu có

10. Andrena Sự dũng cảm 10. Todd

11. Sally Công chúa 11. Mortimer

12. Emily Chăm chỉ, chịu khó, cần cù 12. Fred

13. Mary Sự quyến rũ 13. Hector Người có tư duy lãnh đạo

14. Julie Trẻ trung 14. Silver Đồ trang sức quý

15. Britney

15. Troy

16. Samantha Thanh bình, yên bình 16. Lorenzo

17. Camryn Sự phóng khoáng 17. Johnny Duyên dáng

18. Kara

18. Rogger Rực rỡ, vinh quang

19. Riley Một người tuyệt vời 19. Jackey Người giỏi lãnh đạo

20. Pattie

20. Billy Có ý chí mạnh mẽ, bảo vệ.

21. Elena Tỏa sáng, bừng sáng 21. Robbie Vinh quang, rực rỡ

22. Christina Thể hiện sự sáng tạo, may mắn 22. Jacke

23. Lizzie Hào phóng 23. Daniel Sự tài ba xuất chúng

24. Martha May mắn 24. David

25. Linda Năng động 25. Donald

26. Selina Người biết yêu thương, trân trọng cuộc sống 26. Ron

27. Sophie Châu báu

28. Gemma Ngọc quý

Tên đệm là tháng sinh của bạn

1. Jordan 7. Valikie 1. Martin 7. Harry

2. Michelle 8. Cami 2. Justin 8. Larry

3. Allan 9. Ryna 3. Dave 9. Rod

4. Dolly 10. Lalle 4. Cody 10. Ray

5. Maria 11. Scarllee 5. Bob 11. Ben

6. Ella 12. Annie 6. Zack 12. Joe

Tổng Hợp Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam Bắt Đầu Bằng Chữ H / 2023

Bạn đang tìm một cái tên có thể sử dụng khi giao tiếp với đối tác nước ngoài, hay muốn đặt cho con trai mình một cái tên thật “Tây”, thật “sang”? AROMA đã chọn lọc và đem tới danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H chi tiết nhất dành cho bạn.

Lựa chọn tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H

Trong danh sách tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H, aroma đã cung cấp chi tiết ý nghĩa, nguồn gốc, các truyền thuyết xung quanh mỗi cái tên. Hãy ngâm cứu thật kỹ và lựa chọn tên tiếng Anh phù hợp nhất với bạn nhé!

HENRY

Được coi là một cái tên mạnh mẽ và truyền thống ở Anh, còn ở Mỹ lại mang tính độc lập và bình dân, Henry là tên tiếng Anh cho con trai vừa có khí chất vừa có phong cách. Tên Henry được các thành viên trong hoàng tộc sử dụng rất nhiều, bao gồm tám vị vua đầu tiên của nước Anh, ngoài ra cái tên hoàng gia này cũng phổ biến với những ngôi sao nhạc rock và các sao Hollywood.

HARPER

Được coi là tên dành cho con trai trong những năm 1800, Harper trở nên nổi tiếng khi tác giả Harper Lee xuất bản cuốn tiểu thuyết kinh điển “Giết con chim nhại”. Tại thời điểm hiện tại, cái tên này đang trở nên phổ biến với tốc độ chóng mặt khi nhiều người nổi tiếng đặt tên thánh cho con gái họ là Harper. Điều này rất đáng chú ý vì cho đến tận giữa những năm 2000, cái tên này chẳng mấy khi được sử dụng dù cho nam hay nữ đi nữa.

HAROLD

Cái tên này nghĩa là vị tướng chỉ huy của đoàn quân. Harold phổ biến từ thời kỳ Viking và có rất nhiều vị vua chúa Na Uy mang cái tên này.

HOLDEN

Cái tên này nghĩa là “đến từ vùng trũng của thung lũng”. Ngoài ra, Holden Caufield, chàng trai trẻ với giấc mộng tan vỡ về thực tại, là nhân vật chính trong tiểu thuyết “Bắt trẻ đồng xanh” nổi tiếng của nhà văn J.D. Salinger.

HERBERT

Nghĩa là “chiến binh lẫy lừng”; đây là cái tên được người Nooc-măng đưa vào nước Anh.

HANNIBAL

Nghĩa là ân sủng của Thượng đế; đây là tên của một vị tướng từ thành bang Carthago nổi tiếng đã chiến đấu với đế quốc La Mã và được nhớ đến vì chiến thuật thiên tài của ông và chuyến hành trình của ông qua dãy Alps trên lưng những con voi.

HAL

Hal là một dạng khác quen thuộc và phổ biến của tên Henry, nhưng cũng có thể là biến thể của những cái tên như Halden, Hall và các tên tương tự.

HORATIO

Nghĩa là người canh giữ thời gian; cái tên này bắt nguồn từ cùng một gốc với cái tên Horace và một dòng họ của người La Mã, sau đó Horatio đã được chuyển thể thành tên cách đây hàng thế kỷ. Trong tác phẩm Hamlet của Shakespeare, Horatio là bạn của hoàng tử, và Hamlet đã để lại nhiều câu nói nổi tiếng khi đối thoại với Horatio, “Than ôi, Yorick tội nghiệp! Tôi biết anh ấy, Horatio.”

HAWK

Nghĩa là diều hâu – một loài chim săn mồi. Vào thời kỳ cái tên này được hình thành, săn bắt với diều hâu được coi là một môn thể thao quý tộc.

HUBERT

Nghĩa là tinh thần, linh hồn tươi sáng, rạng rỡ. Thánh Hubert là vị Thánh bảo trợ cho các thợ săn.

HOWARD

Nghĩa là người trông coi cao quý, người coi giữ quý tộc. Đây vốn là dòng họ của 1 gia tộc quyền lực trong lịch sử nước Anh.

HAWTHORNE

Nghĩa là cây táo gai, 1 loại cây bụi thuộc họ táo, được nhiều người biết đến bởi hoa hồng và trắng cũng như trái cây màu đỏ của nó.

HORACE

Nghĩa là người trông coi thời gian, người canh giữ thời gian. Cái tên này bắt nguồn từ tên của gia tộc La Mã Horatius và cũng là tên của 1 thi sĩ La Mã nổi tiếng.

HYDE

Đây là 1 cái tên có rất nhiều ý nghĩa, ý nghĩa cổ nhất dường như là “hươu, nai” hay “da hươu chưa thuộc”, nhưng nó có thể cũng liên quan đến 1 phương pháp đo đạc đất đai, hay ám chỉ hành vi che giấu, giấu giếm.

HORUS

Nghĩa là vị thần của bầu trời; Vị thần hoàng gia sơ khai này mang hình dạng của loài chim ưng, còn mắt ngài là mặt trăng và mặt trời. Horus được đồng nhất hóa với đấng quân vương trong suốt cuộc đời mình và được coi là con trai của 2 vị thần thần Isis và Osiris. Horus có rất nhiều hình dạng và cái tên khác nhau như Re-Harakhti, Harsiesis, Haroeris, Harendotes, Khenti-irti, Khentekhtay (thần cá sấu), và Harmakhis (Horus trên đường chân trời). Nhân sư Giza được coi là dạng thức cuối cùng của Horus.

HADRIAN

Nghĩa là bóng tối. Vào thế kỷ thứ hai, Hoàng đế La Mã Hadrian đã cho xây dựng một bức tường tráng lệ ở Anh. Được đặt tên theo ông, bức tường vẫn tồn tại và là một trong những kỳ quan của thế giới.

HEATHCLIFF

Nghĩa là “từ vách đá đầy thạch nam” hay “vách đá phủ kín cây thạch nam”. Đây cũng là tên của nhân vật lãng mạn ghi dấu trong tiểu thuyết “Đồi gió hú” của nữ văn sĩ Emily Bronte.

HELIOS

Nghĩa là “mặt trời”. Đây là tên của vị thần mặt trời trẻ tuổi trong thần thoại Hy Lạp, vị thần cưỡi trên cỗ xe do 4 con ngựa kéo bay ngang qua bầu trời mỗi ngày.

HERMOD

Trong thần thoại Bắc Âu, Hermod là con trai của thần Odin và Frigg, là vị thần chào đón các chiến binh tử trận tới vùng đất Valhalla.

HUMBERTO

Nghĩa là vị chiến binh lừng danh. Đây là 1 cái tên phổ biến trong cộng đồng người Tây Ban Nha. Cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức cổ và được người Nooc-măng đưa vào Anh.

HAMISH

Đây là 1 dạng của tên James, bắt nguồn từ Do Thái. Hamish có nghĩa là “người thay thế”. Đây là cái tên tiếng Anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ H khá được yêu thích ở các nước phương Tây.

HANK

Nghĩa là “thủ lĩnh của gia đình”, thường được sử dụng ở phương Tây. Cái tên này có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ và tương tự với 1 cái tên phổ biến khác là Hans.

HARISH

Nghĩa là “chúa tể của loài khỉ”. Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Phạn, sau khi du nhập vào phương Tây thì khá được yêu thích.

HARLEY

Nghĩa là “cánh đồng thỏ rừng” hay “cánh đồng đá”. Cái tên này được tạo nên dựa trên những thành tố tiếng Anh cổ và được sử dụng rộng rãi cho con trai. Một số biến thể của Harley là Harly, Harley…, những cái tên này khá tương tự như cái tên Harry phổ biến.

HUGO

Cái tên này bắt nguồn từ tiếng Đức, là 1 biến thể của “Hugh – người suy tưởng”.

HANDEL

Handel là 1 biến thể của John và thường được sử dụng nhất ở Đức. Cái tên này mang lại 1 cảm giác rất “Đức” và có thể được rút gọn thành Han.

HECTOR

Cái tên này bắ nguồn từ tiếng Hy Lạp, nghĩa là “kiên định”. Trong thần thoại Hy Lạp, đây là tên của 1 vị anh Hùng trong cuộc chiến thành Troy.

HARVEY

Nghĩa là “hăm hở ra chiến trường”. Cái tên này dựa trên 1 tên tiếng Đức cổ là Herewig.

HUTCHINSON

Nghĩa là đứa con của túp lều, con trai của giai cấp công nhân nông thôn.

HOWELL

Nghĩa là xuất chúng, lỗi lạc. Đây là 1 biến thể đã được Anh hóa của cái tên Hywel.

HARDY

Là 1 cái tên bắt nguồn từ tiếng Đức, nghĩa là liều lĩnh, mạnh mẽ, dũng cảm.

HEWITT

Nghĩa là đứa trẻ thông minh. Cái tên này có thể có nghĩa là Hugh bé bỏng hay “con trai của Hugh”.

HAEMON

Trong thần thoại Hy Lạp, Haemon là con trai của Creon và được hứa hôn với nàng Antigone. Chàng được mọi người nhớ tới vì đã bảo vệ nàng Antigone và vì những lập luận của mình về sự lãnh đạo khôn ngoan.

HAINES

Nghĩa là “từ ngôi nhà có vườn nho”.

HALLIWELL

Nghĩa là “gần bên (hoặc đến từ) dòng suối thiêng liêng”.

HALVOR

Nghĩa là “đá” hay “người thủ hộ”. Thánh Hallvard là 1 vị thánh tử vì đạo, được tôn kính khi hy sinh để bảo vệ sự trong sạch.

HAMAL

Nghĩa là “con cừu”, “chịu đựng” hoặc “đám mây chứa đầy nước”. Hamal còn là cung hoàng đạo Bạch Dương.

HAMLET

Nghĩa là ngôi làng nhỏ. Đây cũng là tên nhân vật chính trong vở kịch kinh điển cùng tên của Shakespeare, người đã có nhiều câu thoại nổi tiếng bậc nhất trên sân khấu kịch, tiêu biểu như câu “Tồn tại hay không tồn tại.”

HARCOURT

Nghĩa là “đến từ nông trại được bảo vệ”. Harcourt vốn là dòng họ nhưng cũng được sử dụng như tên riêng.

Hy vọng sau bài viết này, bạn đã lựa chọn được thích hợp nhất với mình. Đừng quên ghé thăm aroma.vn mỗi ngày để tìm hiểu thêm các kiến thức tiếng Anh hữu ích trong công việc và cuộc sống nhé!

Có thể bạn quan tâm:

Top những tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ A Màu sắc tiếng Anh Trung tâm học tiếng anh giao tiếp

Bạn đang xem bài viết Tuyển Chọn 120 Tên Tiếng Anh Chữ H Cho Nữ Hay Nhất / 2023 trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!