Tuyển Tập 3 Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Theo Phong Thuỷ Hợp Mệnh Mộc Nhất

Xem 37,917

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuyển Tập 3 Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Theo Phong Thuỷ Hợp Mệnh Mộc Nhất mới nhất ngày 16/05/2021 trên website Uplusgold.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 37,917 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Đặt Tên Con Trai Họ Nguyễn Ý Nghĩa Nhất Năm 2021
  • Đặt Tên Cho Con Trai 2021: 50 Cái Tên Bé Trai 2021 Hợp Mệnh Thổ Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Trai Hay, Mạnh Mẽ Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Tiếng Anh Cho Con Gái Hay, Dễ Thương Và Ý Nghĩa Nhất
  • Tên Con Gái Hay Nhất – Những Tên Bé Gái Hay Nhất Cho Bố Mẹ Lựa Chọn
  • Tuyển tập 3 cách Đặt tên con trai 2021 theo phong thuỷ hợp mệnh mộc nhất: Đã vào giữa năm 2021, bé sinh tháng 6 2021 tới tháng 12/2020 mang mệnh mộc cầm tinh con heo sẽ phù hợp với những cái tên mang ý nghĩa vươn lên trong cuộc sống như là cây xanh non đâm chồi, Cực kì tốt cho bé mang mệnh mộc, Mùa hè giúp bé đón những ánh nắng đầy tươi mới, thích khám phá những đia phương mới mẻ. Vì vậy hãy đặt tên con trai 2021 sao cho hợp mệnh giúp bé luôn khoẻ mạnh và thông minh bạn nhé.

    Khi đặt tên con trai 2021 bạn cần lưu ý đến đặc điểm của Nam tuổi Canh Tý là tiền vận khá khó khăn và gặp không ít trắc trở, do đó việc bạn chọn cho bé một cái tên hợp phong thuỷ và hợp mệnh dành cho con trai sinh năm 2021 tuổi Canh Tý sẽ phần nào hạn chế những trở ngại về mặt cung mệnh cho bé, bài viết dưới đây, chuyên mục làm cha mẹ của Huyền Bùi sẽ tổng hợp một số kiến thức phong thuỷ áp dụng vào việc đặt tên cho con trai năm 2021!

    + Cuộc chiến đặt tên con 2021 chưa bao giờ tới hồi kết

    Hồi chưa lấy chồng, tôi tin chắc rằng mình sẽ có hai đứa con, một trai một gái và sẽ đặt tên chúng là Đinh Đông và Đinh Đang, lấy cảm hứng từ truyện… “Hiệp khách hành” của Kim Dung.

    Tôi hình dung mình sẽ có một gia đình hạnh phúc và chiều chiều tôi ra đầu xóm gọi: “Đinh Đông, Đinh Đang về ăn cơm”. Nghe thật dễ thương, leng keng như tiếng chuông Giáng sinh vậy.

    Khi tôi hí hửng thổ lộ điều đó với chồng tôi thì anh trố mắt: “Em giỡn chơi, đúng không? Ai lại đặt tên con kiểu kỳ cục vậy”.

    Tôi chắc là không hiếm người cũng từng tưởng tượng về cái tên của con mình, thậm chí văn vẻ hay ho hơn Đinh Đông, Đinh Đang của tôi nhiều. Nhưng cũng như tôi, cái tên của con bạn sau này hoàn toàn chẳng giống tưởng tượng ban đầu, thậm chí là cái tên mà bạn chưa từng nghĩ đến trước đó. Và đó là kết quả có được sau một cuộc sàng lọc có quy mô vĩ đại, đôi khi, sau một cuộc chiến không khoan nhượng.

    Chồng tôi nghiên cứu Từ điển Hán Việt, các loại sách đặt tên con. Tôi lục lọi danh sách tên cho bé trên mạng và in một danh sách dài dằng dặc. Bà nội bé lục lọi lại tên ông bà tổ tiên họ hàng nội ngoại hai ba bên để phòng ngừa chuyện đặt trùng. Ông ngoại mất ngủ hàng đêm để nhớ về các “vĩ nhân” trong lịch sử. Bác Hai còn tra âm dương ngũ hành, tương sinh tương hợp… Sau đó là đề nghị, chê bai, phản bác, hờn dỗi, giận dữ, trách cứ… Đôi khi, tôi không có cảm tình với cái tên mà chồng tôi tâm đắc, và ngược lại, anh ấy chê cái tên mà tôi chọn cho con thật thiếu nam tính…

    “Cuộc chiến” đó có thể kéo dài đến tận khi bé chào đời, và lắm lúc, khiến bạn phát điên lên được. Lúc đó hãy nhớ đến những nhắn nhủ này, nó sẽ khiến hành trình tìm tên cho con có nhiều niềm vui hơn là những cuộc cãi vã bất tận.

    1. Hãy luôn cởi mở và vui vẻ

    Hãy đón nhận và lắng nghe mọi “đề cử” với nụ cười rộng mở. Cứ lắng nghe và tuyên bố rằng khả năng vẫn để ngỏ, biết đâu gợi ý từ một người nào đó sẽ trở thành cái tên mà bạn yêu thích. Đây là cuộc tranh cãi, có bề ngoài khá gay gắt nhưng thật ra đầy cảm xúc, và bạn không nhất thiết xông vào trận địa. Kể cả khi bạn thực sự ghét cái tên mà chồng bạn hí hửng đề nghị, cũng cứ cười một cách vui vẻ: “Cũng được đó. Hồi xưa em để ý một cậu bạn cùng lớp có tên đó. Vừa đẹp trai vừa hiền. Nếu không chọn được tên nào khác hay hơn thì em duyệt”. Tự chồng bạn sẽ gạch tên đó đi!

    2. Đừng nói với ai cái tên mà bạn đang xem xét

    Bởi dù cái tên có hoàn hảo thế nào đi nữa, bạn cũng sẽ nhận được ít nhất ba lời phản đối. Thậm chí “Hồi học cấp một tao ngồi sát một thằng có tên đó. Tao ghét cay ghét đắng nó. Không thể chịu được cháu tao lại mang tên đó”. Cũng đừng bịa đại một cái tên dễ dãi cho qua chuyện vì sẽ làm ông bà bé phật lòng.

    Hãy cứ tỏ vẻ bối rối. Khi bạn tuyên bố tên đứa bé sau khi bé ra đời, nếu có ai đó hỏi sao không đặt tên trước đây, cứ nói rằng bạn có nhiều lựa chọn quá nên phải chọn đại một tên trong vòng chung kết. Một lý do khác để giữ bí mật, đó là có thể bạn muốn tiếp tục để dành nó cho đứa sau. Nếu nói ra, biết đâu ai đó quen biết sẽ thấy hay và dùng để đặt cho con họ.

    3. Đừng tự giới hạn mình

    Bạn có thể đọc đi đọc lại danh sách những cái tên hay. Nhưng đừng tự trói mình bằng cách học thuộc lòng luôn những cái tên đó. Hãy giữ tâm trạng thoải mái và phóng khoáng, đọc sách, xem phim, nghỉ ngơi. Một cái tên ưng ý có thể xuất hiện rất tình cờ…

    4. Nhưng vẫn nhớ những lưu ý

    Cái tên sẽ theo bé suốt đời. Vì vậy đừng quá dễ dãi khi đặt tên con. Nên chọn tên càng ít trùng càng tốt. Tên của bé chắc chắn phải có một ý nghĩa tốt đẹp nhưng đừng quá khoa trương. Họ tên nên theo luật bằng trắc để khi đọc lên nghe xuôi tai. Con bạn sẽ thuộc thế hệ “công dân toàn cầu” vì thế cố tránh những từ phát âm với nghĩa không tốt trong tiếng nước ngoài. Tránh những từ có thể nói lái. Tránh những từ mang tính chính trị, vì thời cuộc có thể đổi thay.

    5. Đừng phản bác quá nhanh

    Bạn có thể không thích khi lần đầu nghe một cái tên. Nhưng sáu tháng sau, bạn có thể thấy nó phù hợp. Trong quá trình mang thai, bạn có thể cảm thấy ngày một gần gũi hơn với con, và cảm giác đó tác động đến việc quyết định cái tên cho bé.

    6. Hãy thư giãn

    Thời hạn cuối cùng phải có tên con là… một tháng sau khi bé ra đời. Đó là thời hạn bạn phải làm khai sinh cho bé. Hai đứa con của tôi đều được đặt tên vài ngày trước lễ đầy tháng. Vì vậy hãy thư giãn và vui vẻ, kể cả khi bạn đã đến ngày dự sinh, bởi cuối cùng bé cũng sẽ có tên thôi. Và cái tên được chọn, dù ai đặt hoặc được chọn như thế nào thì thông thường bạn cũng sẽ nhanh chóng nhận ra rằng đó là cái tên phù hợp nhất.

    Trước đó, bạn có thể đặt cho bé một, thậm chí hai cái tên ở nhà dễ thương, và ưu tiên quyền đặt tên âu yếm đó cho bà nội hay bà ngoại của bé, những người ưa hờn dỗi nhưng dễ mủi lòng. Và họ sẽ nhanh chóng quên đi việc những cái tên hay ho mà họ đề cử đã đi vào quên lãng như thế nào.

    + Những cái tên nên tránh đặt cho con sinh năm 2021

    Thường thì người tuổi Hợi không nên có tên thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị. Sở dĩ tránh những cái tên này là vì chúng thể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ, mà lợn trước khi bị đem đi hiến tế cũng sẽ được tô điểm cho đẹp.

    Nên tránh đặt tên con là Hình, Đồng, Ngạn, Chương, Ảnh, Thị, Phàm, Hi, Tịch, Thường, Tố, Hồng, Ước, Cấp, Duyên, Hệ, Kế, Sam, Trang, Bổ, Bùi, Thường… Đặt tên này cho con dễ mang lại xui xẻo, tai họa, cha mẹ nên tránh là hơn.

    Ngoài ra, cũng không nên đặt tên con là Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Cầu, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Mã, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Đế, Vương, Tướng, Soái, Chủ, Xã, Tự, Kì, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi… Đây là những cái tên dễ phạm phải húy kị với người tuổi Hợi.

    Đặc biệt, những chữ thuộc bộ Vương, Quân, Trưởng Đế, Đại (tượng trưng cho sự to lớn, trưởng thành) hay những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc Tế tự) đều không nên dùng cho em bé sinh năm 2021.

    Theo địa chi, Hợi – Thân tương hại, vì thế nên tránh đặt tên cho con những cái tên liên quan đến tuổi Thân như Thân, Viên, Hầu, Cửu, Viễn, Tấn, Nghênh, Cận, Tiến, Liên, Tạo, Tuyển, Diên, Kiến, Dật, Thông, Bang, Hương, Lang, Đô, Đặng, Trịnh, Thai, Na, Xuyên, Châu, Tam, Nhân, Dã, Cửu, Mật, Hồng, Nga, Cung, Điệp, Dung, Dẫn, Hoằng, Huyền, Đệ, Cường, Trương, Bật, Phong, Phượng, Kỉ, Dị, Hạng…

    Hợi – Tị thuộc quan hệ Lục xung, nếu đặt tên cho con liên quan đến Tị, dùng những chữ thuộc bộ chỉ rắn hay liên tưởng đến rắn thì dễ khiến cho vận trình của người tuổi Hợi sa sút, tài lộc tiêu tán, sự nghiệp lận đận, sức khỏe yếu. Những cái tên nên tránh ở đây là Tị, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung…

    Lợn sợ bị làm thịt, vì thế đặt tên cho con cũng nên tránh những chữ như Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… bởi nó có thể gây bất lợi cho con về cuộc sống sau này, từ gia đình, sức khỏe đến vận mệnh.

    + Sinh con trai năm 2021 mệnh gì? Có tốt không?

    Nếu bạn có kế hoạch sinh con năm 2021, bé sẽ mang mệnh Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) & Cầm tinh con Heo (Canh Tý). Một trong những yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con đấy chính là yếu tố ngũ hành sinh khắc, tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con.

    Năm sinh: năm 2021 âm lịch tức là từ ngày 05/02/2020 đến 24/01/2020 theo dương lịch. Mệnh ngũ hành: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ Đồng Bằng. Năm âm lịch: Canh Tý – Tuổi con heo. Ngày nay các cha mẹ thường chủ động hơn trong việc chọn năm sinh con để tránh được xung khắc với người trong nhà, đồng thời có thể giúp bé có thể có được vận mệnh tốt hơn để cuộc sống sau này được giàu sang phú quý. Sinh con trai năm 2021 bé sẽ có những đặc điểm như sau:

    • + Năm sinh dương lịch: 2021 – Năm sinh âm lịch: Canh Tý, Theo diễn giải: Hợi là con vật khá trung thành, thẳng thắn, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điểu cho người mình yêu thương, kính trọng.
    • + Mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây trên cao nguyên) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi nảy lộc, sinh cành đẻ nhánh. Bình Địa Mộc gặp mưa thì tốt, không ưa chốn khắc nghiệt có tuyết sương, lớn lên thành cây gỗ tươi tốt, dùng để dựng nhà. Mệnh Bình Địa Mộc ưa nóng, hợp mùa xuân mùa hạ.
    • + Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ) thuộc Tây Tứ mệnh. Mệnh ngũ hành: Bình địa Mộc (tức mệnh Mộc- Gỗ đồng bằng). Cung Mệnh: Cung Ly Hỏa thuộc Đông Tứ mệnh.
    • + Hướng tốt: Hướng Đông Nam- Thiên y (Gặp thiên thời được che chở). Hướng Bắc- Diên niên (Mọi sự ổn định). Hướng Đông- Sinh khí (Phúc lộc vẹn toàn).Hướng Nam- Phục vị (Được sự giúp đỡ). Hướng xấu: Hướng Tây- Ngũ qui (Gặp tai hoạ). Hướng Tây Nam- Lục sát (Nhà có sát khí). Hướng Tây Bắc- Hoạ hại (Nhà có hung khí). Hướng Đông Bắc- Tuyệt mệnh( Chết chóc)
    • + Màu sắc phù hợp: Màu xanh lục, xanh da trời,… thuộc hành Mộc (tương sinh- tốt). Các màu đỏ, tím, hồng, cam thuộc hành Hỏa (tương vượng- tốt). Màu sắc kỵ: Màu xanh biển sẫm, đen, xám, thuộc hành Thủy (Tương khắc- xấu), Con số hợp tuổi: 3, 4, 9.

    Như vậy việc chọn thời gian thích hợp để mang thai sẽ có tác dụng tốt với sức khỏe của mẹ, thai nhi trong bụng và quá trình phát triển sau này của bé. Hơn nữa sinh con trai hay con gái theo ý muốn đang là mong mỏi rất thiết thực của các bậc làm cha làm mẹ hiện nay. Nếu bạn đang dự định sinh con, hãy lựa chọn thời điểm tốt nhất trong năm để thụ thai, để bé sinh ra thông minh và khỏe mạnh nhất nhé.

    + Vì sao nên đặt tên cho con theo phong thuỷ 2021?

    Mỗi người khi cất tiếng khóc chào đời, chính là thời khắc hấp thụ khí trời đất, nên con người không thể thoát khỏi quy luật vận động của trời đất, mà thước đo chính là năm – tháng – ngày – giờ, hay cong gọi là tứ trụ, mà năm tháng ngày giờ được tạo bởi 4 cặp Thiên Can Địa Chi, các cặp Thiên Can Địa Chi bao gồm tổng số 60 cặp bắt đầu từ cặp Giáp Tý, do sự kết hợp giữa Dương Can và Địa chi, âm Can và âm Chi tạo thành, chỉ với 60 can này, mà hàng ngàn năm nay con người tìm tòi và ứng dụng vào vạn sự trên đời.Việc bạn áp dụng các kiến thức phong thuỷ vào cuộc sống ( trong đó có việc đặt và chọn tên cho con) sẽ mang lại cho bạn những lời khuyeen về cách tạo ra một môi trường sống thoải mái theo chủ đích của mình, và mang ý nghĩa tích cực nhằm giảm bớt các yếu tố bất thường trong đời sống hiện nay. Qua đó, bằng sự kết hợp và cân bằng giữa các yếu tố phong thuỷ, bằng 1 cách nào đó,bạn sẽ mang đến những cơ hội được sống khoẻ mạnh, hạnh phúc và sung túc vì ý nghĩa căn bản của Phong Thủy là giữ gìn và duy trì một cuộc sống hài hoà với môi trường xung quanh ta.Hiểu biết về Phong Thủy có thể giúp chúng ta tự đặt mình vào những vị trí có lợi nhất trong môi trường sống của mình. Việc bạn chọn tên cho con cũng sẽ ảnh hưởng tới cuộc sống sau này của con cái bạn theo một chiều hướng tích cực (Nếu tên được chọn có sự hài hoà và có điểm phong thuỷ tốt) hoặc cũng có thể theo chiều hướng tiêu cực (Nếu tên không hợp phong thuỷ).

    Thực tế có nhiều yếu tố để có thể tính toán điểm phong thuỷ của con cái, nếu tính rộng ra, bạn cũng có thể tính toán đến tuổi của bố mẹ, năm tháng lấy nhau, thời điểm sinh con vào năm nào. Ngoài ra bạn cũng cần tính toán tới việc năm sinh của đứa trẻ có sinh vào năm có sao xấu, hoặc không nên sinh con vào năm tam tai, thậm chí bạn cũng cần tránh việc năm sinh của con xung khắc với bố mẹ.

    + Cách đặt tên con trai 2021 theo phong thuỷ

    Một trong những vấn đề mà các bậc làm cha mẹ hay các cặp vợ chồng sắp sinh con vô cùng quan tâm đấy là: cách đặt tên cho con như thế nào để có thể mang lại những điều tốt lành cho bé trong suốt cả cuộc đời? Ngoài các phương pháp đặt tên cho con mà Huyền Bùi đã đề cập như: đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh tương khắc, đặt tên theo tam hợp, đặt tên cho con theo người nổi tiếng,… thì vẫn còn một trong những phương pháp đặt tên cho con theo phong thuỷ phổ biến nhất là đặt tên theo tứ trụ. Dựa trên bộ tứ trụ này mà cha mẹ sẽ bổ sung, bổ khuyến bằng các bộ chữ và bộ tên làm sao cho phù hợp, Ví dụ con bạn sinh năm 2021 mang mệnh Mộc chẳng hạn, lúc này các chuyên gia phong thuỷ sẽ tư vấn cho cha mẹ nên sử dụng những tên có âm lượng kìm hãm ngũ hành Mộc trong tên gọi để cân bằng lại. Giúp cho tính cách đứa trẻ sau này bớt nóng này, đằm tính hơn và tránh được các bệnh về tâm lý.

    Đầu tiên và quan trọng nhất trong các quy tắc đặt tên theo phong thuỷ là chọn được một cái tên hợp mệnh cho bé, trong trường hợp này, bạn đang tìm tên con trai 2021 nên bạn sẽ lựa chọn những tên đẹp cho mệnh Mộc, đây là tiền đề để bạn chọn ra được list những tên có thể đặt cho bé sau đó chúng ta sẽ dùng phương pháp loại trừ hoặc đơn giản hơn bạn có thể chọn bất kỳ cái tên nào trong danh sách các tên thuộc mệnh Mộc bởi các chữ đặt tên ẩn chứa trong nó yếu tố Ngũ Hành sẽ là một trong những yếu tố tương tác với Ngũ Hành của bản mệnh để tạo thế tương sinh thuận lợi cho cuộc đời của con sau này. Bạn có thể theo dõi các tên hợp mệnh Mộc ở dưới đây!

    Nếu như bạn thuộc mẫu người hiện đại và không quan tâm lắm tới mối tương tác giữa bản mệnh và cái tên của con thì lựa chọn theo ý nghĩa hay mong muốn hoặc sở thích của bạn là đã quá đủ. Nhưng cái gốc Á Đông của chúng ta thú vị ở chỗ con người luôn nằm trong mối tương tác vận động với vũ trụ, với vật chất và với “đại diện” của vật chất là yếu tố Ngũ Hành bản mệnh. Một cái tên phù hợp bản mệnh con người dường như có một cái gì đó tương hỗ giúp cho nó vững vàng hơn và về yếu tố tâm linh thì đó là điều may mắn.

    + Đặt tên con trai 2021 theo mệnh Mộc

    Theo phong thủy, tất cả vạn vật trong vũ trụ đều phát sinh từ năm nguyên tố cơ bản là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Theo nguyên lý cơ bản, năm ngũ hành này tương sinh, tương khắc với nhau. Trong mối quan hệ Sinh thì Mộc sinh Hỏa; Hỏa sinh Thổ; Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Trong mối quan hệ Khắc thì Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc. Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.

    Mệnh của con người là do trời ban, mỗi năm sinh sẽ có một mệnh khác nhau thuộc vào 1 trong 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Cha mẹ muốn con cái có cuộc sống sau này được thuận lợi, may mắn thì nên đặt tên con hợp phong thủy, hợp mệnh của con cũng như nên xem xét kỹ cả giờ, ngày sinh và tháng sinh của con trước khi đặt tên cho con.

    • + Với mệnh Mộc cha mẹ có thể đặt tên con liên quan đến nước (Thủy), cây (Mộc) hay lửa (Hỏa) bởi Thủy sinh ra Mộc, Mộc sinh ra Hỏa.
    • + Những người thuộc mệnh Mộc luôn tràn đầy năng lượng, sung sức, có tâm hồn nghệ sĩ, có khả năng phát triển và rất vô tư. Vì vậy những tên mang mệnh Mộc phù hợp phong thủy có thể kể đến các tên đối với nữ là: Xuân Trúc, Anh Đào, Đỗ Quyên, Cúc Anh, Mai Hoa, Hương Quỳnh, Tú Quỳnh, Ngọc Liễu, Thi Thảo, Phi Lan.
    • + Hay những tên của người mệnh Mộc hợp phong thủy đối với nam là: Mạnh Trường, Minh Khôi, Bảo Lâm, Trọng Quý, Xuân Quang, Minh Tùng, Xuân Bách.
    • + Ngoài ra, bạn cũng có thể đặt tên con theo sự tương sinh tương khắc. Đặt tên cho con mệnh Mộc rất hợp với Thủy vì được Thủy tương sinh, vì vậy những tên có liên quan đến thủy rất thích hợp cho bé mệnh mộc: Hoàng Hà, Thủy Trúc, Thu Giang, Hương Giang, Như Thủy, Hoàng Vũ,…
    • + Đó là những cái tên thật ý nghĩa để các bạn có thể lựa chọn và đặt tên phong thủy mệnh Mộc cho bé. Những cái tên này sẽ đơn giản hóa cho các mẹ mỗi khi phải bỏ nhiều thời gian để lựa chọn một cái tên phù hợp với con yêu của mình.

    + Cách đặt tên con trai năm 2021 theo tam hợp

    Sinh con trai năm 2021 là mệnh Bình Địa Mộc, năm Canh Tý. Con gái sinh năm 2021 âm lịch là Đoài Kim, con trai đẻ vào năm này là Cấn Thổ, nói chung người sinh năm 2021 là mạng Mộc. Nếu bạn quan tâm năm âm lịch 2021 sẽ bắt đầu vào ngày nào dương lịch thì chính xác: mùng 1 tháng giêng âm lịch tết năm 2021 vào ngày 5/2/2020 dương lịch. Như vậy lịch tính sinh con trai hay gái sẽ được bắt đầu theo lịch âm từ ngày này. Khi đặt tên cho con tuổi Hợi, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi.Bé sinh năm 2021 tuổi Canh Tý, mệnh Bình Địa Mộc, nên khi đặt tên cho con 2021, ba mẹ cần lưu ý đến những tên thuộc hành Mộc rất tốt cho bé như sau: Nên đặt tên cho con là những cái tên thuộc hành Mộc là tên có liên quan đến cây cối, hoa lá và màu xanh như Đông, Nam, Xuân, Tùng Đào, Lan, Hồng, Mai, Bách, Dương, Phúc, Trúc, Quỳnh, Thảo, Thanh, Khôi, Lâm, Cúc, Huệ, Hương.Hợi, Tý, Sửu là tam hội nên những tên có liên quan và cùng nghĩa với Tý (như các chữ thuộc bộ Thủy, Băng, Bắc, Khảm), Sửu sẽ khiến vận mệnh của người tuổi Hợi nhận được sự trợ giúp đắc lực của tam hội. Hợi, Mão, Mùi là tam hợp nên những chữ thuộc bộ Mộc, Nguyệt, Mão, Dương rất phù hợp với người tuổi Hợi (do mèo còn được gọi là “mão thố”, “nguyệt thố” và chúng đều thuộc phương Đông, hành Mộc cũng thuộc phương này). Do đó, những tên người tuổi Hợi nên dùng gồm: Mạnh, Tự, Hiếu, Tồn, Học, Giang, Hà, Tuyền, Hải, Thái, Tân, Hàm, Dương, Hạo, Thanh, Nguyên, Lâm, Sâm, Đông, Tùng, Nhu, Bách, Quế, Du, Liễu, Hương, Khanh, Thiện, Nghĩa, Khương… Tuổi Hợi tam hợp với các tuổi Mạo và tuổi Mùi nên khi đặt tên cho bé sinh năm 2021 có các chữ liên quan tới tới các thuộc bộ tam hợp sẽ được sự trợ giúp lớn sẽ gặp thuận lợi trong cuộc sống như: Tuấn, Đằng, Đốc, Hổ, Khiên, Hoa… Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Muốn con sinh năm 2021 có cuộc sống ấm no, sung túc cũng có thể chọn cho con cái tên có chữ trong bộ Tâm, Nhục như: Tất, Chí, Trung, Hằng, Ân,Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Năng, Thanh…

    + Tên đẹp cho bé trai sinh năm 2021 tuổi Canh Tý

    Có thể nói việc đặt tên cho con là niềm vinh dự lớn, là niềm vui lớn của các ông bố bà mẹ, đi kèm với đó là những băn khoăn, trăn trở của bạn trong việc không biết nên đặt tên cho con như thế nào, tên nào hay, đặt tên như thế nào cho hợp phong thuỷ? đặt tên như thế nào để hợp với tính cách sau này của con? …. Thật may mắn, tất cả những băn khoăn trên đây của bạn là những câu hỏi của hơn 90% các ông bố bà mẹ khi chuẩn bị có con… Đặt tên là một trong những niềm vui của cha mẹ trước khi con chào đời. Nhưng lựa chọn một cái tên hay và phù hợp với bé không phải là một việc đơn giản. Bạn tò mò không biết hiện nay các bậc cha mẹ khác thường đặt tên gì cho con? Cùng tham khảo các tên hay cho bé trai 2021 được nhiều cha mẹ yêu thích nhất ngay dưới nhé.

    • Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống.
    • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé.
    • Gia Khánh: Bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
    • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ.
    • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến.
    • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi.
    • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, và đó là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội.
    • Anh Minh: Thông minh, và lỗi lạc, lại vô cùng tài năng xuất chúng.
    • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để con bạn luôn có một cuộc sống an lành, và may mắn đức độ và hạnh phúc.
    • Thiên Ân: Nói cách khách sự ra đời của bé là ân đức của trời dành cho gia đình.
    • Minh Anh: Chữ Anh vốn dĩ là sự tài giỏi, thông minh, sẽ càng sáng sủa hơn khi đi cùng với chữ Minh.
    • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
    • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ.
    • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống không sơ những khó khăn mà bé có thể vượt qua tất cả.
    • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống.
    • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
    • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công.
    • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
    • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
    • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, và quyết liệt đây là những điều bố mẹ mong muốn ở bé.
    • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh.

      Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

    • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.

      Ðức Thắng: Cái Đức sẽ giúp con bạn vượt qua tất cả để đạt được thành công.

    • Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ và sáng lạn.
    • Hữu Thiện: Cái tên đem lại sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
    • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp.
    • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời.
    • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt.
    • Quốc Trung: Có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la.
    • Xuân Trường: Mùa xuân với sức sống mới sẽ trường tồn.
    • Anh Tuấn: Đẹp đẽ, thông minh, lịch lãm là những điều bạn đang mong ước ở bé đó.
    • Thanh Tùng: Có sự vững vàng, công chính, ngay thẳng.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, ý chí và sáng suốt.
    • Quang Vinh: Thành đạt, rạng danh cho gia đình và dòng tộc.
    • Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín.
    • Thiện Nhân: Ở đây thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
    • Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
    • Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
    • Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn.
    • Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
    • Minh Quang: Sáng sủa, thông minh, rực rỡ như tiền đồ của bé.
    • Thái Sơn: Vững vàng, chắc chắn cả về công danh lẫn tài lộc.
    • Ðức Tài: Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé.
    • Hữu Tâm: Tâm là trái tim, cũng là tấm lòng. Bé sẽ là người có tấm lòng tốt đẹp, khoan dung độ lượng.

    + Bảng 1000 tên hợp phong thuỷ cho bé trai sinh năm 2021

    Rất nhiều tạp chí, sách và cả những trang web về gia đình, trẻ thơ đã có những chuyên đề riêng dành cho bố mẹ trẻ trong việc chọn tên cho con cái. Theo nhiều chuyên gia, tên hay không phải là mỹ miều mà là cái tên “nhìn vào có linh cảm tốt, nghe cảm thấy thân thiện, dễ viết, dễ gọi”. Nhiều người cẩn thận hơn thì đặt tên có đủ ngũ hành, chẳng hạn tính năm, tháng, ngày, giờ sinh thiếu hành nào thì đặt tên theo ý nghĩa của hành ấy. Ngay dưới đây, Huyền Bùi sẽ giới thiệu đến bạn đọc tuyển tập 1000 tên đẹp theo phong thuỷ năm 2021 dành cho bé trai:

    Đặt tên con trai 2021 – Tên đẹp cho bé trai 2021 hợp phong thuỷ
    An Cơ An Khang Ân Lai An Nam
    An Nguyên An Ninh An Tâm Ân Thiện
    An Tường Anh Ðức Anh Dũng Anh Duy
    Anh Hoàng Anh Khải Anh Khoa Anh Khôi
    Anh Minh Anh Quân Anh Quốc Anh Sơn
    Anh Tài Anh Thái Anh Tú Anh Tuấn
    Anh Tùng Anh Việt Anh Vũ Bá Cường
    Bá Kỳ Bá Lộc Bá Long Bá Phước
    Bá Thành Bá Thiện Bá Thịnh Bá Thúc
    Bá Trúc Bá Tùng Bách Du Bách Nhân
    Bằng Sơn Bảo An Bảo Bảo Bảo Chấn
    Bảo Ðịnh Bảo Duy Bảo Giang Bảo Hiển
    Bảo Hoa Bảo Hoàng Bảo Huy Bảo Huynh
    Bảo Huỳnh Bảo Khánh Bảo Lâm Bảo Long
    Bảo Pháp Bảo Quốc Bảo Sơn Bảo Thạch
    Bảo Thái Bảo Tín Bảo Toàn Bích Nhã
    Bình An Bình Dân Bình Ðạt Bình Ðịnh
    Bình Dương Bình Hòa Bình Minh Bình Nguyên
    Bình Quân Bình Thuận Bình Yên Bửu Chưởng
    Bửu Diệp Bữu Toại Cảnh Tuấn Cao Kỳ
    Cao Minh Cao Nghiệp Cao Nguyên Cao Nhân
    Cao Phong Cao Sĩ Cao Sơn Cao Sỹ
    Cao Thọ Cao Tiến Cát Tường Cát Uy
    Chấn Hùng Chấn Hưng Chấn Phong Chánh Việt
    Chế Phương Chí Anh Chí Bảo Chí Công
    Chí Dũng Chí Giang Chí Hiếu Chí Khang
    Chí Khiêm Chí Kiên Chí Nam Chí Sơn
    Chí Thanh Chí Thành Chiến Thắng Chiêu Minh
    Chiêu Phong Chiêu Quân Chính Tâm Chính Thuận
    Chính Trực Chuẩn Khoa Chung Thủy Công Án
    Công Ân Công Bằng Công Giang Công Hải
    Công Hào Công Hậu Công Hiếu Công Hoán
    Công Lập Công Lộc Công Luận Công Luật
    Công Lý Công Phụng Công Sinh Công Sơn
    Công Thành Công Tráng Công Tuấn Cường Dũng
    Cương Nghị Cương Quyết Cường Thịnh Ðắc Cường
    Ðắc Di Ðắc Lộ Ðắc Lực Ðắc Thái
    Ðắc Thành Ðắc Trọng Ðại Dương Ðại Hành
    Ðại Ngọc Ðại Thống Dân Hiệp Dân Khánh
    Ðan Quế Ðan Tâm Ðăng An Ðăng Ðạt
    Ðăng Khánh Ðăng Khoa Đăng Khương Ðăng Minh
    Đăng Quang Danh Nhân Danh Sơn Danh Thành
    Danh Văn Ðạt Dũng Ðạt Hòa Ðình Chiểu
    Ðình Chương Ðình Cường Ðình Diệu Ðình Ðôn
    Ðình Dương Ðình Hảo Ðình Hợp Ðình Kim
    Ðinh Lộc Ðình Lộc Ðình Luận Ðịnh Lực
    Ðình Nam Ðình Ngân Ðình Nguyên Ðình Nhân
    Ðình Phú Ðình Phúc Ðình Quảng Ðình Sang
    Ðịnh Siêu Ðình Thắng Ðình Thiện Ðình Toàn
    Ðình Trung Ðình Tuấn Ðoàn Tụ Ðồng Bằng
    Ðông Dương Ðông Hải Ðồng Khánh Ðông Nguyên
    Ðông Phong Ðông Phương Ðông Quân Ðông Sơn
    Ðức Ân Ðức Anh Ðức Bằng Ðức Bảo
    Ðức Bình Ðức Chính Ðức Duy Ðức Giang
    Ðức Hải Ðức Hạnh Đức Hòa Ðức Hòa
    Ðức Huy Ðức Khải Ðức Khang Ðức Khiêm
    Ðức Kiên Ðức Long Ðức Mạnh Ðức Minh
    Ðức Nhân Ðức Phi Ðức Phong Ðức Phú
    Ðức Quang Ðức Quảng Ðức Quyền Ðức Siêu
    Ðức Sinh Ðức Tài Ðức Tâm Ðức Thắng
    Ðức Thành Ðức Thọ Ðức Toàn Ðức Toản
    Ðức Trí Ðức Trung Ðức Tuấn Ðức Tuệ
    Ðức Tường Dũng Trí Dũng Việt Dương Anh
    Dương Khánh Duy An Duy Bảo Duy Cẩn
    Duy Cường Duy Hải Duy Hiền Duy Hiếu
    Duy Hoàng Duy Hùng Duy Khang Duy Khánh
    Duy Khiêm Duy Kính Duy Luận Duy Mạnh
    Duy Minh Duy Ngôn Duy Nhượng Duy Quang
    Duy Tâm Duy Tân Duy Thạch Duy Thắng
    Duy Thanh Duy Thành Duy Thông Duy Tiếp
    Duy Tuyền Gia Ân Gia Anh Gia Bạch
    Gia Bảo Gia Bình Gia Cần Gia Cẩn
    Gia Cảnh Gia Ðạo Gia Ðức Gia Hiệp
    Gia Hòa Gia Hoàng Gia Huấn Gia Hùng
    Gia Hưng Gia Huy Gia Khánh Gia Khiêm
    Gia Kiên Gia Kiệt Gia Lập Gia Minh
    Gia Nghị Gia Phong Gia Phúc Gia Phước
    Gia Thiện Gia Thịnh Gia Uy Gia Vinh
    Giang Lam Giang Nam Giang Sơn Giang Thiên
    Hà Hải Hải Bằng Hải Bình Hải Ðăng
    Hải Dương Hải Giang Hải Hà Hải Long
    Hải Lý Hải Nam Hải Nguyên Hải Phong
    Hải Quân Hải Sơn Hải Thụy Hán Lâm
    Hạnh Tường Hào Nghiệp Hạo Nhiên Hiền Minh
    Hiệp Dinh Hiệp Hà Hiệp Hào Hiệp Hiền
    Hiệp Hòa Hiệp Vũ Hiếu Dụng Hiếu Học
    Hiểu Lam Hiếu Liêm Hiếu Nghĩa Hiếu Phong
    Hiếu Thông Hồ Bắc Hồ Nam Hòa Bình
    Hòa Giang Hòa Hiệp Hòa Hợp Hòa Lạc
    Hòa Thái Hoài Bắc Hoài Nam Hoài Phong
    Hoài Thanh Hoài Tín Hoài Trung Hoài Việt
    Hoài Vỹ Hoàn Kiếm Hoàn Vũ Hoàng Ân
    Hoàng Duệ Hoàng Dũng Hoàng Giang Hoàng Hải
    Hoàng Hiệp Hoàng Khải Hoàng Khang Hoàng Khôi
    Hoàng Lâm Hoàng Linh Hoàng Long Hoàng Minh
    Hoàng Mỹ Hoàng Nam Hoàng Ngôn Hoàng Phát
    Hoàng Quân Hoàng Thái Hoàng Việt Hoàng Xuân
    Hồng Ðăng Hồng Đức Hồng Giang Hồng Lân
    Hồng Liêm Hồng Lĩnh Hồng Minh Hồng Nhật
    Hồng Nhuận Hồng Phát Hồng Quang Hồng Quý
    Hồng Sơn Hồng Thịnh Hồng Thụy Hồng Việt
    Hồng Vinh Huân Võ Hùng Anh Hùng Cường
    Hưng Ðạo Hùng Dũng Hùng Ngọc Hùng Phong
    Hùng Sơn Hùng Thịnh Hùng Tường Hướng Bình
    Hướng Dương Hướng Thiện Hướng Tiền Hữu Bào
    Hữu Bảo Hữu Bình Hữu Canh Hữu Cảnh
    Hữu Châu Hữu Chiến Hữu Cương Hữu Cường
    Hữu Ðạt Hữu Ðịnh Hữu Hạnh Hữu Hiệp
    Hữu Hoàng Hữu Hùng Hữu Khang Hữu Khanh
    Hữu Khoát Hữu Khôi Hữu Long Hữu Lương
    Hữu Minh Hữu Nam Hữu Nghị Hữu Nghĩa
    Hữu Phước Hữu Tài Hữu Tâm Hữu Tân
    Hữu Thắng Hữu Thiện Hữu Thọ Hữu Thống
    Hữu Thực Hữu Toàn Hữu Trác Hữu Trí
    Hữu Trung Hữu Từ Hữu Tường Hữu Vĩnh
    Hữu Vượng Huy Anh Huy Chiểu Huy Hà
    Huy Hoàng Huy Kha Huy Khánh Huy Khiêm
    Huy Lĩnh Huy Phong Huy Quang Huy Thành
    Huy Thông Huy Trân Huy Tuấn Huy Tường
    Huy Việt Huy Vũ Khắc Anh Khắc Công
    Khắc Dũng Khắc Duy Khắc Kỷ Khắc Minh
    Khắc Ninh Khắc Thành Khắc Triệu Khắc Trọng
    Khắc Tuấn Khắc Việt Khắc Vũ Khải Ca
    Khải Hòa Khai Minh Khải Tâm Khải Tuấn
    Khang Kiện Khánh An Khánh Bình Khánh Ðan
    Khánh Duy Khánh Giang Khánh Hải Khánh Hòa
    Khánh Hoàn Khánh Hoàng Khánh Hội Khánh Huy
    Khánh Minh Khánh Nam Khánh Văn Khoa Trưởng
    Khôi Nguyên Khởi Phong Khôi Vĩ Khương Duy
    Khuyến Học Kiên Bình Kiến Bình Kiên Cường
    Kiến Ðức Kiên Giang Kiên Lâm Kiên Trung
    Kiến Văn Kiệt Võ Kim Ðan Kim Hoàng
    Kim Long Kim Phú Kim Sơn Kim Thịnh
    Kim Thông Kim Toàn Kim Vượng Kỳ Võ
    Lạc Nhân Lạc Phúc Lâm Ðồng Lâm Dũng
    Lam Giang Lam Phương Lâm Trường Lâm Tường
    Lâm Viên Lâm Vũ Lập Nghiệp Lập Thành
    Liên Kiệt Long Giang Long Quân Long Vịnh
    Lương Quyền Lương Tài Lương Thiện Lương Tuyền
    Mạnh Cương Mạnh Cường Mạnh Ðình Mạnh Dũng
    Mạnh Hùng Mạnh Nghiêm Mạnh Quỳnh Mạnh Tấn
    Mạnh Thắng Mạnh Thiện Mạnh Trình Mạnh Trường
    Mạnh Tuấn Mạnh Tường Minh Ân Minh Anh
    Minh Cảnh Minh Dân Minh Ðan Minh Danh
    Minh Ðạt Minh Ðức Minh Dũng Minh Giang
    Minh Hải Minh Hào Minh Hiên Minh Hiếu
    Minh Hòa Minh Hoàng Minh Huấn Minh Hùng
    Minh Hưng Minh Huy Minh Hỷ Minh Khang
    Minh Khánh Minh Khiếu Minh Khôi Minh Kiệt
    Minh Kỳ Minh Lý Minh Mẫn Minh Nghĩa
    Minh Nhân Minh Nhật Minh Nhu Minh Quân
    Minh Quang Minh Quốc Minh Sơn Minh Tân
    Minh Thạc Minh Thái Minh Thắng Minh Thiện
    Minh Thông Minh Thuận Minh Tiến Minh Toàn
    Minh Trí Minh Triết Minh Triệu Minh Trung
    Minh Tú Minh Tuấn Minh Vu Minh Vũ
    Minh Vương Mộng Giác Mộng Hoàn Mộng Lâm
    Mộng Long Nam An Nam Dương Nam Hải
    Nam Hưng Nam Lộc Nam Nhật Nam Ninh
    Nam Phi Nam Phương Nam Sơn Nam Thanh
    Nam Thông Nam Tú Nam Việt Nghị Lực
    Nghị Quyền Nghĩa Dũng Nghĩa Hòa Ngọc Ẩn
    Ngọc Cảnh Ngọc Cường Ngọc Danh Ngọc Ðoàn
    Ngọc Dũng Ngọc Hải Ngọc Hiển Ngọc Huy
    Ngọc Khang Ngọc Khôi Ngọc Khương Ngọc Lai
    Ngọc Lân Ngọc Minh Ngọc Ngạn Ngọc Quang
    Ngọc Sơn Ngọc Thạch Ngọc Thiện Ngọc Thọ
    Ngọc Thuận Ngọc Tiển Ngọc Trụ Ngọc Tuấn
    Nguyên Bảo Nguyên Bổng Nguyên Ðan Nguyên Giang
    Nguyên Giáp Nguyễn Hải An Nguyên Hạnh Nguyên Khang
    Nguyên Khôi Nguyên Lộc Nguyên Nhân Nguyên Phong
    Nguyên Sử Nguyên Văn Nhân Nguyên Nhân Sâm
    Nhân Từ Nhân Văn Nhật Bảo Long Nhật Dũng
    Nhật Duy Nhật Hòa Nhật Hoàng Nhật Hồng
    Nhật Hùng Nhật Huy Nhật Khương Nhật Minh
    Nhật Nam Nhật Quân Nhật Quang Nhật Quốc
    Nhật Tấn Nhật Thịnh Nhất Tiến Nhật Tiến
    Như Khang Niệm Nhiên Phi Cường Phi Ðiệp
    Phi Hải Phi Hoàng Phi Hùng Phi Long
    Phi Nhạn Phong Châu Phong Dinh Phong Ðộ
    Phú Ân Phú Bình Phú Hải Phú Hiệp
    Phú Hùng Phú Hưng Phú Thịnh Phú Thọ
    Phú Thời Phúc Cường Phúc Ðiền Phúc Duy
    Phúc Hòa Phúc Hưng Phúc Khang Phúc Lâm
    Phục Lễ Phúc Nguyên Phúc Sinh Phúc Tâm
    Phúc Thịnh Phụng Việt Phước An Phước Lộc
    Phước Nguyên Phước Nhân Phước Sơn Phước Thiện
    Phượng Long Phương Nam Phương Phi Phương Thể
    Phương Trạch Phương Triều Quân Dương Quang Anh
    Quang Bửu Quảng Ðại Quang Danh Quang Ðạt
    Quảng Ðạt Quang Ðức Quang Dũng Quang Dương
    Quang Hà Quang Hải Quang Hòa Quang Hùng
    Quang Hưng Quang Hữu Quang Huy Quang Khải
    Quang Khanh Quang Lâm Quang Lân Quang Linh
    Quang Lộc Quang Minh Quang Nhân Quang Nhật
    Quang Ninh Quang Sáng Quang Tài Quang Thạch
    Quang Thái Quang Thắng Quang Thiên Quang Thịnh
    Quảng Thông Quang Thuận Quang Triều Quang Triệu
    Quang Trọng Quang Trung Quang Trường Quang Tú
    Quang Tuấn Quang Vinh Quang Vũ Quang Xuân
    Quốc Anh Quốc Bảo Quốc Bình Quốc Ðại
    Quốc Ðiền Quốc Hải Quốc Hạnh Quốc Hiền
    Quốc Hiển Quốc Hòa Quốc Hoài Quốc Hoàng
    Quốc Hùng Quốc Hưng Quốc Huy Quốc Khánh
    Quốc Mạnh Quốc Minh Quốc Mỹ Quốc Phong
    Quốc Phương Quốc Quân Quốc Quang Quốc Quý
    Quốc Thắng Quốc Thành Quốc Thiện Quốc Thịnh
    Quốc Thông Quốc Tiến Quốc Toản Quốc Trụ
    Quốc Trung Quốc Trường Quốc Tuấn Quốc Văn
    Quốc Việt Quốc Vinh Quốc Vũ Quý Khánh
    Quý Vĩnh Quyết Thắng Sĩ Hoàng Sơn Dương
    Sơn Giang Sơn Hà Sơn Hải Sơn Lâm
    Sơn Quân Sơn Quyền Sơn Trang Sơn Tùng
    Song Lam Sỹ Ðan Sỹ Hoàng Sỹ Phú
    Sỹ Thực Tạ Hiền Tài Ðức Tài Nguyên
    Tâm Thiện Tân Bình Tân Ðịnh Tấn Dũng
    Tấn Khang Tấn Lợi Tân Long Tấn Nam
    Tấn Phát Tân Phước Tấn Sinh Tấn Tài
    Tân Thành Tấn Thành Tấn Trình Tấn Trương
    Tất Bình Tất Hiếu Tất Hòa Thạch Sơn
    Thạch Tùng Thái Bình Thái Ðức Thái Dương
    Thái Duy Thái Hòa Thái Minh Thái Nguyên
    Thái San Thái Sang Thái Sơn Thái Tân
    Thái Tổ Thắng Cảnh Thắng Lợi Thăng Long
    Thành An Thành Ân Thành Châu Thành Công
    Thành Danh Thanh Ðạo Thành Ðạt Thành Ðệ
    Thanh Ðoàn Thành Doanh Thanh Hải Thanh Hào
    Thanh Hậu Thành Hòa Thanh Huy Thành Khiêm
    Thanh Kiên Thanh Liêm Thành Lợi Thanh Long
    Thành Long Thanh Minh Thành Nguyên Thành Nhân
    Thanh Phi Thanh Phong Thành Phương Thanh Quang
    Thành Sang Thanh Sơn Thanh Thế Thanh Thiên
    Thành Thiện Thanh Thuận Thành Tín Thanh Tịnh
    Thanh Toàn Thanh Toản Thanh Trung Thành Trung
    Thanh Tú Thanh Tuấn Thanh Tùng Thanh Việt
    Thanh Vinh Thành Vinh Thanh Vũ Thành Ý
    Thất Cương Thất Dũng Thất Thọ Thế An
    Thế Anh Thế Bình Thế Dân Thế Doanh
    Thế Dũng Thế Duyệt Thế Huấn Thế Hùng
    Thế Lâm Thế Lực Thế Minh Thế Năng
    Thế Phúc Thế Phương Thế Quyền Thế Sơn
    Thế Trung Thế Tường Thế Vinh Thiên An
    Thiên Ân Thiện Ân Thiên Bửu Thiên Ðức
    Thiện Ðức Thiện Dũng Thiện Giang Thiên Hưng
    Thiện Khiêm Thiên Lạc Thiện Luân Thiên Lương
    Thiện Lương Thiên Mạnh Thiện Minh Thiện Ngôn
    Thiên Phú Thiện Phước Thiện Sinh Thiện Tâm
    Thiện Thanh Thiện Tính Thiên Trí Thiếu Anh
    Thiệu Bảo Thiếu Cường Thịnh Cường Thời Nhiệm
    Thông Ðạt Thông Minh Thống Nhất Thông Tuệ
    Thụ Nhân Thu Sinh Thuận Anh Thuận Hòa
    Thuận Phong Thuận Phương Thuận Thành Thuận Toàn
    Thượng Cường Thượng Khang Thường Kiệt Thượng Liệt
    Thượng Năng Thượng Nghị Thượng Thuật Thường Xuân
    Thụy Du Thụy Long Thụy Miên Thụy Vũ
    Tích Ðức Tích Thiện Tiến Ðức Tiến Dũng
    Tiền Giang Tiến Hiệp Tiến Hoạt Tiến Võ
    Tiểu Bảo Toàn Thắng Tôn Lễ Trí Dũng
    Trí Hào Trí Hùng Trí Hữu Trí Liên
    Trí Minh Trí Thắng Trí Tịnh Triển Sinh
    Triệu Thái Triều Thành Trọng Chính Trọng Dũng
    Trọng Duy Trọng Hà Trọng Hiếu Trọng Hùng
    Trọng Khánh Trọng Kiên Trọng Nghĩa Trọng Nhân
    Trọng Tấn Trọng Trí Trọng Tường Trọng Việt
    Trọng Vinh Trúc Cương Trúc Sinh Trung Anh
    Trung Chính Trung Chuyên Trung Ðức Trung Dũng
    Trung Hải Trung Hiếu Trung Kiên Trung Lực
    Trung Nghĩa Trung Nguyên Trung Nhân Trung Thành
    Trung Thực Trung Việt Trường An Trường Chinh
    Trường Giang Trường Hiệp Trường Kỳ Trường Liên
    Trường Long Trường Nam Trường Nhân Trường Phát
    Trường Phu Trường Phúc Trường Sa Trường Sinh
    Trường Sơn Trường Thành Trường Vinh Trường Vũ
    Từ Ðông Tuấn Anh Tuấn Châu Tuấn Chương
    Tuấn Ðức Tuấn Dũng Tuấn Hải Tuấn Hoàng
    Tuấn Hùng Tuấn Khải Tuấn Khanh Tuấn Khoan
    Tuấn Kiệt Tuấn Linh Tuấn Long Tuấn Minh
    Tuấn Ngọc Tuấn Sĩ Tuấn Sỹ Tuấn Tài
    Tuấn Thành Tuấn Trung Tuấn Tú Tuấn Việt
    Tùng Anh Tùng Châu Tùng Lâm Tùng Linh
    Tùng Minh Tùng Quang Tường Anh Tường Lâm
    Tường Lân Tường Lĩnh Tường Minh Tường Nguyên
    Tường Phát Tường Vinh Tuyền Lâm Uy Phong
    Uy Vũ Vạn Hạnh Vạn Lý Văn Minh
    Vân Sơn Vạn Thắng Vạn Thông Văn Tuyển
    Viễn Cảnh Viễn Ðông Viễn Phương Viễn Thông
    Việt An Việt Anh Việt Chính Việt Cương
    Việt Cường Việt Dũng Việt Dương Việt Duy
    Việt Hải Việt Hoàng Việt Hồng Việt Hùng
    Việt Huy Việt Khải Việt Khang Việt Khoa
    Việt Khôi Việt Long Việt Ngọc Viết Nhân
    Việt Nhân Việt Phong Việt Phương Việt Quốc
    Việt Quyết Viết Sơn Việt Sơn Viết Tân
    Việt Thái Việt Thắng Việt Thanh Việt Thông
    Việt Thương Việt Tiến Việt Võ Vĩnh Ân
    Vinh Diệu Vĩnh Hải Vĩnh Hưng Vĩnh Long
    Vĩnh Luân Vinh Quốc Vĩnh Thọ Vĩnh Thụy
    Vĩnh Toàn Vũ Anh Vũ Minh Vương Gia
    Vương Triều Vương Triệu Vương Việt Xuân An
    Xuân Bình Xuân Cao Xuân Cung Xuân Hàm
    Xuân Hãn Xuân Hiếu Xuân Hòa Xuân Huy
    Xuân Khoa Xuân Kiên Xuân Lạc Xuân Lộc
    Xuân Minh Xuân Nam Xuân Ninh Xuân Phúc
    Xuân Quân Xuân Quý Xuân Sơn Xuân Thái
    Xuân Thiện Xuân Thuyết Xuân Trung Xuân Trường
    Xuân Tường Xuân Vũ Yên Bằng Yên Bình

    Theo phong thủy học thì cái tên có ý nghĩa rất quan trọng, nó có ảnh hưởng đến tính cách, vận mệnh & tương lai của người đó về sau. Vậy nên, việc đặt tên cho con theo ngũ hành tương sinh hay đặt tên con theo phong thủy căn cứ vào giới tính (con trai hay con gái), hợp tuổi tác, năm sinh và bản mệnh, nhất là hợp với bố mẹ – những người sinh thành sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến cuộc sống sau này của con trẻ.

    Kết: Bạn đã tìm được một số tên hay, tên đẹp có ý nghĩa để đặt cho bé cưng sắp chào đời. Song bạn đang cân nhắc đến việc đặt tên cho con theo phong thủy để tên của con không chỉ đẹp, có ý nghĩa mà còn trở thành một yếu tố bổ trợ trong cuộc sống sau này. Tên gọi không chỉ là một công cụ để định danh, gắn với con người suốt cuộc đời mà còn truyền tải rất nhiều thông điệp và ước mơ của cha mẹ, ông bà. Ngoài ra, theo quan niệm của nhiều người, tên gọi còn liên quan đến vận mệnh của con người nên việc đặt tên rất được xem trọng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xếp Hạng 100 Tên Ở Nhà Cho Con Trai Gái Sinh Năm 2021 Ít Đụng Hàng Nhất!
  • Đặt Tên Đẹp Cho Bé Trai Năm 2021 Hay Đẹp Và Nhiều Ý Nghĩa
  • Tư Vấn Đặt Tên Cho Con 2021 Theo Tử Vi Khoa Học Hợp Mệnh Thổ
  • Cách Đặt Tên Con Gái 2021 Tuổi Canh Tý Có Ý Nghĩa Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Gái Mang Họ Mai Sinh Năm 2021 Tuổi Canh Tý
  • Bạn đang xem bài viết Tuyển Tập 3 Cách Đặt Tên Con Trai 2021 Theo Phong Thuỷ Hợp Mệnh Mộc Nhất trên website Uplusgold.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!